Bảng giá đất xã Quảng Tân, thành phố Quảng Ninh mới nhất theo Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Quảng Tân, thành phố Quảng Ninh
Bảng giá đất xã Quảng Tân, thành phố Quảng Ninh năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Quảng Ninh. Mức giá đất tại xã Quảng Tân được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Quảng Tân theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Quảng Tân, thành phố Quảng Ninh
– Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.
– Nghị quyết 36/2026/QH16 về việc thành lập thành phố Quảng Ninh.
3. Tra cứu bảng giá đất xã Quảng Tân, thành phố Quảng Ninh mới nhất
Bảng giá đất xã Quảng Tân năm 2026
Khu vực: xã Quảng Tân.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.
Mức giá áp dụng: từ 8.000 đến 5.800.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Quảng Tân |
Các thôn: Tân Hoà, Tân Hợp, Tân Đông, Tân Thanh, Tân Liên, Tân Sơn, An Bình, An Lợi, Trung Sơn, Châu Hà Đất bám đường Quốc lộ 18 A từ Công ty CP xây dựng Cẩm Phả thôn Tân Hợp - đến nhà ông Nguyễn Văn Hương thôn Tân Hợp |
Đất ở nông thôn | 5.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Tân |
Các thôn: Tân Hoà, Tân Hợp, Tân Đông, Tân Thanh, Tân Liên, Tân Sơn, An Bình, An Lợi, Trung Sơn, Châu Hà Đất bám đường Quốc lộ 18A từ giáp nhà ông Nguyễn Văn Trường - đến cầu Khe Mắm |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Tân |
Các thôn: Tân Hoà, Tân Hợp, Tân Đông, Tân Thanh, Tân Liên, Tân Sơn, An Bình, An Lợi, Trung Sơn, Châu Hà Đường tiếp giáp phố Trần Phú xã Đầm Hà - đến UBND xã Quảng Tân |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Tân |
Các thôn: Tân Hoà, Tân Hợp, Tân Đông, Tân Thanh, Tân Liên, Tân Sơn, An Bình, An Lợi, Trung Sơn, Châu Hà Đất bám đường từ UBND xã - đến nhà ông Tô Văn Lĩnh thôn Tân Liên |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Tân |
Các thôn: Tân Hoà, Tân Hợp, Tân Đông, Tân Thanh, Tân Liên, Tân Sơn, An Bình, An Lợi, Trung Sơn, Châu Hà Đất bám đường từ giáp cống ông Tô Văn Lĩnh thôn Tân Liên - đến ngầm Quảng An |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Tân |
Các thôn: Tân Hoà, Tân Hợp, Tân Đông, Tân Thanh, Tân Liên, Tân Sơn, An Bình, An Lợi, Trung Sơn, Châu Hà Đất bám đường từ cống ông Tô Văn Lĩnh thôn Tân Liên theo trục đường thôn Tân Sơn - đến trước cửa nhà ông Vòong Quay Sáng thôn Tân Sơn |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Tân |
Các thôn: Tân Hoà, Tân Hợp, Tân Đông, Tân Thanh, Tân Liên, Tân Sơn, An Bình, An Lợi, Trung Sơn, Châu Hà Đất bám đường từ ngã ba UBND xã - đến nhà anh Dương |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Tân |
Các thôn: Tân Hoà, Tân Hợp, Tân Đông, Tân Thanh, Tân Liên, Tân Sơn, An Bình, An Lợi, Trung Sơn, Châu Hà Đất bám đường từ nhà ông Nguyễn Văn Biết thôn Tân Liên - đến giáp cổng trào thôn Trung Sơn xã Quảng Lợi cũ |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Tân |
Các thôn: Tân Hoà, Tân Hợp, Tân Đông, Tân Thanh, Tân Liên, Tân Sơn, An Bình, An Lợi, Trung Sơn, Châu Hà Đất bám đường từ tiếp theo phố Lỷ A Coỏng -xã Đầm Hà - đến nhà ông Hoàng Văn Khiên thôn Tân Thanh |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Tân |
Các thôn: Tân Hoà, Tân Hợp, Tân Đông, Tân Thanh, Tân Liên, Tân Sơn, An Bình, An Lợi, Trung Sơn, Châu Hà Đất bám đường từ tiếp giáp nhà ông Hoàng Văn Khiên thôn Tân Thanh - đến cổng trào thôn An Lợi xã Quảng Lợi cũ. |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Tân |
Các thôn: Tân Hoà, Tân Hợp, Tân Đông, Tân Thanh, Tân Liên, Tân Sơn, An Bình, An Lợi, Trung Sơn, Châu Hà Đất bám đường từ nhà ông Lưu Văn Nam - đến nhà ông Nguyễn Ngọc Tuấn, thôn Tân Thanh |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Tân |
Các thôn: Tân Hoà, Tân Hợp, Tân Đông, Tân Thanh, Tân Liên, Tân Sơn, An Bình, An Lợi, Trung Sơn, Châu Hà Đất bám đường từ nhà ông Phạm Duy Tuyền thôn Tân Hợp - đến nhà văn hóa thôn Tân Hòa |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Tân |
Các thôn: Tân Hoà, Tân Hợp, Tân Đông, Tân Thanh, Tân Liên, Tân Sơn, An Bình, An Lợi, Trung Sơn, Châu Hà Đất bám đường thôn Tân Sơn từ nhà ông Phạm Văn Thịnh thôn Tân Hòa - đến giáp xã Quảng Lợi cũ (nhà ông Voòng A Tài thôn Tân Đức) |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Tân |
Các thôn: Tân Hoà, Tân Hợp, Tân Đông, Tân Thanh, Tân Liên, Tân Sơn, An Bình, An Lợi, Trung Sơn, Châu Hà Đất bám đường từ nhà ông Hoàng Văn Bé thôn Tân Đông đi qua nhà văn hóa thôn Tân Đông - đến nhà ông Lê Văn Tiến thôn Tân Đông, xã Quảng Tân |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Tân |
Các thôn: Tân Hoà, Tân Hợp, Tân Đông, Tân Thanh, Tân Liên, Tân Sơn, An Bình, An Lợi, Trung Sơn, Châu Hà Đất bám đường thôn Tân Hợp từ nhà ông Phạm Văn Hội thôn Tân Hợp - đến nhà ông Nguyễn Hữu Văn thôn Tân Hợp |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Tân |
Các thôn: Tân Hoà, Tân Hợp, Tân Đông, Tân Thanh, Tân Liên, Tân Sơn, An Bình, An Lợi, Trung Sơn, Châu Hà Đất bám đường thôn Tân Hòa từ nhà ông Vũ Văn Điện - đến nhà ông Nguyễn Văn Dân thôn Tân Hòa |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Tân |
Các thôn: Tân Hoà, Tân Hợp, Tân Đông, Tân Thanh, Tân Liên, Tân Sơn, An Bình, An Lợi, Trung Sơn, Châu Hà Đất bám đường thôn Tân Thanh từ giáp nhà ông Hoàng Văn Quyên thôn Tân Thanh - đến nhà ông Nguyễn Đức Trịnh thôn Tân Thanh |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Tân |
Các thôn: Tân Hoà, Tân Hợp, Tân Đông, Tân Thanh, Tân Liên, Tân Sơn, An Bình, An Lợi, Trung Sơn, Châu Hà Đất bám đường từ nhà Văn hóa thôn Tân Hòa - đến nhà ông Phạm Văn Đọ thôn Tân Hoà |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Tân |
Các thôn: Tân Hoà, Tân Hợp, Tân Đông, Tân Thanh, Tân Liên, Tân Sơn, An Bình, An Lợi, Trung Sơn, Châu Hà Đất bám đường từ nhà ông Phạm Văn Sơn thôn Tân Liên qua ngã tư nhà ông Vương sắc - đến giáp Quốc lộ 18 nhà bà Nguyễn Thị Ái thôn Tân Hợp |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Tân |
Các thôn: Tân Hoà, Tân Hợp, Tân Đông, Tân Thanh, Tân Liên, Tân Sơn, An Bình, An Lợi, Trung Sơn, Châu Hà Đất bám đường bê tông từ trước nhà ông Vũ Văn Điện thôn Tân Hòa - đến nhà ông Phàm Văn Chiềng thôn Tân Hòa |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Tân |
Các thôn: Tân Hoà, Tân Hợp, Tân Đông, Tân Thanh, Tân Liên, Tân Sơn, An Bình, An Lợi, Trung Sơn, Châu Hà Đất bám đường từ cổng trào thôn Trung Sơn - đến nhà ông Trần Văn Chước thôn Trung Sơn |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Tân |
Các thôn: Tân Hoà, Tân Hợp, Tân Đông, Tân Thanh, Tân Liên, Tân Sơn, An Bình, An Lợi, Trung Sơn, Châu Hà Đất bám đường trục xã từ giáp nhà ông Trần Văn Chước thôn Trung Sơn - đến đập Đầm Hà Động |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Tân |
Các thôn: Tân Hoà, Tân Hợp, Tân Đông, Tân Thanh, Tân Liên, Tân Sơn, An Bình, An Lợi, Trung Sơn, Châu Hà Đất bám đường từ cổng chào thôn An Lợi - đến cổng chào Bản Thanh Lâm (xã Quảng Lâm cũ) |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Tân |
Các thôn: Tân Hoà, Tân Hợp, Tân Đông, Tân Thanh, Tân Liên, Tân Sơn, An Bình, An Lợi, Trung Sơn, Châu Hà Đất bám đường liên xã từ nhà ông Hầu Văn Khang thôn Trung Sơn - đến giáp thôn Tân Sơn (nhà Chìu Ửng Múi) |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Tân |
Các thôn: Tân Hoà, Tân Hợp, Tân Đông, Tân Thanh, Tân Liên, Tân Sơn, An Bình, An Lợi, Trung Sơn, Châu Hà Đất bám đường liên xã từ nhà ông Trần Văn Quý thôn Châu Hà - đến giáp thôn Đông Thành, xã Quảng An cũ |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Tân |
Các thôn: Tân Hoà, Tân Hợp, Tân Đông, Tân Thanh, Tân Liên, Tân Sơn, An Bình, An Lợi, Trung Sơn, Châu Hà Đất bám đường từ trường THCS xã Quảng Lợi cũ - đến tiếp giáp đường trục chính xã Quảng Lâm cũ |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Tân |
Các thôn: Tân Hoà, Tân Hợp, Tân Đông, Tân Thanh, Tân Liên, Tân Sơn, An Bình, An Lợi, Trung Sơn, Châu Hà Quy hoạch khu tái định cư thôn Trung Sơn và thôn Tân Liên - |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Tân |
Các thôn: Tân Hoà, Tân Hợp, Tân Đông, Tân Thanh, Tân Liên, Tân Sơn, An Bình, An Lợi, Trung Sơn, Châu Hà Điểm quy hoạch số 1 thôn An Lợi - |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Tân |
Các thôn: Tân Hoà, Tân Hợp, Tân Đông, Tân Thanh, Tân Liên, Tân Sơn, An Bình, An Lợi, Trung Sơn, Châu Hà Đất bám đường bê tông còn lại - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Tân |
Các thôn: Tân Hoà, Tân Hợp, Tân Đông, Tân Thanh, Tân Liên, Tân Sơn, An Bình, An Lợi, Trung Sơn, Châu Hà Các khu vực còn lại - |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Tân |
Các thôn: Đông, Tây, Đồng Tâm, Yên Sơn Đất bám đường 18 A từ cầu Khe Mắm - đến nhà ông Hoàng Văn Ba thôn Đông |
Đất ở nông thôn | 2.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Tân |
