Bảng giá đất xã Quảng Lập, tỉnh Lâm Đồng mới nhất theo Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND Quy định Bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Quảng Lập, tỉnh Lâm Đồng
Bảng giá đất xã Quảng Lập, tỉnh Lâm Đồng năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng. Mức giá đất tại xã Quảng Lập được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Quảng Lập theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Quảng Lập, tỉnh Lâm Đồng
– Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND Quy định Bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
3. Tra cứu bảng giá đất xã Quảng Lập, tỉnh Lâm Đồng mới nhất
Bảng giá đất xã Quảng Lập năm 2026
Khu vực: xã Quảng Lập.
Loại đất: Đất ở, Đất TM-DV.
Mức giá áp dụng: từ 609.000 đến 5.957.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Quảng Lập |
Xã Quảng Lập Từ ngã ba thửa 452 và thửa 29, TBĐ 42 - đến ngã ba hết thửa 113 và thửa 123, TBĐ 42 |
Đất ở | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Lập |
Xã Quảng Lập Từ ngã ba thửa 37 và thửa 36, TBĐ 42 - đến ngã ba hết thửa 125 và thửa 606, TBĐ 42 |
Đất ở | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Lập |
Xã Quảng Lập Từ ngã ba thửa 38 và thửa 458, TBĐ 42 - đến ngã ba hết thửa 574 và thửa 111, TBĐ 42 |
Đất ở | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Lập |
Xã Quảng Lập Từ ngã ba thửa 94 và thửa 84 TBĐ 9 - đến giáp ngã ba hết thửa 03, TBĐ 09 |
Đất ở | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Lập |
Xã Quảng Lập Từ giáp ngã giáp thửa 222, TBĐ 14 - đến giáp ngã ba thửa 238, TBĐ15 |
Đất ở | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Lập |
Xã Quảng Lập Từ ngã ba thửa 181 và thửa 189, TBĐ 08 - đến ngã tư hết thửa 110 và thửa 104, TBĐ 15 |
Đất ở | 1.220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Lập |
Xã Quảng Lập Từ ngã ba thửa 139 và thửa 151, TBĐ 08 (ngã ba Trường Mầm non) - đến hết thửa 578 và thửa 590, TBĐ 07, |
Đất ở | 1.020.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Lập |
Xã Quảng Lập Từ ngã ba giáp thửa 589, TBĐ 07 - đến hết thửa 129 và thửa 159, TBĐ 14, |
Đất ở | 1.890.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Lập |
Xã Quảng Lập Từ ngã ba giáp thửa 151, TBĐ 14 - đến ngã ba hết thửa 350 và thửa 315, TBĐ 14 |
Đất ở | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Lập |
Xã Quảng Lập Từ ngã ba giáp thửa 151, TBĐ 14 - đến ngã ba hết thửa 59 và thửa 79, TBĐ 15 |
Đất ở | 1.230.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Lập |
Xã Quảng Lập Từ giáp ngã ba thửa 218, TBĐ 14 - đến giáp ngã ba hết thửa 343 và thửa 350, TBĐ 14 |
Đất ở | 1.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Lập |
Xã Quảng Lập Từ đường ngã ba thửa 522 và thửa 534 - đến giáp ngã 3 hết thửa 205 và 222, TBĐ 14 |
Đất ở | 1.020.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Lập |
Xã Quảng Lập Từ đường ngã ba thửa 483 và thửa 488, TBĐ 07 - đến giáp ngã ba hết thửa 21 và 28, TBĐ 03 |
Đất ở | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Lập |
Xã Quảng Lập Từ ngã ba thửa 43, TBĐ 11 - đến ngã ba thửa 148 và thửa 138, TBĐ 12 |
Đất ở | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Lập |
Xã Quảng Lập Từ ngã ba thửa 52 và thửa 53, TBĐ 06 - đến thửa 461 và 465, TBĐ 06 |
