Bảng giá đất xã Quảng Ninh, tỉnh Quảng Trị mới nhất theo Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Trị.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Quảng Ninh, tỉnh Quảng Trị
Bảng giá đất xã Quảng Ninh, tỉnh Quảng Trị năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Trị. Mức giá đất tại xã Quảng Ninh được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Quảng Ninh theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Quảng Ninh, tỉnh Quảng Trị
– Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
3. Tra cứu bảng giá đất xã Quảng Ninh, tỉnh Quảng Trị
Bảng giá đất xã Quảng Ninh năm 2026
Khu vực: xã Quảng Ninh.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất SX-KD, Đất khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nông nghiệp khác.
Mức giá áp dụng: từ 13.000 đến 16.800.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Quảng Ninh |
Đường tránh Quốc lộ 1A Phía Nam ngã 5 Quán Hàu - Giáp địa giới phường Đồng Hới |
Đất ở nông thôn | 10.500.000 | 7.350.000 | 5.250.000 | 3.150.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Đường tránh Quốc lộ 1A Quốc lộ 1A - Giáp địa giới xã Ninh Châu |
Đất ở nông thôn | 5.500.000 | 3.850.000 | 2.750.000 | 1.650.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Đường xã (Võ Duy Hàm) Ngã 3 thôn Trúc Ly - Cống 5 cửa (thôn Trúc Ly) |
Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.250.000 | 1.350.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Đường xã (Võ Duy Hàm) Cống 5 cửa (thôn Trúc Ly) - Thôn Hiển Lộc (xã Duy Ninh cũ) |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Hồ Chí Minh Giáp địa giới phường Đồng Sơn - Giáp địa giới xã Trường Ninh |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.750.000 | 1.050.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Quốc lộ 1A Cầu Quán Hàu - Giáp ngã 3 Trúc Ly |
Đất ở nông thôn | 4.600.000 | 3.220.000 | 2.300.000 | 1.380.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Quốc lộ 1A Ngã 3 Trúc Ly - Giáp Trường THCS Võ Ninh |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 5.600.000 | 4.000.000 | 2.400.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Quốc lộ 1A Trường THCS Võ Ninh - Giáp Trung tâm y tế |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 | 1.800.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Quốc lộ 1A Trung tâm y tế - Giáp Cầu khe Dinh Thủy |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 4.900.000 | 3.500.000 | 2.100.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Quốc lộ 1A Cầu khe Dinh Thủy - Giáp địa giới xã Ninh Châu |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 | 1.800.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Đường Quốc lộ 9B Giáp thửa đất số 210, tờ BĐĐC số 120, xã Vĩnh Ninh cũ - Đường ra khu neo đậu chợ Gộ, thôn Vĩnh Tuy 1 |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | 1.500.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Đường Quốc lộ 9B Giáp đường ra khu neo đậu chợ Gộ, thôn Vĩnh Tuy 1 - Giáp đường Hồ Chí Minh |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.200.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Bà Triệu Giáp đường Nguyễn Hữu Cảnh - Giáp đường Hai Bà Trưng |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | 1.500.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Bùi Thị Xuân Giáp đường Trần Hưng Đạo - Giáp đường Hùng Vương |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | 1.500.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Các tuyến đường đấu nối Quốc lộ 1A có mặt cắt ngang từ 5m trở lên đã có cơ sở hạ tầng (đổ nhựa hoặc bê tông) tại khu vực thôn Văn La, Lương Yến - |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.200.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Cô Tám Giáp đường Hùng Vương - Giáp đường Hoàng Kế Viêm |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | 1.500.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Dương Văn An Giáp đường Hùng Vương - Giáp đường Trần Hưng Đạo |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | 1.500.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Đào Duy Từ Giáp đường Nguyễn Hữu Hào - Giáp đường Ninh Châu |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | 1.500.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Đường chưa có tên (Đường vào X200) Công ty Công nghiệp Tàu thủy Quảng Bình - Đường Nguyễn Hữu Cảnh |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | 1.500.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Hà Văn Cách Đường Nguyễn Hữu Cảnh (thửa đất số 62, tờ BĐĐC số 43, thị trấn Quán Hàu cũ) - Đường Nguyễn Hữu Cảnh (Thửa 03, tờ BĐĐC số 48, thị trấn Quán Hàu cũ) |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | 1.500.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Hà Văn Quan Giáp đường Trương Văn Ly - Giáp đường Nguyễn Hữu Cảnh |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | 1.500.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Hai Bà Trưng Giáp đường Hà Văn Cách - Giếng Bến |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | 1.500.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Hàn Mặc Tử Giáp đường Nguyễn Hữu Hào - Giáp đường Ninh Châu |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | 1.500.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Hoàng Diệu Giáp đường Nguyễn Hữu Hào - Giáp đường Ninh Châu |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | 1.500.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Hoàng Hoa Thám Giáp đường Lê Duẩn - Giáp đường Lê Quý Đôn |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | 1.500.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Hoàng Kim Xán Đường Lý Thường Kiệt - Đường Lê Duẩn |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | 1.500.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Hùng Vương Cầu Quán Hàu - Tiếp giáp địa giới phường Đồng Hới |
Đất ở nông thôn | 16.800.000 | 11.760.000 | 8.400.000 | 5.040.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Lâm Úy Giáp đường Hùng Vương - Giáp đường Trần Hưng Đạo |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | 1.500.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Lê Duẩn Giáp đường Trần Hưng Đạo - Đài tưởng niệm |
Đất ở nông thôn | 7.500.000 | 5.250.000 | 3.750.000 | 2.250.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Lê Lợi Giáp đường Quang Trung - Giáp đường Nguyễn Hữu Cảnh |
Đất ở nông thôn | 7.500.000 | 5.250.000 | 3.750.000 | 2.250.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Lê Quý Đôn Giáp đường Quang Trung - Cổng phụ chợ Quán Hàu |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | 1.500.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Lê Sĩ Giáp đường Trương Phúc Phấn - Giáp đường Nguyễn Hữu Hào |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | 1.500.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Lê Trực Giáp đường Võ Nguyên Giáp - Giáp đường Hà Văn Cách |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | 1.500.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Mẹ Suốt Giáp đường Trần Hưng Đạo - Giáp đường Nhật Lệ |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | 1.500.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Nguyễn Hữu Dật Giáp đường Nguyễn Hữu Cảnh - Giáp đường Hoàng Kế Viêm |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | 1.500.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Nguyễn Hữu Hào Giáp đường Trương Văn Ly - Giáp đường Võ Nguyên Giáp |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | 1.500.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Nguyễn Phạm Tuân Giáp đường Nguyễn Hữu Cảnh - Giáp đường Hà Văn Cách |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | 1.500.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Nguyễn Trãi Giáp đường Trần Hưng Đạo - Giáp đường Lê Lợi |
Đất ở nông thôn | 7.500.000 | 5.250.000 | 3.750.000 | 2.250.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Nguyễn Văn Cừ Giáp đường Cô Tám - Giáp đường Trần Hưng Đạo |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | 1.500.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Nhật Lệ Giáp đường Trường Chinh - Cuối Kè Nhật Lệ |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | 1.500.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Ninh Châu Giáp đường Nguyễn Hữu Cảnh - Giáp đường Võ Nguyên Giáp |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | 1.500.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Phú Bình Nhà Văn hóa thôn Phú Bình - Giáp đường Mẹ Suốt |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | 1.500.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Quang Trung Giáp đường Trần Hưng Đạo - Giáp đường Hùng Vương |
Đất ở nông thôn | 7.500.000 | 5.250.000 | 3.750.000 | 2.250.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Trần Cao Vân Giáp đường Trương Văn Ly - Giáp đường Võ Nguyên Giáp |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | 1.500.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Trần Hưng Đạo Chợ Quán Hàu - Giáp đường Hùng Vương |
Đất ở nông thôn | 13.300.000 | 9.310.000 | 6.650.000 | 3.990.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Trị Thiên Giáp đường Hùng Vương - Giáp đường Trần Hưng Đạo |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | 1.500.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Trường Chinh Giáp đường Lê Quý Đôn - Giáp đường Nhật Lệ |
Đất ở nông thôn | 7.500.000 | 5.250.000 | 3.750.000 | 2.250.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Trương Phúc Phấn Giáp đường Nguyễn Hữu Cảnh - Giáp đường Võ Nguyên Giáp |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | 1.500.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Trương Văn Ly Giáp đường Trương Phúc Phấn - Giáp đường Hùng Vương |
Đất ở nông thôn | 7.500.000 | 5.250.000 | 3.750.000 | 2.250.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Tuyến đường nối dài đường Cô Tám đến giáp Nhà Văn hóa xóm 3 TDP Văn La) - |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.200.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Tuyến đường Phú Hải - Lương Ninh Giáp Quốc lộ 1A - Ngã 3 đường Phú Hải - Lương Ninh (tuyến đường có mặt cắt ngang 36 m) |
Đất ở nông thôn | 10.000.000 | 7.000.000 | 5.000.000 | 3.000.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Tuyến đường Phú Hải - Lương Ninh Ngã 3 đường Phú Hải - Lương Ninh - Giáp địa giới phường Đồng Hới (tuyến đường có mặt cắt ngang 25m) |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 5.600.000 | 4.000.000 | 2.400.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Võ Nguyên Giáp Giáp đường Nguyễn Hữu Hào - Giáp đường Nguyễn Hữu Dật |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | 1.500.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Dự án Khu đô thị tại vùng Ruộng Nhất Đường có mặt cắt ngang 15 m - |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 5.600.000 | 4.000.000 | 2.400.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Dự án Khu đô thị tại vùng Ruộng Nhất Đường có mặt cắt ngang 13 m - |
Đất ở nông thôn | 6.200.000 | 4.340.000 | 3.100.000 | 1.860.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Dự án Khu đô thị tại vùng Ruộng Nhất Đường có mặt cắt ngang 10,5 m - |
Đất ở nông thôn | 5.800.000 | 4.060.000 | 2.900.000 | 1.740.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Dự án Khu đô thị tại vùng Ruộng Nhất Đường có mặt cắt ngang 7,5 m - |
Đất ở nông thôn | 5.300.000 | 3.710.000 | 2.650.000 | 1.590.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Dự án Khu nhà ở thương mại Đá Lả Đường có mặt cắt ngang 22,5 m - |
Đất ở nông thôn | 7.800.000 | 5.460.000 | 3.900.000 | 2.340.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Dự án Khu nhà ở thương mại Đá Lả Đường có mặt cắt ngang 15 m - |
Đất ở nông thôn | 6.700.000 | 4.690.000 | 3.350.000 | 2.010.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Dự án Khu nhà ở thương mại Đá Lả Đường có mặt cắt ngang 13 m - |
Đất ở nông thôn | 6.200.000 | 4.340.000 | 3.100.000 | 1.860.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Khu dân cư Đồng Hang Đường Hoàng Kế viêm có mặt cắt ngang 36m - |
Đất ở nông thôn | 7.500.000 | 5.250.000 | 3.750.000 | 2.250.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Khu dân cư Đồng Hang Đường có mặt cắt ngang 15m - |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 | 1.800.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Khu dân cư Đồng Hang Đường có mặt cắt ngang 13m - |
Đất ở nông thôn | 5.500.000 | 3.850.000 | 2.750.000 | 1.650.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Khu dân cư Đồng Hang Đường có mặt cắt ngang 10,5m - |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | 1.500.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Khu dân cư Đồng Hang Đường có mặt cắt ngang trên 7,5m - |
Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.250.000 | 1.350.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư và dân cư thôn Lương Yến, xã Quảng Ninh Mặt đường Phú Hải - Lương Ninh - |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 5.600.000 | 4.000.000 | 2.400.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư và dân cư thôn Lương Yến, xã Quảng Ninh Đường có mặt cắt ngang 17,5m - |
