Bảng giá đất xã Quảng Tân, tỉnh Lâm Đồng mới nhất theo Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND Quy định Bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Quảng Tân, tỉnh Lâm Đồng
Bảng giá đất xã Quảng Tân, tỉnh Lâm Đồng năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng. Mức giá đất tại xã Quảng Tân được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Quảng Tân theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Quảng Tân, tỉnh Lâm Đồng
– Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND Quy định Bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
3. Tra cứu bảng giá đất xã Quảng Tân, tỉnh Lâm Đồng mới nhất
Bảng giá đất xã Quảng Tân năm 2026
Khu vực: xã Quảng Tân.
Loại đất: Đất ở, Đất TM-DV, Đất SX-KD, Đất khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác, Đất nông nghiệp khá.
Mức giá áp dụng: từ 12.000 đến 1.165.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Quảng Tân |
Tỉnh lộ 681 - Xã Quảng Tân (xã Quảng Tân cũ) Từ giáp ranh giới thị trấn Kiến Đức cũ - đến hết đất ông Đặng Xem |
Đất ở | 502.000 | |||
| Xã Quảng Tân |
Tỉnh lộ 681 - Xã Quảng Tân (xã Quảng Tân cũ) Từ hết đất ông Đặng Xem - đến cống nước (hết khu dạy nghề Trường 6) |
Đất ở | 551.000 | |||
| Xã Quảng Tân |
Tỉnh lộ 681 - Xã Quảng Tân (xã Quảng Tân cũ) Từ cống nước (hết khu dạy nghề Trường 6) - đến hết Trường Tiểu học Phan Bội Châu |
Đất ở | 744.000 | |||
| Xã Quảng Tân |
Tỉnh lộ 681 - Xã Quảng Tân (xã Quảng Tân cũ) Từ hết Trường Tiểu học Phan Bội Châu - đến ngã ba nhà ông Tuân (hết thôn 8) |
Đất ở | 690.000 | |||
| Xã Quảng Tân |
Tỉnh lộ 681 - Xã Quảng Tân (xã Quảng Tân cũ) Từ ngã ba nhà ông Tuân (hết thôn 8) - đến ngã ba nội thất Thành Lộc |
Đất ở | 598.000 | |||
| Xã Quảng Tân |
Tỉnh lộ 681 - Xã Quảng Tân (xã Quảng Tân cũ) Từ ngã ba nội thất Thành Lộc - đến giáp đất Cao Thanh Cường |
Đất ở | 850.000 | |||
| Xã Quảng Tân |
Tỉnh lộ 681 - Xã Quảng Tân (xã Quảng Tân cũ) Từ giáp đất Cao Thanh Cường - đến hết đất nhà ông Huy |
Đất ở | 475.000 | |||
| Xã Quảng Tân |
Tỉnh lộ 681 - Xã Quảng Tân (xã Quảng Tân cũ) Từ hết đất nhà ông Huy - đến cầu Doãn Văn (giáp xã Đắk R'Tih cũ) |
Đất ở | 450.000 | |||
| Xã Quảng Tân |
Đường liên xã - Xã Quảng Tân (xã Quảng Tân cũ) Từ ngã ba Trường 6 - đến giáp đất nhà ông Thuận |
Đất ở | 1.165.000 | |||
| Xã Quảng Tân |
Đường liên xã - Xã Quảng Tân (xã Quảng Tân cũ) Từ giáp đất nhà ông Thuận - đến hết đất Trung tâm Trường 6 |
Đất ở | 619.000 | |||
| Xã Quảng Tân |
Đường liên xã - Xã Quảng Tân (xã Quảng Tân cũ) Từ hết đất Trung tâm Trường 6 - đến cống nước nhà bà Hường |
Đất ở | 259.000 | |||
| Xã Quảng Tân |
Đường liên xã - Xã Quảng Tân (xã Quảng Tân cũ) Từ cống nước nhà bà Hường - đến hết đất nhà ông Bảy Dĩnh |
Đất ở | 329.000 | |||
| Xã Quảng Tân |
Đường liên xã - Xã Quảng Tân (xã Quảng Tân cũ) Từ hết đất nhà ông Bảy Dĩnh - đến hết Trường TH Nguyễn Văn Trỗi |
Đất ở | 176.000 | |||
| Xã Quảng Tân |
Đường liên xã - Xã Quảng Tân (xã Quảng Tân cũ) Từ ngã ba cây xăng Ngọc My - đến hết Trường Tiểu học Nguyễn Văn Trỗi + hết đất nhà Loan Hùng |
Đất ở | 282.000 | |||
| Xã Quảng Tân |
Các tuyến đường trong các thôn, bon - Xã Quảng Tân (xã Quảng Tân cũ) Từ giáp đất nhà Loan Hùng - đến cầu Đắk R'Tih |
Đất ở | 180.000 | |||
| Xã Quảng Tân |
Các tuyến đường trong các thôn, bon - Xã Quảng Tân (xã Quảng Tân cũ) Từ Trường tư thục Nguyễn Gia Thiều - đến giáp xã Đắk R'Tih (cũ) |
Đất ở | 292.000 | |||
| Xã Quảng Tân |
Các tuyến đường trong các thôn, bon - Xã Quảng Tân (xã Quảng Tân cũ) Từ Trường tư thục Nguyễn Gia Thiều - đến giáp xã Đắk Wer (cũ) |
Đất ở | 599.000 | |||
| Xã Quảng Tân |
Các tuyến đường thuộc bon Ja Lú B + Ja Lú A - Xã Quảng Tân (xã Quảng Tân cũ) Từ ngã ba giáp Tỉnh lộ 681 - đến cầu bon Ja Lú A, B |
Đất ở | 380.000 | |||
| Xã Quảng Tân |
Các tuyến đường thuộc bon Ja Lú B + Ja Lú A - Xã Quảng Tân (xã Quảng Tân cũ) Từ cầu bon Ja Lú A, B - đến hết đường |
Đất ở | 220.000 | |||
| Xã Quảng Tân |
Các tuyến đường thuộc bon Ja Lú B + Ja Lú A - Xã Quảng Tân (xã Quảng Tân cũ) Các tuyến đường còn lại thuộc bon Ja Lú B + Ja Lú A - |
Đất ở | 272.000 | |||
| Xã Quảng Tân |
Các tuyến đường thuộc bon Ja Lú B + Ja Lú A - Xã Quảng Tân (xã Quảng Tân cũ) Các tuyến đường thuộc bon Jăng K’riêng - |
Đất ở | 176.000 | |||
| Xã Quảng Tân |
Các tuyến đường thuộc bon Ja Lú B + Ja Lú A - Xã Quảng Tân (xã Quảng Tân cũ) Các tuyến đường tại bon Bu Ndrong B - |
Đất ở | 176.000 | |||
| Xã Quảng Tân |
Các tuyến đường thuộc bon Ja Lú B + Ja Lú A - Xã Quảng Tân (xã Quảng Tân cũ) Các tuyến đường thuộc bon Me Ra - |
Đất ở | 176.000 | |||
| Xã Quảng Tân |
Các tuyến đường thuộc Đăk N'Jut - Xã Quảng Tân (xã Quảng Tân cũ) Từ ngã ba giáp xã Kiến Đức - đến giáp ranh thôn Đắk Soun |
Đất ở | 280.000 | |||
| Xã Quảng Tân |
Các tuyến đường thuộc Đăk N'Jut - Xã Quảng Tân (xã Quảng Tân cũ) Các tuyến đường còn lại thuộc Đăk N'Jut - |
Đất ở | 176.000 | |||
| Xã Quảng Tân |
Các tuyến đường thuộc Đăk N'Jut - Xã Quảng Tân (xã Quảng Tân cũ) Các tuyến đường thuộc bon Bu Ndrong A - |
Đất ở | 176.000 | |||
| Xã Quảng Tân |
Các tuyến đường thuộc Đăk N'Jut - Xã Quảng Tân (xã Quảng Tân cũ) Các tuyến đường thuộc thôn 1 - |
Đất ở | 176.000 | |||
| Xã Quảng Tân |
Các tuyến đường thuộc Đăk N'Jut - Xã Quảng Tân (xã Quảng Tân cũ) Các tuyến đường thuộc thôn 3 - |
Đất ở | 176.000 | |||
| Xã Quảng Tân |
Các tuyến đường thuộc Đăk N'Jut - Xã Quảng Tân (xã Quảng Tân cũ) Các tuyến đường thuộc thôn 4 - |
Đất ở | 176.000 | |||
| Xã Quảng Tân |
Các tuyến đường thuộc Đăk N'Jut - Xã Quảng Tân (xã Quảng Tân cũ) Các tuyến đường thuộc thôn 7 - |
Đất ở | 177.000 | |||
| Xã Quảng Tân |
Các tuyến đường thuộc thôn 8 - Xã Quảng Tân (xã Quảng Tân cũ) Từ ngã ba đồi thông - đến hết đất nhà ông Ngụy Đình Chất |
Đất ở | 280.000 | |||
| Xã Quảng Tân |
Các tuyến đường thuộc thôn 8 - Xã Quảng Tân (xã Quảng Tân cũ) Các tuyến đường còn lại thuộc thôn 8 - |
Đất ở | 176.000 | |||
| Xã Quảng Tân |
Các tuyến đường thuộc thôn 9 - Xã Quảng Tân (xã Quảng Tân cũ) Từ ngã ba nhà ông Ba Huy (giáp Tỉnh lộ 681) - đến hết đất nhà ông Phạm Đắc Trình |
Đất ở | 280.000 | |||
| Xã Quảng Tân |
Các tuyến đường thuộc thôn 9 - Xã Quảng Tân (xã Quảng Tân cũ) Các tuyến đường còn lại thuộc thôn 9 - |
Đất ở | 176.000 | |||
| Xã Quảng Tân |
Các tuyến đường thuộc thôn 10 - Xã Quảng Tân (xã Quảng Tân cũ) Từ ngã ba giáp Tỉnh lộ 681 - đến hết đất nhà bà Nguyễn Lệ Thanh |
Đất ở | 320.000 | |||
| Xã Quảng Tân |
Các tuyến đường thuộc thôn 10 - Xã Quảng Tân (xã Quảng Tân cũ) Các tuyến đường còn lại thuộc thôn 10 - |
Đất ở | 176.000 | |||
| Xã Quảng Tân |
Xã Quảng Tân (xã Quảng Tân cũ) Các tuyến đường thuộc thôn 11 - |
Đất ở | 176.000 | |||
| Xã Quảng Tân |
Xã Quảng Tân (xã Quảng Tân cũ) Các tuyến đường thuộc thôn Đắk Quoeng - |
Đất ở | 280.000 | |||
| Xã Quảng Tân |
Xã Quảng Tân (xã Quảng Tân cũ) Các tuyến đường thuộc thôn Đắk R’Tăng - |
Đất ở | 380.000 | |||
| Xã Quảng Tân |
Xã Quảng Tân (xã Quảng Tân cũ) Các tuyến đường thuộc thôn Đắk Mrê - |
Đất ở | 381.000 | |||
| Xã Quảng Tân |
