Bảng giá đất xã Quảng Uyên, tỉnh Cao Bằng 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Quảng Uyên, tỉnh Cao Bằng

Bảng giá đất xã Quảng Uyên, tỉnh Cao Bằng năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Cao Bằng. Mức giá đất tại xã Quảng Uyên được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Quảng Uyên theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Quảng Uyên, tỉnh Cao Bằng

– Nghị quyết 34/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Cao Bằng


3. Tra cứu bảng giá đất xã Quảng Uyên, tỉnh Cao Bằng mới nhất

Bảng giá đất xã Quảng Uyên năm 2026

Khu vực: xã Quảng Uyên.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản.

Mức giá áp dụng: từ 15.000 đến 5.738.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Quảng Uyên Xã Quảng Uyên
Đoạn đường từ Cửa hàng điện thoại Cảnh Long qua TDP Hồng Thái Mới, phố Hòa Bình, phố Hòa Trung, TDP Hòa Nam - đến ngã tư nhà bà Ma Thị Thúy
Đất ở nông thôn 5.738.000 4.304.000 3.228.000 2.582.000
Xã Quảng Uyên Xã Quảng Uyên
Đoạn từ nhà hàng Hoàng Tuấn Anh (thửa đất số 150, tờ bản đồ số 27) theo tỉnh lộ 206 - đến ngã tư nhà bà Ma Thị Thúy
Đất ở nông thôn 5.738.000 4.304.000 3.228.000 2.582.000
Xã Quảng Uyên Xã Quảng Uyên
Các đoạn đường chạy xung quanh chợ và đường nối chợ -
Đất ở nông thôn 5.738.000 4.304.000 3.228.000 2.582.000
Xã Quảng Uyên Xã Quảng Uyên
Đoạn từ nhà bà Hoàng Thị Hảo (thửa đất số 223, tờ bản đồ số 26) - đến nhà ông Phạm Viết Học (hết thửa đất số 53, tờ bản đồ số 3)
Đất ở nông thôn 5.738.000 4.304.000 3.228.000 2.582.000
Xã Quảng Uyên Xã Quảng Uyên
Đoạn từ ngã ba Chi nhánh điện lực - đến ngã tư Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Đất ở nông thôn 5.738.000 4.304.000 3.228.000 2.582.000
Xã Quảng Uyên Xã Quảng Uyên
Đoạn đường từ ngã ba nhà ông Đinh Hùng Diệp (thửa đất số 257, tờ bản đồ số 7) (phố Mới) qua Rằng Phan - đến nhà ông Ma Kiên Hiển (hết thửa đất số 82, tờ bản đồ số 3) (phố Mới) qua Rằng Phan đến nhà ông Mai Kiên Võ (hết thửa đất số 82, tờ bản đồ số 3)
Đất ở nông thôn 5.738.000 4.304.000 3.228.000 2.582.000
Xã Quảng Uyên Xã Quảng Uyên
Đoạn đường từ ngã ba nhà ông Lại Quế Lương (thửa đất số 280, tờ bản đồ số 12) (phố Hoà Bình) - đến ngã tư hết nhà bà Đinh Thị Liễu (hết thửa đất số 222, tờ bản đồ số 12) (Bưu điện)
Đất ở nông thôn 5.738.000 4.304.000 3.228.000 2.582.000
Xã Quảng Uyên Xã Quảng Uyên
Đoạn từ ngã ba Công an huyện - đến Quảng Hòa cũ nhà ông Lương Văn Hoàn (hết thửa đất số 150, tờ bản đồ số 12)
Đất ở nông thôn 3.636.000 2.727.000 2.046.000 1.636.000
Xã Quảng Uyên Xã Quảng Uyên
Đoạn đường từ nhà hàng Triệu Tấn (thửa đất số 6, tờ bản đồ số 12) (cổng Huyện ủy Quảng Hòa cũ) theo đường vào cổng Trung tâm giáo dục thường xuyên - đến hết đường mới
Đất ở nông thôn 3.636.000 2.727.000 2.046.000 1.636.000
Xã Quảng Uyên Xã Quảng Uyên
Đoạn từ cổng trường nội trú - Trường tiểu học đi theo đường mới - đến ngã tư Cầu Đỏ
Đất ở nông thôn 3.636.000 2.727.000 2.046.000 1.636.000
Xã Quảng Uyên Xã Quảng Uyên
Đoạn đường ngã tư Cầu Đỏ - đi vào miếu Bách Linh
Đất ở nông thôn 3.636.000 2.727.000 2.046.000 1.636.000
Xã Quảng Uyên Xã Quảng Uyên
Đoạn đường đi vào đền Nùng Chí Cao -
Đất ở nông thôn 3.636.000 2.727.000 2.046.000 1.636.000
Xã Quảng Uyên Xã Quảng Uyên
Đoạn đường từ nhà hàng Tuấn Anh (thửa đất số 150, tờ bản đồ số 27) theo Tỉnh lộ 206 - đến hết nhà hàng Trúc Lâm (hết thửa đất số 153, tờ bản đồ số 23)
Đất ở nông thôn 3.636.000 2.727.000 2.046.000 1.636.000
Xã Quảng Uyên Xã Quảng Uyên
Đoạn đường từ ngã tư nhà bà Ma Thị Thúy theo đường nhánh - đến hết nhà ông Lý Coóng (hết thửa đất số 64, tờ bản đồ số 36) (gặp Quốc lộ 3)
Đất ở nông thôn 2.379.000 1.783.000 1.338.000 1.070.000
Xã Quảng Uyên Xã Quảng Uyên
Đoạn từ ngã tư nhà bà Ma Thị Thúy theo Tỉnh lộ 206 - đến hết cửa hàng vật tư nông nghiệp Lê Thượng (hết thửa đất số 159, tờ bản đồ số 32)
Đất ở nông thôn 2.379.000 1.783.000 1.338.000 1.070.000
Xã Quảng Uyên Xã Quảng Uyên
Đoạn từ cửa hàng vật tư nông nghiệp Lê Thượng (thửa đất số 159, tờ bản đồ số 32) - đến hết nhà ông Nông Văn Ba (hết thửa đất số 92, tờ bản đồ số 36)
Đất ở nông thôn 2.379.000 1.783.000 1.338.000 1.070.000
Xã Quảng Uyên Xã Quảng Uyên
Đoạn đường từ ngã ba nhà Văn hóa phố Hoà Trung, Hoà Nam (Nhà hàng Trường Hà) - đến ngã ba hết nhà bà Lục Thị Mơ (hết thửa đất số 13, tờ bản đồ số 18)
Đất ở nông thôn 2.379.000 1.783.000 1.338.000 1.070.000
Xã Quảng Uyên Xã Quảng Uyên
Đoạn đường vòng trụ sở Ủy ban nhân dân thị trấn Quảng Uyên cũ -
Đất ở nông thôn 2.379.000 1.783.000 1.338.000 1.070.000
Xã Quảng Uyên Xã Quảng Uyên
Đoạn từ tỉnh lộ 206 rẽ vào Trạm Khuyến nông - đến hết nhà ông Phan Tuấn Nam (hết thửa đất số 19, tờ bản đồ số 8)
Đất ở nông thôn 2.379.000 1.783.000 1.338.000 1.070.000
Xã Quảng Uyên Xã Quảng Uyên
Đoạn đường ngõ cổng phụ Công an huyện Quảng Hòa cũ nối với Tỉnh lộ 206 -
Đất ở nông thôn 2.379.000 1.783.000 1.338.000 1.070.000
Xã Quảng Uyên Xã Quảng Uyên
Đoạn đường từ ngã ba Trạm biến thế (nhà bà Lục Thị Miết, thửa đất số 90, tờ bản đồ số 16) thẳng - đến tiếp giáp đường đi Bệnh viện
Đất ở nông thôn 2.379.000 1.783.000 1.338.000 1.070.000
Xã Quảng Uyên Xã Quảng Uyên
Đoạn đường từ Tỉnh lộ 206 (nhà bà Lê Thị Cương, thửa đất số 3, tờ bản đồ số 32) theo đường đi Cách Linh - đến hết nhà ông Thẩm Hữu Nghị (hết thửa đất số 41, tờ bản đồ số 38)
Đất ở nông thôn 2.379.000 1.783.000 1.338.000 1.070.000
Xã Quảng Uyên Xã Quảng Uyên
Đoạn đường từ nhà ông Bành Quang Huy (thửa đất số 121, tờ bản đồ số 12) - đến hết nhà ông Nguyễn Văn Hùng (hết thửa đất số 132, tờ bản đồ số 12)
Đất ở nông thôn 2.379.000 1.783.000 1.338.000 1.070.000
Xã Quảng Uyên Xã Quảng Uyên
Đoạn đường tiếp giáp Tỉnh lộ 206 từ nhà ông Phùng Quang Tuyển (thửa đất số 203, tờ bản đồ số 3) - đến hết nhà ông Đặng Hùng Dũng (hết thửa đất số 103, tờ số 3)
