Bảng giá đất xã Quỳnh Phụ, tỉnh Hưng Yên mới nhất theo Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND về Ban hành Quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hưng Yên.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Quỳnh Phụ, tỉnh Hưng Yên
Bảng giá đất xã Quỳnh Phụ, tỉnh Hưng Yên năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Hưng Yên. Mức giá đất tại xã Quỳnh Phụ được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Quỳnh Phụ theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Quỳnh Phụ, tỉnh Hưng Yên
– Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND về Ban hành Quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
3. Tra cứu bảng giá đất xã Quỳnh Phụ, tỉnh Hưng Yên mới nhất
Bảng giá đất xã Quỳnh Phụ năm 2026
Khu vực: xã Quỳnh Phụ.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất SX-KD, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.
Mức giá áp dụng: từ 75.000 đến 27.500.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Đường ĐT.396B Từ giáp xã Quỳnh An (Giáp cây xăng Hoàng Trọng) - đến ngã tư cây xăng Quỳnh Hải |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 3.400.000 | 2.400.000 | 1.700.000 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Đường ĐT.396B Từ chợ đầu mối Quỳnh Hải - đến Công ty dược Nguyễn Thiệu |
Đất ở nông thôn | 14.000.000 | 5.100.000 | 3.600.000 | 2.600.000 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Đường ĐT.396B Từ giáp ngã ba Công ty dược Nguyễn Thiệu đường ĐT.396B cũ - đến giáp cây xăng La Vân |
Đất ở nông thôn | 11.000.000 | 4.300.000 | 3.100.000 | 2.200.000 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Đường ĐT.396B Từ cây xăng La Vân - đến giáp địa phận xã Minh Thọ |
Đất ở nông thôn | 9.000.000 | 3.700.000 | 2.600.000 | 1.900.000 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Đường ĐT.396B (cũ - nay là đoạn đường Nguyễn Quang Cáp) Từ Công ty dược Nguyễn Thiệu - đến ngã tư trung tâm hội nghị xã Quỳnh Phụ |
Đất ở nông thôn | 12.500.000 | 4.800.000 | 3.400.000 | 2.400.000 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Đường ĐT.455 Từ cầu trạm điện - đến ngã tư đường ĐT.396B |
Đất ở nông thôn | 13.000.000 | 4.900.000 | 3.500.000 | 2.500.000 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Đường ĐT.455 Từ ngã tư đường ĐT.396B - đến nhà ông Hiểu, thôn An Phú |
Đất ở nông thôn | 14.000.000 | 5.100.000 | 3.600.000 | 2.600.000 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Đường ĐT.455 Từ giáp nhà ông Hiểu, thôn An Phú - đến đường ĐH.76 |
Đất ở nông thôn | 11.500.000 | 4.500.000 | 3.200.000 | 2.300.000 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Đường ĐT.455 Từ đường ĐH.76 - đến giáp Công ty Việt Trí |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 3.400.000 | 2.400.000 | 1.700.000 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Đường ĐT.455 Từ Công ty Việt Trí - đến cầu Và |
Đất ở nông thôn | 9.000.000 | 3.700.000 | 2.600.000 | 1.900.000 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Đường Mỹ Hà (Đường ĐT.455) Từ cầu Mỹ Hà - đến giáp nghĩa trang liệt sỹ Quỳnh Mỹ |
Đất ở nông thôn | 13.000.000 | 4.900.000 | 3.500.000 | 2.500.000 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Đường Mỹ Hà (Đường ĐT.455) Từ nghĩa trang liệt sỹ Quỳnh Mỹ - đến giáp xã Quỳnh An |
Đất ở nông thôn | 9.000.000 | 3.700.000 | 2.600.000 | 1.900.000 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Đường ĐT.452A Từ giáp chợ Quỳnh Côi - đến cây xăng Tân Thái |
Đất ở nông thôn | 11.000.000 | 4.300.000 | 3.100.000 | 2.200.000 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Đường ĐT.452A Từ giáp cây xăng Tân Thái - đến hết địa phận xã Quỳnh Phụ |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 3.400.000 | 2.400.000 | 1.700.000 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Đường ĐT.452A Từ cầu Quỳnh Mỹ - đến giáp xã Nguyễn Du |
Đất ở nông thôn | 8.500.000 | 3.600.000 | 2.600.000 | 1.800.000 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Đường ĐH.74 Từ đường ĐT.369B - đến giáp xã Quỳnh An (Cầu Trung Đoàn) |
Đất ở nông thôn | 8.800.000 | 3.600.000 | 2.600.000 | 1.800.000 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Đường ĐH.74 Từ giáp xã Trang Bảo Xá (cũ) - đến đường ĐT.455 |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 3.100.000 | 2.200.000 | 1.600.000 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Đường ĐH.75 Từ đường ĐT.396B - đến nhà ông Nam Cúc |
Đất ở nông thôn | 9.000.000 | 3.700.000 | 2.600.000 | 1.900.000 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Đường ĐH.75 Từ giáp nhà ông Nam Cúc - đến cầu Sành giáp xã Minh Thọ |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 3.100.000 | 2.200.000 | 1.600.000 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Đường ĐH.75A Từ cống La Vân - đến ngã tư Lang Trì |
Đất ở nông thôn | 10.000.000 | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Đường ĐH.75A Từ ngã tư Lang Trì - đến chùa Trình - La Vân |
Đất ở nông thôn | 8.500.000 | 3.600.000 | 2.600.000 | 1.800.000 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Đường ĐH.75A Từ giáp chùa Trình - La Vân - đến giáp xã Minh Thọ |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.400.000 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Đường ĐH.76 Từ đường ĐT.396B - đến ngã tư thôn cầu Xá (Nút giao đường ĐH.76 với đường ĐT.455) |
Đất ở nông thôn | 5.200.000 | 2.300.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Đường ĐH.76 Từ nút giao đường ĐH.76 với đường ĐT.455 - đến giáp xã Minh Thọ (Hết Công ty Thành Công) |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.400.000 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Đường Đào Đình Luyện (Đường đối ngoại) Từ đường Nguyễn Du (Cống khu 3A) - đến đường Nguyễn Quang Cáp (Cầu Trạm điện) |
Đất ở nông thôn | 21.500.000 | 7.200.000 | 5.100.000 | 3.600.000 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Đường Nguyễn Du Từ giáp xã Quỳnh Hưng (cũ) - đến xí nghiệp thuỷ nông |
Đất ở nông thôn | 15.000.000 | 5.300.000 | 3.800.000 | 2.700.000 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Đường Nguyễn Du Từ giáp xí nghiệp thuỷ nông - đến ngã ba rẽ vào đường Đào Đình Luyện |
Đất ở nông thôn | 17.500.000 | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Đường Nguyễn Du Từ ngã ba rẽ vào đường Đào Đình Luyện Luyện - đến ngã tư cầu Tây |
Đất ở nông thôn | 25.000.000 | 8.300.000 | 5.900.000 | 4.200.000 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Đường Nguyễn Quang Cáp Từ cầu trạm điện - đến ngã tư Bạt |
Đất ở nông thôn | 17.000.000 | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Đường Nguyễn Quang Cáp Từ ngã tư Bạt - đến Ngân hàng Chính sách xã hội |
Đất ở nông thôn | 20.500.000 | 6.800.000 | 4.800.000 | 3.400.000 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Đường Nguyễn Quang Cáp Từ giáp Ngân hàng Chính sách xã hội - đến phố Nguyễn Hồng Quân (Ngã tư trung tâm hội nghị xã Quỳnh Phụ) |
Đất ở nông thôn | 17.000.000 | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Đường Nguyễn Quang Cáp Từ Công ty dược Nguyễn Thiệu - đến ngã tư Trung tâm hội nghị xã Quỳnh Phụ |
Đất ở nông thôn | 13.700.000 | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.500.000 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Đường Nguyễn Thái Sơn Từ ngã tư cầu Tây - đến chợ Quỳnh Côi |
Đất ở nông thôn | 27.000.000 | 9.000.000 | 6.300.000 | 4.500.000 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Đường Trần Hưng Đạo Từ ngã tư cầu Tây - đến ngã tư Bạt |
Đất ở nông thôn | 27.500.000 | 9.000.000 | 6.300.000 | 4.500.000 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Phố Cầu Tây Từ cầu Tây - đến giáp xã Quỳnh Mỹ (cũ) |
Đất ở nông thôn | 10.500.000 | 4.200.000 | 3.000.000 | 2.100.000 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Phố Đào Nguyên Phổ (Đường bờ sông) Từ phố Cầu Tây - đến giáp xã Quỳnh Mỹ cũ (Trạm bơm Quỳnh Mỹ) |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 3.400.000 | 2.400.000 | 1.700.000 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Phố Đào Văn Hiển Từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Đào Đình Luyện |