Các tuyến đường tại thôn Đắk Soun - Xã Quảng Tân (xã Quảng Tân cũ) Từ ngã ba Trường mầm non Hoa Hướng Dương - đến hết Hội trường thôn Đắk Soun |
Đất ở | 220.000 | |||
| Xã Quảng Tân |
Các tuyến đường tại thôn Đắk Soun - Xã Quảng Tân (xã Quảng Tân cũ) - |
Đất ở | 245.000 | |||
| Xã Quảng Tân |
Các tuyến đường tại thôn Đắk Soun - Xã Quảng Tân (xã Quảng Tân cũ) - |
Đất ở | 176.000 | |||
| Xã Quảng Tân |
Tuyến đường trung tâm thôn Đăk K'Rung - Xã Quảng Tân (xã Quảng Tân cũ) Từ nhà ông Phạm Văn Quy - đến hết đất nhà ông Hà Duy Dân |
Đất ở | 360.000 | |||
| Xã Quảng Tân |
Tuyến đường trung tâm thôn Đăk K'Rung - Xã Quảng Tân (xã Quảng Tân cũ) Từ nhà ông Phạm Văn Quy - đến giáp ranh xã Nhân Cơ |
Đất ở | 400.000 | |||
| Xã Quảng Tân |
Tuyến đường trung tâm thôn Đăk K'Rung - Xã Quảng Tân (xã Quảng Tân cũ) Từ nhà ông Phạm Văn Quy - đến chân dốc Già Làng |
Đất ở | 280.000 | |||
| Xã Quảng Tân |
Tuyến đường Trung tâm thôn Đăk K'Rung - Xã Quảng Tân (xã Quảng Tân cũ) - |
Đất ở | 176.000 | |||
| Xã Quảng Tân |
Đất ở của các khu dân cư còn lại - Xã Quảng Tân (xã Quảng Tân cũ) - |
Đất ở | 105.000 | |||
| Xã Quảng Tân |
Đường từ cầu Đắk R'Lấp đến ngã ba đi Đắk Nhau - Xã Quảng Tân (xã Đắk Ngo cũ) Từ cầu Đắk R'lấp - đến ngã ba cầu Đắk Ké |
Đất ở | 374.000 | |||
| Xã Quảng Tân |
Đường từ cầu Đắk R'Lấp đến ngã ba đi Đắk Nhau - Xã Quảng Tân (xã Đắk Ngo cũ) Từ ngã ba cầu Đắk Ké - đến ngã ba 720 đi Nông trường Cà phê Đắk Ngo |
Đất ở | 394.000 | |||
| Xã Quảng Tân |
Đường từ cầu Đắk R'Lấp đến ngã ba đi Đắk Nhau - Xã Quảng Tân (xã Đắk Ngo cũ) Từ ngã ba 720 đi Nông trường Cà phê Đắk Ngo - đến cầu Đội 3 - E720 |
Đất ở | 390.000 | |||
| Xã Quảng Tân |
Đường từ cầu Đắk R'Lấp đến ngã ba đi Đắk Nhau - Xã Quảng Tân (xã Đắk Ngo cũ) Từ cầu Đội 3 - E720 - đến ngã ba Đội 8 - E720 |
Đất ở | 476.000 | |||
| Xã Quảng Tân |
Đường từ cầu Đắk R'Lấp đến ngã ba đi Đắk Nhau - Xã Quảng Tân (xã Đắk Ngo cũ) Từ ngã ba Đội 8 - E720 - đến ngã ba đi Đắk Nhau |
Đất ở | 450.000 | |||
| Xã Quảng Tân |
Đường ngã ba đi Đắk Nhau đến giáp xã Quảng Tâm cũ - Xã Quảng Tân (xã Đắk Ngo cũ) Từ ngã ba đi Đắk Nhau - đến ngã ba Trung Vân |
Đất ở | 652.000 | |||
| Xã Quảng Tân |
Đường ngã ba đi Đắk Nhau đến giáp xã Quảng Tâm cũ - Xã Quảng Tân (xã Đắk Ngo cũ) Từ ngã ba Trung Vân - đến ngã ba Điêng Đu + 200m |
Đất ở | 640.000 | |||
| Xã Quảng Tân |
Đường ngã ba đi Đắk Nhau đến giáp xã Quảng Tâm cũ - Xã Quảng Tân (xã Đắk Ngo cũ) Từ ngã ba Điêng Đu + 200m - đến chốt kiểm lâm (trụ sở Lâm trường cũ + 200m) |
Đất ở | 540.000 | |||
| Xã Quảng Tân |
Đường ngã ba đi Đắk Nhau đến giáp xã Quảng Tâm cũ - Xã Quảng Tân (xã Đắk Ngo cũ) Từ chốt kiểm lâm (trụ sở Lâm trường cũ) + 200m - đến giáp xã Quảng Tâm cũ |
Đất ở | 199.000 | |||
| Xã Quảng Tân |
Đường từ cầu Đăk Nguyên đến ngã ba bon Điêng Đu (giáp nhà ông Điểu Lia) - Xã Quảng Tân (xã Đắk Ngo cũ) Từ cầu Đắk Nguyên - đến ngã tư Nông trường 719 (giáp nhà ông Thắng Sen) |
Đất ở | 511.000 | |||
| Xã Quảng Tân |
Đường từ cầu Đăk Nguyên đến ngã ba bon Điêng Đu (giáp nhà ông Điểu Lia) - Xã Quảng Tân (xã Đắk Ngo cũ) Từ ngã tư Nông trường 719 (giáp nhà ông Thắng Sen) - đến cầu Đắk Ngo |
Đất ở | 199.000 | |||
| Xã Quảng Tân |
Đường từ cầu Đăk Nguyên đến ngã ba bon Điêng Đu (giáp nhà ông Điểu Lia) - Xã Quảng Tân (xã Đắk Ngo cũ) Từ cầu Đắk Ngo - đến cầu Đắk Loan |
Đất ở | 502.000 | |||
| Xã Quảng Tân |
Đường từ cầu Đăk Nguyên đến ngã ba bon Điêng Đu (giáp nhà ông Điểu Lia) - Xã Quảng Tân (xã Đắk Ngo cũ) Từ cầu Đắk Loan - đến ngã ba bon Điêng Đu (giáp nhà Điểu Lia) |
Đất ở | 274.000 | |||
| Xã Quảng Tân |
Đường 719 - Xã Quảng Tân (xã Đắk Ngo cũ) Từ ngã ba đi 720, 719 (gần nhà ông Sở) - đến ngã tư (giáp nhà ông Thắng Sen) |
Đất ở | 199.000 | |||
| Xã Quảng Tân |
Đường Philte - Xã Quảng Tân (xã Đắk Ngo cũ) Từ ngã ba Philte (giáp nhà ông Sự) - đến hết đất nhà ông Điểu Pách |
Đất ở | 172.000 | |||
| Xã Quảng Tân |
Đường thôn Tân Bình - Xã Quảng Tân (xã Đắk Ngo cũ) Từ ngã ba (giao với đường Philte) - đến cầu Đắk R'Lấp |
Đất ở | 169.000 | |||
| Xã Quảng Tân |
Đường thôn Tân Bình - Xã Quảng Tân (xã Đắk Ngo cũ) Từ ngã ba (giáp nhà ông Tung Danh) - đến ngã ba gần nhà ông Rộng |
Đất ở | 163.000 | |||
| Xã Quảng Tân |
Đường vào đội 1 E-720 - Xã Quảng Tân (xã Đắk Ngo cũ) - |
Đất ở | 165.000 | |||
| Xã Quảng Tân |
Đường vào đội 4 E-720 - Xã Quảng Tân (xã Đắk Ngo cũ) - |
Đất ở | 170.000 | |||
| Xã Quảng Tân |
Đường vào đội 6 E-721 - Xã Quảng Tân (xã Đắk Ngo cũ) - |
Đất ở | 163.000 | |||
| Xã Quảng Tân |
Đường vào đội 8 E-721 - Xã Quảng Tân (xã Đắk Ngo cũ) - |
Đất ở | 132.000 | |||
| Xã Quảng Tân |
Đường vào điểm dân cư số 1 và 2 (ĐB Mông) - Xã Quảng Tân (xã Đắk Ngo cũ) Từ ngã ba giao đường chính Trung đoàn 720 - đến đi vào điểm dân cư số 1 và 2 (ĐB Mông) |
Đất ở | 198.000 | |||
| Xã Quảng Tân |
Đất ở của các dân cư số 1 và số 2 thuộc Dự án 1541 - Xã Quảng Tân (xã Đắk Ngo cũ) - |
Đất ở | 137.000 | |||
| Xã Quảng Tân |
Các đường liên thôn còn lại - Xã Quảng Tân (xã Đắk Ngo cũ) - |
Đất ở | 205.000 | |||
| Xã Quảng Tân |
Đất ở của các khu dân cư còn lại - Xã Quảng Tân (xã Đắk Ngo cũ) - |
Đất ở | 94.000 | |||
| Xã Quảng Tân |
Tỉnh lộ 681 - Xã Quảng Tân (xã Quảng Tân cũ) Từ giáp ranh giới thị trấn Kiến Đức cũ - đến hết đất ông Đặng Xem |
Đất TM-DV | 402.000 | |||
| Xã Quảng Tân |
Tỉnh lộ 681 - Xã Quảng Tân (xã Quảng Tân cũ) Từ hết đất ông Đặng Xem - đến cống nước (hết khu dạy nghề Trường 6) |
Đất TM-DV | 441.000 | |||
| Xã Quảng Tân |
Tỉnh lộ 681 - Xã Quảng Tân (xã Quảng Tân cũ) Từ cống nước (hết khu dạy nghề Trường 6) - đến hết Trường Tiểu học Phan Bội Châu |
Đất TM-DV | 595.000 | |||
| Xã Quảng Tân |
Tỉnh lộ 681 - Xã Quảng Tân (xã Quảng Tân cũ) Từ hết Trường Tiểu học Phan Bội Châu - đến ngã ba nhà ông Tuân (hết thôn 8) |
Đất TM-DV | 552.000 | |||
| Xã Quảng Tân |
Tỉnh lộ 681 - Xã Quảng Tân (xã Quảng Tân cũ) Từ ngã ba nhà ông Tuân (hết thôn 8) - đến ngã ba nội thất Thành Lộc |
Đất TM-DV | 478.000 | |||
| Xã Quảng Tân |
Tỉnh lộ 681 - Xã Quảng Tân (xã Quảng Tân cũ) Từ ngã ba nội thất Thành Lộc - đến giáp đất Cao Thanh Cường |
Đất TM-DV | 680.000 | |||
| Xã Quảng Tân |
Tỉnh lộ 681 - Xã Quảng Tân (xã Quảng Tân cũ) Từ giáp đất Cao Thanh Cường - đến hết đất nhà ông Huy |
Đất TM-DV | 380.000 | |||
| Xã Quảng Tân |
Tỉnh lộ 681 - Xã Quảng Tân (xã Quảng Tân cũ) Từ hết đất nhà ông Huy - đến cầu Doãn Văn (giáp xã Đắk R'Tih cũ) |
Đất TM-DV | 360.000 | |||
| Xã Quảng Tân |
Đường liên xã - Xã Quảng Tân (xã Quảng Tân cũ) Từ ngã ba Trường 6 - đến giáp đất nhà ông Thuận |
Đất TM-DV | 932.000 | |||
| Xã Quảng Tân |
Đường liên xã - Xã Quảng Tân (xã Quảng Tân cũ) Từ giáp đất nhà ông Thuận - đến hết đất Trung tâm Trường 6 |
Đất TM-DV | 495.000 | |||
| Xã Quảng Tân |
Đường liên xã - Xã Quảng Tân (xã Quảng Tân cũ) Từ hết đất Trung tâm Trường 6 - đến cống nước nhà bà Hường |
Đất TM-DV | 207.000 | |||
| Xã Quảng Tân |
Đường liên xã - Xã Quảng Tân (xã Quảng Tân cũ) Từ cống nước nhà bà Hường - đến hết đất nhà ông Bảy Dĩnh |
Đất TM-DV | 263.000 | |||
| Xã Quảng Tân |
Đường liên xã - Xã Quảng Tân (xã Quảng Tân cũ) Từ hết đất nhà ông Bảy Dĩnh - đến hết Trường TH Nguyễn Văn Trỗi |
Đất TM-DV | 141.000 | |||
| Xã Quảng Tân |
