Bảng giá đất xã Quang Hưng, tỉnh Hưng Yên 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Quang Hưng, tỉnh Hưng Yên

Bảng giá đất xã Quang Hưng, tỉnh Hưng Yên năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Hưng Yên. Mức giá đất tại xã Quang Hưng được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Quang Hưng theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Quang Hưng, tỉnh Hưng Yên

– Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND về Ban hành Quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hưng Yên


3. Tra cứu bảng giá đất xã Quang Hưng, tỉnh Hưng Yên mới nhất

Bảng giá đất xã Quang Hưng năm 2026

Khu vực: xã Quang Hưng.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất SX-KD, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.

Mức giá áp dụng: từ 80.000 đến 22.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
XÃ QUANG HƯNG Phố Cao (Quốc lộ 38)
Từ giáp xã Đoàn Đào - đến nhà thờ giáo xứ Cao Xá
Đất ở nông thôn 18.500.000 6.300.000 4.500.000 3.200.000
XÃ QUANG HƯNG Phố Từa (Quốc lộ 38)
Từ giáp nhà thờ giáo xứ Cao Xá - đến đường Trần Thượng 1
Đất ở nông thôn 13.300.000 4.900.000 3.500.000 2.500.000
XÃ QUANG HƯNG Quốc lộ 38B
Từ đường Trần Thượng 1 - đến hết địa phận xã Quang Hưng
Đất ở nông thôn 10.000.000 4.000.000 2.800.000 2.000.000
XÃ QUANG HƯNG Đường ĐT.386
Từ giáp xã Nguyễn Trãi - đến giáp thôn Duyệt Văn
Đất ở nông thôn 7.000.000 3.100.000 2.200.000 1.600.000
XÃ QUANG HƯNG Đường ĐT.386
Từ thôn Duyệt Văn - đến giáp với xã Đoàn Đào
Đất ở nông thôn 8.000.000 3.400.000 2.400.000 1.700.000
XÃ QUANG HƯNG Đường La Tiến (Đường ĐT.386)
Từ đường Cao Từa - đến cầu Trần Cao
Đất ở nông thôn 15.500.000 5.500.000 3.900.000 2.800.000
XÃ QUANG HƯNG Đường La Tiến (Đường ĐT.386)
Từ cầu Trần Cao - đến nút giao Quán Bầu
Đất ở nông thôn 13.200.000 4.900.000 3.500.000 2.500.000
XÃ QUANG HƯNG Đường La Tiến (Đường ĐT.386)
Từ nút giao Quán Bầu - đến hết địa phận xã Quang Hưng
Đất ở nông thôn 9.500.000 4.800.000 3.400.000 2.400.000
XÃ QUANG HƯNG Đường ĐT.386 cũ
Từ đường vành đai 5 - đến cầu Hải Hưng
Đất ở nông thôn 6.500.000 2.900.000 2.100.000 1.500.000
XÃ QUANG HƯNG Đường ĐH.64
Từ giáp xã Đoàn Đào - đến đình Quang Xá
Đất ở nông thôn 5.000.000 2.300.000 1.700.000 1.200.000
XÃ QUANG HƯNG Đường ĐH.64
Từ giáp đình Quang Xá - đến cống Thầu Dầu (Thôn Thọ Lão)
Đất ở nông thôn 6.500.000 2.900.000 2.100.000 1.500.000
XÃ QUANG HƯNG Đường ĐH.64
Từ giáp cống Thầu Dầu - đến hết địa phận xã Quang Hưng
Đất ở nông thôn 5.000.000 2.300.000 1.700.000 1.200.000
XÃ QUANG HƯNG Đường Tống Trân (Đường ĐH.84)
Từ giáp xã Đoàn Đào - đến nút giao Quán Bầu
Đất ở nông thôn 7.500.000 3.300.000 2.400.000 1.700.000
XÃ QUANG HƯNG Đường Hoà Bình (Đường ĐH.84 cũ)
Từ đường Tống Trân - đến đường Trần Thượng 1
Đất ở nông thôn 6.800.000 2.900.000 2.100.000 1.500.000
XÃ QUANG HƯNG Đường ĐH.84
Từ đường Trần Thượng 1 - đến hết địa phận xã Quang Hưng
Đất ở nông thôn 6.200.000 2.700.000 1.900.000 1.400.000
XÃ QUANG HƯNG Đường ĐH.87
Từ Quốc lộ 38B - đến đường ĐT.386
Đất ở nông thôn 5.700.000 2.500.000 1.800.000 1.300.000
XÃ QUANG HƯNG Đường Doãn Mậu Đàm
Từ Quốc lộ 38B - đến đường ĐT.386
Đất ở nông thôn 20.000.000 6.800.000 4.800.000 3.400.000
XÃ QUANG HƯNG Đường 14 tháng 8
Từ đường Trần Thị Khang - đến giáp xã Tống Phan (cũ)
Đất ở nông thôn 5.400.000 3.600.000 2.600.000 1.800.000
XÃ QUANG HƯNG Đường Cao Từa
Từ đường ĐT.376 - đến trường mầm non Trần Cao
Đất ở nông thôn 5.400.000 3.600.000 2.600.000 1.800.000
XÃ QUANG HƯNG Đường Cổng Ba
Từ đường Cao Từa - đến đường Cổng Đông 2
Đất ở nông thôn 5.400.000 3.600.000 2.600.000 1.800.000
XÃ QUANG HƯNG Đường Cổng Đông 1
Từ đường Cổng Ba - đến phố Cao
Đất ở nông thôn 5.400.000 3.600.000 2.600.000 1.800.000
XÃ QUANG HƯNG Đường Cổng Đông 2
Từ đường Trần Xá - đến đường Cổng Đông 1
Đất ở nông thôn 5.400.000 3.600.000 2.600.000 1.800.000
XÃ QUANG HƯNG Đường Cổng Đình 1
Từ đường Cao Từa - đến đường Cổng Đông 1
Đất ở nông thôn 5.400.000 3.600.000 2.600.000 1.800.000
XÃ QUANG HƯNG Đường Cổng Đình 2
Từ đường Cổng Đình 1 - đến đường Cổng Trại 2
Đất ở nông thôn 5.400.000 3.600.000 2.600.000 1.800.000
XÃ QUANG HƯNG Đường Cổng Trại 1
Từ đường Cổng Đình 1 - đến đường La Tiến
Đất ở nông thôn 5.400.000 3.600.000 2.600.000 1.800.000
XÃ QUANG HƯNG Đường Cổng Trại 2
Từ đường Cao Từa - đến đường Cổng Trại 1
Đất ở nông thôn 5.400.000 3.600.000 2.600.000 1.800.000
XÃ QUANG HƯNG Đường Đậu Từa
Từ đường ĐT.386 - đến đường Trần Thượng 1
Đất ở nông thôn 5.400.000 3.600.000 2.600.000 1.800.000
XÃ QUANG HƯNG Đường Mai Lĩnh
Từ đường Cổng Trại 1 - đến phố Cao
Đất ở nông thôn 5.400.000 3.600.000 2.600.000 1.800.000
XÃ QUANG HƯNG Đường Trần Hạ
Từ đường Cao Từa - đến đường Cổng Ba
Đất ở nông thôn 5.400.000 3.600.000 2.600.000 1.800.000
XÃ QUANG HƯNG Đường Trần Thượng 1
Từ đường Đậu Từa - đến Quốc lộ 38B
Đất ở nông thôn 5.400.000 3.600.000 2.600.000 1.800.000
XÃ QUANG HƯNG Đường Trần Thượng 2
Từ đường Trần Thượng 1 - đến đường Đậu Từa
Đất ở nông thôn 5.400.000 3.600.000 2.600.000 1.800.000
XÃ QUANG HƯNG Đường Trần Thượng 3
Từ đường Trần Thượng 1 - đến đường Đậu Từa
Đất ở nông thôn 5.400.000 3.600.000 2.600.000 1.800.000
XÃ QUANG HƯNG Đường Trần Thị Khang
Từ đường La Tiến - đến giáp xã Tống Phan (cũ)
Đất ở nông thôn 5.400.000 3.600.000 2.600.000 1.800.000
XÃ QUANG HƯNG Đường Trần Xá
Từ đường Đậu Từa - đến điểm nối 02 phố: phố Từa và phố Cao
