Bảng giá đất xã Quy Mông, tỉnh Lào Cai mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Quy Mông, tỉnh Lào Cai
Bảng giá đất xã Quy Mông, tỉnh Lào Cai năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Lào Cai. Mức giá đất tại xã Quy Mông được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Quy Mông theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Quy Mông, tỉnh Lào Cai
– Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai
3. Tra cứu bảng giá đất xã Quy Mông, tỉnh Lào Cai mới nhất
Bảng giá đất xã Quy Mông năm 2026
Khu vực: xã Quy Mông.
Loại đất: Đất ở, Đất TM-DV, Đất SX-KD, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.
Mức giá áp dụng: từ 13.500 đến 10.300.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Quy Mông |
Đường Tỉnh 166 (Đường Âu Lâu - Quy Mông) Đoạn giáp ranh phường Âu Lâu - đến hết nhà ông Điển ra bến đò (Trạm biến áp thôn Hạnh Phúc) | Đất ở | 2.590.000 | 1.036.000 | 518.000 | 0 |
| Xã Quy Mông |
Đường Tỉnh 166 (Đường Âu Lâu - Quy Mông) Đoạn tiếp theo - đến UBND xã Quy Mông | Đất ở | 7.900.000 | 3.160.000 | 1.580.000 | 0 |
| Xã Quy Mông |
Đường Tỉnh 166 (Đường Âu Lâu - Quy Mông) Đoạn tiếp theo - đến đầu cầu Cổ Phúc | Đất ở | 8.770.000 | 3.508.000 | 1.754.000 | 0 |
| Xã Quy Mông |
Đường Tỉnh 166 (Đường Âu Lâu - Quy Mông) Đoạn tiếp theo - đến đầu cầu Ngòi Gùa | Đất ở | 7.810.000 | 3.124.000 | 1.562.000 | 0 |
| Xã Quy Mông |
Đường Tỉnh 166 (Đường Âu Lâu - Quy Mông) Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ở nhà ông Bùi Đức Vân thôn Quyết Tiến | Đất ở | 3.700.000 | 1.480.000 | 740.000 | 0 |
| Xã Quy Mông |
Đường Tỉnh 166 (Đường Âu Lâu - Quy Mông) Đoạn tiếp theo - đến Cầu Rào | Đất ở | 700.000 | 280.000 | 140.000 | 0 |
| Xã Quy Mông |
Đường Tỉnh 166 (Đường Âu Lâu - Quy Mông) Đoạn tiếp theo qua chợ - đến cầu Bản Chìm | Đất ở | 1.800.000 | 720.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Quy Mông |
Đường Tỉnh 166 (Đường Âu Lâu - Quy Mông) Đoạn tiếp theo - đến Gốc Thị | Đất ở | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Quy Mông |
Đường Tỉnh 166 (Đường Âu Lâu - Quy Mông) Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh xã Xuân Ái | Đất ở | 600.000 | 240.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Quy Mông |
Tỉnh lộ 166 cũ (Đường Âu Lâu - Quy Mông cũ) Đoạn từ cổng nhà ông Lâm Văn Thành thôn Minh Phú - đến hết ranh giới đất ở nhà ông Nguyễn Kim Cương thôn Quang Minh | Đất ở | 400.000 | 160.000 | 80.000 | 0 |
| Xã Quy Mông |
Tỉnh lộ 166 cũ (Đường Âu Lâu - Quy Mông cũ) Đoạn từ cổng nhà ông Nguyễn Văn Lộc (cải) - đến cầu Ngòi Xẻ thôn Quang Minh | Đất ở | 370.000 | 148.000 | 74.000 | 0 |
| Xã Quy Mông |
Tỉnh lộ 166 cũ (Đường Âu Lâu - Quy Mông cũ) Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ở nhà ông Nguyễn Văn Mãi thôn Hạnh Phúc | Đất ở | 390.000 | 156.000 | 78.000 | 0 |
| Xã Quy Mông |
Đường tỉnh 166 đi thôn Hợp Thành Đoạn từ nhà ông Mai - đến hết ranh giới đất ở nhà bà Tỉnh thôn Tân Thành | Đất ở | 600.000 | 240.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Quy Mông |
Đường tỉnh 166 đi thôn Hợp Thành Đoạn tiếp theo - đến ngã ba Hợp Thành | Đất ở | 350.000 | 140.000 | 70.000 | 0 |
| Xã Quy Mông |
Đoạn từ ngã 3 Hợp Thành đi thôn Thịnh Bình - | Đất ở | 300.000 | 120.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Quy Mông |
Đoạn từ ngã 3 thôn Hợp Thành đi ngã ba nhà ông Duẩn - | Đất ở | 300.000 | 120.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Quy Mông |
Đường Tân Thịnh đi Tân Cường Đoạn rẽ từ đường tỉnh 166 - đến trường tiểu học Quy Mông | Đất ở | 550.000 | 220.000 | 110.000 | 0 |
| Xã Quy Mông |
Đường Tân Thịnh đi Tân Cường Đoạn tiếp theo - đến giáp nhà ông Khánh Thảo | Đất ở | 350.000 | 140.000 | 70.000 | 0 |
