Bảng giá đất xã Rạch Kiến, tỉnh Tây Ninh mới nhất theo Nghị quyết 49/2025/NQ-HĐND về quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Rạch Kiến, tỉnh Tây Ninh
Bảng giá đất xã Rạch Kiến, tỉnh Tây Ninh năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh. Mức giá đất tại xã Rạch Kiến được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Rạch Kiến theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Rạch Kiến, tỉnh Tây Ninh
– Nghị quyết 49/2025/NQ-HĐND về quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
3. Tra cứu bảng giá đất xã Rạch Kiến, tỉnh Tây Ninh
Bảng giá đất xã Rạch Kiến năm 2026
Khu vực: xã Rạch Kiến.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn.
Mức giá áp dụng: từ 448.000 đến 11.740.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| XÃ RẠCH KIẾN |
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) Đường huyện 19 - Cách ngã tư giao lộ ĐT 826 50m |
Đất ở nông thôn | 2.560.000 | 1.792.000 | 1.024.000 | 640.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) Ngã tư giao lộ ĐT 826 kéo dài 50m về 2 phía - |
Đất ở nông thôn | 3.760.000 | 2.632.000 | 1.504.000 | 640.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) Cách ngã tư giao lộ ĐT 826 50m - Ranh xã Long Hòa và xã Thuận Thành. Mỹ Lệ (Cần Giuộc) |
Đất ở nông thôn | 2.330.000 | 1.631.000 | 932.000 | 640.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến) Cầu Tràm - Hết khu tái định cư Cầu Tràm |
Đất ở nông thôn | 3.620.000 | 2.534.000 | 1.448.000 | 640.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến) Hết khu tái định cư Cầu Tràm - cách ngã tư Xoài Đôi 150m |
Đất ở nông thôn | 2.840.000 | 1.988.000 | 1.136.000 | 640.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến) Ngã tư Xoài Đôi 150m về 2 phía - |
Đất ở nông thôn | 3.760.000 | 2.632.000 | 1.504.000 | 640.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến) Cách ngã tư Xoài Đôi 150m - Mũi Tàu Long Hòa (Trụ sở Đảng Ủy xã Rạch Kiến) |
Đất ở nông thôn | 3.680.000 | 2.576.000 | 1.472.000 | 640.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến) Mũi Tàu Long Hòa (Trụ sở Đảng Ủy xã Rạch Kiến) - Hết ranh xã Rạch Kiến |
Đất ở nông thôn | 4.640.000 | 3.248.000 | 1.856.000 | 640.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
ĐT 835 Cầu Long Khê - Cách ngã tư Xoài Đôi giao lộ 150m |
Đất ở nông thôn | 3.930.000 | 2.751.000 | 1.572.000 | 640.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
ĐT 835 Ngã tư Xoài Đôi 150m về 2 phía - |
Đất ở nông thôn | 4.460.000 | 3.122.000 | 1.784.000 | 640.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
ĐT 835 Cách ngã tư Xoài Đôi 150m - giáp ranh Cần Giuộc |
Đất ở nông thôn | 3.360.000 | 2.352.000 | 1.344.000 | 640.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
ĐT 835D Cách ngã tư An Thuận 150m - Cách ngã ba cống Long Hòa 150m |
Đất ở nông thôn | 1.980.000 | 1.386.000 | 792.000 | 640.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
ĐT 835D Ngã ba cống Long Hòa kéo dài 150m - |
Đất ở nông thôn | 3.360.000 | 2.352.000 | 1.344.000 | 640.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
ĐH 19 ĐT 826 kéo dài 50m - |
Đất ở nông thôn | 2.330.000 | 1.631.000 | 932.000 | 640.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
ĐH 19 Cách ĐT 826 50m - cách ngã tư Ngân hàng Đại Tín 50m |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.400.000 | 800.000 | 640.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
ĐH 19 Ngã tư Ngân hàng Đại Tín kéo dài 50m về 2 phía - |
Đất ở nông thôn | 2.590.000 | 1.813.000 | 1.036.000 | 640.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
ĐH 19 Cách ngã tư Ngân hàng Đại Tín 50m - Cầu Rạch Kiến |
Đất ở nông thôn | 2.090.000 | 1.463.000 | 836.000 | 640.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
ĐH 19 Cầu Rạch Kiến - Cống Hương lộ 19 |
Đất ở nông thôn | 1.730.000 | 1.211.000 | 692.000 | 640.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
Đường Hồ Biểu Chánh ĐT 826 - ĐT 830 (Xã Long Hòa) |
Đất ở nông thôn | 860.000 | 640.000 | 640.000 | 640.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
Đường Kim Đồng Đường liên xã Long Hòa - Phước Vân (nhánh đường huyện 19) đến Sông giáp ranh xã Tân Trạch (Xã Long Hòa) |
Đất ở nông thôn | 860.000 | 640.000 | 640.000 | 640.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
Ao Thị Tám ĐT 835 - Cống kênh Ao Thị Tam (Xã Long Khê) |
Đất ở nông thôn | 860.000 | 640.000 | 640.000 | 640.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
Đường Nguyễn Thị Được Đường liên xã Long Khê - Phước Vân xã Long Hòa (Xã Long Khê) |
Đất ở nông thôn | 860.000 | 640.000 | 640.000 | 640.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
Đường Nguyễn Văn Dện ĐT 835 - Đường ven kênh Trị Yên (Xã Long Khê) |
Đất ở nông thôn | 860.000 | 640.000 | 640.000 | 640.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
Đường Nguyễn Thị Giáp Đường liên xã Long Khê - Long Trạch đến inh Năm Kiểu (Xã Long Khê) |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 640.000 | 640.000 | 640.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
Đường Lê Văn Duyệt Đường ven kênh Trị Yên đến Đường cầu xây - cầu miễu (Xã Long Khê) |
Đất ở nông thôn | 1.140.000 | 798.000 | 640.000 | 640.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
Nguyễn Thị Nhiếp Kinh Năm Kiểu - xã Long Trạch (Xã Long Khê) |
Đất ở nông thôn | 860.000 | 640.000 | 640.000 | 640.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
Nguyễn Văn Tao ĐT 835 - Đường Ao Thị Tám (Xã Long Khê) |
Đất ở nông thôn | 860.000 | 640.000 | 640.000 | 640.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
Các đường chưa có tên - |
Đất ở nông thôn | 0 | 640.000 | 640.000 | 640.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
Đường kinh Năm Kiểu ĐT 835 - Đầu cuối đê Trị Yên |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 640.000 | 640.000 | 640.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
Đường đê ven kênh Trị Yên Cầu Tràm (ĐT826 ) - Đầu cầu Long Khê (ĐT835) |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 640.000 | 640.000 | 640.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
Đường liên xã Long Khê - Phước Vân- Long Định ĐT 835- ĐT 833B - |
Đất ở nông thôn | 1.140.000 | 798.000 | 640.000 | 640.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
Đường liên xã Long Hòa - Phước Vân Hương lộ 19 kéo dài 150m - |
Đất ở nông thôn | 2.590.000 | 1.813.000 | 1.036.000 | 640.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
Đường liên xã Long Hòa - Phước Vân Cách Hương lộ 19 150m - Cách ĐT 830 150m |
Đất ở nông thôn | 1.050.000 | 735.000 | 640.000 | 640.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
Đường liên xã Long Hòa - Phước Vân ĐT 830 kéo dài 150m - |
Đất ở nông thôn | 1.140.000 | 798.000 | 640.000 | 640.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
Đường kênh xã Long Trạch ĐT835 - ĐT826 |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 640.000 | 640.000 | 640.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
Đường Liên xã Long Trạch - Long Khê ĐT826 - Ranh xã Long Khê |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 640.000 | 640.000 | 640.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
Đường Ấp Xoài Đôi ĐT826 - Đường kênh xã Long Trạch |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 640.000 | 640.000 | 640.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
Đường liên xã Long Hoà - Long Khê - |
Đất ở nông thôn | 1.140.000 | 798.000 | 640.000 | 640.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
Đường số 7 Xã Long Hòa ĐT 826 - Đường cống Hai Lập |
Đất ở nông thôn | 860.000 | 640.000 | 640.000 | 640.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
Đường cống Hai Lập ĐT 19 - Sông giáp ranh xã Tân Trạch |
Đất ở nông thôn | 860.000 | 640.000 | 640.000 | 640.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
Đường ấp 2 (trước đây thuộc xã Long Hòa) ĐT 835D - Đường rạch ông Bộ |
Đất ở nông thôn | 860.000 | 640.000 | 640.000 | 640.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
Đường xóm 14 Căn Đường liên xã Long Hòa - Phước Vân ĐT 835D |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 640.000 | 640.000 | 640.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
Đường kênh ấp 1a 1b (trước đây thuộc xã Long Hòa) ĐT 835D - Đường liên xã Long Hòa Phước Vân |
Đất ở nông thôn | 860.000 | 640.000 | 640.000 | 640.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
Đường kênh 1a (trước đây thuộc xã Long Hòa) ĐT 835 - Ruộng 10 Triều |
Đất ở nông thôn | 860.000 | 640.000 | 640.000 | 640.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
Đường nghĩa trang ấp 1a (trước đây thuộc xã Long Hòa) Đường liên xã Long Hòa - Phước Vân đến Đường kênh Đình 1a |
Đất ở nông thôn | 860.000 | 640.000 | 640.000 | 640.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
Đường GTNT ấp 1a (trước đây thuộc xã Long Hòa) Đường liên xã Long Hòa - Phước Vân đến Đương liên ấp 1a 1b |
Đất ở nông thôn | 860.000 | 640.000 | 640.000 | 640.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
Đường GTNT ấp 1b (trước đây thuộc xã Long Hòa) Đường kênh 1a - Sông giáp ranh xã Tân Trạch |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 640.000 | 640.000 | 640.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
Đường liên ấp 1a 1b (trước đây thuộc xã Long Hòa) Đường liên xã Long Hòa - Phước Vân đến ĐT 835D |
Đất ở nông thôn | 860.000 | 640.000 | 640.000 | 640.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
Đường vô Đình Phước Hưng ấp 1b (trước đây thuộc xã Long Hòa) Đường liên ấp 1a 1b - Đình Phước Hừng |
Đất ở nông thôn | 860.000 | 640.000 | 640.000 | 640.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
Đường nâng cấp mở rộng đường GTNT ấp 1b (trước đây thuộc xã Long Hòa) ĐT 835D - Đường liên ấp 1a 1b |
Đất ở nông thôn | 860.000 | 640.000 | 640.000 | 640.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
Đường liên ấp 2. ấp 3 (trước đây thuộc xã Long Hòa) ĐT 835D - Đường rạch ông Bộ |
Đất ở nông thôn | 860.000 | 640.000 | 640.000 | 640.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
Đường GTNT ấp 2 xóm trong (trước đây thuộc xã Long Hòa) ĐT 835D - Đường GTNT ấp 2 xóm trong nối dài |
Đất ở nông thôn | 860.000 | 640.000 | 640.000 | 640.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
Đường GTNT ấp 2 xóm trong nối dài (trước đây thuộc xã Long Hòa) Đường GTNT ấp 2 xóm trong - Đường liên ấp 2. ấp 3 |
Đất ở nông thôn | 860.000 | 640.000 | 640.000 | 640.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
Đường rạch ông Bộ Đường liên xã Long Hòa - Phước Vân ĐT 835 |
Đất ở nông thôn | 860.000 | 640.000 | 640.000 | 640.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
Đường GTNT ấp 4 (trước đây thuộc xã Long Hòa) ĐT 826 - Ranh xã Thuận Thành |
Đất ở nông thôn | 860.000 | 640.000 | 640.000 | 640.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
Đường kênh Đình ấp 1a (trước đây thuộc xã Long Hòa) Đường kênh ấp 1a 1b - Đường liên xã Long Hòa Phước Vân |
Đất ở nông thôn | 860.000 | 640.000 | 640.000 | 640.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
Đường vào trường THCS Long Hòa ĐT 19 - trường THCS Long Hòa |
Đất ở nông thôn | 860.000 | 640.000 | 640.000 | 640.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
Đường liên ấp 2. ấp 3 (trước đây thuộc xã Long Hòa) Kinh Năm Kiểu - Nguyễn Văn Dện |
Đất ở nông thôn | 850.000 | 640.000 | 640.000 | 640.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
Đường liên xã Long Khê - Long Trạch Đường kinh Năm Kiểu - xã Long Trạch |
Đất ở nông thôn | 860.000 | 640.000 | 640.000 | 640.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
Đường Nguyễn Thị Giáp nối dài Đường Nguyễn Thị Giáp - Đ. Kênh Trị Yên |
Đất ở nông thôn | 850.000 | 640.000 | 640.000 | 640.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
Đường cầu xây - cầu miễu Kênh Trị Yên - xã Long Trạch |
Đất ở nông thôn | 850.000 | 640.000 | 640.000 | 640.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
Đường liên xã Long Khê - Phước Lý Kênh Trị Yên - xã Phước Lý |
Đất ở nông thôn | 850.000 | 640.000 | 640.000 | 640.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
Đường GTNT ấp 3 (trước đây thuộc xã Long Trạch) - |
Đất ở nông thôn | 850.000 | 640.000 | 640.000 | 640.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
Đường Xóm Bò Cạp (Long Khê) ĐT835 - Ranh Xã Long Hòa |
Đất ở nông thôn | 1.170.000 | 819.000 | 640.000 | 640.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
Đường Cầu Xây - Cầu Miễu nối dài (Long Khê) Giáp đường Kinh Trị Yên - Giáp Rạch Cầu Xây |
Đất ở nông thôn | 1.170.000 | 819.000 | 640.000 | 640.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
Đường Lê Văn Lương (Long Khê) Giáp Đường Nguyễn Thị Giàu - Giáp Nguyễn Văn Dện |
Đất ở nông thôn | 1.170.000 | 819.000 | 640.000 | 640.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
Đường cặp Kênh Xoài Đôi Kênh Nhánh N1 - Nhà Ông Năm Bờ |
Đất ở nông thôn | 1.170.000 | 819.000 | 640.000 | 640.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
Đường Kênh Xoài Đôi Đường GTNT ấp Xoài Đôi - Trường Mẫu giáo Long Trạch |
Đất ở nông thôn | 1.170.000 | 819.000 | 640.000 | 640.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
Đường vào trường mẫu giáo Long Trạch Đường Tỉnh 826 - Trường mẫu giáo Long Trạch |
Đất ở nông thôn | 1.170.000 | 819.000 | 640.000 | 640.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
Đường Minh Thiện ĐT 826 - Ranh Xã Phước Lâm |
Đất ở nông thôn | 1.170.000 | 819.000 | 640.000 | 640.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
Đường Minh Thiện N2 ĐT 826 - Rạch Ông Bộ (Đình Minh Thiện) |
Đất ở nông thôn | 1.170.000 | 819.000 | 640.000 | 640.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
Đường N2 Đường Đồng Tâm N1 - Đường Kênh xã (Đường cặp kênh Xã N1) |
Đất ở nông thôn | 1.170.000 | 819.000 | 640.000 | 640.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
Đường Đình Phước Vĩnh Đường Long Trạch Long Khê - Đường Xoài Đôi Đồng Tâm |
Đất ở nông thôn | 1.170.000 | 819.000 | 640.000 | 640.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
Đường Ranh xã Long Trạch - Long Khê (Đường nhánh Phước Vĩnh Đồng tâm-Nhánh 1) Đường ranh xã Long Trạch Long Khê - Đường Phước Vĩnh Đồng Tâm |
Đất ở nông thôn | 1.170.000 | 819.000 | 640.000 | 640.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
Đường Ranh xã Long Trạch-Long Khê (Đường nhánh Phước Vĩnh Đồng Tâm - Nhánh 2) Đường ranh xã Long Trạch Long Khê - Đường Phước Vĩnh Đồng Tâm |
Đất ở nông thôn | 1.170.000 | 819.000 | 640.000 | 640.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
Đường Ranh xã Long Trạch - Long Khê đoạn còn lại Đường GTNT ấp Xoài Đôi Đồng Tâm - |
Đất ở nông thôn | 1.170.000 | 819.000 | 640.000 | 640.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
Đường Bờ Đình (ấp Long Thanh) Đường Tỉnh 826 - Ranh Xã Phước Hậu |
Đất ở nông thôn | 1.170.000 | 819.000 | 640.000 | 640.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
Đường Long Thanh - Xoài Đôi (ấp Long Thanh) Đường Tỉnh 826 - Đường Kênh xã |
Đất ở nông thôn | 1.170.000 | 819.000 | 640.000 | 640.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
Đường Vào Nghĩa trang ấp Long Thanh (ấp Long Thanh) Đường Bờ Chùa - Nghĩa Trang ấp Long Thanh |
Đất ở nông thôn | 1.170.000 | 819.000 | 640.000 | 640.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
Đường Cầu Xây - Phước Vĩnh(ấp Phước Vĩnh) Đường Cầu xây - Đường Long Trạch Long Khê |
Đất ở nông thôn | 1.170.000 | 819.000 | 640.000 | 640.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
Đường Phước Vĩnh (ấp Phước Vĩnh) Đường Kênh xã - Đường Đồng tâm-Phước Vĩnh |
Đất ở nông thôn | 1.170.000 | 819.000 | 640.000 | 640.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa - |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 640.000 | 640.000 | 640.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất - |
Đất ở nông thôn | 770.000 | 640.000 | 640.000 | 640.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa - |
Đất ở nông thôn | 860.000 | 640.000 | 640.000 | 640.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất - |
Đất ở nông thôn | 650.000 | 640.000 | 640.000 | 640.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa - |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 640.000 | 640.000 | 640.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất - |
Đất ở nông thôn | 640.000 | 640.000 | 640.000 | 640.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
Khu vực thị tứ Long Hòa Dãy A, B, C - |
Đất ở nông thôn | 11.740.000 | 8.218.000 | 4.696.000 | 1.174.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
Khu vực thị tứ Long Hòa Dãy D - Rạch cũ |
Đất ở nông thôn | 9.790.000 | 6.853.000 | 3.916.000 | 979.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