Đất ở | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Lập |
Các đoạn đường còn lại Tiếp giáp với trục giao thông trong thôn, liên thôn có bề mặt đường rộng trên 3m. - |
Đất ở | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Lập |
Các đoạn đường còn lại Tiếp giáp với trục giao thông trong thôn, liên thôn có bề mặt đường rộng dưới 3m. - |
Đất ở | 880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Lập |
Xã Quảng Lập Từ ngã tư thửa 158 và thửa 198, TBĐ 11 - đến ranh giới hành chính xã Ka Đô |
Đất TM-DV | 3.654.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Lập |
Xã Quảng Lập Từ ngã tư Trường Tiểu học Quảng lập và giáp thửa 385 TBĐ 11 - đến ngã tư chợ cũ thửa 188 và thửa 257, TBĐ 11 |
Đất TM-DV | 5.957.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Lập |
Xã Quảng Lập Từ giáp ngã ba đường số 13 thửa 634 và thửa 587, TBĐ 11 - đến giáp ngã tư Trường Tiểu học (hết thửa 439, TBĐ 11) |
Đất TM-DV | 3.626.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Lập |
Xã Quảng Lập Từ giáp ngã ba đường số 13 (hết thửa 633 và thửa 634, TBĐ 11) - đến giáp ngã ba Trường THPT Pró (hết thửa 410 TBĐ 14) |
Đất TM-DV | 3.367.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Lập |
Xã Quảng Lập Từ giáp ngã ba Trường THPT Pró thửa 410 TBĐ 14 - đến giáp vòng xoay hết thửa 296 và thửa 41, TBĐ số 21 |
Đất TM-DV | 3.115.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Lập |
Xã Quảng Lập Từ ngã ba thửa 109 TBĐ 9 - đến ngã 3 hết thửa 09, TBĐ 09 |
Đất TM-DV | 2.569.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Lập |
Xã Quảng Lập Từ ngã tư thửa 257 và thửa 198, TBĐ 11 - đến ngã ba hết thửa 250, TBĐ 12 |
Đất TM-DV | 2.870.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Lập |
Xã Quảng Lập Từ ngã ba giáp thửa 250, TBĐ 12 - đến giáp ngã tư hết thửa 232 và thửa 193, TBĐ 16 |
Đất TM-DV | 1.498.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Lập |
Xã Quảng Lập Từ giáp ngã tư thửa 250 và thửa 211, TBĐ 16 - đến vòng xoay hết thửa 06, TBĐ 21 |
Đất TM-DV | 2.156.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Lập |
Xã Quảng Lập Từ ngã ba thửa 106, TBĐ 17 - đến ngã ba hết thửa 03, TBĐ 17 (ngã ba ranh giới hành chính xã Ka Đô) |
Đất TM-DV | 1.071.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Lập |
Xã Quảng Lập Từ ngã ba ranh giới hành chính xã Ka Đô (thửa 125 và thửa 126, TBĐ 17) - đến giáp ngã ba hết thửa 139 và thửa 148, TBĐ 22, thôn Hamanhai 1 |
Đất TM-DV | 770.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Lập |
Xã Quảng Lập Từ ngã ba thửa 148 và thửa 149, TBĐ 22 - đến giáp ngã ba (thửa 112 và thửa 128, TBĐ 30) |
Đất TM-DV | 994.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Lập |
Xã Quảng Lập Từ vòng xoay giáp thửa 06, TBĐ 21 - đến hết thửa 141 và 190, TBĐ 21 |
Đất TM-DV | 1.008.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Lập |
Xã Quảng Lập Từ ngã 3 thửa 162 và thửa 189 TBD 21 - đến ngã ba hết thửa 66 và thửa 736 TBĐ 29 |
Đất TM-DV | 931.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Lập |
Xã Quảng Lập Từ ngã tư thửa 125, TBĐ 06 và thửa 179, TBĐ 07 - đến hết trạm xã hết thửa 418 TBĐ 11 |
Đất TM-DV | 2.961.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Lập |
