Bảng giá đất xã Sơn Đồng, Thành phố Hà Nội mới nhất theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn thành phố Hà Nội.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Sơn Đồng, thành phố Hà Nội
Bảng giá đất xã Sơn Đồng, thành phố Hà Nội năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Hà Nội. Mức giá đất tại xã Sơn Đồng được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Sơn Đồng theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Sơn Đồng, thành phố Hà Nội
– Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn thành phố Hà Nội
3. Tra cứu bảng giá đất xã Sơn Đồng, thành phố Hà Nội mới nhất
Bảng giá đất khu vực 9, Thành phố Hà Nội áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các xã: Liên Minh, Ô Diên, Đan Phượng, Hoài Đức, Dương Hòa, Sơn Đồng, An Khánh
Bảng giá đất Khu vực 9 năm 2026
Khu vực: Khu vực 9.
Loại đất: Đất ở, Nhóm đất phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ, Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp, Đất trồng cây lâu năm, Nhóm đất nông nghiệp, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm), Đất lâm nghiệp (Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng sản xuất).
Mức giá áp dụng: từ 186.000 đến 66.276.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Hà Nội Khu Vực 9 |
Khu đô thị LIDECO: Đường quy hoạch rộng 31,0m Đường quy hoạch rộng 31,0m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 66.276.000 | 41.062.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 9 |
Đường quốc lộ 32 (Đường Vạn Xuân) Đoạn từ giáp phường Xuân Phương đến ngã ba đường vào khu đô thị Kim Chung Di Trạch |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 64.674.000 | 40.057.000 | 29.631.000 | 26.726.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 |
Đường quốc lộ 32 (Đường Vạn Xuân) Đoạn từ đường vào khu đô thị Kim Chung Di Trạch đến giáp Khu đô thị Tân Tây Đô |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 63.071.000 | 39.735.000 | 29.430.000 | 26.646.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 |
Khu đô thị LIDECO Đường quy hoạch rộng 24,0m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 63.007.000 | 39.735.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 9 |
Đại lộ Thăng Long Đoạn từ ngã ba giao đường Hoàng Tùng đến ngã ba giao đường ĐH.05 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 61.923.000 | 38.338.000 | 28.344.000 | 25.524.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 |
Khu đô thị LIDECO Đường quy hoạch rộng 21,0m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 60.663.000 | 38.187.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 9 |
Quốc lộ 32 (Đường Vạn Xuân) Từ giáp xã Hoài Đức đến ngã ba Tượng đài |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 55.771.000 | 36.214.000 | 27.078.000 | 25.068.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 |
Khu đô thị LIDECO Đường quy hoạch rộng 19,0m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 55.746.000 | 36.214.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 9 |
Quốc lộ 32 (Đường Phùng) Từ Tượng đài đến hết thị trấn Phùng cũ (đường QL32 cũ) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 53.304.000 | 34.678.000 | 25.910.000 | 24.037.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 |
Đường quốc lộ 32 ( Đường Vạn Xuân) Đoạn từ Khu đô thị Tân Tây Đô đến hết địa phận xã Hoài Đức giáp với xã Đan Phượng |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 51.725.000 | 34.104.000 | 25.524.000 | 23.826.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 |
Quốc lộ 32 Đoạn qua Khu đô thị Tân Tây Đô |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 51.725.000 | 34.104.000 | 25.524.000 | 23.826.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 |
Đại Lộ Thăng Long Đoạn từ ngã ba giao đường ĐH.05 đến đê tả Đáy |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 50.308.000 | 32.604.000 | 24.977.000 | 23.164.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 |
Khu đô thị LIDECO Đường quy hoạch rộng 13,5m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 49.347.000 | 32.604.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 9 |
Quốc lộ 32 Từ Tượng Đài đến hết thị trấn Phùng cũ (Đoạn QL32 mới) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 48.468.000 | 31.967.000 | 24.540.000 | 22.353.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 |
Đường Vân Canh Đoạn từ ngã tư giao với đường vành đai 3,5 đến ngã tư giao đường 70 (ngã tư canh) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 48.062.000 | 31.658.000 | 24.342.000 | 22.095.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 |
Đường Hoàng Tùng Đoạn từ ngã ba giao cắt đại lộ Thăng Long đến ngã tư giao cắt đường Chùa Tổng |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 48.056.000 | 31.658.000 | 24.342.000 | 22.095.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 |
Tỉnh lộ 417 (Tỉnh lộ 83 cũ) Đoạn từ Đê Tiên Tân đến giáp thị trấn Phùng cũ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 43.658.000 | 29.650.000 | 22.888.000 | 20.890.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 |
Đường tỉnh lộ 422 Đoạn từ giáp xã Ô Diên đến Đường Triệu Túc |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 43.658.000 | 29.650.000 | 22.888.000 | 20.890.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 |
Khu đô thị LIDECO Đường quy hoạch rộng 10,5m - 11,5m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 43.658.000 | 29.650.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 9 |
Khu đô thị Vân Canh Đường quy hoạch rộng 30,0m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 43.658.000 | 29.650.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 9 |
Đường Tân Hội Từ đầu đường đến cuối đường (Từ ngã ba bệnh viện đa khoa Đan Phượng đến ngã tư ngân hàng nông nghiệp) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 43.658.000 | 29.650.000 | 22.888.000 | 20.665.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 | Đường từ đường Quốc lộ 32 đi cụm công nghiệp thị trấn Phùng | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 43.658.000 | 29.650.000 | 22.888.000 | 20.665.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 |
Đường Ô Diên Từ ngã ba giao cắt quốc lộ 32 tại Km 21 (đường Vạn Xuân) đến cổng làng Trúng Đích |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 43.658.000 | 29.650.000 | 22.888.000 | 20.665.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 |
Đường Lại Yên - An Khánh (đoạn từ Cầu Khum đến cầu vượt An Khánh) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 42.507.000 | 28.865.000 | 22.353.000 | 20.365.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 |
Đường An Khánh đoạn từ Đại lộ Thăng Long đến ngã ba giao cắt đường Chùa Tổng tại thôn Ngãi Cầu, xã An Khánh |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 42.507.000 | 28.865.000 | 22.353.000 | 20.365.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 |
Đường Kim Thìa: Đoạn từ ngã tư giao với đường Sơn Đồng đến ngã tư giao với đường vành đai 3,5 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 42.507.000 | 28.865.000 | 22.353.000 | 20.365.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 |
Đường Triệu Túc (DT422) Đoạn qua xã Kim Chung cũ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 40.222.000 | 27.426.000 | 21.597.000 | 19.810.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 |
Đại Lộ Thăng Lon Đoạn từ đê tả Đáy đến cầu Sông Đáy |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 40.222.000 | 27.426.000 | 17.419.000 | 16.001.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 |
Khu đô thị LIDECO Đường quy hoạch rộng 8m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 39.414.000 | 26.343.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 9 |
Khu đô thị Vân Canh Đường quy hoạch rộng 21,5m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 38.638.000 | 25.862.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 9 |
Đường quốc lộ 32 Đoạn từ giáp thị trấn Phùng cũ đến giáp xã Hát Môn |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 38.638.000 | 24.734.000 | 19.337.000 | 17.567.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 |
Đường Song Phượng Đoạn từ ngã ba giao cắt quốc lộ 32 tại km20 (đường Vạn Xuân) đến Nghĩa trang nhân dân thôn Thống Nhất |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 36.895.000 | 24.734.000 | 19.409.000 | 17.567.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 |
Đường Phượng Trì Từ giáp đường Quốc lộ 32 (đường Vạn Xuân) đến đường Quốc lộ 32 cũ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 36.895.000 | 24.734.000 | 19.409.000 | 17.567.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 |
Đường Thụy Ứng Từ giáp đường Quốc lộ 32 (đường Vạn Xuân) đến ngã ba giao chân đê tả Đáy |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 36.895.000 | 24.734.000 | 19.409.000 | 17.567.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 |
Tuyến đường N12 Từ nối với đường quốc lộ 32 (đường Vạn Xuân) đến cầu Trúng Đích xã Hạ Mỗ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 36.895.000 | 24.734.000 | 19.409.000 | 17.567.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 |
Đường Phùng Hưng Từ giáp đường Quốc lộ 32 (đường Phùng) đến đường Quốc lộ 32 cũ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 36.483.000 | 24.032.000 | 18.836.000 | 17.066.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 |
Đường ven đê Tả Đáy Bên Đồng |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 36.217.000 | 26.779.000 | 21.356.000 | 19.667.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 |
