Bảng giá đất xã Sơn Điền, tỉnh Lâm Đồng mới nhất theo Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND Quy định Bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Sơn Điền, tỉnh Lâm Đồng
Bảng giá đất xã Sơn Điền, tỉnh Lâm Đồng năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng. Mức giá đất tại xã Sơn Điền được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Sơn Điền theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Sơn Điền, tỉnh Lâm Đồng
– Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND Quy định Bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
3. Tra cứu bảng giá đất xã Sơn Điền, tỉnh Lâm Đồng mới nhất
Bảng giá đất xã Sơn Điền năm 2026
Khu vực: xã Sơn Điền.
Loại đất: Đất ở, Đất TM-DV, Đất SX-KD, Đất khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác.
Mức giá áp dụng: từ 12.000 đến 778.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Sơn Điền |
Các đoạn dọc Quốc lộ 28 Từ thửa 3 và thửa đất đối diện, TBĐ 51 - đến hết thửa 197 và 198, TBĐ 51 |
Đất ở | 624.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Điền |
Các đoạn dọc Quốc lộ 28 Từ thửa 08 và 10, TBĐ 59 - đến thửa 120 và 121, TBĐ 64 |
Đất ở | 778.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Điền |
Các đoạn trong thôn Now Sẻ và đoạn giáp ranh thôn liền kề Đường T10: Từ thửa 96,97, TBĐ 51 - đến hết thửa 31, TBĐ 56 |
Đất ở | 407.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Điền |
Các đoạn trong thôn Now Sẻ và đoạn giáp ranh thôn liền kề Đường T7: Từ thửa 193,195, TBĐ 51 - đến thửa 152, TBĐ 51 |
Đất ở | 436.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Điền |
Xã Sơn Điền Đường T9 nối dài NX4 - đến ngã 3 nhà thờ Gia Bắc thôn Bộ Bê: Từ thửa 116 (Hai bên đường), TBĐ 51 đi qua thửa 2,28 TBĐ 59 đến thửa 78, TBĐ 58 |
Đất ở | 403.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Điền |
Đường NX 15 - Các đoạn trong thôn Bộ Bê và đoạn giáp ranh thôn liền kề Từ thửa 51 và 79, TBĐ 59 - đến hết thửa 95 và 96, TBĐ 58 |
Đất ở | 571.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Điền |
Đường ĐH 16 (ranh giới giữa 2 thôn Bộ Bê và Ka Sá) - Các đoạn trong thôn Bộ Bê và đoạn giáp ranh thôn liền kề Từ thửa 148 và 124, TBĐ 59 - đến hết thửa 198 và thửa 220 TBĐ 58 |
Đất ở | 584.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Điền |
Đường NX 10 - Các đoạn trong thôn Bộ Bê và đoạn giáp ranh thôn liền kề Từ thửa 130 và 145, TBĐ 59 - đến hết thửa 137 và 110, TBĐ66 |
Đất ở | 389.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Điền |
Đường T8 - Các đoạn trong thôn Bộ Bê và đoạn giáp ranh thôn liền kề Từ thửa 71 và 73, TBĐ 66 - đến hết thửa 27 TBĐ 59 và thửa 184, TBĐ51 |
Đất ở | 389.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Điền |
Đường T5 - Các đoạn trong thôn Ka Sá và đoạn giáp ranh thôn liền kề nối từ đường DH 16 - đến đường TX1) đến ngã 3 giáp đường T1 thôn Đạ Hiong: Từ thửa 152 và 173, TBĐ 59 đến hết thửa 308 và 309, TBĐ 59 |
Đất ở | 562.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Điền |
Đường TX1 - Các đoạn trong thôn Ka Sá và đoạn giáp ranh thôn liền kề từ ngã 3 giáp với thôn Đạ Hiong - đến ngã ba giáp đường DH16: Từ thửa 310 , TBĐ 59 và thửa 42 TBĐ 64 đến hết thửa 197 và thửa 221 TBĐ 58; |
Đất ở | 510.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Điền |
Đường NX7 - Các đoạn trong thôn Ka Sá và đoạn giáp ranh thôn liền kề Từ thửa 263 và thửa 273, TBĐ 59 - đến thửa 224 TBĐ 59 |
Đất ở | 510.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Điền |
Đường T6 - Các đoạn trong thôn Hà Giang và đoạn giáp ranh thôn liền kề Từ thửa 162 và thửa 198, TBĐ 58 - đến hết thửa 211 và thửa 203 TBĐ 58; Từ thửa 137 và thửa 123, TBĐ 58 đến hết thửa 173 và thửa 172 TBĐ 58; |
Đất ở | 407.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Điền |
Đường T1 - Các đoạn trong thôn Hà Giang và đoạn giáp ranh thôn liền kề Từ thửa 287 và thửa 315, TBĐ 59 - đến hết thửa 98 và thửa 113 TBĐ 63; |
Đất ở | 407.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Điền |
Đường TX1 đến ngã 3 giáp với thôn K' Sá - Các đoạn trong thôn Đạ Hiong và đoạn giáp ranh thôn liền kề Từ thửa 29 và thửa 66, TBĐ 64 - đến hết thửa 307 TBĐ 58 và thửa 41 TBĐ 64; |
Đất ở | 537.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Điền |
Đường NX12 - Các đoạn trong thôn Đạ Hiong và đoạn giáp ranh thôn liền kề Từ thửa 211 và thửa 87, TBĐ 64 - đến thửa 149 TBĐ 64; Từ ngã ba thửa 116 và thửa 134 TBĐ 64 đến thửa 64 và thửa 61 TBĐ 64 |
Đất ở | 545.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Điền |
Đường T2 nối với T3 - Các đoạn trong thôn Đạ Hiong và đoạn giáp ranh thôn liền kề Từ thửa 54 và thửa 57, TBĐ 64 - đến thửa 320 TBĐ 59 và thửa 4 TBĐ 64 |
Đất ở | 467.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Điền |
Đường ĐH 11 - Các đoạn trong thôn Jang Pà và đoạn giáp ranh thôn liền kề Từ đầu thôn Jang Pà từ thửa 14 và 35 TBĐ 13 - đến hết thửa 4 TBĐ 26 |
Đất ở | 773.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Điền |
Đường TX2 - Các đoạn trong thôn Jang Pà và đoạn giáp ranh thôn liền kề Từ thửa 103 và thửa 101 TBĐ 13 - đến hết thửa 2 TBĐ 13 và thửa 93 TBĐ 09 |
Đất ở | 773.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Điền |
