Bảng giá đất xã Sơn Động, thành phố Bắc Ninh 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Sơn Động, thành phố Bắc Ninh

Bảng giá đất xã Sơn Động, thành phố Bắc Ninh năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Bắc Ninh. Mức giá đất tại xã Sơn Động được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Sơn Động theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Sơn Động, thành phố Bắc Ninh

– Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất, trong bảng giá đất và quyết định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh.

– Nghị quyết 39/2026/QH16 thành lập thành phố Bắc Ninh.


3. Tra cứu bảng giá đất xã Sơn Động, thành phố Bắc Ninh mới nhất

Bảng giá đất xã Sơn Động năm 2026

Khu vực: xã Sơn Động.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 30.000 đến 15.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Sơn Động Đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 31)
Đoạn từ ngã tư - đến cầu Cại
Đất ở đô thị 12.000.000 8.500.000 5.500.000 0
Xã Sơn Động Đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 31)
Đoạn từ cầu Cại - đến đồi cây Bác Hồ
Đất ở đô thị 10.000.000 7.500.000 4.500.000 0
Xã Sơn Động Đường Trần Nhân Tông:
Đoạn từ ngã tư - đến hết đất Trụ sở Huyện ủy Sơn Động (Đường Trần Nhân Tông)
Đất ở đô thị 12.000.000 8.500.000 5.000.000 0
Xã Sơn Động Đường Trần Nhân Tông:
Đoạn đường từ nhà ông Vi Văn Chất - đến hết đất bệnh viện đa khoa Sơn Động
Đất ở đô thị 10.000.000 7.000.000 5.000.000 0
Xã Sơn Động Đường Trần Nhân Tông:
Đoạn từ hết đất Bệnh viện Đa khoa Sơn Động - đến hết đất Kho Bạc (cũ)
Đất ở đô thị 8.500.000 6.500.000 4.500.000 0
Xã Sơn Động Đường Trần Nhân Tông:
Đoạn từ hết đất kho bạc cũ - đến hết đất Chi nhánh điện
Đất ở đô thị 7.000.000 4.200.000 2.500.000 0
Xã Sơn Động Đường Trần Nhân Tông:
Đoạn từ hết đất Chi nhánh điện - đến đường đi vào cầu Kiêu.
Đất ở đô thị 6.500.000 3.900.000 2.300.000 0
Xã Sơn Động Đường Trần Nhân Tông:
Đoạn từ đường đi vào cầu Kiêu - đến hết đất thôn Lốt.
Đất ở đô thị 5.000.000 3.000.000 1.800.000 0
Xã Sơn Động Đất ven trục đường giao thông QL 31
Đoạn từ giáp đất thôn Lốt - đến đường Bê tông đi thôn Hai
Đất ở đô thị 3.500.000 2.000.000 1.500.000 0
Xã Sơn Động Đất ven trục đường giao thông QL 31
Đoạn từ giáp đường Bê tông đi thôn Hai - đến đường Bê tông đi thôn Vá
Đất ở đô thị 2.500.000 1.500.000 1.200.000 0
Xã Sơn Động Đất ven trục đường giao thông QL 31
Đoạn từ giáp đường Bê tông đi thôn Vá - đến hết đất Nhà ông Trần Văn Chung
Đất ở đô thị 2.200.000 1.500.000 1.200.000 0
Xã Sơn Động Đất ven trục đường giao thông QL 31
Đoạn từ hết đất Nhà ông Trần Văn Chung - đến giáp đất xã Yên Định
Đất ở đô thị 1.700.000 1.200.000 1.000.000 0
Xã Sơn Động Đất ven trục đường giao thông QL 31
Đoạn QL31 từ đồi cây Bác Hồ hết đất thôn số 5 - đến hết nhà ông Chiêu thôn Mặn
Đất ở đô thị 6.000.000 3.600.000 2.100.000 0
Xã Sơn Động Đất ven trục đường giao thông QL 31
Đoạn QL31 từ nhà ông Chiêu - đến cầu nhà mộ thôn Mặn.
Đất ở đô thị 5.000.000 3.300.000 2.100.000 0
Xã Sơn Động Đất ven trục đường giao thông QL 31
Đoạn QL31 từ cầu nhà mộ - đến cầu Mai Hiên
Đất ở đô thị 3.500.000 2.300.000 1.500.000 0
Xã Sơn Động Đất ven trục đường giao thông QL 31
Đoạn 1: Từ cầu Mai Hiên - đến giáp đất An Lạc
Đất ở đô thị 2.500.000 1.700.000 1.300.000 0
Xã Sơn Động Đất ven trục đường giao thông QL 31
Đoạn 2: Đường QL 31 từ cầu cụt - đến giáp đất xã An Lạc
Đất ở đô thị 2.500.000 1.700.000 0 0
Xã Sơn Động Đường Võ Nguyên Giáp (quốc lộ 279)
Đoạn từ ngã tư - đến hết đất Trung tâm bồi dưỡng chính trị (cũ) (Đường Võ Nguyên Giáp)
Đất ở đô thị 8.500.000 6.500.000 4.500.000 0
Xã Sơn Động Đường Võ Nguyên Giáp (quốc lộ 279)
Đoạn từ Trung tâm bồi dưỡng chính trị (cũ) đi hết đất thị trấn An Châu (đầu cầu cứng An Châu).(Đường Võ Nguyên Giáp) -
Đất ở đô thị 6.500.000 4.500.000 2.500.000 0
Xã Sơn Động Đường Võ Nguyên Giáp (quốc lộ 279)
Quốc lộ 279: Đoạn từ Cầu Cứng An Châu, thôn Ké - đến Nhà nghỉ Lan Anh,
Đất ở đô thị 4.000.000 2.000.000 1.500.000 0
Xã Sơn Động Đường Võ Nguyên Giáp (quốc lộ 279)
Đoạn đường từ nhà Nghỉ Lan An - đến hết khu vực dân cư ven trục đường QL 279
Đất ở đô thị 2.000.000 1.200.000 0 0
Xã Sơn Động Quốc lộ 279 cũ đi Cầu Ngầm
Đoạn từ ngã tư - đến cầu Cuối
Đất ở đô thị 7.000.000 4.200.000 2.500.000 0
Xã Sơn Động Quốc lộ 279 cũ đi Cầu Ngầm
Đoạn từ cổng trường trung tâm giáo dục thường xuyên - đến cầu Ngầm
Đất ở đô thị 4.500.000 2.700.000 1.600.000 0
Xã Sơn Động Quốc lộ 279 cũ đi Cầu Ngầm
Đoạn từ giáp cầu ngầm - đến hết nhà ông Hồng thôn Chao.
Đất ở đô thị 3.000.000 2.200.000 0 0
Xã Sơn Động Đường Lý Thường Kiệt (Đường 13b cũ)
Đoạn từ cầu cuối - đến hết đất Ao giang
Đất ở đô thị 2.500.000 1.500.000 1.000.000 0
Xã Sơn Động Đường Lý Thường Kiệt (Đường 13b cũ)
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Hải - đến nhà ông Hoàng Văn Tiệp (thôn số 1)
Đất ở đô thị 2.500.000 1.500.000 1.000.000 0
Xã Sơn Động Đường Lý Thường Kiệt (Đường 13b cũ)
Đường 13B cũ từ hết đất Thôn Đình - đến hết nhà ông Sơn thôn Làng
Đất ở đô thị 2.500.000 1.700.000 0 0
Xã Sơn Động Đường Lý Thường Kiệt (Đường 13b cũ)
Đoạn từ hết đất nhà ông Sơn thôn Làng - đến hết nhà ông Được thôn Mặn
Đất ở đô thị 2.000.000 1.400.000 0 0
Xã Sơn Động Đường Lý Thường Kiệt (Đường 13b cũ)
Đoạn từ hết đất nhà ông Được thôn Mặn - đến giáp đất An Lạc
Đất ở đô thị 1.800.000 1.200.000 0 0
