Bảng giá đất xã Quảng Tín, tỉnh Lâm Đồng mới nhất theo Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND Quy định Bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Quảng Tín, tỉnh Lâm Đồng
Bảng giá đất xã Quảng Tín, tỉnh Lâm Đồng năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng. Mức giá đất tại xã Quảng Tín được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Quảng Tín theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Quảng Tín, tỉnh Lâm Đồng
– Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND Quy định Bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
3. Tra cứu bảng giá đất xã Quảng Tín, tỉnh Lâm Đồng mới nhất
Bảng giá đất xã Quảng Tín năm 2026
Khu vực: xã Quảng Tín.
Loại đất: Đất ở, Đất TM-DV, Đất SX-KD, Đất khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác.
Mức giá áp dụng: từ 12.000 đến 5.057.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Quảng Tín |
Tỉnh lộ 685 - Xã Quảng Tín (xã Đăk Sin cũ) Từ ngã ba Ngân hàng - đến ngã ba cây xăng ông Hà |
Đất ở | 1.879.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Tỉnh lộ 685 - Xã Quảng Tín (xã Đăk Sin cũ) Từ ngã ba cây xăng ông Hà - đến cầu Vũ Phong |
Đất ở | 1.665.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Tỉnh lộ 685 - Xã Quảng Tín (xã Đăk Sin cũ) Từ cầu Vũ Phong - đến hết Trường Trần Hưng Đạo |
Đất ở | 1.322.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Tỉnh lộ 685 - Xã Quảng Tín (xã Đăk Sin cũ) Từ hết Trường Trần Hưng Đạo - đến giáp ranh xã Đạo Nghĩa (cũ) |
Đất ở | 907.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Tỉnh lộ 685 - Xã Quảng Tín (xã Đăk Sin cũ) Từ ngã ba ngân hàng - đến hết đất nhà ông Cân |
Đất ở | 1.593.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Tỉnh lộ 685 - Xã Quảng Tín (xã Đăk Sin cũ) Từ hết đất nhà ông Cân - đến ngã ba nhà ông Tự |
Đất ở | 1.174.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Tỉnh lộ 685 - Xã Quảng Tín (xã Đăk Sin cũ) Từ ngã ba nhà ông Tự - đến giáp ranh xã Hưng Bình (cũ) |
Đất ở | 620.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Đường liên xã, đi 208 - Xã Quảng Tín (xã Đăk Sin cũ) Từ ngã ba cây xăng ông Hà - đến hết đất ông Sang |
Đất ở | 1.455.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Đường liên xã, đi 208 - Xã Quảng Tín (xã Đăk Sin cũ) Từ hết đất ông Sang - đến hết đất nhà bà Tuyên |
Đất ở | 967.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Đường liên xã, đi 208 - Xã Quảng Tín (xã Đăk Sin cũ) Từ hết đất nhà bà Tuyên - đến hết đất Trường Lê Hữu Trác |
Đất ở | 553.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Đường liên xã, đi 208 - Xã Quảng Tín (xã Đăk Sin cũ) Từ hết đất Trường Lê Hữu Trác - đến ngã ba đi thôn 7 Đăk Sin và thôn 12 Đăk Sin |
Đất ở | 406.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Đường liên xã, đi 208 - Xã Quảng Tín (xã Đăk Sin cũ) Từ ngã ba đi thôn 7 Đăk Sin và thôn 12 Đăk Sin - đến hết đất nhà bà Bé Sáu |
Đất ở | 402.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Đường liên xã, đi 208 - Xã Quảng Tín (xã Đăk Sin cũ) Từ hết đất nhà bà Bé Sáu - đến giáp ranh xã Quảng Tín (cũ) |
Đất ở | 410.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Đường liên thôn - Xã Quảng Tín (xã Đăk Sin cũ) Từ ngã ba Ngân hàng - đến Trường Tiểu học Lê Hữu Trác (đường liên xã) |
Đất ở | 1.552.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Đường liên thôn - Xã Quảng Tín (xã Đăk Sin cũ) Từ Trường Lê Hữu Trác - đến ngã ba cầu Tam Đa |
Đất ở | 792.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Đường liên thôn - Xã Quảng Tín (xã Đăk Sin cũ) Từ ngã ba cầu Tam Đa - đến hết cầu Tam Đa |
Đất ở | 445.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Đường liên thôn - Xã Quảng Tín (xã Đăk Sin cũ) Từ ngã ba cầu Tam Đa - đến giáp ranh xã Hưng Bình (cũ) |
Đất ở | 574.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Đường liên thôn - Xã Quảng Tín (xã Đăk Sin cũ) Từ ngã ba ông Thái - đến giáp ranh xã Đắk Ru (cũ) |
Đất ở | 379.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Đường liên thôn - Xã Quảng Tín (xã Đăk Sin cũ) Từ ngã ba ông Tự (giao Ngã ba Tỉnh lộ 685) - đến ngã ba đường đi 208 (nhà ông Vân) |
Đất ở | 350.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Đường liên thôn - Xã Quảng Tín (xã Đăk Sin cũ) Từ ngã ba Tỉnh lộ 685 - đến hết nhà ông Thái thôn 10 Đăk Sin |
Đất ở | 381.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Đường nhánh tiếp giáp với đường 208 - Xã Quảng Tín (xã Đăk Sin cũ) Từ ngã ba nhà ông Hùng - đến hết đất nhà ông Tự (thôn 16 Đăk Sin) |
Đất ở | 350.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Đất ở các khu dân cư còn lại - Xã Quảng Tín (xã Đăk Sin cũ) - |
Đất ở | 215.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Đường lên trụ sở UBND xã (mới) - Xã Quảng Tín (xã Đăk Sin cũ) Từ ngã ba đất nhà ông Tùng - đến hết đất trụ sở UBND xã |
Đất ở | 587.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Đường lên trụ sở UBND xã (mới) - Xã Quảng Tín (xã Đăk Sin cũ) Từ hết đất trụ sở UBND xã - đến giao nhau với đường từ Ngã ba ông Tự (giao Ngã ba Tỉnh lộ 685) đến ngã ba đường đi 208 (nhà ông Vân) |
Đất ở | 587.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Đường lên trường mầm non Hoa Sim - Xã Quảng Tín (xã Đăk Sin cũ) Từ ngã ba đất nhà ông Sơn Loan - đến hết đất trường học |
Đất ở | 435.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Đường liên xã đi xã Kiến Thành - Nghĩa Thắng (cũ) - Xã Quảng Tín (xã Đăk Sin cũ) Từ ngã ba đồi 700 - đến hết đất nhà ông Trần Xuân An |
Đất ở | 375.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Đường liên xã đi xã Kiến Thành - Nghĩa Thắng (cũ) - Xã Quảng Tín (xã Đăk Sin cũ) Từ hết đất nhà ông Trần Xuân An - đến giáp ranh xã Kiến Thành (cũ) |
Đất ở | 350.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Đường liên xã đi xã Kiến Thành - Nghĩa Thắng (cũ) - Xã Quảng Tín (xã Đăk Sin cũ) Từ ngã ba dốc cao - đến giáp ranh xã Nghĩa Thắng (cũ) |
Đất ở | 350.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Đường liên xã đi xã Kiến Thành - Nghĩa Thắng (cũ) - Xã Quảng Tín (xã Đăk Sin cũ) Từ ngã ba nhà ông Trần Xuân An - đến ngã ba chôm chôm |
Đất ở | 350.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Đường vào Trường mầm non Hoa Sim (cũ) - Xã Quảng Tín (xã Đăk Sin cũ) Từ giao nhau Tỉnh lộ 685 - đến hết đường |
Đất ở | 352.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Tỉnh lộ 685 - Xã Quảng Tín (xã Hưng Bình cũ) Từ đất nhà ông Nguyễn Phi Long (giáp ranh xã Đắk Sin cũ) - đến hết đất nhà ông Liễu Văn Hiếu |
Đất ở | 621.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Tỉnh lộ 685 - Xã Quảng Tín (xã Hưng Bình cũ) Từ hết đất nhà ông Liễu Văn Hiếu - đến chân dốc thác (giáp ranh thôn 2 cũ) |
Đất ở | 652.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Tỉnh lộ 685 - Xã Quảng Tín (xã Hưng Bình cũ) Từ chân dốc thác (giáp ranh thôn 2 cũ) - đến cầu mới (giáp ranh xã Đắk Ru cũ) |
Đất ở | 510.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Đường vào thôn 1 Hưng Bình - Xã Quảng Tín (xã Hưng Bình cũ) Từ nhà ông Vũ Trọng Tuấn - đến cầu Tư |
Đất ở | 471.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Đường vào thôn 1 Hưng Bình - Xã Quảng Tín (xã Hưng Bình cũ) Từ cầu Tư - đến cầu ba (giáp ranh xã Đắk Ru cũ) |
Đất ở | 379.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Đường đi thôn 3 Hưng Bình - Xã Quảng Tín (xã Hưng Bình cũ) Từ ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Hiển - đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Tự (trường) |
Đất ở | 635.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Đường liên thôn 3, thôn 5 (cũ), thôn 7 (cũ) - Xã Quảng Tín (xã Hưng Bình cũ) Từ hết đất nhà ông Hoàng Văn Tự - đến ngã ba nhà ông Vạn |
Đất ở | 471.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Thôn 6 (cũ) - Xã Quảng Tín (xã Hưng Bình cũ) Từ đầu đập thôn 6 (đập C15) - đến hết đất nhà ông Nguyễn Quang Dũng |
Đất ở | 510.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Thôn 6 (cũ) - Xã Quảng Tín (xã Hưng Bình cũ) Từ hết đất nhà ông Nguyễn Quang Dũng - đến hết đất nhà ông Khường |
Đất ở | 717.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Thôn 6 (cũ) - Xã Quảng Tín (xã Hưng Bình cũ) Từ hết đất nhà ông Khường - đến hết đất nhà ông Tính |
Đất ở | 510.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Thôn 7 (cũ) - Xã Quảng Tín (xã Hưng Bình cũ) Từ cống ông Vạn (giáp ranh thôn 6 cũ) - đến hết đất nhà ông Hoàn |
Đất ở | 428.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Bon Châu Mạ - Xã Quảng Tín (xã Hưng Bình cũ) Từ đất nhà bà Điểu Thị Đum (giáp ranh thôn 7 cũ) - đến hết đất nhà bà Điểu Thị Brang |
Đất ở | 332.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Bon Châu Mạ - Xã Quảng Tín (xã Hưng Bình cũ) Từ hết đất nhà bà Điểu Thị Brang - đến hết đất nhà ông Điểu Am |
Đất ở | 325.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Đường liên thôn 4 (cũ), thôn 7 (cũ) - Xã Quảng Tín (xã Hưng Bình cũ) Từ đất nhà ông Quang (thôn 5 cũ) - đến ngã ba Tỉnh lộ 685 (đất nhà ông Tạ Văn Long thôn 2 cũ) |
Đất ở | 314.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Đất ở các khu dân cư còn lại - Xã Quảng Tín (xã Hưng Bình cũ) - |
Đất ở | 215.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Quốc lộ 14 - Xã Quảng Tín (xã Quảng Tín cũ) Từ ranh giới xã Kiến Thành (cũ) - đến ngã ba hết trụ sở Công ty cà phê Đắk Nông |
Đất ở | 3.647.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Quốc lộ 14 - Xã Quảng Tín (xã Quảng Tín cũ) Từ ngã ba hết trụ sở Công ty cà phê Đắk Nông - đến hết ngã ba vào tổ 1 thôn 3 |
Đất ở | 2.439.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Quốc lộ 14 - Xã Quảng Tín (xã Quảng Tín cũ) Từ hết ngã ba vào tổ 1 thôn 3 - đến hết ngã ba bon Bù Đách |
Đất ở | 1.758.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Quốc lộ 14 - Xã Quảng Tín (xã Quảng Tín cũ) Từ ngã ba vào đường bon Bù Đách - đến ngã ba đi đường vào Đắk Ngo (cũ) |
Đất ở | 2.554.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Quốc lộ 14 - Xã Quảng Tín (xã Quảng Tín cũ) Từ ngã ba đi vào đường Đắk Ngo (cũ) thôn 5 - đến ngã ba đường vào tổ 5 thôn 5 |
Đất ở | 5.057.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Quốc lộ 14 - Xã Quảng Tín (xã Quảng Tín cũ) Từ ngã ba đi đường vào tổ 5 thôn 5 hết nhà ông Hùng Hương - đến giáp ranh xã Đắk Ru (cũ) |
Đất ở | 2.449.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Đường xã Đắk Sin thôn 10 - Xã Quảng Tín (xã Quảng Tín cũ) Từ Km 0 (Quốc lộ 14) - đến Km 0 + 200m |
Đất ở | 1.056.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Đường xã Đắk Sin thôn 10 - Xã Quảng Tín (xã Quảng Tín cũ) Từ Km 0 + 200m - đến hết đất nhà ông Trí |
Đất ở | 833.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Đường xã Đắk Sin thôn 10 - Xã Quảng Tín (xã Quảng Tín cũ) Từ hết đất nhà ông Trí - đến giáp ranh xã Đắk Sin (cũ) |
Đất ở | 527.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Đường ngã ba bon Bù Bia đi Đắk Ka - Xã Quảng Tín (xã Quảng Tín cũ) Từ Km 0 (Quốc lộ 14) - đến Cầu 1 |
Đất ở | 768.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Đường ngã ba bon Bù Bia đi Đắk Ka - Xã Quảng Tín (xã Quảng Tín cũ) Từ cầu 1 - đến cầu 2 Đắk Ru (cũ) |
Đất ở | 535.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Đường thôn 4 (bon Ol Bu Tung) - Xã Quảng Tín (xã Quảng Tín cũ) Từ Km 0 (Quốc lộ 14) - đến ngã ba bon Ol Bu Tung |
Đất ở | 737.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Đường thôn 4 (bon Ol Bu Tung) - Xã Quảng Tín (xã Quảng Tín cũ) Từ ngã ba bon OI Bu Tung - đến cầu sắt Sađacô |
Đất ở | 551.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Đường thôn 4 (bon Ol Bu Tung) - Xã Quảng Tín (xã Quảng Tín cũ) Từ cầu sắt Sađacô - đến ngã ba trường Hà Huy Tập (thôn Sađacô) |
Đất ở | 537.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Đường bon Bù Đách - Xã Quảng Tín (xã Quảng Tín cũ) Từ Km 0 (Quốc lộ 14) - đến hết đường |
Đất ở | 585.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Ngã ba Công ty cà phê Đắk Nông đến hết đường - Xã Quảng Tín (xã Quảng Tín cũ) Từ Km 0 (Quốc lộ 14) - đến Km 0 + đến hết đất nhà ông Nguyễn Đình Vinh |
