Bảng giá đất xã Quới Điền, tỉnh Vĩnh Long mới nhất theo Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND ban hành Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Quới Điền, tỉnh Vĩnh Long
Bảng giá đất xã Quới Điền, tỉnh Vĩnh Long năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long. Mức giá đất tại xã Quới Điền được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Quới Điền theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Quới Điền, tỉnh Vĩnh Long
– Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND ban hành Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
3. Tra cứu bảng giá đất xã Quới Điền, tỉnh Vĩnh Long
Bảng giá đất xã Quới Điền năm 2026
Khu vực: xã Quới Điền.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác, Đất nuôi trồng thủy sản.
Mức giá áp dụng: từ 130.500 đến 1.800.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Quới Điền |
QL.57 Nhà nghỉ Thái Kiều - Hết cây xăng Thiên Phúc |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 780.000 | 520.000 | 390.000 |
| Xã Quới Điền |
Giáp cây xăng Thiên Phúc đến Giáp xã Thạnh Phú - QL.57 Thửa 552 tờ 47 - Thửa 162 tờ 60 |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 780.000 | 520.000 | 390.000 |
| Xã Quới Điền |
Giáp nhà nghỉ Thái Kiều đến Nhà ông Nguyễn Văn Thật (giáp xã Quới Điền) - QL.57 Thửa 318 tờ 47 - Thửa 57 tờ 46 |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 780.000 | 520.000 | 390.000 |
| Xã Quới Điền |
Giáp xã Quới Điền (cũ) đến Giáp xã Mỹ Hưng (cũ) - QL.57 Thửa 11 tờ 65 - Thửa 58 tờ 66 |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 780.000 | 520.000 | 390.000 |
| Xã Quới Điền |
Nhà ông Nguyễn Văn Thật đến Nhà thờ Cầu Đúc - QL.57 Thửa 9 tờ 30 - Thửa 5 tờ 29 |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 780.000 | 520.000 | 390.000 |
| Xã Quới Điền |
Nhà ông Nguyễn Văn Thật đến Nhà thờ Cầu Đúc - QL.57 Xã Hòa Lợi (cũ) - |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 780.000 | 520.000 | 390.000 |
| Xã Quới Điền |
QL.57 Lộ kho bạc - Trường mẫu giáo Quới Điền |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | 540.000 |
| Xã Quới Điền |
Nhà ông Hồ Văn Nhứt đến Nhà ông Phạm Văn Hải - QL.57 Thửa 137 tờ 20 - Thửa 574 tờ 19 |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 960.000 | 640.000 | 480.000 |
| Xã Quới Điền |
Nhà ông Hồ Văn Nhứt đến Nhà ông Phạm Văn Hải - QL.57 Thửa 36 tờ 20 - Thửa 202 tờ 19 |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 960.000 | 640.000 | 480.000 |
| Xã Quới Điền |
Nhà ông Phạm Văn Hải đến Nhà bà Trương Thị Dung - QL.57 Thửa 189 tờ 19 - Thửa 429 tờ 19 |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 840.000 | 560.000 | 420.000 |
| Xã Quới Điền |
Nhà ông Phạm Văn Hải đến Nhà bà Trương Thị Dung - QL.57 Thửa 204 tờ 19 - Thửa 602 tờ 19 |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 840.000 | 560.000 | 420.000 |
| Xã Quới Điền |
Nhà bà Trương Thị Dung đến Nhà ông Huỳnh Văn Mười - QL.57 Thửa 380 tờ 14 - Xã Đại Điền (xã Tân Phong cũ) |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 360.000 |
| Xã Quới Điền |
Nhà bà Trương Thị Dung đến Nhà ông Huỳnh Văn Mười - QL.57 Thửa 379 tờ 19 - Thửa 2 tờ 13 |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 360.000 |
| Xã Quới Điền |
Đê sông Băng Cung (ĐHDK47) Từ ngã ba đường về xã Mỹ An (cũ) nhà ông Nguyễn Văn Tính (Thửa 131 tờ 40) - Đến giáp xã Thạnh Phú (Thửa 31 tờ 56) |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 240.000 |
| Xã Quới Điền |
Đường giao thông nông thôn Từ Quốc lộ 57 - Giáp cầu bà Nguyễn Thị Tại |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 240.000 |
| Xã Quới Điền |
Nhà ông Liêu Hữu Tài đến Kênh Chín Thước - ĐH 92 Thửa 192 tờ 19 - Thửa 119 tờ 19 |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Xã Quới Điền |
Nhà ông Liêu Hữu Tài đến Kênh Chín Thước - ĐH 92 Thửa 165 tờ 19 - Thửa 121 tờ 19 |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Xã Quới Điền |
Nhà ông Nguyễn Hoàng Gắng đến Nhà ông Lê Văn Hồng - ĐH 92 Thửa 445 tờ 19 - Thửa 29 tờ 9 |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Xã Quới Điền |
