Bảng giá đất xã Quảng Ninh, tỉnh Quảng Trị 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Quảng Ninh, tỉnh Quảng Trị

Bảng giá đất xã Quảng Ninh, tỉnh Quảng Trị năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Trị. Mức giá đất tại xã Quảng Ninh được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Quảng Ninh theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Quảng Ninh, tỉnh Quảng Trị

– Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Trị


3. Tra cứu bảng giá đất xã Quảng Ninh, tỉnh Quảng Trị

Bảng giá đất xã Quảng Ninh năm 2026

Khu vực: xã Quảng Ninh.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất SX-KD, Đất khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 13.000 đến 16.800.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Quảng Ninh Đường tránh Quốc lộ 1A
Phía Nam ngã 5 Quán Hàu - Giáp địa giới phường Đồng Hới
Đất ở nông thôn 10.500.000 7.350.000 5.250.000 3.150.000
Xã Quảng Ninh Đường tránh Quốc lộ 1A
Quốc lộ 1A - Giáp địa giới xã Ninh Châu
Đất ở nông thôn 5.500.000 3.850.000 2.750.000 1.650.000
Xã Quảng Ninh Đường xã (Võ Duy Hàm)
Ngã 3 thôn Trúc Ly - Cống 5 cửa (thôn Trúc Ly)
Đất ở nông thôn 4.500.000 3.150.000 2.250.000 1.350.000
Xã Quảng Ninh Đường xã (Võ Duy Hàm)
Cống 5 cửa (thôn Trúc Ly) - Thôn Hiển Lộc (xã Duy Ninh cũ)
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.400.000 1.000.000 600.000
Xã Quảng Ninh Hồ Chí Minh
Giáp địa giới phường Đồng Sơn - Giáp địa giới xã Trường Ninh
Đất ở nông thôn 3.500.000 2.450.000 1.750.000 1.050.000
Xã Quảng Ninh Quốc lộ 1A
Cầu Quán Hàu - Giáp ngã 3 Trúc Ly
Đất ở nông thôn 4.600.000 3.220.000 2.300.000 1.380.000
Xã Quảng Ninh Quốc lộ 1A
Ngã 3 Trúc Ly - Giáp Trường THCS Võ Ninh
Đất ở nông thôn 8.000.000 5.600.000 4.000.000 2.400.000
Xã Quảng Ninh Quốc lộ 1A
Trường THCS Võ Ninh - Giáp Trung tâm y tế
Đất ở nông thôn 6.000.000 4.200.000 3.000.000 1.800.000
Xã Quảng Ninh Quốc lộ 1A
Trung tâm y tế - Giáp Cầu khe Dinh Thủy
Đất ở nông thôn 7.000.000 4.900.000 3.500.000 2.100.000
Xã Quảng Ninh Quốc lộ 1A
Cầu khe Dinh Thủy - Giáp địa giới xã Ninh Châu
Đất ở nông thôn 6.000.000 4.200.000 3.000.000 1.800.000
Xã Quảng Ninh Đường Quốc lộ 9B
Giáp thửa đất số 210, tờ BĐĐC số 120, xã Vĩnh Ninh cũ - Đường ra khu neo đậu chợ Gộ, thôn Vĩnh Tuy 1
Đất ở nông thôn 5.000.000 3.500.000 2.500.000 1.500.000
Xã Quảng Ninh Đường Quốc lộ 9B
Giáp đường ra khu neo đậu chợ Gộ, thôn Vĩnh Tuy 1 - Giáp đường Hồ Chí Minh
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.800.000 2.000.000 1.200.000
Xã Quảng Ninh Bà Triệu
Giáp đường Nguyễn Hữu Cảnh - Giáp đường Hai Bà Trưng
Đất ở nông thôn 5.000.000 3.500.000 2.500.000 1.500.000
Xã Quảng Ninh Bùi Thị Xuân
Giáp đường Trần Hưng Đạo - Giáp đường Hùng Vương
Đất ở nông thôn 5.000.000 3.500.000 2.500.000 1.500.000
Xã Quảng Ninh Các tuyến đường đấu nối Quốc lộ 1A có mặt cắt ngang từ 5m trở lên đã có cơ sở hạ tầng (đổ nhựa hoặc bê tông) tại khu vực thôn Văn La, Lương Yến
-
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.800.000 2.000.000 1.200.000
Xã Quảng Ninh Cô Tám
Giáp đường Hùng Vương - Giáp đường Hoàng Kế Viêm
Đất ở nông thôn 5.000.000 3.500.000 2.500.000 1.500.000
Xã Quảng Ninh Dương Văn An
Giáp đường Hùng Vương - Giáp đường Trần Hưng Đạo
Đất ở nông thôn 5.000.000 3.500.000 2.500.000 1.500.000
Xã Quảng Ninh Đào Duy Từ
Giáp đường Nguyễn Hữu Hào - Giáp đường Ninh Châu
Đất ở nông thôn 5.000.000 3.500.000 2.500.000 1.500.000
Xã Quảng Ninh Đường chưa có tên (Đường vào X200)
Công ty Công nghiệp Tàu thủy Quảng Bình - Đường Nguyễn Hữu Cảnh
Đất ở nông thôn 5.000.000 3.500.000 2.500.000 1.500.000
Xã Quảng Ninh Hà Văn Cách
Đường Nguyễn Hữu Cảnh (thửa đất số 62, tờ BĐĐC số 43, thị trấn Quán Hàu cũ) - Đường Nguyễn Hữu Cảnh (Thửa 03, tờ BĐĐC số 48, thị trấn Quán Hàu cũ)
Đất ở nông thôn 5.000.000 3.500.000 2.500.000 1.500.000
Xã Quảng Ninh Hà Văn Quan
Giáp đường Trương Văn Ly - Giáp đường Nguyễn Hữu Cảnh
Đất ở nông thôn 5.000.000 3.500.000 2.500.000 1.500.000
Xã Quảng Ninh Hai Bà Trưng
Giáp đường Hà Văn Cách - Giếng Bến
Đất ở nông thôn 5.000.000 3.500.000 2.500.000 1.500.000
Xã Quảng Ninh Hàn Mặc Tử
Giáp đường Nguyễn Hữu Hào - Giáp đường Ninh Châu
Đất ở nông thôn 5.000.000 3.500.000 2.500.000 1.500.000
Xã Quảng Ninh Hoàng Diệu
Giáp đường Nguyễn Hữu Hào - Giáp đường Ninh Châu
Đất ở nông thôn 5.000.000 3.500.000 2.500.000 1.500.000
Xã Quảng Ninh Hoàng Hoa Thám
Giáp đường Lê Duẩn - Giáp đường Lê Quý Đôn
Đất ở nông thôn 5.000.000 3.500.000 2.500.000 1.500.000
Xã Quảng Ninh Hoàng Kim Xán
Đường Lý Thường Kiệt - Đường Lê Duẩn
Đất ở nông thôn 5.000.000 3.500.000 2.500.000 1.500.000
Xã Quảng Ninh Hùng Vương
Cầu Quán Hàu - Tiếp giáp địa giới phường Đồng Hới
Đất ở nông thôn 16.800.000 11.760.000 8.400.000 5.040.000
Xã Quảng Ninh Lâm Úy
Giáp đường Hùng Vương - Giáp đường Trần Hưng Đạo
Đất ở nông thôn 5.000.000 3.500.000 2.500.000 1.500.000
Xã Quảng Ninh Lê Duẩn
Giáp đường Trần Hưng Đạo - Đài tưởng niệm
Đất ở nông thôn 7.500.000 5.250.000 3.750.000 2.250.000
Xã Quảng Ninh Lê Lợi
Giáp đường Quang Trung - Giáp đường Nguyễn Hữu Cảnh
Đất ở nông thôn 7.500.000 5.250.000 3.750.000 2.250.000
Xã Quảng Ninh Lê Quý Đôn
Giáp đường Quang Trung - Cổng phụ chợ Quán Hàu
Đất ở nông thôn 5.000.000 3.500.000 2.500.000 1.500.000
Xã Quảng Ninh Lê Sĩ
Giáp đường Trương Phúc Phấn - Giáp đường Nguyễn Hữu Hào
Đất ở nông thôn 5.000.000 3.500.000 2.500.000 1.500.000
Xã Quảng Ninh Lê Trực
Giáp đường Võ Nguyên Giáp - Giáp đường Hà Văn Cách
Đất ở nông thôn 5.000.000 3.500.000 2.500.000 1.500.000
Xã Quảng Ninh Mẹ Suốt
Giáp đường Trần Hưng Đạo - Giáp đường Nhật Lệ
Đất ở nông thôn 5.000.000 3.500.000 2.500.000 1.500.000
Xã Quảng Ninh Nguyễn Hữu Dật
Giáp đường Nguyễn Hữu Cảnh - Giáp đường Hoàng Kế Viêm
Đất ở nông thôn 5.000.000 3.500.000 2.500.000 1.500.000
Xã Quảng Ninh Nguyễn Hữu Hào
Giáp đường Trương Văn Ly - Giáp đường Võ Nguyên Giáp
Đất ở nông thôn 5.000.000 3.500.000 2.500.000 1.500.000
Xã Quảng Ninh Nguyễn Phạm Tuân
Giáp đường Nguyễn Hữu Cảnh - Giáp đường Hà Văn Cách
Đất ở nông thôn 5.000.000 3.500.000 2.500.000 1.500.000
Xã Quảng Ninh Nguyễn Trãi
Giáp đường Trần Hưng Đạo - Giáp đường Lê Lợi
Đất ở nông thôn 7.500.000 5.250.000 3.750.000 2.250.000
Xã Quảng Ninh Nguyễn Văn Cừ
Giáp đường Cô Tám - Giáp đường Trần Hưng Đạo
Đất ở nông thôn 5.000.000 3.500.000 2.500.000 1.500.000
Xã Quảng Ninh Nhật Lệ
Giáp đường Trường Chinh - Cuối Kè Nhật Lệ
Đất ở nông thôn 5.000.000 3.500.000 2.500.000 1.500.000
Xã Quảng Ninh Ninh Châu
Giáp đường Nguyễn Hữu Cảnh - Giáp đường Võ Nguyên Giáp
Đất ở nông thôn 5.000.000 3.500.000 2.500.000 1.500.000
Xã Quảng Ninh Phú Bình
Nhà Văn hóa thôn Phú Bình - Giáp đường Mẹ Suốt
Đất ở nông thôn 5.000.000 3.500.000 2.500.000 1.500.000
Xã Quảng Ninh Quang Trung
Giáp đường Trần Hưng Đạo - Giáp đường Hùng Vương
Đất ở nông thôn 7.500.000 5.250.000 3.750.000 2.250.000
Xã Quảng Ninh Trần Cao Vân
Giáp đường Trương Văn Ly - Giáp đường Võ Nguyên Giáp
Đất ở nông thôn 5.000.000 3.500.000 2.500.000 1.500.000
Xã Quảng Ninh Trần Hưng Đạo
Chợ Quán Hàu - Giáp đường Hùng Vương
Đất ở nông thôn 13.300.000 9.310.000 6.650.000 3.990.000
Xã Quảng Ninh Trị Thiên
Giáp đường Hùng Vương - Giáp đường Trần Hưng Đạo
Đất ở nông thôn 5.000.000 3.500.000 2.500.000 1.500.000
Xã Quảng Ninh Trường Chinh
Giáp đường Lê Quý Đôn - Giáp đường Nhật Lệ
Đất ở nông thôn 7.500.000 5.250.000 3.750.000 2.250.000
Xã Quảng Ninh Trương Phúc Phấn
Giáp đường Nguyễn Hữu Cảnh - Giáp đường Võ Nguyên Giáp
Đất ở nông thôn 5.000.000 3.500.000 2.500.000 1.500.000
Xã Quảng Ninh Trương Văn Ly
Giáp đường Trương Phúc Phấn - Giáp đường Hùng Vương
Đất ở nông thôn 7.500.000 5.250.000 3.750.000 2.250.000
Xã Quảng Ninh Tuyến đường nối dài đường Cô Tám đến giáp Nhà Văn hóa xóm 3 TDP Văn La)
-
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.800.000 2.000.000 1.200.000
Xã Quảng Ninh Tuyến đường Phú Hải - Lương Ninh
Giáp Quốc lộ 1A - Ngã 3 đường Phú Hải - Lương Ninh (tuyến đường có mặt cắt ngang 36 m)
Đất ở nông thôn 10.000.000 7.000.000 5.000.000 3.000.000
Xã Quảng Ninh Tuyến đường Phú Hải - Lương Ninh
Ngã 3 đường Phú Hải - Lương Ninh - Giáp địa giới phường Đồng Hới (tuyến đường có mặt cắt ngang 25m)
Đất ở nông thôn 8.000.000 5.600.000 4.000.000 2.400.000
Xã Quảng Ninh Võ Nguyên Giáp
Giáp đường Nguyễn Hữu Hào - Giáp đường Nguyễn Hữu Dật
Đất ở nông thôn 5.000.000 3.500.000 2.500.000 1.500.000
Xã Quảng Ninh Dự án Khu đô thị tại vùng Ruộng Nhất
Đường có mặt cắt ngang 15 m -
Đất ở nông thôn 8.000.000 5.600.000 4.000.000 2.400.000
Xã Quảng Ninh Dự án Khu đô thị tại vùng Ruộng Nhất
Đường có mặt cắt ngang 13 m -
Đất ở nông thôn 6.200.000 4.340.000 3.100.000 1.860.000
Xã Quảng Ninh Dự án Khu đô thị tại vùng Ruộng Nhất
Đường có mặt cắt ngang 10,5 m -
Đất ở nông thôn 5.800.000 4.060.000 2.900.000 1.740.000
Xã Quảng Ninh Dự án Khu đô thị tại vùng Ruộng Nhất
Đường có mặt cắt ngang 7,5 m -
Đất ở nông thôn 5.300.000 3.710.000 2.650.000 1.590.000
Xã Quảng Ninh Dự án Khu nhà ở thương mại Đá Lả
Đường có mặt cắt ngang 22,5 m -
Đất ở nông thôn 7.800.000 5.460.000 3.900.000 2.340.000
Xã Quảng Ninh Dự án Khu nhà ở thương mại Đá Lả
Đường có mặt cắt ngang 15 m -
Đất ở nông thôn 6.700.000 4.690.000 3.350.000 2.010.000
Xã Quảng Ninh Dự án Khu nhà ở thương mại Đá Lả
Đường có mặt cắt ngang 13 m -
Đất ở nông thôn 6.200.000 4.340.000 3.100.000 1.860.000
Xã Quảng Ninh Khu dân cư Đồng Hang
Đường Hoàng Kế viêm có mặt cắt ngang 36m -
Đất ở nông thôn 7.500.000 5.250.000 3.750.000 2.250.000
Xã Quảng Ninh Khu dân cư Đồng Hang
Đường có mặt cắt ngang 15m -
Đất ở nông thôn 6.000.000 4.200.000 3.000.000 1.800.000
Xã Quảng Ninh Khu dân cư Đồng Hang
Đường có mặt cắt ngang 13m -
Đất ở nông thôn 5.500.000 3.850.000 2.750.000 1.650.000
Xã Quảng Ninh Khu dân cư Đồng Hang
Đường có mặt cắt ngang 10,5m -
Đất ở nông thôn 5.000.000 3.500.000 2.500.000 1.500.000
Xã Quảng Ninh Khu dân cư Đồng Hang
Đường có mặt cắt ngang trên 7,5m -
Đất ở nông thôn 4.500.000 3.150.000 2.250.000 1.350.000
Xã Quảng Ninh Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư và dân cư thôn Lương Yến, xã Quảng Ninh
Mặt đường Phú Hải - Lương Ninh -
Đất ở nông thôn 8.000.000 5.600.000 4.000.000 2.400.000
Xã Quảng Ninh Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư và dân cư thôn Lương Yến, xã Quảng Ninh
Đường có mặt cắt ngang 17,5m -
Đất ở nông thôn 6.500.000 4.550.000 3.250.000 1.950.000
Xã Quảng Ninh Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư và dân cư thôn Lương Yến, xã Quảng Ninh
Đường có mặt cắt ngang 15m -
Đất ở nông thôn 6.000.000 4.200.000 3.000.000 1.800.000
Xã Quảng Ninh Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư và dân cư thôn Lương Yến, xã Quảng Ninh
Đường có mặt cắt ngang 13m -
Đất ở nông thôn 5.500.000 3.850.000 2.750.000 1.650.000
Xã Quảng Ninh HTKT tái định cư và dân cư phía Tây Bắc Bàu Lái
Đường có mặt cắt ngang 15m -
Đất ở nông thôn 6.000.000 4.200.000 3.000.000 1.800.000
Xã Quảng Ninh HTKT tái định cư và dân cư phía Tây Bắc Bàu Lái
Đường có mặt cắt ngang 13m -
Đất ở nông thôn 5.500.000 3.850.000 2.750.000 1.650.000
Xã Quảng Ninh HTKT tái định cư và dân cư phía Tây Bắc Bàu Lái
Đường có mặt cắt ngang 10,5m -
Đất ở nông thôn 5.000.000 3.500.000 2.500.000 1.500.000
Xã Quảng Ninh Hoàng Kế Viêm
Giáp đường Hùng Vương - Giáp địa giới Xã Vĩnh Ninh cũ (trừ đường Hoàng Kế Viêm có mặt cắt ngang 36m thuộc khu dân cư Đồng Hang)
Đất ở nông thôn 5.000.000 3.500.000 2.500.000 1.500.000
Xã Quảng Ninh Đường Lương Yến - Lệ Kỳ
Giáp đường QL1A - Đường tránh Đồng Hới
Đất ở nông thôn 5.000.000 3.500.000 2.500.000 1.500.000
Xã Quảng Ninh Đường Lương Yến - Lệ Kỳ
Giáp Đường tránh Đồng Hới - Giáp đường sắt Bắc - Nam, thôn Lệ Kỳ 1
Đất ở nông thôn 3.000.000 2.100.000 1.500.000 900.000
Xã Quảng Ninh Đường từ Quốc lộ 9B qua trạm gác đường sắt đến đường Hồ Chí Minh (đường tránh lũ)
Giáp Quốc lộ 9B - Giáp đường Hồ Chí Minh
Đất ở nông thôn 3.000.000 2.100.000 1.500.000 900.000
Xã Quảng Ninh Nguyễn Hữu Cảnh (Quốc lộ 9B)
Giáp đường Lê Duẩn - Thửa đất số 210, tờ BĐĐC số 120, xã Vĩnh Ninh cũ (cách chợ Vĩnh Tuy về phía Tây 80m )
Đất ở nông thôn 6.500.000 4.550.000 3.250.000 1.950.000