Xã Quảng Lập Từ ngã 3 thửa 391, TBĐ 4 hết đất chùa Giác Ngộ - |
Đất TM-DV | 2.506.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Lập |
Xã Quảng Lập Từ thửa 222 và thửa 375 (giáp suối) - đến hết thửa 391 TBĐ 04 |
Đất TM-DV | 2.037.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Lập |
Xã Quảng Lập Từ cầu Quảng Lập - đến hết thửa 218 và thửa 376, TBĐ 04 (hết suối) |
Đất TM-DV | 2.737.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Lập |
Xã Quảng Lập Từ giáp ngã tư Trạm y tế xã và thửa 354, TBĐ 11 (ngã 3 dốc đập) - đến giáp huyện lộ 413 hết thửa 174 và 175, TBĐ 11 (ngã 3 bà Ký) |
Đất TM-DV | 826.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Lập |
Xã Quảng Lập Từ giáp ngã tư Trạm y tế xã và thửa 354, TBĐ 11 - đến giá ngã 4 đường thửa 158 và 188, TBĐ 11 |
Đất TM-DV | 2.709.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Lập |
Xã Quảng Lập Từ giáp ngã ba đường số 13 thửa 305 và thửa 327, TBĐ 10 - đến ngã tư hết thửa 366, và thửa 418 TBĐ 11 |
Đất TM-DV | 1.701.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Lập |
Xã Quảng Lập Từ ngã tư thửa 117 và thửa 141, TBĐ 11 - đến hết thửa 16 và thửa 12, TBĐ 08 |
Đất TM-DV | 1.456.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Lập |
Xã Quảng Lập Đất có mặt tiền tiếp giáp chợ mới xã Quảng Lập (Phía đông, phía tây và phía nam) - |
Đất TM-DV | 4.767.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Lập |
Xã Quảng Lập Từ giáp ngã ba đường số 8 thửa 541 và thửa 513, TBĐ 11 - đến ngã tư giáp Tỉnh lộ 729 (hết thửa 418 và 440, TBĐ 11) |
Đất TM-DV | 826.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Lập |
Đường số 2 Từ giáp ngã 3 đường số 13 - đến hết thửa 334 và 140 và 83, TBĐ 7 |
Đất TM-DV | 2.226.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Lập |
Đường số 3 Từ giáp ngã 3 đường số 13 - đến hết ranh đất thửa 170 và 116, TBĐ 7 |
Đất TM-DV | 2.289.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Lập |
Đường số 4 Từ giáp ngã tư đường 13 thửa 509 và thửa 104, TBĐ 10 - đến hết thửa 101, và giáp thửa 102, TBĐ 7 |
Đất TM-DV | 2.268.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Lập |
Đường số 5 Từ giáp ngã đường 13 chùa Từ Lâm thửa 395, TBĐ 6 - đến hết thửa 368, TBĐ 7 |
Đất TM-DV | 2.072.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Lập |
Đường số 6 Từ giáp ngã 3 đường số 13 thửa 264 và thửa 300, TBĐ 6 - đến giáp ngã ba đường số 7 hết thửa 22, TBĐ 7 |
Đất TM-DV | 2.072.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Lập |
Đường số 7 Từ giáp ngã năm (thửa 510 và thửa 178, TBĐ 6) - đến hết thửa 139, TBĐ 6 |
Đất TM-DV | 2.072.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Lập |
Đường số 8 và đường số 9 Từ giáp ngã 3 từ thửa 53 và 54, TBĐ 6 - đến giáp ngã 3 Tỉnh lộ 739 hết thửa 627 và thửa 587, TBĐ 11 |
Đất TM-DV | 1.904.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Lập |
Đường số 11 Từ giáp ngã ba đường số 4 (thửa 113, TBĐ 7) - đến giáp ngã tư đường số 1 (hết thửa 117 và thửa 118, TBĐ 11) |
Đất TM-DV | 1.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Lập |
Đường số 13 Từ giáp ngã 5 (thửa 207 và thửa 216, TBĐ 6) - đến giáp đường số 7 (hết thửa 349 và 307, TBĐ 10) |
Đất TM-DV | 1.530.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Lập |