| Xã Quy Mông |
Đường Tân Thịnh đi Tân Cường Đoạn tiếp theo - đến nhà ông Đào Mạnh Lâm | Đất ở | 300.000 | 120.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Quy Mông |
Đường nội bộ khu tái định cư số 1 thôn Tân Cường - | Đất ở | 300.000 | 120.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Quy Mông |
Đường vào khu tái định cư thôn Tân Cường - | Đất ở | 500.000 | 200.000 | 100.000 | 0 |
| Xã Quy Mông |
Đường Tân Việt - Đồng Ruộng Đoạn cầu Ngòi Rào - đến qua ngã 3 xã Quy Mông đến giáp ranh giới đất ông Bình thôn Tân Việt | Đất ở | 600.000 | 240.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Quy Mông |
Đường Tân Việt - Đồng Ruộng Đoạn tiếp theo - đến hết ranh đất nhà bà Lê Thị Dung (thôn Tân Việt) | Đất ở | 350.000 | 140.000 | 70.000 | 0 |
| Xã Quy Mông |
Đường Tân Việt - Đồng Ruộng Đoạn tiếp theo - đến Ngầm Đôi | Đất ở | 300.000 | 120.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Quy Mông |
Đường Tân Việt - Đồng Ruộng Đoạn tiếp theo - đến ngã ba chợ Kiên Thành | Đất ở | 600.000 | 240.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Quy Mông |
Đường Tân Việt - Đồng Ruộng Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ở nhà ông Phan thôn Yên Thịnh | Đất ở | 500.000 | 200.000 | 100.000 | 0 |
| Xã Quy Mông |
Đường Tân Việt - Đồng Ruộng Đoạn tiếp theo - đến hết thôn Đồng Ruộng | Đất ở | 300.000 | 120.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Quy Mông |
Đường ngã ba chợ Kiên Thành đi xã Xuân Ái Đoạn từ ngã ba chợ Kiên Thành - đến cổng Trạm Y tế | Đất ở | 600.000 | 240.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Quy Mông |
Đường ngã ba chợ Kiên Thành đi xã Xuân Ái Đoạn tiếp theo - đến xã Xuân Ái | Đất ở | 300.000 | 120.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Quy Mông |
Ngã ba Ngầm Đôi đi Đồng Song - | Đất ở | 350.000 | 140.000 | 70.000 | 0 |
| Xã Quy Mông |
Xã Quy Mông Đường từ ĐT 166 - đến Ngã ba Minh An | Đất ở | 350.000 | 140.000 | 70.000 | 0 |
| Xã Quy Mông |
Xã Quy Mông Đoạn từ ngã ba Minh An - đến giáp ranh thôn Đồng Song | Đất ở | 300.000 | 120.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Quy Mông |
Quốc lộ 37 đi Cầu Rào Đoạn từ giáp xã Lương Thịnh - đến ngã ba cổng trường học | Đất ở | 300.000 | 120.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Quy Mông |
Quốc lộ 37 đi Cầu Rào Đoạn tiếp theo - đến ngã ba (nhà ông Nguyễn Văn Linh - thôn Tân Việt) | Đất ở | 350.000 | 140.000 | 70.000 | 0 |
| Xã Quy Mông |
Xã Quy Mông Đoạn từ ĐT 166 cũ (đường Âu Lâu - Quy Mông cũ) - đến cống chui cao tốc Nội Bài - Lào Cai (Thôn Quyết Thắng) | Đất ở | 2.630.000 | 1.052.000 | 526.000 | 0 |
| Xã Quy Mông |
Đường vào khu tái định cư số 1 thôn Quyết Thắng - | Đất ở | 1.450.000 | 580.000 | 290.000 | 0 |
| Xã Quy Mông |
Đường tỉnh lộ 166 đi cầu Cổ Phúc - | Đất ở | 10.300.000 | 4.120.000 | 2.060.000 | 0 |
| Xã Quy Mông |
Xã Quy Mông Đoạn từ nhà bà Gấm thôn Quyết Tiến - đến nhà ông Hoàn thôn Quyết Tiến | Đất ở | 500.000 | 200.000 | 100.000 | 0 |
| Xã Quy Mông |
Xã Quy Mông Từ ranh giới đất ở nhà ông Nguyễn Tiến Lương - đến hết ranh giới đất ở bà Hoàng Thị Lý thôn Bình Minh | Đất ở | 500.000 | 200.000 | 100.000 | 0 |
| Xã Quy Mông |
Xã Quy Mông Đường tỉnh lộ 166 (đường Âu Lâu- Quy Mông) qua trường tiểu học & THCS Y Can - đến hết nhà bà Tịnh | Đất ở | 350.000 | 140.000 | 70.000 | 0 |
| Xã Quy Mông |
Đường trong khu dân cư Thắng Lợi (Khu 1) - | Đất ở | 6.600.000 | 2.640.000 | 1.320.000 | 0 |
| Xã Quy Mông |
Đường trong khu đân cư thôn Thắng Lợi (Khu 2) - | Đất ở | 5.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Quy Mông |