Đường tỉnh lộ 422 (đường Tân Lập) Đoạn từ Quốc lộ 32 đến nghĩa trang Tân Lập |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 35.176.000 | 23.950.000 | 18.836.000 | 16.988.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 |
Khu đất sau huyện ủy: Đường quy hoạch rộng 7m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 35.176.000 | 23.950.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 9 |
Khu đô thị Đồng Ông (DIA) Đường quy hoạch rộng 7m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 35.176.000 | 23.950.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 9 |
Khu đô thị Tân Tây Đô Đường quy hoạch rộng 7m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 35.176.000 | 23.950.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 9 |
Khu đô thị Vân Canh Đường quy hoạch rộng 17,5m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 34.449.000 | 23.455.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 9 |
Đường liên xã đi qua xã La Phù (Từ ngã ba giao cắt với đường Chùa Tổng qua Đình La Phù đến giao với đường đê Tả Đáy) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 33.609.000 | 22.823.000 | 17.719.000 | 16.189.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 |
Đường Cầu Khum - Đường Vân Canh (đoạn từ Cầu Khum đến nghĩa trang thôn Kim Hoàng và đoạn từ Đường 3.5 đến đường Vân Canh) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 33.609.000 | 22.823.000 | 17.719.000 | 16.189.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 |
Đường tỉnh lộ 70 đoạn qua xã Sơn Đồng |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 33.602.000 | 22.823.000 | 17.712.000 | 16.189.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 | Đường giao thông liên xã Tân Lập | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 32.933.000 | 22.372.000 | 17.419.000 | 16.001.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 |
Đường ven đê Tả Đáy Bên Bãi |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 32.933.000 | 24.289.000 | 19.409.000 | 17.642.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 | Đường nối từ tỉnh lộ 422 đến cổng làng Giang Xá | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 31.967.000 | 22.084.000 | 17.201.000 | 15.757.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 |
Khu đô thị Vân Canh Đường quy hoạch rộng 12m - 13,5m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 31.967.000 | 22.084.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 9 |
Đường Chùa Tổng Đoạn từ ngã tư giao cắt đường Lê Trọng Tấn (đối diện đường Hữu Hưng) đến ngã tư giao đường dự án Liên khu vực 8 (km 4+460, tỉnh lộ 423) (đường Thượng Ốc) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 31.658.000 | 22.442.000 | 17.642.000 | 16.189.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 |
Đường Vân Canh - An Khánh (đoạn từ xã An Khánh cũ đến giáp xã Vân Canh cũ) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 31.157.000 | 21.523.000 | 16.781.000 | 15.461.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 |
Đường Nguyễn Viết Thứ Đoạn Từ Ngã tư Sơn Đồng đến ngã ba giao cắt đường gom chân đê tả Đáy |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 31.157.000 | 21.523.000 | 16.781.000 | 15.461.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 |
Đường Văn Sơn Đoạn từ ngã tư giao cắt tại điểm cuối phố Tân Hội (cạnh chùa Thượng Hội) đến ngã ba giao cắt đê quai Liên Hà - Liên Trung, cạnh Nghĩa trang nhân dân Liên Hà |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 30.384.000 | 20.927.000 | 16.382.000 | 14.957.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 |
Đường tỉnh lộ 422 Đoạn từ nghĩa trang Tân Lập đến ngã ba giao cắt đê quai Liên Hà - Liên Trung, cạnh Nghĩa trang nhân dân Liên Hà |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 30.384.000 | 20.927.000 | 16.382.000 | 14.957.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 |
Đường tỉnh lộ 417 (Tỉnh lộ 83 cũ): Đoạn từ giáp thị trấn Phùng cũ đến giáp đê sông Hồng (Hiện là đường Ba Đảm Đang) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 30.384.000 | 20.927.000 | 16.382.000 | 14.957.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 |
Đường tỉnh lộ 422: Đường Triệu Túc Đoạn từ ngã tư giao cắt đường Nguyễn Viết Thứ - Kim Thìa - Sơn Đồng (ngã tư Sơn Đồng) đến đường 422 đoạn qua thị trấn Trạm Trôi cũ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 28.940.000 | 16.423.000 | 12.713.000 | 11.622.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 |
Đường tỉnh lộ 422: Đường Sơn Đồng Đoạn từ ngã tư Sơn Đồng đến ngã tư giao cắt với đường dự án Liên khu vực I tại điểm giáp ranh 2 xã Sơn Đồng và Dương Hòa |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 28.940.000 | 16.423.000 | 12.713.000 | 11.622.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 |
Đường Hồng Thái Đoạn từ di tích miếu Xương Rồng ngã ba thôn Tổ đến đoạn ngã ba giao cắt đường đê Tiên Tân và đê hữu Hồng tại thôn Tiên Tân |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 27.872.000 | 19.488.000 | 15.235.000 | 13.900.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 | Đường giao thông liên xã Liên Trung | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 27.872.000 | 19.488.000 | 15.167.000 | 13.900.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 |
Đường đê Sông Hồng Đoạn từ giáp Thượng Cát đến ngã ba thôn Tổ (Đoạn đê quai Liên Hồng): Đoạn đường trong đê |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 27.872.000 | 19.488.000 | 15.185.000 | 13.900.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 |
Khu đô thị Vân Canh Đường quy hoạch rộng <12,0m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 26.779.000 | 18.735.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 9 |
Đường liên xã đi qua xã Đông La (Từ Ngã ba giao đường La Phù đến giáp địa phận xã Hưng Đạo): Phía bên đồng |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.571.000 | 18.141.000 | 14.186.000 | 12.713.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 |
Đường đê Sông Hồng Đoạn từ giáp Thượng Cát đến ngã ba thôn Tổ (Đoạn đê quai Liên Hồng): Đoạn đường ngoài đê |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.286.000 | 17.719.000 | 13.761.000 | 12.395.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 |
Đường An Thái Đoạn từ ngã ba giao đường Nguyễn Viết Thứ tại thôn Chiêu đến ngã ba giao đường bờ trái sông Đan Hoài tại thôn Yên Thái |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 24.552.000 | 17.265.000 | 13.360.000 | 12.193.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 |
Đường Lại Yên Đoạn từ ngã tư giao nhau với đường Nguyễn Viết Thứ đến ngã ba Cầu Khum |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 24.467.000 | 17.719.000 | 13.761.000 | 12.395.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 |
Đường tỉnh lộ 417 (đường tỉnh lộ 83 cũ Đoạn từ đê sông Hồng đến giáp xã Phúc Lộc |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 24.372.000 | 17.645.000 | 13.761.000 | 12.395.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 |
Đường Thượng Ốc Đoạn từ cuối đường Chùa Tổng đến đê Tả Đáy |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 24.372.000 | 17.645.000 | 13.761.000 | 12.395.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 |
Đường Lý Đàm Nghiên Đoạn từ ngã ba giao cắt đường Triệu Túc đến đường vào xóm Hai Hiên thôn Cao Trung |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 24.289.000 | 12.667.000 | 11.268.000 | 10.188.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 |
Đường liên xã đi qua xã Đông La (Từ Ngã ba giao đường La Phù đến giáp địa phận xã Hưng Đạo): Phía bên bãi |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 23.215.000 | 16.833.000 | 12.878.000 | 11.805.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 |
Đường ĐH05 Từ giáp xã Đan Phượng đến đường Kẻ Sấu |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.823.000 | 16.423.000 | 12.713.000 | 11.622.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 |
Đường ĐH05 Đường Kẻ Sấu: Đoạn từ ngã tư giao cắt với đường Quế Dương tại xã Cát Quế cũ đến ngã tư giao cắt với đường liên xã Đức Thượng - Dương Liễu cũ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.823.000 | 16.423.000 | 12.713.000 | 11.622.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 |
Đường ĐH05 Từ đường kẻ sấu đến đường Đại lộ Thăng Long |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.823.000 | 16.423.000 | 12.713.000 | 11.622.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 |
Đường Đào Trực Từ ngã ba giao cắt đường Nguyễn Viêt Thứ tại thôn Gạch, xã Sơn Đồng cũ đến Trường Tiểu học Sơn Đồng |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.823.000 | 16.423.000 | 12.713.000 | 11.622.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 |
Đường tỉnh lộ 422: Đường Quế Dương Đoạn từ ngã tư giao cắt đường dự án Liên khu vực I tại điểm giáp ranh 2 xã Sơn Đồng và Dương Hòa đến ngã ba giao cắt đê Tả Đáy |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.823.000 | 16.423.000 | 12.713.000 | 11.622.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 |
Đường Vân Côn Đoạn từ ngã ba giao cắt đại lộ Thăng Long tại thôn Quyết Tiến, xã Vân Côn cũ đến ngã ba giao cắt đối diện trụ sở UBND xã Vân Côn và Công an xã Vân Côn |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.749.000 | 15.679.000 | 11.947.000 | 10.978.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 |
Đường Tiền Lệ Đoạn từ ngã ba giao cắt đường Nguyễn Viết Thứ tại ngã tư Phương Bảng, xã Song Phượng cũ đến ngã ba giao cắt đê tả Đáy tại thôn Tiền Lệ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.154.000 | 15.659.000 | 12.093.000 | 11.101.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 |