Đường giáp cụm công nghiệp Từ giáp ngã ba thửa 115 và 103 TBĐ 4 - đến giáp ranh giới hành chính xã Ka Đô thửa 3, TBĐ 4 |
Đất TM-DV | 4.298.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Lập |
Xã Quảng Lập Từ giáp ngã 3 thửa 18 và thửa 30, TBĐ 06 ngã 3 hết thửa 26 và thửa 20, TBĐ 06 - |
Đất TM-DV | 854.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Lập |
Đường Đồi Tây Từ giáp ngã 3 thửa 225 và thửa 462, TBĐ 14 - đến ngã 4 hết thửa 58 và thửa 71, TBĐ 13 |
Đất TM-DV | 1.134.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Lập |
Xã Quảng Lập Từ giáp ngã 4 cây xăng thửa 232 và thửa 250, TBĐ 16 - đến ngã ba giáp Tỉnh lộ 729 hết thửa 71 và thửa 61, TBĐ 21 |
Đất TM-DV | 917.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Lập |
Xã Quảng Lập Từ giáp ngã ba thửa 376, TBĐ 16 - đến giáp ngã ba (ranh giới hành chính xã Ka Đô) thửa 126 và 106, TBĐ 17 |
Đất TM-DV | 882.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Lập |
Xã Quảng Lập Từ giáp ngã 3 (thửa 250 và thửa 257, TBĐ 12) - đến hết thửa 160, TBĐ 15 |
Đất TM-DV | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Lập |
Xã Quảng Lập Từ giáp ngã 3 (thửa 283 và thửa 201, TBĐ 12) - đến giáp thửa 160, TBĐ 16 |
Đất TM-DV | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Lập |
Xã Quảng Lập Từ ngã ba ranh giới xã Quảng Lập thửa 376, TBĐ 16 và thửa 03 TBĐ 21 - đến giáp ngã ba ranh giới ba xã Ka Đôthửa 126 và thửa 106 TBĐ 17 |
Đất TM-DV | 1.190.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Lập |
Xã Quảng Lập Từ giáp vòng xoay thửa 296 và thửa 78, TBĐ 21 - đến ngã 3 hết thửa 298 và thửa 299, TBĐ 21 |
Đất TM-DV | 1.701.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Lập |
Xã Quảng Lập Từ ngã 3 Tỉnh lộ 729 thửa 767 và thửa 118, TBĐ 20) - đến ngã ba thửa 616, TBĐ 20 (Trường Tiểu học Pró) và thửa 470, TBĐ 21 |
Đất TM-DV | 1.449.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Lập |
Xã Quảng Lập Từ ngã ba giáp Tỉnh lộ 729 (thửa 59 và thửa 62, TBĐ 19) - đến giáp ngã 3 (hết thửa 212 và thửa 209, TBĐ 19) |
Đất TM-DV | 1.225.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Lập |
Xã Quảng Lập Từ ngã ba Tỉnh lộ 729 thửa 65 và thửa 91 (Trường THPT Pró), TBĐ 19) - đến ngã 3 hết thửa 243 và 251, TBĐ 19 |
Đất TM-DV | 1.631.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Lập |
Xã Quảng Lập Từ giáp ngã tư thửa 82 và thửa 72, TBĐ 20 - đến giáp ngã ba (hết thửa 244, TBĐ 20) |
Đất TM-DV | 896.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Lập |
Xã Quảng Lập Từ giáp ngã 3 giáp thửa 139 và thửa 149, TBĐ 22 - đến giáp ngã 3 thửa 24 và thửa 65, TBĐ 29 |
Đất TM-DV | 1.057.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Lập |
Xã Quảng Lập Từ ngã ba thửa 65 và thửa 66, TBĐ 29 - đến ngã tư (hết thửa 7, TBĐ 34) |
Đất TM-DV | 756.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Lập |
Xã Quảng Lập Từ giáp ngã ba 426 và thửa 272, TBĐ 22 - đến ngã ba thửa 307 và thửa 288, TBĐ 22 |
Đất TM-DV | 1.036.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Lập |
Xã Quảng Lập Các đường trong khu trung tâm có mặt tiếp giáp đường quy hoạch (theo bản đồ quy hoạch chi tiết khu trung tâm xã Pró) - |
Đất TM-DV | 1.841.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Lập |