Đất ở | 1.003.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Ngã ba Công ty cà phê Đắk Nông đến hết đường - Xã Quảng Tín (xã Quảng Tín cũ) Từ hết đất nhà ông Nguyễn Đình Vinh - đến hết đường |
Đất ở | 710.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Ngã ba thôn 5 đi Đắk Ngo (cũ) - Xã Quảng Tín (xã Quảng Tín cũ) Từ Km 0 (Quốc lộ 14) - đến Hội trường thôn 5 |
Đất ở | 1.133.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Ngã ba thôn 5 đi Đắk Ngo (cũ) - Xã Quảng Tín (xã Quảng Tín cũ) Từ Hội trường thôn 5 - đến suối Đắk R'Lấp |
Đất ở | 727.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Ngã ba thôn 5 đi Đắk Ngo (cũ) - Xã Quảng Tín (xã Quảng Tín cũ) Từ suối Đắk R'Lấp - đến suối Đắk Nguyên |
Đất ở | 501.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Ngã ba thôn 5 đi Đắk Ngo (cũ) - Xã Quảng Tín (xã Quảng Tín cũ) Từ suối Đắk R'Lấp - đến hết nhà bà Nguyễn Thị Vịnh (Sađacô) |
Đất ở | 434.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Ngã ba vào đội lâm trường - Xã Quảng Tín (xã Quảng Tín cũ) Từ Km 0 (Quốc lộ 14) - đến đất nhà ông Phạm Trọng Đức |
Đất ở | 817.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Ngã ba vào đội lâm trường - Xã Quảng Tín (xã Quảng Tín cũ) Từ ngã ba mộ Tám Của - đến hết đường |
Đất ở | 545.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Đường vào tổ 4 thôn 2 - Xã Quảng Tín (xã Quảng Tín cũ) Từ Km 0 (Quốc lộ 14) - đến hết đường |
Đất ở | 488.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Đường nhánh thôn 3 tiếp giáp Quốc lộ 14 - Xã Quảng Tín (xã Quảng Tín cũ) Từ Km 0 (Quốc lộ 14) - đến hết đường |
Đất ở | 579.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Đường vào tổ 1 thôn 3 - Xã Quảng Tín (xã Quảng Tín cũ) Từ Km 0 (Quốc lộ 14) - đến hết đường |
Đất ở | 510.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Đường cạnh nhà Hùng Hương - Xã Quảng Tín (xã Quảng Tín cũ) Từ Km 0 (Quốc lộ 14) - đến Km 0 + 1.500m |
Đất ở | 510.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Đường cạnh Công ty Gia Mỹ - Xã Quảng Tín (xã Quảng Tín cũ) Từ Km 0 (Quốc lộ 14) - đến Km 0 + 1.000m |
Đất ở | 568.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Đường thôn 1 - Xã Quảng Tín (xã Quảng Tín cũ) Từ Km 0 (Quốc lộ 14) - đến hết đường |
Đất ở | 578.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Đường bên cạnh chợ - Xã Quảng Tín (xã Quảng Tín cũ) Từ Km 0 (Quốc lộ 14) - đến hết đường |
Đất ở | 829.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Đất ở các khu dân cư còn lại - Xã Quảng Tín (xã Quảng Tín cũ) - |
Đất ở | 225.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Quốc lộ 14 - Xã Quảng Tín (xã Đăk Ru cũ) Từ ranh giới xã Quảng Tín (cũ) - đến cột mốc 882 (Quốc lộ 14) + 50m |
Đất ở | 1.897.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Quốc lộ 14 - Xã Quảng Tín (xã Đăk Ru cũ) Từ cột mốc 882 (Quốc lộ 14) + 50m - đến cột mốc 883 (Quốc lộ 14) + 500m |
Đất ở | 2.855.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Quốc lộ 14 - Xã Quảng Tín (xã Đăk Ru cũ) Từ cột mốc 883 (Quốc lộ 14) + 500m - đến cột mốc 885 (Quốc lộ 14) |
Đất ở | 2.025.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Quốc lộ 14 - Xã Quảng Tín (xã Đăk Ru cũ) Từ cột mốc 885 (Quốc lộ 14) - đến cột mốc 886 (Quốc lộ 14) + 400m |
Đất ở | 2.371.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Quốc lộ 14 - Xã Quảng Tín (xã Đăk Ru cũ) Từ cột mốc 886 (Quốc lộ 14) + 400m - đến ranh giới tỉnh Bình Phước (cũ) |
Đất ở | 2.025.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Tỉnh lộ 685 - Các đường nhánh chính tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Quảng Tín (xã Đăk Ru cũ) Từ ngã ba Quốc lộ 14 - đến ngã ba cửa rừng + 200m |
Đất ở | 1.032.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Tỉnh lộ 685 - Các đường nhánh chính tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Quảng Tín (xã Đăk Ru cũ) Từ ngã ba cửa rừng + 200m - đến cầu số 1 |
Đất ở | 604.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Tỉnh lộ 685 - Các đường nhánh chính tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Quảng Tín (xã Đăk Ru cũ) Từ cầu số 1 - đến cầu số 3 |
Đất ở | 505.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Tỉnh lộ 685 - Các đường nhánh chính tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Quảng Tín (xã Đăk Ru cũ) Từ cầu số 3 - đến cầu mới (giáp ranh xã Hưng Bình cũ) |
Đất ở | 500.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Đường vào Trung tâm kinh tế mới Đăk Ru (cũ) - Các đường nhánh chính tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Quảng Tín (xã Đăk Ru cũ) Từ ngã ba Quốc lộ 14 - đến ngã ba thôn Đoàn Kết, Tân Bình, Tân Tiến, Tân Phú |
Đất ở | 1.179.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Đường vào Trung tâm kinh tế mới Đăk Ru (cũ) - Các đường nhánh chính tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Quảng Tín (xã Đăk Ru cũ) Từ ngã ba thôn Đoàn Kết, Tân Bình, Tân Tiến, Tân Phú - đến đập Đăk Ru 2 thôn Tân Tiến |
Đất ở | 569.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Đường vào Trung tâm kinh tế mới Đăk Ru (cũ) - Các đường nhánh chính tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Quảng Tín (xã Đăk Ru cũ) Từ đập Đăk Ru 2 thôn Tân Tiến - đến ngã ba đường vào thôn Đoàn Kết |
Đất ở | 366.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Đường vào Trung tâm kinh tế mới Đăk Ru (cũ) - Các đường nhánh chính tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Quảng Tín (xã Đăk Ru cũ) Từ ngã ba thôn Đoàn Kết, Tân Bình, Tân Tiến, Tân Phú - đến hết thôn Tân Phú |
Đất ở | 536.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Đường vào Trung tâm kinh tế mới Đăk Ru (cũ) - Các đường nhánh chính tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Quảng Tín (xã Đăk Ru cũ) Từ đường vào 3,7 ha - đến trụ điện 500 KV |
Đất ở | 391.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Đường vào E720 - Các đường nhánh chính tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Quảng Tín (xã Đăk Ru cũ) Từ ngã ba Quốc lộ 14 - đến ngã ba nhà văn hóa bon Bu Srê I |
Đất ở | 1.011.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Đường vào E720 - Các đường nhánh chính tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Quảng Tín (xã Đăk Ru cũ) Từ ngã ba nhà văn hóa bon Bu Srê I - đến ngã ba đường vào thôn Tân Lợi |
Đất ở | 576.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Đường vào E720 - Các đường nhánh chính tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Quảng Tín (xã Đăk Ru cũ) Từ ngã ba đường vào thôn Tân Lợi - đến ngã ba đường vào cầu treo |
Đất ở | 441.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Đường vào E720 - Các đường nhánh chính tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Quảng Tín (xã Đăk Ru cũ) Từ ngã ba đường vào cầu treo - đến giáp ranh giới xã Đắk Ngo (cũ) |
Đất ở | 380.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Đường vào E720 - Các đường nhánh chính tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Quảng Tín (xã Đăk Ru cũ) Từ ngã ba nhà văn hóa bon Bu Srê I - đến thủy điện Đắk Ru |
Đất ở | 394.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Đường vào thôn Tân Lợi - Các đường nhánh chính tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Quảng Tín (xã Đăk Ru cũ) Từ Km 0 (Quốc lộ 14) - đến Km 0 + 500m |
Đất ở | 457.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Đường vào thôn 8 Đăk Ru - Các đường nhánh chính tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Quảng Tín (xã Đăk Ru cũ) Từ Km 0 (cầu 2 ranh giới xã Quảng Tín cũ) - đến Km 0 + 500m |
Đất ở | 411.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Đường vào thôn 8 Đăk Ru - Các đường nhánh chính tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Quảng Tín (xã Đăk Ru cũ) Từ Km 0 + 500m - đến ngã ba Quán Chín |
Đất ở | 610.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Đường vào thôn 8 Đăk Ru - Các đường nhánh chính tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Quảng Tín (xã Đăk Ru cũ) Từ ngã ba Quán chín - đến giáp Tỉnh lộ 685 |
Đất ở | 419.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Đường vào thôn 8 Đăk Ru - Các đường nhánh chính tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Quảng Tín (xã Đăk Ru cũ) Từ ngã ba Quán Chín - đến cầu Sập |
Đất ở | 362.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Đường vào thôn Tân Lập - Các đường nhánh chính tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Quảng Tín (xã Đăk Ru cũ) Từ Km 0 (cầu 2 ranh giới xã Quảng Tín cũ) - đến Km 1 |
Đất ở | 369.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Đường vào thôn Tân Lập - Các đường nhánh chính tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Quảng Tín (xã Đăk Ru cũ) Từ Km 1 - đến Km 2 + 500m |
Đất ở | 369.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Đường vào thôn Tân Lập - Các đường nhánh chính tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Quảng Tín (xã Đăk Ru cũ) Từ Km 2 + 500m - đến ranh giới xã Đắk Sin (cũ) |
Đất ở | 369.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Đường vào nhà thờ - Các đường nhánh chính tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Quảng Tín (xã Đăk Ru cũ) Từ ngã ba Quốc lộ 14 - đến giáp hồ thôn 6 Đăk Ru |
Đất ở | 508.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Đường vào thao trường huấn luyện của xã (Đăk Ru cũ) - Các đường nhánh chính tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Quảng Tín (xã Đăk Ru cũ) Từ giáp Quốc lộ 14 - đến Km 1 |
Đất ở | 508.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Đường vào thôn Tân Phú - Các đường nhánh chính tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Quảng Tín (xã Đăk Ru cũ) Từ ngã ba Quốc lộ 14 - đến hết đất nhà ông Phan Văn Được |
Đất ở | 503.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Đất ở các khu dân cư còn lại - Xã Quảng Tín (xã Đăk Ru cũ) - |
Đất ở | 223.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Tỉnh lộ 685 - Xã Quảng Tín (xã Đăk Sin cũ) Từ ngã ba Ngân hàng - đến ngã ba cây xăng ông Hà |
Đất TM-DV | 1.503.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Tỉnh lộ 685 - Xã Quảng Tín (xã Đăk Sin cũ) Từ ngã ba cây xăng ông Hà - đến cầu Vũ Phong |
Đất TM-DV | 1.332.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Tỉnh lộ 685 - Xã Quảng Tín (xã Đăk Sin cũ) Từ cầu Vũ Phong - đến hết Trường Trần Hưng Đạo |
Đất TM-DV | 1.057.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Tỉnh lộ 685 - Xã Quảng Tín (xã Đăk Sin cũ) Từ hết Trường Trần Hưng Đạo - đến giáp ranh xã Đạo Nghĩa (cũ) |
Đất TM-DV | 726.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Tỉnh lộ 685 - Xã Quảng Tín (xã Đăk Sin cũ) Từ ngã ba ngân hàng - đến hết đất nhà ông Cân |
Đất TM-DV | 1.274.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Tỉnh lộ 685 - Xã Quảng Tín (xã Đăk Sin cũ) Từ hết đất nhà ông Cân - đến ngã ba nhà ông Tự |
Đất TM-DV | 939.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Tỉnh lộ 685 - Xã Quảng Tín (xã Đăk Sin cũ) Từ ngã ba nhà ông Tự - đến giáp ranh xã Hưng Bình (cũ) |
Đất TM-DV | 496.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Đường liên xã, đi 208 - Xã Quảng Tín (xã Đăk Sin cũ) Từ ngã ba cây xăng ông Hà - đến hết đất ông Sang |
Đất TM-DV | 1.164.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Đường liên xã, đi 208 - Xã Quảng Tín (xã Đăk Sin cũ) Từ hết đất ông Sang - đến hết đất nhà bà Tuyên |
Đất TM-DV | 774.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Đường liên xã, đi 208 - Xã Quảng Tín (xã Đăk Sin cũ) Từ hết đất nhà bà Tuyên - đến hết đất Trường Lê Hữu Trác |
Đất TM-DV | 443.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Đường liên xã, đi 208 - Xã Quảng Tín (xã Đăk Sin cũ) Từ hết đất Trường Lê Hữu Trác - đến ngã ba đi thôn 7 Đăk Sin và thôn 12 Đăk Sin |
Đất TM-DV | 325.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Đường liên xã, đi 208 - Xã Quảng Tín (xã Đăk Sin cũ) Từ ngã ba đi thôn 7 Đăk Sin và thôn 12 Đăk Sin - đến hết đất nhà bà Bé Sáu |
Đất TM-DV | 322.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Đường liên xã, đi 208 - Xã Quảng Tín (xã Đăk Sin cũ) Từ hết đất nhà bà Bé Sáu - đến giáp ranh xã Quảng Tín (cũ) |