Đường trục giao thông chính của làng Giang Xá: Từ cổng làng Giang Xá đến hết địa phận thị trấn Trạm Trôi cũ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.154.000 | 15.659.000 | 12.093.000 | 11.101.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 |
Khu đô thị LIDECO: Đường quy hoạch rộng 31,0m Đường quy hoạch rộng 31,0m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.925.000 | 14.647.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 9 |
Quốc lộ 32 (Đường Vạn Xuân) Từ giáp xã Hoài Đức đến ngã ba Tượng đài |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.657.000 | 12.808.000 | 7.326.000 | 6.169.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 |
Quốc lộ 32 (Đường Phùng) Từ Tượng đài đến hết thị trấn Phùng cũ (đường QL32 cũ) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.759.000 | 12.251.000 | 7.007.000 | 5.901.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 |
Đường quốc lộ 32 (Đường Vạn Xuân) Đoạn từ giáp phường Xuân Phương đến ngã ba đường vào khu đô thị Kim Chung Di Trạch |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.316.000 | 12.877.000 | 10.516.000 | 8.764.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 |
Đường quốc lộ 32 (Đường Vạn Xuân) Đoạn từ đường vào khu đô thị Kim Chung Di Trạch đến giáp Khu đô thị Tân Tây Đô |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.316.000 | 12.555.000 | 9.014.000 | 8.113.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 |
Khu đô thị LIDECO Đường quy hoạch rộng 24,0m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.003.000 | 13.205.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 9 | Các tuyến đường giao thông liên xã ngoài các tuyến đường nêu trên thuộc các xã Liên Hà, Tân Hội | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.532.000 | 13.741.000 | 10.625.000 | 9.786.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 |
Đại lộ Thăng Long Đoạn từ ngã ba giao đường Hoàng Tùng đến ngã ba giao đường ĐH.05 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.476.000 | 12.317.000 | 10.059.000 | 8.383.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 |
Đường Phương Quan Đoạn từ ngã ba giao cắt đê Tả Đáy tại địa phận xã An Khánh |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.141.000 | 13.603.000 | 10.512.000 | 9.690.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 |
Quốc lộ 32 Từ Tượng Đài đến hết thị trấn Phùng cũ (Đoạn QL32 mới) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.963.000 | 11.310.000 | 6.487.000 | 5.475.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 |
Khu đô thị LIDECO Đường quy hoạch rộng 21,0m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.417.000 | 12.352.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 9 |
Đường tỉnh lộ 422: Đường Bồ Quân Đoạn từ ngã ba giao cắt đê Tả Đáy đến sông Đáy (ngã ba giao cắt tại cầu kênh Yên Sở bắc qua sông Đáy) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.626.000 | 12.586.000 | 9.786.000 | 9.204.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 |
Khu đô thị LIDECO Đường quy hoạch rộng 19,0m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.096.000 | 11.428.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 9 |
Đường Tân Hội Từ đầu đường đến cuối đường (Từ ngã ba bệnh viện đa khoa Đan Phượng đến ngã tư ngân hàng nông nghiệp) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.023.000 | 10.064.000 | 5.241.000 | 4.557.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 | Đường từ đường Quốc lộ 32 đi cụm công nghiệp thị trấn Phùng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.023.000 | 10.064.000 | 5.241.000 | 4.557.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 |
Đường Ô Diên Từ ngã ba giao cắt quốc lộ 32 tại Km 21 (đường Vạn Xuân) đến cổng làng Trúng Đích |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.023.000 | 10.064.000 | 5.241.000 | 4.557.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 |
Tỉnh lộ 417 (Tỉnh lộ 83 cũ) Đoạn từ Đê Tiên Tân đến giáp thị trấn Phùng cũ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.023.000 | 10.064.000 | 5.241.000 | 4.557.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 | Các tuyến đường giao thông liên xã ngoài các tuyến đường nêu trên thuộc các xã Đan Phượng, Song Phượng | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.799.000 | 10.938.000 | 8.755.000 | 8.158.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 |
Quốc lộ 32 Đoạn qua Khu đô thị Tân Tây Đô |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.751.000 | 10.917.000 | 8.699.000 | 6.884.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 |
Khu đô thị LIDECO Đường quy hoạch rộng 13,5m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.252.000 | 10.261.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 9 |
Đường Hoàng Tùng Đoạn từ ngã ba giao cắt đại lộ Thăng Long đến ngã tư giao cắt đường Chùa Tổng |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.109.000 | 10.268.000 | 8.691.000 | 7.505.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 |
Đường Vân Canh Đoạn từ ngã tư giao với đường vành đai 3,5 đến ngã tư giao đường 70 (ngã tư canh) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.109.000 | 10.268.000 | 8.691.000 | 7.505.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 |
Khu đô thị LIDECO: Đường quy hoạch rộng 31,0m Đường quy hoạch rộng 31,0m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.939.000 | 9.057.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 9 |
Đường tỉnh lộ 422 Đoạn từ giáp xã Ô Diên đến Đường Triệu Túc |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.877.000 | 8.628.000 | 4.808.000 | 4.206.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 | Các tuyến đường giao thông liên xã ngoài các tuyến đường nêu trên thuộc các xã Đồng Tháp, Hạ Mỗ, Hồng Hà, Liên Hồng, Phương Đình, Thượng Mỗ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.825.000 | 9.631.000 | 7.720.000 | 7.132.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 |
Quốc lộ 32 (Đường Vạn Xuân) Từ giáp xã Hoài Đức đến ngã ba Tượng đài |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.773.000 | 7.920.000 | 4.740.000 | 3.992.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 |
Khu đô thị LIDECO Đường quy hoạch rộng 10,5m - 11,5m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.667.000 | 8.741.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 9 |
Khu đô thị Vân Canh Đường quy hoạch rộng 30,0m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.667.000 | 8.741.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 9 |
Đường tỉnh lộ 422 Đoạn từ Sông Đáy đến giáp địa phận xã Quốc Oai |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.667.000 | 9.666.000 | 7.804.000 | 7.179.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 |
Đường Lại Yên - An Khánh (đoạn từ Cầu Khum đến cầu vượt An Khánh) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.541.000 | 9.250.000 | 7.842.000 | 6.789.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 |
Đường An Khánh đoạn từ Đại lộ Thăng Long đến ngã ba giao cắt đường Chùa Tổng tại thôn Ngãi Cầu, xã An Khánh |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.541.000 | 9.250.000 | 7.842.000 | 6.789.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 |
Đường Kim Thìa: Đoạn từ ngã tư giao với đường Sơn Đồng đến ngã tư giao với đường vành đai 3,5 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.541.000 | 9.250.000 | 7.842.000 | 6.789.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 |
Quốc lộ 32 (Đường Phùng) Từ Tượng đài đến hết thị trấn Phùng cũ (đường QL32 cũ) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.218.000 | 7.576.000 | 4.533.000 | 3.818.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 |
Đại lộ Thăng Long Đoạn từ ngã ba giao đường Hoàng Tùng đến ngã ba giao đường ĐH.05 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.944.000 | 7.963.000 | 6.804.000 | 5.670.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 |
Đường quốc lộ 32 (Đường Vạn Xuân) Đoạn từ giáp phường Xuân Phương đến ngã ba đường vào khu đô thị Kim Chung Di Trạch |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.944.000 | 7.963.000 | 6.804.000 | 5.670.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 |
Đường quốc lộ 32 (Đường Vạn Xuân) Đoạn từ đường vào khu đô thị Kim Chung Di Trạch đến giáp Khu đô thị Tân Tây Đô |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.944.000 | 7.764.000 | 5.832.000 | 5.249.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 |
Khu đô thị LIDECO Đường quy hoạch rộng 24,0m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.750.000 | 8.166.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 9 |
Khu đô thị LIDECO Đường quy hoạch rộng 8m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.402.000 | 8.296.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 9 |
Quốc lộ 32 Từ Tượng Đài đến hết thị trấn Phùng cũ (Đoạn QL32 mới) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.108.000 | 6.995.000 | 4.199.000 | 3.542.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 |
Khu đô thị Vân Canh Đường quy hoạch rộng 21,5m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.085.000 | 7.648.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 9 |
Khu đô thị LIDECO Đường quy hoạch rộng 21,0m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.770.000 | 7.638.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 9 |
Đại Lộ Thăng Long Đoạn từ ngã ba giao đường ĐH.05 đến đê tả Đáy |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.393.000 | 9.915.000 | 8.047.000 | 7.243.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 |