Đường trong khu đân cư thôn Thắng Lợi (Khu 3) - | Đất ở | 5.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Quy Mông |
Các tuyến đường khác còn lại - | Đất ở | 300.000 | 120.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Quy Mông |
Đường Tỉnh 166 (Đường Âu Lâu - Quy Mông) Đoạn giáp ranh phường Âu Lâu - đến hết nhà ông Điển ra bến đò (Trạm biến áp thôn Hạnh Phúc) | Đất TM-DV | 1.550.000 | 620.000 | 310.000 | 0 |
| Xã Quy Mông |
Đường Tỉnh 166 (Đường Âu Lâu - Quy Mông) Đoạn tiếp theo - đến UBND xã Quy Mông | Đất TM-DV | 4.740.000 | 1.896.000 | 948.000 | 0 |
| Xã Quy Mông |
Đường Tỉnh 166 (Đường Âu Lâu - Quy Mông) Đoạn tiếp theo - đến đầu cầu Cổ Phúc | Đất TM-DV | 5.260.000 | 2.104.000 | 1.052.000 | 0 |
| Xã Quy Mông |
Đường Tỉnh 166 (Đường Âu Lâu - Quy Mông) Đoạn tiếp theo - đến đầu cầu Ngòi Gùa | Đất TM-DV | 4.690.000 | 1.876.000 | 938.000 | 0 |
| Xã Quy Mông |
Đường Tỉnh 166 (Đường Âu Lâu - Quy Mông) Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ở nhà ông Bùi Đức Vân thôn Quyết Tiến | Đất TM-DV | 2.220.000 | 888.000 | 444.000 | 0 |
| Xã Quy Mông |
Đường Tỉnh 166 (Đường Âu Lâu - Quy Mông) Đoạn tiếp theo - đến Cầu Rào | Đất TM-DV | 420.000 | 168.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Quy Mông |
Đường Tỉnh 166 (Đường Âu Lâu - Quy Mông) Đoạn tiếp theo qua chợ - đến cầu Bản Chìm | Đất TM-DV | 1.080.000 | 432.000 | 216.000 | 0 |
| Xã Quy Mông |
Đường Tỉnh 166 (Đường Âu Lâu - Quy Mông) Đoạn tiếp theo - đến Gốc Thị | Đất TM-DV | 900.000 | 360.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Quy Mông |
Đường Tỉnh 166 (Đường Âu Lâu - Quy Mông) Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh xã Xuân Ái | Đất TM-DV | 360.000 | 144.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Quy Mông |
Tỉnh lộ 166 cũ (Đường Âu Lâu - Quy Mông cũ) Đoạn từ cổng nhà ông Lâm Văn Thành thôn Minh Phú - đến hết ranh giới đất ở nhà ông Nguyễn Kim Cương thôn Quang Minh | Đất TM-DV | 240.000 | 96.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Quy Mông |
Tỉnh lộ 166 cũ (Đường Âu Lâu - Quy Mông cũ) Đoạn từ cổng nhà ông Nguyễn Văn Lộc (cải) - đến cầu Ngòi Xẻ thôn Quang Minh | Đất TM-DV | 220.000 | 88.000 | 44.000 | 0 |
| Xã Quy Mông |
Tỉnh lộ 166 cũ (Đường Âu Lâu - Quy Mông cũ) Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ở nhà ông Nguyễn Văn Mãi thôn Hạnh Phúc | Đất TM-DV | 230.000 | 92.000 | 46.000 | 0 |
| Xã Quy Mông |
Đường tỉnh 166 đi thôn Hợp Thành Đoạn từ nhà ông Mai - đến hết ranh giới đất ở nhà bà Tỉnh thôn Tân Thành | Đất TM-DV | 360.000 | 144.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Quy Mông |
Đường tỉnh 166 đi thôn Hợp Thành Đoạn tiếp theo - đến ngã ba Hợp Thành | Đất TM-DV | 210.000 | 84.000 | 42.000 | 0 |
| Xã Quy Mông |
Đoạn từ ngã 3 Hợp Thành đi thôn Thịnh Bình - | Đất TM-DV | 180.000 | 72.000 | 36.000 | 0 |
| Xã Quy Mông |
Đoạn từ ngã 3 thôn Hợp Thành đi ngã ba nhà ông Duẩn - | Đất TM-DV | 180.000 | 72.000 | 36.000 | 0 |
| Xã Quy Mông |
Đường Tân Thịnh đi Tân Cường Đoạn rẽ từ đường tỉnh 166 - đến trường tiểu học Quy Mông | Đất TM-DV | 330.000 | 132.000 | 66.000 | 0 |
| Xã Quy Mông |
Đường Tân Thịnh đi Tân Cường Đoạn tiếp theo - đến giáp nhà ông Khánh Thảo | Đất TM-DV | 210.000 | 84.000 | 42.000 | 0 |
| Xã Quy Mông |
Đường Tân Thịnh đi Tân Cường Đoạn tiếp theo - đến nhà ông Đào Mạnh Lâm | Đất TM-DV | 180.000 | 72.000 | 36.000 | 0 |
| Xã Quy Mông |
Đường nội bộ khu tái định cư số 1 thôn Tân Cường - | Đất TM-DV | 180.000 | 72.000 | 36.000 | 0 |
| Xã Quy Mông |
Đường vào khu tái định cư thôn Tân Cường - | Đất TM-DV | 300.000 | 120.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Quy Mông |