Đất TM-DV | 328.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Đường liên thôn - Xã Quảng Tín (xã Đăk Sin cũ) Từ ngã ba Ngân hàng - đến Trường Tiểu học Lê Hữu Trác (đường liên xã) |
Đất TM-DV | 1.242.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Đường liên thôn - Xã Quảng Tín (xã Đăk Sin cũ) Từ Trường Lê Hữu Trác - đến ngã ba cầu Tam Đa |
Đất TM-DV | 634.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Đường liên thôn - Xã Quảng Tín (xã Đăk Sin cũ) Từ ngã ba cầu Tam Đa - đến hết cầu Tam Đa |
Đất TM-DV | 356.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Đường liên thôn - Xã Quảng Tín (xã Đăk Sin cũ) Từ ngã ba cầu Tam Đa - đến giáp ranh xã Hưng Bình (cũ) |
Đất TM-DV | 459.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Đường liên thôn - Xã Quảng Tín (xã Đăk Sin cũ) Từ ngã ba ông Thái - đến giáp ranh xã Đắk Ru (cũ) |
Đất TM-DV | 303.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Đường liên thôn - Xã Quảng Tín (xã Đăk Sin cũ) Từ ngã ba ông Tự (giao Ngã ba Tỉnh lộ 685) - đến ngã ba đường đi 208 (nhà ông Vân) |
Đất TM-DV | 280.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Đường liên thôn - Xã Quảng Tín (xã Đăk Sin cũ) Từ ngã ba Tỉnh lộ 685 - đến hết nhà ông Thái thôn 10 Đăk Sin |
Đất TM-DV | 305.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Đường nhánh tiếp giáp với đường 208 - Xã Quảng Tín (xã Đăk Sin cũ) Từ ngã ba nhà ông Hùng - đến hết đất nhà ông Tự (thôn 16 Đăk Sin) |
Đất TM-DV | 280.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Đất ở các khu dân cư còn lại - Xã Quảng Tín (xã Đăk Sin cũ) - |
Đất TM-DV | 172.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Đường lên trụ sở UBND xã (mới) - Xã Quảng Tín (xã Đăk Sin cũ) Từ ngã ba đất nhà ông Tùng - đến hết đất trụ sở UBND xã |
Đất TM-DV | 470.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Đường lên trụ sở UBND xã (mới) - Xã Quảng Tín (xã Đăk Sin cũ) Từ hết đất trụ sở UBND xã - đến giao nhau với đường từ Ngã ba ông Tự (giao Ngã ba Tỉnh lộ 685) đến ngã ba đường đi 208 (nhà ông Vân) |
Đất TM-DV | 470.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Đường lên trường mầm non Hoa Sim - Xã Quảng Tín (xã Đăk Sin cũ) Từ ngã ba đất nhà ông Sơn Loan - đến hết đất trường học |
Đất TM-DV | 348.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Đường liên xã đi xã Kiến Thành - Nghĩa Thắng (cũ) - Xã Quảng Tín (xã Đăk Sin cũ) Từ ngã ba đồi 700 - đến hết đất nhà ông Trần Xuân An |
Đất TM-DV | 300.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Đường liên xã đi xã Kiến Thành - Nghĩa Thắng (cũ) - Xã Quảng Tín (xã Đăk Sin cũ) Từ hết đất nhà ông Trần Xuân An - đến giáp ranh xã Kiến Thành (cũ) |
Đất TM-DV | 280.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Đường liên xã đi xã Kiến Thành - Nghĩa Thắng (cũ) - Xã Quảng Tín (xã Đăk Sin cũ) Từ ngã ba dốc cao - đến giáp ranh xã Nghĩa Thắng (cũ) |
Đất TM-DV | 280.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Đường liên xã đi xã Kiến Thành - Nghĩa Thắng (cũ) - Xã Quảng Tín (xã Đăk Sin cũ) Từ ngã ba nhà ông Trần Xuân An - đến ngã ba chôm chôm |
Đất TM-DV | 280.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Đường vào Trường mầm non Hoa Sim (cũ) - Xã Quảng Tín (xã Đăk Sin cũ) Từ giao nhau Tỉnh lộ 685 - đến hết đường |
Đất TM-DV | 282.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Tỉnh lộ 685 - Xã Quảng Tín (xã Hưng Bình cũ) Từ đất nhà ông Nguyễn Phi Long (giáp ranh xã Đắk Sin cũ) - đến hết đất nhà ông Liễu Văn Hiếu |
Đất TM-DV | 496.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Tỉnh lộ 685 - Xã Quảng Tín (xã Hưng Bình cũ) Từ hết đất nhà ông Liễu Văn Hiếu - đến chân dốc thác (giáp ranh thôn 2 cũ) |
Đất TM-DV | 521.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Tỉnh lộ 685 - Xã Quảng Tín (xã Hưng Bình cũ) Từ chân dốc thác (giáp ranh thôn 2 cũ) - đến cầu mới (giáp ranh xã Đắk Ru cũ) |
Đất TM-DV | 408.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Đường vào thôn 1 Hưng Bình - Xã Quảng Tín (xã Hưng Bình cũ) Từ nhà ông Vũ Trọng Tuấn - đến cầu Tư |
Đất TM-DV | 377.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Đường vào thôn 1 Hưng Bình - Xã Quảng Tín (xã Hưng Bình cũ) Từ cầu Tư - đến cầu ba (giáp ranh xã Đắk Ru cũ) |
Đất TM-DV | 303.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Đường đi thôn 3 Hưng Bình - Xã Quảng Tín (xã Hưng Bình cũ) Từ ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Hiển - đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Tự (trường) |
Đất TM-DV | 508.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Đường liên thôn 3, thôn 5 (cũ), thôn 7 (cũ) - Xã Quảng Tín (xã Hưng Bình cũ) Từ hết đất nhà ông Hoàng Văn Tự - đến ngã ba nhà ông Vạn |
Đất TM-DV | 377.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Thôn 6 (cũ) - Xã Quảng Tín (xã Hưng Bình cũ) Từ đầu đập thôn 6 (đập C15) - đến hết đất nhà ông Nguyễn Quang Dũng |
Đất TM-DV | 408.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Thôn 6 (cũ) - Xã Quảng Tín (xã Hưng Bình cũ) Từ hết đất nhà ông Nguyễn Quang Dũng - đến hết đất nhà ông Khường |
Đất TM-DV | 573.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Thôn 6 (cũ) - Xã Quảng Tín (xã Hưng Bình cũ) Từ hết đất nhà ông Khường - đến hết đất nhà ông Tính |
Đất TM-DV | 408.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Thôn 7 (cũ) - Xã Quảng Tín (xã Hưng Bình cũ) Từ cống ông Vạn (giáp ranh thôn 6 cũ) - đến hết đất nhà ông Hoàn |
Đất TM-DV | 342.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Bon Châu Mạ - Xã Quảng Tín (xã Hưng Bình cũ) Từ đất nhà bà Điểu Thị Đum (giáp ranh thôn 7 cũ) - đến hết đất nhà bà Điểu Thị Brang |
Đất TM-DV | 266.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Bon Châu Mạ - Xã Quảng Tín (xã Hưng Bình cũ) Từ hết đất nhà bà Điểu Thị Brang - đến hết đất nhà ông Điểu Am |
Đất TM-DV | 260.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Đường liên thôn 4 (cũ), thôn 7 (cũ) - Xã Quảng Tín (xã Hưng Bình cũ) Từ đất nhà ông Quang (thôn 5 cũ) - đến ngã ba Tỉnh lộ 685 (đất nhà ông Tạ Văn Long thôn 2 cũ) |
Đất TM-DV | 251.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Đất ở các khu dân cư còn lại - Xã Quảng Tín (xã Hưng Bình cũ) - |
Đất TM-DV | 172.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Quốc lộ 14 - Xã Quảng Tín (xã Quảng Tín cũ) Từ ranh giới xã Kiến Thành (cũ) - đến ngã ba hết trụ sở Công ty cà phê Đắk Nông |
Đất TM-DV | 2.918.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Quốc lộ 14 - Xã Quảng Tín (xã Quảng Tín cũ) Từ ngã ba hết trụ sở Công ty cà phê Đắk Nông - đến hết ngã ba vào tổ 1 thôn 3 |
Đất TM-DV | 1.951.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Quốc lộ 14 - Xã Quảng Tín (xã Quảng Tín cũ) Từ hết ngã ba vào tổ 1 thôn 3 - đến hết ngã ba bon Bù Đách |
Đất TM-DV | 1.406.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Quốc lộ 14 - Xã Quảng Tín (xã Quảng Tín cũ) Từ ngã ba vào đường bon Bù Đách - đến ngã ba đi đường vào Đắk Ngo (cũ) |
Đất TM-DV | 2.043.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Quốc lộ 14 - Xã Quảng Tín (xã Quảng Tín cũ) Từ ngã ba đi vào đường Đắk Ngo (cũ) thôn 5 - đến ngã ba đường vào tổ 5 thôn 5 |
Đất TM-DV | 4.046.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Quốc lộ 14 - Xã Quảng Tín (xã Quảng Tín cũ) Từ ngã ba đi đường vào tổ 5 thôn 5 hết nhà ông Hùng Hương - đến giáp ranh xã Đắk Ru (cũ) |
Đất TM-DV | 1.959.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Đường xã Đắk Sin thôn 10 - Xã Quảng Tín (xã Quảng Tín cũ) Từ Km 0 (Quốc lộ 14) - đến Km 0 + 200m |
Đất TM-DV | 845.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Đường xã Đắk Sin thôn 10 - Xã Quảng Tín (xã Quảng Tín cũ) Từ Km 0 + 200m - đến hết đất nhà ông Trí |
Đất TM-DV | 666.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Đường xã Đắk Sin thôn 10 - Xã Quảng Tín (xã Quảng Tín cũ) Từ hết đất nhà ông Trí - đến giáp ranh xã Đắk Sin (cũ) |
Đất TM-DV | 422.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Đường ngã ba bon Bù Bia đi Đắk Ka - Xã Quảng Tín (xã Quảng Tín cũ) Từ Km 0 (Quốc lộ 14) - đến Cầu 1 |
Đất TM-DV | 614.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Đường ngã ba bon Bù Bia đi Đắk Ka - Xã Quảng Tín (xã Quảng Tín cũ) Từ cầu 1 - đến cầu 2 Đắk Ru (cũ) |
Đất TM-DV | 428.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Đường thôn 4 (bon Ol Bu Tung) - Xã Quảng Tín (xã Quảng Tín cũ) Từ Km 0 (Quốc lộ 14) - đến ngã ba bon Ol Bu Tung |
Đất TM-DV | 589.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Đường thôn 4 (bon Ol Bu Tung) - Xã Quảng Tín (xã Quảng Tín cũ) Từ ngã ba bon OI Bu Tung - đến cầu sắt Sađacô |
Đất TM-DV | 441.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Đường thôn 4 (bon Ol Bu Tung) - Xã Quảng Tín (xã Quảng Tín cũ) Từ cầu sắt Sađacô - đến ngã ba trường Hà Huy Tập (thôn Sađacô) |
Đất TM-DV | 430.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Đường bon Bù Đách - Xã Quảng Tín (xã Quảng Tín cũ) Từ Km 0 (Quốc lộ 14) - đến hết đường |
Đất TM-DV | 468.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Ngã ba Công ty cà phê Đắk Nông đến hết đường - Xã Quảng Tín (xã Quảng Tín cũ) Từ Km 0 (Quốc lộ 14) - đến Km 0 + đến hết đất nhà ông Nguyễn Đình Vinh |
Đất TM-DV | 802.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Ngã ba Công ty cà phê Đắk Nông đến hết đường - Xã Quảng Tín (xã Quảng Tín cũ) Từ hết đất nhà ông Nguyễn Đình Vinh - đến hết đường |
Đất TM-DV | 568.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Ngã ba thôn 5 đi Đắk Ngo (cũ) - Xã Quảng Tín (xã Quảng Tín cũ) Từ Km 0 (Quốc lộ 14) - đến Hội trường thôn 5 |
Đất TM-DV | 906.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Ngã ba thôn 5 đi Đắk Ngo (cũ) - Xã Quảng Tín (xã Quảng Tín cũ) Từ Hội trường thôn 5 - đến suối Đắk R'Lấp |
Đất TM-DV | 581.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Ngã ba thôn 5 đi Đắk Ngo (cũ) - Xã Quảng Tín (xã Quảng Tín cũ) Từ suối Đắk R'Lấp - đến suối Đắk Nguyên |
Đất TM-DV | 401.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Ngã ba thôn 5 đi Đắk Ngo (cũ) - Xã Quảng Tín (xã Quảng Tín cũ) Từ suối Đắk R'Lấp - đến hết nhà bà Nguyễn Thị Vịnh (Sađacô) |
Đất TM-DV | 347.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Ngã ba vào đội lâm trường - Xã Quảng Tín (xã Quảng Tín cũ) Từ Km 0 (Quốc lộ 14) - đến đất nhà ông Phạm Trọng Đức |
Đất TM-DV | 654.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Ngã ba vào đội lâm trường - Xã Quảng Tín (xã Quảng Tín cũ) Từ ngã ba mộ Tám Của - đến hết đường |
Đất TM-DV | 436.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Đường vào tổ 4 thôn 2 - Xã Quảng Tín (xã Quảng Tín cũ) Từ Km 0 (Quốc lộ 14) - đến hết đường |
Đất TM-DV | 390.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Đường nhánh thôn 3 tiếp giáp Quốc lộ 14 - Xã Quảng Tín (xã Quảng Tín cũ) Từ Km 0 (Quốc lộ 14) - đến hết đường |
Đất TM-DV | 463.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Đường vào tổ 1 thôn 3 - Xã Quảng Tín (xã Quảng Tín cũ) Từ Km 0 (Quốc lộ 14) - đến hết đường |
Đất TM-DV | 408.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Đường cạnh nhà Hùng Hương - Xã Quảng Tín (xã Quảng Tín cũ) Từ Km 0 (Quốc lộ 14) - đến Km 0 + 1.500m |
Đất TM-DV | 408.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Đường cạnh Công ty Gia Mỹ - Xã Quảng Tín (xã Quảng Tín cũ) Từ Km 0 (Quốc lộ 14) - đến Km 0 + 1.000m |
Đất TM-DV | 454.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Đường thôn 1 - Xã Quảng Tín (xã Quảng Tín cũ) Từ Km 0 (Quốc lộ 14) - đến hết đường |
Đất TM-DV | 462.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Đường bên cạnh chợ - Xã Quảng Tín (xã Quảng Tín cũ) Từ Km 0 (Quốc lộ 14) - đến hết đường |
Đất TM-DV | 663.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Đất ở các khu dân cư còn lại - Xã Quảng Tín (xã Quảng Tín cũ) - |
Đất TM-DV | 180.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Quốc lộ 14 - Xã Quảng Tín (xã Đăk Ru cũ) Từ ranh giới xã Quảng Tín (cũ) - đến cột mốc 882 (Quốc lộ 14) + 50m |
Đất TM-DV | 1.518.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Quốc lộ 14 - Xã Quảng Tín (xã Đăk Ru cũ) Từ cột mốc 882 (Quốc lộ 14) + 50m - đến cột mốc 883 (Quốc lộ 14) + 500m |