Xã Quảng Ninh Dự án tạo quỹ đất tại xã Vĩnh Ninh cũ
Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 15m -
Đất ở nông thôn 3.000.000 2.100.000 1.500.000 900.000
Xã Quảng Ninh Dự án tạo quỹ đất tại xã Vĩnh Ninh cũ
Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 10,5m -
Đất ở nông thôn 2.900.000 2.030.000 1.450.000 870.000
Xã Quảng Ninh Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư thôn Lệ Kỳ 1, xã Quảng Ninh (Phục vụ GPMB đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa phận tỉnh Quảng Trị)
Đường có mặt cắt ngang 36m -
Đất ở nông thôn 5.500.000 3.850.000 2.750.000 1.650.000
Xã Quảng Ninh Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư thôn Lệ Kỳ 1, xã Quảng Ninh (Phục vụ GPMB đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa phận tỉnh Quảng Trị)
Đường có mặt cắt ngang 18m -
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.800.000 2.000.000 1.200.000
Xã Quảng Ninh Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư thôn Lệ Kỳ 1, xã Quảng Ninh (Phục vụ GPMB đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa phận tỉnh Quảng Trị)
Đường có mặt cắt ngang 15m -
Đất ở nông thôn 3.000.000 2.100.000 1.500.000 900.000
Xã Quảng Ninh Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư thôn Vĩnh Tuy 3, xã Quảng Ninh (Phục vụ GPMB đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa phận tỉnh Quảng Trị)
Đường có mặt cắt ngang 15m -
Đất ở nông thôn 3.000.000 2.100.000 1.500.000 900.000
Xã Quảng Ninh Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư thôn Vĩnh Tuy 3, xã Quảng Ninh (Phục vụ GPMB đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa phận tỉnh Quảng Trị)
Đường có mặt cắt ngang 10,5m -
Đất ở nông thôn 2.900.000 2.030.000 1.450.000 870.000
Xã Quảng Ninh Khu tái định cư và khu dân cư thôn Chợ Gộ, xã Vĩnh Ninh cũ
Mặt tiền tiếp giáp trục đường quy hoạch 10,5m nối đường 9B -
Đất ở nông thôn 3.000.000 2.100.000 1.500.000 900.000
Xã Quảng Ninh Khu tái định cư và khu dân cư thôn Chợ Gộ, xã Vĩnh Ninh cũ
Mặt tiền tiếp giáp trục đường quy hoạch 10,5 m (Dãy còn lại) -
Đất ở nông thôn 2.900.000 2.030.000 1.450.000 870.000
Xã Quảng Ninh Khu tái định cư và khu dân cư thôn Lệ Kỳ, xã Vĩnh Ninh cũ
Mặt tiền tiếp giáp trục đường có mặt cắt ngang 15 m nối Đường Hồ Chí Minh nhánh Đông -
Đất ở nông thôn 3.500.000 2.450.000 1.750.000 1.050.000
Xã Quảng Ninh Khu tái định cư và khu dân cư thôn Lệ Kỳ, xã Vĩnh Ninh cũ
Mặt tiền tiếp giáp trục đường có mặt cắt ngang 15 m (Dãy thứ 2) -
Đất ở nông thôn 2.900.000 2.030.000 1.450.000 870.000
Xã Quảng Ninh Khu tái định cư và khu dân cư thôn Lệ Kỳ, xã Vĩnh Ninh cũ
Mặt tiền tiếp giáp trục đường có mặt cắt ngang 15 m (Dãy còn lại) -
Đất ở nông thôn 2.400.000 1.680.000 1.200.000 720.000
Xã Quảng Ninh Đường trục chính khu đô thị Dinh mười đoạn đi qua xã Võ Ninh cũ
Tuyến đường có mặt cắt ngang 22,5m -
Đất ở nông thôn 6.300.000 4.410.000 3.150.000 1.890.000
Xã Quảng Ninh Trục đường qua Phú Cát
Đường Nguyễn Thị Định, phường Đồng Hới - Thôn Hà Thiệp
Đất ở nông thôn 4.500.000 3.150.000 2.250.000 1.350.000
Xã Quảng Ninh Tuyến đường
Dọc theo khe Dinh Thủy từ đường liên thôn Thượng Hậu - Giáp thôn Tả Phan, xã Ninh Châu
Đất ở nông thôn 3.500.000 2.450.000 1.750.000 1.050.000
Xã Quảng Ninh Tuyến đường
Vào chợ Võ Ninh (đường có mặt cắt ngang 22,5m) -
Đất ở nông thôn 8.000.000 5.600.000 4.000.000 2.400.000
Xã Quảng Ninh Tuyến đường
Vào chợ Võ Ninh cổng chính -
Đất ở nông thôn 7.000.000 4.900.000 3.500.000 2.100.000
Xã Quảng Ninh Tuyến đường
Ngã ba Dinh Thủy (trừ vị trí 1 Quốc lộ 1A) - Đường qua Trường THPT Ninh Châu đến tiếp giáp địa giới xã Ninh Châu
Đất ở nông thôn 5.000.000 3.500.000 2.500.000 1.500.000
Xã Quảng Ninh Khu dân cư Bắc Ninh 2, xã Võ Ninh cũ
Mặt tiền tiếp giáp trục đường có mặt cắt ngang 36m -
Đất ở nông thôn 7.000.000 4.900.000 3.500.000 2.100.000
Xã Quảng Ninh Khu dân cư Bắc Ninh 2, xã Võ Ninh cũ
Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 22,5m -
Đất ở nông thôn 6.000.000 4.200.000 3.000.000 1.800.000
Xã Quảng Ninh Khu dân cư Bắc Ninh 2, xã Võ Ninh cũ
Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 15,0m -
Đất ở nông thôn 5.000.000 3.500.000 2.500.000 1.500.000
Xã Quảng Ninh Khu dân cư Bắc Ninh 2, xã Võ Ninh cũ
Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 10,5m -
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.800.000 2.000.000 1.200.000
Xã Quảng Ninh Khu dân cư Bắc Ninh 3, xã Võ Ninh cũ
Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 15,0m -
Đất ở nông thôn 5.000.000 3.500.000 2.500.000 1.500.000
Xã Quảng Ninh Khu tái định cư và dân cư Thôn Tây, xã Võ Ninh cũ
Mặt tiền tiếp giáp trục đường tránh lũ BOT -
Đất ở nông thôn 7.000.000 4.900.000 3.500.000 2.100.000
Xã Quảng Ninh Khu tái định cư và dân cư Thôn Tây, xã Võ Ninh cũ
Đường có mặt cắt ngang 25m -
Đất ở nông thôn 6.000.000 4.200.000 3.000.000 1.800.000
Xã Quảng Ninh Khu tái định cư và dân cư Thôn Tây, xã Võ Ninh cũ
Đường có mặt cắt ngang 15m -
Đất ở nông thôn 4.500.000 3.150.000 2.250.000 1.350.000
Xã Quảng Ninh Khu tái định cư và dân cư Thôn Tây, xã Võ Ninh cũ
Đường có mặt cắt ngang 13m -
Đất ở nông thôn 3.000.000 2.100.000 1.500.000 900.000
Xã Quảng Ninh Khu XD HTKT khu tái định cư và dân cư (lô I.DCM-27) Dinh Mười, xã Võ Ninh cũ
Mặt tiền tiếp giáp trục đường 50m -
Đất ở nông thôn 8.000.000 5.600.000 4.000.000 2.400.000
Xã Quảng Ninh Khu XD HTKT khu tái định cư và dân cư (lô I.DCM-27) Dinh Mười, xã Võ Ninh cũ
Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 22,5m -
Đất ở nông thôn 6.500.000 4.550.000 3.250.000 1.950.000
Xã Quảng Ninh Khu XD HTKT khu tái định cư và dân cư (lô I.DCM-27) Dinh Mười, xã Võ Ninh cũ
Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 15,0m -
Đất ở nông thôn 5.000.000 3.500.000 2.500.000 1.500.000
Xã Quảng Ninh Khu XDHTKT khu đất ở và tái định cư thuộc quy hoạch chung đô thị Dinh Mười, xã Võ Ninh cũ
Mặt tiền tiếp giáp trục đường 50m -
Đất ở nông thôn 8.000.000 5.600.000 4.000.000 2.400.000
Xã Quảng Ninh Khu XDHTKT khu đất ở và tái định cư thuộc quy hoạch chung đô thị Dinh Mười, xã Võ Ninh cũ
Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 15,0m -
Đất ở nông thôn 6.000.000 4.200.000 3.000.000 1.800.000
Xã Quảng Ninh Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư thôn Trúc Ly, xã Quảng Ninh (Phục vụ GPMB đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa phận tỉnh Quảng Trị)
Đường có mặt cắt ngang 25m -
Đất ở nông thôn 5.500.000 3.850.000 2.750.000 1.650.000
Xã Quảng Ninh Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư thôn Trúc Ly, xã Quảng Ninh (Phục vụ GPMB đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa phận tỉnh Quảng Trị)
Đường có mặt cắt ngang 19m -
Đất ở nông thôn 5.000.000 3.500.000 2.500.000 1.500.000
Xã Quảng Ninh Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư thôn Trúc Ly, xã Quảng Ninh (Phục vụ GPMB đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa phận tỉnh Quảng Trị)
Đường có mặt cắt ngang 15m -
Đất ở nông thôn 4.500.000 3.150.000 2.250.000 1.350.000
Xã Quảng Ninh Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư thôn Trúc Ly, xã Quảng Ninh (Phục vụ GPMB đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa phận tỉnh Quảng Trị)
Đường có mặt cắt ngang 10,5m -
Đất ở nông thôn 3.300.000 2.310.000 1.650.000 990.000
Xã Quảng Ninh Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư thôn Trúc Ly, xã Quảng Ninh (Phục vụ GPMB đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa phận tỉnh Quảng Trị)
Đường có mặt cắt ngang 8m -
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.750.000 1.250.000 750.000
Xã Quảng Ninh Dự án XD HTKT khu tái định cư và dân cư đô thị Dinh Mười (các lô OM44 và OM 411 - giai đoạn 2), xã Võ Ninh cũ
Mặt tiền tiếp giáp trục đường có mặt cắt ngang 22,5m -
Đất ở nông thôn 6.500.000 4.550.000 3.250.000 1.950.000
Xã Quảng Ninh Dự án XD HTKT khu tái định cư và dân cư đô thị Dinh Mười (các lô OM44 và OM 411 - giai đoạn 2), xã Võ Ninh cũ
Mặt tiền tiếp giáp trục đường có mặt cắt ngang 19m -
Đất ở nông thôn 6.000.000 4.200.000 3.000.000 1.800.000
Xã Quảng Ninh Dự án XD HTKT khu tái định cư và dân cư đô thị Dinh Mười (các lô OM44 và OM 411 - giai đoạn 2), xã Võ Ninh cũ
Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 15m -
Đất ở nông thôn 5.000.000 3.500.000 2.500.000 1.500.000
Xã Quảng Ninh Đường du lịch Dinh Mười
Quốc lộ 1A - Giáp địa giới xã Ninh Châu
Đất ở nông thôn 8.000.000 5.600.000 4.000.000 2.400.000
Xã Quảng Ninh Đường xã (Võ - Hàm)
Ngã 3 Trúc Ly - Thửa đất số 545, tờ BĐĐC số 127, xã Hàm Ninh cũ
Đất ở nông thôn 2.400.000 1.680.000 1.200.000 720.000
Xã Quảng Ninh Đường xã (Võ - Hàm)
Giáp thửa đất số 545, tờ BĐĐC số 127, xã Hàm Ninh cũ - Trạm y tế xã Hàm Ninh cũ
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.400.000 1.000.000 600.000
Xã Quảng Ninh Tuyến đường
Cổng làng thôn Trần Xá - Chợ thôn Trần Xá
Đất ở nông thôn 1.300.000 910.000 650.000 390.000
Xã Quảng Ninh Tuyến đường
Cổng làng thôn Trần Xá - Thôn Phú Ninh, xã Ninh Châu
Đất ở nông thôn 1.500.000 1.050.000 750.000 450.000
Xã Quảng Ninh Hạ tầng kỹ thuật phát triển quỹ đất cụm trung tâm (Vùng đất lăng thôn Trường Niên) xã Hàm Ninh cũ
Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 15 m -
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.750.000 1.250.000 750.000
Xã Quảng Ninh Hạ tầng kỹ thuật phát triển quỹ đất cụm trung tâm (Vùng đất lăng thôn Trường Niên) xã Hàm Ninh cũ
Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án quy hoạch 13 m -
Đất ở nông thôn 2.300.000 1.610.000 1.150.000 690.000
Xã Quảng Ninh Khu dân cư Hàm Hòa, xã Hàm Ninh cũ
Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 15 m -
Đất ở nông thôn 2.400.000 1.680.000 1.200.000 720.000
Xã Quảng Ninh Khu dân cư Hàm Hòa, xã Hàm Ninh cũ
Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 13 m -
Đất ở nông thôn 2.300.000 1.610.000 1.150.000 690.000
Xã Quảng Ninh Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn Lương Yến, Văn La, Làng Văn, Phú Bình, Bình Minh, Văn Hùng, Hùng Phú, Trung Trinh chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên -
Đất ở nông thôn 2.100.000 1.470.000 1.050.000 630.000
Xã Quảng Ninh Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn Lương Yến, Văn La, Làng Văn, Phú Bình, Bình Minh, Văn Hùng, Hùng Phú, Trung Trinh chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m -
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.260.000 900.000 540.000
Xã Quảng Ninh Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn Lương Yến, Văn La, Làng Văn, Phú Bình, Bình Minh, Văn Hùng, Hùng Phú, Trung Trinh chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m -
Đất ở nông thôn 1.500.000 1.050.000 750.000 450.000
Xã Quảng Ninh Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn Lương Yến, Văn La, Làng Văn, Phú Bình, Bình Minh, Văn Hùng, Hùng Phú, Trung Trinh chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m -
Đất ở nông thôn 1.000.000 700.000 500.000 300.000
Xã Quảng Ninh Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn Lương Yến, Văn La, Làng Văn, Phú Bình, Bình Minh, Văn Hùng, Hùng Phú, Trung Trinh chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên -
Đất ở nông thôn 1.890.000 1.323.000 945.000 567.000
Xã Quảng Ninh Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn Lương Yến, Văn La, Làng Văn, Phú Bình, Bình Minh, Văn Hùng, Hùng Phú, Trung Trinh chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m -
Đất ở nông thôn 1.620.000 1.134.000 810.000 486.000
Xã Quảng Ninh Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn Lương Yến, Văn La, Làng Văn, Phú Bình, Bình Minh, Văn Hùng, Hùng Phú, Trung Trinh chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m -
Đất ở nông thôn 1.350.000 945.000 675.000 405.000
Xã Quảng Ninh Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn Lương Yến, Văn La, Làng Văn, Phú Bình, Bình Minh, Văn Hùng, Hùng Phú, Trung Trinh chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m -
Đất ở nông thôn 900.000 630.000 450.000 270.000
Xã Quảng Ninh Khu đô thị, khu nhà ở thương mại, khu dân cư nông thôn đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang 36m -