Các thôn: Đông, Tây, Đồng Tâm, Yên Sơn Đất bám đường 18A từ giáp nhà ông Hoàng Văn Ba - đến nhà ông Đặng Đức Tiến thôn Đông |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Tân |
Các thôn: Đông, Tây, Đồng Tâm, Yên Sơn Đất bám đường 18 A từ giáp nhà ông Đặng Đức Tiến thôn Đông - đến cầu Đồng Lốc |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Tân |
Các thôn: Đông, Tây, Đồng Tâm, Yên Sơn Đất bám đường 18A từ giáp cầu Đồng Lốc - đến nhà ông Nguyễn Văn Bản thôn Đồng Tâm |
Đất ở nông thôn | 2.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Tân |
Các thôn: Đông, Tây, Đồng Tâm, Yên Sơn Đất bám đường 18 A từ giáp nhà ông Nguyễn Văn Bản - đến hết địa phận xã Quảng Tân |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Tân |
Các thôn: Đông, Tây, Đồng Tâm, Yên Sơn Đất bám đường từ ngã tư thôn Đông - đến giáp địa phận xã Đại Bình cũ |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Tân |
Các thôn: Đông, Tây, Đồng Tâm, Yên Sơn Đất bám đường từ ngã tư thôn Đông - đến trường THCS xã Dực Yên cũ |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Tân |
Các thôn: Đông, Tây, Đồng Tâm, Yên Sơn Đất bám đường từ nhà ông Hoàng Văn Khánh thôn Đông - đến Trạm y tế xã Dực Yên cũ |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Tân |
Các thôn: Đông, Tây, Đồng Tâm, Yên Sơn Đất bám đường từ giáp Trạm y tế xã - đến Đập tràn thôn Tây |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Tân |
Các thôn: Đông, Tây, Đồng Tâm, Yên Sơn Đất bám đường từ giáp Đập tràn thôn Tây - đến cầu Gãy |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Tân |
Các thôn: Đông, Tây, Đồng Tâm, Yên Sơn Đất bám đường từ cổng chào thôn Đồng Tâm giáp - đến cổng trường Tiểu Học Dực Yên cũ |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Tân |
Các thôn: Đông, Tây, Đồng Tâm, Yên Sơn Đất bám đường từ trường THCS xã Dực Yên - đến ngã ba thôn Yên Sơn (trừ khu quy hoạch tái định cư) |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Tân |
Các thôn: Đông, Tây, Đồng Tâm, Yên Sơn Đất bám đường từ trường Tiểu học xã Dực Yên cũ thôn Đồng Tâm - đến ngã ba thôn Yên Sơn |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Tân |
Các thôn: Đông, Tây, Đồng Tâm, Yên Sơn Đất bám đường từ ngã ba thôn Yên Sơn - đến giáp địa phận xã Quảng An cũ |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Tân |
Các thôn: Đông, Tây, Đồng Tâm, Yên Sơn Đất bám đường từ nhà ông Đỗ Đức Bộ thôn Đông - đến ngã ba khu tái định cư thôn Yên Sơn |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Tân |
Các thôn: Đông, Tây, Đồng Tâm, Yên Sơn Quy hoạch khu dân cư thôn Yên Sơn; Điểm quy hoạch chia lô dân cư phía Đông đường vào thôn Đông 1, phía Tây đường vào thôn Đông 1, phía Tây đường vào thôn Đông 2, phía Đông đường vào thôn Đông 2; Điểm dân cư đối diện trường THCS thôn Đông - |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Tân |
Các thôn: Đông, Tây, Đồng Tâm, Yên Sơn Đất bám đường từ Trạm y tế xã Dực Yên cũ đi qua Trường THCS - đến nhà ông Dương Văn Sơn |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Tân |
Các thôn: Đông, Tây, Đồng Tâm, Yên Sơn Các khu vực còn lại - |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Tân |
Các thôn: Hải An, Đông Thành, Thìn Thủ, An Sơn, Làng Ngang, Nà Cáng, Nà Thống, Tán Trúc Tùng, Nà Pá, Mào Sán Cáu, Tầm Làng Đất bám đường từ cầu ngầm giáp xã Quảng Tân cũ - đến nhà bà Bùi Thị Hoàn thôn Đông Thành |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Tân |
Các thôn: Hải An, Đông Thành, Thìn Thủ, An Sơn, Làng Ngang, Nà Cáng, Nà Thống, Tán Trúc Tùng, Nà Pá, Mào Sán Cáu, Tầm Làng Đất bám đường từ nhà bà Bùi Thị Hoàn thôn Đông Thành - đến nhà ông Bùi Văn Tựu thôn Đông Thành |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Tân |
Các thôn: Hải An, Đông Thành, Thìn Thủ, An Sơn, Làng Ngang, Nà Cáng, Nà Thống, Tán Trúc Tùng, Nà Pá, Mào Sán Cáu, Tầm Làng Đất bám đường từ nhà ông Vũ Văn Tựu - đến nhà ông Đào Xuân Hiến thôn Đông Thành |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Tân |
Các thôn: Hải An, Đông Thành, Thìn Thủ, An Sơn, Làng Ngang, Nà Cáng, Nà Thống, Tán Trúc Tùng, Nà Pá, Mào Sán Cáu, Tầm Làng Đất bám đường từ nhà ông Tằng vằn Thìn thôn Thìn Thủ - đến Nhà văn hóa thôn An Sơn |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Tân |
Các thôn: Hải An, Đông Thành, Thìn Thủ, An Sơn, Làng Ngang, Nà Cáng, Nà Thống, Tán Trúc Tùng, Nà Pá, Mào Sán Cáu, Tầm Làng Đất bám đường từ giáp Nhà văn hóa thôn An Sơn - đến nhà Lỷ A Sềnh đường rẽ sang Nà Cáng |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Tân |
Các thôn: Hải An, Đông Thành, Thìn Thủ, An Sơn, Làng Ngang, Nà Cáng, Nà Thống, Tán Trúc Tùng, Nà Pá, Mào Sán Cáu, Tầm Làng Đất bám đường từ giáp nhà Lý A Sềnh - đến chợ Làng Ngang |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Tân |
Các thôn: Hải An, Đông Thành, Thìn Thủ, An Sơn, Làng Ngang, Nà Cáng, Nà Thống, Tán Trúc Tùng, Nà Pá, Mào Sán Cáu, Tầm Làng Đất bám đường từ chợ Làng Ngang - đến đầu đập tràn Làng Ngang - Nà Pá |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Tân |
Các thôn: Hải An, Đông Thành, Thìn Thủ, An Sơn, Làng Ngang, Nà Cáng, Nà Thống, Tán Trúc Tùng, Nà Pá, Mào Sán Cáu, Tầm Làng Đất bám đường từ ngã ba đường rẽ vào trường Tiểu học Quảng An - đến nhà Lỷ Chăn sống thôn Làng Ngang |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Tân |
Các thôn: Hải An, Đông Thành, Thìn Thủ, An Sơn, Làng Ngang, Nà Cáng, Nà Thống, Tán Trúc Tùng, Nà Pá, Mào Sán Cáu, Tầm Làng Đất bám đường từ giáp nhà Lỷ Chăn sống thôn Làng Ngang - đến nhà Sáng Tắc thôn Làng Ngang |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Tân |
Các thôn: Hải An, Đông Thành, Thìn Thủ, An Sơn, Làng Ngang, Nà Cáng, Nà Thống, Tán Trúc Tùng, Nà Pá, Mào Sán Cáu, Tầm Làng Đất bám đường từ giáp nhà Sáng Tắc thôn Làng Ngang - đến nhà Lỷ A Nhì (cuối thôn Nà Cáng) |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Tân |
Các thôn: Hải An, Đông Thành, Thìn Thủ, An Sơn, Làng Ngang, Nà Cáng, Nà Thống, Tán Trúc Tùng, Nà Pá, Mào Sán Cáu, Tầm Làng Đất bám đường từ nhà Sềnh A Pẩu thôn Nà Pá - đến nhà Tằng Vằn Hồng thôn Nà Pá |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Tân |
Các thôn: Hải An, Đông Thành, Thìn Thủ, An Sơn, Làng Ngang, Nà Cáng, Nà Thống, Tán Trúc Tùng, Nà Pá, Mào Sán Cáu, Tầm Làng Đất bám đường từ ngã tư thôn Đông Thành từ nhà ông Trần Văn Khoẻ - đến giáp xã Quảng Lợi cũ |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Tân |
Các thôn: Hải An, Đông Thành, Thìn Thủ, An Sơn, Làng Ngang, Nà Cáng, Nà Thống, Tán Trúc Tùng, Nà Pá, Mào Sán Cáu, Tầm Làng Đất bám đường từ ngã tư thôn Đông Thành từ nhà ông Vũ Văn Hải - đến Trường tiểu học thôn Đông Thành. |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Tân |
Các thôn: Hải An, Đông Thành, Thìn Thủ, An Sơn, Làng Ngang, Nà Cáng, Nà Thống, Tán Trúc Tùng, Nà Pá, Mào Sán Cáu, Tầm Làng Đất bám đường từ trường tiểu học thôn Đông Thành - đến giáp xã Dực Yên cũ |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Tân |
Các thôn: Hải An, Đông Thành, Thìn Thủ, An Sơn, Làng Ngang, Nà Cáng, Nà Thống, Tán Trúc Tùng, Nà Pá, Mào Sán Cáu, Tầm Làng Đất bám đường rẽ từ nhà ông Nguyễn Văn Tuyến thôn Đông Thành - đến nhà ông Nguyễn Văn Đoàn thôn Đông Thành |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Tân |
Các thôn: Hải An, Đông Thành, Thìn Thủ, An Sơn, Làng Ngang, Nà Cáng, Nà Thống, Tán Trúc Tùng, Nà Pá, Mào Sán Cáu, Tầm Làng Đất bám đường rẽ khu nhà ông Trần Quang Chắt thôn Thìn Thủ - đến nhà ông Chu Văn Tuấn thôn Thìn Thủ |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Tân |
Các thôn: Hải An, Đông Thành, Thìn Thủ, An Sơn, Làng Ngang, Nà Cáng, Nà Thống, Tán Trúc Tùng, Nà Pá, Mào Sán Cáu, Tầm Làng Đất bám đường rẽ từ nhà ông Phạm Văn Phố - đến nhà ông Bùi Xuân Tịnh thôn Thìn Thủ |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Tân |
Các thôn: Hải An, Đông Thành, Thìn Thủ, An Sơn, Làng Ngang, Nà Cáng, Nà Thống, Tán Trúc Tùng, Nà Pá, Mào Sán Cáu, Tầm Làng Đất bám đường từ nhà ông Đào Xuân Hiển thôn Đông Thành - đến đường nhà ông Tằng Văn Thìn thôn Thìn Thủ |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Tân |
Các thôn: Hải An, Đông Thành, Thìn Thủ, An Sơn, Làng Ngang, Nà Cáng, Nà Thống, Tán Trúc Tùng, Nà Pá, Mào Sán Cáu, Tầm Làng Đất bám đường từ nhà Sềnh A Pẩu - đến nhà Cắm Pẩu thôn Nà Pá |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Tân |
Các thôn: Hải An, Đông Thành, Thìn Thủ, An Sơn, Làng Ngang, Nà Cáng, Nà Thống, Tán Trúc Tùng, Nà Pá, Mào Sán Cáu, Tầm Làng Khu xen cư các thôn Hải An, Đông Thành, Thìn thủ, An Sơn, Làng Ngang - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Tân |
Các thôn: Hải An, Đông Thành, Thìn Thủ, An Sơn, Làng Ngang, Nà Cáng, Nà Thống, Tán Trúc Tùng, Nà Pá, Mào Sán Cáu, Tầm Làng Khu xen cư các thôn Nà Cáng, Nà Thổng, Tán Trúc Tùng, Nà Pá, Tẩm Làng, Mào Sán Cáu - |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Tân |