Đường liên xã - Xã Quảng Tân (xã Quảng Tân cũ) Từ ngã ba cây xăng Ngọc My - đến hết Trường Tiểu học Nguyễn Văn Trỗi + hết đất nhà Loan Hùng |
Đất TM-DV | 226.000 | |||
| Xã Quảng Tân |
Các tuyến đường trong các thôn, bon - Xã Quảng Tân (xã Quảng Tân cũ) Từ giáp đất nhà Loan Hùng - đến cầu Đắk R'Tih |
Đất TM-DV | 144.000 | |||
| Xã Quảng Tân |
Các tuyến đường trong các thôn, bon - Xã Quảng Tân (xã Quảng Tân cũ) Từ Trường tư thục Nguyễn Gia Thiều - đến giáp xã Đắk R'Tih (cũ) |
Đất TM-DV | 234.000 | |||
| Xã Quảng Tân |
Các tuyến đường trong các thôn, bon - Xã Quảng Tân (xã Quảng Tân cũ) Từ Trường tư thục Nguyễn Gia Thiều - đến giáp xã Đắk Wer (cũ) |
Đất TM-DV | 479.000 | |||
| Xã Quảng Tân |
Các tuyến đường thuộc bon Ja Lú B + Ja Lú A - Xã Quảng Tân (xã Quảng Tân cũ) Từ ngã ba giáp Tỉnh lộ 681 - đến cầu bon Ja Lú A, B |
Đất TM-DV | 304.000 | |||
| Xã Quảng Tân |
Các tuyến đường thuộc bon Ja Lú B + Ja Lú A - Xã Quảng Tân (xã Quảng Tân cũ) Từ cầu bon Ja Lú A, B - đến hết đường |
Đất TM-DV | 176.000 | |||
| Xã Quảng Tân |
Các tuyến đường thuộc bon Ja Lú B + Ja Lú A - Xã Quảng Tân (xã Quảng Tân cũ) Các tuyến đường còn lại thuộc bon Ja Lú B + Ja Lú A - |
Đất TM-DV | 218.000 | |||
| Xã Quảng Tân |
Các tuyến đường thuộc bon Ja Lú B + Ja Lú A - Xã Quảng Tân (xã Quảng Tân cũ) Các tuyến đường thuộc bon Jăng K’riêng - |
Đất TM-DV | 141.000 | |||
| Xã Quảng Tân |
Các tuyến đường thuộc bon Ja Lú B + Ja Lú A - Xã Quảng Tân (xã Quảng Tân cũ) Các tuyến đường tại bon Bu Ndrong B - |
Đất TM-DV | 141.000 | |||
| Xã Quảng Tân |
Các tuyến đường thuộc bon Ja Lú B + Ja Lú A - Xã Quảng Tân (xã Quảng Tân cũ) Các tuyến đường thuộc bon Me Ra - |
Đất TM-DV | 141.000 | |||
| Xã Quảng Tân |
Các tuyến đường thuộc Đăk N'Jut - Xã Quảng Tân (xã Quảng Tân cũ) Từ ngã ba giáp xã Kiến Đức - đến giáp ranh thôn Đắk Soun |
Đất TM-DV | 224.000 | |||
| Xã Quảng Tân |
Các tuyến đường thuộc Đăk N'Jut - Xã Quảng Tân (xã Quảng Tân cũ) Các tuyến đường còn lại thuộc Đăk N'Jut - |
Đất TM-DV | 141.000 | |||
| Xã Quảng Tân |
Các tuyến đường thuộc Đăk N'Jut - Xã Quảng Tân (xã Quảng Tân cũ) Các tuyến đường thuộc bon Bu Ndrong A - |
Đất TM-DV | 141.000 | |||
| Xã Quảng Tân |
Các tuyến đường thuộc Đăk N'Jut - Xã Quảng Tân (xã Quảng Tân cũ) Các tuyến đường thuộc thôn 1 - |
Đất TM-DV | 141.000 | |||
| Xã Quảng Tân |
Các tuyến đường thuộc Đăk N'Jut - Xã Quảng Tân (xã Quảng Tân cũ) Các tuyến đường thuộc thôn 3 - |
Đất TM-DV | 141.000 | |||
| Xã Quảng Tân |
Các tuyến đường thuộc Đăk N'Jut - Xã Quảng Tân (xã Quảng Tân cũ) Các tuyến đường thuộc thôn 4 - |
Đất TM-DV | 141.000 | |||
| Xã Quảng Tân |
Các tuyến đường thuộc Đăk N'Jut - Xã Quảng Tân (xã Quảng Tân cũ) Các tuyến đường thuộc thôn 7 - |
Đất TM-DV | 142.000 | |||
| Xã Quảng Tân |
Các tuyến đường thuộc thôn 8 - Xã Quảng Tân (xã Quảng Tân cũ) Từ ngã ba đồi thông - đến hết đất nhà ông Ngụy Đình Chất |
Đất TM-DV | 224.000 | |||
| Xã Quảng Tân |
Các tuyến đường thuộc thôn 8 - Xã Quảng Tân (xã Quảng Tân cũ) Các tuyến đường còn lại thuộc thôn 8 - |
Đất TM-DV | 141.000 | |||
| Xã Quảng Tân |
Các tuyến đường thuộc thôn 9 - Xã Quảng Tân (xã Quảng Tân cũ) Từ ngã ba nhà ông Ba Huy (giáp Tỉnh lộ 681) - đến hết đất nhà ông Phạm Đắc Trình |
Đất TM-DV | 224.000 | |||
| Xã Quảng Tân |
Các tuyến đường thuộc thôn 9 - Xã Quảng Tân (xã Quảng Tân cũ) Các tuyến đường còn lại thuộc thôn 9 - |
Đất TM-DV | 141.000 | |||
| Xã Quảng Tân |
Các tuyến đường thuộc thôn 10 - Xã Quảng Tân (xã Quảng Tân cũ) Từ ngã ba giáp Tỉnh lộ 681 - đến hết đất nhà bà Nguyễn Lệ Thanh |
Đất TM-DV | 256.000 | |||
| Xã Quảng Tân |
Các tuyến đường thuộc thôn 10 - Xã Quảng Tân (xã Quảng Tân cũ) Các tuyến đường còn lại thuộc thôn 10 - |
Đất TM-DV | 141.000 | |||
| Xã Quảng Tân |
Xã Quảng Tân (xã Quảng Tân cũ) Các tuyến đường thuộc thôn 11 - |
Đất TM-DV | 141.000 | |||
| Xã Quảng Tân |
Xã Quảng Tân (xã Quảng Tân cũ) Các tuyến đường thuộc thôn Đắk Quoeng - |
Đất TM-DV | 224.000 | |||
| Xã Quảng Tân |
Xã Quảng Tân (xã Quảng Tân cũ) Các tuyến đường thuộc thôn Đắk R’Tăng - |
Đất TM-DV | 304.000 | |||
| Xã Quảng Tân |
Xã Quảng Tân (xã Quảng Tân cũ) Các tuyến đường thuộc thôn Đắk Mrê - |
Đất TM-DV | 305.000 | |||
| Xã Quảng Tân |
Các tuyến đường tại thôn Đắk Soun - Xã Quảng Tân (xã Quảng Tân cũ) Từ ngã ba Trường mầm non Hoa Hướng Dương - đến hết Hội trường thôn Đắk Soun |
Đất TM-DV | 176.000 | |||
| Xã Quảng Tân |
Các tuyến đường tại thôn Đắk Soun - Xã Quảng Tân (xã Quảng Tân cũ) - |
Đất TM-DV | 196.000 | |||
| Xã Quảng Tân |
Các tuyến đường tại thôn Đắk Soun - Xã Quảng Tân (xã Quảng Tân cũ) - |
Đất TM-DV | 141.000 | |||
| Xã Quảng Tân |
Tuyến đường trung tâm thôn Đăk K'Rung - Xã Quảng Tân (xã Quảng Tân cũ) Từ nhà ông Phạm Văn Quy - đến hết đất nhà ông Hà Duy Dân |
Đất TM-DV | 288.000 | |||
| Xã Quảng Tân |
Tuyến đường trung tâm thôn Đăk K'Rung - Xã Quảng Tân (xã Quảng Tân cũ) Từ nhà ông Phạm Văn Quy - đến giáp ranh xã Nhân Cơ |
Đất TM-DV | 320.000 | |||
| Xã Quảng Tân |
Tuyến đường trung tâm thôn Đăk K'Rung - Xã Quảng Tân (xã Quảng Tân cũ) Từ nhà ông Phạm Văn Quy - đến chân dốc Già Làng |
Đất TM-DV | 224.000 | |||
| Xã Quảng Tân |
Tuyến đường Trung tâm thôn Đăk K'Rung - Xã Quảng Tân (xã Quảng Tân cũ) - |
Đất TM-DV | 141.000 | |||
| Xã Quảng Tân |
Đất ở của các khu dân cư còn lại - Xã Quảng Tân (xã Quảng Tân cũ) - |
Đất TM-DV | 84.000 | |||
| Xã Quảng Tân |
Đường từ cầu Đắk R'Lấp đến ngã ba đi Đắk Nhau - Xã Quảng Tân (xã Đắk Ngo cũ) Từ cầu Đắk R'lấp - đến ngã ba cầu Đắk Ké |
Đất TM-DV | 299.000 | |||
| Xã Quảng Tân |
Đường từ cầu Đắk R'Lấp đến ngã ba đi Đắk Nhau - Xã Quảng Tân (xã Đắk Ngo cũ) Từ ngã ba cầu Đắk Ké - đến ngã ba 720 đi Nông trường Cà phê Đắk Ngo |
Đất TM-DV | 315.000 | |||
| Xã Quảng Tân |
Đường từ cầu Đắk R'Lấp đến ngã ba đi Đắk Nhau - Xã Quảng Tân (xã Đắk Ngo cũ) Từ ngã ba 720 đi Nông trường Cà phê Đắk Ngo - đến cầu Đội 3 - E720 |
Đất TM-DV | 312.000 | |||
| Xã Quảng Tân |
Đường từ cầu Đắk R'Lấp đến ngã ba đi Đắk Nhau - Xã Quảng Tân (xã Đắk Ngo cũ) Từ cầu Đội 3 - E720 - đến ngã ba Đội 8 - E720 |
Đất TM-DV | 381.000 | |||
| Xã Quảng Tân |
Đường từ cầu Đắk R'Lấp đến ngã ba đi Đắk Nhau - Xã Quảng Tân (xã Đắk Ngo cũ) Từ ngã ba Đội 8 - E720 - đến ngã ba đi Đắk Nhau |
Đất TM-DV | 360.000 | |||
| Xã Quảng Tân |
Đường ngã ba đi Đắk Nhau đến giáp xã Quảng Tâm cũ - Xã Quảng Tân (xã Đắk Ngo cũ) Từ ngã ba đi Đắk Nhau - đến ngã ba Trung Vân |
Đất TM-DV | 522.000 | |||
| Xã Quảng Tân |
Đường ngã ba đi Đắk Nhau đến giáp xã Quảng Tâm cũ - Xã Quảng Tân (xã Đắk Ngo cũ) Từ ngã ba Trung Vân - đến ngã ba Điêng Đu + 200m |
Đất TM-DV | 512.000 | |||
| Xã Quảng Tân |
Đường ngã ba đi Đắk Nhau đến giáp xã Quảng Tâm cũ - Xã Quảng Tân (xã Đắk Ngo cũ) Từ ngã ba Điêng Đu + 200m - đến chốt kiểm lâm (trụ sở Lâm trường cũ + 200m) |
Đất TM-DV | 432.000 | |||
| Xã Quảng Tân |
Đường ngã ba đi Đắk Nhau đến giáp xã Quảng Tâm cũ - Xã Quảng Tân (xã Đắk Ngo cũ) Từ chốt kiểm lâm (trụ sở Lâm trường cũ) + 200m - đến giáp xã Quảng Tâm cũ |
Đất TM-DV | 159.000 | |||
| Xã Quảng Tân |
