Bảng giá đất xã Quảng Hòa, tỉnh Lâm Đồng 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Quảng Hòa, tỉnh Lâm Đồng

Bảng giá đất xã Quảng Hòa, tỉnh Lâm Đồng năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng. Mức giá đất tại xã Quảng Hòa được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Quảng Hòa theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Quảng Hòa, tỉnh Lâm Đồng

– Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND Quy định Bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng


3. Tra cứu bảng giá đất xã Quảng Hòa, tỉnh Lâm Đồng mới nhất

Bảng giá đất xã Quảng Hòa năm 2026

Khu vực: xã Quảng Hòa.

Loại đất: Đất ở, Đất TM-DV, Đất SX-KD, Đất khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 12.000 đến 800.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Quảng Hòa Đường nhựa trung tâm xã
Từ trụ sở UBND xã (Km 0) về hai phía, mỗi phía 500 mét -
Đất ở 800.000
Xã Quảng Hòa Đường nhựa trung tâm xã
Từ Km 0 + 500 mét (về hướng xã Đam Rông 3) - đến ngã ba cây xăng thôn 9
Đất ở 750.000
Xã Quảng Hòa Đường nhựa trung tâm xã
Từ ngã ba cây xăng thôn 9 - đến ngã tư Trạm Y tế xã Quảng Hòa
Đất ở 580.000
Xã Quảng Hòa Đường nhựa trung tâm xã
Từ ngã tư Trạm Y tế xã Quảng Hòa - đến ngã ba cổng chào đi thôn 10, thôn 12
Đất ở 460.000
Xã Quảng Hòa Đường nhựa trung tâm xã
Từ ngã ba cổng chào đi thôn 10, thôn 12 - đến hết đường rải nhựa thôn 10
Đất ở 420.000
Xã Quảng Hòa Đường nhựa trung tâm xã
Từ Km 0 + 500 mét (về hướng xã Quảng Phú) - đến ngã ba hội trường (cũ) thôn 6
Đất ở 380.000
Xã Quảng Hòa Đường nhựa trung tâm xã
Từ ngã ba hội trường (cũ) thôn 6 - đến giáp ranh xã Quảng Phú
Đất ở 245.000
Xã Quảng Hòa Đường nhựa trung tâm xã
Từ ngã ba cây xăng thôn 9 về hướng cầu Đắk Măng + 200 mét -
Đất ở 750.000
Xã Quảng Hòa Đường nhựa trung tâm xã
Từ ngã ba cây xăng thôn 9 + 200 mét (về hướng cầu Đắk Măng) - đến cầu Đắk Măng (xã Đam Rông 3)
Đất ở 620.000
Xã Quảng Hòa Đường nhựa trung tâm xã
Từ ngã ba cổng chào đi thôn 10, thôn 12 - đến ngã ba thôn 11
Đất ở 440.000
Xã Quảng Hòa Đường nhựa trung tâm xã
Từ ngã ba thôn 11 - đến ngã ba đường bê tông vào hội trường thôn 12
Đất ở 465.000
Xã Quảng Hòa Đường nhựa trung tâm xã
Từ ngã ba đường bê tông vào hội trường thôn 12 - đến cầu Đắk Tinh
Đất ở 200.000
Xã Quảng Hòa Ngã ba Trường mẫu giáo thôn 6 (cũ) lên làng Giao + 500 mét (đường bê tông)
-
Đất ở 300.000
Xã Quảng Hòa Đường nhựa thôn 6, thôn 12
-
Đất ở 140.000
Xã Quảng Hòa Đường dọc theo tuyến thủy lợi thôn 6 đến thôn 9
-
Đất ở 134.000
Xã Quảng Hòa Đất ở các tuyến đường bê tông các thôn
-
Đất ở 134.000
Xã Quảng Hòa Đất ở các tuyến đường rải nhựa tại thôn còn lại
-
Đất ở 125.000
Xã Quảng Hòa Đất ở các tuyến đường cấp phối >= 3,5 mét
-
Đất ở 105.000
Xã Quảng Hòa Đất ở các khu vực còn lại khác
-
Đất ở 100.000
Xã Quảng Hòa Đường nhựa trung tâm xã
Từ trụ sở UBND xã (Km 0) về hai phía, mỗi phía 500 mét -