Đất ở nông thôn | 6.500.000 | 4.550.000 | 3.250.000 | 1.950.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư và dân cư thôn Lương Yến, xã Quảng Ninh Đường có mặt cắt ngang 15m - |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 | 1.800.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư và dân cư thôn Lương Yến, xã Quảng Ninh Đường có mặt cắt ngang 13m - |
Đất ở nông thôn | 5.500.000 | 3.850.000 | 2.750.000 | 1.650.000 |
| Xã Quảng Ninh |
HTKT tái định cư và dân cư phía Tây Bắc Bàu Lái Đường có mặt cắt ngang 15m - |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 | 1.800.000 |
| Xã Quảng Ninh |
HTKT tái định cư và dân cư phía Tây Bắc Bàu Lái Đường có mặt cắt ngang 13m - |
Đất ở nông thôn | 5.500.000 | 3.850.000 | 2.750.000 | 1.650.000 |
| Xã Quảng Ninh |
HTKT tái định cư và dân cư phía Tây Bắc Bàu Lái Đường có mặt cắt ngang 10,5m - |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | 1.500.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Hoàng Kế Viêm Giáp đường Hùng Vương - Giáp địa giới Xã Vĩnh Ninh cũ (trừ đường Hoàng Kế Viêm có mặt cắt ngang 36m thuộc khu dân cư Đồng Hang) |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | 1.500.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Đường Lương Yến - Lệ Kỳ Giáp đường QL1A - Đường tránh Đồng Hới |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | 1.500.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Đường Lương Yến - Lệ Kỳ Giáp Đường tránh Đồng Hới - Giáp đường sắt Bắc - Nam, thôn Lệ Kỳ 1 |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 900.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Đường từ Quốc lộ 9B qua trạm gác đường sắt đến đường Hồ Chí Minh (đường tránh lũ) Giáp Quốc lộ 9B - Giáp đường Hồ Chí Minh |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 900.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Nguyễn Hữu Cảnh (Quốc lộ 9B) Giáp đường Lê Duẩn - Thửa đất số 210, tờ BĐĐC số 120, xã Vĩnh Ninh cũ (cách chợ Vĩnh Tuy về phía Tây 80m ) |
Đất ở nông thôn | 6.500.000 | 4.550.000 | 3.250.000 | 1.950.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Dự án tạo quỹ đất tại xã Vĩnh Ninh cũ Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 15m - |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 900.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Dự án tạo quỹ đất tại xã Vĩnh Ninh cũ Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 10,5m - |
Đất ở nông thôn | 2.900.000 | 2.030.000 | 1.450.000 | 870.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư thôn Lệ Kỳ 1, xã Quảng Ninh (Phục vụ GPMB đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa phận tỉnh Quảng Trị) Đường có mặt cắt ngang 36m - |
Đất ở nông thôn | 5.500.000 | 3.850.000 | 2.750.000 | 1.650.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư thôn Lệ Kỳ 1, xã Quảng Ninh (Phục vụ GPMB đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa phận tỉnh Quảng Trị) Đường có mặt cắt ngang 18m - |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.200.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư thôn Lệ Kỳ 1, xã Quảng Ninh (Phục vụ GPMB đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa phận tỉnh Quảng Trị) Đường có mặt cắt ngang 15m - |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 900.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư thôn Vĩnh Tuy 3, xã Quảng Ninh (Phục vụ GPMB đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa phận tỉnh Quảng Trị) Đường có mặt cắt ngang 15m - |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 900.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư thôn Vĩnh Tuy 3, xã Quảng Ninh (Phục vụ GPMB đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa phận tỉnh Quảng Trị) Đường có mặt cắt ngang 10,5m - |
Đất ở nông thôn | 2.900.000 | 2.030.000 | 1.450.000 | 870.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Khu tái định cư và khu dân cư thôn Chợ Gộ, xã Vĩnh Ninh cũ Mặt tiền tiếp giáp trục đường quy hoạch 10,5m nối đường 9B - |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 900.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Khu tái định cư và khu dân cư thôn Chợ Gộ, xã Vĩnh Ninh cũ Mặt tiền tiếp giáp trục đường quy hoạch 10,5 m (Dãy còn lại) - |
Đất ở nông thôn | 2.900.000 | 2.030.000 | 1.450.000 | 870.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Khu tái định cư và khu dân cư thôn Lệ Kỳ, xã Vĩnh Ninh cũ Mặt tiền tiếp giáp trục đường có mặt cắt ngang 15 m nối Đường Hồ Chí Minh nhánh Đông - |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.750.000 | 1.050.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Khu tái định cư và khu dân cư thôn Lệ Kỳ, xã Vĩnh Ninh cũ Mặt tiền tiếp giáp trục đường có mặt cắt ngang 15 m (Dãy thứ 2) - |
Đất ở nông thôn | 2.900.000 | 2.030.000 | 1.450.000 | 870.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Khu tái định cư và khu dân cư thôn Lệ Kỳ, xã Vĩnh Ninh cũ Mặt tiền tiếp giáp trục đường có mặt cắt ngang 15 m (Dãy còn lại) - |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | 720.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Đường trục chính khu đô thị Dinh mười đoạn đi qua xã Võ Ninh cũ Tuyến đường có mặt cắt ngang 22,5m - |
Đất ở nông thôn | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.150.000 | 1.890.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Trục đường qua Phú Cát Đường Nguyễn Thị Định, phường Đồng Hới - Thôn Hà Thiệp |
Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.250.000 | 1.350.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Tuyến đường Dọc theo khe Dinh Thủy từ đường liên thôn Thượng Hậu - Giáp thôn Tả Phan, xã Ninh Châu |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.750.000 | 1.050.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Tuyến đường Vào chợ Võ Ninh (đường có mặt cắt ngang 22,5m) - |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 5.600.000 | 4.000.000 | 2.400.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Tuyến đường Vào chợ Võ Ninh cổng chính - |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 4.900.000 | 3.500.000 | 2.100.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Tuyến đường Ngã ba Dinh Thủy (trừ vị trí 1 Quốc lộ 1A) - Đường qua Trường THPT Ninh Châu đến tiếp giáp địa giới xã Ninh Châu |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | 1.500.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Khu dân cư Bắc Ninh 2, xã Võ Ninh cũ Mặt tiền tiếp giáp trục đường có mặt cắt ngang 36m - |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 4.900.000 | 3.500.000 | 2.100.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Khu dân cư Bắc Ninh 2, xã Võ Ninh cũ Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 22,5m - |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 | 1.800.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Khu dân cư Bắc Ninh 2, xã Võ Ninh cũ Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 15,0m - |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | 1.500.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Khu dân cư Bắc Ninh 2, xã Võ Ninh cũ Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 10,5m - |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.200.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Khu dân cư Bắc Ninh 3, xã Võ Ninh cũ Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 15,0m - |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | 1.500.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Khu tái định cư và dân cư Thôn Tây, xã Võ Ninh cũ Mặt tiền tiếp giáp trục đường tránh lũ BOT - |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 4.900.000 | 3.500.000 | 2.100.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Khu tái định cư và dân cư Thôn Tây, xã Võ Ninh cũ Đường có mặt cắt ngang 25m - |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 | 1.800.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Khu tái định cư và dân cư Thôn Tây, xã Võ Ninh cũ Đường có mặt cắt ngang 15m - |
Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.250.000 | 1.350.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Khu tái định cư và dân cư Thôn Tây, xã Võ Ninh cũ Đường có mặt cắt ngang 13m - |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 900.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Khu XD HTKT khu tái định cư và dân cư (lô I.DCM-27) Dinh Mười, xã Võ Ninh cũ Mặt tiền tiếp giáp trục đường 50m - |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 5.600.000 | 4.000.000 | 2.400.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Khu XD HTKT khu tái định cư và dân cư (lô I.DCM-27) Dinh Mười, xã Võ Ninh cũ Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 22,5m - |
Đất ở nông thôn | 6.500.000 | 4.550.000 | 3.250.000 | 1.950.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Khu XD HTKT khu tái định cư và dân cư (lô I.DCM-27) Dinh Mười, xã Võ Ninh cũ Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 15,0m - |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | 1.500.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Khu XDHTKT khu đất ở và tái định cư thuộc quy hoạch chung đô thị Dinh Mười, xã Võ Ninh cũ Mặt tiền tiếp giáp trục đường 50m - |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 5.600.000 | 4.000.000 | 2.400.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Khu XDHTKT khu đất ở và tái định cư thuộc quy hoạch chung đô thị Dinh Mười, xã Võ Ninh cũ Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 15,0m - |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 | 1.800.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư thôn Trúc Ly, xã Quảng Ninh (Phục vụ GPMB đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa phận tỉnh Quảng Trị) Đường có mặt cắt ngang 25m - |
Đất ở nông thôn | 5.500.000 | 3.850.000 | 2.750.000 | 1.650.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư thôn Trúc Ly, xã Quảng Ninh (Phục vụ GPMB đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa phận tỉnh Quảng Trị) Đường có mặt cắt ngang 19m - |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | 1.500.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư thôn Trúc Ly, xã Quảng Ninh (Phục vụ GPMB đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa phận tỉnh Quảng Trị) Đường có mặt cắt ngang 15m - |
Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.250.000 | 1.350.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư thôn Trúc Ly, xã Quảng Ninh (Phục vụ GPMB đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa phận tỉnh Quảng Trị) Đường có mặt cắt ngang 10,5m - |
Đất ở nông thôn | 3.300.000 | 2.310.000 | 1.650.000 | 990.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư thôn Trúc Ly, xã Quảng Ninh (Phục vụ GPMB đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa phận tỉnh Quảng Trị) Đường có mặt cắt ngang 8m - |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | 750.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Dự án XD HTKT khu tái định cư và dân cư đô thị Dinh Mười (các lô OM44 và OM 411 - giai đoạn 2), xã Võ Ninh cũ Mặt tiền tiếp giáp trục đường có mặt cắt ngang 22,5m - |
Đất ở nông thôn | 6.500.000 | 4.550.000 | 3.250.000 | 1.950.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Dự án XD HTKT khu tái định cư và dân cư đô thị Dinh Mười (các lô OM44 và OM 411 - giai đoạn 2), xã Võ Ninh cũ Mặt tiền tiếp giáp trục đường có mặt cắt ngang 19m - |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 | 1.800.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Dự án XD HTKT khu tái định cư và dân cư đô thị Dinh Mười (các lô OM44 và OM 411 - giai đoạn 2), xã Võ Ninh cũ Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 15m - |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | 1.500.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Đường du lịch Dinh Mười Quốc lộ 1A - Giáp địa giới xã Ninh Châu |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 5.600.000 | 4.000.000 | 2.400.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Đường xã (Võ - Hàm) Ngã 3 Trúc Ly - Thửa đất số 545, tờ BĐĐC số 127, xã Hàm Ninh cũ |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | 720.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Đường xã (Võ - Hàm) Giáp thửa đất số 545, tờ BĐĐC số 127, xã Hàm Ninh cũ - Trạm y tế xã Hàm Ninh cũ |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Tuyến đường Cổng làng thôn Trần Xá - Chợ thôn Trần Xá |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 910.000 | 650.000 | 390.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Tuyến đường Cổng làng thôn Trần Xá - Thôn Phú Ninh, xã Ninh Châu |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | 450.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Hạ tầng kỹ thuật phát triển quỹ đất cụm trung tâm (Vùng đất lăng thôn Trường Niên) xã Hàm Ninh cũ Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 15 m - |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | 750.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Hạ tầng kỹ thuật phát triển quỹ đất cụm trung tâm (Vùng đất lăng thôn Trường Niên) xã Hàm Ninh cũ Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án quy hoạch 13 m - |
Đất ở nông thôn | 2.300.000 | 1.610.000 | 1.150.000 | 690.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Khu dân cư Hàm Hòa, xã Hàm Ninh cũ Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 15 m - |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | 720.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Khu dân cư Hàm Hòa, xã Hàm Ninh cũ Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 13 m - |
