Bảng giá đất xã Si Ma Cai, tỉnh Lào Cai 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Si Ma Cai, tỉnh Lào Cai

Bảng giá đất xã Si Ma Cai, tỉnh Lào Cai năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Lào Cai. Mức giá đất tại xã Si Ma Cai được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Si Ma Cai theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Si Ma Cai, tỉnh Lào Cai

– Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai


3. Tra cứu bảng giá đất xã Si Ma Cai, tỉnh Lào Cai mới nhất

Bảng giá đất xã Si Ma Cai năm 2026

Khu vực: xã Si Ma Cai.

Loại đất: Đất ở, Đất TM-DV, Đất SX-KD, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.

Mức giá áp dụng: từ 13.500 đến 9.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Si Ma Cai Đường Tráng A Pao
Đoạn từ hợp khối Tài chính - đến ngã ba số nhà 164
Đất ở 3.150.000 1.260.000 630.000 0
Xã Si Ma Cai Đường Tráng A Pao
Đoạn từ ngã ba số nhà 164 - đến ngã tư Rừng cấm
Đất ở 4.800.000 1.920.000 960.000 0
Xã Si Ma Cai Đường Tráng A Pao
Đoạn từ ngã ba số nhà 166 - đến hết đất nhà bà Nguyễn Thị Thu
Đất ở 3.800.000 1.520.000 760.000 0
Xã Si Ma Cai Đường Đinh Bộ Lĩnh
Đoạn từ ngã ba đi thôn Seo Khai Hoá - đến hết Nghĩa trang liệt sỹ
Đất ở 2.500.000 1.000.000 500.000 0
Xã Si Ma Cai Đường Đinh Bộ Lĩnh
Đoạn từ giáp Nghĩa trang liệt sỹ - đến ngã ba Trường nội trú
Đất ở 4.000.000 1.600.000 800.000 0
Xã Si Ma Cai Đường Đinh Bộ Lĩnh
Đoạn từ ngã ba Trường Nội trú - đến ngã ba Đồn Biên phòng cũ
Đất ở 9.000.000 3.600.000 1.800.000 0
Xã Si Ma Cai Đường Đinh Bộ Lĩnh
Đoạng từ ngã ba Đồn Biên phòng cũ - đến hết số nhà 452
Đất ở 6.000.000 2.400.000 1.200.000 0
Xã Si Ma Cai Đường Đinh Bộ Lĩnh
Đoạn từ khe nước giáp số nhà 452 - đến giáp số nhà 556
Đất ở 3.000.000 1.200.000 600.000 0
Xã Si Ma Cai Đường Đinh Bộ Lĩnh
Đoạn từ số nhà 556 - đến ngã ba Phố Thầu
Đất ở 4.000.000 1.600.000 800.000 0
Xã Si Ma Cai Đường Đinh Bộ Lĩnh
Đoạn từ ngã ba Phố Thầu - đến hết cây xăng thôn Phố Cũ
Đất ở 8.000.000 3.200.000 1.600.000 0
Xã Si Ma Cai Đường Đinh Bộ Lĩnh
Đoạn từ đất Trường mầm non số 1, xã Si Ma Cai - đến hết nhà thi đấu
Đất ở 3.500.000 1.400.000 700.000 0
Xã Si Ma Cai Đường Đinh Bộ Lĩnh
Đoạn từ giáp nhà thi đấu - đến hết đường Đinh Bộ Lĩnh (giáp ngã 3 đi thôn đội 2)
Đất ở 2.500.000 1.000.000 500.000 0
Xã Si Ma Cai Đường vào đất thuộc khu tập kết K2 cũ
-
Đất ở 3.000.000 1.200.000 600.000 0
Xã Si Ma Cai Đường 19/5
Đoạn từ ngã ba chợ - đến hết số nhà 059
Đất ở 9.000.000 3.600.000 1.800.000 0
Xã Si Ma Cai Đường 19/5
Đoạn từ giáp đất số nhà 059 - đến hết số nhà 129
Đất ở 4.000.000 1.600.000 800.000 0
Xã Si Ma Cai Đường 19/5
Đoạn từ giáp đất số nhà 129 - đến hết đất số nhà 137
Đất ở 2.500.000 1.000.000 500.000 0
Xã Si Ma Cai Đường 19/5
Đoạn từ giáp đất số nhà 137 - đến khe nước giữa trường THCS xã Ma Cai và THPT số 1 Si Ma Cai
Đất ở 2.000.000 800.000 400.000 0
Xã Si Ma Cai Đường 19/5
Đoạn từ khe nước giữa trường THCS xã Si Ma Cai và THPT số 1 Si Ma Cai - đến ngã tư Kiểm lâm
Đất ở 3.500.000 1.400.000 700.000 0
Xã Si Ma Cai Đường 19/5
Đoạn từ nút giao thông ngã tư Kiểm lâm - đến ngã ba giao Phố Giàng Chẩn Mìn (sau GDTX)
Đất ở 4.000.000 1.600.000 800.000 0
Xã Si Ma Cai Phố Giàng Chẩn Mìn
Đoạn từ ngã ba Thống kê cơ sở - đến ngã ba hợp khối Tài chính cũ
Đất ở 3.800.000 1.520.000 760.000 0
Xã Si Ma Cai Phố Giàng Chẩn Mìn
Đoạn từ ngã ba hợp khối Tài chính cũ - đến giáp đất số nhà 044
Đất ở 2.000.000 800.000 400.000 0
Xã Si Ma Cai Phố Giàng Chẩn Mìn
Đoạn từ số nhà 044 - đến ngã ba số nhà 164
Đất ở 3.500.000 1.400.000 700.000 0
Xã Si Ma Cai Đường nhánh 2
Đoạn từ ngã ba sau UBND xã - đến ngã ba Đảng ủy giao đường Cư Hòa Vần
Đất ở 2.500.000 1.000.000 500.000 0
Xã Si Ma Cai Phố Giàng Chẩn Hùng
Đoạn từ ngã ba Toà án giao Cư Hòa Vần - đến ngã tư Nhà máy nước
Đất ở 3.500.000 1.400.000 700.000 0
Xã Si Ma Cai Phố Giàng Chẩn Hùng
Đoạn từ ngã tư Nhà máy nước - đến ngã ba cây xăng
Đất ở 6.500.000 2.600.000 1.300.000 0
Xã Si Ma Cai Đường nhánh 5
Đoạn từ nhà văn hóa thôn Phố Cũ - đến ngã ba giao đường 19/5 (Chi cục thuế cũ)
Đất ở 2.500.000 1.000.000 500.000 0
Xã Si Ma Cai Đường Cư Hòa Vần
Đoạn từ ngã tư rừng Cấm - đến ngã ba giao với Phố Hoàng Thu Phố (khối Văn hoá cũ)
Đất ở 3.800.000 1.520.000 760.000 0
Xã Si Ma Cai Đường Cư Hòa Vần
Đoạn từ ngã ba giao với Phố Hoàng Thu Phố - đến ngã ba sau phòng Giáo dục cũ
Đất ở 2.800.000 1.120.000 560.000 0
Xã Si Ma Cai Đường nhánh 7
Đất hai bên đường nhánh 7 -
Đất ở 2.700.000 1.080.000 540.000 0
Xã Si Ma Cai Phố Thầu
Đoạn từ ngã ba Phố Thầu - đến hết số nhà 026
Đất ở 4.500.000 1.800.000 900.000 0
Xã Si Ma Cai Phố Thầu
Đoạn từ giáp đất số nhà 026 - đến hết số nhà giáp số nhà 077
Đất ở 3.000.000 1.200.000 600.000 0
Xã Si Ma Cai Phố Thầu
Đoạn từ số nhà 077 - đến hết Phố Thầu
Đất ở 1.500.000 600.000 300.000 0
Xã Si Ma Cai Các đường ngõ thuộc Phố Thầu
Các ngõ còn lại thuộc đoạn đường từ tiếp giáp số nhà 040 Phố Phố Thầu - đến hết thôn Phố Thầu
Đất ở 1.000.000 400.000 200.000 0
Xã Si Ma Cai Phố Cũ
Đoạn từ ngã ba số nhà 002 - đến ngã ba giao phố Giàng Chẩn Hùng (sau Trạm nước)
Đất ở 2.500.000 1.000.000 500.000 0
Xã Si Ma Cai Đường Ngô Quyền
Đoạn từ ngã ba đồn Biên phòng cũ - đến Trạm y tế
Đất ở 1.800.000 720.000 360.000 0
Xã Si Ma Cai Đường Giàng Lao Pà
Đoạn từ ngã ba giao cắt với Quốc lộ 4 tại cổng UBND thị trấn cũ - đến hết trường Nội trú