Đất TM-DV 640.000
Xã Quảng Hòa Đường nhựa trung tâm xã
Từ Km 0 + 500 mét (về hướng xã Đam Rông 3) - đến ngã ba cây xăng thôn 9
Đất TM-DV 600.000
Xã Quảng Hòa Đường nhựa trung tâm xã
Từ ngã ba cây xăng thôn 9 - đến ngã tư Trạm Y tế xã Quảng Hòa
Đất TM-DV 464.000
Xã Quảng Hòa Đường nhựa trung tâm xã
Từ ngã tư Trạm Y tế xã Quảng Hòa - đến ngã ba cổng chào đi thôn 10, thôn 12
Đất TM-DV 368.000
Xã Quảng Hòa Đường nhựa trung tâm xã
Từ ngã ba cổng chào đi thôn 10, thôn 12 - đến hết đường rải nhựa thôn 10
Đất TM-DV 336.000
Xã Quảng Hòa Đường nhựa trung tâm xã
Từ Km 0 + 500 mét (về hướng xã Quảng Phú) - đến ngã ba hội trường (cũ) thôn 6
Đất TM-DV 304.000
Xã Quảng Hòa Đường nhựa trung tâm xã
Từ ngã ba hội trường (cũ) thôn 6 - đến giáp ranh xã Quảng Phú
Đất TM-DV 196.000
Xã Quảng Hòa Đường nhựa trung tâm xã
Từ ngã ba cây xăng thôn 9 về hướng cầu Đắk Măng + 200 mét -
Đất TM-DV 600.000
Xã Quảng Hòa Đường nhựa trung tâm xã
Từ ngã ba cây xăng thôn 9 + 200 mét (về hướng cầu Đắk Măng) - đến cầu Đắk Măng (xã Đam Rông 3)
Đất TM-DV 496.000
Xã Quảng Hòa Đường nhựa trung tâm xã
Từ ngã ba cổng chào đi thôn 10, thôn 12 - đến ngã ba thôn 11
Đất TM-DV 352.000
Xã Quảng Hòa Đường nhựa trung tâm xã
Từ ngã ba thôn 11 - đến ngã ba đường bê tông vào hội trường thôn 12
Đất TM-DV 372.000
Xã Quảng Hòa Đường nhựa trung tâm xã
Từ ngã ba đường bê tông vào hội trường thôn 12 - đến cầu Đắk Tinh
Đất TM-DV 160.000
Xã Quảng Hòa Ngã ba Trường mẫu giáo thôn 6 (cũ) lên làng Giao + 500 mét (đường bê tông)
-
Đất TM-DV 240.000
Xã Quảng Hòa Đường nhựa thôn 6, thôn 12
-
Đất TM-DV 112.000
Xã Quảng Hòa Đường dọc theo tuyến thủy lợi thôn 6 đến thôn 9
-
Đất TM-DV 107.000
Xã Quảng Hòa Đất ở các tuyến đường bê tông các thôn
-
Đất TM-DV 107.000
Xã Quảng Hòa Đất ở các tuyến đường rải nhựa tại thôn còn lại
-
Đất TM-DV 100.000
Xã Quảng Hòa Đất ở các tuyến đường cấp phối >= 3,5 mét
-
Đất TM-DV 84.000
Xã Quảng Hòa Đất ở các khu vực còn lại khác
-
Đất TM-DV 80.000
Xã Quảng Hòa Đường nhựa trung tâm xã
Từ trụ sở UBND xã (Km 0) về hai phía, mỗi phía 500 mét -
Đất SX-KD 560.000
Xã Quảng Hòa Đường nhựa trung tâm xã
Từ Km 0 + 500 mét (về hướng xã Đam Rông 3) - đến ngã ba cây xăng thôn 9
Đất SX-KD 525.000
Xã Quảng Hòa Đường nhựa trung tâm xã
Từ ngã ba cây xăng thôn 9 - đến ngã tư Trạm Y tế xã Quảng Hòa
Đất SX-KD 406.000
Xã Quảng Hòa Đường nhựa trung tâm xã
Từ ngã tư Trạm Y tế xã Quảng Hòa - đến ngã ba cổng chào đi thôn 10, thôn 12
Đất SX-KD 322.000
Xã Quảng Hòa Đường nhựa trung tâm xã
Từ ngã ba cổng chào đi thôn 10, thôn 12 - đến hết đường rải nhựa thôn 10
Đất SX-KD 294.000
Xã Quảng Hòa Đường nhựa trung tâm xã
Từ Km 0 + 500 mét (về hướng xã Quảng Phú) - đến ngã ba hội trường (cũ) thôn 6
Đất SX-KD 266.000
Xã Quảng Hòa Đường nhựa trung tâm xã
Từ ngã ba hội trường (cũ) thôn 6 - đến giáp ranh xã Quảng Phú
Đất SX-KD 172.000
Xã Quảng Hòa Đường nhựa trung tâm xã