Xã Sơn Động Đường Hoàng Hoa Thám (Đoạn phố mới tổ dân phố số 3)
Đường Hoàng Hoa Thám (Đoạn phố mới tổ dân phố số 3) -
Đất ở đô thị 7.000.000 5.000.000 3.000.000 0
Xã Sơn Động Đường ngõ Trần Hưng Đạo
Đoạn từ QL31 - đến Trường phổ thông Dân tộc nội trú
Đất ở đô thị 4.500.000 3.000.000 2.000.000 0
Xã Sơn Động Đường Vi Đức Thăng
Đoạn từ QL31 - đến Trường PTTH số 1 Sơn Động
Đất ở đô thị 3.000.000 1.800.000 1.000.000 0
Xã Sơn Động Đường Ngô Gia Tự
Đoạn từ QL31 - đến Trường THCS thị trấn An Châu
Đất ở đô thị 7.000.000 4.200.000 2.500.000 0
Xã Sơn Động Đường khu dân cư dãy 2 +3 vào Trường THCS thị trấn An Châu (ngõ Ngô Gia Tự)
-
Đất ở đô thị 5.000.000 3.000.000 2.000.000 0
Xã Sơn Động Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Khôi đến ngã ba nhà bà Phạm Thị Nga (ngõ Ngô Gia Tự)
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Khôi - đến ngã ba nhà bà Phạm Thị Nga (ngõ Ngô Gia Tự)
Đất ở đô thị 4.000.000 2.500.000 1.500.000 0
Xã Sơn Động Đường Giáp Hải
Đoạn từ QL31 - đến trạm BVTV cũ
Đất ở đô thị 2.500.000 1.500.000 1.000.000 0
Xã Sơn Động Đường Giáp Hải
Đoạn từ QL31 vào thôn Đình (0,5 Km). -
Đất ở đô thị 2.500.000 1.500.000 1.000.000 0
Xã Sơn Động Đường Giáp Hải
Đoạn Ao Giang thuộc thôn Đình đi Miếu Đức Ông - đến giáp Thôn Làng Chẽ, xã Vĩnh An
Đất ở đô thị 1.500.000 1.000.000 0 0
Xã Sơn Động Đường Giáp Hải
Đoạn từ thôn số 4 đi hồ Ao Phe, thôn Đình -
Đất ở đô thị 1.500.000 1.000.000 0 0
Xã Sơn Động Đường Nguyên Hồng
Đường xóm cây Gạo và xóm lò gạch (Thôn số 1) -
Đất ở đô thị 2.500.000 1.500.000 1.000.000 0
Xã Sơn Động Đường bê tông phố cũ (Thôn số 1)
Đường bê tông phố cũ (Thôn số 1) -
Đất ở đô thị 2.000.000 1.000.000 0 0
Xã Sơn Động Khu dân cư chợ mới Thị trấn An Châu (ngõ Ngô Gia Tự)
Khu dân cư chợ mới Thị trấn An Châu (ngõ Ngô Gia Tự) -
Đất ở đô thị 9.000.000 5.400.000 3.200.000 0
Xã Sơn Động Đường Cổng chính Chợ mới thuộc đất khu dân cư chợ mới
từ ngã tư vào sang hai bên đường mỗi bên 25m -
Đất ở đô thị 12.000.000 8.000.000 5.000.000 0
Xã Sơn Động Các đoạn đường nhánh
Đoạn từ QL31 - đến hết đất Phòng giáo dục Sơn Động cũ)
Đất ở đô thị 8.500.000 5.500.000 3.500.000 0
Xã Sơn Động Các đoạn đường nhánh
Đoạn đường từ hết đất phòng giáo dục cũ - đến hết thôn Phe.
Đất ở đô thị 4.500.000 2.500.000 1.500.000 0
Xã Sơn Động Các đoạn đường nhánh
Đoạn đường từ QL31 (đường bệnh viện) - đến nhà văn hoá thôn Thượng 1.
Đất ở đô thị 3.000.000 1.800.000 1.000.000 0
Xã Sơn Động Các đoạn đường nhánh
Đoạn đường từ QL31 đi cầu Kiêu - đến QL279.
Đất ở đô thị 4.500.000 2.500.000 1.500.000 0
Xã Sơn Động Các đoạn đường nhánh
Đoạn đường từ QL31 nhà ông Vi Văn Dũng - đến hết đất nhà ông Hồ Hải.
Đất ở đô thị 4.500.000 2.500.000 1.500.000 0
Xã Sơn Động Các đoạn đường nhánh
Đoạn đường từ Nhà văn hoá thôn Thượng 2 - đến hết đất nhà bà Hà Thị Gọn.
Đất ở đô thị 3.500.000 2.000.000 1.500.000 0
Xã Sơn Động Các đoạn đường nhánh
Đoạn đường từ nhà bà Hà Thị Gọn - đến cổng trường Mầm Non An Châu.
Đất ở đô thị 2.500.000 1.500.000 1.000.000 0
Xã Sơn Động Các đoạn đường ngõ phố còn lại thị trấn cũ
Các đoạn đường ngõ phố còn lại thị trấn cũ -
Đất ở đô thị 1.500.000 1.000.000 0 0
Xã Sơn Động Đường liên xã
Đoạn từ QL 31 thôn Chào - đến hết đất nhà ông Hồng thôn Mật
Đất ở đô thị 2.200.000 1.300.000 0 0
Xã Sơn Động Đường liên xã
Đoạn từ QL 31. Nhà Ông Nông Văn Thắng - đến hội trường thôn Chào
Đất ở đô thị 2.000.000 1.200.000 0 0
Xã Sơn Động Đường liên xã
Đoạn từ QL 31. Nhà Bà Trần Thị Tỉnh - đến nhà Ông Hoàng Văn Cày
Đất ở đô thị 2.200.000 1.300.000 0 0
Xã Sơn Động Đường liên xã
Đoạn đường từ nhà ông Hồng thôn Mật - đến ngã ba nhà ông Thành thôn Phú Hưng
Đất ở đô thị 2.000.000 1.600.000 1.200.000 0
Xã Sơn Động Đường liên xã
Đoạn từ ngã ba nhà ông Thành thôn Phú Hưng - đến ngã ba nhà ông Hùng thôn Đặng
Đất ở đô thị 1.800.000 1.400.000 1.000.000 0
Xã Sơn Động Đường liên xã
Đoạn từ ngã ba nhà ông Hùng thôn Đặng - đến ngã ba thôn Luông Doan
Đất ở đô thị 1.600.000 1.200.000 0 0
Xã Sơn Động Đường liên xã
Đoạn từ ngã 3 thôn Luông Doan - đến giáp đất Vân Sơn
Đất ở đô thị 1.200.000 1.000.000 0 0
Xã Sơn Động Đường liên xã
Đoạn từ QL 31 - đến ngã ba thôn Luông Doan
Đất ở đô thị 1.000.000 800.000 600.000 400.000
Xã Sơn Động Đường liên xã
Đoạn từ nhà ông Hồng thôn Mật - đến nhà ông Dương thôn Hiệp Reo
Đất ở đô thị 1.000.000 800.000 600.000 400.000
Xã Sơn Động Đường liên xã
Đoạn từ nhà ngã ba thôn Hiệp reo đi trường số 1 -
Đất ở đô thị 1.000.000 800.000 600.000 400.000
Xã Sơn Động Đường liên xã
Đoạn từ QL 31 - đến cổng trung đoàn 462
Đất ở đô thị 2.000.000 1.200.000 0 0
Xã Sơn Động Đường liên xã
Đoạn từ QL 31 - đến ngã ba nhà ông Hùng thôn Đặng
Đất ở đô thị 1.000.000 800.000 600.000 400.000
Xã Sơn Động Đường liên xã
Đoạn Từ QL 31 - đến ngã 3 nhà ông Bản thôn Ao Bồng
Đất ở đô thị 1.000.000 800.000 600.000 400.000
Xã Sơn Động Đường liên xã
Đoạn từ nhà ông Ánh đi nhà ông Hải thôn Mật -
Đất ở đô thị 1.000.000 800.000 600.000 400.000
Xã Sơn Động Đường liên xã
Đoạn từ QL 31 nhà bà Ngân Bình - đến nhà bà Mơ Thôn Mật
Đất ở đô thị 1.000.000 800.000 600.000 400.000
Xã Sơn Động Khu dân cư thôn Lốt, xã Sơn Động
Khu dân cư thôn Lốt, xã Sơn Động -
Đất ở đô thị 12.000.000 9.600.000 7.200.000 4.800.000
Xã Sơn Động Các lô đất dôi dư sau quy hoạch khu dân cư thôn số 4, xã Sơn Động
-
Đất ở đô thị 10.000.000 8.000.000 6.000.000 4.000.000
Xã Sơn Động Các lô đất còn lại sau quy hoạch tại thôn Hạ 2 , xã Sơn Động (giáp đường vào Đài truyền hình ) nay là Trung tâm dịch vụ sự nghiệp công