Đất ở nông thôn | 2.300.000 | 1.610.000 | 1.150.000 | 690.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn Lương Yến, Văn La, Làng Văn, Phú Bình, Bình Minh, Văn Hùng, Hùng Phú, Trung Trinh chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên - |
Đất ở nông thôn | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.050.000 | 630.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn Lương Yến, Văn La, Làng Văn, Phú Bình, Bình Minh, Văn Hùng, Hùng Phú, Trung Trinh chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m - |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | 540.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn Lương Yến, Văn La, Làng Văn, Phú Bình, Bình Minh, Văn Hùng, Hùng Phú, Trung Trinh chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | 450.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn Lương Yến, Văn La, Làng Văn, Phú Bình, Bình Minh, Văn Hùng, Hùng Phú, Trung Trinh chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn Lương Yến, Văn La, Làng Văn, Phú Bình, Bình Minh, Văn Hùng, Hùng Phú, Trung Trinh chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên - |
Đất ở nông thôn | 1.890.000 | 1.323.000 | 945.000 | 567.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn Lương Yến, Văn La, Làng Văn, Phú Bình, Bình Minh, Văn Hùng, Hùng Phú, Trung Trinh chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m - |
Đất ở nông thôn | 1.620.000 | 1.134.000 | 810.000 | 486.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn Lương Yến, Văn La, Làng Văn, Phú Bình, Bình Minh, Văn Hùng, Hùng Phú, Trung Trinh chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m - |
Đất ở nông thôn | 1.350.000 | 945.000 | 675.000 | 405.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn Lương Yến, Văn La, Làng Văn, Phú Bình, Bình Minh, Văn Hùng, Hùng Phú, Trung Trinh chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m - |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 630.000 | 450.000 | 270.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Khu đô thị, khu nhà ở thương mại, khu dân cư nông thôn đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang 36m - |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 4.900.000 | 3.500.000 | 2.100.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Khu đô thị, khu nhà ở thương mại, khu dân cư nông thôn đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang 32m - |
Đất ở nông thôn | 6.500.000 | 4.550.000 | 3.250.000 | 1.950.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Khu đô thị, khu nhà ở thương mại, khu dân cư nông thôn đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang 27m - |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 | 1.800.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Khu đô thị, khu nhà ở thương mại, khu dân cư nông thôn đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang 22,5m - |
Đất ở nông thôn | 5.700.000 | 3.990.000 | 2.850.000 | 1.710.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Khu đô thị, khu nhà ở thương mại, khu dân cư nông thôn đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang 19m - |
Đất ở nông thôn | 5.500.000 | 3.850.000 | 2.750.000 | 1.650.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Khu đô thị, khu nhà ở thương mại, khu dân cư nông thôn đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang 17,5m - |
Đất ở nông thôn | 5.200.000 | 3.640.000 | 2.600.000 | 1.560.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Khu đô thị, khu nhà ở thương mại, khu dân cư nông thôn đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang 15m - |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | 1.500.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Khu đô thị, khu nhà ở thương mại, khu dân cư nông thôn đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang 13m - |
Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.250.000 | 1.350.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Khu đô thị, khu nhà ở thương mại, khu dân cư nông thôn đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang 10,5m - |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.200.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn còn lại trên địa bàn xã Quảng Ninh chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên - |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 980.000 | 700.000 | 420.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn còn lại trên địa bàn xã Quảng Ninh chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m - |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn còn lại trên địa bàn xã Quảng Ninh chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn còn lại trên địa bàn xã Quảng Ninh chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m - |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 240.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn còn lại trên địa bàn xã Quảng Ninh chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên - |
Đất ở nông thôn | 1.260.000 | 882.000 | 630.000 | 378.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn còn lại trên địa bàn xã Quảng Ninh chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m - |
Đất ở nông thôn | 1.080.000 | 756.000 | 540.000 | 324.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn còn lại trên địa bàn xã Quảng Ninh chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m - |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 630.000 | 450.000 | 270.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn còn lại trên địa bàn xã Quảng Ninh chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m - |
Đất ở nông thôn | 720.000 | 504.000 | 360.000 | 216.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Đường tránh Quốc lộ 1A Phía Nam ngã 5 Quán Hàu - Giáp địa giới phường Đồng Hới |
Đất TM-DV nông thôn | 5.775.000 | 4.043.000 | 2.888.000 | 1.733.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Đường tránh Quốc lộ 1A Quốc lộ 1A - Giáp địa giới xã Ninh Châu |
Đất TM-DV nông thôn | 3.025.000 | 2.118.000 | 1.513.000 | 908.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Đường xã (Võ Duy Hàm) Ngã 3 thôn Trúc Ly - Cống 5 cửa (thôn Trúc Ly) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.475.000 | 1.733.000 | 1.238.000 | 743.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Đường xã (Võ Duy Hàm) Cống 5 cửa (thôn Trúc Ly) - Thôn Hiển Lộc (xã Duy Ninh cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | 770.000 | 550.000 | 330.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Hồ Chí Minh Giáp địa giới phường Đồng Sơn - Giáp địa giới xã Trường Ninh |
Đất TM-DV nông thôn | 1.925.000 | 1.348.000 | 963.000 | 578.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Quốc lộ 1A Cầu Quán Hàu - Giáp ngã 3 Trúc Ly |
Đất TM-DV nông thôn | 2.530.000 | 1.771.000 | 1.265.000 | 759.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Quốc lộ 1A Ngã 3 Trúc Ly - Giáp Trường THCS Võ Ninh |
Đất TM-DV nông thôn | 4.400.000 | 3.080.000 | 2.200.000 | 1.320.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Quốc lộ 1A Trường THCS Võ Ninh - Giáp Trung tâm y tế |
Đất TM-DV nông thôn | 3.300.000 | 2.310.000 | 1.650.000 | 990.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Quốc lộ 1A Trung tâm y tế - Giáp Cầu khe Dinh Thủy |
Đất TM-DV nông thôn | 3.850.000 | 2.695.000 | 1.925.000 | 1.155.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Quốc lộ 1A Cầu khe Dinh Thủy - Giáp địa giới xã Ninh Châu |
Đất TM-DV nông thôn | 3.300.000 | 2.310.000 | 1.650.000 | 990.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Đường Quốc lộ 9B Giáp thửa đất số 210, tờ BĐĐC số 120, xã Vĩnh Ninh cũ - Đường ra khu neo đậu chợ Gộ, thôn Vĩnh Tuy 1 |
Đất TM-DV nông thôn | 2.750.000 | 1.925.000 | 1.375.000 | 825.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Đường Quốc lộ 9B Giáp đường ra khu neo đậu chợ Gộ, thôn Vĩnh Tuy 1 - Giáp đường Hồ Chí Minh |
Đất TM-DV nông thôn | 2.200.000 | 1.540.000 | 1.100.000 | 660.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Bà Triệu Giáp đường Nguyễn Hữu Cảnh - Giáp đường Hai Bà Trưng |
Đất TM-DV nông thôn | 2.750.000 | 1.925.000 | 1.375.000 | 825.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Bùi Thị Xuân Giáp đường Trần Hưng Đạo - Giáp đường Hùng Vương |
Đất TM-DV nông thôn | 2.750.000 | 1.925.000 | 1.375.000 | 825.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Các tuyến đường đấu nối Quốc lộ 1A có mặt cắt ngang từ 5m trở lên đã có cơ sở hạ tầng (đổ nhựa hoặc bê tông) tại khu vực thôn Văn La, Lương Yến - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.200.000 | 1.540.000 | 1.100.000 | 660.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Cô Tám Giáp đường Hùng Vương - Giáp đường Hoàng Kế Viêm |
Đất TM-DV nông thôn | 2.750.000 | 1.925.000 | 1.375.000 | 825.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Dương Văn An Giáp đường Hùng Vương - Giáp đường Trần Hưng Đạo |
Đất TM-DV nông thôn | 2.750.000 | 1.925.000 | 1.375.000 | 825.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Đào Duy Từ Giáp đường Nguyễn Hữu Hào - Giáp đường Ninh Châu |
Đất TM-DV nông thôn | 2.750.000 | 1.925.000 | 1.375.000 | 825.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Đường chưa có tên (Đường vào X200) Công ty Công nghiệp Tàu thủy Quảng Bình - Đường Nguyễn Hữu Cảnh |
Đất TM-DV nông thôn | 2.750.000 | 1.925.000 | 1.375.000 | 825.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Hà Văn Cách Đường Nguyễn Hữu Cảnh (thửa đất số 62, tờ BĐĐC số 43, thị trấn Quán Hàu cũ) - Đường Nguyễn Hữu Cảnh (Thửa 03, tờ BĐĐC số 48, thị trấn Quán Hàu cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.750.000 | 1.925.000 | 1.375.000 | 825.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Hà Văn Quan Giáp đường Trương Văn Ly - Giáp đường Nguyễn Hữu Cảnh |
Đất TM-DV nông thôn | 2.750.000 | 1.925.000 | 1.375.000 | 825.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Hai Bà Trưng Giáp đường Hà Văn Cách - Giếng Bến |
Đất TM-DV nông thôn | 2.750.000 | 1.925.000 | 1.375.000 | 825.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Hàn Mặc Tử Giáp đường Nguyễn Hữu Hào - Giáp đường Ninh Châu |
Đất TM-DV nông thôn | 2.750.000 | 1.925.000 | 1.375.000 | 825.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Hoàng Diệu Giáp đường Nguyễn Hữu Hào - Giáp đường Ninh Châu |
Đất TM-DV nông thôn | 2.750.000 | 1.925.000 | 1.375.000 | 825.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Hoàng Hoa Thám Giáp đường Lê Duẩn - Giáp đường Lê Quý Đôn |
Đất TM-DV nông thôn | 2.750.000 | 1.925.000 | 1.375.000 | 825.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Hoàng Kim Xán Đường Lý Thường Kiệt - Đường Lê Duẩn |
Đất TM-DV nông thôn | 2.750.000 | 1.925.000 | 1.375.000 | 825.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Hùng Vương Cầu Quán Hàu - Tiếp giáp địa giới phường Đồng Hới |
Đất TM-DV nông thôn | 9.240.000 | 6.468.000 | 4.620.000 | 2.772.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Lâm Úy Giáp đường Hùng Vương - Giáp đường Trần Hưng Đạo |
Đất TM-DV nông thôn | 2.750.000 | 1.925.000 | 1.375.000 | 825.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Lê Duẩn Giáp đường Trần Hưng Đạo - Đài tưởng niệm |
Đất TM-DV nông thôn | 4.125.000 | 2.888.000 | 2.063.000 | 1.238.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Lê Lợi Giáp đường Quang Trung - Giáp đường Nguyễn Hữu Cảnh |
Đất TM-DV nông thôn | 4.125.000 | 2.888.000 | 2.063.000 | 1.238.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Lê Quý Đôn Giáp đường Quang Trung - Cổng phụ chợ Quán Hàu |
Đất TM-DV nông thôn | 2.750.000 | 1.925.000 | 1.375.000 | 825.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Lê Sĩ Giáp đường Trương Phúc Phấn - Giáp đường Nguyễn Hữu Hào |
Đất TM-DV nông thôn | 2.750.000 | 1.925.000 | 1.375.000 | 825.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Lê Trực Giáp đường Võ Nguyên Giáp - Giáp đường Hà Văn Cách |
Đất TM-DV nông thôn | 2.750.000 | 1.925.000 | 1.375.000 | 825.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Mẹ Suốt Giáp đường Trần Hưng Đạo - Giáp đường Nhật Lệ |
Đất TM-DV nông thôn | 2.750.000 | 1.925.000 | 1.375.000 | 825.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Nguyễn Hữu Dật Giáp đường Nguyễn Hữu Cảnh - Giáp đường Hoàng Kế Viêm |
Đất TM-DV nông thôn | 2.750.000 | 1.925.000 | 1.375.000 | 825.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Nguyễn Hữu Hào Giáp đường Trương Văn Ly - Giáp đường Võ Nguyên Giáp |
Đất TM-DV nông thôn | 2.750.000 | 1.925.000 | 1.375.000 | 825.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Nguyễn Phạm Tuân Giáp đường Nguyễn Hữu Cảnh - Giáp đường Hà Văn Cách |
Đất TM-DV nông thôn | 2.750.000 | 1.925.000 | 1.375.000 | 825.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Nguyễn Trãi Giáp đường Trần Hưng Đạo - Giáp đường Lê Lợi |
Đất TM-DV nông thôn | 4.125.000 | 2.888.000 | 2.063.000 | 1.238.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Nguyễn Văn Cừ Giáp đường Cô Tám - Giáp đường Trần Hưng Đạo |
Đất TM-DV nông thôn | 2.750.000 | 1.925.000 | 1.375.000 | 825.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Nhật Lệ Giáp đường Trường Chinh - Cuối Kè Nhật Lệ |
