Bảng giá đất xã Quỳnh Phụ, tỉnh Hưng Yên 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Quỳnh Phụ, tỉnh Hưng Yên

Bảng giá đất xã Quỳnh Phụ, tỉnh Hưng Yên năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Hưng Yên. Mức giá đất tại xã Quỳnh Phụ được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Quỳnh Phụ theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Quỳnh Phụ, tỉnh Hưng Yên

– Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND về Ban hành Quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hưng Yên


3. Tra cứu bảng giá đất xã Quỳnh Phụ, tỉnh Hưng Yên mới nhất

Bảng giá đất xã Quỳnh Phụ năm 2026

Khu vực: xã Quỳnh Phụ.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất SX-KD, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.

Mức giá áp dụng: từ 75.000 đến 27.500.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
XÃ QUỲNH PHỤ Đường ĐT.396B
Từ giáp xã Quỳnh An (Giáp cây xăng Hoàng Trọng) - đến ngã tư cây xăng Quỳnh Hải
Đất ở nông thôn 8.000.000 3.400.000 2.400.000 1.700.000
XÃ QUỲNH PHỤ Đường ĐT.396B
Từ chợ đầu mối Quỳnh Hải - đến Công ty dược Nguyễn Thiệu
Đất ở nông thôn 14.000.000 5.100.000 3.600.000 2.600.000
XÃ QUỲNH PHỤ Đường ĐT.396B
Từ giáp ngã ba Công ty dược Nguyễn Thiệu đường ĐT.396B cũ - đến giáp cây xăng La Vân
Đất ở nông thôn 11.000.000 4.300.000 3.100.000 2.200.000
XÃ QUỲNH PHỤ Đường ĐT.396B
Từ cây xăng La Vân - đến giáp địa phận xã Minh Thọ
Đất ở nông thôn 9.000.000 3.700.000 2.600.000 1.900.000
XÃ QUỲNH PHỤ Đường ĐT.396B (cũ - nay là đoạn đường Nguyễn Quang Cáp)
Từ Công ty dược Nguyễn Thiệu - đến ngã tư trung tâm hội nghị xã Quỳnh Phụ
Đất ở nông thôn 12.500.000 4.800.000 3.400.000 2.400.000
XÃ QUỲNH PHỤ Đường ĐT.455
Từ cầu trạm điện - đến ngã tư đường ĐT.396B
Đất ở nông thôn 13.000.000 4.900.000 3.500.000 2.500.000
XÃ QUỲNH PHỤ Đường ĐT.455
Từ ngã tư đường ĐT.396B - đến nhà ông Hiểu, thôn An Phú
Đất ở nông thôn 14.000.000 5.100.000 3.600.000 2.600.000
XÃ QUỲNH PHỤ Đường ĐT.455
Từ giáp nhà ông Hiểu, thôn An Phú - đến đường ĐH.76
Đất ở nông thôn 11.500.000 4.500.000 3.200.000 2.300.000
XÃ QUỲNH PHỤ Đường ĐT.455
Từ đường ĐH.76 - đến giáp Công ty Việt Trí
Đất ở nông thôn 8.000.000 3.400.000 2.400.000 1.700.000
XÃ QUỲNH PHỤ Đường ĐT.455
Từ Công ty Việt Trí - đến cầu Và
Đất ở nông thôn 9.000.000 3.700.000 2.600.000 1.900.000
XÃ QUỲNH PHỤ Đường Mỹ Hà (Đường ĐT.455)
Từ cầu Mỹ Hà - đến giáp nghĩa trang liệt sỹ Quỳnh Mỹ
Đất ở nông thôn 13.000.000 4.900.000 3.500.000 2.500.000
XÃ QUỲNH PHỤ Đường Mỹ Hà (Đường ĐT.455)
Từ nghĩa trang liệt sỹ Quỳnh Mỹ - đến giáp xã Quỳnh An
Đất ở nông thôn 9.000.000 3.700.000 2.600.000 1.900.000
XÃ QUỲNH PHỤ Đường ĐT.452A
Từ giáp chợ Quỳnh Côi - đến cây xăng Tân Thái
Đất ở nông thôn 11.000.000 4.300.000 3.100.000 2.200.000
XÃ QUỲNH PHỤ Đường ĐT.452A
Từ giáp cây xăng Tân Thái - đến hết địa phận xã Quỳnh Phụ
Đất ở nông thôn 8.000.000 3.400.000 2.400.000 1.700.000
XÃ QUỲNH PHỤ Đường ĐT.452A
Từ cầu Quỳnh Mỹ - đến giáp xã Nguyễn Du
Đất ở nông thôn 8.500.000 3.600.000 2.600.000 1.800.000
XÃ QUỲNH PHỤ Đường ĐH.74
Từ đường ĐT.369B - đến giáp xã Quỳnh An (Cầu Trung Đoàn)
Đất ở nông thôn 8.800.000 3.600.000 2.600.000 1.800.000
XÃ QUỲNH PHỤ Đường ĐH.74
Từ giáp xã Trang Bảo Xá (cũ) - đến đường ĐT.455
Đất ở nông thôn 7.000.000 3.100.000 2.200.000 1.600.000
XÃ QUỲNH PHỤ Đường ĐH.75
Từ đường ĐT.396B - đến nhà ông Nam Cúc
Đất ở nông thôn 9.000.000 3.700.000 2.600.000 1.900.000
XÃ QUỲNH PHỤ Đường ĐH.75
Từ giáp nhà ông Nam Cúc - đến cầu Sành giáp xã Minh Thọ
Đất ở nông thôn 7.000.000 3.100.000 2.200.000 1.600.000
XÃ QUỲNH PHỤ Đường ĐH.75A
Từ cống La Vân - đến ngã tư Lang Trì
Đất ở nông thôn 10.000.000 4.000.000 2.800.000 2.000.000
XÃ QUỲNH PHỤ Đường ĐH.75A
Từ ngã tư Lang Trì - đến chùa Trình - La Vân
Đất ở nông thôn 8.500.000 3.600.000 2.600.000 1.800.000
XÃ QUỲNH PHỤ Đường ĐH.75A
Từ giáp chùa Trình - La Vân - đến giáp xã Minh Thọ
Đất ở nông thôn 6.000.000 2.700.000 1.900.000 1.400.000
XÃ QUỲNH PHỤ Đường ĐH.76
Từ đường ĐT.396B - đến ngã tư thôn cầu Xá (Nút giao đường ĐH.76 với đường ĐT.455)
Đất ở nông thôn 5.200.000 2.300.000 1.700.000 1.200.000
XÃ QUỲNH PHỤ Đường ĐH.76
Từ nút giao đường ĐH.76 với đường ĐT.455 - đến giáp xã Minh Thọ (Hết Công ty Thành Công)
Đất ở nông thôn 6.000.000 2.700.000 1.900.000 1.400.000
XÃ QUỲNH PHỤ Đường Đào Đình Luyện (Đường đối ngoại)
Từ đường Nguyễn Du (Cống khu 3A) - đến đường Nguyễn Quang Cáp (Cầu Trạm điện)
Đất ở nông thôn 21.500.000 7.200.000 5.100.000 3.600.000
XÃ QUỲNH PHỤ Đường Nguyễn Du
Từ giáp xã Quỳnh Hưng (cũ) - đến xí nghiệp thuỷ nông
Đất ở nông thôn 15.000.000 5.300.000 3.800.000 2.700.000
XÃ QUỲNH PHỤ Đường Nguyễn Du
Từ giáp xí nghiệp thuỷ nông - đến ngã ba rẽ vào đường Đào Đình Luyện
Đất ở nông thôn 17.500.000 6.000.000 4.200.000 3.000.000
XÃ QUỲNH PHỤ Đường Nguyễn Du
Từ ngã ba rẽ vào đường Đào Đình Luyện Luyện - đến ngã tư cầu Tây
Đất ở nông thôn 25.000.000 8.300.000 5.900.000 4.200.000
XÃ QUỲNH PHỤ Đường Nguyễn Quang Cáp
Từ cầu trạm điện - đến ngã tư Bạt
Đất ở nông thôn 17.000.000 6.000.000 4.200.000 3.000.000
XÃ QUỲNH PHỤ Đường Nguyễn Quang Cáp
Từ ngã tư Bạt - đến Ngân hàng Chính sách xã hội
Đất ở nông thôn 20.500.000 6.800.000 4.800.000 3.400.000
XÃ QUỲNH PHỤ Đường Nguyễn Quang Cáp
Từ giáp Ngân hàng Chính sách xã hội - đến phố Nguyễn Hồng Quân (Ngã tư trung tâm hội nghị xã Quỳnh Phụ)
Đất ở nông thôn 17.000.000 6.000.000 4.200.000 3.000.000
XÃ QUỲNH PHỤ Đường Nguyễn Quang Cáp
Từ Công ty dược Nguyễn Thiệu - đến ngã tư Trung tâm hội nghị xã Quỳnh Phụ
Đất ở nông thôn 13.700.000 5.000.000 3.500.000 2.500.000
XÃ QUỲNH PHỤ Đường Nguyễn Thái Sơn
Từ ngã tư cầu Tây - đến chợ Quỳnh Côi
Đất ở nông thôn 27.000.000 9.000.000 6.300.000 4.500.000
XÃ QUỲNH PHỤ Đường Trần Hưng Đạo
Từ ngã tư cầu Tây - đến ngã tư Bạt
Đất ở nông thôn 27.500.000 9.000.000 6.300.000 4.500.000
XÃ QUỲNH PHỤ Phố Cầu Tây
Từ cầu Tây - đến giáp xã Quỳnh Mỹ (cũ)
Đất ở nông thôn 10.500.000 4.200.000 3.000.000 2.100.000
XÃ QUỲNH PHỤ Phố Đào Nguyên Phổ (Đường bờ sông)
Từ phố Cầu Tây - đến giáp xã Quỳnh Mỹ cũ (Trạm bơm Quỳnh Mỹ)
Đất ở nông thôn 8.000.000 3.400.000 2.400.000 1.700.000
XÃ QUỲNH PHỤ Phố Đào Văn Hiển
Từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Đào Đình Luyện
Đất ở nông thôn 14.500.000 5.300.000 3.800.000 2.700.000
XÃ QUỲNH PHỤ Phố Đoàn Nguyễn Thục
Từ ngã tư Bạt - đến cống ông Nga (Giáp xã Quỳnh Hồng cũ)
Đất ở nông thôn 13.000.000 4.900.000 3.500.000 2.500.000
XÃ QUỲNH PHỤ Phố Đoàn Nguyễn Tuấn (Đường bờ sông)
Từ cầu Mỹ Hà - đến phố Cầu Tây
Đất ở nông thôn 8.500.000 3.600.000 2.600.000 1.800.000
XÃ QUỲNH PHỤ Phố Nguyễn Công Trứ
Từ đường Trần Hưng Đạo - đến ngã tư gốc gạo - trừ các lô đất thuộc khu dân cư Đồng Kênh
Đất ở nông thôn 16.000.000 5.600.000 4.000.000 2.800.000
XÃ QUỲNH PHỤ Phố Nguyễn Công Trứ
Đường 19-5 kéo dài - Từ gốc gạo - đến hết chợ Thành Đạt (Đến đường ĐT.452A)
Đất ở nông thôn 11.000.000 4.300.000 3.100.000 2.200.000
XÃ QUỲNH PHỤ Phố Nguyễn Công Trứ
Đường phía sau đường 19/5 -
Đất ở nông thôn 11.000.000 4.300.000 3.100.000 2.200.000
XÃ QUỲNH PHỤ Phố Nguyễn Hồng Quân
Từ đường Nguyễn Quang Cáp (Trung tâm bồi dưỡng chính trị huyện) - đến phố Đoàn Nguyễn Thục (Cống ông Nga)
Đất ở nông thôn 7.000.000 3.100.000 2.200.000 1.600.000
XÃ QUỲNH PHỤ Phố Phạm Nhữ Dực
Từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Đào Đình Luyện (Cạnh cây xăng)
Đất ở nông thôn 10.000.000 4.000.000 2.800.000 2.000.000
XÃ QUỲNH PHỤ Đường xã
Từ giáp thị trấn Quỳnh Côi (cũ) (Đường qua Hội người mù) - đến đường ĐT.396B
Đất ở nông thôn 9.500.000 3.900.000 2.800.000 2.000.000
XÃ QUỲNH PHỤ Đường xã
Từ đường ĐT.396B - đến trường THCS Quỳnh Hải