Đất ở nông thôn | 14.500.000 | 5.300.000 | 3.800.000 | 2.700.000 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Phố Đoàn Nguyễn Thục Từ ngã tư Bạt - đến cống ông Nga (Giáp xã Quỳnh Hồng cũ) |
Đất ở nông thôn | 13.000.000 | 4.900.000 | 3.500.000 | 2.500.000 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Phố Đoàn Nguyễn Tuấn (Đường bờ sông) Từ cầu Mỹ Hà - đến phố Cầu Tây |
Đất ở nông thôn | 8.500.000 | 3.600.000 | 2.600.000 | 1.800.000 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Phố Nguyễn Công Trứ Từ đường Trần Hưng Đạo - đến ngã tư gốc gạo - trừ các lô đất thuộc khu dân cư Đồng Kênh |
Đất ở nông thôn | 16.000.000 | 5.600.000 | 4.000.000 | 2.800.000 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Phố Nguyễn Công Trứ Đường 19-5 kéo dài - Từ gốc gạo - đến hết chợ Thành Đạt (Đến đường ĐT.452A) |
Đất ở nông thôn | 11.000.000 | 4.300.000 | 3.100.000 | 2.200.000 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Phố Nguyễn Công Trứ Đường phía sau đường 19/5 - |
Đất ở nông thôn | 11.000.000 | 4.300.000 | 3.100.000 | 2.200.000 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Phố Nguyễn Hồng Quân Từ đường Nguyễn Quang Cáp (Trung tâm bồi dưỡng chính trị huyện) - đến phố Đoàn Nguyễn Thục (Cống ông Nga) |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 3.100.000 | 2.200.000 | 1.600.000 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Phố Phạm Nhữ Dực Từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Đào Đình Luyện (Cạnh cây xăng) |
Đất ở nông thôn | 10.000.000 | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Đường xã Từ giáp thị trấn Quỳnh Côi (cũ) (Đường qua Hội người mù) - đến đường ĐT.396B |
Đất ở nông thôn | 9.500.000 | 3.900.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Đường xã Từ đường ĐT.396B - đến trường THCS Quỳnh Hải |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.400.000 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Đường xã Từ giáp trường THCS Quỳnh Hải - đến chợ Đó |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 3.100.000 | 2.200.000 | 1.600.000 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Đường xã Từ giáp Ngân hàng Nông nghiệp Quỳnh Phụ - đến ngã tư Cây Đa |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 3.400.000 | 2.400.000 | 1.700.000 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Đường xã Từ giáp khu dân cư Đồng Kênh - đến gốc đa |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Đường xã Từ giáp thị trấn Quỳnh Côi (cũ) - đến cầu Quỳnh Mỹ (Đường ĐT.455 cũ) |
Đất ở nông thôn | 11.000.000 | 4.300.000 | 3.100.000 | 2.200.000 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Đường xã Từ ngã ba Quỳnh Mỹ - đến nhà ông Vôn, thôn Hải Hà (Trừ các lô đất thuộc khu dân cư Đồng Quỳnh) |
Đất ở nông thôn | 8.500.000 | 3.600.000 | 2.600.000 | 1.800.000 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Đường xã Từ ngã ba đường ĐT.396B - đến hết trường TH&THCS Quỳnh Hưng |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 3.100.000 | 2.200.000 | 1.600.000 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Đường xã Từ đường ĐT.396B - đến trụ sở công an PCCC |
Đất ở nông thôn | 11.000.000 | 4.300.000 | 3.100.000 | 2.200.000 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Đường xã Các đoạn còn lại thuộc xã Quỳnh Hải (cũ) - |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.300.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Đường xã Các đoạn còn lại thuộc xã Quỳnh Hội (cũ) - |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.200.000 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Đường xã Các đoạn còn lại thuộc xã Quỳnh Hồng (cũ) - |
Đất ở nông thôn | 10.600.000 | 4.200.000 | 3.000.000 | 2.100.000 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Đường xã Các đoạn còn lại thuộc xã Quỳnh Mỹ (cũ), xã Quỳnh Hưng (cũ) - |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.200.000 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Các nhánh đường khác Đường từ đường Nguyễn Thái Sơn (Đường ĐT.452) - đến ngã tư phố Nguyễn Công Trứ |
Đất ở nông thôn | 14.000.000 | 5.100.000 | 3.600.000 | 2.600.000 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Các nhánh đường khác Đường từ giáp nhà ông Nhiệm, tổ 7 (Đường nhánh 19/5) - đến sau trụ sở UBND thị trấn Quỳnh Côi (cũ) |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 3.400.000 | 2.400.000 | 1.700.000 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Các nhánh đường khác Đường nhánh phố Nguyễn Công Trứ - |
Đất ở nông thôn | 9.500.000 | 3.900.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên - |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 3.100.000 | 2.200.000 | 1.600.000 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m - |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.300.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Đường thôn và đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m - |
Đất ở nông thôn | 0 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.200.000 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Khu dân cư mới tổ dân phố số 1 (Khu Sinh Phần) Đường số 1 - |
Đất ở nông thôn | 14.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Khu dân cư mới tổ dân phố số 1 (Khu Sinh Phần) Đường nội bộ còn lại - |
Đất ở nông thôn | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Khu dân cư mới Đồng Quỳnh Đường xã Quỳnh Mỹ (cũ) - |
Đất ở nông thôn | 14.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Khu dân cư mới Đồng Quỳnh Đường quy hoạch số 1 - |
Đất ở nông thôn | 13.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Khu dân cư mới Đồng Quỳnh Đường quy hoạch số 2 - |
Đất ở nông thôn | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Khu dân cư mới Đồng Quỳnh Đường quy hoạch số 7, số 10, số 11 - |
Đất ở nông thôn | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Khu dân cư mới Đồng Quỳnh Đường nội bộ còn lại - |
Đất ở nông thôn | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Khu quy hoạch dân cư và chợ đầu mối Quỳnh Hải Đường G1 - |
Đất ở nông thôn | 17.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Khu quy hoạch dân cư và chợ đầu mối Quỳnh Hải Đường G2 - |
Đất ở nông thôn | 14.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Khu quy hoạch dân cư và chợ đầu mối Quỳnh Hải Đường N3, N4, N5 - |
Đất ở nông thôn | 12.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Khu quy hoạch dân cư và chợ đầu mối Quỳnh Hải Đường D2 - |
Đất ở nông thôn | 10.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Khu quy hoạch dân cư và chợ đầu mối Quỳnh Hải Đường nội bộ còn lại - |
Đất ở nông thôn | 8.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Khu dân cư mới thôn Quảng Bá Đường gom đường ĐT.396B - |
Đất ở nông thôn | 11.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Khu dân cư mới thôn Quảng Bá Đường xã - |
Đất ở nông thôn | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Khu dân cư mới thôn Quảng Bá Đường nội bộ còn lại - |
Đất ở nông thôn | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Khu dân cư mới thôn An Phú 1 (Bám đường N6, khu quy hoạch dân cư và chợ đầu mối Quỳnh Hải) - |
Đất ở nông thôn | 12.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Khu dân cư thôn Quảng Bá (08 lô đất sau bến xe Quỳnh Côi) - |
Đất ở nông thôn | 8.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Khu dân cư mới thôn Phụng Công (Khu Đồng Cửa) Đường gom đường ĐT.455 - |
Đất ở nông thôn | 8.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Khu dân cư mới thôn Phụng Công (Khu Đồng Cửa) Đường nội bộ còn lại - |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Khu dân cư mới Đồng Kênh, thôn Lương Cụ Nam Phố Nguyễn Công Trứ - |
Đất ở nông thôn | 24.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Khu dân cư mới Đồng Kênh, thôn Lương Cụ Nam Đường quy hoạch D2 - |
Đất ở nông thôn | 16.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Khu dân cư mới Đồng Kênh, thôn Lương Cụ Nam Đường nội bộ còn lại - |