Các thôn: Hải An, Đông Thành, Thìn Thủ, An Sơn, Làng Ngang, Nà Cáng, Nà Thống, Tán Trúc Tùng, Nà Pá, Mào Sán Cáu, Tầm Làng Khu quy hoạch tái định cư thôn Làng Ngang - |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Tân |
Các thôn: Hải An, Đông Thành, Thìn Thủ, An Sơn, Làng Ngang, Nà Cáng, Nà Thống, Tán Trúc Tùng, Nà Pá, Mào Sán Cáu, Tầm Làng Đất bám đường bê tông từ nhà Tằng Văn Hồng - đến nhà Lỷ Đồng Sắm (thôn Nà Pá) |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Tân |
Các thôn: Hải An, Đông Thành, Thìn Thủ, An Sơn, Làng Ngang, Nà Cáng, Nà Thống, Tán Trúc Tùng, Nà Pá, Mào Sán Cáu, Tầm Làng Đất bám đường bê tông từ nhà Lỷ A Pẩu - đến nhà Chăn Hẻn thôn Nà Pá |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Tân |
Các thôn: Hải An, Đông Thành, Thìn Thủ, An Sơn, Làng Ngang, Nà Cáng, Nà Thống, Tán Trúc Tùng, Nà Pá, Mào Sán Cáu, Tầm Làng Đất bám đường bê tông còn lại - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Tân |
Các thôn: Hải An, Đông Thành, Thìn Thủ, An Sơn, Làng Ngang, Nà Cáng, Nà Thống, Tán Trúc Tùng, Nà Pá, Mào Sán Cáu, Tầm Làng Các khu vực còn lại - |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Tân |
Các bản: Tài Lý Sáy, Siềng Lống, Thanh Bình, Lý Khoái, Siệc Lống Mìn Khu quy hoạch chợ (đất bám 2 bên đường chính) - |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Tân |
Các bản: Tài Lý Sáy, Siềng Lống, Thanh Bình, Lý Khoái, Siệc Lống Mìn Khu quy hoạch chợ (các ô đất quy hoạch phía trong) - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Tân |
Các bản: Tài Lý Sáy, Siềng Lống, Thanh Bình, Lý Khoái, Siệc Lống Mìn Đất bám đường từ nhà Chíu Chăn Tềnh - đến nhà Triệu Tiến Thắng bản Tài Lý Sáy |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Tân |
Các bản: Tài Lý Sáy, Siềng Lống, Thanh Bình, Lý Khoái, Siệc Lống Mìn Đất bám đường xung quanh ngã tư nhà Triệu Tiến Thắng bản Tài Lý Sáy cách 200m về phía Bình Hồ, Siềng Lống - |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Tân |
Các bản: Tài Lý Sáy, Siềng Lống, Thanh Bình, Lý Khoái, Siệc Lống Mìn Đất bám đường từ cổng chào bản Thanh Lâm - đến ngầm thôn Tài Lý Sáy (giáp chợ Quảng Lâm) |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Tân |
Các bản: Tài Lý Sáy, Siềng Lống, Thanh Bình, Lý Khoái, Siệc Lống Mìn Đất bám đường từ rẽ vào nhà Tắng sếnh - đến ngầm Bình Hồ II (bản Thanh Bình) |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Tân |
Các bản: Tài Lý Sáy, Siềng Lống, Thanh Bình, Lý Khoái, Siệc Lống Mìn Đất bám đường từ nhà Tắng Vùi bản Thanh Bình đi Lý Khoái 200m - |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Tân |
Các bản: Tài Lý Sáy, Siềng Lống, Thanh Bình, Lý Khoái, Siệc Lống Mìn Đất bám đường từ ngầm Bình Hồ I - đến đường rẽ vào nhà Tằng Tắng sếnh bản Thanh Bình |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Tân |
Các bản: Tài Lý Sáy, Siềng Lống, Thanh Bình, Lý Khoái, Siệc Lống Mìn Đất bám đường từ giáp ngầm Bình Hồ II, Thanh Y - đến hết cầu treo Thanh Y |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Tân |
Các bản: Tài Lý Sáy, Siềng Lống, Thanh Bình, Lý Khoái, Siệc Lống Mìn Đất bám đường tránh Bình Hồ đoạn từ nhà Phún Sáng Hiếng - đến nhà Tằng A Sám |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Tân |
Các bản: Tài Lý Sáy, Siềng Lống, Thanh Bình, Lý Khoái, Siệc Lống Mìn Đất bám đường bê tông còn lại - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Tân |
Các bản: Tài Lý Sáy, Siềng Lống, Thanh Bình, Lý Khoái, Siệc Lống Mìn Các khu vực còn lại - |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Tân |
Các thôn: Tân Hoà, Tân Hợp, Tân Đông, Tân Thanh, Tân Liên, Tân Sơn, An Bình, An Lợi, Trung Sơn, Châu Hà Đất bám đường Quốc lộ 18 A từ Công ty CP xây dựng Cẩm Phả thôn Tân Hợp - đến nhà ông Nguyễn Văn Hương thôn Tân Hợp |
Đất TM-DV nông thôn | 3.480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Tân |
Các thôn: Tân Hoà, Tân Hợp, Tân Đông, Tân Thanh, Tân Liên, Tân Sơn, An Bình, An Lợi, Trung Sơn, Châu Hà Đất bám đường Quốc lộ 18A từ giáp nhà ông Nguyễn Văn Trường - đến cầu Khe Mắm |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Tân |
Các thôn: Tân Hoà, Tân Hợp, Tân Đông, Tân Thanh, Tân Liên, Tân Sơn, An Bình, An Lợi, Trung Sơn, Châu Hà Đường tiếp giáp phố Trần Phú xã Đầm Hà - đến UBND xã Quảng Tân |
Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Tân |
Các thôn: Tân Hoà, Tân Hợp, Tân Đông, Tân Thanh, Tân Liên, Tân Sơn, An Bình, An Lợi, Trung Sơn, Châu Hà Đất bám đường từ UBND xã - đến nhà ông Tô Văn Lĩnh thôn Tân Liên |
Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Tân |
Các thôn: Tân Hoà, Tân Hợp, Tân Đông, Tân Thanh, Tân Liên, Tân Sơn, An Bình, An Lợi, Trung Sơn, Châu Hà Đất bám đường từ giáp cống ông Tô Văn Lĩnh thôn Tân Liên - đến ngầm Quảng An |
Đất TM-DV nông thôn | 780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Tân |
Các thôn: Tân Hoà, Tân Hợp, Tân Đông, Tân Thanh, Tân Liên, Tân Sơn, An Bình, An Lợi, Trung Sơn, Châu Hà Đất bám đường từ cống ông Tô Văn Lĩnh thôn Tân Liên theo trục đường thôn Tân Sơn - đến trước cửa nhà ông Vòong Quay Sáng thôn Tân Sơn |
Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Tân |
Các thôn: Tân Hoà, Tân Hợp, Tân Đông, Tân Thanh, Tân Liên, Tân Sơn, An Bình, An Lợi, Trung Sơn, Châu Hà Đất bám đường từ ngã ba UBND xã - đến nhà anh Dương |
Đất TM-DV nông thôn | 780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Tân |
Các thôn: Tân Hoà, Tân Hợp, Tân Đông, Tân Thanh, Tân Liên, Tân Sơn, An Bình, An Lợi, Trung Sơn, Châu Hà Đất bám đường từ nhà ông Nguyễn Văn Biết thôn Tân Liên - đến giáp cổng trào thôn Trung Sơn xã Quảng Lợi cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Tân |
Các thôn: Tân Hoà, Tân Hợp, Tân Đông, Tân Thanh, Tân Liên, Tân Sơn, An Bình, An Lợi, Trung Sơn, Châu Hà Đất bám đường từ tiếp theo phố Lỷ A Coỏng -xã Đầm Hà - đến nhà ông Hoàng Văn Khiên thôn Tân Thanh |
Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Tân |
Các thôn: Tân Hoà, Tân Hợp, Tân Đông, Tân Thanh, Tân Liên, Tân Sơn, An Bình, An Lợi, Trung Sơn, Châu Hà Đất bám đường từ tiếp giáp nhà ông Hoàng Văn Khiên thôn Tân Thanh - đến cổng trào thôn An Lợi xã Quảng Lợi cũ. |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Tân |
Các thôn: Tân Hoà, Tân Hợp, Tân Đông, Tân Thanh, Tân Liên, Tân Sơn, An Bình, An Lợi, Trung Sơn, Châu Hà Đất bám đường từ nhà ông Lưu Văn Nam - đến nhà ông Nguyễn Ngọc Tuấn, thôn Tân Thanh |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Tân |
Các thôn: Tân Hoà, Tân Hợp, Tân Đông, Tân Thanh, Tân Liên, Tân Sơn, An Bình, An Lợi, Trung Sơn, Châu Hà Đất bám đường từ nhà ông Phạm Duy Tuyền thôn Tân Hợp - đến nhà văn hóa thôn Tân Hòa |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Tân |
Các thôn: Tân Hoà, Tân Hợp, Tân Đông, Tân Thanh, Tân Liên, Tân Sơn, An Bình, An Lợi, Trung Sơn, Châu Hà Đất bám đường thôn Tân Sơn từ nhà ông Phạm Văn Thịnh thôn Tân Hòa - đến giáp xã Quảng Lợi cũ (nhà ông Voòng A Tài thôn Tân Đức) |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Tân |
Các thôn: Tân Hoà, Tân Hợp, Tân Đông, Tân Thanh, Tân Liên, Tân Sơn, An Bình, An Lợi, Trung Sơn, Châu Hà Đất bám đường từ nhà ông Hoàng Văn Bé thôn Tân Đông đi qua nhà văn hóa thôn Tân Đông - đến nhà ông Lê Văn Tiến thôn Tân Đông, xã Quảng Tân |
Đất TM-DV nông thôn | 540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Tân |
Các thôn: Tân Hoà, Tân Hợp, Tân Đông, Tân Thanh, Tân Liên, Tân Sơn, An Bình, An Lợi, Trung Sơn, Châu Hà Đất bám đường thôn Tân Hợp từ nhà ông Phạm Văn Hội thôn Tân Hợp - đến nhà ông Nguyễn Hữu Văn thôn Tân Hợp |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Tân |
Các thôn: Tân Hoà, Tân Hợp, Tân Đông, Tân Thanh, Tân Liên, Tân Sơn, An Bình, An Lợi, Trung Sơn, Châu Hà Đất bám đường thôn Tân Hòa từ nhà ông Vũ Văn Điện - đến nhà ông Nguyễn Văn Dân thôn Tân Hòa |
Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Tân |
Các thôn: Tân Hoà, Tân Hợp, Tân Đông, Tân Thanh, Tân Liên, Tân Sơn, An Bình, An Lợi, Trung Sơn, Châu Hà Đất bám đường thôn Tân Thanh từ giáp nhà ông Hoàng Văn Quyên thôn Tân Thanh - đến nhà ông Nguyễn Đức Trịnh thôn Tân Thanh |
Đất TM-DV nông thôn | 540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Tân |
Các thôn: Tân Hoà, Tân Hợp, Tân Đông, Tân Thanh, Tân Liên, Tân Sơn, An Bình, An Lợi, Trung Sơn, Châu Hà Đất bám đường từ nhà Văn hóa thôn Tân Hòa - đến nhà ông Phạm Văn Đọ thôn Tân Hoà |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Tân |
Các thôn: Tân Hoà, Tân Hợp, Tân Đông, Tân Thanh, Tân Liên, Tân Sơn, An Bình, An Lợi, Trung Sơn, Châu Hà Đất bám đường từ nhà ông Phạm Văn Sơn thôn Tân Liên qua ngã tư nhà ông Vương sắc - đến giáp Quốc lộ 18 nhà bà Nguyễn Thị Ái thôn Tân Hợp |
Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Tân |