Đất ở 1.700.000 680.000 340.000 0
Xã Si Ma Cai Các tuyến đường nhánh trong khu quy hoạch 16 ha
Đường từ giáp đất nhà bà Nguyễn Thị Thu - đến hết đất nhà ông Tư Chúc
Đất ở 2.000.000 800.000 400.000 0
Xã Si Ma Cai Các tuyến đường nhánh trong khu quy hoạch 16 ha
Đường D4 (Đất hai bên đường từ Ngã ba sau quán Cối Xay Gió - đến đầu phố Giàng Chẩn Mìn, sau Thống kê cơ sở
Đất ở 2.500.000 1.000.000 500.000 0
Xã Si Ma Cai Các tuyến đường nhánh trong khu quy hoạch 16 ha
Đường T1 (Từ ngã ba giao với đường Tráng A Pao - đến ngã ba giao với đường T2)
Đất ở 3.200.000 1.280.000 640.000 0
Xã Si Ma Cai Các tuyến đường nhánh trong khu quy hoạch 16 ha
Đường T2 (Từ ngã ba giao với Phố Giàng Chẩn Mìn (sau GDTX) - đến ngã ba giao với Phố Hoàng Thu Phố)
Đất ở 3.200.000 1.280.000 640.000 0
Xã Si Ma Cai Phố Hoàng Thu Phố
Đoạn từ ngã ba phòng Giáo dục - đến ngã ba khối văn hóa
Đất ở 3.800.000 1.520.000 760.000 0
Xã Si Ma Cai Đường C5
Đoạn từ ngã ba Huyện đội và hợp khối Kinh tế và Hạ tầng - đến số nhà 005)
Đất ở 2.700.000 1.080.000 540.000 0
Xã Si Ma Cai Đường D18
Nối từ trục chính trái đoạn cửa nhà ông Nguyễn Tiến Dũng (Cửa hàng xe máy) - đến trục chính phải
Đất ở 3.000.000 1.200.000 600.000 0
Xã Si Ma Cai Đường D23
Đoạn từ ngã ba đường rẽ vào thôn Sín Hồ Sán - đến hết địa phận của thôn Phố Mới (hết đất nhà ông Cư Seo Páo)
Đất ở 500.000 200.000 100.000 0
Xã Si Ma Cai Đường nhánh thuộc đường D1 kéo dài
Đoạn từ ngã ba nhà ông Hoàng Xuân Quảng - đến hết đất nhà ông Giàng Seo Páo
Đất ở 520.000 208.000 104.000 0
Xã Si Ma Cai Đường D1
Đường D1 kéo dài đoạn từ Đất hai bên đường từ đất nhà ông Đào Ngọc Hùng - đến hết địa phận nội thị Si Ma Cai cũ
Đất ở 1.200.000 480.000 240.000 0
Xã Si Ma Cai Đường D5
Đoạn từ ngã ba nhà bà Nguyễn Thị Thanh - đến hết nhà ông Sùng Seo Sáng
Đất ở 520.000 208.000 104.000 0
Xã Si Ma Cai Đường D5
Đường ngõ từ nhà bà Đặng Thị Tiếp - đến hết nhà ông Ngải Seo Dùng
Đất ở 1.700.000 680.000 340.000 0
Xã Si Ma Cai Đường sắp xếp dân cư Phố Thầu - Phố Mới
Đoạn từ nút giao với đường D4 sau Chi cục thống kê - đến nút giao với đường Cư Hòa Vần sau Hạt kiểm lâm
Đất ở 1.400.000 560.000 280.000 0
Xã Si Ma Cai Quốc lộ 4D (ngoài đường Đinh Bộ Lĩnh)
Đoạn từ ngã ba đi thôn Seo Khai Hoá - đến ngã ba đi trường Tiểu học số 1 Sán Chải
Đất ở 150.000 60.000 30.000 0
Xã Si Ma Cai Quốc lộ 4D (ngoài đường Đinh Bộ Lĩnh)
Đoạn từ ngã ba đi trường Tiểu học số 1 Sán Chải - đến hết đất nhà ông Ly Seo Dơ (Dơ Đô)
Đất ở 180.000 72.000 36.000 0
Xã Si Ma Cai Quốc lộ 4D (ngoài đường Đinh Bộ Lĩnh)
Đoạn từ nhà ông Ly Seo Dơ - đến ngã ba vào UBND xã Cán Cấu cũ
Đất ở 150.000 60.000 30.000 0
Xã Si Ma Cai Quốc lộ 4D (ngoài đường Đinh Bộ Lĩnh)
Đoạn từ UBND xã Cán Cấu cũ - đến ngã ba đường rẽ đi Cốc Phà
Đất ở 800.000 320.000 160.000 0
Xã Si Ma Cai Quốc lộ 4D (ngoài đường Đinh Bộ Lĩnh)
Đoạn từ ngã ba đường rẽ đi thôn Cốc Phà - đến ngã ba đường rẽ đi thôn Lềnh Sui Thàng
Đất ở 150.000 60.000 30.000 0
Xã Si Ma Cai Quốc lộ 4D (ngoài đường Đinh Bộ Lĩnh)
Đoạn tiếp theo - đến cổng trường Tiểu học thôn Cán Chư Sử
Đất ở 1.200.000 480.000 240.000 0
Xã Si Ma Cai Quốc lộ 4D (ngoài đường Đinh Bộ Lĩnh)
Đoạn tiếp theo - đến ngã ba đường rẽ đi xã Lùng Phình
Đất ở 400.000 160.000 80.000 0
Xã Si Ma Cai Quốc lộ 4D (ngoài đường Đinh Bộ Lĩnh)
Đoạn từ ngã ba đường đi rẽ đi xã Lùng Phình - đến hết địa phận xã Si Ma Cai
Đất ở 150.000 60.000 30.000 0
Xã Si Ma Cai Quốc lộ 4D (ngoài đường Đinh Bộ Lĩnh)
Đoạn từ cầu Hóa Chư Phùng (nằm ở ngã ba đi Sín Chéng, Si Ma Cai, Bản Mế) - đến ngã ba đường rẽ vào thôn Đội 2
Đất ở 180.000 72.000 36.000 0
Xã Si Ma Cai Tỉnh lộ 159
Đoạn từ ngã ba (địa phận thôn Sín Hồ Sán) - đến hết đất nhà ông Cư Seo Páo
Đất ở 180.000 72.000 36.000 0
Xã Si Ma Cai Tỉnh lộ 159
Đoạn từ đất nhà ông Tráng Seo Giáo - đến hết đất Trụ sở Công an
Đất ở 180.000 72.000 36.000 0
Xã Si Ma Cai Tỉnh lộ 159
Đoạn từ ngã ba (rẽ vào thôn Hồ Sáo Chải) - đến hết địa phận xã Quan Hồ Thần cũ
Đất ở 180.000 72.000 36.000 0
Xã Si Ma Cai Tỉnh lộ 159
Các đoạn còn lại -
Đất ở 150.000 60.000 30.000 0
Xã Si Ma Cai Đường quy hoạch, đường trục chính, đường sắp xếp dân cư
Các tuyến còn lại của các thôn thuộc Thị trấn Si Ma Cai cũ -
Đất ở 520.000 208.000 104.000 0
Xã Si Ma Cai Đường quy hoạch, đường trục chính, đường sắp xếp dân cư
Các khu vực còn lại trên địa bàn thị trấn Si Ma Cai cũ -
Đất ở 400.000 160.000 80.000 0
Xã Si Ma Cai Đường quy hoạch, đường trục chính, đường sắp xếp dân cư
Đoạn từ UBND xã Cán Cấu cũ - đến Trường Tiểu học Cán Cấu
Đất ở 500.000 200.000 100.000 0
Xã Si Ma Cai Đường quy hoạch, đường trục chính, đường sắp xếp dân cư
Đoạn từ đường rẽ đi thôn Cốc Phà - đến hết Trường Mầm non Cán Cấu
Đất ở 600.000 240.000 120.000 0
Xã Si Ma Cai Đường quy hoạch, đường trục chính, đường sắp xếp dân cư
Đoạn từ ngã tư (phòng khám đa khoa khu vực Cán Cấu) - đến ngã ba (nhà ông Sùng A Pùa) thôn Cán Chư Sử
Đất ở 150.000 60.000 30.000 0
Xã Si Ma Cai Đường quy hoạch, đường trục chính, đường sắp xếp dân cư
Đoạn từ QL4 (nhà ông Tráng A Sính) - đến hết địa phận xã Cán Cấu cũ giáp xã Lùng Thần cũ
Đất ở 150.000 60.000 30.000 0
Xã Si Ma Cai Đường quy hoạch, đường trục chính, đường sắp xếp dân cư
Đoạn từ ngã tư (ông Lý Văn Lý) - đến ngã ba rẽ xuống Hồ Cạn
Đất ở 150.000 60.000 30.000 0
Xã Si Ma Cai Đường quy hoạch, đường trục chính, đường sắp xếp dân cư