Đường T12 - Các đoạn trong thôn Jang Pà và đoạn giáp ranh thôn liền kề Từ thửa 151 và thửa 168 TBĐ 13 - đến hết thửa 228 và thửa 208 TBĐ 13 |
Đất ở | 762.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Điền |
Đường T13 - Các đoạn trong thôn Jang Pà và đoạn giáp ranh thôn liền kề Từ thửa 153 và thửa 155 TBĐ 13 - đến hết thửa 202 và thửa 204 TBĐ 13 |
Đất ở | 414.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Điền |
Đường ĐH 11 - Các đoạn trong thôn Ka Liêng và đoạn giáp ranh thôn liền kề Từ thửa 10 TBĐ 31 - đến hết thửa 141 và 163 TBĐ 38 |
Đất ở | 624.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Điền |
Đường ĐH 11 - Các đoạn trong thôn Ka Liêng và đoạn giáp ranh thôn liền kề Từ thửa 140 và 152 TBĐ 38 - đến hết thửa 152 và 156 TBĐ 37 |
Đất ở | 624.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Điền |
Đường T5 - Các đoạn trong thôn Ka Liêng và đoạn giáp ranh thôn liền kề Từ thửa 119 và 115 TBĐ 37 - đến hết thửa 98 và 59 TBĐ 37 |
Đất ở | 562.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Điền |
Đường vào Trường THCS Sơn Điền - Các đoạn trong thôn Ka Liêng và đoạn giáp ranh thôn liền kề Từ thửa 94 và 70 - đến hết thửa 110 và thửa 180, TBĐ 37 |
Đất ở | 571.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Điền |
Đường T7 - Các đoạn trong thôn Ka Liêng và đoạn giáp ranh thôn liền kề Từ thửa 16 TBĐ 31 và thửa 31 TBĐ 38 - đến hết thửa 44 và 49 TBĐ 38 |
Đất ở | 571.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Điền |
Đường T9 - Các đoạn trong thôn Ka Liêng và đoạn giáp ranh thôn liền kề Từ thửa 151 TBĐ 38 - đến hết thửa 16 TBĐ 47 |
Đất ở | 571.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Điền |
Đường T10 - Các đoạn trong thôn Ka Liêng và đoạn giáp ranh thôn liền kề Từ thửa 135 và thửa 153 TBĐ 38 - đến hết thửa 172 TBĐ 37 |
Đất ở | 571.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Điền |
Đường ĐH11 đi vào thôn KonSỏh - ác đoạn trong thôn Đăng Kao và đoạn giáp ranh thôn liền kề Từ thửa 554 TBĐ 36 - đến ngã 3 thửa 493, TBĐ 36 đi hết thửa 203, TBĐ 45 |
Đất ở | 653.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Điền |
Đường ĐH11 đi vào đường T3 - Các đoạn trong thôn Đăng Kao và đoạn giáp ranh thôn liền kề Từ thửa 481 TBĐ 36 - đến hết thửa 236 và thửa 266, TBĐ 35 và thửa 470 TBĐ 83 |
Đất ở | 653.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Điền |
Đường NX13 - Các đoạn trong thôn Đăng Kao và đoạn giáp ranh thôn liền kề Từ thửa 303 và thửa 304 TBĐ 83 - đến hết thửa 306 và thửa 325, TBĐ 35 |
Đất ở | 653.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Điền |
Đường ĐH11 đi vào nghĩa địa thôn B' Nơm - Các đoạn trong thôn B' Nơm và đoạn giáp ranh thôn liền kề Từ thửa 361 và thửa 363 TBĐ 36 - đến hết thửa 351 và thửa 348, TBĐ 28 |
Đất ở | 510.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Điền |
Đường thôn KonSỏh - Các đoạn trong thôn Con Sỏ và đoạn giáp ranh thôn liền kề Từ thửa 31 và thửa 54 - đến hết thửa 90 và 68, TBĐ 92; từ thửa 31 và thửa 54 đến hết thửa 210 và thửa 205, thửa 89 và thửa 133, TBĐ 92 |
Đất ở | 510.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Điền |
Các tuyến đường còn lại - |
Đất ở | 314.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Điền |
Các đoạn dọc Quốc lộ 28 Từ thửa 3 và thửa đất đối diện, TBĐ 51 - đến hết thửa 197 và 198, TBĐ 51 |
Đất TM-DV | 437.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Điền |
Các đoạn dọc Quốc lộ 28 Từ thửa 08 và 10, TBĐ 59 - đến thửa 120 và 121, TBĐ 64 |
Đất TM-DV | 544.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Điền |
Các đoạn trong thôn Now Sẻ và đoạn giáp ranh thôn liền kề Đường T10: Từ thửa 96,97, TBĐ 51 - đến hết thửa 31, TBĐ 56 |
Đất TM-DV | 285.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Điền |
Các đoạn trong thôn Now Sẻ và đoạn giáp ranh thôn liền kề Đường T7: Từ thửa 193,195, TBĐ 51 - đến thửa 152, TBĐ 51 |
Đất TM-DV | 305.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Điền |
Xã Sơn Điền Đường T9 nối dài NX4 - đến ngã 3 nhà thờ Gia Bắc thôn Bộ Bê: Từ thửa 116 (Hai bên đường), TBĐ 51 đi qua thửa 2,28 TBĐ 59 đến thửa 78, TBĐ 58 |
Đất TM-DV | 282.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Điền |
Đường NX 15 - Các đoạn trong thôn Bộ Bê và đoạn giáp ranh thôn liền kề Từ thửa 51 và 79, TBĐ 59 - đến hết thửa 95 và 96, TBĐ 58 |
Đất TM-DV | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Điền |
Đường ĐH 16 (ranh giới giữa 2 thôn Bộ Bê và Ka Sá) - Các đoạn trong thôn Bộ Bê và đoạn giáp ranh thôn liền kề Từ thửa 148 và 124, TBĐ 59 - đến hết thửa 198 và thửa 220 TBĐ 58 |
Đất TM-DV | 409.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Điền |
Đường NX 10 - Các đoạn trong thôn Bộ Bê và đoạn giáp ranh thôn liền kề Từ thửa 130 và 145, TBĐ 59 - đến hết thửa 137 và 110, TBĐ66 |
Đất TM-DV | 273.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Điền |
Đường T8 - Các đoạn trong thôn Bộ Bê và đoạn giáp ranh thôn liền kề Từ thửa 71 và 73, TBĐ 66 - đến hết thửa 27 TBĐ 59 và thửa 184, TBĐ51 |
Đất TM-DV | 273.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Điền |
Đường T5 - Các đoạn trong thôn Ka Sá và đoạn giáp ranh thôn liền kề nối từ đường DH 16 - đến đường TX1) đến ngã 3 giáp đường T1 thôn Đạ Hiong: Từ thửa 152 và 173, TBĐ 59 đến hết thửa 308 và 309, TBĐ 59 |