Các thôn: Tân Hoà, Tân Hợp, Tân Đông, Tân Thanh, Tân Liên, Tân Sơn, An Bình, An Lợi, Trung Sơn, Châu Hà Đất bám đường bê tông từ trước nhà ông Vũ Văn Điện thôn Tân Hòa - đến nhà ông Phàm Văn Chiềng thôn Tân Hòa |
Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Tân |
Các thôn: Tân Hoà, Tân Hợp, Tân Đông, Tân Thanh, Tân Liên, Tân Sơn, An Bình, An Lợi, Trung Sơn, Châu Hà Đất bám đường từ cổng trào thôn Trung Sơn - đến nhà ông Trần Văn Chước thôn Trung Sơn |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Tân |
Các thôn: Tân Hoà, Tân Hợp, Tân Đông, Tân Thanh, Tân Liên, Tân Sơn, An Bình, An Lợi, Trung Sơn, Châu Hà Đất bám đường trục xã từ giáp nhà ông Trần Văn Chước thôn Trung Sơn - đến đập Đầm Hà Động |
Đất TM-DV nông thôn | 540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Tân |
Các thôn: Tân Hoà, Tân Hợp, Tân Đông, Tân Thanh, Tân Liên, Tân Sơn, An Bình, An Lợi, Trung Sơn, Châu Hà Đất bám đường từ cổng chào thôn An Lợi - đến cổng chào Bản Thanh Lâm (xã Quảng Lâm cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Tân |
Các thôn: Tân Hoà, Tân Hợp, Tân Đông, Tân Thanh, Tân Liên, Tân Sơn, An Bình, An Lợi, Trung Sơn, Châu Hà Đất bám đường liên xã từ nhà ông Hầu Văn Khang thôn Trung Sơn - đến giáp thôn Tân Sơn (nhà Chìu Ửng Múi) |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Tân |
Các thôn: Tân Hoà, Tân Hợp, Tân Đông, Tân Thanh, Tân Liên, Tân Sơn, An Bình, An Lợi, Trung Sơn, Châu Hà Đất bám đường liên xã từ nhà ông Trần Văn Quý thôn Châu Hà - đến giáp thôn Đông Thành, xã Quảng An cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Tân |
Các thôn: Tân Hoà, Tân Hợp, Tân Đông, Tân Thanh, Tân Liên, Tân Sơn, An Bình, An Lợi, Trung Sơn, Châu Hà Đất bám đường từ trường THCS xã Quảng Lợi cũ - đến tiếp giáp đường trục chính xã Quảng Lâm cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Tân |
Các thôn: Tân Hoà, Tân Hợp, Tân Đông, Tân Thanh, Tân Liên, Tân Sơn, An Bình, An Lợi, Trung Sơn, Châu Hà Quy hoạch khu tái định cư thôn Trung Sơn và thôn Tân Liên - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Tân |
Các thôn: Tân Hoà, Tân Hợp, Tân Đông, Tân Thanh, Tân Liên, Tân Sơn, An Bình, An Lợi, Trung Sơn, Châu Hà Điểm quy hoạch số 1 thôn An Lợi - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Tân |
Các thôn: Tân Hoà, Tân Hợp, Tân Đông, Tân Thanh, Tân Liên, Tân Sơn, An Bình, An Lợi, Trung Sơn, Châu Hà Đất bám đường bê tông còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Tân |
Các thôn: Tân Hoà, Tân Hợp, Tân Đông, Tân Thanh, Tân Liên, Tân Sơn, An Bình, An Lợi, Trung Sơn, Châu Hà Các khu vực còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Tân |
Các thôn: Đông, Tây, Đồng Tâm, Yên Sơn Đất bám đường 18 A từ cầu Khe Mắm - đến nhà ông Hoàng Văn Ba thôn Đông |
Đất TM-DV nông thôn | 1.380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Tân |
Các thôn: Đông, Tây, Đồng Tâm, Yên Sơn Đất bám đường 18A từ giáp nhà ông Hoàng Văn Ba - đến nhà ông Đặng Đức Tiến thôn Đông |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Tân |
Các thôn: Đông, Tây, Đồng Tâm, Yên Sơn Đất bám đường 18 A từ giáp nhà ông Đặng Đức Tiến thôn Đông - đến cầu Đồng Lốc |
Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Tân |
Các thôn: Đông, Tây, Đồng Tâm, Yên Sơn Đất bám đường 18A từ giáp cầu Đồng Lốc - đến nhà ông Nguyễn Văn Bản thôn Đồng Tâm |
Đất TM-DV nông thôn | 1.380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Tân |
Các thôn: Đông, Tây, Đồng Tâm, Yên Sơn Đất bám đường 18 A từ giáp nhà ông Nguyễn Văn Bản - đến hết địa phận xã Quảng Tân |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Tân |
Các thôn: Đông, Tây, Đồng Tâm, Yên Sơn Đất bám đường từ ngã tư thôn Đông - đến giáp địa phận xã Đại Bình cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Tân |
Các thôn: Đông, Tây, Đồng Tâm, Yên Sơn Đất bám đường từ ngã tư thôn Đông - đến trường THCS xã Dực Yên cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Tân |
Các thôn: Đông, Tây, Đồng Tâm, Yên Sơn Đất bám đường từ nhà ông Hoàng Văn Khánh thôn Đông - đến Trạm y tế xã Dực Yên cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Tân |
Các thôn: Đông, Tây, Đồng Tâm, Yên Sơn Đất bám đường từ giáp Trạm y tế xã - đến Đập tràn thôn Tây |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Tân |
Các thôn: Đông, Tây, Đồng Tâm, Yên Sơn Đất bám đường từ giáp Đập tràn thôn Tây - đến cầu Gãy |
Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Tân |
Các thôn: Đông, Tây, Đồng Tâm, Yên Sơn Đất bám đường từ cổng chào thôn Đồng Tâm giáp - đến cổng trường Tiểu Học Dực Yên cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Tân |
Các thôn: Đông, Tây, Đồng Tâm, Yên Sơn Đất bám đường từ trường THCS xã Dực Yên - đến ngã ba thôn Yên Sơn (trừ khu quy hoạch tái định cư) |
Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Tân |
Các thôn: Đông, Tây, Đồng Tâm, Yên Sơn Đất bám đường từ trường Tiểu học xã Dực Yên cũ thôn Đồng Tâm - đến ngã ba thôn Yên Sơn |
Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Tân |
Các thôn: Đông, Tây, Đồng Tâm, Yên Sơn Đất bám đường từ ngã ba thôn Yên Sơn - đến giáp địa phận xã Quảng An cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Tân |
Các thôn: Đông, Tây, Đồng Tâm, Yên Sơn Đất bám đường từ nhà ông Đỗ Đức Bộ thôn Đông - đến ngã ba khu tái định cư thôn Yên Sơn |
Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Tân |
Các thôn: Đông, Tây, Đồng Tâm, Yên Sơn Quy hoạch khu dân cư thôn Yên Sơn; Điểm quy hoạch chia lô dân cư phía Đông đường vào thôn Đông 1, phía Tây đường vào thôn Đông 1, phía Tây đường vào thôn Đông 2, phía Đông đường vào thôn Đông 2; Điểm dân cư đối diện trường THCS thôn Đông - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Tân |
Các thôn: Đông, Tây, Đồng Tâm, Yên Sơn Đất bám đường từ Trạm y tế xã Dực Yên cũ đi qua Trường THCS - đến nhà ông Dương Văn Sơn |
Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Tân |
Các thôn: Đông, Tây, Đồng Tâm, Yên Sơn Các khu vực còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Tân |
Các thôn: Hải An, Đông Thành, Thìn Thủ, An Sơn, Làng Ngang, Nà Cáng, Nà Thống, Tán Trúc Tùng, Nà Pá, Mào Sán Cáu, Tầm Làng Đất bám đường từ cầu ngầm giáp xã Quảng Tân cũ - đến nhà bà Bùi Thị Hoàn thôn Đông Thành |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Tân |
Các thôn: Hải An, Đông Thành, Thìn Thủ, An Sơn, Làng Ngang, Nà Cáng, Nà Thống, Tán Trúc Tùng, Nà Pá, Mào Sán Cáu, Tầm Làng Đất bám đường từ nhà bà Bùi Thị Hoàn thôn Đông Thành - đến nhà ông Bùi Văn Tựu thôn Đông Thành |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Tân |
Các thôn: Hải An, Đông Thành, Thìn Thủ, An Sơn, Làng Ngang, Nà Cáng, Nà Thống, Tán Trúc Tùng, Nà Pá, Mào Sán Cáu, Tầm Làng Đất bám đường từ nhà ông Vũ Văn Tựu - đến nhà ông Đào Xuân Hiến thôn Đông Thành |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Tân |
Các thôn: Hải An, Đông Thành, Thìn Thủ, An Sơn, Làng Ngang, Nà Cáng, Nà Thống, Tán Trúc Tùng, Nà Pá, Mào Sán Cáu, Tầm Làng Đất bám đường từ nhà ông Tằng vằn Thìn thôn Thìn Thủ - đến Nhà văn hóa thôn An Sơn |
Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Tân |
Các thôn: Hải An, Đông Thành, Thìn Thủ, An Sơn, Làng Ngang, Nà Cáng, Nà Thống, Tán Trúc Tùng, Nà Pá, Mào Sán Cáu, Tầm Làng Đất bám đường từ giáp Nhà văn hóa thôn An Sơn - đến nhà Lỷ A Sềnh đường rẽ sang Nà Cáng |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Tân |
Các thôn: Hải An, Đông Thành, Thìn Thủ, An Sơn, Làng Ngang, Nà Cáng, Nà Thống, Tán Trúc Tùng, Nà Pá, Mào Sán Cáu, Tầm Làng Đất bám đường từ giáp nhà Lý A Sềnh - đến chợ Làng Ngang |
Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Tân |
Các thôn: Hải An, Đông Thành, Thìn Thủ, An Sơn, Làng Ngang, Nà Cáng, Nà Thống, Tán Trúc Tùng, Nà Pá, Mào Sán Cáu, Tầm Làng Đất bám đường từ chợ Làng Ngang - đến đầu đập tràn Làng Ngang - Nà Pá |
Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Tân |
Các thôn: Hải An, Đông Thành, Thìn Thủ, An Sơn, Làng Ngang, Nà Cáng, Nà Thống, Tán Trúc Tùng, Nà Pá, Mào Sán Cáu, Tầm Làng Đất bám đường từ ngã ba đường rẽ vào trường Tiểu học Quảng An - đến nhà Lỷ Chăn sống thôn Làng Ngang |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Tân |
Các thôn: Hải An, Đông Thành, Thìn Thủ, An Sơn, Làng Ngang, Nà Cáng, Nà Thống, Tán Trúc Tùng, Nà Pá, Mào Sán Cáu, Tầm Làng Đất bám đường từ giáp nhà Lỷ Chăn sống thôn Làng Ngang - đến nhà Sáng Tắc thôn Làng Ngang |
Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Tân |
Các thôn: Hải An, Đông Thành, Thìn Thủ, An Sơn, Làng Ngang, Nà Cáng, Nà Thống, Tán Trúc Tùng, Nà Pá, Mào Sán Cáu, Tầm Làng Đất bám đường từ giáp nhà Sáng Tắc thôn Làng Ngang - đến nhà Lỷ A Nhì (cuối thôn Nà Cáng) |
Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Tân |
Các thôn: Hải An, Đông Thành, Thìn Thủ, An Sơn, Làng Ngang, Nà Cáng, Nà Thống, Tán Trúc Tùng, Nà Pá, Mào Sán Cáu, Tầm Làng Đất bám đường từ nhà Sềnh A Pẩu thôn Nà Pá - đến nhà Tằng Vằn Hồng thôn Nà Pá |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Tân |