Khu vực thị tứ Long Hòa Rạch cũ - HL 19 |
Đất ở nông thôn | 6.700.000 | 4.690.000 | 2.680.000 | 670.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
Khu dân cư bến xe Rạch Kiến 7 lô đầu kể từ Tỉnh lộ 826 - |
Đất ở nông thôn | 9.790.000 | 6.853.000 | 3.916.000 | 979.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
Khu dân cư bến xe Rạch Kiến Các lô còn lại - |
Đất ở nông thôn | 8.400.000 | 5.880.000 | 3.360.000 | 840.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
Khu dân cư. tái định cư Cầu Tràm Đường số 1 và 6 - |
Đất ở nông thôn | 8.540.000 | 5.978.000 | 3.416.000 | 854.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
Khu dân cư. tái định cư Cầu Tràm Các đường còn lại - |
Đất ở nông thôn | 6.700.000 | 4.690.000 | 2.680.000 | 670.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
Khu dân cư Nam Long Tiếp giáp ĐT 826 - |
Đất ở nông thôn | 9.790.000 | 6.853.000 | 3.916.000 | 979.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
Khu dân cư Nam Long Tiếp giáp đường nội bộ - |
Đất ở nông thôn | 6.700.000 | 4.690.000 | 2.680.000 | 670.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
Nhà ở xã hội (Khu nhà ở công nhân và người lao động khu công nghiệp) Đường D1, N3 - |
Đất ở nông thôn | 7.430.000 | 5.201.000 | 2.972.000 | 743.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
Nhà ở xã hội (Khu nhà ở công nhân và người lao động khu công nghiệp) Các đường còn lại - |
Đất ở nông thôn | 5.930.000 | 4.151.000 | 2.372.000 | 640.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
KDC ấp 5 (xã Long Hòa) - |
Đất ở nông thôn | 2.855.000 | 1.998.500 | 1.142.000 | 640.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
KDC Đồng Tâm-Long Trạch (CĐT Hiểu. Hiền-Long Trạch) Đường số 1 - |
Đất ở nông thôn | 2.855.000 | 1.998.500 | 1.142.000 | 640.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
KDC Đồng Tâm-Long Trạch (CĐT Hiểu. Hiền-Long Trạch) Đường số 2 - |
Đất ở nông thôn | 2.855.000 | 1.998.500 | 1.142.000 | 640.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
KDC Đồng Tâm-Long Trạch (CĐT Hiểu. Hiền-Long Trạch) Đường kênh xã Long Trạch - |
Đất ở nông thôn | 2.855.000 | 1.998.500 | 1.142.000 | 640.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
KDC nông thôn ấp Đồng Tâm (CĐT Nguyễn Văn Sang- Long Trạch) Đường số 1 - |
Đất ở nông thôn | 2.855.000 | 1.998.500 | 1.142.000 | 640.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
KDC nông thôn ấp Đồng Tâm (CĐT Nguyễn Văn Sang- Long Trạch) Đường số 2 - |
Đất ở nông thôn | 2.855.000 | 1.998.500 | 1.142.000 | 640.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
KDC nông thôn ấp Đồng Tâm (CĐT Nguyễn Văn Sang- Long Trạch) Đường số 3 - |
Đất ở nông thôn | 2.855.000 | 1.998.500 | 1.142.000 | 640.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
KDC nông thôn ấp Cầu Tràm (CĐT Mai Ngọc Thảo-Long Trạch) Đường số 1 - |
Đất ở nông thôn | 2.855.000 | 1.998.500 | 1.142.000 | 640.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
KDC nông thôn ấp Cầu Tràm (CĐT Mai Ngọc Thảo-Long Trạch) Đường số 2 - |
Đất ở nông thôn | 2.855.000 | 1.998.500 | 1.142.000 | 640.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
KDC nông thôn ấp Cầu Tràm (CĐT Mai Ngọc Thảo-Long Trạch) Đường số 3 - |
Đất ở nông thôn | 2.855.000 | 1.998.500 | 1.142.000 | 640.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
KDC nông thôn ấp Cầu Tràm (CĐT Mai Ngọc Thảo-Long Trạch) Đường số 4 - |
Đất ở nông thôn | 2.855.000 | 1.998.500 | 1.142.000 | 640.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
KDC nông thôn ấp Cầu Xây giai đoạn 1 (CĐT Nguyễn Văn Sang- Long Trạch) Đường số 1 - |
Đất ở nông thôn | 2.855.000 | 1.998.500 | 1.142.000 | 640.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
KDC nông thôn ấp Cầu Xây giai đoạn 1 (CĐT Nguyễn Văn Sang- Long Trạch) Đường số 2 - |
Đất ở nông thôn | 2.855.000 | 1.998.500 | 1.142.000 | 640.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
KDC nông thôn ấp Cầu Xây giai đoạn 1 (CĐT Nguyễn Văn Sang- Long Trạch) Đường số 3 - |
Đất ở nông thôn | 2.855.000 | 1.998.500 | 1.142.000 | 640.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
KDC ấp Phước Vĩnh (CĐT Huỳnh Văn Tâm- Long Trạch) Đường số 1 - |
Đất ở nông thôn | 2.855.000 | 1.998.500 | 1.142.000 | 640.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
KDC ấp Phước Vĩnh (CĐT Huỳnh Văn Tâm- Long Trạch) Đường số 2 - |
Đất ở nông thôn | 2.855.000 | 1.998.500 | 1.142.000 | 640.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
KDC ấp Cầu Tràm (CĐT Huỳnh Kim Một- Long Trạch) Đường số 1 - |
Đất ở nông thôn | 2.855.000 | 1.998.500 | 1.142.000 | 640.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
KDC ấp Cầu Tràm (CĐT Huỳnh Kim Một- Long Trạch) Đường số 2 - |
Đất ở nông thôn | 2.855.000 | 1.998.500 | 1.142.000 | 640.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
KDC ấp Cầu Tràm (CĐT Huỳnh Kim Một- Long Trạch) Đường số 3 - |
Đất ở nông thôn | 2.855.000 | 1.998.500 | 1.142.000 | 640.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
KDC ấp Cầu Xây (CĐT Nguyễn Hữu Hiền- Long Trạch) Đường số 1 - |
Đất ở nông thôn | 2.855.000 | 1.998.500 | 1.142.000 | 640.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
KDC ấp Cầu Xây (CĐT Nguyễn Hữu Hiền- Long Trạch) Đường GTNT 5m - |
Đất ở nông thôn | 2.855.000 | 1.998.500 | 1.142.000 | 640.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
KDC ấp Cầu Xây (CĐT Nguyễn Hữu Hiền- Long Trạch) Đường kênh xã Long Trạch - |
Đất ở nông thôn | 2.855.000 | 1.998.500 | 1.142.000 | 640.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
KDC ấp Cầu Xây giai đoạn 2 (CĐT Nguyễn Văn Sang-Long Trạch) Đường số 1 - |
Đất ở nông thôn | 2.855.000 | 1.998.500 | 1.142.000 | 640.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
KDC ấp Cầu Xây giai đoạn 2 (CĐT Nguyễn Văn Sang-Long Trạch) Đường số 4 - |
Đất ở nông thôn | 2.855.000 | 1.998.500 | 1.142.000 | 640.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
KDC ấp Cầu Xây giai đoạn 2 (CĐT Nguyễn Văn Sang-Long Trạch) Đường số 5 - |
Đất ở nông thôn | 2.855.000 | 1.998.500 | 1.142.000 | 640.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
KDC ấp Phước Vĩnh (CĐT Nguyễn Hữu Hiền- Long Trạch) Đường số 1 - |
Đất ở nông thôn | 2.855.000 | 1.998.500 | 1.142.000 | 640.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
KDC ấp Phước Vĩnh (CĐT Nguyễn Hữu Hiền- Long Trạch) Đường số 2 - |
Đất ở nông thôn | 2.855.000 | 1.998.500 | 1.142.000 | 640.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
KDC ấp Phước Vĩnh (CĐT Nguyễn Hữu Hiền- Long Trạch) Đường Phước Vĩnh-Đồng Tâm - |
Đất ở nông thôn | 2.855.000 | 1.998.500 | 1.142.000 | 640.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
KDC ấp Xoài Đôi (CĐT Đặng Trí Dũng-Long Trạch) Đường số 1 - |
Đất ở nông thôn | 2.855.000 | 1.998.500 | 1.142.000 | 640.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
KDC ấp Xoài Đôi (CĐT Đặng Trí Dũng-Long Trạch) Đường số 2 - |
Đất ở nông thôn | 2.855.000 | 1.998.500 | 1.142.000 | 640.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
KDC ấp Xoài Đôi (CĐT Đặng Trí Dũng-Long Trạch) Đường số 3 - |
Đất ở nông thôn | 2.855.000 | 1.998.500 | 1.142.000 | 640.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
KDC ấp Xoài Đôi (CĐT Đặng Trí Dũng-Long Trạch) Đường số 4 - |
Đất ở nông thôn | 2.855.000 | 1.998.500 | 1.142.000 | 640.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
KDC ấp Xoài Đôi (CĐT Nguyễn Hữu Hiền- Long Trạch) Đường số 1 - |
Đất ở nông thôn | 2.855.000 | 1.998.500 | 1.142.000 | 640.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
KDC ấp Xoài Đôi (CĐT Nguyễn Hữu Hiền- Long Trạch) Đường số 2 - |
Đất ở nông thôn | 2.855.000 | 1.998.500 | 1.142.000 | 640.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
KDC ấp Xoài Đôi (CĐT Nguyễn Hữu Hiền- Long Trạch) Đường số 3 - |
Đất ở nông thôn | 2.855.000 | 1.998.500 | 1.142.000 | 640.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
KDC ấp Xoài Đôi (CĐT Nguyễn Thanh Trường- Long Trạch) Đường số 1 - |
Đất ở nông thôn | 2.855.000 | 1.998.500 | 1.142.000 | 640.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
KDC ấp Xoài Đôi (CĐT Nguyễn Thanh Trường- Long Trạch) Đường số 2 - |
Đất ở nông thôn | 2.855.000 | 1.998.500 | 1.142.000 | 640.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
Đường Liên xã Long Trạch - Long Khê ĐT826 - Ranh xã Long Khê |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 640.000 | 640.000 | 640.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
Đường Ấp Xoài Đôi ĐT826 - Đường kênh xã Long Trạch |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 640.000 | 640.000 | 640.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
Đường liên xã Long Hoà - Long Khê - |
Đất ở nông thôn | 1.140.000 | 798.000 | 640.000 | 640.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
Đường số 7 Xã Long Hòa ĐT 826 - Đường cống Hai Lập |
Đất ở nông thôn | 860.000 | 640.000 | 640.000 | 640.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
Đường cống Hai Lập ĐT 19 - Sông giáp ranh xã Tân Trạch |
Đất ở nông thôn | 860.000 | 640.000 | 640.000 | 640.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
Đường ấp 2 (trước đây thuộc xã Long Hòa) ĐT 835D - Đường rạch ông Bộ |
Đất ở nông thôn | 860.000 | 640.000 | 640.000 | 640.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
Đường xóm 14 Căn Đường liên xã Long Hòa - Phước Vân ĐT 835D |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 640.000 | 640.000 | 640.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
Đường kênh ấp 1a 1b (trước đây thuộc xã Long Hòa) ĐT 835D - Đường liên xã Long Hòa Phước Vân |
Đất ở nông thôn | 860.000 | 640.000 | 640.000 | 640.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
Đường kênh 1a (trước đây thuộc xã Long Hòa) ĐT 835 - Ruộng 10 Triều |
Đất ở nông thôn | 860.000 | 640.000 | 640.000 | 640.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
Đường nghĩa trang ấp 1a (trước đây thuộc xã Long Hòa) Đường liên xã Long Hòa - Phước Vân đến Đường kênh Đình 1a |
Đất ở nông thôn | 860.000 | 640.000 | 640.000 | 640.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
Đường GTNT ấp 1a (trước đây thuộc xã Long Hòa) Đường liên xã Long Hòa - Phước Vân đến Đương liên ấp 1a 1b |
Đất ở nông thôn | 860.000 | 640.000 | 640.000 | 640.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
Đường GTNT ấp 1b (trước đây thuộc xã Long Hòa) Đường kênh 1a - Sông giáp ranh xã Tân Trạch |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 640.000 | 640.000 | 640.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
Đường liên ấp 1a 1b (trước đây thuộc xã Long Hòa) Đường liên xã Long Hòa - Phước Vân đến ĐT 835D |
Đất ở nông thôn | 860.000 | 640.000 | 640.000 | 640.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
Đường vô Đình Phước Hưng ấp 1b (trước đây thuộc xã Long Hòa) Đường liên ấp 1a 1b - Đình Phước Hừng |
Đất ở nông thôn | 860.000 | 640.000 | 640.000 | 640.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
Đường nâng cấp mở rộng đường GTNT ấp 1b (trước đây thuộc xã Long Hòa) ĐT 835D - Đường liên ấp 1a 1b |
Đất ở nông thôn | 860.000 | 640.000 | 640.000 | 640.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
Đường liên ấp 2. ấp 3 (trước đây thuộc xã Long Hòa) ĐT 835D - Đường rạch ông Bộ |
Đất ở nông thôn | 860.000 | 640.000 | 640.000 | 640.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
Đường GTNT ấp 2 xóm trong (trước đây thuộc xã Long Hòa) ĐT 835D - Đường GTNT ấp 2 xóm trong nối dài |
Đất ở nông thôn | 860.000 | 640.000 | 640.000 | 640.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
Đường GTNT ấp 2 xóm trong nối dài (trước đây thuộc xã Long Hòa) Đường GTNT ấp 2 xóm trong - Đường liên ấp 2. ấp 3 |
Đất ở nông thôn | 860.000 | 640.000 | 640.000 | 640.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
Đường rạch ông Bộ Đường liên xã Long Hòa - Phước Vân ĐT 835 |
Đất ở nông thôn | 860.000 | 640.000 | 640.000 | 640.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
Đường GTNT ấp 4 (trước đây thuộc xã Long Hòa) ĐT 826 - Ranh xã Thuận Thành |
Đất ở nông thôn | 860.000 | 640.000 | 640.000 | 640.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
Đường kênh Đình ấp 1a (trước đây thuộc xã Long Hòa) Đường kênh ấp 1a 1b - Đường liên xã Long Hòa Phước Vân |
Đất ở nông thôn | 860.000 | 640.000 | 640.000 | 640.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
Đường vào trường THCS Long Hòa ĐT 19 - trường THCS Long Hòa |
Đất ở nông thôn | 860.000 | 640.000 | 640.000 | 640.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
Đường liên ấp 2. ấp 3 (trước đây thuộc xã Long Hòa) Kinh Năm Kiểu - Nguyễn Văn Dện |
Đất ở nông thôn | 850.000 | 640.000 | 640.000 | 640.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
Đường liên xã Long Khê - Long Trạch Đường kinh Năm Kiểu - xã Long Trạch |
Đất ở nông thôn | 860.000 | 640.000 | 640.000 | 640.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
Đường Nguyễn Thị Giáp nối dài Đường Nguyễn Thị Giáp - Đ. Kênh Trị Yên |
Đất ở nông thôn | 850.000 | 640.000 | 640.000 | 640.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
Đường cầu xây - cầu miễu Kênh Trị Yên - xã Long Trạch |
Đất ở nông thôn | 850.000 | 640.000 | 640.000 | 640.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
Đường liên xã Long Khê - Phước Lý Kênh Trị Yên - xã Phước Lý |
Đất ở nông thôn | 850.000 | 640.000 | 640.000 | 640.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
Đường GTNT ấp 3 (trước đây thuộc xã Long Trạch) - |
Đất ở nông thôn | 850.000 | 640.000 | 640.000 | 640.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
Đường Xóm Bò Cạp (Long Khê) ĐT835 - Ranh Xã Long Hòa |
Đất ở nông thôn | 1.170.000 | 819.000 | 640.000 | 640.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
Đường Cầu Xây - Cầu Miễu nối dài (Long Khê) Giáp đường Kinh Trị Yên - Giáp Rạch Cầu Xây |
Đất ở nông thôn | 1.170.000 | 819.000 | 640.000 | 640.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
Đường Lê Văn Lương (Long Khê) Giáp Đường Nguyễn Thị Giàu - Giáp Nguyễn Văn Dện |
Đất ở nông thôn | 1.170.000 | 819.000 | 640.000 | 640.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
Đường cặp Kênh Xoài Đôi Kênh Nhánh N1 - Nhà Ông Năm Bờ |
Đất ở nông thôn | 1.170.000 | 819.000 | 640.000 | 640.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
Đường Kênh Xoài Đôi Đường GTNT ấp Xoài Đôi - Trường Mẫu giáo Long Trạch |
Đất ở nông thôn | 1.170.000 | 819.000 | 640.000 | 640.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
Đường vào trường mẫu giáo Long Trạch Đường Tỉnh 826 - Trường mẫu giáo Long Trạch |
Đất ở nông thôn | 1.170.000 | 819.000 | 640.000 | 640.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
Đường Minh Thiện ĐT 826 - Ranh Xã Phước Lâm |
Đất ở nông thôn | 1.170.000 | 819.000 | 640.000 | 640.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
Đường Minh Thiện N2 ĐT 826 - Rạch Ông Bộ (Đình Minh Thiện) |
Đất ở nông thôn | 1.170.000 | 819.000 | 640.000 | 640.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
Đường N2 Đường Đồng Tâm N1 - Đường Kênh xã (Đường cặp kênh Xã N1) |
Đất ở nông thôn | 1.170.000 | 819.000 | 640.000 | 640.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
Đường Đình Phước Vĩnh Đường Long Trạch Long Khê - Đường Xoài Đôi Đồng Tâm |
Đất ở nông thôn | 1.170.000 | 819.000 | 640.000 | 640.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
Đường Ranh xã Long Trạch - Long Khê (Đường nhánh Phước Vĩnh Đồng tâm-Nhánh 1) Đường ranh xã Long Trạch Long Khê - Đường Phước Vĩnh Đồng Tâm |
Đất ở nông thôn | 1.170.000 | 819.000 | 640.000 | 640.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
Đường Ranh xã Long Trạch-Long Khê (Đường nhánh Phước Vĩnh Đồng Tâm - Nhánh 2) Đường ranh xã Long Trạch Long Khê - Đường Phước Vĩnh Đồng Tâm |
Đất ở nông thôn | 1.170.000 | 819.000 | 640.000 | 640.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
Đường Ranh xã Long Trạch - Long Khê đoạn còn lại Đường GTNT ấp Xoài Đôi Đồng Tâm - |
Đất ở nông thôn | 1.170.000 | 819.000 | 640.000 | 640.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
Đường Bờ Đình (ấp Long Thanh) Đường Tỉnh 826 - Ranh Xã Phước Hậu |
Đất ở nông thôn | 1.170.000 | 819.000 | 640.000 | 640.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
Đường Long Thanh - Xoài Đôi (ấp Long Thanh) Đường Tỉnh 826 - Đường Kênh xã |
Đất ở nông thôn | 1.170.000 | 819.000 | 640.000 | 640.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
Đường Vào Nghĩa trang ấp Long Thanh (ấp Long Thanh) Đường Bờ Chùa - Nghĩa Trang ấp Long Thanh |
Đất ở nông thôn | 1.170.000 | 819.000 | 640.000 | 640.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