Đất TM-DV | 393.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Điền |
Đường TX1 - Các đoạn trong thôn Ka Sá và đoạn giáp ranh thôn liền kề từ ngã 3 giáp với thôn Đạ Hiong - đến ngã ba giáp đường DH16: Từ thửa 310 , TBĐ 59 và thửa 42 TBĐ 64 đến hết thửa 197 và thửa 221 TBĐ 58; |
Đất TM-DV | 357.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Điền |
Đường NX7 - Các đoạn trong thôn Ka Sá và đoạn giáp ranh thôn liền kề Từ thửa 263 và thửa 273, TBĐ 59 - đến thửa 224 TBĐ 59 |
Đất TM-DV | 357.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Điền |
Đường T6 - Các đoạn trong thôn Hà Giang và đoạn giáp ranh thôn liền kề Từ thửa 162 và thửa 198, TBĐ 58 - đến hết thửa 211 và thửa 203 TBĐ 58; Từ thửa 137 và thửa 123, TBĐ 58 đến hết thửa 173 và thửa 172 TBĐ 58; |
Đất TM-DV | 285.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Điền |
Đường T1 - Các đoạn trong thôn Hà Giang và đoạn giáp ranh thôn liền kề Từ thửa 287 và thửa 315, TBĐ 59 - đến hết thửa 98 và thửa 113 TBĐ 63; |
Đất TM-DV | 285.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Điền |
Đường TX1 đến ngã 3 giáp với thôn K' Sá - Các đoạn trong thôn Đạ Hiong và đoạn giáp ranh thôn liền kề Từ thửa 29 và thửa 66, TBĐ 64 - đến hết thửa 307 TBĐ 58 và thửa 41 TBĐ 64; |
Đất TM-DV | 376.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Điền |
Đường NX12 - Các đoạn trong thôn Đạ Hiong và đoạn giáp ranh thôn liền kề Từ thửa 211 và thửa 87, TBĐ 64 - đến thửa 149 TBĐ 64; Từ ngã ba thửa 116 và thửa 134 TBĐ 64 đến thửa 64 và thửa 61 TBĐ 64 |
Đất TM-DV | 382.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Điền |
Đường T2 nối với T3 - Các đoạn trong thôn Đạ Hiong và đoạn giáp ranh thôn liền kề Từ thửa 54 và thửa 57, TBĐ 64 - đến thửa 320 TBĐ 59 và thửa 4 TBĐ 64 |
Đất TM-DV | 327.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Điền |
Đường ĐH 11 - Các đoạn trong thôn Jang Pà và đoạn giáp ranh thôn liền kề Từ đầu thôn Jang Pà từ thửa 14 và 35 TBĐ 13 - đến hết thửa 4 TBĐ 26 |
Đất TM-DV | 541.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Điền |
Đường TX2 - Các đoạn trong thôn Jang Pà và đoạn giáp ranh thôn liền kề Từ thửa 103 và thửa 101 TBĐ 13 - đến hết thửa 2 TBĐ 13 và thửa 93 TBĐ 09 |
Đất TM-DV | 541.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Điền |
Đường T12 - Các đoạn trong thôn Jang Pà và đoạn giáp ranh thôn liền kề Từ thửa 151 và thửa 168 TBĐ 13 - đến hết thửa 228 và thửa 208 TBĐ 13 |
Đất TM-DV | 534.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Điền |
Đường T13 - Các đoạn trong thôn Jang Pà và đoạn giáp ranh thôn liền kề Từ thửa 153 và thửa 155 TBĐ 13 - đến hết thửa 202 và thửa 204 TBĐ 13 |
Đất TM-DV | 290.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Điền |
Đường ĐH 11 - Các đoạn trong thôn Ka Liêng và đoạn giáp ranh thôn liền kề Từ thửa 10 TBĐ 31 - đến hết thửa 141 và 163 TBĐ 38 |
Đất TM-DV | 437.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Điền |
Đường ĐH 11 - Các đoạn trong thôn Ka Liêng và đoạn giáp ranh thôn liền kề Từ thửa 140 và 152 TBĐ 38 - đến hết thửa 152 và 156 TBĐ 37 |
Đất TM-DV | 437.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Điền |
Đường T5 - Các đoạn trong thôn Ka Liêng và đoạn giáp ranh thôn liền kề Từ thửa 119 và 115 TBĐ 37 - đến hết thửa 98 và 59 TBĐ 37 |
Đất TM-DV | 393.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Điền |
Đường vào Trường THCS Sơn Điền - Các đoạn trong thôn Ka Liêng và đoạn giáp ranh thôn liền kề Từ thửa 94 và 70 - đến hết thửa 110 và thửa 180, TBĐ 37 |
Đất TM-DV | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Điền |
Đường T7 - Các đoạn trong thôn Ka Liêng và đoạn giáp ranh thôn liền kề Từ thửa 16 TBĐ 31 và thửa 31 TBĐ 38 - đến hết thửa 44 và 49 TBĐ 38 |
Đất TM-DV | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Điền |
Đường T9 - Các đoạn trong thôn Ka Liêng và đoạn giáp ranh thôn liền kề Từ thửa 151 TBĐ 38 - đến hết thửa 16 TBĐ 47 |
Đất TM-DV | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Điền |
Đường T10 - Các đoạn trong thôn Ka Liêng và đoạn giáp ranh thôn liền kề Từ thửa 135 và thửa 153 TBĐ 38 - đến hết thửa 172 TBĐ 37 |
Đất TM-DV | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Điền |
Đường ĐH11 đi vào thôn KonSỏh - ác đoạn trong thôn Đăng Kao và đoạn giáp ranh thôn liền kề Từ thửa 554 TBĐ 36 - đến ngã 3 thửa 493, TBĐ 36 đi hết thửa 203, TBĐ 45 |
Đất TM-DV | 457.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Điền |
Đường ĐH11 đi vào đường T3 - Các đoạn trong thôn Đăng Kao và đoạn giáp ranh thôn liền kề Từ thửa 481 TBĐ 36 - đến hết thửa 236 và thửa 266, TBĐ 35 và thửa 470 TBĐ 83 |
Đất TM-DV | 457.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Điền |
Đường NX13 - Các đoạn trong thôn Đăng Kao và đoạn giáp ranh thôn liền kề Từ thửa 303 và thửa 304 TBĐ 83 - đến hết thửa 306 và thửa 325, TBĐ 35 |
Đất TM-DV | 457.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Điền |
Đường ĐH11 đi vào nghĩa địa thôn B' Nơm - Các đoạn trong thôn B' Nơm và đoạn giáp ranh thôn liền kề Từ thửa 361 và thửa 363 TBĐ 36 - đến hết thửa 351 và thửa 348, TBĐ 28 |
Đất TM-DV | 357.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Điền |
Đường thôn KonSỏh - Các đoạn trong thôn Con Sỏ và đoạn giáp ranh thôn liền kề Từ thửa 31 và thửa 54 - đến hết thửa 90 và 68, TBĐ 92; từ thửa 31 và thửa 54 đến hết thửa 210 và thửa 205, thửa 89 và thửa 133, TBĐ 92 |