Các đoạn đường giao thông các thôn Đội 1, 2, Nàn Vái -
Đất ở 180.000 72.000 36.000 0
Xã Si Ma Cai Đường quy hoạch, đường trục chính, đường sắp xếp dân cư
Đoạn từ ngã ba giao với QL 4 - đến UBND xã Nàn Sán cũ
Đất ở 180.000 72.000 36.000 0
Xã Si Ma Cai Đường quy hoạch, đường trục chính, đường sắp xếp dân cư
Đoạn từ ngã ba đường đội 2 (nhà Dì Văn Lâm) - đến cầu La Hờ
Đất ở 180.000 72.000 36.000 0
Xã Si Ma Cai Đường quy hoạch, đường trục chính, đường sắp xếp dân cư
Các đường giao thông từ địa phận giáp xã Sán Chải cũ - đến UBND xã Quan Hồ Thẩn cũ
Đất ở 150.000 60.000 30.000 0
Xã Si Ma Cai Đường quy hoạch, đường trục chính, đường sắp xếp dân cư
Đường từ điểm trường phân hiệu Mản Thẩn đi qua UBND xã Mản Thẩn cũ - đến ngã ba cầu Hoá Chư Phùng (khu vực thuộc thôn Chu Liền Chải)
Đất ở 180.000 72.000 36.000 0
Xã Si Ma Cai Đường quy hoạch, đường trục chính, đường sắp xếp dân cư
Đường từ địa phận giáp xã Sín Chéng - đến ngã ba cầu Hoá Chư Phùng
Đất ở 150.000 60.000 30.000 0
Xã Si Ma Cai Đường quy hoạch, đường trục chính, đường sắp xếp dân cư
Đường từ ngã ba cầu Hoá Chư Phùng - đến hết địa phận xã Si Ma Cai (giáp xã Sín Chéng)
Đất ở 180.000 72.000 36.000 0
Xã Si Ma Cai Đường quy hoạch, đường trục chính, đường sắp xếp dân cư
Các vị trí đất còn lại tại các khu vực không có trong quy hoạch điểm dân cư nông thôn -
Đất ở 130.000 52.000 26.000 0
Xã Si Ma Cai Đường Tráng A Pao
Đoạn từ hợp khối Tài chính - đến ngã ba số nhà 164
Đất TM-DV 1.890.000 756.000 378.000 0
Xã Si Ma Cai Đường Tráng A Pao
Đoạn từ ngã ba số nhà 164 - đến ngã tư Rừng cấm
Đất TM-DV 2.880.000 1.152.000 576.000 0
Xã Si Ma Cai Đường Tráng A Pao
Đoạn từ ngã ba số nhà 166 - đến hết đất nhà bà Nguyễn Thị Thu
Đất TM-DV 2.280.000 912.000 456.000 0
Xã Si Ma Cai Đường Đinh Bộ Lĩnh
Đoạn từ ngã ba đi thôn Seo Khai Hoá - đến hết Nghĩa trang liệt sỹ
Đất TM-DV 1.500.000 600.000 300.000 0
Xã Si Ma Cai Đường Đinh Bộ Lĩnh
Đoạn từ giáp Nghĩa trang liệt sỹ - đến ngã ba Trường nội trú
Đất TM-DV 2.400.000 960.000 480.000 0
Xã Si Ma Cai Đường Đinh Bộ Lĩnh
Đoạn từ ngã ba Trường Nội trú - đến ngã ba Đồn Biên phòng cũ
Đất TM-DV 5.400.000 2.160.000 1.080.000 0
Xã Si Ma Cai Đường Đinh Bộ Lĩnh
Đoạng từ ngã ba Đồn Biên phòng cũ - đến hết số nhà 452
Đất TM-DV 3.600.000 1.440.000 720.000 0
Xã Si Ma Cai Đường Đinh Bộ Lĩnh
Đoạn từ khe nước giáp số nhà 452 - đến giáp số nhà 556
Đất TM-DV 1.800.000 720.000 360.000 0
Xã Si Ma Cai Đường Đinh Bộ Lĩnh
Đoạn từ số nhà 556 - đến ngã ba Phố Thầu
Đất TM-DV 2.400.000 960.000 480.000 0
Xã Si Ma Cai Đường Đinh Bộ Lĩnh
Đoạn từ ngã ba Phố Thầu - đến hết cây xăng thôn Phố Cũ
Đất TM-DV 4.800.000 1.920.000 960.000 0
Xã Si Ma Cai Đường Đinh Bộ Lĩnh
Đoạn từ đất Trường mầm non số 1, xã Si Ma Cai - đến hết nhà thi đấu
Đất TM-DV 2.100.000 840.000 420.000 0
Xã Si Ma Cai Đường Đinh Bộ Lĩnh
Đoạn từ giáp nhà thi đấu - đến hết đường Đinh Bộ Lĩnh (giáp ngã 3 đi thôn đội 2)
Đất TM-DV 1.500.000 600.000 300.000 0
Xã Si Ma Cai Đường vào đất thuộc khu tập kết K2 cũ
-
Đất TM-DV 1.800.000 720.000 360.000 0
Xã Si Ma Cai Đường 19/5
Đoạn từ ngã ba chợ - đến hết số nhà 059
Đất TM-DV 5.400.000 2.160.000 1.080.000 0
Xã Si Ma Cai Đường 19/5
Đoạn từ giáp đất số nhà 059 - đến hết số nhà 129
Đất TM-DV 2.400.000 960.000 480.000 0
Xã Si Ma Cai Đường 19/5
Đoạn từ giáp đất số nhà 129 - đến hết đất số nhà 137
Đất TM-DV 1.500.000 600.000 300.000 0
Xã Si Ma Cai Đường 19/5
Đoạn từ giáp đất số nhà 137 - đến khe nước giữa trường THCS xã Ma Cai và THPT số 1 Si Ma Cai
Đất TM-DV 1.200.000 480.000 240.000 0
Xã Si Ma Cai Đường 19/5
Đoạn từ khe nước giữa trường THCS xã Si Ma Cai và THPT số 1 Si Ma Cai - đến ngã tư Kiểm lâm
Đất TM-DV 2.100.000 840.000 420.000 0
Xã Si Ma Cai Đường 19/5
Đoạn từ nút giao thông ngã tư Kiểm lâm - đến ngã ba giao Phố Giàng Chẩn Mìn (sau GDTX)
Đất TM-DV 2.400.000 960.000 480.000 0
Xã Si Ma Cai Phố Giàng Chẩn Mìn
Đoạn từ ngã ba Thống kê cơ sở - đến ngã ba hợp khối Tài chính cũ
Đất TM-DV 2.280.000 912.000 456.000 0
Xã Si Ma Cai Phố Giàng Chẩn Mìn
Đoạn từ ngã ba hợp khối Tài chính cũ - đến giáp đất số nhà 044
Đất TM-DV 1.200.000 480.000 240.000 0
Xã Si Ma Cai Phố Giàng Chẩn Mìn
Đoạn từ số nhà 044 - đến ngã ba số nhà 164
Đất TM-DV 2.100.000 840.000 420.000 0
Xã Si Ma Cai Đường nhánh 2
Đoạn từ ngã ba sau UBND xã - đến ngã ba Đảng ủy giao đường Cư Hòa Vần
Đất TM-DV 1.500.000 600.000 300.000 0
Xã Si Ma Cai Phố Giàng Chẩn Hùng
Đoạn từ ngã ba Toà án giao Cư Hòa Vần - đến ngã tư Nhà máy nước
Đất TM-DV 2.100.000 840.000 420.000 0
Xã Si Ma Cai Phố Giàng Chẩn Hùng
Đoạn từ ngã tư Nhà máy nước - đến ngã ba cây xăng
Đất TM-DV 3.900.000 1.560.000 780.000 0
Xã Si Ma Cai Đường nhánh 5
Đoạn từ nhà văn hóa thôn Phố Cũ - đến ngã ba giao đường 19/5 (Chi cục thuế cũ)
Đất TM-DV 1.500.000 600.000 300.000 0
Xã Si Ma Cai Đường Cư Hòa Vần
Đoạn từ ngã tư rừng Cấm - đến ngã ba giao với Phố Hoàng Thu Phố (khối Văn hoá cũ)
Đất TM-DV 2.280.000 912.000 456.000 0
Xã Si Ma Cai Đường Cư Hòa Vần
Đoạn từ ngã ba giao với Phố Hoàng Thu Phố - đến ngã ba sau phòng Giáo dục cũ
Đất TM-DV 1.680.000 672.000 336.000 0
Xã Si Ma Cai Đường nhánh 7
Đất hai bên đường nhánh 7 -
Đất TM-DV 1.620.000 648.000 324.000 0
Xã Si Ma Cai Phố Thầu
Đoạn từ ngã ba Phố Thầu - đến hết số nhà 026
Đất TM-DV 2.700.000 1.080.000 540.000 0
Xã Si Ma Cai Phố Thầu
Đoạn từ giáp đất số nhà 026 - đến hết số nhà giáp số nhà 077