-
Đất ở đô thị 15.000.000 12.000.000 9.000.000 6.000.000
Xã Sơn Động Khu dân cư thôn Mật, xã Sơn Động (Sau trường Mầm non Vĩnh An số 1)
-
Đất ở đô thị 4.000.000 3.200.000 2.400.000 1.600.000
Xã Sơn Động Khu dân cư thôn số 1, xã Sơn Động (Sau Ban quản lý rừng phòng hộ huyện cũ)
-
Đất ở đô thị 3.000.000 2.400.000 1.800.000 1.200.000
Xã Sơn Động Khu dân cư mới Khu 2, khu 4 thị trấn An
Bao gồm các thửa đất thuộc LK2, LK3, LK5, LK6, LK8, LK10, LK11 -
Đất ở đô thị 6.000.000 4.000.000 0 0
Xã Sơn Động Khu dân cư mới Khu 2, khu 4 thị trấn An Châu
Bao gồm các thửa đất thuộc LK1, LK4, LK7, LK9 -
Đất ở đô thị 6.500.000 4.500.000 0 0
Xã Sơn Động Khu dân cư Khu 2, khu 4 thị trấn An Châu (Khu nhà văn hóa thôn số 4 )
-
Đất ở đô thị 7.000.000 5.000.000 0 0
Xã Sơn Động Khu tái định cư Dự án xây dựng trụ sở Công an xã Sơn Động
-
Đất ở đô thị 5.000.000 4.000.000 3.000.000 2.000.000
Xã Sơn Động Đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 31)
Đoạn từ ngã tư - đến cầu Cại
Đất TM-DV đô thị 4.800.000 3.400.000 2.200.000 0
Xã Sơn Động Đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 31)
Đoạn từ cầu Cại - đến đồi cây Bác Hồ
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 3.000.000 1.800.000 0
Xã Sơn Động Đường Trần Nhân Tông:
Đoạn từ ngã tư - đến hết đất Trụ sở Huyện ủy Sơn Động (Đường Trần Nhân Tông)
Đất TM-DV đô thị 4.800.000 3.400.000 2.000.000 0
Xã Sơn Động Đường Trần Nhân Tông:
Đoạn đường từ nhà ông Vi Văn Chất - đến hết đất bệnh viện đa khoa Sơn Động
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 2.800.000 2.000.000 0
Xã Sơn Động Đường Trần Nhân Tông:
Đoạn từ hết đất Bệnh viện Đa khoa Sơn Động - đến hết đất Kho Bạc (cũ)
Đất TM-DV đô thị 3.400.000 2.600.000 1.800.000 0
Xã Sơn Động Đường Trần Nhân Tông:
Đoạn từ hết đất kho bạc cũ - đến hết đất Chi nhánh điện
Đất TM-DV đô thị 2.800.000 1.680.000 1.000.000 0
Xã Sơn Động Đường Trần Nhân Tông:
Đoạn từ hết đất Chi nhánh điện - đến đường đi vào cầu Kiêu.
Đất TM-DV đô thị 2.600.000 1.560.000 0 0
Xã Sơn Động Đường Trần Nhân Tông:
Đoạn từ đường đi vào cầu Kiêu - đến hết đất thôn Lốt.
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 1.200.000 0 0
Xã Sơn Động Đất ven trục đường giao thông QL 31
Đoạn từ giáp đất thôn Lốt - đến đường Bê tông đi thôn Hai
Đất TM-DV đô thị 1.400.000 0 0 0
Xã Sơn Động Đất ven trục đường giao thông QL 31
Đoạn từ giáp đường Bê tông đi thôn Hai - đến đường Bê tông đi thôn Vá
Đất TM-DV đô thị 1.000.000 0 0 0
Xã Sơn Động Đất ven trục đường giao thông QL 31
Đoạn từ giáp đường Bê tông đi thôn Vá - đến hết đất Nhà ông Trần Văn Chung
Đất TM-DV đô thị 880.000 0 0 0
Xã Sơn Động Đất ven trục đường giao thông QL 31
Đoạn từ hết đất Nhà ông Trần Văn Chung - đến giáp đất xã Yên Định
Đất TM-DV đô thị 680.000 0 0 0
Xã Sơn Động Đất ven trục đường giao thông QL 31
Đoạn QL31 từ đồi cây Bác Hồ hết đất thôn số 5 - đến hết nhà ông Chiêu thôn Mặn
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 1.440.000 0 0
Xã Sơn Động Đất ven trục đường giao thông QL 31
Đoạn QL31 từ nhà ông Chiêu - đến cầu nhà mộ thôn Mặn.
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 1.320.000 0 0
Xã Sơn Động Đất ven trục đường giao thông QL 31
Đoạn QL31 từ cầu nhà mộ - đến cầu Mai Hiên
Đất TM-DV đô thị 1.400.000 0 0 0
Xã Sơn Động Đất ven trục đường giao thông QL 31
Đoạn 1: Từ cầu Mai Hiên - đến giáp đất An Lạc
Đất TM-DV đô thị 1.000.000 0 0 0
Xã Sơn Động Đất ven trục đường giao thông QL 31
Đoạn 2: Đường QL 31 từ cầu cụt - đến giáp đất xã An Lạc
Đất TM-DV đô thị 1.000.000 0 0 0
Xã Sơn Động Đường Võ Nguyên Giáp (quốc lộ 279)
Đoạn từ ngã tư - đến hết đất Trung tâm bồi dưỡng chính trị (cũ) (Đường Võ Nguyên Giáp)
Đất TM-DV đô thị 3.400.000 2.600.000 1.800.000 0
Xã Sơn Động Đường Võ Nguyên Giáp (quốc lộ 279)
Đoạn từ Trung tâm bồi dưỡng chính trị (cũ) đi hết đất thị trấn An Châu (đầu cầu cứng An Châu).(Đường Võ Nguyên Giáp) -
Đất TM-DV đô thị 2.600.000 1.800.000 1.000.000 0
Xã Sơn Động Đường Võ Nguyên Giáp (quốc lộ 279)
Quốc lộ 279: Đoạn từ Cầu Cứng An Châu, thôn Ké - đến Nhà nghỉ Lan Anh,
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 0 0 0
Xã Sơn Động Đường Võ Nguyên Giáp (quốc lộ 279)
Đoạn đường từ nhà Nghỉ Lan An - đến hết khu vực dân cư ven trục đường QL 279
Đất TM-DV đô thị 800.000 0 0 0
Xã Sơn Động Quốc lộ 279 cũ đi Cầu Ngầm
Đoạn từ ngã tư - đến cầu Cuối
Đất TM-DV đô thị 2.800.000 1.680.000 1.000.000 0
Xã Sơn Động Quốc lộ 279 cũ đi Cầu Ngầm
Đoạn từ cổng trường trung tâm giáo dục thường xuyên - đến cầu Ngầm
Đất TM-DV đô thị 1.800.000 1.080.000 0 0
Xã Sơn Động Quốc lộ 279 cũ đi Cầu Ngầm
Đoạn từ giáp cầu ngầm - đến hết nhà ông Hồng thôn Chao.
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 0 0 0
Xã Sơn Động Đường Lý Thường Kiệt (Đường 13b cũ)
Đoạn từ cầu cuối - đến hết đất Ao giang
Đất TM-DV đô thị 1.000.000 0 0 0
Xã Sơn Động Đường Lý Thường Kiệt (Đường 13b cũ)
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Hải - đến nhà ông Hoàng Văn Tiệp (thôn số 1)
Đất TM-DV đô thị 1.000.000 0 0 0
Xã Sơn Động Đường Lý Thường Kiệt (Đường 13b cũ)
Đường 13B cũ từ hết đất Thôn Đình - đến hết nhà ông Sơn thôn Làng
Đất TM-DV đô thị 1.000.000 0 0 0
Xã Sơn Động Đường Lý Thường Kiệt (Đường 13b cũ)
Đoạn từ hết đất nhà ông Sơn thôn Làng - đến hết nhà ông Được thôn Mặn
Đất TM-DV đô thị 800.000 0 0 0