Đất TM-DV | 357.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Điền |
Các tuyến đường còn lại - |
Đất TM-DV | 220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Điền |
Các đoạn dọc Quốc lộ 28 Từ thửa 3 và thửa đất đối diện, TBĐ 51 - đến hết thửa 197 và 198, TBĐ 51 |
Đất SX-KD | 406.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Điền |
Các đoạn dọc Quốc lộ 28 Từ thửa 08 và 10, TBĐ 59 - đến thửa 120 và 121, TBĐ 64 |
Đất SX-KD | 506.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Điền |
Các đoạn trong thôn Now Sẻ và đoạn giáp ranh thôn liền kề Đường T10: Từ thửa 96,97, TBĐ 51 - đến hết thửa 31, TBĐ 56 |
Đất SX-KD | 265.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Điền |
Các đoạn trong thôn Now Sẻ và đoạn giáp ranh thôn liền kề Đường T7: Từ thửa 193,195, TBĐ 51 - đến thửa 152, TBĐ 51 |
Đất SX-KD | 283.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Điền |
Xã Sơn Điền Đường T9 nối dài NX4 - đến ngã 3 nhà thờ Gia Bắc thôn Bộ Bê: Từ thửa 116 (Hai bên đường), TBĐ 51 đi qua thửa 2,28 TBĐ 59 đến thửa 78, TBĐ 58 |
Đất SX-KD | 262.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Điền |
Đường NX 15 - Các đoạn trong thôn Bộ Bê và đoạn giáp ranh thôn liền kề Từ thửa 51 và 79, TBĐ 59 - đến hết thửa 95 và 96, TBĐ 58 |
Đất SX-KD | 371.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Điền |
Đường ĐH 16 (ranh giới giữa 2 thôn Bộ Bê và Ka Sá) - Các đoạn trong thôn Bộ Bê và đoạn giáp ranh thôn liền kề Từ thửa 148 và 124, TBĐ 59 - đến hết thửa 198 và thửa 220 TBĐ 58 |
Đất SX-KD | 380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Điền |
Đường NX 10 - Các đoạn trong thôn Bộ Bê và đoạn giáp ranh thôn liền kề Từ thửa 130 và 145, TBĐ 59 - đến hết thửa 137 và 110, TBĐ66 |
Đất SX-KD | 253.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Điền |
Đường T8 - Các đoạn trong thôn Bộ Bê và đoạn giáp ranh thôn liền kề Từ thửa 71 và 73, TBĐ 66 - đến hết thửa 27 TBĐ 59 và thửa 184, TBĐ51 |
Đất SX-KD | 253.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Điền |
Đường T5 - Các đoạn trong thôn Ka Sá và đoạn giáp ranh thôn liền kề nối từ đường DH 16 - đến đường TX1) đến ngã 3 giáp đường T1 thôn Đạ Hiong: Từ thửa 152 và 173, TBĐ 59 đến hết thửa 308 và 309, TBĐ 59 |
Đất SX-KD | 365.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Điền |
Đường TX1 - Các đoạn trong thôn Ka Sá và đoạn giáp ranh thôn liền kề từ ngã 3 giáp với thôn Đạ Hiong - đến ngã ba giáp đường DH16: Từ thửa 310 , TBĐ 59 và thửa 42 TBĐ 64 đến hết thửa 197 và thửa 221 TBĐ 58; |
Đất SX-KD | 332.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Điền |
Đường NX7 - Các đoạn trong thôn Ka Sá và đoạn giáp ranh thôn liền kề Từ thửa 263 và thửa 273, TBĐ 59 - đến thửa 224 TBĐ 59 |
Đất SX-KD | 332.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Điền |
Đường T6 - Các đoạn trong thôn Hà Giang và đoạn giáp ranh thôn liền kề Từ thửa 162 và thửa 198, TBĐ 58 - đến hết thửa 211 và thửa 203 TBĐ 58; Từ thửa 137 và thửa 123, TBĐ 58 đến hết thửa 173 và thửa 172 TBĐ 58; |
Đất SX-KD | 265.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Điền |
Đường T1 - Các đoạn trong thôn Hà Giang và đoạn giáp ranh thôn liền kề Từ thửa 287 và thửa 315, TBĐ 59 - đến hết thửa 98 và thửa 113 TBĐ 63; |
Đất SX-KD | 265.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Điền |
Đường TX1 đến ngã 3 giáp với thôn K' Sá - Các đoạn trong thôn Đạ Hiong và đoạn giáp ranh thôn liền kề Từ thửa 29 và thửa 66, TBĐ 64 - đến hết thửa 307 TBĐ 58 và thửa 41 TBĐ 64; |
Đất SX-KD | 349.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Điền |
Đường NX12 - Các đoạn trong thôn Đạ Hiong và đoạn giáp ranh thôn liền kề Từ thửa 211 và thửa 87, TBĐ 64 - đến thửa 149 TBĐ 64; Từ ngã ba thửa 116 và thửa 134 TBĐ 64 đến thửa 64 và thửa 61 TBĐ 64 |
Đất SX-KD | 354.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Điền |
Đường T2 nối với T3 - Các đoạn trong thôn Đạ Hiong và đoạn giáp ranh thôn liền kề Từ thửa 54 và thửa 57, TBĐ 64 - đến thửa 320 TBĐ 59 và thửa 4 TBĐ 64 |
Đất SX-KD | 304.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Điền |
Đường ĐH 11 - Các đoạn trong thôn Jang Pà và đoạn giáp ranh thôn liền kề Từ đầu thôn Jang Pà từ thửa 14 và 35 TBĐ 13 - đến hết thửa 4 TBĐ 26 |
Đất SX-KD | 502.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Điền |
Đường TX2 - Các đoạn trong thôn Jang Pà và đoạn giáp ranh thôn liền kề Từ thửa 103 và thửa 101 TBĐ 13 - đến hết thửa 2 TBĐ 13 và thửa 93 TBĐ 09 |
Đất SX-KD | 502.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Điền |
Đường T12 - Các đoạn trong thôn Jang Pà và đoạn giáp ranh thôn liền kề Từ thửa 151 và thửa 168 TBĐ 13 - đến hết thửa 228 và thửa 208 TBĐ 13 |
Đất SX-KD | 495.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Điền |
Đường T13 - Các đoạn trong thôn Jang Pà và đoạn giáp ranh thôn liền kề Từ thửa 153 và thửa 155 TBĐ 13 - đến hết thửa 202 và thửa 204 TBĐ 13 |
Đất SX-KD | 269.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Điền |
Đường ĐH 11 - Các đoạn trong thôn Ka Liêng và đoạn giáp ranh thôn liền kề Từ thửa 10 TBĐ 31 - đến hết thửa 141 và 163 TBĐ 38 |
Đất SX-KD | 406.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Điền |