Đường từ cầu Đăk Nguyên đến ngã ba bon Điêng Đu (giáp nhà ông Điểu Lia) - Xã Quảng Tân (xã Đắk Ngo cũ) Từ cầu Đắk Nguyên - đến ngã tư Nông trường 719 (giáp nhà ông Thắng Sen) |
Đất TM-DV | 409.000 | |||
| Xã Quảng Tân |
Đường từ cầu Đăk Nguyên đến ngã ba bon Điêng Đu (giáp nhà ông Điểu Lia) - Xã Quảng Tân (xã Đắk Ngo cũ) Từ ngã tư Nông trường 719 (giáp nhà ông Thắng Sen) - đến cầu Đắk Ngo |
Đất TM-DV | 159.000 | |||
| Xã Quảng Tân |
Đường từ cầu Đăk Nguyên đến ngã ba bon Điêng Đu (giáp nhà ông Điểu Lia) - Xã Quảng Tân (xã Đắk Ngo cũ) Từ cầu Đắk Ngo - đến cầu Đắk Loan |
Đất TM-DV | 402.000 | |||
| Xã Quảng Tân |
Đường từ cầu Đăk Nguyên đến ngã ba bon Điêng Đu (giáp nhà ông Điểu Lia) - Xã Quảng Tân (xã Đắk Ngo cũ) Từ cầu Đắk Loan - đến ngã ba bon Điêng Đu (giáp nhà Điểu Lia) |
Đất TM-DV | 219.000 | |||
| Xã Quảng Tân |
Đường 719 - Xã Quảng Tân (xã Đắk Ngo cũ) Từ ngã ba đi 720, 719 (gần nhà ông Sở) - đến ngã tư (giáp nhà ông Thắng Sen) |
Đất TM-DV | 159.000 | |||
| Xã Quảng Tân |
Đường Philte - Xã Quảng Tân (xã Đắk Ngo cũ) Từ ngã ba Philte (giáp nhà ông Sự) - đến hết đất nhà ông Điểu Pách |
Đất TM-DV | 138.000 | |||
| Xã Quảng Tân |
Đường thôn Tân Bình - Xã Quảng Tân (xã Đắk Ngo cũ) Từ ngã ba (giao với đường Philte) - đến cầu Đắk R'Lấp |
Đất TM-DV | 135.000 | |||
| Xã Quảng Tân |
Đường thôn Tân Bình - Xã Quảng Tân (xã Đắk Ngo cũ) Từ ngã ba (giáp nhà ông Tung Danh) - đến ngã ba gần nhà ông Rộng |
Đất TM-DV | 130.000 | |||
| Xã Quảng Tân |
Đường vào đội 1 E-720 - Xã Quảng Tân (xã Đắk Ngo cũ) - |
Đất TM-DV | 132.000 | |||
| Xã Quảng Tân |
Đường vào đội 4 E-720 - Xã Quảng Tân (xã Đắk Ngo cũ) - |
Đất TM-DV | 136.000 | |||
| Xã Quảng Tân |
Đường vào đội 6 E-721 - Xã Quảng Tân (xã Đắk Ngo cũ) - |
Đất TM-DV | 130.000 | |||
| Xã Quảng Tân |
Đường vào đội 8 E-721 - Xã Quảng Tân (xã Đắk Ngo cũ) - |
Đất TM-DV | 106.000 | |||
| Xã Quảng Tân |
Đường vào điểm dân cư số 1 và 2 (ĐB Mông) - Xã Quảng Tân (xã Đắk Ngo cũ) Từ ngã ba giao đường chính Trung đoàn 720 - đến đi vào điểm dân cư số 1 và 2 (ĐB Mông) |
Đất TM-DV | 158.000 | |||
| Xã Quảng Tân |
Đất ở của các dân cư số 1 và số 2 thuộc Dự án 1541 - Xã Quảng Tân (xã Đắk Ngo cũ) - |
Đất TM-DV | 110.000 | |||
| Xã Quảng Tân |
Các đường liên thôn còn lại - Xã Quảng Tân (xã Đắk Ngo cũ) - |
Đất TM-DV | 164.000 | |||
| Xã Quảng Tân |
Đất ở của các khu dân cư còn lại - Xã Quảng Tân (xã Đắk Ngo cũ) - |
Đất TM-DV | 75.000 | |||
| Xã Quảng Tân |
Tỉnh lộ 681 - Xã Quảng Tân (xã Quảng Tân cũ) Từ giáp ranh giới thị trấn Kiến Đức cũ - đến hết đất ông Đặng Xem |
Đất SX-KD | 351.000 | |||
| Xã Quảng Tân |
Tỉnh lộ 681 - Xã Quảng Tân (xã Quảng Tân cũ) Từ hết đất ông Đặng Xem - đến cống nước (hết khu dạy nghề Trường 6) |
Đất SX-KD | 386.000 | |||
| Xã Quảng Tân |
Tỉnh lộ 681 - Xã Quảng Tân (xã Quảng Tân cũ) Từ cống nước (hết khu dạy nghề Trường 6) - đến hết Trường Tiểu học Phan Bội Châu |
Đất SX-KD | 521.000 | |||
| Xã Quảng Tân |
Tỉnh lộ 681 - Xã Quảng Tân (xã Quảng Tân cũ) Từ hết Trường Tiểu học Phan Bội Châu - đến ngã ba nhà ông Tuân (hết thôn 8) |
Đất SX-KD | 483.000 | |||
| Xã Quảng Tân |
Tỉnh lộ 681 - Xã Quảng Tân (xã Quảng Tân cũ) Từ ngã ba nhà ông Tuân (hết thôn 8) - đến ngã ba nội thất Thành Lộc |
Đất SX-KD | 419.000 | |||
| Xã Quảng Tân |
Tỉnh lộ 681 - Xã Quảng Tân (xã Quảng Tân cũ) Từ ngã ba nội thất Thành Lộc - đến giáp đất Cao Thanh Cường |
Đất SX-KD | 595.000 | |||
| Xã Quảng Tân |
Tỉnh lộ 681 - Xã Quảng Tân (xã Quảng Tân cũ) Từ giáp đất Cao Thanh Cường - đến hết đất nhà ông Huy |
Đất SX-KD | 333.000 | |||
| Xã Quảng Tân |
Tỉnh lộ 681 - Xã Quảng Tân (xã Quảng Tân cũ) Từ hết đất nhà ông Huy - đến cầu Doãn Văn (giáp xã Đắk R'Tih cũ) |
Đất SX-KD | 315.000 | |||
| Xã Quảng Tân |
Đường liên xã - Xã Quảng Tân (xã Quảng Tân cũ) Từ ngã ba Trường 6 - đến giáp đất nhà ông Thuận |
Đất SX-KD | 816.000 | |||
| Xã Quảng Tân |
Đường liên xã - Xã Quảng Tân (xã Quảng Tân cũ) Từ giáp đất nhà ông Thuận - đến hết đất Trung tâm Trường 6 |
Đất SX-KD | 433.000 | |||
| Xã Quảng Tân |
Đường liên xã - Xã Quảng Tân (xã Quảng Tân cũ) Từ hết đất Trung tâm Trường 6 - đến cống nước nhà bà Hường |
Đất SX-KD | 181.000 | |||
| Xã Quảng Tân |
Đường liên xã - Xã Quảng Tân (xã Quảng Tân cũ) Từ cống nước nhà bà Hường - đến hết đất nhà ông Bảy Dĩnh |
Đất SX-KD | 230.000 | |||
| Xã Quảng Tân |
Đường liên xã - Xã Quảng Tân (xã Quảng Tân cũ) Từ hết đất nhà ông Bảy Dĩnh - đến hết Trường TH Nguyễn Văn Trỗi |
Đất SX-KD | 123.000 | |||
| Xã Quảng Tân |
Đường liên xã - Xã Quảng Tân (xã Quảng Tân cũ) Từ ngã ba cây xăng Ngọc My - đến hết Trường Tiểu học Nguyễn Văn Trỗi + hết đất nhà Loan Hùng |
Đất SX-KD | 197.000 | |||
| Xã Quảng Tân |
Các tuyến đường trong các thôn, bon - Xã Quảng Tân (xã Quảng Tân cũ) Từ giáp đất nhà Loan Hùng - đến cầu Đắk R'Tih |
Đất SX-KD | 126.000 | |||
| Xã Quảng Tân |
Các tuyến đường trong các thôn, bon - Xã Quảng Tân (xã Quảng Tân cũ) Từ Trường tư thục Nguyễn Gia Thiều - đến giáp xã Đắk R'Tih (cũ) |
Đất SX-KD | 204.000 | |||
| Xã Quảng Tân |
Các tuyến đường trong các thôn, bon - Xã Quảng Tân (xã Quảng Tân cũ) Từ Trường tư thục Nguyễn Gia Thiều - đến giáp xã Đắk Wer (cũ) |
Đất SX-KD | 419.000 | |||
| Xã Quảng Tân |
Các tuyến đường thuộc bon Ja Lú B + Ja Lú A - Xã Quảng Tân (xã Quảng Tân cũ) Từ ngã ba giáp Tỉnh lộ 681 - đến cầu bon Ja Lú A, B |
Đất SX-KD | 266.000 | |||
| Xã Quảng Tân |
Các tuyến đường thuộc bon Ja Lú B + Ja Lú A - Xã Quảng Tân (xã Quảng Tân cũ) Từ cầu bon Ja Lú A, B - đến hết đường |
Đất SX-KD | 154.000 | |||
| Xã Quảng Tân |
Các tuyến đường thuộc bon Ja Lú B + Ja Lú A - Xã Quảng Tân (xã Quảng Tân cũ) Các tuyến đường còn lại thuộc bon Ja Lú B + Ja Lú A - |
Đất SX-KD | 190.000 | |||
| Xã Quảng Tân |
Các tuyến đường thuộc bon Ja Lú B + Ja Lú A - Xã Quảng Tân (xã Quảng Tân cũ) Các tuyến đường thuộc bon Jăng K’riêng - |
Đất SX-KD | 123.000 | |||
| Xã Quảng Tân |
Các tuyến đường thuộc bon Ja Lú B + Ja Lú A - Xã Quảng Tân (xã Quảng Tân cũ) Các tuyến đường tại bon Bu Ndrong B - |
Đất SX-KD | 123.000 | |||
| Xã Quảng Tân |
Các tuyến đường thuộc bon Ja Lú B + Ja Lú A - Xã Quảng Tân (xã Quảng Tân cũ) Các tuyến đường thuộc bon Me Ra - |
Đất SX-KD | 123.000 | |||
| Xã Quảng Tân |
Các tuyến đường thuộc Đăk N'Jut - Xã Quảng Tân (xã Quảng Tân cũ) Từ ngã ba giáp xã Kiến Đức - đến giáp ranh thôn Đắk Soun |
Đất SX-KD | 196.000 | |||
| Xã Quảng Tân |
Các tuyến đường thuộc Đăk N'Jut - Xã Quảng Tân (xã Quảng Tân cũ) Các tuyến đường còn lại thuộc Đăk N'Jut - |
Đất SX-KD | 123.000 | |||
| Xã Quảng Tân |
Các tuyến đường thuộc Đăk N'Jut - Xã Quảng Tân (xã Quảng Tân cũ) Các tuyến đường thuộc bon Bu Ndrong A - |
Đất SX-KD | 123.000 | |||
| Xã Quảng Tân |
Các tuyến đường thuộc Đăk N'Jut - Xã Quảng Tân (xã Quảng Tân cũ) Các tuyến đường thuộc thôn 1 - |
Đất SX-KD | 123.000 | |||
| Xã Quảng Tân |
Các tuyến đường thuộc Đăk N'Jut - Xã Quảng Tân (xã Quảng Tân cũ) Các tuyến đường thuộc thôn 3 - |
Đất SX-KD | 123.000 | |||
| Xã Quảng Tân |
Các tuyến đường thuộc Đăk N'Jut - Xã Quảng Tân (xã Quảng Tân cũ) Các tuyến đường thuộc thôn 4 - |
Đất SX-KD | 123.000 | |||
| Xã Quảng Tân |
Các tuyến đường thuộc Đăk N'Jut - Xã Quảng Tân (xã Quảng Tân cũ) Các tuyến đường thuộc thôn 7 - |