Đường Cầu Xây - Phước Vĩnh(ấp Phước Vĩnh) Đường Cầu xây - Đường Long Trạch Long Khê |
Đất ở nông thôn | 1.170.000 | 819.000 | 640.000 | 640.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
Đường Phước Vĩnh (ấp Phước Vĩnh) Đường Kênh xã - Đường Đồng tâm-Phước Vĩnh |
Đất ở nông thôn | 1.170.000 | 819.000 | 640.000 | 640.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa - |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 640.000 | 640.000 | 640.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất - |
Đất ở nông thôn | 770.000 | 640.000 | 640.000 | 640.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa - |
Đất ở nông thôn | 860.000 | 640.000 | 640.000 | 640.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất - |
Đất ở nông thôn | 650.000 | 640.000 | 640.000 | 640.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa - |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 640.000 | 640.000 | 640.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất - |
Đất ở nông thôn | 640.000 | 640.000 | 640.000 | 640.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
Khu vực thị tứ Long Hòa Dãy A, B, C - |
Đất ở nông thôn | 11.740.000 | 8.218.000 | 4.696.000 | 1.174.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
Khu vực thị tứ Long Hòa Dãy D - Rạch cũ |
Đất ở nông thôn | 9.790.000 | 6.853.000 | 3.916.000 | 979.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
Khu vực thị tứ Long Hòa Rạch cũ - HL 19 |
Đất ở nông thôn | 6.700.000 | 4.690.000 | 2.680.000 | 670.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
Khu dân cư bến xe Rạch Kiến 7 lô đầu kể từ Tỉnh lộ 826 - |
Đất ở nông thôn | 9.790.000 | 6.853.000 | 3.916.000 | 979.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
Khu dân cư bến xe Rạch Kiến Các lô còn lại - |
Đất ở nông thôn | 8.400.000 | 5.880.000 | 3.360.000 | 840.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
Khu dân cư. tái định cư Cầu Tràm Đường số 1 và 6 - |
Đất ở nông thôn | 8.540.000 | 5.978.000 | 3.416.000 | 854.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
Khu dân cư. tái định cư Cầu Tràm Các đường còn lại - |
Đất ở nông thôn | 6.700.000 | 4.690.000 | 2.680.000 | 670.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
Khu dân cư Nam Long Tiếp giáp ĐT 826 - |
Đất ở nông thôn | 9.790.000 | 6.853.000 | 3.916.000 | 979.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
Khu dân cư Nam Long Tiếp giáp đường nội bộ - |
Đất ở nông thôn | 6.700.000 | 4.690.000 | 2.680.000 | 670.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
Nhà ở xã hội (Khu nhà ở công nhân và người lao động khu công nghiệp) Đường D1, N3 - |
Đất ở nông thôn | 7.430.000 | 5.201.000 | 2.972.000 | 743.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
Nhà ở xã hội (Khu nhà ở công nhân và người lao động khu công nghiệp) Các đường còn lại - |
Đất ở nông thôn | 5.930.000 | 4.151.000 | 2.372.000 | 640.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
KDC ấp 5 (xã Long Hòa) - |
Đất ở nông thôn | 2.855.000 | 1.998.500 | 1.142.000 | 640.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
KDC Đồng Tâm-Long Trạch (CĐT Hiểu. Hiền-Long Trạch) Đường số 1 - |
Đất ở nông thôn | 2.855.000 | 1.998.500 | 1.142.000 | 640.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
KDC Đồng Tâm-Long Trạch (CĐT Hiểu. Hiền-Long Trạch) Đường số 2 - |
Đất ở nông thôn | 2.855.000 | 1.998.500 | 1.142.000 | 640.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
KDC Đồng Tâm-Long Trạch (CĐT Hiểu. Hiền-Long Trạch) Đường kênh xã Long Trạch - |
Đất ở nông thôn | 2.855.000 | 1.998.500 | 1.142.000 | 640.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
KDC nông thôn ấp Đồng Tâm (CĐT Nguyễn Văn Sang- Long Trạch) Đường số 1 - |
Đất ở nông thôn | 2.855.000 | 1.998.500 | 1.142.000 | 640.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
KDC nông thôn ấp Đồng Tâm (CĐT Nguyễn Văn Sang- Long Trạch) Đường số 2 - |
Đất ở nông thôn | 2.855.000 | 1.998.500 | 1.142.000 | 640.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
KDC nông thôn ấp Đồng Tâm (CĐT Nguyễn Văn Sang- Long Trạch) Đường số 3 - |
Đất ở nông thôn | 2.855.000 | 1.998.500 | 1.142.000 | 640.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
KDC nông thôn ấp Cầu Tràm (CĐT Mai Ngọc Thảo-Long Trạch) Đường số 1 - |
Đất ở nông thôn | 2.855.000 | 1.998.500 | 1.142.000 | 640.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
KDC nông thôn ấp Cầu Tràm (CĐT Mai Ngọc Thảo-Long Trạch) Đường số 2 - |
Đất ở nông thôn | 2.855.000 | 1.998.500 | 1.142.000 | 640.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
KDC nông thôn ấp Cầu Tràm (CĐT Mai Ngọc Thảo-Long Trạch) Đường số 3 - |
Đất ở nông thôn | 2.855.000 | 1.998.500 | 1.142.000 | 640.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
KDC nông thôn ấp Cầu Tràm (CĐT Mai Ngọc Thảo-Long Trạch) Đường số 4 - |
Đất ở nông thôn | 2.855.000 | 1.998.500 | 1.142.000 | 640.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
KDC nông thôn ấp Cầu Xây giai đoạn 1 (CĐT Nguyễn Văn Sang- Long Trạch) Đường số 1 - |
Đất ở nông thôn | 2.855.000 | 1.998.500 | 1.142.000 | 640.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
KDC nông thôn ấp Cầu Xây giai đoạn 1 (CĐT Nguyễn Văn Sang- Long Trạch) Đường số 2 - |
Đất ở nông thôn | 2.855.000 | 1.998.500 | 1.142.000 | 640.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
KDC nông thôn ấp Cầu Xây giai đoạn 1 (CĐT Nguyễn Văn Sang- Long Trạch) Đường số 3 - |
Đất ở nông thôn | 2.855.000 | 1.998.500 | 1.142.000 | 640.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
KDC ấp Phước Vĩnh (CĐT Huỳnh Văn Tâm- Long Trạch) Đường số 1 - |
Đất ở nông thôn | 2.855.000 | 1.998.500 | 1.142.000 | 640.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
KDC ấp Phước Vĩnh (CĐT Huỳnh Văn Tâm- Long Trạch) Đường số 2 - |
Đất ở nông thôn | 2.855.000 | 1.998.500 | 1.142.000 | 640.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
KDC ấp Cầu Tràm (CĐT Huỳnh Kim Một- Long Trạch) Đường số 1 - |
Đất ở nông thôn | 2.855.000 | 1.998.500 | 1.142.000 | 640.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
KDC ấp Cầu Tràm (CĐT Huỳnh Kim Một- Long Trạch) Đường số 2 - |
Đất ở nông thôn | 2.855.000 | 1.998.500 | 1.142.000 | 640.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
KDC ấp Cầu Tràm (CĐT Huỳnh Kim Một- Long Trạch) Đường số 3 - |
Đất ở nông thôn | 2.855.000 | 1.998.500 | 1.142.000 | 640.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
KDC ấp Cầu Xây (CĐT Nguyễn Hữu Hiền- Long Trạch) Đường số 1 - |
Đất ở nông thôn | 2.855.000 | 1.998.500 | 1.142.000 | 640.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
KDC ấp Cầu Xây (CĐT Nguyễn Hữu Hiền- Long Trạch) Đường GTNT 5m - |
Đất ở nông thôn | 2.855.000 | 1.998.500 | 1.142.000 | 640.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
KDC ấp Cầu Xây (CĐT Nguyễn Hữu Hiền- Long Trạch) Đường kênh xã Long Trạch - |
Đất ở nông thôn | 2.855.000 | 1.998.500 | 1.142.000 | 640.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
KDC ấp Cầu Xây giai đoạn 2 (CĐT Nguyễn Văn Sang-Long Trạch) Đường số 1 - |
Đất ở nông thôn | 2.855.000 | 1.998.500 | 1.142.000 | 640.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
KDC ấp Cầu Xây giai đoạn 2 (CĐT Nguyễn Văn Sang-Long Trạch) Đường số 4 - |
Đất ở nông thôn | 2.855.000 | 1.998.500 | 1.142.000 | 640.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
KDC ấp Cầu Xây giai đoạn 2 (CĐT Nguyễn Văn Sang-Long Trạch) Đường số 5 - |
Đất ở nông thôn | 2.855.000 | 1.998.500 | 1.142.000 | 640.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
KDC ấp Phước Vĩnh (CĐT Nguyễn Hữu Hiền- Long Trạch) Đường số 1 - |
Đất ở nông thôn | 2.855.000 | 1.998.500 | 1.142.000 | 640.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
KDC ấp Phước Vĩnh (CĐT Nguyễn Hữu Hiền- Long Trạch) Đường số 2 - |
Đất ở nông thôn | 2.855.000 | 1.998.500 | 1.142.000 | 640.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
KDC ấp Phước Vĩnh (CĐT Nguyễn Hữu Hiền- Long Trạch) Đường Phước Vĩnh-Đồng Tâm - |
Đất ở nông thôn | 2.855.000 | 1.998.500 | 1.142.000 | 640.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
KDC ấp Xoài Đôi (CĐT Đặng Trí Dũng-Long Trạch) Đường số 1 - |
Đất ở nông thôn | 2.855.000 | 1.998.500 | 1.142.000 | 640.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
KDC ấp Xoài Đôi (CĐT Đặng Trí Dũng-Long Trạch) Đường số 2 - |
Đất ở nông thôn | 2.855.000 | 1.998.500 | 1.142.000 | 640.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
KDC ấp Xoài Đôi (CĐT Đặng Trí Dũng-Long Trạch) Đường số 3 - |
Đất ở nông thôn | 2.855.000 | 1.998.500 | 1.142.000 | 640.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
KDC ấp Xoài Đôi (CĐT Đặng Trí Dũng-Long Trạch) Đường số 4 - |
Đất ở nông thôn | 2.855.000 | 1.998.500 | 1.142.000 | 640.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
KDC ấp Xoài Đôi (CĐT Nguyễn Hữu Hiền- Long Trạch) Đường số 1 - |
Đất ở nông thôn | 2.855.000 | 1.998.500 | 1.142.000 | 640.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
KDC ấp Xoài Đôi (CĐT Nguyễn Hữu Hiền- Long Trạch) Đường số 2 - |
Đất ở nông thôn | 2.855.000 | 1.998.500 | 1.142.000 | 640.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
KDC ấp Xoài Đôi (CĐT Nguyễn Hữu Hiền- Long Trạch) Đường số 3 - |
Đất ở nông thôn | 2.855.000 | 1.998.500 | 1.142.000 | 640.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
KDC ấp Xoài Đôi (CĐT Nguyễn Thanh Trường- Long Trạch) Đường số 1 - |
Đất ở nông thôn | 2.855.000 | 1.998.500 | 1.142.000 | 640.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
KDC ấp Xoài Đôi (CĐT Nguyễn Thanh Trường- Long Trạch) Đường số 2 - |
Đất ở nông thôn | 2.855.000 | 1.998.500 | 1.142.000 | 640.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
Đường vào trường THCS Long Hòa ĐT 19 - trường THCS Long Hòa |
Đất TM-DV nông thôn | 688.000 | 512.000 | 512.000 | 512.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
Đường liên ấp 2. ấp 3 (trước đây thuộc xã Long Hòa) Kinh Năm Kiểu - Nguyễn Văn Dện |
Đất TM-DV nông thôn | 680.000 | 512.000 | 512.000 | 512.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
Đường liên xã Long Khê - Long Trạch Đường kinh Năm Kiểu - xã Long Trạch |
Đất TM-DV nông thôn | 688.000 | 512.000 | 512.000 | 512.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
Đường Nguyễn Thị Giáp nối dài Đường Nguyễn Thị Giáp - Đ. Kênh Trị Yên |
Đất TM-DV nông thôn | 680.000 | 512.000 | 512.000 | 512.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
Đường cầu xây - cầu miễu Kênh Trị Yên - xã Long Trạch |
Đất TM-DV nông thôn | 680.000 | 512.000 | 512.000 | 512.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
Đường liên xã Long Khê - Phước Lý Kênh Trị Yên - xã Phước Lý |
Đất TM-DV nông thôn | 680.000 | 512.000 | 512.000 | 512.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
Đường GTNT ấp 3 (trước đây thuộc xã Long Trạch) - |
Đất TM-DV nông thôn | 680.000 | 512.000 | 512.000 | 512.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
Đường Xóm Bò Cạp (Long Khê) ĐT835 - Ranh Xã Long Hòa |
Đất TM-DV nông thôn | 936.000 | 655.200 | 512.000 | 512.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
Đường Cầu Xây - Cầu Miễu nối dài (Long Khê) Giáp đường Kinh Trị Yên - Giáp Rạch Cầu Xây |
Đất TM-DV nông thôn | 936.000 | 655.200 | 512.000 | 512.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
Đường Lê Văn Lương (Long Khê) Giáp Đường Nguyễn Thị Giàu - Giáp Nguyễn Văn Dện |
Đất TM-DV nông thôn | 936.000 | 655.200 | 512.000 | 512.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
Đường cặp Kênh Xoài Đôi Kênh Nhánh N1 - Nhà Ông Năm Bờ |
Đất TM-DV nông thôn | 936.000 | 655.200 | 512.000 | 512.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
Đường Kênh Xoài Đôi Đường GTNT ấp Xoài Đôi - Trường Mẫu giáo Long Trạch |
Đất TM-DV nông thôn | 936.000 | 655.200 | 512.000 | 512.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
Đường vào trường mẫu giáo Long Trạch Đường Tỉnh 826 - Trường mẫu giáo Long Trạch |
Đất TM-DV nông thôn | 936.000 | 655.200 | 512.000 | 512.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
Đường Minh Thiện ĐT 826 - Ranh Xã Phước Lâm |
Đất TM-DV nông thôn | 936.000 | 655.200 | 512.000 | 512.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
Đường Minh Thiện N2 ĐT 826 - Rạch Ông Bộ (Đình Minh Thiện) |
Đất TM-DV nông thôn | 936.000 | 655.200 | 512.000 | 512.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
Đường N2 Đường Đồng Tâm N1 - Đường Kênh xã (Đường cặp kênh Xã N1) |
Đất TM-DV nông thôn | 936.000 | 655.200 | 512.000 | 512.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
Đường Đình Phước Vĩnh Đường Long Trạch Long Khê - Đường Xoài Đôi Đồng Tâm |
Đất TM-DV nông thôn | 936.000 | 655.200 | 512.000 | 512.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
Đường Ranh xã Long Trạch - Long Khê (Đường nhánh Phước Vĩnh Đồng tâm-Nhánh 1) Đường ranh xã Long Trạch Long Khê - Đường Phước Vĩnh Đồng Tâm |
Đất TM-DV nông thôn | 936.000 | 655.200 | 512.000 | 512.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
Đường Ranh xã Long Trạch-Long Khê (Đường nhánh Phước Vĩnh Đồng Tâm - Nhánh 2) Đường ranh xã Long Trạch Long Khê - Đường Phước Vĩnh Đồng Tâm |
Đất TM-DV nông thôn | 936.000 | 655.200 | 512.000 | 512.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
Đường Ranh xã Long Trạch - Long Khê đoạn còn lại Đường GTNT ấp Xoài Đôi Đồng Tâm - |
Đất TM-DV nông thôn | 936.000 | 655.200 | 512.000 | 512.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
Đường Bờ Đình (ấp Long Thanh) Đường Tỉnh 826 - Ranh Xã Phước Hậu |
Đất TM-DV nông thôn | 936.000 | 655.200 | 512.000 | 512.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
Đường Long Thanh - Xoài Đôi (ấp Long Thanh) Đường Tỉnh 826 - Đường Kênh xã |
Đất TM-DV nông thôn | 936.000 | 655.200 | 512.000 | 512.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
Đường Vào Nghĩa trang ấp Long Thanh (ấp Long Thanh) Đường Bờ Chùa - Nghĩa Trang ấp Long Thanh |
Đất TM-DV nông thôn | 936.000 | 655.200 | 512.000 | 512.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
Đường Cầu Xây - Phước Vĩnh(ấp Phước Vĩnh) Đường Cầu xây - Đường Long Trạch Long Khê |
Đất TM-DV nông thôn | 936.000 | 655.200 | 512.000 | 512.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
Đường Phước Vĩnh (ấp Phước Vĩnh) Đường Kênh xã - Đường Đồng tâm-Phước Vĩnh |
Đất TM-DV nông thôn | 936.000 | 655.200 | 512.000 | 512.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa - |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 512.000 | 512.000 | 512.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất - |
Đất TM-DV nông thôn | 616.000 | 512.000 | 512.000 | 512.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa - |
Đất TM-DV nông thôn | 688.000 | 512.000 | 512.000 | 512.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất - |
Đất TM-DV nông thôn | 520.000 | 512.000 | 512.000 | 512.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa - |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 512.000 | 512.000 | 512.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất - |
Đất TM-DV nông thôn | 512.000 | 512.000 | 512.000 | 512.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
Khu vực thị tứ Long Hòa Dãy A, B, C - |
Đất TM-DV nông thôn | 9.392.000 | 6.574.400 | 3.756.800 | 939.200 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
Khu vực thị tứ Long Hòa Dãy D - Rạch cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 7.832.000 | 5.482.400 | 3.132.800 | 783.200 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
Khu vực thị tứ Long Hòa Rạch cũ - HL 19 |
Đất TM-DV nông thôn | 5.360.000 | 3.752.000 | 2.144.000 | 536.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
Khu dân cư bến xe Rạch Kiến 7 lô đầu kể từ Tỉnh lộ 826 - |
Đất TM-DV nông thôn | 7.832.000 | 5.482.400 | 3.132.800 | 783.200 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
Khu dân cư bến xe Rạch Kiến Các lô còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 6.720.000 | 4.704.000 | 2.688.000 | 672.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
Khu dân cư. tái định cư Cầu Tràm Đường số 1 và 6 - |
Đất TM-DV nông thôn | 6.832.000 | 4.782.400 | 2.732.800 | 683.200 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
Khu dân cư. tái định cư Cầu Tràm Các đường còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 5.360.000 | 3.752.000 | 2.144.000 | 536.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
Khu dân cư Nam Long Tiếp giáp ĐT 826 - |
Đất TM-DV nông thôn | 7.832.000 | 5.482.400 | 3.132.800 | 783.200 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
Khu dân cư Nam Long Tiếp giáp đường nội bộ - |
Đất TM-DV nông thôn | 5.360.000 | 3.752.000 | 2.144.000 | 536.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