Nhà ông Nguyễn Hoàng Gắng đến Nhà ông Lê Văn Hồng - ĐH 92 Thửa 84 tờ 19 - Thửa 17 tờ 9 |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Xã Quới Điền |
ĐH 25 Ngã ba đường về Mỹ An (nhà ông Nguyễn Văn Tính) - Đến cầu Mỹ Hưng ( giáp xã Thạnh Phú) |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 240.000 |
| Xã Quới Điền |
ĐH 25 Mặt đập chợ Giồng Chùa - Ranh đê bao (hết ngã ba đường về Mỹ An) |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Xã Quới Điền |
Ngã Tư Băng Cung (đất ông Cao Văn vẹn) đến Giáp xã Mỹ Hưng (cũ) (đất bà Huỳnh Thị Thậm) - ĐH 25 Thửa 82 tờ 9 - Thửa 72 tờ 9 |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 240.000 |
| Xã Quới Điền |
Ngã Tư Băng Cung (đất ông Cao Văn vẹn) đến Giáp xã Mỹ Hưng (cũ) (đất bà Huỳnh Thị Thậm) - ĐH 25 Thửa 36 tờ 9 - Thửa 71 tờ 9 |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 240.000 |
| Xã Quới Điền |
Ranh UBND xã Mỹ Hưng (cũ) đến Cống Hai Tấn - ĐH 25 Thửa 9 tờ 43 - Thửa 92 tờ 41 |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Xã Quới Điền |
Ranh UBND xã Mỹ Hưng (cũ) đến Cống Hai Tấn - ĐH 25 Thửa 5 tờ 43 - Thửa 5 tờ 41 |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Xã Quới Điền |
Từ cống Hai Tấn đến Đến giáp xã Quới Điền - ĐH 25 Thửa 14 tờ 40 - Thửa 164 tờ 34 |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 240.000 |
| Xã Quới Điền |
Từ cống Hai Tấn đến Đến giáp xã Quới Điền - ĐH 25 Thửa 12 tờ 40 - Thửa 3 tờ 34 |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 240.000 |
| Xã Quới Điền |
Nhà văn hóa xã Mỹ Hưng (cũ) đến Nhà ông Lê Văn Thái - ĐH 25 Thửa 5 tờ 43 - Thửa 23 tờ 43 |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Xã Quới Điền |
Nhà văn hóa xã Mỹ Hưng (cũ) đến Nhà ông Lê Văn Thái - ĐH 25 Thửa 9 tờ 43 - Thửa 25 tờ 43 |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Xã Quới Điền |
ĐH 11 Cổng UBND xã Mỹ Hưng (cũ) - Hết trường cấp 2 |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 270.000 |
| Xã Quới Điền |
ĐH 11 Từ trường học cấp 2 Mỹ Hưng - Đến ngã ba Sân Trâu |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 240.000 |
| Xã Quới Điền |
Đất bà Đào Thị Tuôi đến Nhà ông Phan Duy Tranh - ĐH 26 Thửa 86 tờ 20 - Thửa 13 tờ 27 |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 360.000 |
| Xã Quới Điền |
Giáp xã Quới Điền (cũ) đến Cầu Hòa Lợi - ĐH 26 Thửa 9 tờ 65 - Thửa 185 tờ 73 |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 270.000 |
| Xã Quới Điền |
Giáp xã Quới Điền (cũ) đến Cầu Hòa Lợi - ĐH 26 Thửa 10 tờ 65 - Thửa 363 tờ 73 |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 270.000 |
| Xã Quới Điền |
ĐH 26 Cầu Hòa Lợi - Hết huyện lộ 26 |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 360.000 |
| Xã Quới Điền |
ĐH 26 Khu vực chợ - Giáp huyện lộ 26 |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Xã Quới Điền |
ĐH 17 Điểm đầu tại thửa đất số 3, tờ số 76 giáp ranh xã Đại Điền (cũ xã Thới Thạnh) - Điểm cuối tại thửa đất số 15, tờ số 93 giáp ranh xã Thạnh Phú (cũ xã Bình Thạnh) |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 270.000 |
| Xã Quới Điền |
Các dãy phố chợ Quới Điền Dãy A Quốc lộ 57 (thửa 4 tờ 27) - Rạch Cầu Đúc (thửa 28 tờ 27) |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | 540.000 |
| Xã Quới Điền |
Các dãy phố chợ Hòa Lợi UBND xã quản lý (thửa 387 tờ 79) - UBND xã quản lý (thửa 392 tờ 79) |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 660.000 | 440.000 | 330.000 |
| Xã Quới Điền |
Chợ Giồng Chùa Nhà ông Nguyễn Văn Cất (thửa 144 tờ 11) - Nhà ông Lê Hoàng Thơ (thửa 108 tờ 11) |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 660.000 | 440.000 | 330.000 |
| Xã Quới Điền |
Các đường nhựa, đường bê tông còn lại - |
Đất ở nông thôn | 620.000 | 372.000 | 248.000 | 186.000 |
| Xã Quới Điền |
Đất ở tại nông thôn còn lại (vị trí 5) - |
Đất ở nông thôn | 580.000 | 348.000 | 232.000 | 174.000 |
| Xã Quới Điền |
QL.57 Nhà nghỉ Thái Kiều - Hết cây xăng Thiên Phúc |
Đất TM-DV nông thôn | 1.105.000 | 663.000 | 442.000 | 331.500 |
| Xã Quới Điền |