Đất ở nông thôn | 13.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Khu dân cư thôn Lương Cụ Bắc (Giáp Công ty dược Nguyễn Thiệu) Đường gom đường ĐT.396B - |
Đất ở nông thôn | 11.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Khu dân cư thôn Lương Cụ Bắc (Giáp Công ty dược Nguyễn Thiệu) Đường nội bộ còn lại - |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Khu dân cư thôn Hùng Lộc Đường xã - |
Đất ở nông thôn | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Khu dân cư thôn Hùng Lộc Đường quy hoạch số 08 - |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Khu dân cư thôn Hùng Lộc Đường quy hoạch số 05 và số 09 - |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Trục đường đi qua khu dân cư Mỹ Hà (Ngoài các lô giáp mặt đường ĐT.455) - |
Đất ở nông thôn | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Khu dân cư mới xã Quỳnh Hưng (Giai đoạn 1) Đường gom đường ĐT.396B - |
Đất ở nông thôn | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Khu dân cư mới xã Quỳnh Hưng (Giai đoạn 1) Đường quy hoạch số 4 (Đường đôi) - |
Đất ở nông thôn | 11.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Khu dân cư mới xã Quỳnh Hưng (Giai đoạn 1) Đường quy hoạch số 7 - |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Khu dân cư mới xã Quỳnh Hưng (Giai đoạn 1) Đường quy hoạch số 10 - |
Đất ở nông thôn | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Khu dân cư mới xã Quỳnh Hưng (Giai đoạn 1) Đường nội bộ còn lại - |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Khu dân cư mới xã Quỳnh Hưng (Giai đoạn 2) Đường gom đường ĐT.396B - |
Đất ở nông thôn | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Khu dân cư mới xã Quỳnh Hưng (Giai đoạn 2) Đường quy hoạch số 3 (Đường đôi) - |
Đất ở nông thôn | 11.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Khu dân cư mới xã Quỳnh Hưng (Giai đoạn 2) Đường quy hoạch số 1 - |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Khu dân cư mới xã Quỳnh Hưng (Giai đoạn 2) Đường quy hoạch số 8 - |
Đất ở nông thôn | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Khu dân cư mới xã Quỳnh Hưng (Giai đoạn 2) Đường nội bộ còn lại - |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Khu dân cư mới thôn Quang Trung, Châu Tiền Đường xã - |
Đất ở nông thôn | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Khu dân cư mới thôn Quang Trung, Châu Tiền Đường quy hoạch số 01, 02, 03, 04 - |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Khu dân cư mới thôn Quang Trung, Châu Tiền Đường nội bộ còn lại - |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Khu dân cư mới Hải Vân Lương (Giai đoạn 1) Đường quy hoạch B và đường quy hoạch 01 - |
Đất ở nông thôn | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Khu dân cư mới Hải Vân Lương (Giai đoạn 1) Đường quy hoạch C - |
Đất ở nông thôn | 17.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Khu dân cư mới Hải Vân Lương (Giai đoạn 1) Đường quy hoạch 03B - |
Đất ở nông thôn | 11.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Khu dân cư mới Hải Vân Lương (Giai đoạn 1) Đường nội bộ còn lại - |
Đất ở nông thôn | 9.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Khu dân cư mới Đồng Cửa thôn Tân Hóa và Phụng Công Đường gom đường ĐT.455 - |
Đất ở nông thôn | 8.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Khu dân cư mới Đồng Cửa thôn Tân Hóa và Phụng Công Đường nội bộ còn lại - |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Khu dân cư mới Hải Vân Lương giai đoạn 2 Đường rộng từ 15m trở lên - |
Đất ở nông thôn | 11.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Khu dân cư mới Hải Vân Lương giai đoạn 2 Đường rộng từ 7m - đến dưới 15m |
Đất ở nông thôn | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Khu dân cư mới Hải Vân Lương giai đoạn 2 Đường rộng dưới 7m - |
Đất ở nông thôn | 8.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Khu dân cư mới Đồng Thượng Đông Đường rộng từ 15m trở lên - |
Đất ở nông thôn | 11.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Khu dân cư mới Đồng Thượng Đông Đường rộng từ 7m - đến dưới 15m |
Đất ở nông thôn | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Khu dân cư mới Đồng Thượng Đông Đường rộng dưới 7m - |
Đất ở nông thôn | 8.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Dự án phát triển nhà ở thương mại khu dân cư Đồng Bến - Khu dân cư mới Hải Vân Lương (Giai đoạn 3) Phố Cầu Tây - |
Đất ở nông thôn | 21.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Dự án phát triển nhà ở thương mại khu dân cư Đồng Bến - Khu dân cư mới Hải Vân Lương (Giai đoạn 3) Đường quy hoạch D4 - |
Đất ở nông thôn | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Dự án phát triển nhà ở thương mại khu dân cư Đồng Bến - Khu dân cư mới Hải Vân Lương (Giai đoạn 3) Đường nội bộ còn lại - |
Đất ở nông thôn | 13.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Các khu dân cư còn lại - Khu dân cư mới Hải Vân Lương (Giai đoạn 3) Đường rộng từ 15m trở lên - |
Đất ở nông thôn | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Các khu dân cư còn lại - Khu dân cư mới Hải Vân Lương (Giai đoạn 3) Đường rộng từ 7m - đến dưới 15m |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Các khu dân cư còn lại - Khu dân cư mới Hải Vân Lương (Giai đoạn 3) Đường rộng dưới 7m - |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
KHU VỰC 2 Các thửa đất còn lại - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Đường ĐT.396B Từ giáp xã Quỳnh An (Giáp cây xăng Hoàng Trọng) - đến ngã tư cây xăng Quỳnh Hải |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 900.000 | 700.000 | 600.000 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Đường ĐT.396B Từ chợ đầu mối Quỳnh Hải - đến Công ty dược Nguyễn Thiệu |
Đất TM-DV nông thôn | 3.500.000 | 1.300.000 | 900.000 | 700.000 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Đường ĐT.396B Từ giáp ngã ba Công ty dược Nguyễn Thiệu đường ĐT.396B cũ - đến giáp cây xăng La Vân |
Đất TM-DV nông thôn | 2.800.000 | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Đường ĐT.396B Từ cây xăng La Vân - đến giáp địa phận xã Minh Thọ |
Đất TM-DV nông thôn | 2.300.000 | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Đường ĐT.396B (cũ - nay là đoạn đường Nguyễn Quang Cáp) Từ Công ty dược Nguyễn Thiệu - đến ngã tư trung tâm hội nghị xã Quỳnh Phụ |
Đất TM-DV nông thôn | 3.200.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Đường ĐT.455 Từ cầu trạm điện - đến ngã tư đường ĐT.396B |
Đất TM-DV nông thôn | 3.300.000 | 1.300.000 | 900.000 | 700.000 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Đường ĐT.455 Từ ngã tư đường ĐT.396B - đến nhà ông Hiểu, thôn An Phú |
Đất TM-DV nông thôn | 3.500.000 | 1.300.000 | 900.000 | 700.000 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Đường ĐT.455 Từ giáp nhà ông Hiểu, thôn An Phú - đến đường ĐH.76 |
Đất TM-DV nông thôn | 2.900.000 | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Đường ĐT.455 Từ đường ĐH.76 - đến giáp Công ty Việt Trí |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 900.000 | 700.000 | 600.000 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Đường ĐT.455 Từ Công ty Việt Trí - đến cầu Và |
Đất TM-DV nông thôn | 2.300.000 | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Đường Mỹ Hà (Đường ĐT.455) Từ cầu Mỹ Hà - đến giáp nghĩa trang liệt sỹ Quỳnh Mỹ |
Đất TM-DV nông thôn | 3.300.000 | 1.300.000 | 900.000 | 700.000 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Đường Mỹ Hà (Đường ĐT.455) Từ nghĩa trang liệt sỹ Quỳnh Mỹ - đến giáp xã Quỳnh An |
Đất TM-DV nông thôn | 2.300.000 | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Đường ĐT.452A Từ giáp chợ Quỳnh Côi - đến cây xăng Tân Thái |
Đất TM-DV nông thôn | 2.800.000 | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Đường ĐT.452A Từ giáp cây xăng Tân Thái - đến hết địa phận xã Quỳnh Phụ |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 900.000 | 700.000 | 600.000 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Đường ĐT.452A Từ cầu Quỳnh Mỹ - đến giáp xã Nguyễn Du |