Nhà ở xã hội (Khu nhà ở công nhân và người lao động khu công nghiệp) Đường D1, N3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 5.944.000 | 4.160.800 | 2.377.600 | 594.400 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
Nhà ở xã hội (Khu nhà ở công nhân và người lao động khu công nghiệp) Các đường còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.744.000 | 3.320.800 | 1.897.600 | 512.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
KDC ấp 5 (xã Long Hòa) - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.284.000 | 1.598.800 | 913.600 | 512.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
KDC Đồng Tâm-Long Trạch (CĐT Hiểu. Hiền-Long Trạch) Đường số 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.284.000 | 1.598.800 | 913.600 | 512.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
KDC Đồng Tâm-Long Trạch (CĐT Hiểu. Hiền-Long Trạch) Đường số 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.284.000 | 1.598.800 | 913.600 | 512.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
KDC Đồng Tâm-Long Trạch (CĐT Hiểu. Hiền-Long Trạch) Đường kênh xã Long Trạch - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.284.000 | 1.598.800 | 913.600 | 512.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
KDC nông thôn ấp Đồng Tâm (CĐT Nguyễn Văn Sang- Long Trạch) Đường số 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.284.000 | 1.598.800 | 913.600 | 512.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
KDC nông thôn ấp Đồng Tâm (CĐT Nguyễn Văn Sang- Long Trạch) Đường số 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.284.000 | 1.598.800 | 913.600 | 512.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
KDC nông thôn ấp Đồng Tâm (CĐT Nguyễn Văn Sang- Long Trạch) Đường số 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.284.000 | 1.598.800 | 913.600 | 512.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
KDC nông thôn ấp Cầu Tràm (CĐT Mai Ngọc Thảo-Long Trạch) Đường số 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.284.000 | 1.598.800 | 913.600 | 512.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
KDC nông thôn ấp Cầu Tràm (CĐT Mai Ngọc Thảo-Long Trạch) Đường số 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.284.000 | 1.598.800 | 913.600 | 512.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
KDC nông thôn ấp Cầu Tràm (CĐT Mai Ngọc Thảo-Long Trạch) Đường số 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.284.000 | 1.598.800 | 913.600 | 512.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
KDC nông thôn ấp Cầu Tràm (CĐT Mai Ngọc Thảo-Long Trạch) Đường số 4 - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.284.000 | 1.598.800 | 913.600 | 512.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
KDC nông thôn ấp Cầu Xây giai đoạn 1 (CĐT Nguyễn Văn Sang- Long Trạch) Đường số 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.284.000 | 1.598.800 | 913.600 | 512.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
KDC nông thôn ấp Cầu Xây giai đoạn 1 (CĐT Nguyễn Văn Sang- Long Trạch) Đường số 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.284.000 | 1.598.800 | 913.600 | 512.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
KDC nông thôn ấp Cầu Xây giai đoạn 1 (CĐT Nguyễn Văn Sang- Long Trạch) Đường số 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.284.000 | 1.598.800 | 913.600 | 512.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
KDC ấp Phước Vĩnh (CĐT Huỳnh Văn Tâm- Long Trạch) Đường số 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.284.000 | 1.598.800 | 913.600 | 512.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
KDC ấp Phước Vĩnh (CĐT Huỳnh Văn Tâm- Long Trạch) Đường số 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.284.000 | 1.598.800 | 913.600 | 512.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
KDC ấp Cầu Tràm (CĐT Huỳnh Kim Một- Long Trạch) Đường số 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.284.000 | 1.598.800 | 913.600 | 512.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
KDC ấp Cầu Tràm (CĐT Huỳnh Kim Một- Long Trạch) Đường số 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.284.000 | 1.598.800 | 913.600 | 512.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
KDC ấp Cầu Tràm (CĐT Huỳnh Kim Một- Long Trạch) Đường số 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.284.000 | 1.598.800 | 913.600 | 512.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
KDC ấp Cầu Xây (CĐT Nguyễn Hữu Hiền- Long Trạch) Đường số 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.284.000 | 1.598.800 | 913.600 | 512.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
KDC ấp Cầu Xây (CĐT Nguyễn Hữu Hiền- Long Trạch) Đường GTNT 5m - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.284.000 | 1.598.800 | 913.600 | 512.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
KDC ấp Cầu Xây (CĐT Nguyễn Hữu Hiền- Long Trạch) Đường kênh xã Long Trạch - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.284.000 | 1.598.800 | 913.600 | 512.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
KDC ấp Cầu Xây giai đoạn 2 (CĐT Nguyễn Văn Sang-Long Trạch) Đường số 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.284.000 | 1.598.800 | 913.600 | 512.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
KDC ấp Cầu Xây giai đoạn 2 (CĐT Nguyễn Văn Sang-Long Trạch) Đường số 4 - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.284.000 | 1.598.800 | 913.600 | 512.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
KDC ấp Cầu Xây giai đoạn 2 (CĐT Nguyễn Văn Sang-Long Trạch) Đường số 5 - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.284.000 | 1.598.800 | 913.600 | 512.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
KDC ấp Phước Vĩnh (CĐT Nguyễn Hữu Hiền- Long Trạch) Đường số 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.284.000 | 1.598.800 | 913.600 | 512.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
KDC ấp Phước Vĩnh (CĐT Nguyễn Hữu Hiền- Long Trạch) Đường số 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.284.000 | 1.598.800 | 913.600 | 512.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
KDC ấp Phước Vĩnh (CĐT Nguyễn Hữu Hiền- Long Trạch) Đường Phước Vĩnh-Đồng Tâm - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.284.000 | 1.598.800 | 913.600 | 512.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
KDC ấp Xoài Đôi (CĐT Đặng Trí Dũng-Long Trạch) Đường số 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.284.000 | 1.598.800 | 913.600 | 512.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
KDC ấp Xoài Đôi (CĐT Đặng Trí Dũng-Long Trạch) Đường số 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.284.000 | 1.598.800 | 913.600 | 512.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
KDC ấp Xoài Đôi (CĐT Đặng Trí Dũng-Long Trạch) Đường số 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.284.000 | 1.598.800 | 913.600 | 512.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
KDC ấp Xoài Đôi (CĐT Đặng Trí Dũng-Long Trạch) Đường số 4 - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.284.000 | 1.598.800 | 913.600 | 512.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
KDC ấp Xoài Đôi (CĐT Nguyễn Hữu Hiền- Long Trạch) Đường số 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.284.000 | 1.598.800 | 913.600 | 512.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
KDC ấp Xoài Đôi (CĐT Nguyễn Hữu Hiền- Long Trạch) Đường số 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.284.000 | 1.598.800 | 913.600 | 512.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
KDC ấp Xoài Đôi (CĐT Nguyễn Hữu Hiền- Long Trạch) Đường số 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.284.000 | 1.598.800 | 913.600 | 512.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
KDC ấp Xoài Đôi (CĐT Nguyễn Thanh Trường- Long Trạch) Đường số 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.284.000 | 1.598.800 | 913.600 | 512.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
KDC ấp Xoài Đôi (CĐT Nguyễn Thanh Trường- Long Trạch) Đường số 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.284.000 | 1.598.800 | 913.600 | 512.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
KDC ấp Xoài Đôi (CĐT Nguyễn Thanh Trường- Long Trạch) Đường số 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.284.000 | 1.598.800 | 913.600 | 512.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
KDC ấp Xoài Đôi (CĐT Võ Thanh Tuấn-Long Trạch) Đường số 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.284.000 | 1.598.800 | 913.600 | 512.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
KDC ấp Xoài Đôi (CĐT Võ Thanh Tuấn-Long Trạch) Đường số 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.284.000 | 1.598.800 | 913.600 | 512.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
KDC ấp Xoài Đôi (CĐT Võ Thanh Tuấn-Long Trạch) Đường Xoài Đôi-Đồng Tâm - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.284.000 | 1.598.800 | 913.600 | 512.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
KDC ấp Xoài Đôi (CĐT Nguyễn Thị Kiều Oanh- Long Trạch) Đường số 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.284.000 | 1.598.800 | 913.600 | 512.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
KDC ấp Xoài Đôi (CĐT Nguyễn Thị Kiều Oanh- Long Trạch) Đường số 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.284.000 | 1.598.800 | 913.600 | 512.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
KDC ấp Xoài Đôi (CĐT Nguyễn Hữu Hiền- Long Trạch) Đường số 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.284.000 | 1.598.800 | 913.600 | 512.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
KDC ấp Xoài Đôi (CĐT Nguyễn Hữu Hiền- Long Trạch) Đường số 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.284.000 | 1.598.800 | 913.600 | 512.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
KDC ấp Xoài Đôi (CĐT Nguyễn Hữu Hiền- Long Trạch) Đường số 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.284.000 | 1.598.800 | 913.600 | 512.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
KDC ấp Xoài Đôi (CĐT Nguyễn Hữu Hiền- Long Trạch) Đường số 4 - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.284.000 | 1.598.800 | 913.600 | 512.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
KDC ấp Xoài Đôi (CĐT Nguyễn Thị Diệu Hiền- Long Trạch) Đường số 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.284.000 | 1.598.800 | 913.600 | 512.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
KDC ấp Xoài Đôi (CĐT Nguyễn Thị Diệu Hiền- Long Trạch) Đường số 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.284.000 | 1.598.800 | 913.600 | 512.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
KDC ấp Xoài Đôi (CĐT Nguyễn Thị Diệu Hiền- Long Trạch) Đường số 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.284.000 | 1.598.800 | 913.600 | 512.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
KDC ấp Xoài Đôi (CĐT Nguyễn Thị Diệu Hiền- Long Trạch) Đường số 4 - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.284.000 | 1.598.800 | 913.600 | 512.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
KDC ấp Xoài Đôi (CĐT Nguyễn Thị Diệu Hiền- Long Trạch) Đường số 5 - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.284.000 | 1.598.800 | 913.600 | 512.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
KDC ấp Đồng Tâm (CĐT Nguyễn Thanh Trường-Long Trạch) Đường số 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.284.000 | 1.598.800 | 913.600 | 512.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
KDC ấp Đồng Tâm (CĐT Nguyễn Thanh Trường-Long Trạch) Đường số 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.284.000 | 1.598.800 | 913.600 | 512.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
KDC ấp Đồng Tâm (CĐT Nguyễn Thanh Trường-Long Trạch) Đường số 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.284.000 | 1.598.800 | 913.600 | 512.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
KDC ấp Đồng Tâm (CĐT Nguyễn Thanh Trường-Long Trạch) Đường tỉnh 835 - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.284.000 | 1.598.800 | 913.600 | 512.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
KDC ấp Đồng Tâm (CĐT Nguyễn Thanh Trường-Long Trạch) Đường Đồng Tâm-Đồng Thuận - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.284.000 | 1.598.800 | 913.600 | 512.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
KDC ấp Phước Vĩnh (CĐT Nguyễn Thị Diệu Hiền-Long Trạch) Đường số 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.284.000 | 1.598.800 | 913.600 | 512.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
KDC ấp Phước Vĩnh (CĐT Nguyễn Thị Diệu Hiền-Long Trạch) Đường số 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.284.000 | 1.598.800 | 913.600 | 512.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
KDC ấp Phước Vĩnh (CĐT Nguyễn Thị Diệu Hiền-Long Trạch) Đường số 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.284.000 | 1.598.800 | 913.600 | 512.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
KDC xã Long Khê cũ (CĐT Đỗ Hoàng Dương) Đường nhựa Long Trạch-Long Khê - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.827.200 | 1.279.040 | 730.880 | 512.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
KDC ấp 1 xã Long Khê cũ GĐ 1 (CĐT Nguyễn Văn Sang) Đường số 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.827.200 | 1.279.040 | 730.880 | 512.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
KDC ấp 1 xã Long Khê cũ GĐ 2 (CĐT Nguyễn Văn Sang) Đường số 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.827.200 | 1.279.040 | 730.880 | 512.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
KDC ấp 1 xã Long Khê cũ GĐ 2 (CĐT Nguyễn Văn Sang) Đường số 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.827.200 | 1.279.040 | 730.880 | 512.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
KDC ấp 1 xã Long Khê cũ GĐ 2 (CĐT Nguyễn Văn Sang) Đường số 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.827.200 | 1.279.040 | 730.880 | 512.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
KDC ấp 1 xã Long Khê cũ GĐ 2 (CĐT Nguyễn Văn Sang) Đường số 4 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.827.200 | 1.279.040 | 730.880 | 512.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
KDC ấp 1 xã Long Khê cũ GĐ 2 (CĐT Nguyễn Văn Sang) Đường số 5 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.827.200 | 1.279.040 | 730.880 | 512.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
KDC ấp 5 xã Long Hòa cũ (CĐT Trần Thành Tâm) Đường số 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.827.200 | 1.279.040 | 730.880 | 512.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
KDC ấp 5 xã Long Hòa cũ (CĐT Trần Thành Tâm) Đường số 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.827.200 | 1.279.040 | 730.880 | 512.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
KDC ấp 5 xã Long Hòa cũ (CĐT Trần Thành Tâm) Đường số 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.827.200 | 1.279.040 | 730.880 | 512.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
KDC ấp 1B xã Long Hòa cũ GĐ 1 (CĐT Nguyễn Thị Kiều Oanh) Đường số 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.827.200 | 1.279.040 | 730.880 | 512.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
KDC ấp 1B xã Long Hòa cũ GĐ 1 (CĐT Nguyễn Thị Kiều Oanh) Đường số 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.827.200 | 1.279.040 | 730.880 | 512.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
KDC ấp 2 xã Long Hòa cũ GĐ 1 (CĐT Nguyễn Thị Kiều Oanh) Đường số 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.827.200 | 1.279.040 | 730.880 | 512.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
KDC ấp 2 xã Long Hòa cũ GĐ 1 (CĐT Nguyễn Thị Kiều Oanh) Đường số 4 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.827.200 | 1.279.040 | 730.880 | 512.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
KDC ấp 1B xã Long Hòa cũ GĐ 2 (CĐT Nguyễn Thị Kiều Oanh) Đường số 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.827.200 | 1.279.040 | 730.880 | 512.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
KDC ấp 2 xã Long Hòa cũ GĐ 2 (CĐT Nguyễn Thị Kiều Oanh) Đường số 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.827.200 | 1.279.040 | 730.880 | 512.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
KDC ấp 2 xã Long Hòa cũ GĐ 2 (CĐT Nguyễn Thị Kiều Oanh) Đường số 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.827.200 | 1.279.040 | 730.880 | 512.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
KDC ấp 2 xã Long Hòa cũ GĐ 2 (CĐT Nguyễn Thị Kiều Oanh) Đường số 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.827.200 | 1.279.040 | 730.880 | 512.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