Đất ở nông thôn 7.000.000 4.900.000 3.500.000 2.100.000
Xã Quảng Ninh Khu đô thị, khu nhà ở thương mại, khu dân cư nông thôn đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang 32m -
Đất ở nông thôn 6.500.000 4.550.000 3.250.000 1.950.000
Xã Quảng Ninh Khu đô thị, khu nhà ở thương mại, khu dân cư nông thôn đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang 27m -
Đất ở nông thôn 6.000.000 4.200.000 3.000.000 1.800.000
Xã Quảng Ninh Khu đô thị, khu nhà ở thương mại, khu dân cư nông thôn đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang 22,5m -
Đất ở nông thôn 5.700.000 3.990.000 2.850.000 1.710.000
Xã Quảng Ninh Khu đô thị, khu nhà ở thương mại, khu dân cư nông thôn đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang 19m -
Đất ở nông thôn 5.500.000 3.850.000 2.750.000 1.650.000
Xã Quảng Ninh Khu đô thị, khu nhà ở thương mại, khu dân cư nông thôn đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang 17,5m -
Đất ở nông thôn 5.200.000 3.640.000 2.600.000 1.560.000
Xã Quảng Ninh Khu đô thị, khu nhà ở thương mại, khu dân cư nông thôn đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang 15m -
Đất ở nông thôn 5.000.000 3.500.000 2.500.000 1.500.000
Xã Quảng Ninh Khu đô thị, khu nhà ở thương mại, khu dân cư nông thôn đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang 13m -
Đất ở nông thôn 4.500.000 3.150.000 2.250.000 1.350.000
Xã Quảng Ninh Khu đô thị, khu nhà ở thương mại, khu dân cư nông thôn đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang 10,5m -
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.800.000 2.000.000 1.200.000
Xã Quảng Ninh Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn còn lại trên địa bàn xã Quảng Ninh chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên -
Đất ở nông thôn 1.400.000 980.000 700.000 420.000
Xã Quảng Ninh Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn còn lại trên địa bàn xã Quảng Ninh chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m -
Đất ở nông thôn 1.200.000 840.000 600.000 360.000
Xã Quảng Ninh Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn còn lại trên địa bàn xã Quảng Ninh chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m -
Đất ở nông thôn 1.000.000 700.000 500.000 300.000
Xã Quảng Ninh Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn còn lại trên địa bàn xã Quảng Ninh chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m -
Đất ở nông thôn 800.000 560.000 400.000 240.000
Xã Quảng Ninh Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn còn lại trên địa bàn xã Quảng Ninh chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên -
Đất ở nông thôn 1.260.000 882.000 630.000 378.000
Xã Quảng Ninh Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn còn lại trên địa bàn xã Quảng Ninh chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m -
Đất ở nông thôn 1.080.000 756.000 540.000 324.000
Xã Quảng Ninh Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn còn lại trên địa bàn xã Quảng Ninh chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m -
Đất ở nông thôn 900.000 630.000 450.000 270.000
Xã Quảng Ninh Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn còn lại trên địa bàn xã Quảng Ninh chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m -
Đất ở nông thôn 720.000 504.000 360.000 216.000
Xã Quảng Ninh Đường tránh Quốc lộ 1A
Phía Nam ngã 5 Quán Hàu - Giáp địa giới phường Đồng Hới
Đất TM-DV nông thôn 5.775.000 4.043.000 2.888.000 1.733.000
Xã Quảng Ninh Đường tránh Quốc lộ 1A
Quốc lộ 1A - Giáp địa giới xã Ninh Châu
Đất TM-DV nông thôn 3.025.000 2.118.000 1.513.000 908.000
Xã Quảng Ninh Đường xã (Võ Duy Hàm)
Ngã 3 thôn Trúc Ly - Cống 5 cửa (thôn Trúc Ly)
Đất TM-DV nông thôn 2.475.000 1.733.000 1.238.000 743.000
Xã Quảng Ninh Đường xã (Võ Duy Hàm)
Cống 5 cửa (thôn Trúc Ly) - Thôn Hiển Lộc (xã Duy Ninh cũ)
Đất TM-DV nông thôn 1.100.000 770.000 550.000 330.000
Xã Quảng Ninh Hồ Chí Minh
Giáp địa giới phường Đồng Sơn - Giáp địa giới xã Trường Ninh
Đất TM-DV nông thôn 1.925.000 1.348.000 963.000 578.000
Xã Quảng Ninh Quốc lộ 1A
Cầu Quán Hàu - Giáp ngã 3 Trúc Ly
Đất TM-DV nông thôn 2.530.000 1.771.000 1.265.000 759.000
Xã Quảng Ninh Quốc lộ 1A
Ngã 3 Trúc Ly - Giáp Trường THCS Võ Ninh
Đất TM-DV nông thôn 4.400.000 3.080.000 2.200.000 1.320.000
Xã Quảng Ninh Quốc lộ 1A
Trường THCS Võ Ninh - Giáp Trung tâm y tế
Đất TM-DV nông thôn 3.300.000 2.310.000 1.650.000 990.000
Xã Quảng Ninh Quốc lộ 1A
Trung tâm y tế - Giáp Cầu khe Dinh Thủy
Đất TM-DV nông thôn 3.850.000 2.695.000 1.925.000 1.155.000
Xã Quảng Ninh Quốc lộ 1A
Cầu khe Dinh Thủy - Giáp địa giới xã Ninh Châu
Đất TM-DV nông thôn 3.300.000 2.310.000 1.650.000 990.000
Xã Quảng Ninh Đường Quốc lộ 9B
Giáp thửa đất số 210, tờ BĐĐC số 120, xã Vĩnh Ninh cũ - Đường ra khu neo đậu chợ Gộ, thôn Vĩnh Tuy 1
Đất TM-DV nông thôn 2.750.000 1.925.000 1.375.000 825.000
Xã Quảng Ninh Đường Quốc lộ 9B
Giáp đường ra khu neo đậu chợ Gộ, thôn Vĩnh Tuy 1 - Giáp đường Hồ Chí Minh
Đất TM-DV nông thôn 2.200.000 1.540.000 1.100.000 660.000
Xã Quảng Ninh Bà Triệu
Giáp đường Nguyễn Hữu Cảnh - Giáp đường Hai Bà Trưng
Đất TM-DV nông thôn 2.750.000 1.925.000 1.375.000 825.000
Xã Quảng Ninh Bùi Thị Xuân
Giáp đường Trần Hưng Đạo - Giáp đường Hùng Vương
Đất TM-DV nông thôn 2.750.000 1.925.000 1.375.000 825.000
Xã Quảng Ninh Các tuyến đường đấu nối Quốc lộ 1A có mặt cắt ngang từ 5m trở lên đã có cơ sở hạ tầng (đổ nhựa hoặc bê tông) tại khu vực thôn Văn La, Lương Yến
-
Đất TM-DV nông thôn 2.200.000 1.540.000 1.100.000 660.000
Xã Quảng Ninh Cô Tám
Giáp đường Hùng Vương - Giáp đường Hoàng Kế Viêm
Đất TM-DV nông thôn 2.750.000 1.925.000 1.375.000 825.000
Xã Quảng Ninh Dương Văn An
Giáp đường Hùng Vương - Giáp đường Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV nông thôn 2.750.000 1.925.000 1.375.000 825.000
Xã Quảng Ninh Đào Duy Từ
Giáp đường Nguyễn Hữu Hào - Giáp đường Ninh Châu
Đất TM-DV nông thôn 2.750.000 1.925.000 1.375.000 825.000
Xã Quảng Ninh Đường chưa có tên (Đường vào X200)
Công ty Công nghiệp Tàu thủy Quảng Bình - Đường Nguyễn Hữu Cảnh
Đất TM-DV nông thôn 2.750.000 1.925.000 1.375.000 825.000
Xã Quảng Ninh Hà Văn Cách
Đường Nguyễn Hữu Cảnh (thửa đất số 62, tờ BĐĐC số 43, thị trấn Quán Hàu cũ) - Đường Nguyễn Hữu Cảnh (Thửa 03, tờ BĐĐC số 48, thị trấn Quán Hàu cũ)
Đất TM-DV nông thôn 2.750.000 1.925.000 1.375.000 825.000
Xã Quảng Ninh Hà Văn Quan
Giáp đường Trương Văn Ly - Giáp đường Nguyễn Hữu Cảnh
Đất TM-DV nông thôn 2.750.000 1.925.000 1.375.000 825.000
Xã Quảng Ninh Hai Bà Trưng
Giáp đường Hà Văn Cách - Giếng Bến
Đất TM-DV nông thôn 2.750.000 1.925.000 1.375.000 825.000
Xã Quảng Ninh Hàn Mặc Tử
Giáp đường Nguyễn Hữu Hào - Giáp đường Ninh Châu
Đất TM-DV nông thôn 2.750.000 1.925.000 1.375.000 825.000
Xã Quảng Ninh Hoàng Diệu
Giáp đường Nguyễn Hữu Hào - Giáp đường Ninh Châu
Đất TM-DV nông thôn 2.750.000 1.925.000 1.375.000 825.000
Xã Quảng Ninh Hoàng Hoa Thám
Giáp đường Lê Duẩn - Giáp đường Lê Quý Đôn
Đất TM-DV nông thôn 2.750.000 1.925.000 1.375.000 825.000
Xã Quảng Ninh Hoàng Kim Xán
Đường Lý Thường Kiệt - Đường Lê Duẩn
Đất TM-DV nông thôn 2.750.000 1.925.000 1.375.000 825.000
Xã Quảng Ninh Hùng Vương
Cầu Quán Hàu - Tiếp giáp địa giới phường Đồng Hới
Đất TM-DV nông thôn 9.240.000 6.468.000 4.620.000 2.772.000
Xã Quảng Ninh Lâm Úy
Giáp đường Hùng Vương - Giáp đường Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV nông thôn 2.750.000 1.925.000 1.375.000 825.000
Xã Quảng Ninh Lê Duẩn
Giáp đường Trần Hưng Đạo - Đài tưởng niệm
Đất TM-DV nông thôn 4.125.000 2.888.000 2.063.000 1.238.000
Xã Quảng Ninh Lê Lợi
Giáp đường Quang Trung - Giáp đường Nguyễn Hữu Cảnh
Đất TM-DV nông thôn 4.125.000 2.888.000 2.063.000 1.238.000
Xã Quảng Ninh Lê Quý Đôn
Giáp đường Quang Trung - Cổng phụ chợ Quán Hàu
Đất TM-DV nông thôn 2.750.000 1.925.000 1.375.000 825.000
Xã Quảng Ninh Lê Sĩ
Giáp đường Trương Phúc Phấn - Giáp đường Nguyễn Hữu Hào
Đất TM-DV nông thôn 2.750.000 1.925.000 1.375.000 825.000
Xã Quảng Ninh Lê Trực
Giáp đường Võ Nguyên Giáp - Giáp đường Hà Văn Cách
Đất TM-DV nông thôn 2.750.000 1.925.000 1.375.000 825.000
Xã Quảng Ninh Mẹ Suốt
Giáp đường Trần Hưng Đạo - Giáp đường Nhật Lệ
Đất TM-DV nông thôn 2.750.000 1.925.000 1.375.000 825.000
Xã Quảng Ninh Nguyễn Hữu Dật
Giáp đường Nguyễn Hữu Cảnh - Giáp đường Hoàng Kế Viêm
Đất TM-DV nông thôn 2.750.000 1.925.000 1.375.000 825.000
Xã Quảng Ninh Nguyễn Hữu Hào
Giáp đường Trương Văn Ly - Giáp đường Võ Nguyên Giáp
Đất TM-DV nông thôn 2.750.000 1.925.000 1.375.000 825.000
Xã Quảng Ninh Nguyễn Phạm Tuân
Giáp đường Nguyễn Hữu Cảnh - Giáp đường Hà Văn Cách
Đất TM-DV nông thôn 2.750.000 1.925.000 1.375.000 825.000
Xã Quảng Ninh Nguyễn Trãi
Giáp đường Trần Hưng Đạo - Giáp đường Lê Lợi
Đất TM-DV nông thôn 4.125.000 2.888.000 2.063.000 1.238.000
Xã Quảng Ninh Nguyễn Văn Cừ
Giáp đường Cô Tám - Giáp đường Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV nông thôn 2.750.000 1.925.000 1.375.000 825.000
Xã Quảng Ninh Nhật Lệ
Giáp đường Trường Chinh - Cuối Kè Nhật Lệ
Đất TM-DV nông thôn 2.750.000 1.925.000 1.375.000 825.000
Xã Quảng Ninh Ninh Châu
Giáp đường Nguyễn Hữu Cảnh - Giáp đường Võ Nguyên Giáp
Đất TM-DV nông thôn 2.750.000 1.925.000 1.375.000 825.000
Xã Quảng Ninh Phú Bình
Nhà Văn hóa thôn Phú Bình - Giáp đường Mẹ Suốt
Đất TM-DV nông thôn 2.750.000 1.925.000 1.375.000 825.000
Xã Quảng Ninh Quang Trung
Giáp đường Trần Hưng Đạo - Giáp đường Hùng Vương
Đất TM-DV nông thôn 4.125.000 2.888.000 2.063.000 1.238.000
Xã Quảng Ninh Trần Cao Vân
Giáp đường Trương Văn Ly - Giáp đường Võ Nguyên Giáp
Đất TM-DV nông thôn 2.750.000 1.925.000 1.375.000 825.000
Xã Quảng Ninh Trần Hưng Đạo
Chợ Quán Hàu - Giáp đường Hùng Vương
Đất TM-DV nông thôn 7.315.000 5.121.000 3.658.000 2.195.000
Xã Quảng Ninh Trị Thiên
Giáp đường Hùng Vương - Giáp đường Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV nông thôn 2.750.000 1.925.000 1.375.000 825.000
Xã Quảng Ninh Trường Chinh
Giáp đường Lê Quý Đôn - Giáp đường Nhật Lệ
Đất TM-DV nông thôn 4.125.000 2.888.000 2.063.000 1.238.000
Xã Quảng Ninh Trương Phúc Phấn
Giáp đường Nguyễn Hữu Cảnh - Giáp đường Võ Nguyên Giáp
Đất TM-DV nông thôn 2.750.000 1.925.000 1.375.000 825.000
Xã Quảng Ninh Trương Văn Ly
Giáp đường Trương Phúc Phấn - Giáp đường Hùng Vương
Đất TM-DV nông thôn 4.125.000 2.888.000 2.063.000 1.238.000
Xã Quảng Ninh Tuyến đường nối dài đường Cô Tám đến giáp Nhà Văn hóa xóm 3 TDP Văn La)
-
Đất TM-DV nông thôn 2.200.000 1.540.000 1.100.000 660.000
Xã Quảng Ninh Tuyến đường Phú Hải - Lương Ninh
Giáp Quốc lộ 1A - Ngã 3 đường Phú Hải - Lương Ninh (tuyến đường có mặt cắt ngang 36 m)
Đất TM-DV nông thôn 5.500.000 3.850.000 2.750.000 1.650.000
Xã Quảng Ninh Tuyến đường Phú Hải - Lương Ninh
Ngã 3 đường Phú Hải - Lương Ninh - Giáp địa giới phường Đồng Hới (tuyến đường có mặt cắt ngang 25m)
Đất TM-DV nông thôn 4.400.000 3.080.000 2.200.000 1.320.000
Xã Quảng Ninh Võ Nguyên Giáp
Giáp đường Nguyễn Hữu Hào - Giáp đường Nguyễn Hữu Dật
Đất TM-DV nông thôn 2.750.000 1.925.000 1.375.000 825.000
Xã Quảng Ninh Dự án Khu đô thị tại vùng Ruộng Nhất
Đường có mặt cắt ngang 15 m -
Đất TM-DV nông thôn 4.400.000 3.080.000 2.200.000 1.320.000
Xã Quảng Ninh Dự án Khu đô thị tại vùng Ruộng Nhất
Đường có mặt cắt ngang 13 m -
Đất TM-DV nông thôn 3.410.000 2.387.000 1.705.000 1.023.000
Xã Quảng Ninh Dự án Khu đô thị tại vùng Ruộng Nhất
Đường có mặt cắt ngang 10,5 m -
Đất TM-DV nông thôn 3.190.000 2.233.000 1.595.000 957.000
Xã Quảng Ninh Dự án Khu đô thị tại vùng Ruộng Nhất
Đường có mặt cắt ngang 7,5 m -
Đất TM-DV nông thôn 2.915.000 2.041.000 1.458.000 875.000
Xã Quảng Ninh Dự án Khu nhà ở thương mại Đá Lả
Đường có mặt cắt ngang 22,5 m -
Đất TM-DV nông thôn 4.290.000 3.003.000 2.145.000 1.287.000
Xã Quảng Ninh Dự án Khu nhà ở thương mại Đá Lả
Đường có mặt cắt ngang 15 m -
Đất TM-DV nông thôn 3.685.000 2.580.000 1.843.000 1.106.000
Xã Quảng Ninh Dự án Khu nhà ở thương mại Đá Lả
Đường có mặt cắt ngang 13 m -
Đất TM-DV nông thôn 3.410.000 2.387.000 1.705.000 1.023.000
Xã Quảng Ninh Khu dân cư Đồng Hang