Từ ngã ba cây xăng thôn 9 về hướng cầu Đắk Măng + 200 mét -
Đất SX-KD 525.000
Xã Quảng Hòa Đường nhựa trung tâm xã
Từ ngã ba cây xăng thôn 9 + 200 mét (về hướng cầu Đắk Măng) - đến cầu Đắk Măng (xã Đam Rông 3)
Đất SX-KD 434.000
Xã Quảng Hòa Đường nhựa trung tâm xã
Từ ngã ba cổng chào đi thôn 10, thôn 12 - đến ngã ba thôn 11
Đất SX-KD 308.000
Xã Quảng Hòa Đường nhựa trung tâm xã
Từ ngã ba thôn 11 - đến ngã ba đường bê tông vào hội trường thôn 12
Đất SX-KD 326.000
Xã Quảng Hòa Đường nhựa trung tâm xã
Từ ngã ba đường bê tông vào hội trường thôn 12 - đến cầu Đắk Tinh
Đất SX-KD 140.000
Xã Quảng Hòa Ngã ba Trường mẫu giáo thôn 6 (cũ) lên làng Giao + 500 mét (đường bê tông)
-
Đất SX-KD 210.000
Xã Quảng Hòa Đường nhựa thôn 6, thôn 12
-
Đất SX-KD 98.000
Xã Quảng Hòa Đường dọc theo tuyến thủy lợi thôn 6 đến thôn 9
-
Đất SX-KD 94.000
Xã Quảng Hòa Đất ở các tuyến đường bê tông các thôn
-
Đất SX-KD 94.000
Xã Quảng Hòa Đất ở các tuyến đường rải nhựa tại thôn còn lại
-
Đất SX-KD 88.000
Xã Quảng Hòa Đất ở các tuyến đường cấp phối >= 3,5 mét
-
Đất SX-KD 74.000
Xã Quảng Hòa Đất ở các khu vực còn lại khác
-
Đất SX-KD 70.000
Xã Quảng Hòa Đường nhựa trung tâm xã
Từ trụ sở UBND xã (Km 0) về hai phía, mỗi phía 500 mét -
Đất khoáng sản 560.000
Xã Quảng Hòa Đường nhựa trung tâm xã
Từ Km 0 + 500 mét (về hướng xã Đam Rông 3) - đến ngã ba cây xăng thôn 9
Đất khoáng sản 525.000
Xã Quảng Hòa Đường nhựa trung tâm xã
Từ ngã ba cây xăng thôn 9 - đến ngã tư Trạm Y tế xã Quảng Hòa
Đất khoáng sản 406.000
Xã Quảng Hòa Đường nhựa trung tâm xã
Từ ngã tư Trạm Y tế xã Quảng Hòa - đến ngã ba cổng chào đi thôn 10, thôn 12
Đất khoáng sản 322.000
Xã Quảng Hòa Đường nhựa trung tâm xã
Từ ngã ba cổng chào đi thôn 10, thôn 12 - đến hết đường rải nhựa thôn 10
Đất khoáng sản 294.000
Xã Quảng Hòa Đường nhựa trung tâm xã
Từ Km 0 + 500 mét (về hướng xã Quảng Phú) - đến ngã ba hội trường (cũ) thôn 6
Đất khoáng sản 266.000
Xã Quảng Hòa Đường nhựa trung tâm xã
Từ ngã ba hội trường (cũ) thôn 6 - đến giáp ranh xã Quảng Phú
Đất khoáng sản 172.000
Xã Quảng Hòa Đường nhựa trung tâm xã
Từ ngã ba cây xăng thôn 9 về hướng cầu Đắk Măng + 200 mét -
Đất khoáng sản 525.000
Xã Quảng Hòa Đường nhựa trung tâm xã
Từ ngã ba cây xăng thôn 9 + 200 mét (về hướng cầu Đắk Măng) - đến cầu Đắk Măng (xã Đam Rông 3)
Đất khoáng sản 434.000
Xã Quảng Hòa Đường nhựa trung tâm xã
Từ ngã ba cổng chào đi thôn 10, thôn 12 - đến ngã ba thôn 11
Đất khoáng sản 308.000
Xã Quảng Hòa Đường nhựa trung tâm xã
Từ ngã ba thôn 11 - đến ngã ba đường bê tông vào hội trường thôn 12
Đất khoáng sản 326.000
Xã Quảng Hòa Đường nhựa trung tâm xã
Từ ngã ba đường bê tông vào hội trường thôn 12 - đến cầu Đắk Tinh
Đất khoáng sản 140.000
Xã Quảng Hòa Ngã ba Trường mẫu giáo thôn 6 (cũ) lên làng Giao + 500 mét (đường bê tông)
-
Đất khoáng sản 210.000
Xã Quảng Hòa Đường nhựa thôn 6, thôn 12
-
Đất khoáng sản 98.000
Xã Quảng Hòa Đường dọc theo tuyến thủy lợi thôn 6 đến thôn 9