Đất TM-DV nông thôn | 2.750.000 | 1.925.000 | 1.375.000 | 825.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Ninh Châu Giáp đường Nguyễn Hữu Cảnh - Giáp đường Võ Nguyên Giáp |
Đất TM-DV nông thôn | 2.750.000 | 1.925.000 | 1.375.000 | 825.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Phú Bình Nhà Văn hóa thôn Phú Bình - Giáp đường Mẹ Suốt |
Đất TM-DV nông thôn | 2.750.000 | 1.925.000 | 1.375.000 | 825.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Quang Trung Giáp đường Trần Hưng Đạo - Giáp đường Hùng Vương |
Đất TM-DV nông thôn | 4.125.000 | 2.888.000 | 2.063.000 | 1.238.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Trần Cao Vân Giáp đường Trương Văn Ly - Giáp đường Võ Nguyên Giáp |
Đất TM-DV nông thôn | 2.750.000 | 1.925.000 | 1.375.000 | 825.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Trần Hưng Đạo Chợ Quán Hàu - Giáp đường Hùng Vương |
Đất TM-DV nông thôn | 7.315.000 | 5.121.000 | 3.658.000 | 2.195.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Trị Thiên Giáp đường Hùng Vương - Giáp đường Trần Hưng Đạo |
Đất TM-DV nông thôn | 2.750.000 | 1.925.000 | 1.375.000 | 825.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Trường Chinh Giáp đường Lê Quý Đôn - Giáp đường Nhật Lệ |
Đất TM-DV nông thôn | 4.125.000 | 2.888.000 | 2.063.000 | 1.238.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Trương Phúc Phấn Giáp đường Nguyễn Hữu Cảnh - Giáp đường Võ Nguyên Giáp |
Đất TM-DV nông thôn | 2.750.000 | 1.925.000 | 1.375.000 | 825.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Trương Văn Ly Giáp đường Trương Phúc Phấn - Giáp đường Hùng Vương |
Đất TM-DV nông thôn | 4.125.000 | 2.888.000 | 2.063.000 | 1.238.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Tuyến đường nối dài đường Cô Tám đến giáp Nhà Văn hóa xóm 3 TDP Văn La) - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.200.000 | 1.540.000 | 1.100.000 | 660.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Tuyến đường Phú Hải - Lương Ninh Giáp Quốc lộ 1A - Ngã 3 đường Phú Hải - Lương Ninh (tuyến đường có mặt cắt ngang 36 m) |
Đất TM-DV nông thôn | 5.500.000 | 3.850.000 | 2.750.000 | 1.650.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Tuyến đường Phú Hải - Lương Ninh Ngã 3 đường Phú Hải - Lương Ninh - Giáp địa giới phường Đồng Hới (tuyến đường có mặt cắt ngang 25m) |
Đất TM-DV nông thôn | 4.400.000 | 3.080.000 | 2.200.000 | 1.320.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Võ Nguyên Giáp Giáp đường Nguyễn Hữu Hào - Giáp đường Nguyễn Hữu Dật |
Đất TM-DV nông thôn | 2.750.000 | 1.925.000 | 1.375.000 | 825.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Dự án Khu đô thị tại vùng Ruộng Nhất Đường có mặt cắt ngang 15 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.400.000 | 3.080.000 | 2.200.000 | 1.320.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Dự án Khu đô thị tại vùng Ruộng Nhất Đường có mặt cắt ngang 13 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.410.000 | 2.387.000 | 1.705.000 | 1.023.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Dự án Khu đô thị tại vùng Ruộng Nhất Đường có mặt cắt ngang 10,5 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.190.000 | 2.233.000 | 1.595.000 | 957.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Dự án Khu đô thị tại vùng Ruộng Nhất Đường có mặt cắt ngang 7,5 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.915.000 | 2.041.000 | 1.458.000 | 875.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Dự án Khu nhà ở thương mại Đá Lả Đường có mặt cắt ngang 22,5 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.290.000 | 3.003.000 | 2.145.000 | 1.287.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Dự án Khu nhà ở thương mại Đá Lả Đường có mặt cắt ngang 15 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.685.000 | 2.580.000 | 1.843.000 | 1.106.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Dự án Khu nhà ở thương mại Đá Lả Đường có mặt cắt ngang 13 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.410.000 | 2.387.000 | 1.705.000 | 1.023.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Khu dân cư Đồng Hang Đường Hoàng Kế viêm có mặt cắt ngang 36m - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.125.000 | 2.888.000 | 2.063.000 | 1.238.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Khu dân cư Đồng Hang Đường có mặt cắt ngang 15m - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.300.000 | 2.310.000 | 1.650.000 | 990.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Khu dân cư Đồng Hang Đường có mặt cắt ngang 13m - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.025.000 | 2.118.000 | 1.513.000 | 908.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Khu dân cư Đồng Hang Đường có mặt cắt ngang 10,5m - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.750.000 | 1.925.000 | 1.375.000 | 825.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Khu dân cư Đồng Hang Đường có mặt cắt ngang trên 7,5m - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.475.000 | 1.733.000 | 1.238.000 | 743.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư và dân cư thôn Lương Yến, xã Quảng Ninh Mặt đường Phú Hải - Lương Ninh - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.400.000 | 3.080.000 | 2.200.000 | 1.320.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư và dân cư thôn Lương Yến, xã Quảng Ninh Đường có mặt cắt ngang 17,5m - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.575.000 | 2.503.000 | 1.788.000 | 1.073.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư và dân cư thôn Lương Yến, xã Quảng Ninh Đường có mặt cắt ngang 15m - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.300.000 | 2.310.000 | 1.650.000 | 990.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư và dân cư thôn Lương Yến, xã Quảng Ninh Đường có mặt cắt ngang 13m - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.025.000 | 2.118.000 | 1.513.000 | 908.000 |
| Xã Quảng Ninh |
HTKT tái định cư và dân cư phía Tây Bắc Bàu Lái Đường có mặt cắt ngang 15m - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.300.000 | 2.310.000 | 1.650.000 | 990.000 |
| Xã Quảng Ninh |
HTKT tái định cư và dân cư phía Tây Bắc Bàu Lái Đường có mặt cắt ngang 13m - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.025.000 | 2.118.000 | 1.513.000 | 908.000 |
| Xã Quảng Ninh |
HTKT tái định cư và dân cư phía Tây Bắc Bàu Lái Đường có mặt cắt ngang 10,5m - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.750.000 | 1.925.000 | 1.375.000 | 825.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Hoàng Kế Viêm Giáp đường Hùng Vương - Giáp địa giới Xã Vĩnh Ninh cũ (trừ đường Hoàng Kế Viêm có mặt cắt ngang 36m thuộc khu dân cư Đồng Hang) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.750.000 | 1.925.000 | 1.375.000 | 825.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Đường Lương Yến - Lệ Kỳ Giáp đường QL1A - Đường tránh Đồng Hới |
Đất TM-DV nông thôn | 2.750.000 | 1.925.000 | 1.375.000 | 825.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Đường Lương Yến - Lệ Kỳ Giáp Đường tránh Đồng Hới - Giáp đường sắt Bắc - Nam, thôn Lệ Kỳ 1 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.650.000 | 1.155.000 | 825.000 | 495.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Đường từ Quốc lộ 9B qua trạm gác đường sắt đến đường Hồ Chí Minh (đường tránh lũ) Giáp Quốc lộ 9B - Giáp đường Hồ Chí Minh |
Đất TM-DV nông thôn | 1.650.000 | 1.155.000 | 825.000 | 495.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Nguyễn Hữu Cảnh (Quốc lộ 9B) Giáp đường Lê Duẩn - Thửa đất số 210, tờ BĐĐC số 120, xã Vĩnh Ninh cũ (cách chợ Vĩnh Tuy về phía Tây 80m ) |
Đất TM-DV nông thôn | 3.575.000 | 2.503.000 | 1.788.000 | 1.073.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Dự án tạo quỹ đất tại xã Vĩnh Ninh cũ Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 15m - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.650.000 | 1.155.000 | 825.000 | 495.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Dự án tạo quỹ đất tại xã Vĩnh Ninh cũ Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 10,5m - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.595.000 | 1.117.000 | 798.000 | 479.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư thôn Lệ Kỳ 1, xã Quảng Ninh (Phục vụ GPMB đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa phận tỉnh Quảng Trị) Đường có mặt cắt ngang 36m - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.025.000 | 2.118.000 | 1.513.000 | 908.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư thôn Lệ Kỳ 1, xã Quảng Ninh (Phục vụ GPMB đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa phận tỉnh Quảng Trị) Đường có mặt cắt ngang 18m - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.200.000 | 1.540.000 | 1.100.000 | 660.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư thôn Lệ Kỳ 1, xã Quảng Ninh (Phục vụ GPMB đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa phận tỉnh Quảng Trị) Đường có mặt cắt ngang 15m - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.650.000 | 1.155.000 | 825.000 | 495.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư thôn Vĩnh Tuy 3, xã Quảng Ninh (Phục vụ GPMB đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa phận tỉnh Quảng Trị) Đường có mặt cắt ngang 15m - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.650.000 | 1.155.000 | 825.000 | 495.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư thôn Vĩnh Tuy 3, xã Quảng Ninh (Phục vụ GPMB đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa phận tỉnh Quảng Trị) Đường có mặt cắt ngang 10,5m - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.595.000 | 1.117.000 | 798.000 | 479.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Khu tái định cư và khu dân cư thôn Chợ Gộ, xã Vĩnh Ninh cũ Mặt tiền tiếp giáp trục đường quy hoạch 10,5m nối đường 9B - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.650.000 | 1.155.000 | 825.000 | 495.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Khu tái định cư và khu dân cư thôn Chợ Gộ, xã Vĩnh Ninh cũ Mặt tiền tiếp giáp trục đường quy hoạch 10,5 m (Dãy còn lại) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.595.000 | 1.117.000 | 798.000 | 479.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Khu tái định cư và khu dân cư thôn Lệ Kỳ, xã Vĩnh Ninh cũ Mặt tiền tiếp giáp trục đường có mặt cắt ngang 15 m nối Đường Hồ Chí Minh nhánh Đông - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.925.000 | 1.348.000 | 963.000 | 578.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Khu tái định cư và khu dân cư thôn Lệ Kỳ, xã Vĩnh Ninh cũ Mặt tiền tiếp giáp trục đường có mặt cắt ngang 15 m (Dãy thứ 2) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.595.000 | 1.117.000 | 798.000 | 479.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Khu tái định cư và khu dân cư thôn Lệ Kỳ, xã Vĩnh Ninh cũ Mặt tiền tiếp giáp trục đường có mặt cắt ngang 15 m (Dãy còn lại) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.320.000 | 924.000 | 660.000 | 396.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Đường trục chính khu đô thị Dinh mười đoạn đi qua xã Võ Ninh cũ Tuyến đường có mặt cắt ngang 22,5m - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.465.000 | 2.426.000 | 1.733.000 | 1.040.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Trục đường qua Phú Cát Đường Nguyễn Thị Định, phường Đồng Hới - Thôn Hà Thiệp |
Đất TM-DV nông thôn | 2.475.000 | 1.733.000 | 1.238.000 | 743.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Tuyến đường Dọc theo khe Dinh Thủy từ đường liên thôn Thượng Hậu - Giáp thôn Tả Phan, xã Ninh Châu |
Đất TM-DV nông thôn | 1.925.000 | 1.348.000 | 963.000 | 578.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Tuyến đường Vào chợ Võ Ninh (đường có mặt cắt ngang 22,5m) - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.400.000 | 3.080.000 | 2.200.000 | 1.320.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Tuyến đường Vào chợ Võ Ninh cổng chính - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.850.000 | 2.695.000 | 1.925.000 | 1.155.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Tuyến đường Ngã ba Dinh Thủy (trừ vị trí 1 Quốc lộ 1A) - Đường qua Trường THPT Ninh Châu đến tiếp giáp địa giới xã Ninh Châu |