Giáp cây xăng Thiên Phúc đến Giáp xã Thạnh Phú - QL.57 Thửa 552 tờ 47 - Thửa 162 tờ 60 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.105.000 | 663.000 | 442.000 | 331.500 |
| Xã Quới Điền |
Giáp nhà nghỉ Thái Kiều đến Nhà ông Nguyễn Văn Thật (giáp xã Quới Điền) - QL.57 Thửa 318 tờ 47 - Thửa 57 tờ 46 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.105.000 | 663.000 | 442.000 | 331.500 |
| Xã Quới Điền |
Giáp xã Quới Điền (cũ) đến Giáp xã Mỹ Hưng (cũ) - QL.57 Thửa 11 tờ 65 - Thửa 58 tờ 66 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.105.000 | 663.000 | 442.000 | 331.500 |
| Xã Quới Điền |
Nhà ông Nguyễn Văn Thật đến Nhà thờ Cầu Đúc - QL.57 Thửa 9 tờ 30 - Thửa 5 tờ 29 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.105.000 | 663.000 | 442.000 | 331.500 |
| Xã Quới Điền |
Nhà ông Nguyễn Văn Thật đến Nhà thờ Cầu Đúc - QL.57 Xã Hòa Lợi (cũ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.105.000 | 663.000 | 442.000 | 331.500 |
| Xã Quới Điền |
QL.57 Lộ kho bạc - Trường mẫu giáo Quới Điền |
Đất TM-DV nông thôn | 1.530.000 | 918.000 | 612.000 | 459.000 |
| Xã Quới Điền |
Nhà ông Hồ Văn Nhứt đến Nhà ông Phạm Văn Hải - QL.57 Thửa 137 tờ 20 - Thửa 574 tờ 19 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.360.000 | 816.000 | 544.000 | 408.000 |
| Xã Quới Điền |
Nhà ông Hồ Văn Nhứt đến Nhà ông Phạm Văn Hải - QL.57 Thửa 36 tờ 20 - Thửa 202 tờ 19 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.360.000 | 816.000 | 544.000 | 408.000 |
| Xã Quới Điền |
Nhà ông Phạm Văn Hải đến Nhà bà Trương Thị Dung - QL.57 Thửa 189 tờ 19 - Thửa 429 tờ 19 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.190.000 | 714.000 | 476.000 | 357.000 |
| Xã Quới Điền |
Nhà ông Phạm Văn Hải đến Nhà bà Trương Thị Dung - QL.57 Thửa 204 tờ 19 - Thửa 602 tờ 19 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.190.000 | 714.000 | 476.000 | 357.000 |
| Xã Quới Điền |
Nhà bà Trương Thị Dung đến Nhà ông Huỳnh Văn Mười - QL.57 Thửa 380 tờ 14 - Xã Đại Điền (xã Tân Phong cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.020.000 | 612.000 | 408.000 | 306.000 |
| Xã Quới Điền |
Nhà bà Trương Thị Dung đến Nhà ông Huỳnh Văn Mười - QL.57 Thửa 379 tờ 19 - Thửa 2 tờ 13 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.020.000 | 612.000 | 408.000 | 306.000 |
| Xã Quới Điền |
Đê sông Băng Cung (ĐHDK47) Từ ngã ba đường về xã Mỹ An (cũ) nhà ông Nguyễn Văn Tính (Thửa 131 tờ 40) - Đến giáp xã Thạnh Phú (Thửa 31 tờ 56) |
Đất TM-DV nông thôn | 680.000 | 408.000 | 272.000 | 204.000 |
| Xã Quới Điền |
Đường giao thông nông thôn Từ Quốc lộ 57 - Giáp cầu bà Nguyễn Thị Tại |
Đất TM-DV nông thôn | 680.000 | 408.000 | 272.000 | 204.000 |
| Xã Quới Điền |
Nhà ông Liêu Hữu Tài đến Kênh Chín Thước - ĐH 92 Thửa 192 tờ 19 - Thửa 119 tờ 19 |
Đất TM-DV nông thôn | 850.000 | 510.000 | 340.000 | 255.000 |
| Xã Quới Điền |
Nhà ông Liêu Hữu Tài đến Kênh Chín Thước - ĐH 92 Thửa 165 tờ 19 - Thửa 121 tờ 19 |
Đất TM-DV nông thôn | 850.000 | 510.000 | 340.000 | 255.000 |
| Xã Quới Điền |
Nhà ông Nguyễn Hoàng Gắng đến Nhà ông Lê Văn Hồng - ĐH 92 Thửa 445 tờ 19 - Thửa 29 tờ 9 |
Đất TM-DV nông thôn | 850.000 | 510.000 | 340.000 | 255.000 |
| Xã Quới Điền |
Nhà ông Nguyễn Hoàng Gắng đến Nhà ông Lê Văn Hồng - ĐH 92 Thửa 84 tờ 19 - Thửa 17 tờ 9 |
Đất TM-DV nông thôn | 850.000 | 510.000 | 340.000 | 255.000 |
| Xã Quới Điền |
ĐH 25 Ngã ba đường về Mỹ An (nhà ông Nguyễn Văn Tính) - Đến cầu Mỹ Hưng ( giáp xã Thạnh Phú) |
Đất TM-DV nông thôn | 680.000 | 408.000 | 272.000 | 204.000 |
| Xã Quới Điền |
ĐH 25 Mặt đập chợ Giồng Chùa - Ranh đê bao (hết ngã ba đường về Mỹ An) |
Đất TM-DV nông thôn | 850.000 | 510.000 | 340.000 | 255.000 |
| Xã Quới Điền |
Ngã Tư Băng Cung (đất ông Cao Văn vẹn) đến Giáp xã Mỹ Hưng (cũ) (đất bà Huỳnh Thị Thậm) - ĐH 25 Thửa 82 tờ 9 - Thửa 72 tờ 9 |
Đất TM-DV nông thôn | 680.000 | 408.000 | 272.000 | 204.000 |
| Xã Quới Điền |
Ngã Tư Băng Cung (đất ông Cao Văn vẹn) đến Giáp xã Mỹ Hưng (cũ) (đất bà Huỳnh Thị Thậm) - ĐH 25 Thửa 36 tờ 9 - Thửa 71 tờ 9 |