Đất TM-DV nông thôn | 2.200.000 | 900.000 | 700.000 | 600.000 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Đường ĐH.74 Từ đường ĐT.369B - đến giáp xã Quỳnh An (Cầu Trung Đoàn) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.200.000 | 900.000 | 700.000 | 600.000 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Đường ĐH.74 Từ giáp xã Trang Bảo Xá (cũ) - đến đường ĐT.455 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Đường ĐH.75 Từ đường ĐT.396B - đến nhà ông Nam Cúc |
Đất TM-DV nông thôn | 2.300.000 | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Đường ĐH.75 Từ giáp nhà ông Nam Cúc - đến cầu Sành giáp xã Minh Thọ |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Đường ĐH.75A Từ cống La Vân - đến ngã tư Lang Trì |
Đất TM-DV nông thôn | 2.500.000 | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Đường ĐH.75A Từ ngã tư Lang Trì - đến chùa Trình - La Vân |
Đất TM-DV nông thôn | 2.200.000 | 900.000 | 700.000 | 600.000 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Đường ĐH.75A Từ giáp chùa Trình - La Vân - đến giáp xã Minh Thọ |
Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Đường ĐH.76 Từ đường ĐT.396B - đến ngã tư thôn cầu Xá (Nút giao đường ĐH.76 với đường ĐT.455) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.300.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Đường ĐH.76 Từ nút giao đường ĐH.76 với đường ĐT.455 - đến giáp xã Minh Thọ (Hết Công ty Thành Công) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Đường Đào Đình Luyện (Đường đối ngoại) Từ đường Nguyễn Du (Cống khu 3A) - đến đường Nguyễn Quang Cáp (Cầu Trạm điện) |
Đất TM-DV nông thôn | 5.400.000 | 1.800.000 | 1.300.000 | 900.000 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Đường Nguyễn Du Từ giáp xã Quỳnh Hưng (cũ) - đến xí nghiệp thuỷ nông |
Đất TM-DV nông thôn | 3.800.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Đường Nguyễn Du Từ giáp xí nghiệp thuỷ nông - đến ngã ba rẽ vào đường Đào Đình Luyện |
Đất TM-DV nông thôn | 4.400.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Đường Nguyễn Du Từ ngã ba rẽ vào đường Đào Đình Luyện Luyện - đến ngã tư cầu Tây |
Đất TM-DV nông thôn | 6.300.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Đường Nguyễn Quang Cáp Từ cầu trạm điện - đến ngã tư Bạt |
Đất TM-DV nông thôn | 4.300.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Đường Nguyễn Quang Cáp Từ ngã tư Bạt - đến Ngân hàng Chính sách xã hội |
Đất TM-DV nông thôn | 5.200.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Đường Nguyễn Quang Cáp Từ giáp Ngân hàng Chính sách xã hội - đến phố Nguyễn Hồng Quân (Ngã tư trung tâm hội nghị xã Quỳnh Phụ) |
Đất TM-DV nông thôn | 4.300.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Đường Nguyễn Quang Cáp Từ Công ty dược Nguyễn Thiệu - đến ngã tư Trung tâm hội nghị xã Quỳnh Phụ |
Đất TM-DV nông thôn | 3.500.000 | 1.300.000 | 900.000 | 700.000 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Đường Nguyễn Thái Sơn Từ ngã tư cầu Tây - đến chợ Quỳnh Côi |
Đất TM-DV nông thôn | 6.800.000 | 2.300.000 | 1.600.000 | 1.200.000 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Đường Trần Hưng Đạo Từ ngã tư cầu Tây - đến ngã tư Bạt |
Đất TM-DV nông thôn | 6.900.000 | 2.300.000 | 1.600.000 | 1.200.000 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Phố Cầu Tây Từ cầu Tây - đến giáp xã Quỳnh Mỹ (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.700.000 | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Phố Đào Nguyên Phổ (Đường bờ sông) Từ phố Cầu Tây - đến giáp xã Quỳnh Mỹ cũ (Trạm bơm Quỳnh Mỹ) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 900.000 | 700.000 | 600.000 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Phố Đào Văn Hiển Từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Đào Đình Luyện |
Đất TM-DV nông thôn | 3.700.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Phố Đoàn Nguyễn Thục Từ ngã tư Bạt - đến cống ông Nga (Giáp xã Quỳnh Hồng cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 3.300.000 | 1.300.000 | 900.000 | 700.000 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Phố Đoàn Nguyễn Tuấn (Đường bờ sông) Từ cầu Mỹ Hà - đến phố Cầu Tây |
Đất TM-DV nông thôn | 2.200.000 | 900.000 | 700.000 | 600.000 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Phố Nguyễn Công Trứ Từ đường Trần Hưng Đạo - đến ngã tư gốc gạo - trừ các lô đất thuộc khu dân cư Đồng Kênh |
Đất TM-DV nông thôn | 4.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Phố Nguyễn Công Trứ Đường 19-5 kéo dài - Từ gốc gạo - đến hết chợ Thành Đạt (Đến đường ĐT.452A) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.800.000 | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Phố Nguyễn Công Trứ Đường phía sau đường 19/5 - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.800.000 | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Phố Nguyễn Hồng Quân Từ đường Nguyễn Quang Cáp (Trung tâm bồi dưỡng chính trị huyện) - đến phố Đoàn Nguyễn Thục (Cống ông Nga) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Phố Phạm Nhữ Dực Từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Đào Đình Luyện (Cạnh cây xăng) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.500.000 | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Đường xã Từ giáp thị trấn Quỳnh Côi (cũ) (Đường qua Hội người mù) - đến đường ĐT.396B |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Đường xã Từ đường ĐT.396B - đến trường THCS Quỳnh Hải |
Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Đường xã Từ giáp trường THCS Quỳnh Hải - đến chợ Đó |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Đường xã Từ giáp Ngân hàng Nông nghiệp Quỳnh Phụ - đến ngã tư Cây Đa |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 900.000 | 700.000 | 600.000 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Đường xã Từ giáp khu dân cư Đồng Kênh - đến gốc đa |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Đường xã Từ giáp thị trấn Quỳnh Côi (cũ) - đến cầu Quỳnh Mỹ (Đường ĐT.455 cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.800.000 | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Đường xã Từ ngã ba Quỳnh Mỹ - đến nhà ông Vôn, thôn Hải Hà (Trừ các lô đất thuộc khu dân cư Đồng Quỳnh) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.200.000 | 900.000 | 700.000 | 600.000 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Đường xã Từ ngã ba đường ĐT.396B - đến hết trường TH&THCS Quỳnh Hưng |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Đường xã Từ đường ĐT.396B - đến trụ sở công an PCCC |
Đất TM-DV nông thôn | 2.800.000 | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Đường xã Các đoạn còn lại thuộc xã Quỳnh Hải (cũ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.300.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Đường xã Các đoạn còn lại thuộc xã Quỳnh Hội (cũ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Đường xã Các đoạn còn lại thuộc xã Quỳnh Hồng (cũ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.700.000 | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Đường xã Các đoạn còn lại thuộc xã Quỳnh Mỹ (cũ), xã Quỳnh Hưng (cũ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Các nhánh đường khác Đường từ đường Nguyễn Thái Sơn (Đường ĐT.452) - đến ngã tư phố Nguyễn Công Trứ |