Đường Hoàng Kế viêm có mặt cắt ngang 36m -
Đất TM-DV nông thôn 4.125.000 2.888.000 2.063.000 1.238.000
Xã Quảng Ninh Khu dân cư Đồng Hang
Đường có mặt cắt ngang 15m -
Đất TM-DV nông thôn 3.300.000 2.310.000 1.650.000 990.000
Xã Quảng Ninh Khu dân cư Đồng Hang
Đường có mặt cắt ngang 13m -
Đất TM-DV nông thôn 3.025.000 2.118.000 1.513.000 908.000
Xã Quảng Ninh Khu dân cư Đồng Hang
Đường có mặt cắt ngang 10,5m -
Đất TM-DV nông thôn 2.750.000 1.925.000 1.375.000 825.000
Xã Quảng Ninh Khu dân cư Đồng Hang
Đường có mặt cắt ngang trên 7,5m -
Đất TM-DV nông thôn 2.475.000 1.733.000 1.238.000 743.000
Xã Quảng Ninh Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư và dân cư thôn Lương Yến, xã Quảng Ninh
Mặt đường Phú Hải - Lương Ninh -
Đất TM-DV nông thôn 4.400.000 3.080.000 2.200.000 1.320.000
Xã Quảng Ninh Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư và dân cư thôn Lương Yến, xã Quảng Ninh
Đường có mặt cắt ngang 17,5m -
Đất TM-DV nông thôn 3.575.000 2.503.000 1.788.000 1.073.000
Xã Quảng Ninh Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư và dân cư thôn Lương Yến, xã Quảng Ninh
Đường có mặt cắt ngang 15m -
Đất TM-DV nông thôn 3.300.000 2.310.000 1.650.000 990.000
Xã Quảng Ninh Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư và dân cư thôn Lương Yến, xã Quảng Ninh
Đường có mặt cắt ngang 13m -
Đất TM-DV nông thôn 3.025.000 2.118.000 1.513.000 908.000
Xã Quảng Ninh HTKT tái định cư và dân cư phía Tây Bắc Bàu Lái
Đường có mặt cắt ngang 15m -
Đất TM-DV nông thôn 3.300.000 2.310.000 1.650.000 990.000
Xã Quảng Ninh HTKT tái định cư và dân cư phía Tây Bắc Bàu Lái
Đường có mặt cắt ngang 13m -
Đất TM-DV nông thôn 3.025.000 2.118.000 1.513.000 908.000
Xã Quảng Ninh HTKT tái định cư và dân cư phía Tây Bắc Bàu Lái
Đường có mặt cắt ngang 10,5m -
Đất TM-DV nông thôn 2.750.000 1.925.000 1.375.000 825.000
Xã Quảng Ninh Hoàng Kế Viêm
Giáp đường Hùng Vương - Giáp địa giới Xã Vĩnh Ninh cũ (trừ đường Hoàng Kế Viêm có mặt cắt ngang 36m thuộc khu dân cư Đồng Hang)
Đất TM-DV nông thôn 2.750.000 1.925.000 1.375.000 825.000
Xã Quảng Ninh Đường Lương Yến - Lệ Kỳ
Giáp đường QL1A - Đường tránh Đồng Hới
Đất TM-DV nông thôn 2.750.000 1.925.000 1.375.000 825.000
Xã Quảng Ninh Đường Lương Yến - Lệ Kỳ
Giáp Đường tránh Đồng Hới - Giáp đường sắt Bắc - Nam, thôn Lệ Kỳ 1
Đất TM-DV nông thôn 1.650.000 1.155.000 825.000 495.000
Xã Quảng Ninh Đường từ Quốc lộ 9B qua trạm gác đường sắt đến đường Hồ Chí Minh (đường tránh lũ)
Giáp Quốc lộ 9B - Giáp đường Hồ Chí Minh
Đất TM-DV nông thôn 1.650.000 1.155.000 825.000 495.000
Xã Quảng Ninh Nguyễn Hữu Cảnh (Quốc lộ 9B)
Giáp đường Lê Duẩn - Thửa đất số 210, tờ BĐĐC số 120, xã Vĩnh Ninh cũ (cách chợ Vĩnh Tuy về phía Tây 80m )
Đất TM-DV nông thôn 3.575.000 2.503.000 1.788.000 1.073.000
Xã Quảng Ninh Dự án tạo quỹ đất tại xã Vĩnh Ninh cũ
Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 15m -
Đất TM-DV nông thôn 1.650.000 1.155.000 825.000 495.000
Xã Quảng Ninh Dự án tạo quỹ đất tại xã Vĩnh Ninh cũ
Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 10,5m -
Đất TM-DV nông thôn 1.595.000 1.117.000 798.000 479.000
Xã Quảng Ninh Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư thôn Lệ Kỳ 1, xã Quảng Ninh (Phục vụ GPMB đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa phận tỉnh Quảng Trị)
Đường có mặt cắt ngang 36m -
Đất TM-DV nông thôn 3.025.000 2.118.000 1.513.000 908.000
Xã Quảng Ninh Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư thôn Lệ Kỳ 1, xã Quảng Ninh (Phục vụ GPMB đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa phận tỉnh Quảng Trị)
Đường có mặt cắt ngang 18m -
Đất TM-DV nông thôn 2.200.000 1.540.000 1.100.000 660.000
Xã Quảng Ninh Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư thôn Lệ Kỳ 1, xã Quảng Ninh (Phục vụ GPMB đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa phận tỉnh Quảng Trị)
Đường có mặt cắt ngang 15m -
Đất TM-DV nông thôn 1.650.000 1.155.000 825.000 495.000
Xã Quảng Ninh Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư thôn Vĩnh Tuy 3, xã Quảng Ninh (Phục vụ GPMB đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa phận tỉnh Quảng Trị)
Đường có mặt cắt ngang 15m -
Đất TM-DV nông thôn 1.650.000 1.155.000 825.000 495.000
Xã Quảng Ninh Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư thôn Vĩnh Tuy 3, xã Quảng Ninh (Phục vụ GPMB đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa phận tỉnh Quảng Trị)
Đường có mặt cắt ngang 10,5m -
Đất TM-DV nông thôn 1.595.000 1.117.000 798.000 479.000
Xã Quảng Ninh Khu tái định cư và khu dân cư thôn Chợ Gộ, xã Vĩnh Ninh cũ
Mặt tiền tiếp giáp trục đường quy hoạch 10,5m nối đường 9B -
Đất TM-DV nông thôn 1.650.000 1.155.000 825.000 495.000
Xã Quảng Ninh Khu tái định cư và khu dân cư thôn Chợ Gộ, xã Vĩnh Ninh cũ
Mặt tiền tiếp giáp trục đường quy hoạch 10,5 m (Dãy còn lại) -
Đất TM-DV nông thôn 1.595.000 1.117.000 798.000 479.000
Xã Quảng Ninh Khu tái định cư và khu dân cư thôn Lệ Kỳ, xã Vĩnh Ninh cũ
Mặt tiền tiếp giáp trục đường có mặt cắt ngang 15 m nối Đường Hồ Chí Minh nhánh Đông -
Đất TM-DV nông thôn 1.925.000 1.348.000 963.000 578.000
Xã Quảng Ninh Khu tái định cư và khu dân cư thôn Lệ Kỳ, xã Vĩnh Ninh cũ
Mặt tiền tiếp giáp trục đường có mặt cắt ngang 15 m (Dãy thứ 2) -
Đất TM-DV nông thôn 1.595.000 1.117.000 798.000 479.000
Xã Quảng Ninh Khu tái định cư và khu dân cư thôn Lệ Kỳ, xã Vĩnh Ninh cũ
Mặt tiền tiếp giáp trục đường có mặt cắt ngang 15 m (Dãy còn lại) -
Đất TM-DV nông thôn 1.320.000 924.000 660.000 396.000
Xã Quảng Ninh Đường trục chính khu đô thị Dinh mười đoạn đi qua xã Võ Ninh cũ
Tuyến đường có mặt cắt ngang 22,5m -
Đất TM-DV nông thôn 3.465.000 2.426.000 1.733.000 1.040.000
Xã Quảng Ninh Trục đường qua Phú Cát
Đường Nguyễn Thị Định, phường Đồng Hới - Thôn Hà Thiệp
Đất TM-DV nông thôn 2.475.000 1.733.000 1.238.000 743.000
Xã Quảng Ninh Tuyến đường
Dọc theo khe Dinh Thủy từ đường liên thôn Thượng Hậu - Giáp thôn Tả Phan, xã Ninh Châu
Đất TM-DV nông thôn 1.925.000 1.348.000 963.000 578.000
Xã Quảng Ninh Tuyến đường
Vào chợ Võ Ninh (đường có mặt cắt ngang 22,5m) -
Đất TM-DV nông thôn 4.400.000 3.080.000 2.200.000 1.320.000
Xã Quảng Ninh Tuyến đường
Vào chợ Võ Ninh cổng chính -
Đất TM-DV nông thôn 3.850.000 2.695.000 1.925.000 1.155.000
Xã Quảng Ninh Tuyến đường
Ngã ba Dinh Thủy (trừ vị trí 1 Quốc lộ 1A) - Đường qua Trường THPT Ninh Châu đến tiếp giáp địa giới xã Ninh Châu
Đất TM-DV nông thôn 2.750.000 1.925.000 1.375.000 825.000
Xã Quảng Ninh Khu dân cư Bắc Ninh 2, xã Võ Ninh cũ
Mặt tiền tiếp giáp trục đường có mặt cắt ngang 36m -
Đất TM-DV nông thôn 3.850.000 2.695.000 1.925.000 1.155.000
Xã Quảng Ninh Khu dân cư Bắc Ninh 2, xã Võ Ninh cũ
Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 22,5m -
Đất TM-DV nông thôn 3.300.000 2.310.000 1.650.000 990.000
Xã Quảng Ninh Khu dân cư Bắc Ninh 2, xã Võ Ninh cũ
Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 15,0m -
Đất TM-DV nông thôn 2.750.000 1.925.000 1.375.000 825.000
Xã Quảng Ninh Khu dân cư Bắc Ninh 2, xã Võ Ninh cũ
Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 10,5m -
Đất TM-DV nông thôn 2.200.000 1.540.000 1.100.000 660.000
Xã Quảng Ninh Khu dân cư Bắc Ninh 3, xã Võ Ninh cũ
Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 15,0m -
Đất TM-DV nông thôn 2.750.000 1.925.000 1.375.000 825.000
Xã Quảng Ninh Khu tái định cư và dân cư Thôn Tây, xã Võ Ninh cũ
Mặt tiền tiếp giáp trục đường tránh lũ BOT -
Đất TM-DV nông thôn 3.850.000 2.695.000 1.925.000 1.155.000
Xã Quảng Ninh Khu tái định cư và dân cư Thôn Tây, xã Võ Ninh cũ
Đường có mặt cắt ngang 25m -
Đất TM-DV nông thôn 3.300.000 2.310.000 1.650.000 990.000
Xã Quảng Ninh Khu tái định cư và dân cư Thôn Tây, xã Võ Ninh cũ
Đường có mặt cắt ngang 15m -
Đất TM-DV nông thôn 2.475.000 1.733.000 1.238.000 743.000
Xã Quảng Ninh Khu tái định cư và dân cư Thôn Tây, xã Võ Ninh cũ
Đường có mặt cắt ngang 13m -
Đất TM-DV nông thôn 1.650.000 1.155.000 825.000 495.000
Xã Quảng Ninh Khu XD HTKT khu tái định cư và dân cư (lô I.DCM-27) Dinh Mười, xã Võ Ninh cũ
Mặt tiền tiếp giáp trục đường 50m -
Đất TM-DV nông thôn 4.400.000 3.080.000 2.200.000 1.320.000
Xã Quảng Ninh Khu XD HTKT khu tái định cư và dân cư (lô I.DCM-27) Dinh Mười, xã Võ Ninh cũ
Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 22,5m -
Đất TM-DV nông thôn 3.575.000 2.503.000 1.788.000 1.073.000
Xã Quảng Ninh Khu XD HTKT khu tái định cư và dân cư (lô I.DCM-27) Dinh Mười, xã Võ Ninh cũ
Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 15,0m -
Đất TM-DV nông thôn 2.750.000 1.925.000 1.375.000 825.000
Xã Quảng Ninh Khu XDHTKT khu đất ở và tái định cư thuộc quy hoạch chung đô thị Dinh Mười, xã Võ Ninh cũ
Mặt tiền tiếp giáp trục đường 50m -
Đất TM-DV nông thôn 4.400.000 3.080.000 2.200.000 1.320.000
Xã Quảng Ninh Khu XDHTKT khu đất ở và tái định cư thuộc quy hoạch chung đô thị Dinh Mười, xã Võ Ninh cũ
Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 15,0m -
Đất TM-DV nông thôn 3.300.000 2.310.000 1.650.000 990.000
Xã Quảng Ninh Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư thôn Trúc Ly, xã Quảng Ninh (Phục vụ GPMB đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa phận tỉnh Quảng Trị)
Đường có mặt cắt ngang 25m -
Đất TM-DV nông thôn 3.025.000 2.118.000 1.513.000 908.000
Xã Quảng Ninh Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư thôn Trúc Ly, xã Quảng Ninh (Phục vụ GPMB đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa phận tỉnh Quảng Trị)
Đường có mặt cắt ngang 19m -
Đất TM-DV nông thôn 2.750.000 1.925.000 1.375.000 825.000
Xã Quảng Ninh Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư thôn Trúc Ly, xã Quảng Ninh (Phục vụ GPMB đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa phận tỉnh Quảng Trị)
Đường có mặt cắt ngang 15m -
Đất TM-DV nông thôn 2.475.000 1.733.000 1.238.000 743.000
Xã Quảng Ninh Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư thôn Trúc Ly, xã Quảng Ninh (Phục vụ GPMB đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa phận tỉnh Quảng Trị)
Đường có mặt cắt ngang 10,5m -
Đất TM-DV nông thôn 1.815.000 1.271.000 908.000 545.000
Xã Quảng Ninh Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư thôn Trúc Ly, xã Quảng Ninh (Phục vụ GPMB đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa phận tỉnh Quảng Trị)
Đường có mặt cắt ngang 8m -
Đất TM-DV nông thôn 1.375.000 963.000 688.000 413.000
Xã Quảng Ninh Dự án XD HTKT khu tái định cư và dân cư đô thị Dinh Mười (các lô OM44 và OM 411 - giai đoạn 2), xã Võ Ninh cũ
Mặt tiền tiếp giáp trục đường có mặt cắt ngang 22,5m -
Đất TM-DV nông thôn 3.575.000 2.503.000 1.788.000 1.073.000
Xã Quảng Ninh Dự án XD HTKT khu tái định cư và dân cư đô thị Dinh Mười (các lô OM44 và OM 411 - giai đoạn 2), xã Võ Ninh cũ
Mặt tiền tiếp giáp trục đường có mặt cắt ngang 19m -
Đất TM-DV nông thôn 3.300.000 2.310.000 1.650.000 990.000
Xã Quảng Ninh Dự án XD HTKT khu tái định cư và dân cư đô thị Dinh Mười (các lô OM44 và OM 411 - giai đoạn 2), xã Võ Ninh cũ
Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 15m -
Đất TM-DV nông thôn 2.750.000 1.925.000 1.375.000 825.000
Xã Quảng Ninh Đường du lịch Dinh Mười
Quốc lộ 1A - Giáp địa giới xã Ninh Châu
Đất TM-DV nông thôn 4.400.000 3.080.000 2.200.000 1.320.000
Xã Quảng Ninh Đường xã (Võ - Hàm)
Ngã 3 Trúc Ly - Thửa đất số 545, tờ BĐĐC số 127, xã Hàm Ninh cũ
Đất TM-DV nông thôn 1.320.000 924.000 660.000 396.000
Xã Quảng Ninh Đường xã (Võ - Hàm)
Giáp thửa đất số 545, tờ BĐĐC số 127, xã Hàm Ninh cũ - Trạm y tế xã Hàm Ninh cũ
Đất TM-DV nông thôn 1.100.000 770.000 550.000 330.000
Xã Quảng Ninh Tuyến đường
Cổng làng thôn Trần Xá - Chợ thôn Trần Xá
Đất TM-DV nông thôn 715.000 501.000 358.000 215.000
Xã Quảng Ninh Tuyến đường
Cổng làng thôn Trần Xá - Thôn Phú Ninh, xã Ninh Châu
Đất TM-DV nông thôn 825.000 578.000 413.000 248.000
Xã Quảng Ninh Hạ tầng kỹ thuật phát triển quỹ đất cụm trung tâm (Vùng đất lăng thôn Trường Niên) xã Hàm Ninh cũ
Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 15 m -
Đất TM-DV nông thôn 1.375.000 963.000 688.000 413.000
Xã Quảng Ninh Hạ tầng kỹ thuật phát triển quỹ đất cụm trung tâm (Vùng đất lăng thôn Trường Niên) xã Hàm Ninh cũ
Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án quy hoạch 13 m -
Đất TM-DV nông thôn 1.265.000 886.000 633.000 380.000
Xã Quảng Ninh Khu dân cư Hàm Hòa, xã Hàm Ninh cũ
Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 15 m -
Đất TM-DV nông thôn 1.320.000 924.000 660.000 396.000
Xã Quảng Ninh Khu dân cư Hàm Hòa, xã Hàm Ninh cũ
Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 13 m -
Đất TM-DV nông thôn 1.265.000 886.000 633.000 380.000
Xã Quảng Ninh Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn Lương Yến, Văn La, Làng Văn, Phú Bình, Bình Minh, Văn Hùng, Hùng Phú, Trung Trinh chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên -
Đất TM-DV nông thôn 1.155.000 809.000 578.000 347.000
Xã Quảng Ninh Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn Lương Yến, Văn La, Làng Văn, Phú Bình, Bình Minh, Văn Hùng, Hùng Phú, Trung Trinh chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m -
Đất TM-DV nông thôn 990.000 693.000 495.000 297.000
Xã Quảng Ninh Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn Lương Yến, Văn La, Làng Văn, Phú Bình, Bình Minh, Văn Hùng, Hùng Phú, Trung Trinh chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m -
Đất TM-DV nông thôn 825.000 578.000 413.000 248.000
Xã Quảng Ninh Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn Lương Yến, Văn La, Làng Văn, Phú Bình, Bình Minh, Văn Hùng, Hùng Phú, Trung Trinh chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m -
Đất TM-DV nông thôn 550.000 385.000 275.000 165.000
Xã Quảng Ninh Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn Lương Yến, Văn La, Làng Văn, Phú Bình, Bình Minh, Văn Hùng, Hùng Phú, Trung Trinh chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên -
Đất TM-DV nông thôn 1.039.500 728.100 520.200 312.300
Xã Quảng Ninh Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn Lương Yến, Văn La, Làng Văn, Phú Bình, Bình Minh, Văn Hùng, Hùng Phú, Trung Trinh chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m -
Đất TM-DV nông thôn 891.000 623.700 445.500 267.300
Xã Quảng Ninh Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn Lương Yến, Văn La, Làng Văn, Phú Bình, Bình Minh, Văn Hùng, Hùng Phú, Trung Trinh chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m -
Đất TM-DV nông thôn 742.500 520.200 371.700 223.200
Xã Quảng Ninh Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn Lương Yến, Văn La, Làng Văn, Phú Bình, Bình Minh, Văn Hùng, Hùng Phú, Trung Trinh chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m -
Đất TM-DV nông thôn 495.000 346.500 247.500 148.500
Xã Quảng Ninh Khu đô thị, khu nhà ở thương mại, khu dân cư nông thôn đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang 36m -
Đất TM-DV nông thôn 3.850.000 2.695.000 1.925.000 1.155.000
Xã Quảng Ninh Khu đô thị, khu nhà ở thương mại, khu dân cư nông thôn đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang 32m -
Đất TM-DV nông thôn 3.575.000 2.503.000 1.788.000 1.073.000
Xã Quảng Ninh Khu đô thị, khu nhà ở thương mại, khu dân cư nông thôn đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang 27m -
Đất TM-DV nông thôn 3.300.000 2.310.000 1.650.000 990.000
Xã Quảng Ninh Khu đô thị, khu nhà ở thương mại, khu dân cư nông thôn đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang 22,5m -
Đất TM-DV nông thôn 3.135.000 2.195.000 1.568.000 941.000
Xã Quảng Ninh Khu đô thị, khu nhà ở thương mại, khu dân cư nông thôn đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang 19m -
Đất TM-DV nông thôn 3.025.000 2.118.000 1.513.000 908.000
Xã Quảng Ninh Khu đô thị, khu nhà ở thương mại, khu dân cư nông thôn đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang 17,5m -
Đất TM-DV nông thôn 2.860.000 2.002.000 1.430.000 858.000
Xã Quảng Ninh Khu đô thị, khu nhà ở thương mại, khu dân cư nông thôn đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang 15m -
Đất TM-DV nông thôn 2.750.000 1.925.000 1.375.000 825.000
Xã Quảng Ninh Khu đô thị, khu nhà ở thương mại, khu dân cư nông thôn đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang 13m -
Đất TM-DV nông thôn 2.475.000 1.733.000 1.238.000 743.000
Xã Quảng Ninh Khu đô thị, khu nhà ở thương mại, khu dân cư nông thôn đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang 10,5m -
Đất TM-DV nông thôn 2.200.000 1.540.000 1.100.000 660.000
Xã Quảng Ninh Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn còn lại trên địa bàn xã Quảng Ninh chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên -
Đất TM-DV nông thôn 770.000 539.000 385.000 231.000
Xã Quảng Ninh Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn còn lại trên địa bàn xã Quảng Ninh chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m -
Đất TM-DV nông thôn 660.000 462.000 330.000 198.000
Xã Quảng Ninh Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn còn lại trên địa bàn xã Quảng Ninh chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m -
Đất TM-DV nông thôn 550.000 385.000 275.000 165.000
Xã Quảng Ninh Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn còn lại trên địa bàn xã Quảng Ninh chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m -
Đất TM-DV nông thôn 440.000 308.000 220.000 132.000
Xã Quảng Ninh Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn còn lại trên địa bàn xã Quảng Ninh chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên -
Đất TM-DV nông thôn 693.000 485.100 346.500 207.900
Xã Quảng Ninh Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn còn lại trên địa bàn xã Quảng Ninh chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m -
Đất TM-DV nông thôn 594.000 415.800 297.000 178.200
Xã Quảng Ninh Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn còn lại trên địa bàn xã Quảng Ninh chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m -
Đất TM-DV nông thôn 495.000 346.500 247.500 148.500
Xã Quảng Ninh Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn còn lại trên địa bàn xã Quảng Ninh chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m -
Đất TM-DV nông thôn 396.000 277.200 198.000 118.800
Xã Quảng Ninh Đường tránh Quốc lộ 1A
Phía Nam ngã 5 Quán Hàu - Giáp địa giới phường Đồng Hới
Đất SX-KD nông thôn 5.250.000 3.675.000 2.625.000 1.575.000
Xã Quảng Ninh Đường tránh Quốc lộ 1A
Quốc lộ 1A - Giáp địa giới xã Ninh Châu
Đất SX-KD nông thôn 2.750.000 1.925.000 1.375.000 825.000
Xã Quảng Ninh Đường xã (Võ Duy Hàm)
Ngã 3 thôn Trúc Ly - Cống 5 cửa (thôn Trúc Ly)
Đất SX-KD nông thôn 2.250.000 1.575.000 1.125.000 675.000
Xã Quảng Ninh Đường xã (Võ Duy Hàm)
Cống 5 cửa (thôn Trúc Ly) - Thôn Hiển Lộc (xã Duy Ninh cũ)
Đất SX-KD nông thôn 1.000.000 700.000 500.000 300.000
Xã Quảng Ninh Hồ Chí Minh
Giáp địa giới phường Đồng Sơn - Giáp địa giới xã Trường Ninh
Đất SX-KD nông thôn 1.750.000 1.225.000 875.000 525.000
Xã Quảng Ninh Quốc lộ 1A
Cầu Quán Hàu - Giáp ngã 3 Trúc Ly
Đất SX-KD nông thôn 2.300.000 1.610.000 1.150.000 690.000
Xã Quảng Ninh Quốc lộ 1A
Ngã 3 Trúc Ly - Giáp Trường THCS Võ Ninh
Đất SX-KD nông thôn 4.000.000 2.800.000 2.000.000 1.200.000
Xã Quảng Ninh Quốc lộ 1A
Trường THCS Võ Ninh - Giáp Trung tâm y tế
Đất SX-KD nông thôn 3.000.000 2.100.000 1.500.000 900.000
Xã Quảng Ninh Quốc lộ 1A
Trung tâm y tế - Giáp Cầu khe Dinh Thủy
Đất SX-KD nông thôn 3.500.000 2.450.000 1.750.000 1.050.000
Xã Quảng Ninh Quốc lộ 1A
Cầu khe Dinh Thủy - Giáp địa giới xã Ninh Châu
Đất SX-KD nông thôn 3.000.000 2.100.000 1.500.000 900.000
Xã Quảng Ninh Đường Quốc lộ 9B
Giáp thửa đất số 210, tờ BĐĐC số 120, xã Vĩnh Ninh cũ - Đường ra khu neo đậu chợ Gộ, thôn Vĩnh Tuy 1
Đất SX-KD nông thôn 2.500.000 1.750.000 1.250.000 750.000
Xã Quảng Ninh Đường Quốc lộ 9B
Giáp đường ra khu neo đậu chợ Gộ, thôn Vĩnh Tuy 1 - Giáp đường Hồ Chí Minh
Đất SX-KD nông thôn 2.000.000 1.400.000 1.000.000 600.000
Xã Quảng Ninh Bà Triệu
Giáp đường Nguyễn Hữu Cảnh - Giáp đường Hai Bà Trưng
Đất SX-KD nông thôn 2.500.000 1.750.000 1.250.000 750.000
Xã Quảng Ninh Bùi Thị Xuân
Giáp đường Trần Hưng Đạo - Giáp đường Hùng Vương
Đất SX-KD nông thôn 2.500.000 1.750.000 1.250.000 750.000
Xã Quảng Ninh Các tuyến đường đấu nối Quốc lộ 1A có mặt cắt ngang từ 5m trở lên đã có cơ sở hạ tầng (đổ nhựa hoặc bê tông) tại khu vực thôn Văn La, Lương Yến
-
Đất SX-KD nông thôn 2.000.000 1.400.000 1.000.000 600.000
Xã Quảng Ninh Cô Tám
Giáp đường Hùng Vương - Giáp đường Hoàng Kế Viêm
Đất SX-KD nông thôn 2.500.000 1.750.000 1.250.000 750.000
Xã Quảng Ninh Dương Văn An
Giáp đường Hùng Vương - Giáp đường Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD nông thôn 2.500.000 1.750.000 1.250.000 750.000
Xã Quảng Ninh Đào Duy Từ
Giáp đường Nguyễn Hữu Hào - Giáp đường Ninh Châu
Đất SX-KD nông thôn 2.500.000 1.750.000 1.250.000 750.000
Xã Quảng Ninh Đường chưa có tên (Đường vào X200)
Công ty Công nghiệp Tàu thủy Quảng Bình - Đường Nguyễn Hữu Cảnh
Đất SX-KD nông thôn 2.500.000 1.750.000 1.250.000 750.000
Xã Quảng Ninh Hà Văn Cách
Đường Nguyễn Hữu Cảnh (thửa đất số 62, tờ BĐĐC số 43, thị trấn Quán Hàu cũ) - Đường Nguyễn Hữu Cảnh (Thửa 03, tờ BĐĐC số 48, thị trấn Quán Hàu cũ)
Đất SX-KD nông thôn 2.500.000 1.750.000 1.250.000 750.000
Xã Quảng Ninh Hà Văn Quan
Giáp đường Trương Văn Ly - Giáp đường Nguyễn Hữu Cảnh
Đất SX-KD nông thôn 2.500.000 1.750.000 1.250.000 750.000
Xã Quảng Ninh Hai Bà Trưng
Giáp đường Hà Văn Cách - Giếng Bến
Đất SX-KD nông thôn 2.500.000 1.750.000 1.250.000 750.000
Xã Quảng Ninh Hàn Mặc Tử
Giáp đường Nguyễn Hữu Hào - Giáp đường Ninh Châu
Đất SX-KD nông thôn 2.500.000 1.750.000 1.250.000 750.000
Xã Quảng Ninh Hoàng Diệu
Giáp đường Nguyễn Hữu Hào - Giáp đường Ninh Châu
Đất SX-KD nông thôn 2.500.000 1.750.000 1.250.000 750.000
Xã Quảng Ninh Hoàng Hoa Thám
Giáp đường Lê Duẩn - Giáp đường Lê Quý Đôn
Đất SX-KD nông thôn 2.500.000 1.750.000 1.250.000 750.000
Xã Quảng Ninh Hoàng Kim Xán
Đường Lý Thường Kiệt - Đường Lê Duẩn
Đất SX-KD nông thôn 2.500.000 1.750.000 1.250.000 750.000
Xã Quảng Ninh Hùng Vương
Cầu Quán Hàu - Tiếp giáp địa giới phường Đồng Hới
Đất SX-KD nông thôn 8.400.000 5.880.000 4.200.000 2.520.000
Xã Quảng Ninh Lâm Úy
Giáp đường Hùng Vương - Giáp đường Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD nông thôn 2.500.000 1.750.000 1.250.000 750.000
Xã Quảng Ninh Lê Duẩn
Giáp đường Trần Hưng Đạo - Đài tưởng niệm
Đất SX-KD nông thôn 3.750.000 2.625.000 1.875.000 1.125.000
Xã Quảng Ninh Lê Lợi
Giáp đường Quang Trung - Giáp đường Nguyễn Hữu Cảnh
Đất SX-KD nông thôn 3.750.000 2.625.000 1.875.000 1.125.000
Xã Quảng Ninh Lê Quý Đôn
Giáp đường Quang Trung - Cổng phụ chợ Quán Hàu
Đất SX-KD nông thôn 2.500.000 1.750.000 1.250.000 750.000
Xã Quảng Ninh Lê Sĩ
Giáp đường Trương Phúc Phấn - Giáp đường Nguyễn Hữu Hào
Đất SX-KD nông thôn 2.500.000 1.750.000 1.250.000 750.000
Xã Quảng Ninh Lê Trực
Giáp đường Võ Nguyên Giáp - Giáp đường Hà Văn Cách
Đất SX-KD nông thôn 2.500.000 1.750.000 1.250.000 750.000
Xã Quảng Ninh Mẹ Suốt
Giáp đường Trần Hưng Đạo - Giáp đường Nhật Lệ
Đất SX-KD nông thôn 2.500.000 1.750.000 1.250.000 750.000
Xã Quảng Ninh Nguyễn Hữu Dật
Giáp đường Nguyễn Hữu Cảnh - Giáp đường Hoàng Kế Viêm
Đất SX-KD nông thôn 2.500.000 1.750.000 1.250.000 750.000
Xã Quảng Ninh Nguyễn Hữu Hào
Giáp đường Trương Văn Ly - Giáp đường Võ Nguyên Giáp
Đất SX-KD nông thôn 2.500.000 1.750.000 1.250.000 750.000
Xã Quảng Ninh Nguyễn Phạm Tuân
Giáp đường Nguyễn Hữu Cảnh - Giáp đường Hà Văn Cách
Đất SX-KD nông thôn 2.500.000 1.750.000 1.250.000 750.000
Xã Quảng Ninh Nguyễn Trãi
Giáp đường Trần Hưng Đạo - Giáp đường Lê Lợi
Đất SX-KD nông thôn 3.750.000 2.625.000 1.875.000 1.125.000
Xã Quảng Ninh Nguyễn Văn Cừ
Giáp đường Cô Tám - Giáp đường Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD nông thôn 2.500.000 1.750.000 1.250.000 750.000
Xã Quảng Ninh Nhật Lệ
Giáp đường Trường Chinh - Cuối Kè Nhật Lệ
Đất SX-KD nông thôn 2.500.000 1.750.000 1.250.000 750.000
Xã Quảng Ninh Ninh Châu
Giáp đường Nguyễn Hữu Cảnh - Giáp đường Võ Nguyên Giáp
Đất SX-KD nông thôn 2.500.000 1.750.000 1.250.000 750.000
Xã Quảng Ninh Phú Bình
Nhà Văn hóa thôn Phú Bình - Giáp đường Mẹ Suốt
Đất SX-KD nông thôn 2.500.000 1.750.000 1.250.000 750.000