Đường tỉnh lộ 422 (đường Tân Lập) Đoạn từ Quốc lộ 32 đến nghĩa trang Tân Lập |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.059.000 | 6.940.000 | 5.422.000 | 4.535.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 |
Khu đất sau huyện ủy: Đường quy hoạch rộng 7m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.059.000 | 6.940.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 9 |
Khu đô thị Đồng Ông (DIA) Đường quy hoạch rộng 7m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.059.000 | 6.940.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 9 |
Khu đô thị Tân Tây Đô Đường quy hoạch rộng 7m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.059.000 | 6.940.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 9 |
Khu đô thị LIDECO Đường quy hoạch rộng 19,0m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.953.000 | 7.067.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 9 |
Khu đô thị Vân Canh Đường quy hoạch rộng 17,5m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.501.000 | 6.554.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 9 |
Đường Triệu Túc (DT422) Đoạn qua xã Kim Chung cũ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.406.000 | 6.960.000 | 5.548.000 | 4.389.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 |
Đường tỉnh lộ 70 đoạn qua xã Sơn Đồng |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.406.000 | 6.960.000 | 5.548.000 | 4.389.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 |
Đường Cầu Khum - Đường Vân Canh (đoạn từ Cầu Khum đến nghĩa trang thôn Kim Hoàng và đoạn từ Đường 3.5 đến đường Vân Canh) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.406.000 | 6.960.000 | 5.548.000 | 4.389.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 |
Đường quốc lộ 32 Đoạn từ giáp thị trấn Phùng cũ đến giáp xã Hát Môn |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.390.000 | 6.949.000 | 4.820.000 | 4.295.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 |
Đường Song Phượng Đoạn từ ngã ba giao cắt quốc lộ 32 tại km20 (đường Vạn Xuân) đến Nghĩa trang nhân dân thôn Thống Nhất |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.390.000 | 6.949.000 | 4.820.000 | 4.295.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 |
Đường Phượng Trì Từ giáp đường Quốc lộ 32 (đường Vạn Xuân) đến đường Quốc lộ 32 cũ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.390.000 | 6.949.000 | 4.820.000 | 4.295.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 |
Đường Thụy Ứng Từ giáp đường Quốc lộ 32 (đường Vạn Xuân) đến ngã ba giao chân đê tả Đáy |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.390.000 | 6.949.000 | 4.820.000 | 4.295.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 |
Tỉnh lộ 417 (Tỉnh lộ 83 cũ) Đoạn từ Đê Tiên Tân đến giáp thị trấn Phùng cũ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.290.000 | 6.224.000 | 3.391.000 | 2.948.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 |
Đường Tân Hội Từ đầu đường đến cuối đường (Từ ngã ba bệnh viện đa khoa Đan Phượng đến ngã tư ngân hàng nông nghiệp) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.290.000 | 6.224.000 | 3.391.000 | 2.948.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 | Đường từ đường Quốc lộ 32 đi cụm công nghiệp thị trấn Phùng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.290.000 | 6.224.000 | 3.391.000 | 2.948.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 |
Đường Ô Diên Từ ngã ba giao cắt quốc lộ 32 tại Km 21 (đường Vạn Xuân) đến cổng làng Trúng Đích |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.290.000 | 6.224.000 | 3.391.000 | 2.948.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 | Đường giao thông liên xã Tân Lập | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.238.000 | 6.836.000 | 5.449.000 | 4.311.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 |
Đường quốc lộ 32 ( Đường Vạn Xuân) Đoạn từ Khu đô thị Tân Tây Đô đến hết địa phận xã Hoài Đức giáp với xã Đan Phượng |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.144.000 | 8.756.000 | 6.573.000 | 5.915.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 |
Quốc lộ 32 Đoạn qua Khu đô thị Tân Tây Đô |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.121.000 | 6.750.000 | 5.628.000 | 4.454.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 | Các tuyến đường giao thông liên xã ngoài các tuyến đường nêu trên thuộc các xã Thọ An, Thọ Xuân, Trung Châu | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.104.000 | 7.166.000 | 5.752.000 | 5.349.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 |
Đường Phùng Hưng Từ giáp đường Quốc lộ 32 (đường Phùng) đến đường Quốc lộ 32 cũ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.972.000 | 6.737.000 | 4.684.000 | 4.180.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 |
Đường Hoàng Tùng Đoạn từ ngã ba giao cắt đại lộ Thăng Long đến ngã tư giao cắt đường Chùa Tổng |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.958.000 | 6.519.000 | 5.774.000 | 4.987.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 |
Đường Vân Canh Đoạn từ ngã tư giao với đường vành đai 3,5 đến ngã tư giao đường 70 (ngã tư canh) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.958.000 | 6.519.000 | 5.774.000 | 4.987.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 |
Khu đô thị Vân Canh Đường quy hoạch rộng 12m - 13,5m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.853.000 | 6.196.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 9 | Đường nối từ tỉnh lộ 422 đến cổng làng Giang Xá | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.853.000 | 6.463.000 | 4.545.000 | 4.048.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 |
Khu đô thị LIDECO Đường quy hoạch rộng 13,5m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.813.000 | 6.345.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 9 |
Đường liên xã đi qua xã La Phù (Từ ngã ba giao cắt với đường Chùa Tổng qua Đình La Phù đến giao với đường đê Tả Đáy) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.230.000 | 5.761.000 | 4.511.000 | 3.780.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 |
Đường Lý Đàm Nghiên Đoạn từ ngã ba giao cắt đường Triệu Túc đến đường vào xóm Hai Hiên thôn Cao Trung |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.161.000 | 5.304.000 | 3.808.000 | 3.428.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 |
Đại Lộ Thăng Lon Đoạn từ đê tả Đáy đến cầu Sông Đáy |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.160.000 | 6.574.000 | 6.036.000 | 5.030.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 |
Đường đê Sông Hồng Đoạn từ giáp Thượng Cát đến ngã ba thôn Tổ (Đoạn đê quai Liên Hồng): Đoạn đường trong đê |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.083.000 | 5.658.000 | 4.431.000 | 3.712.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 |
Đường Hồng Thái Đoạn từ di tích miếu Xương Rồng ngã ba thôn Tổ đến đoạn ngã ba giao cắt đường đê Tiên Tân và đê hữu Hồng tại thôn Tiên Tân |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.083.000 | 5.658.000 | 4.431.000 | 3.712.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 | Đường giao thông liên xã Liên Trung | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.083.000 | 5.658.000 | 4.431.000 | 3.712.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 |
Đường Kim Thìa: Đoạn từ ngã tư giao với đường Sơn Đồng đến ngã tư giao với đường vành đai 3,5 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.963.000 | 5.872.000 | 5.210.000 | 4.510.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 |
Đường Lại Yên - An Khánh (đoạn từ Cầu Khum đến cầu vượt An Khánh) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.963.000 | 5.872.000 | 5.210.000 | 4.510.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 |
Đường An Khánh đoạn từ Đại lộ Thăng Long đến ngã ba giao cắt đường Chùa Tổng tại thôn Ngãi Cầu, xã An Khánh |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.963.000 | 5.872.000 | 5.210.000 | 4.510.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 |
Đường tỉnh lộ 422 Đoạn từ giáp xã Ô Diên đến Đường Triệu Túc |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.963.000 | 5.335.000 | 3.110.000 | 2.722.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 |
Đường Nguyễn Viết Thứ Đoạn Từ Ngã tư Sơn Đồng đến ngã ba giao cắt đường gom chân đê tả Đáy |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.947.000 | 6.314.000 | 5.487.000 | 4.471.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 |
Đường Vân Canh - An Khánh (đoạn từ xã An Khánh cũ đến giáp xã Vân Canh cũ) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.947.000 | 6.314.000 | 5.487.000 | 4.471.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 |
Khu đô thị LIDECO Đường quy hoạch rộng 10,5m - 11,5m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.833.000 | 5.405.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 9 |
Khu đô thị Vân Canh Đường quy hoạch rộng 30,0m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.833.000 | 5.405.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 9 |
Đường liên xã đi qua xã Đông La (Từ Ngã ba giao đường La Phù đến giáp địa phận xã Hưng Đạo): Phía bên đồng |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.698.000 | 5.542.000 | 4.311.000 | 3.593.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 |
Khu đô thị Vân Canh Đường quy hoạch rộng <12,0m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.525.000 | 5.267.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 9 |
Tuyến đường N12 Từ nối với đường quốc lộ 32 (đường Vạn Xuân) đến cầu Trúng Đích xã Hạ Mỗ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.377.000 | 6.898.000 | 5.557.000 | 5.114.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 |