Đất SX-KD | 124.000 | |||
| Xã Quảng Tân |
Các tuyến đường thuộc thôn 8 - Xã Quảng Tân (xã Quảng Tân cũ) Từ ngã ba đồi thông - đến hết đất nhà ông Ngụy Đình Chất |
Đất SX-KD | 196.000 | |||
| Xã Quảng Tân |
Các tuyến đường thuộc thôn 8 - Xã Quảng Tân (xã Quảng Tân cũ) Các tuyến đường còn lại thuộc thôn 8 - |
Đất SX-KD | 123.000 | |||
| Xã Quảng Tân |
Các tuyến đường thuộc thôn 9 - Xã Quảng Tân (xã Quảng Tân cũ) Từ ngã ba nhà ông Ba Huy (giáp Tỉnh lộ 681) - đến hết đất nhà ông Phạm Đắc Trình |
Đất SX-KD | 196.000 | |||
| Xã Quảng Tân |
Các tuyến đường thuộc thôn 9 - Xã Quảng Tân (xã Quảng Tân cũ) Các tuyến đường còn lại thuộc thôn 9 - |
Đất SX-KD | 123.000 | |||
| Xã Quảng Tân |
Các tuyến đường thuộc thôn 10 - Xã Quảng Tân (xã Quảng Tân cũ) Từ ngã ba giáp Tỉnh lộ 681 - đến hết đất nhà bà Nguyễn Lệ Thanh |
Đất SX-KD | 224.000 | |||
| Xã Quảng Tân |
Các tuyến đường thuộc thôn 10 - Xã Quảng Tân (xã Quảng Tân cũ) Các tuyến đường còn lại thuộc thôn 10 - |
Đất SX-KD | 123.000 | |||
| Xã Quảng Tân |
Xã Quảng Tân (xã Quảng Tân cũ) Các tuyến đường thuộc thôn 11 - |
Đất SX-KD | 123.000 | |||
| Xã Quảng Tân |
Xã Quảng Tân (xã Quảng Tân cũ) Các tuyến đường thuộc thôn Đắk Quoeng - |
Đất SX-KD | 196.000 | |||
| Xã Quảng Tân |
Xã Quảng Tân (xã Quảng Tân cũ) Các tuyến đường thuộc thôn Đắk R’Tăng - |
Đất SX-KD | 266.000 | |||
| Xã Quảng Tân |
Xã Quảng Tân (xã Quảng Tân cũ) Các tuyến đường thuộc thôn Đắk Mrê - |
Đất SX-KD | 267.000 | |||
| Xã Quảng Tân |
Các tuyến đường tại thôn Đắk Soun - Xã Quảng Tân (xã Quảng Tân cũ) Từ ngã ba Trường mầm non Hoa Hướng Dương - đến hết Hội trường thôn Đắk Soun |
Đất SX-KD | 154.000 | |||
| Xã Quảng Tân |
Các tuyến đường tại thôn Đắk Soun - Xã Quảng Tân (xã Quảng Tân cũ) - |
Đất SX-KD | 172.000 | |||
| Xã Quảng Tân |
Các tuyến đường tại thôn Đắk Soun - Xã Quảng Tân (xã Quảng Tân cũ) - |
Đất SX-KD | 123.000 | |||
| Xã Quảng Tân |
Tuyến đường trung tâm thôn Đăk K'Rung - Xã Quảng Tân (xã Quảng Tân cũ) Từ nhà ông Phạm Văn Quy - đến hết đất nhà ông Hà Duy Dân |
Đất SX-KD | 252.000 | |||
| Xã Quảng Tân |
Tuyến đường trung tâm thôn Đăk K'Rung - Xã Quảng Tân (xã Quảng Tân cũ) Từ nhà ông Phạm Văn Quy - đến giáp ranh xã Nhân Cơ |
Đất SX-KD | 280.000 | |||
| Xã Quảng Tân |
Tuyến đường trung tâm thôn Đăk K'Rung - Xã Quảng Tân (xã Quảng Tân cũ) Từ nhà ông Phạm Văn Quy - đến chân dốc Già Làng |
Đất SX-KD | 196.000 | |||
| Xã Quảng Tân |
Tuyến đường Trung tâm thôn Đăk K'Rung - Xã Quảng Tân (xã Quảng Tân cũ) - |
Đất SX-KD | 123.000 | |||
| Xã Quảng Tân |
Đất ở của các khu dân cư còn lại - Xã Quảng Tân (xã Quảng Tân cũ) - |
Đất SX-KD | 74.000 | |||
| Xã Quảng Tân |
Đường từ cầu Đắk R'Lấp đến ngã ba đi Đắk Nhau - Xã Quảng Tân (xã Đắk Ngo cũ) Từ cầu Đắk R'lấp - đến ngã ba cầu Đắk Ké |
Đất SX-KD | 262.000 | |||
| Xã Quảng Tân |
Đường từ cầu Đắk R'Lấp đến ngã ba đi Đắk Nhau - Xã Quảng Tân (xã Đắk Ngo cũ) Từ ngã ba cầu Đắk Ké - đến ngã ba 720 đi Nông trường Cà phê Đắk Ngo |
Đất SX-KD | 276.000 | |||
| Xã Quảng Tân |
Đường từ cầu Đắk R'Lấp đến ngã ba đi Đắk Nhau - Xã Quảng Tân (xã Đắk Ngo cũ) Từ ngã ba 720 đi Nông trường Cà phê Đắk Ngo - đến cầu Đội 3 - E720 |
Đất SX-KD | 273.000 | |||
| Xã Quảng Tân |
Đường từ cầu Đắk R'Lấp đến ngã ba đi Đắk Nhau - Xã Quảng Tân (xã Đắk Ngo cũ) Từ cầu Đội 3 - E720 - đến ngã ba Đội 8 - E720 |
Đất SX-KD | 333.000 | |||
| Xã Quảng Tân |
Đường từ cầu Đắk R'Lấp đến ngã ba đi Đắk Nhau - Xã Quảng Tân (xã Đắk Ngo cũ) Từ ngã ba Đội 8 - E720 - đến ngã ba đi Đắk Nhau |
Đất SX-KD | 315.000 | |||
| Xã Quảng Tân |
Đường ngã ba đi Đắk Nhau đến giáp xã Quảng Tâm cũ - Xã Quảng Tân (xã Đắk Ngo cũ) Từ ngã ba đi Đắk Nhau - đến ngã ba Trung Vân |
Đất SX-KD | 456.000 | |||
| Xã Quảng Tân |
Đường ngã ba đi Đắk Nhau đến giáp xã Quảng Tâm cũ - Xã Quảng Tân (xã Đắk Ngo cũ) Từ ngã ba Trung Vân - đến ngã ba Điêng Đu + 200m |
Đất SX-KD | 448.000 | |||
| Xã Quảng Tân |
Đường ngã ba đi Đắk Nhau đến giáp xã Quảng Tâm cũ - Xã Quảng Tân (xã Đắk Ngo cũ) Từ ngã ba Điêng Đu + 200m - đến chốt kiểm lâm (trụ sở Lâm trường cũ + 200m) |
Đất SX-KD | 378.000 | |||
| Xã Quảng Tân |
Đường ngã ba đi Đắk Nhau đến giáp xã Quảng Tâm cũ - Xã Quảng Tân (xã Đắk Ngo cũ) Từ chốt kiểm lâm (trụ sở Lâm trường cũ) + 200m - đến giáp xã Quảng Tâm cũ |
Đất SX-KD | 139.000 | |||
| Xã Quảng Tân |
Đường từ cầu Đăk Nguyên đến ngã ba bon Điêng Đu (giáp nhà ông Điểu Lia) - Xã Quảng Tân (xã Đắk Ngo cũ) Từ cầu Đắk Nguyên - đến ngã tư Nông trường 719 (giáp nhà ông Thắng Sen) |
Đất SX-KD | 358.000 | |||
| Xã Quảng Tân |
Đường từ cầu Đăk Nguyên đến ngã ba bon Điêng Đu (giáp nhà ông Điểu Lia) - Xã Quảng Tân (xã Đắk Ngo cũ) Từ ngã tư Nông trường 719 (giáp nhà ông Thắng Sen) - đến cầu Đắk Ngo |
Đất SX-KD | 139.000 | |||
| Xã Quảng Tân |
Đường từ cầu Đăk Nguyên đến ngã ba bon Điêng Đu (giáp nhà ông Điểu Lia) - Xã Quảng Tân (xã Đắk Ngo cũ) Từ cầu Đắk Ngo - đến cầu Đắk Loan |
Đất SX-KD | 351.000 | |||
| Xã Quảng Tân |
Đường từ cầu Đăk Nguyên đến ngã ba bon Điêng Đu (giáp nhà ông Điểu Lia) - Xã Quảng Tân (xã Đắk Ngo cũ) Từ cầu Đắk Loan - đến ngã ba bon Điêng Đu (giáp nhà Điểu Lia) |
Đất SX-KD | 192.000 | |||
| Xã Quảng Tân |
Đường 719 - Xã Quảng Tân (xã Đắk Ngo cũ) Từ ngã ba đi 720, 719 (gần nhà ông Sở) - đến ngã tư (giáp nhà ông Thắng Sen) |
Đất SX-KD | 139.000 | |||
| Xã Quảng Tân |
Đường Philte - Xã Quảng Tân (xã Đắk Ngo cũ) Từ ngã ba Philte (giáp nhà ông Sự) - đến hết đất nhà ông Điểu Pách |
Đất SX-KD | 120.000 | |||
| Xã Quảng Tân |
Đường thôn Tân Bình - Xã Quảng Tân (xã Đắk Ngo cũ) Từ ngã ba (giao với đường Philte) - đến cầu Đắk R'Lấp |
Đất SX-KD | 118.000 | |||
| Xã Quảng Tân |
Đường thôn Tân Bình - Xã Quảng Tân (xã Đắk Ngo cũ) Từ ngã ba (giáp nhà ông Tung Danh) - đến ngã ba gần nhà ông Rộng |
Đất SX-KD | 114.000 | |||
| Xã Quảng Tân |
Đường vào đội 1 E-720 - Xã Quảng Tân (xã Đắk Ngo cũ) - |
Đất SX-KD | 116.000 | |||
| Xã Quảng Tân |
Đường vào đội 4 E-720 - Xã Quảng Tân (xã Đắk Ngo cũ) - |
Đất SX-KD | 119.000 | |||
| Xã Quảng Tân |
Đường vào đội 6 E-721 - Xã Quảng Tân (xã Đắk Ngo cũ) - |
Đất SX-KD | 114.000 | |||
| Xã Quảng Tân |
Đường vào đội 8 E-721 - Xã Quảng Tân (xã Đắk Ngo cũ) - |
Đất SX-KD | 92.000 | |||
| Xã Quảng Tân |
Đường vào điểm dân cư số 1 và 2 (ĐB Mông) - Xã Quảng Tân (xã Đắk Ngo cũ) Từ ngã ba giao đường chính Trung đoàn 720 - đến đi vào điểm dân cư số 1 và 2 (ĐB Mông) |
Đất SX-KD | 139.000 | |||
| Xã Quảng Tân |
Đất ở của các dân cư số 1 và số 2 thuộc Dự án 1541 - Xã Quảng Tân (xã Đắk Ngo cũ) - |
Đất SX-KD | 96.000 | |||
| Xã Quảng Tân |
Các đường liên thôn còn lại - Xã Quảng Tân (xã Đắk Ngo cũ) - |
Đất SX-KD | 144.000 | |||
| Xã Quảng Tân |
Đất ở của các khu dân cư còn lại - Xã Quảng Tân (xã Đắk Ngo cũ) - |
Đất SX-KD | 66.000 | |||
| Xã Quảng Tân |
Tỉnh lộ 681 - Xã Quảng Tân (xã Quảng Tân cũ) Từ giáp ranh giới thị trấn Kiến Đức cũ - đến hết đất ông Đặng Xem |
Đất khoáng sản | 351.000 | |||
| Xã Quảng Tân |
Tỉnh lộ 681 - Xã Quảng Tân (xã Quảng Tân cũ) Từ hết đất ông Đặng Xem - đến cống nước (hết khu dạy nghề Trường 6) |
Đất khoáng sản | 386.000 | |||
