Bảng giá đất xã Quảng Khê, tỉnh Lâm Đồng 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Quảng Khê, tỉnh Lâm Đồng

Bảng giá đất xã Quảng Khê, tỉnh Lâm Đồng năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng. Mức giá đất tại xã Quảng Khê được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Quảng Khê theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Quảng Khê, tỉnh Lâm Đồng

– Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND Quy định Bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng


3. Tra cứu bảng giá đất xã Quảng Khê, tỉnh Lâm Đồng mới nhất

Bảng giá đất xã Quảng Khê năm 2026

Khu vực: xã Quảng Khê.

Loại đất: Đất TM-DV, Đất SX-KD.

Mức giá áp dụng: từ 74.000 đến 2.944.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Quảng Khê Đường đi bon Ka La Dơng (thôn 1 cũ) - Xã Quảng Khê cũ
Từ Km 0 + 100 mét - đến ngã ba giao nhau với trục đường số 4
Đất TM-DV 1.102.000 0 0 0
Xã Quảng Khê Trục đường số 4 (tách ra từ đường vào thôn 1 cũ) - Xã Quảng Khê cũ
Từ ngã ba giao nhau với trục đường số 8 - đến ngã ba giao nhau với trục đường số 9
Đất TM-DV 1.125.000 0 0 0
Xã Quảng Khê Trục đường số 4 (tách ra từ đường vào thôn 1 cũ) - Xã Quảng Khê cũ
Từ ngã ba giao nhau với trục đường số 8 - đến hết trục đường số 4 (giáp đường D1 khu TĐC B)
Đất TM-DV 900.000 0 0 0
Xã Quảng Khê Trục đường số 2 (đường 45 mét) - Xã Quảng Khê cũ
Trọn đường -
Đất TM-DV 1.200.000 0 0 0
Xã Quảng Khê Trục đường số 8 (đường 33 mét) - Xã Quảng Khê cũ
Trọn đường -
Đất TM-DV 1.200.000 0 0 0
Xã Quảng Khê Trục đường số 14 - Xã Quảng Khê cũ
Từ ngã ba giao nhau với trục đường số 5 - đến ngã tư giao nhau với trục đường số 8
Đất TM-DV 1.125.000 0 0 0
Xã Quảng Khê Trục đường số 14 - Xã Quảng Khê cũ
Từ ngã tư giao nhau với trục đường số 8 - đến ngã ba giao nhau với trục đường số 4
Đất TM-DV 1.125.000 0 0 0
Xã Quảng Khê Trục đường số 16 - Xã Quảng Khê cũ
Trọn đường -
Đất TM-DV 1.125.000 0 0 0
Xã Quảng Khê Đường đi vào thôn 7 (vào bến xe) - Xã Quảng Khê cũ
Từ ngã ba đường vào xưởng đũa cũ hướng đường vào thôn 7 (Km 0) - đến Km 0 + 500 mét
Đất TM-DV 568.000 0 0 0
Xã Quảng Khê Đường đi vào thôn 7 (vào bến xe) - Xã Quảng Khê cũ
Từ Km 0 + 500 mét - đến Km 1
Đất TM-DV 360.000 0 0 0
Xã Quảng Khê Đường đi vào thôn 7 (vào bến xe) - Xã Quảng Khê cũ
Từ ngã ba nhà bà Ký qua đập Đắk Srê - đến ngã ba nhà ông Triệu Văn Hoàng
Đất TM-DV 304.000 0 0 0
Xã Quảng Khê Đường đi vào thôn 7 (vào bến xe) - Xã Quảng Khê cũ
Từ ngã ba nhà bà Ký qua đường liên xã Quảng Khê - Đắk Plao - đến tiếp giáp với đường nhựa Đắk Plao cũ