Đường ĐH 11 - Các đoạn trong thôn Ka Liêng và đoạn giáp ranh thôn liền kề Từ thửa 140 và 152 TBĐ 38 - đến hết thửa 152 và 156 TBĐ 37 |
Đất SX-KD | 406.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Điền |
Đường T5 - Các đoạn trong thôn Ka Liêng và đoạn giáp ranh thôn liền kề Từ thửa 119 và 115 TBĐ 37 - đến hết thửa 98 và 59 TBĐ 37 |
Đất SX-KD | 365.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Điền |
Đường vào Trường THCS Sơn Điền - Các đoạn trong thôn Ka Liêng và đoạn giáp ranh thôn liền kề Từ thửa 94 và 70 - đến hết thửa 110 và thửa 180, TBĐ 37 |
Đất SX-KD | 371.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Điền |
Đường T7 - Các đoạn trong thôn Ka Liêng và đoạn giáp ranh thôn liền kề Từ thửa 16 TBĐ 31 và thửa 31 TBĐ 38 - đến hết thửa 44 và 49 TBĐ 38 |
Đất SX-KD | 371.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Điền |
Đường T9 - Các đoạn trong thôn Ka Liêng và đoạn giáp ranh thôn liền kề Từ thửa 151 TBĐ 38 - đến hết thửa 16 TBĐ 47 |
Đất SX-KD | 371.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Điền |
Đường T10 - Các đoạn trong thôn Ka Liêng và đoạn giáp ranh thôn liền kề Từ thửa 135 và thửa 153 TBĐ 38 - đến hết thửa 172 TBĐ 37 |
Đất SX-KD | 371.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Điền |
Đường ĐH11 đi vào thôn KonSỏh - ác đoạn trong thôn Đăng Kao và đoạn giáp ranh thôn liền kề Từ thửa 554 TBĐ 36 - đến ngã 3 thửa 493, TBĐ 36 đi hết thửa 203, TBĐ 45 |
Đất SX-KD | 424.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Điền |
Đường ĐH11 đi vào đường T3 - Các đoạn trong thôn Đăng Kao và đoạn giáp ranh thôn liền kề Từ thửa 481 TBĐ 36 - đến hết thửa 236 và thửa 266, TBĐ 35 và thửa 470 TBĐ 83 |
Đất SX-KD | 424.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Điền |
Đường NX13 - Các đoạn trong thôn Đăng Kao và đoạn giáp ranh thôn liền kề Từ thửa 303 và thửa 304 TBĐ 83 - đến hết thửa 306 và thửa 325, TBĐ 35 |
Đất SX-KD | 424.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Điền |
Đường ĐH11 đi vào nghĩa địa thôn B' Nơm - Các đoạn trong thôn B' Nơm và đoạn giáp ranh thôn liền kề Từ thửa 361 và thửa 363 TBĐ 36 - đến hết thửa 351 và thửa 348, TBĐ 28 |
Đất SX-KD | 332.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Điền |
Đường thôn KonSỏh - Các đoạn trong thôn Con Sỏ và đoạn giáp ranh thôn liền kề Từ thửa 31 và thửa 54 - đến hết thửa 90 và 68, TBĐ 92; từ thửa 31 và thửa 54 đến hết thửa 210 và thửa 205, thửa 89 và thửa 133, TBĐ 92 |
Đất SX-KD | 332.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Điền |
Các tuyến đường còn lại - |
Đất SX-KD | 204.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Điền |
Các đoạn dọc Quốc lộ 28 Từ thửa 3 và thửa đất đối diện, TBĐ 51 - đến hết thửa 197 và 198, TBĐ 51 |
Đất khoáng sản | 437.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Điền |
Các đoạn dọc Quốc lộ 28 Từ thửa 08 và 10, TBĐ 59 - đến thửa 120 và 121, TBĐ 64 |
Đất khoáng sản | 544.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Điền |
Các đoạn trong thôn Now Sẻ và đoạn giáp ranh thôn liền kề Đường T10: Từ thửa 96,97, TBĐ 51 - đến hết thửa 31, TBĐ 56 |
Đất khoáng sản | 285.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Điền |
Các đoạn trong thôn Now Sẻ và đoạn giáp ranh thôn liền kề Đường T7: Từ thửa 193,195, TBĐ 51 - đến thửa 152, TBĐ 51 |
Đất khoáng sản | 305.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Điền |
Xã Sơn Điền Đường T9 nối dài NX4 - đến ngã 3 nhà thờ Gia Bắc thôn Bộ Bê: Từ thửa 116 (Hai bên đường), TBĐ 51 đi qua thửa 2,28 TBĐ 59 đến thửa 78, TBĐ 58 |
Đất khoáng sản | 282.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Điền |
Đường NX 15 - Các đoạn trong thôn Bộ Bê và đoạn giáp ranh thôn liền kề Từ thửa 51 và 79, TBĐ 59 - đến hết thửa 95 và 96, TBĐ 58 |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Điền |
Đường ĐH 16 (ranh giới giữa 2 thôn Bộ Bê và Ka Sá) - Các đoạn trong thôn Bộ Bê và đoạn giáp ranh thôn liền kề Từ thửa 148 và 124, TBĐ 59 - đến hết thửa 198 và thửa 220 TBĐ 58 |
Đất khoáng sản | 409.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Điền |
Đường NX 10 - Các đoạn trong thôn Bộ Bê và đoạn giáp ranh thôn liền kề Từ thửa 130 và 145, TBĐ 59 - đến hết thửa 137 và 110, TBĐ66 |
Đất khoáng sản | 273.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Điền |
Đường T8 - Các đoạn trong thôn Bộ Bê và đoạn giáp ranh thôn liền kề Từ thửa 71 và 73, TBĐ 66 - đến hết thửa 27 TBĐ 59 và thửa 184, TBĐ51 |
Đất khoáng sản | 273.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Điền |
Đường T5 - Các đoạn trong thôn Ka Sá và đoạn giáp ranh thôn liền kề nối từ đường DH 16 - đến đường TX1) đến ngã 3 giáp đường T1 thôn Đạ Hiong: Từ thửa 152 và 173, TBĐ 59 đến hết thửa 308 và 309, TBĐ 59 |
Đất khoáng sản | 393.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Điền |
Đường TX1 - Các đoạn trong thôn Ka Sá và đoạn giáp ranh thôn liền kề từ ngã 3 giáp với thôn Đạ Hiong - đến ngã ba giáp đường DH16: Từ thửa 310 , TBĐ 59 và thửa 42 TBĐ 64 đến hết thửa 197 và thửa 221 TBĐ 58; |
Đất khoáng sản | 357.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Điền |
Đường NX7 - Các đoạn trong thôn Ka Sá và đoạn giáp ranh thôn liền kề Từ thửa 263 và thửa 273, TBĐ 59 - đến thửa 224 TBĐ 59 |