Đất ở nông thôn 5.400.000 3.600.000 2.600.000 1.800.000
XÃ QUANG HƯNG Phố Cúc Hoa (Đường khu dân cư số 02)
Từ đường Tống Trân - đến đường 14 tháng 8
Đất ở nông thôn 16.500.000 5.800.000 4.100.000 2.900.000
XÃ QUANG HƯNG Phố Lê Hữu Trác (Đường khu dân cư số 02)
Từ phố Nguyễn Du - đến đường 14 tháng 8
Đất ở nông thôn 16.500.000 5.800.000 4.100.000 2.900.000
XÃ QUANG HƯNG Phố Nguyễn Công Tiễu (Khu dân cư số 01)
Từ phố Cao - đến nhà ông Dương Xuân Tiền
Đất ở nông thôn 20.500.000 6.800.000 4.800.000 3.400.000
XÃ QUANG HƯNG Phố Nguyễn Du (Đường khu dân cư số 02 cũ)
Từ đường Tống Trân - đến đường 14 tháng 8
Đất ở nông thôn 20.500.000 6.800.000 4.800.000 3.400.000
XÃ QUANG HƯNG Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
Các đường thuộc thị trấn Trần Cao (cũ) -
Đất ở nông thôn 11.800.000 4.800.000 3.400.000 2.400.000
XÃ QUANG HƯNG Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
Các đường còn lại -
Đất ở nông thôn 5.300.000 2.300.000 1.700.000 1.200.000
XÃ QUANG HƯNG Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
Các đường thuộc thị trấn Trần Cao (cũ) -
Đất ở nông thôn 10.000.000 4.800.000 3.400.000 2.400.000
XÃ QUANG HƯNG Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
Các đường còn lại -
Đất ở nông thôn 4.300.000 2.000.000 1.400.000 1.200.000
XÃ QUANG HƯNG Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Các đường thuộc thị trấn Trần Cao (cũ) -
Đất ở nông thôn 0 5.000.000 3.500.000 2.500.000
XÃ QUANG HƯNG Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Các đường còn lại -
Đất ở nông thôn 0 2.000.000 1.400.000 1.200.000
XÃ QUANG HƯNG Khu dân cư số 01
Đường Doãn Mậu Đàm -
Đất ở nông thôn 20.000.000 0 0 0
XÃ QUANG HƯNG Khu dân cư số 01
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m -
Đất ở nông thôn 15.000.000 0 0 0
XÃ QUANG HƯNG Khu dân cư số 5
Đường ĐT.386 -
Đất ở nông thôn 22.000.000 0 0 0
XÃ QUANG HƯNG Khu dân cư số 5
Đường rộng từ 15m trở lên -
Đất ở nông thôn 20.000.000 0 0 0
XÃ QUANG HƯNG Khu dân cư số 5
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m -
Đất ở nông thôn 15.000.000 0 0 0
XÃ QUANG HƯNG Khu dân cư thôn Cao Xá
Đường ĐT.386 -
Đất ở nông thôn 22.000.000 0 0 0
XÃ QUANG HƯNG Khu dân cư thôn Cao Xá
Đường rộng từ 15m trở lên -
Đất ở nông thôn 20.000.000 0 0 0
XÃ QUANG HƯNG Khu dân cư thôn Cao Xá
Đường Cao Từa -
Đất ở nông thôn 15.000.000 0 0 0
XÃ QUANG HƯNG Khu dân cư thôn Cao Xá
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m -
Đất ở nông thôn 15.000.000 0 0 0
XÃ QUANG HƯNG Khu dân cư số 6 Trần Cao
Đường rộng từ 15m trở lên -
Đất ở nông thôn 15.000.000 0 0 0
XÃ QUANG HƯNG Khu dân cư số 6 Trần Cao
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m -
Đất ở nông thôn 11.900.000 0 0 0
XÃ QUANG HƯNG Khu dân cư giáp hành lang đường ĐT.386 xã Minh Tân cũ (Khu chợ Minh Tân 4,16 ha; Khu đấu giá 2,83 ha; Khu đấu giá 2,22 ha; Khu tái định cư cầu Minh Tân)
Đường ĐT.386 -
Đất ở nông thôn 18.000.000 0 0 0
XÃ QUANG HƯNG Khu dân cư giáp hành lang đường ĐT.386 xã Minh Tân cũ (Khu chợ Minh Tân 4,16 ha; Khu đấu giá 2,83 ha; Khu đấu giá 2,22 ha; Khu tái định cư cầu Minh Tân)
Đường rộng từ 15m trở lên -
Đất ở nông thôn 16.000.000 0 0 0
XÃ QUANG HƯNG Khu dân cư giáp hành lang đường ĐT.386 xã Minh Tân cũ (Khu chợ Minh Tân 4,16 ha; Khu đấu giá 2,83 ha; Khu đấu giá 2,22 ha; Khu tái định cư cầu Minh Tân)
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m -
Đất ở nông thôn 12.400.000 0 0 0
XÃ QUANG HƯNG Khu dân cư số 6 (Xã Tống Phan cũ)
Đường rộng từ 15m trở lên -
Đất ở nông thôn 18.000.000 0 0 0
XÃ QUANG HƯNG Khu dân cư số 6 (Xã Tống Phan cũ)
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m -
Đất ở nông thôn 15.000.000 0 0 0
XÃ QUANG HƯNG Khu dân cư số 9 (Xã Tống Phan cũ)
Đường rộng từ 15m trở lên -
Đất ở nông thôn 18.000.000 0 0 0
XÃ QUANG HƯNG Khu dân cư số 9 (Xã Tống Phan cũ)
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m -
Đất ở nông thôn 15.000.000 0 0 0
XÃ QUANG HƯNG Khu dân cư mới thôn Cát Dương
Đường rộng từ 15m trở lên -
Đất ở nông thôn 15.000.000 0 0 0
XÃ QUANG HƯNG Khu dân cư mới thôn Cát Dương
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m -
Đất ở nông thôn 12.000.000 0 0 0
XÃ QUANG HƯNG Khu dân cư mới thuộc cụm công nghiệp Trần Cao - Quang Hưng
Đường rộng từ 15m trở lên -
Đất ở nông thôn 13.100.000 0 0 0
XÃ QUANG HƯNG Khu dân cư mới thuộc cụm công nghiệp Trần Cao - Quang Hưng
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m -
Đất ở nông thôn 11.300.000 0 0 0
XÃ QUANG HƯNG Khu dân cư mới xã Quang Hưng
Đường rộng từ 15m trở lên -
Đất ở nông thôn 13.500.000 0 0 0
XÃ QUANG HƯNG Khu dân cư mới xã Quang Hưng
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m -
Đất ở nông thôn 11.500.000 0 0 0
XÃ QUANG HƯNG Khu dân cư mới 4,19ha (Đối diện khu dân cư giáp hành lang đường ĐT.386)
Đường gom kết nối đường ĐT.386 và đường ĐH.64 -
Đất ở nông thôn 15.000.000 0 0 0
XÃ QUANG HƯNG Khu dân cư mới 4,19ha (Đối diện khu dân cư giáp hành lang đường ĐT.386)
Đường rộng từ 15m trở lên -
Đất ở nông thôn 10.000.000 0 0 0
XÃ QUANG HƯNG Khu dân cư mới 4,19ha (Đối diện khu dân cư giáp hành lang đường ĐT.386)
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m -
Đất ở nông thôn 8.000.000 0 0 0
XÃ QUANG HƯNG Khu dân cư số 5 xã Minh Tân cũ
Đường gom kết nối đường ĐT.386 và đường ĐH.64 -
Đất ở nông thôn 15.000.000 0 0 0
XÃ QUANG HƯNG Khu dân cư số 5 xã Minh Tân cũ
Đường rộng từ 15m trở lên -
Đất ở nông thôn 15.000.000 0 0 0