Đất ở nông thôn 2.379.000 1.783.000 1.338.000 1.070.000
Xã Quảng Uyên Xã Quảng Uyên
Đoạn đường tiếp giáp Tỉnh lộ 206 từ nhà ông Bế Ích Trưởng (thửa đất số 262, tờ bản đồ số 7) - đến hết nhà nghỉ Quảng Nam (hết thửa đất số 16, tờ số 7)
Đất ở nông thôn 2.379.000 1.783.000 1.338.000 1.070.000
Xã Quảng Uyên Xã Quảng Uyên
Đoạn đường từ nhà ông Đàm Văn Sìn (thửa đất số 154, tờ bản đồ số 12) - đến hết nhà ông Vi Công Phồn (hết thửa đất số 92, tờ bản đồ số 12)
Đất ở nông thôn 2.379.000 1.783.000 1.338.000 1.070.000
Xã Quảng Uyên Xã Quảng Uyên
Đoạn đường từ Cầu Đỏ theo đường đi Xã Phi Hải cũ - đến chân dốc Keng Riềng (nhà ông Lâm Văn Báo, hết thửa đất số 121, tờ bản đồ số 45)
Đất ở nông thôn 2.379.000 1.783.000 1.338.000 1.070.000
Xã Quảng Uyên Xã Quảng Uyên
Đoạn từ nhà ông Thẩm Hữu Nghị (thửa đất số 41, tờ bản đồ số 38) theo đường đi Xã Cách Linh cũ - đến hết địa giới thị trấn Quảng Uyên cũ (giáp Xã Chí Thảo cũ)
Đất ở nông thôn 1.719.000 1.288.000 967.000 773.000
Xã Quảng Uyên Xã Quảng Uyên
Đoạn đường từ tiếp giáp Nhà hàng Trúc Lâm (thửa đất số 153, tờ bản đồ số 23) theo Tỉnh lộ 206 - đến hết nhà ông Hà Quang Hạnh (hết thửa đất số 139, tờ bản đồ số 20)
Đất ở nông thôn 1.719.000 1.288.000 967.000 773.000
Xã Quảng Uyên Xã Quảng Uyên
Đoạn đường nối từ Quảng trường Quảng Uyên vào - đến cổng Trường Trung học cơ sở thị trấn Quảng Uyên (cũ)
Đất ở nông thôn 1.719.000 1.288.000 967.000 773.000
Xã Quảng Uyên Xã Quảng Uyên
Đoạn đường vào tổ dân phố Đông Thái nối tiếp đường đi bệnh viện - đến hết nhà ông Lý Ích Hoan (hết thửa đất số 21, tờ bản đồ số 33)
Đất ở nông thôn 1.719.000 1.288.000 967.000 773.000
Xã Quảng Uyên Xã Quảng Uyên
Đoạn đường từ nhà bà Đàm Thị Mến (thửa đất số 93, tờ bản đồ số 8) đi qua cổng sau trường Trung học phổ thông Quảng Uyên - đến nhà ông Lý Khắc Tiệp (hết thửa đất số 8, tờ bản đồ số 33) (tổ dân phố Đông Thái)
Đất ở nông thôn 1.719.000 1.288.000 967.000 773.000
Xã Quảng Uyên Xã Quảng Uyên
Đoạn từ tiếp giáp nhà ông Hà Quang Hạnh (thửa đất số 139, tờ bản đồ số 20) theo Tỉnh lộ 206, 207 - đến địa giới thị trấn Quảng Uyên cũ (giáp Xã Quảng Hưng, Xã Độc Lập cũ)
Đất ở nông thôn 1.240.000 931.000 699.000 558.000
Xã Quảng Uyên Xã Quảng Uyên
Đoạn đường từ nhà ông Nông Văn Ba (thửa đất số 92, tờ bản đồ số 36) theo Quốc lộ 3 - đến hết địa giới thị trấn Quảng Uyên cũ (giáp Xã Chí Thảo cũ)
Đất ở nông thôn 1.240.000 931.000 699.000 558.000
Xã Quảng Uyên Xã Quảng Uyên
Đoạn từ tiếp giáp Cửa hàng vật tư nông nghiệp Lê Thượng (thửa đất số 159, tờ bản đồ số 32) theo đường Quốc lộ 3 đi Cao Bằng - đến hết địa giới thị trấn Quảng Uyên cũ
Đất ở nông thôn 1.240.000 931.000 699.000 558.000
Xã Quảng Uyên Xã Quảng Uyên
Đoạn đường ATK nối tiếp Tỉnh lộ 206 (thửa đất số 57, tờ bản đồ số 20 xóm Pác Cam) theo đường ATK - đến hết thửa đất số 20, tờ bản đồ số 39 CSDL Xã Quốc Phong cũ (xóm Đà Vỹ)
Đất ở nông thôn 1.240.000 931.000 699.000 558.000
Xã Quảng Uyên Xã Quảng Uyên
Đường vào tổ dân phố Đông Thái Đoạn từ nhà ông Lý Ích Hoan (thửa đất số 21, tờ bản đồ số 33) - đến nhà ông Lý Ích Sơn (hết thửa đất số 6, tờ bản đồ số 29)
Đất ở nông thôn 1.240.000 931.000 699.000 558.000
Xã Quảng Uyên Xã Quảng Uyên
Đường vào xóm Đồng Ất: Đoạn nối từ Quốc lộ 3 (nội thất Trần Khoa (thửa đất số 102, tờ bản đồ số 36)) - đến hết nhà ông Đàm Văn Dũng (hết thửa đất số 227, tờ bản đồ số 40)
Đất ở nông thôn 1.240.000 931.000 699.000 558.000
Xã Quảng Uyên Xã Quảng Uyên
Đoạn đường Tỉnh lộ 205 từ vị trí tiếp giáp với Quốc lộ 3 - đến tiếp giáp với Xã Chí Thảo cũ
Đất ở nông thôn 1.240.000 931.000 698.000 558.000
Xã Quảng Uyên Xã Quảng Uyên
Đoạn đường từ vị trí (thửa đất số 01, tờ bản đồ số 21) xóm Pác Cam theo Tỉnh lộ 206, Tỉnh lộ 207 - đến hết địa giới thị trấn Quảng Uyên cũ (giáp Quảng Hưng, Xã Độc Lập cũ)
Đất ở nông thôn 1.240.000 930.000 744.000 558.000
Xã Quảng Uyên Xã Quảng Uyên
Đoạn đường ATK đi qua địa phận Xã Quốc Phong cũ tiếp giáp với thị trấn Quảng Uyên cũ -
Đất ở nông thôn 1.240.000 930.000 697.000 558.000
Xã Quảng Uyên Xã Quảng Uyên
Đoạn đường từ ngã ba dốc Keng Riềng (nhà bà Nhan Thị Hản, thửa đất số 122, tờ bản đồ số 46) - theo đường thị trấn Quảng Uyên cũ qua xóm Đà Vĩ (chân dốc Keng Mò)
Đất ở nông thôn 578.000 433.000 325.000 260.000
Xã Quảng Uyên Xã Quảng Uyên
Đoạn đường theo Quốc lộ 3 từ giáp địa giới Xã Quốc Toản cũ - đến địa giới thị trấn Quảng Uyên cũ
Đất ở nông thôn 578.000 433.000 325.000 260.000
Xã Quảng Uyên Xã Quảng Uyên
Đoạn đường từ mỏ nước Bó Lình - đến đỉnh dốc Tắc Kha (đường mới 205)
Đất ở nông thôn 578.000 433.000 325.000 260.000
Xã Quảng Uyên Xã Quảng Uyên
Đoạn đường từ đỉnh dốc Kéo Diển theo đường Cách Linh - đến đỉnh dốc Tắc Kha
Đất ở nông thôn 578.000 433.000 325.000 260.000
Xã Quảng Uyên Xã Quảng Uyên
Đoạn đường từ đỉnh dốc Keng Man theo Quốc lộ 3 - đến hết địa giới Xã Chí Thảo cũ (giáp Xã Hạnh Phúc cũ)
Đất ở nông thôn 578.000 433.000 325.000 260.000
Xã Quảng Uyên Xã Quảng Uyên
Đoạn từ nhà ông Hứa Đức Thuận (thửa đất số 157, tờ bản đồ số 22) qua xóm Bản Chang cũ - đến hết xóm Bản Lũng cũ thuộc xóm Quốc Phong
Đất ở nông thôn 462.000 347.000 260.000 208.000
Xã Quảng Uyên Xã Quảng Uyên
Đoạn đường từ chân Keng Riềng (nhà ông Lâm Văn Báo, thửa đất số 121, tờ bản đồ số 45) - đến hết địa phận thị trấn Quảng Uyên cũ (giáp Xã Phi Hải cũ)
Đất ở nông thôn 462.000 347.000 260.000 208.000
Xã Quảng Uyên Xã Quảng Uyên
Đoạn đường từ ngã ba nhà ông Hà Văn Tuấn (thửa đất số 41, tờ bản đồ số 35) - đến hết xóm Lũng Luông (nhà ông Vương Văn Cát, hết thửa đất số 28, tờ bản đồ số 33)
Đất ở nông thôn 462.000 347.000 260.000 208.000
Xã Quảng Uyên Xã Quảng Uyên
Đoạn đường từ thửa đất tiếp giáp đỉnh dốc Tắc Kha theo đường đi Cách Linh - đến hết địa giới Xã Chí Thảo cũ (giáp Xã Cách Linh cũ)
Đất ở nông thôn 358.000 269.000 201.000 161.000
