Bảng giá đất xã Sa Thầy, tỉnh Quảng Ngãi mới nhất theo Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí từng loại đất, số lượng vị trí trong bảng giá đất; quyết định bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Sa Thầy, tỉnh Quảng Ngãi
Bảng giá đất xã Sa Thầy, tỉnh Quảng Ngãi năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi. Mức giá đất tại xã Sa Thầy được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Sa Thầy theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Sa Thầy, tỉnh Quảng Ngãi
– Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí từng loại đất, số lượng vị trí trong bảng giá đất; quyết định bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
3. Tra cứu bảng giá đất xã Sa Thầy, tỉnh Quảng Ngãi mới nhất
Bảng giá đất xã Sa Thầy năm 2026
Khu vực: xã Sa Thầy.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất Khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất nông nghiệp khác.
Mức giá áp dụng: từ 24.000 đến 3.700.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Trần Hưng Đạo - Khu vực 1 đoạn từ ngã ba Lê Duẩn - đến hết đất Chợ trung tâm |
Đất ở nông thôn | 3.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Trần Hưng Đạo - Khu vực 1 đoạn từ hết đất Chợ trung tâm - đến ngã ba Kơ Pa Kơ Lơng |
Đất ở nông thôn | 3.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Lê Duẩn - Khu vực 2 đoạn từ ngã ba Trần Hưng Đạo - đến Lê Hữu Trác |
Đất ở nông thôn | 2.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Trần Hưng Đạo - Khu vực 2 đoạn từ ngã ba cửa hàng xăng dầu - đến ngã ba Trường Chinh |
Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Trần Hưng Đạo - Khu vực 2 đoạn từ ngã ba Trường Chinh - đến ngã ba Bế Văn Đàn |
Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Trần Hưng Đạo - Khu vực 2 đoạn từ ngã ba Bế Văn Đàn - đến ngã ba Lê Duẩn |
Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Trần Hưng Đạo - Khu vực 2 đoạn từ ngã ba Kơ Pa Kơ Lơng - đến ngã ba Nguyễn Văn Cừ |
Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Hai Bà Trưng - Khu vực 2 đoạn từ Trường Chinh - đến Cù Chính Lan |
Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Trương Định - Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Lê Duẩn - Khu vực 2 đoạn từ Lê Hữu Trác - đến ngã tư Võ Thị Sáu |
Đất ở nông thôn | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Hùng Vương - Khu vực 2 đoạn từ Ngã ba Trần Hưng Đạo - đến ngã tư Kơ Pa Kơ Lơng |
Đất ở nông thôn | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Hai Bà Trưng - Khu vực 2 đoạn từ Trường Chinh - đến Điện Biên Phủ |
Đất ở nông thôn | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Trần Hưng Đạo - Khu vực 2 đoạn từ nghĩa trang liệt sỹ (đường N1) - đến ngã ba cửa hàng xăng dầu |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Cù Chính Lan - Khu vực 2 đoạn từ Trần Hưng Đạo - đến ngã ba Điện Biên Phủ |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Trường Chinh - Khu vực 2 đoạn từ ngã ba Trần Hưng Đạo - đến ngã ba Điện Biên Phủ |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Lê Duẩn - Khu vực 2 đoạn từ Võ Thị Sáu - đến ngã ba Kơ Pa Kơ Lơng |
Đất ở nông thôn | 2.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Kơ Pa Kơ Lơng - Khu vực 2 đoạn từ Ngã ba Trần Hưng Đạo - đến ngã ba Lê Duẩn |
Đất ở nông thôn | 2.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Kơ Pa Kơ Lơng - Khu vực 2 đoạn từ Hai Bà Trưng - đến ngã ba Điện Biên Phủ |
Đất ở nông thôn | 2.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Điện Biên Phủ - Khu vực 2 đoạn từ Hai Bà Trưng - đến Kơ Pa Kơ Lơng |
Đất ở nông thôn | 2.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Lê Duẩn - Khu vực 2 đoạn từ Ngã ba Kơ Pa Kơ Lơng - đến ngã ba Ngô Quyền |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Hùng Vương - Khu vực 2 đoạn từ Ngã tư Kơ Pa Kơ Lơng - đến ngã ba Nguyễn Văn Cừ |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Trần Hưng Đạo - Khu vực 3 đoạn từ đất cầu Đắk Sia - đến giáp Nghĩa trang liệt sỹ (đường N1) |
Đất ở nông thôn | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Hai Bà Trưng - Khu vực 3 đoạn từ Cù Chính Lan - đến đường N1 |
Đất ở nông thôn | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Trần Hưng Đạo - Khu vực 3 đoạn từ ngã ba Nguyễn Văn Cừ - đến cầu Km 29 |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Điện Biên Phủ - Khu vực 3 đoạn từ Kơ Pa Kơ Lơng - đến Lê Hữu Trác |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Tô Vĩnh Diện - Khu vực 3 đoạn từ Điện Biên Phủ - đến Hai Bà Trưng |
Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Tô Vĩnh Diện - Khu vực 3 đoạn từ Trần Hưng Đạo - đến Đoàn Thị Điểm |
Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Bế Văn Đàn - Khu vực 3 đoạn từ Ngã ba Trần Hưng Đạo - đến ngã tư Hai Bà Trưng |
Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Kơ Pa Kơ Lơng - Khu vực 3 đoạn từ Lê Duẩn - đến Hai Bà Trưng |
Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Trần Quốc Toản - Khu vực 3 đoạn từ Tô Vĩnh Diện - đến Urê |
Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Trần Quốc Toản - Khu vực 3 đoạn từ Đường U Rê - đến Điện Biên Phủ |
Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường N1 - Khu vực 3 đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Đoàn Thị Điểm |
Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường N2 - Khu vực 3 đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Đoàn Thị Điểm |
Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường quy hoạch N1- Khu vực 3 - |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Điện Biên Phủ - Khu vực 3 đoạn từ Ngã tư Lê Duẩn - đến Hai Bà Trưng |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Trần Hưng Đạo - Khu vực 3 đoạn từ cầu Km 29 - đến ngã ba Lê Hồng Phong |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường U rê - Khu vực 3 đoạn Từ Trần Quốc Toản - đến Ngã ba Điện Biên Phủ |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường quy hoạch N2 - Khu vực 3 - |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Lê Duẩn - Khu vực 3 đoạn từ Ngã ba Ngô Quyền - đến ngã ba Phan Bội Châu (QH) |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Văn Cừ - Khu vực 3 đoạn từ Ngã ba Trần Hưng Đạo - đến ngã ba Lê Duẩn |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Bùi Thị Xuân - Khu vực 3 đoạn từ Trường Chinh - đến Cù Chính Lan |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Điện Biên Phủ - Khu vực 3 đoạn từ Lê Hữu Trác - đến Cù Chính Lan |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Võ Thị Sáu - Khu vực 3 - |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Lê Đình Chinh - Khu vực 3 - |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Đào Duy Từ - Khu vực 3 - |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường quy hoạch số 1 - Khu vực 3 đoạn từ Trường Chinh - đến Tô Vĩnh Diện |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Bế Văn Đàn - Khu vực 4 đoạn từ Ngã tư Hai Bà Trưng - đến Trần Quốc Toản |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Đoàn Thị Điểm - Khu vực 4 đoạn từ Ngã ba Trường Chinh - đến ngã ba Cù Chính Lan |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Bùi Thị Xuân - Khu vực 4 đoạn từ Cù Chính Lan - đến đường N1 |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Trần Hưng Đạo - Khu vực 4 đoạn từ ngã ba Lê Hồng Phong - đến ngã tư Điện Biên Phủ và A Ninh |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường quy hoạch N3 - Khu vực 4 - |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Đoàn Thị Điểm - Khu vực 4 đoạn từ Ngã ba Bế Văn Đàn - đến Trường Tiểu học Hùng Vương |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Trần Phú - Khu vực 4 đoạn từ Ngã ba Trần Hưng Đạo - đến ngã ba Lê Duẩn |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 674 mới - Khu vực 4 đoạn từ đường Điện Biên Phủ - Tô Vĩnh Diện - đến đường vào bãi rác (hướng đi xã Sa Sơn cũ) |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Hàm Nghi - Khu vực 4 đoạn từ cách ngã ba Trần Hưng Đạo trong phạm vi 100m - |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Lê Duẩn - Khu vực 4 đoạn từ Ngã ba Phan Bội Châu (QH) - đến hết |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Bùi Thị Xuân - Khu vực 4 đoạn từ Hoàng Hoa Thám - đến Trường Chinh |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Trần Quốc Toản - Khu vực 4 đoạn từ Trường Chinh - đến Tô Vĩnh Diện |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 674 mới - Khu vực 4 đoạn từ đường vào bãi rác - đến cầu số 1 |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường quy hoạch số 1 - Khu vực 4 đoạn từ Hoàng Hoa Thám - đến Trường Chinh |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường quy hoạch số 2 - Khu vực 4 đoạn từ Trường Chinh - đến Hoàng Hoa Thám |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Trần Hưng Đạo - Khu vực 4 đoạn từ Ngõ 350 - đến đường Đoàn Thị Điểm |