XÃ QUANG HƯNG Khu dân cư số 5 xã Minh Tân cũ
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m -
Đất ở nông thôn 12.400.000 0 0 0
XÃ QUANG HƯNG Khu dân cư số 8
Đường rộng từ 15m trở lên -
Đất ở nông thôn 18.000.000 0 0 0
XÃ QUANG HƯNG Khu dân cư số 8
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m -
Đất ở nông thôn 15.000.000 0 0 0
XÃ QUANG HƯNG Khu dân cư số 8
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m -
Đất ở nông thôn 10.000.000 0 0 0
XÃ QUANG HƯNG Khu dân cư mới thôn Trần Thượng
Đường rộng từ 15m trở lên -
Đất ở nông thôn 12.000.000 0 0 0
XÃ QUANG HƯNG Khu dân cư mới thôn Trần Thượng
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m -
Đất ở nông thôn 10.800.000 0 0 0
XÃ QUANG HƯNG Các khu dân cư còn lại
Đường rộng từ 15m trở lên -
Đất ở nông thôn 10.000.000 0 0 0
XÃ QUANG HƯNG Các khu dân cư còn lại
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m -
Đất ở nông thôn 8.000.000 0 0 0
XÃ QUANG HƯNG Các khu dân cư còn lại
Đường rộng dưới 7m -
Đất ở nông thôn 6.000.000 0 0 0
XÃ QUANG HƯNG KHU VỰC 2
Các thửa đất còn lại -
Đất ở nông thôn 1.200.000 0 0 0
XÃ QUANG HƯNG Phố Cao (Quốc lộ 38)
Từ giáp xã Đoàn Đào - đến nhà thờ giáo xứ Cao Xá
Đất TM-DV nông thôn 4.700.000 1.600.000 1.200.000 1.100.000
XÃ QUANG HƯNG Phố Từa (Quốc lộ 38)
Từ giáp nhà thờ giáo xứ Cao Xá - đến đường Trần Thượng 1
Đất TM-DV nông thôn 3.400.000 1.300.000 1.200.000 1.100.000
XÃ QUANG HƯNG Quốc lộ 38B
Từ đường Trần Thượng 1 - đến hết địa phận xã Quang Hưng
Đất TM-DV nông thôn 2.500.000 1.300.000 1.200.000 1.100.000
XÃ QUANG HƯNG Đường ĐT.386
Từ giáp xã Nguyễn Trãi - đến giáp thôn Duyệt Văn
Đất TM-DV nông thôn 1.800.000 1.300.000 1.200.000 1.100.000
XÃ QUANG HƯNG Đường ĐT.386
Từ thôn Duyệt Văn - đến giáp với xã Đoàn Đào
Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 1.300.000 1.200.000 1.100.000
XÃ QUANG HƯNG Đường La Tiến (Đường ĐT.386)
Từ đường Cao Từa - đến cầu Trần Cao
Đất TM-DV nông thôn 3.900.000 1.400.000 1.200.000 1.100.000
XÃ QUANG HƯNG Đường La Tiến (Đường ĐT.386)
Từ cầu Trần Cao - đến nút giao Quán Bầu
Đất TM-DV nông thôn 3.300.000 1.300.000 1.200.000 1.100.000
XÃ QUANG HƯNG Đường La Tiến (Đường ĐT.386)
Từ nút giao Quán Bầu - đến hết địa phận xã Quang Hưng
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 1.300.000 1.200.000 1.100.000
XÃ QUANG HƯNG Đường ĐT.386 cũ
Từ đường vành đai 5 - đến cầu Hải Hưng
Đất TM-DV nông thôn 1.700.000 1.300.000 1.200.000 1.100.000
XÃ QUANG HƯNG Đường ĐH.64
Từ giáp xã Đoàn Đào - đến đình Quang Xá
Đất TM-DV nông thôn 1.400.000 1.300.000 1.200.000 1.100.000
XÃ QUANG HƯNG Đường ĐH.64
Từ giáp đình Quang Xá - đến cống Thầu Dầu (Thôn Thọ Lão)
Đất TM-DV nông thôn 1.700.000 1.300.000 1.200.000 1.100.000
XÃ QUANG HƯNG Đường ĐH.64
Từ giáp cống Thầu Dầu - đến hết địa phận xã Quang Hưng
Đất TM-DV nông thôn 1.400.000 1.300.000 1.200.000 1.100.000
XÃ QUANG HƯNG Đường Tống Trân (Đường ĐH.84)
Từ giáp xã Đoàn Đào - đến nút giao Quán Bầu
Đất TM-DV nông thôn 1.900.000 1.300.000 1.200.000 1.100.000
XÃ QUANG HƯNG Đường Hoà Bình (Đường ĐH.84 cũ)
Từ đường Tống Trân - đến đường Trần Thượng 1
Đất TM-DV nông thôn 1.700.000 1.300.000 1.200.000 1.100.000
XÃ QUANG HƯNG Đường ĐH.84
Từ đường Trần Thượng 1 - đến hết địa phận xã Quang Hưng
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 1.300.000 1.200.000 1.100.000
XÃ QUANG HƯNG Đường ĐH.87
Từ Quốc lộ 38B - đến đường ĐT.386
Đất TM-DV nông thôn 1.500.000 1.300.000 1.200.000 1.100.000
XÃ QUANG HƯNG Đường Doãn Mậu Đàm
Từ Quốc lộ 38B - đến đường ĐT.386
Đất TM-DV nông thôn 5.000.000 1.700.000 1.200.000 1.100.000
XÃ QUANG HƯNG Đường 14 tháng 8
Từ đường Trần Thị Khang - đến giáp xã Tống Phan (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 1.400.000 1.300.000 1.200.000 1.100.000
XÃ QUANG HƯNG Đường Cao Từa
Từ đường ĐT.376 - đến trường mầm non Trần Cao
Đất TM-DV nông thôn 1.400.000 1.300.000 1.200.000 1.100.000
XÃ QUANG HƯNG Đường Cổng Ba
Từ đường Cao Từa - đến đường Cổng Đông 2
Đất TM-DV nông thôn 1.400.000 1.300.000 1.200.000 1.100.000
XÃ QUANG HƯNG Đường Cổng Đông 1
Từ đường Cổng Ba - đến phố Cao
Đất TM-DV nông thôn 1.400.000 1.300.000 1.200.000 1.100.000
XÃ QUANG HƯNG Đường Cổng Đông 2
Từ đường Trần Xá - đến đường Cổng Đông 1
Đất TM-DV nông thôn 1.400.000 1.300.000 1.200.000 1.100.000
XÃ QUANG HƯNG Đường Cổng Đình 1
Từ đường Cao Từa - đến đường Cổng Đông 1
Đất TM-DV nông thôn 1.400.000 1.300.000 1.200.000 1.100.000
XÃ QUANG HƯNG Đường Cổng Đình 2
Từ đường Cổng Đình 1 - đến đường Cổng Trại 2
Đất TM-DV nông thôn 1.400.000 1.300.000 1.200.000 1.100.000
XÃ QUANG HƯNG Đường Cổng Trại 1
Từ đường Cổng Đình 1 - đến đường La Tiến
Đất TM-DV nông thôn 1.400.000 1.300.000 1.200.000 1.100.000
XÃ QUANG HƯNG Đường Cổng Trại 2
Từ đường Cao Từa - đến đường Cổng Trại 1
Đất TM-DV nông thôn 1.400.000 1.300.000 1.200.000 1.100.000
XÃ QUANG HƯNG Đường Đậu Từa
Từ đường ĐT.386 - đến đường Trần Thượng 1
Đất TM-DV nông thôn 1.400.000 1.300.000 1.200.000 1.100.000
XÃ QUANG HƯNG Đường Mai Lĩnh
Từ đường Cổng Trại 1 - đến phố Cao
Đất TM-DV nông thôn 1.400.000 1.300.000 1.200.000 1.100.000
XÃ QUANG HƯNG Đường Trần Hạ
Từ đường Cao Từa - đến đường Cổng Ba
Đất TM-DV nông thôn 1.400.000 1.300.000 1.200.000 1.100.000
XÃ QUANG HƯNG Đường Trần Thượng 1
Từ đường Đậu Từa - đến Quốc lộ 38B
Đất TM-DV nông thôn 1.400.000 1.300.000 1.200.000 1.100.000
XÃ QUANG HƯNG Đường Trần Thượng 2
Từ đường Trần Thượng 1 - đến đường Đậu Từa
