Bảng giá đất xã Sơn Giang, tỉnh Hà Tĩnh mới nhất theo Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Sơn Giang, tỉnh Hà Tĩnh
Bảng giá đất xã Sơn Giang, tỉnh Hà Tĩnh năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh. Mức giá đất tại xã Sơn Giang được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Sơn Giang theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Sơn Giang, tỉnh Hà Tĩnh
– Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
3. Tra cứu bảng giá đất xã Sơn Giang, tỉnh Hà Tĩnh
Bảng giá đất xã Sơn Giang năm 2026
Khu vực: xã Sơn Giang.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất SX-KD, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản.
Mức giá áp dụng: từ 6.480 đến 7.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Sơn Giang |
Đoạn 1 - Đường Quốc lộ 8A Từ đất xã Hương Sơn - đến ngã ba ông Quý thôn Xuân Mai |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Giang |
Đoạn 2 - Đường Quốc lộ 8A Tiếp đó - đến ngã ba Trường Tiểu học thôn Yên Long |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Giang |
Đoạn 3 - Đường Quốc lộ 8A Tiếp đó - đến Cầu Kè |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Giang |
Đoạn 4 - Đường Quốc lộ 8A Tiếp đó - đến giáp đất xã Sơn Tây |
Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Giang |
Đoạn 1 - Đường Quốc lộ 8C Từ cầu khe Nước Cắn - đến ngã tư Cổng Chào (giao với đường Giang-Hồng) |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Giang |
Đoạn 2 - Đường Quốc lộ 8C Tiếp đó - đến hết đất trường THCS Hải Thượng Lãn Ông |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Giang |
Đoạn 3 - Đường Quốc lộ 8C Tiếp đó - đến cầu Bà Toàn thôn Lâm Đồng |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Giang |
Đoạn 4 - Đường Quốc lộ 8C Tiếp đó - đến Cầu Khe Tràm thôn Lâm Đồng |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Giang |
Đoạn 5 - Đường Quốc lộ 8C Tiếp đó - đến cổng Trạm Y tế (xã Sơn Lĩnh cũ) |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Giang |
Đoạn 6 - Đường Quốc lộ 8C Tiếp đó - đến đến đập Đồng Tròn |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Giang |
Đoạn 7 - Đường Quốc lộ 8C Tiếp đó - đến Cầu Tràn (Lâm - Lĩnh) |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Giang |
Đoạn 1 - Đường Giang - Hồng (ĐH-61) Từ Cầu Tràn - đến ngã tư cổng Chào (ngã 4 giao với QL 8C) |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Giang |
Đoạn 2 - Đường Giang - Hồng (ĐH-61) Tiếp đó - đến cầu Hầm Hầm |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Giang |
Đoạn 3 - Đường Giang - Hồng (ĐH-61) Tiếp đó - đến cầu Bà Tường (Khe Cạn) thôn Đông Phố |
Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Giang |
Đoạn 4 - Đường Giang - Hồng (ĐH-61) Tiếp đó - đến cầu Hói Lở thôn Bảo Trung |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Giang |
Đoạn 5 - Đường Giang - Hồng (ĐH-61) Tiếp đó - đến cầu Trọt Quanh thôn Bảo Thượng |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Giang |
Đoạn 6 - Đường Giang - Hồng (ĐH-61) Tiếp đó - đến cầu Sông Con |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Giang |
Đoạn 7 - Đường Giang - Hồng (ĐH-61) Tiếp đó - đến giáp đất xã Sơn Hồng |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Giang |
Xã Sơn Giang Từ QL 8C (Ngã ba Cây Tròi) - đến ngã ba đường Phát Lát |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Giang |
Xã Sơn Giang Tiếp đó - đến đập Cao Thắng (giáp đất xã Hương Sơn) |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Giang |
Đường Phát Lát - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Giang |
Xã Sơn Giang Từ đường Giang - Hồng thôn 1 - đến đường QL8C thôn 1 |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Giang |