Đất TM-DV 304.000 0 0 0
Xã Quảng Khê Đường vào đập tràn Nao Kon Đơi - Xã Quảng Khê cũ
Từ ngã ba giao nhau với Quốc lộ 28 - đến hết đập tràn Nao Kon Đơi
Đất TM-DV 528.000 0 0 0
Xã Quảng Khê Đường vào đập tràn Nao Kon Đơi - Xã Quảng Khê cũ
Từ hết đập tràn Nao Kon Đơi - đến ngã ba nhà bà Ký
Đất TM-DV 492.000 0 0 0
Xã Quảng Khê Đường vào đập tràn Nao Kon Đơi - Xã Quảng Khê cũ
Từ ngã ba nhà bà Ký - đến ngã ba giao nhau với Quốc lộ 28 (trụ sở Hạt Kiểm lâm)
Đất TM-DV 560.000 0 0 0
Xã Quảng Khê Đường vào đập tràn Nao Kon Đơi - Xã Quảng Khê cũ
Từ hết đập tràn Nao Kon Đơi (ngã ba cây thần linh) - đến đường vào dốc đá khỉ
Đất TM-DV 304.000 0 0 0
Xã Quảng Khê Đường vào Thủy điện Đồng Nai 4 - Xã Quảng Khê cũ
Từ ngã ba đường vào Thủy điện Đồng Nai 4 - Trạm Y tế xã Quảng Khê - đến ngã ba đường vào Trung tâm Y tế Đắk Glong (Km 0)
Đất TM-DV 932.000 0 0 0
Xã Quảng Khê Đường vào Thủy điện Đồng Nai 4 - Xã Quảng Khê cũ
Từ Km 0 - đến Km 1
Đất TM-DV 592.000 0 0 0
Xã Quảng Khê Đường vào Thủy điện Đồng Nai 4 - Xã Quảng Khê cũ
Từ Km 1 - đến công trình Thủy điện Đồng Nai 4
Đất TM-DV 373.000 0 0 0
Xã Quảng Khê Đường vào Trung tâm Y tế Đắk Glong - Xã Quảng Khê cũ
Từ ngã ba đường vào Trung tâm Y tế Đắk Glong - đến Trung tâm Y tế Đắk Glong
Đất TM-DV 913.000 0 0 0
Xã Quảng Khê Đường vào Trung tâm Y tế Đắk Glong - Xã Quảng Khê cũ
Từ Trung tâm Y tế Đắk Glong - đến ngã ba đường 135
Đất TM-DV 880.000 0 0 0
Xã Quảng Khê Đường vào Trường Tiểu học Kim Đồng - Xã Quảng Khê cũ
Từ Km 0 (ngã năm Quảng Khê) - đến hết đường rải nhựa (hết Trường trung học cơ sở Nguyễn Du cũ)
Đất TM-DV 1.312.000 0 0 0
Xã Quảng Khê Đường vào Trường Tiểu học Kim Đồng - Xã Quảng Khê cũ
Từ hết đường rải nhựa (hết Trường trung học cơ sở Nguyễn Du cũ) - đến hết đường
Đất TM-DV 276.000 0 0 0
Xã Quảng Khê Đường vào thôn 4 - Xã Quảng Khê cũ
Từ Km 0 (ngã năm Quảng Khê) - đến ngã ba Bida Thanh Hà
Đất TM-DV 1.200.000 0 0 0
Xã Quảng Khê Đường vào thôn 4 - Xã Quảng Khê cũ
Từ ngã ba Bida Thanh Hà - đến ngã ba Dê 48
Đất TM-DV 448.000 0 0 0
Xã Quảng Khê Đường vào khu tái định cư Đắk Plao - Xã Quảng Khê cũ
Từ ngã ba đường vào khu tái định cư Đắk Plao (Km 0) - đến Km 0 + 300 mét
Đất TM-DV 536.000 0 0 0
Xã Quảng Khê Đường vào khu tái định cư Đắk Plao - Xã Quảng Khê cũ
Từ Km 0 + 300 mét - đến bon Cây Xoài
Đất TM-DV 420.000 0 0 0
Xã Quảng Khê Đường vào khu tái định cư Đắk Plao - Xã Quảng Khê cũ
Từ bon Cây Xoài - đến giáp ranh xã Đắk Plao cũ
Đất TM-DV 400.000 0 0 0
Xã Quảng Khê Đường D1 (đường vào Thủy điện Đồng Nai 4) - Khu định cư công nhân viên chức - Xã Quảng Khê cũ