Đất TM-DV nông thôn | 2.750.000 | 1.925.000 | 1.375.000 | 825.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Khu dân cư Bắc Ninh 2, xã Võ Ninh cũ Mặt tiền tiếp giáp trục đường có mặt cắt ngang 36m - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.850.000 | 2.695.000 | 1.925.000 | 1.155.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Khu dân cư Bắc Ninh 2, xã Võ Ninh cũ Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 22,5m - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.300.000 | 2.310.000 | 1.650.000 | 990.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Khu dân cư Bắc Ninh 2, xã Võ Ninh cũ Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 15,0m - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.750.000 | 1.925.000 | 1.375.000 | 825.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Khu dân cư Bắc Ninh 2, xã Võ Ninh cũ Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 10,5m - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.200.000 | 1.540.000 | 1.100.000 | 660.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Khu dân cư Bắc Ninh 3, xã Võ Ninh cũ Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 15,0m - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.750.000 | 1.925.000 | 1.375.000 | 825.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Khu tái định cư và dân cư Thôn Tây, xã Võ Ninh cũ Mặt tiền tiếp giáp trục đường tránh lũ BOT - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.850.000 | 2.695.000 | 1.925.000 | 1.155.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Khu tái định cư và dân cư Thôn Tây, xã Võ Ninh cũ Đường có mặt cắt ngang 25m - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.300.000 | 2.310.000 | 1.650.000 | 990.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Khu tái định cư và dân cư Thôn Tây, xã Võ Ninh cũ Đường có mặt cắt ngang 15m - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.475.000 | 1.733.000 | 1.238.000 | 743.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Khu tái định cư và dân cư Thôn Tây, xã Võ Ninh cũ Đường có mặt cắt ngang 13m - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.650.000 | 1.155.000 | 825.000 | 495.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Khu XD HTKT khu tái định cư và dân cư (lô I.DCM-27) Dinh Mười, xã Võ Ninh cũ Mặt tiền tiếp giáp trục đường 50m - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.400.000 | 3.080.000 | 2.200.000 | 1.320.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Khu XD HTKT khu tái định cư và dân cư (lô I.DCM-27) Dinh Mười, xã Võ Ninh cũ Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 22,5m - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.575.000 | 2.503.000 | 1.788.000 | 1.073.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Khu XD HTKT khu tái định cư và dân cư (lô I.DCM-27) Dinh Mười, xã Võ Ninh cũ Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 15,0m - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.750.000 | 1.925.000 | 1.375.000 | 825.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Khu XDHTKT khu đất ở và tái định cư thuộc quy hoạch chung đô thị Dinh Mười, xã Võ Ninh cũ Mặt tiền tiếp giáp trục đường 50m - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.400.000 | 3.080.000 | 2.200.000 | 1.320.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Khu XDHTKT khu đất ở và tái định cư thuộc quy hoạch chung đô thị Dinh Mười, xã Võ Ninh cũ Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 15,0m - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.300.000 | 2.310.000 | 1.650.000 | 990.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư thôn Trúc Ly, xã Quảng Ninh (Phục vụ GPMB đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa phận tỉnh Quảng Trị) Đường có mặt cắt ngang 25m - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.025.000 | 2.118.000 | 1.513.000 | 908.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư thôn Trúc Ly, xã Quảng Ninh (Phục vụ GPMB đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa phận tỉnh Quảng Trị) Đường có mặt cắt ngang 19m - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.750.000 | 1.925.000 | 1.375.000 | 825.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư thôn Trúc Ly, xã Quảng Ninh (Phục vụ GPMB đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa phận tỉnh Quảng Trị) Đường có mặt cắt ngang 15m - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.475.000 | 1.733.000 | 1.238.000 | 743.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư thôn Trúc Ly, xã Quảng Ninh (Phục vụ GPMB đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa phận tỉnh Quảng Trị) Đường có mặt cắt ngang 10,5m - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.815.000 | 1.271.000 | 908.000 | 545.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư thôn Trúc Ly, xã Quảng Ninh (Phục vụ GPMB đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa phận tỉnh Quảng Trị) Đường có mặt cắt ngang 8m - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.375.000 | 963.000 | 688.000 | 413.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Dự án XD HTKT khu tái định cư và dân cư đô thị Dinh Mười (các lô OM44 và OM 411 - giai đoạn 2), xã Võ Ninh cũ Mặt tiền tiếp giáp trục đường có mặt cắt ngang 22,5m - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.575.000 | 2.503.000 | 1.788.000 | 1.073.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Dự án XD HTKT khu tái định cư và dân cư đô thị Dinh Mười (các lô OM44 và OM 411 - giai đoạn 2), xã Võ Ninh cũ Mặt tiền tiếp giáp trục đường có mặt cắt ngang 19m - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.300.000 | 2.310.000 | 1.650.000 | 990.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Dự án XD HTKT khu tái định cư và dân cư đô thị Dinh Mười (các lô OM44 và OM 411 - giai đoạn 2), xã Võ Ninh cũ Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 15m - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.750.000 | 1.925.000 | 1.375.000 | 825.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Đường du lịch Dinh Mười Quốc lộ 1A - Giáp địa giới xã Ninh Châu |
Đất TM-DV nông thôn | 4.400.000 | 3.080.000 | 2.200.000 | 1.320.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Đường xã (Võ - Hàm) Ngã 3 Trúc Ly - Thửa đất số 545, tờ BĐĐC số 127, xã Hàm Ninh cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 1.320.000 | 924.000 | 660.000 | 396.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Đường xã (Võ - Hàm) Giáp thửa đất số 545, tờ BĐĐC số 127, xã Hàm Ninh cũ - Trạm y tế xã Hàm Ninh cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | 770.000 | 550.000 | 330.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Tuyến đường Cổng làng thôn Trần Xá - Chợ thôn Trần Xá |
Đất TM-DV nông thôn | 715.000 | 501.000 | 358.000 | 215.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Tuyến đường Cổng làng thôn Trần Xá - Thôn Phú Ninh, xã Ninh Châu |
Đất TM-DV nông thôn | 825.000 | 578.000 | 413.000 | 248.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Hạ tầng kỹ thuật phát triển quỹ đất cụm trung tâm (Vùng đất lăng thôn Trường Niên) xã Hàm Ninh cũ Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 15 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.375.000 | 963.000 | 688.000 | 413.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Hạ tầng kỹ thuật phát triển quỹ đất cụm trung tâm (Vùng đất lăng thôn Trường Niên) xã Hàm Ninh cũ Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án quy hoạch 13 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.265.000 | 886.000 | 633.000 | 380.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Khu dân cư Hàm Hòa, xã Hàm Ninh cũ Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 15 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.320.000 | 924.000 | 660.000 | 396.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Khu dân cư Hàm Hòa, xã Hàm Ninh cũ Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 13 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.265.000 | 886.000 | 633.000 | 380.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn Lương Yến, Văn La, Làng Văn, Phú Bình, Bình Minh, Văn Hùng, Hùng Phú, Trung Trinh chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.155.000 | 809.000 | 578.000 | 347.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn Lương Yến, Văn La, Làng Văn, Phú Bình, Bình Minh, Văn Hùng, Hùng Phú, Trung Trinh chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m - |
Đất TM-DV nông thôn | 990.000 | 693.000 | 495.000 | 297.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn Lương Yến, Văn La, Làng Văn, Phú Bình, Bình Minh, Văn Hùng, Hùng Phú, Trung Trinh chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m - |
Đất TM-DV nông thôn | 825.000 | 578.000 | 413.000 | 248.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn Lương Yến, Văn La, Làng Văn, Phú Bình, Bình Minh, Văn Hùng, Hùng Phú, Trung Trinh chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m - |
Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | 385.000 | 275.000 | 165.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn Lương Yến, Văn La, Làng Văn, Phú Bình, Bình Minh, Văn Hùng, Hùng Phú, Trung Trinh chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.039.500 | 728.100 | 520.200 | 312.300 |
| Xã Quảng Ninh |
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn Lương Yến, Văn La, Làng Văn, Phú Bình, Bình Minh, Văn Hùng, Hùng Phú, Trung Trinh chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m - |
Đất TM-DV nông thôn | 891.000 | 623.700 | 445.500 | 267.300 |
| Xã Quảng Ninh |
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn Lương Yến, Văn La, Làng Văn, Phú Bình, Bình Minh, Văn Hùng, Hùng Phú, Trung Trinh chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m - |
Đất TM-DV nông thôn | 742.500 | 520.200 | 371.700 | 223.200 |
| Xã Quảng Ninh |
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn Lương Yến, Văn La, Làng Văn, Phú Bình, Bình Minh, Văn Hùng, Hùng Phú, Trung Trinh chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m - |
Đất TM-DV nông thôn | 495.000 | 346.500 | 247.500 | 148.500 |
| Xã Quảng Ninh |
Khu đô thị, khu nhà ở thương mại, khu dân cư nông thôn đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang 36m - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.850.000 | 2.695.000 | 1.925.000 | 1.155.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Khu đô thị, khu nhà ở thương mại, khu dân cư nông thôn đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang 32m - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.575.000 | 2.503.000 | 1.788.000 | 1.073.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Khu đô thị, khu nhà ở thương mại, khu dân cư nông thôn đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang 27m - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.300.000 | 2.310.000 | 1.650.000 | 990.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Khu đô thị, khu nhà ở thương mại, khu dân cư nông thôn đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang 22,5m - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.135.000 | 2.195.000 | 1.568.000 | 941.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Khu đô thị, khu nhà ở thương mại, khu dân cư nông thôn đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang 19m - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.025.000 | 2.118.000 | 1.513.000 | 908.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Khu đô thị, khu nhà ở thương mại, khu dân cư nông thôn đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang 17,5m - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.860.000 | 2.002.000 | 1.430.000 | 858.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Khu đô thị, khu nhà ở thương mại, khu dân cư nông thôn đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang 15m - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.750.000 | 1.925.000 | 1.375.000 | 825.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Khu đô thị, khu nhà ở thương mại, khu dân cư nông thôn đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang 13m - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.475.000 | 1.733.000 | 1.238.000 | 743.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Khu đô thị, khu nhà ở thương mại, khu dân cư nông thôn đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang 10,5m - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.200.000 | 1.540.000 | 1.100.000 | 660.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn còn lại trên địa bàn xã Quảng Ninh chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên - |
Đất TM-DV nông thôn | 770.000 | 539.000 | 385.000 | 231.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn còn lại trên địa bàn xã Quảng Ninh chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m - |
Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | 462.000 | 330.000 | 198.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn còn lại trên địa bàn xã Quảng Ninh chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m - |
Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | 385.000 | 275.000 | 165.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn còn lại trên địa bàn xã Quảng Ninh chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m - |
Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 308.000 | 220.000 | 132.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn còn lại trên địa bàn xã Quảng Ninh chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên - |
Đất TM-DV nông thôn | 693.000 | 485.100 | 346.500 | 207.900 |
| Xã Quảng Ninh |
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn còn lại trên địa bàn xã Quảng Ninh chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m - |
Đất TM-DV nông thôn | 594.000 | 415.800 | 297.000 | 178.200 |
| Xã Quảng Ninh |
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn còn lại trên địa bàn xã Quảng Ninh chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m - |
Đất TM-DV nông thôn | 495.000 | 346.500 | 247.500 | 148.500 |
| Xã Quảng Ninh |
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn còn lại trên địa bàn xã Quảng Ninh chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m - |
Đất TM-DV nông thôn | 396.000 | 277.200 | 198.000 | 118.800 |
| Xã Quảng Ninh |
Đường tránh Quốc lộ 1A Phía Nam ngã 5 Quán Hàu - Giáp địa giới phường Đồng Hới |
