Bảng giá đất xã Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang mới nhất theo Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong Bảng giá đất và quyết định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
1. Tổng quan bảng giá đất xã Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
Bảng giá đất xã Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang. Mức giá đất tại xã Sơn Dương được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Sơn Dương theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
– Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong Bảng giá đất và quyết định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
3. Tra cứu bảng giá đất xã Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
Bảng giá đất xã Sơn Dương năm 2026
Khu vực: xã Sơn Dương.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất SX-KD, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất chăn nuôi tập trung, Đất nông nghiệp khác.
Mức giá áp dụng: từ 16.000 đến 16.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Sơn Dương |
Quốc lộ 2C Đỉnh dốc thôn Tân Kỳ, xã Sơn Dương - Hết địa phận xã Sơn Dương (Giáp xã Minh Thanh) |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | |
| Xã Sơn Dương |
Quốc lộ 2C Cổng thôn Xây Dựng - Đỉnh dốc thôn Tân Kỳ, xã Sơn Dương |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 1.320.000 | 880.000 | |
| Xã Sơn Dương |
Quốc lộ 2C Cổng thôn Xây Dựng và Đầu Cầu sắt Sơn Dương (thôn Cơ Quan) - Đỉnh dốc Trạm 35 KV |
Đất ở nông thôn | 5.500.000 | 3.300.000 | 2.200.000 | |
| Xã Sơn Dương |
Quốc lộ 2C Đỉnh dốc Trạm 35 KV - Ngã ba Nút giao Quốc lộ 2C và Quốc lộ 37 |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.400.000 | |
| Xã Sơn Dương |
Quốc lộ 2C Ngã ba Nút giao Quốc lộ 2C và Quốc lộ 37 - Ngã ba đường rẽ vào Trại bò sữa Tiền Phong |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | |
| Xã Sơn Dương |
Quốc lộ 2C Ngã ba đường rẽ vào Trại bò sữa Tiền Phong - Đỉnh đèo Khuân Do hết địa phận xã Sơn Dương (Giáp ranh xã Tân Thanh) |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | |
| Xã Sơn Dương |
Quốc lộ 2C Ngã ba nhà ông bà Sơn Vân - Nhà văn thôn Xây Dựng |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 1.320.000 | 880.000 | |
| Xã Sơn Dương |
Quốc lộ 2C Ngã ba Cổng thôn Xây Dựng - Đường tránh thị trấn Sơn Dương cũ |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | |
| Xã Sơn Dương |
Quốc lộ 2C Quốc lộ 37 (Ông Dũng Đắc) - Hết nhà văn hóa thôn Bắc Trung |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 1.320.000 | 880.000 | |
| Xã Sơn Dương |
Quốc lộ 2C Nhà văn hóa thôn Bắc Trung - Ngã ba đường bê tông (nhà ông Vũ) thôn Bắc Lũng |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 780.000 | 520.000 | |
| Xã Sơn Dương |
Quốc lộ 2C Tổ Tân Bắc - |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 780.000 | 520.000 | |
| Xã Sơn Dương |
Quốc lộ 2C Nhà văn hóa thôn Bắc Trung - Đầu mương bê tông (Qua nhà bà Hiến) thôn Bắc Lũng |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 780.000 | 520.000 | |
| Xã Sơn Dương |
Quốc lộ 2C Nhà bà Nghĩa thôn Bắc Lũng đường đi ra - Quốc lộ 37 đến nhà Ông Tít (tổ Bắc Lũng) |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 780.000 | 520.000 | |
| Xã Sơn Dương |
Quốc lộ 2C Ngã ba đường rẽ giữa tổ Tân Bắc + tổ Đoàn kết - Nhà ông Lê Xuân Quy |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 780.000 | 520.000 | |
| Xã Sơn Dương |
Quốc lộ 2C Nhà ông Lâm Hồng - Hết đất nhà ông Tân Truyền |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 780.000 | 520.000 | |
| Xã Sơn Dương |
Quốc lộ 2C Quốc lộ 37 (Cổng Mỏ thiếc Bắc Lũng) - Ngã ba Hồ C11 (Thôn Đoàn Kết) |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | |
| Xã Sơn Dương |
Quốc lộ 2C Quốc lộ 37 (Ngã 3 Dương Hằng) - Ngã tư đường bê tông thôn Tân Phúc (Nhà ba Ong Thị Thục) |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | |
| Xã Sơn Dương |
Quốc lộ 2C Ngã ba Bê tông nhà (Bà Ngô Bình) - Đường bê tông thôn Phai Cày (ông Chiến Vỏ) |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | |
| Xã Sơn Dương |
Quốc lộ 2C Quốc lộ 37 (Cổng thôn Tân Phúc) - Ngã ba đường bê tông thôn Tân Phúc (Nhà Hải Sâm) |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | |
| Xã Sơn Dương |
Quốc lộ 2C Đường Quốc lộ 37 (nhà ông Bản) - đến ngã ba ông Tuyết - đến ngã ba nhà ông Công đi Quốc lộ 37 - (Đến Cổng đối diện Chợ Đội 9 và Đến Cổng đối diện nhà Dương Hằng) - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | 160.000 | |
| Xã Sơn Dương |
Quốc lộ 2C Ngã ba (Quốc lộ 37) thôn Tân Phú - Đường tránh thị trấn Sơn Dương cũ |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | |
| Xã Sơn Dương |
Quốc lộ 2C Đường rẽ từ Quốc lộ 37 đi thôn Phai Cày - Nhà ông Chiến Vỏ (thôn Tân Phúc) |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | |
| Xã Sơn Dương |
Quốc lộ 2C Ngã ba đường Quốc lộ 37 (Nhà ông Nguyên) - Hết (xóm 5) thôn Tân Phúc |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | |
| Xã Sơn Dương |
Quốc lộ 2C Ngã tư (Đường tròn 13B) thôn Thịnh Tiến qua ngã 4 thôn Tân An đến Trạm biến áp (sau Đội thuỷ Lợi), thôn An Kỳ - Ngã ba Hợp Hòa (nhà ông Khóa) thôn Kỳ Lâm. |
Đất ở nông thôn | 660.000 | 400.000 | 260.000 | |
| Xã Sơn Dương |
Quốc lộ 2C - |
Đất ở nông thôn | 660.000 | 400.000 | 260.000 | |
| Xã Sơn Dương |
Quốc lộ 37 Quốc lộ 2C (Ngã ba Nút giao Quốc lộ 2C và Quốc lộ 37) - Ngã ba mới (Quốc lộ 37) đi Tuyên Quang tính từ cọc Km |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | |
| Xã Sơn Dương |
Quốc lộ 37 Ngã ba mới (Quốc lộ 37) đi Tuyên Quang - Hết địa phận xã Sơn Dương (Giáp xã Bình Ca) |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | |
| Xã Sơn Dương |
Quốc lộ 37 Cầu Sắt - Đỉnh dốc Đền Thượng |
Đất ở nông thôn | 5.200.000 | 3.120.000 | 2.080.000 | |
| Xã Sơn Dương |
Quốc lộ 37 Đỉnh dốc (Đền Thượng) - Ngã ba đường đi Lương Thiện |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | |
| Xã Sơn Dương |
Quốc lộ 37 Ngã ba đường Lương Thiện - Bình Yên - Đường rẽ vào đập Cây Dâu (Măng ngọt) |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | |
| Xã Sơn Dương |
Quốc lộ 37 Đường rẽ vào đập Cây Dâu (Thôn Măng ngọt) - Hết địa phận xã Sơn Dương |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | |
| Xã Sơn Dương |
Quốc lộ 37 Đường rẽ vào Khu tập thể Công ty Lâm nghiệp Sơn Dương - Hết đường bê tông |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 1.320.000 | 880.000 | |
| Xã Sơn Dương |
Quốc lộ 37 Đường rẽ đi tổ Tân Thịnh - Nhà văn hoá tổ Tân Thịnh |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | |
| Xã Sơn Dương |
Quốc lộ 37 Đường rẽ vào Chợ sáng - Ngã 3 đường Bê tông Chợ sáng |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 1.320.000 | 880.000 | |
| Xã Sơn Dương |
Quốc lộ 37 Đường rẽ vào Trường THCS Hồng Thái (tổ Đăng Châu - 200m) - |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 1.320.000 | 880.000 | |
| Xã Sơn Dương |
Quốc lộ 37 Đường rẽ vào Bệnh viện Sơn Dương (200m) - |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 1.320.000 | 880.000 | |
| Xã Sơn Dương |
Quốc lộ 37 Đường rẽ vào UBND Thị trấn Sơn Dương (cũ) (200m) - |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 1.320.000 | 880.000 | |
| Xã Sơn Dương |
Quốc lộ 37 Đường rẽ vào UBND xã - Cổng Phòng Giáo dục |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | |
| Xã Sơn Dương |
Quốc lộ 37 Đường rẽ từ nhà bà Khanh (đối diện cổng đội Xây dựng) sang phía nhà bà Dung (150m) - Đầu nhà tổ Quyết Thắng |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | |
| Xã Sơn Dương |
Quốc lộ 37 Đường rẽ vào Khu tập thể Lương thực và Thương nghiệp (150m) - |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 780.000 | 520.000 | |
| Xã Sơn Dương |
Quốc lộ 37 Ngã tư đường bê tông thôn Tân Thịnh (Nhà văn hóa Tân Thịnh 1) - Ngã ba giao nhau với đường Lương Thiện (DT 185) |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 780.000 | 520.000 | |
| Xã Sơn Dương |
Quốc lộ 37 Thôn sau Hạt Quản lý Giao tổ, Rạp chiếu bóng (tổ Quyết Thắng) - |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 780.000 | 520.000 | |
| Xã Sơn Dương |
Quốc lộ 37 Đầu đường Quốc lộ 37 Xóm Đội Xây dựng - Cuối Xóm Đội Xây dựng (thôn Quyết Thắng) |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 780.000 | 520.000 | |
| Xã Sơn Dương |
Quốc lộ 37 Ngã ba đường bê tông Chợ sáng - Nhà Ông Sang (120m) |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 780.000 | 520.000 | |