Xã Sơn Động Đường Lý Thường Kiệt (Đường 13b cũ)
Đoạn từ hết đất nhà ông Được thôn Mặn - đến giáp đất An Lạc
Đất TM-DV đô thị 720.000 0 0 0
Xã Sơn Động Đường Hoàng Hoa Thám (Đoạn phố mới tổ dân phố số 3)
Đường Hoàng Hoa Thám (Đoạn phố mới tổ dân phố số 3) -
Đất TM-DV đô thị 2.800.000 2.000.000 1.200.000 0
Xã Sơn Động Đường ngõ Trần Hưng Đạo
Đoạn từ QL31 - đến Trường phổ thông Dân tộc nội trú
Đất TM-DV đô thị 1.800.000 1.200.000 0 0
Xã Sơn Động Đường Vi Đức Thăng
Đoạn từ QL31 - đến Trường PTTH số 1 Sơn Động
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 0 0 0
Xã Sơn Động Đường Ngô Gia Tự
Đoạn từ QL31 - đến Trường THCS thị trấn An Châu
Đất TM-DV đô thị 2.800.000 1.680.000 1.000.000 0
Xã Sơn Động Đường khu dân cư dãy 2 +3 vào Trường THCS thị trấn An Châu (ngõ Ngô Gia Tự)
-
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 1.200.000 0 0
Xã Sơn Động Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Khôi đến ngã ba nhà bà Phạm Thị Nga (ngõ Ngô Gia Tự)
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Khôi - đến ngã ba nhà bà Phạm Thị Nga (ngõ Ngô Gia Tự)
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 1.000.000 0 0
Xã Sơn Động Đường Giáp Hải
Đoạn từ QL31 - đến trạm BVTV cũ
Đất TM-DV đô thị 1.000.000 0 0 0
Xã Sơn Động Đường Giáp Hải
Đoạn từ QL31 vào thôn Đình (0,5 Km). -
Đất TM-DV đô thị 1.000.000 0 0 0
Xã Sơn Động Đường Giáp Hải
Đoạn Ao Giang thuộc thôn Đình đi Miếu Đức Ông - đến giáp Thôn Làng Chẽ, xã Vĩnh An
Đất TM-DV đô thị 600.000 0 0 0
Xã Sơn Động Đường Giáp Hải
Đoạn từ thôn số 4 đi hồ Ao Phe, thôn Đình -
Đất TM-DV đô thị 600.000 0 0 0
Xã Sơn Động Đường Nguyên Hồng
Đường xóm cây Gạo và xóm lò gạch (Thôn số 1) -
Đất TM-DV đô thị 1.000.000 0 0 0
Xã Sơn Động Đường bê tông phố cũ (Thôn số 1)
Đường bê tông phố cũ (Thôn số 1) -
Đất TM-DV đô thị 800.000 0 0 0
Xã Sơn Động Khu dân cư chợ mới Thị trấn An Châu (ngõ Ngô Gia Tự)
Khu dân cư chợ mới Thị trấn An Châu (ngõ Ngô Gia Tự) -
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 2.160.000 1.280.000 0
Xã Sơn Động Đường Cổng chính Chợ mới thuộc đất khu dân cư chợ mới
từ ngã tư vào sang hai bên đường mỗi bên 25m -
Đất TM-DV đô thị 4.800.000 3.200.000 2.000.000 0
Xã Sơn Động Các đoạn đường nhánh
Đoạn từ QL31 - đến hết đất Phòng giáo dục Sơn Động cũ)
Đất TM-DV đô thị 3.400.000 2.200.000 1.400.000 0
Xã Sơn Động Các đoạn đường nhánh
Đoạn đường từ hết đất phòng giáo dục cũ - đến hết thôn Phe.
Đất TM-DV đô thị 1.800.000 1.000.000 0 0
Xã Sơn Động Các đoạn đường nhánh
Đoạn đường từ QL31 (đường bệnh viện) - đến nhà văn hoá thôn Thượng 1.
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 0 0 0
Xã Sơn Động Các đoạn đường nhánh
Đoạn đường từ QL31 đi cầu Kiêu - đến QL279.
Đất TM-DV đô thị 1.800.000 1.000.000 0 0
Xã Sơn Động Các đoạn đường nhánh
Đoạn đường từ QL31 nhà ông Vi Văn Dũng - đến hết đất nhà ông Hồ Hải.
Đất TM-DV đô thị 1.800.000 1.000.000 0 0
Xã Sơn Động Các đoạn đường nhánh
Đoạn đường từ Nhà văn hoá thôn Thượng 2 - đến hết đất nhà bà Hà Thị Gọn.
Đất TM-DV đô thị 1.400.000 0 0 0
Xã Sơn Động Các đoạn đường nhánh
Đoạn đường từ nhà bà Hà Thị Gọn - đến cổng trường Mầm Non An Châu.
Đất TM-DV đô thị 1.000.000 0 0 0
Xã Sơn Động Các đoạn đường ngõ phố còn lại thị trấn cũ
Các đoạn đường ngõ phố còn lại thị trấn cũ -
Đất TM-DV đô thị 600.000 0 0 0
Xã Sơn Động Đường liên xã
Đoạn từ QL 31 thôn Chào - đến hết đất nhà ông Hồng thôn Mật
Đất TM-DV đô thị 880.000 0 0 0
Xã Sơn Động Đường liên xã
Đoạn từ QL 31. Nhà Ông Nông Văn Thắng - đến hội trường thôn Chào
Đất TM-DV đô thị 800.000 0 0 0
Xã Sơn Động Đường liên xã
Đoạn từ QL 31. Nhà Bà Trần Thị Tỉnh - đến nhà Ông Hoàng Văn Cày
Đất TM-DV đô thị 880.000 0 0 0
Xã Sơn Động Đường liên xã
Đoạn đường từ nhà ông Hồng thôn Mật - đến ngã ba nhà ông Thành thôn Phú Hưng
Đất TM-DV đô thị 800.000 0 0 0
Xã Sơn Động Đường liên xã
Đoạn từ ngã ba nhà ông Thành thôn Phú Hưng - đến ngã ba nhà ông Hùng thôn Đặng
Đất TM-DV đô thị 720.000 0 0 0
Xã Sơn Động Đường liên xã
Đoạn từ ngã ba nhà ông Hùng thôn Đặng - đến ngã ba thôn Luông Doan
Đất TM-DV đô thị 640.000 0 0 0
Xã Sơn Động Đường liên xã
Đoạn từ ngã 3 thôn Luông Doan - đến giáp đất Vân Sơn
Đất TM-DV đô thị 480.000 0 0 0
Xã Sơn Động Đường liên xã
Đoạn từ QL 31 - đến ngã ba thôn Luông Doan
Đất TM-DV đô thị 400.000 320.000 240.000 160.000
Xã Sơn Động Đường liên xã
Đoạn từ nhà ông Hồng thôn Mật - đến nhà ông Dương thôn Hiệp Reo
Đất TM-DV đô thị 400.000 320.000 240.000 160.000
Xã Sơn Động Đường liên xã
Đoạn từ nhà ngã ba thôn Hiệp reo đi trường số 1 -
Đất TM-DV đô thị 400.000 320.000 240.000 160.000
Xã Sơn Động Đường liên xã
Đoạn từ QL 31 - đến cổng trung đoàn 462
Đất TM-DV đô thị 800.000 0 0 0
Xã Sơn Động Đường liên xã
Đoạn từ QL 31 - đến ngã ba nhà ông Hùng thôn Đặng
Đất TM-DV đô thị 400.000 320.000 240.000 160.000
Xã Sơn Động Đường liên xã
Đoạn Từ QL 31 - đến ngã 3 nhà ông Bản thôn Ao Bồng
Đất TM-DV đô thị 400.000 320.000 240.000 160.000
Xã Sơn Động Đường liên xã
Đoạn từ nhà ông Ánh đi nhà ông Hải thôn Mật -
Đất TM-DV đô thị 400.000 320.000 240.000 160.000
Xã Sơn Động Đường liên xã
Đoạn từ QL 31 nhà bà Ngân Bình - đến nhà bà Mơ Thôn Mật
Đất TM-DV đô thị 400.000 320.000 240.000 160.000
Xã Sơn Động Khu dân cư thôn Lốt, xã Sơn Động
Khu dân cư thôn Lốt, xã Sơn Động -
Đất TM-DV đô thị 4.800.000 3.840.000 2.880.000 1.920.000
Xã Sơn Động Các lô đất dôi dư sau quy hoạch khu dân cư thôn số 4, xã Sơn Động
-