-
Đất khoáng sản 94.000
Xã Quảng Hòa Đất ở các tuyến đường bê tông các thôn
-
Đất khoáng sản 94.000
Xã Quảng Hòa Đất ở các tuyến đường rải nhựa tại thôn còn lại
-
Đất khoáng sản 88.000
Xã Quảng Hòa Đất ở các tuyến đường cấp phối >= 3,5 mét
-
Đất khoáng sản 74.000
Xã Quảng Hòa Đất ở các khu vực còn lại khác
-
Đất khoáng sản 70.000
Xã Quảng Hòa Xã Quảng Hòa
-
Đất trồng lúa 72.000 58.000 45.000 36.000
Xã Quảng Hòa Xã Quảng Hòa
-
Đất trồng cây hàng năm 72.000 58.000 45.000 36.000
Xã Quảng Hòa Xã Quảng Hòa
-
Đất trồng cây lâu năm 90.000 60.000 48.000 38.000
Xã Quảng Hòa Xã Quảng Hòa
-
Đất rừng sản xuất 24.000 21.000 18.000 15.000
Xã Quảng Hòa Xã Quảng Hòa
-
Đất rừng phòng hộ 19.200 16.800 14.000 12.000
Xã Quảng Hòa Xã Quảng Hòa
-
Đất rừng đặc dụng 19.200 16.800 14.000 12.000
Xã Quảng Hòa Xã Quảng Hòa
-
Đất nuôi trồng thủy sản 31.000 25.000 22.000 18.000
Xã Quảng Hòa Xã Quảng Hòa
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 99.000 66.000 53.000 42.000
Xã Quảng Hòa Xã Quảng Hòa
-
Đất nông nghiệp khác 108.000 72.000 58.000 46.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Quảng Hòa Đường nhựa trung tâm xã
Từ trụ sở UBND xã (Km 0) về hai phía, mỗi phía 500 mét -
Đất ở 800.000
Xã Quảng Hòa Đường nhựa trung tâm xã
Từ Km 0 + 500 mét (về hướng xã Đam Rông 3) - đến ngã ba cây xăng thôn 9
Đất ở 750.000
Xã Quảng Hòa Đường nhựa trung tâm xã
Từ ngã ba cây xăng thôn 9 - đến ngã tư Trạm Y tế xã Quảng Hòa
Đất ở 580.000
Xã Quảng Hòa Đường nhựa trung tâm xã
Từ ngã tư Trạm Y tế xã Quảng Hòa - đến ngã ba cổng chào đi thôn 10, thôn 12
Đất ở 460.000
Xã Quảng Hòa Đường nhựa trung tâm xã
Từ ngã ba cổng chào đi thôn 10, thôn 12 - đến hết đường rải nhựa thôn 10
Đất ở 420.000
Xã Quảng Hòa Đường nhựa trung tâm xã
Từ Km 0 + 500 mét (về hướng xã Quảng Phú) - đến ngã ba hội trường (cũ) thôn 6
Đất ở 380.000
Xã Quảng Hòa Đường nhựa trung tâm xã
Từ ngã ba hội trường (cũ) thôn 6 - đến giáp ranh xã Quảng Phú
Đất ở 245.000
Xã Quảng Hòa Đường nhựa trung tâm xã
Từ ngã ba cây xăng thôn 9 về hướng cầu Đắk Măng + 200 mét -
Đất ở 750.000
Xã Quảng Hòa Đường nhựa trung tâm xã
Từ ngã ba cây xăng thôn 9 + 200 mét (về hướng cầu Đắk Măng) - đến cầu Đắk Măng (xã Đam Rông 3)
Đất ở 620.000
Xã Quảng Hòa Đường nhựa trung tâm xã
Từ ngã ba cổng chào đi thôn 10, thôn 12 - đến ngã ba thôn 11
Đất ở 440.000
Xã Quảng Hòa Đường nhựa trung tâm xã
Từ ngã ba thôn 11 - đến ngã ba đường bê tông vào hội trường thôn 12
Đất ở 465.000
Xã Quảng Hòa Đường nhựa trung tâm xã
Từ ngã ba đường bê tông vào hội trường thôn 12 - đến cầu Đắk Tinh
Đất ở 200.000
Xã Quảng Hòa Ngã ba Trường mẫu giáo thôn 6 (cũ) lên làng Giao + 500 mét (đường bê tông)
-
Đất ở 300.000
Xã Quảng Hòa Đường nhựa thôn 6, thôn 12
-
Đất ở 140.000
Xã Quảng Hòa Đường dọc theo tuyến thủy lợi thôn 6 đến thôn 9
-
Đất ở 134.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Quảng Hòa