| Xã Sơn Dương |
Quốc lộ 37 Ngã ba đường bê tông Chợ sáng - Nhà bà Hồi (80m) |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 780.000 | 520.000 | |
| Xã Sơn Dương |
Quốc lộ 37 Nhà văn hóa tổ dân phố Tân Thịnh - Hết đất nhà ông Tinh Toàn |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 780.000 | 520.000 | |
| Xã Sơn Dương |
Quốc lộ 37 Các vị trí còn lại ở các tổ: tổ Tân Thịnh, tổ Quyết Tiến, tổ Quyết Thắng, tổ Tân Tiến, tổ Hồ Tiêu, tổ Đăng Châu, Xây Dựng, Cơ Quan, Bắc Trung, Bắc Lũng, - |
Đất ở nông thôn | 660.000 | 360.000 | 240.000 | |
| Xã Sơn Dương |
Đường tỉnh 185 Ngã ba Hợp Hòa (nhà ông Khóa Hảo) - Hết địa phận xã Sơn Dương (giáp ranh xã Tân Thanh) |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | |
| Xã Sơn Dương |
Đường tỉnh 185 Ngã ba đường đi Lương Thiện (Thôn Tân Tiến) - Suối thôn Làng Sảo |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | |
| Xã Sơn Dương |
Đường tỉnh 186 Giáp ranh xã Bình Ca - Giáp ranh xã Đông Thọ |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 180.000 | |
| Xã Sơn Dương |
Ngõ Quốc lộ 2C Ngã ba Nhà Dung Thường (Giáp ranh thôn Cơ Quan và thôn Xây Dựng) - Nhà ông Quý Nguyệt thôn Cơ Quan |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 1.320.000 | 880.000 | |
| Xã Sơn Dương |
Ngõ Quốc lộ 2C Ngã ba Quốc lộ 2C (Honda Linh Lực) - Đền đỉnh dốc thôn Cơ Quan |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | |
| Xã Sơn Dương |
Ngõ Quốc lộ 2C Đường rẽ vào cổng trường tiểu học Đăng Châu - Hết khu dân cư |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 1.320.000 | 880.000 | |
| Xã Sơn Dương |
Đường huyện 17 Quốc lộ 2C (Đi lải tràn Phúc Vượng) - Ngã ba Trạm Y tế (cũ) |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | |
| Xã Sơn Dương |
Đường huyện 17 Quốc lộ 2C (thôn Khuân Ráng) - Ngã ba Trạm Y tế (cũ) |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | |
| Xã Sơn Dương |
Đường huyện 17 Quốc lộ 2C (đường rẽ vào Đập Đại Bàng) - Ngã ba Trạm Y tế (cũ) |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | 160.000 | |
| Xã Sơn Dương |
Đường huyện 07 Quốc lộ 2C (Hồ Cầu Bì) - Hết địa phận xã Sơn Dương |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | 160.000 | |
| Xã Sơn Dương |
Đường huyện 07 Quốc lộ 37 (Đường rẽ đi mỏ đá 27/7, thôn Đa Năng) - Đỉnh đèo gió (thôn Đa Năng) |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 180.000 | |
| Xã Sơn Dương |
Đường huyện 07 Đỉnh đèo gió (thôn Đa Năng) - Ngã ba (gần điểm đường Tú Tạc) |
Đất ở nông thôn | 220.000 | 180.000 | 150.000 | |
| Xã Sơn Dương |
Đường huyện 07 Ngã ba (gần điểm đường Tú Tạc) - Quốc lộ 2C (thôn Tú Tạc) |
Đất ở nông thôn | 220.000 | 180.000 | 150.000 | |
| Xã Sơn Dương |
Đường 13B kéo dài Ngã tư đi Thượng Châu - Cầu gỗ Thịnh Tiến - Nút giao Quốc lộ 37 |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | |
| Xã Sơn Dương |
Đường 13B kéo dài Ngã ba Hạt giao thông - Ngã ba Kỳ Lâm |
Đất ở nông thôn | 5.200.000 | 3.120.000 | 2.080.000 | |
| Xã Sơn Dương |
Đường 13B kéo dài Ngã ba Hợp Hòa (qua ngã ba Kỳ Lâm, qua cổng UBND, qua đài truyền hình) - Ngã tư đi Thượng Châu - Cầu gỗ Thịnh Tiến |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.400.000 | |
| Xã Sơn Dương |
Đường tránh thị trấn Cầu Sơn Dương 2 - Ngã ba mới |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | |
| Xã Sơn Dương |
Đường tránh thị trấn Vòng xuyến - Đi Tân Trào |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | |
| Xã Sơn Dương |
Đường liên xã Suối thôn Làng Sảo - Hết địa phận xã Sơn Dương (Giáp xã Minh Thanh) |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 280.000 | 250.000 | |
| Xã Sơn Dương |
Đường trục thôn (Cầu Bì) Giáp ĐH 07 (thôn Cầu Bì) - Di tích Bộ Tài Chính |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 210.000 | |
| Xã Sơn Dương |
Đường liên thôn (Cầu Bì) Đường Quốc lộ 2C (Ông Lương Hiển Vi) - Nhà văn hóa thôn Cầu Bì |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 210.000 | |
| Xã Sơn Dương |
Đường liên thôn (Cầu Quất, Đồng Hoan, Cầu Bì) Ngã ba Cầu Quất (cạnh UBND xã Tú Thịnh cũ) - Giáp ĐH 07 (thôn Cầu Bì) |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 180.000 | |
| Xã Sơn Dương |
Đường liên thôn (Cầu Quất) Ngã ba Cầu Quất (anh Hậu Trưởng thôn) - Đường mở mới (Sơn Dương - Tân Trào) |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 180.000 | |
| Xã Sơn Dương |
Đường liên thôn (Hưng Thịnh - Tân Thắng) Đường Quốc lộ 37 (Ông Chinh 27/7) - Đường ĐT 186 |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 180.000 | |
| Xã Sơn Dương |
Đường liên thôn (Hưng Thịnh) Đường Quốc lộ 37 (Đường rẽ nhà văn hóa thôn Hưng Thịnh) - Ngã ba đi Sơn Thủy |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 180.000 | |
| Xã Sơn Dương |
Đường liên thôn (Xuân Thuỷ) Ngã ba đi Sơn Thủy - Ngã ba ông Nhiệm (điểm trưởng mầm non Sơn Thủy) |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 180.000 | |
| Xã Sơn Dương |
Đường liên thôn (Ngãi Thắng) Đường Quốc lộ 37 (Ông Dũng Huệ) - Ngã ba (nối với đường trục thôn Tân Thắng) |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 180.000 | |
| Xã Sơn Dương |
Đường liên thôn (Ngãi Thắng) Đường Quốc lộ 37 - Cầu Dộc Dừa |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 180.000 | |
| Xã Sơn Dương |
Đường liên thôn (Tân Bình, Tân Tiến) Đường Quốc lộ 2C - Ngã ba Tân Tiến |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 180.000 | |
| Xã Sơn Dương |
Đường liên thôn (Đông Thịch) Đường Đường tỉnh 186 - Ngã ba thôn Đông Thịnh |
Đất ở nông thôn | 220.000 | 180.000 | 150.000 | |
| Xã Sơn Dương |
Đường liên thôn (Xuân Thuỷ) Ngã ba Tân Tiến - Hộ nhà ông Dụng (hết tập thể đội Tân Sơn) |
Đất ở nông thôn | 220.000 | 180.000 | 150.000 | |
| Xã Sơn Dương |
Đường liên thôn (Xuân Thuỷ) Cổng làng Sơn Thủy (qua chùa Hưng Thủy) - Cuối làng |
Đất ở nông thôn | 220.000 | 180.000 | 150.000 | |
| Xã Sơn Dương |
Đường liên thôn (Đa Năng) Giáp quốc lộ 37 (cầu Đa Năng) - Đường đi xã Tiến Bộ |
Đất ở nông thôn | 220.000 | 180.000 | 150.000 | |
| Xã Sơn Dương |
Đường liên thôn Quốc lộ 37 - Hết khu quy hoạch, khu dân và chợ Tứ Thịnh |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 350.000 | |
| Xã Sơn Dương |
Đường trục thôn Đường Quốc lộ 37 - Nhà văn hóa Thôn Địa Chất |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 210.000 | |
| Xã Sơn Dương |
Đường trục thôn Ngã ba đường rẽ đi xã Tân Thanh - Hết địa phận xã Sơn Dương |
Đất ở nông thôn | 220.000 | 180.000 | 150.000 | |
| Xã Sơn Dương |
Đường trục thôn Đường Quốc lộ 37 (gần nhà ông Tuấn) - Nhà Văn Hoá thôn Tứ Thông |
Đất ở nông thôn | 220.000 | 180.000 | 150.000 | |
| Xã Sơn Dương |
Đường trục thôn Đường Quốc lộ 37 (gần nhà ông Chấn) - Ngã ba giáp nhà ông Lương Văn Ngọc |
Đất ở nông thôn | 220.000 | 180.000 | 150.000 | |
| Xã Sơn Dương |
Đường trục thôn Đường Quốc lộ 37 (gần nhà ông Triệu) - Nhà Văn Hoá Thôn Trầm |
Đất ở nông thôn | 220.000 | 180.000 | 150.000 | |
| Xã Sơn Dương |
Đường trục thôn Đường Quốc lộ 37 (gần nhà ông Thành) - Ngã ba gần nhà ông Ma Hồng Long |
Đất ở nông thôn | 220.000 | 180.000 | 150.000 | |
| Xã Sơn Dương |
Đường trục thôn Đường Quốc lộ 37 cũ - Gần cầu trầm (đến nhà ông Phạm Văn Lễ) |
Đất ở nông thôn | 220.000 | 180.000 | 150.000 | |
| Xã Sơn Dương |
Đường trục thôn Đường Quốc lộ 37 - Cầu tràn nhà (nhà ông Lương Văn Trụ) |
Đất ở nông thôn | 220.000 | 180.000 | 150.000 | |
| Xã Sơn Dương |
Đường trục thôn Đường Quốc lộ 37 - Nhà văn hoá thôn Đồng Khuôn |
Đất ở nông thôn | 220.000 | 180.000 | 150.000 | |
| Xã Sơn Dương |
Đường trục thôn Đường Quốc lộ 37 (gần nhà bà Mai) - Đỉnh dốc Đồng Măng (200 m) |
Đất ở nông thôn | 220.000 | 180.000 | 150.000 | |
| Xã Sơn Dương |
Đường trục thôn Đường Quốc lộ 37 (gần nhà ông Dương) - Bờ suối Từ Trầm |
Đất ở nông thôn | 220.000 | 180.000 | 150.000 | |
| Xã Sơn Dương |
Đường trục thôn Giáp Quốc lộ 2C - Ngã ba đường đi Tân Thượng - Tân Tiến |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 210.000 | |
| Xã Sơn Dương |
Đường trục thôn Ngã ba Đồng Luộc - Ngã ba Phú Lộc (ông Tuấn Tinh) |
Đất ở nông thôn | 220.000 | 180.000 | 150.000 | |
| Xã Sơn Dương |
Đường trục thôn Ngã ba Phú Lộc (ông Tuấn Tinh) - Ngã ba thôn Phúc Lợi |
Đất ở nông thôn | 220.000 | 180.000 | 150.000 | |
| Xã Sơn Dương |
Đường trục thôn Giáp Quốc lộ 2C (thôn Khuôn Ráng) - Công ty TNHH Dabaco Tuyên Quang |