Từ bên trái đường hướng đi Thủy điện Đồng Nai 4 (từ Km 1 - đến Km 1 + 370 mét) đến trọn đường
Đất TM-DV 288.000 0 0 0
Xã Quảng Khê Đường D2 (mặt đường rộng 6 mét) - Khu định cư công nhân viên chức - Xã Quảng Khê cũ
Trọn đường -
Đất TM-DV 192.000 0 0 0
Xã Quảng Khê Đường D3 (mặt đường rộng 6 mét) - Khu định cư công nhân viên chức - Xã Quảng Khê cũ
Trọn đường -
Đất TM-DV 192.000 0 0 0
Xã Quảng Khê Đường D4 (mặt đường rộng 6 mét) - Khu định cư công nhân viên chức - Xã Quảng Khê cũ
Trọn đường -
Đất TM-DV 192.000 0 0 0
Xã Quảng Khê Đường N1 (mặt đường rộng 14 mét) - Khu định cư công nhân viên chức - Xã Quảng Khê cũ
Trọn đường -
Đất TM-DV 240.000 0 0 0
Xã Quảng Khê Đường N2 (mặt đường rộng 6 mét) - Khu định cư công nhân viên chức - Xã Quảng Khê cũ
Trọn đường -
Đất TM-DV 216.000 0 0 0
Xã Quảng Khê Đường N3 (mặt đường rộng 6 mét) - Khu định cư công nhân viên chức - Xã Quảng Khê cũ
Trọn đường -
Đất TM-DV 176.000 0 0 0
Xã Quảng Khê Đường N4 (mặt đường rộng 14 mét) - Khu định cư công nhân viên chức - Xã Quảng Khê cũ
Trọn đường -
Đất TM-DV 256.000 0 0 0
Xã Quảng Khê Đường N5 (mặt đường rộng 6 mét) - Khu định cư công nhân viên chức - Xã Quảng Khê cũ
Trọn đường -
Đất TM-DV 216.000 0 0 0
Xã Quảng Khê Đường D1 (mặt đường 1-1 rộng 17,5 mét) - Khu tái định cư B - Xã Quảng Khê cũ
Trọn đường -
Đất TM-DV 240.000 0 0 0
Xã Quảng Khê Đường D2 (mặt đường 1-1 rộng 17,5 mét) - Khu tái định cư B - Xã Quảng Khê cũ
Trọn đường -
Đất TM-DV 240.000 0 0 0
Xã Quảng Khê Đường N1 (mặt đường 2-2 rộng 9,5 mét) - Khu tái định cư B - Xã Quảng Khê cũ
Trọn đường -
Đất TM-DV 240.000 0 0 0
Xã Quảng Khê Đường N2 (mặt đường 2-2 rộng 9,5 mét) - Khu tái định cư B - Xã Quảng Khê cũ
Trọn đường -
Đất TM-DV 216.000 0 0 0
Xã Quảng Khê Đường N3 (mặt đường 2-2 rộng 9,5 mét) - Khu tái định cư B - Xã Quảng Khê cũ
Trọn đường -
Đất TM-DV 192.000 0 0 0
Xã Quảng Khê Đường N4 (mặt đường 2-2 rộng 9,5 mét) - Khu tái định cư B - Xã Quảng Khê cũ
Trọn đường -
Đất TM-DV 216.000 0 0 0
Xã Quảng Khê Đường Quảng Khê – Đắk Ha - Khu tái định cư B - Xã Quảng Khê cũ
Từ đường Quốc lộ 28 (đất Công ty Mai Khôi) - đến giáp ranh phường Bắc Gia Nghĩa
Đất TM-DV 224.000 0 0 0
Xã Quảng Khê Trục đường số 5 - Các trục đường khu trung tâm hành chính - Xã Quảng Khê cũ
Trọn đường -
Đất TM-DV 1.125.000 0 0 0
Xã Quảng Khê Trục đường số 7 - Các trục đường khu trung tâm hành chính - Xã Quảng Khê cũ
Trọn đường -
Đất TM-DV 1.125.000 0 0 0
Xã Quảng Khê Trục đường số 9 - Các trục đường khu trung tâm hành chính - Xã Quảng Khê cũ