Đất TM-DV nông thôn 1.400.000 1.300.000 1.200.000 1.100.000
XÃ QUANG HƯNG Đường Trần Thượng 3
Từ đường Trần Thượng 1 - đến đường Đậu Từa
Đất TM-DV nông thôn 1.400.000 1.300.000 1.200.000 1.100.000
XÃ QUANG HƯNG Đường Trần Thị Khang
Từ đường La Tiến - đến giáp xã Tống Phan (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 1.400.000 1.300.000 1.200.000 1.100.000
XÃ QUANG HƯNG Đường Trần Xá
Từ đường Đậu Từa - đến điểm nối 02 phố: phố Từa và phố Cao
Đất TM-DV nông thôn 1.400.000 1.300.000 1.200.000 1.100.000
XÃ QUANG HƯNG Phố Cúc Hoa (Đường khu dân cư số 02)
Từ đường Tống Trân - đến đường 14 tháng 8
Đất TM-DV nông thôn 4.200.000 1.500.000 1.200.000 1.100.000
XÃ QUANG HƯNG Phố Lê Hữu Trác (Đường khu dân cư số 02)
Từ phố Nguyễn Du - đến đường 14 tháng 8
Đất TM-DV nông thôn 4.200.000 1.500.000 1.200.000 1.100.000
XÃ QUANG HƯNG Phố Nguyễn Công Tiễu (Khu dân cư số 01)
Từ phố Cao - đến nhà ông Dương Xuân Tiền
Đất TM-DV nông thôn 5.200.000 1.700.000 1.200.000 1.100.000
XÃ QUANG HƯNG Phố Nguyễn Du (Đường khu dân cư số 02 cũ)
Từ đường Tống Trân - đến đường 14 tháng 8
Đất TM-DV nông thôn 5.200.000 1.700.000 1.200.000 1.100.000
XÃ QUANG HƯNG Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
Các đường thuộc thị trấn Trần Cao (cũ) -
Đất TM-DV nông thôn 3.000.000 1.300.000 1.200.000 1.100.000
XÃ QUANG HƯNG Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
Các đường còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 1.400.000 1.300.000 1.200.000 1.100.000
XÃ QUANG HƯNG Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
Các đường thuộc thị trấn Trần Cao (cũ) -
Đất TM-DV nông thôn 2.500.000 1.300.000 1.200.000 1.100.000
XÃ QUANG HƯNG Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
Các đường còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 1.400.000 1.300.000 1.200.000 1.100.000
XÃ QUANG HƯNG Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Các đường thuộc thị trấn Trần Cao (cũ) -
Đất TM-DV nông thôn 0 1.300.000 1.200.000 1.100.000
XÃ QUANG HƯNG Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Các đường còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 0 1.300.000 1.200.000 1.100.000
XÃ QUANG HƯNG Khu dân cư số 01
Đường Doãn Mậu Đàm -
Đất TM-DV nông thôn 5.000.000 0 0 0
XÃ QUANG HƯNG Khu dân cư số 01
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m -
Đất TM-DV nông thôn 3.800.000 0 0 0
XÃ QUANG HƯNG Khu dân cư số 5
Đường ĐT.386 -
Đất TM-DV nông thôn 5.500.000 0 0 0
XÃ QUANG HƯNG Khu dân cư số 5
Đường rộng từ 15m trở lên -
Đất TM-DV nông thôn 5.000.000 0 0 0
XÃ QUANG HƯNG Khu dân cư số 5
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m -
Đất TM-DV nông thôn 3.800.000 0 0 0
XÃ QUANG HƯNG Khu dân cư thôn Cao Xá
Đường ĐT.386 -
Đất TM-DV nông thôn 5.500.000 0 0 0
XÃ QUANG HƯNG Khu dân cư thôn Cao Xá
Đường rộng từ 15m trở lên -
Đất TM-DV nông thôn 5.000.000 0 0 0
XÃ QUANG HƯNG Khu dân cư thôn Cao Xá
Đường Cao Từa -
Đất TM-DV nông thôn 3.800.000 0 0 0
XÃ QUANG HƯNG Khu dân cư thôn Cao Xá
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m -
Đất TM-DV nông thôn 3.800.000 0 0 0
XÃ QUANG HƯNG Khu dân cư số 6 Trần Cao
Đường rộng từ 15m trở lên -
Đất TM-DV nông thôn 3.800.000 0 0 0
XÃ QUANG HƯNG Khu dân cư số 6 Trần Cao
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m -
Đất TM-DV nông thôn 3.000.000 0 0 0
XÃ QUANG HƯNG Khu dân cư giáp hành lang đường ĐT.386 xã Minh Tân cũ (Khu chợ Minh Tân 4,16 ha; Khu đấu giá 2,83 ha; Khu đấu giá 2,22 ha; Khu tái định cư cầu Minh Tân)
Đường ĐT.386 -
Đất TM-DV nông thôn 4.500.000 0 0 0
XÃ QUANG HƯNG Khu dân cư giáp hành lang đường ĐT.386 xã Minh Tân cũ (Khu chợ Minh Tân 4,16 ha; Khu đấu giá 2,83 ha; Khu đấu giá 2,22 ha; Khu tái định cư cầu Minh Tân)
Đường rộng từ 15m trở lên -
Đất TM-DV nông thôn 4.000.000 0 0 0
XÃ QUANG HƯNG Khu dân cư giáp hành lang đường ĐT.386 xã Minh Tân cũ (Khu chợ Minh Tân 4,16 ha; Khu đấu giá 2,83 ha; Khu đấu giá 2,22 ha; Khu tái định cư cầu Minh Tân)
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m -
Đất TM-DV nông thôn 3.100.000 0 0 0
XÃ QUANG HƯNG Khu dân cư số 6 (Xã Tống Phan cũ)
Đường rộng từ 15m trở lên -
Đất TM-DV nông thôn 4.500.000 0 0 0
XÃ QUANG HƯNG Khu dân cư số 6 (Xã Tống Phan cũ)
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m -
Đất TM-DV nông thôn 3.800.000 0 0 0
XÃ QUANG HƯNG Khu dân cư số 9 (Xã Tống Phan cũ)
Đường rộng từ 15m trở lên -
Đất TM-DV nông thôn 4.500.000 0 0 0
XÃ QUANG HƯNG Khu dân cư số 9 (Xã Tống Phan cũ)
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m -
Đất TM-DV nông thôn 3.800.000 0 0 0
XÃ QUANG HƯNG Khu dân cư mới thôn Cát Dương
Đường rộng từ 15m trở lên -
Đất TM-DV nông thôn 3.800.000 0 0 0
XÃ QUANG HƯNG Khu dân cư mới thôn Cát Dương
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m -
Đất TM-DV nông thôn 3.000.000 0 0 0
XÃ QUANG HƯNG Khu dân cư mới thuộc cụm công nghiệp Trần Cao - Quang Hưng
Đường rộng từ 15m trở lên -
Đất TM-DV nông thôn 3.300.000 0 0 0
XÃ QUANG HƯNG Khu dân cư mới thuộc cụm công nghiệp Trần Cao - Quang Hưng
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m -
Đất TM-DV nông thôn 2.900.000 0 0 0
XÃ QUANG HƯNG Khu dân cư mới xã Quang Hưng
Đường rộng từ 15m trở lên -
Đất TM-DV nông thôn 3.400.000 0 0 0
XÃ QUANG HƯNG Khu dân cư mới xã Quang Hưng
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m -
Đất TM-DV nông thôn 2.900.000 0 0 0