Đường Tân Việt - Đồng Ruộng Đoạn cầu Ngòi Rào - đến qua ngã 3 xã Quy Mông đến giáp ranh giới đất ông Bình thôn Tân Việt | Đất TM-DV | 360.000 | 144.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Quy Mông |
Đường Tân Việt - Đồng Ruộng Đoạn tiếp theo - đến hết ranh đất nhà bà Lê Thị Dung (thôn Tân Việt) | Đất TM-DV | 210.000 | 84.000 | 42.000 | 0 |
| Xã Quy Mông |
Đường Tân Việt - Đồng Ruộng Đoạn tiếp theo - đến Ngầm Đôi | Đất TM-DV | 180.000 | 72.000 | 36.000 | 0 |
| Xã Quy Mông |
Đường Tân Việt - Đồng Ruộng Đoạn tiếp theo - đến ngã ba chợ Kiên Thành | Đất TM-DV | 360.000 | 144.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Quy Mông |
Đường Tân Việt - Đồng Ruộng Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ở nhà ông Phan thôn Yên Thịnh | Đất TM-DV | 300.000 | 120.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Quy Mông |
Đường Tân Việt - Đồng Ruộng Đoạn tiếp theo - đến hết thôn Đồng Ruộng | Đất TM-DV | 180.000 | 72.000 | 36.000 | 0 |
| Xã Quy Mông |
Đường ngã ba chợ Kiên Thành đi xã Xuân Ái Đoạn từ ngã ba chợ Kiên Thành - đến cổng Trạm Y tế | Đất TM-DV | 360.000 | 144.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Quy Mông |
Đường ngã ba chợ Kiên Thành đi xã Xuân Ái Đoạn tiếp theo - đến xã Xuân Ái | Đất TM-DV | 180.000 | 72.000 | 36.000 | 0 |
| Xã Quy Mông |
Ngã ba Ngầm Đôi đi Đồng Song - | Đất TM-DV | 210.000 | 84.000 | 42.000 | 0 |
| Xã Quy Mông |
Xã Quy Mông Đường từ ĐT 166 - đến Ngã ba Minh An | Đất TM-DV | 210.000 | 84.000 | 42.000 | 0 |
| Xã Quy Mông |
Xã Quy Mông Đoạn từ ngã ba Minh An - đến giáp ranh thôn Đồng Song | Đất TM-DV | 180.000 | 72.000 | 36.000 | 0 |
| Xã Quy Mông |
Quốc lộ 37 đi Cầu Rào Đoạn từ giáp xã Lương Thịnh - đến ngã ba cổng trường học | Đất TM-DV | 180.000 | 72.000 | 36.000 | 0 |
| Xã Quy Mông |
Quốc lộ 37 đi Cầu Rào Đoạn tiếp theo - đến ngã ba (nhà ông Nguyễn Văn Linh - thôn Tân Việt) | Đất TM-DV | 210.000 | 84.000 | 42.000 | 0 |
| Xã Quy Mông |
Xã Quy Mông Đoạn từ ĐT 166 cũ (đường Âu Lâu - Quy Mông cũ) - đến cống chui cao tốc Nội Bài - Lào Cai (Thôn Quyết Thắng) | Đất TM-DV | 1.580.000 | 632.000 | 316.000 | 0 |
| Xã Quy Mông |
Đường vào khu tái định cư số 1 thôn Quyết Thắng - | Đất TM-DV | 870.000 | 348.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Quy Mông |
Đường tỉnh lộ 166 đi cầu Cổ Phúc - | Đất TM-DV | 6.180.000 | 2.472.000 | 1.236.000 | 0 |
| Xã Quy Mông |
Xã Quy Mông Đoạn từ nhà bà Gấm thôn Quyết Tiến - đến nhà ông Hoàn thôn Quyết Tiến | Đất TM-DV | 300.000 | 120.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Quy Mông |
Xã Quy Mông Từ ranh giới đất ở nhà ông Nguyễn Tiến Lương - đến hết ranh giới đất ở bà Hoàng Thị Lý thôn Bình Minh | Đất TM-DV | 300.000 | 120.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Quy Mông |
Xã Quy Mông Đường tỉnh lộ 166 (đường Âu Lâu- Quy Mông) qua trường tiểu học & THCS Y Can - đến hết nhà bà Tịnh | Đất TM-DV | 210.000 | 84.000 | 42.000 | 0 |
| Xã Quy Mông |
Đường trong khu dân cư Thắng Lợi (Khu 1) - | Đất TM-DV | 3.960.000 | 1.584.000 | 792.000 | 0 |
| Xã Quy Mông |
Đường trong khu đân cư thôn Thắng Lợi (Khu 2) - | Đất TM-DV | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Quy Mông |
Đường trong khu đân cư thôn Thắng Lợi (Khu 3) - | Đất TM-DV | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Quy Mông |
Các tuyến đường khác còn lại - | Đất TM-DV | 180.000 | 72.000 | 36.000 | 0 |
| Xã Quy Mông |
Đường Tỉnh 166 (Đường Âu Lâu - Quy Mông) Đoạn giáp ranh phường Âu Lâu - đến hết nhà ông Điển ra bến đò (Trạm biến áp thôn Hạnh Phúc) | Đất SX-KD | 1.300.000 | 520.000 | 260.000 | 0 |
| Xã Quy Mông |
Đường Tỉnh 166 (Đường Âu Lâu - Quy Mông) Đoạn tiếp theo - đến UBND xã Quy Mông | Đất SX-KD | 3.950.000 | 1.580.000 | 790.000 | 0 |