Xã Quảng Ninh Quang Trung
Giáp đường Trần Hưng Đạo - Giáp đường Hùng Vương
Đất SX-KD nông thôn 3.750.000 2.625.000 1.875.000 1.125.000
Xã Quảng Ninh Trần Cao Vân
Giáp đường Trương Văn Ly - Giáp đường Võ Nguyên Giáp
Đất SX-KD nông thôn 2.500.000 1.750.000 1.250.000 750.000
Xã Quảng Ninh Trần Hưng Đạo
Chợ Quán Hàu - Giáp đường Hùng Vương
Đất SX-KD nông thôn 6.650.000 4.655.000 3.325.000 1.995.000
Xã Quảng Ninh Trị Thiên
Giáp đường Hùng Vương - Giáp đường Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD nông thôn 2.500.000 1.750.000 1.250.000 750.000
Xã Quảng Ninh Trường Chinh
Giáp đường Lê Quý Đôn - Giáp đường Nhật Lệ
Đất SX-KD nông thôn 3.750.000 2.625.000 1.875.000 1.125.000
Xã Quảng Ninh Trương Phúc Phấn
Giáp đường Nguyễn Hữu Cảnh - Giáp đường Võ Nguyên Giáp
Đất SX-KD nông thôn 2.500.000 1.750.000 1.250.000 750.000
Xã Quảng Ninh Trương Văn Ly
Giáp đường Trương Phúc Phấn - Giáp đường Hùng Vương
Đất SX-KD nông thôn 3.750.000 2.625.000 1.875.000 1.125.000
Xã Quảng Ninh Tuyến đường nối dài đường Cô Tám đến giáp Nhà Văn hóa xóm 3 TDP Văn La)
-
Đất SX-KD nông thôn 2.000.000 1.400.000 1.000.000 600.000
Xã Quảng Ninh Tuyến đường Phú Hải - Lương Ninh
Giáp Quốc lộ 1A - Ngã 3 đường Phú Hải - Lương Ninh (tuyến đường có mặt cắt ngang 36 m)
Đất SX-KD nông thôn 5.000.000 3.500.000 2.500.000 1.500.000
Xã Quảng Ninh Tuyến đường Phú Hải - Lương Ninh
Ngã 3 đường Phú Hải - Lương Ninh - Giáp địa giới phường Đồng Hới (tuyến đường có mặt cắt ngang 25m)
Đất SX-KD nông thôn 4.000.000 2.800.000 2.000.000 1.200.000
Xã Quảng Ninh Võ Nguyên Giáp
Giáp đường Nguyễn Hữu Hào - Giáp đường Nguyễn Hữu Dật
Đất SX-KD nông thôn 2.500.000 1.750.000 1.250.000 750.000
Xã Quảng Ninh Dự án Khu đô thị tại vùng Ruộng Nhất
Đường có mặt cắt ngang 15 m -
Đất SX-KD nông thôn 4.000.000 2.800.000 2.000.000 1.200.000
Xã Quảng Ninh Dự án Khu đô thị tại vùng Ruộng Nhất
Đường có mặt cắt ngang 13 m -
Đất SX-KD nông thôn 3.100.000 2.170.000 1.550.000 930.000
Xã Quảng Ninh Dự án Khu đô thị tại vùng Ruộng Nhất
Đường có mặt cắt ngang 10,5 m -
Đất SX-KD nông thôn 2.900.000 2.030.000 1.450.000 870.000
Xã Quảng Ninh Dự án Khu đô thị tại vùng Ruộng Nhất
Đường có mặt cắt ngang 7,5 m -
Đất SX-KD nông thôn 2.650.000 1.855.000 1.325.000 795.000
Xã Quảng Ninh Dự án Khu nhà ở thương mại Đá Lả
Đường có mặt cắt ngang 22,5 m -
Đất SX-KD nông thôn 3.900.000 2.730.000 1.950.000 1.170.000
Xã Quảng Ninh Dự án Khu nhà ở thương mại Đá Lả
Đường có mặt cắt ngang 15 m -
Đất SX-KD nông thôn 3.350.000 2.345.000 1.675.000 1.005.000
Xã Quảng Ninh Dự án Khu nhà ở thương mại Đá Lả
Đường có mặt cắt ngang 13 m -
Đất SX-KD nông thôn 3.100.000 2.170.000 1.550.000 930.000
Xã Quảng Ninh Khu dân cư Đồng Hang
Đường Hoàng Kế viêm có mặt cắt ngang 36m -
Đất SX-KD nông thôn 3.750.000 2.625.000 1.875.000 1.125.000
Xã Quảng Ninh Khu dân cư Đồng Hang
Đường có mặt cắt ngang 15m -
Đất SX-KD nông thôn 3.000.000 2.100.000 1.500.000 900.000
Xã Quảng Ninh Khu dân cư Đồng Hang
Đường có mặt cắt ngang 13m -
Đất SX-KD nông thôn 2.750.000 1.925.000 1.375.000 825.000
Xã Quảng Ninh Khu dân cư Đồng Hang
Đường có mặt cắt ngang 10,5m -
Đất SX-KD nông thôn 2.500.000 1.750.000 1.250.000 750.000
Xã Quảng Ninh Khu dân cư Đồng Hang
Đường có mặt cắt ngang trên 7,5m -
Đất SX-KD nông thôn 2.250.000 1.575.000 1.125.000 675.000
Xã Quảng Ninh Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư và dân cư thôn Lương Yến, xã Quảng Ninh
Mặt đường Phú Hải - Lương Ninh -
Đất SX-KD nông thôn 4.000.000 2.800.000 2.000.000 1.200.000
Xã Quảng Ninh Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư và dân cư thôn Lương Yến, xã Quảng Ninh
Đường có mặt cắt ngang 17,5m -
Đất SX-KD nông thôn 3.250.000 2.275.000 1.625.000 975.000
Xã Quảng Ninh Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư và dân cư thôn Lương Yến, xã Quảng Ninh
Đường có mặt cắt ngang 15m -
Đất SX-KD nông thôn 3.000.000 2.100.000 1.500.000 900.000
Xã Quảng Ninh Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư và dân cư thôn Lương Yến, xã Quảng Ninh
Đường có mặt cắt ngang 13m -
Đất SX-KD nông thôn 2.750.000 1.925.000 1.375.000 825.000
Xã Quảng Ninh HTKT tái định cư và dân cư phía Tây Bắc Bàu Lái
Đường có mặt cắt ngang 15m -
Đất SX-KD nông thôn 3.000.000 2.100.000 1.500.000 900.000
Xã Quảng Ninh HTKT tái định cư và dân cư phía Tây Bắc Bàu Lái
Đường có mặt cắt ngang 13m -
Đất SX-KD nông thôn 2.750.000 1.925.000 1.375.000 825.000
Xã Quảng Ninh HTKT tái định cư và dân cư phía Tây Bắc Bàu Lái
Đường có mặt cắt ngang 10,5m -
Đất SX-KD nông thôn 2.500.000 1.750.000 1.250.000 750.000
Xã Quảng Ninh Hoàng Kế Viêm
Giáp đường Hùng Vương - Giáp địa giới Xã Vĩnh Ninh cũ (trừ đường Hoàng Kế Viêm có mặt cắt ngang 36m thuộc khu dân cư Đồng Hang)
Đất SX-KD nông thôn 2.500.000 1.750.000 1.250.000 750.000
Xã Quảng Ninh Đường Lương Yến - Lệ Kỳ
Giáp đường QL1A - Đường tránh Đồng Hới
Đất SX-KD nông thôn 2.500.000 1.750.000 1.250.000 750.000
Xã Quảng Ninh Đường Lương Yến - Lệ Kỳ
Giáp Đường tránh Đồng Hới - Giáp đường sắt Bắc - Nam, thôn Lệ Kỳ 1
Đất SX-KD nông thôn 1.500.000 1.050.000 750.000 450.000
Xã Quảng Ninh Đường từ Quốc lộ 9B qua trạm gác đường sắt đến đường Hồ Chí Minh (đường tránh lũ)
Giáp Quốc lộ 9B - Giáp đường Hồ Chí Minh
Đất SX-KD nông thôn 1.500.000 1.050.000 750.000 450.000
Xã Quảng Ninh Nguyễn Hữu Cảnh (Quốc lộ 9B)
Giáp đường Lê Duẩn - Thửa đất số 210, tờ BĐĐC số 120, xã Vĩnh Ninh cũ (cách chợ Vĩnh Tuy về phía Tây 80m )
Đất SX-KD nông thôn 3.250.000 2.275.000 1.625.000 975.000
Xã Quảng Ninh Dự án tạo quỹ đất tại xã Vĩnh Ninh cũ
Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 15m -
Đất SX-KD nông thôn 1.500.000 1.050.000 750.000 450.000
Xã Quảng Ninh Dự án tạo quỹ đất tại xã Vĩnh Ninh cũ
Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 10,5m -
Đất SX-KD nông thôn 1.450.000 1.015.000 725.000 435.000
Xã Quảng Ninh Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư thôn Lệ Kỳ 1, xã Quảng Ninh (Phục vụ GPMB đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa phận tỉnh Quảng Trị)
Đường có mặt cắt ngang 36m -
Đất SX-KD nông thôn 2.750.000 1.925.000 1.375.000 825.000
Xã Quảng Ninh Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư thôn Lệ Kỳ 1, xã Quảng Ninh (Phục vụ GPMB đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa phận tỉnh Quảng Trị)
Đường có mặt cắt ngang 18m -
Đất SX-KD nông thôn 2.000.000 1.400.000 1.000.000 600.000
Xã Quảng Ninh Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư thôn Lệ Kỳ 1, xã Quảng Ninh (Phục vụ GPMB đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa phận tỉnh Quảng Trị)
Đường có mặt cắt ngang 15m -
Đất SX-KD nông thôn 1.500.000 1.050.000 750.000 450.000
Xã Quảng Ninh Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư thôn Vĩnh Tuy 3, xã Quảng Ninh (Phục vụ GPMB đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa phận tỉnh Quảng Trị)
Đường có mặt cắt ngang 15m -
Đất SX-KD nông thôn 1.500.000 1.050.000 750.000 450.000
Xã Quảng Ninh Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư thôn Vĩnh Tuy 3, xã Quảng Ninh (Phục vụ GPMB đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa phận tỉnh Quảng Trị)
Đường có mặt cắt ngang 10,5m -
Đất SX-KD nông thôn 1.450.000 1.015.000 725.000 435.000
Xã Quảng Ninh Khu tái định cư và khu dân cư thôn Chợ Gộ, xã Vĩnh Ninh cũ
Mặt tiền tiếp giáp trục đường quy hoạch 10,5m nối đường 9B -
Đất SX-KD nông thôn 1.500.000 1.050.000 750.000 450.000
Xã Quảng Ninh Khu tái định cư và khu dân cư thôn Chợ Gộ, xã Vĩnh Ninh cũ
Mặt tiền tiếp giáp trục đường quy hoạch 10,5 m (Dãy còn lại) -
Đất SX-KD nông thôn 1.450.000 1.015.000 725.000 435.000
Xã Quảng Ninh Khu tái định cư và khu dân cư thôn Lệ Kỳ, xã Vĩnh Ninh cũ
Mặt tiền tiếp giáp trục đường có mặt cắt ngang 15 m nối Đường Hồ Chí Minh nhánh Đông -
Đất SX-KD nông thôn 1.750.000 1.225.000 875.000 525.000
Xã Quảng Ninh Khu tái định cư và khu dân cư thôn Lệ Kỳ, xã Vĩnh Ninh cũ
Mặt tiền tiếp giáp trục đường có mặt cắt ngang 15 m (Dãy thứ 2) -
Đất SX-KD nông thôn 1.450.000 1.015.000 725.000 435.000
Xã Quảng Ninh Khu tái định cư và khu dân cư thôn Lệ Kỳ, xã Vĩnh Ninh cũ
Mặt tiền tiếp giáp trục đường có mặt cắt ngang 15 m (Dãy còn lại) -
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 840.000 600.000 360.000
Xã Quảng Ninh Đường trục chính khu đô thị Dinh mười đoạn đi qua xã Võ Ninh cũ
Tuyến đường có mặt cắt ngang 22,5m -
Đất SX-KD nông thôn 3.150.000 2.205.000 1.575.000 945.000
Xã Quảng Ninh Trục đường qua Phú Cát
Đường Nguyễn Thị Định, phường Đồng Hới - Thôn Hà Thiệp
Đất SX-KD nông thôn 2.250.000 1.575.000 1.125.000 675.000
Xã Quảng Ninh Tuyến đường
Dọc theo khe Dinh Thủy từ đường liên thôn Thượng Hậu - Giáp thôn Tả Phan, xã Ninh Châu
Đất SX-KD nông thôn 1.750.000 1.225.000 875.000 525.000
Xã Quảng Ninh Tuyến đường
Vào chợ Võ Ninh (đường có mặt cắt ngang 22,5m) -
Đất SX-KD nông thôn 4.000.000 2.800.000 2.000.000 1.200.000
Xã Quảng Ninh Tuyến đường
Vào chợ Võ Ninh cổng chính -
Đất SX-KD nông thôn 3.500.000 2.450.000 1.750.000 1.050.000
Xã Quảng Ninh Tuyến đường
Ngã ba Dinh Thủy (trừ vị trí 1 Quốc lộ 1A) - Đường qua Trường THPT Ninh Châu đến tiếp giáp địa giới xã Ninh Châu
Đất SX-KD nông thôn 2.500.000 1.750.000 1.250.000 750.000
Xã Quảng Ninh Khu dân cư Bắc Ninh 2, xã Võ Ninh cũ
Mặt tiền tiếp giáp trục đường có mặt cắt ngang 36m -
Đất SX-KD nông thôn 3.500.000 2.450.000 1.750.000 1.050.000
Xã Quảng Ninh Khu dân cư Bắc Ninh 2, xã Võ Ninh cũ
Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 22,5m -
Đất SX-KD nông thôn 3.000.000 2.100.000 1.500.000 900.000
Xã Quảng Ninh Khu dân cư Bắc Ninh 2, xã Võ Ninh cũ
Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 15,0m -
Đất SX-KD nông thôn 2.500.000 1.750.000 1.250.000 750.000
Xã Quảng Ninh Khu dân cư Bắc Ninh 2, xã Võ Ninh cũ
Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 10,5m -
Đất SX-KD nông thôn 2.000.000 1.400.000 1.000.000 600.000
Xã Quảng Ninh Khu dân cư Bắc Ninh 3, xã Võ Ninh cũ
Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 15,0m -
Đất SX-KD nông thôn 2.500.000 1.750.000 1.250.000 750.000
Xã Quảng Ninh Khu tái định cư và dân cư Thôn Tây, xã Võ Ninh cũ
Mặt tiền tiếp giáp trục đường tránh lũ BOT -
Đất SX-KD nông thôn 3.500.000 2.450.000 1.750.000 1.050.000
Xã Quảng Ninh Khu tái định cư và dân cư Thôn Tây, xã Võ Ninh cũ
Đường có mặt cắt ngang 25m -
Đất SX-KD nông thôn 3.000.000 2.100.000 1.500.000 900.000
Xã Quảng Ninh Khu tái định cư và dân cư Thôn Tây, xã Võ Ninh cũ
Đường có mặt cắt ngang 15m -
Đất SX-KD nông thôn 2.250.000 1.575.000 1.125.000 675.000
Xã Quảng Ninh Khu tái định cư và dân cư Thôn Tây, xã Võ Ninh cũ
Đường có mặt cắt ngang 13m -
Đất SX-KD nông thôn 1.500.000 1.050.000 750.000 450.000
Xã Quảng Ninh Khu XD HTKT khu tái định cư và dân cư (lô I.DCM-27) Dinh Mười, xã Võ Ninh cũ
Mặt tiền tiếp giáp trục đường 50m -
Đất SX-KD nông thôn 4.000.000 2.800.000 2.000.000 1.200.000
Xã Quảng Ninh Khu XD HTKT khu tái định cư và dân cư (lô I.DCM-27) Dinh Mười, xã Võ Ninh cũ
Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 22,5m -
Đất SX-KD nông thôn 3.250.000 2.275.000 1.625.000 975.000
Xã Quảng Ninh Khu XD HTKT khu tái định cư và dân cư (lô I.DCM-27) Dinh Mười, xã Võ Ninh cũ
Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 15,0m -
Đất SX-KD nông thôn 2.500.000 1.750.000 1.250.000 750.000
Xã Quảng Ninh Khu XDHTKT khu đất ở và tái định cư thuộc quy hoạch chung đô thị Dinh Mười, xã Võ Ninh cũ
Mặt tiền tiếp giáp trục đường 50m -
Đất SX-KD nông thôn 4.000.000 2.800.000 2.000.000 1.200.000
Xã Quảng Ninh Khu XDHTKT khu đất ở và tái định cư thuộc quy hoạch chung đô thị Dinh Mười, xã Võ Ninh cũ
Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 15,0m -
Đất SX-KD nông thôn 3.000.000 2.100.000 1.500.000 900.000
Xã Quảng Ninh Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư thôn Trúc Ly, xã Quảng Ninh (Phục vụ GPMB đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa phận tỉnh Quảng Trị)
Đường có mặt cắt ngang 25m -
Đất SX-KD nông thôn 2.750.000 1.925.000 1.375.000 825.000
Xã Quảng Ninh Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư thôn Trúc Ly, xã Quảng Ninh (Phục vụ GPMB đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa phận tỉnh Quảng Trị)