XÃ QUANG HƯNG Khu dân cư mới 4,19ha (Đối diện khu dân cư giáp hành lang đường ĐT.386)
Đường gom kết nối đường ĐT.386 và đường ĐH.64 -
Đất TM-DV nông thôn 3.800.000 0 0 0
XÃ QUANG HƯNG Khu dân cư mới 4,19ha (Đối diện khu dân cư giáp hành lang đường ĐT.386)
Đường rộng từ 15m trở lên -
Đất TM-DV nông thôn 2.500.000 0 0 0
XÃ QUANG HƯNG Khu dân cư mới 4,19ha (Đối diện khu dân cư giáp hành lang đường ĐT.386)
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m -
Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 0 0 0
XÃ QUANG HƯNG Khu dân cư số 5 xã Minh Tân cũ
Đường gom kết nối đường ĐT.386 và đường ĐH.64 -
Đất TM-DV nông thôn 3.800.000 0 0 0
XÃ QUANG HƯNG Khu dân cư số 5 xã Minh Tân cũ
Đường rộng từ 15m trở lên -
Đất TM-DV nông thôn 3.800.000 0 0 0
XÃ QUANG HƯNG Khu dân cư số 5 xã Minh Tân cũ
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m -
Đất TM-DV nông thôn 3.100.000 0 0 0
XÃ QUANG HƯNG Khu dân cư số 8
Đường rộng từ 15m trở lên -
Đất TM-DV nông thôn 4.500.000 0 0 0
XÃ QUANG HƯNG Khu dân cư số 8
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m -
Đất TM-DV nông thôn 3.800.000 0 0 0
XÃ QUANG HƯNG Khu dân cư số 8
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m -
Đất TM-DV nông thôn 2.500.000 0 0 0
XÃ QUANG HƯNG Khu dân cư mới thôn Trần Thượng
Đường rộng từ 15m trở lên -
Đất TM-DV nông thôn 3.000.000 0 0 0
XÃ QUANG HƯNG Khu dân cư mới thôn Trần Thượng
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m -
Đất TM-DV nông thôn 2.700.000 0 0 0
XÃ QUANG HƯNG Các khu dân cư còn lại
Đường rộng từ 15m trở lên -
Đất TM-DV nông thôn 2.500.000 0 0 0
XÃ QUANG HƯNG Các khu dân cư còn lại
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m -
Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 0 0 0
XÃ QUANG HƯNG Các khu dân cư còn lại
Đường rộng dưới 7m -
Đất TM-DV nông thôn 1.500.000 0 0 0
XÃ QUANG HƯNG KHU VỰC 2
Các thửa đất còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 1.100.000 0 0 0
XÃ QUANG HƯNG Phố Cao (Quốc lộ 38)
Từ giáp xã Đoàn Đào - đến nhà thờ giáo xứ Cao Xá
Đất SX-KD nông thôn 3.700.000 1.300.000 1.100.000 1.000.000
XÃ QUANG HƯNG Phố Từa (Quốc lộ 38)
Từ giáp nhà thờ giáo xứ Cao Xá - đến đường Trần Thượng 1
Đất SX-KD nông thôn 2.700.000 1.200.000 1.100.000 1.000.000
XÃ QUANG HƯNG Quốc lộ 38B
Từ đường Trần Thượng 1 - đến hết địa phận xã Quang Hưng
Đất SX-KD nông thôn 2.000.000 1.200.000 1.100.000 1.000.000
XÃ QUANG HƯNG Đường ĐT.386
Từ giáp xã Nguyễn Trãi - đến giáp thôn Duyệt Văn
Đất SX-KD nông thôn 1.400.000 1.200.000 1.100.000 1.000.000
XÃ QUANG HƯNG Đường ĐT.386
Từ thôn Duyệt Văn - đến giáp với xã Đoàn Đào
Đất SX-KD nông thôn 1.600.000 1.200.000 1.100.000 1.000.000
XÃ QUANG HƯNG Đường La Tiến (Đường ĐT.386)
Từ đường Cao Từa - đến cầu Trần Cao
Đất SX-KD nông thôn 3.100.000 1.200.000 1.100.000 1.000.000
XÃ QUANG HƯNG Đường La Tiến (Đường ĐT.386)
Từ cầu Trần Cao - đến nút giao Quán Bầu
Đất SX-KD nông thôn 2.700.000 1.200.000 1.100.000 1.000.000
XÃ QUANG HƯNG Đường La Tiến (Đường ĐT.386)
Từ nút giao Quán Bầu - đến hết địa phận xã Quang Hưng
Đất SX-KD nông thôn 1.900.000 1.200.000 1.100.000 1.000.000
XÃ QUANG HƯNG Đường ĐT.386 cũ
Từ đường vành đai 5 - đến cầu Hải Hưng
Đất SX-KD nông thôn 1.300.000 1.200.000 1.100.000 1.000.000
XÃ QUANG HƯNG Đường ĐH.64
Từ giáp xã Đoàn Đào - đến đình Quang Xá
Đất SX-KD nông thôn 1.300.000 1.200.000 1.100.000 1.000.000
XÃ QUANG HƯNG Đường ĐH.64
Từ giáp đình Quang Xá - đến cống Thầu Dầu (Thôn Thọ Lão)
Đất SX-KD nông thôn 1.300.000 1.200.000 1.100.000 1.000.000
XÃ QUANG HƯNG Đường ĐH.64
Từ giáp cống Thầu Dầu - đến hết địa phận xã Quang Hưng
Đất SX-KD nông thôn 1.300.000 1.200.000 1.100.000 1.000.000
XÃ QUANG HƯNG Đường Tống Trân (Đường ĐH.84)
Từ giáp xã Đoàn Đào - đến nút giao Quán Bầu
Đất SX-KD nông thôn 1.500.000 1.200.000 1.100.000 1.000.000
XÃ QUANG HƯNG Đường Hoà Bình (Đường ĐH.84 cũ)
Từ đường Tống Trân - đến đường Trần Thượng 1
Đất SX-KD nông thôn 1.400.000 1.200.000 1.100.000 1.000.000
XÃ QUANG HƯNG Đường ĐH.84
Từ đường Trần Thượng 1 - đến hết địa phận xã Quang Hưng
Đất SX-KD nông thôn 1.300.000 1.200.000 1.100.000 1.000.000
XÃ QUANG HƯNG Đường ĐH.87
Từ Quốc lộ 38B - đến đường ĐT.386
Đất SX-KD nông thôn 1.300.000 1.200.000 1.100.000 1.000.000
XÃ QUANG HƯNG Đường Doãn Mậu Đàm
Từ Quốc lộ 38B - đến đường ĐT.386
Đất SX-KD nông thôn 4.000.000 1.400.000 1.100.000 1.000.000
XÃ QUANG HƯNG Đường 14 tháng 8
Từ đường Trần Thị Khang - đến giáp xã Tống Phan (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 1.300.000 1.200.000 1.100.000 1.000.000
XÃ QUANG HƯNG Đường Cao Từa
Từ đường ĐT.376 - đến trường mầm non Trần Cao
Đất SX-KD nông thôn 1.300.000 1.200.000 1.100.000 1.000.000
XÃ QUANG HƯNG Đường Cổng Ba
Từ đường Cao Từa - đến đường Cổng Đông 2
Đất SX-KD nông thôn 1.300.000 1.200.000 1.100.000 1.000.000
XÃ QUANG HƯNG Đường Cổng Đông 1
Từ đường Cổng Ba - đến phố Cao
Đất SX-KD nông thôn 1.300.000 1.200.000 1.100.000 1.000.000
XÃ QUANG HƯNG Đường Cổng Đông 2
Từ đường Trần Xá - đến đường Cổng Đông 1
Đất SX-KD nông thôn 1.300.000 1.200.000 1.100.000 1.000.000
XÃ QUANG HƯNG Đường Cổng Đình 1
Từ đường Cao Từa - đến đường Cổng Đông 1
Đất SX-KD nông thôn 1.300.000 1.200.000 1.100.000 1.000.000
XÃ QUANG HƯNG Đường Cổng Đình 2
Từ đường Cổng Đình 1 - đến đường Cổng Trại 2
Đất SX-KD nông thôn 1.300.000 1.200.000 1.100.000 1.000.000
XÃ QUANG HƯNG Đường Cổng Trại 1
Từ đường Cổng Đình 1 - đến đường La Tiến
Đất SX-KD nông thôn 1.300.000 1.200.000 1.100.000 1.000.000