Xã Quảng Lập Khu trung tâm (Đảng Ủy xã Quảng Lập) có một mặt tiếp giáp đường qui hoạch (theo bản đồ quy hoạch chi tiết khu trung tâm thuộc TBĐ 13 và 06) - |
Đất TM-DV | 2.709.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Lập |
Xã Quảng Lập Từ ngã ba giáp thửa 273 và thửa 241, TBĐ 13 - đến ngã ba thửa 285 và 302, TBĐ 13 |
Đất TM-DV | 1.008.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Lập |
Xã Quảng Lập Từ ngã ba giáp thửa 35 và thửa 50, TBĐ 03 - đến giáp suối Da Hiong Kade |
Đất TM-DV | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Lập |
Xã Quảng Lập Từ ngã ba thửa 284 và thửa 287, TBĐ 22 - đến giáp ngã ba hết thửa 176 TBĐ 22 và 326, TBĐ 21(đi vòng đập Tám Muống) |
Đất TM-DV | 805.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Lập |
Xã Quảng Lập Từ giáp ngã ba thửa 321 và thửa 322, TBĐ 21 - đến hết thửa 211 và 205, TBĐ 21 |
Đất TM-DV | 805.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Lập |
Xã Quảng Lập Từ thửa 196 và thửa 178, TBĐ 21 - đến ngã ba thửa 664 TBĐ 20 và thửa 470, TBĐ 21 |
Đất TM-DV | 805.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Lập |
Xã Quảng Lập Từ ngã ba thửa 251 và thửa 274, TBĐ 19 - đến giáp ngã ba thửa 212 và thửa 235, TBĐ 19 |
Đất TM-DV | 784.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Lập |
Xã Quảng Lập Từ ngã ba thửa 209 và thửa 257, TBĐ 19 - đến giáp ngã ba Trường Tiểu học Pró thửa 616 và thửa 768, TBĐ 20 |
Đất TM-DV | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Lập |
Xã Quảng Lập Từ ngã ba thửa 159 và thửa 272, TBĐ 19 - đến ngã ba thửa 243 và thửa 265, TBĐ 19 |
Đất TM-DV | 728.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Lập |
Xã Quảng Lập Các tuyến đường thuộc khu vực thôn U Tờ Lâm - |
Đất TM-DV | 609.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Lập |
Xã Quảng Lập Từ ngã ba thửa 614, TBĐ 07 - đến đầu cầu Ka Đê hết thửa 465 và thửa 498, TBĐ 07 |
Đất TM-DV | 2.569.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Lập |
Xã Quảng Lập Từ cầu Ka Đê - đến hết thửa 135 và thửa 68, TBĐ 13 |
Đất TM-DV | 2.779.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Lập |
Xã Quảng Lập Từ ngã ba giáp thửa 135 và thửa 111, TBĐ 13 - đến hết đất thửa 16, TBĐ 12(Chùa Giác Châu) |
Đất TM-DV | 1.638.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Lập |
Xã Quảng Lập Từ thửa 16, TBĐ 12 (Chùa Giác Châu) - đến ngã ba thửa 43, TBĐ11 |
Đất TM-DV | 875.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Lập |
Xã Quảng Lập Từ ngã ba thửa 43, TBĐ 11 - đến hết thửa 02, TBĐ 11 (giáp ranh giới hành chính xã Đơn Dương) |
Đất TM-DV | 1.918.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Lập |
Xã Quảng Lập Từ giáp ngã 3 Trường PTTH Pró thửa 64, TBĐ 19 - đến ngã 3 hết thửa 07, TBĐ 14 và thửa 621, TBĐ 07 |
Đất TM-DV | 2.394.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Lập |
Xã Quảng Lập Từ giáp ngã ba (cầu Ka Đê) - đến giáp ngã tư hết thửa 260 và thửa 271, TBĐ 13 |
Đất TM-DV | 2.667.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Lập |
Xã Quảng Lập Từ giáp ngã tư thửa 332 và thửa 284, TBĐ 13 - đến ngã ba hết thửa 144 và thửa 150, TBĐ 12 |
Đất TM-DV | 1.274.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Lập |
Xã Quảng Lập Từ giáp ngã ba giáp thửa 148 và giáp thửa 150, TBĐ 12 - đến giáp suối Nse giáp ranh giới hành chính xã Đơn Dương |