| Xã Quảng Tân |
Tỉnh lộ 681 - Xã Quảng Tân (xã Quảng Tân cũ) Từ cống nước (hết khu dạy nghề Trường 6) - đến hết Trường Tiểu học Phan Bội Châu |
Đất khoáng sản | 521.000 | |||
| Xã Quảng Tân |
Tỉnh lộ 681 - Xã Quảng Tân (xã Quảng Tân cũ) Từ hết Trường Tiểu học Phan Bội Châu - đến ngã ba nhà ông Tuân (hết thôn 8) |
Đất khoáng sản | 483.000 | |||
| Xã Quảng Tân |
Tỉnh lộ 681 - Xã Quảng Tân (xã Quảng Tân cũ) Từ ngã ba nhà ông Tuân (hết thôn 8) - đến ngã ba nội thất Thành Lộc |
Đất khoáng sản | 419.000 | |||
| Xã Quảng Tân |
Tỉnh lộ 681 - Xã Quảng Tân (xã Quảng Tân cũ) Từ ngã ba nội thất Thành Lộc - đến giáp đất Cao Thanh Cường |
Đất khoáng sản | 595.000 | |||
| Xã Quảng Tân |
Tỉnh lộ 681 - Xã Quảng Tân (xã Quảng Tân cũ) Từ giáp đất Cao Thanh Cường - đến hết đất nhà ông Huy |
Đất khoáng sản | 333.000 | |||
| Xã Quảng Tân |
Tỉnh lộ 681 - Xã Quảng Tân (xã Quảng Tân cũ) Từ hết đất nhà ông Huy - đến cầu Doãn Văn (giáp xã Đắk R'Tih cũ) |
Đất khoáng sản | 315.000 | |||
| Xã Quảng Tân |
Đường liên xã - Xã Quảng Tân (xã Quảng Tân cũ) Từ ngã ba Trường 6 - đến giáp đất nhà ông Thuận |
Đất khoáng sản | 816.000 | |||
| Xã Quảng Tân |
Đường liên xã - Xã Quảng Tân (xã Quảng Tân cũ) Từ giáp đất nhà ông Thuận - đến hết đất Trung tâm Trường 6 |
Đất khoáng sản | 433.000 | |||
| Xã Quảng Tân |
Đường liên xã - Xã Quảng Tân (xã Quảng Tân cũ) Từ hết đất Trung tâm Trường 6 - đến cống nước nhà bà Hường |
Đất khoáng sản | 181.000 | |||
| Xã Quảng Tân |
Đường liên xã - Xã Quảng Tân (xã Quảng Tân cũ) Từ cống nước nhà bà Hường - đến hết đất nhà ông Bảy Dĩnh |
Đất khoáng sản | 230.000 | |||
| Xã Quảng Tân |
Đường liên xã - Xã Quảng Tân (xã Quảng Tân cũ) Từ hết đất nhà ông Bảy Dĩnh - đến hết Trường TH Nguyễn Văn Trỗi |
Đất khoáng sản | 123.000 | |||
| Xã Quảng Tân |
Đường liên xã - Xã Quảng Tân (xã Quảng Tân cũ) Từ ngã ba cây xăng Ngọc My - đến hết Trường Tiểu học Nguyễn Văn Trỗi + hết đất nhà Loan Hùng |
Đất khoáng sản | 197.000 | |||
| Xã Quảng Tân |
Các tuyến đường trong các thôn, bon - Xã Quảng Tân (xã Quảng Tân cũ) Từ giáp đất nhà Loan Hùng - đến cầu Đắk R'Tih |
Đất khoáng sản | 126.000 | |||
| Xã Quảng Tân |
Các tuyến đường trong các thôn, bon - Xã Quảng Tân (xã Quảng Tân cũ) Từ Trường tư thục Nguyễn Gia Thiều - đến giáp xã Đắk R'Tih (cũ) |
Đất khoáng sản | 204.000 | |||
| Xã Quảng Tân |
Các tuyến đường trong các thôn, bon - Xã Quảng Tân (xã Quảng Tân cũ) Từ Trường tư thục Nguyễn Gia Thiều - đến giáp xã Đắk Wer (cũ) |
Đất khoáng sản | 419.000 | |||
| Xã Quảng Tân |
Các tuyến đường thuộc bon Ja Lú B + Ja Lú A - Xã Quảng Tân (xã Quảng Tân cũ) Từ ngã ba giáp Tỉnh lộ 681 - đến cầu bon Ja Lú A, B |
Đất khoáng sản | 266.000 | |||
| Xã Quảng Tân |
Các tuyến đường thuộc bon Ja Lú B + Ja Lú A - Xã Quảng Tân (xã Quảng Tân cũ) Từ cầu bon Ja Lú A, B - đến hết đường |
Đất khoáng sản | 154.000 | |||
| Xã Quảng Tân |
Các tuyến đường thuộc bon Ja Lú B + Ja Lú A - Xã Quảng Tân (xã Quảng Tân cũ) Các tuyến đường còn lại thuộc bon Ja Lú B + Ja Lú A - |
Đất khoáng sản | 190.000 | |||
| Xã Quảng Tân |
Các tuyến đường thuộc bon Ja Lú B + Ja Lú A - Xã Quảng Tân (xã Quảng Tân cũ) Các tuyến đường thuộc bon Jăng K’riêng - |
Đất khoáng sản | 123.000 | |||
| Xã Quảng Tân |
Các tuyến đường thuộc bon Ja Lú B + Ja Lú A - Xã Quảng Tân (xã Quảng Tân cũ) Các tuyến đường tại bon Bu Ndrong B - |
Đất khoáng sản | 123.000 | |||
| Xã Quảng Tân |
Các tuyến đường thuộc bon Ja Lú B + Ja Lú A - Xã Quảng Tân (xã Quảng Tân cũ) Các tuyến đường thuộc bon Me Ra - |
Đất khoáng sản | 123.000 | |||
| Xã Quảng Tân |
Các tuyến đường thuộc Đăk N'Jut - Xã Quảng Tân (xã Quảng Tân cũ) Từ ngã ba giáp xã Kiến Đức - đến giáp ranh thôn Đắk Soun |
Đất khoáng sản | 196.000 | |||
| Xã Quảng Tân |
Các tuyến đường thuộc Đăk N'Jut - Xã Quảng Tân (xã Quảng Tân cũ) Các tuyến đường còn lại thuộc Đăk N'Jut - |
Đất khoáng sản | 123.000 | |||
| Xã Quảng Tân |
Các tuyến đường thuộc Đăk N'Jut - Xã Quảng Tân (xã Quảng Tân cũ) Các tuyến đường thuộc bon Bu Ndrong A - |
Đất khoáng sản | 123.000 | |||
| Xã Quảng Tân |
Các tuyến đường thuộc Đăk N'Jut - Xã Quảng Tân (xã Quảng Tân cũ) Các tuyến đường thuộc thôn 1 - |
Đất khoáng sản | 123.000 | |||
| Xã Quảng Tân |
Các tuyến đường thuộc Đăk N'Jut - Xã Quảng Tân (xã Quảng Tân cũ) Các tuyến đường thuộc thôn 3 - |
Đất khoáng sản | 123.000 | |||
| Xã Quảng Tân |
Các tuyến đường thuộc Đăk N'Jut - Xã Quảng Tân (xã Quảng Tân cũ) Các tuyến đường thuộc thôn 4 - |
Đất khoáng sản | 123.000 | |||
| Xã Quảng Tân |
Các tuyến đường thuộc Đăk N'Jut - Xã Quảng Tân (xã Quảng Tân cũ) Các tuyến đường thuộc thôn 7 - |
Đất khoáng sản | 124.000 | |||
| Xã Quảng Tân |
Các tuyến đường thuộc thôn 8 - Xã Quảng Tân (xã Quảng Tân cũ) Từ ngã ba đồi thông - đến hết đất nhà ông Ngụy Đình Chất |
Đất khoáng sản | 196.000 | |||
| Xã Quảng Tân |
Các tuyến đường thuộc thôn 8 - Xã Quảng Tân (xã Quảng Tân cũ) Các tuyến đường còn lại thuộc thôn 8 - |
Đất khoáng sản | 123.000 | |||
| Xã Quảng Tân |
Các tuyến đường thuộc thôn 9 - Xã Quảng Tân (xã Quảng Tân cũ) Từ ngã ba nhà ông Ba Huy (giáp Tỉnh lộ 681) - đến hết đất nhà ông Phạm Đắc Trình |
Đất khoáng sản | 196.000 | |||
| Xã Quảng Tân |
Các tuyến đường thuộc thôn 9 - Xã Quảng Tân (xã Quảng Tân cũ) Các tuyến đường còn lại thuộc thôn 9 - |
Đất khoáng sản | 123.000 | |||
| Xã Quảng Tân |
Các tuyến đường thuộc thôn 10 - Xã Quảng Tân (xã Quảng Tân cũ) Từ ngã ba giáp Tỉnh lộ 681 - đến hết đất nhà bà Nguyễn Lệ Thanh |
Đất khoáng sản | 224.000 | |||
| Xã Quảng Tân |
Các tuyến đường thuộc thôn 10 - Xã Quảng Tân (xã Quảng Tân cũ) Các tuyến đường còn lại thuộc thôn 10 - |
Đất khoáng sản | 123.000 | |||
| Xã Quảng Tân |
Xã Quảng Tân (xã Quảng Tân cũ) Các tuyến đường thuộc thôn 11 - |
Đất khoáng sản | 123.000 | |||
| Xã Quảng Tân |
Xã Quảng Tân (xã Quảng Tân cũ) Các tuyến đường thuộc thôn Đắk Quoeng - |
Đất khoáng sản | 196.000 | |||
| Xã Quảng Tân |
Xã Quảng Tân (xã Quảng Tân cũ) Các tuyến đường thuộc thôn Đắk R’Tăng - |
Đất khoáng sản | 266.000 | |||
| Xã Quảng Tân |
Xã Quảng Tân (xã Quảng Tân cũ) Các tuyến đường thuộc thôn Đắk Mrê - |
Đất khoáng sản | 267.000 | |||
| Xã Quảng Tân |
Các tuyến đường tại thôn Đắk Soun - Xã Quảng Tân (xã Quảng Tân cũ) Từ ngã ba Trường mầm non Hoa Hướng Dương - đến hết Hội trường thôn Đắk Soun |
Đất khoáng sản | 154.000 | |||
| Xã Quảng Tân |
Các tuyến đường tại thôn Đắk Soun - Xã Quảng Tân (xã Quảng Tân cũ) - |
Đất khoáng sản | 172.000 | |||
| Xã Quảng Tân |
Các tuyến đường tại thôn Đắk Soun - Xã Quảng Tân (xã Quảng Tân cũ) - |
Đất khoáng sản | 123.000 | |||
| Xã Quảng Tân |
Tuyến đường trung tâm thôn Đăk K'Rung - Xã Quảng Tân (xã Quảng Tân cũ) Từ nhà ông Phạm Văn Quy - đến hết đất nhà ông Hà Duy Dân |
Đất khoáng sản | 252.000 | |||
| Xã Quảng Tân |
Tuyến đường trung tâm thôn Đăk K'Rung - Xã Quảng Tân (xã Quảng Tân cũ) Từ nhà ông Phạm Văn Quy - đến giáp ranh xã Nhân Cơ |
Đất khoáng sản | 280.000 | |||
| Xã Quảng Tân |
Tuyến đường trung tâm thôn Đăk K'Rung - Xã Quảng Tân (xã Quảng Tân cũ) Từ nhà ông Phạm Văn Quy - đến chân dốc Già Làng |
Đất khoáng sản | 196.000 | |||
| Xã Quảng Tân |