Xã Quảng Uyên Xã Quảng Uyên
Đoạn từ đường Quốc lộ 3 theo đường đi Xã Tự Do cũ - đến hết địa giới Xã Chí Thảo (giáp Xã Tự Do) (cũ)
Đất ở nông thôn 358.000 269.000 201.000 161.000
Xã Quảng Uyên Xã Quảng Uyên
Đoạn đường từ Quốc lộ 3 - đến UBND Xã Quốc Dân cũ
Đất ở nông thôn 334.000 251.000 188.000 151.000
Xã Quảng Uyên Xã Quảng Uyên
Đoạn đường từ Quốc lộ 3 (đỉnh đèo Kéo Pựt) - đến hết địa giới Xã Phúc Sen cũ (giáp Xã Phi Hải cũ)
Đất ở nông thôn 334.000 251.000 188.000 151.000
Xã Quảng Uyên Xã Quảng Uyên
Đoạn đường mở mới Tỉnh lộ 205 cụm Rai Khang -
Đất ở nông thôn 330.000 248.000 186.000 149.000
Xã Quảng Uyên Xã Quảng Uyên
Đoạn đường từ giáp địa giới thị trấn Quảng Uyên cũ theo đường liên Xã - đến hết xóm Tri Phương 2 (ngã ba đường rẽ đi Ngọc Quyến)
Đất ở nông thôn 330.000 248.000 186.000 149.000
Xã Quảng Uyên Xã Quảng Uyên
Đoạn đường từ xóm Xuân Hồng 1 theo đường liên Xã Phi Hải - Phúc Sen - đến hết địa giới Xã Phi Hải cũ
Đất ở nông thôn 258.000 194.000 145.000 116.000
Xã Quảng Uyên Xã Quảng Uyên
Đoạn đường từ Cửa hàng điện thoại Cảnh Long qua TDP Hồng Thái Mới, phố Hòa Bình, phố Hòa Trung, TDP Hòa Nam - đến ngã tư nhà bà Ma Thị Thúy
Đất TM-DV nông thôn 4.590.400 3.443.200 2.582.400 2.065.600
Xã Quảng Uyên Xã Quảng Uyên
Đoạn từ nhà hàng Hoàng Tuấn Anh (thửa đất số 150, tờ bản đồ số 27) theo tỉnh lộ 206 - đến ngã tư nhà bà Ma Thị Thúy
Đất TM-DV nông thôn 4.590.400 3.443.200 2.582.400 2.065.600
Xã Quảng Uyên Xã Quảng Uyên
Các đoạn đường chạy xung quanh chợ và đường nối chợ -
Đất TM-DV nông thôn 4.590.400 3.443.200 2.582.400 2.065.600
Xã Quảng Uyên Xã Quảng Uyên
Đoạn từ nhà bà Hoàng Thị Hảo (thửa đất số 223, tờ bản đồ số 26) - đến nhà ông Phạm Viết Học (hết thửa đất số 53, tờ bản đồ số 3)
Đất TM-DV nông thôn 4.590.400 3.443.200 2.582.400 2.065.600
Xã Quảng Uyên Xã Quảng Uyên
Đoạn từ ngã ba Chi nhánh điện lực - đến ngã tư Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Đất TM-DV nông thôn 4.590.400 3.443.200 2.582.400 2.065.600
Xã Quảng Uyên Xã Quảng Uyên
Đoạn đường từ ngã ba nhà ông Đinh Hùng Diệp (thửa đất số 257, tờ bản đồ số 7) (phố Mới) qua Rằng Phan - đến nhà ông Ma Kiên Hiển (hết thửa đất số 82, tờ bản đồ số 3) (phố Mới) qua Rằng Phan đến nhà ông Mai Kiên Võ (hết thửa đất số 82, tờ bản đồ số 3)
Đất TM-DV nông thôn 4.590.400 3.443.200 2.582.400 2.065.600
Xã Quảng Uyên Xã Quảng Uyên
Đoạn đường từ ngã ba nhà ông Lại Quế Lương (thửa đất số 280, tờ bản đồ số 12) (phố Hoà Bình) - đến ngã tư hết nhà bà Đinh Thị Liễu (hết thửa đất số 222, tờ bản đồ số 12) (Bưu điện)
Đất TM-DV nông thôn 4.590.400 3.443.200 2.582.400 2.065.600
Xã Quảng Uyên Xã Quảng Uyên
Đoạn từ ngã ba Công an huyện - đến Quảng Hòa cũ nhà ông Lương Văn Hoàn (hết thửa đất số 150, tờ bản đồ số 12)
Đất TM-DV nông thôn 2.908.800 2.181.600 1.636.800 1.308.800
Xã Quảng Uyên Xã Quảng Uyên
Đoạn đường từ nhà hàng Triệu Tấn (thửa đất số 6, tờ bản đồ số 12) (cổng Huyện ủy Quảng Hòa cũ) theo đường vào cổng Trung tâm giáo dục thường xuyên - đến hết đường mới
Đất TM-DV nông thôn 2.908.800 2.181.600 1.636.800 1.308.800
Xã Quảng Uyên Xã Quảng Uyên
Đoạn từ cổng trường nội trú - Trường tiểu học đi theo đường mới - đến ngã tư Cầu Đỏ
Đất TM-DV nông thôn 2.908.800 2.181.600 1.636.800 1.308.800
Xã Quảng Uyên Xã Quảng Uyên
Đoạn đường ngã tư Cầu Đỏ - đi vào miếu Bách Linh
Đất TM-DV nông thôn 2.908.800 2.181.600 1.636.800 1.308.800
Xã Quảng Uyên Xã Quảng Uyên
Đoạn đường đi vào đền Nùng Chí Cao -
Đất TM-DV nông thôn 2.908.800 2.181.600 1.636.800 1.308.800
Xã Quảng Uyên Xã Quảng Uyên
Đoạn đường từ nhà hàng Tuấn Anh (thửa đất số 150, tờ bản đồ số 27) theo Tỉnh lộ 206 - đến hết nhà hàng Trúc Lâm (hết thửa đất số 153, tờ bản đồ số 23)
Đất TM-DV nông thôn 2.908.800 2.181.600 1.636.800 1.308.800
Xã Quảng Uyên Xã Quảng Uyên
Đoạn đường từ ngã tư nhà bà Ma Thị Thúy theo đường nhánh - đến hết nhà ông Lý Coóng (hết thửa đất số 64, tờ bản đồ số 36) (gặp Quốc lộ 3)
Đất TM-DV nông thôn 1.903.200 1.426.400 1.070.400 856.000
Xã Quảng Uyên Xã Quảng Uyên
Đoạn từ ngã tư nhà bà Ma Thị Thúy theo Tỉnh lộ 206 - đến hết cửa hàng vật tư nông nghiệp Lê Thượng (hết thửa đất số 159, tờ bản đồ số 32)
Đất TM-DV nông thôn 1.903.200 1.426.400 1.070.400 856.000
Xã Quảng Uyên Xã Quảng Uyên
Đoạn từ cửa hàng vật tư nông nghiệp Lê Thượng (thửa đất số 159, tờ bản đồ số 32) - đến hết nhà ông Nông Văn Ba (hết thửa đất số 92, tờ bản đồ số 36)
Đất TM-DV nông thôn 1.903.200 1.426.400 1.070.400 856.000
Xã Quảng Uyên Xã Quảng Uyên
Đoạn đường từ ngã ba nhà Văn hóa phố Hoà Trung, Hoà Nam (Nhà hàng Trường Hà) - đến ngã ba hết nhà bà Lục Thị Mơ (hết thửa đất số 13, tờ bản đồ số 18)
Đất TM-DV nông thôn 1.903.200 1.426.400 1.070.400 856.000
Xã Quảng Uyên Xã Quảng Uyên
Đoạn đường vòng trụ sở Ủy ban nhân dân thị trấn Quảng Uyên cũ -
Đất TM-DV nông thôn 1.903.200 1.426.400 1.070.400 856.000
Xã Quảng Uyên Xã Quảng Uyên
Đoạn từ tỉnh lộ 206 rẽ vào Trạm Khuyến nông - đến hết nhà ông Phan Tuấn Nam (hết thửa đất số 19, tờ bản đồ số 8)
Đất TM-DV nông thôn 1.903.200 1.426.400 1.070.400 856.000
Xã Quảng Uyên Xã Quảng Uyên
Đoạn đường ngõ cổng phụ Công an huyện Quảng Hòa cũ nối với Tỉnh lộ 206 -
Đất TM-DV nông thôn 1.903.200 1.426.400 1.070.400 856.000
Xã Quảng Uyên Xã Quảng Uyên
Đoạn đường từ ngã ba Trạm biến thế (nhà bà Lục Thị Miết, thửa đất số 90, tờ bản đồ số 16) thẳng - đến tiếp giáp đường đi Bệnh viện
Đất TM-DV nông thôn 1.903.200 1.426.400 1.070.400 856.000
Xã Quảng Uyên Xã Quảng Uyên
Đoạn đường từ Tỉnh lộ 206 (nhà bà Lê Thị Cương, thửa đất số 3, tờ bản đồ số 32) theo đường đi Cách Linh - đến hết nhà ông Thẩm Hữu Nghị (hết thửa đất số 41, tờ bản đồ số 38)
Đất TM-DV nông thôn 1.903.200 1.426.400 1.070.400 856.000
Xã Quảng Uyên Xã Quảng Uyên