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 3.200.000 2.400.000 1.600.000
Xã Sơn Động Các lô đất còn lại sau quy hoạch tại thôn Hạ 2 , xã Sơn Động (giáp đường vào Đài truyền hình ) nay là Trung tâm dịch vụ sự nghiệp công
-
Đất TM-DV đô thị 6.000.000 4.800.000 3.600.000 2.400.000
Xã Sơn Động Khu dân cư thôn Mật, xã Sơn Động (Sau trường Mầm non Vĩnh An số 1)
-
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 1.280.000 960.000 640.000
Xã Sơn Động Khu dân cư thôn số 1, xã Sơn Động (Sau Ban quản lý rừng phòng hộ huyện cũ)
-
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 960.000 720.000 480.000
Xã Sơn Động Khu dân cư mới Khu 2, khu 4 thị trấn An
Bao gồm các thửa đất thuộc LK2, LK3, LK5, LK6, LK8, LK10, LK11 -
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 1.600.000 0 0
Xã Sơn Động Khu dân cư mới Khu 2, khu 4 thị trấn An Châu
Bao gồm các thửa đất thuộc LK1, LK4, LK7, LK9 -
Đất TM-DV đô thị 2.600.000 1.800.000 0 0
Xã Sơn Động Khu dân cư Khu 2, khu 4 thị trấn An Châu (Khu nhà văn hóa thôn số 4 )
-
Đất TM-DV đô thị 2.800.000 2.000.000 0 0
Xã Sơn Động Khu tái định cư Dự án xây dựng trụ sở Công an xã Sơn Động
-
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 1.600.000 1.200.000 800.000
Xã Sơn Động Đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 31)
Đoạn từ ngã tư - đến cầu Cại
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 3.000.000 2.000.000 0
Xã Sơn Động Đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 31)
Đoạn từ cầu Cại - đến đồi cây Bác Hồ
Đất SX-KD đô thị 3.500.000 2.700.000 1.600.000 0
Xã Sơn Động Đường Trần Nhân Tông:
Đoạn từ ngã tư - đến hết đất Trụ sở Huyện ủy Sơn Động (Đường Trần Nhân Tông)
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 3.000.000 1.800.000 0
Xã Sơn Động Đường Trần Nhân Tông:
Đoạn đường từ nhà ông Vi Văn Chất - đến hết đất bệnh viện đa khoa Sơn Động
Đất SX-KD đô thị 3.500.000 2.500.000 1.800.000 0
Xã Sơn Động Đường Trần Nhân Tông:
Đoạn từ hết đất Bệnh viện Đa khoa Sơn Động - đến hết đất Kho Bạc (cũ)
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 2.300.000 1.600.000 0
Xã Sơn Động Đường Trần Nhân Tông:
Đoạn từ hết đất kho bạc cũ - đến hết đất Chi nhánh điện
Đất SX-KD đô thị 2.500.000 1.500.000 900.000 0
Xã Sơn Động Đường Trần Nhân Tông:
Đoạn từ hết đất Chi nhánh điện - đến đường đi vào cầu Kiêu.
Đất SX-KD đô thị 2.300.000 1.400.000 900.000 0
Xã Sơn Động Đường Trần Nhân Tông:
Đoạn từ đường đi vào cầu Kiêu - đến hết đất thôn Lốt.
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.100.000 700.000 0
Xã Sơn Động Đất ven trục đường giao thông QL 31
Đoạn từ giáp đất thôn Lốt - đến đường Bê tông đi thôn Hai
Đất SX-KD đô thị 1.300.000 700.000 600.000 0
Xã Sơn Động Đất ven trục đường giao thông QL 31
Đoạn từ giáp đường Bê tông đi thôn Hai - đến đường Bê tông đi thôn Vá
Đất SX-KD đô thị 900.000 600.000 500.000 0
Xã Sơn Động Đất ven trục đường giao thông QL 31
Đoạn từ giáp đường Bê tông đi thôn Vá - đến hết đất Nhà ông Trần Văn Chung
Đất SX-KD đô thị 800.000 600.000 500.000 0
Xã Sơn Động Đất ven trục đường giao thông QL 31
Đoạn từ hết đất Nhà ông Trần Văn Chung - đến giáp đất xã Yên Định
Đất SX-KD đô thị 600.000 500.000 400.000 0
Xã Sơn Động Đất ven trục đường giao thông QL 31
Đoạn QL31 từ đồi cây Bác Hồ hết đất thôn số 5 - đến hết nhà ông Chiêu thôn Mặn
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 1.300.000 800.000 0
Xã Sơn Động Đất ven trục đường giao thông QL 31
Đoạn QL31 từ nhà ông Chiêu - đến cầu nhà mộ thôn Mặn.
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.200.000 800.000 0
Xã Sơn Động Đất ven trục đường giao thông QL 31
Đoạn QL31 từ cầu nhà mộ - đến cầu Mai Hiên
Đất SX-KD đô thị 1.300.000 900.000 600.000 0
Xã Sơn Động Đất ven trục đường giao thông QL 31
Đoạn 1: Từ cầu Mai Hiên - đến giáp đất An Lạc
Đất SX-KD đô thị 900.000 600.000 500.000 0
Xã Sơn Động Đất ven trục đường giao thông QL 31
Đoạn 2: Đường QL 31 từ cầu cụt - đến giáp đất xã An Lạc
Đất SX-KD đô thị 900.000 600.000 0 0
Xã Sơn Động Đường Võ Nguyên Giáp (quốc lộ 279)
Đoạn từ ngã tư - đến hết đất Trung tâm bồi dưỡng chính trị (cũ) (Đường Võ Nguyên Giáp)
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 2.300.000 1.600.000 0
Xã Sơn Động Đường Võ Nguyên Giáp (quốc lộ 279)
Đoạn từ Trung tâm bồi dưỡng chính trị (cũ) đi hết đất thị trấn An Châu (đầu cầu cứng An Châu).(Đường Võ Nguyên Giáp) -
Đất SX-KD đô thị 2.300.000 1.600.000 900.000 0
Xã Sơn Động Đường Võ Nguyên Giáp (quốc lộ 279)
Quốc lộ 279: Đoạn từ Cầu Cứng An Châu, thôn Ké - đến Nhà nghỉ Lan Anh,
Đất SX-KD đô thị 1.400.000 700.000 600.000 0
Xã Sơn Động Đường Võ Nguyên Giáp (quốc lộ 279)
Đoạn đường từ nhà Nghỉ Lan An - đến hết khu vực dân cư ven trục đường QL 279
Đất SX-KD đô thị 700.000 500.000 0 0
Xã Sơn Động Quốc lộ 279 cũ đi Cầu Ngầm
Đoạn từ ngã tư - đến cầu Cuối
Đất SX-KD đô thị 2.500.000 1.500.000 900.000 0
Xã Sơn Động Quốc lộ 279 cũ đi Cầu Ngầm
Đoạn từ cổng trường trung tâm giáo dục thường xuyên - đến cầu Ngầm
Đất SX-KD đô thị 1.600.000 1.000.000 600.000 0
Xã Sơn Động Quốc lộ 279 cũ đi Cầu Ngầm
Đoạn từ giáp cầu ngầm - đến hết nhà ông Hồng thôn Chao.
Đất SX-KD đô thị 1.100.000 800.000 0 0
Xã Sơn Động Đường Lý Thường Kiệt (Đường 13b cũ)
Đoạn từ cầu cuối - đến hết đất Ao giang
Đất SX-KD đô thị 900.000 600.000 400.000 0
Xã Sơn Động Đường Lý Thường Kiệt (Đường 13b cũ)