Tuyến đường Trung tâm thôn Đăk K'Rung - Xã Quảng Tân (xã Quảng Tân cũ) - |
Đất khoáng sản | 123.000 | |||
| Xã Quảng Tân |
Đất ở của các khu dân cư còn lại - Xã Quảng Tân (xã Quảng Tân cũ) - |
Đất khoáng sản | 74.000 | |||
| Xã Quảng Tân |
Đường từ cầu Đắk R'Lấp đến ngã ba đi Đắk Nhau - Xã Quảng Tân (xã Đắk Ngo cũ) Từ cầu Đắk R'lấp - đến ngã ba cầu Đắk Ké |
Đất khoáng sản | 262.000 | |||
| Xã Quảng Tân |
Đường từ cầu Đắk R'Lấp đến ngã ba đi Đắk Nhau - Xã Quảng Tân (xã Đắk Ngo cũ) Từ ngã ba cầu Đắk Ké - đến ngã ba 720 đi Nông trường Cà phê Đắk Ngo |
Đất khoáng sản | 276.000 | |||
| Xã Quảng Tân |
Đường từ cầu Đắk R'Lấp đến ngã ba đi Đắk Nhau - Xã Quảng Tân (xã Đắk Ngo cũ) Từ ngã ba 720 đi Nông trường Cà phê Đắk Ngo - đến cầu Đội 3 - E720 |
Đất khoáng sản | 273.000 | |||
| Xã Quảng Tân |
Đường từ cầu Đắk R'Lấp đến ngã ba đi Đắk Nhau - Xã Quảng Tân (xã Đắk Ngo cũ) Từ cầu Đội 3 - E720 - đến ngã ba Đội 8 - E720 |
Đất khoáng sản | 333.000 | |||
| Xã Quảng Tân |
Đường từ cầu Đắk R'Lấp đến ngã ba đi Đắk Nhau - Xã Quảng Tân (xã Đắk Ngo cũ) Từ ngã ba Đội 8 - E720 - đến ngã ba đi Đắk Nhau |
Đất khoáng sản | 315.000 | |||
| Xã Quảng Tân |
Đường ngã ba đi Đắk Nhau đến giáp xã Quảng Tâm cũ - Xã Quảng Tân (xã Đắk Ngo cũ) Từ ngã ba đi Đắk Nhau - đến ngã ba Trung Vân |
Đất khoáng sản | 456.000 | |||
| Xã Quảng Tân |
Đường ngã ba đi Đắk Nhau đến giáp xã Quảng Tâm cũ - Xã Quảng Tân (xã Đắk Ngo cũ) Từ ngã ba Trung Vân - đến ngã ba Điêng Đu + 200m |
Đất khoáng sản | 448.000 | |||
| Xã Quảng Tân |
Đường ngã ba đi Đắk Nhau đến giáp xã Quảng Tâm cũ - Xã Quảng Tân (xã Đắk Ngo cũ) Từ ngã ba Điêng Đu + 200m - đến chốt kiểm lâm (trụ sở Lâm trường cũ + 200m) |
Đất khoáng sản | 378.000 | |||
| Xã Quảng Tân |
Đường ngã ba đi Đắk Nhau đến giáp xã Quảng Tâm cũ - Xã Quảng Tân (xã Đắk Ngo cũ) Từ chốt kiểm lâm (trụ sở Lâm trường cũ) + 200m - đến giáp xã Quảng Tâm cũ |
Đất khoáng sản | 139.000 | |||
| Xã Quảng Tân |
Đường từ cầu Đăk Nguyên đến ngã ba bon Điêng Đu (giáp nhà ông Điểu Lia) - Xã Quảng Tân (xã Đắk Ngo cũ) Từ cầu Đắk Nguyên - đến ngã tư Nông trường 719 (giáp nhà ông Thắng Sen) |
Đất khoáng sản | 358.000 | |||
| Xã Quảng Tân |
Đường từ cầu Đăk Nguyên đến ngã ba bon Điêng Đu (giáp nhà ông Điểu Lia) - Xã Quảng Tân (xã Đắk Ngo cũ) Từ ngã tư Nông trường 719 (giáp nhà ông Thắng Sen) - đến cầu Đắk Ngo |
Đất khoáng sản | 139.000 | |||
| Xã Quảng Tân |
Đường từ cầu Đăk Nguyên đến ngã ba bon Điêng Đu (giáp nhà ông Điểu Lia) - Xã Quảng Tân (xã Đắk Ngo cũ) Từ cầu Đắk Ngo - đến cầu Đắk Loan |
Đất khoáng sản | 351.000 | |||
| Xã Quảng Tân |
Đường từ cầu Đăk Nguyên đến ngã ba bon Điêng Đu (giáp nhà ông Điểu Lia) - Xã Quảng Tân (xã Đắk Ngo cũ) Từ cầu Đắk Loan - đến ngã ba bon Điêng Đu (giáp nhà Điểu Lia) |
Đất khoáng sản | 192.000 | |||
| Xã Quảng Tân |
Đường 719 - Xã Quảng Tân (xã Đắk Ngo cũ) Từ ngã ba đi 720, 719 (gần nhà ông Sở) - đến ngã tư (giáp nhà ông Thắng Sen) |
Đất khoáng sản | 139.000 | |||
| Xã Quảng Tân |
Đường Philte - Xã Quảng Tân (xã Đắk Ngo cũ) Từ ngã ba Philte (giáp nhà ông Sự) - đến hết đất nhà ông Điểu Pách |
Đất khoáng sản | 120.000 | |||
| Xã Quảng Tân |
Đường thôn Tân Bình - Xã Quảng Tân (xã Đắk Ngo cũ) Từ ngã ba (giao với đường Philte) - đến cầu Đắk R'Lấp |
Đất khoáng sản | 118.000 | |||
| Xã Quảng Tân |
Đường thôn Tân Bình - Xã Quảng Tân (xã Đắk Ngo cũ) Từ ngã ba (giáp nhà ông Tung Danh) - đến ngã ba gần nhà ông Rộng |
Đất khoáng sản | 114.000 | |||
| Xã Quảng Tân |
Đường vào đội 1 E-720 - Xã Quảng Tân (xã Đắk Ngo cũ) - |
Đất khoáng sản | 116.000 | |||
| Xã Quảng Tân |
Đường vào đội 4 E-720 - Xã Quảng Tân (xã Đắk Ngo cũ) - |
Đất khoáng sản | 119.000 | |||
| Xã Quảng Tân |
Đường vào đội 6 E-721 - Xã Quảng Tân (xã Đắk Ngo cũ) - |
Đất khoáng sản | 114.000 | |||
| Xã Quảng Tân |
Đường vào đội 8 E-721 - Xã Quảng Tân (xã Đắk Ngo cũ) - |
Đất khoáng sản | 92.000 | |||
| Xã Quảng Tân |
Đường vào điểm dân cư số 1 và 2 (ĐB Mông) - Xã Quảng Tân (xã Đắk Ngo cũ) Từ ngã ba giao đường chính Trung đoàn 720 - đến đi vào điểm dân cư số 1 và 2 (ĐB Mông) |
Đất khoáng sản | 139.000 | |||
| Xã Quảng Tân |
Đất ở của các dân cư số 1 và số 2 thuộc Dự án 1541 - Xã Quảng Tân (xã Đắk Ngo cũ) - |
Đất khoáng sản | 96.000 | |||
| Xã Quảng Tân |
Các đường liên thôn còn lại - Xã Quảng Tân (xã Đắk Ngo cũ) - |
Đất khoáng sản | 144.000 | |||
| Xã Quảng Tân |
Đất ở của các khu dân cư còn lại - Xã Quảng Tân (xã Đắk Ngo cũ) - |
Đất khoáng sản | 66.000 | |||
| Xã Quảng Tân |
Xã Quảng Tân - |
Đất trồng lúa | 68.000 | 60.000 | 48.000 | 35.000 |
| Xã Quảng Tân |
Xã Quảng Tân - |
Đất trồng cây hàng năm | 68.000 | 60.000 | 48.000 | 35.000 |
| Xã Quảng Tân |
Xã Quảng Tân - |
Đất trồng cây lâu năm | 78.000 | 64.000 | 58.000 | 42.000 |
| Xã Quảng Tân |
Xã Quảng Tân - |
Đất rừng sản xuất | 24.000 | 21.000 | 18.000 | 15.000 |
| Xã Quảng Tân |
Xã Quảng Tân - |
Đất rừng phòng hộ | 19.200 | 16.800 | 14.000 | 12.000 |
| Xã Quảng Tân |
Xã Quảng Tân - |
Đất rừng đặc dụng | 19.200 | 16.800 | 14.000 | 12.000 |
| Xã Quảng Tân |
Xã Quảng Tân - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 33.000 | 27.000 | 23.000 | 19.000 |
| Xã Quảng Tân |
Xã Quảng Tân Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 85.800 | 70.400 | 64.000 | 46.000 |
| Xã Quảng Tân |
Xã Quảng Tân - |
Đất nông nghiệp khá | 93.600 | 76.800 | 70.000 | 50.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Quảng Tân |
Tỉnh lộ 681 - Xã Quảng Tân (xã Quảng Tân cũ) Từ giáp ranh giới thị trấn Kiến Đức cũ - đến hết đất ông Đặng Xem |
Đất ở | 502.000 | |||
| Xã Quảng Tân |
Tỉnh lộ 681 - Xã Quảng Tân (xã Quảng Tân cũ) Từ hết đất ông Đặng Xem - đến cống nước (hết khu dạy nghề Trường 6) |
Đất ở | 551.000 | |||
| Xã Quảng Tân |
Tỉnh lộ 681 - Xã Quảng Tân (xã Quảng Tân cũ) Từ cống nước (hết khu dạy nghề Trường 6) - đến hết Trường Tiểu học Phan Bội Châu |
Đất ở | 744.000 | |||
| Xã Quảng Tân |
Tỉnh lộ 681 - Xã Quảng Tân (xã Quảng Tân cũ) Từ hết Trường Tiểu học Phan Bội Châu - đến ngã ba nhà ông Tuân (hết thôn 8) |
Đất ở | 690.000 | |||
| Xã Quảng Tân |
Tỉnh lộ 681 - Xã Quảng Tân (xã Quảng Tân cũ) Từ ngã ba nhà ông Tuân (hết thôn 8) - đến ngã ba nội thất Thành Lộc |
Đất ở | 598.000 | |||
| Xã Quảng Tân |
Tỉnh lộ 681 - Xã Quảng Tân (xã Quảng Tân cũ) Từ ngã ba nội thất Thành Lộc - đến giáp đất Cao Thanh Cường |
Đất ở | 850.000 | |||
| Xã Quảng Tân |
Tỉnh lộ 681 - Xã Quảng Tân (xã Quảng Tân cũ) Từ giáp đất Cao Thanh Cường - đến hết đất nhà ông Huy |
Đất ở | 475.000 | |||
| Xã Quảng Tân |
Tỉnh lộ 681 - Xã Quảng Tân (xã Quảng Tân cũ) Từ hết đất nhà ông Huy - đến cầu Doãn Văn (giáp xã Đắk R'Tih cũ) |
Đất ở | 450.000 | |||
| Xã Quảng Tân |
Đường liên xã - Xã Quảng Tân (xã Quảng Tân cũ) Từ ngã ba Trường 6 - đến giáp đất nhà ông Thuận |
Đất ở | 1.165.000 | |||
| Xã Quảng Tân |
Đường liên xã - Xã Quảng Tân (xã Quảng Tân cũ) Từ giáp đất nhà ông Thuận - đến hết đất Trung tâm Trường 6 |
Đất ở | 619.000 | |||
| Xã Quảng Tân |
Đường liên xã - Xã Quảng Tân (xã Quảng Tân cũ) Từ hết đất Trung tâm Trường 6 - đến cống nước nhà bà Hường |
Đất ở | 259.000 | |||
| Xã Quảng Tân |