Đất ở nông thôn 6.000.000 2.700.000 1.900.000 1.400.000
XÃ QUỲNH PHỤ Đường xã
Từ giáp trường THCS Quỳnh Hải - đến chợ Đó
Đất ở nông thôn 7.000.000 3.100.000 2.200.000 1.600.000
XÃ QUỲNH PHỤ Đường xã
Từ giáp Ngân hàng Nông nghiệp Quỳnh Phụ - đến ngã tư Cây Đa
Đất ở nông thôn 8.000.000 3.400.000 2.400.000 1.700.000
XÃ QUỲNH PHỤ Đường xã
Từ giáp khu dân cư Đồng Kênh - đến gốc đa
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.000.000 1.400.000 1.000.000
XÃ QUỲNH PHỤ Đường xã
Từ giáp thị trấn Quỳnh Côi (cũ) - đến cầu Quỳnh Mỹ (Đường ĐT.455 cũ)
Đất ở nông thôn 11.000.000 4.300.000 3.100.000 2.200.000
XÃ QUỲNH PHỤ Đường xã
Từ ngã ba Quỳnh Mỹ - đến nhà ông Vôn, thôn Hải Hà (Trừ các lô đất thuộc khu dân cư Đồng Quỳnh)
Đất ở nông thôn 8.500.000 3.600.000 2.600.000 1.800.000
XÃ QUỲNH PHỤ Đường xã
Từ ngã ba đường ĐT.396B - đến hết trường TH&THCS Quỳnh Hưng
Đất ở nông thôn 7.000.000 3.100.000 2.200.000 1.600.000
XÃ QUỲNH PHỤ Đường xã
Từ đường ĐT.396B - đến trụ sở công an PCCC
Đất ở nông thôn 11.000.000 4.300.000 3.100.000 2.200.000
XÃ QUỲNH PHỤ Đường xã
Các đoạn còn lại thuộc xã Quỳnh Hải (cũ) -
Đất ở nông thôn 5.000.000 2.300.000 1.700.000 1.200.000
XÃ QUỲNH PHỤ Đường xã
Các đoạn còn lại thuộc xã Quỳnh Hội (cũ) -
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.000.000 1.400.000 1.200.000
XÃ QUỲNH PHỤ Đường xã
Các đoạn còn lại thuộc xã Quỳnh Hồng (cũ) -
Đất ở nông thôn 10.600.000 4.200.000 3.000.000 2.100.000
XÃ QUỲNH PHỤ Đường xã
Các đoạn còn lại thuộc xã Quỳnh Mỹ (cũ), xã Quỳnh Hưng (cũ) -
Đất ở nông thôn 3.500.000 2.000.000 1.400.000 1.200.000
XÃ QUỲNH PHỤ Các nhánh đường khác
Đường từ đường Nguyễn Thái Sơn (Đường ĐT.452) - đến ngã tư phố Nguyễn Công Trứ
Đất ở nông thôn 14.000.000 5.100.000 3.600.000 2.600.000
XÃ QUỲNH PHỤ Các nhánh đường khác
Đường từ giáp nhà ông Nhiệm, tổ 7 (Đường nhánh 19/5) - đến sau trụ sở UBND thị trấn Quỳnh Côi (cũ)
Đất ở nông thôn 8.000.000 3.400.000 2.400.000 1.700.000
XÃ QUỲNH PHỤ Các nhánh đường khác
Đường nhánh phố Nguyễn Công Trứ -
Đất ở nông thôn 9.500.000 3.900.000 2.800.000 2.000.000
XÃ QUỲNH PHỤ Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
-
Đất ở nông thôn 7.000.000 3.100.000 2.200.000 1.600.000
XÃ QUỲNH PHỤ Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
-
Đất ở nông thôn 5.000.000 2.300.000 1.700.000 1.200.000
XÃ QUỲNH PHỤ Đường thôn và đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
-
Đất ở nông thôn 0 2.000.000 1.400.000 1.200.000
XÃ QUỲNH PHỤ Khu dân cư mới tổ dân phố số 1 (Khu Sinh Phần)
Đường số 1 -
Đất ở nông thôn 14.000.000 0 0 0
XÃ QUỲNH PHỤ Khu dân cư mới tổ dân phố số 1 (Khu Sinh Phần)
Đường nội bộ còn lại -
Đất ở nông thôn 10.000.000 0 0 0
XÃ QUỲNH PHỤ Khu dân cư mới Đồng Quỳnh
Đường xã Quỳnh Mỹ (cũ) -
Đất ở nông thôn 14.000.000 0 0 0
XÃ QUỲNH PHỤ Khu dân cư mới Đồng Quỳnh
Đường quy hoạch số 1 -
Đất ở nông thôn 13.000.000 0 0 0
XÃ QUỲNH PHỤ Khu dân cư mới Đồng Quỳnh
Đường quy hoạch số 2 -
Đất ở nông thôn 12.000.000 0 0 0
XÃ QUỲNH PHỤ Khu dân cư mới Đồng Quỳnh
Đường quy hoạch số 7, số 10, số 11 -
Đất ở nông thôn 10.000.000 0 0 0
XÃ QUỲNH PHỤ Khu dân cư mới Đồng Quỳnh
Đường nội bộ còn lại -
Đất ở nông thôn 9.000.000 0 0 0
XÃ QUỲNH PHỤ Khu quy hoạch dân cư và chợ đầu mối Quỳnh Hải
Đường G1 -
Đất ở nông thôn 17.000.000 0 0 0
XÃ QUỲNH PHỤ Khu quy hoạch dân cư và chợ đầu mối Quỳnh Hải
Đường G2 -
Đất ở nông thôn 14.000.000 0 0 0
XÃ QUỲNH PHỤ Khu quy hoạch dân cư và chợ đầu mối Quỳnh Hải
Đường N3, N4, N5 -
Đất ở nông thôn 12.500.000 0 0 0
XÃ QUỲNH PHỤ Khu quy hoạch dân cư và chợ đầu mối Quỳnh Hải
Đường D2 -
Đất ở nông thôn 10.500.000 0 0 0
XÃ QUỲNH PHỤ Khu quy hoạch dân cư và chợ đầu mối Quỳnh Hải
Đường nội bộ còn lại -
Đất ở nông thôn 8.500.000 0 0 0
XÃ QUỲNH PHỤ Khu dân cư mới thôn Quảng Bá
Đường gom đường ĐT.396B -
Đất ở nông thôn 11.500.000 0 0 0
XÃ QUỲNH PHỤ Khu dân cư mới thôn Quảng Bá
Đường xã -
Đất ở nông thôn 7.500.000 0 0 0
XÃ QUỲNH PHỤ Khu dân cư mới thôn Quảng Bá
Đường nội bộ còn lại -
Đất ở nông thôn 6.500.000 0 0 0
XÃ QUỲNH PHỤ Khu dân cư mới thôn An Phú 1 (Bám đường N6, khu quy hoạch dân cư và chợ đầu mối Quỳnh Hải)
-
Đất ở nông thôn 12.500.000 0 0 0
XÃ QUỲNH PHỤ Khu dân cư thôn Quảng Bá (08 lô đất sau bến xe Quỳnh Côi)
-
Đất ở nông thôn 8.500.000 0 0 0
XÃ QUỲNH PHỤ Khu dân cư mới thôn Phụng Công (Khu Đồng Cửa)
Đường gom đường ĐT.455 -
Đất ở nông thôn 8.500.000 0 0 0
XÃ QUỲNH PHỤ Khu dân cư mới thôn Phụng Công (Khu Đồng Cửa)
Đường nội bộ còn lại -
Đất ở nông thôn 6.000.000 0 0 0
XÃ QUỲNH PHỤ Khu dân cư mới Đồng Kênh, thôn Lương Cụ Nam
Phố Nguyễn Công Trứ -
Đất ở nông thôn 24.000.000 0 0 0
XÃ QUỲNH PHỤ Khu dân cư mới Đồng Kênh, thôn Lương Cụ Nam
Đường quy hoạch D2 -
Đất ở nông thôn 16.500.000 0 0 0
XÃ QUỲNH PHỤ Khu dân cư mới Đồng Kênh, thôn Lương Cụ Nam
Đường nội bộ còn lại -
Đất ở nông thôn 13.500.000 0 0 0
XÃ QUỲNH PHỤ Khu dân cư thôn Lương Cụ Bắc (Giáp Công ty dược Nguyễn Thiệu)
Đường gom đường ĐT.396B -
Đất ở nông thôn 11.000.000 0 0 0
XÃ QUỲNH PHỤ Khu dân cư thôn Lương Cụ Bắc (Giáp Công ty dược Nguyễn Thiệu)
Đường nội bộ còn lại -
Đất ở nông thôn 8.000.000 0 0 0
XÃ QUỲNH PHỤ Khu dân cư thôn Hùng Lộc
Đường xã -
Đất ở nông thôn 7.500.000 0 0 0
XÃ QUỲNH PHỤ Khu dân cư thôn Hùng Lộc
Đường quy hoạch số 08 -
Đất ở nông thôn 7.000.000 0 0 0
XÃ QUỲNH PHỤ Khu dân cư thôn Hùng Lộc
Đường quy hoạch số 05 và số 09 -
Đất ở nông thôn 6.000.000 0 0 0
XÃ QUỲNH PHỤ Trục đường đi qua khu dân cư Mỹ Hà (Ngoài các lô giáp mặt đường ĐT.455)
-
Đất ở nông thôn 6.500.000 0 0 0
XÃ QUỲNH PHỤ Khu dân cư mới xã Quỳnh Hưng (Giai đoạn 1)
Đường gom đường ĐT.396B -
Đất ở nông thôn 10.000.000 0 0 0
XÃ QUỲNH PHỤ Khu dân cư mới xã Quỳnh Hưng (Giai đoạn 1)
Đường quy hoạch số 4 (Đường đôi) -
Đất ở nông thôn 11.000.000 0 0 0
XÃ QUỲNH PHỤ Khu dân cư mới xã Quỳnh Hưng (Giai đoạn 1)
Đường quy hoạch số 7 -
Đất ở nông thôn 8.000.000 0 0 0
XÃ QUỲNH PHỤ Khu dân cư mới xã Quỳnh Hưng (Giai đoạn 1)
Đường quy hoạch số 10 -
Đất ở nông thôn 9.000.000 0 0 0
XÃ QUỲNH PHỤ Khu dân cư mới xã Quỳnh Hưng (Giai đoạn 1)
Đường nội bộ còn lại -
Đất ở nông thôn 7.000.000 0 0 0
XÃ QUỲNH PHỤ Khu dân cư mới xã Quỳnh Hưng (Giai đoạn 2)
Đường gom đường ĐT.396B -
Đất ở nông thôn 10.000.000 0 0 0
XÃ QUỲNH PHỤ Khu dân cư mới xã Quỳnh Hưng (Giai đoạn 2)
Đường quy hoạch số 3 (Đường đôi) -
Đất ở nông thôn 11.000.000 0 0 0
XÃ QUỲNH PHỤ Khu dân cư mới xã Quỳnh Hưng (Giai đoạn 2)
Đường quy hoạch số 1 -
Đất ở nông thôn 8.000.000 0 0 0
XÃ QUỲNH PHỤ Khu dân cư mới xã Quỳnh Hưng (Giai đoạn 2)
Đường quy hoạch số 8 -
Đất ở nông thôn 9.000.000 0 0 0
XÃ QUỲNH PHỤ Khu dân cư mới xã Quỳnh Hưng (Giai đoạn 2)
Đường nội bộ còn lại -
Đất ở nông thôn 7.000.000 0 0 0
XÃ QUỲNH PHỤ Khu dân cư mới thôn Quang Trung, Châu Tiền
Đường xã -
Đất ở nông thôn 7.500.000 0 0 0
XÃ QUỲNH PHỤ Khu dân cư mới thôn Quang Trung, Châu Tiền
Đường quy hoạch số 01, 02, 03, 04 -
Đất ở nông thôn 7.000.000 0 0 0
XÃ QUỲNH PHỤ Khu dân cư mới thôn Quang Trung, Châu Tiền
Đường nội bộ còn lại -
Đất ở nông thôn 6.000.000 0 0 0
XÃ QUỲNH PHỤ Khu dân cư mới Hải Vân Lương (Giai đoạn 1)
Đường quy hoạch B và đường quy hoạch 01 -
Đất ở nông thôn 18.000.000 0 0 0
XÃ QUỲNH PHỤ Khu dân cư mới Hải Vân Lương (Giai đoạn 1)
Đường quy hoạch C -
Đất ở nông thôn 17.000.000 0 0 0
XÃ QUỲNH PHỤ Khu dân cư mới Hải Vân Lương (Giai đoạn 1)
Đường quy hoạch 03B -
Đất ở nông thôn 11.500.000 0 0 0
XÃ QUỲNH PHỤ Khu dân cư mới Hải Vân Lương (Giai đoạn 1)
Đường nội bộ còn lại -
Đất ở nông thôn 9.500.000 0 0 0
XÃ QUỲNH PHỤ Khu dân cư mới Đồng Cửa thôn Tân Hóa và Phụng Công
Đường gom đường ĐT.455 -
Đất ở nông thôn 8.500.000 0 0 0