KDC ấp 2 xã Long Hòa cũ GĐ 2 (CĐT Nguyễn Thị Kiều Oanh) Đường số 4 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.827.200 | 1.279.040 | 730.880 | 512.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
Vị trí tiếp giáp sông, kênh - |
Đất TM-DV nông thôn | 512.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
Các vị trí còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 512.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) Đường huyện 19 - Cách ngã tư giao lộ ĐT 826 50m |
Đất SX-KD nông thôn | 1.792.000 | 1.254.400 | 716.800 | 448.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) Ngã tư giao lộ ĐT 826 kéo dài 50m về 2 phía - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.632.000 | 1.842.400 | 1.052.800 | 448.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) Cách ngã tư giao lộ ĐT 826 50m - Ranh xã Long Hòa và xã Thuận Thành. Mỹ Lệ (Cần Giuộc) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.631.000 | 1.141.700 | 652.400 | 448.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến) Cầu Tràm - Hết khu tái định cư Cầu Tràm |
Đất SX-KD nông thôn | 2.534.000 | 1.773.800 | 1.013.600 | 448.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến) Hết khu tái định cư Cầu Tràm - cách ngã tư Xoài Đôi 150m |
Đất SX-KD nông thôn | 1.988.000 | 1.391.600 | 795.200 | 448.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến) Ngã tư Xoài Đôi 150m về 2 phía - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.632.000 | 1.842.400 | 1.052.800 | 448.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến) Cách ngã tư Xoài Đôi 150m - Mũi Tàu Long Hòa (Trụ sở Đảng Ủy xã Rạch Kiến) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.576.000 | 1.803.200 | 1.030.400 | 448.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến) Mũi Tàu Long Hòa (Trụ sở Đảng Ủy xã Rạch Kiến) - Hết ranh xã Rạch Kiến |
Đất SX-KD nông thôn | 3.248.000 | 2.273.600 | 1.299.200 | 448.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
ĐT 835 Cầu Long Khê - Cách ngã tư Xoài Đôi giao lộ 150m |
Đất SX-KD nông thôn | 2.751.000 | 1.925.700 | 1.100.400 | 448.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
ĐT 835 Ngã tư Xoài Đôi 150m về 2 phía - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.122.000 | 2.185.400 | 1.248.800 | 448.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
ĐT 835 Cách ngã tư Xoài Đôi 150m - giáp ranh Cần Giuộc |
Đất SX-KD nông thôn | 2.352.000 | 1.646.400 | 940.800 | 448.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
ĐT 835D Cách ngã tư An Thuận 150m - Cách ngã ba cống Long Hòa 150m |
Đất SX-KD nông thôn | 1.386.000 | 970.200 | 554.400 | 448.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
ĐT 835D Ngã ba cống Long Hòa kéo dài 150m - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.352.000 | 1.646.400 | 940.800 | 448.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
ĐH 19 ĐT 826 kéo dài 50m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.631.000 | 1.141.700 | 652.400 | 448.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
ĐH 19 Cách ĐT 826 50m - cách ngã tư Ngân hàng Đại Tín 50m |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 980.000 | 560.000 | 448.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
ĐH 19 Ngã tư Ngân hàng Đại Tín kéo dài 50m về 2 phía - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.813.000 | 1.269.100 | 725.200 | 448.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
ĐH 19 Cách ngã tư Ngân hàng Đại Tín 50m - Cầu Rạch Kiến |
Đất SX-KD nông thôn | 1.463.000 | 1.024.100 | 585.200 | 448.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
ĐH 19 Cầu Rạch Kiến - Cống Hương lộ 19 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.211.000 | 847.700 | 484.400 | 448.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
Đường Hồ Biểu Chánh ĐT 826 - ĐT 830 (Xã Long Hòa) |
Đất SX-KD nông thôn | 602.000 | 448.000 | 448.000 | 448.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
Đường Kim Đồng Đường liên xã Long Hòa - Phước Vân (nhánh đường huyện 19) đến Sông giáp ranh xã Tân Trạch (Xã Long Hòa) |
Đất SX-KD nông thôn | 602.000 | 448.000 | 448.000 | 448.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
Ao Thị Tám ĐT 835 - Cống kênh Ao Thị Tam (Xã Long Khê) |
Đất SX-KD nông thôn | 602.000 | 448.000 | 448.000 | 448.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
Đường Nguyễn Thị Được Đường liên xã Long Khê - Phước Vân xã Long Hòa (Xã Long Khê) |
Đất SX-KD nông thôn | 602.000 | 448.000 | 448.000 | 448.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
Đường Nguyễn Văn Dện ĐT 835 - Đường ven kênh Trị Yên (Xã Long Khê) |
Đất SX-KD nông thôn | 602.000 | 448.000 | 448.000 | 448.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
Đường Nguyễn Thị Giáp Đường liên xã Long Khê - Long Trạch đến inh Năm Kiểu (Xã Long Khê) |
Đất SX-KD nông thôn | 630.000 | 448.000 | 448.000 | 448.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
Đường Lê Văn Duyệt Đường ven kênh Trị Yên đến Đường cầu xây - cầu miễu (Xã Long Khê) |
Đất SX-KD nông thôn | 798.000 | 558.600 | 448.000 | 448.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
Nguyễn Thị Nhiếp Kinh Năm Kiểu - xã Long Trạch (Xã Long Khê) |
Đất SX-KD nông thôn | 602.000 | 448.000 | 448.000 | 448.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
Nguyễn Văn Tao ĐT 835 - Đường Ao Thị Tám (Xã Long Khê) |
Đất SX-KD nông thôn | 602.000 | 448.000 | 448.000 | 448.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
Các đường chưa có tên - |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 448.000 | 448.000 | 448.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
Đường kinh Năm Kiểu ĐT 835 - Đầu cuối đê Trị Yên |
Đất SX-KD nông thôn | 630.000 | 448.000 | 448.000 | 448.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
Đường đê ven kênh Trị Yên Cầu Tràm (ĐT826 ) - Đầu cầu Long Khê (ĐT835) |
Đất SX-KD nông thôn | 630.000 | 448.000 | 448.000 | 448.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
Đường liên xã Long Khê - Phước Vân- Long Định ĐT 835- ĐT 833B - |
Đất SX-KD nông thôn | 798.000 | 558.600 | 448.000 | 448.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
Đường liên xã Long Hòa - Phước Vân Hương lộ 19 kéo dài 150m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.813.000 | 1.269.100 | 725.200 | 448.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
Đường liên xã Long Hòa - Phước Vân Cách Hương lộ 19 150m - Cách ĐT 830 150m |
Đất SX-KD nông thôn | 735.000 | 514.500 | 448.000 | 448.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
Đường liên xã Long Hòa - Phước Vân ĐT 830 kéo dài 150m - |
Đất SX-KD nông thôn | 798.000 | 558.600 | 448.000 | 448.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
Đường kênh xã Long Trạch ĐT835 - ĐT826 |
Đất SX-KD nông thôn | 630.000 | 448.000 | 448.000 | 448.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
Đường Liên xã Long Trạch - Long Khê ĐT826 - Ranh xã Long Khê |
Đất SX-KD nông thôn | 630.000 | 448.000 | 448.000 | 448.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
Đường Ấp Xoài Đôi ĐT826 - Đường kênh xã Long Trạch |
Đất SX-KD nông thôn | 630.000 | 448.000 | 448.000 | 448.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
Đường liên xã Long Hoà - Long Khê - |
Đất SX-KD nông thôn | 798.000 | 558.600 | 448.000 | 448.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
Đường số 7 Xã Long Hòa ĐT 826 - Đường cống Hai Lập |
Đất SX-KD nông thôn | 602.000 | 448.000 | 448.000 | 448.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
Đường cống Hai Lập ĐT 19 - Sông giáp ranh xã Tân Trạch |
Đất SX-KD nông thôn | 602.000 | 448.000 | 448.000 | 448.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
Đường ấp 2 (trước đây thuộc xã Long Hòa) ĐT 835D - Đường rạch ông Bộ |
Đất SX-KD nông thôn | 602.000 | 448.000 | 448.000 | 448.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
Đường xóm 14 Căn Đường liên xã Long Hòa - Phước Vân ĐT 835D |
Đất SX-KD nông thôn | 630.000 | 448.000 | 448.000 | 448.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
Đường kênh ấp 1a 1b (trước đây thuộc xã Long Hòa) ĐT 835D - Đường liên xã Long Hòa Phước Vân |
Đất SX-KD nông thôn | 602.000 | 448.000 | 448.000 | 448.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
Đường kênh 1a (trước đây thuộc xã Long Hòa) ĐT 835 - Ruộng 10 Triều |
Đất SX-KD nông thôn | 602.000 | 448.000 | 448.000 | 448.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
Đường nghĩa trang ấp 1a (trước đây thuộc xã Long Hòa) Đường liên xã Long Hòa - Phước Vân đến Đường kênh Đình 1a |
Đất SX-KD nông thôn | 602.000 | 448.000 | 448.000 | 448.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
Đường GTNT ấp 1a (trước đây thuộc xã Long Hòa) Đường liên xã Long Hòa - Phước Vân đến Đương liên ấp 1a 1b |
Đất SX-KD nông thôn | 602.000 | 448.000 | 448.000 | 448.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
Đường GTNT ấp 1b (trước đây thuộc xã Long Hòa) Đường kênh 1a - Sông giáp ranh xã Tân Trạch |
Đất SX-KD nông thôn | 630.000 | 448.000 | 448.000 | 448.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
Đường liên ấp 1a 1b (trước đây thuộc xã Long Hòa) Đường liên xã Long Hòa - Phước Vân đến ĐT 835D |
Đất SX-KD nông thôn | 602.000 | 448.000 | 448.000 | 448.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
Đường vô Đình Phước Hưng ấp 1b (trước đây thuộc xã Long Hòa) Đường liên ấp 1a 1b - Đình Phước Hừng |
Đất SX-KD nông thôn | 602.000 | 448.000 | 448.000 | 448.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
Đường nâng cấp mở rộng đường GTNT ấp 1b (trước đây thuộc xã Long Hòa) ĐT 835D - Đường liên ấp 1a 1b |
Đất SX-KD nông thôn | 602.000 | 448.000 | 448.000 | 448.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
Đường liên ấp 2. ấp 3 (trước đây thuộc xã Long Hòa) ĐT 835D - Đường rạch ông Bộ |
Đất SX-KD nông thôn | 602.000 | 448.000 | 448.000 | 448.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
Đường GTNT ấp 2 xóm trong (trước đây thuộc xã Long Hòa) ĐT 835D - Đường GTNT ấp 2 xóm trong nối dài |
Đất SX-KD nông thôn | 602.000 | 448.000 | 448.000 | 448.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
Đường GTNT ấp 2 xóm trong nối dài (trước đây thuộc xã Long Hòa) Đường GTNT ấp 2 xóm trong - Đường liên ấp 2. ấp 3 |
Đất SX-KD nông thôn | 602.000 | 448.000 | 448.000 | 448.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
Đường rạch ông Bộ Đường liên xã Long Hòa - Phước Vân ĐT 835 |
Đất SX-KD nông thôn | 602.000 | 448.000 | 448.000 | 448.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
Đường GTNT ấp 4 (trước đây thuộc xã Long Hòa) ĐT 826 - Ranh xã Thuận Thành |
Đất SX-KD nông thôn | 602.000 | 448.000 | 448.000 | 448.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
Đường kênh Đình ấp 1a (trước đây thuộc xã Long Hòa) Đường kênh ấp 1a 1b - Đường liên xã Long Hòa Phước Vân |
Đất SX-KD nông thôn | 602.000 | 448.000 | 448.000 | 448.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
Đường vào trường THCS Long Hòa ĐT 19 - trường THCS Long Hòa |
Đất SX-KD nông thôn | 602.000 | 448.000 | 448.000 | 448.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
Đường liên ấp 2. ấp 3 (trước đây thuộc xã Long Hòa) Kinh Năm Kiểu - Nguyễn Văn Dện |
Đất SX-KD nông thôn | 595.000 | 448.000 | 448.000 | 448.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
Đường liên xã Long Khê - Long Trạch Đường kinh Năm Kiểu - xã Long Trạch |
Đất SX-KD nông thôn | 602.000 | 448.000 | 448.000 | 448.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
Đường Nguyễn Thị Giáp nối dài Đường Nguyễn Thị Giáp - Đ. Kênh Trị Yên |
Đất SX-KD nông thôn | 595.000 | 448.000 | 448.000 | 448.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
Đường cầu xây - cầu miễu Kênh Trị Yên - xã Long Trạch |
Đất SX-KD nông thôn | 595.000 | 448.000 | 448.000 | 448.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
Đường liên xã Long Khê - Phước Lý Kênh Trị Yên - xã Phước Lý |
Đất SX-KD nông thôn | 595.000 | 448.000 | 448.000 | 448.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
Đường GTNT ấp 3 (trước đây thuộc xã Long Trạch) - |
Đất SX-KD nông thôn | 595.000 | 448.000 | 448.000 | 448.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
Đường Xóm Bò Cạp (Long Khê) ĐT835 - Ranh Xã Long Hòa |
Đất SX-KD nông thôn | 819.000 | 573.300 | 448.000 | 448.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
Đường Cầu Xây - Cầu Miễu nối dài (Long Khê) Giáp đường Kinh Trị Yên - Giáp Rạch Cầu Xây |
Đất SX-KD nông thôn | 819.000 | 573.300 | 448.000 | 448.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
Đường Lê Văn Lương (Long Khê) Giáp Đường Nguyễn Thị Giàu - Giáp Nguyễn Văn Dện |
Đất SX-KD nông thôn | 819.000 | 573.300 | 448.000 | 448.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
Đường cặp Kênh Xoài Đôi Kênh Nhánh N1 - Nhà Ông Năm Bờ |
Đất SX-KD nông thôn | 819.000 | 573.300 | 448.000 | 448.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
Đường Kênh Xoài Đôi Đường GTNT ấp Xoài Đôi - Trường Mẫu giáo Long Trạch |
Đất SX-KD nông thôn | 819.000 | 573.300 | 448.000 | 448.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
Đường vào trường mẫu giáo Long Trạch Đường Tỉnh 826 - Trường mẫu giáo Long Trạch |
Đất SX-KD nông thôn | 819.000 | 573.300 | 448.000 | 448.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
Đường Minh Thiện ĐT 826 - Ranh Xã Phước Lâm |
Đất SX-KD nông thôn | 819.000 | 573.300 | 448.000 | 448.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
Đường Minh Thiện N2 ĐT 826 - Rạch Ông Bộ (Đình Minh Thiện) |
Đất SX-KD nông thôn | 819.000 | 573.300 | 448.000 | 448.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
Đường N2 Đường Đồng Tâm N1 - Đường Kênh xã (Đường cặp kênh Xã N1) |
Đất SX-KD nông thôn | 819.000 | 573.300 | 448.000 | 448.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
Đường Đình Phước Vĩnh Đường Long Trạch Long Khê - Đường Xoài Đôi Đồng Tâm |
Đất SX-KD nông thôn | 819.000 | 573.300 | 448.000 | 448.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
Đường Ranh xã Long Trạch - Long Khê (Đường nhánh Phước Vĩnh Đồng tâm-Nhánh 1) Đường ranh xã Long Trạch Long Khê - Đường Phước Vĩnh Đồng Tâm |
Đất SX-KD nông thôn | 819.000 | 573.300 | 448.000 | 448.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
Đường Ranh xã Long Trạch-Long Khê (Đường nhánh Phước Vĩnh Đồng Tâm - Nhánh 2) Đường ranh xã Long Trạch Long Khê - Đường Phước Vĩnh Đồng Tâm |
Đất SX-KD nông thôn | 819.000 | 573.300 | 448.000 | 448.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
Đường Ranh xã Long Trạch - Long Khê đoạn còn lại Đường GTNT ấp Xoài Đôi Đồng Tâm - |
Đất SX-KD nông thôn | 819.000 | 573.300 | 448.000 | 448.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
Đường Bờ Đình (ấp Long Thanh) Đường Tỉnh 826 - Ranh Xã Phước Hậu |
Đất SX-KD nông thôn | 819.000 | 573.300 | 448.000 | 448.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
Đường Long Thanh - Xoài Đôi (ấp Long Thanh) Đường Tỉnh 826 - Đường Kênh xã |
Đất SX-KD nông thôn | 819.000 | 573.300 | 448.000 | 448.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
Đường Vào Nghĩa trang ấp Long Thanh (ấp Long Thanh) Đường Bờ Chùa - Nghĩa Trang ấp Long Thanh |
Đất SX-KD nông thôn | 819.000 | 573.300 | 448.000 | 448.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
Đường Cầu Xây - Phước Vĩnh(ấp Phước Vĩnh) Đường Cầu xây - Đường Long Trạch Long Khê |
Đất SX-KD nông thôn | 819.000 | 573.300 | 448.000 | 448.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
Đường Phước Vĩnh (ấp Phước Vĩnh) Đường Kênh xã - Đường Đồng tâm-Phước Vĩnh |
Đất SX-KD nông thôn | 819.000 | 573.300 | 448.000 | 448.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa - |
Đất SX-KD nông thôn | 630.000 | 448.000 | 448.000 | 448.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất - |
Đất SX-KD nông thôn | 539.000 | 448.000 | 448.000 | 448.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa - |
Đất SX-KD nông thôn | 602.000 | 448.000 | 448.000 | 448.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất - |
Đất SX-KD nông thôn | 455.000 | 448.000 | 448.000 | 448.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa - |
Đất SX-KD nông thôn | 490.000 | 448.000 | 448.000 | 448.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất - |
Đất SX-KD nông thôn | 448.000 | 448.000 | 448.000 | 448.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
Khu vực thị tứ Long Hòa Dãy A, B, C - |
Đất SX-KD nông thôn | 8.218.000 | 5.752.600 | 3.287.200 | 821.800 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