Đất khoáng sản | 357.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Điền |
Đường T6 - Các đoạn trong thôn Hà Giang và đoạn giáp ranh thôn liền kề Từ thửa 162 và thửa 198, TBĐ 58 - đến hết thửa 211 và thửa 203 TBĐ 58; Từ thửa 137 và thửa 123, TBĐ 58 đến hết thửa 173 và thửa 172 TBĐ 58; |
Đất khoáng sản | 285.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Điền |
Đường T1 - Các đoạn trong thôn Hà Giang và đoạn giáp ranh thôn liền kề Từ thửa 287 và thửa 315, TBĐ 59 - đến hết thửa 98 và thửa 113 TBĐ 63; |
Đất khoáng sản | 285.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Điền |
Đường TX1 đến ngã 3 giáp với thôn K' Sá - Các đoạn trong thôn Đạ Hiong và đoạn giáp ranh thôn liền kề Từ thửa 29 và thửa 66, TBĐ 64 - đến hết thửa 307 TBĐ 58 và thửa 41 TBĐ 64; |
Đất khoáng sản | 376.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Điền |
Đường NX12 - Các đoạn trong thôn Đạ Hiong và đoạn giáp ranh thôn liền kề Từ thửa 211 và thửa 87, TBĐ 64 - đến thửa 149 TBĐ 64; Từ ngã ba thửa 116 và thửa 134 TBĐ 64 đến thửa 64 và thửa 61 TBĐ 64 |
Đất khoáng sản | 382.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Điền |
Đường T2 nối với T3 - Các đoạn trong thôn Đạ Hiong và đoạn giáp ranh thôn liền kề Từ thửa 54 và thửa 57, TBĐ 64 - đến thửa 320 TBĐ 59 và thửa 4 TBĐ 64 |
Đất khoáng sản | 327.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Điền |
Đường ĐH 11 - Các đoạn trong thôn Jang Pà và đoạn giáp ranh thôn liền kề Từ đầu thôn Jang Pà từ thửa 14 và 35 TBĐ 13 - đến hết thửa 4 TBĐ 26 |
Đất khoáng sản | 541.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Điền |
Đường TX2 - Các đoạn trong thôn Jang Pà và đoạn giáp ranh thôn liền kề Từ thửa 103 và thửa 101 TBĐ 13 - đến hết thửa 2 TBĐ 13 và thửa 93 TBĐ 09 |
Đất khoáng sản | 541.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Điền |
Đường T12 - Các đoạn trong thôn Jang Pà và đoạn giáp ranh thôn liền kề Từ thửa 151 và thửa 168 TBĐ 13 - đến hết thửa 228 và thửa 208 TBĐ 13 |
Đất khoáng sản | 534.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Điền |
Đường T13 - Các đoạn trong thôn Jang Pà và đoạn giáp ranh thôn liền kề Từ thửa 153 và thửa 155 TBĐ 13 - đến hết thửa 202 và thửa 204 TBĐ 13 |
Đất khoáng sản | 290.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Điền |
Đường ĐH 11 - Các đoạn trong thôn Ka Liêng và đoạn giáp ranh thôn liền kề Từ thửa 10 TBĐ 31 - đến hết thửa 141 và 163 TBĐ 38 |
Đất khoáng sản | 437.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Điền |
Đường ĐH 11 - Các đoạn trong thôn Ka Liêng và đoạn giáp ranh thôn liền kề Từ thửa 140 và 152 TBĐ 38 - đến hết thửa 152 và 156 TBĐ 37 |
Đất khoáng sản | 437.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Điền |
Đường T5 - Các đoạn trong thôn Ka Liêng và đoạn giáp ranh thôn liền kề Từ thửa 119 và 115 TBĐ 37 - đến hết thửa 98 và 59 TBĐ 37 |
Đất khoáng sản | 393.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Điền |
Đường vào Trường THCS Sơn Điền - Các đoạn trong thôn Ka Liêng và đoạn giáp ranh thôn liền kề Từ thửa 94 và 70 - đến hết thửa 110 và thửa 180, TBĐ 37 |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Điền |
Đường T7 - Các đoạn trong thôn Ka Liêng và đoạn giáp ranh thôn liền kề Từ thửa 16 TBĐ 31 và thửa 31 TBĐ 38 - đến hết thửa 44 và 49 TBĐ 38 |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Điền |
Đường T9 - Các đoạn trong thôn Ka Liêng và đoạn giáp ranh thôn liền kề Từ thửa 151 TBĐ 38 - đến hết thửa 16 TBĐ 47 |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Điền |
Đường T10 - Các đoạn trong thôn Ka Liêng và đoạn giáp ranh thôn liền kề Từ thửa 135 và thửa 153 TBĐ 38 - đến hết thửa 172 TBĐ 37 |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Điền |
Đường ĐH11 đi vào thôn KonSỏh - ác đoạn trong thôn Đăng Kao và đoạn giáp ranh thôn liền kề Từ thửa 554 TBĐ 36 - đến ngã 3 thửa 493, TBĐ 36 đi hết thửa 203, TBĐ 45 |
Đất khoáng sản | 457.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Điền |
Đường ĐH11 đi vào đường T3 - Các đoạn trong thôn Đăng Kao và đoạn giáp ranh thôn liền kề Từ thửa 481 TBĐ 36 - đến hết thửa 236 và thửa 266, TBĐ 35 và thửa 470 TBĐ 83 |
Đất khoáng sản | 457.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Điền |
Đường NX13 - Các đoạn trong thôn Đăng Kao và đoạn giáp ranh thôn liền kề Từ thửa 303 và thửa 304 TBĐ 83 - đến hết thửa 306 và thửa 325, TBĐ 35 |
Đất khoáng sản | 457.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Điền |
Đường ĐH11 đi vào nghĩa địa thôn B' Nơm - Các đoạn trong thôn B' Nơm và đoạn giáp ranh thôn liền kề Từ thửa 361 và thửa 363 TBĐ 36 - đến hết thửa 351 và thửa 348, TBĐ 28 |
Đất khoáng sản | 357.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Điền |
Đường thôn KonSỏh - Các đoạn trong thôn Con Sỏ và đoạn giáp ranh thôn liền kề Từ thửa 31 và thửa 54 - đến hết thửa 90 và 68, TBĐ 92; từ thửa 31 và thửa 54 đến hết thửa 210 và thửa 205, thửa 89 và thửa 133, TBĐ 92 |
Đất khoáng sản | 357.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Điền |
Các tuyến đường còn lại - |
Đất khoáng sản | 220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Điền |
Xã Sơn Điền - |
Đất trồng lúa | 91.000 | 72.000 | 45.000 | 30.000 |
| Xã Sơn Điền |
Xã Sơn Điền - |
Đất trồng cây hàng năm | 91.000 | 72.000 | 45.000 | 30.000 |