Đất TM-DV 1.800.000 720.000 360.000 0
Xã Si Ma Cai Phố Thầu
Đoạn từ số nhà 077 - đến hết Phố Thầu
Đất TM-DV 900.000 360.000 180.000 0
Xã Si Ma Cai Các đường ngõ thuộc Phố Thầu
Các ngõ còn lại thuộc đoạn đường từ tiếp giáp số nhà 040 Phố Phố Thầu - đến hết thôn Phố Thầu
Đất TM-DV 600.000 240.000 120.000 0
Xã Si Ma Cai Phố Cũ
Đoạn từ ngã ba số nhà 002 - đến ngã ba giao phố Giàng Chẩn Hùng (sau Trạm nước)
Đất TM-DV 1.500.000 600.000 300.000 0
Xã Si Ma Cai Đường Ngô Quyền
Đoạn từ ngã ba đồn Biên phòng cũ - đến Trạm y tế
Đất TM-DV 1.080.000 432.000 216.000 0
Xã Si Ma Cai Đường Giàng Lao Pà
Đoạn từ ngã ba giao cắt với Quốc lộ 4 tại cổng UBND thị trấn cũ - đến hết trường Nội trú
Đất TM-DV 1.020.000 408.000 204.000 0
Xã Si Ma Cai Các tuyến đường nhánh trong khu quy hoạch 16 ha
Đường từ giáp đất nhà bà Nguyễn Thị Thu - đến hết đất nhà ông Tư Chúc
Đất TM-DV 1.200.000 480.000 240.000 0
Xã Si Ma Cai Các tuyến đường nhánh trong khu quy hoạch 16 ha
Đường D4 (Đất hai bên đường từ Ngã ba sau quán Cối Xay Gió - đến đầu phố Giàng Chẩn Mìn, sau Thống kê cơ sở
Đất TM-DV 1.500.000 600.000 300.000 0
Xã Si Ma Cai Các tuyến đường nhánh trong khu quy hoạch 16 ha
Đường T1 (Từ ngã ba giao với đường Tráng A Pao - đến ngã ba giao với đường T2)
Đất TM-DV 1.920.000 768.000 384.000 0
Xã Si Ma Cai Các tuyến đường nhánh trong khu quy hoạch 16 ha
Đường T2 (Từ ngã ba giao với Phố Giàng Chẩn Mìn (sau GDTX) - đến ngã ba giao với Phố Hoàng Thu Phố)
Đất TM-DV 1.920.000 768.000 384.000 0
Xã Si Ma Cai Phố Hoàng Thu Phố
Đoạn từ ngã ba phòng Giáo dục - đến ngã ba khối văn hóa
Đất TM-DV 2.280.000 912.000 456.000 0
Xã Si Ma Cai Đường C5
Đoạn từ ngã ba Huyện đội và hợp khối Kinh tế và Hạ tầng - đến số nhà 005)
Đất TM-DV 1.620.000 648.000 324.000 0
Xã Si Ma Cai Đường D18
Nối từ trục chính trái đoạn cửa nhà ông Nguyễn Tiến Dũng (Cửa hàng xe máy) - đến trục chính phải
Đất TM-DV 1.800.000 720.000 360.000 0
Xã Si Ma Cai Đường D23
Đoạn từ ngã ba đường rẽ vào thôn Sín Hồ Sán - đến hết địa phận của thôn Phố Mới (hết đất nhà ông Cư Seo Páo)
Đất TM-DV 300.000 120.000 60.000 0
Xã Si Ma Cai Đường nhánh thuộc đường D1 kéo dài
Đoạn từ ngã ba nhà ông Hoàng Xuân Quảng - đến hết đất nhà ông Giàng Seo Páo
Đất TM-DV 310.000 124.000 62.000 0
Xã Si Ma Cai Đường D1
Đường D1 kéo dài đoạn từ Đất hai bên đường từ đất nhà ông Đào Ngọc Hùng - đến hết địa phận nội thị Si Ma Cai cũ
Đất TM-DV 720.000 288.000 144.000 0
Xã Si Ma Cai Đường D5
Đoạn từ ngã ba nhà bà Nguyễn Thị Thanh - đến hết nhà ông Sùng Seo Sáng
Đất TM-DV 310.000 124.000 62.000 0
Xã Si Ma Cai Đường D5
Đường ngõ từ nhà bà Đặng Thị Tiếp - đến hết nhà ông Ngải Seo Dùng
Đất TM-DV 1.020.000 408.000 204.000 0
Xã Si Ma Cai Đường sắp xếp dân cư Phố Thầu - Phố Mới
Đoạn từ nút giao với đường D4 sau Chi cục thống kê - đến nút giao với đường Cư Hòa Vần sau Hạt kiểm lâm
Đất TM-DV 840.000 336.000 168.000 0
Xã Si Ma Cai Quốc lộ 4D (ngoài đường Đinh Bộ Lĩnh)
Đoạn từ ngã ba đi thôn Seo Khai Hoá - đến ngã ba đi trường Tiểu học số 1 Sán Chải
Đất TM-DV 90.000 36.000 18.000 0
Xã Si Ma Cai Quốc lộ 4D (ngoài đường Đinh Bộ Lĩnh)
Đoạn từ ngã ba đi trường Tiểu học số 1 Sán Chải - đến hết đất nhà ông Ly Seo Dơ (Dơ Đô)
Đất TM-DV 110.000 44.000 22.000 0
Xã Si Ma Cai Quốc lộ 4D (ngoài đường Đinh Bộ Lĩnh)
Đoạn từ nhà ông Ly Seo Dơ - đến ngã ba vào UBND xã Cán Cấu cũ
Đất TM-DV 90.000 36.000 18.000 0
Xã Si Ma Cai Quốc lộ 4D (ngoài đường Đinh Bộ Lĩnh)
Đoạn từ UBND xã Cán Cấu cũ - đến ngã ba đường rẽ đi Cốc Phà
Đất TM-DV 480.000 192.000 96.000 0
Xã Si Ma Cai Quốc lộ 4D (ngoài đường Đinh Bộ Lĩnh)
Đoạn từ ngã ba đường rẽ đi thôn Cốc Phà - đến ngã ba đường rẽ đi thôn Lềnh Sui Thàng
Đất TM-DV 90.000 36.000 18.000 0
Xã Si Ma Cai Quốc lộ 4D (ngoài đường Đinh Bộ Lĩnh)
Đoạn tiếp theo - đến cổng trường Tiểu học thôn Cán Chư Sử
Đất TM-DV 720.000 288.000 144.000 0
Xã Si Ma Cai Quốc lộ 4D (ngoài đường Đinh Bộ Lĩnh)
Đoạn tiếp theo - đến ngã ba đường rẽ đi xã Lùng Phình
Đất TM-DV 240.000 96.000 48.000 0
Xã Si Ma Cai Quốc lộ 4D (ngoài đường Đinh Bộ Lĩnh)
Đoạn từ ngã ba đường đi rẽ đi xã Lùng Phình - đến hết địa phận xã Si Ma Cai
Đất TM-DV 90.000 36.000 18.000 0
Xã Si Ma Cai Quốc lộ 4D (ngoài đường Đinh Bộ Lĩnh)
Đoạn từ cầu Hóa Chư Phùng (nằm ở ngã ba đi Sín Chéng, Si Ma Cai, Bản Mế) - đến ngã ba đường rẽ vào thôn Đội 2
Đất TM-DV 110.000 44.000 22.000 0
Xã Si Ma Cai Tỉnh lộ 159
Đoạn từ ngã ba (địa phận thôn Sín Hồ Sán) - đến hết đất nhà ông Cư Seo Páo
Đất TM-DV 110.000 44.000 22.000 0
Xã Si Ma Cai Tỉnh lộ 159
Đoạn từ đất nhà ông Tráng Seo Giáo - đến hết đất Trụ sở Công an
Đất TM-DV 110.000 44.000 22.000 0
Xã Si Ma Cai Tỉnh lộ 159
Đoạn từ ngã ba (rẽ vào thôn Hồ Sáo Chải) - đến hết địa phận xã Quan Hồ Thần cũ
Đất TM-DV 110.000 44.000 22.000 0
Xã Si Ma Cai Tỉnh lộ 159
Các đoạn còn lại -
Đất TM-DV 90.000 36.000 18.000 0
Xã Si Ma Cai Đường quy hoạch, đường trục chính, đường sắp xếp dân cư
Các tuyến còn lại của các thôn thuộc Thị trấn Si Ma Cai cũ -
Đất TM-DV 310.000 124.000 62.000 0
Xã Si Ma Cai Đường quy hoạch, đường trục chính, đường sắp xếp dân cư
Các khu vực còn lại trên địa bàn thị trấn Si Ma Cai cũ -
Đất TM-DV 240.000 96.000 48.000 0
Xã Si Ma Cai Đường quy hoạch, đường trục chính, đường sắp xếp dân cư
Đoạn từ UBND xã Cán Cấu cũ - đến Trường Tiểu học Cán Cấu
Đất TM-DV 300.000 120.000 60.000 0
Xã Si Ma Cai Đường quy hoạch, đường trục chính, đường sắp xếp dân cư