XÃ QUỲNH PHỤ Khu dân cư mới Đồng Cửa thôn Tân Hóa và Phụng Công
Đường nội bộ còn lại -
Đất ở nông thôn 6.000.000 0 0 0
XÃ QUỲNH PHỤ Khu dân cư mới Hải Vân Lương giai đoạn 2
Đường rộng từ 15m trở lên -
Đất ở nông thôn 11.000.000 0 0 0
XÃ QUỲNH PHỤ Khu dân cư mới Hải Vân Lương giai đoạn 2
Đường rộng từ 7m - đến dưới 15m
Đất ở nông thôn 10.000.000 0 0 0
XÃ QUỲNH PHỤ Khu dân cư mới Hải Vân Lương giai đoạn 2
Đường rộng dưới 7m -
Đất ở nông thôn 8.500.000 0 0 0
XÃ QUỲNH PHỤ Khu dân cư mới Đồng Thượng Đông
Đường rộng từ 15m trở lên -
Đất ở nông thôn 11.000.000 0 0 0
XÃ QUỲNH PHỤ Khu dân cư mới Đồng Thượng Đông
Đường rộng từ 7m - đến dưới 15m
Đất ở nông thôn 10.000.000 0 0 0
XÃ QUỲNH PHỤ Khu dân cư mới Đồng Thượng Đông
Đường rộng dưới 7m -
Đất ở nông thôn 8.500.000 0 0 0
XÃ QUỲNH PHỤ Dự án phát triển nhà ở thương mại khu dân cư Đồng Bến - Khu dân cư mới Hải Vân Lương (Giai đoạn 3)
Phố Cầu Tây -
Đất ở nông thôn 21.000.000 0 0 0
XÃ QUỲNH PHỤ Dự án phát triển nhà ở thương mại khu dân cư Đồng Bến - Khu dân cư mới Hải Vân Lương (Giai đoạn 3)
Đường quy hoạch D4 -
Đất ở nông thôn 18.000.000 0 0 0
XÃ QUỲNH PHỤ Dự án phát triển nhà ở thương mại khu dân cư Đồng Bến - Khu dân cư mới Hải Vân Lương (Giai đoạn 3)
Đường nội bộ còn lại -
Đất ở nông thôn 13.000.000 0 0 0
XÃ QUỲNH PHỤ Các khu dân cư còn lại - Khu dân cư mới Hải Vân Lương (Giai đoạn 3)
Đường rộng từ 15m trở lên -
Đất ở nông thôn 9.000.000 0 0 0
XÃ QUỲNH PHỤ Các khu dân cư còn lại - Khu dân cư mới Hải Vân Lương (Giai đoạn 3)
Đường rộng từ 7m - đến dưới 15m
Đất ở nông thôn 7.000.000 0 0 0
XÃ QUỲNH PHỤ Các khu dân cư còn lại - Khu dân cư mới Hải Vân Lương (Giai đoạn 3)
Đường rộng dưới 7m -
Đất ở nông thôn 5.000.000 0 0 0
XÃ QUỲNH PHỤ KHU VỰC 2
Các thửa đất còn lại -
Đất ở nông thôn 1.000.000 0 0 0
XÃ QUỲNH PHỤ Đường ĐT.396B
Từ giáp xã Quỳnh An (Giáp cây xăng Hoàng Trọng) - đến ngã tư cây xăng Quỳnh Hải
Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 900.000 700.000 600.000
XÃ QUỲNH PHỤ Đường ĐT.396B
Từ chợ đầu mối Quỳnh Hải - đến Công ty dược Nguyễn Thiệu
Đất TM-DV nông thôn 3.500.000 1.300.000 900.000 700.000
XÃ QUỲNH PHỤ Đường ĐT.396B
Từ giáp ngã ba Công ty dược Nguyễn Thiệu đường ĐT.396B cũ - đến giáp cây xăng La Vân
Đất TM-DV nông thôn 2.800.000 1.100.000 800.000 600.000
XÃ QUỲNH PHỤ Đường ĐT.396B
Từ cây xăng La Vân - đến giáp địa phận xã Minh Thọ
Đất TM-DV nông thôn 2.300.000 1.000.000 700.000 600.000
XÃ QUỲNH PHỤ Đường ĐT.396B (cũ - nay là đoạn đường Nguyễn Quang Cáp)
Từ Công ty dược Nguyễn Thiệu - đến ngã tư trung tâm hội nghị xã Quỳnh Phụ
Đất TM-DV nông thôn 3.200.000 1.200.000 900.000 600.000
XÃ QUỲNH PHỤ Đường ĐT.455
Từ cầu trạm điện - đến ngã tư đường ĐT.396B
Đất TM-DV nông thôn 3.300.000 1.300.000 900.000 700.000
XÃ QUỲNH PHỤ Đường ĐT.455
Từ ngã tư đường ĐT.396B - đến nhà ông Hiểu, thôn An Phú
Đất TM-DV nông thôn 3.500.000 1.300.000 900.000 700.000
XÃ QUỲNH PHỤ Đường ĐT.455
Từ giáp nhà ông Hiểu, thôn An Phú - đến đường ĐH.76
Đất TM-DV nông thôn 2.900.000 1.200.000 800.000 600.000
XÃ QUỲNH PHỤ Đường ĐT.455
Từ đường ĐH.76 - đến giáp Công ty Việt Trí
Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 900.000 700.000 600.000
XÃ QUỲNH PHỤ Đường ĐT.455
Từ Công ty Việt Trí - đến cầu Và
Đất TM-DV nông thôn 2.300.000 1.000.000 700.000 600.000
XÃ QUỲNH PHỤ Đường Mỹ Hà (Đường ĐT.455)
Từ cầu Mỹ Hà - đến giáp nghĩa trang liệt sỹ Quỳnh Mỹ
Đất TM-DV nông thôn 3.300.000 1.300.000 900.000 700.000
XÃ QUỲNH PHỤ Đường Mỹ Hà (Đường ĐT.455)
Từ nghĩa trang liệt sỹ Quỳnh Mỹ - đến giáp xã Quỳnh An
Đất TM-DV nông thôn 2.300.000 1.000.000 700.000 600.000
XÃ QUỲNH PHỤ Đường ĐT.452A
Từ giáp chợ Quỳnh Côi - đến cây xăng Tân Thái
Đất TM-DV nông thôn 2.800.000 1.100.000 800.000 600.000
XÃ QUỲNH PHỤ Đường ĐT.452A
Từ giáp cây xăng Tân Thái - đến hết địa phận xã Quỳnh Phụ
Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 900.000 700.000 600.000
XÃ QUỲNH PHỤ Đường ĐT.452A
Từ cầu Quỳnh Mỹ - đến giáp xã Nguyễn Du
Đất TM-DV nông thôn 2.200.000 900.000 700.000 600.000
XÃ QUỲNH PHỤ Đường ĐH.74
Từ đường ĐT.369B - đến giáp xã Quỳnh An (Cầu Trung Đoàn)
Đất TM-DV nông thôn 2.200.000 900.000 700.000 600.000
XÃ QUỲNH PHỤ Đường ĐH.74
Từ giáp xã Trang Bảo Xá (cũ) - đến đường ĐT.455
Đất TM-DV nông thôn 1.800.000 800.000 700.000 600.000
XÃ QUỲNH PHỤ Đường ĐH.75
Từ đường ĐT.396B - đến nhà ông Nam Cúc
Đất TM-DV nông thôn 2.300.000 1.000.000 700.000 600.000
XÃ QUỲNH PHỤ Đường ĐH.75
Từ giáp nhà ông Nam Cúc - đến cầu Sành giáp xã Minh Thọ
Đất TM-DV nông thôn 1.800.000 800.000 700.000 600.000
XÃ QUỲNH PHỤ Đường ĐH.75A
Từ cống La Vân - đến ngã tư Lang Trì
Đất TM-DV nông thôn 2.500.000 1.000.000 700.000 600.000
XÃ QUỲNH PHỤ Đường ĐH.75A
Từ ngã tư Lang Trì - đến chùa Trình - La Vân
Đất TM-DV nông thôn 2.200.000 900.000 700.000 600.000
XÃ QUỲNH PHỤ Đường ĐH.75A
Từ giáp chùa Trình - La Vân - đến giáp xã Minh Thọ
Đất TM-DV nông thôn 1.500.000 800.000 700.000 600.000
XÃ QUỲNH PHỤ Đường ĐH.76
Từ đường ĐT.396B - đến ngã tư thôn cầu Xá (Nút giao đường ĐH.76 với đường ĐT.455)
Đất TM-DV nông thôn 1.300.000 800.000 700.000 600.000
XÃ QUỲNH PHỤ Đường ĐH.76
Từ nút giao đường ĐH.76 với đường ĐT.455 - đến giáp xã Minh Thọ (Hết Công ty Thành Công)
Đất TM-DV nông thôn 1.500.000 800.000 700.000 600.000
XÃ QUỲNH PHỤ Đường Đào Đình Luyện (Đường đối ngoại)
Từ đường Nguyễn Du (Cống khu 3A) - đến đường Nguyễn Quang Cáp (Cầu Trạm điện)
Đất TM-DV nông thôn 5.400.000 1.800.000 1.300.000 900.000
XÃ QUỲNH PHỤ Đường Nguyễn Du
Từ giáp xã Quỳnh Hưng (cũ) - đến xí nghiệp thuỷ nông
Đất TM-DV nông thôn 3.800.000 1.400.000 1.000.000 700.000
XÃ QUỲNH PHỤ Đường Nguyễn Du
Từ giáp xí nghiệp thuỷ nông - đến ngã ba rẽ vào đường Đào Đình Luyện
Đất TM-DV nông thôn 4.400.000 1.500.000 1.100.000 800.000
XÃ QUỲNH PHỤ Đường Nguyễn Du
Từ ngã ba rẽ vào đường Đào Đình Luyện Luyện - đến ngã tư cầu Tây
Đất TM-DV nông thôn 6.300.000 2.100.000 1.500.000 1.100.000
XÃ QUỲNH PHỤ Đường Nguyễn Quang Cáp
Từ cầu trạm điện - đến ngã tư Bạt
Đất TM-DV nông thôn 4.300.000 1.500.000 1.100.000 800.000
XÃ QUỲNH PHỤ Đường Nguyễn Quang Cáp
Từ ngã tư Bạt - đến Ngân hàng Chính sách xã hội
Đất TM-DV nông thôn 5.200.000 1.700.000 1.200.000 900.000
XÃ QUỲNH PHỤ Đường Nguyễn Quang Cáp
Từ giáp Ngân hàng Chính sách xã hội - đến phố Nguyễn Hồng Quân (Ngã tư trung tâm hội nghị xã Quỳnh Phụ)
Đất TM-DV nông thôn 4.300.000 1.500.000 1.100.000 800.000
XÃ QUỲNH PHỤ Đường Nguyễn Quang Cáp
Từ Công ty dược Nguyễn Thiệu - đến ngã tư Trung tâm hội nghị xã Quỳnh Phụ
Đất TM-DV nông thôn 3.500.000 1.300.000 900.000 700.000
XÃ QUỲNH PHỤ Đường Nguyễn Thái Sơn
Từ ngã tư cầu Tây - đến chợ Quỳnh Côi
Đất TM-DV nông thôn 6.800.000 2.300.000 1.600.000 1.200.000
XÃ QUỲNH PHỤ Đường Trần Hưng Đạo
Từ ngã tư cầu Tây - đến ngã tư Bạt
Đất TM-DV nông thôn 6.900.000 2.300.000 1.600.000 1.200.000
XÃ QUỲNH PHỤ Phố Cầu Tây
Từ cầu Tây - đến giáp xã Quỳnh Mỹ (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 2.700.000 1.100.000 800.000 600.000
XÃ QUỲNH PHỤ Phố Đào Nguyên Phổ (Đường bờ sông)
Từ phố Cầu Tây - đến giáp xã Quỳnh Mỹ cũ (Trạm bơm Quỳnh Mỹ)
Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 900.000 700.000 600.000
XÃ QUỲNH PHỤ Phố Đào Văn Hiển
Từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Đào Đình Luyện
Đất TM-DV nông thôn 3.700.000 1.400.000 1.000.000 700.000
XÃ QUỲNH PHỤ Phố Đoàn Nguyễn Thục
Từ ngã tư Bạt - đến cống ông Nga (Giáp xã Quỳnh Hồng cũ)
Đất TM-DV nông thôn 3.300.000 1.300.000 900.000 700.000
XÃ QUỲNH PHỤ Phố Đoàn Nguyễn Tuấn (Đường bờ sông)
Từ cầu Mỹ Hà - đến phố Cầu Tây
Đất TM-DV nông thôn 2.200.000 900.000 700.000 600.000
XÃ QUỲNH PHỤ Phố Nguyễn Công Trứ