Trọn đường -
Đất TM-DV 1.125.000 0 0 0
Xã Quảng Khê Trục đường số 15 - Các trục đường khu trung tâm hành chính - Xã Quảng Khê cũ
Trọn đường -
Đất TM-DV 1.125.000 0 0 0
Xã Quảng Khê Các trục đường khu trung tâm văn hóa - thương mại - Xã Quảng Khê cũ
Tất cả các tuyến -
Đất TM-DV 560.000 0 0 0
Xã Quảng Khê Xã Quảng Khê cũ
Đất ở ven các đường rải nhựa còn lại >=3,5 mét -
Đất TM-DV 436.000 0 0 0
Xã Quảng Khê Xã Quảng Khê cũ
Đất ở các đường liên thôn cấp phối >=3,5 mét -
Đất TM-DV 304.000 0 0 0
Xã Quảng Khê Xã Quảng Khê cũ
Đất ở các đường liên thôn không cấp phối >=3,5 mét -
Đất TM-DV 278.000 0 0 0
Xã Quảng Khê Xã Quảng Khê cũ
Đất ở các tuyến đường bê tông ở các thôn; bon -
Đất TM-DV 328.000 0 0 0
Xã Quảng Khê Xã Quảng Khê cũ
Đất ở các khu vực còn lại khác -
Đất TM-DV 128.000 0 0 0
Xã Quảng Khê Đường vào tái định cư Đắk Plao (trục đường chính) - Xã Đắk Plao cũ
Từ giáp ranh xã Quảng Khê cũ - đến cầu Đắk Plao
Đất SX-KD 287.000 0 0 0
Xã Quảng Khê Đường vào tái định cư Đắk Plao (trục đường chính) - Xã Đắk Plao cũ
Từ cầu Đắk Plao - đến đầu dốc cổng trời Đắk Plao
Đất SX-KD 260.000 0 0 0
Xã Quảng Khê Đường vào tái định cư Đắk Plao (trục đường chính) - Xã Đắk Plao cũ
Từ đầu dốc cổng trời Đắk Plao - đến giáp ranh xã Tà Đùng
Đất SX-KD 204.000 0 0 0
Xã Quảng Khê Các tuyến đường nhựa vào các khu dân cư thôn 1, 2, 3, 4, 5 - Xã Đắk Plao cũ
-
Đất SX-KD 118.000 0 0 0
Xã Quảng Khê Đất ở các tuyến đường bê tông các thôn; bon - Xã Đắk Plao cũ
-
Đất SX-KD 105.000 0 0 0
Xã Quảng Khê Đất ở các tuyến đường liên thôn cấp phối >=3,5 mét - Xã Đắk Plao cũ
-
Đất SX-KD 98.000 0 0 0
Xã Quảng Khê Đất ở các khu vực còn lại khác - Xã Đắk Plao cũ
-
Đất SX-KD 74.000 0 0 0
Xã Quảng Khê Đường Quốc lộ 28 - Xã Quảng Khê cũ
Từ Km 0 (ngã năm Quảng Khê) về hướng phường Đông Gia Nghĩa - đến ngã ba đường vào Thủy điện Đồng Nai 4 - Trạm Y tế xã Quảng Khê
Đất SX-KD 2.193.000 0 0 0
Xã Quảng Khê Đường Quốc lộ 28 - Xã Quảng Khê cũ
Từ ngã ba đường vào Thủy điện Đồng Nai 4 - Trạm Y tế xã Quảng Khê - đến ngã ba đường vào bon Phi Mur
Đất SX-KD 2.083.000 0 0 0
Xã Quảng Khê Đường Quốc lộ 28 - Xã Quảng Khê cũ
Từ ngã ba đường vào bon Phi Mur - đến cây xăng thôn 2 (Km 0) + 50 mét
Đất SX-KD 1.414.000 0 0 0
Xã Quảng Khê Đường Quốc lộ 28 - Xã Quảng Khê cũ
Từ cây xăng thôn 2 (Km 0) + 50 mét - đến Km 0 + 200 mét
Đất SX-KD 599.000 0 0 0
Xã Quảng Khê Đường Quốc lộ 28 - Xã Quảng Khê cũ
Từ Km 0 + 200 mét - đến giáp ranh phường Đông Gia Nghĩa
Đất SX-KD 224.000 0 0 0
Xã Quảng Khê Đường Quốc lộ 28 - Xã Quảng Khê cũ