Đoạn từ đường rẽ đi thôn Cốc Phà - đến hết Trường Mầm non Cán Cấu
Đất TM-DV 360.000 144.000 72.000 0
Xã Si Ma Cai Đường quy hoạch, đường trục chính, đường sắp xếp dân cư
Đoạn từ ngã tư (phòng khám đa khoa khu vực Cán Cấu) - đến ngã ba (nhà ông Sùng A Pùa) thôn Cán Chư Sử
Đất TM-DV 90.000 36.000 18.000 0
Xã Si Ma Cai Đường quy hoạch, đường trục chính, đường sắp xếp dân cư
Đoạn từ QL4 (nhà ông Tráng A Sính) - đến hết địa phận xã Cán Cấu cũ giáp xã Lùng Thần cũ
Đất TM-DV 90.000 36.000 18.000 0
Xã Si Ma Cai Đường quy hoạch, đường trục chính, đường sắp xếp dân cư
Đoạn từ ngã tư (ông Lý Văn Lý) - đến ngã ba rẽ xuống Hồ Cạn
Đất TM-DV 90.000 36.000 18.000 0
Xã Si Ma Cai Đường quy hoạch, đường trục chính, đường sắp xếp dân cư
Các đoạn đường giao thông các thôn Đội 1, 2, Nàn Vái -
Đất TM-DV 110.000 44.000 22.000 0
Xã Si Ma Cai Đường quy hoạch, đường trục chính, đường sắp xếp dân cư
Đoạn từ ngã ba giao với QL 4 - đến UBND xã Nàn Sán cũ
Đất TM-DV 110.000 44.000 22.000 0
Xã Si Ma Cai Đường quy hoạch, đường trục chính, đường sắp xếp dân cư
Đoạn từ ngã ba đường đội 2 (nhà Dì Văn Lâm) - đến cầu La Hờ
Đất TM-DV 110.000 44.000 22.000 0
Xã Si Ma Cai Đường quy hoạch, đường trục chính, đường sắp xếp dân cư
Các đường giao thông từ địa phận giáp xã Sán Chải cũ - đến UBND xã Quan Hồ Thẩn cũ
Đất TM-DV 90.000 36.000 18.000 0
Xã Si Ma Cai Đường quy hoạch, đường trục chính, đường sắp xếp dân cư
Đường từ điểm trường phân hiệu Mản Thẩn đi qua UBND xã Mản Thẩn cũ - đến ngã ba cầu Hoá Chư Phùng (khu vực thuộc thôn Chu Liền Chải)
Đất TM-DV 110.000 44.000 22.000 0
Xã Si Ma Cai Đường quy hoạch, đường trục chính, đường sắp xếp dân cư
Đường từ địa phận giáp xã Sín Chéng - đến ngã ba cầu Hoá Chư Phùng
Đất TM-DV 90.000 36.000 18.000 0
Xã Si Ma Cai Đường quy hoạch, đường trục chính, đường sắp xếp dân cư
Đường từ ngã ba cầu Hoá Chư Phùng - đến hết địa phận xã Si Ma Cai (giáp xã Sín Chéng)
Đất TM-DV 110.000 44.000 22.000 0
Xã Si Ma Cai Đường quy hoạch, đường trục chính, đường sắp xếp dân cư
Các vị trí đất còn lại tại các khu vực không có trong quy hoạch điểm dân cư nông thôn -
Đất TM-DV 80.000 32.000 16.000 0
Xã Si Ma Cai Đường Tráng A Pao
Đoạn từ hợp khối Tài chính - đến ngã ba số nhà 164
Đất SX-KD 1.580.000 632.000 316.000 0
Xã Si Ma Cai Đường Tráng A Pao
Đoạn từ ngã ba số nhà 164 - đến ngã tư Rừng cấm
Đất SX-KD 2.400.000 960.000 480.000 0
Xã Si Ma Cai Đường Tráng A Pao
Đoạn từ ngã ba số nhà 166 - đến hết đất nhà bà Nguyễn Thị Thu
Đất SX-KD 1.900.000 760.000 380.000 0
Xã Si Ma Cai Đường Đinh Bộ Lĩnh
Đoạn từ ngã ba đi thôn Seo Khai Hoá - đến hết Nghĩa trang liệt sỹ
Đất SX-KD 1.250.000 500.000 250.000 0
Xã Si Ma Cai Đường Đinh Bộ Lĩnh
Đoạn từ giáp Nghĩa trang liệt sỹ - đến ngã ba Trường nội trú
Đất SX-KD 2.000.000 800.000 400.000 0
Xã Si Ma Cai Đường Đinh Bộ Lĩnh
Đoạn từ ngã ba Trường Nội trú - đến ngã ba Đồn Biên phòng cũ
Đất SX-KD 4.500.000 1.800.000 900.000 0
Xã Si Ma Cai Đường Đinh Bộ Lĩnh
Đoạng từ ngã ba Đồn Biên phòng cũ - đến hết số nhà 452
Đất SX-KD 3.000.000 1.200.000 600.000 0
Xã Si Ma Cai Đường Đinh Bộ Lĩnh
Đoạn từ khe nước giáp số nhà 452 - đến giáp số nhà 556
Đất SX-KD 1.500.000 600.000 300.000 0
Xã Si Ma Cai Đường Đinh Bộ Lĩnh
Đoạn từ số nhà 556 - đến ngã ba Phố Thầu
Đất SX-KD 2.000.000 800.000 400.000 0
Xã Si Ma Cai Đường Đinh Bộ Lĩnh
Đoạn từ ngã ba Phố Thầu - đến hết cây xăng thôn Phố Cũ
Đất SX-KD 4.000.000 1.600.000 800.000 0
Xã Si Ma Cai Đường Đinh Bộ Lĩnh
Đoạn từ đất Trường mầm non số 1, xã Si Ma Cai - đến hết nhà thi đấu
Đất SX-KD 1.750.000 700.000 350.000 0
Xã Si Ma Cai Đường Đinh Bộ Lĩnh
Đoạn từ giáp nhà thi đấu - đến hết đường Đinh Bộ Lĩnh (giáp ngã 3 đi thôn đội 2)
Đất SX-KD 1.250.000 500.000 250.000 0
Xã Si Ma Cai Đường vào đất thuộc khu tập kết K2 cũ
-
Đất SX-KD 1.500.000 600.000 300.000 0
Xã Si Ma Cai Đường 19/5
Đoạn từ ngã ba chợ - đến hết số nhà 059
Đất SX-KD 4.500.000 1.800.000 900.000 0
Xã Si Ma Cai Đường 19/5
Đoạn từ giáp đất số nhà 059 - đến hết số nhà 129
Đất SX-KD 2.000.000 800.000 400.000 0
Xã Si Ma Cai Đường 19/5
Đoạn từ giáp đất số nhà 129 - đến hết đất số nhà 137
Đất SX-KD 1.250.000 500.000 250.000 0
Xã Si Ma Cai Đường 19/5
Đoạn từ giáp đất số nhà 137 - đến khe nước giữa trường THCS xã Ma Cai và THPT số 1 Si Ma Cai
Đất SX-KD 1.000.000 400.000 200.000 0
Xã Si Ma Cai Đường 19/5
Đoạn từ khe nước giữa trường THCS xã Si Ma Cai và THPT số 1 Si Ma Cai - đến ngã tư Kiểm lâm
Đất SX-KD 1.750.000 700.000 350.000 0
Xã Si Ma Cai Đường 19/5
Đoạn từ nút giao thông ngã tư Kiểm lâm - đến ngã ba giao Phố Giàng Chẩn Mìn (sau GDTX)
Đất SX-KD 2.000.000 800.000 400.000 0
Xã Si Ma Cai Phố Giàng Chẩn Mìn
Đoạn từ ngã ba Thống kê cơ sở - đến ngã ba hợp khối Tài chính cũ
Đất SX-KD 1.900.000 760.000 380.000 0
Xã Si Ma Cai Phố Giàng Chẩn Mìn
Đoạn từ ngã ba hợp khối Tài chính cũ - đến giáp đất số nhà 044
Đất SX-KD 1.000.000 400.000 200.000 0
Xã Si Ma Cai Phố Giàng Chẩn Mìn
Đoạn từ số nhà 044 - đến ngã ba số nhà 164
Đất SX-KD 1.750.000 700.000 350.000 0
Xã Si Ma Cai Đường nhánh 2
Đoạn từ ngã ba sau UBND xã - đến ngã ba Đảng ủy giao đường Cư Hòa Vần
Đất SX-KD 1.250.000 500.000 250.000 0
Xã Si Ma Cai Phố Giàng Chẩn Hùng
Đoạn từ ngã ba Toà án giao Cư Hòa Vần - đến ngã tư Nhà máy nước
Đất SX-KD 1.750.000 700.000 350.000 0
Xã Si Ma Cai Phố Giàng Chẩn Hùng
Đoạn từ ngã tư Nhà máy nước - đến ngã ba cây xăng