Đoạn đường từ nhà ông Bành Quang Huy (thửa đất số 121, tờ bản đồ số 12) - đến hết nhà ông Nguyễn Văn Hùng (hết thửa đất số 132, tờ bản đồ số 12)
Đất TM-DV nông thôn 1.903.200 1.426.400 1.070.400 856.000
Xã Quảng Uyên Xã Quảng Uyên
Đoạn đường tiếp giáp Tỉnh lộ 206 từ nhà ông Phùng Quang Tuyển (thửa đất số 203, tờ bản đồ số 3) - đến hết nhà ông Đặng Hùng Dũng (hết thửa đất số 103, tờ số 3)
Đất TM-DV nông thôn 1.903.200 1.426.400 1.070.400 856.000
Xã Quảng Uyên Xã Quảng Uyên
Đoạn đường tiếp giáp Tỉnh lộ 206 từ nhà ông Bế Ích Trưởng (thửa đất số 262, tờ bản đồ số 7) - đến hết nhà nghỉ Quảng Nam (hết thửa đất số 16, tờ số 7)
Đất TM-DV nông thôn 1.903.200 1.426.400 1.070.400 856.000
Xã Quảng Uyên Xã Quảng Uyên
Đoạn đường từ nhà ông Đàm Văn Sìn (thửa đất số 154, tờ bản đồ số 12) - đến hết nhà ông Vi Công Phồn (hết thửa đất số 92, tờ bản đồ số 12)
Đất TM-DV nông thôn 1.903.200 1.426.400 1.070.400 856.000
Xã Quảng Uyên Xã Quảng Uyên
Đoạn đường từ Cầu Đỏ theo đường đi Xã Phi Hải cũ - đến chân dốc Keng Riềng (nhà ông Lâm Văn Báo, hết thửa đất số 121, tờ bản đồ số 45)
Đất TM-DV nông thôn 1.903.200 1.426.400 1.070.400 856.000
Xã Quảng Uyên Xã Quảng Uyên
Đoạn từ nhà ông Thẩm Hữu Nghị (thửa đất số 41, tờ bản đồ số 38) theo đường đi Xã Cách Linh cũ - đến hết địa giới thị trấn Quảng Uyên cũ (giáp Xã Chí Thảo cũ)
Đất TM-DV nông thôn 1.375.200 1.030.400 773.600 618.400
Xã Quảng Uyên Xã Quảng Uyên
Đoạn đường từ tiếp giáp Nhà hàng Trúc Lâm (thửa đất số 153, tờ bản đồ số 23) theo Tỉnh lộ 206 - đến hết nhà ông Hà Quang Hạnh (hết thửa đất số 139, tờ bản đồ số 20)
Đất TM-DV nông thôn 1.375.200 1.030.400 773.600 618.400
Xã Quảng Uyên Xã Quảng Uyên
Đoạn đường nối từ Quảng trường Quảng Uyên vào - đến cổng Trường Trung học cơ sở thị trấn Quảng Uyên (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 1.375.200 1.030.400 773.600 618.400
Xã Quảng Uyên Xã Quảng Uyên
Đoạn đường vào tổ dân phố Đông Thái nối tiếp đường đi bệnh viện - đến hết nhà ông Lý Ích Hoan (hết thửa đất số 21, tờ bản đồ số 33)
Đất TM-DV nông thôn 1.375.200 1.030.400 773.600 618.400
Xã Quảng Uyên Xã Quảng Uyên
Đoạn đường từ nhà bà Đàm Thị Mến (thửa đất số 93, tờ bản đồ số 8) đi qua cổng sau trường Trung học phổ thông Quảng Uyên - đến nhà ông Lý Khắc Tiệp (hết thửa đất số 8, tờ bản đồ số 33) (tổ dân phố Đông Thái)
Đất TM-DV nông thôn 1.375.200 1.030.400 773.600 618.400
Xã Quảng Uyên Xã Quảng Uyên
Đoạn từ tiếp giáp nhà ông Hà Quang Hạnh (thửa đất số 139, tờ bản đồ số 20) theo Tỉnh lộ 206, 207 - đến địa giới thị trấn Quảng Uyên cũ (giáp Xã Quảng Hưng, Xã Độc Lập cũ)
Đất TM-DV nông thôn 992.000 744.800 559.200 446.400
Xã Quảng Uyên Xã Quảng Uyên
Đoạn đường từ nhà ông Nông Văn Ba (thửa đất số 92, tờ bản đồ số 36) theo Quốc lộ 3 - đến hết địa giới thị trấn Quảng Uyên cũ (giáp Xã Chí Thảo cũ)
Đất TM-DV nông thôn 992.000 744.800 559.200 446.400
Xã Quảng Uyên Xã Quảng Uyên
Đoạn từ tiếp giáp Cửa hàng vật tư nông nghiệp Lê Thượng (thửa đất số 159, tờ bản đồ số 32) theo đường Quốc lộ 3 đi Cao Bằng - đến hết địa giới thị trấn Quảng Uyên cũ
Đất TM-DV nông thôn 992.000 744.800 559.200 446.400
Xã Quảng Uyên Xã Quảng Uyên
Đoạn đường ATK nối tiếp Tỉnh lộ 206 (thửa đất số 57, tờ bản đồ số 20 xóm Pác Cam) theo đường ATK - đến hết thửa đất số 20, tờ bản đồ số 39 CSDL Xã Quốc Phong cũ (xóm Đà Vỹ)
Đất TM-DV nông thôn 992.000 744.800 559.200 446.400
Xã Quảng Uyên Xã Quảng Uyên
Đường vào tổ dân phố Đông Thái Đoạn từ nhà ông Lý Ích Hoan (thửa đất số 21, tờ bản đồ số 33) - đến nhà ông Lý Ích Sơn (hết thửa đất số 6, tờ bản đồ số 29)
Đất TM-DV nông thôn 992.000 744.800 559.200 446.400
Xã Quảng Uyên Xã Quảng Uyên
Đường vào xóm Đồng Ất: Đoạn nối từ Quốc lộ 3 (nội thất Trần Khoa (thửa đất số 102, tờ bản đồ số 36)) - đến hết nhà ông Đàm Văn Dũng (hết thửa đất số 227, tờ bản đồ số 40)
Đất TM-DV nông thôn 992.000 744.800 559.200 446.400
Xã Quảng Uyên Xã Quảng Uyên
Đoạn đường Tỉnh lộ 205 từ vị trí tiếp giáp với Quốc lộ 3 - đến tiếp giáp với Xã Chí Thảo cũ
Đất TM-DV nông thôn 992.000 744.800 558.400 446.400
Xã Quảng Uyên Xã Quảng Uyên
Đoạn đường từ vị trí (thửa đất số 01, tờ bản đồ số 21) xóm Pác Cam theo Tỉnh lộ 206, Tỉnh lộ 207 - đến hết địa giới thị trấn Quảng Uyên cũ (giáp Quảng Hưng, Xã Độc Lập cũ)
Đất TM-DV nông thôn 992.000 744.000 595.200 446.400
Xã Quảng Uyên Xã Quảng Uyên
Đoạn đường ATK đi qua địa phận Xã Quốc Phong cũ tiếp giáp với thị trấn Quảng Uyên cũ -
Đất TM-DV nông thôn 992.000 744.000 557.600 446.400
Xã Quảng Uyên Xã Quảng Uyên
Đoạn đường từ ngã ba dốc Keng Riềng (nhà bà Nhan Thị Hản, thửa đất số 122, tờ bản đồ số 46) - theo đường thị trấn Quảng Uyên cũ qua xóm Đà Vĩ (chân dốc Keng Mò)
Đất TM-DV nông thôn 462.400 346.400 260.000 208.000
Xã Quảng Uyên Xã Quảng Uyên
Đoạn đường theo Quốc lộ 3 từ giáp địa giới Xã Quốc Toản cũ - đến địa giới thị trấn Quảng Uyên cũ
Đất TM-DV nông thôn 462.400 346.400 260.000 208.000
Xã Quảng Uyên Xã Quảng Uyên
Đoạn đường từ mỏ nước Bó Lình - đến đỉnh dốc Tắc Kha (đường mới 205)
Đất TM-DV nông thôn 462.400 346.400 260.000 208.000
Xã Quảng Uyên Xã Quảng Uyên
Đoạn đường từ đỉnh dốc Kéo Diển theo đường Cách Linh - đến đỉnh dốc Tắc Kha
Đất TM-DV nông thôn 462.400 346.400 260.000 208.000
Xã Quảng Uyên Xã Quảng Uyên
Đoạn đường từ đỉnh dốc Keng Man theo Quốc lộ 3 - đến hết địa giới Xã Chí Thảo cũ (giáp Xã Hạnh Phúc cũ)
Đất TM-DV nông thôn 462.400 346.400 260.000 208.000
Xã Quảng Uyên Xã Quảng Uyên
Đoạn từ nhà ông Hứa Đức Thuận (thửa đất số 157, tờ bản đồ số 22) qua xóm Bản Chang cũ - đến hết xóm Bản Lũng cũ thuộc xóm Quốc Phong
Đất TM-DV nông thôn 369.600 277.600 208.000 166.400
Xã Quảng Uyên Xã Quảng Uyên
Đoạn đường từ chân Keng Riềng (nhà ông Lâm Văn Báo, thửa đất số 121, tờ bản đồ số 45) - đến hết địa phận thị trấn Quảng Uyên cũ (giáp Xã Phi Hải cũ)
Đất TM-DV nông thôn 369.600 277.600 208.000 166.400
Xã Quảng Uyên Xã Quảng Uyên