Khu vực thị tứ Long Hòa Dãy D - Rạch cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 6.853.000 | 4.797.100 | 2.741.200 | 685.300 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
Khu vực thị tứ Long Hòa Rạch cũ - HL 19 |
Đất SX-KD nông thôn | 4.690.000 | 3.283.000 | 1.876.000 | 469.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
Khu dân cư bến xe Rạch Kiến 7 lô đầu kể từ Tỉnh lộ 826 - |
Đất SX-KD nông thôn | 6.853.000 | 4.797.100 | 2.741.200 | 685.300 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
Khu dân cư bến xe Rạch Kiến Các lô còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 5.880.000 | 4.116.000 | 2.352.000 | 588.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
Khu dân cư. tái định cư Cầu Tràm Đường số 1 và 6 - |
Đất SX-KD nông thôn | 5.978.000 | 4.184.600 | 2.391.200 | 597.800 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
Khu dân cư. tái định cư Cầu Tràm Các đường còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 4.690.000 | 3.283.000 | 1.876.000 | 469.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
Khu dân cư Nam Long Tiếp giáp ĐT 826 - |
Đất SX-KD nông thôn | 6.853.000 | 4.797.100 | 2.741.200 | 685.300 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
Khu dân cư Nam Long Tiếp giáp đường nội bộ - |
Đất SX-KD nông thôn | 4.690.000 | 3.283.000 | 1.876.000 | 469.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
Nhà ở xã hội (Khu nhà ở công nhân và người lao động khu công nghiệp) Đường D1, N3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 5.201.000 | 3.640.700 | 2.080.400 | 520.100 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
Nhà ở xã hội (Khu nhà ở công nhân và người lao động khu công nghiệp) Các đường còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 4.151.000 | 2.905.700 | 1.660.400 | 448.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
KDC ấp 5 (xã Long Hòa) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.998.500 | 1.398.950 | 799.400 | 448.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
KDC Đồng Tâm-Long Trạch (CĐT Hiểu. Hiền-Long Trạch) Đường số 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.998.500 | 1.398.950 | 799.400 | 448.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
KDC Đồng Tâm-Long Trạch (CĐT Hiểu. Hiền-Long Trạch) Đường số 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.998.500 | 1.398.950 | 799.400 | 448.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
KDC Đồng Tâm-Long Trạch (CĐT Hiểu. Hiền-Long Trạch) Đường kênh xã Long Trạch - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.998.500 | 1.398.950 | 799.400 | 448.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
KDC nông thôn ấp Đồng Tâm (CĐT Nguyễn Văn Sang- Long Trạch) Đường số 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.998.500 | 1.398.950 | 799.400 | 448.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
KDC nông thôn ấp Đồng Tâm (CĐT Nguyễn Văn Sang- Long Trạch) Đường số 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.998.500 | 1.398.950 | 799.400 | 448.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
KDC nông thôn ấp Đồng Tâm (CĐT Nguyễn Văn Sang- Long Trạch) Đường số 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.998.500 | 1.398.950 | 799.400 | 448.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
KDC nông thôn ấp Cầu Tràm (CĐT Mai Ngọc Thảo-Long Trạch) Đường số 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.998.500 | 1.398.950 | 799.400 | 448.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
KDC nông thôn ấp Cầu Tràm (CĐT Mai Ngọc Thảo-Long Trạch) Đường số 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.998.500 | 1.398.950 | 799.400 | 448.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
KDC nông thôn ấp Cầu Tràm (CĐT Mai Ngọc Thảo-Long Trạch) Đường số 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.998.500 | 1.398.950 | 799.400 | 448.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
KDC nông thôn ấp Cầu Tràm (CĐT Mai Ngọc Thảo-Long Trạch) Đường số 4 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.998.500 | 1.398.950 | 799.400 | 448.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
KDC nông thôn ấp Cầu Xây giai đoạn 1 (CĐT Nguyễn Văn Sang- Long Trạch) Đường số 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.998.500 | 1.398.950 | 799.400 | 448.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
KDC nông thôn ấp Cầu Xây giai đoạn 1 (CĐT Nguyễn Văn Sang- Long Trạch) Đường số 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.998.500 | 1.398.950 | 799.400 | 448.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
KDC nông thôn ấp Cầu Xây giai đoạn 1 (CĐT Nguyễn Văn Sang- Long Trạch) Đường số 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.998.500 | 1.398.950 | 799.400 | 448.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
KDC ấp Phước Vĩnh (CĐT Huỳnh Văn Tâm- Long Trạch) Đường số 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.998.500 | 1.398.950 | 799.400 | 448.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
KDC ấp Phước Vĩnh (CĐT Huỳnh Văn Tâm- Long Trạch) Đường số 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.998.500 | 1.398.950 | 799.400 | 448.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
KDC ấp Cầu Tràm (CĐT Huỳnh Kim Một- Long Trạch) Đường số 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.998.500 | 1.398.950 | 799.400 | 448.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
KDC ấp Cầu Tràm (CĐT Huỳnh Kim Một- Long Trạch) Đường số 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.998.500 | 1.398.950 | 799.400 | 448.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
KDC ấp Cầu Tràm (CĐT Huỳnh Kim Một- Long Trạch) Đường số 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.998.500 | 1.398.950 | 799.400 | 448.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
KDC ấp Cầu Xây (CĐT Nguyễn Hữu Hiền- Long Trạch) Đường số 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.998.500 | 1.398.950 | 799.400 | 448.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
KDC ấp Cầu Xây (CĐT Nguyễn Hữu Hiền- Long Trạch) Đường GTNT 5m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.998.500 | 1.398.950 | 799.400 | 448.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
KDC ấp Cầu Xây (CĐT Nguyễn Hữu Hiền- Long Trạch) Đường kênh xã Long Trạch - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.998.500 | 1.398.950 | 799.400 | 448.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
KDC ấp Cầu Xây giai đoạn 2 (CĐT Nguyễn Văn Sang-Long Trạch) Đường số 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.998.500 | 1.398.950 | 799.400 | 448.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
KDC ấp Cầu Xây giai đoạn 2 (CĐT Nguyễn Văn Sang-Long Trạch) Đường số 4 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.998.500 | 1.398.950 | 799.400 | 448.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
KDC ấp Cầu Xây giai đoạn 2 (CĐT Nguyễn Văn Sang-Long Trạch) Đường số 5 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.998.500 | 1.398.950 | 799.400 | 448.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
KDC ấp Phước Vĩnh (CĐT Nguyễn Hữu Hiền- Long Trạch) Đường số 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.998.500 | 1.398.950 | 799.400 | 448.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
KDC ấp Phước Vĩnh (CĐT Nguyễn Hữu Hiền- Long Trạch) Đường số 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.998.500 | 1.398.950 | 799.400 | 448.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
KDC ấp Phước Vĩnh (CĐT Nguyễn Hữu Hiền- Long Trạch) Đường Phước Vĩnh-Đồng Tâm - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.998.500 | 1.398.950 | 799.400 | 448.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
KDC ấp Xoài Đôi (CĐT Đặng Trí Dũng-Long Trạch) Đường số 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.998.500 | 1.398.950 | 799.400 | 448.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
KDC ấp Xoài Đôi (CĐT Đặng Trí Dũng-Long Trạch) Đường số 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.998.500 | 1.398.950 | 799.400 | 448.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
KDC ấp Xoài Đôi (CĐT Đặng Trí Dũng-Long Trạch) Đường số 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.998.500 | 1.398.950 | 799.400 | 448.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
KDC ấp Xoài Đôi (CĐT Đặng Trí Dũng-Long Trạch) Đường số 4 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.998.500 | 1.398.950 | 799.400 | 448.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
KDC ấp Xoài Đôi (CĐT Nguyễn Hữu Hiền- Long Trạch) Đường số 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.998.500 | 1.398.950 | 799.400 | 448.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
KDC ấp Xoài Đôi (CĐT Nguyễn Hữu Hiền- Long Trạch) Đường số 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.998.500 | 1.398.950 | 799.400 | 448.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
KDC ấp Xoài Đôi (CĐT Nguyễn Hữu Hiền- Long Trạch) Đường số 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.998.500 | 1.398.950 | 799.400 | 448.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
KDC ấp Xoài Đôi (CĐT Nguyễn Thanh Trường- Long Trạch) Đường số 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.998.500 | 1.398.950 | 799.400 | 448.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
KDC ấp Xoài Đôi (CĐT Nguyễn Thanh Trường- Long Trạch) Đường số 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.998.500 | 1.398.950 | 799.400 | 448.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
KDC ấp Xoài Đôi (CĐT Nguyễn Thanh Trường- Long Trạch) Đường số 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.998.500 | 1.398.950 | 799.400 | 448.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
KDC ấp Xoài Đôi (CĐT Võ Thanh Tuấn-Long Trạch) Đường số 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.998.500 | 1.398.950 | 799.400 | 448.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
KDC ấp Xoài Đôi (CĐT Võ Thanh Tuấn-Long Trạch) Đường số 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.998.500 | 1.398.950 | 799.400 | 448.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
KDC ấp Xoài Đôi (CĐT Võ Thanh Tuấn-Long Trạch) Đường Xoài Đôi-Đồng Tâm - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.998.500 | 1.398.950 | 799.400 | 448.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
KDC ấp Xoài Đôi (CĐT Nguyễn Thị Kiều Oanh- Long Trạch) Đường số 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.998.500 | 1.398.950 | 799.400 | 448.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
KDC ấp Xoài Đôi (CĐT Nguyễn Thị Kiều Oanh- Long Trạch) Đường số 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.998.500 | 1.398.950 | 799.400 | 448.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
KDC ấp Xoài Đôi (CĐT Nguyễn Hữu Hiền- Long Trạch) Đường số 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.998.500 | 1.398.950 | 799.400 | 448.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
KDC ấp Xoài Đôi (CĐT Nguyễn Hữu Hiền- Long Trạch) Đường số 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.998.500 | 1.398.950 | 799.400 | 448.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
KDC ấp Xoài Đôi (CĐT Nguyễn Hữu Hiền- Long Trạch) Đường số 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.998.500 | 1.398.950 | 799.400 | 448.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
KDC ấp Xoài Đôi (CĐT Nguyễn Hữu Hiền- Long Trạch) Đường số 4 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.998.500 | 1.398.950 | 799.400 | 448.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
KDC ấp Xoài Đôi (CĐT Nguyễn Thị Diệu Hiền- Long Trạch) Đường số 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.998.500 | 1.398.950 | 799.400 | 448.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
KDC ấp Xoài Đôi (CĐT Nguyễn Thị Diệu Hiền- Long Trạch) Đường số 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.998.500 | 1.398.950 | 799.400 | 448.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
KDC ấp Xoài Đôi (CĐT Nguyễn Thị Diệu Hiền- Long Trạch) Đường số 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.998.500 | 1.398.950 | 799.400 | 448.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
KDC ấp Xoài Đôi (CĐT Nguyễn Thị Diệu Hiền- Long Trạch) Đường số 4 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.998.500 | 1.398.950 | 799.400 | 448.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
KDC ấp Xoài Đôi (CĐT Nguyễn Thị Diệu Hiền- Long Trạch) Đường số 5 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.998.500 | 1.398.950 | 799.400 | 448.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
KDC ấp Đồng Tâm (CĐT Nguyễn Thanh Trường-Long Trạch) Đường số 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.998.500 | 1.398.950 | 799.400 | 448.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
KDC ấp Đồng Tâm (CĐT Nguyễn Thanh Trường-Long Trạch) Đường số 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.998.500 | 1.398.950 | 799.400 | 448.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
KDC ấp Đồng Tâm (CĐT Nguyễn Thanh Trường-Long Trạch) Đường số 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.998.500 | 1.398.950 | 799.400 | 448.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
KDC ấp Đồng Tâm (CĐT Nguyễn Thanh Trường-Long Trạch) Đường tỉnh 835 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.998.500 | 1.398.950 | 799.400 | 448.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
KDC ấp Đồng Tâm (CĐT Nguyễn Thanh Trường-Long Trạch) Đường Đồng Tâm-Đồng Thuận - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.998.500 | 1.398.950 | 799.400 | 448.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
KDC ấp Phước Vĩnh (CĐT Nguyễn Thị Diệu Hiền-Long Trạch) Đường số 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.998.500 | 1.398.950 | 799.400 | 448.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
KDC ấp Phước Vĩnh (CĐT Nguyễn Thị Diệu Hiền-Long Trạch) Đường số 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.998.500 | 1.398.950 | 799.400 | 448.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
KDC ấp Phước Vĩnh (CĐT Nguyễn Thị Diệu Hiền-Long Trạch) Đường số 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.998.500 | 1.398.950 | 799.400 | 448.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
KDC xã Long Khê cũ (CĐT Đỗ Hoàng Dương) Đường nhựa Long Trạch-Long Khê - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.598.800 | 1.119.160 | 639.520 | 448.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
KDC ấp 1 xã Long Khê cũ GĐ 1 (CĐT Nguyễn Văn Sang) Đường số 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.598.800 | 1.119.160 | 639.520 | 448.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
KDC ấp 1 xã Long Khê cũ GĐ 2 (CĐT Nguyễn Văn Sang) Đường số 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.598.800 | 1.119.160 | 639.520 | 448.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
KDC ấp 1 xã Long Khê cũ GĐ 2 (CĐT Nguyễn Văn Sang) Đường số 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.598.800 | 1.119.160 | 639.520 | 448.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
KDC ấp 1 xã Long Khê cũ GĐ 2 (CĐT Nguyễn Văn Sang) Đường số 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.598.800 | 1.119.160 | 639.520 | 448.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
KDC ấp 1 xã Long Khê cũ GĐ 2 (CĐT Nguyễn Văn Sang) Đường số 4 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.598.800 | 1.119.160 | 639.520 | 448.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
KDC ấp 1 xã Long Khê cũ GĐ 2 (CĐT Nguyễn Văn Sang) Đường số 5 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.598.800 | 1.119.160 | 639.520 | 448.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
KDC ấp 5 xã Long Hòa cũ (CĐT Trần Thành Tâm) Đường số 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.598.800 | 1.119.160 | 639.520 | 448.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
KDC ấp 5 xã Long Hòa cũ (CĐT Trần Thành Tâm) Đường số 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.598.800 | 1.119.160 | 639.520 | 448.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
KDC ấp 5 xã Long Hòa cũ (CĐT Trần Thành Tâm) Đường số 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.598.800 | 1.119.160 | 639.520 | 448.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
KDC ấp 1B xã Long Hòa cũ GĐ 1 (CĐT Nguyễn Thị Kiều Oanh) Đường số 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.598.800 | 1.119.160 | 639.520 | 448.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