Đất SX-KD 3.250.000 1.300.000 650.000 0
Xã Si Ma Cai Đường nhánh 5
Đoạn từ nhà văn hóa thôn Phố Cũ - đến ngã ba giao đường 19/5 (Chi cục thuế cũ)
Đất SX-KD 1.250.000 500.000 250.000 0
Xã Si Ma Cai Đường Cư Hòa Vần
Đoạn từ ngã tư rừng Cấm - đến ngã ba giao với Phố Hoàng Thu Phố (khối Văn hoá cũ)
Đất SX-KD 1.900.000 760.000 380.000 0
Xã Si Ma Cai Đường Cư Hòa Vần
Đoạn từ ngã ba giao với Phố Hoàng Thu Phố - đến ngã ba sau phòng Giáo dục cũ
Đất SX-KD 1.400.000 560.000 280.000 0
Xã Si Ma Cai Đường nhánh 7
Đất hai bên đường nhánh 7 -
Đất SX-KD 1.350.000 540.000 270.000 0
Xã Si Ma Cai Phố Thầu
Đoạn từ ngã ba Phố Thầu - đến hết số nhà 026
Đất SX-KD 2.250.000 900.000 450.000 0
Xã Si Ma Cai Phố Thầu
Đoạn từ giáp đất số nhà 026 - đến hết số nhà giáp số nhà 077
Đất SX-KD 1.500.000 600.000 300.000 0
Xã Si Ma Cai Phố Thầu
Đoạn từ số nhà 077 - đến hết Phố Thầu
Đất SX-KD 750.000 300.000 150.000 0
Xã Si Ma Cai Các đường ngõ thuộc Phố Thầu
Các ngõ còn lại thuộc đoạn đường từ tiếp giáp số nhà 040 Phố Phố Thầu - đến hết thôn Phố Thầu
Đất SX-KD 500.000 200.000 100.000 0
Xã Si Ma Cai Phố Cũ
Đoạn từ ngã ba số nhà 002 - đến ngã ba giao phố Giàng Chẩn Hùng (sau Trạm nước)
Đất SX-KD 1.250.000 500.000 250.000 0
Xã Si Ma Cai Đường Ngô Quyền
Đoạn từ ngã ba đồn Biên phòng cũ - đến Trạm y tế
Đất SX-KD 900.000 360.000 180.000 0
Xã Si Ma Cai Đường Giàng Lao Pà
Đoạn từ ngã ba giao cắt với Quốc lộ 4 tại cổng UBND thị trấn cũ - đến hết trường Nội trú
Đất SX-KD 850.000 340.000 170.000 0
Xã Si Ma Cai Các tuyến đường nhánh trong khu quy hoạch 16 ha
Đường từ giáp đất nhà bà Nguyễn Thị Thu - đến hết đất nhà ông Tư Chúc
Đất SX-KD 1.000.000 400.000 200.000 0
Xã Si Ma Cai Các tuyến đường nhánh trong khu quy hoạch 16 ha
Đường D4 (Đất hai bên đường từ Ngã ba sau quán Cối Xay Gió - đến đầu phố Giàng Chẩn Mìn, sau Thống kê cơ sở
Đất SX-KD 1.250.000 500.000 250.000 0
Xã Si Ma Cai Các tuyến đường nhánh trong khu quy hoạch 16 ha
Đường T1 (Từ ngã ba giao với đường Tráng A Pao - đến ngã ba giao với đường T2)
Đất SX-KD 1.600.000 640.000 320.000 0
Xã Si Ma Cai Các tuyến đường nhánh trong khu quy hoạch 16 ha
Đường T2 (Từ ngã ba giao với Phố Giàng Chẩn Mìn (sau GDTX) - đến ngã ba giao với Phố Hoàng Thu Phố)
Đất SX-KD 1.600.000 640.000 320.000 0
Xã Si Ma Cai Phố Hoàng Thu Phố
Đoạn từ ngã ba phòng Giáo dục - đến ngã ba khối văn hóa
Đất SX-KD 1.900.000 760.000 380.000 0
Xã Si Ma Cai Đường C5
Đoạn từ ngã ba Huyện đội và hợp khối Kinh tế và Hạ tầng - đến số nhà 005)
Đất SX-KD 1.350.000 540.000 270.000 0
Xã Si Ma Cai Đường D18
Nối từ trục chính trái đoạn cửa nhà ông Nguyễn Tiến Dũng (Cửa hàng xe máy) - đến trục chính phải
Đất SX-KD 1.500.000 600.000 300.000 0
Xã Si Ma Cai Đường D23
Đoạn từ ngã ba đường rẽ vào thôn Sín Hồ Sán - đến hết địa phận của thôn Phố Mới (hết đất nhà ông Cư Seo Páo)
Đất SX-KD 250.000 100.000 50.000 0
Xã Si Ma Cai Đường nhánh thuộc đường D1 kéo dài
Đoạn từ ngã ba nhà ông Hoàng Xuân Quảng - đến hết đất nhà ông Giàng Seo Páo
Đất SX-KD 260.000 104.000 52.000 0
Xã Si Ma Cai Đường D1
Đường D1 kéo dài đoạn từ Đất hai bên đường từ đất nhà ông Đào Ngọc Hùng - đến hết địa phận nội thị Si Ma Cai cũ
Đất SX-KD 600.000 240.000 120.000 0
Xã Si Ma Cai Đường D5
Đoạn từ ngã ba nhà bà Nguyễn Thị Thanh - đến hết nhà ông Sùng Seo Sáng
Đất SX-KD 260.000 104.000 52.000 0
Xã Si Ma Cai Đường D5
Đường ngõ từ nhà bà Đặng Thị Tiếp - đến hết nhà ông Ngải Seo Dùng
Đất SX-KD 850.000 340.000 170.000 0
Xã Si Ma Cai Đường sắp xếp dân cư Phố Thầu - Phố Mới
Đoạn từ nút giao với đường D4 sau Chi cục thống kê - đến nút giao với đường Cư Hòa Vần sau Hạt kiểm lâm
Đất SX-KD 700.000 280.000 140.000 0
Xã Si Ma Cai Quốc lộ 4D (ngoài đường Đinh Bộ Lĩnh)
Đoạn từ ngã ba đi thôn Seo Khai Hoá - đến ngã ba đi trường Tiểu học số 1 Sán Chải
Đất SX-KD 80.000 32.000 16.000 0
Xã Si Ma Cai Quốc lộ 4D (ngoài đường Đinh Bộ Lĩnh)
Đoạn từ ngã ba đi trường Tiểu học số 1 Sán Chải - đến hết đất nhà ông Ly Seo Dơ (Dơ Đô)
Đất SX-KD 90.000 36.000 18.000 0
Xã Si Ma Cai Quốc lộ 4D (ngoài đường Đinh Bộ Lĩnh)
Đoạn từ nhà ông Ly Seo Dơ - đến ngã ba vào UBND xã Cán Cấu cũ
Đất SX-KD 80.000 32.000 16.000 0
Xã Si Ma Cai Quốc lộ 4D (ngoài đường Đinh Bộ Lĩnh)
Đoạn từ UBND xã Cán Cấu cũ - đến ngã ba đường rẽ đi Cốc Phà
Đất SX-KD 400.000 160.000 80.000 0
Xã Si Ma Cai Quốc lộ 4D (ngoài đường Đinh Bộ Lĩnh)
Đoạn từ ngã ba đường rẽ đi thôn Cốc Phà - đến ngã ba đường rẽ đi thôn Lềnh Sui Thàng
Đất SX-KD 80.000 32.000 16.000 0
Xã Si Ma Cai Quốc lộ 4D (ngoài đường Đinh Bộ Lĩnh)
Đoạn tiếp theo - đến cổng trường Tiểu học thôn Cán Chư Sử
Đất SX-KD 600.000 240.000 120.000 0
Xã Si Ma Cai Quốc lộ 4D (ngoài đường Đinh Bộ Lĩnh)
Đoạn tiếp theo - đến ngã ba đường rẽ đi xã Lùng Phình
Đất SX-KD 200.000 80.000 40.000 0
Xã Si Ma Cai Quốc lộ 4D (ngoài đường Đinh Bộ Lĩnh)
Đoạn từ ngã ba đường đi rẽ đi xã Lùng Phình - đến hết địa phận xã Si Ma Cai
Đất SX-KD 80.000 32.000 16.000 0
Xã Si Ma Cai Quốc lộ 4D (ngoài đường Đinh Bộ Lĩnh)
Đoạn từ cầu Hóa Chư Phùng (nằm ở ngã ba đi Sín Chéng, Si Ma Cai, Bản Mế) - đến ngã ba đường rẽ vào thôn Đội 2
Đất SX-KD 90.000 36.000 18.000 0
Xã Si Ma Cai Tỉnh lộ 159
Đoạn từ ngã ba (địa phận thôn Sín Hồ Sán) - đến hết đất nhà ông Cư Seo Páo
Đất SX-KD 90.000 36.000 18.000 0
Xã Si Ma Cai Tỉnh lộ 159
Đoạn từ đất nhà ông Tráng Seo Giáo - đến hết đất Trụ sở Công an
Đất SX-KD 90.000 36.000 18.000 0