Từ Km 0 (ngã năm Quảng Khê) - đến ngã ba trục đường số 2 (đường 45m)
Đất SX-KD 2.944.000 0 0 0
Xã Quảng Khê Đường Quốc lộ 28 - Xã Quảng Khê cũ
Từ ngã ba trục đường số 2 (đường 45m) - đến ngã ba giao nhau với trục đường số 8 (đường 33m)
Đất SX-KD 2.914.000 0 0 0
Xã Quảng Khê Đường Quốc lộ 28 - Xã Quảng Khê cũ
Từ ngã ba giao nhau với trục đường số 8 (đường 33m) - đến ngã ba đường vào Trường trung học phổ thông Đắk Glong
Đất SX-KD 1.922.000 0 0 0
Xã Quảng Khê Đường Quốc lộ 28 - Xã Quảng Khê cũ
Từ ngã ba đường vào Trường trung học phổ thông Đắk Glong - đến ngã ba đường vào thôn 7 (Km 0 + 100 mét)
Đất SX-KD 980.000 0 0 0
Xã Quảng Khê Đường Quốc lộ 28 - Xã Quảng Khê cũ
Từ ngã ba đường vào thôn 7 (Km 0 + 100 mét) - đến ngã ba đường vào tái định cư Đắk Plao
Đất SX-KD 880.000 0 0 0
Xã Quảng Khê Đường Quốc lộ 28 - Xã Quảng Khê cũ
Từ ngã ba đường vào tái định cư Đắk Plao - đến suối cây Lim
Đất SX-KD 629.000 0 0 0
Xã Quảng Khê Đường Quốc lộ 28 - Xã Quảng Khê cũ
Từ suối cây Lim - đến dốc khuỷu tay bon B' Dơng hướng đi xã Tà Đùng
Đất SX-KD 445.000 0 0 0
Xã Quảng Khê Đường Quốc lộ 28 - Xã Quảng Khê cũ
Từ dốc khuỷu tay bon B' Dơng hướng đi xã Tà Đùng - đến ngã ba đường vào Thủy điện Đồng Nai 3 hướng đi xã Tà Đùng (Km 0) - 400 mét
Đất SX-KD 441.000 0 0 0
Xã Quảng Khê Đường Quốc lộ 28 - Xã Quảng Khê cũ
Từ ngã ba đường vào Thủy điện Đồng Nai 3 hướng đi xã Tà Đùng (Km 0) - đến hướng về 2 phía 400 mét
Đất SX-KD 546.000 0 0 0
Xã Quảng Khê Đường Quốc lộ 28 - Xã Quảng Khê cũ
Từ Km 0 + 400 mét - đến giáp ranh xã Tà Đùng
Đất SX-KD 343.000 0 0 0
Xã Quảng Khê Đường vào Trường trung học phổ thông Đắk Glong - Xã Quảng Khê cũ
Từ ngã ba Quốc lộ 28 nhà ông Đặng Văn Trí - đến hết Trường dân tộc nội trú
Đất SX-KD 532.000 0 0 0
Xã Quảng Khê Đường vào Trường trung học phổ thông Đắk Glong - Xã Quảng Khê cũ
Từ hết Trường dân tộc nội trú - đến ngã ba đường 135 (giáp đường vào Trung tâm Y tế Đắk Glong)
Đất SX-KD 522.000 0 0 0
Xã Quảng Khê Đường đi bon Ka La Dơng (thôn 1 cũ) - Xã Quảng Khê cũ
Từ Km 0 (ngã năm Quảng Khê) - đến Km 0 + 100 mét
Đất SX-KD 1.148.000 0 0 0
Xã Quảng Khê Đường đi bon Ka La Dơng (thôn 1 cũ) - Xã Quảng Khê cũ
Từ Km 0 + 100 mét - đến ngã ba giao nhau với trục đường số 4
Đất SX-KD 965.000 0 0 0
Xã Quảng Khê Trục đường số 4 (tách ra từ đường vào thôn 1 cũ) - Xã Quảng Khê cũ
Từ ngã ba giao nhau với trục đường số 8 - đến ngã ba giao nhau với trục đường số 9
Đất SX-KD 984.000 0 0 0
Xã Quảng Khê Trục đường số 4 (tách ra từ đường vào thôn 1 cũ) - Xã Quảng Khê cũ
Từ ngã ba giao nhau với trục đường số 8 - đến hết trục đường số 4 (giáp đường D1 khu TĐC B)