Đoạn đường từ ngã ba nhà ông Hà Văn Tuấn (thửa đất số 41, tờ bản đồ số 35) - đến hết xóm Lũng Luông (nhà ông Vương Văn Cát, hết thửa đất số 28, tờ bản đồ số 33)
Đất TM-DV nông thôn 369.600 277.600 208.000 166.400
Xã Quảng Uyên Xã Quảng Uyên
Đoạn đường từ thửa đất tiếp giáp đỉnh dốc Tắc Kha theo đường đi Cách Linh - đến hết địa giới Xã Chí Thảo cũ (giáp Xã Cách Linh cũ)
Đất TM-DV nông thôn 286.400 215.200 160.800 128.800
Xã Quảng Uyên Xã Quảng Uyên
Đoạn từ đường Quốc lộ 3 theo đường đi Xã Tự Do cũ - đến hết địa giới Xã Chí Thảo (giáp Xã Tự Do) (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 286.400 215.200 160.800 128.800
Xã Quảng Uyên Xã Quảng Uyên
Đoạn đường từ Quốc lộ 3 - đến UBND Xã Quốc Dân cũ
Đất TM-DV nông thôn 267.200 200.800 150.400 120.800
Xã Quảng Uyên Xã Quảng Uyên
Đoạn đường từ Quốc lộ 3 (đỉnh đèo Kéo Pựt) - đến hết địa giới Xã Phúc Sen cũ (giáp Xã Phi Hải cũ)
Đất TM-DV nông thôn 267.200 200.800 150.400 120.800
Xã Quảng Uyên Xã Quảng Uyên
Đoạn đường mở mới Tỉnh lộ 205 cụm Rai Khang -
Đất TM-DV nông thôn 264.000 198.400 148.800 119.200
Xã Quảng Uyên Xã Quảng Uyên
Đoạn đường từ giáp địa giới thị trấn Quảng Uyên cũ theo đường liên Xã - đến hết xóm Tri Phương 2 (ngã ba đường rẽ đi Ngọc Quyến)
Đất TM-DV nông thôn 264.000 198.400 148.800 119.200
Xã Quảng Uyên Xã Quảng Uyên
Đoạn đường từ xóm Xuân Hồng 1 theo đường liên Xã Phi Hải - Phúc Sen - đến hết địa giới Xã Phi Hải cũ
Đất TM-DV nông thôn 206.400 155.200 116.000 92.800
Xã Quảng Uyên Xã Quảng Uyên
Đoạn đường từ Cửa hàng điện thoại Cảnh Long qua TDP Hồng Thái Mới, phố Hòa Bình, phố Hòa Trung, TDP Hòa Nam - đến ngã tư nhà bà Ma Thị Thúy
Đất SX-KD nông thôn 3.442.800 2.582.400 1.936.800 1.549.200
Xã Quảng Uyên Xã Quảng Uyên
Đoạn từ nhà hàng Hoàng Tuấn Anh (thửa đất số 150, tờ bản đồ số 27) theo tỉnh lộ 206 - đến ngã tư nhà bà Ma Thị Thúy
Đất SX-KD nông thôn 3.442.800 2.582.400 1.936.800 1.549.200
Xã Quảng Uyên Xã Quảng Uyên
Các đoạn đường chạy xung quanh chợ và đường nối chợ -
Đất SX-KD nông thôn 3.442.800 2.582.400 1.936.800 1.549.200
Xã Quảng Uyên Xã Quảng Uyên
Đoạn từ nhà bà Hoàng Thị Hảo (thửa đất số 223, tờ bản đồ số 26) - đến nhà ông Phạm Viết Học (hết thửa đất số 53, tờ bản đồ số 3)
Đất SX-KD nông thôn 3.442.800 2.582.400 1.936.800 1.549.200
Xã Quảng Uyên Xã Quảng Uyên
Đoạn từ ngã ba Chi nhánh điện lực - đến ngã tư Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Đất SX-KD nông thôn 3.442.800 2.582.400 1.936.800 1.549.200
Xã Quảng Uyên Xã Quảng Uyên
Đoạn đường từ ngã ba nhà ông Đinh Hùng Diệp (thửa đất số 257, tờ bản đồ số 7) (phố Mới) qua Rằng Phan - đến nhà ông Ma Kiên Hiển (hết thửa đất số 82, tờ bản đồ số 3) (phố Mới) qua Rằng Phan đến nhà ông Mai Kiên Võ (hết thửa đất số 82, tờ bản đồ số 3)
Đất SX-KD nông thôn 3.442.800 2.582.400 1.936.800 1.549.200
Xã Quảng Uyên Xã Quảng Uyên
Đoạn đường từ ngã ba nhà ông Lại Quế Lương (thửa đất số 280, tờ bản đồ số 12) (phố Hoà Bình) - đến ngã tư hết nhà bà Đinh Thị Liễu (hết thửa đất số 222, tờ bản đồ số 12) (Bưu điện)
Đất SX-KD nông thôn 3.442.800 2.582.400 1.936.800 1.549.200
Xã Quảng Uyên Xã Quảng Uyên
Đoạn từ ngã ba Công an huyện - đến Quảng Hòa cũ nhà ông Lương Văn Hoàn (hết thửa đất số 150, tờ bản đồ số 12)
Đất SX-KD nông thôn 2.181.600 1.636.200 1.227.600 981.600
Xã Quảng Uyên Xã Quảng Uyên
Đoạn đường từ nhà hàng Triệu Tấn (thửa đất số 6, tờ bản đồ số 12) (cổng Huyện ủy Quảng Hòa cũ) theo đường vào cổng Trung tâm giáo dục thường xuyên - đến hết đường mới
Đất SX-KD nông thôn 2.181.600 1.636.200 1.227.600 981.600
Xã Quảng Uyên Xã Quảng Uyên
Đoạn từ cổng trường nội trú - Trường tiểu học đi theo đường mới - đến ngã tư Cầu Đỏ
Đất SX-KD nông thôn 2.181.600 1.636.200 1.227.600 981.600
Xã Quảng Uyên Xã Quảng Uyên
Đoạn đường ngã tư Cầu Đỏ - đi vào miếu Bách Linh
Đất SX-KD nông thôn 2.181.600 1.636.200 1.227.600 981.600
Xã Quảng Uyên Xã Quảng Uyên
Đoạn đường đi vào đền Nùng Chí Cao -
Đất SX-KD nông thôn 2.181.600 1.636.200 1.227.600 981.600
Xã Quảng Uyên Xã Quảng Uyên
Đoạn đường từ nhà hàng Tuấn Anh (thửa đất số 150, tờ bản đồ số 27) theo Tỉnh lộ 206 - đến hết nhà hàng Trúc Lâm (hết thửa đất số 153, tờ bản đồ số 23)
Đất SX-KD nông thôn 2.181.600 1.636.200 1.227.600 981.600
Xã Quảng Uyên Xã Quảng Uyên
Đoạn đường từ ngã tư nhà bà Ma Thị Thúy theo đường nhánh - đến hết nhà ông Lý Coóng (hết thửa đất số 64, tờ bản đồ số 36) (gặp Quốc lộ 3)
Đất SX-KD nông thôn 1.427.400 1.069.800 802.800 642.000
Xã Quảng Uyên Xã Quảng Uyên
Đoạn từ ngã tư nhà bà Ma Thị Thúy theo Tỉnh lộ 206 - đến hết cửa hàng vật tư nông nghiệp Lê Thượng (hết thửa đất số 159, tờ bản đồ số 32)
Đất SX-KD nông thôn 1.427.400 1.069.800 802.800 642.000
Xã Quảng Uyên Xã Quảng Uyên
Đoạn từ cửa hàng vật tư nông nghiệp Lê Thượng (thửa đất số 159, tờ bản đồ số 32) - đến hết nhà ông Nông Văn Ba (hết thửa đất số 92, tờ bản đồ số 36)
Đất SX-KD nông thôn 1.427.400 1.069.800 802.800 642.000
Xã Quảng Uyên Xã Quảng Uyên
Đoạn đường từ ngã ba nhà Văn hóa phố Hoà Trung, Hoà Nam (Nhà hàng Trường Hà) - đến ngã ba hết nhà bà Lục Thị Mơ (hết thửa đất số 13, tờ bản đồ số 18)
Đất SX-KD nông thôn 1.427.400 1.069.800 802.800 642.000
Xã Quảng Uyên Xã Quảng Uyên
Đoạn đường vòng trụ sở Ủy ban nhân dân thị trấn Quảng Uyên cũ -
Đất SX-KD nông thôn 1.427.400 1.069.800 802.800 642.000
Xã Quảng Uyên Xã Quảng Uyên
Đoạn từ tỉnh lộ 206 rẽ vào Trạm Khuyến nông - đến hết nhà ông Phan Tuấn Nam (hết thửa đất số 19, tờ bản đồ số 8)
Đất SX-KD nông thôn 1.427.400 1.069.800 802.800 642.000
Xã Quảng Uyên Xã Quảng Uyên
Đoạn đường ngõ cổng phụ Công an huyện Quảng Hòa cũ nối với Tỉnh lộ 206 -
Đất SX-KD nông thôn 1.427.400 1.069.800 802.800 642.000
Xã Quảng Uyên Xã Quảng Uyên
Đoạn đường từ ngã ba Trạm biến thế (nhà bà Lục Thị Miết, thửa đất số 90, tờ bản đồ số 16) thẳng - đến tiếp giáp đường đi Bệnh viện