Xã Si Ma Cai Tỉnh lộ 159
Đoạn từ ngã ba (rẽ vào thôn Hồ Sáo Chải) - đến hết địa phận xã Quan Hồ Thần cũ
Đất SX-KD 90.000 36.000 18.000 0
Xã Si Ma Cai Tỉnh lộ 159
Các đoạn còn lại -
Đất SX-KD 80.000 32.000 16.000 0
Xã Si Ma Cai Đường quy hoạch, đường trục chính, đường sắp xếp dân cư
Các tuyến còn lại của các thôn thuộc Thị trấn Si Ma Cai cũ -
Đất SX-KD 260.000 104.000 52.000 0
Xã Si Ma Cai Đường quy hoạch, đường trục chính, đường sắp xếp dân cư
Các khu vực còn lại trên địa bàn thị trấn Si Ma Cai cũ -
Đất SX-KD 200.000 80.000 40.000 0
Xã Si Ma Cai Đường quy hoạch, đường trục chính, đường sắp xếp dân cư
Đoạn từ UBND xã Cán Cấu cũ - đến Trường Tiểu học Cán Cấu
Đất SX-KD 250.000 100.000 50.000 0
Xã Si Ma Cai Đường quy hoạch, đường trục chính, đường sắp xếp dân cư
Đoạn từ đường rẽ đi thôn Cốc Phà - đến hết Trường Mầm non Cán Cấu
Đất SX-KD 300.000 120.000 60.000 0
Xã Si Ma Cai Đường quy hoạch, đường trục chính, đường sắp xếp dân cư
Đoạn từ ngã tư (phòng khám đa khoa khu vực Cán Cấu) - đến ngã ba (nhà ông Sùng A Pùa) thôn Cán Chư Sử
Đất SX-KD 80.000 32.000 16.000 0
Xã Si Ma Cai Đường quy hoạch, đường trục chính, đường sắp xếp dân cư
Đoạn từ QL4 (nhà ông Tráng A Sính) - đến hết địa phận xã Cán Cấu cũ giáp xã Lùng Thần cũ
Đất SX-KD 80.000 32.000 16.000 0
Xã Si Ma Cai Đường quy hoạch, đường trục chính, đường sắp xếp dân cư
Đoạn từ ngã tư (ông Lý Văn Lý) - đến ngã ba rẽ xuống Hồ Cạn
Đất SX-KD 80.000 32.000 16.000 0
Xã Si Ma Cai Đường quy hoạch, đường trục chính, đường sắp xếp dân cư
Các đoạn đường giao thông các thôn Đội 1, 2, Nàn Vái -
Đất SX-KD 90.000 36.000 18.000 0
Xã Si Ma Cai Đường quy hoạch, đường trục chính, đường sắp xếp dân cư
Đoạn từ ngã ba giao với QL 4 - đến UBND xã Nàn Sán cũ
Đất SX-KD 90.000 36.000 18.000 0
Xã Si Ma Cai Đường quy hoạch, đường trục chính, đường sắp xếp dân cư
Đoạn từ ngã ba đường đội 2 (nhà Dì Văn Lâm) - đến cầu La Hờ
Đất SX-KD 90.000 36.000 18.000 0
Xã Si Ma Cai Đường quy hoạch, đường trục chính, đường sắp xếp dân cư
Các đường giao thông từ địa phận giáp xã Sán Chải cũ - đến UBND xã Quan Hồ Thẩn cũ
Đất SX-KD 80.000 32.000 16.000 0
Xã Si Ma Cai Đường quy hoạch, đường trục chính, đường sắp xếp dân cư
Đường từ điểm trường phân hiệu Mản Thẩn đi qua UBND xã Mản Thẩn cũ - đến ngã ba cầu Hoá Chư Phùng (khu vực thuộc thôn Chu Liền Chải)
Đất SX-KD 90.000 36.000 18.000 0
Xã Si Ma Cai Đường quy hoạch, đường trục chính, đường sắp xếp dân cư
Đường từ địa phận giáp xã Sín Chéng - đến ngã ba cầu Hoá Chư Phùng
Đất SX-KD 80.000 32.000 16.000 0
Xã Si Ma Cai Đường quy hoạch, đường trục chính, đường sắp xếp dân cư
Đường từ ngã ba cầu Hoá Chư Phùng - đến hết địa phận xã Si Ma Cai (giáp xã Sín Chéng)
Đất SX-KD 90.000 36.000 18.000 0
Xã Si Ma Cai Đường quy hoạch, đường trục chính, đường sắp xếp dân cư
Các vị trí đất còn lại tại các khu vực không có trong quy hoạch điểm dân cư nông thôn -
Đất SX-KD 70.000 28.000 14.000 0
Xã Si Ma Cai Xã Si Ma Cai
-
Đất trồng lúa 45.000 40.500 0 0
Xã Si Ma Cai Xã Si Ma Cai
-
Đất trồng cây hàng năm 39.000 35.000 0 0
Xã Si Ma Cai Xã Si Ma Cai
-
Đất nuôi trồng thủy sản 42.000 38.000 0 0
Xã Si Ma Cai Xã Si Ma Cai
-
Đất trồng cây lâu năm 35.000 31.500 0 0
Xã Si Ma Cai Xã Si Ma Cai
-
Đất rừng sản xuất 15.000 13.500 0 0
Xã Si Ma Cai Xã Si Ma Cai
-
Đất rừng phòng hộ 15.000 13.500 0 0
Xã Si Ma Cai Xã Si Ma Cai
-
Đất rừng đặc dụng 15.000 13.500 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Si Ma Cai Đường Tráng A Pao
Đoạn từ hợp khối Tài chính - đến ngã ba số nhà 164
Đất ở 3.150.000 1.260.000 630.000 0
Xã Si Ma Cai Đường Tráng A Pao
Đoạn từ ngã ba số nhà 164 - đến ngã tư Rừng cấm
Đất ở 4.800.000 1.920.000 960.000 0
Xã Si Ma Cai Đường Tráng A Pao
Đoạn từ ngã ba số nhà 166 - đến hết đất nhà bà Nguyễn Thị Thu
Đất ở 3.800.000 1.520.000 760.000 0
Xã Si Ma Cai Đường Đinh Bộ Lĩnh
Đoạn từ ngã ba đi thôn Seo Khai Hoá - đến hết Nghĩa trang liệt sỹ
Đất ở 2.500.000 1.000.000 500.000 0
Xã Si Ma Cai Đường Đinh Bộ Lĩnh
Đoạn từ giáp Nghĩa trang liệt sỹ - đến ngã ba Trường nội trú
Đất ở 4.000.000 1.600.000 800.000 0
Xã Si Ma Cai Đường Đinh Bộ Lĩnh
Đoạn từ ngã ba Trường Nội trú - đến ngã ba Đồn Biên phòng cũ
Đất ở 9.000.000 3.600.000 1.800.000 0
Xã Si Ma Cai Đường Đinh Bộ Lĩnh
Đoạng từ ngã ba Đồn Biên phòng cũ - đến hết số nhà 452
Đất ở 6.000.000 2.400.000 1.200.000 0
Xã Si Ma Cai Đường Đinh Bộ Lĩnh
Đoạn từ khe nước giáp số nhà 452 - đến giáp số nhà 556
Đất ở 3.000.000 1.200.000 600.000 0
Xã Si Ma Cai Đường Đinh Bộ Lĩnh
Đoạn từ số nhà 556 - đến ngã ba Phố Thầu
Đất ở 4.000.000 1.600.000 800.000 0
Xã Si Ma Cai Đường Đinh Bộ Lĩnh
Đoạn từ ngã ba Phố Thầu - đến hết cây xăng thôn Phố Cũ
Đất ở 8.000.000 3.200.000 1.600.000 0
Xã Si Ma Cai Đường Đinh Bộ Lĩnh
Đoạn từ đất Trường mầm non số 1, xã Si Ma Cai - đến hết nhà thi đấu
Đất ở 3.500.000 1.400.000 700.000 0
Xã Si Ma Cai Đường Đinh Bộ Lĩnh
Đoạn từ giáp nhà thi đấu - đến hết đường Đinh Bộ Lĩnh (giáp ngã 3 đi thôn đội 2)
Đất ở 2.500.000 1.000.000 500.000 0
Xã Si Ma Cai Đường vào đất thuộc khu tập kết K2 cũ
-
Đất ở 3.000.000 1.200.000 600.000 0
Xã Si Ma Cai Đường 19/5
Đoạn từ ngã ba chợ - đến hết số nhà 059
Đất ở 9.000.000 3.600.000 1.800.000 0
Xã Si Ma Cai Đường 19/5
Đoạn từ giáp đất số nhà 059 - đến hết số nhà 129
Đất ở 4.000.000 1.600.000 800.000 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Si Ma Cai