Đất TM-DV | 2.284.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Quốc lộ 14 - Xã Quảng Tín (xã Đăk Ru cũ) Từ cột mốc 883 (Quốc lộ 14) + 500m - đến cột mốc 885 (Quốc lộ 14) |
Đất TM-DV | 1.620.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Quốc lộ 14 - Xã Quảng Tín (xã Đăk Ru cũ) Từ cột mốc 885 (Quốc lộ 14) - đến cột mốc 886 (Quốc lộ 14) + 400m |
Đất TM-DV | 1.897.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Quốc lộ 14 - Xã Quảng Tín (xã Đăk Ru cũ) Từ cột mốc 886 (Quốc lộ 14) + 400m - đến ranh giới tỉnh Bình Phước (cũ) |
Đất TM-DV | 1.620.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Tỉnh lộ 685 - Các đường nhánh chính tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Quảng Tín (xã Đăk Ru cũ) Từ ngã ba Quốc lộ 14 - đến ngã ba cửa rừng + 200m |
Đất TM-DV | 826.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Tỉnh lộ 685 - Các đường nhánh chính tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Quảng Tín (xã Đăk Ru cũ) Từ ngã ba cửa rừng + 200m - đến cầu số 1 |
Đất TM-DV | 483.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Tỉnh lộ 685 - Các đường nhánh chính tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Quảng Tín (xã Đăk Ru cũ) Từ cầu số 1 - đến cầu số 3 |
Đất TM-DV | 404.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Tỉnh lộ 685 - Các đường nhánh chính tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Quảng Tín (xã Đăk Ru cũ) Từ cầu số 3 - đến cầu mới (giáp ranh xã Hưng Bình cũ) |
Đất TM-DV | 400.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Đường vào Trung tâm kinh tế mới Đăk Ru (cũ) - Các đường nhánh chính tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Quảng Tín (xã Đăk Ru cũ) Từ ngã ba Quốc lộ 14 - đến ngã ba thôn Đoàn Kết, Tân Bình, Tân Tiến, Tân Phú |
Đất TM-DV | 943.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Đường vào Trung tâm kinh tế mới Đăk Ru (cũ) - Các đường nhánh chính tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Quảng Tín (xã Đăk Ru cũ) Từ ngã ba thôn Đoàn Kết, Tân Bình, Tân Tiến, Tân Phú - đến đập Đăk Ru 2 thôn Tân Tiến |
Đất TM-DV | 455.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Đường vào Trung tâm kinh tế mới Đăk Ru (cũ) - Các đường nhánh chính tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Quảng Tín (xã Đăk Ru cũ) Từ đập Đăk Ru 2 thôn Tân Tiến - đến ngã ba đường vào thôn Đoàn Kết |
Đất TM-DV | 293.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Đường vào Trung tâm kinh tế mới Đăk Ru (cũ) - Các đường nhánh chính tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Quảng Tín (xã Đăk Ru cũ) Từ ngã ba thôn Đoàn Kết, Tân Bình, Tân Tiến, Tân Phú - đến hết thôn Tân Phú |
Đất TM-DV | 429.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Đường vào Trung tâm kinh tế mới Đăk Ru (cũ) - Các đường nhánh chính tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Quảng Tín (xã Đăk Ru cũ) Từ đường vào 3,7 ha - đến trụ điện 500 KV |
Đất TM-DV | 313.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Đường vào E720 - Các đường nhánh chính tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Quảng Tín (xã Đăk Ru cũ) Từ ngã ba Quốc lộ 14 - đến ngã ba nhà văn hóa bon Bu Srê I |
Đất TM-DV | 809.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Đường vào E720 - Các đường nhánh chính tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Quảng Tín (xã Đăk Ru cũ) Từ ngã ba nhà văn hóa bon Bu Srê I - đến ngã ba đường vào thôn Tân Lợi |
Đất TM-DV | 461.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Đường vào E720 - Các đường nhánh chính tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Quảng Tín (xã Đăk Ru cũ) Từ ngã ba đường vào thôn Tân Lợi - đến ngã ba đường vào cầu treo |
Đất TM-DV | 353.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Đường vào E720 - Các đường nhánh chính tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Quảng Tín (xã Đăk Ru cũ) Từ ngã ba đường vào cầu treo - đến giáp ranh giới xã Đắk Ngo (cũ) |
Đất TM-DV | 304.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Đường vào E720 - Các đường nhánh chính tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Quảng Tín (xã Đăk Ru cũ) Từ ngã ba nhà văn hóa bon Bu Srê I - đến thủy điện Đắk Ru |
Đất TM-DV | 315.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Đường vào thôn Tân Lợi - Các đường nhánh chính tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Quảng Tín (xã Đăk Ru cũ) Từ Km 0 (Quốc lộ 14) - đến Km 0 + 500m |
Đất TM-DV | 366.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Đường vào thôn 8 Đăk Ru - Các đường nhánh chính tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Quảng Tín (xã Đăk Ru cũ) Từ Km 0 (cầu 2 ranh giới xã Quảng Tín cũ) - đến Km 0 + 500m |
Đất TM-DV | 329.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Đường vào thôn 8 Đăk Ru - Các đường nhánh chính tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Quảng Tín (xã Đăk Ru cũ) Từ Km 0 + 500m - đến ngã ba Quán Chín |
Đất TM-DV | 488.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Đường vào thôn 8 Đăk Ru - Các đường nhánh chính tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Quảng Tín (xã Đăk Ru cũ) Từ ngã ba Quán chín - đến giáp Tỉnh lộ 685 |
Đất TM-DV | 335.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Đường vào thôn 8 Đăk Ru - Các đường nhánh chính tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Quảng Tín (xã Đăk Ru cũ) Từ ngã ba Quán Chín - đến cầu Sập |
Đất TM-DV | 290.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Đường vào thôn Tân Lập - Các đường nhánh chính tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Quảng Tín (xã Đăk Ru cũ) Từ Km 0 (cầu 2 ranh giới xã Quảng Tín cũ) - đến Km 1 |
Đất TM-DV | 295.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Đường vào thôn Tân Lập - Các đường nhánh chính tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Quảng Tín (xã Đăk Ru cũ) Từ Km 1 - đến Km 2 + 500m |
Đất TM-DV | 295.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Đường vào thôn Tân Lập - Các đường nhánh chính tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Quảng Tín (xã Đăk Ru cũ) Từ Km 2 + 500m - đến ranh giới xã Đắk Sin (cũ) |
Đất TM-DV | 295.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Đường vào nhà thờ - Các đường nhánh chính tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Quảng Tín (xã Đăk Ru cũ) Từ ngã ba Quốc lộ 14 - đến giáp hồ thôn 6 Đăk Ru |
Đất TM-DV | 406.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Đường vào thao trường huấn luyện của xã (Đăk Ru cũ) - Các đường nhánh chính tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Quảng Tín (xã Đăk Ru cũ) Từ giáp Quốc lộ 14 - đến Km 1 |
Đất TM-DV | 406.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Đường vào thôn Tân Phú - Các đường nhánh chính tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Quảng Tín (xã Đăk Ru cũ) Từ ngã ba Quốc lộ 14 - đến hết đất nhà ông Phan Văn Được |
Đất TM-DV | 402.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Đất ở các khu dân cư còn lại - Xã Quảng Tín (xã Đăk Ru cũ) - |
Đất TM-DV | 178.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Tỉnh lộ 685 - Xã Quảng Tín (xã Đăk Sin cũ) Từ ngã ba Ngân hàng - đến ngã ba cây xăng ông Hà |
Đất SX-KD | 1.315.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Tỉnh lộ 685 - Xã Quảng Tín (xã Đăk Sin cũ) Từ ngã ba cây xăng ông Hà - đến cầu Vũ Phong |
Đất SX-KD | 1.166.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Tỉnh lộ 685 - Xã Quảng Tín (xã Đăk Sin cũ) Từ cầu Vũ Phong - đến hết Trường Trần Hưng Đạo |
Đất SX-KD | 925.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Tỉnh lộ 685 - Xã Quảng Tín (xã Đăk Sin cũ) Từ hết Trường Trần Hưng Đạo - đến giáp ranh xã Đạo Nghĩa (cũ) |
Đất SX-KD | 635.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Tỉnh lộ 685 - Xã Quảng Tín (xã Đăk Sin cũ) Từ ngã ba ngân hàng - đến hết đất nhà ông Cân |
Đất SX-KD | 1.115.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Tỉnh lộ 685 - Xã Quảng Tín (xã Đăk Sin cũ) Từ hết đất nhà ông Cân - đến ngã ba nhà ông Tự |
Đất SX-KD | 822.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Tỉnh lộ 685 - Xã Quảng Tín (xã Đăk Sin cũ) Từ ngã ba nhà ông Tự - đến giáp ranh xã Hưng Bình (cũ) |
Đất SX-KD | 434.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Đường liên xã, đi 208 - Xã Quảng Tín (xã Đăk Sin cũ) Từ ngã ba cây xăng ông Hà - đến hết đất ông Sang |
Đất SX-KD | 1.019.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Đường liên xã, đi 208 - Xã Quảng Tín (xã Đăk Sin cũ) Từ hết đất ông Sang - đến hết đất nhà bà Tuyên |
Đất SX-KD | 677.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Đường liên xã, đi 208 - Xã Quảng Tín (xã Đăk Sin cũ) Từ hết đất nhà bà Tuyên - đến hết đất Trường Lê Hữu Trác |
Đất SX-KD | 387.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Đường liên xã, đi 208 - Xã Quảng Tín (xã Đăk Sin cũ) Từ hết đất Trường Lê Hữu Trác - đến ngã ba đi thôn 7 Đăk Sin và thôn 12 Đăk Sin |
Đất SX-KD | 284.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Đường liên xã, đi 208 - Xã Quảng Tín (xã Đăk Sin cũ) Từ ngã ba đi thôn 7 Đăk Sin và thôn 12 Đăk Sin - đến hết đất nhà bà Bé Sáu |
Đất SX-KD | 281.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Đường liên xã, đi 208 - Xã Quảng Tín (xã Đăk Sin cũ) Từ hết đất nhà bà Bé Sáu - đến giáp ranh xã Quảng Tín (cũ) |
Đất SX-KD | 287.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Đường liên thôn - Xã Quảng Tín (xã Đăk Sin cũ) Từ ngã ba Ngân hàng - đến Trường Tiểu học Lê Hữu Trác (đường liên xã) |
Đất SX-KD | 1.086.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Đường liên thôn - Xã Quảng Tín (xã Đăk Sin cũ) Từ Trường Lê Hữu Trác - đến ngã ba cầu Tam Đa |
Đất SX-KD | 554.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Đường liên thôn - Xã Quảng Tín (xã Đăk Sin cũ) Từ ngã ba cầu Tam Đa - đến hết cầu Tam Đa |
Đất SX-KD | 311.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Đường liên thôn - Xã Quảng Tín (xã Đăk Sin cũ) Từ ngã ba cầu Tam Đa - đến giáp ranh xã Hưng Bình (cũ) |
Đất SX-KD | 402.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Đường liên thôn - Xã Quảng Tín (xã Đăk Sin cũ) Từ ngã ba ông Thái - đến giáp ranh xã Đắk Ru (cũ) |
Đất SX-KD | 265.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Đường liên thôn - Xã Quảng Tín (xã Đăk Sin cũ) Từ ngã ba ông Tự (giao Ngã ba Tỉnh lộ 685) - đến ngã ba đường đi 208 (nhà ông Vân) |
Đất SX-KD | 245.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Đường liên thôn - Xã Quảng Tín (xã Đăk Sin cũ) Từ ngã ba Tỉnh lộ 685 - đến hết nhà ông Thái thôn 10 Đăk Sin |
Đất SX-KD | 267.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Đường nhánh tiếp giáp với đường 208 - Xã Quảng Tín (xã Đăk Sin cũ) Từ ngã ba nhà ông Hùng - đến hết đất nhà ông Tự (thôn 16 Đăk Sin) |
Đất SX-KD | 245.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Đất ở các khu dân cư còn lại - Xã Quảng Tín (xã Đăk Sin cũ) - |
Đất SX-KD | 151.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Đường lên trụ sở UBND xã (mới) - Xã Quảng Tín (xã Đăk Sin cũ) Từ ngã ba đất nhà ông Tùng - đến hết đất trụ sở UBND xã |
Đất SX-KD | 411.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Đường lên trụ sở UBND xã (mới) - Xã Quảng Tín (xã Đăk Sin cũ) Từ hết đất trụ sở UBND xã - đến giao nhau với đường từ Ngã ba ông Tự (giao Ngã ba Tỉnh lộ 685) đến ngã ba đường đi 208 (nhà ông Vân) |
Đất SX-KD | 411.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Đường lên trường mầm non Hoa Sim - Xã Quảng Tín (xã Đăk Sin cũ) Từ ngã ba đất nhà ông Sơn Loan - đến hết đất trường học |
Đất SX-KD | 305.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Đường liên xã đi xã Kiến Thành - Nghĩa Thắng (cũ) - Xã Quảng Tín (xã Đăk Sin cũ) Từ ngã ba đồi 700 - đến hết đất nhà ông Trần Xuân An |
Đất SX-KD | 263.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Đường liên xã đi xã Kiến Thành - Nghĩa Thắng (cũ) - Xã Quảng Tín (xã Đăk Sin cũ) Từ hết đất nhà ông Trần Xuân An - đến giáp ranh xã Kiến Thành (cũ) |