Đất TM-DV | 749.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Lập |
Xã Quảng Lập Từ ngã ba thửa 461 và thửa 519, TBĐ 13 - đến ngã ba hết thửa 481, TBĐ 13 |
Đất TM-DV | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Lập |
Xã Quảng Lập Từ ngã ba thửa 565 và thửa 586, TBĐ 42 - đến ngã ba hết thửa 605 và thửa 616, TBĐ 42 |
Đất TM-DV | 812.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Lập |
Xã Quảng Lập Từ ngã ba thửa 207 và 178, TBĐ 17 - đến hết thửa 44, TBĐ 17 |
Đất TM-DV | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Lập |
Xã Quảng Lập Từ ngã tư thửa 530 và thửa 548, TBĐ 17 - đến hết thửa 32 giáp thửa 44, TBĐ 17 |
Đất TM-DV | 714.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Lập |
Xã Quảng Lập Từ ngã tư thửa 515 và thửa 534, TBĐ 42 - đến ngã ba hết thửa 576, TBĐ 42 |
Đất TM-DV | 756.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Lập |
Xã Quảng Lập Từ ngã tư thửa 541 và thửa 555, TBĐ 42 - đến ngã ba hết thửa 576 và thửa 589, TBĐ 42 |
Đất TM-DV | 756.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Lập |
Xã Quảng Lập Từ ngã tư thửa 521 và thửa 503, TBĐ 42 - đến ngã ba hết thửa 71, TBĐ 17 |
Đất TM-DV | 756.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Lập |
Xã Quảng Lập Từ ngã ba thửa 452 và thửa 29, TBĐ 42 - đến ngã ba hết thửa 113 và thửa 123, TBĐ 42 |
Đất TM-DV | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Lập |
Xã Quảng Lập Từ ngã ba thửa 37 và thửa 36, TBĐ 42 - đến ngã ba hết thửa 125 và thửa 606, TBĐ 42 |
Đất TM-DV | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Lập |
Xã Quảng Lập Từ ngã ba thửa 38 và thửa 458, TBĐ 42 - đến ngã ba hết thửa 574 và thửa 111, TBĐ 42 |
Đất TM-DV | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Lập |
Xã Quảng Lập Từ ngã ba thửa 94 và thửa 84 TBĐ 9 - đến giáp ngã ba hết thửa 03, TBĐ 09 |
Đất TM-DV | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Lập |
Xã Quảng Lập Từ giáp ngã giáp thửa 222, TBĐ 14 - đến giáp ngã ba thửa 238, TBĐ15 |
Đất TM-DV | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Lập |
Xã Quảng Lập Từ ngã ba thửa 181 và thửa 189, TBĐ 08 - đến ngã tư hết thửa 110 và thửa 104, TBĐ 15 |
Đất TM-DV | 854.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Lập |
Xã Quảng Lập Từ ngã ba thửa 139 và thửa 151, TBĐ 08 (ngã ba Trường Mầm non) - đến hết thửa 578 và thửa 590, TBĐ 07, |
Đất TM-DV | 714.000 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Quảng Lập |
Xã Quảng Lập Từ ngã ba thửa 452 và thửa 29, TBĐ 42 - đến ngã ba hết thửa 113 và thửa 123, TBĐ 42 |
Đất ở | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Lập |
Xã Quảng Lập Từ ngã ba thửa 37 và thửa 36, TBĐ 42 - đến ngã ba hết thửa 125 và thửa 606, TBĐ 42 |
Đất ở | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Lập |
Xã Quảng Lập Từ ngã ba thửa 38 và thửa 458, TBĐ 42 - đến ngã ba hết thửa 574 và thửa 111, TBĐ 42 |
Đất ở | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Lập |
Xã Quảng Lập Từ ngã ba thửa 94 và thửa 84 TBĐ 9 - đến giáp ngã ba hết thửa 03, TBĐ 09 |
Đất ở | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Lập |
Xã Quảng Lập Từ giáp ngã giáp thửa 222, TBĐ 14 - đến giáp ngã ba thửa 238, TBĐ15 |