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Lào Cai mới nhất

Bảng giá đất xã Si Ma Cai, tỉnh Lào Cai 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Si Ma Cai, tỉnh Lào Cai 2026

4. Thông tin xã Si Ma Cai, tỉnh Lào Cai

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Si Ma Cai, Xã Sán Chải, Xã Nàn Sán, Xã Cán Cấu, Xã Quan Hồ Thẩn (tổng 5 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Si Ma Cai theo Nghị quyết số 1673/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Si Ma Cai có diện tích tự nhiên 109 km² với quy mô dân số 22.871 người, mật độ dân cư đạt 209,8 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Si Ma Cai được đặt tại Thôn Hoàng Thu Phố, xã Si Ma Cai (Trụ sở HĐND-UBND huyện cũ), là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Si Ma Cai không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Lào Cai, Xã Si Ma Cai là một trong tổng số 99 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 89 xã và 10 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Si Ma Cai, Tỉnh Lào Cai - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Lào Cai

5.1. Vị trí đất nông nghiệp

– Vị trí 1: Là đất nông nghiệp thuộc một trong các trường hợp sau:

+ Đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có nhà ở; đất nông nghiệp tiếp giáp với thửa đất ở.

+ Đất nông nghiệp thuộc phạm vi địa giới hành chính phường;

+ Đất nông nghiệp tính từ chỉ giới hành lang an toàn đường quốc lộ, đường tỉnh, đường xã, đường thôn, đường đô thị có chiều sâu vào dưới 1.000m. Trường hợp thửa đất có một phần diện tích thuộc vị trí 1 thì toàn bộ thửa đất đó được xác định là vị trí 1.

– Vị trí 2: Là vị trí đất nông nghiệp không đủ các điều kiện thuộc vị trí 1.

5.2. Tiêu chí xác định vị trí đất phi nông nghiệp

1. Căn cứ để xác định vị trí thửa đất phi nông nghiệp

a) Việc xác định vị trí của một thửa đất phi nông nghiệp được căn cứ vào khoảng cách từ thửa đất đó đến chỉ giới hành lang an toàn giao thông của tuyến đường giao thông chính có tên cụ thể trong Bảng giá đất (trừ các tuyến đường khác còn lại).

b) Căn cứ vào kích thước chiều rộng của các tuyến đường khác còn lại mà thửa đất đó tiếp giáp;

c) Đường giao thông chính là đường giao thông có tên cụ thể trong Bảng giá đất;

d) Đường giao thông không có tên cụ thể trong Bảng giá đất gọi chung là: “các tuyến đường khác còn lại”.

2. Các vị trí của đất phi nông nghiệp

a) Vị trí 1: Là các thửa đất có ít nhất một cạnh thửa tiếp giáp chỉ giới hành lang an toàn của đường giao thông có tên cụ thể trong Bảng giá đất (trừ các tuyến đường khác còn lại);

b) Vị trí 2: Là các thửa đất trong ngõ của đường giao thông có tên cụ thể trong Bảng giá đất (trừ các tuyến đường khác còn lại) có chiều rộng ngõ lớn hơn hoặc bằng 3m, cách chỉ giới hành lang an toàn đường giao thông không quá 50m;

c) Vị trí 3: Là vị trí đất không thuộc vị trí 1 và vị trí 2.

3. Đối với thửa đất không tiếp giáp với chỉ giới hành lang đường giao thông chính vì bị ngăn cách bởi suối, kênh, mương, thủy hệ khác, đường sắt nhưng người sử dụng đất vẫn khai thác được lợi thế của vị trí 1 thì khi xác định nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất được áp dụng hệ số bằng 0,9 lần giá đất vị trí 1 trong bảng giá; chiều sâu thửa đất vẫn tính từ chỉ giới hành lang đường giao thông chính.

4. Thửa đất tiếp giáp với chỉ giới hành lang bảo vệ cầu, cống và các công trình giao thông khác mà chỉ giới hành lang bảo vệ các công trình đó không trùng với chỉ giới hành lang bảo vệ đường giao thông chính thì thửa đất không được xác định là vị trí 1 của đường giao thông chính đó.

5. Thửa đất phi nông nghiệp không tiếp giáp với chỉ giới hành lang đường giao thông chính vì ngăn cách bởi thửa đất nông nghiệp của cùng một chủ sử dụng thì khi xác định nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất được áp dụng hệ số bằng 0,9 lần giá đất vị trí 1 trong bảng giá. Việc xác định từng phần diện tích theo chiều sâu của thửa đất thực hiện theo khoản 4 Điều 9 Nghị quyết này.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Si Ma Cai, tỉnh Lào Cai năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Si Ma Cai, tỉnh Lào Cai là 9.000.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Si Ma Cai, tỉnh Lào Cai năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Si Ma Cai, tỉnh Lào Cai là khoảng 789.351 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.8/5 - (1354 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?