Đất SX-KD | 245.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Đường liên xã đi xã Kiến Thành - Nghĩa Thắng (cũ) - Xã Quảng Tín (xã Đăk Sin cũ) Từ ngã ba dốc cao - đến giáp ranh xã Nghĩa Thắng (cũ) |
Đất SX-KD | 245.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Đường liên xã đi xã Kiến Thành - Nghĩa Thắng (cũ) - Xã Quảng Tín (xã Đăk Sin cũ) Từ ngã ba nhà ông Trần Xuân An - đến ngã ba chôm chôm |
Đất SX-KD | 245.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Đường vào Trường mầm non Hoa Sim (cũ) - Xã Quảng Tín (xã Đăk Sin cũ) Từ giao nhau Tỉnh lộ 685 - đến hết đường |
Đất SX-KD | 246.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Tỉnh lộ 685 - Xã Quảng Tín (xã Hưng Bình cũ) Từ đất nhà ông Nguyễn Phi Long (giáp ranh xã Đắk Sin cũ) - đến hết đất nhà ông Liễu Văn Hiếu |
Đất SX-KD | 434.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Tỉnh lộ 685 - Xã Quảng Tín (xã Hưng Bình cũ) Từ hết đất nhà ông Liễu Văn Hiếu - đến chân dốc thác (giáp ranh thôn 2 cũ) |
Đất SX-KD | 456.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Tỉnh lộ 685 - Xã Quảng Tín (xã Hưng Bình cũ) Từ chân dốc thác (giáp ranh thôn 2 cũ) - đến cầu mới (giáp ranh xã Đắk Ru cũ) |
Đất SX-KD | 357.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Đường vào thôn 1 Hưng Bình - Xã Quảng Tín (xã Hưng Bình cũ) Từ nhà ông Vũ Trọng Tuấn - đến cầu Tư |
Đất SX-KD | 330.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Đường vào thôn 1 Hưng Bình - Xã Quảng Tín (xã Hưng Bình cũ) Từ cầu Tư - đến cầu ba (giáp ranh xã Đắk Ru cũ) |
Đất SX-KD | 265.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Đường đi thôn 3 Hưng Bình - Xã Quảng Tín (xã Hưng Bình cũ) Từ ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Hiển - đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Tự (trường) |
Đất SX-KD | 445.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Đường liên thôn 3, thôn 5 (cũ), thôn 7 (cũ) - Xã Quảng Tín (xã Hưng Bình cũ) Từ hết đất nhà ông Hoàng Văn Tự - đến ngã ba nhà ông Vạn |
Đất SX-KD | 330.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Thôn 6 (cũ) - Xã Quảng Tín (xã Hưng Bình cũ) Từ đầu đập thôn 6 (đập C15) - đến hết đất nhà ông Nguyễn Quang Dũng |
Đất SX-KD | 357.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Thôn 6 (cũ) - Xã Quảng Tín (xã Hưng Bình cũ) Từ hết đất nhà ông Nguyễn Quang Dũng - đến hết đất nhà ông Khường |
Đất SX-KD | 502.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Thôn 6 (cũ) - Xã Quảng Tín (xã Hưng Bình cũ) Từ hết đất nhà ông Khường - đến hết đất nhà ông Tính |
Đất SX-KD | 357.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Thôn 7 (cũ) - Xã Quảng Tín (xã Hưng Bình cũ) Từ cống ông Vạn (giáp ranh thôn 6 cũ) - đến hết đất nhà ông Hoàn |
Đất SX-KD | 300.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Bon Châu Mạ - Xã Quảng Tín (xã Hưng Bình cũ) Từ đất nhà bà Điểu Thị Đum (giáp ranh thôn 7 cũ) - đến hết đất nhà bà Điểu Thị Brang |
Đất SX-KD | 232.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Bon Châu Mạ - Xã Quảng Tín (xã Hưng Bình cũ) Từ hết đất nhà bà Điểu Thị Brang - đến hết đất nhà ông Điểu Am |
Đất SX-KD | 228.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Đường liên thôn 4 (cũ), thôn 7 (cũ) - Xã Quảng Tín (xã Hưng Bình cũ) Từ đất nhà ông Quang (thôn 5 cũ) - đến ngã ba Tỉnh lộ 685 (đất nhà ông Tạ Văn Long thôn 2 cũ) |
Đất SX-KD | 220.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Đất ở các khu dân cư còn lại - Xã Quảng Tín (xã Hưng Bình cũ) - |
Đất SX-KD | 151.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Quốc lộ 14 - Xã Quảng Tín (xã Quảng Tín cũ) Từ ranh giới xã Kiến Thành (cũ) - đến ngã ba hết trụ sở Công ty cà phê Đắk Nông |
Đất SX-KD | 2.553.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Quốc lộ 14 - Xã Quảng Tín (xã Quảng Tín cũ) Từ ngã ba hết trụ sở Công ty cà phê Đắk Nông - đến hết ngã ba vào tổ 1 thôn 3 |
Đất SX-KD | 1.707.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Quốc lộ 14 - Xã Quảng Tín (xã Quảng Tín cũ) Từ hết ngã ba vào tổ 1 thôn 3 - đến hết ngã ba bon Bù Đách |
Đất SX-KD | 1.231.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Quốc lộ 14 - Xã Quảng Tín (xã Quảng Tín cũ) Từ ngã ba vào đường bon Bù Đách - đến ngã ba đi đường vào Đắk Ngo (cũ) |
Đất SX-KD | 1.788.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Quốc lộ 14 - Xã Quảng Tín (xã Quảng Tín cũ) Từ ngã ba đi vào đường Đắk Ngo (cũ) thôn 5 - đến ngã ba đường vào tổ 5 thôn 5 |
Đất SX-KD | 3.540.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Quốc lộ 14 - Xã Quảng Tín (xã Quảng Tín cũ) Từ ngã ba đi đường vào tổ 5 thôn 5 hết nhà ông Hùng Hương - đến giáp ranh xã Đắk Ru (cũ) |
Đất SX-KD | 1.714.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Đường xã Đắk Sin thôn 10 - Xã Quảng Tín (xã Quảng Tín cũ) Từ Km 0 (Quốc lộ 14) - đến Km 0 + 200m |
Đất SX-KD | 739.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Đường xã Đắk Sin thôn 10 - Xã Quảng Tín (xã Quảng Tín cũ) Từ Km 0 + 200m - đến hết đất nhà ông Trí |
Đất SX-KD | 583.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Đường xã Đắk Sin thôn 10 - Xã Quảng Tín (xã Quảng Tín cũ) Từ hết đất nhà ông Trí - đến giáp ranh xã Đắk Sin (cũ) |
Đất SX-KD | 369.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Đường ngã ba bon Bù Bia đi Đắk Ka - Xã Quảng Tín (xã Quảng Tín cũ) Từ Km 0 (Quốc lộ 14) - đến Cầu 1 |
Đất SX-KD | 538.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Đường ngã ba bon Bù Bia đi Đắk Ka - Xã Quảng Tín (xã Quảng Tín cũ) Từ cầu 1 - đến cầu 2 Đắk Ru (cũ) |
Đất SX-KD | 375.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Đường thôn 4 (bon Ol Bu Tung) - Xã Quảng Tín (xã Quảng Tín cũ) Từ Km 0 (Quốc lộ 14) - đến ngã ba bon Ol Bu Tung |
Đất SX-KD | 516.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Đường thôn 4 (bon Ol Bu Tung) - Xã Quảng Tín (xã Quảng Tín cũ) Từ ngã ba bon OI Bu Tung - đến cầu sắt Sađacô |
Đất SX-KD | 386.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Đường thôn 4 (bon Ol Bu Tung) - Xã Quảng Tín (xã Quảng Tín cũ) Từ cầu sắt Sađacô - đến ngã ba trường Hà Huy Tập (thôn Sađacô) |
Đất SX-KD | 376.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Đường bon Bù Đách - Xã Quảng Tín (xã Quảng Tín cũ) Từ Km 0 (Quốc lộ 14) - đến hết đường |
Đất SX-KD | 410.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Ngã ba Công ty cà phê Đắk Nông đến hết đường - Xã Quảng Tín (xã Quảng Tín cũ) Từ Km 0 (Quốc lộ 14) - đến Km 0 + đến hết đất nhà ông Nguyễn Đình Vinh |
Đất SX-KD | 702.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Ngã ba Công ty cà phê Đắk Nông đến hết đường - Xã Quảng Tín (xã Quảng Tín cũ) Từ hết đất nhà ông Nguyễn Đình Vinh - đến hết đường |
Đất SX-KD | 497.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Ngã ba thôn 5 đi Đắk Ngo (cũ) - Xã Quảng Tín (xã Quảng Tín cũ) Từ Km 0 (Quốc lộ 14) - đến Hội trường thôn 5 |
Đất SX-KD | 793.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Ngã ba thôn 5 đi Đắk Ngo (cũ) - Xã Quảng Tín (xã Quảng Tín cũ) Từ Hội trường thôn 5 - đến suối Đắk R'Lấp |
Đất SX-KD | 509.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Ngã ba thôn 5 đi Đắk Ngo (cũ) - Xã Quảng Tín (xã Quảng Tín cũ) Từ suối Đắk R'Lấp - đến suối Đắk Nguyên |
Đất SX-KD | 351.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Ngã ba thôn 5 đi Đắk Ngo (cũ) - Xã Quảng Tín (xã Quảng Tín cũ) Từ suối Đắk R'Lấp - đến hết nhà bà Nguyễn Thị Vịnh (Sađacô) |
Đất SX-KD | 304.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Ngã ba vào đội lâm trường - Xã Quảng Tín (xã Quảng Tín cũ) Từ Km 0 (Quốc lộ 14) - đến đất nhà ông Phạm Trọng Đức |
Đất SX-KD | 572.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Ngã ba vào đội lâm trường - Xã Quảng Tín (xã Quảng Tín cũ) Từ ngã ba mộ Tám Của - đến hết đường |
Đất SX-KD | 382.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Đường vào tổ 4 thôn 2 - Xã Quảng Tín (xã Quảng Tín cũ) Từ Km 0 (Quốc lộ 14) - đến hết đường |
Đất SX-KD | 342.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Đường nhánh thôn 3 tiếp giáp Quốc lộ 14 - Xã Quảng Tín (xã Quảng Tín cũ) Từ Km 0 (Quốc lộ 14) - đến hết đường |
Đất SX-KD | 405.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Đường vào tổ 1 thôn 3 - Xã Quảng Tín (xã Quảng Tín cũ) Từ Km 0 (Quốc lộ 14) - đến hết đường |
Đất SX-KD | 357.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Đường cạnh nhà Hùng Hương - Xã Quảng Tín (xã Quảng Tín cũ) Từ Km 0 (Quốc lộ 14) - đến Km 0 + 1.500m |
Đất SX-KD | 357.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Đường cạnh Công ty Gia Mỹ - Xã Quảng Tín (xã Quảng Tín cũ) Từ Km 0 (Quốc lộ 14) - đến Km 0 + 1.000m |
Đất SX-KD | 397.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Đường thôn 1 - Xã Quảng Tín (xã Quảng Tín cũ) Từ Km 0 (Quốc lộ 14) - đến hết đường |
Đất SX-KD | 405.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Đường bên cạnh chợ - Xã Quảng Tín (xã Quảng Tín cũ) Từ Km 0 (Quốc lộ 14) - đến hết đường |
Đất SX-KD | 580.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Đất ở các khu dân cư còn lại - Xã Quảng Tín (xã Quảng Tín cũ) - |
Đất SX-KD | 158.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Quốc lộ 14 - Xã Quảng Tín (xã Đăk Ru cũ) Từ ranh giới xã Quảng Tín (cũ) - đến cột mốc 882 (Quốc lộ 14) + 50m |
Đất SX-KD | 1.328.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Quốc lộ 14 - Xã Quảng Tín (xã Đăk Ru cũ) Từ cột mốc 882 (Quốc lộ 14) + 50m - đến cột mốc 883 (Quốc lộ 14) + 500m |
Đất SX-KD | 1.999.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Quốc lộ 14 - Xã Quảng Tín (xã Đăk Ru cũ) Từ cột mốc 883 (Quốc lộ 14) + 500m - đến cột mốc 885 (Quốc lộ 14) |
Đất SX-KD | 1.418.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Quốc lộ 14 - Xã Quảng Tín (xã Đăk Ru cũ) Từ cột mốc 885 (Quốc lộ 14) - đến cột mốc 886 (Quốc lộ 14) + 400m |
Đất SX-KD | 1.660.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Quốc lộ 14 - Xã Quảng Tín (xã Đăk Ru cũ) Từ cột mốc 886 (Quốc lộ 14) + 400m - đến ranh giới tỉnh Bình Phước (cũ) |
Đất SX-KD | 1.418.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Tỉnh lộ 685 - Các đường nhánh chính tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Quảng Tín (xã Đăk Ru cũ) Từ ngã ba Quốc lộ 14 - đến ngã ba cửa rừng + 200m |
Đất SX-KD | 722.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Tỉnh lộ 685 - Các đường nhánh chính tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Quảng Tín (xã Đăk Ru cũ) Từ ngã ba cửa rừng + 200m - đến cầu số 1 |
Đất SX-KD | 423.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Tỉnh lộ 685 - Các đường nhánh chính tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Quảng Tín (xã Đăk Ru cũ) Từ cầu số 1 - đến cầu số 3 |
Đất SX-KD | 354.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Tỉnh lộ 685 - Các đường nhánh chính tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Quảng Tín (xã Đăk Ru cũ) Từ cầu số 3 - đến cầu mới (giáp ranh xã Hưng Bình cũ) |
Đất SX-KD | 350.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Đường vào Trung tâm kinh tế mới Đăk Ru (cũ) - Các đường nhánh chính tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Quảng Tín (xã Đăk Ru cũ) Từ ngã ba Quốc lộ 14 - đến ngã ba thôn Đoàn Kết, Tân Bình, Tân Tiến, Tân Phú |
Đất SX-KD | 825.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Đường vào Trung tâm kinh tế mới Đăk Ru (cũ) - Các đường nhánh chính tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Quảng Tín (xã Đăk Ru cũ) Từ ngã ba thôn Đoàn Kết, Tân Bình, Tân Tiến, Tân Phú - đến đập Đăk Ru 2 thôn Tân Tiến |
Đất SX-KD | 398.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Đường vào Trung tâm kinh tế mới Đăk Ru (cũ) - Các đường nhánh chính tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Quảng Tín (xã Đăk Ru cũ) Từ đập Đăk Ru 2 thôn Tân Tiến - đến ngã ba đường vào thôn Đoàn Kết |
Đất SX-KD | 256.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Đường vào Trung tâm kinh tế mới Đăk Ru (cũ) - Các đường nhánh chính tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Quảng Tín (xã Đăk Ru cũ) Từ ngã ba thôn Đoàn Kết, Tân Bình, Tân Tiến, Tân Phú - đến hết thôn Tân Phú |