Đất ở nông thôn | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Tô Vĩnh Diện - Khu vực 4 đoạn từ Hai Bà Trưng - đến Đoàn Thị Điểm |
Đất ở nông thôn | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Bế Văn Đàn - Khu vực 4 đoạn từ Trần Quốc Toản - đến ngã ba Điện Biên Phủ |
Đất ở nông thôn | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Ngô Quyền - Khu vực 4 đoạn từ Ngã ba Trần Hưng Đạo - đến ngã ba Lê Duẩn |
Đất ở nông thôn | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Trần Quốc Toản - Khu vực 4 đoạn từ Trường Chinh - đến Hoàng Hoa Thám |
Đất ở nông thôn | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Điện Biên Phủ - Khu vực 4 đoạn từ Trần Văn Hai - đến ngã tư Lê Duẩn |
Đất ở nông thôn | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Bùi Thị Xuân - Khu vực 4 đoạn từ Hoàng Hoa Thám - đến Bế Văn Đàn |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Trần Quốc Toản - Khu vực 4 đoạn từ Hoàng Hoa Thám - đến Điện Biên Phủ |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Điện Biên Phủ - Khu vực 4 đoạn từ Cù Chính Lan - đến hết ranh khu vực quy hoạch thị trấn Sa Thầy cũ |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường quy hoạch D1 (Đường phân lô giữa đường Tô Vĩnh Diện và đường Cù Chính Lan) - Khu vực 4 - |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Hàm Nghi đoạn còn lại - Khu vực 4 - |
Đất ở nông thôn | 850.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Lê Hữu Trác - Khu vực 4 đoạn từ Lê Duẩn - đến Hai Bà Trưng |
Đất ở nông thôn | 850.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Phan Bội Châu - Khu vực 4 đoạn từ Ngã ba Lê Duẩn - đến Ngã tư Hàm Nghi |
Đất ở nông thôn | 850.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Trần Hưng Đạo - Khu vực 5 đoạn từ ngã tư Điện Biên Phủ và A Ninh - đến hết ranh giới thị trấn Sa Thầy (cũ) và xã Sa Nhơn (cũ) |
Đất ở nông thôn | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường U rê - Khu vực 5 đoạn từ ngã ba Trần Hưng Đạo - đến Trần Quốc Toản |
Đất ở nông thôn | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Lê Hồng Phong - Khu vực 5 đoạn từ Ngã ba Trần Hưng Đạo - đến ngã ba Điện Biên Phủ |
Đất ở nông thôn | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Điện Biên Phủ - Khu vực 5 đoạn từ Ngã ba đường tránh - đến Trần Văn Hai |
Đất ở nông thôn | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Điện Biên Phủ - Khu vực 5 đoạn từ hết ranh khu vực quy hoạch thị trấn Sa Thầy cũ - đến cầu tràn (hết đất xã Sa Thầy) |
Đất ở nông thôn | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường quy hoạch D4 (Đường phân lô giữa đường Tô Vĩnh Diện và đường Cù Chính Lan) - Khu vực 5 - |
Đất ở nông thôn | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường quy hoạch D3 (Đường phân lô giữa đường Tô Vĩnh Diện và đường Cù Chính Lan) - Khu vực 5 - |
Đất ở nông thôn | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Trãi - Khu vực 5 đoạn từ Ngã ba Trần Phú - đến ngã ba Hàm Nghi |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Lê Hữu Trác - Khu vực 5 đoạn từ Hai Bà Trưng - đến Điện Biên Phủ |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Trần Văn Hai - Khu vực 5 đoạn từ Ngã ba Trần Hưng Đạo - đến A Khanh |
Đất ở nông thôn | 650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Hoàng Hoa Thám - Khu vực 5 đoạn từ Ngã ba Đoàn Thị Điểm - đến ngã ba Điện Biên Phủ |
Đất ở nông thôn | 650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Lý Tự Trọng - Khu vực 5 đoạn từ Ngã ba Nguyễn Trãi - đến ngã ba Trần Phú |
Đất ở nông thôn | 650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 675 - Khu vực 5 đoạn từ UBND xã Sa Nhơn cũ - đến 200m đi Rờ Kơi, đến 200m đi thị trấn Sa Thầy cũ |
Đất ở nông thôn | 650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Hàm Nghi - Khu vực 5 đoạn từ Ngã tư Điện Biên Phủ - đến ngã tư Phan Bội Châu (QH) |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Phan Bội Châu - Khu vực 5 đoạn từ Ngã tư Hàm Nghi - đến hết đường |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Hàm Nghi - Khu vực 5 đoạn từ Ngã tư Phan Bội Châu - đến hết đất thị trấn Sa Thầy (cũ) |
Đất ở nông thôn | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Hoàng Văn Thụ - Khu vực 5 - |
Đất ở nông thôn | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 5 đoạn từ đầu cầu Tràn - đến làng Chốt |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 674 cũ - Khu vực 5 đoạn từ UBND xã Sa Sơn cũ - đến 200m đi Mô Rai, đến 200m đi thị trấn Sa Thầy cũ |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Trần Văn Hai - Khu vực 6 đoạn từ A Khanh - đến ngã tư A Dừa |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 6 đoạn từ ngã tư Tỉnh lộ 674 mới đi cầu số 1 (hướng ra thị trấn Sa Thầy cũ) trong phạm vi 200m (Địa bàn Sa Sơn cũ) - |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 6 đoạn từ ngã tư Tỉnh lộ 674 mới - đến ngõ bê tông vào nhà bà Trần Thị Gấm (Hướng đi làng Chốt) (Địa bàn Sa Sơn cũ) |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 6 đoạn từ ngã tư Tỉnh lộ 674 mới - đến đường bê tông xuống suối (hết đất nhà ông Hòa Nhàn) Hướng đi UBND địa bàn Sa Sơn cũ |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 6 đoạn từ ngã tư Tỉnh lộ 674 mới - đến Cầu bê tông (Hướng đi xã Mô Rai) |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 675 đoạn còn lại thuộc địa bàn Sa Nhơn cũ - Khu vực 6 - |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Trần Văn Hai - Khu vực 6 đoạn từ A Dừa - đến Điện Biên Phủ |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường A Khanh - Khu vực 6 đoạn từ Ngã ba Lê Hồng Phong - đến ngã tư Trần Văn Hai |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường A Ninh - Khu vực 6 - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 674 (cũ) đoạn còn lại thuộc địa bàn Sa Sơn cũ - Khu vực 6 - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường A Dừa - Khu vực 6 đoạn từ Ngã ba Lê Hồng Phong - đến ngã ba Trần Văn Hai |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng hoặc nhựa có mặt cắt từ 3 mét trở lên - Khu vực 6 - |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đường bê tông xi măng hoặc nhựa có mặt cắt từ 2 mét đến dưới 3 mét - Khu vực 6 - |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường nhựa Trung tâm địa bàn Sa Nhơn cũ - Khu vực 6 - |
Đất ở nông thôn | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường liên thôn thuộc địa bàn Sa Nhơn cũ - Khu vực 6 - |
Đất ở nông thôn | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 674 (mới) đoạn còn lại thuộc xã Sa Sơn cũ - Khu vực 6 - |
Đất ở nông thôn | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường liên thôn (đường trục chính nội thôn) thuộc địa bàn Sa Nhơn cũ - Khu vực 6 - |
Đất ở nông thôn | 130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Các vị trí đất khác còn lại - Khu vực 6 - |
Đất ở nông thôn | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Trần Hưng Đạo - Khu vực 1 đoạn từ ngã ba Lê Duẩn - đến hết đất Chợ trung tâm |
Đất TM-DV nông thôn | 1.480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Trần Hưng Đạo - Khu vực 1 đoạn từ hết đất Chợ trung tâm - đến ngã ba Kơ Pa Kơ Lơng |
Đất TM-DV nông thôn | 1.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Lê Duẩn - Khu vực 2 đoạn từ ngã ba Trần Hưng Đạo - đến Lê Hữu Trác |
Đất TM-DV nông thôn | 1.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Trần Hưng Đạo - Khu vực 2 đoạn từ ngã ba cửa hàng xăng dầu - đến ngã ba Trường Chinh |
Đất TM-DV nông thôn | 1.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Trần Hưng Đạo - Khu vực 2 đoạn từ ngã ba Trường Chinh - đến ngã ba Bế Văn Đàn |
Đất TM-DV nông thôn | 1.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Trần Hưng Đạo - Khu vực 2 đoạn từ ngã ba Bế Văn Đàn - đến ngã ba Lê Duẩn |
Đất TM-DV nông thôn | 1.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Trần Hưng Đạo - Khu vực 2 đoạn từ ngã ba Kơ Pa Kơ Lơng - đến ngã ba Nguyễn Văn Cừ |
Đất TM-DV nông thôn | 1.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Hai Bà Trưng - Khu vực 2 đoạn từ Trường Chinh - đến Cù Chính Lan |
Đất TM-DV nông thôn | 1.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Trương Định - Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Lê Duẩn - Khu vực 2 đoạn từ Lê Hữu Trác - đến ngã tư Võ Thị Sáu |