Đất SX-KD nông thôn 1.427.400 1.069.800 802.800 642.000
Xã Quảng Uyên Xã Quảng Uyên
Đoạn đường từ Tỉnh lộ 206 (nhà bà Lê Thị Cương, thửa đất số 3, tờ bản đồ số 32) theo đường đi Cách Linh - đến hết nhà ông Thẩm Hữu Nghị (hết thửa đất số 41, tờ bản đồ số 38)
Đất SX-KD nông thôn 1.427.400 1.069.800 802.800 642.000
Xã Quảng Uyên Xã Quảng Uyên
Đoạn đường từ nhà ông Bành Quang Huy (thửa đất số 121, tờ bản đồ số 12) - đến hết nhà ông Nguyễn Văn Hùng (hết thửa đất số 132, tờ bản đồ số 12)
Đất SX-KD nông thôn 1.427.400 1.069.800 802.800 642.000
Xã Quảng Uyên Xã Quảng Uyên
Đoạn đường tiếp giáp Tỉnh lộ 206 từ nhà ông Phùng Quang Tuyển (thửa đất số 203, tờ bản đồ số 3) - đến hết nhà ông Đặng Hùng Dũng (hết thửa đất số 103, tờ số 3)
Đất SX-KD nông thôn 1.427.400 1.069.800 802.800 642.000
Xã Quảng Uyên Xã Quảng Uyên
Đoạn đường tiếp giáp Tỉnh lộ 206 từ nhà ông Bế Ích Trưởng (thửa đất số 262, tờ bản đồ số 7) - đến hết nhà nghỉ Quảng Nam (hết thửa đất số 16, tờ số 7)
Đất SX-KD nông thôn 1.427.400 1.069.800 802.800 642.000
Xã Quảng Uyên Xã Quảng Uyên
Đoạn đường từ nhà ông Đàm Văn Sìn (thửa đất số 154, tờ bản đồ số 12) - đến hết nhà ông Vi Công Phồn (hết thửa đất số 92, tờ bản đồ số 12)
Đất SX-KD nông thôn 1.427.400 1.069.800 802.800 642.000
Xã Quảng Uyên Xã Quảng Uyên
Đoạn đường từ Cầu Đỏ theo đường đi Xã Phi Hải cũ - đến chân dốc Keng Riềng (nhà ông Lâm Văn Báo, hết thửa đất số 121, tờ bản đồ số 45)
Đất SX-KD nông thôn 1.427.400 1.069.800 802.800 642.000
Xã Quảng Uyên Xã Quảng Uyên
Đoạn từ nhà ông Thẩm Hữu Nghị (thửa đất số 41, tờ bản đồ số 38) theo đường đi Xã Cách Linh cũ - đến hết địa giới thị trấn Quảng Uyên cũ (giáp Xã Chí Thảo cũ)
Đất SX-KD nông thôn 1.031.400 772.800 580.200 463.800
Xã Quảng Uyên Xã Quảng Uyên
Đoạn đường từ tiếp giáp Nhà hàng Trúc Lâm (thửa đất số 153, tờ bản đồ số 23) theo Tỉnh lộ 206 - đến hết nhà ông Hà Quang Hạnh (hết thửa đất số 139, tờ bản đồ số 20)
Đất SX-KD nông thôn 1.031.400 772.800 580.200 463.800
Xã Quảng Uyên Xã Quảng Uyên
Đoạn đường nối từ Quảng trường Quảng Uyên vào - đến cổng Trường Trung học cơ sở thị trấn Quảng Uyên (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 1.031.400 772.800 580.200 463.800
Xã Quảng Uyên Xã Quảng Uyên
Đoạn đường vào tổ dân phố Đông Thái nối tiếp đường đi bệnh viện - đến hết nhà ông Lý Ích Hoan (hết thửa đất số 21, tờ bản đồ số 33)
Đất SX-KD nông thôn 1.031.400 772.800 580.200 463.800
Xã Quảng Uyên Xã Quảng Uyên
Đoạn đường từ nhà bà Đàm Thị Mến (thửa đất số 93, tờ bản đồ số 8) đi qua cổng sau trường Trung học phổ thông Quảng Uyên - đến nhà ông Lý Khắc Tiệp (hết thửa đất số 8, tờ bản đồ số 33) (tổ dân phố Đông Thái)
Đất SX-KD nông thôn 1.031.400 772.800 580.200 463.800
Xã Quảng Uyên Xã Quảng Uyên
Đoạn từ tiếp giáp nhà ông Hà Quang Hạnh (thửa đất số 139, tờ bản đồ số 20) theo Tỉnh lộ 206, 207 - đến địa giới thị trấn Quảng Uyên cũ (giáp Xã Quảng Hưng, Xã Độc Lập cũ)
Đất SX-KD nông thôn 744.000 558.600 419.400 334.800
Xã Quảng Uyên Xã Quảng Uyên
Đoạn đường từ nhà ông Nông Văn Ba (thửa đất số 92, tờ bản đồ số 36) theo Quốc lộ 3 - đến hết địa giới thị trấn Quảng Uyên cũ (giáp Xã Chí Thảo cũ)
Đất SX-KD nông thôn 744.000 558.600 419.400 334.800
Xã Quảng Uyên Xã Quảng Uyên
Đoạn từ tiếp giáp Cửa hàng vật tư nông nghiệp Lê Thượng (thửa đất số 159, tờ bản đồ số 32) theo đường Quốc lộ 3 đi Cao Bằng - đến hết địa giới thị trấn Quảng Uyên cũ
Đất SX-KD nông thôn 744.000 558.600 419.400 334.800
Xã Quảng Uyên Xã Quảng Uyên
Đoạn đường ATK nối tiếp Tỉnh lộ 206 (thửa đất số 57, tờ bản đồ số 20 xóm Pác Cam) theo đường ATK - đến hết thửa đất số 20, tờ bản đồ số 39 CSDL Xã Quốc Phong cũ (xóm Đà Vỹ)
Đất SX-KD nông thôn 744.000 558.600 419.400 334.800
Xã Quảng Uyên Xã Quảng Uyên
Đường vào tổ dân phố Đông Thái Đoạn từ nhà ông Lý Ích Hoan (thửa đất số 21, tờ bản đồ số 33) - đến nhà ông Lý Ích Sơn (hết thửa đất số 6, tờ bản đồ số 29)
Đất SX-KD nông thôn 744.000 558.600 419.400 334.800
Xã Quảng Uyên Xã Quảng Uyên
Đường vào xóm Đồng Ất: Đoạn nối từ Quốc lộ 3 (nội thất Trần Khoa (thửa đất số 102, tờ bản đồ số 36)) - đến hết nhà ông Đàm Văn Dũng (hết thửa đất số 227, tờ bản đồ số 40)
Đất SX-KD nông thôn 744.000 558.600 419.400 334.800
Xã Quảng Uyên Xã Quảng Uyên
Đoạn đường Tỉnh lộ 205 từ vị trí tiếp giáp với Quốc lộ 3 - đến tiếp giáp với Xã Chí Thảo cũ
Đất SX-KD nông thôn 744.000 558.600 418.800 334.800
Xã Quảng Uyên Xã Quảng Uyên
Đoạn đường từ vị trí (thửa đất số 01, tờ bản đồ số 21) xóm Pác Cam theo Tỉnh lộ 206, Tỉnh lộ 207 - đến hết địa giới thị trấn Quảng Uyên cũ (giáp Quảng Hưng, Xã Độc Lập cũ)
Đất SX-KD nông thôn 744.000 558.000 446.400 334.800
Xã Quảng Uyên Xã Quảng Uyên
Đoạn đường ATK đi qua địa phận Xã Quốc Phong cũ tiếp giáp với thị trấn Quảng Uyên cũ -
Đất SX-KD nông thôn 744.000 558.000 418.200 334.800
Xã Quảng Uyên Xã Quảng Uyên
Đoạn đường từ ngã ba dốc Keng Riềng (nhà bà Nhan Thị Hản, thửa đất số 122, tờ bản đồ số 46) - theo đường thị trấn Quảng Uyên cũ qua xóm Đà Vĩ (chân dốc Keng Mò)
Đất SX-KD nông thôn 346.800 259.800 195.000 156.000
Xã Quảng Uyên Xã Quảng Uyên
Đoạn đường theo Quốc lộ 3 từ giáp địa giới Xã Quốc Toản cũ - đến địa giới thị trấn Quảng Uyên cũ
Đất SX-KD nông thôn 346.800 259.800 195.000 156.000
Xã Quảng Uyên Xã Quảng Uyên
Đoạn đường từ mỏ nước Bó Lình - đến đỉnh dốc Tắc Kha (đường mới 205)
Đất SX-KD nông thôn 346.800 259.800 195.000 156.000
Xã Quảng Uyên Xã Quảng Uyên
Đoạn đường từ đỉnh dốc Kéo Diển theo đường Cách Linh - đến đỉnh dốc Tắc Kha
Đất SX-KD nông thôn 346.800 259.800 195.000 156.000
Xã Quảng Uyên Xã Quảng Uyên
Đoạn đường từ đỉnh dốc Keng Man theo Quốc lộ 3 - đến hết địa giới Xã Chí Thảo cũ (giáp Xã Hạnh Phúc cũ)
Đất SX-KD nông thôn 346.800 259.800 195.000 156.000
Xã Quảng Uyên Xã Quảng Uyên