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Lâm Đồng mới nhất

Bảng giá đất xã Quảng Hòa, tỉnh Lâm Đồng 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Quảng Hòa, tỉnh Lâm Đồng 2026

4. Thông tin xã Quảng Hòa, tỉnh Lâm Đồng

Xã Quảng Hòa là một đơn vị hành chính cấp xã trực thuộc Tỉnh Lâm Đồng, được giữ nguyên theo phương án sắp xếp đơn vị hành chính theo Nghị quyết số 1671/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội giai đoạn 2026.

Hiện nay, xã Quảng Hòa có diện tích tự nhiên 85,44 km² với quy mô dân số 8.594 người, mật độ dân cư đạt 100,6 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Quảng Hòa được đặt tại Xã Quảng Hòa, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Quảng Hòa không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Lâm Đồng, Xã Quảng Hòa là một trong tổng số 124 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 103 xã và 20 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Quảng Hòa, Tỉnh Lâm Đồng - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Lâm Đồng

5.1. Tiêu chí xác định vị trí, số lượng vị trí và xác định giá đất theo vị trí đối với nhóm đất nông nghiệp

Vị trí 1: Thửa đất, khu đất tiếp giáp Quốc lộ, đường Tỉnh, và các đường có trong danh mục Bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh.

Vị trí 2: Thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1; tiếp giáp với đường xã, hoặc tiếp giáp với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, có các điều kiện: bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ trên 3m trở lên; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá trong phạm vi 300m.