Từ đường Trần Hưng Đạo - đến ngã tư gốc gạo - trừ các lô đất thuộc khu dân cư Đồng Kênh
Đất TM-DV nông thôn 4.000.000 1.400.000 1.000.000 700.000
XÃ QUỲNH PHỤ Phố Nguyễn Công Trứ
Đường 19-5 kéo dài - Từ gốc gạo - đến hết chợ Thành Đạt (Đến đường ĐT.452A)
Đất TM-DV nông thôn 2.800.000 1.100.000 800.000 600.000
XÃ QUỲNH PHỤ Phố Nguyễn Công Trứ
Đường phía sau đường 19/5 -
Đất TM-DV nông thôn 2.800.000 1.100.000 800.000 600.000
XÃ QUỲNH PHỤ Phố Nguyễn Hồng Quân
Từ đường Nguyễn Quang Cáp (Trung tâm bồi dưỡng chính trị huyện) - đến phố Đoàn Nguyễn Thục (Cống ông Nga)
Đất TM-DV nông thôn 1.800.000 800.000 700.000 600.000
XÃ QUỲNH PHỤ Phố Phạm Nhữ Dực
Từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Đào Đình Luyện (Cạnh cây xăng)
Đất TM-DV nông thôn 2.500.000 1.000.000 700.000 600.000
XÃ QUỲNH PHỤ Đường xã
Từ giáp thị trấn Quỳnh Côi (cũ) (Đường qua Hội người mù) - đến đường ĐT.396B
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 1.000.000 700.000 600.000
XÃ QUỲNH PHỤ Đường xã
Từ đường ĐT.396B - đến trường THCS Quỳnh Hải
Đất TM-DV nông thôn 1.500.000 800.000 700.000 600.000
XÃ QUỲNH PHỤ Đường xã
Từ giáp trường THCS Quỳnh Hải - đến chợ Đó
Đất TM-DV nông thôn 1.800.000 800.000 700.000 600.000
XÃ QUỲNH PHỤ Đường xã
Từ giáp Ngân hàng Nông nghiệp Quỳnh Phụ - đến ngã tư Cây Đa
Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 900.000 700.000 600.000
XÃ QUỲNH PHỤ Đường xã
Từ giáp khu dân cư Đồng Kênh - đến gốc đa
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 800.000 700.000 600.000
XÃ QUỲNH PHỤ Đường xã
Từ giáp thị trấn Quỳnh Côi (cũ) - đến cầu Quỳnh Mỹ (Đường ĐT.455 cũ)
Đất TM-DV nông thôn 2.800.000 1.100.000 800.000 600.000
XÃ QUỲNH PHỤ Đường xã
Từ ngã ba Quỳnh Mỹ - đến nhà ông Vôn, thôn Hải Hà (Trừ các lô đất thuộc khu dân cư Đồng Quỳnh)
Đất TM-DV nông thôn 2.200.000 900.000 700.000 600.000
XÃ QUỲNH PHỤ Đường xã
Từ ngã ba đường ĐT.396B - đến hết trường TH&THCS Quỳnh Hưng
Đất TM-DV nông thôn 1.800.000 800.000 700.000 600.000
XÃ QUỲNH PHỤ Đường xã
Từ đường ĐT.396B - đến trụ sở công an PCCC
Đất TM-DV nông thôn 2.800.000 1.100.000 800.000 600.000
XÃ QUỲNH PHỤ Đường xã
Các đoạn còn lại thuộc xã Quỳnh Hải (cũ) -
Đất TM-DV nông thôn 1.300.000 800.000 700.000 600.000
XÃ QUỲNH PHỤ Đường xã
Các đoạn còn lại thuộc xã Quỳnh Hội (cũ) -
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 800.000 700.000 600.000
XÃ QUỲNH PHỤ Đường xã
Các đoạn còn lại thuộc xã Quỳnh Hồng (cũ) -
Đất TM-DV nông thôn 2.700.000 1.100.000 800.000 600.000
XÃ QUỲNH PHỤ Đường xã
Các đoạn còn lại thuộc xã Quỳnh Mỹ (cũ), xã Quỳnh Hưng (cũ) -
Đất TM-DV nông thôn 900.000 800.000 700.000 600.000
XÃ QUỲNH PHỤ Các nhánh đường khác
Đường từ đường Nguyễn Thái Sơn (Đường ĐT.452) - đến ngã tư phố Nguyễn Công Trứ
Đất TM-DV nông thôn 3.500.000 1.300.000 900.000 700.000
XÃ QUỲNH PHỤ Các nhánh đường khác
Đường từ giáp nhà ông Nhiệm, tổ 7 (Đường nhánh 19/5) - đến sau trụ sở UBND thị trấn Quỳnh Côi (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 900.000 700.000 600.000
XÃ QUỲNH PHỤ Các nhánh đường khác
Đường nhánh phố Nguyễn Công Trứ -
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 1.000.000 700.000 600.000
XÃ QUỲNH PHỤ Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
-
Đất TM-DV nông thôn 1.800.000 800.000 700.000 600.000
XÃ QUỲNH PHỤ Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
-
Đất TM-DV nông thôn 1.300.000 800.000 700.000 600.000
XÃ QUỲNH PHỤ Đường thôn và đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
-
Đất TM-DV nông thôn 0 800.000 700.000 600.000
XÃ QUỲNH PHỤ Khu dân cư mới tổ dân phố số 1 (Khu Sinh Phần)
Đường số 1 -
Đất TM-DV nông thôn 3.500.000 0 0 0
XÃ QUỲNH PHỤ Khu dân cư mới tổ dân phố số 1 (Khu Sinh Phần)
Đường nội bộ còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 2.500.000 0 0 0
XÃ QUỲNH PHỤ Khu dân cư mới Đồng Quỳnh
Đường xã Quỳnh Mỹ (cũ) -
Đất TM-DV nông thôn 3.500.000 0 0 0
XÃ QUỲNH PHỤ Khu dân cư mới Đồng Quỳnh
Đường quy hoạch số 1 -
Đất TM-DV nông thôn 3.300.000 0 0 0
XÃ QUỲNH PHỤ Khu dân cư mới Đồng Quỳnh
Đường quy hoạch số 2 -
Đất TM-DV nông thôn 3.000.000 0 0 0
XÃ QUỲNH PHỤ Khu dân cư mới Đồng Quỳnh
Đường quy hoạch số 7, số 10, số 11 -
Đất TM-DV nông thôn 2.500.000 0 0 0
XÃ QUỲNH PHỤ Khu dân cư mới Đồng Quỳnh
Đường nội bộ còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 2.300.000 0 0 0
XÃ QUỲNH PHỤ Khu quy hoạch dân cư và chợ đầu mối Quỳnh Hải
Đường G1 -
Đất TM-DV nông thôn 4.300.000 0 0 0
XÃ QUỲNH PHỤ Khu quy hoạch dân cư và chợ đầu mối Quỳnh Hải
Đường G2 -
Đất TM-DV nông thôn 3.500.000 0 0 0
XÃ QUỲNH PHỤ Khu quy hoạch dân cư và chợ đầu mối Quỳnh Hải
Đường N3, N4, N5 -
Đất TM-DV nông thôn 3.200.000 0 0 0
XÃ QUỲNH PHỤ Khu quy hoạch dân cư và chợ đầu mối Quỳnh Hải
Đường D2 -
Đất TM-DV nông thôn 2.700.000 0 0 0
XÃ QUỲNH PHỤ Khu quy hoạch dân cư và chợ đầu mối Quỳnh Hải
Đường nội bộ còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 2.200.000 0 0 0
XÃ QUỲNH PHỤ Khu dân cư mới thôn Quảng Bá
Đường gom đường ĐT.396B -
Đất TM-DV nông thôn 2.900.000 0 0 0
XÃ QUỲNH PHỤ Khu dân cư mới thôn Quảng Bá
Đường xã -
Đất TM-DV nông thôn 1.900.000 0 0 0
XÃ QUỲNH PHỤ Khu dân cư mới thôn Quảng Bá
Đường nội bộ còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 1.700.000 0 0 0
XÃ QUỲNH PHỤ Khu dân cư mới thôn An Phú 1 (Bám đường N6, khu quy hoạch dân cư và chợ đầu mối Quỳnh Hải)
-
Đất TM-DV nông thôn 3.200.000 0 0 0
XÃ QUỲNH PHỤ Khu dân cư thôn Quảng Bá (08 lô đất sau bến xe Quỳnh Côi)
-
Đất TM-DV nông thôn 2.200.000 0 0 0
XÃ QUỲNH PHỤ Khu dân cư mới thôn Phụng Công (Khu Đồng Cửa)
Đường gom đường ĐT.455 -
Đất TM-DV nông thôn 2.200.000 0 0 0
XÃ QUỲNH PHỤ Khu dân cư mới thôn Phụng Công (Khu Đồng Cửa)
Đường nội bộ còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 1.500.000 0 0 0
XÃ QUỲNH PHỤ Khu dân cư mới Đồng Kênh, thôn Lương Cụ Nam
Phố Nguyễn Công Trứ -
Đất TM-DV nông thôn 6.000.000 0 0 0
XÃ QUỲNH PHỤ Khu dân cư mới Đồng Kênh, thôn Lương Cụ Nam
Đường quy hoạch D2 -
Đất TM-DV nông thôn 4.200.000 0 0 0
XÃ QUỲNH PHỤ Khu dân cư mới Đồng Kênh, thôn Lương Cụ Nam
Đường nội bộ còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 3.400.000 0 0 0
XÃ QUỲNH PHỤ Khu dân cư thôn Lương Cụ Bắc (Giáp Công ty dược Nguyễn Thiệu)
Đường gom đường ĐT.396B -
Đất TM-DV nông thôn 2.800.000 0 0 0
XÃ QUỲNH PHỤ Khu dân cư thôn Lương Cụ Bắc (Giáp Công ty dược Nguyễn Thiệu)
Đường nội bộ còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 0 0 0
XÃ QUỲNH PHỤ Khu dân cư thôn Hùng Lộc
Đường xã -
Đất TM-DV nông thôn 1.900.000 0 0 0
XÃ QUỲNH PHỤ Khu dân cư thôn Hùng Lộc
Đường quy hoạch số 08 -
Đất TM-DV nông thôn 1.800.000 0 0 0
XÃ QUỲNH PHỤ Khu dân cư thôn Hùng Lộc
Đường quy hoạch số 05 và số 09 -
Đất TM-DV nông thôn 1.500.000 0 0 0
XÃ QUỲNH PHỤ Trục đường đi qua khu dân cư Mỹ Hà (Ngoài các lô giáp mặt đường ĐT.455)
-
Đất TM-DV nông thôn 1.700.000 0 0 0
XÃ QUỲNH PHỤ Khu dân cư mới xã Quỳnh Hưng (Giai đoạn 1)
Đường gom đường ĐT.396B -
Đất TM-DV nông thôn 2.500.000 0 0 0
XÃ QUỲNH PHỤ Khu dân cư mới xã Quỳnh Hưng (Giai đoạn 1)
Đường quy hoạch số 4 (Đường đôi) -
Đất TM-DV nông thôn 2.800.000 0 0 0
XÃ QUỲNH PHỤ Khu dân cư mới xã Quỳnh Hưng (Giai đoạn 1)
Đường quy hoạch số 7 -
Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 0 0 0
XÃ QUỲNH PHỤ Khu dân cư mới xã Quỳnh Hưng (Giai đoạn 1)
Đường quy hoạch số 10 -
Đất TM-DV nông thôn 2.300.000 0 0 0
XÃ QUỲNH PHỤ Khu dân cư mới xã Quỳnh Hưng (Giai đoạn 1)
Đường nội bộ còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 1.800.000 0 0 0
XÃ QUỲNH PHỤ Khu dân cư mới xã Quỳnh Hưng (Giai đoạn 2)
Đường gom đường ĐT.396B -
Đất TM-DV nông thôn 2.500.000 0 0 0
XÃ QUỲNH PHỤ Khu dân cư mới xã Quỳnh Hưng (Giai đoạn 2)