Đường tỉnh lộ 422 Đoạn từ nghĩa trang Tân Lập đến ngã ba giao cắt đê quai Liên Hà - Liên Trung, cạnh Nghĩa trang nhân dân Liên Hà |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.377.000 | 6.898.000 | 5.556.000 | 5.114.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 |
Đường đê Sông Hồng Đoạn từ giáp Thượng Cát đến ngã ba thôn Tổ (Đoạn đê quai Liên Hồng): Đoạn đường ngoài đê |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.348.000 | 5.144.000 | 4.028.000 | 3.375.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 |
Đường Lại Yên Đoạn từ ngã tư giao nhau với đường Nguyễn Viết Thứ đến ngã ba Cầu Khum |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.141.000 | 4.999.000 | 3.333.000 | 2.999.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 |
Đường Chùa Tổng Đoạn từ ngã tư giao cắt đường Lê Trọng Tấn (đối diện đường Hữu Hưng) đến ngã tư giao đường dự án Liên khu vực 8 (km 4+460, tỉnh lộ 423) (đường Thượng Ốc) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.141.000 | 4.998.000 | 3.333.000 | 2.999.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 |
Đường Thượng Ốc Đoạn từ cuối đường Chùa Tổng đến đê Tả Đáy |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.141.000 | 4.999.000 | 3.333.000 | 2.999.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 |
Đường liên xã đi qua xã Đông La (Từ Ngã ba giao đường La Phù đến giáp địa phận xã Hưng Đạo): Phía bên bãi |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.057.000 | 5.152.000 | 3.952.000 | 3.293.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 |
Khu đô thị LIDECO Đường quy hoạch rộng 8m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.050.000 | 5.130.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 9 |
Đường trục giao thông chính của làng Giang Xá: Từ cổng làng Giang Xá đến hết địa phận thị trấn Trạm Trôi cũ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.943.000 | 5.030.000 | 3.944.000 | 3.130.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 |
Khu đô thị Vân Canh Đường quy hoạch rộng 21,5m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.854.000 | 4.729.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 9 |
Đại Lộ Thăng Long Đoạn từ ngã ba giao đường ĐH.05 đến đê tả Đáy |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.718.000 | 6.410.000 | 5.443.000 | 4.899.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 |
Đường tỉnh lộ 422: Đường Triệu Túc Đoạn từ ngã tư giao cắt đường Nguyễn Viết Thứ - Kim Thìa - Sơn Đồng (ngã tư Sơn Đồng) đến đường 422 đoạn qua thị trấn Trạm Trôi cũ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.681.000 | 4.676.000 | 3.118.000 | 2.806.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 |
Đường tỉnh lộ 422: Đường Sơn Đồng Đoạn từ ngã tư Sơn Đồng đến ngã tư giao cắt với đường dự án Liên khu vực I tại điểm giáp ranh 2 xã Sơn Đồng và Dương Hòa |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.681.000 | 4.676.000 | 3.118.000 | 2.806.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 |
Đường tỉnh lộ 422: Đường Quế Dương Đoạn từ ngã tư giao cắt đường dự án Liên khu vực I tại điểm giáp ranh 2 xã Sơn Đồng và Dương Hòa đến ngã ba giao cắt đê Tả Đáy |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.681.000 | 4.676.000 | 3.118.000 | 2.806.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 |
Đường ĐH05 Từ giáp xã Đan Phượng đến đường Kẻ Sấu |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.681.000 | 4.676.000 | 3.118.000 | 2.806.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 |
Đường ĐH05 Đường Kẻ Sấu: Đoạn từ ngã tư giao cắt với đường Quế Dương tại xã Cát Quế cũ đến ngã tư giao cắt với đường liên xã Đức Thượng - Dương Liễu cũ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.681.000 | 4.676.000 | 3.118.000 | 2.806.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 |
Đường ĐH05 Từ đường kẻ sấu đến đường Đại lộ Thăng Long |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.681.000 | 4.676.000 | 3.118.000 | 2.806.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 |
Đường Đào Trực Từ ngã ba giao cắt đường Nguyễn Viêt Thứ tại thôn Gạch, xã Sơn Đồng cũ đến Trường Tiểu học Sơn Đồng |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.681.000 | 4.676.000 | 3.118.000 | 2.806.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 |
Đường ven đê Tả Đáy Bên Đồng |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.394.000 | 4.797.000 | 2.991.000 | 2.562.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 |
Đường tỉnh lộ 422 (đường Tân Lập) Đoạn từ Quốc lộ 32 đến nghĩa trang Tân Lập |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.387.000 | 4.407.000 | 3.602.000 | 3.013.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 |
Khu đất sau huyện ủy: Đường quy hoạch rộng 7m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.387.000 | 4.407.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 9 |
Khu đô thị Đồng Ông (DIA) Đường quy hoạch rộng 7m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.387.000 | 4.407.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 9 |
Khu đô thị Tân Tây Đô Đường quy hoạch rộng 7m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.387.000 | 4.407.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 9 |
Đường An Thái Đoạn từ ngã ba giao đường Nguyễn Viết Thứ tại thôn Chiêu đến ngã ba giao đường bờ trái sông Đan Hoài tại thôn Yên Thái |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.358.000 | 5.051.000 | 4.389.000 | 3.577.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 |
Đường Phương Quan Đoạn từ ngã ba giao cắt đê Tả Đáy tại địa phận xã An Khánh |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.240.000 | 4.743.000 | 2.964.000 | 2.540.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 |
Đường tỉnh lộ 417 (Tỉnh lộ 83 cũ): Đoạn từ giáp thị trấn Phùng cũ đến giáp đê sông Hồng (Hiện là đường Ba Đảm Đang) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.018.000 | 5.788.000 | 4.684.000 | 4.325.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 |
Đường ven đê Tả Đáy Bên Bãi |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.988.000 | 4.551.000 | 2.836.000 | 2.428.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 |
Đường Triệu Túc (DT422) Đoạn qua xã Kim Chung cũ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.972.000 | 4.419.000 | 3.686.000 | 2.916.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 |
Đường tỉnh lộ 70 đoạn qua xã Sơn Đồng |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.972.000 | 4.420.000 | 3.686.000 | 2.916.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 |
Đường Cầu Khum - Đường Vân Canh (đoạn từ Cầu Khum đến nghĩa trang thôn Kim Hoàng và đoạn từ Đường 3.5 đến đường Vân Canh) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.972.000 | 4.420.000 | 3.686.000 | 2.916.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 | Đường giao thông liên xã Tân Lập | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.972.000 | 4.420.000 | 3.686.000 | 2.916.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 |
Khu đô thị Vân Canh Đường quy hoạch rộng 17,5m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.875.000 | 4.053.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 9 |
Đường Song Phượng Đoạn từ ngã ba giao cắt quốc lộ 32 tại km20 (đường Vạn Xuân) đến Nghĩa trang nhân dân thôn Thống Nhất |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.806.000 | 4.296.000 | 3.119.000 | 2.778.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 |
Đường Phượng Trì Từ giáp đường Quốc lộ 32 (đường Vạn Xuân) đến đường Quốc lộ 32 cũ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.806.000 | 4.296.000 | 3.119.000 | 2.778.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 |
Đường Thụy Ứng Từ giáp đường Quốc lộ 32 (đường Vạn Xuân) đến ngã ba giao chân đê tả Đáy |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.806.000 | 4.296.000 | 3.119.000 | 2.778.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 |
Đường quốc lộ 32 Đoạn từ giáp thị trấn Phùng cũ đến giáp xã Hát Môn |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.806.000 | 4.296.000 | 3.119.000 | 2.779.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 |
Đường Hồng Thái Đoạn từ di tích miếu Xương Rồng ngã ba thôn Tổ đến đoạn ngã ba giao cắt đường đê Tiên Tân và đê hữu Hồng tại thôn Tiên Tân |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.748.000 | 4.024.000 | 3.297.000 | 2.762.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 |
Đường đê Sông Hồng Đoạn từ giáp Thượng Cát đến ngã ba thôn Tổ (Đoạn đê quai Liên Hồng): Đoạn đường trong đê |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.748.000 | 4.024.000 | 3.297.000 | 2.762.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 |
Đường Vân Côn Đoạn từ ngã ba giao cắt đại lộ Thăng Long tại thôn Quyết Tiến, xã Vân Côn cũ đến ngã ba giao cắt đối diện trụ sở UBND xã Vân Côn và Công an xã Vân Côn |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.712.000 | 4.602.000 | 4.225.000 | 3.521.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 |
Đường quốc lộ 32 ( Đường Vạn Xuân) Đoạn từ Khu đô thị Tân Tây Đô đến hết địa phận xã Hoài Đức giáp với xã Đan Phượng |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.654.000 | 5.415.000 | 4.253.000 | 3.827.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 |
Đường Phùng Hưng Từ giáp đường Quốc lộ 32 (đường Phùng) đến đường Quốc lộ 32 cũ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.548.000 | 4.167.000 | 3.031.000 | 2.705.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 |