XÃ QUANG HƯNG Đường Cổng Trại 2
Từ đường Cao Từa - đến đường Cổng Trại 1
Đất SX-KD nông thôn 1.300.000 1.200.000 1.100.000 1.000.000
XÃ QUANG HƯNG Đường Đậu Từa
Từ đường ĐT.386 - đến đường Trần Thượng 1
Đất SX-KD nông thôn 1.300.000 1.200.000 1.100.000 1.000.000
XÃ QUANG HƯNG Đường Mai Lĩnh
Từ đường Cổng Trại 1 - đến phố Cao
Đất SX-KD nông thôn 1.300.000 1.200.000 1.100.000 1.000.000
XÃ QUANG HƯNG Đường Trần Hạ
Từ đường Cao Từa - đến đường Cổng Ba
Đất SX-KD nông thôn 1.300.000 1.200.000 1.100.000 1.000.000
XÃ QUANG HƯNG Đường Trần Thượng 1
Từ đường Đậu Từa - đến Quốc lộ 38B
Đất SX-KD nông thôn 1.300.000 1.200.000 1.100.000 1.000.000
XÃ QUANG HƯNG Đường Trần Thượng 2
Từ đường Trần Thượng 1 - đến đường Đậu Từa
Đất SX-KD nông thôn 1.300.000 1.200.000 1.100.000 1.000.000
XÃ QUANG HƯNG Đường Trần Thượng 3
Từ đường Trần Thượng 1 - đến đường Đậu Từa
Đất SX-KD nông thôn 1.300.000 1.200.000 1.100.000 1.000.000
XÃ QUANG HƯNG Đường Trần Thị Khang
Từ đường La Tiến - đến giáp xã Tống Phan (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 1.300.000 1.200.000 1.100.000 1.000.000
XÃ QUANG HƯNG Đường Trần Xá
Từ đường Đậu Từa - đến điểm nối 02 phố: phố Từa và phố Cao
Đất SX-KD nông thôn 1.300.000 1.200.000 1.100.000 1.000.000
XÃ QUANG HƯNG Phố Cúc Hoa (Đường khu dân cư số 02)
Từ đường Tống Trân - đến đường 14 tháng 8
Đất SX-KD nông thôn 3.300.000 1.200.000 1.100.000 1.000.000
XÃ QUANG HƯNG Phố Lê Hữu Trác (Đường khu dân cư số 02)
Từ phố Nguyễn Du - đến đường 14 tháng 8
Đất SX-KD nông thôn 3.300.000 1.200.000 1.100.000 1.000.000
XÃ QUANG HƯNG Phố Nguyễn Công Tiễu (Khu dân cư số 01)
Từ phố Cao - đến nhà ông Dương Xuân Tiền
Đất SX-KD nông thôn 4.100.000 1.400.000 1.100.000 1.000.000
XÃ QUANG HƯNG Phố Nguyễn Du (Đường khu dân cư số 02 cũ)
Từ đường Tống Trân - đến đường 14 tháng 8
Đất SX-KD nông thôn 4.100.000 1.400.000 1.100.000 1.000.000
XÃ QUANG HƯNG Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
Các đường thuộc thị trấn Trần Cao (cũ) -
Đất SX-KD nông thôn 2.400.000 1.200.000 1.100.000 1.000.000
XÃ QUANG HƯNG Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
Các đường còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 1.300.000 1.200.000 1.100.000 1.000.000
XÃ QUANG HƯNG Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
Các đường thuộc thị trấn Trần Cao (cũ) -
Đất SX-KD nông thôn 2.000.000 1.200.000 1.100.000 1.000.000
XÃ QUANG HƯNG Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
Các đường còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 1.300.000 1.200.000 1.100.000 1.000.000
XÃ QUANG HƯNG Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Các đường thuộc thị trấn Trần Cao (cũ) -
Đất SX-KD nông thôn 0 1.200.000 1.100.000 1.000.000
XÃ QUANG HƯNG Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Các đường còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 0 1.200.000 1.100.000 1.000.000
XÃ QUANG HƯNG Khu dân cư số 01
Đường Doãn Mậu Đàm -
Đất SX-KD nông thôn 4.000.000 0 0 0
XÃ QUANG HƯNG Khu dân cư số 01
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m -
Đất SX-KD nông thôn 3.000.000 0 0 0
XÃ QUANG HƯNG Khu dân cư số 5
Đường ĐT.386 -
Đất SX-KD nông thôn 4.400.000 0 0 0
XÃ QUANG HƯNG Khu dân cư số 5
Đường rộng từ 15m trở lên -
Đất SX-KD nông thôn 4.000.000 0 0 0
XÃ QUANG HƯNG Khu dân cư số 5
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m -
Đất SX-KD nông thôn 3.000.000 0 0 0
XÃ QUANG HƯNG Khu dân cư thôn Cao Xá
Đường ĐT.386 -
Đất SX-KD nông thôn 4.400.000 0 0 0
XÃ QUANG HƯNG Khu dân cư thôn Cao Xá
Đường rộng từ 15m trở lên -
Đất SX-KD nông thôn 4.000.000 0 0 0
XÃ QUANG HƯNG Khu dân cư thôn Cao Xá
Đường Cao Từa -
Đất SX-KD nông thôn 3.000.000 0 0 0
XÃ QUANG HƯNG Khu dân cư thôn Cao Xá
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m -
Đất SX-KD nông thôn 3.000.000 0 0 0
XÃ QUANG HƯNG Khu dân cư số 6 Trần Cao
Đường rộng từ 15m trở lên -
Đất SX-KD nông thôn 3.000.000 0 0 0
XÃ QUANG HƯNG Khu dân cư số 6 Trần Cao
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m -
Đất SX-KD nông thôn 2.400.000 0 0 0
XÃ QUANG HƯNG Khu dân cư giáp hành lang đường ĐT.386 xã Minh Tân cũ (Khu chợ Minh Tân 4,16 ha; Khu đấu giá 2,83 ha; Khu đấu giá 2,22 ha; Khu tái định cư cầu Minh Tân)
Đường ĐT.386 -
Đất SX-KD nông thôn 3.600.000 0 0 0
XÃ QUANG HƯNG Khu dân cư giáp hành lang đường ĐT.386 xã Minh Tân cũ (Khu chợ Minh Tân 4,16 ha; Khu đấu giá 2,83 ha; Khu đấu giá 2,22 ha; Khu tái định cư cầu Minh Tân)
Đường rộng từ 15m trở lên -
Đất SX-KD nông thôn 3.200.000 0 0 0
XÃ QUANG HƯNG Khu dân cư giáp hành lang đường ĐT.386 xã Minh Tân cũ (Khu chợ Minh Tân 4,16 ha; Khu đấu giá 2,83 ha; Khu đấu giá 2,22 ha; Khu tái định cư cầu Minh Tân)
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m -
Đất SX-KD nông thôn 2.500.000 0 0 0
XÃ QUANG HƯNG Khu dân cư số 6 (Xã Tống Phan cũ)
Đường rộng từ 15m trở lên -
Đất SX-KD nông thôn 3.600.000 0 0 0
XÃ QUANG HƯNG Khu dân cư số 6 (Xã Tống Phan cũ)
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m -
Đất SX-KD nông thôn 3.000.000 0 0 0
XÃ QUANG HƯNG Khu dân cư số 9 (Xã Tống Phan cũ)
Đường rộng từ 15m trở lên -
Đất SX-KD nông thôn 3.600.000 0 0 0
XÃ QUANG HƯNG Khu dân cư số 9 (Xã Tống Phan cũ)
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m -
Đất SX-KD nông thôn 3.000.000 0 0 0
XÃ QUANG HƯNG Khu dân cư mới thôn Cát Dương
Đường rộng từ 15m trở lên -
Đất SX-KD nông thôn 3.000.000 0 0 0