Các thôn: Hải An, Đông Thành, Thìn Thủ, An Sơn, Làng Ngang, Nà Cáng, Nà Thống, Tán Trúc Tùng, Nà Pá, Mào Sán Cáu, Tầm Làng Đất bám đường từ ngã tư thôn Đông Thành từ nhà ông Trần Văn Khoẻ - đến giáp xã Quảng Lợi cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Tân |
Các thôn: Hải An, Đông Thành, Thìn Thủ, An Sơn, Làng Ngang, Nà Cáng, Nà Thống, Tán Trúc Tùng, Nà Pá, Mào Sán Cáu, Tầm Làng Đất bám đường từ ngã tư thôn Đông Thành từ nhà ông Vũ Văn Hải - đến Trường tiểu học thôn Đông Thành. |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Tân |
Các thôn: Hải An, Đông Thành, Thìn Thủ, An Sơn, Làng Ngang, Nà Cáng, Nà Thống, Tán Trúc Tùng, Nà Pá, Mào Sán Cáu, Tầm Làng Đất bám đường từ trường tiểu học thôn Đông Thành - đến giáp xã Dực Yên cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Tân |
Các thôn: Hải An, Đông Thành, Thìn Thủ, An Sơn, Làng Ngang, Nà Cáng, Nà Thống, Tán Trúc Tùng, Nà Pá, Mào Sán Cáu, Tầm Làng Đất bám đường rẽ từ nhà ông Nguyễn Văn Tuyến thôn Đông Thành - đến nhà ông Nguyễn Văn Đoàn thôn Đông Thành |
Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Tân |
Các thôn: Hải An, Đông Thành, Thìn Thủ, An Sơn, Làng Ngang, Nà Cáng, Nà Thống, Tán Trúc Tùng, Nà Pá, Mào Sán Cáu, Tầm Làng Đất bám đường rẽ khu nhà ông Trần Quang Chắt thôn Thìn Thủ - đến nhà ông Chu Văn Tuấn thôn Thìn Thủ |
Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Tân |
Các thôn: Hải An, Đông Thành, Thìn Thủ, An Sơn, Làng Ngang, Nà Cáng, Nà Thống, Tán Trúc Tùng, Nà Pá, Mào Sán Cáu, Tầm Làng Đất bám đường rẽ từ nhà ông Phạm Văn Phố - đến nhà ông Bùi Xuân Tịnh thôn Thìn Thủ |
Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Tân |
Các thôn: Hải An, Đông Thành, Thìn Thủ, An Sơn, Làng Ngang, Nà Cáng, Nà Thống, Tán Trúc Tùng, Nà Pá, Mào Sán Cáu, Tầm Làng Đất bám đường từ nhà ông Đào Xuân Hiển thôn Đông Thành - đến đường nhà ông Tằng Văn Thìn thôn Thìn Thủ |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Tân |
Các thôn: Hải An, Đông Thành, Thìn Thủ, An Sơn, Làng Ngang, Nà Cáng, Nà Thống, Tán Trúc Tùng, Nà Pá, Mào Sán Cáu, Tầm Làng Đất bám đường từ nhà Sềnh A Pẩu - đến nhà Cắm Pẩu thôn Nà Pá |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Tân |
Các thôn: Hải An, Đông Thành, Thìn Thủ, An Sơn, Làng Ngang, Nà Cáng, Nà Thống, Tán Trúc Tùng, Nà Pá, Mào Sán Cáu, Tầm Làng Khu xen cư các thôn Hải An, Đông Thành, Thìn thủ, An Sơn, Làng Ngang - |
Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Tân |
Các thôn: Hải An, Đông Thành, Thìn Thủ, An Sơn, Làng Ngang, Nà Cáng, Nà Thống, Tán Trúc Tùng, Nà Pá, Mào Sán Cáu, Tầm Làng Khu xen cư các thôn Nà Cáng, Nà Thổng, Tán Trúc Tùng, Nà Pá, Tẩm Làng, Mào Sán Cáu - |
Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Tân |
Các thôn: Hải An, Đông Thành, Thìn Thủ, An Sơn, Làng Ngang, Nà Cáng, Nà Thống, Tán Trúc Tùng, Nà Pá, Mào Sán Cáu, Tầm Làng Khu quy hoạch tái định cư thôn Làng Ngang - |
Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Tân |
Các thôn: Hải An, Đông Thành, Thìn Thủ, An Sơn, Làng Ngang, Nà Cáng, Nà Thống, Tán Trúc Tùng, Nà Pá, Mào Sán Cáu, Tầm Làng Đất bám đường bê tông từ nhà Tằng Văn Hồng - đến nhà Lỷ Đồng Sắm (thôn Nà Pá) |
Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Tân |
Các thôn: Hải An, Đông Thành, Thìn Thủ, An Sơn, Làng Ngang, Nà Cáng, Nà Thống, Tán Trúc Tùng, Nà Pá, Mào Sán Cáu, Tầm Làng Đất bám đường bê tông từ nhà Lỷ A Pẩu - đến nhà Chăn Hẻn thôn Nà Pá |
Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Tân |
Các thôn: Hải An, Đông Thành, Thìn Thủ, An Sơn, Làng Ngang, Nà Cáng, Nà Thống, Tán Trúc Tùng, Nà Pá, Mào Sán Cáu, Tầm Làng Đất bám đường bê tông còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Tân |
Các thôn: Hải An, Đông Thành, Thìn Thủ, An Sơn, Làng Ngang, Nà Cáng, Nà Thống, Tán Trúc Tùng, Nà Pá, Mào Sán Cáu, Tầm Làng Các khu vực còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Tân |
Các bản: Tài Lý Sáy, Siềng Lống, Thanh Bình, Lý Khoái, Siệc Lống Mìn Khu quy hoạch chợ (đất bám 2 bên đường chính) - |
Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Tân |
Các bản: Tài Lý Sáy, Siềng Lống, Thanh Bình, Lý Khoái, Siệc Lống Mìn Khu quy hoạch chợ (các ô đất quy hoạch phía trong) - |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Tân |
Các bản: Tài Lý Sáy, Siềng Lống, Thanh Bình, Lý Khoái, Siệc Lống Mìn Đất bám đường từ nhà Chíu Chăn Tềnh - đến nhà Triệu Tiến Thắng bản Tài Lý Sáy |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Tân |
Các bản: Tài Lý Sáy, Siềng Lống, Thanh Bình, Lý Khoái, Siệc Lống Mìn Đất bám đường xung quanh ngã tư nhà Triệu Tiến Thắng bản Tài Lý Sáy cách 200m về phía Bình Hồ, Siềng Lống - |
Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Tân |
Các bản: Tài Lý Sáy, Siềng Lống, Thanh Bình, Lý Khoái, Siệc Lống Mìn Đất bám đường từ cổng chào bản Thanh Lâm - đến ngầm thôn Tài Lý Sáy (giáp chợ Quảng Lâm) |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Tân |
Các bản: Tài Lý Sáy, Siềng Lống, Thanh Bình, Lý Khoái, Siệc Lống Mìn Đất bám đường từ rẽ vào nhà Tắng sếnh - đến ngầm Bình Hồ II (bản Thanh Bình) |
Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Tân |
Các bản: Tài Lý Sáy, Siềng Lống, Thanh Bình, Lý Khoái, Siệc Lống Mìn Đất bám đường từ nhà Tắng Vùi bản Thanh Bình đi Lý Khoái 200m - |
Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Tân |
Các bản: Tài Lý Sáy, Siềng Lống, Thanh Bình, Lý Khoái, Siệc Lống Mìn Đất bám đường từ ngầm Bình Hồ I - đến đường rẽ vào nhà Tằng Tắng sếnh bản Thanh Bình |
Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Tân |
Các bản: Tài Lý Sáy, Siềng Lống, Thanh Bình, Lý Khoái, Siệc Lống Mìn Đất bám đường từ giáp ngầm Bình Hồ II, Thanh Y - đến hết cầu treo Thanh Y |
Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Tân |
Các bản: Tài Lý Sáy, Siềng Lống, Thanh Bình, Lý Khoái, Siệc Lống Mìn Đất bám đường tránh Bình Hồ đoạn từ nhà Phún Sáng Hiếng - đến nhà Tằng A Sám |
Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Tân |
Các bản: Tài Lý Sáy, Siềng Lống, Thanh Bình, Lý Khoái, Siệc Lống Mìn Đất bám đường bê tông còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Tân |
Các bản: Tài Lý Sáy, Siềng Lống, Thanh Bình, Lý Khoái, Siệc Lống Mìn Các khu vực còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Tân |
Các thôn: Tân Hoà, Tân Hợp, Tân Đông, Tân Thanh, Tân Liên, Tân Sơn, An Bình, An Lợi, Trung Sơn, Châu Hà Đất bám đường Quốc lộ 18 A từ Công ty CP xây dựng Cẩm Phả thôn Tân Hợp - đến nhà ông Nguyễn Văn Hương thôn Tân Hợp |
Đất SX-KD nông thôn | 2.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Tân |
Các thôn: Tân Hoà, Tân Hợp, Tân Đông, Tân Thanh, Tân Liên, Tân Sơn, An Bình, An Lợi, Trung Sơn, Châu Hà Đất bám đường Quốc lộ 18A từ giáp nhà ông Nguyễn Văn Trường - đến cầu Khe Mắm |
Đất SX-KD nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Tân |
Các thôn: Tân Hoà, Tân Hợp, Tân Đông, Tân Thanh, Tân Liên, Tân Sơn, An Bình, An Lợi, Trung Sơn, Châu Hà Đường tiếp giáp phố Trần Phú xã Đầm Hà - đến UBND xã Quảng Tân |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Tân |
Các thôn: Tân Hoà, Tân Hợp, Tân Đông, Tân Thanh, Tân Liên, Tân Sơn, An Bình, An Lợi, Trung Sơn, Châu Hà Đất bám đường từ UBND xã - đến nhà ông Tô Văn Lĩnh thôn Tân Liên |
Đất SX-KD nông thôn | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Tân |
Các thôn: Tân Hoà, Tân Hợp, Tân Đông, Tân Thanh, Tân Liên, Tân Sơn, An Bình, An Lợi, Trung Sơn, Châu Hà Đất bám đường từ giáp cống ông Tô Văn Lĩnh thôn Tân Liên - đến ngầm Quảng An |
Đất SX-KD nông thôn | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Tân |
Các thôn: Tân Hoà, Tân Hợp, Tân Đông, Tân Thanh, Tân Liên, Tân Sơn, An Bình, An Lợi, Trung Sơn, Châu Hà Đất bám đường từ cống ông Tô Văn Lĩnh thôn Tân Liên theo trục đường thôn Tân Sơn - đến trước cửa nhà ông Vòong Quay Sáng thôn Tân Sơn |
Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Tân |
Các thôn: Tân Hoà, Tân Hợp, Tân Đông, Tân Thanh, Tân Liên, Tân Sơn, An Bình, An Lợi, Trung Sơn, Châu Hà Đất bám đường từ ngã ba UBND xã - đến nhà anh Dương |
Đất SX-KD nông thôn | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Tân |
Các thôn: Tân Hoà, Tân Hợp, Tân Đông, Tân Thanh, Tân Liên, Tân Sơn, An Bình, An Lợi, Trung Sơn, Châu Hà Đất bám đường từ nhà ông Nguyễn Văn Biết thôn Tân Liên - đến giáp cổng trào thôn Trung Sơn xã Quảng Lợi cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Tân |
Các thôn: Tân Hoà, Tân Hợp, Tân Đông, Tân Thanh, Tân Liên, Tân Sơn, An Bình, An Lợi, Trung Sơn, Châu Hà Đất bám đường từ tiếp theo phố Lỷ A Coỏng -xã Đầm Hà - đến nhà ông Hoàng Văn Khiên thôn Tân Thanh |
Đất SX-KD nông thôn | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Tân |