Đất TM-DV nông thôn | 3.500.000 | 1.300.000 | 900.000 | 700.000 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Các nhánh đường khác Đường từ giáp nhà ông Nhiệm, tổ 7 (Đường nhánh 19/5) - đến sau trụ sở UBND thị trấn Quỳnh Côi (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 900.000 | 700.000 | 600.000 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Các nhánh đường khác Đường nhánh phố Nguyễn Công Trứ - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.300.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Đường thôn và đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m - |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Khu dân cư mới tổ dân phố số 1 (Khu Sinh Phần) Đường số 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Khu dân cư mới tổ dân phố số 1 (Khu Sinh Phần) Đường nội bộ còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Khu dân cư mới Đồng Quỳnh Đường xã Quỳnh Mỹ (cũ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Khu dân cư mới Đồng Quỳnh Đường quy hoạch số 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Khu dân cư mới Đồng Quỳnh Đường quy hoạch số 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Khu dân cư mới Đồng Quỳnh Đường quy hoạch số 7, số 10, số 11 - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Khu dân cư mới Đồng Quỳnh Đường nội bộ còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Khu quy hoạch dân cư và chợ đầu mối Quỳnh Hải Đường G1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Khu quy hoạch dân cư và chợ đầu mối Quỳnh Hải Đường G2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Khu quy hoạch dân cư và chợ đầu mối Quỳnh Hải Đường N3, N4, N5 - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Khu quy hoạch dân cư và chợ đầu mối Quỳnh Hải Đường D2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Khu quy hoạch dân cư và chợ đầu mối Quỳnh Hải Đường nội bộ còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Khu dân cư mới thôn Quảng Bá Đường gom đường ĐT.396B - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Khu dân cư mới thôn Quảng Bá Đường xã - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Khu dân cư mới thôn Quảng Bá Đường nội bộ còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Khu dân cư mới thôn An Phú 1 (Bám đường N6, khu quy hoạch dân cư và chợ đầu mối Quỳnh Hải) - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Khu dân cư thôn Quảng Bá (08 lô đất sau bến xe Quỳnh Côi) - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Khu dân cư mới thôn Phụng Công (Khu Đồng Cửa) Đường gom đường ĐT.455 - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Khu dân cư mới thôn Phụng Công (Khu Đồng Cửa) Đường nội bộ còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Khu dân cư mới Đồng Kênh, thôn Lương Cụ Nam Phố Nguyễn Công Trứ - |
Đất TM-DV nông thôn | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Khu dân cư mới Đồng Kênh, thôn Lương Cụ Nam Đường quy hoạch D2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Khu dân cư mới Đồng Kênh, thôn Lương Cụ Nam Đường nội bộ còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Khu dân cư thôn Lương Cụ Bắc (Giáp Công ty dược Nguyễn Thiệu) Đường gom đường ĐT.396B - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Khu dân cư thôn Lương Cụ Bắc (Giáp Công ty dược Nguyễn Thiệu) Đường nội bộ còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Khu dân cư thôn Hùng Lộc Đường xã - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Khu dân cư thôn Hùng Lộc Đường quy hoạch số 08 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Khu dân cư thôn Hùng Lộc Đường quy hoạch số 05 và số 09 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Trục đường đi qua khu dân cư Mỹ Hà (Ngoài các lô giáp mặt đường ĐT.455) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Khu dân cư mới xã Quỳnh Hưng (Giai đoạn 1) Đường gom đường ĐT.396B - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Khu dân cư mới xã Quỳnh Hưng (Giai đoạn 1) Đường quy hoạch số 4 (Đường đôi) - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Khu dân cư mới xã Quỳnh Hưng (Giai đoạn 1) Đường quy hoạch số 7 - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Khu dân cư mới xã Quỳnh Hưng (Giai đoạn 1) Đường quy hoạch số 10 - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Khu dân cư mới xã Quỳnh Hưng (Giai đoạn 1) Đường nội bộ còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Khu dân cư mới xã Quỳnh Hưng (Giai đoạn 2) Đường gom đường ĐT.396B - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Khu dân cư mới xã Quỳnh Hưng (Giai đoạn 2) Đường quy hoạch số 3 (Đường đôi) - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Khu dân cư mới xã Quỳnh Hưng (Giai đoạn 2) Đường quy hoạch số 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Khu dân cư mới xã Quỳnh Hưng (Giai đoạn 2) Đường quy hoạch số 8 - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Khu dân cư mới xã Quỳnh Hưng (Giai đoạn 2) Đường nội bộ còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Khu dân cư mới thôn Quang Trung, Châu Tiền Đường xã - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Khu dân cư mới thôn Quang Trung, Châu Tiền Đường quy hoạch số 01, 02, 03, 04 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Khu dân cư mới thôn Quang Trung, Châu Tiền Đường nội bộ còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Khu dân cư mới Hải Vân Lương (Giai đoạn 1) Đường quy hoạch B và đường quy hoạch 01 - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Khu dân cư mới Hải Vân Lương (Giai đoạn 1) Đường quy hoạch C - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Khu dân cư mới Hải Vân Lương (Giai đoạn 1) Đường quy hoạch 03B - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Khu dân cư mới Hải Vân Lương (Giai đoạn 1) Đường nội bộ còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Khu dân cư mới Đồng Cửa thôn Tân Hóa và Phụng Công Đường gom đường ĐT.455 - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Khu dân cư mới Đồng Cửa thôn Tân Hóa và Phụng Công Đường nội bộ còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Khu dân cư mới Hải Vân Lương giai đoạn 2 Đường rộng từ 15m trở lên - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Khu dân cư mới Hải Vân Lương giai đoạn 2 Đường rộng từ 7m - đến dưới 15m |
Đất TM-DV nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Khu dân cư mới Hải Vân Lương giai đoạn 2 Đường rộng dưới 7m - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Khu dân cư mới Đồng Thượng Đông Đường rộng từ 15m trở lên - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Khu dân cư mới Đồng Thượng Đông Đường rộng từ 7m - đến dưới 15m |
Đất TM-DV nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Khu dân cư mới Đồng Thượng Đông Đường rộng dưới 7m - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Dự án phát triển nhà ở thương mại khu dân cư Đồng Bến - Khu dân cư mới Hải Vân Lương (Giai đoạn 3) Phố Cầu Tây - |
Đất TM-DV nông thôn | 5.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Dự án phát triển nhà ở thương mại khu dân cư Đồng Bến - Khu dân cư mới Hải Vân Lương (Giai đoạn 3) Đường quy hoạch D4 - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Dự án phát triển nhà ở thương mại khu dân cư Đồng Bến - Khu dân cư mới Hải Vân Lương (Giai đoạn 3) Đường nội bộ còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Các khu dân cư còn lại - Khu dân cư mới Hải Vân Lương (Giai đoạn 3) Đường rộng từ 15m trở lên - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Các khu dân cư còn lại - Khu dân cư mới Hải Vân Lương (Giai đoạn 3) Đường rộng từ 7m - đến dưới 15m |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Các khu dân cư còn lại - Khu dân cư mới Hải Vân Lương (Giai đoạn 3) Đường rộng dưới 7m - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
KHU VỰC 2 Các thửa đất còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Đường ĐT.396B Từ giáp xã Quỳnh An (Giáp cây xăng Hoàng Trọng) - đến ngã tư cây xăng Quỳnh Hải |
Đất SX-KD nông thôn | 1.600.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Đường ĐT.396B Từ chợ đầu mối Quỳnh Hải - đến Công ty dược Nguyễn Thiệu |
Đất SX-KD nông thôn | 2.800.000 | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Đường ĐT.396B Từ giáp ngã ba Công ty dược Nguyễn Thiệu đường ĐT.396B cũ - đến giáp cây xăng La Vân |
Đất SX-KD nông thôn | 2.200.000 | 900.000 | 700.000 | 500.000 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Đường ĐT.396B Từ cây xăng La Vân - đến giáp địa phận xã Minh Thọ |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 800.000 | 600.000 | 500.000 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Đường ĐT.396B (cũ - nay là đoạn đường Nguyễn Quang Cáp) Từ Công ty dược Nguyễn Thiệu - đến ngã tư trung tâm hội nghị xã Quỳnh Phụ |