Đất TM-DV nông thôn | 680.000 | 408.000 | 272.000 | 204.000 |
| Xã Quới Điền |
Ranh UBND xã Mỹ Hưng (cũ) đến Cống Hai Tấn - ĐH 25 Thửa 9 tờ 43 - Thửa 92 tờ 41 |
Đất TM-DV nông thôn | 850.000 | 510.000 | 340.000 | 255.000 |
| Xã Quới Điền |
Ranh UBND xã Mỹ Hưng (cũ) đến Cống Hai Tấn - ĐH 25 Thửa 5 tờ 43 - Thửa 5 tờ 41 |
Đất TM-DV nông thôn | 850.000 | 510.000 | 340.000 | 255.000 |
| Xã Quới Điền |
Từ cống Hai Tấn đến Đến giáp xã Quới Điền - ĐH 25 Thửa 14 tờ 40 - Thửa 164 tờ 34 |
Đất TM-DV nông thôn | 680.000 | 408.000 | 272.000 | 204.000 |
| Xã Quới Điền |
Từ cống Hai Tấn đến Đến giáp xã Quới Điền - ĐH 25 Thửa 12 tờ 40 - Thửa 3 tờ 34 |
Đất TM-DV nông thôn | 680.000 | 408.000 | 272.000 | 204.000 |
| Xã Quới Điền |
Nhà văn hóa xã Mỹ Hưng (cũ) đến Nhà ông Lê Văn Thái - ĐH 25 Thửa 5 tờ 43 - Thửa 23 tờ 43 |
Đất TM-DV nông thôn | 850.000 | 510.000 | 340.000 | 255.000 |
| Xã Quới Điền |
Nhà văn hóa xã Mỹ Hưng (cũ) đến Nhà ông Lê Văn Thái - ĐH 25 Thửa 9 tờ 43 - Thửa 25 tờ 43 |
Đất TM-DV nông thôn | 850.000 | 510.000 | 340.000 | 255.000 |
| Xã Quới Điền |
ĐH 11 Cổng UBND xã Mỹ Hưng (cũ) - Hết trường cấp 2 |
Đất TM-DV nông thôn | 765.000 | 459.000 | 306.000 | 229.500 |
| Xã Quới Điền |
ĐH 11 Từ trường học cấp 2 Mỹ Hưng - Đến ngã ba Sân Trâu |
Đất TM-DV nông thôn | 680.000 | 408.000 | 272.000 | 204.000 |
| Xã Quới Điền |
Đất bà Đào Thị Tuôi đến Nhà ông Phan Duy Tranh - ĐH 26 Thửa 86 tờ 20 - Thửa 13 tờ 27 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.020.000 | 612.000 | 408.000 | 306.000 |
| Xã Quới Điền |
Giáp xã Quới Điền (cũ) đến Cầu Hòa Lợi - ĐH 26 Thửa 9 tờ 65 - Thửa 185 tờ 73 |
Đất TM-DV nông thôn | 765.000 | 459.000 | 306.000 | 229.500 |
| Xã Quới Điền |
Giáp xã Quới Điền (cũ) đến Cầu Hòa Lợi - ĐH 26 Thửa 10 tờ 65 - Thửa 363 tờ 73 |
Đất TM-DV nông thôn | 765.000 | 459.000 | 306.000 | 229.500 |
| Xã Quới Điền |
ĐH 26 Cầu Hòa Lợi - Hết huyện lộ 26 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.020.000 | 612.000 | 408.000 | 306.000 |
| Xã Quới Điền |
ĐH 26 Khu vực chợ - Giáp huyện lộ 26 |
Đất TM-DV nông thôn | 850.000 | 510.000 | 340.000 | 255.000 |
| Xã Quới Điền |
ĐH 17 Điểm đầu tại thửa đất số 3, tờ số 76 giáp ranh xã Đại Điền (cũ xã Thới Thạnh) - Điểm cuối tại thửa đất số 15, tờ số 93 giáp ranh xã Thạnh Phú (cũ xã Bình Thạnh) |
Đất TM-DV nông thôn | 765.000 | 459.000 | 306.000 | 229.500 |
| Xã Quới Điền |
Các dãy phố chợ Quới Điền Dãy A Quốc lộ 57 (thửa 4 tờ 27) - Rạch Cầu Đúc (thửa 28 tờ 27) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.530.000 | 918.000 | 612.000 | 459.000 |
| Xã Quới Điền |
Các dãy phố chợ Hòa Lợi UBND xã quản lý (thửa 387 tờ 79) - UBND xã quản lý (thửa 392 tờ 79) |
Đất TM-DV nông thôn | 935.000 | 561.000 | 374.000 | 280.500 |
| Xã Quới Điền |
Chợ Giồng Chùa Nhà ông Nguyễn Văn Cất (thửa 144 tờ 11) - Nhà ông Lê Hoàng Thơ (thửa 108 tờ 11) |
Đất TM-DV nông thôn | 935.000 | 561.000 | 374.000 | 280.500 |
| Xã Quới Điền |
Các đường nhựa, đường bê tông còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 527.000 | 316.200 | 210.800 | 158.100 |
| Xã Quới Điền |
Đất ở tại nông thôn còn lại (vị trí 5) - |
Đất TM-DV nông thôn | 493.000 | 295.800 | 197.200 | 147.900 |
| Xã Quới Điền |
QL.57 Nhà nghỉ Thái Kiều - Hết cây xăng Thiên Phúc |
Đất SX-KD nông thôn | 975.000 | 585.000 | 390.000 | 292.500 |
| Xã Quới Điền |
Giáp cây xăng Thiên Phúc đến Giáp xã Thạnh Phú - QL.57 Thửa 552 tờ 47 - Thửa 162 tờ 60 |
Đất SX-KD nông thôn | 975.000 | 585.000 | 390.000 | 292.500 |
| Xã Quới Điền |
Giáp nhà nghỉ Thái Kiều đến Nhà ông Nguyễn Văn Thật (giáp xã Quới Điền) - QL.57 Thửa 318 tờ 47 - Thửa 57 tờ 46 |
Đất SX-KD nông thôn | 975.000 | 585.000 | 390.000 | 292.500 |
| Xã Quới Điền |
Giáp xã Quới Điền (cũ) đến Giáp xã Mỹ Hưng (cũ) - QL.57 Thửa 11 tờ 65 - Thửa 58 tờ 66 |
Đất SX-KD nông thôn | 975.000 | 585.000 | 390.000 | 292.500 |
| Xã Quới Điền |
Nhà ông Nguyễn Văn Thật đến Nhà thờ Cầu Đúc - QL.57 Thửa 9 tờ 30 - Thửa 5 tờ 29 |
Đất SX-KD nông thôn | 975.000 | 585.000 | 390.000 | 292.500 |
| Xã Quới Điền |
Nhà ông Nguyễn Văn Thật đến Nhà thờ Cầu Đúc - QL.57 Xã Hòa Lợi (cũ) - |