Đường tỉnh lộ 422: Đường Bồ Quân Đoạn từ ngã ba giao cắt đê Tả Đáy đến sông Đáy (ngã ba giao cắt tại cầu kênh Yên Sở bắc qua sông Đáy) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.487.000 | 4.169.000 | 2.599.000 | 2.225.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 | Đường nối từ tỉnh lộ 422 đến cổng làng Giang Xá | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.474.000 | 3.997.000 | 2.940.000 | 2.619.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 |
Khu đô thị Vân Canh Đường quy hoạch rộng 12m - 13,5m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.474.000 | 3.832.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 9 |
Đại Lộ Thăng Lon Đoạn từ đê tả Đáy đến cầu Sông Đáy |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.275.000 | 4.249.000 | 4.082.000 | 3.402.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 |
Đường liên xã đi qua xã La Phù (Từ ngã ba giao cắt với đường Chùa Tổng qua Đình La Phù đến giao với đường đê Tả Đáy) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.225.000 | 3.658.000 | 2.997.000 | 2.511.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 |
Đường đê Sông Hồng Đoạn từ giáp Thượng Cát đến ngã ba thôn Tổ (Đoạn đê quai Liên Hồng): Đoạn đường ngoài đê |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.225.000 | 3.658.000 | 2.997.000 | 2.511.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 | Đường giao thông liên xã Liên Trung | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.225.000 | 3.658.000 | 2.997.000 | 2.511.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 |
Đường Lý Đàm Nghiên Đoạn từ ngã ba giao cắt đường Triệu Túc đến đường vào xóm Hai Hiên thôn Cao Trung |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.046.000 | 3.280.000 | 2.464.000 | 2.218.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 |
Đường Vân Canh - An Khánh (đoạn từ xã An Khánh cũ đến giáp xã Vân Canh cũ) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.046.000 | 4.009.000 | 3.645.000 | 2.970.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 |
Đường Nguyễn Viết Thứ Đoạn Từ Ngã tư Sơn Đồng đến ngã ba giao cắt đường gom chân đê tả Đáy |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.046.000 | 4.009.000 | 3.645.000 | 2.970.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 |
Đường liên xã đi qua xã Đông La (Từ Ngã ba giao đường La Phù đến giáp địa phận xã Hưng Đạo): Phía bên đồng |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.977.000 | 3.583.000 | 2.916.000 | 2.430.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 | Các tuyến đường giao thông liên xã ngoài các tuyến đường nêu trên thuộc các xã Liên Hà, Tân Hội | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.704.000 | 4.523.000 | 3.676.000 | 3.403.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 |
Đường Văn Sơn Đoạn từ ngã tư giao cắt tại điểm cuối phố Tân Hội (cạnh chùa Thượng Hội) đến ngã ba giao cắt đê quai Liên Hà - Liên Trung, cạnh Nghĩa trang nhân dân Liên Hà |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.704.000 | 4.523.000 | 3.676.000 | 3.403.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 |
Đường tỉnh lộ 422 Đoạn từ nghĩa trang Tân Lập đến ngã ba giao cắt đê quai Liên Hà - Liên Trung, cạnh Nghĩa trang nhân dân Liên Hà |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.684.000 | 4.379.000 | 3.691.000 | 3.398.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 |
Tuyến đường N12 Từ nối với đường quốc lộ 32 (đường Vạn Xuân) đến cầu Trúng Đích xã Hạ Mỗ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.684.000 | 4.379.000 | 3.691.000 | 3.398.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 |
Khu đô thị Vân Canh Đường quy hoạch rộng <12,0m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.653.000 | 3.257.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 9 |
Đường Tiền Lệ Đoạn từ ngã ba giao cắt đường Nguyễn Viết Thứ tại ngã tư Phương Bảng, xã Song Phượng cũ đến ngã ba giao cắt đê tả Đáy tại thôn Tiền Lệ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.573.000 | 3.520.000 | 2.195.000 | 2.093.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 |
Đường tỉnh lộ 417 (đường tỉnh lộ 83 cũ Đoạn từ đê sông Hồng đến giáp xã Phúc Lộc |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.573.000 | 4.376.000 | 3.563.000 | 3.304.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 |
Đường liên xã đi qua xã Đông La (Từ Ngã ba giao đường La Phù đến giáp địa phận xã Hưng Đạo): Phía bên bãi |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.562.000 | 3.330.000 | 2.673.000 | 2.228.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 |
Đường Lại Yên Đoạn từ ngã tư giao nhau với đường Nguyễn Viết Thứ đến ngã ba Cầu Khum |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.534.000 | 3.174.000 | 2.214.000 | 1.993.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 |
Đường Chùa Tổng Đoạn từ ngã tư giao cắt đường Lê Trọng Tấn (đối diện đường Hữu Hưng) đến ngã tư giao đường dự án Liên khu vực 8 (km 4+460, tỉnh lộ 423) (đường Thượng Ốc) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.534.000 | 3.174.000 | 2.214.000 | 1.993.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 |
Đường Thượng Ốc Đoạn từ cuối đường Chùa Tổng đến đê Tả Đáy |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.534.000 | 3.174.000 | 2.214.000 | 1.993.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 |
Đường trục giao thông chính của làng Giang Xá: Từ cổng làng Giang Xá đến hết địa phận thị trấn Trạm Trôi cũ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.294.000 | 3.110.000 | 2.552.000 | 2.025.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 |
Đường tỉnh lộ 422: Đường Triệu Túc Đoạn từ ngã tư giao cắt đường Nguyễn Viết Thứ - Kim Thìa - Sơn Đồng (ngã tư Sơn Đồng) đến đường 422 đoạn qua thị trấn Trạm Trôi cũ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.241.000 | 2.969.000 | 2.071.000 | 1.864.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 |
Đường tỉnh lộ 422: Đường Sơn Đồng Đoạn từ ngã tư Sơn Đồng đến ngã tư giao cắt với đường dự án Liên khu vực I tại điểm giáp ranh 2 xã Sơn Đồng và Dương Hòa |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.241.000 | 2.969.000 | 2.071.000 | 1.864.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 |
Đường tỉnh lộ 422: Đường Quế Dương Đoạn từ ngã tư giao cắt đường dự án Liên khu vực I tại điểm giáp ranh 2 xã Sơn Đồng và Dương Hòa đến ngã ba giao cắt đê Tả Đáy |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.241.000 | 2.969.000 | 2.071.000 | 1.864.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 |
Đường ĐH05 Từ giáp xã Đan Phượng đến đường Kẻ Sấu |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.241.000 | 2.969.000 | 2.071.000 | 1.864.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 |
Đường ĐH05 Đường Kẻ Sấu: Đoạn từ ngã tư giao cắt với đường Quế Dương tại xã Cát Quế cũ đến ngã tư giao cắt với đường liên xã Đức Thượng - Dương Liễu cũ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.241.000 | 2.969.000 | 2.071.000 | 1.864.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 |
Đường ĐH05 Từ đường kẻ sấu đến đường Đại lộ Thăng Long |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.241.000 | 2.969.000 | 2.071.000 | 1.864.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 |
Đường Đào Trực Từ ngã ba giao cắt đường Nguyễn Viêt Thứ tại thôn Gạch, xã Sơn Đồng cũ đến Trường Tiểu học Sơn Đồng |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.241.000 | 2.969.000 | 2.071.000 | 1.864.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 |
Đường ven đê Tả Đáy Bên Bãi |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.133.000 | 3.101.000 | 2.131.000 | 1.732.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 |
Đường An Thái Đoạn từ ngã ba giao đường Nguyễn Viết Thứ tại thôn Chiêu đến ngã ba giao đường bờ trái sông Đan Hoài tại thôn Yên Thái |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.037.000 | 3.207.000 | 2.916.000 | 2.376.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 |
Đường Phương Quan Đoạn từ ngã ba giao cắt đê Tả Đáy tại địa phận xã An Khánh |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.960.000 | 3.012.000 | 1.969.000 | 1.688.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 | Các tuyến đường giao thông liên xã ngoài các tuyến đường nêu trên thuộc các xã Đan Phượng, Song Phượng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.892.000 | 3.678.000 | 3.000.000 | 2.786.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 |
Đường ven đê Tả Đáy Bên Đồng |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.871.000 | 2.942.000 | 1.918.000 | 1.643.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 |
Đường tỉnh lộ 417 (Tỉnh lộ 83 cũ): Đoạn từ giáp thị trấn Phùng cũ đến giáp đê sông Hồng (Hiện là đường Ba Đảm Đang) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.821.000 | 3.674.000 | 3.112.000 | 2.873.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 |
Đường tỉnh lộ 422 Đoạn từ Sông Đáy đến giáp địa phận xã Quốc Oai |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.752.000 | 2.700.000 | 2.127.000 | 1.995.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 |
Đường Vân Côn Đoạn từ ngã ba giao cắt đại lộ Thăng Long tại thôn Quyết Tiến, xã Vân Côn cũ đến ngã ba giao cắt đối diện trụ sở UBND xã Vân Côn và Công an xã Vân Côn |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.693.000 | 2.975.000 | 2.858.000 | 2.381.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 |