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Hải - đến nhà ông Hoàng Văn Tiệp (thôn số 1)
Đất SX-KD đô thị 900.000 600.000 400.000 0
Xã Sơn Động Đường Lý Thường Kiệt (Đường 13b cũ)
Đường 13B cũ từ hết đất Thôn Đình - đến hết nhà ông Sơn thôn Làng
Đất SX-KD đô thị 900.000 600.000 0 0
Xã Sơn Động Đường Lý Thường Kiệt (Đường 13b cũ)
Đoạn từ hết đất nhà ông Sơn thôn Làng - đến hết nhà ông Được thôn Mặn
Đất SX-KD đô thị 700.000 500.000 0 0
Xã Sơn Động Đường Lý Thường Kiệt (Đường 13b cũ)
Đoạn từ hết đất nhà ông Được thôn Mặn - đến giáp đất An Lạc
Đất SX-KD đô thị 700.000 500.000 0 0
Xã Sơn Động Đường Hoàng Hoa Thám (Đoạn phố mới tổ dân phố số 3)
Đường Hoàng Hoa Thám (Đoạn phố mới tổ dân phố số 3) -
Đất SX-KD đô thị 2.500.000 1.800.000 1.100.000 0
Xã Sơn Động Đường ngõ Trần Hưng Đạo
Đoạn từ QL31 - đến Trường phổ thông Dân tộc nội trú
Đất SX-KD đô thị 1.600.000 1.100.000 700.000 0
Xã Sơn Động Đường Vi Đức Thăng
Đoạn từ QL31 - đến Trường PTTH số 1 Sơn Động
Đất SX-KD đô thị 1.100.000 700.000 400.000 0
Xã Sơn Động Đường Ngô Gia Tự
Đoạn từ QL31 - đến Trường THCS thị trấn An Châu
Đất SX-KD đô thị 2.500.000 1.500.000 900.000 0
Xã Sơn Động Đường khu dân cư dãy 2 +3 vào Trường THCS thị trấn An Châu (ngõ Ngô Gia Tự)
-
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.100.000 700.000 0
Xã Sơn Động Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Khôi đến ngã ba nhà bà Phạm Thị Nga (ngõ Ngô Gia Tự)
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Khôi - đến ngã ba nhà bà Phạm Thị Nga (ngõ Ngô Gia Tự)
Đất SX-KD đô thị 1.400.000 900.000 600.000 0
Xã Sơn Động Đường Giáp Hải
Đoạn từ QL31 - đến trạm BVTV cũ
Đất SX-KD đô thị 900.000 600.000 400.000 0
Xã Sơn Động Đường Giáp Hải
Đoạn từ QL31 vào thôn Đình (0,5 Km). -
Đất SX-KD đô thị 900.000 600.000 400.000 0
Xã Sơn Động Đường Giáp Hải
Đoạn Ao Giang thuộc thôn Đình đi Miếu Đức Ông - đến giáp Thôn Làng Chẽ, xã Vĩnh An
Đất SX-KD đô thị 600.000 400.000 0 0
Xã Sơn Động Đường Giáp Hải
Đoạn từ thôn số 4 đi hồ Ao Phe, thôn Đình -
Đất SX-KD đô thị 600.000 400.000 0 0
Xã Sơn Động Đường Nguyên Hồng
Đường xóm cây Gạo và xóm lò gạch (Thôn số 1) -
Đất SX-KD đô thị 900.000 600.000 400.000 0
Xã Sơn Động Đường bê tông phố cũ (Thôn số 1)
Đường bê tông phố cũ (Thôn số 1) -
Đất SX-KD đô thị 700.000 400.000 0 0
Xã Sơn Động Khu dân cư chợ mới Thị trấn An Châu (ngõ Ngô Gia Tự)
Khu dân cư chợ mới Thị trấn An Châu (ngõ Ngô Gia Tự) -
Đất SX-KD đô thị 3.200.000 1.900.000 1.200.000 0
Xã Sơn Động Đường Cổng chính Chợ mới thuộc đất khu dân cư chợ mới
từ ngã tư vào sang hai bên đường mỗi bên 25m -
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 2.800.000 1.800.000 0
Xã Sơn Động Các đoạn đường nhánh
Đoạn từ QL31 - đến hết đất Phòng giáo dục Sơn Động cũ)
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 2.000.000 1.300.000 0
Xã Sơn Động Các đoạn đường nhánh
Đoạn đường từ hết đất phòng giáo dục cũ - đến hết thôn Phe.
Đất SX-KD đô thị 1.600.000 900.000 600.000 0
Xã Sơn Động Các đoạn đường nhánh
Đoạn đường từ QL31 (đường bệnh viện) - đến nhà văn hoá thôn Thượng 1.
Đất SX-KD đô thị 1.100.000 700.000 400.000 0
Xã Sơn Động Các đoạn đường nhánh
Đoạn đường từ QL31 đi cầu Kiêu - đến QL279.
Đất SX-KD đô thị 1.600.000 900.000 600.000 0
Xã Sơn Động Các đoạn đường nhánh
Đoạn đường từ QL31 nhà ông Vi Văn Dũng - đến hết đất nhà ông Hồ Hải.
Đất SX-KD đô thị 1.600.000 900.000 600.000 0
Xã Sơn Động Các đoạn đường nhánh
Đoạn đường từ Nhà văn hoá thôn Thượng 2 - đến hết đất nhà bà Hà Thị Gọn.
Đất SX-KD đô thị 1.300.000 700.000 600.000 0
Xã Sơn Động Các đoạn đường nhánh
Đoạn đường từ nhà bà Hà Thị Gọn - đến cổng trường Mầm Non An Châu.
Đất SX-KD đô thị 900.000 600.000 400.000 0
Xã Sơn Động Các đoạn đường ngõ phố còn lại thị trấn cũ
Các đoạn đường ngõ phố còn lại thị trấn cũ -
Đất SX-KD đô thị 600.000 400.000 0 0
Xã Sơn Động Đường liên xã
Đoạn từ QL 31 thôn Chào - đến hết đất nhà ông Hồng thôn Mật
Đất SX-KD đô thị 800.000 500.000 0 0
Xã Sơn Động Đường liên xã
Đoạn từ QL 31. Nhà Ông Nông Văn Thắng - đến hội trường thôn Chào
Đất SX-KD đô thị 700.000 500.000 0 0
Xã Sơn Động Đường liên xã
Đoạn từ QL 31. Nhà Bà Trần Thị Tỉnh - đến nhà Ông Hoàng Văn Cày
Đất SX-KD đô thị 800.000 500.000 0 0
Xã Sơn Động Đường liên xã
Đoạn đường từ nhà ông Hồng thôn Mật - đến ngã ba nhà ông Thành thôn Phú Hưng
Đất SX-KD đô thị 700.000 600.000 500.000 0
Xã Sơn Động Đường liên xã
Đoạn từ ngã ba nhà ông Thành thôn Phú Hưng - đến ngã ba nhà ông Hùng thôn Đặng
Đất SX-KD đô thị 700.000 500.000 400.000 0
Xã Sơn Động Đường liên xã
Đoạn từ ngã ba nhà ông Hùng thôn Đặng - đến ngã ba thôn Luông Doan
Đất SX-KD đô thị 600.000 500.000 0 0
Xã Sơn Động Đường liên xã
Đoạn từ ngã 3 thôn Luông Doan - đến giáp đất Vân Sơn
Đất SX-KD đô thị 500.000 400.000 0 0
Xã Sơn Động Đường liên xã
Đoạn từ QL 31 - đến ngã ba thôn Luông Doan
Đất SX-KD đô thị 400.000 300.000 300.000 200.000
Xã Sơn Động Đường liên xã
Đoạn từ nhà ông Hồng thôn Mật - đến nhà ông Dương thôn Hiệp Reo
Đất SX-KD đô thị 400.000 300.000 300.000 200.000
Xã Sơn Động Đường liên xã
Đoạn từ nhà ngã ba thôn Hiệp reo đi trường số 1 -
Đất SX-KD đô thị 400.000 300.000 300.000 200.000
Xã Sơn Động Đường liên xã
Đoạn từ QL 31 - đến cổng trung đoàn 462
Đất SX-KD đô thị 700.000 500.000 0 0
Xã Sơn Động Đường liên xã
Đoạn từ QL 31 - đến ngã ba nhà ông Hùng thôn Đặng
Đất SX-KD đô thị 400.000 300.000 300.000 200.000
Xã Sơn Động Đường liên xã