Đất ở nông thôn | 220.000 | 180.000 | 150.000 | |
| Xã Sơn Dương |
Đường trục thôn Ngã ba thôn Định Trung (Lương Văn Sỉnh) - Đập tràn thôn Vĩnh Phúc |
Đất ở nông thôn | 220.000 | 180.000 | 150.000 | |
| Xã Sơn Dương |
Khu đô thị mới tổ dân phố Cơ Quan, Tân Bắc, thị trấn Sơn Dương - |
Đất ở nông thôn | 9.000.000 | |||
| Xã Sơn Dương |
Khu tái định cư Tân Phúc Tuyến chính - |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | |||
| Xã Sơn Dương |
Khu tái định cư Tân Phúc Tuyến nội thị - |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Xã Sơn Dương |
Khu dân cư Liên thành, đồng luộc xã Phúc Ứng cũ - |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | |||
| Xã Sơn Dương |
Khu dân cư Tân Hòa - |
Đất ở nông thôn | 16.000.000 | |||
| Xã Sơn Dương |
Khu dân cư An Kỳ - |
Đất ở nông thôn | 6.500.000 | |||
| Xã Sơn Dương |
Khu dân cư Tân Phúc (Đường tránh) - |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | |||
| Xã Sơn Dương |
Khu dân cư Tân An - |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | |||
| Xã Sơn Dương |
Khu dân cư Chợ Tú Thịnh Lô bám mặt đường - |
Đất ở nông thôn | 7.500.000 | |||
| Xã Sơn Dương |
Khu dân cư Chợ Tú Thịnh Các lô phía trong - |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | |||
| Xã Sơn Dương |
Khu dân cư 13b Kéo dài Các lô bám trục đường - |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | |||
| Xã Sơn Dương |
Khu dân cư 13b Kéo dài Các lô phía trong - |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | |||
| Xã Sơn Dương |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất (Phúc Ứng, Hợp Thành, Tú Thịnh (cũ)) - |
Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Xã Sơn Dương |
Quốc lộ 2C Đỉnh dốc thôn Tân Kỳ, xã Sơn Dương - Hết địa phận xã Sơn Dương (Giáp xã Minh Thanh) |
Đất TM-DV nông thôn | 650.000 | 390.000 | 260.000 | |
| Xã Sơn Dương |
Quốc lộ 2C Cổng thôn Xây Dựng - Đỉnh dốc thôn Tân Kỳ, xã Sơn Dương |
Đất TM-DV nông thôn | 1.830.000 | 1.100.000 | 730.000 | |
| Xã Sơn Dương |
Quốc lộ 2C Cổng thôn Xây Dựng và Đầu Cầu sắt Sơn Dương (thôn Cơ Quan) - Đỉnh dốc Trạm 35 KV |
Đất TM-DV nông thôn | 4.290.000 | 2.570.000 | 1.720.000 | |
| Xã Sơn Dương |
Quốc lộ 2C Đỉnh dốc Trạm 35 KV - Ngã ba Nút giao Quốc lộ 2C và Quốc lộ 37 |
Đất TM-DV nông thôn | 2.680.000 | 1.610.000 | 1.070.000 | |
| Xã Sơn Dương |
Quốc lộ 2C Ngã ba Nút giao Quốc lộ 2C và Quốc lộ 37 - Ngã ba đường rẽ vào Trại bò sữa Tiền Phong |
Đất TM-DV nông thôn | 1.610.000 | 970.000 | 640.000 | |
| Xã Sơn Dương |
Quốc lộ 2C Ngã ba đường rẽ vào Trại bò sữa Tiền Phong - Đỉnh đèo Khuân Do hết địa phận xã Sơn Dương (Giáp ranh xã Tân Thanh) |
Đất TM-DV nông thôn | 760.000 | 400.000 | 300.000 | |
| Xã Sơn Dương |
Quốc lộ 2C Ngã ba nhà ông bà Sơn Vân - Nhà văn thôn Xây Dựng |
Đất TM-DV nông thôn | 1.940.000 | 1.160.000 | 780.000 | |
| Xã Sơn Dương |
Quốc lộ 2C Ngã ba Cổng thôn Xây Dựng - Đường tránh thị trấn Sơn Dương cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 1.940.000 | 1.160.000 | 780.000 | |
| Xã Sơn Dương |
Quốc lộ 2C Quốc lộ 37 (Ông Dũng Đắc) - Hết nhà văn hóa thôn Bắc Trung |
Đất TM-DV nông thôn | 1.940.000 | 1.160.000 | 780.000 | |
| Xã Sơn Dương |
Quốc lộ 2C Nhà văn hóa thôn Bắc Trung - Ngã ba đường bê tông (nhà ông Vũ) thôn Bắc Lũng |
Đất TM-DV nông thôn | 1.150.000 | 690.000 | 460.000 | |
| Xã Sơn Dương |
Quốc lộ 2C Tổ Tân Bắc - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.151.000 | 690.000 | 460.000 | |
| Xã Sơn Dương |
Quốc lộ 2C Nhà văn hóa thôn Bắc Trung - Đầu mương bê tông (Qua nhà bà Hiến) thôn Bắc Lũng |
Đất TM-DV nông thôn | 1.152.000 | 690.000 | 460.000 | |
| Xã Sơn Dương |
Quốc lộ 2C Nhà bà Nghĩa thôn Bắc Lũng đường đi ra - Quốc lộ 37 đến nhà Ông Tít (tổ Bắc Lũng) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.153.000 | 690.000 | 460.000 | |
| Xã Sơn Dương |
Quốc lộ 2C Ngã ba đường rẽ giữa tổ Tân Bắc + tổ Đoàn kết - Nhà ông Lê Xuân Quy |
Đất TM-DV nông thôn | 1.154.000 | 690.000 | 460.000 | |
| Xã Sơn Dương |
Quốc lộ 2C Nhà ông Lâm Hồng - Hết đất nhà ông Tân Truyền |
Đất TM-DV nông thôn | 1.155.000 | 690.000 | 460.000 | |
| Xã Sơn Dương |
Quốc lộ 2C Quốc lộ 37 (Cổng Mỏ thiếc Bắc Lũng) - Ngã ba Hồ C11 (Thôn Đoàn Kết) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.060.000 | 640.000 | 420.000 | |
| Xã Sơn Dương |
Quốc lộ 2C Quốc lộ 37 (Ngã 3 Dương Hằng) - Ngã tư đường bê tông thôn Tân Phúc (Nhà ba Ong Thị Thục) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.060.000 | 640.000 | 420.000 | |
| Xã Sơn Dương |
Quốc lộ 2C Ngã ba Bê tông nhà (Bà Ngô Bình) - Đường bê tông thôn Phai Cày (ông Chiến Vỏ) |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 170.000 | 110.000 | |
| Xã Sơn Dương |
Quốc lộ 2C Quốc lộ 37 (Cổng thôn Tân Phúc) - Ngã ba đường bê tông thôn Tân Phúc (Nhà Hải Sâm) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.060.000 | 640.000 | 420.000 | |
| Xã Sơn Dương |
Quốc lộ 2C Đường Quốc lộ 37 (nhà ông Bản) - đến ngã ba ông Tuyết - đến ngã ba nhà ông Công đi Quốc lộ 37 - (Đến Cổng đối diện Chợ Đội 9 và Đến Cổng đối diện nhà Dương Hằng) - |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 290.000 | 190.000 | |
| Xã Sơn Dương |
Quốc lộ 2C Ngã ba (Quốc lộ 37) thôn Tân Phú - Đường tránh thị trấn Sơn Dương cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 1.060.000 | 640.000 | 420.000 | |
| Xã Sơn Dương |
Quốc lộ 2C Đường rẽ từ Quốc lộ 37 đi thôn Phai Cày - Nhà ông Chiến Vỏ (thôn Tân Phúc) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.060.000 | 640.000 | 420.000 | |
| Xã Sơn Dương |
Quốc lộ 2C Ngã ba đường Quốc lộ 37 (Nhà ông Nguyên) - Hết (xóm 5) thôn Tân Phúc |
Đất TM-DV nông thôn | 1.060.000 | 640.000 | 420.000 | |
| Xã Sơn Dương |
Quốc lộ 2C Ngã tư (Đường tròn 13B) thôn Thịnh Tiến qua ngã 4 thôn Tân An đến Trạm biến áp (sau Đội thuỷ Lợi), thôn An Kỳ - Ngã ba Hợp Hòa (nhà ông Khóa) thôn Kỳ Lâm. |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 290.000 | 190.000 | |
| Xã Sơn Dương |
Quốc lộ 2C - |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 290.000 | 190.000 | |
| Xã Sơn Dương |
Quốc lộ 37 Quốc lộ 2C (Ngã ba Nút giao Quốc lộ 2C và Quốc lộ 37) - Ngã ba mới (Quốc lộ 37) đi Tuyên Quang tính từ cọc Km |
Đất TM-DV nông thôn | 1.760.000 | 1.060.000 | 700.000 | |
| Xã Sơn Dương |
Quốc lộ 37 Ngã ba mới (Quốc lộ 37) đi Tuyên Quang - Hết địa phận xã Sơn Dương (Giáp xã Bình Ca) |
Đất TM-DV nông thôn | 710.000 | 430.000 | 280.000 | |
| Xã Sơn Dương |
Quốc lộ 37 Cầu Sắt - Đỉnh dốc Đền Thượng |
Đất TM-DV nông thôn | 4.580.000 | 2.750.000 | 1.830.000 | |
| Xã Sơn Dương |
Quốc lộ 37 Đỉnh dốc (Đền Thượng) - Ngã ba đường đi Lương Thiện |
Đất TM-DV nông thôn | 2.200.000 | 1.320.000 | 880.000 | |
| Xã Sơn Dương |
Quốc lộ 37 Ngã ba đường Lương Thiện - Bình Yên - Đường rẽ vào đập Cây Dâu (Măng ngọt) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.080.000 | 650.000 | 430.000 | |
| Xã Sơn Dương |
Quốc lộ 37 Đường rẽ vào đập Cây Dâu (Thôn Măng ngọt) - Hết địa phận xã Sơn Dương |
Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 260.000 | 180.000 | |
| Xã Sơn Dương |
Quốc lộ 37 Đường rẽ vào Khu tập thể Công ty Lâm nghiệp Sơn Dương - Hết đường bê tông |
Đất TM-DV nông thôn | 1.940.000 | 1.160.000 | 780.000 | |
| Xã Sơn Dương |
Quốc lộ 37 Đường rẽ đi tổ Tân Thịnh - Nhà văn hoá tổ Tân Thịnh |
Đất TM-DV nông thôn | 1.940.000 | 1.160.000 | 780.000 | |
| Xã Sơn Dương |
Quốc lộ 37 Đường rẽ vào Chợ sáng - Ngã 3 đường Bê tông Chợ sáng |
Đất TM-DV nông thôn | 1.940.000 | 1.160.000 | 780.000 | |
| Xã Sơn Dương |
Quốc lộ 37 Đường rẽ vào Trường THCS Hồng Thái (tổ Đăng Châu - 200m) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.940.000 | 1.160.000 | 780.000 | |
| Xã Sơn Dương |
Quốc lộ 37 Đường rẽ vào Bệnh viện Sơn Dương (200m) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.940.000 | 1.160.000 | 780.000 | |
| Xã Sơn Dương |
Quốc lộ 37 Đường rẽ vào UBND Thị trấn Sơn Dương (cũ) (200m) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.940.000 | 1.160.000 | 780.000 | |
| Xã Sơn Dương |
Quốc lộ 37 Đường rẽ vào UBND xã - Cổng Phòng Giáo dục |
Đất TM-DV nông thôn | 1.940.000 | 1.160.000 | 780.000 | |
| Xã Sơn Dương |
Quốc lộ 37 Đường rẽ từ nhà bà Khanh (đối diện cổng đội Xây dựng) sang phía nhà bà Dung (150m) - Đầu nhà tổ Quyết Thắng |
Đất TM-DV nông thôn | 1.940.000 | 1.160.000 | 780.000 | |
| Xã Sơn Dương |