Đất SX-KD 788.000 0 0 0
Xã Quảng Khê Trục đường số 2 (đường 45 mét) - Xã Quảng Khê cũ
Trọn đường -
Đất SX-KD 1.050.000 0 0 0
Xã Quảng Khê Trục đường số 8 (đường 33 mét) - Xã Quảng Khê cũ
Trọn đường -
Đất SX-KD 1.050.000 0 0 0
Xã Quảng Khê Trục đường số 14 - Xã Quảng Khê cũ
Từ ngã ba giao nhau với trục đường số 5 - đến ngã tư giao nhau với trục đường số 8
Đất SX-KD 984.000 0 0 0
Xã Quảng Khê Trục đường số 14 - Xã Quảng Khê cũ
Từ ngã tư giao nhau với trục đường số 8 - đến ngã ba giao nhau với trục đường số 4
Đất SX-KD 984.000 0 0 0
Xã Quảng Khê Trục đường số 16 - Xã Quảng Khê cũ
Trọn đường -
Đất SX-KD 984.000 0 0 0
Xã Quảng Khê Đường đi vào thôn 7 (vào bến xe) - Xã Quảng Khê cũ
Từ ngã ba đường vào xưởng đũa cũ hướng đường vào thôn 7 (Km 0) - đến Km 0 + 500 mét
Đất SX-KD 497.000 0 0 0
Xã Quảng Khê Đường đi vào thôn 7 (vào bến xe) - Xã Quảng Khê cũ
Từ Km 0 + 500 mét - đến Km 1
Đất SX-KD 315.000 0 0 0
Xã Quảng Khê Đường đi vào thôn 7 (vào bến xe) - Xã Quảng Khê cũ
Từ ngã ba nhà bà Ký qua đập Đắk Srê - đến ngã ba nhà ông Triệu Văn Hoàng
Đất SX-KD 266.000 0 0 0
Xã Quảng Khê Đường đi vào thôn 7 (vào bến xe) - Xã Quảng Khê cũ
Từ ngã ba nhà bà Ký qua đường liên xã Quảng Khê - Đắk Plao - đến tiếp giáp với đường nhựa Đắk Plao cũ
Đất SX-KD 266.000 0 0 0
Xã Quảng Khê Đường vào đập tràn Nao Kon Đơi - Xã Quảng Khê cũ
Từ ngã ba giao nhau với Quốc lộ 28 - đến hết đập tràn Nao Kon Đơi
Đất SX-KD 462.000 0 0 0
Xã Quảng Khê Đường vào đập tràn Nao Kon Đơi - Xã Quảng Khê cũ
Từ hết đập tràn Nao Kon Đơi - đến ngã ba nhà bà Ký
Đất SX-KD 431.000 0 0 0
Xã Quảng Khê Đường vào đập tràn Nao Kon Đơi - Xã Quảng Khê cũ
Từ ngã ba nhà bà Ký - đến ngã ba giao nhau với Quốc lộ 28 (trụ sở Hạt Kiểm lâm)
Đất SX-KD 490.000 0 0 0
Xã Quảng Khê Đường vào đập tràn Nao Kon Đơi - Xã Quảng Khê cũ
Từ hết đập tràn Nao Kon Đơi (ngã ba cây thần linh) - đến đường vào dốc đá khỉ
Đất SX-KD 266.000 0 0 0
Xã Quảng Khê Đường vào Thủy điện Đồng Nai 4 - Xã Quảng Khê cũ
Từ ngã ba đường vào Thủy điện Đồng Nai 4 - Trạm Y tế xã Quảng Khê - đến ngã ba đường vào Trung tâm Y tế Đắk Glong (Km 0)
Đất SX-KD 816.000 0 0 0
Xã Quảng Khê Đường vào Thủy điện Đồng Nai 4 - Xã Quảng Khê cũ
Từ Km 0 - đến Km 1
Đất SX-KD 518.000 0 0 0
Xã Quảng Khê Đường vào Thủy điện Đồng Nai 4 - Xã Quảng Khê cũ
Từ Km 1 - đến công trình Thủy điện Đồng Nai 4
Đất SX-KD 326.000 0 0 0
Xã Quảng Khê Đường vào Trung tâm Y tế Đắk Glong - Xã Quảng Khê cũ
Từ ngã ba đường vào Trung tâm Y tế Đắk Glong - đến Trung tâm Y tế Đắk Glong