Đất SX-KD nông thôn | 5.250.000 | 3.675.000 | 2.625.000 | 1.575.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Đường tránh Quốc lộ 1A Quốc lộ 1A - Giáp địa giới xã Ninh Châu |
Đất SX-KD nông thôn | 2.750.000 | 1.925.000 | 1.375.000 | 825.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Đường xã (Võ Duy Hàm) Ngã 3 thôn Trúc Ly - Cống 5 cửa (thôn Trúc Ly) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.250.000 | 1.575.000 | 1.125.000 | 675.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Đường xã (Võ Duy Hàm) Cống 5 cửa (thôn Trúc Ly) - Thôn Hiển Lộc (xã Duy Ninh cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Hồ Chí Minh Giáp địa giới phường Đồng Sơn - Giáp địa giới xã Trường Ninh |
Đất SX-KD nông thôn | 1.750.000 | 1.225.000 | 875.000 | 525.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Quốc lộ 1A Cầu Quán Hàu - Giáp ngã 3 Trúc Ly |
Đất SX-KD nông thôn | 2.300.000 | 1.610.000 | 1.150.000 | 690.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Quốc lộ 1A Ngã 3 Trúc Ly - Giáp Trường THCS Võ Ninh |
Đất SX-KD nông thôn | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.200.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Quốc lộ 1A Trường THCS Võ Ninh - Giáp Trung tâm y tế |
Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 900.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Quốc lộ 1A Trung tâm y tế - Giáp Cầu khe Dinh Thủy |
Đất SX-KD nông thôn | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.750.000 | 1.050.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Quốc lộ 1A Cầu khe Dinh Thủy - Giáp địa giới xã Ninh Châu |
Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 900.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Đường Quốc lộ 9B Giáp thửa đất số 210, tờ BĐĐC số 120, xã Vĩnh Ninh cũ - Đường ra khu neo đậu chợ Gộ, thôn Vĩnh Tuy 1 |
Đất SX-KD nông thôn | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | 750.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Đường Quốc lộ 9B Giáp đường ra khu neo đậu chợ Gộ, thôn Vĩnh Tuy 1 - Giáp đường Hồ Chí Minh |
Đất SX-KD nông thôn | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Bà Triệu Giáp đường Nguyễn Hữu Cảnh - Giáp đường Hai Bà Trưng |
Đất SX-KD nông thôn | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | 750.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Bùi Thị Xuân Giáp đường Trần Hưng Đạo - Giáp đường Hùng Vương |
Đất SX-KD nông thôn | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | 750.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Các tuyến đường đấu nối Quốc lộ 1A có mặt cắt ngang từ 5m trở lên đã có cơ sở hạ tầng (đổ nhựa hoặc bê tông) tại khu vực thôn Văn La, Lương Yến - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Cô Tám Giáp đường Hùng Vương - Giáp đường Hoàng Kế Viêm |
Đất SX-KD nông thôn | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | 750.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Dương Văn An Giáp đường Hùng Vương - Giáp đường Trần Hưng Đạo |
Đất SX-KD nông thôn | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | 750.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Đào Duy Từ Giáp đường Nguyễn Hữu Hào - Giáp đường Ninh Châu |
Đất SX-KD nông thôn | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | 750.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Đường chưa có tên (Đường vào X200) Công ty Công nghiệp Tàu thủy Quảng Bình - Đường Nguyễn Hữu Cảnh |
Đất SX-KD nông thôn | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | 750.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Hà Văn Cách Đường Nguyễn Hữu Cảnh (thửa đất số 62, tờ BĐĐC số 43, thị trấn Quán Hàu cũ) - Đường Nguyễn Hữu Cảnh (Thửa 03, tờ BĐĐC số 48, thị trấn Quán Hàu cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | 750.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Hà Văn Quan Giáp đường Trương Văn Ly - Giáp đường Nguyễn Hữu Cảnh |
Đất SX-KD nông thôn | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | 750.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Hai Bà Trưng Giáp đường Hà Văn Cách - Giếng Bến |
Đất SX-KD nông thôn | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | 750.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Hàn Mặc Tử Giáp đường Nguyễn Hữu Hào - Giáp đường Ninh Châu |
Đất SX-KD nông thôn | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | 750.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Hoàng Diệu Giáp đường Nguyễn Hữu Hào - Giáp đường Ninh Châu |
Đất SX-KD nông thôn | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | 750.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Hoàng Hoa Thám Giáp đường Lê Duẩn - Giáp đường Lê Quý Đôn |
Đất SX-KD nông thôn | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | 750.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Hoàng Kim Xán Đường Lý Thường Kiệt - Đường Lê Duẩn |
Đất SX-KD nông thôn | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | 750.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Hùng Vương Cầu Quán Hàu - Tiếp giáp địa giới phường Đồng Hới |
Đất SX-KD nông thôn | 8.400.000 | 5.880.000 | 4.200.000 | 2.520.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Lâm Úy Giáp đường Hùng Vương - Giáp đường Trần Hưng Đạo |
Đất SX-KD nông thôn | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | 750.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Lê Duẩn Giáp đường Trần Hưng Đạo - Đài tưởng niệm |
Đất SX-KD nông thôn | 3.750.000 | 2.625.000 | 1.875.000 | 1.125.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Lê Lợi Giáp đường Quang Trung - Giáp đường Nguyễn Hữu Cảnh |
Đất SX-KD nông thôn | 3.750.000 | 2.625.000 | 1.875.000 | 1.125.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Lê Quý Đôn Giáp đường Quang Trung - Cổng phụ chợ Quán Hàu |
Đất SX-KD nông thôn | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | 750.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Lê Sĩ Giáp đường Trương Phúc Phấn - Giáp đường Nguyễn Hữu Hào |
Đất SX-KD nông thôn | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | 750.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Lê Trực Giáp đường Võ Nguyên Giáp - Giáp đường Hà Văn Cách |
Đất SX-KD nông thôn | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | 750.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Mẹ Suốt Giáp đường Trần Hưng Đạo - Giáp đường Nhật Lệ |
Đất SX-KD nông thôn | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | 750.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Nguyễn Hữu Dật Giáp đường Nguyễn Hữu Cảnh - Giáp đường Hoàng Kế Viêm |
Đất SX-KD nông thôn | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | 750.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Nguyễn Hữu Hào Giáp đường Trương Văn Ly - Giáp đường Võ Nguyên Giáp |
Đất SX-KD nông thôn | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | 750.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Nguyễn Phạm Tuân Giáp đường Nguyễn Hữu Cảnh - Giáp đường Hà Văn Cách |
Đất SX-KD nông thôn | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | 750.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Nguyễn Trãi Giáp đường Trần Hưng Đạo - Giáp đường Lê Lợi |
Đất SX-KD nông thôn | 3.750.000 | 2.625.000 | 1.875.000 | 1.125.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Nguyễn Văn Cừ Giáp đường Cô Tám - Giáp đường Trần Hưng Đạo |
Đất SX-KD nông thôn | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | 750.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Nhật Lệ Giáp đường Trường Chinh - Cuối Kè Nhật Lệ |
Đất SX-KD nông thôn | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | 750.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Ninh Châu Giáp đường Nguyễn Hữu Cảnh - Giáp đường Võ Nguyên Giáp |
Đất SX-KD nông thôn | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | 750.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Phú Bình Nhà Văn hóa thôn Phú Bình - Giáp đường Mẹ Suốt |
Đất SX-KD nông thôn | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | 750.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Quang Trung Giáp đường Trần Hưng Đạo - Giáp đường Hùng Vương |
Đất SX-KD nông thôn | 3.750.000 | 2.625.000 | 1.875.000 | 1.125.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Trần Cao Vân Giáp đường Trương Văn Ly - Giáp đường Võ Nguyên Giáp |
Đất SX-KD nông thôn | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | 750.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Trần Hưng Đạo Chợ Quán Hàu - Giáp đường Hùng Vương |
Đất SX-KD nông thôn | 6.650.000 | 4.655.000 | 3.325.000 | 1.995.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Trị Thiên Giáp đường Hùng Vương - Giáp đường Trần Hưng Đạo |
Đất SX-KD nông thôn | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | 750.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Trường Chinh Giáp đường Lê Quý Đôn - Giáp đường Nhật Lệ |
Đất SX-KD nông thôn | 3.750.000 | 2.625.000 | 1.875.000 | 1.125.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Trương Phúc Phấn Giáp đường Nguyễn Hữu Cảnh - Giáp đường Võ Nguyên Giáp |
Đất SX-KD nông thôn | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | 750.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Trương Văn Ly Giáp đường Trương Phúc Phấn - Giáp đường Hùng Vương |
Đất SX-KD nông thôn | 3.750.000 | 2.625.000 | 1.875.000 | 1.125.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Tuyến đường nối dài đường Cô Tám đến giáp Nhà Văn hóa xóm 3 TDP Văn La) - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Tuyến đường Phú Hải - Lương Ninh Giáp Quốc lộ 1A - Ngã 3 đường Phú Hải - Lương Ninh (tuyến đường có mặt cắt ngang 36 m) |
Đất SX-KD nông thôn | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | 1.500.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Tuyến đường Phú Hải - Lương Ninh Ngã 3 đường Phú Hải - Lương Ninh - Giáp địa giới phường Đồng Hới (tuyến đường có mặt cắt ngang 25m) |
Đất SX-KD nông thôn | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.200.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Võ Nguyên Giáp Giáp đường Nguyễn Hữu Hào - Giáp đường Nguyễn Hữu Dật |
Đất SX-KD nông thôn | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | 750.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Dự án Khu đô thị tại vùng Ruộng Nhất Đường có mặt cắt ngang 15 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.200.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Dự án Khu đô thị tại vùng Ruộng Nhất Đường có mặt cắt ngang 13 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.100.000 | 2.170.000 | 1.550.000 | 930.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Dự án Khu đô thị tại vùng Ruộng Nhất Đường có mặt cắt ngang 10,5 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.900.000 | 2.030.000 | 1.450.000 | 870.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Dự án Khu đô thị tại vùng Ruộng Nhất Đường có mặt cắt ngang 7,5 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.650.000 | 1.855.000 | 1.325.000 | 795.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Dự án Khu nhà ở thương mại Đá Lả Đường có mặt cắt ngang 22,5 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.900.000 | 2.730.000 | 1.950.000 | 1.170.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Dự án Khu nhà ở thương mại Đá Lả Đường có mặt cắt ngang 15 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.350.000 | 2.345.000 | 1.675.000 | 1.005.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Dự án Khu nhà ở thương mại Đá Lả Đường có mặt cắt ngang 13 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.100.000 | 2.170.000 | 1.550.000 | 930.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Khu dân cư Đồng Hang Đường Hoàng Kế viêm có mặt cắt ngang 36m - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.750.000 | 2.625.000 | 1.875.000 | 1.125.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Khu dân cư Đồng Hang Đường có mặt cắt ngang 15m - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 900.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Khu dân cư Đồng Hang Đường có mặt cắt ngang 13m - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.750.000 | 1.925.000 | 1.375.000 | 825.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Khu dân cư Đồng Hang Đường có mặt cắt ngang 10,5m - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | 750.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Khu dân cư Đồng Hang Đường có mặt cắt ngang trên 7,5m - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.250.000 | 1.575.000 | 1.125.000 | 675.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư và dân cư thôn Lương Yến, xã Quảng Ninh Mặt đường Phú Hải - Lương Ninh - |
Đất SX-KD nông thôn | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.200.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư và dân cư thôn Lương Yến, xã Quảng Ninh Đường có mặt cắt ngang 17,5m - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.250.000 | 2.275.000 | 1.625.000 | 975.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư và dân cư thôn Lương Yến, xã Quảng Ninh Đường có mặt cắt ngang 15m - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 900.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư và dân cư thôn Lương Yến, xã Quảng Ninh Đường có mặt cắt ngang 13m - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.750.000 | 1.925.000 | 1.375.000 | 825.000 |