Quốc lộ 37 Đường rẽ vào Khu tập thể Lương thực và Thương nghiệp (150m) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.150.000 | 690.000 | 460.000 | |
| Xã Sơn Dương |
Quốc lộ 37 Ngã tư đường bê tông thôn Tân Thịnh (Nhà văn hóa Tân Thịnh 1) - Ngã ba giao nhau với đường Lương Thiện (DT 185) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.150.000 | 690.000 | 460.000 | |
| Xã Sơn Dương |
Quốc lộ 37 Thôn sau Hạt Quản lý Giao tổ, Rạp chiếu bóng (tổ Quyết Thắng) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.150.000 | 690.000 | 460.000 | |
| Xã Sơn Dương |
Quốc lộ 37 Đầu đường Quốc lộ 37 Xóm Đội Xây dựng - Cuối Xóm Đội Xây dựng (thôn Quyết Thắng) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.150.000 | 690.000 | 460.000 | |
| Xã Sơn Dương |
Quốc lộ 37 Ngã ba đường bê tông Chợ sáng - Nhà Ông Sang (120m) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.150.000 | 690.000 | 460.000 | |
| Xã Sơn Dương |
Quốc lộ 37 Ngã ba đường bê tông Chợ sáng - Nhà bà Hồi (80m) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.150.000 | 690.000 | 460.000 | |
| Xã Sơn Dương |
Quốc lộ 37 Nhà văn hóa tổ dân phố Tân Thịnh - Hết đất nhà ông Tinh Toàn |
Đất TM-DV nông thôn | 1.150.000 | 690.000 | 460.000 | |
| Xã Sơn Dương |
Quốc lộ 37 Các vị trí còn lại ở các tổ: tổ Tân Thịnh, tổ Quyết Tiến, tổ Quyết Thắng, tổ Tân Tiến, tổ Hồ Tiêu, tổ Đăng Châu, Xây Dựng, Cơ Quan, Bắc Trung, Bắc Lũng, - |
Đất TM-DV nông thôn | 530.000 | 320.000 | 210.000 | |
| Xã Sơn Dương |
Đường tỉnh 185 Ngã ba Hợp Hòa (nhà ông Khóa Hảo) - Hết địa phận xã Sơn Dương (giáp ranh xã Tân Thanh) |
Đất TM-DV nông thôn | 531.000 | 320.000 | 210.000 | |
| Xã Sơn Dương |
Đường tỉnh 185 Ngã ba đường đi Lương Thiện (Thôn Tân Tiến) - Suối thôn Làng Sảo |
Đất TM-DV nông thôn | 710.000 | 430.000 | 280.000 | |
| Xã Sơn Dương |
Đường tỉnh 186 Giáp ranh xã Bình Ca - Giáp ranh xã Đông Thọ |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 180.000 | 160.000 | |
| Xã Sơn Dương |
Ngõ Quốc lộ 2C Ngã ba Nhà Dung Thường (Giáp ranh thôn Cơ Quan và thôn Xây Dựng) - Nhà ông Quý Nguyệt thôn Cơ Quan |
Đất TM-DV nông thôn | 1.940.000 | 1.160.000 | 780.000 | |
| Xã Sơn Dương |
Ngõ Quốc lộ 2C Ngã ba Quốc lộ 2C (Honda Linh Lực) - Đền đỉnh dốc thôn Cơ Quan |
Đất TM-DV nông thôn | 1.940.000 | 1.160.000 | 780.000 | |
| Xã Sơn Dương |
Ngõ Quốc lộ 2C Đường rẽ vào cổng trường tiểu học Đăng Châu - Hết khu dân cư |
Đất TM-DV nông thôn | 1.940.000 | 1.160.000 | 780.000 | |
| Xã Sơn Dương |
Đường huyện 17 Quốc lộ 2C (Đi lải tràn Phúc Vượng) - Ngã ba Trạm Y tế (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 170.000 | 140.000 | 110.000 | |
| Xã Sơn Dương |
Đường huyện 17 Quốc lộ 2C (thôn Khuân Ráng) - Ngã ba Trạm Y tế (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 170.000 | 140.000 | 110.000 | |
| Xã Sơn Dương |
Đường huyện 17 Quốc lộ 2C (đường rẽ vào Đập Đại Bàng) - Ngã ba Trạm Y tế (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 230.000 | 140.000 | 105.000 | |
| Xã Sơn Dương |
Đường huyện 07 Quốc lộ 2C (Hồ Cầu Bì) - Hết địa phận xã Sơn Dương |
Đất TM-DV nông thôn | 230.000 | 140.000 | 105.000 | |
| Xã Sơn Dương |
Đường huyện 07 Quốc lộ 37 (Đường rẽ đi mỏ đá 27/7, thôn Đa Năng) - Đỉnh đèo gió (thôn Đa Năng) |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 180.000 | 160.000 | |
| Xã Sơn Dương |
Đường huyện 07 Đỉnh đèo gió (thôn Đa Năng) - Ngã ba (gần điểm đường Tú Tạc) |
Đất TM-DV nông thôn | 176.000 | 160.000 | 140.000 | |
| Xã Sơn Dương |
Đường huyện 07 Ngã ba (gần điểm đường Tú Tạc) - Quốc lộ 2C (thôn Tú Tạc) |
Đất TM-DV nông thôn | 176.000 | 160.000 | 140.000 | |
| Xã Sơn Dương |
Đường 13B kéo dài Ngã tư đi Thượng Châu - Cầu gỗ Thịnh Tiến - Nút giao Quốc lộ 37 |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 510.000 | 380.000 | |
| Xã Sơn Dương |
Đường 13B kéo dài Ngã ba Hạt giao thông - Ngã ba Kỳ Lâm |
Đất TM-DV nông thôn | 4.290.000 | 2.570.000 | 1.720.000 | |
| Xã Sơn Dương |
Đường 13B kéo dài Ngã ba Hợp Hòa (qua ngã ba Kỳ Lâm, qua cổng UBND, qua đài truyền hình) - Ngã tư đi Thượng Châu - Cầu gỗ Thịnh Tiến |
Đất TM-DV nông thôn | 2.680.000 | 1.610.000 | 1.070.000 | |
| Xã Sơn Dương |
Đường tránh thị trấn Cầu Sơn Dương 2 - Ngã ba mới |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | |
| Xã Sơn Dương |
Đường tránh thị trấn Vòng xuyến - Đi Tân Trào |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 640.000 | 480.000 | |
| Xã Sơn Dương |
Đường liên xã Suối thôn Làng Sảo - Hết địa phận xã Sơn Dương (Giáp xã Minh Thanh) |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 220.000 | 170.000 | |
| Xã Sơn Dương |
Đường trục thôn (Cầu Bì) Giáp ĐH 07 (thôn Cầu Bì) - Di tích Bộ Tài Chính |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 190.000 | 170.000 | |
| Xã Sơn Dương |
Đường liên thôn (Cầu Bì) Đường Quốc lộ 2C (Ông Lương Hiển Vi) - Nhà văn hóa thôn Cầu Bì |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 190.000 | 170.000 | |
| Xã Sơn Dương |
Đường liên thôn (Cầu Quất, Đồng Hoan, Cầu Bì) Ngã ba Cầu Quất (cạnh UBND xã Tú Thịnh cũ) - Giáp ĐH 07 (thôn Cầu Bì) |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 180.000 | 160.000 | |
| Xã Sơn Dương |
Đường liên thôn (Cầu Quất) Ngã ba Cầu Quất (anh Hậu Trưởng thôn) - Đường mở mới (Sơn Dương - Tân Trào) |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 180.000 | 160.000 | |
| Xã Sơn Dương |
Đường liên thôn (Hưng Thịnh - Tân Thắng) Đường Quốc lộ 37 (Ông Chinh 27/7) - Đường ĐT 186 |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 180.000 | 160.000 | |
| Xã Sơn Dương |
Đường liên thôn (Hưng Thịnh) Đường Quốc lộ 37 (Đường rẽ nhà văn hóa thôn Hưng Thịnh) - Ngã ba đi Sơn Thủy |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 180.000 | 160.000 | |
| Xã Sơn Dương |
Đường liên thôn (Xuân Thuỷ) Ngã ba đi Sơn Thủy - Ngã ba ông Nhiệm (điểm trưởng mầm non Sơn Thủy) |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 180.000 | 160.000 | |
| Xã Sơn Dương |
Đường liên thôn (Ngãi Thắng) Đường Quốc lộ 37 (Ông Dũng Huệ) - Ngã ba (nối với đường trục thôn Tân Thắng) |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 180.000 | 160.000 | |
| Xã Sơn Dương |
Đường liên thôn (Ngãi Thắng) Đường Quốc lộ 37 - Cầu Dộc Dừa |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 180.000 | 160.000 | |
| Xã Sơn Dương |
Đường liên thôn (Tân Bình, Tân Tiến) Đường Quốc lộ 2C - Ngã ba Tân Tiến |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 180.000 | 160.000 | |
| Xã Sơn Dương |
Đường liên thôn (Đông Thịch) Đường Đường tỉnh 186 - Ngã ba thôn Đông Thịnh |
Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | 160.000 | 140.000 | |
| Xã Sơn Dương |
Đường liên thôn (Xuân Thuỷ) Ngã ba Tân Tiến - Hộ nhà ông Dụng (hết tập thể đội Tân Sơn) |
Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | 160.000 | 140.000 | |
| Xã Sơn Dương |
Đường liên thôn (Xuân Thuỷ) Cổng làng Sơn Thủy (qua chùa Hưng Thủy) - Cuối làng |
Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | 160.000 | 140.000 | |
| Xã Sơn Dương |
Đường liên thôn (Đa Năng) Giáp quốc lộ 37 (cầu Đa Năng) - Đường đi xã Tiến Bộ |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 140.000 | |
| Xã Sơn Dương |
Đường liên thôn Quốc lộ 37 - Hết khu quy hoạch, khu dân và chợ Tứ Thịnh |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | |
| Xã Sơn Dương |
Đường trục thôn Đường Quốc lộ 37 - Nhà văn hóa Thôn Địa Chất |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 190.000 | 170.000 | |
| Xã Sơn Dương |
Đường trục thôn Ngã ba đường rẽ đi xã Tân Thanh - Hết địa phận xã Sơn Dương |
Đất TM-DV nông thôn | 176.000 | 160.000 | 140.000 | |
| Xã Sơn Dương |
Đường trục thôn Đường Quốc lộ 37 (gần nhà ông Tuấn) - Nhà Văn Hoá thôn Tứ Thông |
Đất TM-DV nông thôn | 176.000 | 160.000 | 140.000 | |
| Xã Sơn Dương |
Đường trục thôn Đường Quốc lộ 37 (gần nhà ông Chấn) - Ngã ba giáp nhà ông Lương Văn Ngọc |
Đất TM-DV nông thôn | 176.000 | 160.000 | 140.000 | |
| Xã Sơn Dương |
Đường trục thôn Đường Quốc lộ 37 (gần nhà ông Triệu) - Nhà Văn Hoá Thôn Trầm |
Đất TM-DV nông thôn | 176.000 | 160.000 | 140.000 | |
| Xã Sơn Dương |
Đường trục thôn Đường Quốc lộ 37 (gần nhà ông Thành) - Ngã ba gần nhà ông Ma Hồng Long |
Đất TM-DV nông thôn | 176.000 | 160.000 | 140.000 | |
| Xã Sơn Dương |
Đường trục thôn Đường Quốc lộ 37 cũ - Gần cầu trầm (đến nhà ông Phạm Văn Lễ) |
Đất TM-DV nông thôn | 176.000 | 160.000 | 140.000 | |
| Xã Sơn Dương |