Đường tỉnh lộ 422: Đường Bồ Quân Đoạn từ ngã ba giao cắt đê Tả Đáy đến sông Đáy (ngã ba giao cắt tại cầu kênh Yên Sở bắc qua sông Đáy) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.484.000 | 2.647.000 | 1.727.000 | 1.478.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 | Các tuyến đường giao thông liên xã ngoài các tuyến đường nêu trên thuộc các xã Đồng Tháp, Hạ Mỗ, Hồng Hà, Liên Hồng, Phương Đình, Thượng Mỗ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.380.000 | 3.236.000 | 2.646.000 | 2.458.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 |
Đường Văn Sơn Đoạn từ ngã tư giao cắt tại điểm cuối phố Tân Hội (cạnh chùa Thượng Hội) đến ngã ba giao cắt đê quai Liên Hà - Liên Trung, cạnh Nghĩa trang nhân dân Liên Hà |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.041.000 | 2.924.000 | 2.487.000 | 2.302.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 | Các tuyến đường giao thông liên xã ngoài các tuyến đường nêu trên thuộc các xã Liên Hà, Tân Hội | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.041.000 | 2.924.000 | 2.487.000 | 2.302.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 |
Đường tỉnh lộ 417 (đường tỉnh lộ 83 cũ Đoạn từ đê sông Hồng đến giáp xã Phúc Lộc |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.903.000 | 2.779.000 | 2.368.000 | 2.196.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 |
Đường Tiền Lệ Đoạn từ ngã ba giao cắt đường Nguyễn Viết Thứ tại ngã tư Phương Bảng, xã Song Phượng cũ đến ngã ba giao cắt đê tả Đáy tại thôn Tiền Lệ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.903.000 | 2.236.000 | 1.458.000 | 1.391.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 | Các tuyến đường giao thông liên xã ngoài các tuyến đường nêu trên thuộc các xã Thọ An, Thọ Xuân, Trung Châu | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.611.000 | 2.415.000 | 1.981.000 | 1.846.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 | Các tuyến đường giao thông liên xã ngoài các tuyến đường nêu trên thuộc các xã Đan Phượng, Song Phượng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.516.000 | 2.378.000 | 2.030.000 | 1.885.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 |
Đường tỉnh lộ 422 Đoạn từ Sông Đáy đến giáp địa phận xã Quốc Oai |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.382.000 | 1.714.000 | 1.413.000 | 1.326.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 | Các tuyến đường giao thông liên xã ngoài các tuyến đường nêu trên thuộc các xã Đồng Tháp, Hạ Mỗ, Hồng Hà, Liên Hồng, Phương Đình, Thượng Mỗ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.186.000 | 2.092.000 | 1.790.000 | 1.663.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 | Các tuyến đường giao thông liên xã ngoài các tuyến đường nêu trên thuộc các xã Thọ An, Thọ Xuân, Trung Châu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.688.000 | 1.561.000 | 1.341.000 | 1.249.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 |
Các xã Liên Minh, Ô Diên, Đan Phượng, Hoài Đức, Dương Hòa, Đông Sơn, An Khánh Đồng bằng |
Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp | 218.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 9 |
Các xã Liên Minh, Ô Diên, Đan Phượng, Hoài Đức, Dương Hòa, Đông Sơn, An Khánh Đồng bằng |
Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp | 186.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 9 |
Các xã Liên Minh, Ô Diên, Đan Phượng, Hoài Đức, Dương Hòa, Đông Sơn, An Khánh Đồng bằng |
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp | 186.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 9 |
Các xã Liên Minh, Ô Diên, Đan Phượng, Hoài Đức, Dương Hòa, Đông Sơn, An Khánh Đồng bằng |
Đất lâm nghiệp (Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng sản xuất) Nhóm đất nông nghiệp | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Hà Nội Khu Vực 9 |
Khu đô thị LIDECO: Đường quy hoạch rộng 31,0m Đường quy hoạch rộng 31,0m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
66.276.000 | 41.062.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 9 |
Đường quốc lộ 32 (Đường Vạn Xuân) Đoạn từ giáp phường Xuân Phương đến ngã ba đường vào khu đô thị Kim Chung Di Trạch |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
64.674.000 | 40.057.000 | 29.631.000 | 26.726.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 |
Đường quốc lộ 32 (Đường Vạn Xuân) Đoạn từ đường vào khu đô thị Kim Chung Di Trạch đến giáp Khu đô thị Tân Tây Đô |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
63.071.000 | 39.735.000 | 29.430.000 | 26.646.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 |
Khu đô thị LIDECO Đường quy hoạch rộng 24,0m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
63.007.000 | 39.735.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 9 |
Đại lộ Thăng Long Đoạn từ ngã ba giao đường Hoàng Tùng đến ngã ba giao đường ĐH.05 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
61.923.000 | 38.338.000 | 28.344.000 | 25.524.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 |
Khu đô thị LIDECO Đường quy hoạch rộng 21,0m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
60.663.000 | 38.187.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 9 |
Quốc lộ 32 (Đường Vạn Xuân) Từ giáp xã Hoài Đức đến ngã ba Tượng đài |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
55.771.000 | 36.214.000 | 27.078.000 | 25.068.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 |
Khu đô thị LIDECO Đường quy hoạch rộng 19,0m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
55.746.000 | 36.214.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 9 |
Quốc lộ 32 (Đường Phùng) Từ Tượng đài đến hết thị trấn Phùng cũ (đường QL32 cũ) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
53.304.000 | 34.678.000 | 25.910.000 | 24.037.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 |
Đường quốc lộ 32 ( Đường Vạn Xuân) Đoạn từ Khu đô thị Tân Tây Đô đến hết địa phận xã Hoài Đức giáp với xã Đan Phượng |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
51.725.000 | 34.104.000 | 25.524.000 | 23.826.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 |
Quốc lộ 32 Đoạn qua Khu đô thị Tân Tây Đô |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
51.725.000 | 34.104.000 | 25.524.000 | 23.826.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 |
Đại Lộ Thăng Long Đoạn từ ngã ba giao đường ĐH.05 đến đê tả Đáy |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
50.308.000 | 32.604.000 | 24.977.000 | 23.164.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 |
Khu đô thị LIDECO Đường quy hoạch rộng 13,5m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
49.347.000 | 32.604.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 9 |
Quốc lộ 32 Từ Tượng Đài đến hết thị trấn Phùng cũ (Đoạn QL32 mới) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
48.468.000 | 31.967.000 | 24.540.000 | 22.353.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 |
Đường Vân Canh Đoạn từ ngã tư giao với đường vành đai 3,5 đến ngã tư giao đường 70 (ngã tư canh) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
48.062.000 | 31.658.000 | 24.342.000 | 22.095.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại Khu vực 9
Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Hà Nội mới nhất

4. Thông tin xã Sơn Đồng, thành phố Hà Nội
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Lại Yên, Xã Sơn Đồng, Xã Tiền Yên, Xã An Khánh, Xã Song Phương, Xã Vân Côn, Xã An Thượng, Xã Vân Canh (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Xuân Phương) (tổng 8 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Sơn Đồng theo Nghị quyết số 1656/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Sơn Đồng có diện tích tự nhiên 21,57 km² với quy mô dân số 63.267 người, mật độ dân cư đạt 2.933,1 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Sơn Đồng được đặt tại Số 6, đường Tiền Yên, thôn Tiền Lệ, xã Sơn Đồng, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Sơn Đồng không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Thành phố Hà Nội, Xã Sơn Đồng là một trong tổng số 126 đơn vị hành chính cấp xã toàn thành phố, trong đó có 75 xã và 51 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Sơn Đồng, Thành phố Hà Nội - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Hà Nội
5.1. Tiêu chí chung
Thực hiện theo Khoản 1 Điều 20 Nghị định số 71/2024/NĐ-CP của Chính phủ.
5.2. Tiêu chí cụ thể xác định vị trí đất phi nông nghiệp
a) Tiêu chí xác định vị trí thửa đất (khu đất).
– Vị trí 1 (VT1): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với đường, phố, ngõ có tên trong bảng giá đất (sau đây gọi chung là đường có tên trong Bảng giá đất) ban hành kèm theo Nghị quyết này.
– Vị trí 2 (VT2): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ (không có tên trong Bảng giá đất), ngách, hẻm, lối đi có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp với ngõ ngách, hẻm, lối đi từ 3,5m trở lên.
– Vị trí 3 (VT3): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong Bảng giá đất) có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 2m đến dưới 3,5m.
– Vị trí 4 (VT4): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong Bảng giá đất), có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi dưới 2m.
b) Tiêu chí xác định vị trí thửa đất (khu đất) đối với các trường hợp đặc biệt:
– Đối với thửa đất (khu đất) có các cạnh (mặt) tiếp giáp từ hai đường, phố, ngõ trở lên thì giá đất được nhân hệ số như sau:
+ Thửa đất (khu đất) có ít nhất 4 cạnh (mặt) tiếp giáp với đường, phố, ngõ có tên trong Bảng giá đất thì được nhân hệ số K = 1,3 của đường, phố, ngõ có giá đất cao nhất.
+ Thửa đất (khu đất) có 3 cạnh (mặt) tiếp giáp với đường, phố, ngõ có tên trong Bảng giá đất thì được nhân hệ số K = 1,25 của đường, phố, ngõ có giá đất cao nhất.
+ Thửa đất (khu đất) có 2 cạnh (mặt) tiếp giáp với đường, phố, ngõ có tên trong Bảng giá đất thì được nhân hệ số K = 1,2 của đường, phố, ngõ có giá đất cao nhất.