Đất TM-DV nông thôn | 1.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Hùng Vương - Khu vực 2 đoạn từ Ngã ba Trần Hưng Đạo - đến ngã tư Kơ Pa Kơ Lơng |
Đất TM-DV nông thôn | 1.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Hai Bà Trưng - Khu vực 2 đoạn từ Trường Chinh - đến Điện Biên Phủ |
Đất TM-DV nông thôn | 1.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Trần Hưng Đạo - Khu vực 2 đoạn từ nghĩa trang liệt sỹ (đường N1) - đến ngã ba cửa hàng xăng dầu |
Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Cù Chính Lan - Khu vực 2 đoạn từ Trần Hưng Đạo - đến ngã ba Điện Biên Phủ |
Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Trường Chinh - Khu vực 2 đoạn từ ngã ba Trần Hưng Đạo - đến ngã ba Điện Biên Phủ |
Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Lê Duẩn - Khu vực 2 đoạn từ Võ Thị Sáu - đến ngã ba Kơ Pa Kơ Lơng |
Đất TM-DV nông thôn | 920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Kơ Pa Kơ Lơng - Khu vực 2 đoạn từ Ngã ba Trần Hưng Đạo - đến ngã ba Lê Duẩn |
Đất TM-DV nông thôn | 920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Kơ Pa Kơ Lơng - Khu vực 2 đoạn từ Hai Bà Trưng - đến ngã ba Điện Biên Phủ |
Đất TM-DV nông thôn | 920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Điện Biên Phủ - Khu vực 2 đoạn từ Hai Bà Trưng - đến Kơ Pa Kơ Lơng |
Đất TM-DV nông thôn | 920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Lê Duẩn - Khu vực 2 đoạn từ Ngã ba Kơ Pa Kơ Lơng - đến ngã ba Ngô Quyền |
Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Hùng Vương - Khu vực 2 đoạn từ Ngã tư Kơ Pa Kơ Lơng - đến ngã ba Nguyễn Văn Cừ |
Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Trần Hưng Đạo - Khu vực 3 đoạn từ đất cầu Đắk Sia - đến giáp Nghĩa trang liệt sỹ (đường N1) |
Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Hai Bà Trưng - Khu vực 3 đoạn từ Cù Chính Lan - đến đường N1 |
Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Trần Hưng Đạo - Khu vực 3 đoạn từ ngã ba Nguyễn Văn Cừ - đến cầu Km 29 |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Điện Biên Phủ - Khu vực 3 đoạn từ Kơ Pa Kơ Lơng - đến Lê Hữu Trác |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Tô Vĩnh Diện - Khu vực 3 đoạn từ Điện Biên Phủ - đến Hai Bà Trưng |
Đất TM-DV nông thôn | 680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Tô Vĩnh Diện - Khu vực 3 đoạn từ Trần Hưng Đạo - đến Đoàn Thị Điểm |
Đất TM-DV nông thôn | 680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Bế Văn Đàn - Khu vực 3 đoạn từ Ngã ba Trần Hưng Đạo - đến ngã tư Hai Bà Trưng |
Đất TM-DV nông thôn | 680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Kơ Pa Kơ Lơng - Khu vực 3 đoạn từ Lê Duẩn - đến Hai Bà Trưng |
Đất TM-DV nông thôn | 680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Trần Quốc Toản - Khu vực 3 đoạn từ Tô Vĩnh Diện - đến Urê |
Đất TM-DV nông thôn | 680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Trần Quốc Toản - Khu vực 3 đoạn từ Đường U Rê - đến Điện Biên Phủ |
Đất TM-DV nông thôn | 680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường N1 - Khu vực 3 đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Đoàn Thị Điểm |
Đất TM-DV nông thôn | 680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường N2 - Khu vực 3 đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Đoàn Thị Điểm |
Đất TM-DV nông thôn | 680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường quy hoạch N1- Khu vực 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Điện Biên Phủ - Khu vực 3 đoạn từ Ngã tư Lê Duẩn - đến Hai Bà Trưng |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Trần Hưng Đạo - Khu vực 3 đoạn từ cầu Km 29 - đến ngã ba Lê Hồng Phong |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường U rê - Khu vực 3 đoạn Từ Trần Quốc Toản - đến Ngã ba Điện Biên Phủ |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường quy hoạch N2 - Khu vực 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Lê Duẩn - Khu vực 3 đoạn từ Ngã ba Ngô Quyền - đến ngã ba Phan Bội Châu (QH) |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Văn Cừ - Khu vực 3 đoạn từ Ngã ba Trần Hưng Đạo - đến ngã ba Lê Duẩn |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Bùi Thị Xuân - Khu vực 3 đoạn từ Trường Chinh - đến Cù Chính Lan |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Điện Biên Phủ - Khu vực 3 đoạn từ Lê Hữu Trác - đến Cù Chính Lan |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Võ Thị Sáu - Khu vực 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Lê Đình Chinh - Khu vực 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Đào Duy Từ - Khu vực 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường quy hoạch số 1 - Khu vực 3 đoạn từ Trường Chinh - đến Tô Vĩnh Diện |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Bế Văn Đàn - Khu vực 4 đoạn từ Ngã tư Hai Bà Trưng - đến Trần Quốc Toản |
Đất TM-DV nông thôn | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Đoàn Thị Điểm - Khu vực 4 đoạn từ Ngã ba Trường Chinh - đến ngã ba Cù Chính Lan |
Đất TM-DV nông thôn | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Bùi Thị Xuân - Khu vực 4 đoạn từ Cù Chính Lan - đến đường N1 |
Đất TM-DV nông thôn | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Trần Hưng Đạo - Khu vực 4 đoạn từ ngã ba Lê Hồng Phong - đến ngã tư Điện Biên Phủ và A Ninh |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường quy hoạch N3 - Khu vực 4 - |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Đoàn Thị Điểm - Khu vực 4 đoạn từ Ngã ba Bế Văn Đàn - đến Trường Tiểu học Hùng Vương |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Trần Phú - Khu vực 4 đoạn từ Ngã ba Trần Hưng Đạo - đến ngã ba Lê Duẩn |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 674 mới - Khu vực 4 đoạn từ đường Điện Biên Phủ - Tô Vĩnh Diện - đến đường vào bãi rác (hướng đi xã Sa Sơn cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Hàm Nghi - Khu vực 4 đoạn từ cách ngã ba Trần Hưng Đạo trong phạm vi 100m - |
Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Lê Duẩn - Khu vực 4 đoạn từ Ngã ba Phan Bội Châu (QH) - đến hết |
Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Bùi Thị Xuân - Khu vực 4 đoạn từ Hoàng Hoa Thám - đến Trường Chinh |
Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Trần Quốc Toản - Khu vực 4 đoạn từ Trường Chinh - đến Tô Vĩnh Diện |
Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 674 mới - Khu vực 4 đoạn từ đường vào bãi rác - đến cầu số 1 |
Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường quy hoạch số 1 - Khu vực 4 đoạn từ Hoàng Hoa Thám - đến Trường Chinh |
Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường quy hoạch số 2 - Khu vực 4 đoạn từ Trường Chinh - đến Hoàng Hoa Thám |
Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Trần Hưng Đạo - Khu vực 4 đoạn từ Ngõ 350 - đến đường Đoàn Thị Điểm |
Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Tô Vĩnh Diện - Khu vực 4 đoạn từ Hai Bà Trưng - đến Đoàn Thị Điểm |
Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Bế Văn Đàn - Khu vực 4 đoạn từ Trần Quốc Toản - đến ngã ba Điện Biên Phủ |
Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Ngô Quyền - Khu vực 4 đoạn từ Ngã ba Trần Hưng Đạo - đến ngã ba Lê Duẩn |
Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Trần Quốc Toản - Khu vực 4 đoạn từ Trường Chinh - đến Hoàng Hoa Thám |
Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Điện Biên Phủ - Khu vực 4 đoạn từ Trần Văn Hai - đến ngã tư Lê Duẩn |
Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Bùi Thị Xuân - Khu vực 4 đoạn từ Hoàng Hoa Thám - đến Bế Văn Đàn |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Trần Quốc Toản - Khu vực 4 đoạn từ Hoàng Hoa Thám - đến Điện Biên Phủ |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Điện Biên Phủ - Khu vực 4 đoạn từ Cù Chính Lan - đến hết ranh khu vực quy hoạch thị trấn Sa Thầy cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường quy hoạch D1 (Đường phân lô giữa đường Tô Vĩnh Diện và đường Cù Chính Lan) - Khu vực 4 - |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Hàm Nghi đoạn còn lại - Khu vực 4 - |
Đất TM-DV nông thôn | 340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Lê Hữu Trác - Khu vực 4 đoạn từ Lê Duẩn - đến Hai Bà Trưng |
Đất TM-DV nông thôn | 340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Phan Bội Châu - Khu vực 4 đoạn từ Ngã ba Lê Duẩn - đến Ngã tư Hàm Nghi |
Đất TM-DV nông thôn | 340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Trần Hưng Đạo - Khu vực 5 đoạn từ ngã tư Điện Biên Phủ và A Ninh - đến hết ranh giới thị trấn Sa Thầy (cũ) và xã Sa Nhơn (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường U rê - Khu vực 5 đoạn từ ngã ba Trần Hưng Đạo - đến Trần Quốc Toản |
Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Lê Hồng Phong - Khu vực 5 đoạn từ Ngã ba Trần Hưng Đạo - đến ngã ba Điện Biên Phủ |
Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Điện Biên Phủ - Khu vực 5 đoạn từ Ngã ba đường tránh - đến Trần Văn Hai |
Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Điện Biên Phủ - Khu vực 5 đoạn từ hết ranh khu vực quy hoạch thị trấn Sa Thầy cũ - đến cầu tràn (hết đất xã Sa Thầy) |
Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường quy hoạch D4 (Đường phân lô giữa đường Tô Vĩnh Diện và đường Cù Chính Lan) - Khu vực 5 - |
Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường quy hoạch D3 (Đường phân lô giữa đường Tô Vĩnh Diện và đường Cù Chính Lan) - Khu vực 5 - |
Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Trãi - Khu vực 5 đoạn từ Ngã ba Trần Phú - đến ngã ba Hàm Nghi |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Lê Hữu Trác - Khu vực 5 đoạn từ Hai Bà Trưng - đến Điện Biên Phủ |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Trần Văn Hai - Khu vực 5 đoạn từ Ngã ba Trần Hưng Đạo - đến A Khanh |
Đất TM-DV nông thôn | 260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Hoàng Hoa Thám - Khu vực 5 đoạn từ Ngã ba Đoàn Thị Điểm - đến ngã ba Điện Biên Phủ |
Đất TM-DV nông thôn | 260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Lý Tự Trọng - Khu vực 5 đoạn từ Ngã ba Nguyễn Trãi - đến ngã ba Trần Phú |
Đất TM-DV nông thôn | 260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 675 - Khu vực 5 đoạn từ UBND xã Sa Nhơn cũ - đến 200m đi Rờ Kơi, đến 200m đi thị trấn Sa Thầy cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Hàm Nghi - Khu vực 5 đoạn từ Ngã tư Điện Biên Phủ - đến ngã tư Phan Bội Châu (QH) |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Phan Bội Châu - Khu vực 5 đoạn từ Ngã tư Hàm Nghi - đến hết đường |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Hàm Nghi - Khu vực 5 đoạn từ Ngã tư Phan Bội Châu - đến hết đất thị trấn Sa Thầy (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Hoàng Văn Thụ - Khu vực 5 - |
Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 5 đoạn từ đầu cầu Tràn - đến làng Chốt |
Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 674 cũ - Khu vực 5 đoạn từ UBND xã Sa Sơn cũ - đến 200m đi Mô Rai, đến 200m đi thị trấn Sa Thầy cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Trần Văn Hai - Khu vực 6 đoạn từ A Khanh - đến ngã tư A Dừa |
Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 6 đoạn từ ngã tư Tỉnh lộ 674 mới đi cầu số 1 (hướng ra thị trấn Sa Thầy cũ) trong phạm vi 200m (Địa bàn Sa Sơn cũ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 6 đoạn từ ngã tư Tỉnh lộ 674 mới - đến ngõ bê tông vào nhà bà Trần Thị Gấm (Hướng đi làng Chốt) (Địa bàn Sa Sơn cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 6 đoạn từ ngã tư Tỉnh lộ 674 mới - đến đường bê tông xuống suối (hết đất nhà ông Hòa Nhàn) Hướng đi UBND địa bàn Sa Sơn cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 6 đoạn từ ngã tư Tỉnh lộ 674 mới - đến Cầu bê tông (Hướng đi xã Mô Rai) |
Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 675 đoạn còn lại thuộc địa bàn Sa Nhơn cũ - Khu vực 6 - |
Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Trần Văn Hai - Khu vực 6 đoạn từ A Dừa - đến Điện Biên Phủ |
Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường A Khanh - Khu vực 6 đoạn từ Ngã ba Lê Hồng Phong - đến ngã tư Trần Văn Hai |
Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường A Ninh - Khu vực 6 - |
Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 674 (cũ) đoạn còn lại thuộc địa bàn Sa Sơn cũ - Khu vực 6 - |
Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường A Dừa - Khu vực 6 đoạn từ Ngã ba Lê Hồng Phong - đến ngã ba Trần Văn Hai |
Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng hoặc nhựa có mặt cắt từ 3 mét trở lên - Khu vực 6 - |
Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đường bê tông xi măng hoặc nhựa có mặt cắt từ 2 mét đến dưới 3 mét - Khu vực 6 - |
Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường nhựa Trung tâm địa bàn Sa Nhơn cũ - Khu vực 6 - |
Đất TM-DV nông thôn | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường liên thôn thuộc địa bàn Sa Nhơn cũ - Khu vực 6 - |
Đất TM-DV nông thôn | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 674 (mới) đoạn còn lại thuộc xã Sa Sơn cũ - Khu vực 6 - |
Đất TM-DV nông thôn | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường liên thôn (đường trục chính nội thôn) thuộc địa bàn Sa Nhơn cũ - Khu vực 6 - |
Đất TM-DV nông thôn | 52.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Các vị trí đất khác còn lại - Khu vực 6 - |
Đất TM-DV nông thôn | 32.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Trần Hưng Đạo - Khu vực 1 đoạn từ ngã ba Lê Duẩn - đến hết đất Chợ trung tâm |
Đất SX-KD nông thôn | 1.110.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Trần Hưng Đạo - Khu vực 1 đoạn từ hết đất Chợ trung tâm - đến ngã ba Kơ Pa Kơ Lơng |
Đất SX-KD nông thôn | 930.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Lê Duẩn - Khu vực 2 đoạn từ ngã ba Trần Hưng Đạo - đến Lê Hữu Trác |
Đất SX-KD nông thôn | 870.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Trần Hưng Đạo - Khu vực 2 đoạn từ ngã ba cửa hàng xăng dầu - đến ngã ba Trường Chinh |
Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Trần Hưng Đạo - Khu vực 2 đoạn từ ngã ba Trường Chinh - đến ngã ba Bế Văn Đàn |
Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Trần Hưng Đạo - Khu vực 2 đoạn từ ngã ba Bế Văn Đàn - đến ngã ba Lê Duẩn |
Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Trần Hưng Đạo - Khu vực 2 đoạn từ ngã ba Kơ Pa Kơ Lơng - đến ngã ba Nguyễn Văn Cừ |
Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Hai Bà Trưng - Khu vực 2 đoạn từ Trường Chinh - đến Cù Chính Lan |
Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Trương Định - Khu vực 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Lê Duẩn - Khu vực 2 đoạn từ Lê Hữu Trác - đến ngã tư Võ Thị Sáu |
Đất SX-KD nông thôn | 780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Hùng Vương - Khu vực 2 đoạn từ Ngã ba Trần Hưng Đạo - đến ngã tư Kơ Pa Kơ Lơng |
Đất SX-KD nông thôn | 780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Hai Bà Trưng - Khu vực 2 đoạn từ Trường Chinh - đến Điện Biên Phủ |
Đất SX-KD nông thôn | 780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Trần Hưng Đạo - Khu vực 2 đoạn từ nghĩa trang liệt sỹ (đường N1) - đến ngã ba cửa hàng xăng dầu |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Cù Chính Lan - Khu vực 2 đoạn từ Trần Hưng Đạo - đến ngã ba Điện Biên Phủ |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Trường Chinh - Khu vực 2 đoạn từ ngã ba Trần Hưng Đạo - đến ngã ba Điện Biên Phủ |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Lê Duẩn - Khu vực 2 đoạn từ Võ Thị Sáu - đến ngã ba Kơ Pa Kơ Lơng |
Đất SX-KD nông thôn | 690.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Kơ Pa Kơ Lơng - Khu vực 2 đoạn từ Ngã ba Trần Hưng Đạo - đến ngã ba Lê Duẩn |
Đất SX-KD nông thôn | 690.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Kơ Pa Kơ Lơng - Khu vực 2 đoạn từ Hai Bà Trưng - đến ngã ba Điện Biên Phủ |
Đất SX-KD nông thôn | 690.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Điện Biên Phủ - Khu vực 2 đoạn từ Hai Bà Trưng - đến Kơ Pa Kơ Lơng |
Đất SX-KD nông thôn | 690.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Lê Duẩn - Khu vực 2 đoạn từ Ngã ba Kơ Pa Kơ Lơng - đến ngã ba Ngô Quyền |
Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Hùng Vương - Khu vực 2 đoạn từ Ngã tư Kơ Pa Kơ Lơng - đến ngã ba Nguyễn Văn Cừ |
Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Trần Hưng Đạo - Khu vực 3 đoạn từ đất cầu Đắk Sia - đến giáp Nghĩa trang liệt sỹ (đường N1) |
Đất SX-KD nông thôn | 630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Hai Bà Trưng - Khu vực 3 đoạn từ Cù Chính Lan - đến đường N1 |
Đất SX-KD nông thôn | 630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Trần Hưng Đạo - Khu vực 3 đoạn từ ngã ba Nguyễn Văn Cừ - đến cầu Km 29 |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Điện Biên Phủ - Khu vực 3 đoạn từ Kơ Pa Kơ Lơng - đến Lê Hữu Trác |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Tô Vĩnh Diện - Khu vực 3 đoạn từ Điện Biên Phủ - đến Hai Bà Trưng |
Đất SX-KD nông thôn | 510.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Tô Vĩnh Diện - Khu vực 3 đoạn từ Trần Hưng Đạo - đến Đoàn Thị Điểm |