Đất SX-KD | 375.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Đường vào Trung tâm kinh tế mới Đăk Ru (cũ) - Các đường nhánh chính tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Quảng Tín (xã Đăk Ru cũ) Từ đường vào 3,7 ha - đến trụ điện 500 KV |
Đất SX-KD | 274.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Đường vào E720 - Các đường nhánh chính tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Quảng Tín (xã Đăk Ru cũ) Từ ngã ba Quốc lộ 14 - đến ngã ba nhà văn hóa bon Bu Srê I |
Đất SX-KD | 708.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Đường vào E720 - Các đường nhánh chính tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Quảng Tín (xã Đăk Ru cũ) Từ ngã ba nhà văn hóa bon Bu Srê I - đến ngã ba đường vào thôn Tân Lợi |
Đất SX-KD | 403.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Đường vào E720 - Các đường nhánh chính tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Quảng Tín (xã Đăk Ru cũ) Từ ngã ba đường vào thôn Tân Lợi - đến ngã ba đường vào cầu treo |
Đất SX-KD | 309.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Đường vào E720 - Các đường nhánh chính tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Quảng Tín (xã Đăk Ru cũ) Từ ngã ba đường vào cầu treo - đến giáp ranh giới xã Đắk Ngo (cũ) |
Đất SX-KD | 266.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Đường vào E720 - Các đường nhánh chính tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Quảng Tín (xã Đăk Ru cũ) Từ ngã ba nhà văn hóa bon Bu Srê I - đến thủy điện Đắk Ru |
Đất SX-KD | 276.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Đường vào thôn Tân Lợi - Các đường nhánh chính tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Quảng Tín (xã Đăk Ru cũ) Từ Km 0 (Quốc lộ 14) - đến Km 0 + 500m |
Đất SX-KD | 320.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Đường vào thôn 8 Đăk Ru - Các đường nhánh chính tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Quảng Tín (xã Đăk Ru cũ) Từ Km 0 (cầu 2 ranh giới xã Quảng Tín cũ) - đến Km 0 + 500m |
Đất SX-KD | 288.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Đường vào thôn 8 Đăk Ru - Các đường nhánh chính tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Quảng Tín (xã Đăk Ru cũ) Từ Km 0 + 500m - đến ngã ba Quán Chín |
Đất SX-KD | 427.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Đường vào thôn 8 Đăk Ru - Các đường nhánh chính tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Quảng Tín (xã Đăk Ru cũ) Từ ngã ba Quán chín - đến giáp Tỉnh lộ 685 |
Đất SX-KD | 293.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Đường vào thôn 8 Đăk Ru - Các đường nhánh chính tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Quảng Tín (xã Đăk Ru cũ) Từ ngã ba Quán Chín - đến cầu Sập |
Đất SX-KD | 253.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Đường vào thôn Tân Lập - Các đường nhánh chính tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Quảng Tín (xã Đăk Ru cũ) Từ Km 0 (cầu 2 ranh giới xã Quảng Tín cũ) - đến Km 1 |
Đất SX-KD | 258.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Đường vào thôn Tân Lập - Các đường nhánh chính tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Quảng Tín (xã Đăk Ru cũ) Từ Km 1 - đến Km 2 + 500m |
Đất SX-KD | 258.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Đường vào thôn Tân Lập - Các đường nhánh chính tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Quảng Tín (xã Đăk Ru cũ) Từ Km 2 + 500m - đến ranh giới xã Đắk Sin (cũ) |
Đất SX-KD | 258.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Đường vào nhà thờ - Các đường nhánh chính tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Quảng Tín (xã Đăk Ru cũ) Từ ngã ba Quốc lộ 14 - đến giáp hồ thôn 6 Đăk Ru |
Đất SX-KD | 356.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Đường vào thao trường huấn luyện của xã (Đăk Ru cũ) - Các đường nhánh chính tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Quảng Tín (xã Đăk Ru cũ) Từ giáp Quốc lộ 14 - đến Km 1 |
Đất SX-KD | 356.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Đường vào thôn Tân Phú - Các đường nhánh chính tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Quảng Tín (xã Đăk Ru cũ) Từ ngã ba Quốc lộ 14 - đến hết đất nhà ông Phan Văn Được |
Đất SX-KD | 352.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Đất ở các khu dân cư còn lại - Xã Quảng Tín (xã Đăk Ru cũ) - |
Đất SX-KD | 156.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Tỉnh lộ 685 - Xã Quảng Tín (xã Đăk Sin cũ) Từ ngã ba Ngân hàng - đến ngã ba cây xăng ông Hà |
Đất khoáng sản | 1.315.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Tỉnh lộ 685 - Xã Quảng Tín (xã Đăk Sin cũ) Từ ngã ba cây xăng ông Hà - đến cầu Vũ Phong |
Đất khoáng sản | 1.166.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Tỉnh lộ 685 - Xã Quảng Tín (xã Đăk Sin cũ) Từ cầu Vũ Phong - đến hết Trường Trần Hưng Đạo |
Đất khoáng sản | 925.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Tỉnh lộ 685 - Xã Quảng Tín (xã Đăk Sin cũ) Từ hết Trường Trần Hưng Đạo - đến giáp ranh xã Đạo Nghĩa (cũ) |
Đất khoáng sản | 635.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Tỉnh lộ 685 - Xã Quảng Tín (xã Đăk Sin cũ) Từ ngã ba ngân hàng - đến hết đất nhà ông Cân |
Đất khoáng sản | 1.115.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Tỉnh lộ 685 - Xã Quảng Tín (xã Đăk Sin cũ) Từ hết đất nhà ông Cân - đến ngã ba nhà ông Tự |
Đất khoáng sản | 822.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Tỉnh lộ 685 - Xã Quảng Tín (xã Đăk Sin cũ) Từ ngã ba nhà ông Tự - đến giáp ranh xã Hưng Bình (cũ) |
Đất khoáng sản | 434.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Đường liên xã, đi 208 - Xã Quảng Tín (xã Đăk Sin cũ) Từ ngã ba cây xăng ông Hà - đến hết đất ông Sang |
Đất khoáng sản | 1.019.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Đường liên xã, đi 208 - Xã Quảng Tín (xã Đăk Sin cũ) Từ hết đất ông Sang - đến hết đất nhà bà Tuyên |
Đất khoáng sản | 677.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Đường liên xã, đi 208 - Xã Quảng Tín (xã Đăk Sin cũ) Từ hết đất nhà bà Tuyên - đến hết đất Trường Lê Hữu Trác |
Đất khoáng sản | 387.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Đường liên xã, đi 208 - Xã Quảng Tín (xã Đăk Sin cũ) Từ hết đất Trường Lê Hữu Trác - đến ngã ba đi thôn 7 Đăk Sin và thôn 12 Đăk Sin |
Đất khoáng sản | 284.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Đường liên xã, đi 208 - Xã Quảng Tín (xã Đăk Sin cũ) Từ ngã ba đi thôn 7 Đăk Sin và thôn 12 Đăk Sin - đến hết đất nhà bà Bé Sáu |
Đất khoáng sản | 281.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Đường liên xã, đi 208 - Xã Quảng Tín (xã Đăk Sin cũ) Từ hết đất nhà bà Bé Sáu - đến giáp ranh xã Quảng Tín (cũ) |
Đất khoáng sản | 287.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Đường liên thôn - Xã Quảng Tín (xã Đăk Sin cũ) Từ ngã ba Ngân hàng - đến Trường Tiểu học Lê Hữu Trác (đường liên xã) |
Đất khoáng sản | 1.086.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Đường liên thôn - Xã Quảng Tín (xã Đăk Sin cũ) Từ Trường Lê Hữu Trác - đến ngã ba cầu Tam Đa |
Đất khoáng sản | 554.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Đường liên thôn - Xã Quảng Tín (xã Đăk Sin cũ) Từ ngã ba cầu Tam Đa - đến hết cầu Tam Đa |
Đất khoáng sản | 311.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Đường liên thôn - Xã Quảng Tín (xã Đăk Sin cũ) Từ ngã ba cầu Tam Đa - đến giáp ranh xã Hưng Bình (cũ) |
Đất khoáng sản | 402.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Đường liên thôn - Xã Quảng Tín (xã Đăk Sin cũ) Từ ngã ba ông Thái - đến giáp ranh xã Đắk Ru (cũ) |
Đất khoáng sản | 265.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Đường liên thôn - Xã Quảng Tín (xã Đăk Sin cũ) Từ ngã ba ông Tự (giao Ngã ba Tỉnh lộ 685) - đến ngã ba đường đi 208 (nhà ông Vân) |
Đất khoáng sản | 245.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Đường liên thôn - Xã Quảng Tín (xã Đăk Sin cũ) Từ ngã ba Tỉnh lộ 685 - đến hết nhà ông Thái thôn 10 Đăk Sin |
Đất khoáng sản | 267.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Đường nhánh tiếp giáp với đường 208 - Xã Quảng Tín (xã Đăk Sin cũ) Từ ngã ba nhà ông Hùng - đến hết đất nhà ông Tự (thôn 16 Đăk Sin) |
Đất khoáng sản | 245.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Đất ở các khu dân cư còn lại - Xã Quảng Tín (xã Đăk Sin cũ) - |
Đất khoáng sản | 151.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Đường lên trụ sở UBND xã (mới) - Xã Quảng Tín (xã Đăk Sin cũ) Từ ngã ba đất nhà ông Tùng - đến hết đất trụ sở UBND xã |
Đất khoáng sản | 411.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Đường lên trụ sở UBND xã (mới) - Xã Quảng Tín (xã Đăk Sin cũ) Từ hết đất trụ sở UBND xã - đến giao nhau với đường từ Ngã ba ông Tự (giao Ngã ba Tỉnh lộ 685) đến ngã ba đường đi 208 (nhà ông Vân) |
Đất khoáng sản | 411.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Đường lên trường mầm non Hoa Sim - Xã Quảng Tín (xã Đăk Sin cũ) Từ ngã ba đất nhà ông Sơn Loan - đến hết đất trường học |
Đất khoáng sản | 305.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Đường liên xã đi xã Kiến Thành - Nghĩa Thắng (cũ) - Xã Quảng Tín (xã Đăk Sin cũ) Từ ngã ba đồi 700 - đến hết đất nhà ông Trần Xuân An |
Đất khoáng sản | 263.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Đường liên xã đi xã Kiến Thành - Nghĩa Thắng (cũ) - Xã Quảng Tín (xã Đăk Sin cũ) Từ hết đất nhà ông Trần Xuân An - đến giáp ranh xã Kiến Thành (cũ) |
Đất khoáng sản | 245.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Đường liên xã đi xã Kiến Thành - Nghĩa Thắng (cũ) - Xã Quảng Tín (xã Đăk Sin cũ) Từ ngã ba dốc cao - đến giáp ranh xã Nghĩa Thắng (cũ) |
Đất khoáng sản | 245.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Đường liên xã đi xã Kiến Thành - Nghĩa Thắng (cũ) - Xã Quảng Tín (xã Đăk Sin cũ) Từ ngã ba nhà ông Trần Xuân An - đến ngã ba chôm chôm |
Đất khoáng sản | 245.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Đường vào Trường mầm non Hoa Sim (cũ) - Xã Quảng Tín (xã Đăk Sin cũ) Từ giao nhau Tỉnh lộ 685 - đến hết đường |
Đất khoáng sản | 246.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Tỉnh lộ 685 - Xã Quảng Tín (xã Hưng Bình cũ) Từ đất nhà ông Nguyễn Phi Long (giáp ranh xã Đắk Sin cũ) - đến hết đất nhà ông Liễu Văn Hiếu |
Đất khoáng sản | 434.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Tỉnh lộ 685 - Xã Quảng Tín (xã Hưng Bình cũ) Từ hết đất nhà ông Liễu Văn Hiếu - đến chân dốc thác (giáp ranh thôn 2 cũ) |
Đất khoáng sản | 456.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Tỉnh lộ 685 - Xã Quảng Tín (xã Hưng Bình cũ) Từ chân dốc thác (giáp ranh thôn 2 cũ) - đến cầu mới (giáp ranh xã Đắk Ru cũ) |
Đất khoáng sản | 357.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Đường vào thôn 1 Hưng Bình - Xã Quảng Tín (xã Hưng Bình cũ) Từ nhà ông Vũ Trọng Tuấn - đến cầu Tư |
Đất khoáng sản | 330.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Đường vào thôn 1 Hưng Bình - Xã Quảng Tín (xã Hưng Bình cũ) Từ cầu Tư - đến cầu ba (giáp ranh xã Đắk Ru cũ) |
Đất khoáng sản | 265.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Đường đi thôn 3 Hưng Bình - Xã Quảng Tín (xã Hưng Bình cũ) Từ ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Hiển - đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Tự (trường) |
Đất khoáng sản | 445.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Đường liên thôn 3, thôn 5 (cũ), thôn 7 (cũ) - Xã Quảng Tín (xã Hưng Bình cũ) Từ hết đất nhà ông Hoàng Văn Tự - đến ngã ba nhà ông Vạn |
Đất khoáng sản | 330.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Thôn 6 (cũ) - Xã Quảng Tín (xã Hưng Bình cũ) Từ đầu đập thôn 6 (đập C15) - đến hết đất nhà ông Nguyễn Quang Dũng |
Đất khoáng sản | 357.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Thôn 6 (cũ) - Xã Quảng Tín (xã Hưng Bình cũ) Từ hết đất nhà ông Nguyễn Quang Dũng - đến hết đất nhà ông Khường |
Đất khoáng sản | 502.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Thôn 6 (cũ) - Xã Quảng Tín (xã Hưng Bình cũ) Từ hết đất nhà ông Khường - đến hết đất nhà ông Tính |