+ Thửa đất (khu đất) có một cạnh (mặt) tiếp giáp với đường, phố, ngõ có tên trong Bảng giá đất và có một cạnh (mặt) khác tiếp giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (có mặt cắt nhỏ nhất từ 3,5 m trở lên tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi) thì được nhân hệ số K = 1,15 của đường, phố, ngõ có tên trong Bảng giá đất.
+ Thửa đất (khu đất) có một cạnh (mặt) tiếp giáp với đường, phố, ngõ có tên trong Bảng giá đất và có một cạnh (mặt) khác tiếp giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (có mặt cắt nhỏ nhất từ 2 m đến dưới 3,5 m tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi) thì được nhân hệ số K = 1,1 của đường, phố, ngõ có tên trong Bảng giá đất.
+ Thửa đất (khu đất) có một cạnh (mặt) tiếp giáp với đường, phố, ngõ có tên trong Bảng giá đất và có một cạnh (mặt) khác tiếp giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (có mặt cắt nhỏ nhất dưới 2 m tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi) thì được nhân hệ số K = 1,05 của đường, phố, ngõ có tên trong Bảng giá đất.
– Đối với thửa đất (khu đất) tại vị trí 2, vị trí 3 và vị trí 4 từ Phụ lục số 01 đến Phụ lục số 12 (không bao gồm các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các xã Đoài Phương, Phúc Lộc, Phúc Thọ, Hát Môn) thuộc các khu dân cư cũ (không nằm trong dự án đầu tư xây dựng: khu đô thị mới, khu đấu giá, khu tái định cư, khu nhà ở, điểm công nghiệp, cụm công nghiệp hoặc khu công nghiệp) nếu có khoảng cách theo đường hiện trạng từ mốc giới đầu tiên của thửa đất đến đường có tên trong bảng giá ≥ 200m thì giá đất được giảm trừ như sau:
+ Khoảng cách từ 200m đến dưới 300m: giảm 5% so với giá đất quy định.
+ Khoảng cách từ 300m đến dưới 400m: giảm 10% so với giá đất quy định.
+ Khoảng cách từ 400m đến dưới 500m: giảm 15% so với giá đất quy định.
+ Khoảng cách từ 500 m trở lên: giảm 20% so với giá đất quy định.
– Đối với thửa đất tại vị trí 2, vị trí 3 và vị trí 4 tại Phụ lục số 12 (chỉ áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các xã Đoài Phương, Phúc Lộc, Phúc Thọ, Hát Môn) đến Phụ lục số 17 thuộc các khu dân cư cũ (không nằm trong dự án đầu tư xây dựng: khu đô thị mới, khu đấu giá, khu tái định cư, khu nhà ở, điểm công nghiệp, cụm công nghiệp hoặc khu công nghiệp) nếu có khoảng cách theo đường hiện trạng từ mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) đến đường có tên trong Bảng giá đất ≥ 200m thì giá đất được xác định như sau:
+ Khoảng cách từ 200m đến dưới 300m: giảm 5% so với giá đất quy định.
+ Khoảng cách từ 300m đến dưới 400m: giảm 10% so với giá đất quy định.
+ Khoảng cách từ 400m đến dưới 500m: giảm 15% so với giá đất quy định.
+ Khoảng cách từ 500m trở lên được áp dụng giá đất khu dân cư nông thôn.
– Đối với thửa đất (khu đất) có vị trí tiếp giáp với đường gom giao thông (không có tên tại Bảng giá đất) và không có cạnh (mặt) tiếp giáp với đường, phố giao thông chính (có tên trong Bảng giá đất) thì giá đất được xác định theo vị trí 2 của đường giao thông chính có tên tại Bảng giá đất.
– Đối với các thửa đất (khu đất) của một chủ sử dụng tại các vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 có đường nối thông với nhiều đường, phố, ngõ có tên trong Bảng giá đất có giá đất khác nhau thì áp dụng theo vị trí của đường, phố, ngõ gần nhất. Nếu thửa đất có khoảng cách đến các đường, phố, ngõ có tên trong Bảng giá đất bằng nhau thì áp dụng theo đường, phố, ngõ có mức giá cao nhất.
– Đối với thửa đất (khu đất) không nằm trong dự án đầu tư xây dựng: khu đô thị mới, khu đấu giá, khu tái định cư, khu nhà ở, điểm công nghiệp, cụm công nghiệp hoặc khu công nghiệp mà có cạnh (mặt) tiếp giáp với đường, phố, ngõ, ngách, hẻm, lối đi có chiều sâu thửa đất tính từ chỉ giới hè đường, phố, ngõ, ngách, hẻm, lối đi > 100 m được chia lớp để tính giá đất như sau:
+ Lớp 1: Tính từ chỉ giới hè đường, phố, ngõ, ngách, hẻm, lối đi đến dưới 100 m tính bằng 100% giá đất quy định.
+ Lớp 2: Tính từ chỉ giới hè đường, phố, ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 100 m đến dưới 200 m, giảm 10% so với giá đất của lớp 1.
+ Lớp 3: Tính từ chỉ giới hè đường, phố, ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 200 m đến dưới 300 m giảm 20% so với giá đất của lớp 1.
+ Lớp 4: Tính từ chỉ giới hè đường, phố, ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 300 m trở lên giảm 30% so với giá đất của lớp 1.
Trường hợp thửa đất (khu đất) có nhiều mặt tiếp giáp với nhiều đường, phố, ngõ, ngách, hẻm, lối đi thì việc chia lớp được tính theo mặt cắt đường, phố, ngõ, ngách, hẻm, lối đi có giá đất cao nhất.
– Trường hợp thửa đất (khu đất) có hình thể đặc thù, bị che khuất (không bao gồm các trường hợp nằm trong dự án đầu tư xây dựng: khu đô thị mới, khu đấu giá, khu tái định cư, khu nhà ở, điểm công nghiệp, cụm công nghiệp hoặc khu công nghiệp) có mặt (cạnh) tiếp giáp với đường, phố, ngõ, ngách, hẻm, lối đi thì phần diện tích tiếp giáp với đường, phố, ngõ, ngách, hẻm, lối đi tính từ mặt tiền đến hết chiều sâu của thửa đất được tính giá đất theo đúng vị trí, mục đích quy định tại các tiết a, b, c, d, đ điểm 2.2 Khoản 2 Điều 3 và Điều 4 Nghị quyết này; phần diện tích còn lại giá đất được áp dụng hệ số K như sau:
+ Thửa đất (khu đất) có vị trí 1: K = 0,9 của giá đất theo quy định.
+ Thửa đất (khu đất) có vị trí 2: K = 0,8 của giá đất theo quy định.
+ Thửa đất (khu đất) có vị trí 3, vị trí 4: K = 0,7 của giá đất theo quy định.
– Đối với các thửa đất có vị trí 1, vị trí 2 và vị trí 3: Giá đất của thửa đất sau khi áp dụng hệ số K và chia lớp tại các tiết đ, e điểm 2.2 Khoản 2 Điều này không thấp hơn giá đất vị trí liền kề của đường, phố, ngõ, ngách, hẻm, lối đi áp dụng để chia lớp và giá đất theo vị trí của các đường, phố, ngõ tiếp giáp còn lại; trường hợp thấp hơn thì áp dụng theo giá đất vị trí liền kề cao nhất.
– Trường hợp thửa đất (khu đất) giáp ranh giữa các khu vực trong Bảng giá đất thì giá đất được xác định theo vị trí của khu vực có mức giá cao nhất; nguyên tắc xác định vị trí và giá đất các trường hợp này tuân thủ quy định tại các tiết a, b, c, d, đ, e, g điểm 2.2 Khoản 2 Điều 3 và Điều 4 Nghị quyết định này.
– Giá đất tại các tuyến đường, phố chưa có tên trong Bảng giá đất ban hành kèm theo Nghị quyết này được xác định theo các nguyên tắc tại Khoản 1, 2 Điều này và tương ứng với mức giá đất của đường, phố có tên tương đương gần nhất.
5.3. Giá đất trong bảng giá đất đối với đất sử dụng có thời hạn
Giá đất trong bảng giá đất đối với đất sử dụng có thời hạn thực hiện theo quy định tại Khoản 3 Điều 12 Nghị định số 71/2024/NĐ-CP của Chính phủ.
5.4. Các trường hợp được Nhà nước giao đất, cho thuê đất tại các khu dân cư nông thôn để sử dụng vào mục đích
Các trường hợp được Nhà nước giao đất, cho thuê đất tại các khu dân cư nông thôn để sử dụng vào mục đích: đầu tư sản xuất kinh doanh, điểm công nghiệp, cụm công nghiệp, khu công nghiệp, khu công nghệ cao, khu đô thị mới, khu đấu giá, khu tái định cư, khu nhà ở thì căn cứ vào đường hiện trạng để áp dụng giá đất theo 4 vị trí của đường, phố, ngõ có tên trong Bảng giá đất và không được áp dụng giá đất khu dân cư nông thôn.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất khu vực 9, thành phố Hà Nội năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất khu vực 9, thành phố Hà Nội năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