Đất SX-KD nông thôn | 510.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Bế Văn Đàn - Khu vực 3 đoạn từ Ngã ba Trần Hưng Đạo - đến ngã tư Hai Bà Trưng |
Đất SX-KD nông thôn | 510.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Kơ Pa Kơ Lơng - Khu vực 3 đoạn từ Lê Duẩn - đến Hai Bà Trưng |
Đất SX-KD nông thôn | 510.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Trần Quốc Toản - Khu vực 3 đoạn từ Tô Vĩnh Diện - đến Urê |
Đất SX-KD nông thôn | 510.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Trần Quốc Toản - Khu vực 3 đoạn từ Đường U Rê - đến Điện Biên Phủ |
Đất SX-KD nông thôn | 510.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường N1 - Khu vực 3 đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Đoàn Thị Điểm |
Đất SX-KD nông thôn | 510.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường N2 - Khu vực 3 đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Đoàn Thị Điểm |
Đất SX-KD nông thôn | 510.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường quy hoạch N1- Khu vực 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Điện Biên Phủ - Khu vực 3 đoạn từ Ngã tư Lê Duẩn - đến Hai Bà Trưng |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Trần Hưng Đạo - Khu vực 3 đoạn từ cầu Km 29 - đến ngã ba Lê Hồng Phong |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường U rê - Khu vực 3 đoạn Từ Trần Quốc Toản - đến Ngã ba Điện Biên Phủ |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường quy hoạch N2 - Khu vực 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Lê Duẩn - Khu vực 3 đoạn từ Ngã ba Ngô Quyền - đến ngã ba Phan Bội Châu (QH) |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Văn Cừ - Khu vực 3 đoạn từ Ngã ba Trần Hưng Đạo - đến ngã ba Lê Duẩn |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Bùi Thị Xuân - Khu vực 3 đoạn từ Trường Chinh - đến Cù Chính Lan |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Điện Biên Phủ - Khu vực 3 đoạn từ Lê Hữu Trác - đến Cù Chính Lan |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Võ Thị Sáu - Khu vực 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Lê Đình Chinh - Khu vực 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Đào Duy Từ - Khu vực 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường quy hoạch số 1 - Khu vực 3 đoạn từ Trường Chinh - đến Tô Vĩnh Diện |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Bế Văn Đàn - Khu vực 4 đoạn từ Ngã tư Hai Bà Trưng - đến Trần Quốc Toản |
Đất SX-KD nông thôn | 390.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Đoàn Thị Điểm - Khu vực 4 đoạn từ Ngã ba Trường Chinh - đến ngã ba Cù Chính Lan |
Đất SX-KD nông thôn | 390.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Bùi Thị Xuân - Khu vực 4 đoạn từ Cù Chính Lan - đến đường N1 |
Đất SX-KD nông thôn | 390.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Trần Hưng Đạo - Khu vực 4 đoạn từ ngã ba Lê Hồng Phong - đến ngã tư Điện Biên Phủ và A Ninh |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường quy hoạch N3 - Khu vực 4 - |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Đoàn Thị Điểm - Khu vực 4 đoạn từ Ngã ba Bế Văn Đàn - đến Trường Tiểu học Hùng Vương |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Trần Phú - Khu vực 4 đoạn từ Ngã ba Trần Hưng Đạo - đến ngã ba Lê Duẩn |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 674 mới - Khu vực 4 đoạn từ đường Điện Biên Phủ - Tô Vĩnh Diện - đến đường vào bãi rác (hướng đi xã Sa Sơn cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Hàm Nghi - Khu vực 4 đoạn từ cách ngã ba Trần Hưng Đạo trong phạm vi 100m - |
Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Lê Duẩn - Khu vực 4 đoạn từ Ngã ba Phan Bội Châu (QH) - đến hết |
Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Bùi Thị Xuân - Khu vực 4 đoạn từ Hoàng Hoa Thám - đến Trường Chinh |
Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Trần Quốc Toản - Khu vực 4 đoạn từ Trường Chinh - đến Tô Vĩnh Diện |
Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 674 mới - Khu vực 4 đoạn từ đường vào bãi rác - đến cầu số 1 |
Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường quy hoạch số 1 - Khu vực 4 đoạn từ Hoàng Hoa Thám - đến Trường Chinh |
Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường quy hoạch số 2 - Khu vực 4 đoạn từ Trường Chinh - đến Hoàng Hoa Thám |
Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Trần Hưng Đạo - Khu vực 4 đoạn từ Ngõ 350 - đến đường Đoàn Thị Điểm |
Đất SX-KD nông thôn | 315.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Tô Vĩnh Diện - Khu vực 4 đoạn từ Hai Bà Trưng - đến Đoàn Thị Điểm |
Đất SX-KD nông thôn | 315.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Bế Văn Đàn - Khu vực 4 đoạn từ Trần Quốc Toản - đến ngã ba Điện Biên Phủ |
Đất SX-KD nông thôn | 315.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Ngô Quyền - Khu vực 4 đoạn từ Ngã ba Trần Hưng Đạo - đến ngã ba Lê Duẩn |
Đất SX-KD nông thôn | 315.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Trần Quốc Toản - Khu vực 4 đoạn từ Trường Chinh - đến Hoàng Hoa Thám |
Đất SX-KD nông thôn | 315.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Điện Biên Phủ - Khu vực 4 đoạn từ Trần Văn Hai - đến ngã tư Lê Duẩn |
Đất SX-KD nông thôn | 315.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Bùi Thị Xuân - Khu vực 4 đoạn từ Hoàng Hoa Thám - đến Bế Văn Đàn |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Trần Quốc Toản - Khu vực 4 đoạn từ Hoàng Hoa Thám - đến Điện Biên Phủ |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Điện Biên Phủ - Khu vực 4 đoạn từ Cù Chính Lan - đến hết ranh khu vực quy hoạch thị trấn Sa Thầy cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường quy hoạch D1 (Đường phân lô giữa đường Tô Vĩnh Diện và đường Cù Chính Lan) - Khu vực 4 - |
Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Hàm Nghi đoạn còn lại - Khu vực 4 - |
Đất SX-KD nông thôn | 255.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Lê Hữu Trác - Khu vực 4 đoạn từ Lê Duẩn - đến Hai Bà Trưng |
Đất SX-KD nông thôn | 255.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Phan Bội Châu - Khu vực 4 đoạn từ Ngã ba Lê Duẩn - đến Ngã tư Hàm Nghi |
Đất SX-KD nông thôn | 255.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Trần Hưng Đạo - Khu vực 5 đoạn từ ngã tư Điện Biên Phủ và A Ninh - đến hết ranh giới thị trấn Sa Thầy (cũ) và xã Sa Nhơn (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường U rê - Khu vực 5 đoạn từ ngã ba Trần Hưng Đạo - đến Trần Quốc Toản |
Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Lê Hồng Phong - Khu vực 5 đoạn từ Ngã ba Trần Hưng Đạo - đến ngã ba Điện Biên Phủ |
Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Điện Biên Phủ - Khu vực 5 đoạn từ Ngã ba đường tránh - đến Trần Văn Hai |
Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Điện Biên Phủ - Khu vực 5 đoạn từ hết ranh khu vực quy hoạch thị trấn Sa Thầy cũ - đến cầu tràn (hết đất xã Sa Thầy) |
Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường quy hoạch D4 (Đường phân lô giữa đường Tô Vĩnh Diện và đường Cù Chính Lan) - Khu vực 5 - |
Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường quy hoạch D3 (Đường phân lô giữa đường Tô Vĩnh Diện và đường Cù Chính Lan) - Khu vực 5 - |
Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Trãi - Khu vực 5 đoạn từ Ngã ba Trần Phú - đến ngã ba Hàm Nghi |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Lê Hữu Trác - Khu vực 5 đoạn từ Hai Bà Trưng - đến Điện Biên Phủ |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Trần Văn Hai - Khu vực 5 đoạn từ Ngã ba Trần Hưng Đạo - đến A Khanh |
Đất SX-KD nông thôn | 195.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Hoàng Hoa Thám - Khu vực 5 đoạn từ Ngã ba Đoàn Thị Điểm - đến ngã ba Điện Biên Phủ |
Đất SX-KD nông thôn | 195.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Lý Tự Trọng - Khu vực 5 đoạn từ Ngã ba Nguyễn Trãi - đến ngã ba Trần Phú |
Đất SX-KD nông thôn | 195.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 675 - Khu vực 5 đoạn từ UBND xã Sa Nhơn cũ - đến 200m đi Rờ Kơi, đến 200m đi thị trấn Sa Thầy cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 195.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Hàm Nghi - Khu vực 5 đoạn từ Ngã tư Điện Biên Phủ - đến ngã tư Phan Bội Châu (QH) |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Phan Bội Châu - Khu vực 5 đoạn từ Ngã tư Hàm Nghi - đến hết đường |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Hàm Nghi - Khu vực 5 đoạn từ Ngã tư Phan Bội Châu - đến hết đất thị trấn Sa Thầy (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 165.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Hoàng Văn Thụ - Khu vực 5 - |