XÃ QUANG HƯNG Khu dân cư mới thôn Cát Dương
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m -
Đất SX-KD nông thôn 2.400.000 0 0 0
XÃ QUANG HƯNG Khu dân cư mới thuộc cụm công nghiệp Trần Cao - Quang Hưng
Đường rộng từ 15m trở lên -
Đất SX-KD nông thôn 2.700.000 0 0 0
XÃ QUANG HƯNG Khu dân cư mới thuộc cụm công nghiệp Trần Cao - Quang Hưng
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m -
Đất SX-KD nông thôn 2.300.000 0 0 0
XÃ QUANG HƯNG Khu dân cư mới xã Quang Hưng
Đường rộng từ 15m trở lên -
Đất SX-KD nông thôn 2.700.000 0 0 0
XÃ QUANG HƯNG Khu dân cư mới xã Quang Hưng
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m -
Đất SX-KD nông thôn 2.300.000 0 0 0
XÃ QUANG HƯNG Khu dân cư mới 4,19ha (Đối diện khu dân cư giáp hành lang đường ĐT.386)
Đường gom kết nối đường ĐT.386 và đường ĐH.64 -
Đất SX-KD nông thôn 3.000.000 0 0 0
XÃ QUANG HƯNG Khu dân cư mới 4,19ha (Đối diện khu dân cư giáp hành lang đường ĐT.386)
Đường rộng từ 15m trở lên -
Đất SX-KD nông thôn 2.000.000 0 0 0
XÃ QUANG HƯNG Khu dân cư mới 4,19ha (Đối diện khu dân cư giáp hành lang đường ĐT.386)
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m -
Đất SX-KD nông thôn 1.600.000 0 0 0
XÃ QUANG HƯNG Khu dân cư số 5 xã Minh Tân cũ
Đường gom kết nối đường ĐT.386 và đường ĐH.64 -
Đất SX-KD nông thôn 3.000.000 0 0 0
XÃ QUANG HƯNG Khu dân cư số 5 xã Minh Tân cũ
Đường rộng từ 15m trở lên -
Đất SX-KD nông thôn 3.000.000 0 0 0
XÃ QUANG HƯNG Khu dân cư số 5 xã Minh Tân cũ
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m -
Đất SX-KD nông thôn 2.500.000 0 0 0
XÃ QUANG HƯNG Khu dân cư số 8
Đường rộng từ 15m trở lên -
Đất SX-KD nông thôn 3.600.000 0 0 0
XÃ QUANG HƯNG Khu dân cư số 8
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m -
Đất SX-KD nông thôn 3.000.000 0 0 0
XÃ QUANG HƯNG Khu dân cư số 8
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m -
Đất SX-KD nông thôn 2.000.000 0 0 0
XÃ QUANG HƯNG Khu dân cư mới thôn Trần Thượng
Đường rộng từ 15m trở lên -
Đất SX-KD nông thôn 2.400.000 0 0 0
XÃ QUANG HƯNG Khu dân cư mới thôn Trần Thượng
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m -
Đất SX-KD nông thôn 2.200.000 0 0 0
XÃ QUANG HƯNG Các khu dân cư còn lại
Đường rộng từ 15m trở lên -
Đất SX-KD nông thôn 2.000.000 0 0 0
XÃ QUANG HƯNG Các khu dân cư còn lại
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m -
Đất SX-KD nông thôn 1.600.000 0 0 0
XÃ QUANG HƯNG Các khu dân cư còn lại
Đường rộng dưới 7m -
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 0 0 0
XÃ QUANG HƯNG KHU VỰC 2
Các thửa đất còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 1.000.000 0 0 0
XÃ QUANG HƯNG Cụm công nghiệp Trần Cao - Quang Hưng
-
Đất SX-KD 1.000.000 0 0 0
XÃ QUANG HƯNG Xã Quang Hưng
-
Đất trồng cây hàng năm 80.000 0 0 0
XÃ QUANG HƯNG Xã Quang Hưng
-
Đất nuôi trồng thủy sản 80.000 0 0 0
XÃ QUANG HƯNG Xã Quang Hưng
-
Đất trồng cây lâu năm 90.000 0 0 0
XÃ QUANG HƯNG Xã Quang Hưng
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 90.000 0 0 0
XÃ QUANG HƯNG Xã Quang Hưng
-
Đất nông nghiệp khác 90.000 0 0 0
XÃ QUANG HƯNG Xã Quang Hưng
-
Đất rừng phòng hộ 90.000 0 0 0
XÃ QUANG HƯNG Xã Quang Hưng
-
Đất rừng đặc dụng 90.000 0 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
XÃ QUANG HƯNG Phố Cao (Quốc lộ 38)
Từ giáp xã Đoàn Đào - đến nhà thờ giáo xứ Cao Xá
Đất ở nông thôn 18.500.000 6.300.000 4.500.000 3.200.000
XÃ QUANG HƯNG Phố Từa (Quốc lộ 38)
Từ giáp nhà thờ giáo xứ Cao Xá - đến đường Trần Thượng 1
Đất ở nông thôn 13.300.000 4.900.000 3.500.000 2.500.000
XÃ QUANG HƯNG Quốc lộ 38B
Từ đường Trần Thượng 1 - đến hết địa phận xã Quang Hưng
Đất ở nông thôn 10.000.000 4.000.000 2.800.000 2.000.000
XÃ QUANG HƯNG Đường ĐT.386
Từ giáp xã Nguyễn Trãi - đến giáp thôn Duyệt Văn
Đất ở nông thôn 7.000.000 3.100.000 2.200.000 1.600.000
XÃ QUANG HƯNG Đường ĐT.386
Từ thôn Duyệt Văn - đến giáp với xã Đoàn Đào
Đất ở nông thôn 8.000.000 3.400.000 2.400.000 1.700.000
XÃ QUANG HƯNG Đường La Tiến (Đường ĐT.386)
Từ đường Cao Từa - đến cầu Trần Cao
Đất ở nông thôn 15.500.000 5.500.000 3.900.000 2.800.000
XÃ QUANG HƯNG Đường La Tiến (Đường ĐT.386)
Từ cầu Trần Cao - đến nút giao Quán Bầu
Đất ở nông thôn 13.200.000 4.900.000 3.500.000 2.500.000
XÃ QUANG HƯNG Đường La Tiến (Đường ĐT.386)
Từ nút giao Quán Bầu - đến hết địa phận xã Quang Hưng
Đất ở nông thôn 9.500.000 4.800.000 3.400.000 2.400.000
XÃ QUANG HƯNG Đường ĐT.386 cũ
Từ đường vành đai 5 - đến cầu Hải Hưng
Đất ở nông thôn 6.500.000 2.900.000 2.100.000 1.500.000
XÃ QUANG HƯNG Đường ĐH.64
Từ giáp xã Đoàn Đào - đến đình Quang Xá
Đất ở nông thôn 5.000.000 2.300.000 1.700.000 1.200.000
XÃ QUANG HƯNG Đường ĐH.64
Từ giáp đình Quang Xá - đến cống Thầu Dầu (Thôn Thọ Lão)
Đất ở nông thôn 6.500.000 2.900.000 2.100.000 1.500.000
XÃ QUANG HƯNG Đường ĐH.64
Từ giáp cống Thầu Dầu - đến hết địa phận xã Quang Hưng
Đất ở nông thôn 5.000.000 2.300.000 1.700.000 1.200.000
XÃ QUANG HƯNG Đường Tống Trân (Đường ĐH.84)
Từ giáp xã Đoàn Đào - đến nút giao Quán Bầu
Đất ở nông thôn 7.500.000 3.300.000 2.400.000 1.700.000
XÃ QUANG HƯNG Đường Hoà Bình (Đường ĐH.84 cũ)
Từ đường Tống Trân - đến đường Trần Thượng 1
Đất ở nông thôn 6.800.000 2.900.000 2.100.000 1.500.000
XÃ QUANG HƯNG Đường ĐH.84
Từ đường Trần Thượng 1 - đến hết địa phận xã Quang Hưng
Đất ở nông thôn 6.200.000 2.700.000 1.900.000 1.400.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Quang Hưng