Đất SX-KD nông thôn | 975.000 | 585.000 | 390.000 | 292.500 |
| Xã Quới Điền |
QL.57 Lộ kho bạc - Trường mẫu giáo Quới Điền |
Đất SX-KD nông thôn | 1.350.000 | 810.000 | 540.000 | 405.000 |
| Xã Quới Điền |
Nhà ông Hồ Văn Nhứt đến Nhà ông Phạm Văn Hải - QL.57 Thửa 137 tờ 20 - Thửa 574 tờ 19 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 360.000 |
| Xã Quới Điền |
Nhà ông Hồ Văn Nhứt đến Nhà ông Phạm Văn Hải - QL.57 Thửa 36 tờ 20 - Thửa 202 tờ 19 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 360.000 |
| Xã Quới Điền |
Nhà ông Phạm Văn Hải đến Nhà bà Trương Thị Dung - QL.57 Thửa 189 tờ 19 - Thửa 429 tờ 19 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.050.000 | 630.000 | 420.000 | 315.000 |
| Xã Quới Điền |
Nhà ông Phạm Văn Hải đến Nhà bà Trương Thị Dung - QL.57 Thửa 204 tờ 19 - Thửa 602 tờ 19 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.050.000 | 630.000 | 420.000 | 315.000 |
| Xã Quới Điền |
Nhà bà Trương Thị Dung đến Nhà ông Huỳnh Văn Mười - QL.57 Thửa 380 tờ 14 - Xã Đại Điền (xã Tân Phong cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 270.000 |
| Xã Quới Điền |
Nhà bà Trương Thị Dung đến Nhà ông Huỳnh Văn Mười - QL.57 Thửa 379 tờ 19 - Thửa 2 tờ 13 |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 270.000 |
| Xã Quới Điền |
Đê sông Băng Cung (ĐHDK47) Từ ngã ba đường về xã Mỹ An (cũ) nhà ông Nguyễn Văn Tính (Thửa 131 tờ 40) - Đến giáp xã Thạnh Phú (Thửa 31 tờ 56) |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 180.000 |
| Xã Quới Điền |
Đường giao thông nông thôn Từ Quốc lộ 57 - Giáp cầu bà Nguyễn Thị Tại |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 180.000 |
| Xã Quới Điền |
Nhà ông Liêu Hữu Tài đến Kênh Chín Thước - ĐH 92 Thửa 192 tờ 19 - Thửa 119 tờ 19 |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 450.000 | 300.000 | 225.000 |
| Xã Quới Điền |
Nhà ông Liêu Hữu Tài đến Kênh Chín Thước - ĐH 92 Thửa 165 tờ 19 - Thửa 121 tờ 19 |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 450.000 | 300.000 | 225.000 |
| Xã Quới Điền |
Nhà ông Nguyễn Hoàng Gắng đến Nhà ông Lê Văn Hồng - ĐH 92 Thửa 445 tờ 19 - Thửa 29 tờ 9 |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 450.000 | 300.000 | 225.000 |
| Xã Quới Điền |
Nhà ông Nguyễn Hoàng Gắng đến Nhà ông Lê Văn Hồng - ĐH 92 Thửa 84 tờ 19 - Thửa 17 tờ 9 |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 450.000 | 300.000 | 225.000 |
| Xã Quới Điền |
ĐH 25 Ngã ba đường về Mỹ An (nhà ông Nguyễn Văn Tính) - Đến cầu Mỹ Hưng ( giáp xã Thạnh Phú) |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 180.000 |
| Xã Quới Điền |
ĐH 25 Mặt đập chợ Giồng Chùa - Ranh đê bao (hết ngã ba đường về Mỹ An) |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 450.000 | 300.000 | 225.000 |
| Xã Quới Điền |
Ngã Tư Băng Cung (đất ông Cao Văn vẹn) đến Giáp xã Mỹ Hưng (cũ) (đất bà Huỳnh Thị Thậm) - ĐH 25 Thửa 82 tờ 9 - Thửa 72 tờ 9 |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 180.000 |
| Xã Quới Điền |
Ngã Tư Băng Cung (đất ông Cao Văn vẹn) đến Giáp xã Mỹ Hưng (cũ) (đất bà Huỳnh Thị Thậm) - ĐH 25 Thửa 36 tờ 9 - Thửa 71 tờ 9 |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 180.000 |
| Xã Quới Điền |
Ranh UBND xã Mỹ Hưng (cũ) đến Cống Hai Tấn - ĐH 25 Thửa 9 tờ 43 - Thửa 92 tờ 41 |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 450.000 | 300.000 | 225.000 |
| Xã Quới Điền |
Ranh UBND xã Mỹ Hưng (cũ) đến Cống Hai Tấn - ĐH 25 Thửa 5 tờ 43 - Thửa 5 tờ 41 |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 450.000 | 300.000 | 225.000 |
| Xã Quới Điền |
Từ cống Hai Tấn đến Đến giáp xã Quới Điền - ĐH 25 Thửa 14 tờ 40 - Thửa 164 tờ 34 |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 180.000 |
| Xã Quới Điền |
Từ cống Hai Tấn đến Đến giáp xã Quới Điền - ĐH 25 Thửa 12 tờ 40 - Thửa 3 tờ 34 |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 180.000 |
| Xã Quới Điền |
Nhà văn hóa xã Mỹ Hưng (cũ) đến Nhà ông Lê Văn Thái - ĐH 25 Thửa 5 tờ 43 - Thửa 23 tờ 43 |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 450.000 | 300.000 | 225.000 |