| Xã Quy Mông |
Đường Tỉnh 166 (Đường Âu Lâu - Quy Mông) Đoạn tiếp theo - đến đầu cầu Cổ Phúc | Đất SX-KD | 4.390.000 | 1.756.000 | 878.000 | 0 |
| Xã Quy Mông |
Đường Tỉnh 166 (Đường Âu Lâu - Quy Mông) Đoạn tiếp theo - đến đầu cầu Ngòi Gùa | Đất SX-KD | 3.910.000 | 1.564.000 | 782.000 | 0 |
| Xã Quy Mông |
Đường Tỉnh 166 (Đường Âu Lâu - Quy Mông) Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ở nhà ông Bùi Đức Vân thôn Quyết Tiến | Đất SX-KD | 1.850.000 | 740.000 | 370.000 | 0 |
| Xã Quy Mông |
Đường Tỉnh 166 (Đường Âu Lâu - Quy Mông) Đoạn tiếp theo - đến Cầu Rào | Đất SX-KD | 350.000 | 140.000 | 70.000 | 0 |
| Xã Quy Mông |
Đường Tỉnh 166 (Đường Âu Lâu - Quy Mông) Đoạn tiếp theo qua chợ - đến cầu Bản Chìm | Đất SX-KD | 900.000 | 360.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Quy Mông |
Đường Tỉnh 166 (Đường Âu Lâu - Quy Mông) Đoạn tiếp theo - đến Gốc Thị | Đất SX-KD | 750.000 | 300.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Quy Mông |
Đường Tỉnh 166 (Đường Âu Lâu - Quy Mông) Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh xã Xuân Ái | Đất SX-KD | 300.000 | 120.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Quy Mông |
Tỉnh lộ 166 cũ (Đường Âu Lâu - Quy Mông cũ) Đoạn từ cổng nhà ông Lâm Văn Thành thôn Minh Phú - đến hết ranh giới đất ở nhà ông Nguyễn Kim Cương thôn Quang Minh | Đất SX-KD | 200.000 | 80.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Quy Mông |
Tỉnh lộ 166 cũ (Đường Âu Lâu - Quy Mông cũ) Đoạn từ cổng nhà ông Nguyễn Văn Lộc (cải) - đến cầu Ngòi Xẻ thôn Quang Minh | Đất SX-KD | 190.000 | 76.000 | 38.000 | 0 |
| Xã Quy Mông |
Tỉnh lộ 166 cũ (Đường Âu Lâu - Quy Mông cũ) Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ở nhà ông Nguyễn Văn Mãi thôn Hạnh Phúc | Đất SX-KD | 200.000 | 80.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Quy Mông |
Đường tỉnh 166 đi thôn Hợp Thành Đoạn từ nhà ông Mai - đến hết ranh giới đất ở nhà bà Tỉnh thôn Tân Thành | Đất SX-KD | 300.000 | 120.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Quy Mông |
Đường tỉnh 166 đi thôn Hợp Thành Đoạn tiếp theo - đến ngã ba Hợp Thành | Đất SX-KD | 180.000 | 72.000 | 36.000 | 0 |
| Xã Quy Mông |
Đoạn từ ngã 3 Hợp Thành đi thôn Thịnh Bình - | Đất SX-KD | 150.000 | 60.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Quy Mông |
Đoạn từ ngã 3 thôn Hợp Thành đi ngã ba nhà ông Duẩn - | Đất SX-KD | 150.000 | 60.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Quy Mông |
Đường Tân Thịnh đi Tân Cường Đoạn rẽ từ đường tỉnh 166 - đến trường tiểu học Quy Mông | Đất SX-KD | 280.000 | 112.000 | 56.000 | 0 |
| Xã Quy Mông |
Đường Tân Thịnh đi Tân Cường Đoạn tiếp theo - đến giáp nhà ông Khánh Thảo | Đất SX-KD | 180.000 | 72.000 | 36.000 | 0 |
| Xã Quy Mông |
Đường Tân Thịnh đi Tân Cường Đoạn tiếp theo - đến nhà ông Đào Mạnh Lâm | Đất SX-KD | 150.000 | 60.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Quy Mông |
Đường nội bộ khu tái định cư số 1 thôn Tân Cường - | Đất SX-KD | 150.000 | 60.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Quy Mông |
Đường vào khu tái định cư thôn Tân Cường - | Đất SX-KD | 250.000 | 100.000 | 50.000 | 0 |
| Xã Quy Mông |
Đường Tân Việt - Đồng Ruộng Đoạn cầu Ngòi Rào - đến qua ngã 3 xã Quy Mông đến giáp ranh giới đất ông Bình thôn Tân Việt | Đất SX-KD | 300.000 | 120.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Quy Mông |
Đường Tân Việt - Đồng Ruộng Đoạn tiếp theo - đến hết ranh đất nhà bà Lê Thị Dung (thôn Tân Việt) | Đất SX-KD | 180.000 | 72.000 | 36.000 | 0 |
| Xã Quy Mông |
Đường Tân Việt - Đồng Ruộng Đoạn tiếp theo - đến Ngầm Đôi | Đất SX-KD | 150.000 | 60.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Quy Mông |