Các thôn: Tân Hoà, Tân Hợp, Tân Đông, Tân Thanh, Tân Liên, Tân Sơn, An Bình, An Lợi, Trung Sơn, Châu Hà Đất bám đường từ tiếp giáp nhà ông Hoàng Văn Khiên thôn Tân Thanh - đến cổng trào thôn An Lợi xã Quảng Lợi cũ. |
Đất SX-KD nông thôn | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Tân |
Các thôn: Tân Hoà, Tân Hợp, Tân Đông, Tân Thanh, Tân Liên, Tân Sơn, An Bình, An Lợi, Trung Sơn, Châu Hà Đất bám đường từ nhà ông Lưu Văn Nam - đến nhà ông Nguyễn Ngọc Tuấn, thôn Tân Thanh |
Đất SX-KD nông thôn | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Tân |
Các thôn: Tân Hoà, Tân Hợp, Tân Đông, Tân Thanh, Tân Liên, Tân Sơn, An Bình, An Lợi, Trung Sơn, Châu Hà Đất bám đường từ nhà ông Phạm Duy Tuyền thôn Tân Hợp - đến nhà văn hóa thôn Tân Hòa |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Tân |
Các thôn: Tân Hoà, Tân Hợp, Tân Đông, Tân Thanh, Tân Liên, Tân Sơn, An Bình, An Lợi, Trung Sơn, Châu Hà Đất bám đường thôn Tân Sơn từ nhà ông Phạm Văn Thịnh thôn Tân Hòa - đến giáp xã Quảng Lợi cũ (nhà ông Voòng A Tài thôn Tân Đức) |
Đất SX-KD nông thôn | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Tân |
Các thôn: Tân Hoà, Tân Hợp, Tân Đông, Tân Thanh, Tân Liên, Tân Sơn, An Bình, An Lợi, Trung Sơn, Châu Hà Đất bám đường từ nhà ông Hoàng Văn Bé thôn Tân Đông đi qua nhà văn hóa thôn Tân Đông - đến nhà ông Lê Văn Tiến thôn Tân Đông, xã Quảng Tân |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Tân |
Các thôn: Tân Hoà, Tân Hợp, Tân Đông, Tân Thanh, Tân Liên, Tân Sơn, An Bình, An Lợi, Trung Sơn, Châu Hà Đất bám đường thôn Tân Hợp từ nhà ông Phạm Văn Hội thôn Tân Hợp - đến nhà ông Nguyễn Hữu Văn thôn Tân Hợp |
Đất SX-KD nông thôn | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Tân |
Các thôn: Tân Hoà, Tân Hợp, Tân Đông, Tân Thanh, Tân Liên, Tân Sơn, An Bình, An Lợi, Trung Sơn, Châu Hà Đất bám đường thôn Tân Hòa từ nhà ông Vũ Văn Điện - đến nhà ông Nguyễn Văn Dân thôn Tân Hòa |
Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Tân |
Các thôn: Tân Hoà, Tân Hợp, Tân Đông, Tân Thanh, Tân Liên, Tân Sơn, An Bình, An Lợi, Trung Sơn, Châu Hà Đất bám đường thôn Tân Thanh từ giáp nhà ông Hoàng Văn Quyên thôn Tân Thanh - đến nhà ông Nguyễn Đức Trịnh thôn Tân Thanh |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Tân |
Các thôn: Tân Hoà, Tân Hợp, Tân Đông, Tân Thanh, Tân Liên, Tân Sơn, An Bình, An Lợi, Trung Sơn, Châu Hà Đất bám đường từ nhà Văn hóa thôn Tân Hòa - đến nhà ông Phạm Văn Đọ thôn Tân Hoà |
Đất SX-KD nông thôn | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Tân |
Các thôn: Tân Hoà, Tân Hợp, Tân Đông, Tân Thanh, Tân Liên, Tân Sơn, An Bình, An Lợi, Trung Sơn, Châu Hà Đất bám đường từ nhà ông Phạm Văn Sơn thôn Tân Liên qua ngã tư nhà ông Vương sắc - đến giáp Quốc lộ 18 nhà bà Nguyễn Thị Ái thôn Tân Hợp |
Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Tân |
Các thôn: Tân Hoà, Tân Hợp, Tân Đông, Tân Thanh, Tân Liên, Tân Sơn, An Bình, An Lợi, Trung Sơn, Châu Hà Đất bám đường bê tông từ trước nhà ông Vũ Văn Điện thôn Tân Hòa - đến nhà ông Phàm Văn Chiềng thôn Tân Hòa |
Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Tân |
Các thôn: Tân Hoà, Tân Hợp, Tân Đông, Tân Thanh, Tân Liên, Tân Sơn, An Bình, An Lợi, Trung Sơn, Châu Hà Đất bám đường từ cổng trào thôn Trung Sơn - đến nhà ông Trần Văn Chước thôn Trung Sơn |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Tân |
Các thôn: Tân Hoà, Tân Hợp, Tân Đông, Tân Thanh, Tân Liên, Tân Sơn, An Bình, An Lợi, Trung Sơn, Châu Hà Đất bám đường trục xã từ giáp nhà ông Trần Văn Chước thôn Trung Sơn - đến đập Đầm Hà Động |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Tân |
Các thôn: Tân Hoà, Tân Hợp, Tân Đông, Tân Thanh, Tân Liên, Tân Sơn, An Bình, An Lợi, Trung Sơn, Châu Hà Đất bám đường từ cổng chào thôn An Lợi - đến cổng chào Bản Thanh Lâm (xã Quảng Lâm cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Tân |
Các thôn: Tân Hoà, Tân Hợp, Tân Đông, Tân Thanh, Tân Liên, Tân Sơn, An Bình, An Lợi, Trung Sơn, Châu Hà Đất bám đường liên xã từ nhà ông Hầu Văn Khang thôn Trung Sơn - đến giáp thôn Tân Sơn (nhà Chìu Ửng Múi) |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Tân |
Các thôn: Tân Hoà, Tân Hợp, Tân Đông, Tân Thanh, Tân Liên, Tân Sơn, An Bình, An Lợi, Trung Sơn, Châu Hà Đất bám đường liên xã từ nhà ông Trần Văn Quý thôn Châu Hà - đến giáp thôn Đông Thành, xã Quảng An cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Tân |
Các thôn: Tân Hoà, Tân Hợp, Tân Đông, Tân Thanh, Tân Liên, Tân Sơn, An Bình, An Lợi, Trung Sơn, Châu Hà Đất bám đường từ trường THCS xã Quảng Lợi cũ - đến tiếp giáp đường trục chính xã Quảng Lâm cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Tân |
Các thôn: Tân Hoà, Tân Hợp, Tân Đông, Tân Thanh, Tân Liên, Tân Sơn, An Bình, An Lợi, Trung Sơn, Châu Hà Quy hoạch khu tái định cư thôn Trung Sơn và thôn Tân Liên - |
Đất SX-KD nông thôn | 880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Tân |
Các thôn: Tân Hoà, Tân Hợp, Tân Đông, Tân Thanh, Tân Liên, Tân Sơn, An Bình, An Lợi, Trung Sơn, Châu Hà Điểm quy hoạch số 1 thôn An Lợi - |
Đất SX-KD nông thôn | 880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Tân |
Các thôn: Tân Hoà, Tân Hợp, Tân Đông, Tân Thanh, Tân Liên, Tân Sơn, An Bình, An Lợi, Trung Sơn, Châu Hà Đất bám đường bê tông còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Tân |
Các thôn: Tân Hoà, Tân Hợp, Tân Đông, Tân Thanh, Tân Liên, Tân Sơn, An Bình, An Lợi, Trung Sơn, Châu Hà Các khu vực còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Tân |
Các thôn: Đông, Tây, Đồng Tâm, Yên Sơn Đất bám đường 18 A từ cầu Khe Mắm - đến nhà ông Hoàng Văn Ba thôn Đông |
Đất SX-KD nông thôn | 920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Tân |
Các thôn: Đông, Tây, Đồng Tâm, Yên Sơn Đất bám đường 18A từ giáp nhà ông Hoàng Văn Ba - đến nhà ông Đặng Đức Tiến thôn Đông |
Đất SX-KD nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Tân |
Các thôn: Đông, Tây, Đồng Tâm, Yên Sơn Đất bám đường 18 A từ giáp nhà ông Đặng Đức Tiến thôn Đông - đến cầu Đồng Lốc |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Tân |
Các thôn: Đông, Tây, Đồng Tâm, Yên Sơn Đất bám đường 18A từ giáp cầu Đồng Lốc - đến nhà ông Nguyễn Văn Bản thôn Đồng Tâm |
Đất SX-KD nông thôn | 920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Tân |
Các thôn: Đông, Tây, Đồng Tâm, Yên Sơn Đất bám đường 18 A từ giáp nhà ông Nguyễn Văn Bản - đến hết địa phận xã Quảng Tân |
Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Tân |
Các thôn: Đông, Tây, Đồng Tâm, Yên Sơn Đất bám đường từ ngã tư thôn Đông - đến giáp địa phận xã Đại Bình cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Tân |
Các thôn: Đông, Tây, Đồng Tâm, Yên Sơn Đất bám đường từ ngã tư thôn Đông - đến trường THCS xã Dực Yên cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Tân |
Các thôn: Đông, Tây, Đồng Tâm, Yên Sơn Đất bám đường từ nhà ông Hoàng Văn Khánh thôn Đông - đến Trạm y tế xã Dực Yên cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Tân |
Các thôn: Đông, Tây, Đồng Tâm, Yên Sơn Đất bám đường từ giáp Trạm y tế xã - đến Đập tràn thôn Tây |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Tân |
Các thôn: Đông, Tây, Đồng Tâm, Yên Sơn Đất bám đường từ giáp Đập tràn thôn Tây - đến cầu Gãy |
Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Tân |
Các thôn: Đông, Tây, Đồng Tâm, Yên Sơn Đất bám đường từ cổng chào thôn Đồng Tâm giáp - đến cổng trường Tiểu Học Dực Yên cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Tân |
Các thôn: Đông, Tây, Đồng Tâm, Yên Sơn Đất bám đường từ trường THCS xã Dực Yên - đến ngã ba thôn Yên Sơn (trừ khu quy hoạch tái định cư) |
Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Tân |
Các thôn: Đông, Tây, Đồng Tâm, Yên Sơn Đất bám đường từ trường Tiểu học xã Dực Yên cũ thôn Đồng Tâm - đến ngã ba thôn Yên Sơn |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Tân |
Các thôn: Đông, Tây, Đồng Tâm, Yên Sơn Đất bám đường từ ngã ba thôn Yên Sơn - đến giáp địa phận xã Quảng An cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Tân |
Các thôn: Đông, Tây, Đồng Tâm, Yên Sơn Đất bám đường từ nhà ông Đỗ Đức Bộ thôn Đông - đến ngã ba khu tái định cư thôn Yên Sơn |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Tân |
Các thôn: Đông, Tây, Đồng Tâm, Yên Sơn Quy hoạch khu dân cư thôn Yên Sơn; Điểm quy hoạch chia lô dân cư phía Đông đường vào thôn Đông 1, phía Tây đường vào thôn Đông 1, phía Tây đường vào thôn Đông 2, phía Đông đường vào thôn Đông 2; Điểm dân cư đối diện trường THCS thôn Đông - |
Đất SX-KD nông thôn | 880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Tân |
Các thôn: Đông, Tây, Đồng Tâm, Yên Sơn Đất bám đường từ Trạm y tế xã Dực Yên cũ đi qua Trường THCS - đến nhà ông Dương Văn Sơn |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Tân |
Các thôn: Đông, Tây, Đồng Tâm, Yên Sơn Các khu vực còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Tân |