Xã Sơn Giang Từ Cầu Tràn thôn 2 - đến hết đất bà Nguyễn Thị Hà thôn 2 (đường bờ Sông) |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Giang |
Xã Sơn Giang Từ Cầu Tràn - đến đất ông Hoàng Toản thôn 3 |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Giang |
Xã Sơn Giang Tiếp đó - đến đường QL 8C |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Giang |
Xã Sơn Giang Từ nhà văn hóa thôn 2 - đến đường Giang - Hồng (Vật liệu Trang Thơ) |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Giang |
Xã Sơn Giang Từ đường Giang Hồng (ông Bao thôn 2) - đến cầu Phố Giang (mới) |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Giang |
Xã Sơn Giang Từ trụ sở Đảng uỷ xã Sơn Giang - đến nhà văn hoá thôn 3 |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Giang |
Xã Sơn Giang Tiếp đó - đến hết đất ông Trí thôn 3 |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Giang |
Xã Sơn Giang Từ Cầu Sông Con - đến hết đất ông Phạm Châu thôn Sông Con |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Giang |
Xã Sơn Giang Từ đất ông Hân - đến hết đất bà Kính thôn Đông Phố |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Giang |
Xã Sơn Giang Từ đất ông Duẫn thôn Đông Phố - đến hết đất ông Lợi thôn Đông Phố |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Giang |
Xã Sơn Giang Từ đất bà Tam thôn Đông Phố - đến hết đất bà Định thôn Đông Phố |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Giang |
Xã Sơn Giang Vùng dân cư Chùa Nội thôn Sông Con - |
Đất ở nông thôn | 380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Giang |
Xã Sơn Giang Từ đất ông Long thôn Hà Sơn - đến hết đất ông Sơn thôn Hà Sơn |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Giang |
Đường bãi thôn Đông Phố - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Giang |
Xã Sơn Giang Từ đất ông Anh thôn Đông Phố - đến hết đất ông Bài thôn Đông Phố |
Đất ở nông thôn | 380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Giang |
Xã Sơn Giang Từ đất ông Lê Nhàn thôn Hà Sơn - đến hết đất bà Quý thôn Hà Sơn |
Đất ở nông thôn | 380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Giang |
Xã Sơn Giang Từ đất ông Thanh - đến hết đất bà Linh thôn Hà Sơn |
Đất ở nông thôn | 380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Giang |
Xã Sơn Giang Từ đất bà Kỷ thôn Bảo Trung - đến hết đất ông Thành, bà Hương thôn Bảo Trung |
Đất ở nông thôn | 380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Giang |
Xã Sơn Giang Từ đất ông Long - đến hết đất ông Hiếu thôn Bảo Trung |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Giang |
Xã Sơn Giang Từ đất ông Hà thôn Bảo Trung - đến hết đất bà Linh thôn Bảo Trung |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Giang |
Xã Sơn Giang Từ đất ông Đậu Nhàn thôn Hà Sơn qua đất ông Phú, qua bà Huệ - đến hết đất ông Thịnh thôn Hà Sơn |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Giang |
Xã Sơn Giang Từ đất bà Lan - đến hết đất bà Lý thôn Bảo Thượng |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Giang |
Xã Sơn Giang Từ đất bà Minh - đến hết đất ông Dượng thôn Bảo Thượng |
Đất ở nông thôn | 380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Giang |
Khu vực vòng quanh rú Cấm thôn Hà Sơn - |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Giang |
Xã Sơn Giang Từ đất ông Lưu Anh - đến hết đất ông Hạn thôn Hà Sơn |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Giang |
Xã Sơn Giang Từ đất ông Hiệp (bà Xanh) - đến hết đất ông Tuấn |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Giang |
Xã Sơn Giang Từ đất ông Phú - đến hết đất ông Tạo thôn Bảo Thượng |
Đất ở nông thôn | 380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Giang |