Đất khoáng sản | 357.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Thôn 7 (cũ) - Xã Quảng Tín (xã Hưng Bình cũ) Từ cống ông Vạn (giáp ranh thôn 6 cũ) - đến hết đất nhà ông Hoàn |
Đất khoáng sản | 300.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Bon Châu Mạ - Xã Quảng Tín (xã Hưng Bình cũ) Từ đất nhà bà Điểu Thị Đum (giáp ranh thôn 7 cũ) - đến hết đất nhà bà Điểu Thị Brang |
Đất khoáng sản | 232.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Bon Châu Mạ - Xã Quảng Tín (xã Hưng Bình cũ) Từ hết đất nhà bà Điểu Thị Brang - đến hết đất nhà ông Điểu Am |
Đất khoáng sản | 228.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Đường liên thôn 4 (cũ), thôn 7 (cũ) - Xã Quảng Tín (xã Hưng Bình cũ) Từ đất nhà ông Quang (thôn 5 cũ) - đến ngã ba Tỉnh lộ 685 (đất nhà ông Tạ Văn Long thôn 2 cũ) |
Đất khoáng sản | 220.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Đất ở các khu dân cư còn lại - Xã Quảng Tín (xã Hưng Bình cũ) - |
Đất khoáng sản | 151.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Quốc lộ 14 - Xã Quảng Tín (xã Quảng Tín cũ) Từ ranh giới xã Kiến Thành (cũ) - đến ngã ba hết trụ sở Công ty cà phê Đắk Nông |
Đất khoáng sản | 2.553.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Quốc lộ 14 - Xã Quảng Tín (xã Quảng Tín cũ) Từ ngã ba hết trụ sở Công ty cà phê Đắk Nông - đến hết ngã ba vào tổ 1 thôn 3 |
Đất khoáng sản | 1.707.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Quốc lộ 14 - Xã Quảng Tín (xã Quảng Tín cũ) Từ hết ngã ba vào tổ 1 thôn 3 - đến hết ngã ba bon Bù Đách |
Đất khoáng sản | 1.231.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Quốc lộ 14 - Xã Quảng Tín (xã Quảng Tín cũ) Từ ngã ba vào đường bon Bù Đách - đến ngã ba đi đường vào Đắk Ngo (cũ) |
Đất khoáng sản | 1.788.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Quốc lộ 14 - Xã Quảng Tín (xã Quảng Tín cũ) Từ ngã ba đi vào đường Đắk Ngo (cũ) thôn 5 - đến ngã ba đường vào tổ 5 thôn 5 |
Đất khoáng sản | 3.540.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Quốc lộ 14 - Xã Quảng Tín (xã Quảng Tín cũ) Từ ngã ba đi đường vào tổ 5 thôn 5 hết nhà ông Hùng Hương - đến giáp ranh xã Đắk Ru (cũ) |
Đất khoáng sản | 1.714.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Đường xã Đắk Sin thôn 10 - Xã Quảng Tín (xã Quảng Tín cũ) Từ Km 0 (Quốc lộ 14) - đến Km 0 + 200m |
Đất khoáng sản | 739.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Đường xã Đắk Sin thôn 10 - Xã Quảng Tín (xã Quảng Tín cũ) Từ Km 0 + 200m - đến hết đất nhà ông Trí |
Đất khoáng sản | 583.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Đường xã Đắk Sin thôn 10 - Xã Quảng Tín (xã Quảng Tín cũ) Từ hết đất nhà ông Trí - đến giáp ranh xã Đắk Sin (cũ) |
Đất khoáng sản | 369.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Đường ngã ba bon Bù Bia đi Đắk Ka - Xã Quảng Tín (xã Quảng Tín cũ) Từ Km 0 (Quốc lộ 14) - đến Cầu 1 |
Đất khoáng sản | 538.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Đường ngã ba bon Bù Bia đi Đắk Ka - Xã Quảng Tín (xã Quảng Tín cũ) Từ cầu 1 - đến cầu 2 Đắk Ru (cũ) |
Đất khoáng sản | 375.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Đường thôn 4 (bon Ol Bu Tung) - Xã Quảng Tín (xã Quảng Tín cũ) Từ Km 0 (Quốc lộ 14) - đến ngã ba bon Ol Bu Tung |
Đất khoáng sản | 516.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Đường thôn 4 (bon Ol Bu Tung) - Xã Quảng Tín (xã Quảng Tín cũ) Từ ngã ba bon OI Bu Tung - đến cầu sắt Sađacô |
Đất khoáng sản | 386.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Đường thôn 4 (bon Ol Bu Tung) - Xã Quảng Tín (xã Quảng Tín cũ) Từ cầu sắt Sađacô - đến ngã ba trường Hà Huy Tập (thôn Sađacô) |
Đất khoáng sản | 376.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Đường bon Bù Đách - Xã Quảng Tín (xã Quảng Tín cũ) Từ Km 0 (Quốc lộ 14) - đến hết đường |
Đất khoáng sản | 410.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Ngã ba Công ty cà phê Đắk Nông đến hết đường - Xã Quảng Tín (xã Quảng Tín cũ) Từ Km 0 (Quốc lộ 14) - đến Km 0 + đến hết đất nhà ông Nguyễn Đình Vinh |
Đất khoáng sản | 702.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Ngã ba Công ty cà phê Đắk Nông đến hết đường - Xã Quảng Tín (xã Quảng Tín cũ) Từ hết đất nhà ông Nguyễn Đình Vinh - đến hết đường |
Đất khoáng sản | 497.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Ngã ba thôn 5 đi Đắk Ngo (cũ) - Xã Quảng Tín (xã Quảng Tín cũ) Từ Km 0 (Quốc lộ 14) - đến Hội trường thôn 5 |
Đất khoáng sản | 793.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Ngã ba thôn 5 đi Đắk Ngo (cũ) - Xã Quảng Tín (xã Quảng Tín cũ) Từ Hội trường thôn 5 - đến suối Đắk R'Lấp |
Đất khoáng sản | 509.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Ngã ba thôn 5 đi Đắk Ngo (cũ) - Xã Quảng Tín (xã Quảng Tín cũ) Từ suối Đắk R'Lấp - đến suối Đắk Nguyên |
Đất khoáng sản | 351.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Ngã ba thôn 5 đi Đắk Ngo (cũ) - Xã Quảng Tín (xã Quảng Tín cũ) Từ suối Đắk R'Lấp - đến hết nhà bà Nguyễn Thị Vịnh (Sađacô) |
Đất khoáng sản | 304.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Ngã ba vào đội lâm trường - Xã Quảng Tín (xã Quảng Tín cũ) Từ Km 0 (Quốc lộ 14) - đến đất nhà ông Phạm Trọng Đức |
Đất khoáng sản | 572.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Ngã ba vào đội lâm trường - Xã Quảng Tín (xã Quảng Tín cũ) Từ ngã ba mộ Tám Của - đến hết đường |
Đất khoáng sản | 382.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Đường vào tổ 4 thôn 2 - Xã Quảng Tín (xã Quảng Tín cũ) Từ Km 0 (Quốc lộ 14) - đến hết đường |
Đất khoáng sản | 342.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Đường nhánh thôn 3 tiếp giáp Quốc lộ 14 - Xã Quảng Tín (xã Quảng Tín cũ) Từ Km 0 (Quốc lộ 14) - đến hết đường |
Đất khoáng sản | 405.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Đường vào tổ 1 thôn 3 - Xã Quảng Tín (xã Quảng Tín cũ) Từ Km 0 (Quốc lộ 14) - đến hết đường |
Đất khoáng sản | 357.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Đường cạnh nhà Hùng Hương - Xã Quảng Tín (xã Quảng Tín cũ) Từ Km 0 (Quốc lộ 14) - đến Km 0 + 1.500m |
Đất khoáng sản | 357.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Đường cạnh Công ty Gia Mỹ - Xã Quảng Tín (xã Quảng Tín cũ) Từ Km 0 (Quốc lộ 14) - đến Km 0 + 1.000m |
Đất khoáng sản | 397.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Đường thôn 1 - Xã Quảng Tín (xã Quảng Tín cũ) Từ Km 0 (Quốc lộ 14) - đến hết đường |
Đất khoáng sản | 405.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Đường bên cạnh chợ - Xã Quảng Tín (xã Quảng Tín cũ) Từ Km 0 (Quốc lộ 14) - đến hết đường |
Đất khoáng sản | 580.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Đất ở các khu dân cư còn lại - Xã Quảng Tín (xã Quảng Tín cũ) - |
Đất khoáng sản | 158.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Quốc lộ 14 - Xã Quảng Tín (xã Đăk Ru cũ) Từ ranh giới xã Quảng Tín (cũ) - đến cột mốc 882 (Quốc lộ 14) + 50m |
Đất khoáng sản | 1.328.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Quốc lộ 14 - Xã Quảng Tín (xã Đăk Ru cũ) Từ cột mốc 882 (Quốc lộ 14) + 50m - đến cột mốc 883 (Quốc lộ 14) + 500m |
Đất khoáng sản | 1.999.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Quốc lộ 14 - Xã Quảng Tín (xã Đăk Ru cũ) Từ cột mốc 883 (Quốc lộ 14) + 500m - đến cột mốc 885 (Quốc lộ 14) |
Đất khoáng sản | 1.418.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Quốc lộ 14 - Xã Quảng Tín (xã Đăk Ru cũ) Từ cột mốc 885 (Quốc lộ 14) - đến cột mốc 886 (Quốc lộ 14) + 400m |
Đất khoáng sản | 1.660.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Quốc lộ 14 - Xã Quảng Tín (xã Đăk Ru cũ) Từ cột mốc 886 (Quốc lộ 14) + 400m - đến ranh giới tỉnh Bình Phước (cũ) |
Đất khoáng sản | 1.418.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Tỉnh lộ 685 - Các đường nhánh chính tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Quảng Tín (xã Đăk Ru cũ) Từ ngã ba Quốc lộ 14 - đến ngã ba cửa rừng + 200m |
Đất khoáng sản | 722.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Tỉnh lộ 685 - Các đường nhánh chính tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Quảng Tín (xã Đăk Ru cũ) Từ ngã ba cửa rừng + 200m - đến cầu số 1 |
Đất khoáng sản | 423.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Tỉnh lộ 685 - Các đường nhánh chính tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Quảng Tín (xã Đăk Ru cũ) Từ cầu số 1 - đến cầu số 3 |
Đất khoáng sản | 354.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Tỉnh lộ 685 - Các đường nhánh chính tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Quảng Tín (xã Đăk Ru cũ) Từ cầu số 3 - đến cầu mới (giáp ranh xã Hưng Bình cũ) |
Đất khoáng sản | 350.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Đường vào Trung tâm kinh tế mới Đăk Ru (cũ) - Các đường nhánh chính tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Quảng Tín (xã Đăk Ru cũ) Từ ngã ba Quốc lộ 14 - đến ngã ba thôn Đoàn Kết, Tân Bình, Tân Tiến, Tân Phú |
Đất khoáng sản | 825.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Đường vào Trung tâm kinh tế mới Đăk Ru (cũ) - Các đường nhánh chính tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Quảng Tín (xã Đăk Ru cũ) Từ ngã ba thôn Đoàn Kết, Tân Bình, Tân Tiến, Tân Phú - đến đập Đăk Ru 2 thôn Tân Tiến |
Đất khoáng sản | 398.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Đường vào Trung tâm kinh tế mới Đăk Ru (cũ) - Các đường nhánh chính tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Quảng Tín (xã Đăk Ru cũ) Từ đập Đăk Ru 2 thôn Tân Tiến - đến ngã ba đường vào thôn Đoàn Kết |
Đất khoáng sản | 256.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Đường vào Trung tâm kinh tế mới Đăk Ru (cũ) - Các đường nhánh chính tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Quảng Tín (xã Đăk Ru cũ) Từ ngã ba thôn Đoàn Kết, Tân Bình, Tân Tiến, Tân Phú - đến hết thôn Tân Phú |
Đất khoáng sản | 375.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Đường vào Trung tâm kinh tế mới Đăk Ru (cũ) - Các đường nhánh chính tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Quảng Tín (xã Đăk Ru cũ) Từ đường vào 3,7 ha - đến trụ điện 500 KV |
Đất khoáng sản | 274.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Đường vào E720 - Các đường nhánh chính tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Quảng Tín (xã Đăk Ru cũ) Từ ngã ba Quốc lộ 14 - đến ngã ba nhà văn hóa bon Bu Srê I |
Đất khoáng sản | 708.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Đường vào E720 - Các đường nhánh chính tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Quảng Tín (xã Đăk Ru cũ) Từ ngã ba nhà văn hóa bon Bu Srê I - đến ngã ba đường vào thôn Tân Lợi |
Đất khoáng sản | 403.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Đường vào E720 - Các đường nhánh chính tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Quảng Tín (xã Đăk Ru cũ) Từ ngã ba đường vào thôn Tân Lợi - đến ngã ba đường vào cầu treo |
Đất khoáng sản | 309.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Đường vào E720 - Các đường nhánh chính tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Quảng Tín (xã Đăk Ru cũ) Từ ngã ba đường vào cầu treo - đến giáp ranh giới xã Đắk Ngo (cũ) |
Đất khoáng sản | 266.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Đường vào E720 - Các đường nhánh chính tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Quảng Tín (xã Đăk Ru cũ) Từ ngã ba nhà văn hóa bon Bu Srê I - đến thủy điện Đắk Ru |
Đất khoáng sản | 276.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Đường vào thôn Tân Lợi - Các đường nhánh chính tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Quảng Tín (xã Đăk Ru cũ) Từ Km 0 (Quốc lộ 14) - đến Km 0 + 500m |
Đất khoáng sản | 320.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Đường vào thôn 8 Đăk Ru - Các đường nhánh chính tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Quảng Tín (xã Đăk Ru cũ) Từ Km 0 (cầu 2 ranh giới xã Quảng Tín cũ) - đến Km 0 + 500m |
Đất khoáng sản | 288.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Đường vào thôn 8 Đăk Ru - Các đường nhánh chính tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Quảng Tín (xã Đăk Ru cũ) Từ Km 0 + 500m - đến ngã ba Quán Chín |