Vị trí 3: Thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1, Vị trí 2; tiếp giáp với các đường, đoạn đường còn lại trong danh mục bảng giá đất ở có bề rộng trên 3m trở lên, hoặc tiếp giáp với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, đường xã, đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, có các điều kiện quy định tại điểm a hoặc điểm b dưới đây:

a) Bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ trên 3m trở lên; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá từ trên 300m đến 1000m (đối với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh và các đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh), trong phạm vi 300m (đối với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với đường xã).

b) Bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ 2m đến 3m; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá trong phạm vi 100m.

Vị trí 4: Các vị trí còn lại.

Giá đất Vị trí 1, 2, 3, 4 của các loại đất thuộc nhóm đất nông nghiệp được xác định theo từng loại đất trên địa bàn cấp xã (theo Bảng giá tại Phụ lục đính kèm Quy định này).

5.2. Tiêu chí xác định vị trí, số lượng vị trí đối với nhóm đất phi nông nghiệp

Vị trí 1: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp với các đường, đoạn đường (mặt tiền đường) nằm trong danh mục của Bảng giá thuộc nhóm đất phi nông nghiệp tại Phụ lục đính kèm Quy định này.

Vị trí 2, 3 và 4: Thửa đất, lô đất, khu đất không thuộc Vị trí 1, tiếp giáp với các đường, đoạn đường không nằm trong danh mục của Bảng giá thuộc nhóm đất phi nông nghiệp tại Phụ lục đính kèm Quy định này (dưới đây được gọi chung là đường hẻm), được xác định như sau:

  • Vị trí 2: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm có bề rộng từ 3m trở lên.
  • Vị trí 3: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm có bề rộng dưới 3m.
  • Vị trí 4: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm không lưu thông được bằng các phương tiện xe cơ giới, phải xây dựng các bậc cấp để đi lại.

5.3. Xác định giá đất theo vị trí đối với nhóm đất phi nông nghiệp

1. Đối với đất ở:

a) Giá đất của Vị trí 1 (mặt tiền đường) được xác định bằng mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục Bảng giá), nhân (x) với các hệ số, gồm: Hệ số giáp ranh (KGR), Hệ số địa hình (KĐH), Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:

Giá đất Vị trí 1 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KGR x KĐH x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.

b) Giá đất VỊ trí 2, 3, 4 được tính bằng Hệ số vị trí (KVT) theo mức giá chuẩn Vị trí 1 của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thông với đường hẻm đó, nhân (x) với các hệ số, gồm: Hệ số giáp ranh (KGR), Hệ số địa hình (KĐH), Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:

Giá đất Vị trí 2, 3, 4 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KVT x KGR x KĐH x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.

2. Đối với đất thương mại, dịch vụ; đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản:

a) Giá đất của Vị trí 1 (mặt tiền đường) được xác định bằng mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục Bảng giá), nhân (x) Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:

Giá đất Vị trí 1 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.

b) Giá đất Vị trí 2, 3, 4 được tính bằng Hệ số vị trí (KVT) theo mức giá chuẩn Vị trí 1 của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thông với đường hẻm đó, nhân (x) với Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:

Giá đất Vị trí 2, 3, 4 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KVT x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.

3. Đối với đất phi nông nghiệp còn lại:

a) Giá đất Vị trí 1 (mặt tiền đường) được xác định bằng mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thương mại, dịch vụ, hoặc đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp), nhân (x) với Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu và Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:

Giá đất Vị trí 1 = Giá chuẩn Vị trí 1 x Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (tại Bảng giá đất theo Phụ lục đính kèm Quy định này), nhân (x) Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.

b) Giá đất Vị trí 2, 3, 4 được tính bằng Hệ số vị trí (KVT) theo mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thương mại, dịch vụ, hoặc đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp) thông với đường hẻm đó, nhân (x) với Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu và Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:

Giá đất Vị trí 2, 3, 4 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KVT x Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (tại Bảng giá đất theo Phụ lục đính kèm Quy định này), nhân (x) Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Quảng Hòa, tỉnh Lâm Đồng năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Quảng Hòa, tỉnh Lâm Đồng là 800.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Quảng Hòa, tỉnh Lâm Đồng năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Quảng Hòa, tỉnh Lâm Đồng là khoảng 217.661 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
5/5 - (1440 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?