Đất SX-KD nông thôn | 2.500.000 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Đường ĐT.455 Từ cầu trạm điện - đến ngã tư đường ĐT.396B |
Đất SX-KD nông thôn | 2.600.000 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Đường ĐT.455 Từ ngã tư đường ĐT.396B - đến nhà ông Hiểu, thôn An Phú |
Đất SX-KD nông thôn | 2.800.000 | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Đường ĐT.455 Từ giáp nhà ông Hiểu, thôn An Phú - đến đường ĐH.76 |
Đất SX-KD nông thôn | 2.300.000 | 900.000 | 700.000 | 500.000 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Đường ĐT.455 Từ đường ĐH.76 - đến giáp Công ty Việt Trí |
Đất SX-KD nông thôn | 1.600.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Đường ĐT.455 Từ Công ty Việt Trí - đến cầu Và |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 800.000 | 600.000 | 500.000 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Đường Mỹ Hà (Đường ĐT.455) Từ cầu Mỹ Hà - đến giáp nghĩa trang liệt sỹ Quỳnh Mỹ |
Đất SX-KD nông thôn | 2.600.000 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Đường Mỹ Hà (Đường ĐT.455) Từ nghĩa trang liệt sỹ Quỳnh Mỹ - đến giáp xã Quỳnh An |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 800.000 | 600.000 | 500.000 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Đường ĐT.452A Từ giáp chợ Quỳnh Côi - đến cây xăng Tân Thái |
Đất SX-KD nông thôn | 2.200.000 | 900.000 | 700.000 | 500.000 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Đường ĐT.452A Từ giáp cây xăng Tân Thái - đến hết địa phận xã Quỳnh Phụ |
Đất SX-KD nông thôn | 1.600.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Đường ĐT.452A Từ cầu Quỳnh Mỹ - đến giáp xã Nguyễn Du |
Đất SX-KD nông thôn | 1.700.000 | 800.000 | 600.000 | 500.000 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Đường ĐH.74 Từ đường ĐT.369B - đến giáp xã Quỳnh An (Cầu Trung Đoàn) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 800.000 | 600.000 | 500.000 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Đường ĐH.74 Từ giáp xã Trang Bảo Xá (cũ) - đến đường ĐT.455 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Đường ĐH.75 Từ đường ĐT.396B - đến nhà ông Nam Cúc |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 800.000 | 600.000 | 500.000 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Đường ĐH.75 Từ giáp nhà ông Nam Cúc - đến cầu Sành giáp xã Minh Thọ |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Đường ĐH.75A Từ cống La Vân - đến ngã tư Lang Trì |
Đất SX-KD nông thôn | 2.000.000 | 800.000 | 600.000 | 500.000 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Đường ĐH.75A Từ ngã tư Lang Trì - đến chùa Trình - La Vân |
Đất SX-KD nông thôn | 1.700.000 | 800.000 | 600.000 | 500.000 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Đường ĐH.75A Từ giáp chùa Trình - La Vân - đến giáp xã Minh Thọ |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Đường ĐH.76 Từ đường ĐT.396B - đến ngã tư thôn cầu Xá (Nút giao đường ĐH.76 với đường ĐT.455) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Đường ĐH.76 Từ nút giao đường ĐH.76 với đường ĐT.455 - đến giáp xã Minh Thọ (Hết Công ty Thành Công) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Đường Đào Đình Luyện (Đường đối ngoại) Từ đường Nguyễn Du (Cống khu 3A) - đến đường Nguyễn Quang Cáp (Cầu Trạm điện) |
Đất SX-KD nông thôn | 4.300.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Đường Nguyễn Du Từ giáp xã Quỳnh Hưng (cũ) - đến xí nghiệp thuỷ nông |
Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Đường Nguyễn Du Từ giáp xí nghiệp thuỷ nông - đến ngã ba rẽ vào đường Đào Đình Luyện |
Đất SX-KD nông thôn | 3.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Đường Nguyễn Du Từ ngã ba rẽ vào đường Đào Đình Luyện Luyện - đến ngã tư cầu Tây |
Đất SX-KD nông thôn | 5.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Đường Nguyễn Quang Cáp Từ cầu trạm điện - đến ngã tư Bạt |
Đất SX-KD nông thôn | 3.400.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Đường Nguyễn Quang Cáp Từ ngã tư Bạt - đến Ngân hàng Chính sách xã hội |
Đất SX-KD nông thôn | 4.100.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Đường Nguyễn Quang Cáp Từ giáp Ngân hàng Chính sách xã hội - đến phố Nguyễn Hồng Quân (Ngã tư trung tâm hội nghị xã Quỳnh Phụ) |
Đất SX-KD nông thôn | 3.400.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Đường Nguyễn Quang Cáp Từ Công ty dược Nguyễn Thiệu - đến ngã tư Trung tâm hội nghị xã Quỳnh Phụ |
Đất SX-KD nông thôn | 2.800.000 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Đường Nguyễn Thái Sơn Từ ngã tư cầu Tây - đến chợ Quỳnh Côi |
Đất SX-KD nông thôn | 5.400.000 | 1.800.000 | 1.300.000 | 900.000 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Đường Trần Hưng Đạo Từ ngã tư cầu Tây - đến ngã tư Bạt |
Đất SX-KD nông thôn | 5.500.000 | 1.800.000 | 1.300.000 | 900.000 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Phố Cầu Tây Từ cầu Tây - đến giáp xã Quỳnh Mỹ (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 900.000 | 600.000 | 500.000 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Phố Đào Nguyên Phổ (Đường bờ sông) Từ phố Cầu Tây - đến giáp xã Quỳnh Mỹ cũ (Trạm bơm Quỳnh Mỹ) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.600.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Phố Đào Văn Hiển Từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Đào Đình Luyện |
Đất SX-KD nông thôn | 2.900.000 | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Phố Đoàn Nguyễn Thục Từ ngã tư Bạt - đến cống ông Nga (Giáp xã Quỳnh Hồng cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.600.000 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Phố Đoàn Nguyễn Tuấn (Đường bờ sông) Từ cầu Mỹ Hà - đến phố Cầu Tây |
Đất SX-KD nông thôn | 1.700.000 | 800.000 | 600.000 | 500.000 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Phố Nguyễn Công Trứ Từ đường Trần Hưng Đạo - đến ngã tư gốc gạo - trừ các lô đất thuộc khu dân cư Đồng Kênh |
Đất SX-KD nông thôn | 3.200.000 | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Phố Nguyễn Công Trứ Đường 19-5 kéo dài - Từ gốc gạo - đến hết chợ Thành Đạt (Đến đường ĐT.452A) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.200.000 | 900.000 | 700.000 | 500.000 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Phố Nguyễn Công Trứ Đường phía sau đường 19/5 - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.200.000 | 900.000 | 700.000 | 500.000 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Phố Nguyễn Hồng Quân Từ đường Nguyễn Quang Cáp (Trung tâm bồi dưỡng chính trị huyện) - đến phố Đoàn Nguyễn Thục (Cống ông Nga) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Phố Phạm Nhữ Dực Từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Đào Đình Luyện (Cạnh cây xăng) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.000.000 | 800.000 | 600.000 | 500.000 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Đường xã Từ giáp thị trấn Quỳnh Côi (cũ) (Đường qua Hội người mù) - đến đường ĐT.396B |
Đất SX-KD nông thôn | 1.900.000 | 800.000 | 600.000 | 500.000 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Đường xã Từ đường ĐT.396B - đến trường THCS Quỳnh Hải |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Đường xã Từ giáp trường THCS Quỳnh Hải - đến chợ Đó |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Đường xã Từ giáp Ngân hàng Nông nghiệp Quỳnh Phụ - đến ngã tư Cây Đa |
Đất SX-KD nông thôn | 1.600.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Đường xã Từ giáp khu dân cư Đồng Kênh - đến gốc đa |
Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Đường xã Từ giáp thị trấn Quỳnh Côi (cũ) - đến cầu Quỳnh Mỹ (Đường ĐT.455 cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.200.000 | 900.000 | 700.000 | 500.000 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Đường xã Từ ngã ba Quỳnh Mỹ - đến nhà ông Vôn, thôn Hải Hà (Trừ các lô đất thuộc khu dân cư Đồng Quỳnh) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.700.000 | 800.000 | 600.000 | 500.000 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Đường xã Từ ngã ba đường ĐT.396B - đến hết trường TH&THCS Quỳnh Hưng |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Đường xã Từ đường ĐT.396B - đến trụ sở công an PCCC |