Đất SX-KD 799.000 0 0 0
Xã Quảng Khê Đường vào Trung tâm Y tế Đắk Glong - Xã Quảng Khê cũ
Từ Trung tâm Y tế Đắk Glong - đến ngã ba đường 135
Đất SX-KD 770.000 0 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Quảng Khê Đường đi bon Ka La Dơng (thôn 1 cũ) - Xã Quảng Khê cũ
Từ Km 0 + 100 mét - đến ngã ba giao nhau với trục đường số 4
Đất TM-DV 1.102.000 0 0 0
Xã Quảng Khê Trục đường số 4 (tách ra từ đường vào thôn 1 cũ) - Xã Quảng Khê cũ
Từ ngã ba giao nhau với trục đường số 8 - đến ngã ba giao nhau với trục đường số 9
Đất TM-DV 1.125.000 0 0 0
Xã Quảng Khê Trục đường số 4 (tách ra từ đường vào thôn 1 cũ) - Xã Quảng Khê cũ
Từ ngã ba giao nhau với trục đường số 8 - đến hết trục đường số 4 (giáp đường D1 khu TĐC B)
Đất TM-DV 900.000 0 0 0
Xã Quảng Khê Trục đường số 2 (đường 45 mét) - Xã Quảng Khê cũ
Trọn đường -
Đất TM-DV 1.200.000 0 0 0
Xã Quảng Khê Trục đường số 8 (đường 33 mét) - Xã Quảng Khê cũ
Trọn đường -
Đất TM-DV 1.200.000 0 0 0
Xã Quảng Khê Trục đường số 14 - Xã Quảng Khê cũ
Từ ngã ba giao nhau với trục đường số 5 - đến ngã tư giao nhau với trục đường số 8
Đất TM-DV 1.125.000 0 0 0
Xã Quảng Khê Trục đường số 14 - Xã Quảng Khê cũ
Từ ngã tư giao nhau với trục đường số 8 - đến ngã ba giao nhau với trục đường số 4
Đất TM-DV 1.125.000 0 0 0
Xã Quảng Khê Trục đường số 16 - Xã Quảng Khê cũ
Trọn đường -
Đất TM-DV 1.125.000 0 0 0
Xã Quảng Khê Đường đi vào thôn 7 (vào bến xe) - Xã Quảng Khê cũ
Từ ngã ba đường vào xưởng đũa cũ hướng đường vào thôn 7 (Km 0) - đến Km 0 + 500 mét
Đất TM-DV 568.000 0 0 0
Xã Quảng Khê Đường đi vào thôn 7 (vào bến xe) - Xã Quảng Khê cũ
Từ Km 0 + 500 mét - đến Km 1
Đất TM-DV 360.000 0 0 0
Xã Quảng Khê Đường đi vào thôn 7 (vào bến xe) - Xã Quảng Khê cũ
Từ ngã ba nhà bà Ký qua đập Đắk Srê - đến ngã ba nhà ông Triệu Văn Hoàng
Đất TM-DV 304.000 0 0 0
Xã Quảng Khê Đường đi vào thôn 7 (vào bến xe) - Xã Quảng Khê cũ
Từ ngã ba nhà bà Ký qua đường liên xã Quảng Khê - Đắk Plao - đến tiếp giáp với đường nhựa Đắk Plao cũ
Đất TM-DV 304.000 0 0 0
Xã Quảng Khê Đường vào đập tràn Nao Kon Đơi - Xã Quảng Khê cũ
Từ ngã ba giao nhau với Quốc lộ 28 - đến hết đập tràn Nao Kon Đơi
Đất TM-DV 528.000 0 0 0
Xã Quảng Khê Đường vào đập tràn Nao Kon Đơi - Xã Quảng Khê cũ
Từ hết đập tràn Nao Kon Đơi - đến ngã ba nhà bà Ký
Đất TM-DV 492.000 0 0 0
Xã Quảng Khê Đường vào đập tràn Nao Kon Đơi - Xã Quảng Khê cũ
Từ ngã ba nhà bà Ký - đến ngã ba giao nhau với Quốc lộ 28 (trụ sở Hạt Kiểm lâm)
Đất TM-DV 560.000 0 0 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Quảng Khê