Đường quy hoạch số 3 (Đường đôi) -
Đất TM-DV nông thôn 2.800.000 0 0 0
XÃ QUỲNH PHỤ Khu dân cư mới xã Quỳnh Hưng (Giai đoạn 2)
Đường quy hoạch số 1 -
Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 0 0 0
XÃ QUỲNH PHỤ Khu dân cư mới xã Quỳnh Hưng (Giai đoạn 2)
Đường quy hoạch số 8 -
Đất TM-DV nông thôn 2.300.000 0 0 0
XÃ QUỲNH PHỤ Khu dân cư mới xã Quỳnh Hưng (Giai đoạn 2)
Đường nội bộ còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 1.800.000 0 0 0
XÃ QUỲNH PHỤ Khu dân cư mới thôn Quang Trung, Châu Tiền
Đường xã -
Đất TM-DV nông thôn 1.900.000 0 0 0
XÃ QUỲNH PHỤ Khu dân cư mới thôn Quang Trung, Châu Tiền
Đường quy hoạch số 01, 02, 03, 04 -
Đất TM-DV nông thôn 1.800.000 0 0 0
XÃ QUỲNH PHỤ Khu dân cư mới thôn Quang Trung, Châu Tiền
Đường nội bộ còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 1.500.000 0 0 0
XÃ QUỲNH PHỤ Khu dân cư mới Hải Vân Lương (Giai đoạn 1)
Đường quy hoạch B và đường quy hoạch 01 -
Đất TM-DV nông thôn 4.500.000 0 0 0
XÃ QUỲNH PHỤ Khu dân cư mới Hải Vân Lương (Giai đoạn 1)
Đường quy hoạch C -
Đất TM-DV nông thôn 4.300.000 0 0 0
XÃ QUỲNH PHỤ Khu dân cư mới Hải Vân Lương (Giai đoạn 1)
Đường quy hoạch 03B -
Đất TM-DV nông thôn 2.900.000 0 0 0
XÃ QUỲNH PHỤ Khu dân cư mới Hải Vân Lương (Giai đoạn 1)
Đường nội bộ còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 0 0 0
XÃ QUỲNH PHỤ Khu dân cư mới Đồng Cửa thôn Tân Hóa và Phụng Công
Đường gom đường ĐT.455 -
Đất TM-DV nông thôn 2.200.000 0 0 0
XÃ QUỲNH PHỤ Khu dân cư mới Đồng Cửa thôn Tân Hóa và Phụng Công
Đường nội bộ còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 1.500.000 0 0 0
XÃ QUỲNH PHỤ Khu dân cư mới Hải Vân Lương giai đoạn 2
Đường rộng từ 15m trở lên -
Đất TM-DV nông thôn 2.800.000 0 0 0
XÃ QUỲNH PHỤ Khu dân cư mới Hải Vân Lương giai đoạn 2
Đường rộng từ 7m - đến dưới 15m
Đất TM-DV nông thôn 2.500.000 0 0 0
XÃ QUỲNH PHỤ Khu dân cư mới Hải Vân Lương giai đoạn 2
Đường rộng dưới 7m -
Đất TM-DV nông thôn 2.200.000 0 0 0
XÃ QUỲNH PHỤ Khu dân cư mới Đồng Thượng Đông
Đường rộng từ 15m trở lên -
Đất TM-DV nông thôn 2.800.000 0 0 0
XÃ QUỲNH PHỤ Khu dân cư mới Đồng Thượng Đông
Đường rộng từ 7m - đến dưới 15m
Đất TM-DV nông thôn 2.500.000 0 0 0
XÃ QUỲNH PHỤ Khu dân cư mới Đồng Thượng Đông
Đường rộng dưới 7m -
Đất TM-DV nông thôn 2.200.000 0 0 0
XÃ QUỲNH PHỤ Dự án phát triển nhà ở thương mại khu dân cư Đồng Bến - Khu dân cư mới Hải Vân Lương (Giai đoạn 3)
Phố Cầu Tây -
Đất TM-DV nông thôn 5.300.000 0 0 0
XÃ QUỲNH PHỤ Dự án phát triển nhà ở thương mại khu dân cư Đồng Bến - Khu dân cư mới Hải Vân Lương (Giai đoạn 3)
Đường quy hoạch D4 -
Đất TM-DV nông thôn 4.500.000 0 0 0
XÃ QUỲNH PHỤ Dự án phát triển nhà ở thương mại khu dân cư Đồng Bến - Khu dân cư mới Hải Vân Lương (Giai đoạn 3)
Đường nội bộ còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 3.300.000 0 0 0
XÃ QUỲNH PHỤ Các khu dân cư còn lại - Khu dân cư mới Hải Vân Lương (Giai đoạn 3)
Đường rộng từ 15m trở lên -
Đất TM-DV nông thôn 2.300.000 0 0 0
XÃ QUỲNH PHỤ Các khu dân cư còn lại - Khu dân cư mới Hải Vân Lương (Giai đoạn 3)
Đường rộng từ 7m - đến dưới 15m
Đất TM-DV nông thôn 1.800.000 0 0 0
XÃ QUỲNH PHỤ Các khu dân cư còn lại - Khu dân cư mới Hải Vân Lương (Giai đoạn 3)
Đường rộng dưới 7m -
Đất TM-DV nông thôn 1.300.000 0 0 0
XÃ QUỲNH PHỤ KHU VỰC 2
Các thửa đất còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 600.000 0 0 0
XÃ QUỲNH PHỤ Đường ĐT.396B
Từ giáp xã Quỳnh An (Giáp cây xăng Hoàng Trọng) - đến ngã tư cây xăng Quỳnh Hải
Đất SX-KD nông thôn 1.600.000 700.000 600.000 500.000
XÃ QUỲNH PHỤ Đường ĐT.396B
Từ chợ đầu mối Quỳnh Hải - đến Công ty dược Nguyễn Thiệu
Đất SX-KD nông thôn 2.800.000 1.100.000 800.000 600.000
XÃ QUỲNH PHỤ Đường ĐT.396B
Từ giáp ngã ba Công ty dược Nguyễn Thiệu đường ĐT.396B cũ - đến giáp cây xăng La Vân
Đất SX-KD nông thôn 2.200.000 900.000 700.000 500.000
XÃ QUỲNH PHỤ Đường ĐT.396B
Từ cây xăng La Vân - đến giáp địa phận xã Minh Thọ
Đất SX-KD nông thôn 1.800.000 800.000 600.000 500.000
XÃ QUỲNH PHỤ Đường ĐT.396B (cũ - nay là đoạn đường Nguyễn Quang Cáp)
Từ Công ty dược Nguyễn Thiệu - đến ngã tư trung tâm hội nghị xã Quỳnh Phụ
Đất SX-KD nông thôn 2.500.000 1.000.000 700.000 500.000
XÃ QUỲNH PHỤ Đường ĐT.455
Từ cầu trạm điện - đến ngã tư đường ĐT.396B
Đất SX-KD nông thôn 2.600.000 1.000.000 700.000 500.000
XÃ QUỲNH PHỤ Đường ĐT.455
Từ ngã tư đường ĐT.396B - đến nhà ông Hiểu, thôn An Phú
Đất SX-KD nông thôn 2.800.000 1.100.000 800.000 600.000
XÃ QUỲNH PHỤ Đường ĐT.455
Từ giáp nhà ông Hiểu, thôn An Phú - đến đường ĐH.76
Đất SX-KD nông thôn 2.300.000 900.000 700.000 500.000
XÃ QUỲNH PHỤ Đường ĐT.455
Từ đường ĐH.76 - đến giáp Công ty Việt Trí
Đất SX-KD nông thôn 1.600.000 700.000 600.000 500.000
XÃ QUỲNH PHỤ Đường ĐT.455
Từ Công ty Việt Trí - đến cầu Và
Đất SX-KD nông thôn 1.800.000 800.000 600.000 500.000
XÃ QUỲNH PHỤ Đường Mỹ Hà (Đường ĐT.455)
Từ cầu Mỹ Hà - đến giáp nghĩa trang liệt sỹ Quỳnh Mỹ
Đất SX-KD nông thôn 2.600.000 1.000.000 700.000 500.000
XÃ QUỲNH PHỤ Đường Mỹ Hà (Đường ĐT.455)
Từ nghĩa trang liệt sỹ Quỳnh Mỹ - đến giáp xã Quỳnh An
Đất SX-KD nông thôn 1.800.000 800.000 600.000 500.000
XÃ QUỲNH PHỤ Đường ĐT.452A
Từ giáp chợ Quỳnh Côi - đến cây xăng Tân Thái
Đất SX-KD nông thôn 2.200.000 900.000 700.000 500.000
XÃ QUỲNH PHỤ Đường ĐT.452A
Từ giáp cây xăng Tân Thái - đến hết địa phận xã Quỳnh Phụ
Đất SX-KD nông thôn 1.600.000 700.000 600.000 500.000
XÃ QUỲNH PHỤ Đường ĐT.452A
Từ cầu Quỳnh Mỹ - đến giáp xã Nguyễn Du
Đất SX-KD nông thôn 1.700.000 800.000 600.000 500.000
XÃ QUỲNH PHỤ Đường ĐH.74
Từ đường ĐT.369B - đến giáp xã Quỳnh An (Cầu Trung Đoàn)
Đất SX-KD nông thôn 1.800.000 800.000 600.000 500.000
XÃ QUỲNH PHỤ Đường ĐH.74
Từ giáp xã Trang Bảo Xá (cũ) - đến đường ĐT.455
Đất SX-KD nông thôn 1.400.000 700.000 600.000 500.000
XÃ QUỲNH PHỤ Đường ĐH.75
Từ đường ĐT.396B - đến nhà ông Nam Cúc
Đất SX-KD nông thôn 1.800.000 800.000 600.000 500.000
XÃ QUỲNH PHỤ Đường ĐH.75
Từ giáp nhà ông Nam Cúc - đến cầu Sành giáp xã Minh Thọ
Đất SX-KD nông thôn 1.400.000 700.000 600.000 500.000
XÃ QUỲNH PHỤ Đường ĐH.75A
Từ cống La Vân - đến ngã tư Lang Trì
Đất SX-KD nông thôn 2.000.000 800.000 600.000 500.000
XÃ QUỲNH PHỤ Đường ĐH.75A
Từ ngã tư Lang Trì - đến chùa Trình - La Vân
Đất SX-KD nông thôn 1.700.000 800.000 600.000 500.000
XÃ QUỲNH PHỤ Đường ĐH.75A
Từ giáp chùa Trình - La Vân - đến giáp xã Minh Thọ
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 700.000 600.000 500.000
XÃ QUỲNH PHỤ Đường ĐH.76
Từ đường ĐT.396B - đến ngã tư thôn cầu Xá (Nút giao đường ĐH.76 với đường ĐT.455)
Đất SX-KD nông thôn 1.100.000 700.000 600.000 500.000
XÃ QUỲNH PHỤ Đường ĐH.76
Từ nút giao đường ĐH.76 với đường ĐT.455 - đến giáp xã Minh Thọ (Hết Công ty Thành Công)
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 700.000 600.000 500.000
XÃ QUỲNH PHỤ Đường Đào Đình Luyện (Đường đối ngoại)
Từ đường Nguyễn Du (Cống khu 3A) - đến đường Nguyễn Quang Cáp (Cầu Trạm điện)
Đất SX-KD nông thôn 4.300.000 1.500.000 1.100.000 800.000
XÃ QUỲNH PHỤ Đường Nguyễn Du
Từ giáp xã Quỳnh Hưng (cũ) - đến xí nghiệp thuỷ nông
Đất SX-KD nông thôn 3.000.000 1.100.000 800.000 600.000
XÃ QUỲNH PHỤ Đường Nguyễn Du
Từ giáp xí nghiệp thuỷ nông - đến ngã ba rẽ vào đường Đào Đình Luyện
Đất SX-KD nông thôn 3.500.000 1.200.000 900.000 600.000
XÃ QUỲNH PHỤ Đường Nguyễn Du
Từ ngã ba rẽ vào đường Đào Đình Luyện Luyện - đến ngã tư cầu Tây
Đất SX-KD nông thôn 5.000.000 1.700.000 1.200.000 900.000
XÃ QUỲNH PHỤ Đường Nguyễn Quang Cáp
Từ cầu trạm điện - đến ngã tư Bạt
Đất SX-KD nông thôn 3.400.000 1.200.000 900.000 600.000
XÃ QUỲNH PHỤ Đường Nguyễn Quang Cáp