| Xã Quảng Ninh |
HTKT tái định cư và dân cư phía Tây Bắc Bàu Lái Đường có mặt cắt ngang 15m - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 900.000 |
| Xã Quảng Ninh |
HTKT tái định cư và dân cư phía Tây Bắc Bàu Lái Đường có mặt cắt ngang 13m - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.750.000 | 1.925.000 | 1.375.000 | 825.000 |
| Xã Quảng Ninh |
HTKT tái định cư và dân cư phía Tây Bắc Bàu Lái Đường có mặt cắt ngang 10,5m - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | 750.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Hoàng Kế Viêm Giáp đường Hùng Vương - Giáp địa giới Xã Vĩnh Ninh cũ (trừ đường Hoàng Kế Viêm có mặt cắt ngang 36m thuộc khu dân cư Đồng Hang) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | 750.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Đường Lương Yến - Lệ Kỳ Giáp đường QL1A - Đường tránh Đồng Hới |
Đất SX-KD nông thôn | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | 750.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Đường Lương Yến - Lệ Kỳ Giáp Đường tránh Đồng Hới - Giáp đường sắt Bắc - Nam, thôn Lệ Kỳ 1 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | 450.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Đường từ Quốc lộ 9B qua trạm gác đường sắt đến đường Hồ Chí Minh (đường tránh lũ) Giáp Quốc lộ 9B - Giáp đường Hồ Chí Minh |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | 450.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Nguyễn Hữu Cảnh (Quốc lộ 9B) Giáp đường Lê Duẩn - Thửa đất số 210, tờ BĐĐC số 120, xã Vĩnh Ninh cũ (cách chợ Vĩnh Tuy về phía Tây 80m ) |
Đất SX-KD nông thôn | 3.250.000 | 2.275.000 | 1.625.000 | 975.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Dự án tạo quỹ đất tại xã Vĩnh Ninh cũ Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 15m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | 450.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Dự án tạo quỹ đất tại xã Vĩnh Ninh cũ Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 10,5m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.450.000 | 1.015.000 | 725.000 | 435.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư thôn Lệ Kỳ 1, xã Quảng Ninh (Phục vụ GPMB đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa phận tỉnh Quảng Trị) Đường có mặt cắt ngang 36m - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.750.000 | 1.925.000 | 1.375.000 | 825.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư thôn Lệ Kỳ 1, xã Quảng Ninh (Phục vụ GPMB đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa phận tỉnh Quảng Trị) Đường có mặt cắt ngang 18m - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư thôn Lệ Kỳ 1, xã Quảng Ninh (Phục vụ GPMB đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa phận tỉnh Quảng Trị) Đường có mặt cắt ngang 15m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | 450.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư thôn Vĩnh Tuy 3, xã Quảng Ninh (Phục vụ GPMB đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa phận tỉnh Quảng Trị) Đường có mặt cắt ngang 15m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | 450.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư thôn Vĩnh Tuy 3, xã Quảng Ninh (Phục vụ GPMB đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa phận tỉnh Quảng Trị) Đường có mặt cắt ngang 10,5m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.450.000 | 1.015.000 | 725.000 | 435.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Khu tái định cư và khu dân cư thôn Chợ Gộ, xã Vĩnh Ninh cũ Mặt tiền tiếp giáp trục đường quy hoạch 10,5m nối đường 9B - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | 450.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Khu tái định cư và khu dân cư thôn Chợ Gộ, xã Vĩnh Ninh cũ Mặt tiền tiếp giáp trục đường quy hoạch 10,5 m (Dãy còn lại) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.450.000 | 1.015.000 | 725.000 | 435.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Khu tái định cư và khu dân cư thôn Lệ Kỳ, xã Vĩnh Ninh cũ Mặt tiền tiếp giáp trục đường có mặt cắt ngang 15 m nối Đường Hồ Chí Minh nhánh Đông - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.750.000 | 1.225.000 | 875.000 | 525.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Khu tái định cư và khu dân cư thôn Lệ Kỳ, xã Vĩnh Ninh cũ Mặt tiền tiếp giáp trục đường có mặt cắt ngang 15 m (Dãy thứ 2) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.450.000 | 1.015.000 | 725.000 | 435.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Khu tái định cư và khu dân cư thôn Lệ Kỳ, xã Vĩnh Ninh cũ Mặt tiền tiếp giáp trục đường có mặt cắt ngang 15 m (Dãy còn lại) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Đường trục chính khu đô thị Dinh mười đoạn đi qua xã Võ Ninh cũ Tuyến đường có mặt cắt ngang 22,5m - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.150.000 | 2.205.000 | 1.575.000 | 945.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Trục đường qua Phú Cát Đường Nguyễn Thị Định, phường Đồng Hới - Thôn Hà Thiệp |
Đất SX-KD nông thôn | 2.250.000 | 1.575.000 | 1.125.000 | 675.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Tuyến đường Dọc theo khe Dinh Thủy từ đường liên thôn Thượng Hậu - Giáp thôn Tả Phan, xã Ninh Châu |
Đất SX-KD nông thôn | 1.750.000 | 1.225.000 | 875.000 | 525.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Tuyến đường Vào chợ Võ Ninh (đường có mặt cắt ngang 22,5m) - |
Đất SX-KD nông thôn | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.200.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Tuyến đường Vào chợ Võ Ninh cổng chính - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.750.000 | 1.050.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Tuyến đường Ngã ba Dinh Thủy (trừ vị trí 1 Quốc lộ 1A) - Đường qua Trường THPT Ninh Châu đến tiếp giáp địa giới xã Ninh Châu |
Đất SX-KD nông thôn | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | 750.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Khu dân cư Bắc Ninh 2, xã Võ Ninh cũ Mặt tiền tiếp giáp trục đường có mặt cắt ngang 36m - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.750.000 | 1.050.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Khu dân cư Bắc Ninh 2, xã Võ Ninh cũ Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 22,5m - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 900.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Khu dân cư Bắc Ninh 2, xã Võ Ninh cũ Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 15,0m - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | 750.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Khu dân cư Bắc Ninh 2, xã Võ Ninh cũ Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 10,5m - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Khu dân cư Bắc Ninh 3, xã Võ Ninh cũ Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 15,0m - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | 750.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Khu tái định cư và dân cư Thôn Tây, xã Võ Ninh cũ Mặt tiền tiếp giáp trục đường tránh lũ BOT - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.750.000 | 1.050.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Khu tái định cư và dân cư Thôn Tây, xã Võ Ninh cũ Đường có mặt cắt ngang 25m - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 900.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Khu tái định cư và dân cư Thôn Tây, xã Võ Ninh cũ Đường có mặt cắt ngang 15m - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.250.000 | 1.575.000 | 1.125.000 | 675.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Khu tái định cư và dân cư Thôn Tây, xã Võ Ninh cũ Đường có mặt cắt ngang 13m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | 450.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Khu XD HTKT khu tái định cư và dân cư (lô I.DCM-27) Dinh Mười, xã Võ Ninh cũ Mặt tiền tiếp giáp trục đường 50m - |
Đất SX-KD nông thôn | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.200.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Khu XD HTKT khu tái định cư và dân cư (lô I.DCM-27) Dinh Mười, xã Võ Ninh cũ Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 22,5m - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.250.000 | 2.275.000 | 1.625.000 | 975.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Khu XD HTKT khu tái định cư và dân cư (lô I.DCM-27) Dinh Mười, xã Võ Ninh cũ Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 15,0m - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | 750.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Khu XDHTKT khu đất ở và tái định cư thuộc quy hoạch chung đô thị Dinh Mười, xã Võ Ninh cũ Mặt tiền tiếp giáp trục đường 50m - |
Đất SX-KD nông thôn | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.200.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Khu XDHTKT khu đất ở và tái định cư thuộc quy hoạch chung đô thị Dinh Mười, xã Võ Ninh cũ Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 15,0m - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 900.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư thôn Trúc Ly, xã Quảng Ninh (Phục vụ GPMB đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa phận tỉnh Quảng Trị) Đường có mặt cắt ngang 25m - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.750.000 | 1.925.000 | 1.375.000 | 825.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư thôn Trúc Ly, xã Quảng Ninh (Phục vụ GPMB đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa phận tỉnh Quảng Trị) Đường có mặt cắt ngang 19m - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | 750.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư thôn Trúc Ly, xã Quảng Ninh (Phục vụ GPMB đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa phận tỉnh Quảng Trị) Đường có mặt cắt ngang 15m - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.250.000 | 1.575.000 | 1.125.000 | 675.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư thôn Trúc Ly, xã Quảng Ninh (Phục vụ GPMB đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa phận tỉnh Quảng Trị) Đường có mặt cắt ngang 10,5m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.650.000 | 1.155.000 | 825.000 | 495.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư thôn Trúc Ly, xã Quảng Ninh (Phục vụ GPMB đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa phận tỉnh Quảng Trị) Đường có mặt cắt ngang 8m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.250.000 | 875.000 | 625.000 | 375.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Dự án XD HTKT khu tái định cư và dân cư đô thị Dinh Mười (các lô OM44 và OM 411 - giai đoạn 2), xã Võ Ninh cũ Mặt tiền tiếp giáp trục đường có mặt cắt ngang 22,5m - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.250.000 | 2.275.000 | 1.625.000 | 975.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Dự án XD HTKT khu tái định cư và dân cư đô thị Dinh Mười (các lô OM44 và OM 411 - giai đoạn 2), xã Võ Ninh cũ Mặt tiền tiếp giáp trục đường có mặt cắt ngang 19m - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 900.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Dự án XD HTKT khu tái định cư và dân cư đô thị Dinh Mười (các lô OM44 và OM 411 - giai đoạn 2), xã Võ Ninh cũ Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 15m - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | 750.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Đường du lịch Dinh Mười Quốc lộ 1A - Giáp địa giới xã Ninh Châu |
Đất SX-KD nông thôn | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.200.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Đường xã (Võ - Hàm) Ngã 3 Trúc Ly - Thửa đất số 545, tờ BĐĐC số 127, xã Hàm Ninh cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Đường xã (Võ - Hàm) Giáp thửa đất số 545, tờ BĐĐC số 127, xã Hàm Ninh cũ - Trạm y tế xã Hàm Ninh cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Tuyến đường Cổng làng thôn Trần Xá - Chợ thôn Trần Xá |
Đất SX-KD nông thôn | 650.000 | 455.000 | 325.000 | 195.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Tuyến đường Cổng làng thôn Trần Xá - Thôn Phú Ninh, xã Ninh Châu |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 525.000 | 375.000 | 225.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Hạ tầng kỹ thuật phát triển quỹ đất cụm trung tâm (Vùng đất lăng thôn Trường Niên) xã Hàm Ninh cũ Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 15 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.250.000 | 875.000 | 625.000 | 375.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Hạ tầng kỹ thuật phát triển quỹ đất cụm trung tâm (Vùng đất lăng thôn Trường Niên) xã Hàm Ninh cũ Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án quy hoạch 13 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.150.000 | 805.000 | 575.000 | 345.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Khu dân cư Hàm Hòa, xã Hàm Ninh cũ Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 15 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Khu dân cư Hàm Hòa, xã Hàm Ninh cũ Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 13 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.150.000 | 805.000 | 575.000 | 345.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn Lương Yến, Văn La, Làng Văn, Phú Bình, Bình Minh, Văn Hùng, Hùng Phú, Trung Trinh chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.050.000 | 735.000 | 525.000 | 315.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn Lương Yến, Văn La, Làng Văn, Phú Bình, Bình Minh, Văn Hùng, Hùng Phú, Trung Trinh chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m - |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 630.000 | 450.000 | 270.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn Lương Yến, Văn La, Làng Văn, Phú Bình, Bình Minh, Văn Hùng, Hùng Phú, Trung Trinh chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m - |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 525.000 | 375.000 | 225.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn Lương Yến, Văn La, Làng Văn, Phú Bình, Bình Minh, Văn Hùng, Hùng Phú, Trung Trinh chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m - |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 150.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn Lương Yến, Văn La, Làng Văn, Phú Bình, Bình Minh, Văn Hùng, Hùng Phú, Trung Trinh chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên - |
Đất SX-KD nông thôn | 945.000 | 661.500 | 472.500 | 283.500 |
| Xã Quảng Ninh |
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn Lương Yến, Văn La, Làng Văn, Phú Bình, Bình Minh, Văn Hùng, Hùng Phú, Trung Trinh chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m - |
Đất SX-KD nông thôn | 810.000 | 567.000 | 405.000 | 243.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn Lương Yến, Văn La, Làng Văn, Phú Bình, Bình Minh, Văn Hùng, Hùng Phú, Trung Trinh chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m - |
Đất SX-KD nông thôn | 675.000 | 472.500 | 337.500 | 202.500 |
| Xã Quảng Ninh |
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn Lương Yến, Văn La, Làng Văn, Phú Bình, Bình Minh, Văn Hùng, Hùng Phú, Trung Trinh chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m - |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 315.000 | 225.000 | 135.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Khu đô thị, khu nhà ở thương mại, khu dân cư nông thôn đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang 36m - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.750.000 | 1.050.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Khu đô thị, khu nhà ở thương mại, khu dân cư nông thôn đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang 32m - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.250.000 | 2.275.000 | 1.625.000 | 975.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Khu đô thị, khu nhà ở thương mại, khu dân cư nông thôn đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang 27m - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 900.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Khu đô thị, khu nhà ở thương mại, khu dân cư nông thôn đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang 22,5m - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.850.000 | 1.995.000 | 1.425.000 | 855.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Khu đô thị, khu nhà ở thương mại, khu dân cư nông thôn đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang 19m - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.750.000 | 1.925.000 | 1.375.000 | 825.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Khu đô thị, khu nhà ở thương mại, khu dân cư nông thôn đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang 17,5m - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.600.000 | 1.820.000 | 1.300.000 | 780.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Khu đô thị, khu nhà ở thương mại, khu dân cư nông thôn đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang 15m - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | 750.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Khu đô thị, khu nhà ở thương mại, khu dân cư nông thôn đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang 13m - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.250.000 | 1.575.000 | 1.125.000 | 675.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Khu đô thị, khu nhà ở thương mại, khu dân cư nông thôn đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang 10,5m - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn còn lại trên địa bàn xã Quảng Ninh chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên - |
Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 490.000 | 350.000 | 210.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn còn lại trên địa bàn xã Quảng Ninh chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m - |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn còn lại trên địa bàn xã Quảng Ninh chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m - |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 150.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn còn lại trên địa bàn xã Quảng Ninh chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m - |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn còn lại trên địa bàn xã Quảng Ninh chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên - |
Đất SX-KD nông thôn | 630.000 | 441.000 | 315.000 | 189.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn còn lại trên địa bàn xã Quảng Ninh chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m - |
Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 378.000 | 270.000 | 162.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn còn lại trên địa bàn xã Quảng Ninh chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m - |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 315.000 | 225.000 | 135.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn còn lại trên địa bàn xã Quảng Ninh chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m - |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 252.000 | 180.000 | 108.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Khu công nghiệp Tây Bắc Quán Hàu - |
Đất SX-KD | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Ninh |
Cụm công nghiệp Thị Trấn Quán Hàu - |
Đất SX-KD | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Ninh |
Xã Quảng Ninh - |
Đất khoáng sản | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Ninh |
Xã Quảng Ninh - |
Đất trồng lúa | 51.000 | 46.000 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Ninh |
Xã Quảng Ninh - |
Đất trồng cây hàng năm | 51.000 | 46.000 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Ninh |
Xã Quảng Ninh - |
Đất trồng cây lâu năm | 51.000 | 46.000 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Ninh |
Xã Quảng Ninh - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 46.000 | 41.000 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Ninh |
Xã Quảng Ninh - |
Đất rừng sản xuất | 13.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Ninh |
Xã Quảng Ninh - |
Đất rừng phòng hộ | 13.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Ninh |
Xã Quảng Ninh - |
Đất rừng đặc dụng | 13.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Ninh |
Xã Quảng Ninh Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 51.000 | 46.000 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Ninh |
Xã Quảng Ninh - |
Đất nông nghiệp khác | 51.000 | 46.000 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Quảng Ninh |
Đường tránh Quốc lộ 1A Phía Nam ngã 5 Quán Hàu - Giáp địa giới phường Đồng Hới |
Đất ở nông thôn | 10.500.000 | 7.350.000 | 5.250.000 | 3.150.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Đường tránh Quốc lộ 1A Quốc lộ 1A - Giáp địa giới xã Ninh Châu |
Đất ở nông thôn | 5.500.000 | 3.850.000 | 2.750.000 | 1.650.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Đường xã (Võ Duy Hàm) Ngã 3 thôn Trúc Ly - Cống 5 cửa (thôn Trúc Ly) |
Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.250.000 | 1.350.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Đường xã (Võ Duy Hàm) Cống 5 cửa (thôn Trúc Ly) - Thôn Hiển Lộc (xã Duy Ninh cũ) |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Hồ Chí Minh Giáp địa giới phường Đồng Sơn - Giáp địa giới xã Trường Ninh |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.750.000 | 1.050.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Quốc lộ 1A Cầu Quán Hàu - Giáp ngã 3 Trúc Ly |
Đất ở nông thôn | 4.600.000 | 3.220.000 | 2.300.000 | 1.380.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Quốc lộ 1A Ngã 3 Trúc Ly - Giáp Trường THCS Võ Ninh |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 5.600.000 | 4.000.000 | 2.400.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Quốc lộ 1A Trường THCS Võ Ninh - Giáp Trung tâm y tế |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 | 1.800.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Quốc lộ 1A Trung tâm y tế - Giáp Cầu khe Dinh Thủy |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 4.900.000 | 3.500.000 | 2.100.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Quốc lộ 1A Cầu khe Dinh Thủy - Giáp địa giới xã Ninh Châu |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 | 1.800.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Đường Quốc lộ 9B Giáp thửa đất số 210, tờ BĐĐC số 120, xã Vĩnh Ninh cũ - Đường ra khu neo đậu chợ Gộ, thôn Vĩnh Tuy 1 |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | 1.500.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Đường Quốc lộ 9B Giáp đường ra khu neo đậu chợ Gộ, thôn Vĩnh Tuy 1 - Giáp đường Hồ Chí Minh |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.200.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Bà Triệu Giáp đường Nguyễn Hữu Cảnh - Giáp đường Hai Bà Trưng |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | 1.500.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Bùi Thị Xuân Giáp đường Trần Hưng Đạo - Giáp đường Hùng Vương |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | 1.500.000 |
| Xã Quảng Ninh |
Các tuyến đường đấu nối Quốc lộ 1A có mặt cắt ngang từ 5m trở lên đã có cơ sở hạ tầng (đổ nhựa hoặc bê tông) tại khu vực thôn Văn La, Lương Yến - |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.200.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Quảng Ninh
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Quảng Trị mới nhất

4. Thông tin xã Quảng Ninh, tỉnh Quảng Trị
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Quán Hàu, Xã Vĩnh Ninh, Xã Võ Ninh, Xã Hàm Ninh (tổng 4 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Quảng Ninh theo Nghị quyết số 1680/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Quảng Ninh có diện tích tự nhiên 100,27 km² với quy mô dân số 3.621 người, mật độ dân cư đạt 36,1 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Quảng Ninh được đặt tại UBND huyện Quảng Ninh (cũ), là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Quảng Ninh không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Quảng Trị, Xã Quảng Ninh là một trong tổng số 78 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 69 xã và 8 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Quảng Ninh, Tỉnh Quảng Trị - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Quảng Trị
5.1. Tiêu chí cụ thể xác định và số lượng vị trí các loại đất trong nhóm đất nông nghiệp
Đối với đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản (không bao gồm đất nông nghiệp có nguồn gốc là đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có đất ở) được phân thành 02 (hai) vị trí.
- Vị trí 1: Gồm các thửa đất có khoảng cách tính từ ranh giới thửa đất đến ranh giới các tuyến đường giao thông, đất công trình thủy lợi hoặc đất có mặt nước chuyên dùng gần nhất tính theo đường thẳng không quá 500 m.
- Vị trí 2: Gồm các thửa đất còn lại.
Đối với đất rừng sản xuất, đất làm muối được xác định 01 (một) vị trí.
Đối với đất nông nghiệp có nguồn gốc là đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có đất ở được xác định theo đất ở quy định tại khoản 1 Điều 4 của Quy định này.
5.2. Tiêu chí cụ thể xác định và số lượng vị trí các loại đất trong nhóm đất phi nông nghiệp
Đối với đất ở, đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp được phân thành 04 (bốn) vị trí (Cách xác định vị trí đất ở được minh họa tại Phụ lục VII).
- Vị trí 1: Là phần đất tính từ ranh giới phần đất giao thông theo bản đồ địa chính hiện hành vào hướng thửa đất trong phạm vi đến 30 m đối với đất ở, đến 60 m đối với đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp.
- Vị trí 2: Là phần đất tính từ ranh giới phần đất giao thông theo bản đồ địa chính hiện hành vào hướng thửa đất trong phạm vi từ trên 30 m đến 60 m đối với đất ở, từ trên 60 m đến 120 m đối với đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp.
- Vị trí 3: Là phần đất tính từ ranh giới phần đất giao thông theo bản đồ địa chính hiện hành vào hướng thửa đất trong phạm vi từ trên 60 m đến 90 m đối với đất ở, từ trên 120 m đến 180 m đối với đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp.
- Vị trí 4: Là phần đất còn lại của thửa đất.
Đối với đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản được xác định 01 (một) vị trí.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Quảng Ninh, tỉnh Quảng Trị năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Quảng Ninh, tỉnh Quảng Trị năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