Đường Tân Việt - Đồng Ruộng Đoạn tiếp theo - đến ngã ba chợ Kiên Thành | Đất SX-KD | 300.000 | 120.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Quy Mông |
Đường Tân Việt - Đồng Ruộng Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ở nhà ông Phan thôn Yên Thịnh | Đất SX-KD | 250.000 | 100.000 | 50.000 | 0 |
| Xã Quy Mông |
Đường Tân Việt - Đồng Ruộng Đoạn tiếp theo - đến hết thôn Đồng Ruộng | Đất SX-KD | 150.000 | 60.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Quy Mông |
Đường ngã ba chợ Kiên Thành đi xã Xuân Ái Đoạn từ ngã ba chợ Kiên Thành - đến cổng Trạm Y tế | Đất SX-KD | 300.000 | 120.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Quy Mông |
Đường ngã ba chợ Kiên Thành đi xã Xuân Ái Đoạn tiếp theo - đến xã Xuân Ái | Đất SX-KD | 150.000 | 60.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Quy Mông |
Ngã ba Ngầm Đôi đi Đồng Song - | Đất SX-KD | 180.000 | 72.000 | 36.000 | 0 |
| Xã Quy Mông |
Xã Quy Mông Đường từ ĐT 166 - đến Ngã ba Minh An | Đất SX-KD | 180.000 | 72.000 | 36.000 | 0 |
| Xã Quy Mông |
Xã Quy Mông Đoạn từ ngã ba Minh An - đến giáp ranh thôn Đồng Song | Đất SX-KD | 150.000 | 60.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Quy Mông |
Quốc lộ 37 đi Cầu Rào Đoạn từ giáp xã Lương Thịnh - đến ngã ba cổng trường học | Đất SX-KD | 150.000 | 60.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Quy Mông |
Quốc lộ 37 đi Cầu Rào Đoạn tiếp theo - đến ngã ba (nhà ông Nguyễn Văn Linh - thôn Tân Việt) | Đất SX-KD | 180.000 | 72.000 | 36.000 | 0 |
| Xã Quy Mông |
Xã Quy Mông Đoạn từ ĐT 166 cũ (đường Âu Lâu - Quy Mông cũ) - đến cống chui cao tốc Nội Bài - Lào Cai (Thôn Quyết Thắng) | Đất SX-KD | 1.320.000 | 528.000 | 264.000 | 0 |
| Xã Quy Mông |
Đường vào khu tái định cư số 1 thôn Quyết Thắng - | Đất SX-KD | 730.000 | 292.000 | 146.000 | 0 |
| Xã Quy Mông |
Đường tỉnh lộ 166 đi cầu Cổ Phúc - | Đất SX-KD | 5.150.000 | 2.060.000 | 1.030.000 | 0 |
| Xã Quy Mông |
Xã Quy Mông Đoạn từ nhà bà Gấm thôn Quyết Tiến - đến nhà ông Hoàn thôn Quyết Tiến | Đất SX-KD | 250.000 | 100.000 | 50.000 | 0 |
| Xã Quy Mông |
Xã Quy Mông Từ ranh giới đất ở nhà ông Nguyễn Tiến Lương - đến hết ranh giới đất ở bà Hoàng Thị Lý thôn Bình Minh | Đất SX-KD | 250.000 | 100.000 | 50.000 | 0 |
| Xã Quy Mông |
Xã Quy Mông Đường tỉnh lộ 166 (đường Âu Lâu- Quy Mông) qua trường tiểu học & THCS Y Can - đến hết nhà bà Tịnh | Đất SX-KD | 180.000 | 72.000 | 36.000 | 0 |
| Xã Quy Mông |
Đường trong khu dân cư Thắng Lợi (Khu 1) - | Đất SX-KD | 3.300.000 | 1.320.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Quy Mông |
Đường trong khu đân cư thôn Thắng Lợi (Khu 2) - | Đất SX-KD | 2.500.000 | 1.000.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Quy Mông |
Đường trong khu đân cư thôn Thắng Lợi (Khu 3) - | Đất SX-KD | 2.500.000 | 1.000.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Quy Mông |
Các tuyến đường khác còn lại - | Đất SX-KD | 150.000 | 60.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Quy Mông |
Xã Quy Mông - | Đất trồng lúa | 45.000 | 40.500 | 0 | 0 |
| Xã Quy Mông |
Xã Quy Mông - | Đất trồng cây hàng năm | 39.000 | 35.000 | 0 | 0 |
| Xã Quy Mông |
Xã Quy Mông - | Đất nuôi trồng thủy sản | 42.000 | 38.000 | 0 | 0 |
| Xã Quy Mông |
Xã Quy Mông - | Đất trồng cây lâu năm | 35.000 | 31.500 | 0 | 0 |
| Xã Quy Mông |
Xã Quy Mông - | Đất rừng sản xuất | 15.000 | 13.500 | 0 | 0 |
| Xã Quy Mông |
Xã Quy Mông - | Đất rừng phòng hộ | 15.000 | 13.500 | 0 | 0 |
| Xã Quy Mông |
Xã Quy Mông - | Đất rừng đặc dụng | 15.000 | 13.500 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Quy Mông |