Đường có mặt cắt ngang 19m -
Đất SX-KD nông thôn 2.500.000 1.750.000 1.250.000 750.000
Xã Quảng Ninh Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư thôn Trúc Ly, xã Quảng Ninh (Phục vụ GPMB đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa phận tỉnh Quảng Trị)
Đường có mặt cắt ngang 15m -
Đất SX-KD nông thôn 2.250.000 1.575.000 1.125.000 675.000
Xã Quảng Ninh Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư thôn Trúc Ly, xã Quảng Ninh (Phục vụ GPMB đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa phận tỉnh Quảng Trị)
Đường có mặt cắt ngang 10,5m -
Đất SX-KD nông thôn 1.650.000 1.155.000 825.000 495.000
Xã Quảng Ninh Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư thôn Trúc Ly, xã Quảng Ninh (Phục vụ GPMB đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa phận tỉnh Quảng Trị)
Đường có mặt cắt ngang 8m -
Đất SX-KD nông thôn 1.250.000 875.000 625.000 375.000
Xã Quảng Ninh Dự án XD HTKT khu tái định cư và dân cư đô thị Dinh Mười (các lô OM44 và OM 411 - giai đoạn 2), xã Võ Ninh cũ
Mặt tiền tiếp giáp trục đường có mặt cắt ngang 22,5m -
Đất SX-KD nông thôn 3.250.000 2.275.000 1.625.000 975.000
Xã Quảng Ninh Dự án XD HTKT khu tái định cư và dân cư đô thị Dinh Mười (các lô OM44 và OM 411 - giai đoạn 2), xã Võ Ninh cũ
Mặt tiền tiếp giáp trục đường có mặt cắt ngang 19m -
Đất SX-KD nông thôn 3.000.000 2.100.000 1.500.000 900.000
Xã Quảng Ninh Dự án XD HTKT khu tái định cư và dân cư đô thị Dinh Mười (các lô OM44 và OM 411 - giai đoạn 2), xã Võ Ninh cũ
Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 15m -
Đất SX-KD nông thôn 2.500.000 1.750.000 1.250.000 750.000
Xã Quảng Ninh Đường du lịch Dinh Mười
Quốc lộ 1A - Giáp địa giới xã Ninh Châu
Đất SX-KD nông thôn 4.000.000 2.800.000 2.000.000 1.200.000
Xã Quảng Ninh Đường xã (Võ - Hàm)
Ngã 3 Trúc Ly - Thửa đất số 545, tờ BĐĐC số 127, xã Hàm Ninh cũ
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 840.000 600.000 360.000
Xã Quảng Ninh Đường xã (Võ - Hàm)
Giáp thửa đất số 545, tờ BĐĐC số 127, xã Hàm Ninh cũ - Trạm y tế xã Hàm Ninh cũ
Đất SX-KD nông thôn 1.000.000 700.000 500.000 300.000
Xã Quảng Ninh Tuyến đường
Cổng làng thôn Trần Xá - Chợ thôn Trần Xá
Đất SX-KD nông thôn 650.000 455.000 325.000 195.000
Xã Quảng Ninh Tuyến đường
Cổng làng thôn Trần Xá - Thôn Phú Ninh, xã Ninh Châu
Đất SX-KD nông thôn 750.000 525.000 375.000 225.000
Xã Quảng Ninh Hạ tầng kỹ thuật phát triển quỹ đất cụm trung tâm (Vùng đất lăng thôn Trường Niên) xã Hàm Ninh cũ
Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 15 m -
Đất SX-KD nông thôn 1.250.000 875.000 625.000 375.000
Xã Quảng Ninh Hạ tầng kỹ thuật phát triển quỹ đất cụm trung tâm (Vùng đất lăng thôn Trường Niên) xã Hàm Ninh cũ
Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án quy hoạch 13 m -
Đất SX-KD nông thôn 1.150.000 805.000 575.000 345.000
Xã Quảng Ninh Khu dân cư Hàm Hòa, xã Hàm Ninh cũ
Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 15 m -
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 840.000 600.000 360.000
Xã Quảng Ninh Khu dân cư Hàm Hòa, xã Hàm Ninh cũ
Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 13 m -
Đất SX-KD nông thôn 1.150.000 805.000 575.000 345.000
Xã Quảng Ninh Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn Lương Yến, Văn La, Làng Văn, Phú Bình, Bình Minh, Văn Hùng, Hùng Phú, Trung Trinh chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên -
Đất SX-KD nông thôn 1.050.000 735.000 525.000 315.000
Xã Quảng Ninh Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn Lương Yến, Văn La, Làng Văn, Phú Bình, Bình Minh, Văn Hùng, Hùng Phú, Trung Trinh chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m -
Đất SX-KD nông thôn 900.000 630.000 450.000 270.000
Xã Quảng Ninh Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn Lương Yến, Văn La, Làng Văn, Phú Bình, Bình Minh, Văn Hùng, Hùng Phú, Trung Trinh chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m -
Đất SX-KD nông thôn 750.000 525.000 375.000 225.000
Xã Quảng Ninh Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn Lương Yến, Văn La, Làng Văn, Phú Bình, Bình Minh, Văn Hùng, Hùng Phú, Trung Trinh chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m -
Đất SX-KD nông thôn 500.000 350.000 250.000 150.000
Xã Quảng Ninh Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn Lương Yến, Văn La, Làng Văn, Phú Bình, Bình Minh, Văn Hùng, Hùng Phú, Trung Trinh chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên -
Đất SX-KD nông thôn 945.000 661.500 472.500 283.500
Xã Quảng Ninh Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn Lương Yến, Văn La, Làng Văn, Phú Bình, Bình Minh, Văn Hùng, Hùng Phú, Trung Trinh chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m -
Đất SX-KD nông thôn 810.000 567.000 405.000 243.000
Xã Quảng Ninh Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn Lương Yến, Văn La, Làng Văn, Phú Bình, Bình Minh, Văn Hùng, Hùng Phú, Trung Trinh chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m -
Đất SX-KD nông thôn 675.000 472.500 337.500 202.500
Xã Quảng Ninh Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn Lương Yến, Văn La, Làng Văn, Phú Bình, Bình Minh, Văn Hùng, Hùng Phú, Trung Trinh chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m -
Đất SX-KD nông thôn 450.000 315.000 225.000 135.000
Xã Quảng Ninh Khu đô thị, khu nhà ở thương mại, khu dân cư nông thôn đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang 36m -
Đất SX-KD nông thôn 3.500.000 2.450.000 1.750.000 1.050.000
Xã Quảng Ninh Khu đô thị, khu nhà ở thương mại, khu dân cư nông thôn đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang 32m -
Đất SX-KD nông thôn 3.250.000 2.275.000 1.625.000 975.000
Xã Quảng Ninh Khu đô thị, khu nhà ở thương mại, khu dân cư nông thôn đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang 27m -
Đất SX-KD nông thôn 3.000.000 2.100.000 1.500.000 900.000
Xã Quảng Ninh Khu đô thị, khu nhà ở thương mại, khu dân cư nông thôn đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang 22,5m -
Đất SX-KD nông thôn 2.850.000 1.995.000 1.425.000 855.000
Xã Quảng Ninh Khu đô thị, khu nhà ở thương mại, khu dân cư nông thôn đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang 19m -
Đất SX-KD nông thôn 2.750.000 1.925.000 1.375.000 825.000
Xã Quảng Ninh Khu đô thị, khu nhà ở thương mại, khu dân cư nông thôn đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang 17,5m -
Đất SX-KD nông thôn 2.600.000 1.820.000 1.300.000 780.000
Xã Quảng Ninh Khu đô thị, khu nhà ở thương mại, khu dân cư nông thôn đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang 15m -
Đất SX-KD nông thôn 2.500.000 1.750.000 1.250.000 750.000
Xã Quảng Ninh Khu đô thị, khu nhà ở thương mại, khu dân cư nông thôn đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang 13m -
Đất SX-KD nông thôn 2.250.000 1.575.000 1.125.000 675.000
Xã Quảng Ninh Khu đô thị, khu nhà ở thương mại, khu dân cư nông thôn đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang 10,5m -
Đất SX-KD nông thôn 2.000.000 1.400.000 1.000.000 600.000
Xã Quảng Ninh Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn còn lại trên địa bàn xã Quảng Ninh chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên -
Đất SX-KD nông thôn 700.000 490.000 350.000 210.000
Xã Quảng Ninh Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn còn lại trên địa bàn xã Quảng Ninh chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m -
Đất SX-KD nông thôn 600.000 420.000 300.000 180.000
Xã Quảng Ninh Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn còn lại trên địa bàn xã Quảng Ninh chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m -
Đất SX-KD nông thôn 500.000 350.000 250.000 150.000
Xã Quảng Ninh Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn còn lại trên địa bàn xã Quảng Ninh chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m -
Đất SX-KD nông thôn 400.000 280.000 200.000 120.000
Xã Quảng Ninh Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn còn lại trên địa bàn xã Quảng Ninh chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên -
Đất SX-KD nông thôn 630.000 441.000 315.000 189.000
Xã Quảng Ninh Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn còn lại trên địa bàn xã Quảng Ninh chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m -
Đất SX-KD nông thôn 540.000 378.000 270.000 162.000
Xã Quảng Ninh Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn còn lại trên địa bàn xã Quảng Ninh chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m -
Đất SX-KD nông thôn 450.000 315.000 225.000 135.000
Xã Quảng Ninh Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn còn lại trên địa bàn xã Quảng Ninh chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m -
Đất SX-KD nông thôn 360.000 252.000 180.000 108.000
Xã Quảng Ninh Khu công nghiệp Tây Bắc Quán Hàu
-
Đất SX-KD 600.000 0 0 0
Xã Quảng Ninh Cụm công nghiệp Thị Trấn Quán Hàu
-
Đất SX-KD 420.000 0 0 0
Xã Quảng Ninh Xã Quảng Ninh
-
Đất khoáng sản 120.000 0 0 0
Xã Quảng Ninh Xã Quảng Ninh
-
Đất trồng lúa 51.000 46.000 0 0
Xã Quảng Ninh Xã Quảng Ninh
-
Đất trồng cây hàng năm 51.000 46.000 0 0
Xã Quảng Ninh Xã Quảng Ninh
-
Đất trồng cây lâu năm 51.000 46.000 0 0
Xã Quảng Ninh Xã Quảng Ninh
-
Đất nuôi trồng thủy sản 46.000 41.000 0 0
Xã Quảng Ninh Xã Quảng Ninh
-
Đất rừng sản xuất 13.000 0 0 0
Xã Quảng Ninh Xã Quảng Ninh
-
Đất rừng phòng hộ 13.000 0 0 0
Xã Quảng Ninh Xã Quảng Ninh
-
Đất rừng đặc dụng 13.000 0 0 0
Xã Quảng Ninh Xã Quảng Ninh
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 51.000 46.000 0 0
Xã Quảng Ninh Xã Quảng Ninh
-
Đất nông nghiệp khác 51.000 46.000 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Quảng Ninh Đường tránh Quốc lộ 1A
Phía Nam ngã 5 Quán Hàu - Giáp địa giới phường Đồng Hới
Đất ở nông thôn 10.500.000 7.350.000 5.250.000 3.150.000
Xã Quảng Ninh Đường tránh Quốc lộ 1A
Quốc lộ 1A - Giáp địa giới xã Ninh Châu
Đất ở nông thôn 5.500.000 3.850.000 2.750.000 1.650.000
Xã Quảng Ninh Đường xã (Võ Duy Hàm)
Ngã 3 thôn Trúc Ly - Cống 5 cửa (thôn Trúc Ly)
Đất ở nông thôn 4.500.000 3.150.000 2.250.000 1.350.000
Xã Quảng Ninh Đường xã (Võ Duy Hàm)
Cống 5 cửa (thôn Trúc Ly) - Thôn Hiển Lộc (xã Duy Ninh cũ)
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.400.000 1.000.000 600.000
Xã Quảng Ninh Hồ Chí Minh
Giáp địa giới phường Đồng Sơn - Giáp địa giới xã Trường Ninh
Đất ở nông thôn 3.500.000 2.450.000 1.750.000 1.050.000
Xã Quảng Ninh Quốc lộ 1A
Cầu Quán Hàu - Giáp ngã 3 Trúc Ly
Đất ở nông thôn 4.600.000 3.220.000 2.300.000 1.380.000
Xã Quảng Ninh Quốc lộ 1A
Ngã 3 Trúc Ly - Giáp Trường THCS Võ Ninh
Đất ở nông thôn 8.000.000 5.600.000 4.000.000 2.400.000
Xã Quảng Ninh Quốc lộ 1A
Trường THCS Võ Ninh - Giáp Trung tâm y tế
Đất ở nông thôn 6.000.000 4.200.000 3.000.000 1.800.000
Xã Quảng Ninh Quốc lộ 1A
Trung tâm y tế - Giáp Cầu khe Dinh Thủy
Đất ở nông thôn 7.000.000 4.900.000 3.500.000 2.100.000
Xã Quảng Ninh Quốc lộ 1A
Cầu khe Dinh Thủy - Giáp địa giới xã Ninh Châu
Đất ở nông thôn 6.000.000 4.200.000 3.000.000 1.800.000
Xã Quảng Ninh Đường Quốc lộ 9B
Giáp thửa đất số 210, tờ BĐĐC số 120, xã Vĩnh Ninh cũ - Đường ra khu neo đậu chợ Gộ, thôn Vĩnh Tuy 1
Đất ở nông thôn 5.000.000 3.500.000 2.500.000 1.500.000
Xã Quảng Ninh Đường Quốc lộ 9B
Giáp đường ra khu neo đậu chợ Gộ, thôn Vĩnh Tuy 1 - Giáp đường Hồ Chí Minh
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.800.000 2.000.000 1.200.000
Xã Quảng Ninh Bà Triệu
Giáp đường Nguyễn Hữu Cảnh - Giáp đường Hai Bà Trưng
Đất ở nông thôn 5.000.000 3.500.000 2.500.000 1.500.000
Xã Quảng Ninh Bùi Thị Xuân
Giáp đường Trần Hưng Đạo - Giáp đường Hùng Vương
Đất ở nông thôn 5.000.000 3.500.000 2.500.000 1.500.000
Xã Quảng Ninh Các tuyến đường đấu nối Quốc lộ 1A có mặt cắt ngang từ 5m trở lên đã có cơ sở hạ tầng (đổ nhựa hoặc bê tông) tại khu vực thôn Văn La, Lương Yến
-
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.800.000 2.000.000 1.200.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Quảng Ninh