| Xã Quới Điền |
Nhà văn hóa xã Mỹ Hưng (cũ) đến Nhà ông Lê Văn Thái - ĐH 25 Thửa 9 tờ 43 - Thửa 25 tờ 43 |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 450.000 | 300.000 | 225.000 |
| Xã Quới Điền |
ĐH 11 Cổng UBND xã Mỹ Hưng (cũ) - Hết trường cấp 2 |
Đất SX-KD nông thôn | 675.000 | 405.000 | 270.000 | 202.500 |
| Xã Quới Điền |
ĐH 11 Từ trường học cấp 2 Mỹ Hưng - Đến ngã ba Sân Trâu |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 180.000 |
| Xã Quới Điền |
Đất bà Đào Thị Tuôi đến Nhà ông Phan Duy Tranh - ĐH 26 Thửa 86 tờ 20 - Thửa 13 tờ 27 |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 270.000 |
| Xã Quới Điền |
Giáp xã Quới Điền (cũ) đến Cầu Hòa Lợi - ĐH 26 Thửa 9 tờ 65 - Thửa 185 tờ 73 |
Đất SX-KD nông thôn | 675.000 | 405.000 | 270.000 | 202.500 |
| Xã Quới Điền |
Giáp xã Quới Điền (cũ) đến Cầu Hòa Lợi - ĐH 26 Thửa 10 tờ 65 - Thửa 363 tờ 73 |
Đất SX-KD nông thôn | 675.000 | 405.000 | 270.000 | 202.500 |
| Xã Quới Điền |
ĐH 26 Cầu Hòa Lợi - Hết huyện lộ 26 |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 270.000 |
| Xã Quới Điền |
ĐH 26 Khu vực chợ - Giáp huyện lộ 26 |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 450.000 | 300.000 | 225.000 |
| Xã Quới Điền |
ĐH 17 Điểm đầu tại thửa đất số 3, tờ số 76 giáp ranh xã Đại Điền (cũ xã Thới Thạnh) - Điểm cuối tại thửa đất số 15, tờ số 93 giáp ranh xã Thạnh Phú (cũ xã Bình Thạnh) |
Đất SX-KD nông thôn | 675.000 | 405.000 | 270.000 | 202.500 |
| Xã Quới Điền |
Các dãy phố chợ Quới Điền Dãy A Quốc lộ 57 (thửa 4 tờ 27) - Rạch Cầu Đúc (thửa 28 tờ 27) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.350.000 | 810.000 | 540.000 | 405.000 |
| Xã Quới Điền |
Các dãy phố chợ Hòa Lợi UBND xã quản lý (thửa 387 tờ 79) - UBND xã quản lý (thửa 392 tờ 79) |
Đất SX-KD nông thôn | 825.000 | 495.000 | 330.000 | 247.500 |
| Xã Quới Điền |
Chợ Giồng Chùa Nhà ông Nguyễn Văn Cất (thửa 144 tờ 11) - Nhà ông Lê Hoàng Thơ (thửa 108 tờ 11) |
Đất SX-KD nông thôn | 825.000 | 495.000 | 330.000 | 247.500 |
| Xã Quới Điền |
Các đường nhựa, đường bê tông còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 465.000 | 279.000 | 186.000 | 139.500 |
| Xã Quới Điền |
Đất ở tại nông thôn còn lại (vị trí 5) - |
Đất SX-KD nông thôn | 435.000 | 261.000 | 174.000 | 130.500 |
| Xã Quới Điền |
Xã Quới Điền - |
Đất trồng lúa | 570.000 | 460.000 | 360.000 | 290.000 |
| Xã Quới Điền |
Xã Quới Điền - |
Đất trồng cây hàng năm | 570.000 | 460.000 | 360.000 | 290.000 |
| Xã Quới Điền |
Xã Quới Điền - |
Đất trồng cây lâu năm | 670.000 | 540.000 | 430.000 | 340.000 |
| Xã Quới Điền |
Xã Quới Điền - |
Đất nông nghiệp khác | 670.000 | 540.000 | 430.000 | 340.000 |
| Xã Quới Điền |
Xã Quới Điền - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 670.000 | 540.000 | 430.000 | 340.000 |
| Xã Quới Điền |
Xã Quới Điền Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 670.000 | 540.000 | 430.000 | 340.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Quới Điền |
QL.57 Nhà nghỉ Thái Kiều - Hết cây xăng Thiên Phúc |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 780.000 | 520.000 | 390.000 |
| Xã Quới Điền |
Giáp cây xăng Thiên Phúc đến Giáp xã Thạnh Phú - QL.57 Thửa 552 tờ 47 - Thửa 162 tờ 60 |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 780.000 | 520.000 | 390.000 |
| Xã Quới Điền |
Giáp nhà nghỉ Thái Kiều đến Nhà ông Nguyễn Văn Thật (giáp xã Quới Điền) - QL.57 Thửa 318 tờ 47 - Thửa 57 tờ 46 |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 780.000 | 520.000 | 390.000 |
| Xã Quới Điền |
Giáp xã Quới Điền (cũ) đến Giáp xã Mỹ Hưng (cũ) - QL.57 Thửa 11 tờ 65 - Thửa 58 tờ 66 |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 780.000 | 520.000 | 390.000 |
| Xã Quới Điền |
Nhà ông Nguyễn Văn Thật đến Nhà thờ Cầu Đúc - QL.57 Thửa 9 tờ 30 - Thửa 5 tờ 29 |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 780.000 | 520.000 | 390.000 |
| Xã Quới Điền |
Nhà ông Nguyễn Văn Thật đến Nhà thờ Cầu Đúc - QL.57 Xã Hòa Lợi (cũ) - |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 780.000 | 520.000 | 390.000 |