Từ ngã tư Bạt - đến Ngân hàng Chính sách xã hội
Đất SX-KD nông thôn 4.100.000 1.400.000 1.000.000 700.000
XÃ QUỲNH PHỤ Đường Nguyễn Quang Cáp
Từ giáp Ngân hàng Chính sách xã hội - đến phố Nguyễn Hồng Quân (Ngã tư trung tâm hội nghị xã Quỳnh Phụ)
Đất SX-KD nông thôn 3.400.000 1.200.000 900.000 600.000
XÃ QUỲNH PHỤ Đường Nguyễn Quang Cáp
Từ Công ty dược Nguyễn Thiệu - đến ngã tư Trung tâm hội nghị xã Quỳnh Phụ
Đất SX-KD nông thôn 2.800.000 1.000.000 700.000 500.000
XÃ QUỲNH PHỤ Đường Nguyễn Thái Sơn
Từ ngã tư cầu Tây - đến chợ Quỳnh Côi
Đất SX-KD nông thôn 5.400.000 1.800.000 1.300.000 900.000
XÃ QUỲNH PHỤ Đường Trần Hưng Đạo
Từ ngã tư cầu Tây - đến ngã tư Bạt
Đất SX-KD nông thôn 5.500.000 1.800.000 1.300.000 900.000
XÃ QUỲNH PHỤ Phố Cầu Tây
Từ cầu Tây - đến giáp xã Quỳnh Mỹ (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 2.100.000 900.000 600.000 500.000
XÃ QUỲNH PHỤ Phố Đào Nguyên Phổ (Đường bờ sông)
Từ phố Cầu Tây - đến giáp xã Quỳnh Mỹ cũ (Trạm bơm Quỳnh Mỹ)
Đất SX-KD nông thôn 1.600.000 700.000 600.000 500.000
XÃ QUỲNH PHỤ Phố Đào Văn Hiển
Từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Đào Đình Luyện
Đất SX-KD nông thôn 2.900.000 1.100.000 800.000 600.000
XÃ QUỲNH PHỤ Phố Đoàn Nguyễn Thục
Từ ngã tư Bạt - đến cống ông Nga (Giáp xã Quỳnh Hồng cũ)
Đất SX-KD nông thôn 2.600.000 1.000.000 700.000 500.000
XÃ QUỲNH PHỤ Phố Đoàn Nguyễn Tuấn (Đường bờ sông)
Từ cầu Mỹ Hà - đến phố Cầu Tây
Đất SX-KD nông thôn 1.700.000 800.000 600.000 500.000
XÃ QUỲNH PHỤ Phố Nguyễn Công Trứ
Từ đường Trần Hưng Đạo - đến ngã tư gốc gạo - trừ các lô đất thuộc khu dân cư Đồng Kênh
Đất SX-KD nông thôn 3.200.000 1.200.000 800.000 600.000
XÃ QUỲNH PHỤ Phố Nguyễn Công Trứ
Đường 19-5 kéo dài - Từ gốc gạo - đến hết chợ Thành Đạt (Đến đường ĐT.452A)
Đất SX-KD nông thôn 2.200.000 900.000 700.000 500.000
XÃ QUỲNH PHỤ Phố Nguyễn Công Trứ
Đường phía sau đường 19/5 -
Đất SX-KD nông thôn 2.200.000 900.000 700.000 500.000
XÃ QUỲNH PHỤ Phố Nguyễn Hồng Quân
Từ đường Nguyễn Quang Cáp (Trung tâm bồi dưỡng chính trị huyện) - đến phố Đoàn Nguyễn Thục (Cống ông Nga)
Đất SX-KD nông thôn 1.400.000 700.000 600.000 500.000
XÃ QUỲNH PHỤ Phố Phạm Nhữ Dực
Từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Đào Đình Luyện (Cạnh cây xăng)
Đất SX-KD nông thôn 2.000.000 800.000 600.000 500.000
XÃ QUỲNH PHỤ Đường xã
Từ giáp thị trấn Quỳnh Côi (cũ) (Đường qua Hội người mù) - đến đường ĐT.396B
Đất SX-KD nông thôn 1.900.000 800.000 600.000 500.000
XÃ QUỲNH PHỤ Đường xã
Từ đường ĐT.396B - đến trường THCS Quỳnh Hải
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 700.000 600.000 500.000
XÃ QUỲNH PHỤ Đường xã
Từ giáp trường THCS Quỳnh Hải - đến chợ Đó
Đất SX-KD nông thôn 1.400.000 700.000 600.000 500.000
XÃ QUỲNH PHỤ Đường xã
Từ giáp Ngân hàng Nông nghiệp Quỳnh Phụ - đến ngã tư Cây Đa
Đất SX-KD nông thôn 1.600.000 700.000 600.000 500.000
XÃ QUỲNH PHỤ Đường xã
Từ giáp khu dân cư Đồng Kênh - đến gốc đa
Đất SX-KD nông thôn 800.000 700.000 600.000 500.000
XÃ QUỲNH PHỤ Đường xã
Từ giáp thị trấn Quỳnh Côi (cũ) - đến cầu Quỳnh Mỹ (Đường ĐT.455 cũ)
Đất SX-KD nông thôn 2.200.000 900.000 700.000 500.000
XÃ QUỲNH PHỤ Đường xã
Từ ngã ba Quỳnh Mỹ - đến nhà ông Vôn, thôn Hải Hà (Trừ các lô đất thuộc khu dân cư Đồng Quỳnh)
Đất SX-KD nông thôn 1.700.000 800.000 600.000 500.000
XÃ QUỲNH PHỤ Đường xã
Từ ngã ba đường ĐT.396B - đến hết trường TH&THCS Quỳnh Hưng
Đất SX-KD nông thôn 1.400.000 700.000 600.000 500.000
XÃ QUỲNH PHỤ Đường xã
Từ đường ĐT.396B - đến trụ sở công an PCCC
Đất SX-KD nông thôn 2.200.000 900.000 700.000 500.000
XÃ QUỲNH PHỤ Đường xã
Các đoạn còn lại thuộc xã Quỳnh Hải (cũ) -
Đất SX-KD nông thôn 1.000.000 700.000 600.000 500.000
XÃ QUỲNH PHỤ Đường xã
Các đoạn còn lại thuộc xã Quỳnh Hội (cũ) -
Đất SX-KD nông thôn 800.000 700.000 600.000 500.000
XÃ QUỲNH PHỤ Đường xã
Các đoạn còn lại thuộc xã Quỳnh Hồng (cũ) -
Đất SX-KD nông thôn 2.200.000 900.000 600.000 500.000
XÃ QUỲNH PHỤ Đường xã
Các đoạn còn lại thuộc xã Quỳnh Mỹ (cũ), xã Quỳnh Hưng (cũ) -
Đất SX-KD nông thôn 800.000 700.000 600.000 500.000
XÃ QUỲNH PHỤ Các nhánh đường khác
Đường từ đường Nguyễn Thái Sơn (Đường ĐT.452) - đến ngã tư phố Nguyễn Công Trứ
Đất SX-KD nông thôn 2.800.000 1.100.000 800.000 600.000
XÃ QUỲNH PHỤ Các nhánh đường khác
Đường từ giáp nhà ông Nhiệm, tổ 7 (Đường nhánh 19/5) - đến sau trụ sở UBND thị trấn Quỳnh Côi (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 1.600.000 700.000 600.000 500.000
XÃ QUỲNH PHỤ Các nhánh đường khác
Đường nhánh phố Nguyễn Công Trứ -
Đất SX-KD nông thôn 1.900.000 800.000 600.000 500.000
XÃ QUỲNH PHỤ Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
-
Đất SX-KD nông thôn 1.400.000 700.000 600.000 500.000
XÃ QUỲNH PHỤ Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
-
Đất SX-KD nông thôn 1.000.000 700.000 600.000 500.000
XÃ QUỲNH PHỤ Đường thôn và đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
-
Đất SX-KD nông thôn 0 700.000 600.000 500.000
XÃ QUỲNH PHỤ Khu dân cư mới tổ dân phố số 1 (Khu Sinh Phần)
Đường số 1 -
Đất SX-KD nông thôn 2.800.000 0 0 0
XÃ QUỲNH PHỤ Khu dân cư mới tổ dân phố số 1 (Khu Sinh Phần)
Đường nội bộ còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 2.000.000 0 0 0
XÃ QUỲNH PHỤ Khu dân cư mới Đồng Quỳnh
Đường xã Quỳnh Mỹ (cũ) -
Đất SX-KD nông thôn 2.800.000 0 0 0
XÃ QUỲNH PHỤ Khu dân cư mới Đồng Quỳnh
Đường quy hoạch số 1 -
Đất SX-KD nông thôn 2.600.000 0 0 0
XÃ QUỲNH PHỤ Khu dân cư mới Đồng Quỳnh
Đường quy hoạch số 2 -
Đất SX-KD nông thôn 2.400.000 0 0 0
XÃ QUỲNH PHỤ Khu dân cư mới Đồng Quỳnh
Đường quy hoạch số 7, số 10, số 11 -
Đất SX-KD nông thôn 2.000.000 0 0 0
XÃ QUỲNH PHỤ Khu dân cư mới Đồng Quỳnh
Đường nội bộ còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 1.800.000 0 0 0
XÃ QUỲNH PHỤ Khu quy hoạch dân cư và chợ đầu mối Quỳnh Hải
Đường G1 -
Đất SX-KD nông thôn 3.400.000 0 0 0
XÃ QUỲNH PHỤ Khu quy hoạch dân cư và chợ đầu mối Quỳnh Hải
Đường G2 -
Đất SX-KD nông thôn 2.800.000 0 0 0
XÃ QUỲNH PHỤ Khu quy hoạch dân cư và chợ đầu mối Quỳnh Hải
Đường N3, N4, N5 -
Đất SX-KD nông thôn 2.500.000 0 0 0
XÃ QUỲNH PHỤ Khu quy hoạch dân cư và chợ đầu mối Quỳnh Hải
Đường D2 -
Đất SX-KD nông thôn 2.100.000 0 0 0
XÃ QUỲNH PHỤ Khu quy hoạch dân cư và chợ đầu mối Quỳnh Hải
Đường nội bộ còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 1.700.000 0 0 0
XÃ QUỲNH PHỤ Khu dân cư mới thôn Quảng Bá
Đường gom đường ĐT.396B -
Đất SX-KD nông thôn 2.300.000 0 0 0
XÃ QUỲNH PHỤ Khu dân cư mới thôn Quảng Bá
Đường xã -
Đất SX-KD nông thôn 1.500.000 0 0 0
XÃ QUỲNH PHỤ Khu dân cư mới thôn Quảng Bá
Đường nội bộ còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 1.300.000 0 0 0
XÃ QUỲNH PHỤ Khu dân cư mới thôn An Phú 1 (Bám đường N6, khu quy hoạch dân cư và chợ đầu mối Quỳnh Hải)
-
Đất SX-KD nông thôn 2.500.000 0 0 0
XÃ QUỲNH PHỤ Khu dân cư thôn Quảng Bá (08 lô đất sau bến xe Quỳnh Côi)
-
Đất SX-KD nông thôn 1.700.000 0 0 0
XÃ QUỲNH PHỤ Khu dân cư mới thôn Phụng Công (Khu Đồng Cửa)
Đường gom đường ĐT.455 -
Đất SX-KD nông thôn 1.700.000 0 0 0
XÃ QUỲNH PHỤ Khu dân cư mới thôn Phụng Công (Khu Đồng Cửa)
Đường nội bộ còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 0 0 0
XÃ QUỲNH PHỤ Khu dân cư mới Đồng Kênh, thôn Lương Cụ Nam
Phố Nguyễn Công Trứ -
Đất SX-KD nông thôn 4.800.000 0 0 0
XÃ QUỲNH PHỤ Khu dân cư mới Đồng Kênh, thôn Lương Cụ Nam
Đường quy hoạch D2 -
Đất SX-KD nông thôn 3.300.000 0 0 0
XÃ QUỲNH PHỤ Khu dân cư mới Đồng Kênh, thôn Lương Cụ Nam
Đường nội bộ còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 2.700.000 0 0 0
XÃ QUỲNH PHỤ Khu dân cư thôn Lương Cụ Bắc (Giáp Công ty dược Nguyễn Thiệu)