Đất SX-KD nông thôn | 2.200.000 | 900.000 | 700.000 | 500.000 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Đường xã Các đoạn còn lại thuộc xã Quỳnh Hải (cũ) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Đường xã Các đoạn còn lại thuộc xã Quỳnh Hội (cũ) - |
Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Đường xã Các đoạn còn lại thuộc xã Quỳnh Hồng (cũ) - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.200.000 | 900.000 | 600.000 | 500.000 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Đường xã Các đoạn còn lại thuộc xã Quỳnh Mỹ (cũ), xã Quỳnh Hưng (cũ) - |
Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Các nhánh đường khác Đường từ đường Nguyễn Thái Sơn (Đường ĐT.452) - đến ngã tư phố Nguyễn Công Trứ |
Đất SX-KD nông thôn | 2.800.000 | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Các nhánh đường khác Đường từ giáp nhà ông Nhiệm, tổ 7 (Đường nhánh 19/5) - đến sau trụ sở UBND thị trấn Quỳnh Côi (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.600.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Các nhánh đường khác Đường nhánh phố Nguyễn Công Trứ - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.900.000 | 800.000 | 600.000 | 500.000 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Đường thôn và đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m - |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Khu dân cư mới tổ dân phố số 1 (Khu Sinh Phần) Đường số 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Khu dân cư mới tổ dân phố số 1 (Khu Sinh Phần) Đường nội bộ còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Khu dân cư mới Đồng Quỳnh Đường xã Quỳnh Mỹ (cũ) - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Khu dân cư mới Đồng Quỳnh Đường quy hoạch số 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Khu dân cư mới Đồng Quỳnh Đường quy hoạch số 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Khu dân cư mới Đồng Quỳnh Đường quy hoạch số 7, số 10, số 11 - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Khu dân cư mới Đồng Quỳnh Đường nội bộ còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Khu quy hoạch dân cư và chợ đầu mối Quỳnh Hải Đường G1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Khu quy hoạch dân cư và chợ đầu mối Quỳnh Hải Đường G2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Khu quy hoạch dân cư và chợ đầu mối Quỳnh Hải Đường N3, N4, N5 - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Khu quy hoạch dân cư và chợ đầu mối Quỳnh Hải Đường D2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Khu quy hoạch dân cư và chợ đầu mối Quỳnh Hải Đường nội bộ còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Khu dân cư mới thôn Quảng Bá Đường gom đường ĐT.396B - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Khu dân cư mới thôn Quảng Bá Đường xã - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Khu dân cư mới thôn Quảng Bá Đường nội bộ còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Khu dân cư mới thôn An Phú 1 (Bám đường N6, khu quy hoạch dân cư và chợ đầu mối Quỳnh Hải) - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Khu dân cư thôn Quảng Bá (08 lô đất sau bến xe Quỳnh Côi) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Khu dân cư mới thôn Phụng Công (Khu Đồng Cửa) Đường gom đường ĐT.455 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Khu dân cư mới thôn Phụng Công (Khu Đồng Cửa) Đường nội bộ còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Khu dân cư mới Đồng Kênh, thôn Lương Cụ Nam Phố Nguyễn Công Trứ - |
Đất SX-KD nông thôn | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Khu dân cư mới Đồng Kênh, thôn Lương Cụ Nam Đường quy hoạch D2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Khu dân cư mới Đồng Kênh, thôn Lương Cụ Nam Đường nội bộ còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Khu dân cư thôn Lương Cụ Bắc (Giáp Công ty dược Nguyễn Thiệu) Đường gom đường ĐT.396B - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Khu dân cư thôn Lương Cụ Bắc (Giáp Công ty dược Nguyễn Thiệu) Đường nội bộ còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Khu dân cư thôn Hùng Lộc Đường xã - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Khu dân cư thôn Hùng Lộc Đường quy hoạch số 08 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Khu dân cư thôn Hùng Lộc Đường quy hoạch số 05 và số 09 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Trục đường đi qua khu dân cư Mỹ Hà (Ngoài các lô giáp mặt đường ĐT.455) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Khu dân cư mới xã Quỳnh Hưng (Giai đoạn 1) Đường gom đường ĐT.396B - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Khu dân cư mới xã Quỳnh Hưng (Giai đoạn 1) Đường quy hoạch số 4 (Đường đôi) - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Khu dân cư mới xã Quỳnh Hưng (Giai đoạn 1) Đường quy hoạch số 7 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Khu dân cư mới xã Quỳnh Hưng (Giai đoạn 1) Đường quy hoạch số 10 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Khu dân cư mới xã Quỳnh Hưng (Giai đoạn 1) Đường nội bộ còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Khu dân cư mới xã Quỳnh Hưng (Giai đoạn 2) Đường gom đường ĐT.396B - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Khu dân cư mới xã Quỳnh Hưng (Giai đoạn 2) Đường quy hoạch số 3 (Đường đôi) - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Khu dân cư mới xã Quỳnh Hưng (Giai đoạn 2) Đường quy hoạch số 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Khu dân cư mới xã Quỳnh Hưng (Giai đoạn 2) Đường quy hoạch số 8 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Khu dân cư mới xã Quỳnh Hưng (Giai đoạn 2) Đường nội bộ còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Khu dân cư mới thôn Quang Trung, Châu Tiền Đường xã - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Khu dân cư mới thôn Quang Trung, Châu Tiền Đường quy hoạch số 01, 02, 03, 04 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Khu dân cư mới thôn Quang Trung, Châu Tiền Đường nội bộ còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Khu dân cư mới Hải Vân Lương (Giai đoạn 1) Đường quy hoạch B và đường quy hoạch 01 - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Khu dân cư mới Hải Vân Lương (Giai đoạn 1) Đường quy hoạch C - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Khu dân cư mới Hải Vân Lương (Giai đoạn 1) Đường quy hoạch 03B - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Khu dân cư mới Hải Vân Lương (Giai đoạn 1) Đường nội bộ còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Khu dân cư mới Đồng Cửa thôn Tân Hóa và Phụng Công Đường gom đường ĐT.455 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Khu dân cư mới Đồng Cửa thôn Tân Hóa và Phụng Công Đường nội bộ còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Khu dân cư mới Hải Vân Lương giai đoạn 2 Đường rộng từ 15m trở lên - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Khu dân cư mới Hải Vân Lương giai đoạn 2 Đường rộng từ 7m - đến dưới 15m |
Đất SX-KD nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Khu dân cư mới Hải Vân Lương giai đoạn 2 Đường rộng dưới 7m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Khu dân cư mới Đồng Thượng Đông Đường rộng từ 15m trở lên - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Khu dân cư mới Đồng Thượng Đông Đường rộng từ 7m - đến dưới 15m |
Đất SX-KD nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Khu dân cư mới Đồng Thượng Đông Đường rộng dưới 7m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Dự án phát triển nhà ở thương mại khu dân cư Đồng Bến - Khu dân cư mới Hải Vân Lương (Giai đoạn 3) Phố Cầu Tây - |