| Xã Quới Điền |
QL.57 Lộ kho bạc - Trường mẫu giáo Quới Điền |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | 540.000 |
| Xã Quới Điền |
Nhà ông Hồ Văn Nhứt đến Nhà ông Phạm Văn Hải - QL.57 Thửa 137 tờ 20 - Thửa 574 tờ 19 |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 960.000 | 640.000 | 480.000 |
| Xã Quới Điền |
Nhà ông Hồ Văn Nhứt đến Nhà ông Phạm Văn Hải - QL.57 Thửa 36 tờ 20 - Thửa 202 tờ 19 |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 960.000 | 640.000 | 480.000 |
| Xã Quới Điền |
Nhà ông Phạm Văn Hải đến Nhà bà Trương Thị Dung - QL.57 Thửa 189 tờ 19 - Thửa 429 tờ 19 |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 840.000 | 560.000 | 420.000 |
| Xã Quới Điền |
Nhà ông Phạm Văn Hải đến Nhà bà Trương Thị Dung - QL.57 Thửa 204 tờ 19 - Thửa 602 tờ 19 |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 840.000 | 560.000 | 420.000 |
| Xã Quới Điền |
Nhà bà Trương Thị Dung đến Nhà ông Huỳnh Văn Mười - QL.57 Thửa 380 tờ 14 - Xã Đại Điền (xã Tân Phong cũ) |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 360.000 |
| Xã Quới Điền |
Nhà bà Trương Thị Dung đến Nhà ông Huỳnh Văn Mười - QL.57 Thửa 379 tờ 19 - Thửa 2 tờ 13 |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 360.000 |
| Xã Quới Điền |
Đê sông Băng Cung (ĐHDK47) Từ ngã ba đường về xã Mỹ An (cũ) nhà ông Nguyễn Văn Tính (Thửa 131 tờ 40) - Đến giáp xã Thạnh Phú (Thửa 31 tờ 56) |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 240.000 |
| Xã Quới Điền |
Đường giao thông nông thôn Từ Quốc lộ 57 - Giáp cầu bà Nguyễn Thị Tại |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 240.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Quới Điền
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Vĩnh Long mới nhất

4. Thông tin xã Quới Điền, tỉnh Vĩnh Long
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Hòa Lợi (huyện Thạnh Phú), Xã Mỹ Hưng, Xã Quới Điền (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Quới Điền theo Nghị quyết số 1687/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Quới Điền có diện tích tự nhiên 49,58 km² với quy mô dân số 30.012 người, mật độ dân cư đạt 605,3 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Quới Điền được đặt tại UBND xã Quới Điền, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Quới Điền không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Vĩnh Long, Xã Quới Điền là một trong tổng số 124 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 105 xã và 19 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Quới Điền, Tỉnh Vĩnh Long - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định vị trí đất, giá đất tại tỉnh Vĩnh Long
5.1. Xác định khu vực, vị trí đối với đất nông nghiệp
1. Nguyên tắc chung: Căn cứ vào khả năng sinh lợi và điều kiện cơ sở hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, kinh doanh và cung cấp dịch vụ, vị trí đất được xác định theo nguyên tắc như sau:
a) Vị trí 1 tiếp giáp quốc lộ, đường phố thuộc Khu vực I có tên trong bảng giá đất có khả năng sinh lợi và điều kiện hạ tầng thuận lợi hơn các vị trí tiếp theo.
b) Các vị trí 2, 3, 4 và 5 theo thứ tự khả năng sinh lợi và điều kiện cơ sở hạ tầng kém thuận lợi hơn vị trí 1.
2. Phân khu vực: Đất nông nghiệp được phân thành ba (03) khu vực:
a) Khu vực I: Phường Thanh Đức, phường Long Châu, phường Phước Hậu, phường Tân Hạnh, phường Tân Ngãi, phường An Hội, phường Phú Khương, phường Bến Tre, phường Sơn Đông, phường Phú Tân, phường Trà Vinh, phường Long Đức, phường Nguyệt Hóa, phường Hòa Thuận, phường Bình Minh, phường Cái Vồn, phường Đông Thành, phường Duyên Hải và phường Trường Long Hòa;
b) Khu vực II: Xã Long Hồ, xã Cái Nhum, xã Trung Thành, xã Tam Bình, xã Trà Ôn, xã Tân Quới, xã Càng Long, xã Châu Thành, xã Cầu Kè, xã Tân Hòa, xã Tiểu Cần, xã Mỹ Long, xã Cầu Ngang, xã Đại An, xã Trà Cú, xã Long Thành, xã Phú Túc, xã Tiên Thủy, xã Chợ Lách, xã Phước Mỹ Trung, xã Mỏ Cày, xã Thạnh Phú, xã Tân Thủy, xã Ba Tri, xã Giồng Trôm và xã Bình Đại.
c) Khu vực III: Các xã còn lại.