Đường trục thôn Đường Quốc lộ 37 - Cầu tràn nhà (nhà ông Lương Văn Trụ) |
Đất TM-DV nông thôn | 176.000 | 160.000 | 140.000 | |
| Xã Sơn Dương |
Đường trục thôn Đường Quốc lộ 37 - Nhà văn hoá thôn Đồng Khuôn |
Đất TM-DV nông thôn | 176.000 | 160.000 | 140.000 | |
| Xã Sơn Dương |
Đường trục thôn Đường Quốc lộ 37 (gần nhà bà Mai) - Đỉnh dốc Đồng Măng (200 m) |
Đất TM-DV nông thôn | 176.000 | 160.000 | 140.000 | |
| Xã Sơn Dương |
Đường trục thôn Đường Quốc lộ 37 (gần nhà ông Dương) - Bờ suối Từ Trầm |
Đất TM-DV nông thôn | 176.000 | 160.000 | 140.000 | |
| Xã Sơn Dương |
Đường trục thôn Giáp Quốc lộ 2C - Ngã ba đường đi Tân Thượng - Tân Tiến |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 190.000 | 170.000 | |
| Xã Sơn Dương |
Đường trục thôn Ngã ba Đồng Luộc - Ngã ba Phú Lộc (ông Tuấn Tinh) |
Đất TM-DV nông thôn | 176.000 | 160.000 | 140.000 | |
| Xã Sơn Dương |
Đường trục thôn Ngã ba Phú Lộc (ông Tuấn Tinh) - Ngã ba thôn Phúc Lợi |
Đất TM-DV nông thôn | 176.000 | 160.000 | 140.000 | |
| Xã Sơn Dương |
Đường trục thôn Giáp Quốc lộ 2C (thôn Khuôn Ráng) - Công ty TNHH Dabaco Tuyên Quang |
Đất TM-DV nông thôn | 176.000 | 160.000 | 140.000 | |
| Xã Sơn Dương |
Đường trục thôn Ngã ba thôn Định Trung (Lương Văn Sỉnh) - Đập tràn thôn Vĩnh Phúc |
Đất TM-DV nông thôn | 176.000 | 160.000 | 140.000 | |
| Xã Sơn Dương |
Khu đô thị mới tổ dân phố Cơ Quan, Tân Bắc, thị trấn Sơn Dương - |
Đất TM-DV nông thôn | 7.200.000 | |||
| Xã Sơn Dương |
Khu tái định cư Tân Phúc Tuyến chính - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | |||
| Xã Sơn Dương |
Khu tái định cư Tân Phúc Tuyến nội thị - |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | |||
| Xã Sơn Dương |
Khu dân cư Liên thành, đồng luộc xã Phúc Ứng cũ - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.800.000 | |||
| Xã Sơn Dương |
Khu dân cư Tân Hòa - |
Đất TM-DV nông thôn | 12.800.000 | |||
| Xã Sơn Dương |
Khu dân cư An Kỳ - |
Đất TM-DV nông thôn | 5.200.000 | |||
| Xã Sơn Dương |
Khu dân cư Tân Phúc (Đường tránh) - |
Đất TM-DV nông thôn | 5.600.000 | |||
| Xã Sơn Dương |
Khu dân cư Tân An - |
Đất TM-DV nông thôn | 5.600.000 | |||
| Xã Sơn Dương |
Khu dân cư Chợ Tú Thịnh Lô bám mặt đường - |
Đất TM-DV nông thôn | 6.000.000 | |||
| Xã Sơn Dương |
Khu dân cư Chợ Tú Thịnh Các lô phía trong - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.900.000 | |||
| Xã Sơn Dương |
Khu dân cư 13b Kéo dài Các lô bám trục đường - |
Đất TM-DV nông thôn | 6.400.000 | |||
| Xã Sơn Dương |
Khu dân cư 13b Kéo dài Các lô phía trong - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.800.000 | |||
| Xã Sơn Dương |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất (Phúc Ứng, Hợp Thành, Tú Thịnh (cũ)) - |
Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | |||
| Xã Sơn Dương |
Quốc lộ 2C Đỉnh dốc thôn Tân Kỳ, xã Sơn Dương - Hết địa phận xã Sơn Dương (Giáp xã Minh Thanh) |
Đất SX-KD nông thôn | 490.000 | 290.000 | 200.000 | |
| Xã Sơn Dương |
Quốc lộ 2C Cổng thôn Xây Dựng - Đỉnh dốc thôn Tân Kỳ, xã Sơn Dương |
Đất SX-KD nông thôn | 1.370.000 | 820.000 | 550.000 | |
| Xã Sơn Dương |
Quốc lộ 2C Cổng thôn Xây Dựng và Đầu Cầu sắt Sơn Dương (thôn Cơ Quan) - Đỉnh dốc Trạm 35 KV |
Đất SX-KD nông thôn | 3.220.000 | 1.930.000 | 1.290.000 | |
| Xã Sơn Dương |
Quốc lộ 2C Đỉnh dốc Trạm 35 KV - Ngã ba Nút giao Quốc lộ 2C và Quốc lộ 37 |
Đất SX-KD nông thôn | 2.010.000 | 1.210.000 | 800.000 | |
| Xã Sơn Dương |
Quốc lộ 2C Ngã ba Nút giao Quốc lộ 2C và Quốc lộ 37 - Ngã ba đường rẽ vào Trại bò sữa Tiền Phong |
Đất SX-KD nông thôn | 1.210.000 | 730.000 | 480.000 | |
| Xã Sơn Dương |
Quốc lộ 2C Ngã ba đường rẽ vào Trại bò sữa Tiền Phong - Đỉnh đèo Khuân Do hết địa phận xã Sơn Dương (Giáp ranh xã Tân Thanh) |
Đất SX-KD nông thôn | 570.000 | 340.000 | 230.000 | |
| Xã Sơn Dương |
Quốc lộ 2C Ngã ba nhà ông bà Sơn Vân - Nhà văn thôn Xây Dựng |
Đất SX-KD nông thôn | 1.460.000 | 880.000 | 580.000 | |
| Xã Sơn Dương |
Quốc lộ 2C Ngã ba Cổng thôn Xây Dựng - Đường tránh thị trấn Sơn Dương cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 1.460.000 | 880.000 | 580.000 | |
| Xã Sơn Dương |
Quốc lộ 2C Quốc lộ 37 (Ông Dũng Đắc) - Hết nhà văn hóa thôn Bắc Trung |
Đất SX-KD nông thôn | 1.460.000 | 880.000 | 580.000 | |
| Xã Sơn Dương |
Quốc lộ 2C Nhà văn hóa thôn Bắc Trung - Ngã ba đường bê tông (nhà ông Vũ) thôn Bắc Lũng |
Đất SX-KD nông thôn | 860.000 | 520.000 | 340.000 | |
| Xã Sơn Dương |
Quốc lộ 2C Tổ Tân Bắc - |
Đất SX-KD nông thôn | 861.000 | 520.000 | 340.000 | |
| Xã Sơn Dương |
Quốc lộ 2C Nhà văn hóa thôn Bắc Trung - Đầu mương bê tông (Qua nhà bà Hiến) thôn Bắc Lũng |
Đất SX-KD nông thôn | 862.000 | 520.000 | 340.000 | |
| Xã Sơn Dương |
Quốc lộ 2C Nhà bà Nghĩa thôn Bắc Lũng đường đi ra - Quốc lộ 37 đến nhà Ông Tít (tổ Bắc Lũng) |
Đất SX-KD nông thôn | 863.000 | 520.000 | 350.000 | |
| Xã Sơn Dương |
Quốc lộ 2C Ngã ba đường rẽ giữa tổ Tân Bắc + tổ Đoàn kết - Nhà ông Lê Xuân Quy |
Đất SX-KD nông thôn | 864.000 | 520.000 | 350.000 | |
| Xã Sơn Dương |
Quốc lộ 2C Nhà ông Lâm Hồng - Hết đất nhà ông Tân Truyền |
Đất SX-KD nông thôn | 865.000 | 520.000 | 350.000 | |
| Xã Sơn Dương |
Quốc lộ 2C Quốc lộ 37 (Cổng Mỏ thiếc Bắc Lũng) - Ngã ba Hồ C11 (Thôn Đoàn Kết) |
Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | |
| Xã Sơn Dương |
Quốc lộ 2C Quốc lộ 37 (Ngã 3 Dương Hằng) - Ngã tư đường bê tông thôn Tân Phúc (Nhà ba Ong Thị Thục) |
Đất SX-KD nông thôn | 801.000 | 480.000 | 320.000 | |
| Xã Sơn Dương |
Quốc lộ 2C Ngã ba Bê tông nhà (Bà Ngô Bình) - Đường bê tông thôn Phai Cày (ông Chiến Vỏ) |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 130.000 | 80.000 | |
| Xã Sơn Dương |
Quốc lộ 2C Quốc lộ 37 (Cổng thôn Tân Phúc) - Ngã ba đường bê tông thôn Tân Phúc (Nhà Hải Sâm) |
Đất SX-KD nông thôn | 801.000 | 480.000 | 320.000 | |
| Xã Sơn Dương |
Quốc lộ 2C Đường Quốc lộ 37 (nhà ông Bản) - đến ngã ba ông Tuyết - đến ngã ba nhà ông Công đi Quốc lộ 37 - (Đến Cổng đối diện Chợ Đội 9 và Đến Cổng đối diện nhà Dương Hằng) - |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 220.000 | 140.000 | |
| Xã Sơn Dương |
Quốc lộ 2C Ngã ba (Quốc lộ 37) thôn Tân Phú - Đường tránh thị trấn Sơn Dương cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | |
| Xã Sơn Dương |
Quốc lộ 2C Đường rẽ từ Quốc lộ 37 đi thôn Phai Cày - Nhà ông Chiến Vỏ (thôn Tân Phúc) |
Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | |
| Xã Sơn Dương |
Quốc lộ 2C Ngã ba đường Quốc lộ 37 (Nhà ông Nguyên) - Hết (xóm 5) thôn Tân Phúc |
Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | |
| Xã Sơn Dương |
Quốc lộ 2C Ngã tư (Đường tròn 13B) thôn Thịnh Tiến qua ngã 4 thôn Tân An đến Trạm biến áp (sau Đội thuỷ Lợi), thôn An Kỳ - Ngã ba Hợp Hòa (nhà ông Khóa) thôn Kỳ Lâm. |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 220.000 | 140.000 | |
| Xã Sơn Dương |
Quốc lộ 2C - |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 220.000 | 140.000 | |
| Xã Sơn Dương |
Quốc lộ 37 Quốc lộ 2C (Ngã ba Nút giao Quốc lộ 2C và Quốc lộ 37) - Ngã ba mới (Quốc lộ 37) đi Tuyên Quang tính từ cọc Km |
Đất SX-KD nông thôn | 1.320.000 | 790.000 | 530.000 | |
| Xã Sơn Dương |
Quốc lộ 37 Ngã ba mới (Quốc lộ 37) đi Tuyên Quang - Hết địa phận xã Sơn Dương (Giáp xã Bình Ca) |
Đất SX-KD nông thôn | 530.000 | 320.000 | 210.000 | |
| Xã Sơn Dương |
Quốc lộ 37 Cầu Sắt - Đỉnh dốc Đền Thượng |
Đất SX-KD nông thôn | 3.440.000 | 2.060.000 | 1.380.000 | |
| Xã Sơn Dương |
Quốc lộ 37 Đỉnh dốc (Đền Thượng) - Ngã ba đường đi Lương Thiện |
Đất SX-KD nông thôn | 1.650.000 | 990.000 | 660.000 | |
| Xã Sơn Dương |
Quốc lộ 37 Ngã ba đường Lương Thiện - Bình Yên - Đường rẽ vào đập Cây Dâu (Măng ngọt) |
Đất SX-KD nông thôn | 810.000 | 490.000 | 320.000 | |
| Xã Sơn Dương |
Quốc lộ 37 Đường rẽ vào đập Cây Dâu (Thôn Măng ngọt) - Hết địa phận xã Sơn Dương |
Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | 200.000 | 130.000 | |
| Xã Sơn Dương |
Quốc lộ 37 Đường rẽ vào Khu tập thể Công ty Lâm nghiệp Sơn Dương - Hết đường bê tông |
Đất SX-KD nông thôn | 1.460.000 | 880.000 | 580.000 | |
| Xã Sơn Dương |
Quốc lộ 37 Đường rẽ đi tổ Tân Thịnh - Nhà văn hoá tổ Tân Thịnh |
Đất SX-KD nông thôn | 1.460.000 | 880.000 | 580.000 | |
| Xã Sơn Dương |
Quốc lộ 37 Đường rẽ vào Chợ sáng - Ngã 3 đường Bê tông Chợ sáng |
Đất SX-KD nông thôn | 1.460.000 | 880.000 | 580.000 | |
| Xã Sơn Dương |