Các thôn: Hải An, Đông Thành, Thìn Thủ, An Sơn, Làng Ngang, Nà Cáng, Nà Thống, Tán Trúc Tùng, Nà Pá, Mào Sán Cáu, Tầm Làng Đất bám đường từ cầu ngầm giáp xã Quảng Tân cũ - đến nhà bà Bùi Thị Hoàn thôn Đông Thành |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Tân |
Các thôn: Hải An, Đông Thành, Thìn Thủ, An Sơn, Làng Ngang, Nà Cáng, Nà Thống, Tán Trúc Tùng, Nà Pá, Mào Sán Cáu, Tầm Làng Đất bám đường từ nhà bà Bùi Thị Hoàn thôn Đông Thành - đến nhà ông Bùi Văn Tựu thôn Đông Thành |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Tân |
Các thôn: Hải An, Đông Thành, Thìn Thủ, An Sơn, Làng Ngang, Nà Cáng, Nà Thống, Tán Trúc Tùng, Nà Pá, Mào Sán Cáu, Tầm Làng Đất bám đường từ nhà ông Vũ Văn Tựu - đến nhà ông Đào Xuân Hiến thôn Đông Thành |
Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Tân |
Các thôn: Hải An, Đông Thành, Thìn Thủ, An Sơn, Làng Ngang, Nà Cáng, Nà Thống, Tán Trúc Tùng, Nà Pá, Mào Sán Cáu, Tầm Làng Đất bám đường từ nhà ông Tằng vằn Thìn thôn Thìn Thủ - đến Nhà văn hóa thôn An Sơn |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Tân |
Các thôn: Hải An, Đông Thành, Thìn Thủ, An Sơn, Làng Ngang, Nà Cáng, Nà Thống, Tán Trúc Tùng, Nà Pá, Mào Sán Cáu, Tầm Làng Đất bám đường từ giáp Nhà văn hóa thôn An Sơn - đến nhà Lỷ A Sềnh đường rẽ sang Nà Cáng |
Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Tân |
Các thôn: Hải An, Đông Thành, Thìn Thủ, An Sơn, Làng Ngang, Nà Cáng, Nà Thống, Tán Trúc Tùng, Nà Pá, Mào Sán Cáu, Tầm Làng Đất bám đường từ giáp nhà Lý A Sềnh - đến chợ Làng Ngang |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Tân |
Các thôn: Hải An, Đông Thành, Thìn Thủ, An Sơn, Làng Ngang, Nà Cáng, Nà Thống, Tán Trúc Tùng, Nà Pá, Mào Sán Cáu, Tầm Làng Đất bám đường từ chợ Làng Ngang - đến đầu đập tràn Làng Ngang - Nà Pá |
Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Tân |
Các thôn: Hải An, Đông Thành, Thìn Thủ, An Sơn, Làng Ngang, Nà Cáng, Nà Thống, Tán Trúc Tùng, Nà Pá, Mào Sán Cáu, Tầm Làng Đất bám đường từ ngã ba đường rẽ vào trường Tiểu học Quảng An - đến nhà Lỷ Chăn sống thôn Làng Ngang |
Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Tân |
Các thôn: Hải An, Đông Thành, Thìn Thủ, An Sơn, Làng Ngang, Nà Cáng, Nà Thống, Tán Trúc Tùng, Nà Pá, Mào Sán Cáu, Tầm Làng Đất bám đường từ giáp nhà Lỷ Chăn sống thôn Làng Ngang - đến nhà Sáng Tắc thôn Làng Ngang |
Đất SX-KD nông thôn | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Tân |
Các thôn: Hải An, Đông Thành, Thìn Thủ, An Sơn, Làng Ngang, Nà Cáng, Nà Thống, Tán Trúc Tùng, Nà Pá, Mào Sán Cáu, Tầm Làng Đất bám đường từ giáp nhà Sáng Tắc thôn Làng Ngang - đến nhà Lỷ A Nhì (cuối thôn Nà Cáng) |
Đất SX-KD nông thôn | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Tân |
Các thôn: Hải An, Đông Thành, Thìn Thủ, An Sơn, Làng Ngang, Nà Cáng, Nà Thống, Tán Trúc Tùng, Nà Pá, Mào Sán Cáu, Tầm Làng Đất bám đường từ nhà Sềnh A Pẩu thôn Nà Pá - đến nhà Tằng Vằn Hồng thôn Nà Pá |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Tân |
Các thôn: Hải An, Đông Thành, Thìn Thủ, An Sơn, Làng Ngang, Nà Cáng, Nà Thống, Tán Trúc Tùng, Nà Pá, Mào Sán Cáu, Tầm Làng Đất bám đường từ ngã tư thôn Đông Thành từ nhà ông Trần Văn Khoẻ - đến giáp xã Quảng Lợi cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Tân |
Các thôn: Hải An, Đông Thành, Thìn Thủ, An Sơn, Làng Ngang, Nà Cáng, Nà Thống, Tán Trúc Tùng, Nà Pá, Mào Sán Cáu, Tầm Làng Đất bám đường từ ngã tư thôn Đông Thành từ nhà ông Vũ Văn Hải - đến Trường tiểu học thôn Đông Thành. |
Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Tân |
Các thôn: Hải An, Đông Thành, Thìn Thủ, An Sơn, Làng Ngang, Nà Cáng, Nà Thống, Tán Trúc Tùng, Nà Pá, Mào Sán Cáu, Tầm Làng Đất bám đường từ trường tiểu học thôn Đông Thành - đến giáp xã Dực Yên cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Tân |
Các thôn: Hải An, Đông Thành, Thìn Thủ, An Sơn, Làng Ngang, Nà Cáng, Nà Thống, Tán Trúc Tùng, Nà Pá, Mào Sán Cáu, Tầm Làng Đất bám đường rẽ từ nhà ông Nguyễn Văn Tuyến thôn Đông Thành - đến nhà ông Nguyễn Văn Đoàn thôn Đông Thành |
Đất SX-KD nông thôn | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Tân |
Các thôn: Hải An, Đông Thành, Thìn Thủ, An Sơn, Làng Ngang, Nà Cáng, Nà Thống, Tán Trúc Tùng, Nà Pá, Mào Sán Cáu, Tầm Làng Đất bám đường rẽ khu nhà ông Trần Quang Chắt thôn Thìn Thủ - đến nhà ông Chu Văn Tuấn thôn Thìn Thủ |
Đất SX-KD nông thôn | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Tân |
Các thôn: Hải An, Đông Thành, Thìn Thủ, An Sơn, Làng Ngang, Nà Cáng, Nà Thống, Tán Trúc Tùng, Nà Pá, Mào Sán Cáu, Tầm Làng Đất bám đường rẽ từ nhà ông Phạm Văn Phố - đến nhà ông Bùi Xuân Tịnh thôn Thìn Thủ |
Đất SX-KD nông thôn | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Tân |
Các thôn: Hải An, Đông Thành, Thìn Thủ, An Sơn, Làng Ngang, Nà Cáng, Nà Thống, Tán Trúc Tùng, Nà Pá, Mào Sán Cáu, Tầm Làng Đất bám đường từ nhà ông Đào Xuân Hiển thôn Đông Thành - đến đường nhà ông Tằng Văn Thìn thôn Thìn Thủ |
Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Tân |
Các thôn: Hải An, Đông Thành, Thìn Thủ, An Sơn, Làng Ngang, Nà Cáng, Nà Thống, Tán Trúc Tùng, Nà Pá, Mào Sán Cáu, Tầm Làng Đất bám đường từ nhà Sềnh A Pẩu - đến nhà Cắm Pẩu thôn Nà Pá |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Tân |
Các thôn: Hải An, Đông Thành, Thìn Thủ, An Sơn, Làng Ngang, Nà Cáng, Nà Thống, Tán Trúc Tùng, Nà Pá, Mào Sán Cáu, Tầm Làng Khu xen cư các thôn Hải An, Đông Thành, Thìn thủ, An Sơn, Làng Ngang - |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Tân |
Các thôn: Hải An, Đông Thành, Thìn Thủ, An Sơn, Làng Ngang, Nà Cáng, Nà Thống, Tán Trúc Tùng, Nà Pá, Mào Sán Cáu, Tầm Làng Khu xen cư các thôn Nà Cáng, Nà Thổng, Tán Trúc Tùng, Nà Pá, Tẩm Làng, Mào Sán Cáu - |
Đất SX-KD nông thôn | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Tân |
Các thôn: Hải An, Đông Thành, Thìn Thủ, An Sơn, Làng Ngang, Nà Cáng, Nà Thống, Tán Trúc Tùng, Nà Pá, Mào Sán Cáu, Tầm Làng Khu quy hoạch tái định cư thôn Làng Ngang - |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Tân |
Các thôn: Hải An, Đông Thành, Thìn Thủ, An Sơn, Làng Ngang, Nà Cáng, Nà Thống, Tán Trúc Tùng, Nà Pá, Mào Sán Cáu, Tầm Làng Đất bám đường bê tông từ nhà Tằng Văn Hồng - đến nhà Lỷ Đồng Sắm (thôn Nà Pá) |
Đất SX-KD nông thôn | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Tân |
Các thôn: Hải An, Đông Thành, Thìn Thủ, An Sơn, Làng Ngang, Nà Cáng, Nà Thống, Tán Trúc Tùng, Nà Pá, Mào Sán Cáu, Tầm Làng Đất bám đường bê tông từ nhà Lỷ A Pẩu - đến nhà Chăn Hẻn thôn Nà Pá |
Đất SX-KD nông thôn | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Tân |
Các thôn: Hải An, Đông Thành, Thìn Thủ, An Sơn, Làng Ngang, Nà Cáng, Nà Thống, Tán Trúc Tùng, Nà Pá, Mào Sán Cáu, Tầm Làng Đất bám đường bê tông còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Tân |
Các thôn: Hải An, Đông Thành, Thìn Thủ, An Sơn, Làng Ngang, Nà Cáng, Nà Thống, Tán Trúc Tùng, Nà Pá, Mào Sán Cáu, Tầm Làng Các khu vực còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Tân |
Các bản: Tài Lý Sáy, Siềng Lống, Thanh Bình, Lý Khoái, Siệc Lống Mìn Khu quy hoạch chợ (đất bám 2 bên đường chính) - |
Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Tân |
Các bản: Tài Lý Sáy, Siềng Lống, Thanh Bình, Lý Khoái, Siệc Lống Mìn Khu quy hoạch chợ (các ô đất quy hoạch phía trong) - |
Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Tân |
Các bản: Tài Lý Sáy, Siềng Lống, Thanh Bình, Lý Khoái, Siệc Lống Mìn Đất bám đường từ nhà Chíu Chăn Tềnh - đến nhà Triệu Tiến Thắng bản Tài Lý Sáy |
Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Tân |
Các bản: Tài Lý Sáy, Siềng Lống, Thanh Bình, Lý Khoái, Siệc Lống Mìn Đất bám đường xung quanh ngã tư nhà Triệu Tiến Thắng bản Tài Lý Sáy cách 200m về phía Bình Hồ, Siềng Lống - |
Đất SX-KD nông thôn | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Tân |
Các bản: Tài Lý Sáy, Siềng Lống, Thanh Bình, Lý Khoái, Siệc Lống Mìn Đất bám đường từ cổng chào bản Thanh Lâm - đến ngầm thôn Tài Lý Sáy (giáp chợ Quảng Lâm) |
Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Tân |
Các bản: Tài Lý Sáy, Siềng Lống, Thanh Bình, Lý Khoái, Siệc Lống Mìn Đất bám đường từ rẽ vào nhà Tắng sếnh - đến ngầm Bình Hồ II (bản Thanh Bình) |
Đất SX-KD nông thôn | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Tân |
Các bản: Tài Lý Sáy, Siềng Lống, Thanh Bình, Lý Khoái, Siệc Lống Mìn Đất bám đường từ nhà Tắng Vùi bản Thanh Bình đi Lý Khoái 200m - |
Đất SX-KD nông thôn | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Tân |
Các bản: Tài Lý Sáy, Siềng Lống, Thanh Bình, Lý Khoái, Siệc Lống Mìn Đất bám đường từ ngầm Bình Hồ I - đến đường rẽ vào nhà Tằng Tắng sếnh bản Thanh Bình |
Đất SX-KD nông thôn | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Tân |