KDC ấp 1B xã Long Hòa cũ GĐ 1 (CĐT Nguyễn Thị Kiều Oanh) Đường số 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.598.800 | 1.119.160 | 639.520 | 448.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
KDC ấp 2 xã Long Hòa cũ GĐ 1 (CĐT Nguyễn Thị Kiều Oanh) Đường số 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.598.800 | 1.119.160 | 639.520 | 448.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
KDC ấp 2 xã Long Hòa cũ GĐ 1 (CĐT Nguyễn Thị Kiều Oanh) Đường số 4 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.598.800 | 1.119.160 | 639.520 | 448.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
KDC ấp 1B xã Long Hòa cũ GĐ 2 (CĐT Nguyễn Thị Kiều Oanh) Đường số 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.598.800 | 1.119.160 | 639.520 | 448.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
KDC ấp 2 xã Long Hòa cũ GĐ 2 (CĐT Nguyễn Thị Kiều Oanh) Đường số 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.598.800 | 1.119.160 | 639.520 | 448.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
KDC ấp 2 xã Long Hòa cũ GĐ 2 (CĐT Nguyễn Thị Kiều Oanh) Đường số 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.598.800 | 1.119.160 | 639.520 | 448.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
KDC ấp 2 xã Long Hòa cũ GĐ 2 (CĐT Nguyễn Thị Kiều Oanh) Đường số 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.598.800 | 1.119.160 | 639.520 | 448.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
KDC ấp 2 xã Long Hòa cũ GĐ 2 (CĐT Nguyễn Thị Kiều Oanh) Đường số 4 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.598.800 | 1.119.160 | 639.520 | 448.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
Đường Long Thanh - Xoài Đôi (ấp Long Thanh) Đường Tỉnh 826 - Đường Kênh xã |
Đất SX-KD nông thôn | 819.000 | 573.300 | 448.000 | 448.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
Đường Vào Nghĩa trang ấp Long Thanh (ấp Long Thanh) Đường Bờ Chùa - Nghĩa Trang ấp Long Thanh |
Đất SX-KD nông thôn | 819.000 | 573.300 | 448.000 | 448.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
Đường Cầu Xây - Phước Vĩnh(ấp Phước Vĩnh) Đường Cầu xây - Đường Long Trạch Long Khê |
Đất SX-KD nông thôn | 819.000 | 573.300 | 448.000 | 448.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
Đường Phước Vĩnh (ấp Phước Vĩnh) Đường Kênh xã - Đường Đồng tâm-Phước Vĩnh |
Đất SX-KD nông thôn | 819.000 | 573.300 | 448.000 | 448.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa - |
Đất SX-KD nông thôn | 630.000 | 448.000 | 448.000 | 448.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất - |
Đất SX-KD nông thôn | 539.000 | 448.000 | 448.000 | 448.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa - |
Đất SX-KD nông thôn | 602.000 | 448.000 | 448.000 | 448.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất - |
Đất SX-KD nông thôn | 455.000 | 448.000 | 448.000 | 448.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa - |
Đất SX-KD nông thôn | 490.000 | 448.000 | 448.000 | 448.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất - |
Đất SX-KD nông thôn | 448.000 | 448.000 | 448.000 | 448.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
Khu vực thị tứ Long Hòa Dãy A, B, C - |
Đất SX-KD nông thôn | 8.218.000 | 5.752.600 | 3.287.200 | 821.800 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
Khu vực thị tứ Long Hòa Dãy D - Rạch cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 6.853.000 | 4.797.100 | 2.741.200 | 685.300 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
Khu vực thị tứ Long Hòa Rạch cũ - HL 19 |
Đất SX-KD nông thôn | 4.690.000 | 3.283.000 | 1.876.000 | 469.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
Khu dân cư bến xe Rạch Kiến 7 lô đầu kể từ Tỉnh lộ 826 - |
Đất SX-KD nông thôn | 6.853.000 | 4.797.100 | 2.741.200 | 685.300 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
Khu dân cư bến xe Rạch Kiến Các lô còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 5.880.000 | 4.116.000 | 2.352.000 | 588.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
Khu dân cư. tái định cư Cầu Tràm Đường số 1 và 6 - |
Đất SX-KD nông thôn | 5.978.000 | 4.184.600 | 2.391.200 | 597.800 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
Khu dân cư. tái định cư Cầu Tràm Các đường còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 4.690.000 | 3.283.000 | 1.876.000 | 469.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
Khu dân cư Nam Long Tiếp giáp ĐT 826 - |
Đất SX-KD nông thôn | 6.853.000 | 4.797.100 | 2.741.200 | 685.300 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
Khu dân cư Nam Long Tiếp giáp đường nội bộ - |
Đất SX-KD nông thôn | 4.690.000 | 3.283.000 | 1.876.000 | 469.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
Nhà ở xã hội (Khu nhà ở công nhân và người lao động khu công nghiệp) Đường D1, N3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 5.201.000 | 3.640.700 | 2.080.400 | 520.100 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
Nhà ở xã hội (Khu nhà ở công nhân và người lao động khu công nghiệp) Các đường còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 4.151.000 | 2.905.700 | 1.660.400 | 448.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
KDC ấp 5 (xã Long Hòa) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.998.500 | 1.398.950 | 799.400 | 448.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
KDC Đồng Tâm-Long Trạch (CĐT Hiểu. Hiền-Long Trạch) Đường số 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.998.500 | 1.398.950 | 799.400 | 448.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
KDC Đồng Tâm-Long Trạch (CĐT Hiểu. Hiền-Long Trạch) Đường số 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.998.500 | 1.398.950 | 799.400 | 448.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
KDC Đồng Tâm-Long Trạch (CĐT Hiểu. Hiền-Long Trạch) Đường kênh xã Long Trạch - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.998.500 | 1.398.950 | 799.400 | 448.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
KDC nông thôn ấp Đồng Tâm (CĐT Nguyễn Văn Sang- Long Trạch) Đường số 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.998.500 | 1.398.950 | 799.400 | 448.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
KDC nông thôn ấp Đồng Tâm (CĐT Nguyễn Văn Sang- Long Trạch) Đường số 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.998.500 | 1.398.950 | 799.400 | 448.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
KDC nông thôn ấp Đồng Tâm (CĐT Nguyễn Văn Sang- Long Trạch) Đường số 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.998.500 | 1.398.950 | 799.400 | 448.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
KDC nông thôn ấp Cầu Tràm (CĐT Mai Ngọc Thảo-Long Trạch) Đường số 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.998.500 | 1.398.950 | 799.400 | 448.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
KDC nông thôn ấp Cầu Tràm (CĐT Mai Ngọc Thảo-Long Trạch) Đường số 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.998.500 | 1.398.950 | 799.400 | 448.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
KDC nông thôn ấp Cầu Tràm (CĐT Mai Ngọc Thảo-Long Trạch) Đường số 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.998.500 | 1.398.950 | 799.400 | 448.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
KDC nông thôn ấp Cầu Tràm (CĐT Mai Ngọc Thảo-Long Trạch) Đường số 4 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.998.500 | 1.398.950 | 799.400 | 448.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
KDC nông thôn ấp Cầu Xây giai đoạn 1 (CĐT Nguyễn Văn Sang- Long Trạch) Đường số 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.998.500 | 1.398.950 | 799.400 | 448.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
KDC nông thôn ấp Cầu Xây giai đoạn 1 (CĐT Nguyễn Văn Sang- Long Trạch) Đường số 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.998.500 | 1.398.950 | 799.400 | 448.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
KDC nông thôn ấp Cầu Xây giai đoạn 1 (CĐT Nguyễn Văn Sang- Long Trạch) Đường số 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.998.500 | 1.398.950 | 799.400 | 448.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
KDC ấp Phước Vĩnh (CĐT Huỳnh Văn Tâm- Long Trạch) Đường số 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.998.500 | 1.398.950 | 799.400 | 448.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
KDC ấp Phước Vĩnh (CĐT Huỳnh Văn Tâm- Long Trạch) Đường số 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.998.500 | 1.398.950 | 799.400 | 448.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
KDC ấp Cầu Tràm (CĐT Huỳnh Kim Một- Long Trạch) Đường số 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.998.500 | 1.398.950 | 799.400 | 448.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
KDC ấp Cầu Tràm (CĐT Huỳnh Kim Một- Long Trạch) Đường số 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.998.500 | 1.398.950 | 799.400 | 448.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
KDC ấp Cầu Tràm (CĐT Huỳnh Kim Một- Long Trạch) Đường số 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.998.500 | 1.398.950 | 799.400 | 448.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
KDC ấp Cầu Xây (CĐT Nguyễn Hữu Hiền- Long Trạch) Đường số 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.998.500 | 1.398.950 | 799.400 | 448.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
KDC ấp Cầu Xây (CĐT Nguyễn Hữu Hiền- Long Trạch) Đường GTNT 5m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.998.500 | 1.398.950 | 799.400 | 448.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
KDC ấp Cầu Xây (CĐT Nguyễn Hữu Hiền- Long Trạch) Đường kênh xã Long Trạch - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.998.500 | 1.398.950 | 799.400 | 448.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
KDC ấp Cầu Xây giai đoạn 2 (CĐT Nguyễn Văn Sang-Long Trạch) Đường số 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.998.500 | 1.398.950 | 799.400 | 448.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
KDC ấp Cầu Xây giai đoạn 2 (CĐT Nguyễn Văn Sang-Long Trạch) Đường số 4 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.998.500 | 1.398.950 | 799.400 | 448.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
KDC ấp Cầu Xây giai đoạn 2 (CĐT Nguyễn Văn Sang-Long Trạch) Đường số 5 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.998.500 | 1.398.950 | 799.400 | 448.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
KDC ấp Phước Vĩnh (CĐT Nguyễn Hữu Hiền- Long Trạch) Đường số 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.998.500 | 1.398.950 | 799.400 | 448.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
KDC ấp Phước Vĩnh (CĐT Nguyễn Hữu Hiền- Long Trạch) Đường số 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.998.500 | 1.398.950 | 799.400 | 448.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
KDC ấp Phước Vĩnh (CĐT Nguyễn Hữu Hiền- Long Trạch) Đường Phước Vĩnh-Đồng Tâm - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.998.500 | 1.398.950 | 799.400 | 448.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
KDC ấp Xoài Đôi (CĐT Đặng Trí Dũng-Long Trạch) Đường số 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.998.500 | 1.398.950 | 799.400 | 448.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
KDC ấp Xoài Đôi (CĐT Đặng Trí Dũng-Long Trạch) Đường số 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.998.500 | 1.398.950 | 799.400 | 448.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
KDC ấp Xoài Đôi (CĐT Đặng Trí Dũng-Long Trạch) Đường số 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.998.500 | 1.398.950 | 799.400 | 448.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
KDC ấp Xoài Đôi (CĐT Đặng Trí Dũng-Long Trạch) Đường số 4 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.998.500 | 1.398.950 | 799.400 | 448.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
KDC ấp Xoài Đôi (CĐT Nguyễn Hữu Hiền- Long Trạch) Đường số 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.998.500 | 1.398.950 | 799.400 | 448.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
KDC ấp Xoài Đôi (CĐT Nguyễn Hữu Hiền- Long Trạch) Đường số 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.998.500 | 1.398.950 | 799.400 | 448.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
KDC ấp Xoài Đôi (CĐT Nguyễn Hữu Hiền- Long Trạch) Đường số 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.998.500 | 1.398.950 | 799.400 | 448.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
KDC ấp Xoài Đôi (CĐT Nguyễn Thanh Trường- Long Trạch) Đường số 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.998.500 | 1.398.950 | 799.400 | 448.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
KDC ấp Xoài Đôi (CĐT Nguyễn Thanh Trường- Long Trạch) Đường số 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.998.500 | 1.398.950 | 799.400 | 448.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
KDC ấp Xoài Đôi (CĐT Nguyễn Thanh Trường- Long Trạch) Đường số 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.998.500 | 1.398.950 | 799.400 | 448.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
KDC ấp Xoài Đôi (CĐT Võ Thanh Tuấn-Long Trạch) Đường số 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.998.500 | 1.398.950 | 799.400 | 448.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
KDC ấp Xoài Đôi (CĐT Võ Thanh Tuấn-Long Trạch) Đường số 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.998.500 | 1.398.950 | 799.400 | 448.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
KDC ấp Xoài Đôi (CĐT Võ Thanh Tuấn-Long Trạch) Đường Xoài Đôi-Đồng Tâm - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.998.500 | 1.398.950 | 799.400 | 448.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
KDC ấp Xoài Đôi (CĐT Nguyễn Thị Kiều Oanh- Long Trạch) Đường số 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.998.500 | 1.398.950 | 799.400 | 448.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
KDC ấp Xoài Đôi (CĐT Nguyễn Thị Kiều Oanh- Long Trạch) Đường số 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.998.500 | 1.398.950 | 799.400 | 448.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
KDC ấp Xoài Đôi (CĐT Nguyễn Hữu Hiền- Long Trạch) Đường số 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.998.500 | 1.398.950 | 799.400 | 448.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
KDC ấp Xoài Đôi (CĐT Nguyễn Hữu Hiền- Long Trạch) Đường số 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.998.500 | 1.398.950 | 799.400 | 448.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
KDC ấp Xoài Đôi (CĐT Nguyễn Hữu Hiền- Long Trạch) Đường số 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.998.500 | 1.398.950 | 799.400 | 448.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
KDC ấp Xoài Đôi (CĐT Nguyễn Hữu Hiền- Long Trạch) Đường số 4 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.998.500 | 1.398.950 | 799.400 | 448.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
KDC ấp Xoài Đôi (CĐT Nguyễn Thị Diệu Hiền- Long Trạch) Đường số 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.998.500 | 1.398.950 | 799.400 | 448.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
KDC ấp Xoài Đôi (CĐT Nguyễn Thị Diệu Hiền- Long Trạch) Đường số 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.998.500 | 1.398.950 | 799.400 | 448.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
KDC ấp Xoài Đôi (CĐT Nguyễn Thị Diệu Hiền- Long Trạch) Đường số 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.998.500 | 1.398.950 | 799.400 | 448.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
KDC ấp Xoài Đôi (CĐT Nguyễn Thị Diệu Hiền- Long Trạch) Đường số 4 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.998.500 | 1.398.950 | 799.400 | 448.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
KDC ấp Xoài Đôi (CĐT Nguyễn Thị Diệu Hiền- Long Trạch) Đường số 5 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.998.500 | 1.398.950 | 799.400 | 448.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
KDC ấp Đồng Tâm (CĐT Nguyễn Thanh Trường-Long Trạch) Đường số 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.998.500 | 1.398.950 | 799.400 | 448.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
KDC ấp Đồng Tâm (CĐT Nguyễn Thanh Trường-Long Trạch) Đường số 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.998.500 | 1.398.950 | 799.400 | 448.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
KDC ấp Đồng Tâm (CĐT Nguyễn Thanh Trường-Long Trạch) Đường số 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.998.500 | 1.398.950 | 799.400 | 448.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
KDC ấp Đồng Tâm (CĐT Nguyễn Thanh Trường-Long Trạch) Đường tỉnh 835 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.998.500 | 1.398.950 | 799.400 | 448.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