Đường gom đường ĐT.396B -
Đất SX-KD nông thôn 2.200.000 0 0 0
XÃ QUỲNH PHỤ Khu dân cư thôn Lương Cụ Bắc (Giáp Công ty dược Nguyễn Thiệu)
Đường nội bộ còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 1.600.000 0 0 0
XÃ QUỲNH PHỤ Khu dân cư thôn Hùng Lộc
Đường xã -
Đất SX-KD nông thôn 1.500.000 0 0 0
XÃ QUỲNH PHỤ Khu dân cư thôn Hùng Lộc
Đường quy hoạch số 08 -
Đất SX-KD nông thôn 1.400.000 0 0 0
XÃ QUỲNH PHỤ Khu dân cư thôn Hùng Lộc
Đường quy hoạch số 05 và số 09 -
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 0 0 0
XÃ QUỲNH PHỤ Trục đường đi qua khu dân cư Mỹ Hà (Ngoài các lô giáp mặt đường ĐT.455)
-
Đất SX-KD nông thôn 1.300.000 0 0 0
XÃ QUỲNH PHỤ Khu dân cư mới xã Quỳnh Hưng (Giai đoạn 1)
Đường gom đường ĐT.396B -
Đất SX-KD nông thôn 2.000.000 0 0 0
XÃ QUỲNH PHỤ Khu dân cư mới xã Quỳnh Hưng (Giai đoạn 1)
Đường quy hoạch số 4 (Đường đôi) -
Đất SX-KD nông thôn 2.200.000 0 0 0
XÃ QUỲNH PHỤ Khu dân cư mới xã Quỳnh Hưng (Giai đoạn 1)
Đường quy hoạch số 7 -
Đất SX-KD nông thôn 1.600.000 0 0 0
XÃ QUỲNH PHỤ Khu dân cư mới xã Quỳnh Hưng (Giai đoạn 1)
Đường quy hoạch số 10 -
Đất SX-KD nông thôn 1.800.000 0 0 0
XÃ QUỲNH PHỤ Khu dân cư mới xã Quỳnh Hưng (Giai đoạn 1)
Đường nội bộ còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 1.400.000 0 0 0
XÃ QUỲNH PHỤ Khu dân cư mới xã Quỳnh Hưng (Giai đoạn 2)
Đường gom đường ĐT.396B -
Đất SX-KD nông thôn 2.000.000 0 0 0
XÃ QUỲNH PHỤ Khu dân cư mới xã Quỳnh Hưng (Giai đoạn 2)
Đường quy hoạch số 3 (Đường đôi) -
Đất SX-KD nông thôn 2.200.000 0 0 0
XÃ QUỲNH PHỤ Khu dân cư mới xã Quỳnh Hưng (Giai đoạn 2)
Đường quy hoạch số 1 -
Đất SX-KD nông thôn 1.600.000 0 0 0
XÃ QUỲNH PHỤ Khu dân cư mới xã Quỳnh Hưng (Giai đoạn 2)
Đường quy hoạch số 8 -
Đất SX-KD nông thôn 1.800.000 0 0 0
XÃ QUỲNH PHỤ Khu dân cư mới xã Quỳnh Hưng (Giai đoạn 2)
Đường nội bộ còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 1.400.000 0 0 0
XÃ QUỲNH PHỤ Khu dân cư mới thôn Quang Trung, Châu Tiền
Đường xã -
Đất SX-KD nông thôn 1.500.000 0 0 0
XÃ QUỲNH PHỤ Khu dân cư mới thôn Quang Trung, Châu Tiền
Đường quy hoạch số 01, 02, 03, 04 -
Đất SX-KD nông thôn 1.400.000 0 0 0
XÃ QUỲNH PHỤ Khu dân cư mới thôn Quang Trung, Châu Tiền
Đường nội bộ còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 0 0 0
XÃ QUỲNH PHỤ Khu dân cư mới Hải Vân Lương (Giai đoạn 1)
Đường quy hoạch B và đường quy hoạch 01 -
Đất SX-KD nông thôn 3.600.000 0 0 0
XÃ QUỲNH PHỤ Khu dân cư mới Hải Vân Lương (Giai đoạn 1)
Đường quy hoạch C -
Đất SX-KD nông thôn 3.400.000 0 0 0
XÃ QUỲNH PHỤ Khu dân cư mới Hải Vân Lương (Giai đoạn 1)
Đường quy hoạch 03B -
Đất SX-KD nông thôn 2.300.000 0 0 0
XÃ QUỲNH PHỤ Khu dân cư mới Hải Vân Lương (Giai đoạn 1)
Đường nội bộ còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 1.900.000 0 0 0
XÃ QUỲNH PHỤ Khu dân cư mới Đồng Cửa thôn Tân Hóa và Phụng Công
Đường gom đường ĐT.455 -
Đất SX-KD nông thôn 1.700.000 0 0 0
XÃ QUỲNH PHỤ Khu dân cư mới Đồng Cửa thôn Tân Hóa và Phụng Công
Đường nội bộ còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 0 0 0
XÃ QUỲNH PHỤ Khu dân cư mới Hải Vân Lương giai đoạn 2
Đường rộng từ 15m trở lên -
Đất SX-KD nông thôn 2.200.000 0 0 0
XÃ QUỲNH PHỤ Khu dân cư mới Hải Vân Lương giai đoạn 2
Đường rộng từ 7m - đến dưới 15m
Đất SX-KD nông thôn 2.000.000 0 0 0
XÃ QUỲNH PHỤ Khu dân cư mới Hải Vân Lương giai đoạn 2
Đường rộng dưới 7m -
Đất SX-KD nông thôn 1.700.000 0 0 0
XÃ QUỲNH PHỤ Khu dân cư mới Đồng Thượng Đông
Đường rộng từ 15m trở lên -
Đất SX-KD nông thôn 2.200.000 0 0 0
XÃ QUỲNH PHỤ Khu dân cư mới Đồng Thượng Đông
Đường rộng từ 7m - đến dưới 15m
Đất SX-KD nông thôn 2.000.000 0 0 0
XÃ QUỲNH PHỤ Khu dân cư mới Đồng Thượng Đông
Đường rộng dưới 7m -
Đất SX-KD nông thôn 1.700.000 0 0 0
XÃ QUỲNH PHỤ Dự án phát triển nhà ở thương mại khu dân cư Đồng Bến - Khu dân cư mới Hải Vân Lương (Giai đoạn 3)
Phố Cầu Tây -
Đất SX-KD nông thôn 4.200.000 0 0 0
XÃ QUỲNH PHỤ Dự án phát triển nhà ở thương mại khu dân cư Đồng Bến - Khu dân cư mới Hải Vân Lương (Giai đoạn 3)
Đường quy hoạch D4 -
Đất SX-KD nông thôn 3.600.000 0 0 0
XÃ QUỲNH PHỤ Dự án phát triển nhà ở thương mại khu dân cư Đồng Bến - Khu dân cư mới Hải Vân Lương (Giai đoạn 3)
Đường nội bộ còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 2.600.000 0 0 0
XÃ QUỲNH PHỤ Các khu dân cư còn lại - Khu dân cư mới Hải Vân Lương (Giai đoạn 3)
Đường rộng từ 15m trở lên -
Đất SX-KD nông thôn 1.800.000 0 0 0
XÃ QUỲNH PHỤ Các khu dân cư còn lại - Khu dân cư mới Hải Vân Lương (Giai đoạn 3)
Đường rộng từ 7m - đến dưới 15m
Đất SX-KD nông thôn 1.400.000 0 0 0
XÃ QUỲNH PHỤ Các khu dân cư còn lại - Khu dân cư mới Hải Vân Lương (Giai đoạn 3)
Đường rộng dưới 7m -
Đất SX-KD nông thôn 1.000.000 0 0 0
XÃ QUỲNH PHỤ KHU VỰC 2
Các thửa đất còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 500.000 0 0 0
XÃ QUỲNH PHỤ Cụm công nghiệp Quỳnh Côi
-
Đất SX-KD 1.000.000 0 0 0
XÃ QUỲNH PHỤ Xã Quỳnh Phụ
-
Đất trồng cây hàng năm 75.000 0 0 0
XÃ QUỲNH PHỤ Xã Quỳnh Phụ
-
Đất nuôi trồng thủy sản 75.000 0 0 0
XÃ QUỲNH PHỤ Xã Quỳnh Phụ
-
Đất trồng cây lâu năm 85.000 0 0 0
XÃ QUỲNH PHỤ Xã Quỳnh Phụ
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 85.000 0 0 0
XÃ QUỲNH PHỤ Xã Quỳnh Phụ
-
Đất nông nghiệp khác 85.000 0 0 0
XÃ QUỲNH PHỤ Xã Quỳnh Phụ
-
Đất rừng phòng hộ 85.000 0 0 0
XÃ QUỲNH PHỤ Xã Quỳnh Phụ
-
Đất rừng đặc dụng 85.000 0 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
XÃ QUỲNH PHỤ Đường ĐT.396B
Từ giáp xã Quỳnh An (Giáp cây xăng Hoàng Trọng) - đến ngã tư cây xăng Quỳnh Hải
Đất ở nông thôn 8.000.000 3.400.000 2.400.000 1.700.000
XÃ QUỲNH PHỤ Đường ĐT.396B
Từ chợ đầu mối Quỳnh Hải - đến Công ty dược Nguyễn Thiệu
Đất ở nông thôn 14.000.000 5.100.000 3.600.000 2.600.000
XÃ QUỲNH PHỤ Đường ĐT.396B
Từ giáp ngã ba Công ty dược Nguyễn Thiệu đường ĐT.396B cũ - đến giáp cây xăng La Vân
Đất ở nông thôn 11.000.000 4.300.000 3.100.000 2.200.000
XÃ QUỲNH PHỤ Đường ĐT.396B
Từ cây xăng La Vân - đến giáp địa phận xã Minh Thọ
Đất ở nông thôn 9.000.000 3.700.000 2.600.000 1.900.000
XÃ QUỲNH PHỤ Đường ĐT.396B (cũ - nay là đoạn đường Nguyễn Quang Cáp)
Từ Công ty dược Nguyễn Thiệu - đến ngã tư trung tâm hội nghị xã Quỳnh Phụ
Đất ở nông thôn 12.500.000 4.800.000 3.400.000 2.400.000
XÃ QUỲNH PHỤ Đường ĐT.455
Từ cầu trạm điện - đến ngã tư đường ĐT.396B
Đất ở nông thôn 13.000.000 4.900.000 3.500.000 2.500.000
XÃ QUỲNH PHỤ Đường ĐT.455
Từ ngã tư đường ĐT.396B - đến nhà ông Hiểu, thôn An Phú
Đất ở nông thôn 14.000.000 5.100.000 3.600.000 2.600.000
XÃ QUỲNH PHỤ Đường ĐT.455
Từ giáp nhà ông Hiểu, thôn An Phú - đến đường ĐH.76
Đất ở nông thôn 11.500.000 4.500.000 3.200.000 2.300.000
XÃ QUỲNH PHỤ Đường ĐT.455
Từ đường ĐH.76 - đến giáp Công ty Việt Trí
Đất ở nông thôn 8.000.000 3.400.000 2.400.000 1.700.000
XÃ QUỲNH PHỤ Đường ĐT.455
Từ Công ty Việt Trí - đến cầu Và
Đất ở nông thôn 9.000.000 3.700.000 2.600.000 1.900.000
XÃ QUỲNH PHỤ Đường Mỹ Hà (Đường ĐT.455)
Từ cầu Mỹ Hà - đến giáp nghĩa trang liệt sỹ Quỳnh Mỹ
Đất ở nông thôn 13.000.000 4.900.000 3.500.000 2.500.000
XÃ QUỲNH PHỤ Đường Mỹ Hà (Đường ĐT.455)
Từ nghĩa trang liệt sỹ Quỳnh Mỹ - đến giáp xã Quỳnh An
Đất ở nông thôn 9.000.000 3.700.000 2.600.000 1.900.000
XÃ QUỲNH PHỤ Đường ĐT.452A
Từ giáp chợ Quỳnh Côi - đến cây xăng Tân Thái
Đất ở nông thôn 11.000.000 4.300.000 3.100.000 2.200.000
XÃ QUỲNH PHỤ Đường ĐT.452A
Từ giáp cây xăng Tân Thái - đến hết địa phận xã Quỳnh Phụ
Đất ở nông thôn 8.000.000 3.400.000 2.400.000 1.700.000
XÃ QUỲNH PHỤ Đường ĐT.452A
Từ cầu Quỳnh Mỹ - đến giáp xã Nguyễn Du
Đất ở nông thôn 8.500.000 3.600.000 2.600.000 1.800.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Quỳnh Phụ