Đất SX-KD nông thôn | 165.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 5 đoạn từ đầu cầu Tràn - đến làng Chốt |
Đất SX-KD nông thôn | 135.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 674 cũ - Khu vực 5 đoạn từ UBND xã Sa Sơn cũ - đến 200m đi Mô Rai, đến 200m đi thị trấn Sa Thầy cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 135.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Trần Văn Hai - Khu vực 6 đoạn từ A Khanh - đến ngã tư A Dừa |
Đất SX-KD nông thôn | 105.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 6 đoạn từ ngã tư Tỉnh lộ 674 mới đi cầu số 1 (hướng ra thị trấn Sa Thầy cũ) trong phạm vi 200m (Địa bàn Sa Sơn cũ) - |
Đất SX-KD nông thôn | 105.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 6 đoạn từ ngã tư Tỉnh lộ 674 mới - đến ngõ bê tông vào nhà bà Trần Thị Gấm (Hướng đi làng Chốt) (Địa bàn Sa Sơn cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 105.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 6 đoạn từ ngã tư Tỉnh lộ 674 mới - đến đường bê tông xuống suối (hết đất nhà ông Hòa Nhàn) Hướng đi UBND địa bàn Sa Sơn cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 105.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 6 đoạn từ ngã tư Tỉnh lộ 674 mới - đến Cầu bê tông (Hướng đi xã Mô Rai) |
Đất SX-KD nông thôn | 105.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 675 đoạn còn lại thuộc địa bàn Sa Nhơn cũ - Khu vực 6 - |
Đất SX-KD nông thôn | 105.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Trần Văn Hai - Khu vực 6 đoạn từ A Dừa - đến Điện Biên Phủ |
Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường A Khanh - Khu vực 6 đoạn từ Ngã ba Lê Hồng Phong - đến ngã tư Trần Văn Hai |
Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường A Ninh - Khu vực 6 - |
Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 674 (cũ) đoạn còn lại thuộc địa bàn Sa Sơn cũ - Khu vực 6 - |
Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường A Dừa - Khu vực 6 đoạn từ Ngã ba Lê Hồng Phong - đến ngã ba Trần Văn Hai |
Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng hoặc nhựa có mặt cắt từ 3 mét trở lên - Khu vực 6 - |
Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đường bê tông xi măng hoặc nhựa có mặt cắt từ 2 mét đến dưới 3 mét - Khu vực 6 - |
Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường nhựa Trung tâm địa bàn Sa Nhơn cũ - Khu vực 6 - |
Đất SX-KD nông thôn | 45.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường liên thôn thuộc địa bàn Sa Nhơn cũ - Khu vực 6 - |
Đất SX-KD nông thôn | 45.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 674 (mới) đoạn còn lại thuộc xã Sa Sơn cũ - Khu vực 6 - |
Đất SX-KD nông thôn | 45.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường liên thôn (đường trục chính nội thôn) thuộc địa bàn Sa Nhơn cũ - Khu vực 6 - |
Đất SX-KD nông thôn | 39.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Các vị trí đất khác còn lại - Khu vực 6 - |
Đất SX-KD nông thôn | 24.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Trần Hưng Đạo - Khu vực 1 đoạn từ ngã ba Lê Duẩn - đến hết đất Chợ trung tâm |
Đất Khoáng sản | 1.110.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Trần Hưng Đạo - Khu vực 1 đoạn từ hết đất Chợ trung tâm - đến ngã ba Kơ Pa Kơ Lơng |
Đất Khoáng sản | 930.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Lê Duẩn - Khu vực 2 đoạn từ ngã ba Trần Hưng Đạo - đến Lê Hữu Trác |
Đất Khoáng sản | 870.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Trần Hưng Đạo - Khu vực 2 đoạn từ ngã ba cửa hàng xăng dầu - đến ngã ba Trường Chinh |
Đất Khoáng sản | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Trần Hưng Đạo - Khu vực 2 đoạn từ ngã ba Trường Chinh - đến ngã ba Bế Văn Đàn |
Đất Khoáng sản | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Trần Hưng Đạo - Khu vực 2 đoạn từ ngã ba Bế Văn Đàn - đến ngã ba Lê Duẩn |
Đất Khoáng sản | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Trần Hưng Đạo - Khu vực 2 đoạn từ ngã ba Kơ Pa Kơ Lơng - đến ngã ba Nguyễn Văn Cừ |
Đất Khoáng sản | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Hai Bà Trưng - Khu vực 2 đoạn từ Trường Chinh - đến Cù Chính Lan |
Đất Khoáng sản | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Trương Định - Khu vực 2 - |
Đất Khoáng sản | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Lê Duẩn - Khu vực 2 đoạn từ Lê Hữu Trác - đến ngã tư Võ Thị Sáu |
Đất Khoáng sản | 780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Hùng Vương - Khu vực 2 đoạn từ Ngã ba Trần Hưng Đạo - đến ngã tư Kơ Pa Kơ Lơng |
Đất Khoáng sản | 780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Hai Bà Trưng - Khu vực 2 đoạn từ Trường Chinh - đến Điện Biên Phủ |
Đất Khoáng sản | 780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Trần Hưng Đạo - Khu vực 2 đoạn từ nghĩa trang liệt sỹ (đường N1) - đến ngã ba cửa hàng xăng dầu |
Đất Khoáng sản | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Cù Chính Lan - Khu vực 2 đoạn từ Trần Hưng Đạo - đến ngã ba Điện Biên Phủ |
Đất Khoáng sản | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Trường Chinh - Khu vực 2 đoạn từ ngã ba Trần Hưng Đạo - đến ngã ba Điện Biên Phủ |
Đất Khoáng sản | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Lê Duẩn - Khu vực 2 đoạn từ Võ Thị Sáu - đến ngã ba Kơ Pa Kơ Lơng |
Đất Khoáng sản | 690.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Kơ Pa Kơ Lơng - Khu vực 2 đoạn từ Ngã ba Trần Hưng Đạo - đến ngã ba Lê Duẩn |
Đất Khoáng sản | 690.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Kơ Pa Kơ Lơng - Khu vực 2 đoạn từ Hai Bà Trưng - đến ngã ba Điện Biên Phủ |
Đất Khoáng sản | 690.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Điện Biên Phủ - Khu vực 2 đoạn từ Hai Bà Trưng - đến Kơ Pa Kơ Lơng |
Đất Khoáng sản | 690.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Lê Duẩn - Khu vực 2 đoạn từ Ngã ba Kơ Pa Kơ Lơng - đến ngã ba Ngô Quyền |
Đất Khoáng sản | 660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Hùng Vương - Khu vực 2 đoạn từ Ngã tư Kơ Pa Kơ Lơng - đến ngã ba Nguyễn Văn Cừ |
Đất Khoáng sản | 660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Trần Hưng Đạo - Khu vực 3 đoạn từ đất cầu Đắk Sia - đến giáp Nghĩa trang liệt sỹ (đường N1) |
Đất Khoáng sản | 630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Hai Bà Trưng - Khu vực 3 đoạn từ Cù Chính Lan - đến đường N1 |
Đất Khoáng sản | 630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Trần Hưng Đạo - Khu vực 3 đoạn từ ngã ba Nguyễn Văn Cừ - đến cầu Km 29 |
Đất Khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Điện Biên Phủ - Khu vực 3 đoạn từ Kơ Pa Kơ Lơng - đến Lê Hữu Trác |
Đất Khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Tô Vĩnh Diện - Khu vực 3 đoạn từ Điện Biên Phủ - đến Hai Bà Trưng |
Đất Khoáng sản | 510.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Tô Vĩnh Diện - Khu vực 3 đoạn từ Trần Hưng Đạo - đến Đoàn Thị Điểm |
Đất Khoáng sản | 510.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Bế Văn Đàn - Khu vực 3 đoạn từ Ngã ba Trần Hưng Đạo - đến ngã tư Hai Bà Trưng |
Đất Khoáng sản | 510.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Kơ Pa Kơ Lơng - Khu vực 3 đoạn từ Lê Duẩn - đến Hai Bà Trưng |
Đất Khoáng sản | 510.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Trần Quốc Toản - Khu vực 3 đoạn từ Tô Vĩnh Diện - đến Urê |
Đất Khoáng sản | 510.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Trần Quốc Toản - Khu vực 3 đoạn từ Đường U Rê - đến Điện Biên Phủ |
Đất Khoáng sản | 510.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường N1 - Khu vực 3 đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Đoàn Thị Điểm |
Đất Khoáng sản | 510.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường N2 - Khu vực 3 đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Đoàn Thị Điểm |
Đất Khoáng sản | 510.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường quy hoạch N1- Khu vực 3 - |
Đất Khoáng sản | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Điện Biên Phủ - Khu vực 3 đoạn từ Ngã tư Lê Duẩn - đến Hai Bà Trưng |
Đất Khoáng sản | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Trần Hưng Đạo - Khu vực 3 đoạn từ cầu Km 29 - đến ngã ba Lê Hồng Phong |
Đất Khoáng sản | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường U rê - Khu vực 3 đoạn Từ Trần Quốc Toản - đến Ngã ba Điện Biên Phủ |
Đất Khoáng sản | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường quy hoạch N2 - Khu vực 3 - |
Đất Khoáng sản | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Lê Duẩn - Khu vực 3 đoạn từ Ngã ba Ngô Quyền - đến ngã ba Phan Bội Châu (QH) |