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Lâm Đồng mới nhất

Bảng giá đất xã Quảng Khê, tỉnh Lâm Đồng 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Quảng Khê, tỉnh Lâm Đồng 2026

4. Thông tin xã Quảng Khê, tỉnh Lâm Đồng

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Đắk Plao, Xã Quảng Khê (tổng 2 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Quảng Khê theo Nghị quyết số 1671/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Quảng Khê có diện tích tự nhiên 224,29 km² với quy mô dân số 17.825 người, mật độ dân cư đạt 79,5 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Quảng Khê được đặt tại Xã Quảng Khê, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Quảng Khê không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Lâm Đồng, Xã Quảng Khê là một trong tổng số 124 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 103 xã và 20 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Quảng Khê, Tỉnh Lâm Đồng - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Lâm Đồng

5.1. Tiêu chí xác định vị trí, số lượng vị trí và xác định giá đất theo vị trí đối với nhóm đất nông nghiệp

Vị trí 1: Thửa đất, khu đất tiếp giáp Quốc lộ, đường Tỉnh, và các đường có trong danh mục Bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh.

Vị trí 2: Thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1; tiếp giáp với đường xã, hoặc tiếp giáp với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, có các điều kiện: bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ trên 3m trở lên; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá trong phạm vi 300m.

Vị trí 3: Thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1, Vị trí 2; tiếp giáp với các đường, đoạn đường còn lại trong danh mục bảng giá đất ở có bề rộng trên 3m trở lên, hoặc tiếp giáp với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, đường xã, đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, có các điều kiện quy định tại điểm a hoặc điểm b dưới đây:

a) Bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ trên 3m trở lên; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá từ trên 300m đến 1000m (đối với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh và các đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh), trong phạm vi 300m (đối với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với đường xã).

b) Bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ 2m đến 3m; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá trong phạm vi 100m.

Vị trí 4: Các vị trí còn lại.

Giá đất Vị trí 1, 2, 3, 4 của các loại đất thuộc nhóm đất nông nghiệp được xác định theo từng loại đất trên địa bàn cấp xã (theo Bảng giá tại Phụ lục đính kèm Quy định này).

5.2. Tiêu chí xác định vị trí, số lượng vị trí đối với nhóm đất phi nông nghiệp

Vị trí 1: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp với các đường, đoạn đường (mặt tiền đường) nằm trong danh mục của Bảng giá thuộc nhóm đất phi nông nghiệp tại Phụ lục đính kèm Quy định này.

Vị trí 2, 3 và 4: Thửa đất, lô đất, khu đất không thuộc Vị trí 1, tiếp giáp với các đường, đoạn đường không nằm trong danh mục của Bảng giá thuộc nhóm đất phi nông nghiệp tại Phụ lục đính kèm Quy định này (dưới đây được gọi chung là đường hẻm), được xác định như sau:

  • Vị trí 2: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm có bề rộng từ 3m trở lên.
  • Vị trí 3: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm có bề rộng dưới 3m.
  • Vị trí 4: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm không lưu thông được bằng các phương tiện xe cơ giới, phải xây dựng các bậc cấp để đi lại.

5.3. Xác định giá đất theo vị trí đối với nhóm đất phi nông nghiệp

1. Đối với đất ở:

a) Giá đất của Vị trí 1 (mặt tiền đường) được xác định bằng mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục Bảng giá), nhân (x) với các hệ số, gồm: Hệ số giáp ranh (KGR), Hệ số địa hình (KĐH), Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:

Giá đất Vị trí 1 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KGR x KĐH x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.

b) Giá đất VỊ trí 2, 3, 4 được tính bằng Hệ số vị trí (KVT) theo mức giá chuẩn Vị trí 1 của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thông với đường hẻm đó, nhân (x) với các hệ số, gồm: Hệ số giáp ranh (KGR), Hệ số địa hình (KĐH), Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:

Giá đất Vị trí 2, 3, 4 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KVT x KGR x KĐH x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.

2. Đối với đất thương mại, dịch vụ; đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản:

a) Giá đất của Vị trí 1 (mặt tiền đường) được xác định bằng mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục Bảng giá), nhân (x) Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:

Giá đất Vị trí 1 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.

b) Giá đất Vị trí 2, 3, 4 được tính bằng Hệ số vị trí (KVT) theo mức giá chuẩn Vị trí 1 của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thông với đường hẻm đó, nhân (x) với Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:

Giá đất Vị trí 2, 3, 4 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KVT x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.

3. Đối với đất phi nông nghiệp còn lại:

a) Giá đất Vị trí 1 (mặt tiền đường) được xác định bằng mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thương mại, dịch vụ, hoặc đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp), nhân (x) với Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu và Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:

Giá đất Vị trí 1 = Giá chuẩn Vị trí 1 x Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (tại Bảng giá đất theo Phụ lục đính kèm Quy định này), nhân (x) Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.

b) Giá đất Vị trí 2, 3, 4 được tính bằng Hệ số vị trí (KVT) theo mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thương mại, dịch vụ, hoặc đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp) thông với đường hẻm đó, nhân (x) với Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu và Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:

Giá đất Vị trí 2, 3, 4 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KVT x Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (tại Bảng giá đất theo Phụ lục đính kèm Quy định này), nhân (x) Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Quảng Khê, tỉnh Lâm Đồng năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Quảng Khê, tỉnh Lâm Đồng là 2.944.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Quảng Khê, tỉnh Lâm Đồng năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Quảng Khê, tỉnh Lâm Đồng là khoảng 665.900 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.9/5 - (1431 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?