Quốc lộ 37 Đường rẽ vào Trường THCS Hồng Thái (tổ Đăng Châu - 200m) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.460.000 | 880.000 | 580.000 | |
| Xã Sơn Dương |
Quốc lộ 37 Đường rẽ vào Bệnh viện Sơn Dương (200m) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.460.000 | 880.000 | 580.000 | |
| Xã Sơn Dương |
Quốc lộ 37 Đường rẽ vào UBND Thị trấn Sơn Dương (cũ) (200m) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.460.000 | 880.000 | 580.000 | |
| Xã Sơn Dương |
Quốc lộ 37 Đường rẽ vào UBND xã - Cổng Phòng Giáo dục |
Đất SX-KD nông thôn | 1.460.000 | 880.000 | 580.000 | |
| Xã Sơn Dương |
Quốc lộ 37 Đường rẽ từ nhà bà Khanh (đối diện cổng đội Xây dựng) sang phía nhà bà Dung (150m) - Đầu nhà tổ Quyết Thắng |
Đất SX-KD nông thôn | 1.460.000 | 880.000 | 580.000 | |
| Xã Sơn Dương |
Quốc lộ 37 Đường rẽ vào Khu tập thể Lương thực và Thương nghiệp (150m) - |
Đất SX-KD nông thôn | 860.000 | 520.000 | 340.000 | |
| Xã Sơn Dương |
Quốc lộ 37 Ngã tư đường bê tông thôn Tân Thịnh (Nhà văn hóa Tân Thịnh 1) - Ngã ba giao nhau với đường Lương Thiện (DT 185) |
Đất SX-KD nông thôn | 860.000 | 520.000 | 340.000 | |
| Xã Sơn Dương |
Quốc lộ 37 Thôn sau Hạt Quản lý Giao tổ, Rạp chiếu bóng (tổ Quyết Thắng) - |
Đất SX-KD nông thôn | 860.000 | 520.000 | 340.000 | |
| Xã Sơn Dương |
Quốc lộ 37 Đầu đường Quốc lộ 37 Xóm Đội Xây dựng - Cuối Xóm Đội Xây dựng (thôn Quyết Thắng) |
Đất SX-KD nông thôn | 860.000 | 520.000 | 340.000 | |
| Xã Sơn Dương |
Quốc lộ 37 Ngã ba đường bê tông Chợ sáng - Nhà Ông Sang (120m) |
Đất SX-KD nông thôn | 860.000 | 520.000 | 340.000 | |
| Xã Sơn Dương |
Quốc lộ 37 Ngã ba đường bê tông Chợ sáng - Nhà bà Hồi (80m) |
Đất SX-KD nông thôn | 860.000 | 520.000 | 340.000 | |
| Xã Sơn Dương |
Quốc lộ 37 Nhà văn hóa tổ dân phố Tân Thịnh - Hết đất nhà ông Tinh Toàn |
Đất SX-KD nông thôn | 860.000 | 520.000 | 340.000 | |
| Xã Sơn Dương |
Quốc lộ 37 Các vị trí còn lại ở các tổ: tổ Tân Thịnh, tổ Quyết Tiến, tổ Quyết Thắng, tổ Tân Tiến, tổ Hồ Tiêu, tổ Đăng Châu, Xây Dựng, Cơ Quan, Bắc Trung, Bắc Lũng, - |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 240.000 | 160.000 | |
| Xã Sơn Dương |
Đường tỉnh 185 Ngã ba Hợp Hòa (nhà ông Khóa Hảo) - Hết địa phận xã Sơn Dương (giáp ranh xã Tân Thanh) |
Đất SX-KD nông thôn | 401.000 | 240.000 | 160.000 | |
| Xã Sơn Dương |
Đường tỉnh 185 Ngã ba đường đi Lương Thiện (Thôn Tân Tiến) - Suối thôn Làng Sảo |
Đất SX-KD nông thôn | 530.000 | 320.000 | 210.000 | |
| Xã Sơn Dương |
Đường tỉnh 186 Giáp ranh xã Bình Ca - Giáp ranh xã Đông Thọ |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 120.000 | 110.000 | |
| Xã Sơn Dương |
Ngõ Quốc lộ 2C Ngã ba Nhà Dung Thường (Giáp ranh thôn Cơ Quan và thôn Xây Dựng) - Nhà ông Quý Nguyệt thôn Cơ Quan |
Đất SX-KD nông thôn | 1.460.000 | 880.000 | 580.000 | |
| Xã Sơn Dương |
Ngõ Quốc lộ 2C Ngã ba Quốc lộ 2C (Honda Linh Lực) - Đền đỉnh dốc thôn Cơ Quan |
Đất SX-KD nông thôn | 1.460.000 | 880.000 | 580.000 | |
| Xã Sơn Dương |
Ngõ Quốc lộ 2C Đường rẽ vào cổng trường tiểu học Đăng Châu - Hết khu dân cư |
Đất SX-KD nông thôn | 1.460.000 | 880.000 | 580.000 | |
| Xã Sơn Dương |
Đường huyện 17 Quốc lộ 2C (Đi lải tràn Phúc Vượng) - Ngã ba Trạm Y tế (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 130.000 | 90.000 | 75.000 | |
| Xã Sơn Dương |
Đường huyện 17 Quốc lộ 2C (thôn Khuân Ráng) - Ngã ba Trạm Y tế (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 130.000 | 90.000 | 75.000 | |
| Xã Sơn Dương |
Đường huyện 17 Quốc lộ 2C (đường rẽ vào Đập Đại Bàng) - Ngã ba Trạm Y tế (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 100.000 | 80.000 | |
| Xã Sơn Dương |
Đường huyện 07 Quốc lộ 2C (Hồ Cầu Bì) - Hết địa phận xã Sơn Dương |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 100.000 | 80.000 | |
| Xã Sơn Dương |
Đường huyện 07 Quốc lộ 37 (Đường rẽ đi mỏ đá 27/7, thôn Đa Năng) - Đỉnh đèo gió (thôn Đa Năng) |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 120.000 | 110.000 | |
| Xã Sơn Dương |
Đường huyện 07 Đỉnh đèo gió (thôn Đa Năng) - Ngã ba (gần điểm đường Tú Tạc) |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 120.000 | 110.000 | |
| Xã Sơn Dương |
Đường huyện 07 Ngã ba (gần điểm đường Tú Tạc) - Quốc lộ 2C (thôn Tú Tạc) |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 120.000 | 110.000 | |
| Xã Sơn Dương |
Đường 13B kéo dài Ngã tư đi Thượng Châu - Cầu gỗ Thịnh Tiến - Nút giao Quốc lộ 37 |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 380.000 | 290.000 | |
| Xã Sơn Dương |
Đường 13B kéo dài Ngã ba Hạt giao thông - Ngã ba Kỳ Lâm |
Đất SX-KD nông thôn | 3.220.000 | 1.930.000 | 1.290.000 | |
| Xã Sơn Dương |
Đường 13B kéo dài Ngã ba Hợp Hòa (qua ngã ba Kỳ Lâm, qua cổng UBND, qua đài truyền hình) - Ngã tư đi Thượng Châu - Cầu gỗ Thịnh Tiến |
Đất SX-KD nông thôn | 2.010.000 | 1.210.000 | 800.000 | |
| Xã Sơn Dương |
Đường tránh thị trấn Cầu Sơn Dương 2 - Ngã ba mới |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | |
| Xã Sơn Dương |
Đường tránh thị trấn Vòng xuyến - Đi Tân Trào |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | |
| Xã Sơn Dương |
Đường liên xã Suối thôn Làng Sảo - Hết địa phận xã Sơn Dương (Giáp xã Minh Thanh) |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 170.000 | 130.000 | |
| Xã Sơn Dương |
Đường trục thôn (Cầu Bì) Giáp ĐH 07 (thôn Cầu Bì) - Di tích Bộ Tài Chính |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 120.000 | 110.000 | |
| Xã Sơn Dương |
Đường liên thôn (Cầu Bì) Đường Quốc lộ 2C (Ông Lương Hiển Vi) - Nhà văn hóa thôn Cầu Bì |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 120.000 | 110.000 | |
| Xã Sơn Dương |
Đường liên thôn (Cầu Quất, Đồng Hoan, Cầu Bì) Ngã ba Cầu Quất (cạnh UBND xã Tú Thịnh cũ) - Giáp ĐH 07 (thôn Cầu Bì) |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 120.000 | 110.000 | |
| Xã Sơn Dương |
Đường liên thôn (Cầu Quất) Ngã ba Cầu Quất (anh Hậu Trưởng thôn) - Đường mở mới (Sơn Dương - Tân Trào) |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 120.000 | 110.000 | |
| Xã Sơn Dương |
Đường liên thôn (Hưng Thịnh - Tân Thắng) Đường Quốc lộ 37 (Ông Chinh 27/7) - Đường ĐT 186 |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 120.000 | 110.000 | |
| Xã Sơn Dương |
Đường liên thôn (Hưng Thịnh) Đường Quốc lộ 37 (Đường rẽ nhà văn hóa thôn Hưng Thịnh) - Ngã ba đi Sơn Thủy |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 120.000 | 110.000 | |
| Xã Sơn Dương |
Đường liên thôn (Xuân Thuỷ) Ngã ba đi Sơn Thủy - Ngã ba ông Nhiệm (điểm trưởng mầm non Sơn Thủy) |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 120.000 | 110.000 | |
| Xã Sơn Dương |
Đường liên thôn (Ngãi Thắng) Đường Quốc lộ 37 (Ông Dũng Huệ) - Ngã ba (nối với đường trục thôn Tân Thắng) |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 140.000 | 130.000 | |
| Xã Sơn Dương |
Đường liên thôn (Ngãi Thắng) Đường Quốc lộ 37 - Cầu Dộc Dừa |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 140.000 | 130.000 | |
| Xã Sơn Dương |
Đường liên thôn (Tân Bình, Tân Tiến) Đường Quốc lộ 2C - Ngã ba Tân Tiến |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 140.000 | 130.000 | |
| Xã Sơn Dương |
Đường liên thôn (Đông Thịch) Đường Đường tỉnh 186 - Ngã ba thôn Đông Thịnh |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 120.000 | 110.000 | |
| Xã Sơn Dương |
Đường liên thôn (Xuân Thuỷ) Ngã ba Tân Tiến - Hộ nhà ông Dụng (hết tập thể đội Tân Sơn) |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 120.000 | 110.000 | |
| Xã Sơn Dương |
Đường liên thôn (Xuân Thuỷ) Cổng làng Sơn Thủy (qua chùa Hưng Thủy) - Cuối làng |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 120.000 | 110.000 | |
| Xã Sơn Dương |
Đường liên thôn (Đa Năng) Giáp quốc lộ 37 (cầu Đa Năng) - Đường đi xã Tiến Bộ |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 120.000 | 110.000 | |
| Xã Sơn Dương |
Đường liên thôn Quốc lộ 37 - Hết khu quy hoạch, khu dân và chợ Tứ Thịnh |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | |
| Xã Sơn Dương |
Đường trục thôn Đường Quốc lộ 37 - Nhà văn hóa Thôn Địa Chất |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 120.000 | 110.000 | |
| Xã Sơn Dương |
Đường trục thôn Ngã ba đường rẽ đi xã Tân Thanh - Hết địa phận xã Sơn Dương |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 120.000 | 110.000 | |
| Xã Sơn Dương |