Đoạn từ nhà ông Hứa Đức Thuận (thửa đất số 157, tờ bản đồ số 22) qua xóm Bản Chang cũ - đến hết xóm Bản Lũng cũ thuộc xóm Quốc Phong
Đất SX-KD nông thôn 277.200 208.200 156.000 124.800
Xã Quảng Uyên Xã Quảng Uyên
Đoạn đường từ chân Keng Riềng (nhà ông Lâm Văn Báo, thửa đất số 121, tờ bản đồ số 45) - đến hết địa phận thị trấn Quảng Uyên cũ (giáp Xã Phi Hải cũ)
Đất SX-KD nông thôn 277.200 208.200 156.000 124.800
Xã Quảng Uyên Xã Quảng Uyên
Đoạn đường từ ngã ba nhà ông Hà Văn Tuấn (thửa đất số 41, tờ bản đồ số 35) - đến hết xóm Lũng Luông (nhà ông Vương Văn Cát, hết thửa đất số 28, tờ bản đồ số 33)
Đất SX-KD nông thôn 277.200 208.200 156.000 124.800
Xã Quảng Uyên Xã Quảng Uyên
Đoạn đường từ thửa đất tiếp giáp đỉnh dốc Tắc Kha theo đường đi Cách Linh - đến hết địa giới Xã Chí Thảo cũ (giáp Xã Cách Linh cũ)
Đất SX-KD nông thôn 214.800 161.400 120.600 96.600
Xã Quảng Uyên Xã Quảng Uyên
Đoạn từ đường Quốc lộ 3 theo đường đi Xã Tự Do cũ - đến hết địa giới Xã Chí Thảo (giáp Xã Tự Do) (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 214.800 161.400 120.600 96.600
Xã Quảng Uyên Xã Quảng Uyên
Đoạn đường từ Quốc lộ 3 - đến UBND Xã Quốc Dân cũ
Đất SX-KD nông thôn 200.400 150.600 112.800 90.600
Xã Quảng Uyên Xã Quảng Uyên
Đoạn đường từ Quốc lộ 3 (đỉnh đèo Kéo Pựt) - đến hết địa giới Xã Phúc Sen cũ (giáp Xã Phi Hải cũ)
Đất SX-KD nông thôn 200.400 150.600 112.800 90.600
Xã Quảng Uyên Xã Quảng Uyên
Đoạn đường mở mới Tỉnh lộ 205 cụm Rai Khang -
Đất SX-KD nông thôn 198.000 148.800 111.600 89.400
Xã Quảng Uyên Xã Quảng Uyên
Đoạn đường từ giáp địa giới thị trấn Quảng Uyên cũ theo đường liên Xã - đến hết xóm Tri Phương 2 (ngã ba đường rẽ đi Ngọc Quyến)
Đất SX-KD nông thôn 198.000 148.800 111.600 89.400
Xã Quảng Uyên Xã Quảng Uyên
Đoạn đường từ xóm Xuân Hồng 1 theo đường liên Xã Phi Hải - Phúc Sen - đến hết địa giới Xã Phi Hải cũ
Đất SX-KD nông thôn 154.800 116.400 87.000 69.600
Xã Quảng Uyên Xã Quảng Uyên
Đất chuyên trồng lúa -
Đất trồng lúa 90.000 72.000 63.000 0
Xã Quảng Uyên Xã Quảng Uyên
Đất trồng lúa còn lại -
Đất trồng lúa 82.000 65.000 57.000 0
Xã Quảng Uyên Xã Quảng Uyên
-
Đất trồng cây hàng năm 75.000 60.000 52.000 0
Xã Quảng Uyên Xã Quảng Uyên
-
Đất trồng cây lâu năm 71.000 57.000 50.000 0
Xã Quảng Uyên Xã Quảng Uyên
-
Đất rừng sản xuất 15.000 15.000 15.000 0
Xã Quảng Uyên Xã Quảng Uyên
-
Đất rừng phòng hộ 15.000 15.000 15.000 0
Xã Quảng Uyên Xã Quảng Uyên
-
Đất rừng đặc dụng 15.000 15.000 15.000 0
Xã Quảng Uyên Xã Quảng Uyên
-
Đất nuôi trồng thủy sản 51.000 40.000 35.000 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Quảng Uyên Xã Quảng Uyên
Đoạn đường từ Cửa hàng điện thoại Cảnh Long qua TDP Hồng Thái Mới, phố Hòa Bình, phố Hòa Trung, TDP Hòa Nam - đến ngã tư nhà bà Ma Thị Thúy
Đất ở nông thôn 5.738.000 4.304.000 3.228.000 2.582.000
Xã Quảng Uyên Xã Quảng Uyên
Đoạn từ nhà hàng Hoàng Tuấn Anh (thửa đất số 150, tờ bản đồ số 27) theo tỉnh lộ 206 - đến ngã tư nhà bà Ma Thị Thúy
Đất ở nông thôn 5.738.000 4.304.000 3.228.000 2.582.000
Xã Quảng Uyên Xã Quảng Uyên
Các đoạn đường chạy xung quanh chợ và đường nối chợ -
Đất ở nông thôn 5.738.000 4.304.000 3.228.000 2.582.000
Xã Quảng Uyên Xã Quảng Uyên
Đoạn từ nhà bà Hoàng Thị Hảo (thửa đất số 223, tờ bản đồ số 26) - đến nhà ông Phạm Viết Học (hết thửa đất số 53, tờ bản đồ số 3)
Đất ở nông thôn 5.738.000 4.304.000 3.228.000 2.582.000
Xã Quảng Uyên Xã Quảng Uyên
Đoạn từ ngã ba Chi nhánh điện lực - đến ngã tư Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Đất ở nông thôn 5.738.000 4.304.000 3.228.000 2.582.000
Xã Quảng Uyên Xã Quảng Uyên
Đoạn đường từ ngã ba nhà ông Đinh Hùng Diệp (thửa đất số 257, tờ bản đồ số 7) (phố Mới) qua Rằng Phan - đến nhà ông Ma Kiên Hiển (hết thửa đất số 82, tờ bản đồ số 3) (phố Mới) qua Rằng Phan đến nhà ông Mai Kiên Võ (hết thửa đất số 82, tờ bản đồ số 3)
Đất ở nông thôn 5.738.000 4.304.000 3.228.000 2.582.000
Xã Quảng Uyên Xã Quảng Uyên
Đoạn đường từ ngã ba nhà ông Lại Quế Lương (thửa đất số 280, tờ bản đồ số 12) (phố Hoà Bình) - đến ngã tư hết nhà bà Đinh Thị Liễu (hết thửa đất số 222, tờ bản đồ số 12) (Bưu điện)
Đất ở nông thôn 5.738.000 4.304.000 3.228.000 2.582.000
Xã Quảng Uyên Xã Quảng Uyên
Đoạn từ ngã ba Công an huyện - đến Quảng Hòa cũ nhà ông Lương Văn Hoàn (hết thửa đất số 150, tờ bản đồ số 12)
Đất ở nông thôn 3.636.000 2.727.000 2.046.000 1.636.000
Xã Quảng Uyên Xã Quảng Uyên
Đoạn đường từ nhà hàng Triệu Tấn (thửa đất số 6, tờ bản đồ số 12) (cổng Huyện ủy Quảng Hòa cũ) theo đường vào cổng Trung tâm giáo dục thường xuyên - đến hết đường mới
Đất ở nông thôn 3.636.000 2.727.000 2.046.000 1.636.000
Xã Quảng Uyên Xã Quảng Uyên
Đoạn từ cổng trường nội trú - Trường tiểu học đi theo đường mới - đến ngã tư Cầu Đỏ
Đất ở nông thôn 3.636.000 2.727.000 2.046.000 1.636.000
Xã Quảng Uyên Xã Quảng Uyên
Đoạn đường ngã tư Cầu Đỏ - đi vào miếu Bách Linh
Đất ở nông thôn 3.636.000 2.727.000 2.046.000 1.636.000
Xã Quảng Uyên Xã Quảng Uyên
Đoạn đường đi vào đền Nùng Chí Cao -
Đất ở nông thôn 3.636.000 2.727.000 2.046.000 1.636.000
Xã Quảng Uyên Xã Quảng Uyên
Đoạn đường từ nhà hàng Tuấn Anh (thửa đất số 150, tờ bản đồ số 27) theo Tỉnh lộ 206 - đến hết nhà hàng Trúc Lâm (hết thửa đất số 153, tờ bản đồ số 23)
Đất ở nông thôn 3.636.000 2.727.000 2.046.000 1.636.000
Xã Quảng Uyên Xã Quảng Uyên
Đoạn đường từ ngã tư nhà bà Ma Thị Thúy theo đường nhánh - đến hết nhà ông Lý Coóng (hết thửa đất số 64, tờ bản đồ số 36) (gặp Quốc lộ 3)
Đất ở nông thôn 2.379.000 1.783.000 1.338.000 1.070.000
Xã Quảng Uyên Xã Quảng Uyên
Đoạn từ ngã tư nhà bà Ma Thị Thúy theo Tỉnh lộ 206 - đến hết cửa hàng vật tư nông nghiệp Lê Thượng (hết thửa đất số 159, tờ bản đồ số 32)
Đất ở nông thôn 2.379.000 1.783.000 1.338.000 1.070.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Quảng Uyên