| Xã Sơn Điền |
Xã Sơn Điền - |
Đất trồng cây lâu năm | 120.000 | 96.000 | 60.000 | 50.000 |
| Xã Sơn Điền |
Xã Sơn Điền - |
Đất rừng sản xuất | 35.000 | 32.000 | 20.000 | 15.000 |
| Xã Sơn Điền |
Xã Sơn Điền - |
Đất rừng phòng hộ | 28.000 | 25.600 | 16.000 | 12.000 |
| Xã Sơn Điền |
Xã Sơn Điền - |
Đất rừng đặc dụng | 28.000 | 25.600 | 16.000 | 12.000 |
| Xã Sơn Điền |
Xã Sơn Điền - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 92.000 | 76.000 | 50.000 | 35.000 |
| Xã Sơn Điền |
Xã Sơn Điền Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 132.000 | 105.600 | 66.000 | 55.000 |
| Xã Sơn Điền |
Xã Sơn Điền - |
Đất nông nghiệp khác | 144.000 | 115.200 | 72.000 | 60.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Sơn Điền |
Các đoạn dọc Quốc lộ 28 Từ thửa 3 và thửa đất đối diện, TBĐ 51 - đến hết thửa 197 và 198, TBĐ 51 |
Đất ở | 624.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Điền |
Các đoạn dọc Quốc lộ 28 Từ thửa 08 và 10, TBĐ 59 - đến thửa 120 và 121, TBĐ 64 |
Đất ở | 778.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Điền |
Các đoạn trong thôn Now Sẻ và đoạn giáp ranh thôn liền kề Đường T10: Từ thửa 96,97, TBĐ 51 - đến hết thửa 31, TBĐ 56 |
Đất ở | 407.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Điền |
Các đoạn trong thôn Now Sẻ và đoạn giáp ranh thôn liền kề Đường T7: Từ thửa 193,195, TBĐ 51 - đến thửa 152, TBĐ 51 |
Đất ở | 436.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Điền |
Xã Sơn Điền Đường T9 nối dài NX4 - đến ngã 3 nhà thờ Gia Bắc thôn Bộ Bê: Từ thửa 116 (Hai bên đường), TBĐ 51 đi qua thửa 2,28 TBĐ 59 đến thửa 78, TBĐ 58 |
Đất ở | 403.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Điền |
Đường NX 15 - Các đoạn trong thôn Bộ Bê và đoạn giáp ranh thôn liền kề Từ thửa 51 và 79, TBĐ 59 - đến hết thửa 95 và 96, TBĐ 58 |
Đất ở | 571.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Điền |
Đường ĐH 16 (ranh giới giữa 2 thôn Bộ Bê và Ka Sá) - Các đoạn trong thôn Bộ Bê và đoạn giáp ranh thôn liền kề Từ thửa 148 và 124, TBĐ 59 - đến hết thửa 198 và thửa 220 TBĐ 58 |
Đất ở | 584.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Điền |
Đường NX 10 - Các đoạn trong thôn Bộ Bê và đoạn giáp ranh thôn liền kề Từ thửa 130 và 145, TBĐ 59 - đến hết thửa 137 và 110, TBĐ66 |
Đất ở | 389.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Điền |
Đường T8 - Các đoạn trong thôn Bộ Bê và đoạn giáp ranh thôn liền kề Từ thửa 71 và 73, TBĐ 66 - đến hết thửa 27 TBĐ 59 và thửa 184, TBĐ51 |
Đất ở | 389.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Điền |
Đường T5 - Các đoạn trong thôn Ka Sá và đoạn giáp ranh thôn liền kề nối từ đường DH 16 - đến đường TX1) đến ngã 3 giáp đường T1 thôn Đạ Hiong: Từ thửa 152 và 173, TBĐ 59 đến hết thửa 308 và 309, TBĐ 59 |
Đất ở | 562.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Điền |
Đường TX1 - Các đoạn trong thôn Ka Sá và đoạn giáp ranh thôn liền kề từ ngã 3 giáp với thôn Đạ Hiong - đến ngã ba giáp đường DH16: Từ thửa 310 , TBĐ 59 và thửa 42 TBĐ 64 đến hết thửa 197 và thửa 221 TBĐ 58; |
Đất ở | 510.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Điền |
Đường NX7 - Các đoạn trong thôn Ka Sá và đoạn giáp ranh thôn liền kề Từ thửa 263 và thửa 273, TBĐ 59 - đến thửa 224 TBĐ 59 |
Đất ở | 510.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Điền |
Đường T6 - Các đoạn trong thôn Hà Giang và đoạn giáp ranh thôn liền kề Từ thửa 162 và thửa 198, TBĐ 58 - đến hết thửa 211 và thửa 203 TBĐ 58; Từ thửa 137 và thửa 123, TBĐ 58 đến hết thửa 173 và thửa 172 TBĐ 58; |
Đất ở | 407.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Điền |
Đường T1 - Các đoạn trong thôn Hà Giang và đoạn giáp ranh thôn liền kề Từ thửa 287 và thửa 315, TBĐ 59 - đến hết thửa 98 và thửa 113 TBĐ 63; |
Đất ở | 407.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Điền |
Đường TX1 đến ngã 3 giáp với thôn K' Sá - Các đoạn trong thôn Đạ Hiong và đoạn giáp ranh thôn liền kề Từ thửa 29 và thửa 66, TBĐ 64 - đến hết thửa 307 TBĐ 58 và thửa 41 TBĐ 64; |
Đất ở | 537.000 | 0 | 0 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Sơn Điền
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Lâm Đồng mới nhất

4. Thông tin xã Sơn Điền, tỉnh Lâm Đồng
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Gia Bắc, Xã Sơn Điền (tổng 2 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Sơn Điền theo Nghị quyết số 1671/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Sơn Điền có diện tích tự nhiên 261,88 km² với quy mô dân số 7.310 người, mật độ dân cư đạt 27,9 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Sơn Điền được đặt tại UBND xã Gia Bắc, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Sơn Điền không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Lâm Đồng, Xã Sơn Điền là một trong tổng số 124 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 103 xã và 20 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Sơn Điền, Tỉnh Lâm Đồng - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Lâm Đồng
5.1. Tiêu chí xác định vị trí, số lượng vị trí và xác định giá đất theo vị trí đối với nhóm đất nông nghiệp
Vị trí 1: Thửa đất, khu đất tiếp giáp Quốc lộ, đường Tỉnh, và các đường có trong danh mục Bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh.