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Hưng Yên mới nhất

Bảng giá đất xã Quỳnh Phụ, tỉnh Hưng Yên 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Quỳnh Phụ, tỉnh Hưng Yên 2026

4. Thông tin xã Quỳnh Phụ, tỉnh Hưng Yên

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Quỳnh Côi, Xã Quỳnh Hải, Xã Quỳnh Hội, Xã Quỳnh Hồng, Xã Quỳnh Mỹ, Xã Quỳnh Hưng (tổng 6 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Quỳnh Phụ theo Nghị quyết số 1666/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Quỳnh Phụ có diện tích tự nhiên 31,98 km² với quy mô dân số 51.820 người, mật độ dân cư đạt 1.620,4 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Quỳnh Phụ được đặt tại đang cập nhật, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Quỳnh Phụ không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Hưng Yên, Xã Quỳnh Phụ là một trong tổng số 104 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 93 xã và 11 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Quỳnh Phụ, Tỉnh Hưng Yên - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Hưng Yên

Bảng giá đất ở, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất thương mại, dịch vụ được xác định theo vị trí, khu vực tại mỗi xã. Trong đó:

a) Giá đất thuộc khu vực 1 tại mỗi xã được xác định theo vị trí của từng thửa đất quy định như sau:

  • Vị trí 1 (VT1): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với vỉa hè hoặc mép hiện trạng của quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
  • Vị trí 2 (VT2): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng đường thôn hoặc đường, ngõ, ngách, (sau đây gọi chung là ngõ) chiều rộng từ 3,5 mét đến dưới 7,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
  • Vị trí 3 (VT3): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng từ 2,0 mét đến dưới 3,5 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
  • Vị trí 4 (VT4): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng dưới 2,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.

b) Giá của các thửa đất còn lại (thuộc khu vực 2) được xác định theo mức giá quy định cho từng xã.

Bảng giá đất ở, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất thương mại, dịch vụ được xác định theo vị trí của từng thửa đất tại mỗi phường. Trong đó:

  • Vị trí 1 (VT1): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với vỉa hè hoặc mép hiện trạng của quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
  • Vị trí 2 (VT2): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng từ 3,5 mét đến dưới 7,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
  • Vị trí 3 (VT3): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng từ 2,0 mét đến dưới 3,5 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
  • Vị trí 4 (VT4): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng dưới 2,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất và các thửa đất còn lại.

Bảng giá đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh. Trong đó:

– Thửa đất có diện tích thuộc hành lang (hoặc lưu không) bảo vệ an toàn các công trình công cộng bị hạn chế xây dựng công trình thì giá đất của diện tích bị hạn chế bằng 0,7 lần mức giá đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp đó.

– Thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng của đường, phố nằm trong ranh giới khu công nghiệp, cụm công nghiệp nhưng không thuộc đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp thì giá đất được xác định theo vị trí, khu vực quy định tại Bảng giá đất ở, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất thương mại, dịch vụ.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Quỳnh Phụ, tỉnh Hưng Yên năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Quỳnh Phụ, tỉnh Hưng Yên là 27.500.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Quỳnh Phụ, tỉnh Hưng Yên năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Quỳnh Phụ, tỉnh Hưng Yên là khoảng 2.944.607 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
5/5 - (1342 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?