KDC ấp Đồng Tâm (CĐT Nguyễn Thanh Trường-Long Trạch) Đường Đồng Tâm-Đồng Thuận - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.998.500 | 1.398.950 | 799.400 | 448.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
KDC ấp Phước Vĩnh (CĐT Nguyễn Thị Diệu Hiền-Long Trạch) Đường số 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.998.500 | 1.398.950 | 799.400 | 448.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
KDC ấp Phước Vĩnh (CĐT Nguyễn Thị Diệu Hiền-Long Trạch) Đường số 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.998.500 | 1.398.950 | 799.400 | 448.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
KDC ấp Phước Vĩnh (CĐT Nguyễn Thị Diệu Hiền-Long Trạch) Đường số 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.998.500 | 1.398.950 | 799.400 | 448.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
KDC xã Long Khê cũ (CĐT Đỗ Hoàng Dương) Đường nhựa Long Trạch-Long Khê - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.598.800 | 1.119.160 | 639.520 | 448.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
KDC ấp 1 xã Long Khê cũ GĐ 1 (CĐT Nguyễn Văn Sang) Đường số 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.598.800 | 1.119.160 | 639.520 | 448.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
KDC ấp 1 xã Long Khê cũ GĐ 2 (CĐT Nguyễn Văn Sang) Đường số 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.598.800 | 1.119.160 | 639.520 | 448.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
KDC ấp 1 xã Long Khê cũ GĐ 2 (CĐT Nguyễn Văn Sang) Đường số 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.598.800 | 1.119.160 | 639.520 | 448.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
KDC ấp 1 xã Long Khê cũ GĐ 2 (CĐT Nguyễn Văn Sang) Đường số 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.598.800 | 1.119.160 | 639.520 | 448.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
KDC ấp 1 xã Long Khê cũ GĐ 2 (CĐT Nguyễn Văn Sang) Đường số 4 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.598.800 | 1.119.160 | 639.520 | 448.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
KDC ấp 1 xã Long Khê cũ GĐ 2 (CĐT Nguyễn Văn Sang) Đường số 5 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.598.800 | 1.119.160 | 639.520 | 448.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
KDC ấp 5 xã Long Hòa cũ (CĐT Trần Thành Tâm) Đường số 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.598.800 | 1.119.160 | 639.520 | 448.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
KDC ấp 5 xã Long Hòa cũ (CĐT Trần Thành Tâm) Đường số 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.598.800 | 1.119.160 | 639.520 | 448.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
KDC ấp 5 xã Long Hòa cũ (CĐT Trần Thành Tâm) Đường số 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.598.800 | 1.119.160 | 639.520 | 448.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
KDC ấp 1B xã Long Hòa cũ GĐ 1 (CĐT Nguyễn Thị Kiều Oanh) Đường số 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.598.800 | 1.119.160 | 639.520 | 448.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
KDC ấp 1B xã Long Hòa cũ GĐ 1 (CĐT Nguyễn Thị Kiều Oanh) Đường số 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.598.800 | 1.119.160 | 639.520 | 448.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
KDC ấp 2 xã Long Hòa cũ GĐ 1 (CĐT Nguyễn Thị Kiều Oanh) Đường số 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.598.800 | 1.119.160 | 639.520 | 448.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
KDC ấp 2 xã Long Hòa cũ GĐ 1 (CĐT Nguyễn Thị Kiều Oanh) Đường số 4 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.598.800 | 1.119.160 | 639.520 | 448.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
KDC ấp 1B xã Long Hòa cũ GĐ 2 (CĐT Nguyễn Thị Kiều Oanh) Đường số 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.598.800 | 1.119.160 | 639.520 | 448.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
KDC ấp 2 xã Long Hòa cũ GĐ 2 (CĐT Nguyễn Thị Kiều Oanh) Đường số 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.598.800 | 1.119.160 | 639.520 | 448.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
KDC ấp 2 xã Long Hòa cũ GĐ 2 (CĐT Nguyễn Thị Kiều Oanh) Đường số 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.598.800 | 1.119.160 | 639.520 | 448.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
KDC ấp 2 xã Long Hòa cũ GĐ 2 (CĐT Nguyễn Thị Kiều Oanh) Đường số 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.598.800 | 1.119.160 | 639.520 | 448.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
KDC ấp 2 xã Long Hòa cũ GĐ 2 (CĐT Nguyễn Thị Kiều Oanh) Đường số 4 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.598.800 | 1.119.160 | 639.520 | 448.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
Vị trí tiếp giáp sông, kênh - |
Đất SX-KD nông thôn | 448.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
Các vị trí còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 448.000 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| XÃ RẠCH KIẾN |
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) Đường huyện 19 - Cách ngã tư giao lộ ĐT 826 50m |
Đất ở nông thôn | 2.560.000 | 1.792.000 | 1.024.000 | 640.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) Ngã tư giao lộ ĐT 826 kéo dài 50m về 2 phía - |
Đất ở nông thôn | 3.760.000 | 2.632.000 | 1.504.000 | 640.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) Cách ngã tư giao lộ ĐT 826 50m - Ranh xã Long Hòa và xã Thuận Thành. Mỹ Lệ (Cần Giuộc) |
Đất ở nông thôn | 2.330.000 | 1.631.000 | 932.000 | 640.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến) Cầu Tràm - Hết khu tái định cư Cầu Tràm |
Đất ở nông thôn | 3.620.000 | 2.534.000 | 1.448.000 | 640.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến) Hết khu tái định cư Cầu Tràm - cách ngã tư Xoài Đôi 150m |
Đất ở nông thôn | 2.840.000 | 1.988.000 | 1.136.000 | 640.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến) Ngã tư Xoài Đôi 150m về 2 phía - |
Đất ở nông thôn | 3.760.000 | 2.632.000 | 1.504.000 | 640.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến) Cách ngã tư Xoài Đôi 150m - Mũi Tàu Long Hòa (Trụ sở Đảng Ủy xã Rạch Kiến) |
Đất ở nông thôn | 3.680.000 | 2.576.000 | 1.472.000 | 640.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến) Mũi Tàu Long Hòa (Trụ sở Đảng Ủy xã Rạch Kiến) - Hết ranh xã Rạch Kiến |
Đất ở nông thôn | 4.640.000 | 3.248.000 | 1.856.000 | 640.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
ĐT 835 Cầu Long Khê - Cách ngã tư Xoài Đôi giao lộ 150m |
Đất ở nông thôn | 3.930.000 | 2.751.000 | 1.572.000 | 640.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
ĐT 835 Ngã tư Xoài Đôi 150m về 2 phía - |
Đất ở nông thôn | 4.460.000 | 3.122.000 | 1.784.000 | 640.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
ĐT 835 Cách ngã tư Xoài Đôi 150m - giáp ranh Cần Giuộc |
Đất ở nông thôn | 3.360.000 | 2.352.000 | 1.344.000 | 640.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
ĐT 835D Cách ngã tư An Thuận 150m - Cách ngã ba cống Long Hòa 150m |
Đất ở nông thôn | 1.980.000 | 1.386.000 | 792.000 | 640.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
ĐT 835D Ngã ba cống Long Hòa kéo dài 150m - |
Đất ở nông thôn | 3.360.000 | 2.352.000 | 1.344.000 | 640.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
ĐH 19 ĐT 826 kéo dài 50m - |
Đất ở nông thôn | 2.330.000 | 1.631.000 | 932.000 | 640.000 |
| XÃ RẠCH KIẾN |
ĐH 19 Cách ĐT 826 50m - cách ngã tư Ngân hàng Đại Tín 50m |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.400.000 | 800.000 | 640.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Rạch Kiến
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Tây Ninh mới nhất

4. Thông tin xã Rạch Kiến, tỉnh Tây Ninh
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Long Trạch, Xã Long Khê, Xã Long Hòa (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Rạch Kiến theo Nghị quyết số 1682/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Rạch Kiến có diện tích tự nhiên 24,53 km² với quy mô dân số 38.795 người, mật độ dân cư đạt 1.581,5 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Rạch Kiến được đặt tại ĐT 835, ấp 8, xã Rạch Kiến, tỉnh Tây Ninh., là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Rạch Kiến không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Tây Ninh, Xã Rạch Kiến là một trong tổng số 96 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 82 xã và 14 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Rạch Kiến, Tỉnh Tây Ninh - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Tây Ninh
5.1. Tiêu chí xác định vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong Bảng giá các loại đất
1. Số lượng vị trí, tiêu chí xác định vị trí và hệ số:
|
Số lượng vị trí |
Tiêu chí xác định vị trí |
Hệ số giá vị trí 1 và các vị trí so với vị trí 1 (%) |
|
|
Quốc lộ, tuyến tránh Quốc lộ, đường tỉnh |
Đường giao thông còn lại |
||
|
Vị trí 1 |
Thửa đất trong phạm vi 50m đầu tiếp giáp đường hoặc không tiếp giáp đường nhưng cùng chủ sử dụng với thửa tiếp giáp đường thì được áp dụng theo giá đất tại phần I, II của Phụ lục I, II và phần I của Phụ lục III |
100 |
100 |
|
Vị trí 2 |
Thửa đất trong phạm vi 50m đầu không tiếp giáp đường và không cùng chủ sử dụng với thửa tiếp giáp đường |
70 |
70 |
|
Vị trí 3 |
Thửa đất trong phạm vi từ sau mét thứ 50 đến mét thứ 100 |
40 |
Mức giá tối thiểu |
|
Vị trí 4 |
Thửa đất trong phạm vi từ sau mét thứ 100 đến mét thứ 200 |
10 |
|
|
Vị trí 5 |
– Các thửa đất còn lại trong địa giới hành chính các xã, phường không thuộc các quy định trên thì được áp dụng giá đất tại phần III của Phụ lục I, II và tại phần II của Phụ lục III
– Khi tính toán thực tế nếu thấy các vị trí 2, 3, 4 có giá thấp hơn vị trí 5 thì vị trí đó được áp dụng mức giá tối thiểu |
Mức giá tối thiểu |
|
2. Các vị trí đất trong Bảng giá đất được xác định theo:
a) Vị trí tiếp giáp đường giao thông gồm: quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện (đường xã), các đường khác (gồm các đường có tên, chưa có tên), đường giao thông khác có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa (có nền đường từ 6m trở lên, có nền đường từ 3m đến dưới 6m, có nền đường dưới 3m), đường giao thông khác bằng đất (có nền đường từ 6m trở lên, có nền đường từ 3m đến dưới 6m, có nền đường dưới 3m), các khu dân cư tập trung.
b) Vị trí tiếp giáp sông, kênh.
c) Vị trí còn lại.
5.2. Nguyên tắc xác định vị trí xác định giá đất đối với trường hợp cụ thể
1. Giá đất trong bảng giá đất đối với đất sử dụng có thời hạn được tính tương ứng với thời hạn sử dụng đất là 70 năm, trừ đất nông nghiệp được Nhà nước giao cho hộ gia đình, cá nhân theo hạn mức giao đất nông nghiệp, đất nông nghiệp trong hạn mức nhận chuyển quyền thì không căn cứ vào thời hạn sử dụng đất.
2. Trường hợp thửa đất, khu đất có nhiều vị trí xác định giá đất, trong đó có vị trí tiếp giáp đường giao thông và không tiếp giáp đường giao thông thì ưu tiên xác định giá đất theo vị trí tiếp giáp đường giao thông.
3. Trường hợp thửa đất, khu đất có nhiều vị trí xác định giá đất thì xác định giá đất theo vị trí có giá cao nhất, trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều này.
4. Trường hợp thửa đất, khu đất tại các giao điểm thuộc đoạn, đường giao thông thủy, bộ nào thì tính theo giá đất của đoạn, đường giao thông thủy, bộ đó, trường hợp tại giao điểm chưa rõ vị trí để áp dụng giá đất thì được xác định theo tìm đường hoặc tâm điểm của vị trí định giá (không xác định giá trung bình cộng).
5. Giá đất phải được xác định theo đúng mục đích sử dụng đất ghi trên giấy chứng nhận quyền sử dụng đất được cấp theo quy định của pháp luật; quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
6. Trong trường hợp tính toán cụ thể mà giá đất ở thấp hơn giá đất nông nghiệp thì được tính bằng giá đất nông nghiệp.
7. Trường hợp thuộc đối tượng áp dụng bảng giá đất mà tại thời điểm áp dụng vị trí thửa đất, khu đất chưa có trong Bảng giá đất thì Ủy ban nhân dân tỉnh căn cứ vào giá đất tại vị trí tương tự để quyết định giá đất tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất sau khi có ý kiến thống nhất của Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh; Ủy ban nhân dân tỉnh trình Hội đồng nhân dân tỉnh bổ sung vào Bảng giá đất tại kỳ họp gần nhất.
8. Giá đất được xác định dựa vào các nhóm đất do Luật đất đai năm 2024 quy định, chia theo 03 nhóm:
a) Đất nông nghiệp
Giá đất sản xuất nông nghiệp được xác định dựa vào điều kiện thuận lợi về thổ nhưỡng, khí hậu và giao thông theo từng địa bàn xã, phường và theo từng loại đất gồm: đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản (Quy định cụ thể trong Bảng giá đất).
– Đất chăn nuôi tập trung áp dụng theo giá đất trồng cây lâu năm cùng vị trí.
– Đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng áp dụng đơn giá đất rừng sản xuất cùng vị trí.
– Đối với các loại đất nông nghiệp còn lại áp dụng theo giá đất trồng cây hàng năm cùng vị trí.
b) Đất phi nông nghiệp
Giá đất phi nông nghiệp được xác định cụ thể từng địa bàn từng xã, phường dựa vào điều kiện thuận lợi cho sinh hoạt theo kết cấu hạ tầng, sản xuất, kinh doanh, cung cấp dịch vụ và theo từng loại đất.
– Đất ở: Quy định cụ thể trong Bảng giá đất.
– Đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất quốc phòng, an ninh: Giá đất được xác định bằng giá đất ở cùng vị trí.
– Đất thương mại, dịch vụ (bao gồm cả đất thương mại, dịch vụ trong khu kinh tế): Giá đất được xác định bằng 80% giá đất ở cùng vị trí.
– Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (bao gồm cả đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp trong khu kinh tế): Giá đất được xác định bằng 70% giá đất ở cùng vị trí.
– Đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp: Quy định cụ thể trong Bảng giá đất.
– Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản: Giá đất được xác định bằng 100% giá đất ở cùng vị trí.
– Giá các loại đất sử dụng vào mục đích công cộng có mục đích kinh doanh: được xác định bằng với giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng vị trí.
– Giá các loại đất sử dụng vào mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh: được xác định bằng 50% giá đất ở cùng vị trí.
– Giá đất cơ sở y tế; đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo được xác định (1) bằng 60% giá đất thương mại, dịch vụ cùng vị trí đối với tất cả các phường trên địa bàn tỉnh và các xã: Dương Minh Châu, Thạnh Lợi, Bến Lức, Lương Hòa, Bình Đức, Mỹ Yên, Long Cang, Rạch Kiến, Mỹ Lệ, Tân Lân, Cần Đước, Long Hựu, Phước Lý, Mỹ Lộc, Cần Giuộc, Phước Vĩnh Tây, Tân Tập, An Ninh, Hiệp Hòa, Hậu Nghĩa, Hòa Khánh, Đức Lập, Mỹ Hạnh, Đức Hòa); (2) bằng 50% giá đất thương mại, dịch vụ cùng vị trí đối với địa bàn các xã còn lại.
– Giá các loại đất công trình sự nghiệp khác (không phải là đất cơ sở y tế; đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo): được xác định bằng 70% giá đất thương mại, dịch vụ cùng vị trí.
– Giá đất tôn giáo, đất tín ngưỡng: được xác định bằng 70% giá đất ở cùng vị trí.
– Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng, đất cơ sở lưu trữ tro cốt: Giá đất được xác định bằng 20% giá đất ở cùng vị trí (Trường hợp sau khi tỷ lệ phần trăm như trên mà giá đất thấp hơn giá đất nông nghiệp cùng vị trí thì được tính bằng giá đất nông nghiệp cao nhất cùng vị trí). Riêng trường hợp sử dụng vào mục đích kinh doanh được xác định bằng 70% giá đất ở cùng vị trí.
– Giá đất sông, ngòi, kênh, rạch và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản thì áp dụng mức giá đất nuôi trồng thủy sản tại khu vực lân cận. Nếu sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp kết hợp với nuôi trồng khai thác thủy sản thì xác định riêng diện tích đất phi nông nghiệp và diện tích nuôi trồng khai thác thủy sản để áp dụng giá đất cho từng loại theo nguyên tắc quy định như trên.
– Đất phi nông nghiệp khác: được xác định bằng với giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng vị trí.
c) Đất chưa sử dụng
Đối với các loại đất chưa xác định mục đích sử dụng (đất bằng chưa sử dụng) thì căn cứ vào giá đất cao nhất của loại đất nông nghiệp cùng vị trí; Đối với đất chưa sử dụng, khi cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất để đưa vào sử dụng thì căn cứ phương pháp định giá đất và giá của loại đất cùng mục đích sử dụng đã được giao đất, cho thuê đất tại khu vực lân cận để xác định mức giá đất.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Rạch Kiến, tỉnh Tây Ninh năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Rạch Kiến, tỉnh Tây Ninh năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