Vị trí 2: Thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1; tiếp giáp với đường xã, hoặc tiếp giáp với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, có các điều kiện: bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ trên 3m trở lên; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá trong phạm vi 300m.
Vị trí 3: Thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1, Vị trí 2; tiếp giáp với các đường, đoạn đường còn lại trong danh mục bảng giá đất ở có bề rộng trên 3m trở lên, hoặc tiếp giáp với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, đường xã, đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, có các điều kiện quy định tại điểm a hoặc điểm b dưới đây:
a) Bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ trên 3m trở lên; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá từ trên 300m đến 1000m (đối với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh và các đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh), trong phạm vi 300m (đối với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với đường xã).
b) Bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ 2m đến 3m; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá trong phạm vi 100m.
Vị trí 4: Các vị trí còn lại.
Giá đất Vị trí 1, 2, 3, 4 của các loại đất thuộc nhóm đất nông nghiệp được xác định theo từng loại đất trên địa bàn cấp xã (theo Bảng giá tại Phụ lục đính kèm Quy định này).
5.2. Tiêu chí xác định vị trí, số lượng vị trí đối với nhóm đất phi nông nghiệp
Vị trí 1: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp với các đường, đoạn đường (mặt tiền đường) nằm trong danh mục của Bảng giá thuộc nhóm đất phi nông nghiệp tại Phụ lục đính kèm Quy định này.
Vị trí 2, 3 và 4: Thửa đất, lô đất, khu đất không thuộc Vị trí 1, tiếp giáp với các đường, đoạn đường không nằm trong danh mục của Bảng giá thuộc nhóm đất phi nông nghiệp tại Phụ lục đính kèm Quy định này (dưới đây được gọi chung là đường hẻm), được xác định như sau:
- Vị trí 2: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm có bề rộng từ 3m trở lên.
- Vị trí 3: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm có bề rộng dưới 3m.
- Vị trí 4: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm không lưu thông được bằng các phương tiện xe cơ giới, phải xây dựng các bậc cấp để đi lại.
5.3. Xác định giá đất theo vị trí đối với nhóm đất phi nông nghiệp
1. Đối với đất ở:
a) Giá đất của Vị trí 1 (mặt tiền đường) được xác định bằng mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục Bảng giá), nhân (x) với các hệ số, gồm: Hệ số giáp ranh (KGR), Hệ số địa hình (KĐH), Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 1 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KGR x KĐH x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
b) Giá đất VỊ trí 2, 3, 4 được tính bằng Hệ số vị trí (KVT) theo mức giá chuẩn Vị trí 1 của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thông với đường hẻm đó, nhân (x) với các hệ số, gồm: Hệ số giáp ranh (KGR), Hệ số địa hình (KĐH), Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 2, 3, 4 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KVT x KGR x KĐH x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
2. Đối với đất thương mại, dịch vụ; đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản:
a) Giá đất của Vị trí 1 (mặt tiền đường) được xác định bằng mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục Bảng giá), nhân (x) Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 1 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
b) Giá đất Vị trí 2, 3, 4 được tính bằng Hệ số vị trí (KVT) theo mức giá chuẩn Vị trí 1 của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thông với đường hẻm đó, nhân (x) với Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 2, 3, 4 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KVT x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
3. Đối với đất phi nông nghiệp còn lại:
a) Giá đất Vị trí 1 (mặt tiền đường) được xác định bằng mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thương mại, dịch vụ, hoặc đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp), nhân (x) với Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu và Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 1 = Giá chuẩn Vị trí 1 x Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (tại Bảng giá đất theo Phụ lục đính kèm Quy định này), nhân (x) Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
b) Giá đất Vị trí 2, 3, 4 được tính bằng Hệ số vị trí (KVT) theo mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thương mại, dịch vụ, hoặc đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp) thông với đường hẻm đó, nhân (x) với Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu và Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 2, 3, 4 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KVT x Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (tại Bảng giá đất theo Phụ lục đính kèm Quy định này), nhân (x) Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Sơn Điền, tỉnh Lâm Đồng năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Sơn Điền, tỉnh Lâm Đồng năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