Các bản: Tài Lý Sáy, Siềng Lống, Thanh Bình, Lý Khoái, Siệc Lống Mìn Đất bám đường từ giáp ngầm Bình Hồ II, Thanh Y - đến hết cầu treo Thanh Y |
Đất SX-KD nông thôn | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Tân |
Các bản: Tài Lý Sáy, Siềng Lống, Thanh Bình, Lý Khoái, Siệc Lống Mìn Đất bám đường tránh Bình Hồ đoạn từ nhà Phún Sáng Hiếng - đến nhà Tằng A Sám |
Đất SX-KD nông thôn | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Tân |
Các bản: Tài Lý Sáy, Siềng Lống, Thanh Bình, Lý Khoái, Siệc Lống Mìn Đất bám đường bê tông còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Tân |
Các bản: Tài Lý Sáy, Siềng Lống, Thanh Bình, Lý Khoái, Siệc Lống Mìn Các khu vực còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Tân |
Xã Quảng Tân - |
Đất trồng lúa | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Tân |
Xã Quảng Tân - |
Đất trồng cây hàng năm | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Tân |
Xã Quảng Tân - |
Đất trồng cây lâu năm | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Tân |
Xã Quảng Tân - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 40.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Tân |
Xã Quảng Tân - |
Đất rừng sản xuất | 8.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Tân |
Xã Quảng Tân - |
Đất rừng phòng hộ | 8.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Tân |
Xã Quảng Tân - |
Đất rừng đặc dụng | 8.000 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Quảng Tân |
Các thôn: Tân Hoà, Tân Hợp, Tân Đông, Tân Thanh, Tân Liên, Tân Sơn, An Bình, An Lợi, Trung Sơn, Châu Hà Đất bám đường Quốc lộ 18 A từ Công ty CP xây dựng Cẩm Phả thôn Tân Hợp - đến nhà ông Nguyễn Văn Hương thôn Tân Hợp |
Đất ở nông thôn | 5.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Tân |
Các thôn: Tân Hoà, Tân Hợp, Tân Đông, Tân Thanh, Tân Liên, Tân Sơn, An Bình, An Lợi, Trung Sơn, Châu Hà Đất bám đường Quốc lộ 18A từ giáp nhà ông Nguyễn Văn Trường - đến cầu Khe Mắm |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Tân |
Các thôn: Tân Hoà, Tân Hợp, Tân Đông, Tân Thanh, Tân Liên, Tân Sơn, An Bình, An Lợi, Trung Sơn, Châu Hà Đường tiếp giáp phố Trần Phú xã Đầm Hà - đến UBND xã Quảng Tân |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Tân |
Các thôn: Tân Hoà, Tân Hợp, Tân Đông, Tân Thanh, Tân Liên, Tân Sơn, An Bình, An Lợi, Trung Sơn, Châu Hà Đất bám đường từ UBND xã - đến nhà ông Tô Văn Lĩnh thôn Tân Liên |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Tân |
Các thôn: Tân Hoà, Tân Hợp, Tân Đông, Tân Thanh, Tân Liên, Tân Sơn, An Bình, An Lợi, Trung Sơn, Châu Hà Đất bám đường từ giáp cống ông Tô Văn Lĩnh thôn Tân Liên - đến ngầm Quảng An |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Tân |
Các thôn: Tân Hoà, Tân Hợp, Tân Đông, Tân Thanh, Tân Liên, Tân Sơn, An Bình, An Lợi, Trung Sơn, Châu Hà Đất bám đường từ cống ông Tô Văn Lĩnh thôn Tân Liên theo trục đường thôn Tân Sơn - đến trước cửa nhà ông Vòong Quay Sáng thôn Tân Sơn |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Tân |
Các thôn: Tân Hoà, Tân Hợp, Tân Đông, Tân Thanh, Tân Liên, Tân Sơn, An Bình, An Lợi, Trung Sơn, Châu Hà Đất bám đường từ ngã ba UBND xã - đến nhà anh Dương |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Tân |
Các thôn: Tân Hoà, Tân Hợp, Tân Đông, Tân Thanh, Tân Liên, Tân Sơn, An Bình, An Lợi, Trung Sơn, Châu Hà Đất bám đường từ nhà ông Nguyễn Văn Biết thôn Tân Liên - đến giáp cổng trào thôn Trung Sơn xã Quảng Lợi cũ |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Tân |
Các thôn: Tân Hoà, Tân Hợp, Tân Đông, Tân Thanh, Tân Liên, Tân Sơn, An Bình, An Lợi, Trung Sơn, Châu Hà Đất bám đường từ tiếp theo phố Lỷ A Coỏng -xã Đầm Hà - đến nhà ông Hoàng Văn Khiên thôn Tân Thanh |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Tân |
Các thôn: Tân Hoà, Tân Hợp, Tân Đông, Tân Thanh, Tân Liên, Tân Sơn, An Bình, An Lợi, Trung Sơn, Châu Hà Đất bám đường từ tiếp giáp nhà ông Hoàng Văn Khiên thôn Tân Thanh - đến cổng trào thôn An Lợi xã Quảng Lợi cũ. |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Tân |
Các thôn: Tân Hoà, Tân Hợp, Tân Đông, Tân Thanh, Tân Liên, Tân Sơn, An Bình, An Lợi, Trung Sơn, Châu Hà Đất bám đường từ nhà ông Lưu Văn Nam - đến nhà ông Nguyễn Ngọc Tuấn, thôn Tân Thanh |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Tân |
Các thôn: Tân Hoà, Tân Hợp, Tân Đông, Tân Thanh, Tân Liên, Tân Sơn, An Bình, An Lợi, Trung Sơn, Châu Hà Đất bám đường từ nhà ông Phạm Duy Tuyền thôn Tân Hợp - đến nhà văn hóa thôn Tân Hòa |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Tân |
Các thôn: Tân Hoà, Tân Hợp, Tân Đông, Tân Thanh, Tân Liên, Tân Sơn, An Bình, An Lợi, Trung Sơn, Châu Hà Đất bám đường thôn Tân Sơn từ nhà ông Phạm Văn Thịnh thôn Tân Hòa - đến giáp xã Quảng Lợi cũ (nhà ông Voòng A Tài thôn Tân Đức) |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Tân |
Các thôn: Tân Hoà, Tân Hợp, Tân Đông, Tân Thanh, Tân Liên, Tân Sơn, An Bình, An Lợi, Trung Sơn, Châu Hà Đất bám đường từ nhà ông Hoàng Văn Bé thôn Tân Đông đi qua nhà văn hóa thôn Tân Đông - đến nhà ông Lê Văn Tiến thôn Tân Đông, xã Quảng Tân |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Tân |
Các thôn: Tân Hoà, Tân Hợp, Tân Đông, Tân Thanh, Tân Liên, Tân Sơn, An Bình, An Lợi, Trung Sơn, Châu Hà Đất bám đường thôn Tân Hợp từ nhà ông Phạm Văn Hội thôn Tân Hợp - đến nhà ông Nguyễn Hữu Văn thôn Tân Hợp |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Quảng Tân
Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Quảng Ninh mới nhất
4. Thông tin xã Quảng Tân, thành phố Quảng Ninh
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Quảng An, Xã Dực Yên, Xã Quảng Lâm, Xã Quảng Tân (tổng 4 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Quảng Tân theo Nghị quyết số 1679/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Quảng Tân có diện tích tự nhiên 294,18 km² với quy mô dân số 31.185 người, mật độ dân cư đạt 106 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Quảng Tân được đặt tại Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Quảng Tân, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Quảng Tân không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Thành phố Quảng Ninh, Xã Quảng Tân là một trong tổng số 54 đơn vị hành chính cấp xã toàn thành phố, trong đó có 22 xã và 30 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Quảng Tân, Thành phố Quảng Ninh - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Quảng Ninh
5.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
Vị trí đất trong bảng giá đất được xác định theo từng địa bàn hành chính xã, phường, đặc khu theo quy định tại khoản 2 Điều 18 Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ như sau:
– Khu vực 1: là khu vực có khả năng sinh lợi cao nhất và điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất: là đất nông nghiệp thuộc địa bàn hành chính phường.
– Khu vực 2: là khu vực có khả năng sinh lợi thấp hơn và điều kiện kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn so với Khu vực 1: là đất nông nghiệp thuộc địa bàn hành chính xã và đặc khu.
5.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
Đối với nhóm đất phi nông nghiệp (bao gồm: đất ở nông thôn, đất ở đô thị, đất thương mại dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp) được xác định như sau:
– Vị trí 1: là các thửa đất bám đường, đoạn đường, phố, ngõ xóm có tên trong bảng giá (sau đây gọi chung là đường có tên trong bảng giá đất) mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất.
– Vị trí 2: là các thửa đất bám đường nhánh của vị trí 1, có chiều rộng đường từ 3m trở lên. Trường hợp chiều rộng đường không bằng nhau, thì chiều rộng đường áp dụng vị trí 2 được tính từ đầu đường (lối ra vị trí 1) đến điểm có chiều rộng đường nhỏ hơn 3m; từ điểm có chiều rộng đường nhỏ hơn 3m đến cuối đường áp dụng vị trí 3
– Vị trí 3: là các thửa đất bám đường nhánh của vị trí 2 hoặc vị trí 1, có chiều rộng đường từ 2m đến dưới 3m. Trường hợp chiều rộng đường không bằng nhau, thì chiều rộng đường áp dụng vị trí 3 được tính từ đầu đường (lối ra vị trí 2 hoặc vị trí 1) đến điểm có chiều rộng đường nhỏ hơn 2m; từ điểm có chiều rộng đường nhỏ hơn 2m đến cuối đường áp dụng vị trí 4.
– Vị trí 4: là vị trí các thửa đất còn lại không thuộc vị trí 1, 2, 3.
– Chiều rộng đường được xác định theo hiện trạng sử dụng đường (không có tranh chấp, lấn chiếm), là khoảng cách ngang giữa hai mép ngoài của phần đường xe chạy và được tính từ điểm đầu đến cuối đường. Trường hợp thửa đất có nhiều đường vào thì xác định theo vị trí đường có mức giá cao nhất.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Quảng Tân, thành phố Quảng Ninh năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Quảng Tân, thành phố Quảng Ninh năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