Đường Tỉnh 166 (Đường Âu Lâu - Quy Mông) Đoạn giáp ranh phường Âu Lâu - đến hết nhà ông Điển ra bến đò (Trạm biến áp thôn Hạnh Phúc) | Đất ở | 2.590.000 | 1.036.000 | 518.000 | 0 |
| Xã Quy Mông |
Đường Tỉnh 166 (Đường Âu Lâu - Quy Mông) Đoạn tiếp theo - đến UBND xã Quy Mông | Đất ở | 7.900.000 | 3.160.000 | 1.580.000 | 0 |
| Xã Quy Mông |
Đường Tỉnh 166 (Đường Âu Lâu - Quy Mông) Đoạn tiếp theo - đến đầu cầu Cổ Phúc | Đất ở | 8.770.000 | 3.508.000 | 1.754.000 | 0 |
| Xã Quy Mông |
Đường Tỉnh 166 (Đường Âu Lâu - Quy Mông) Đoạn tiếp theo - đến đầu cầu Ngòi Gùa | Đất ở | 7.810.000 | 3.124.000 | 1.562.000 | 0 |
| Xã Quy Mông |
Đường Tỉnh 166 (Đường Âu Lâu - Quy Mông) Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ở nhà ông Bùi Đức Vân thôn Quyết Tiến | Đất ở | 3.700.000 | 1.480.000 | 740.000 | 0 |
| Xã Quy Mông |
Đường Tỉnh 166 (Đường Âu Lâu - Quy Mông) Đoạn tiếp theo - đến Cầu Rào | Đất ở | 700.000 | 280.000 | 140.000 | 0 |
| Xã Quy Mông |
Đường Tỉnh 166 (Đường Âu Lâu - Quy Mông) Đoạn tiếp theo qua chợ - đến cầu Bản Chìm | Đất ở | 1.800.000 | 720.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Quy Mông |
Đường Tỉnh 166 (Đường Âu Lâu - Quy Mông) Đoạn tiếp theo - đến Gốc Thị | Đất ở | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Quy Mông |
Đường Tỉnh 166 (Đường Âu Lâu - Quy Mông) Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh xã Xuân Ái | Đất ở | 600.000 | 240.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Quy Mông |
Tỉnh lộ 166 cũ (Đường Âu Lâu - Quy Mông cũ) Đoạn từ cổng nhà ông Lâm Văn Thành thôn Minh Phú - đến hết ranh giới đất ở nhà ông Nguyễn Kim Cương thôn Quang Minh | Đất ở | 400.000 | 160.000 | 80.000 | 0 |
| Xã Quy Mông |
Tỉnh lộ 166 cũ (Đường Âu Lâu - Quy Mông cũ) Đoạn từ cổng nhà ông Nguyễn Văn Lộc (cải) - đến cầu Ngòi Xẻ thôn Quang Minh | Đất ở | 370.000 | 148.000 | 74.000 | 0 |
| Xã Quy Mông |
Tỉnh lộ 166 cũ (Đường Âu Lâu - Quy Mông cũ) Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ở nhà ông Nguyễn Văn Mãi thôn Hạnh Phúc | Đất ở | 390.000 | 156.000 | 78.000 | 0 |
| Xã Quy Mông |
Đường tỉnh 166 đi thôn Hợp Thành Đoạn từ nhà ông Mai - đến hết ranh giới đất ở nhà bà Tỉnh thôn Tân Thành | Đất ở | 600.000 | 240.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Quy Mông |
Đường tỉnh 166 đi thôn Hợp Thành Đoạn tiếp theo - đến ngã ba Hợp Thành | Đất ở | 350.000 | 140.000 | 70.000 | 0 |
| Xã Quy Mông |
Đoạn từ ngã 3 Hợp Thành đi thôn Thịnh Bình - | Đất ở | 300.000 | 120.000 | 60.000 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Quy Mông
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Lào Cai mới nhất

4. Thông tin xã Quy Mông, tỉnh Lào Cai
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Kiên Thành, Xã Y Can, Xã Quy Mông (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Quy Mông theo Nghị quyết số 1673/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Quy Mông có diện tích tự nhiên 149,17 km² với quy mô dân số 16.169 người, mật độ dân cư đạt 108,4 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Quy Mông được đặt tại đang cập nhật, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Quy Mông không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Lào Cai, Xã Quy Mông là một trong tổng số 99 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 89 xã và 10 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Quy Mông, Tỉnh Lào Cai - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Lào Cai
5.1. Vị trí đất nông nghiệp
– Vị trí 1: Là đất nông nghiệp thuộc một trong các trường hợp sau:
+ Đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có nhà ở; đất nông nghiệp tiếp giáp với thửa đất ở.