Đường trục thôn Đường Quốc lộ 37 (gần nhà ông Tuấn) - Nhà Văn Hoá thôn Tứ Thông |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 120.000 | 110.000 | |
| Xã Sơn Dương |
Đường trục thôn Đường Quốc lộ 37 (gần nhà ông Chấn) - Ngã ba giáp nhà ông Lương Văn Ngọc |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 120.000 | 110.000 | |
| Xã Sơn Dương |
Đường trục thôn Đường Quốc lộ 37 (gần nhà ông Triệu) - Nhà Văn Hoá Thôn Trầm |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 120.000 | 110.000 | |
| Xã Sơn Dương |
Đường trục thôn Đường Quốc lộ 37 (gần nhà ông Thành) - Ngã ba gần nhà ông Ma Hồng Long |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 120.000 | 110.000 | |
| Xã Sơn Dương |
Đường trục thôn Đường Quốc lộ 37 cũ - Gần cầu trầm (đến nhà ông Phạm Văn Lễ) |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 120.000 | 110.000 | |
| Xã Sơn Dương |
Đường trục thôn Đường Quốc lộ 37 - Cầu tràn nhà (nhà ông Lương Văn Trụ) |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 120.000 | 110.000 | |
| Xã Sơn Dương |
Đường trục thôn Đường Quốc lộ 37 - Nhà văn hoá thôn Đồng Khuôn |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 120.000 | 110.000 | |
| Xã Sơn Dương |
Đường trục thôn Đường Quốc lộ 37 (gần nhà bà Mai) - Đỉnh dốc Đồng Măng (200 m) |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 120.000 | 110.000 | |
| Xã Sơn Dương |
Đường trục thôn Đường Quốc lộ 37 (gần nhà ông Dương) - Bờ suối Từ Trầm |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 120.000 | 110.000 | |
| Xã Sơn Dương |
Đường trục thôn Giáp Quốc lộ 2C - Ngã ba đường đi Tân Thượng - Tân Tiến |
Đất SX-KD nông thôn | 220.000 | 180.000 | 150.000 | |
| Xã Sơn Dương |
Đường trục thôn Ngã ba Đồng Luộc - Ngã ba Phú Lộc (ông Tuấn Tinh) |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 120.000 | 110.000 | |
| Xã Sơn Dương |
Đường trục thôn Ngã ba Phú Lộc (ông Tuấn Tinh) - Ngã ba thôn Phúc Lợi |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 120.000 | 110.000 | |
| Xã Sơn Dương |
Đường trục thôn Giáp Quốc lộ 2C (thôn Khuôn Ráng) - Công ty TNHH Dabaco Tuyên Quang |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 120.000 | 110.000 | |
| Xã Sơn Dương |
Đường trục thôn Ngã ba thôn Định Trung (Lương Văn Sỉnh) - Đập tràn thôn Vĩnh Phúc |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 120.000 | 110.000 | |
| Xã Sơn Dương |
Khu đô thị mới tổ dân phố Cơ Quan, Tân Bắc, thị trấn Sơn Dương - |
Đất SX-KD nông thôn | 5.400.000 | |||
| Xã Sơn Dương |
Khu tái định cư Tân Phúc Tuyến chính - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | |||
| Xã Sơn Dương |
Khu tái định cư Tân Phúc Tuyến nội thị - |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | |||
| Xã Sơn Dương |
Khu dân cư Liên thành, đồng luộc xã Phúc Ứng cũ - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.600.000 | |||
| Xã Sơn Dương |
Khu dân cư Tân Hòa - |
Đất SX-KD nông thôn | 9.600.000 | |||
| Xã Sơn Dương |
Khu dân cư An Kỳ - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.900.000 | |||
| Xã Sơn Dương |
Khu dân cư Tân Phúc (Đường tránh) - |
Đất SX-KD nông thôn | 4.200.000 | |||
| Xã Sơn Dương |
Khu dân cư Tân An - |
Đất SX-KD nông thôn | 4.200.000 | |||
| Xã Sơn Dương |
Khu dân cư Chợ Tú Thịnh Lô bám mặt đường - |
Đất SX-KD nông thôn | 4.600.000 | |||
| Xã Sơn Dương |
Khu dân cư Chợ Tú Thịnh Các lô phía trong - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | |||
| Xã Sơn Dương |
Khu dân cư 13b Kéo dài Các lô bám trục đường - |
Đất SX-KD nông thôn | 4.800.000 | |||
| Xã Sơn Dương |
Khu dân cư 13b Kéo dài Các lô phía trong - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.600.000 | |||
| Xã Sơn Dương |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất (Phúc Ứng, Hợp Thành, Tú Thịnh (cũ)) - |
Đất SX-KD nông thôn | 72.000 | |||
| Xã Sơn Dương |
Cụm công nghiệp Phúc Ứng - |
Đất SX-KD | 355.000 | |||
| Xã Sơn Dương |
Xã Sơn Dương - |
Đất trồng lúa | 55.000 | 50.000 | 43.000 | |
| Xã Sơn Dương |
Xã Sơn Dương - |
Đất trồng cây hàng năm | 55.000 | 50.000 | 43.000 | |
| Xã Sơn Dương |
Xã Sơn Dương - |
Đất trồng cây lâu năm | 50.000 | 45.000 | 37.000 | |
| Xã Sơn Dương |
Xã Sơn Dương - |
Đất rừng sản xuất | 19.000 | 17.000 | 16.000 | |
| Xã Sơn Dương |
Xã Sơn Dương - |
Đất rừng phòng hộ | 19.000 | 17.000 | 16.000 | |
| Xã Sơn Dương |
Xã Sơn Dương - |
Đất rừng đặc dụng | 19.000 | 17.000 | 16.000 | |
| Xã Sơn Dương |
Xã Sơn Dương - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 42.000 | 37.000 | 33.000 | |
| Xã Sơn Dương |
Xã Sơn Dương - |
Đất chăn nuôi tập trung | 55.000 | 50.000 | 43.000 | |
| Xã Sơn Dương |
Xã Sơn Dương - |
Đất nông nghiệp khác | 55.000 | 50.000 | 43.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Sơn Dương |
Quốc lộ 2C Đỉnh dốc thôn Tân Kỳ, xã Sơn Dương - Hết địa phận xã Sơn Dương (Giáp xã Minh Thanh) |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | |
| Xã Sơn Dương |
Quốc lộ 2C Cổng thôn Xây Dựng - Đỉnh dốc thôn Tân Kỳ, xã Sơn Dương |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 1.320.000 | 880.000 | |
| Xã Sơn Dương |
Quốc lộ 2C Cổng thôn Xây Dựng và Đầu Cầu sắt Sơn Dương (thôn Cơ Quan) - Đỉnh dốc Trạm 35 KV |
Đất ở nông thôn | 5.500.000 | 3.300.000 | 2.200.000 | |
| Xã Sơn Dương |
Quốc lộ 2C Đỉnh dốc Trạm 35 KV - Ngã ba Nút giao Quốc lộ 2C và Quốc lộ 37 |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.400.000 | |
| Xã Sơn Dương |
Quốc lộ 2C Ngã ba Nút giao Quốc lộ 2C và Quốc lộ 37 - Ngã ba đường rẽ vào Trại bò sữa Tiền Phong |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | |
| Xã Sơn Dương |
Quốc lộ 2C Ngã ba đường rẽ vào Trại bò sữa Tiền Phong - Đỉnh đèo Khuân Do hết địa phận xã Sơn Dương (Giáp ranh xã Tân Thanh) |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | |
| Xã Sơn Dương |
Quốc lộ 2C Ngã ba nhà ông bà Sơn Vân - Nhà văn thôn Xây Dựng |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 1.320.000 | 880.000 | |
| Xã Sơn Dương |
Quốc lộ 2C Ngã ba Cổng thôn Xây Dựng - Đường tránh thị trấn Sơn Dương cũ |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | |
| Xã Sơn Dương |
Quốc lộ 2C Quốc lộ 37 (Ông Dũng Đắc) - Hết nhà văn hóa thôn Bắc Trung |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 1.320.000 | 880.000 | |
| Xã Sơn Dương |
Quốc lộ 2C Nhà văn hóa thôn Bắc Trung - Ngã ba đường bê tông (nhà ông Vũ) thôn Bắc Lũng |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 780.000 | 520.000 | |
| Xã Sơn Dương |
Quốc lộ 2C Tổ Tân Bắc - |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 780.000 | 520.000 | |
| Xã Sơn Dương |
Quốc lộ 2C Nhà văn hóa thôn Bắc Trung - Đầu mương bê tông (Qua nhà bà Hiến) thôn Bắc Lũng |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 780.000 | 520.000 | |
| Xã Sơn Dương |
Quốc lộ 2C Nhà bà Nghĩa thôn Bắc Lũng đường đi ra - Quốc lộ 37 đến nhà Ông Tít (tổ Bắc Lũng) |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 780.000 | 520.000 | |
| Xã Sơn Dương |
Quốc lộ 2C Ngã ba đường rẽ giữa tổ Tân Bắc + tổ Đoàn kết - Nhà ông Lê Xuân Quy |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 780.000 | 520.000 | |
| Xã Sơn Dương |
Quốc lộ 2C Nhà ông Lâm Hồng - Hết đất nhà ông Tân Truyền |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 780.000 | 520.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Sơn Dương
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Tuyên Quang mới nhất

4. Thông tin xã Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Sơn Dương, Xã Hợp Thành, Xã Phúc Ứng, Xã Tú Thịnh (tổng 4 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Sơn Dương theo Nghị quyết số 1684/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Sơn Dương có diện tích tự nhiên 123,17 km² với quy mô dân số 41.954 người, mật độ dân cư đạt 340,6 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Sơn Dương được đặt tại đang cập nhật, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Sơn Dương không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Tuyên Quang, Xã Sơn Dương là một trong tổng số 124 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 117 xã và 7 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Sơn Dương, Tỉnh Tuyên Quang - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Tuyên Quang
5.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
Đối với nhóm đất nông nghiệp (gồm 04 loại đất: Đất trồng cây hằng năm, đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản).