Đất ở | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Lập |
Xã Quảng Lập Từ ngã ba thửa 181 và thửa 189, TBĐ 08 - đến ngã tư hết thửa 110 và thửa 104, TBĐ 15 |
Đất ở | 1.220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Lập |
Xã Quảng Lập Từ ngã ba thửa 139 và thửa 151, TBĐ 08 (ngã ba Trường Mầm non) - đến hết thửa 578 và thửa 590, TBĐ 07, |
Đất ở | 1.020.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Lập |
Xã Quảng Lập Từ ngã ba giáp thửa 589, TBĐ 07 - đến hết thửa 129 và thửa 159, TBĐ 14, |
Đất ở | 1.890.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Lập |
Xã Quảng Lập Từ ngã ba giáp thửa 151, TBĐ 14 - đến ngã ba hết thửa 350 và thửa 315, TBĐ 14 |
Đất ở | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Lập |
Xã Quảng Lập Từ ngã ba giáp thửa 151, TBĐ 14 - đến ngã ba hết thửa 59 và thửa 79, TBĐ 15 |
Đất ở | 1.230.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Lập |
Xã Quảng Lập Từ giáp ngã ba thửa 218, TBĐ 14 - đến giáp ngã ba hết thửa 343 và thửa 350, TBĐ 14 |
Đất ở | 1.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Lập |
Xã Quảng Lập Từ đường ngã ba thửa 522 và thửa 534 - đến giáp ngã 3 hết thửa 205 và 222, TBĐ 14 |
Đất ở | 1.020.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Lập |
Xã Quảng Lập Từ đường ngã ba thửa 483 và thửa 488, TBĐ 07 - đến giáp ngã ba hết thửa 21 và 28, TBĐ 03 |
Đất ở | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Lập |
Xã Quảng Lập Từ ngã ba thửa 43, TBĐ 11 - đến ngã ba thửa 148 và thửa 138, TBĐ 12 |
Đất ở | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Lập |
Xã Quảng Lập Từ ngã ba thửa 52 và thửa 53, TBĐ 06 - đến thửa 461 và 465, TBĐ 06 |
Đất ở | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Quảng Lập
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Lâm Đồng mới nhất

4. Thông tin xã Quảng Lập, tỉnh Lâm Đồng
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Ka Đơn, Xã Quảng Lập (tổng 2 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Quảng Lập theo Nghị quyết số 1671/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Quảng Lập có diện tích tự nhiên 135,08 km² với quy mô dân số 24.898 người, mật độ dân cư đạt 184,3 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Quảng Lập được đặt tại UBND xã Quảng Lập, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Quảng Lập không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Lâm Đồng, Xã Quảng Lập là một trong tổng số 124 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 103 xã và 20 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Quảng Lập, Tỉnh Lâm Đồng - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Lâm Đồng
5.1. Tiêu chí xác định vị trí, số lượng vị trí và xác định giá đất theo vị trí đối với nhóm đất nông nghiệp
Vị trí 1: Thửa đất, khu đất tiếp giáp Quốc lộ, đường Tỉnh, và các đường có trong danh mục Bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh.
Vị trí 2: Thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1; tiếp giáp với đường xã, hoặc tiếp giáp với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, có các điều kiện: bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ trên 3m trở lên; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá trong phạm vi 300m.