Đường liên xã - Xã Quảng Tân (xã Quảng Tân cũ) Từ cống nước nhà bà Hường - đến hết đất nhà ông Bảy Dĩnh |
Đất ở | 329.000 | |||
| Xã Quảng Tân |
Đường liên xã - Xã Quảng Tân (xã Quảng Tân cũ) Từ hết đất nhà ông Bảy Dĩnh - đến hết Trường TH Nguyễn Văn Trỗi |
Đất ở | 176.000 | |||
| Xã Quảng Tân |
Đường liên xã - Xã Quảng Tân (xã Quảng Tân cũ) Từ ngã ba cây xăng Ngọc My - đến hết Trường Tiểu học Nguyễn Văn Trỗi + hết đất nhà Loan Hùng |
Đất ở | 282.000 | |||
| Xã Quảng Tân |
Các tuyến đường trong các thôn, bon - Xã Quảng Tân (xã Quảng Tân cũ) Từ giáp đất nhà Loan Hùng - đến cầu Đắk R'Tih |
Đất ở | 180.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Quảng Tân
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Lâm Đồng mới nhất

4. Thông tin xã Quảng Tân, tỉnh Lâm Đồng
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Đắk Ngo, Xã Quảng Tân (tổng 2 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Quảng Tân theo Nghị quyết số 1671/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Quảng Tân có diện tích tự nhiên 294,18 km² với quy mô dân số 31.185 người, mật độ dân cư đạt 106 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Quảng Tân được đặt tại Xã Quảng Tân, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Quảng Tân không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Lâm Đồng, Xã Quảng Tân là một trong tổng số 124 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 103 xã và 20 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Quảng Tân, Tỉnh Lâm Đồng - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Lâm Đồng
5.1. Tiêu chí xác định vị trí, số lượng vị trí và xác định giá đất theo vị trí đối với nhóm đất nông nghiệp
Vị trí 1: Thửa đất, khu đất tiếp giáp Quốc lộ, đường Tỉnh, và các đường có trong danh mục Bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh.
Vị trí 2: Thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1; tiếp giáp với đường xã, hoặc tiếp giáp với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, có các điều kiện: bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ trên 3m trở lên; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá trong phạm vi 300m.
Vị trí 3: Thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1, Vị trí 2; tiếp giáp với các đường, đoạn đường còn lại trong danh mục bảng giá đất ở có bề rộng trên 3m trở lên, hoặc tiếp giáp với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, đường xã, đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, có các điều kiện quy định tại điểm a hoặc điểm b dưới đây:
a) Bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ trên 3m trở lên; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá từ trên 300m đến 1000m (đối với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh và các đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh), trong phạm vi 300m (đối với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với đường xã).
b) Bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ 2m đến 3m; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá trong phạm vi 100m.
Vị trí 4: Các vị trí còn lại.
Giá đất Vị trí 1, 2, 3, 4 của các loại đất thuộc nhóm đất nông nghiệp được xác định theo từng loại đất trên địa bàn cấp xã (theo Bảng giá tại Phụ lục đính kèm Quy định này).
5.2. Tiêu chí xác định vị trí, số lượng vị trí đối với nhóm đất phi nông nghiệp
Vị trí 1: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp với các đường, đoạn đường (mặt tiền đường) nằm trong danh mục của Bảng giá thuộc nhóm đất phi nông nghiệp tại Phụ lục đính kèm Quy định này.
Vị trí 2, 3 và 4: Thửa đất, lô đất, khu đất không thuộc Vị trí 1, tiếp giáp với các đường, đoạn đường không nằm trong danh mục của Bảng giá thuộc nhóm đất phi nông nghiệp tại Phụ lục đính kèm Quy định này (dưới đây được gọi chung là đường hẻm), được xác định như sau:
- Vị trí 2: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm có bề rộng từ 3m trở lên.
- Vị trí 3: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm có bề rộng dưới 3m.
- Vị trí 4: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm không lưu thông được bằng các phương tiện xe cơ giới, phải xây dựng các bậc cấp để đi lại.
5.3. Xác định giá đất theo vị trí đối với nhóm đất phi nông nghiệp
1. Đối với đất ở:
a) Giá đất của Vị trí 1 (mặt tiền đường) được xác định bằng mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục Bảng giá), nhân (x) với các hệ số, gồm: Hệ số giáp ranh (KGR), Hệ số địa hình (KĐH), Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 1 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KGR x KĐH x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
b) Giá đất VỊ trí 2, 3, 4 được tính bằng Hệ số vị trí (KVT) theo mức giá chuẩn Vị trí 1 của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thông với đường hẻm đó, nhân (x) với các hệ số, gồm: Hệ số giáp ranh (KGR), Hệ số địa hình (KĐH), Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 2, 3, 4 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KVT x KGR x KĐH x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
2. Đối với đất thương mại, dịch vụ; đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản:
a) Giá đất của Vị trí 1 (mặt tiền đường) được xác định bằng mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục Bảng giá), nhân (x) Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 1 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
b) Giá đất Vị trí 2, 3, 4 được tính bằng Hệ số vị trí (KVT) theo mức giá chuẩn Vị trí 1 của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thông với đường hẻm đó, nhân (x) với Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 2, 3, 4 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KVT x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
3. Đối với đất phi nông nghiệp còn lại:
a) Giá đất Vị trí 1 (mặt tiền đường) được xác định bằng mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thương mại, dịch vụ, hoặc đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp), nhân (x) với Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu và Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 1 = Giá chuẩn Vị trí 1 x Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (tại Bảng giá đất theo Phụ lục đính kèm Quy định này), nhân (x) Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
b) Giá đất Vị trí 2, 3, 4 được tính bằng Hệ số vị trí (KVT) theo mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thương mại, dịch vụ, hoặc đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp) thông với đường hẻm đó, nhân (x) với Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu và Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 2, 3, 4 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KVT x Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (tại Bảng giá đất theo Phụ lục đính kèm Quy định này), nhân (x) Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Quảng Tân, tỉnh Lâm Đồng năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Quảng Tân, tỉnh Lâm Đồng năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