a) Tiêu chí xác định vị trí:
– Năng suất cây trồng, vật nuôi;
– Khoảng cách từ thửa đất đến nơi chế biến, tiêu thụ sản phẩm;
– Điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh;
– Điều kiện giao thông phục vụ cho sản xuất, tiêu thụ sản phẩm (độ rộng, cấp đường, điều kiện tưới tiêu, thoát nước, địa hình);
– Các yếu tố khác (truyền thống canh tác, vùng cây trồng chủ lực, phong tục tập quán, độ phì nhiêu của đất).
b) Số lượng vị trí đất (gồm 03 vị trí: Vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3)
– Vị trí 1: Đáp ứng một trong các điều kiện sau:
+ Thuộc phạm vi địa giới hành chính phường.
+ Có khoảng cách theo đường thẳng từ chỉ giới đường đỏ hoặc mép của đường giao thông chính gần nhất (Quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã, trục xã) có chiều sâu vào ≤ 500m hoặc có khoảng cách theo đường đi thực tế từ thửa đất đến ranh giới thửa đất ở ngoài cùng của nơi cư trú cộng đồng dân cư, chợ hoặc địa điểm tiêu thụ nông sản tập trung gần nhất ≤ 500 m (Trường hợp thửa đất chỉ tiếp giáp hoặc nằm cạnh đường cao tốc, đường có dải phân cách, hàng rào bảo vệ hoặc hành lang an toàn giao thông mà không có lối ra, vào trực tiếp phục vụ sản xuất và lưu thông hàng hóa thì không áp dụng quy định này).
Phần diện tích nằm liền kề, tiếp giáp với ranh giới phía sau của thửa đất trên cùng cánh đồng, đồi, nương, lô, khoảnh với vị trí 1 nhưng vượt quá khoảng cách quy định nêu trên và thửa đất có 02 yếu tố lợi thế cho sản xuất nông nghiệp (giao thông, tưới tiêu, địa hình thuận lợi, khả năng tập trung sản xuất) thì được xếp vào vị trí 1.
– Vị trí 2: Là phần diện tích tiếp giáp sau vị trí 1 + 500 m.
Phần diện tích nằm liền kề, tiếp giáp với ranh giới phía sau của thửa đất trên cùng cánh đồng, đồi, nương, lô, khoảnh với vị trí 2, nhưng vượt quá khoảng cách quy định nêu trên và thửa đất có 02 yếu tố lợi thế cho sản xuất nông nghiệp (giao thông, tưới tiêu, địa hình thuận lợi, khả năng tập trung sản xuất) thì được xếp vào vị trí 2.
– Vị trí 3: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.
5.2. Đối với đất phi nông nghiệp
a) Tiêu chí xác định vị trí:
– Mặt tiền (cạnh tiếp giáp) của thửa đất với đường, đoạn đường, phố, ngõ, ngách;
– Độ rộng (mặt cắt ngang) của đường, đoạn đường, phố, ngõ, ngách mà thửa đất tiếp giáp;
– Khoảng cách từ thửa đất đến đường, đoạn đường, phố, ngõ, ngách có tên trong Bảng giá đất;
– Vị trí trong đô thị, khu dân cư, khu sản xuất, kinh doanh (trung tâm, cận trung tâm).
– Các yếu tố khác (truyền thống văn hóa, phong tục tập quán).
b) Số lượng vị trí đất:
– Đối với các phường (gồm 04 vị trí: Vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4)
+ Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) tiếp giáp với đường, đoạn đường, phố có tên trong Bảng giá đất ban hành kèm theo Nghị quyết này.
+ Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) tiếp giáp với ngõ, ngách (sau đây gọi chung là ngõ) nối với đường, đoạn đường, phố có tên trong Bảng giá đất ban hành kèm theo Nghị quyết này, có mặt cắt ngang rộng từ 3,0 m trở lên (mặt cắt ngõ được xác định tính từ điểm cuối của thửa đất (khu đất) tiếp giáp với đường, đoạn đường, phố có tên trong Bảng giá đất đến điểm đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ, theo tuyến đường đi thực tế, với chiều sâu không quá 200 m; trường hợp ngõ có nhiều nhánh thì xác định theo nhánh ngõ trực tiếp dẫn vào thửa đất; trường hợp ngõ có sự thay đổi về mặt cắt ngang thì mặt cắt ngõ để xác định vị trí đất là mặt cắt nhỏ nhất trên đoạn ngõ từ điểm đầu ngõ đến thửa đất).
+ Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) tiếp giáp với ngõ nối với đường, đoạn đường, phố có tên trong Bảng giá đất ban hành kèm theo Nghị quyết này, có mặt cắt ngõ từ 2,0 m đến không quá 3,0 m; các thửa đất tiếp theo sau vị trí 2 nêu trên.
+ Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất còn lại.
– Đối với các xã (gồm 03 vị trí: Vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3)
+ Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với đường, đoạn đường, tuyến đường có tên trong Bảng giá đất ban hành kèm theo Nghị quyết này, có khả năng sinh lợi và điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất.
+ Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với ngõ nối với đường, phố, tuyến đường, đoạn đường được quy định trong các bảng giá kèm theo Nghị quyết này, có khoảng cách dưới 300m theo đường đi hiện trạng (tính từ chỉ giới đường, phố, tuyến đường, đoạn đường đến điểm đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ).
+ Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất còn lại.
5.3. Tiêu chí xác định đối với các thửa đất, khu đất có yếu tố thuận lợi hoặc kém thuận lợi trong việc sử dụng đất
a) Thửa đất (khu đất) có các cạnh tiếp giáp từ hai đường, đoạn đường, phố, ngõ trở lên thì giá đất được nhân hệ số như sau:
– Thửa đất (khu đất) có từ 02 cạnh (mặt) trở lên tiếp giáp với đường, đoạn đường, phố có tên trong Bảng giá đất ban hành kèm theo Nghị quyết này thì giá đất được nhân hệ số K = 1,25 lần giá đất của đường, đoạn đường, phố có mức giá đất cao nhất;
– Thửa đất (khu đất) có từ 02 cạnh (mặt) trở lên mặt tiền và mặt sau hoặc 01 mặt tiếp giáp với đường có tên được quy định trong bảng giá đất và 01 mặt tiếp giáp với ngõ nối với đường, đoạn đường, phố có tên trong Bảng giá đất ban hành kèm theo Nghị quyết này (có mặt cắt nhỏ nhất từ 3,0 m trở lên tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất ban hành kèm theo Nghị quyết này đến mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) thì giá đất được nhân hệ số K = 1,10 so với giá đất thửa đất nằm ở tuyến đường có giá cao nhất.
b) Thửa đất (khu đất) của một chủ sử dụng tại vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 (đối với đất ở tại đô thị) và vị trí 2, vị trí 3 (đối với đất ở tại nông thôn) có đường, lối đi nối thông với nhiều đường, đoạn đường, phố, ngõ có tên trong Bảng giá đất ban hành kèm theo Nghị quyết này với các mức giá khác nhau thì áp dụng giá đất theo vị trí của đường, đoạn đường, phố, ngõ gần nhất. Trường hợp khoảng cách từ thửa đất đến các đường, đoạn đường, phố, ngõ có tên trong Bảng giá đất ban hành kèm theo Nghị quyết này bằng nhau thì áp dụng theo đường, đoạn đường, phố, ngõ có mức giá đất cao nhất.
c) Đất đất vườn, ao, đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có đất ở thì được tính như sau:
– Đối với diện tích đất trong hạn mức giao đất ở tại địa phương thì giá đất được xác định bằng 50% giá đất ở trong cùng thửa đất;
– Đối với diện tích đất vượt hạn mức giao đất ở tại địa phương thì giá đất được xác định bằng 30% giá đất ở trong cùng thửa đất.
d) Giá đất tại các tuyến đường, đoạn đường, phố, ngõ chưa có tên trong Bảng giá đất ban hành kèm theo Nghị quyết này được xác định theo các nguyên tắc tại khoản 1, 2 Điều này và tương ứng với mức giá đất của đường, phố, ngõ có tên trong Bảng giá đất tương đương gần nhất.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