3. Xác định vị trí đối với đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác), đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác, gồm 05 vị trí: Vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 và vị trí 5 (vị trí còn lại).
a) Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 60 mét của đường phố các phường thuộc Khu vực I; đường quốc lộ có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết;
b) Vị trí 2:
– 60 mét tiếp theo vị trí 1.
– Từ điểm 0 vào 60 mét của đường có tên tại các xã thuộc Khu vực II; đường tỉnh có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.
c) Vị trí 3:
– 60 mét tiếp theo của đường có tên tại các xã thuộc Khu vực II; đường tỉnh có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.
– Từ điểm 0 đến 60 mét của hẻm thuộc đường phố của phường Khu vực I, đường có tên tại xã Khu vực II.
– Từ điểm 0 vào 60 mét của đường huyện (bao gồm đường nối với các khu vực sản xuất), đường xã (mặt đường rộng từ 3,0 mét trở lên) có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.
– Từ điểm 0 vào 60 mét của biển, sông lớn (sông Tiền, sông Cổ Chiên, sông Pang Tra, sông Ba Lai, sông Hàm Luông, sông Hậu).
d) Vị trí 4:
– 60 mét tiếp theo của đường huyện, đường xã, đường giao thông kết nối (mặt đường rộng từ 3,0 mét trở lên).
– Từ điểm 0 vào 60 mét của đường giao thông ấp, khóm (kết cấu mặt đường bê tông, đường nhựa, đường đá) có chiều rộng mặt đường từ 1,0 mét đến nhỏ hơn 03 mét.
– Từ điểm 0 vào 60 mét của cầu, cống, đê điều, bến phà.
đ) Vị trí 5 (vị trí còn lại): Ngoài các vị trí nêu trên (bao gồm vị trí tính từ điểm 0 trở ra ngoài biển, sông).
4. Xác định vị trí đối với đất làm muối, đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ, gồm 02 vị trí:
a) Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 60 mét của đường giao thông, biển, sông, kênh, rạch.
b) Vị trí 2: Là vị trí còn lại (bao gồm vị trí đất tính từ điểm 0 trở ra ngoài sông, biển).
5.2. Xác định vị trí đối với đất phi nông nghiệp
1. Tại đô thị (các phường)
a) Đường phố, hẻm có tên trong phụ lục kèm theo Nghị quyết gồm:
– Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 30 mét.
– Vị trí 2: 30 mét tiếp theo vị trí 1.
– Vị trí 3: 30 mét tiếp theo vị trí 2.
– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.
b) Hẻm chính, hẻm phụ (chưa có tên trong phụ lục kèm theo Nghị quyết);
* Hẻm chính có chiều rộng từ 3 mét trở lên:
– Vị trí 2: Từ điểm 0 vào 30 mét.
– Vị trí 3: 30 mét tiếp theo vị trí 2.
– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.
* Hẻm chính có chiều rộng từ 2,0 đến dưới 3,0 mét. Hẻm phụ có chiều rộng từ 2,0 mét trở lên:
– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét.
– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.
* Hẻm chính có chiều rộng từ 1,0 mét đến dưới 2,0 mét. Hẻm phụ có chiều rộng từ 1,0 trở lên:
– Vị trí 4: Từ điểm 0 vào 30 mét.
Ghi chú: Vị trí 2, vị trí 3 của hẻm chính áp dụng trong phạm vi 150 mét theo chiều sâu tính từ điểm 0 của đường phố. Ngoài phạm vi 150 mét được tính vị trí 4. Trường hợp tại phạm vi 150 mét không trọn thửa đất được tính vị trí 4 cho toàn bộ thửa đất.
c) Đối với thửa đất không tiếp giáp trực tiếp với mặt tiền đường do ngăn cách bởi kênh, rạch (có chiều rộng nhỏ hơn chiều rộng đường).
– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét.
– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.
d) Vị trí 5 (vị trí còn lại) ngoài các vị trí nêu ở điểm a, b, c khoản 1 Điều này và được xác định theo địa giới hành chính phường.
2. Tại nông thôn (các xã)
a) Các thửa đất ven các đường giao thông: quốc lộ, đường tỉnh, đường phố, đường có tên, đường huyện, đường xã có mặt đường từ 3 mét trở lên (được thể hiện trong phụ lục kèm theo Nghị quyết), gồm:
– Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 30 mét.
– Vị trí 2: 30 mét tiếp theo vị trí 1.
– Vị trí 3: 30 mét tiếp theo vị trí 2.
– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.
b) Đường ấp, khóm (hẻm của đường có tên) có mặt đường từ 1,0 mét đến dưới 3,0 mét, không được thể hiện trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.
– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét (đấu nối với quốc lộ, đường tỉnh, đường phố, đường có tên).
– Vị trí 4: Từ điểm 0 vào 30 mét (đấu nối với đường huyện, đường xã).
c) Đối với thửa đất không tiếp giáp trực tiếp với mặt tiền đường do ngăn cách bởi kênh, rạch (có chiều rộng nhỏ hơn chiều rộng đường).
– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét.
– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.
d) Vị trí 5 (vị trí còn lại) ngoài các vị trí nêu tại điểm a, b khoản 2 Điều này và được xác định theo địa giới hành chính xã.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Quới Điền, tỉnh Vĩnh Long năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Quới Điền, tỉnh Vĩnh Long năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