+ Đất nông nghiệp thuộc phạm vi địa giới hành chính phường;
+ Đất nông nghiệp tính từ chỉ giới hành lang an toàn đường quốc lộ, đường tỉnh, đường xã, đường thôn, đường đô thị có chiều sâu vào dưới 1.000m. Trường hợp thửa đất có một phần diện tích thuộc vị trí 1 thì toàn bộ thửa đất đó được xác định là vị trí 1.
– Vị trí 2: Là vị trí đất nông nghiệp không đủ các điều kiện thuộc vị trí 1.
5.2. Tiêu chí xác định vị trí đất phi nông nghiệp
1. Căn cứ để xác định vị trí thửa đất phi nông nghiệp
a) Việc xác định vị trí của một thửa đất phi nông nghiệp được căn cứ vào khoảng cách từ thửa đất đó đến chỉ giới hành lang an toàn giao thông của tuyến đường giao thông chính có tên cụ thể trong Bảng giá đất (trừ các tuyến đường khác còn lại).
b) Căn cứ vào kích thước chiều rộng của các tuyến đường khác còn lại mà thửa đất đó tiếp giáp;
c) Đường giao thông chính là đường giao thông có tên cụ thể trong Bảng giá đất;
d) Đường giao thông không có tên cụ thể trong Bảng giá đất gọi chung là: “các tuyến đường khác còn lại”.
2. Các vị trí của đất phi nông nghiệp
a) Vị trí 1: Là các thửa đất có ít nhất một cạnh thửa tiếp giáp chỉ giới hành lang an toàn của đường giao thông có tên cụ thể trong Bảng giá đất (trừ các tuyến đường khác còn lại);
b) Vị trí 2: Là các thửa đất trong ngõ của đường giao thông có tên cụ thể trong Bảng giá đất (trừ các tuyến đường khác còn lại) có chiều rộng ngõ lớn hơn hoặc bằng 3m, cách chỉ giới hành lang an toàn đường giao thông không quá 50m;
c) Vị trí 3: Là vị trí đất không thuộc vị trí 1 và vị trí 2.
3. Đối với thửa đất không tiếp giáp với chỉ giới hành lang đường giao thông chính vì bị ngăn cách bởi suối, kênh, mương, thủy hệ khác, đường sắt nhưng người sử dụng đất vẫn khai thác được lợi thế của vị trí 1 thì khi xác định nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất được áp dụng hệ số bằng 0,9 lần giá đất vị trí 1 trong bảng giá; chiều sâu thửa đất vẫn tính từ chỉ giới hành lang đường giao thông chính.
4. Thửa đất tiếp giáp với chỉ giới hành lang bảo vệ cầu, cống và các công trình giao thông khác mà chỉ giới hành lang bảo vệ các công trình đó không trùng với chỉ giới hành lang bảo vệ đường giao thông chính thì thửa đất không được xác định là vị trí 1 của đường giao thông chính đó.
5. Thửa đất phi nông nghiệp không tiếp giáp với chỉ giới hành lang đường giao thông chính vì ngăn cách bởi thửa đất nông nghiệp của cùng một chủ sử dụng thì khi xác định nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất được áp dụng hệ số bằng 0,9 lần giá đất vị trí 1 trong bảng giá. Việc xác định từng phần diện tích theo chiều sâu của thửa đất thực hiện theo khoản 4 Điều 9 Nghị quyết này.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Quy Mông, tỉnh Lào Cai năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Quy Mông, tỉnh Lào Cai năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