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Cao Bằng mới nhất

Bảng giá đất xã Quảng Uyên, tỉnh Cao Bằng 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Quảng Uyên, tỉnh Cao Bằng 2026

4. Thông tin xã Quảng Uyên, tỉnh Cao Bằng

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Quảng Uyên, Xã Phi Hải, Xã Phúc Sen, Xã Chí Thảo (tổng 4 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Quảng Uyên theo Nghị quyết số 1657/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Quảng Uyên có diện tích tự nhiên 128,05 km² với quy mô dân số 16.689 người, mật độ dân cư đạt 130,3 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Quảng Uyên được đặt tại Trụ sở Văn phòng HĐND, UBND huyện Quảng Hoà, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Quảng Uyên không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Cao Bằng, Xã Quảng Uyên là một trong tổng số 56 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 53 xã và 3 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Quảng Uyên, Tỉnh Cao Bằng - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Cao Bằng

5.1. Đối với đất nông nghiệp

Căn cứ vào điều kiện tự nhiên, kinh tế – xã hội, điều kiện kết cấu hạ tầng, các lợi thế cho sản xuất, khoảng cách từ nơi cư trú đến nơi sản xuất, giá đất được xác định theo các vị trí tương ứng.

– Vị trí 1: Áp dụng cho các khu đất được tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc mép đường (đối với đường chưa có quy định về chỉ giới đường đỏ) của đường giao thông là quốc lộ, tỉnh lộ, đường nối với quốc lộ, tỉnh lộ (đường nối cùng cấp đường tỉnh lộ), đường khu vực trung tâm của xã, phường có chiều sâu vào không lớn hơn 120m hoặc đất nông nghiệp cách ranh giới ngoài cùng của chợ nông thôn, khu dân cư, Ủy ban nhân dân xã, phường không lớn hơn 120m.

– Vị trí 2: Áp dụng cho các khu đất được tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc mép đường (đối với đường chưa có quy định về chỉ giới đường đỏ) của đường giao thông liên xã, phường; đường giao thông thôn, xóm có độ rộng mặt đường trên 1,5 m có chiều sâu vào không lớn hơn 120m; Các khu đất tiếp giáp với vị trí 1 từ mét thứ 121 đến mét thứ 240.

– Vị trí 3: Các khu đất còn lại của đất nông nghiệp.

5.2. Đối với đất phi nông nghiệp

a) Đối với đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản tại đô thị.

– Cách xác định vị trí:

+ Vị trí 1: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30 của các đoạn đường, trục đường (được quy định cụ thể tại Bảng giá đất các xã, phường).

+ Vị trí 2: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc các đoạn đường, đường nhánh và các đường ngõ có chiều rộng mặt đường từ 3m trở lên.

+ Vị trí 3: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc các đoạn đường, đường nhánh và các đường ngõ có chiều rộng mặt đường từ 2,5m đến dưới 3m.

+ Vị trí 4: Các vị trí đất còn lại.

– Giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị được tính bằng 80% giá đất ở đô thị được xác định cùng vị trí.

– Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản tại đô thị được tính bằng 60% giá đất ở đô thị được xác định cùng vị trí.

b) Đối với đất ở, đất thương mại dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản tại nông thôn.

– Cách xác định vị trí:

+ Vị trí 1: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc đường giao thông chính (Quốc lộ, đường tỉnh, đường xã), các đường xung quanh chợ có chiều rộng từ 3m trở lên.

+ Vị trí 2: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc đoạn đường, đường nhánh và các đường thôn, xóm có chiều rộng mặt đường trên 2m đến dưới 3m;

+ Vị trí 3: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc đoạn đường, đường nhánh và các đường thôn xóm có chiều rộng mặt đường từ 1m đến dưới 2m.

+ Vị trí 4: Các vị trí đất còn lại.

– Giá đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn được tính bằng 80% giá đất ở nông thôn được xác định cùng vị trí.

– Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản được tính bằng 60% giá đất ở tại nông thôn được xác định cùng vị trí.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Quảng Uyên, tỉnh Cao Bằng năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Quảng Uyên, tỉnh Cao Bằng là 5.738.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Quảng Uyên, tỉnh Cao Bằng năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Quảng Uyên, tỉnh Cao Bằng là khoảng 1.160.195 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.9/5 - (944 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?