Vị trí 3: Thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1, Vị trí 2; tiếp giáp với các đường, đoạn đường còn lại trong danh mục bảng giá đất ở có bề rộng trên 3m trở lên, hoặc tiếp giáp với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, đường xã, đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, có các điều kiện quy định tại điểm a hoặc điểm b dưới đây:
a) Bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ trên 3m trở lên; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá từ trên 300m đến 1000m (đối với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh và các đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh), trong phạm vi 300m (đối với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với đường xã).
b) Bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ 2m đến 3m; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá trong phạm vi 100m.
Vị trí 4: Các vị trí còn lại.
Giá đất Vị trí 1, 2, 3, 4 của các loại đất thuộc nhóm đất nông nghiệp được xác định theo từng loại đất trên địa bàn cấp xã (theo Bảng giá tại Phụ lục đính kèm Quy định này).
5.2. Tiêu chí xác định vị trí, số lượng vị trí đối với nhóm đất phi nông nghiệp
Vị trí 1: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp với các đường, đoạn đường (mặt tiền đường) nằm trong danh mục của Bảng giá thuộc nhóm đất phi nông nghiệp tại Phụ lục đính kèm Quy định này.
Vị trí 2, 3 và 4: Thửa đất, lô đất, khu đất không thuộc Vị trí 1, tiếp giáp với các đường, đoạn đường không nằm trong danh mục của Bảng giá thuộc nhóm đất phi nông nghiệp tại Phụ lục đính kèm Quy định này (dưới đây được gọi chung là đường hẻm), được xác định như sau:
- Vị trí 2: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm có bề rộng từ 3m trở lên.
- Vị trí 3: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm có bề rộng dưới 3m.
- Vị trí 4: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm không lưu thông được bằng các phương tiện xe cơ giới, phải xây dựng các bậc cấp để đi lại.
5.3. Xác định giá đất theo vị trí đối với nhóm đất phi nông nghiệp
1. Đối với đất ở:
a) Giá đất của Vị trí 1 (mặt tiền đường) được xác định bằng mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục Bảng giá), nhân (x) với các hệ số, gồm: Hệ số giáp ranh (KGR), Hệ số địa hình (KĐH), Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 1 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KGR x KĐH x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
b) Giá đất VỊ trí 2, 3, 4 được tính bằng Hệ số vị trí (KVT) theo mức giá chuẩn Vị trí 1 của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thông với đường hẻm đó, nhân (x) với các hệ số, gồm: Hệ số giáp ranh (KGR), Hệ số địa hình (KĐH), Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 2, 3, 4 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KVT x KGR x KĐH x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
2. Đối với đất thương mại, dịch vụ; đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản:
a) Giá đất của Vị trí 1 (mặt tiền đường) được xác định bằng mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục Bảng giá), nhân (x) Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 1 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
b) Giá đất Vị trí 2, 3, 4 được tính bằng Hệ số vị trí (KVT) theo mức giá chuẩn Vị trí 1 của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thông với đường hẻm đó, nhân (x) với Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 2, 3, 4 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KVT x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
3. Đối với đất phi nông nghiệp còn lại:
a) Giá đất Vị trí 1 (mặt tiền đường) được xác định bằng mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thương mại, dịch vụ, hoặc đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp), nhân (x) với Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu và Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 1 = Giá chuẩn Vị trí 1 x Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (tại Bảng giá đất theo Phụ lục đính kèm Quy định này), nhân (x) Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
b) Giá đất Vị trí 2, 3, 4 được tính bằng Hệ số vị trí (KVT) theo mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thương mại, dịch vụ, hoặc đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp) thông với đường hẻm đó, nhân (x) với Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu và Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 2, 3, 4 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KVT x Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (tại Bảng giá đất theo Phụ lục đính kèm Quy định này), nhân (x) Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Quảng Lập, tỉnh Lâm Đồng năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Quảng Lập, tỉnh Lâm Đồng năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