Đoạn Từ QL 31 - đến ngã 3 nhà ông Bản thôn Ao Bồng
Đất SX-KD đô thị 400.000 300.000 300.000 200.000
Xã Sơn Động Đường liên xã
Đoạn từ nhà ông Ánh đi nhà ông Hải thôn Mật -
Đất SX-KD đô thị 400.000 300.000 300.000 200.000
Xã Sơn Động Đường liên xã
Đoạn từ QL 31 nhà bà Ngân Bình - đến nhà bà Mơ Thôn Mật
Đất SX-KD đô thị 400.000 300.000 300.000 200.000
Xã Sơn Động Khu dân cư thôn Lốt, xã Sơn Động
Khu dân cư thôn Lốt, xã Sơn Động -
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 3.400.000 2.600.000 1.700.000
Xã Sơn Động Các lô đất dôi dư sau quy hoạch khu dân cư thôn số 4, xã Sơn Động
-
Đất SX-KD đô thị 3.500.000 2.800.000 2.100.000 1.400.000
Xã Sơn Động Các lô đất còn lại sau quy hoạch tại thôn Hạ 2 , xã Sơn Động (giáp đường vào Đài truyền hình ) nay là Trung tâm dịch vụ sự nghiệp công
-
Đất SX-KD đô thị 5.300.000 4.200.000 3.200.000 2.100.000
Xã Sơn Động Khu dân cư thôn Mật, xã Sơn Động (Sau trường Mầm non Vĩnh An số 1)
-
Đất SX-KD đô thị 1.400.000 1.200.000 900.000 600.000
Xã Sơn Động Khu dân cư thôn số 1, xã Sơn Động (Sau Ban quản lý rừng phòng hộ huyện cũ)
-
Đất SX-KD đô thị 1.100.000 900.000 700.000 500.000
Xã Sơn Động Khu dân cư mới Khu 2, khu 4 thị trấn An
Bao gồm các thửa đất thuộc LK2, LK3, LK5, LK6, LK8, LK10, LK11 -
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 1.400.000 0 0
Xã Sơn Động Khu dân cư mới Khu 2, khu 4 thị trấn An Châu
Bao gồm các thửa đất thuộc LK1, LK4, LK7, LK9 -
Đất SX-KD đô thị 2.300.000 1.600.000 0 0
Xã Sơn Động Khu dân cư Khu 2, khu 4 thị trấn An Châu (Khu nhà văn hóa thôn số 4 )
-
Đất SX-KD đô thị 2.500.000 1.800.000 0 0
Xã Sơn Động Khu tái định cư Dự án xây dựng trụ sở Công an xã Sơn Động
-
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.400.000 1.100.000 700.000
Xã Sơn Động Khu vực 1 - Xã Sơn Động
-
Đất ở nông thôn 2.900.000 2.300.000 1.500.000 0
Xã Sơn Động Khu vực 2 - Xã Sơn Động
-
Đất ở nông thôn 1.440.000 960.000 880.000 0
Xã Sơn Động Khu vực 3 - Xã Sơn Động
-
Đất ở nông thôn 1.040.000 860.000 770.000 0
Xã Sơn Động Khu vực 1 - Xã Sơn Động
-
Đất TM-DV nông thôn 1.160.000 920.000 600.000 0
Xã Sơn Động Khu vực 2 - Xã Sơn Động
-
Đất TM-DV nông thôn 580.000 390.000 360.000 0
Xã Sơn Động Khu vực 3 - Xã Sơn Động
-
Đất TM-DV nông thôn 420.000 350.000 310.000 0
Xã Sơn Động Khu vực 1 - Xã Sơn Động
-
Đất SX-KD nông thôn 1.020.000 810.000 530.000 0
Xã Sơn Động Khu vực 2 - Xã Sơn Động
-
Đất SX-KD nông thôn 510.000 340.000 310.000 0
Xã Sơn Động Khu vực 3 - Xã Sơn Động
-
Đất SX-KD nông thôn 370.000 310.000 270.000 0
Xã Sơn Động Xã Sơn Động
-
Đất trồng lúa 70.000 0 0 0
Xã Sơn Động Xã Sơn Động
-
Đất trồng cây hàng năm 70.000 0 0 0
Xã Sơn Động Xã Sơn Động
-
Đất trồng cây lâu năm 70.000 0 0 0
Xã Sơn Động Xã Sơn Động
-
Đất rừng sản xuất 30.000 0 0 0
Xã Sơn Động Xã Sơn Động
-
Đất rừng phòng hộ 30.000 0 0 0
Xã Sơn Động Xã Sơn Động
-
Đất rừng đặc dụng 30.000 0 0 0
Xã Sơn Động Xã Sơn Động
-
Đất nuôi trồng thủy sản 70.000 0 0 0
Xã Sơn Động Xã Sơn Động
-
Đất nông nghiệp khác 70.000 0 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Sơn Động Đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 31)
Đoạn từ ngã tư - đến cầu Cại
Đất ở đô thị 12.000.000 8.500.000 5.500.000 0
Xã Sơn Động Đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 31)
Đoạn từ cầu Cại - đến đồi cây Bác Hồ
Đất ở đô thị 10.000.000 7.500.000 4.500.000 0
Xã Sơn Động Đường Trần Nhân Tông:
Đoạn từ ngã tư - đến hết đất Trụ sở Huyện ủy Sơn Động (Đường Trần Nhân Tông)
Đất ở đô thị 12.000.000 8.500.000 5.000.000 0
Xã Sơn Động Đường Trần Nhân Tông:
Đoạn đường từ nhà ông Vi Văn Chất - đến hết đất bệnh viện đa khoa Sơn Động
Đất ở đô thị 10.000.000 7.000.000 5.000.000 0
Xã Sơn Động Đường Trần Nhân Tông:
Đoạn từ hết đất Bệnh viện Đa khoa Sơn Động - đến hết đất Kho Bạc (cũ)
Đất ở đô thị 8.500.000 6.500.000 4.500.000 0
Xã Sơn Động Đường Trần Nhân Tông:
Đoạn từ hết đất kho bạc cũ - đến hết đất Chi nhánh điện
Đất ở đô thị 7.000.000 4.200.000 2.500.000 0
Xã Sơn Động Đường Trần Nhân Tông:
Đoạn từ hết đất Chi nhánh điện - đến đường đi vào cầu Kiêu.
Đất ở đô thị 6.500.000 3.900.000 2.300.000 0
Xã Sơn Động Đường Trần Nhân Tông:
Đoạn từ đường đi vào cầu Kiêu - đến hết đất thôn Lốt.
Đất ở đô thị 5.000.000 3.000.000 1.800.000 0
Xã Sơn Động Đất ven trục đường giao thông QL 31
Đoạn từ giáp đất thôn Lốt - đến đường Bê tông đi thôn Hai
Đất ở đô thị 3.500.000 2.000.000 1.500.000 0
Xã Sơn Động Đất ven trục đường giao thông QL 31
Đoạn từ giáp đường Bê tông đi thôn Hai - đến đường Bê tông đi thôn Vá
Đất ở đô thị 2.500.000 1.500.000 1.200.000 0
Xã Sơn Động Đất ven trục đường giao thông QL 31
Đoạn từ giáp đường Bê tông đi thôn Vá - đến hết đất Nhà ông Trần Văn Chung
Đất ở đô thị 2.200.000 1.500.000 1.200.000 0
Xã Sơn Động Đất ven trục đường giao thông QL 31
Đoạn từ hết đất Nhà ông Trần Văn Chung - đến giáp đất xã Yên Định
Đất ở đô thị 1.700.000 1.200.000 1.000.000 0
Xã Sơn Động Đất ven trục đường giao thông QL 31
Đoạn QL31 từ đồi cây Bác Hồ hết đất thôn số 5 - đến hết nhà ông Chiêu thôn Mặn
Đất ở đô thị 6.000.000 3.600.000 2.100.000 0
Xã Sơn Động Đất ven trục đường giao thông QL 31
Đoạn QL31 từ nhà ông Chiêu - đến cầu nhà mộ thôn Mặn.
Đất ở đô thị 5.000.000 3.300.000 2.100.000 0
Xã Sơn Động Đất ven trục đường giao thông QL 31
Đoạn QL31 từ cầu nhà mộ - đến cầu Mai Hiên
Đất ở đô thị 3.500.000 2.300.000 1.500.000 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Sơn Động

Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Bắc Ninh mới nhất

Bảng giá đất xã Sơn Động, thành phố Bắc Ninh 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Sơn Động, thành phố Bắc Ninh 2026

4. Thông tin xã Sơn Động, thành phố Bắc Ninh

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn An Châu, Xã An Bá, Xã Vĩnh An (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Sơn Động theo Nghị quyết số 1658/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Sơn Động có diện tích tự nhiên 78,72 km² với quy mô dân số 24.394 người, mật độ dân cư đạt 309,9 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Sơn Động được đặt tại Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND huyện Sơn Động (cũ), là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Sơn Động không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Thành phố Bắc Ninh, Xã Sơn Động là một trong tổng số 99 đơn vị hành chính cấp xã toàn thành phố, trong đó có 66 xã và 33 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Sơn Động, Thành phố Bắc Ninh - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Bắc Ninh

5.1. Căn cứ xác định khu vực

Khu vực trong xây dựng bảng giá đất được xác định theo từng đơn vị hành chính cấp xã và căn cứ vào năng suất, cây trồng, vật nuôi, khoảng cách đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm, điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm (đối với đất nông nghiệp); căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực (đối với đất phi nông nghiệp).

5.2. Căn cứ xác định vị trí đất trong xây dựng bảng giá đất

a) Đối với nhóm đất nông nghiệp: Vị trí đất trong xây dựng bảng giá đất được xác định theo từng khu vực.

b) Đối với đất phi nông nghiệp: Vị trí đất được xác định gắn với từng đường, đoạn đường, phố, đoạn phố hoặc khu vực và căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực.

5.3. Quy định vị trí, khu vực cụ thể đối với đất nông nghiệp

Được xác định theo từng đơn vị hành chính cấp xã, cụ thể:

a) Nhóm các xã, phường có giá đất cao nhất là xã, phường phát triển kinh tế xã hội, điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất;

b) Nhóm các xã, phường tiếp theo là xã, phường phát triển kinh tế xã hội, điều kiện kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn;

c) Nhóm các xã, phường còn lại là xã, phường phát triển kinh tế xã hội, điều kiện kết cấu hạ tầng kém thuận lợi nhất;

5.4. Quy định cụ thể vị trí đối với đất phi nông nghiệp tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn (quốc lộ, tỉnh lộ, đường liên xã, phường)

Vị trí đất được xác định gắn với từng đường, đoạn đường, phố, đoạn phố; quốc lộ, tỉnh lộ, đường liên xã, phường và căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực và phân thành tối đa 4 vị trí.

a) Việc xác định vị trí của từng thửa đất căn cứ vào khả năng sinh lợi, điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, khoảng cách so với trục đường giao thông quy định cụ thể như sau:

Vị trí 1: Là vị trí tiếp giáp mặt đường của các đường phố, các trục đường giao thông, có mức sinh lợi cao nhất và có điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất.

Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất nằm ở các ngõ hoặc đường nhánh của đường chính có ít nhất một mặt giáp với ngõ hoặc đường nhánh mà có mặt cắt rộng từ năm mét trở lên (≥5) và có chiều sâu ngõ dưới 100 mét (tính từ sát mép lòng đường chính đến đầu thửa đất < 100m)

Vị trí 3: Áp dụng đối với các thửa đất nằm ở ngõ hoặc đường nhánh của các đường phố chính; có ít nhất một mặt giáp với ngõ hoặc đường nhánh mà có mặt cắt rộng từ năm mét trở lên (≥5) và có chiều sâu ngõ trên 100 mét (tính từ sát mép lòng đường chính đến đầu thửa đất > 100m), có mức sinh lợi và điều kiện kết cấu hạ tầng kém hơn vị trí 2

Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất không thuộc các vị trí nêu trên.

b) Trường hợp thửa đất bám từ hai mặt đường trở lên thì xác định theo hướng có giá trị của thửa đất cao nhất tính theo Bảng giá đất.

c) Các thửa đất nằm ở vị trí 2, 3, 4 như đã nêu trên có ngõ thông với nhiều ngõ có giá đất khác nhau thì áp dụng theo vị trí có mức giá cao nhất.

d) Trường hợp các thửa đất có thể xác định vị trí thửa đất thuộc khu vực xã hoặc đoạn đường thì áp dụng theo vị trí có giá cao hơn.

5.5. Quy định cụ thể vị trí đối với thửa đất phi nông nghiệp không phải là đất ở tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn

Quy định cụ thể vị trí đối với thửa đất phi nông nghiệp không phải là đất ở tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn (quốc lộ, tỉnh lộ, đường liên xã, phường) có chiều sâu lớn, như sau:

Vị trí 1: Tính từ mặt đường (Chỉ giới giao, cho thuê đất) vào sâu đến 50m.

Vị trí 2: Tính từ trên 50m vào sâu đến 100m.

Vị trí 3: Tính từ trên 100m vào sâu đến 150m.

Vị trí 4: Phần diện tích còn lại của thửa đất.

5.6. Quy định cụ thể khu vực, vị trí đối với đất ở, đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn

a) Phân khu vực:

Khu vực 1: Áp dụng đối với các thửa đất có khả năng sinh lợi, có điều kiện kết cấu hạ tầng tốt nhất của xã, ở vị trí tiếp giáp với các trục đường giao thông (trừ các đường giao thông đã quy định giá đất trong Bảng giá đất) hoặc nằm tại trung tâm xã hoặc nằm gần một trong các khu vực như: UBND xã, trường học, trạm y tế, chợ, khu thương mại, dịch vụ, khu du lịch, khu công nghiệp, cụm công nghiệp.

Khu vực 2: Áp dụng đối với các thửa đất có khả năng sinh lợi và có điều kiện kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn khu vực 1, nằm ở ven các trục đường giao thông liên thôn và đất tiếp giáp với đất của khu vực 1;

Khu vực 3: Áp dụng đối với các thửa đất nằm ở những vị trí còn lại, có khả năng sinh lợi và có điều kiện kết cấu hạ tầng thấp kém hơn khu vực 1, khu vực 2 trong xã.

b) Phân vị trí đất: Trong 1 khu vực được chia từ 1 đến 3 vị trí, xác định vị trí quy định như sau:

Vị trí 1: Áp dụng đối với các thửa đất có khả năng sinh lợi, có điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất từng khu vực, ở vị trí có mặt tiền tiếp giáp với các trục đường giao thông hoặc nằm tại trung tâm xã hoặc nằm gần một trong các khu vực như: UBND xã, trường học, trạm y tế, chợ, khu thương mại, dịch vụ, khu du lịch, khu công nghiệp, cụm công nghiệp.

Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất tiếp giáp với các thửa đất nằm ở vị trí 1, có khả năng sinh lợi và kết cấu hạ tầng kém hơn các thửa đất nằm ở vị trí 1.

Vị trí 3: Áp dụng đối với các thửa đất tiếp giáp với các thửa đất nằm ở vị trí 2, có khả năng sinh lợi và kết cấu hạ tầng kém hơn các thửa đất nằm ở vị trí 2 và các vị trí còn lại của thửa đất.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Sơn Động, thành phố Bắc Ninh năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Sơn Động, thành phố Bắc Ninh là 15.000.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Sơn Động, thành phố Bắc Ninh năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Sơn Động, thành phố Bắc Ninh là khoảng 1.972.067 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
5/5 - (1411 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?