Đất Khoáng sản | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Văn Cừ - Khu vực 3 đoạn từ Ngã ba Trần Hưng Đạo - đến ngã ba Lê Duẩn |
Đất Khoáng sản | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Bùi Thị Xuân - Khu vực 3 đoạn từ Trường Chinh - đến Cù Chính Lan |
Đất Khoáng sản | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Điện Biên Phủ - Khu vực 3 đoạn từ Lê Hữu Trác - đến Cù Chính Lan |
Đất Khoáng sản | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Võ Thị Sáu - Khu vực 3 - |
Đất Khoáng sản | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Lê Đình Chinh - Khu vực 3 - |
Đất Khoáng sản | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Đào Duy Từ - Khu vực 3 - |
Đất Khoáng sản | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường quy hoạch số 1 - Khu vực 3 đoạn từ Trường Chinh - đến Tô Vĩnh Diện |
Đất Khoáng sản | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Bế Văn Đàn - Khu vực 4 đoạn từ Ngã tư Hai Bà Trưng - đến Trần Quốc Toản |
Đất Khoáng sản | 390.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Đoàn Thị Điểm - Khu vực 4 đoạn từ Ngã ba Trường Chinh - đến ngã ba Cù Chính Lan |
Đất Khoáng sản | 390.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Bùi Thị Xuân - Khu vực 4 đoạn từ Cù Chính Lan - đến đường N1 |
Đất Khoáng sản | 390.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Trần Hưng Đạo - Khu vực 4 đoạn từ ngã ba Lê Hồng Phong - đến ngã tư Điện Biên Phủ và A Ninh |
Đất Khoáng sản | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường quy hoạch N3 - Khu vực 4 - |
Đất Khoáng sản | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Đoàn Thị Điểm - Khu vực 4 đoạn từ Ngã ba Bế Văn Đàn - đến Trường Tiểu học Hùng Vương |
Đất Khoáng sản | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Trần Phú - Khu vực 4 đoạn từ Ngã ba Trần Hưng Đạo - đến ngã ba Lê Duẩn |
Đất Khoáng sản | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 674 mới - Khu vực 4 đoạn từ đường Điện Biên Phủ - Tô Vĩnh Diện - đến đường vào bãi rác (hướng đi xã Sa Sơn cũ) |
Đất Khoáng sản | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Hàm Nghi - Khu vực 4 đoạn từ cách ngã ba Trần Hưng Đạo trong phạm vi 100m - |
Đất Khoáng sản | 330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Lê Duẩn - Khu vực 4 đoạn từ Ngã ba Phan Bội Châu (QH) - đến hết |
Đất Khoáng sản | 330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Bùi Thị Xuân - Khu vực 4 đoạn từ Hoàng Hoa Thám - đến Trường Chinh |
Đất Khoáng sản | 330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Trần Quốc Toản - Khu vực 4 đoạn từ Trường Chinh - đến Tô Vĩnh Diện |
Đất Khoáng sản | 330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 674 mới - Khu vực 4 đoạn từ đường vào bãi rác - đến cầu số 1 |
Đất Khoáng sản | 330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường quy hoạch số 1 - Khu vực 4 đoạn từ Hoàng Hoa Thám - đến Trường Chinh |
Đất Khoáng sản | 330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường quy hoạch số 2 - Khu vực 4 đoạn từ Trường Chinh - đến Hoàng Hoa Thám |
Đất Khoáng sản | 330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Trần Hưng Đạo - Khu vực 4 đoạn từ Ngõ 350 - đến đường Đoàn Thị Điểm |
Đất Khoáng sản | 315.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Tô Vĩnh Diện - Khu vực 4 đoạn từ Hai Bà Trưng - đến Đoàn Thị Điểm |
Đất Khoáng sản | 315.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Bế Văn Đàn - Khu vực 4 đoạn từ Trần Quốc Toản - đến ngã ba Điện Biên Phủ |
Đất Khoáng sản | 315.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Ngô Quyền - Khu vực 4 đoạn từ Ngã ba Trần Hưng Đạo - đến ngã ba Lê Duẩn |
Đất Khoáng sản | 315.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Trần Quốc Toản - Khu vực 4 đoạn từ Trường Chinh - đến Hoàng Hoa Thám |
Đất Khoáng sản | 315.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Điện Biên Phủ - Khu vực 4 đoạn từ Trần Văn Hai - đến ngã tư Lê Duẩn |
Đất Khoáng sản | 315.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Bùi Thị Xuân - Khu vực 4 đoạn từ Hoàng Hoa Thám - đến Bế Văn Đàn |
Đất Khoáng sản | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Trần Quốc Toản - Khu vực 4 đoạn từ Hoàng Hoa Thám - đến Điện Biên Phủ |
Đất Khoáng sản | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Điện Biên Phủ - Khu vực 4 đoạn từ Cù Chính Lan - đến hết ranh khu vực quy hoạch thị trấn Sa Thầy cũ |
Đất Khoáng sản | 270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường quy hoạch D1 (Đường phân lô giữa đường Tô Vĩnh Diện và đường Cù Chính Lan) - Khu vực 4 - |
Đất Khoáng sản | 270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Hàm Nghi đoạn còn lại - Khu vực 4 - |
Đất Khoáng sản | 255.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Lê Hữu Trác - Khu vực 4 đoạn từ Lê Duẩn - đến Hai Bà Trưng |
Đất Khoáng sản | 255.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Phan Bội Châu - Khu vực 4 đoạn từ Ngã ba Lê Duẩn - đến Ngã tư Hàm Nghi |
Đất Khoáng sản | 255.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Trần Hưng Đạo - Khu vực 5 đoạn từ ngã tư Điện Biên Phủ và A Ninh - đến hết ranh giới thị trấn Sa Thầy (cũ) và xã Sa Nhơn (cũ) |
Đất Khoáng sản | 225.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường U rê - Khu vực 5 đoạn từ ngã ba Trần Hưng Đạo - đến Trần Quốc Toản |
Đất Khoáng sản | 225.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Lê Hồng Phong - Khu vực 5 đoạn từ Ngã ba Trần Hưng Đạo - đến ngã ba Điện Biên Phủ |
Đất Khoáng sản | 225.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Điện Biên Phủ - Khu vực 5 đoạn từ Ngã ba đường tránh - đến Trần Văn Hai |
Đất Khoáng sản | 225.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Điện Biên Phủ - Khu vực 5 đoạn từ hết ranh khu vực quy hoạch thị trấn Sa Thầy cũ - đến cầu tràn (hết đất xã Sa Thầy) |
Đất Khoáng sản | 225.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường quy hoạch D4 (Đường phân lô giữa đường Tô Vĩnh Diện và đường Cù Chính Lan) - Khu vực 5 - |
Đất Khoáng sản | 225.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường quy hoạch D3 (Đường phân lô giữa đường Tô Vĩnh Diện và đường Cù Chính Lan) - Khu vực 5 - |
Đất Khoáng sản | 225.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Trãi - Khu vực 5 đoạn từ Ngã ba Trần Phú - đến ngã ba Hàm Nghi |
Đất Khoáng sản | 210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Lê Hữu Trác - Khu vực 5 đoạn từ Hai Bà Trưng - đến Điện Biên Phủ |
Đất Khoáng sản | 210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Trần Văn Hai - Khu vực 5 đoạn từ Ngã ba Trần Hưng Đạo - đến A Khanh |
Đất Khoáng sản | 195.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Hoàng Hoa Thám - Khu vực 5 đoạn từ Ngã ba Đoàn Thị Điểm - đến ngã ba Điện Biên Phủ |
Đất Khoáng sản | 195.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Lý Tự Trọng - Khu vực 5 đoạn từ Ngã ba Nguyễn Trãi - đến ngã ba Trần Phú |
Đất Khoáng sản | 195.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 675 - Khu vực 5 đoạn từ UBND xã Sa Nhơn cũ - đến 200m đi Rờ Kơi, đến 200m đi thị trấn Sa Thầy cũ |
Đất Khoáng sản | 195.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Hàm Nghi - Khu vực 5 đoạn từ Ngã tư Điện Biên Phủ - đến ngã tư Phan Bội Châu (QH) |
Đất Khoáng sản | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Phan Bội Châu - Khu vực 5 đoạn từ Ngã tư Hàm Nghi - đến hết đường |
Đất Khoáng sản | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Hàm Nghi - Khu vực 5 đoạn từ Ngã tư Phan Bội Châu - đến hết đất thị trấn Sa Thầy (cũ) |
Đất Khoáng sản | 165.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Hoàng Văn Thụ - Khu vực 5 - |
Đất Khoáng sản | 165.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 5 đoạn từ đầu cầu Tràn - đến làng Chốt |
Đất Khoáng sản | 135.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 674 cũ - Khu vực 5 đoạn từ UBND xã Sa Sơn cũ - đến 200m đi Mô Rai, đến 200m đi thị trấn Sa Thầy cũ |
Đất Khoáng sản | 135.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Trần Văn Hai - Khu vực 6 đoạn từ A Khanh - đến ngã tư A Dừa |
Đất Khoáng sản | 105.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 6 đoạn từ ngã tư Tỉnh lộ 674 mới đi cầu số 1 (hướng ra thị trấn Sa Thầy cũ) trong phạm vi 200m (Địa bàn Sa Sơn cũ) - |
Đất Khoáng sản | 105.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 6 đoạn từ ngã tư Tỉnh lộ 674 mới - đến ngõ bê tông vào nhà bà Trần Thị Gấm (Hướng đi làng Chốt) (Địa bàn Sa Sơn cũ) |
Đất Khoáng sản | 105.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 6 đoạn từ ngã tư Tỉnh lộ 674 mới - đến đường bê tông xuống suối (hết đất nhà ông Hòa Nhàn) Hướng đi UBND địa bàn Sa Sơn cũ |