Đất SX-KD nông thôn | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Dự án phát triển nhà ở thương mại khu dân cư Đồng Bến - Khu dân cư mới Hải Vân Lương (Giai đoạn 3) Đường quy hoạch D4 - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Dự án phát triển nhà ở thương mại khu dân cư Đồng Bến - Khu dân cư mới Hải Vân Lương (Giai đoạn 3) Đường nội bộ còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Các khu dân cư còn lại - Khu dân cư mới Hải Vân Lương (Giai đoạn 3) Đường rộng từ 15m trở lên - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Các khu dân cư còn lại - Khu dân cư mới Hải Vân Lương (Giai đoạn 3) Đường rộng từ 7m - đến dưới 15m |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Các khu dân cư còn lại - Khu dân cư mới Hải Vân Lương (Giai đoạn 3) Đường rộng dưới 7m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
KHU VỰC 2 Các thửa đất còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Cụm công nghiệp Quỳnh Côi - |
Đất SX-KD | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Xã Quỳnh Phụ - |
Đất trồng cây hàng năm | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Xã Quỳnh Phụ - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Xã Quỳnh Phụ - |
Đất trồng cây lâu năm | 85.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Xã Quỳnh Phụ Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 85.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Xã Quỳnh Phụ - |
Đất nông nghiệp khác | 85.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Xã Quỳnh Phụ - |
Đất rừng phòng hộ | 85.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Xã Quỳnh Phụ - |
Đất rừng đặc dụng | 85.000 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Đường ĐT.396B Từ giáp xã Quỳnh An (Giáp cây xăng Hoàng Trọng) - đến ngã tư cây xăng Quỳnh Hải |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 3.400.000 | 2.400.000 | 1.700.000 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Đường ĐT.396B Từ chợ đầu mối Quỳnh Hải - đến Công ty dược Nguyễn Thiệu |
Đất ở nông thôn | 14.000.000 | 5.100.000 | 3.600.000 | 2.600.000 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Đường ĐT.396B Từ giáp ngã ba Công ty dược Nguyễn Thiệu đường ĐT.396B cũ - đến giáp cây xăng La Vân |
Đất ở nông thôn | 11.000.000 | 4.300.000 | 3.100.000 | 2.200.000 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Đường ĐT.396B Từ cây xăng La Vân - đến giáp địa phận xã Minh Thọ |
Đất ở nông thôn | 9.000.000 | 3.700.000 | 2.600.000 | 1.900.000 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Đường ĐT.396B (cũ - nay là đoạn đường Nguyễn Quang Cáp) Từ Công ty dược Nguyễn Thiệu - đến ngã tư trung tâm hội nghị xã Quỳnh Phụ |
Đất ở nông thôn | 12.500.000 | 4.800.000 | 3.400.000 | 2.400.000 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Đường ĐT.455 Từ cầu trạm điện - đến ngã tư đường ĐT.396B |
Đất ở nông thôn | 13.000.000 | 4.900.000 | 3.500.000 | 2.500.000 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Đường ĐT.455 Từ ngã tư đường ĐT.396B - đến nhà ông Hiểu, thôn An Phú |
Đất ở nông thôn | 14.000.000 | 5.100.000 | 3.600.000 | 2.600.000 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Đường ĐT.455 Từ giáp nhà ông Hiểu, thôn An Phú - đến đường ĐH.76 |
Đất ở nông thôn | 11.500.000 | 4.500.000 | 3.200.000 | 2.300.000 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Đường ĐT.455 Từ đường ĐH.76 - đến giáp Công ty Việt Trí |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 3.400.000 | 2.400.000 | 1.700.000 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Đường ĐT.455 Từ Công ty Việt Trí - đến cầu Và |
Đất ở nông thôn | 9.000.000 | 3.700.000 | 2.600.000 | 1.900.000 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Đường Mỹ Hà (Đường ĐT.455) Từ cầu Mỹ Hà - đến giáp nghĩa trang liệt sỹ Quỳnh Mỹ |
Đất ở nông thôn | 13.000.000 | 4.900.000 | 3.500.000 | 2.500.000 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Đường Mỹ Hà (Đường ĐT.455) Từ nghĩa trang liệt sỹ Quỳnh Mỹ - đến giáp xã Quỳnh An |
Đất ở nông thôn | 9.000.000 | 3.700.000 | 2.600.000 | 1.900.000 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Đường ĐT.452A Từ giáp chợ Quỳnh Côi - đến cây xăng Tân Thái |
Đất ở nông thôn | 11.000.000 | 4.300.000 | 3.100.000 | 2.200.000 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Đường ĐT.452A Từ giáp cây xăng Tân Thái - đến hết địa phận xã Quỳnh Phụ |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 3.400.000 | 2.400.000 | 1.700.000 |
| XÃ QUỲNH PHỤ |
Đường ĐT.452A Từ cầu Quỳnh Mỹ - đến giáp xã Nguyễn Du |
Đất ở nông thôn | 8.500.000 | 3.600.000 | 2.600.000 | 1.800.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Quỳnh Phụ
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Hưng Yên mới nhất

4. Thông tin xã Quỳnh Phụ, tỉnh Hưng Yên
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Quỳnh Côi, Xã Quỳnh Hải, Xã Quỳnh Hội, Xã Quỳnh Hồng, Xã Quỳnh Mỹ, Xã Quỳnh Hưng (tổng 6 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Quỳnh Phụ theo Nghị quyết số 1666/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Quỳnh Phụ có diện tích tự nhiên 31,98 km² với quy mô dân số 51.820 người, mật độ dân cư đạt 1.620,4 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Quỳnh Phụ được đặt tại đang cập nhật, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Quỳnh Phụ không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Hưng Yên, Xã Quỳnh Phụ là một trong tổng số 104 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 93 xã và 11 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Quỳnh Phụ, Tỉnh Hưng Yên - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Hưng Yên
Bảng giá đất ở, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất thương mại, dịch vụ được xác định theo vị trí, khu vực tại mỗi xã. Trong đó:
a) Giá đất thuộc khu vực 1 tại mỗi xã được xác định theo vị trí của từng thửa đất quy định như sau:
- Vị trí 1 (VT1): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với vỉa hè hoặc mép hiện trạng của quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
- Vị trí 2 (VT2): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng đường thôn hoặc đường, ngõ, ngách, (sau đây gọi chung là ngõ) chiều rộng từ 3,5 mét đến dưới 7,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
- Vị trí 3 (VT3): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng từ 2,0 mét đến dưới 3,5 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
- Vị trí 4 (VT4): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng dưới 2,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
b) Giá của các thửa đất còn lại (thuộc khu vực 2) được xác định theo mức giá quy định cho từng xã.
Bảng giá đất ở, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất thương mại, dịch vụ được xác định theo vị trí của từng thửa đất tại mỗi phường. Trong đó:
- Vị trí 1 (VT1): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với vỉa hè hoặc mép hiện trạng của quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
- Vị trí 2 (VT2): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng từ 3,5 mét đến dưới 7,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
- Vị trí 3 (VT3): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng từ 2,0 mét đến dưới 3,5 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
- Vị trí 4 (VT4): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng dưới 2,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất và các thửa đất còn lại.
Bảng giá đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh. Trong đó:
– Thửa đất có diện tích thuộc hành lang (hoặc lưu không) bảo vệ an toàn các công trình công cộng bị hạn chế xây dựng công trình thì giá đất của diện tích bị hạn chế bằng 0,7 lần mức giá đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp đó.
– Thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng của đường, phố nằm trong ranh giới khu công nghiệp, cụm công nghiệp nhưng không thuộc đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp thì giá đất được xác định theo vị trí, khu vực quy định tại Bảng giá đất ở, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất thương mại, dịch vụ.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Quỳnh Phụ, tỉnh Hưng Yên năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Quỳnh Phụ, tỉnh Hưng Yên năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