Đất khoáng sản | 427.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Đường vào thôn 8 Đăk Ru - Các đường nhánh chính tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Quảng Tín (xã Đăk Ru cũ) Từ ngã ba Quán chín - đến giáp Tỉnh lộ 685 |
Đất khoáng sản | 293.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Đường vào thôn 8 Đăk Ru - Các đường nhánh chính tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Quảng Tín (xã Đăk Ru cũ) Từ ngã ba Quán Chín - đến cầu Sập |
Đất khoáng sản | 253.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Đường vào thôn Tân Lập - Các đường nhánh chính tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Quảng Tín (xã Đăk Ru cũ) Từ Km 0 (cầu 2 ranh giới xã Quảng Tín cũ) - đến Km 1 |
Đất khoáng sản | 258.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Đường vào thôn Tân Lập - Các đường nhánh chính tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Quảng Tín (xã Đăk Ru cũ) Từ Km 1 - đến Km 2 + 500m |
Đất khoáng sản | 258.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Đường vào thôn Tân Lập - Các đường nhánh chính tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Quảng Tín (xã Đăk Ru cũ) Từ Km 2 + 500m - đến ranh giới xã Đắk Sin (cũ) |
Đất khoáng sản | 258.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Đường vào nhà thờ - Các đường nhánh chính tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Quảng Tín (xã Đăk Ru cũ) Từ ngã ba Quốc lộ 14 - đến giáp hồ thôn 6 Đăk Ru |
Đất khoáng sản | 356.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Đường vào thao trường huấn luyện của xã (Đăk Ru cũ) - Các đường nhánh chính tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Quảng Tín (xã Đăk Ru cũ) Từ giáp Quốc lộ 14 - đến Km 1 |
Đất khoáng sản | 356.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Đường vào thôn Tân Phú - Các đường nhánh chính tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Quảng Tín (xã Đăk Ru cũ) Từ ngã ba Quốc lộ 14 - đến hết đất nhà ông Phan Văn Được |
Đất khoáng sản | 352.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Đất ở các khu dân cư còn lại - Xã Quảng Tín (xã Đăk Ru cũ) - |
Đất khoáng sản | 156.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Xã Quảng Tín - |
Đất trồng lúa | 72.000 | 63.000 | 51.000 | 40.000 |
| Xã Quảng Tín |
Xã Quảng Tín - |
Đất trồng cây hàng năm | 72.000 | 63.000 | 51.000 | 40.000 |
| Xã Quảng Tín |
Xã Quảng Tín - |
Đất trồng cây lâu năm | 114.000 | 80.000 | 55.000 | 46.000 |
| Xã Quảng Tín |
Xã Quảng Tín - |
Đất rừng sản xuất | 24.000 | 21.000 | 18.000 | 15.000 |
| Xã Quảng Tín |
Xã Quảng Tín - |
Đất rừng phòng hộ | 19.200 | 16.800 | 14.000 | 12.000 |
| Xã Quảng Tín |
Xã Quảng Tín - |
Đất rừng đặc dụng | 19.200 | 16.800 | 14.000 | 12.000 |
| Xã Quảng Tín |
Xã Quảng Tín - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 39.000 | 32.000 | 28.000 | 24.000 |
| Xã Quảng Tín |
Xã Quảng Tín Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 125.400 | 88.000 | 61.000 | 51.000 |
| Xã Quảng Tín |
Xã Quảng Tín - |
Đất nông nghiệp khác | 136.800 | 96.000 | 66.000 | 55.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Quảng Tín |
Tỉnh lộ 685 - Xã Quảng Tín (xã Đăk Sin cũ) Từ ngã ba Ngân hàng - đến ngã ba cây xăng ông Hà |
Đất ở | 1.879.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Tỉnh lộ 685 - Xã Quảng Tín (xã Đăk Sin cũ) Từ ngã ba cây xăng ông Hà - đến cầu Vũ Phong |
Đất ở | 1.665.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Tỉnh lộ 685 - Xã Quảng Tín (xã Đăk Sin cũ) Từ cầu Vũ Phong - đến hết Trường Trần Hưng Đạo |
Đất ở | 1.322.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Tỉnh lộ 685 - Xã Quảng Tín (xã Đăk Sin cũ) Từ hết Trường Trần Hưng Đạo - đến giáp ranh xã Đạo Nghĩa (cũ) |
Đất ở | 907.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Tỉnh lộ 685 - Xã Quảng Tín (xã Đăk Sin cũ) Từ ngã ba ngân hàng - đến hết đất nhà ông Cân |
Đất ở | 1.593.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Tỉnh lộ 685 - Xã Quảng Tín (xã Đăk Sin cũ) Từ hết đất nhà ông Cân - đến ngã ba nhà ông Tự |
Đất ở | 1.174.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Tỉnh lộ 685 - Xã Quảng Tín (xã Đăk Sin cũ) Từ ngã ba nhà ông Tự - đến giáp ranh xã Hưng Bình (cũ) |
Đất ở | 620.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Đường liên xã, đi 208 - Xã Quảng Tín (xã Đăk Sin cũ) Từ ngã ba cây xăng ông Hà - đến hết đất ông Sang |
Đất ở | 1.455.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Đường liên xã, đi 208 - Xã Quảng Tín (xã Đăk Sin cũ) Từ hết đất ông Sang - đến hết đất nhà bà Tuyên |
Đất ở | 967.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Đường liên xã, đi 208 - Xã Quảng Tín (xã Đăk Sin cũ) Từ hết đất nhà bà Tuyên - đến hết đất Trường Lê Hữu Trác |
Đất ở | 553.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Đường liên xã, đi 208 - Xã Quảng Tín (xã Đăk Sin cũ) Từ hết đất Trường Lê Hữu Trác - đến ngã ba đi thôn 7 Đăk Sin và thôn 12 Đăk Sin |
Đất ở | 406.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Đường liên xã, đi 208 - Xã Quảng Tín (xã Đăk Sin cũ) Từ ngã ba đi thôn 7 Đăk Sin và thôn 12 Đăk Sin - đến hết đất nhà bà Bé Sáu |
Đất ở | 402.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Đường liên xã, đi 208 - Xã Quảng Tín (xã Đăk Sin cũ) Từ hết đất nhà bà Bé Sáu - đến giáp ranh xã Quảng Tín (cũ) |
Đất ở | 410.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Đường liên thôn - Xã Quảng Tín (xã Đăk Sin cũ) Từ ngã ba Ngân hàng - đến Trường Tiểu học Lê Hữu Trác (đường liên xã) |
Đất ở | 1.552.000 | |||
| Xã Quảng Tín |
Đường liên thôn - Xã Quảng Tín (xã Đăk Sin cũ) Từ Trường Lê Hữu Trác - đến ngã ba cầu Tam Đa |
Đất ở | 792.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Quảng Tín
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Lâm Đồng mới nhất

4. Thông tin xã Quảng Tín, tỉnh Lâm Đồng
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Đắk Sin, Xã Hưng Bình, Xã Đắk Ru, Xã Quảng Tín (tổng 4 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Quảng Tín theo Nghị quyết số 1671/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Quảng Tín có diện tích tự nhiên 310,17 km² với quy mô dân số 34.591 người, mật độ dân cư đạt 111,5 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Quảng Tín được đặt tại Xã Đắk Sin, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Quảng Tín không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Lâm Đồng, Xã Quảng Tín là một trong tổng số 124 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 103 xã và 20 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Quảng Tín, Tỉnh Lâm Đồng - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Lâm Đồng
5.1. Tiêu chí xác định vị trí, số lượng vị trí và xác định giá đất theo vị trí đối với nhóm đất nông nghiệp
Vị trí 1: Thửa đất, khu đất tiếp giáp Quốc lộ, đường Tỉnh, và các đường có trong danh mục Bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh.
Vị trí 2: Thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1; tiếp giáp với đường xã, hoặc tiếp giáp với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, có các điều kiện: bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ trên 3m trở lên; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá trong phạm vi 300m.
Vị trí 3: Thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1, Vị trí 2; tiếp giáp với các đường, đoạn đường còn lại trong danh mục bảng giá đất ở có bề rộng trên 3m trở lên, hoặc tiếp giáp với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, đường xã, đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, có các điều kiện quy định tại điểm a hoặc điểm b dưới đây:
a) Bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ trên 3m trở lên; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá từ trên 300m đến 1000m (đối với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh và các đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh), trong phạm vi 300m (đối với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với đường xã).
b) Bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ 2m đến 3m; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá trong phạm vi 100m.
Vị trí 4: Các vị trí còn lại.
Giá đất Vị trí 1, 2, 3, 4 của các loại đất thuộc nhóm đất nông nghiệp được xác định theo từng loại đất trên địa bàn cấp xã (theo Bảng giá tại Phụ lục đính kèm Quy định này).
5.2. Tiêu chí xác định vị trí, số lượng vị trí đối với nhóm đất phi nông nghiệp
Vị trí 1: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp với các đường, đoạn đường (mặt tiền đường) nằm trong danh mục của Bảng giá thuộc nhóm đất phi nông nghiệp tại Phụ lục đính kèm Quy định này.
Vị trí 2, 3 và 4: Thửa đất, lô đất, khu đất không thuộc Vị trí 1, tiếp giáp với các đường, đoạn đường không nằm trong danh mục của Bảng giá thuộc nhóm đất phi nông nghiệp tại Phụ lục đính kèm Quy định này (dưới đây được gọi chung là đường hẻm), được xác định như sau:
- Vị trí 2: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm có bề rộng từ 3m trở lên.
- Vị trí 3: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm có bề rộng dưới 3m.
- Vị trí 4: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm không lưu thông được bằng các phương tiện xe cơ giới, phải xây dựng các bậc cấp để đi lại.
5.3. Xác định giá đất theo vị trí đối với nhóm đất phi nông nghiệp
1. Đối với đất ở:
a) Giá đất của Vị trí 1 (mặt tiền đường) được xác định bằng mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục Bảng giá), nhân (x) với các hệ số, gồm: Hệ số giáp ranh (KGR), Hệ số địa hình (KĐH), Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 1 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KGR x KĐH x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
b) Giá đất VỊ trí 2, 3, 4 được tính bằng Hệ số vị trí (KVT) theo mức giá chuẩn Vị trí 1 của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thông với đường hẻm đó, nhân (x) với các hệ số, gồm: Hệ số giáp ranh (KGR), Hệ số địa hình (KĐH), Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 2, 3, 4 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KVT x KGR x KĐH x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
2. Đối với đất thương mại, dịch vụ; đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản:
a) Giá đất của Vị trí 1 (mặt tiền đường) được xác định bằng mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục Bảng giá), nhân (x) Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 1 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
b) Giá đất Vị trí 2, 3, 4 được tính bằng Hệ số vị trí (KVT) theo mức giá chuẩn Vị trí 1 của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thông với đường hẻm đó, nhân (x) với Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 2, 3, 4 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KVT x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
3. Đối với đất phi nông nghiệp còn lại:
a) Giá đất Vị trí 1 (mặt tiền đường) được xác định bằng mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thương mại, dịch vụ, hoặc đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp), nhân (x) với Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu và Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 1 = Giá chuẩn Vị trí 1 x Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (tại Bảng giá đất theo Phụ lục đính kèm Quy định này), nhân (x) Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
b) Giá đất Vị trí 2, 3, 4 được tính bằng Hệ số vị trí (KVT) theo mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thương mại, dịch vụ, hoặc đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp) thông với đường hẻm đó, nhân (x) với Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu và Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 2, 3, 4 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KVT x Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (tại Bảng giá đất theo Phụ lục đính kèm Quy định này), nhân (x) Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Quảng Tín, tỉnh Lâm Đồng năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Quảng Tín, tỉnh Lâm Đồng năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