Đất Khoáng sản | 105.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 6 đoạn từ ngã tư Tỉnh lộ 674 mới - đến Cầu bê tông (Hướng đi xã Mô Rai) |
Đất Khoáng sản | 105.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 675 đoạn còn lại thuộc địa bàn Sa Nhơn cũ - Khu vực 6 - |
Đất Khoáng sản | 105.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Trần Văn Hai - Khu vực 6 đoạn từ A Dừa - đến Điện Biên Phủ |
Đất Khoáng sản | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường A Khanh - Khu vực 6 đoạn từ Ngã ba Lê Hồng Phong - đến ngã tư Trần Văn Hai |
Đất Khoáng sản | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường A Ninh - Khu vực 6 - |
Đất Khoáng sản | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 674 (cũ) đoạn còn lại thuộc địa bàn Sa Sơn cũ - Khu vực 6 - |
Đất Khoáng sản | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường A Dừa - Khu vực 6 đoạn từ Ngã ba Lê Hồng Phong - đến ngã ba Trần Văn Hai |
Đất Khoáng sản | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng hoặc nhựa có mặt cắt từ 3 mét trở lên - Khu vực 6 - |
Đất Khoáng sản | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đường bê tông xi măng hoặc nhựa có mặt cắt từ 2 mét đến dưới 3 mét - Khu vực 6 - |
Đất Khoáng sản | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường nhựa Trung tâm địa bàn Sa Nhơn cũ - Khu vực 6 - |
Đất Khoáng sản | 45.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường liên thôn thuộc địa bàn Sa Nhơn cũ - Khu vực 6 - |
Đất Khoáng sản | 45.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 674 (mới) đoạn còn lại thuộc xã Sa Sơn cũ - Khu vực 6 - |
Đất Khoáng sản | 45.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường liên thôn (đường trục chính nội thôn) thuộc địa bàn Sa Nhơn cũ - Khu vực 6 - |
Đất Khoáng sản | 39.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Các vị trí đất khác còn lại - Khu vực 6 - |
Đất Khoáng sản | 24.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Xã Sa Thầy - |
Đất trồng lúa | 69.000 | 66.000 | 63.000 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Xã Sa Thầy - |
Đất trồng cây hàng năm | 69.000 | 66.000 | 63.000 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Xã Sa Thầy - |
Đất trồng cây lâu năm | 69.000 | 66.000 | 63.000 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Xã Sa Thầy - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 65.000 | 62.000 | 59.000 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Xã Sa Thầy - |
Đất rừng sản xuất | 52.000 | 49.000 | 47.000 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Xã Sa Thầy - |
Đất rừng đặc dụng | 52.000 | 49.000 | 47.000 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Xã Sa Thầy - |
Đất rừng phòng hộ | 52.000 | 49.000 | 47.000 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Xã Sa Thầy - |
Đất nông nghiệp khác | 69.000 | 66.000 | 63.000 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Trần Hưng Đạo - Khu vực 1 đoạn từ ngã ba Lê Duẩn - đến hết đất Chợ trung tâm |
Đất ở nông thôn | 3.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Trần Hưng Đạo - Khu vực 1 đoạn từ hết đất Chợ trung tâm - đến ngã ba Kơ Pa Kơ Lơng |
Đất ở nông thôn | 3.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Lê Duẩn - Khu vực 2 đoạn từ ngã ba Trần Hưng Đạo - đến Lê Hữu Trác |
Đất ở nông thôn | 2.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Trần Hưng Đạo - Khu vực 2 đoạn từ ngã ba cửa hàng xăng dầu - đến ngã ba Trường Chinh |
Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Trần Hưng Đạo - Khu vực 2 đoạn từ ngã ba Trường Chinh - đến ngã ba Bế Văn Đàn |
Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Trần Hưng Đạo - Khu vực 2 đoạn từ ngã ba Bế Văn Đàn - đến ngã ba Lê Duẩn |
Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Trần Hưng Đạo - Khu vực 2 đoạn từ ngã ba Kơ Pa Kơ Lơng - đến ngã ba Nguyễn Văn Cừ |
Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Hai Bà Trưng - Khu vực 2 đoạn từ Trường Chinh - đến Cù Chính Lan |
Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Trương Định - Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Lê Duẩn - Khu vực 2 đoạn từ Lê Hữu Trác - đến ngã tư Võ Thị Sáu |
Đất ở nông thôn | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Hùng Vương - Khu vực 2 đoạn từ Ngã ba Trần Hưng Đạo - đến ngã tư Kơ Pa Kơ Lơng |
Đất ở nông thôn | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Hai Bà Trưng - Khu vực 2 đoạn từ Trường Chinh - đến Điện Biên Phủ |
Đất ở nông thôn | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Trần Hưng Đạo - Khu vực 2 đoạn từ nghĩa trang liệt sỹ (đường N1) - đến ngã ba cửa hàng xăng dầu |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Cù Chính Lan - Khu vực 2 đoạn từ Trần Hưng Đạo - đến ngã ba Điện Biên Phủ |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sa Thầy |
Đất mặt tiền đường Trường Chinh - Khu vực 2 đoạn từ ngã ba Trần Hưng Đạo - đến ngã ba Điện Biên Phủ |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Sa Thầy
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Quảng Ngãi mới nhất

4. Thông tin xã Sa Thầy, tỉnh Quảng Ngãi
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Sa Thầy, Xã Sa Sơn, Xã Sa Nhơn (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Sa Thầy theo Nghị quyết số 1677/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Sa Thầy có diện tích tự nhiên 137,89 km² với quy mô dân số 19.965 người, mật độ dân cư đạt 144,8 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Sa Thầy được đặt tại Thị trấn Sa Thầy (cũ), là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Sa Thầy không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Quảng Ngãi, Xã Sa Thầy là một trong tổng số 96 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 86 xã và 9 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Sa Thầy, Tỉnh Quảng Ngãi - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Quảng Ngãi
5.1. Tiêu chí xác định vị trí đối với từng loại đất
1. Tiêu chí xác định vị trí đất đối với nhóm đất nông nghiệp
a) Năng suất, cây trồng, vật nuôi;
b) Khoảng cách đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm;
c) Điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm.
2. Tiêu chí xác định vị trí đất đối với nhóm đất phi nông nghiệp
a) Điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội;
b) Các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh;
c) Khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực (đối với đất ở tại nông thôn; đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn; đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn; đất xây dựng trụ sở cơ quan, đất xây dựng công trình sự nghiệp, đất sử dụng vào mục đích công cộng và đất phi nông nghiệp khác tại nông thôn).
5.2. Số lượng vị trí đất trong bảng giá đất
1. Số lượng vị trí đất đối với nhóm đất nông nghiệp
Được xác định gồm 02 (hai) vị trí sau:
a) Vị trí 1: Quy định áp dụng đối với các thửa đất có vị trí tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất.
b) Vị trí 2 (vị trí còn lại): Quy định áp dụng đối với các thửa đất không xác định được vị trí 1.
2. Số lượng vị trí đất đối với nhóm đất phi nông nghiệp
Được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:
a) Vị trí 1: Quy định áp dụng đối với các thửa đất có vị trí tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất.
b) Vị trí 2: Quy định áp dụng đối với các thửa đất có vị trí tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên.
c) Vị trí 3: Quy định áp dụng đối với các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét.
d) Vị trí 4 (vị trí còn lại): Quy định áp dụng đối với các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3.
5.3. Quy định về tăng hoặc giảm mức giá đối với một số vị trí thửa đất cụ thể
1. Đối với thửa đất tiếp giáp từ 02 (hai) mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm trở lên được quy định trong bảng giá đất thì mức giá đất cao hơn 10% so với các thửa đất có một cạnh thửa tiếp giáp liền kề trên cùng tuyến đường, đoạn đường, phố, hẻm đó.
2. Đối với thửa đất đối diện hoặc liền kề cùng phía với công viên, quảng trường, trung tâm thương mại thì mức giá tăng 10% so với vị trí liền kề.
3. Đối với thửa đất đối diện hoặc liền kề với khu xử lý rác thải, bãi trung chuyển rác, nghĩa trang, nghĩa địa thì mức giá giảm 10% so với vị trí liền kề.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Sa Thầy, tỉnh Quảng Ngãi năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Sa Thầy, tỉnh Quảng Ngãi năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