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Quảng Trị mới nhất

Bảng giá đất xã Quảng Ninh, tỉnh Quảng Trị 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Quảng Ninh, tỉnh Quảng Trị 2026

4. Thông tin xã Quảng Ninh, tỉnh Quảng Trị

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Quán Hàu, Xã Vĩnh Ninh, Xã Võ Ninh, Xã Hàm Ninh (tổng 4 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Quảng Ninh theo Nghị quyết số 1680/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Quảng Ninh có diện tích tự nhiên 100,27 km² với quy mô dân số 3.621 người, mật độ dân cư đạt 36,1 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Quảng Ninh được đặt tại UBND huyện Quảng Ninh (cũ), là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Quảng Ninh không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Quảng Trị, Xã Quảng Ninh là một trong tổng số 78 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 69 xã và 8 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Quảng Ninh, Tỉnh Quảng Trị - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Quảng Trị

5.1. Tiêu chí cụ thể xác định và số lượng vị trí các loại đất trong nhóm đất nông nghiệp

Đối với đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản (không bao gồm đất nông nghiệp có nguồn gốc là đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có đất ở) được phân thành 02 (hai) vị trí.

  • Vị trí 1: Gồm các thửa đất có khoảng cách tính từ ranh giới thửa đất đến ranh giới các tuyến đường giao thông, đất công trình thủy lợi hoặc đất có mặt nước chuyên dùng gần nhất tính theo đường thẳng không quá 500 m.
  • Vị trí 2: Gồm các thửa đất còn lại.

Đối với đất rừng sản xuất, đất làm muối được xác định 01 (một) vị trí.

Đối với đất nông nghiệp có nguồn gốc là đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có đất ở được xác định theo đất ở quy định tại khoản 1 Điều 4 của Quy định này.

5.2. Tiêu chí cụ thể xác định và số lượng vị trí các loại đất trong nhóm đất phi nông nghiệp

Đối với đất ở, đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp được phân thành 04 (bốn) vị trí (Cách xác định vị trí đất ở được minh họa tại Phụ lục VII).

  • Vị trí 1: Là phần đất tính từ ranh giới phần đất giao thông theo bản đồ địa chính hiện hành vào hướng thửa đất trong phạm vi đến 30 m đối với đất ở, đến 60 m đối với đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp.
  • Vị trí 2: Là phần đất tính từ ranh giới phần đất giao thông theo bản đồ địa chính hiện hành vào hướng thửa đất trong phạm vi từ trên 30 m đến 60 m đối với đất ở, từ trên 60 m đến 120 m đối với đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp.
  • Vị trí 3: Là phần đất tính từ ranh giới phần đất giao thông theo bản đồ địa chính hiện hành vào hướng thửa đất trong phạm vi từ trên 60 m đến 90 m đối với đất ở, từ trên 120 m đến 180 m đối với đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp.
  • Vị trí 4: Là phần đất còn lại của thửa đất.

Đối với đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản được xác định 01 (một) vị trí.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Quảng Ninh, tỉnh Quảng Trị năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Quảng Ninh, tỉnh Quảng Trị là 16.800.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Quảng Ninh, tỉnh Quảng Trị năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Quảng Ninh, tỉnh Quảng Trị là khoảng 2.071.777 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
5/5 - (1250 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?