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Hưng Yên mới nhất

Bảng giá đất xã Quang Hưng, tỉnh Hưng Yên 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Quang Hưng, tỉnh Hưng Yên 2026

4. Thông tin xã Quang Hưng, tỉnh Hưng Yên

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Trần Cao, Xã Minh Tân (huyện Phù Cừ), Xã Tống Phan, Xã Quang Hưng (tổng 4 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Quang Hưng theo Nghị quyết số 1666/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Quang Hưng có diện tích tự nhiên 15,89 km² với quy mô dân số 20.701 người, mật độ dân cư đạt 1.302,8 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Quang Hưng được đặt tại đang cập nhật, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Quang Hưng không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Hưng Yên, Xã Quang Hưng là một trong tổng số 104 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 93 xã và 11 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Quang Hưng, Tỉnh Hưng Yên - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Hưng Yên

Bảng giá đất ở, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất thương mại, dịch vụ được xác định theo vị trí, khu vực tại mỗi xã. Trong đó:

a) Giá đất thuộc khu vực 1 tại mỗi xã được xác định theo vị trí của từng thửa đất quy định như sau:

  • Vị trí 1 (VT1): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với vỉa hè hoặc mép hiện trạng của quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
  • Vị trí 2 (VT2): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng đường thôn hoặc đường, ngõ, ngách, (sau đây gọi chung là ngõ) chiều rộng từ 3,5 mét đến dưới 7,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
  • Vị trí 3 (VT3): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng từ 2,0 mét đến dưới 3,5 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
  • Vị trí 4 (VT4): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng dưới 2,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.

b) Giá của các thửa đất còn lại (thuộc khu vực 2) được xác định theo mức giá quy định cho từng xã.

Bảng giá đất ở, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất thương mại, dịch vụ được xác định theo vị trí của từng thửa đất tại mỗi phường. Trong đó:

  • Vị trí 1 (VT1): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với vỉa hè hoặc mép hiện trạng của quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
  • Vị trí 2 (VT2): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng từ 3,5 mét đến dưới 7,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
  • Vị trí 3 (VT3): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng từ 2,0 mét đến dưới 3,5 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
  • Vị trí 4 (VT4): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng dưới 2,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất và các thửa đất còn lại.

Bảng giá đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh. Trong đó:

– Thửa đất có diện tích thuộc hành lang (hoặc lưu không) bảo vệ an toàn các công trình công cộng bị hạn chế xây dựng công trình thì giá đất của diện tích bị hạn chế bằng 0,7 lần mức giá đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp đó.

– Thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng của đường, phố nằm trong ranh giới khu công nghiệp, cụm công nghiệp nhưng không thuộc đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp thì giá đất được xác định theo vị trí, khu vực quy định tại Bảng giá đất ở, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất thương mại, dịch vụ.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Quang Hưng, tỉnh Hưng Yên năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Quang Hưng, tỉnh Hưng Yên là 22.000.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Quang Hưng, tỉnh Hưng Yên năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Quang Hưng, tỉnh Hưng Yên là khoảng 3.119.181 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.9/5 - (924 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?