Xã Sơn Giang Từ đất ông Đồng - đến hết đất ông Luân thôn Bảo Thượng |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Giang |
Xã Sơn Giang Từ đất ông Lệ - đến hết đất ông Mạnh thôn Bảo Thượng |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Giang |
Xã Sơn Giang Từ đất ông Trường - đến hết đất ông Báo thôn Sông Con |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Giang |
Đoạn 1 - Đường vượt lũ Từ ngã 4 nhà văn hóa thôn Quang Thủy - đến hết đất bà Phan Thị Thuận, thôn Quang Thủy |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Giang |
Đoạn 2 - Đường vượt lũ Tiếp đó - đến ngã 4 nghĩa địa Đại Vàng, thôn Đồng Sơn |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Giang |
Đoạn 1 - Đường trục xã từ thôn Quang Thuỷ đến thôn Đồng Phúc Từ giáp đất xã Hương Sơn (Đền Cả) - đến cầu Cây Thị, thôn Xuân Mai |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Giang |
Đoạn 2 - Đường trục xã từ thôn Quang Thuỷ đến thôn Đồng Phúc Tiếp đó - đến hết đất bà Lài, thôn Yên Long |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Giang |
Đoạn 3 - Đường trục xã từ thôn Quang Thuỷ đến thôn Đồng Phúc Tiếp đó - đến hết đất ông Nguyễn Đình Liệu thôn Đồng Phúc |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Giang |
Đoạn 4 - Đường trục xã từ thôn Quang Thuỷ đến thôn Đồng Phúc Tiếp đó - đến hết đất ông Trần Xuân Tịnh thôn Đồng Phúc (nối QL 8A) |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Giang |
Đoạn 1 - Đường Mỏ Đá Từ Quốc lộ 8A (đất ông Trần Hồng) thôn Tân Thủy) vào - đến cầu Rộc Trùa |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Giang |
Đoạn 2 - Đường Mỏ Đá Tiếp đó - đến hết mỏ đá Ngọc Ny (giáp đất ông Lê Công Hàm) thôn Tân Sơn |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Giang |
Đoạn 3 - Đường Mỏ Đá Tiếp đó - đến ngã 3 nhà văn hóa thôn Tân Sơn |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Giang |
Đường vào thôn Lâm Khê - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Giang |
Đường vào thôn Lâm Phúc - |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Giang |
Đường vào xóm Trường, thôn Lâm Giang - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Giang |
Đường vào xóm Cồn, thôn Lâm Đồng - |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Giang |
Đường vào Hố Vậy thôn Lâm Đồng - |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Giang |
Đường vào Đá Chết, thôn Lâm Thọ - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Giang |
Xã Sơn Giang Từ ngã ba đập Đồng Tròn - đến trục thôn Thọ Khê |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Giang |
Xã Sơn Giang Từ đường Hải Thượng Lãn Ông (ĐH 61) - đến cầu vượt lũ Phố - Giang |
Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Giang |
Xã Sơn Giang Tiếp đó - đến đường Quốc Lộ 8A |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Giang |
Các tuyến đường còn lại xã Sơn Giang Các trục đường bê tông thôn 2, 3, 4: Độ rộng >3m - |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Giang |
Các tuyến đường còn lại xã Sơn Giang Các trục đường bê tông thôn 1,5,6,7,8: Độ rộng >3m - |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Giang |
Các tuyến đường còn lại xã Sơn Giang Các trục đường bê tông thôn Quang Thủy có độ rộng >3m - |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Giang |
Các tuyến đường còn lại xã Sơn Giang Các trục đường bê tông thôn Yên Long, Đồng Tiến, Hữu Trạch, Xuân Mai có độ rộng >3m - |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Giang |
Các tuyến đường còn lại xã Sơn Giang Các trục đường bê tông thôn Tân Thủy, thôn Đồng Phúc có độ rộng >3m - |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Giang |
Các tuyến đường còn lại xã Sơn Giang Các trục đường bê tông thôn Tân Sơn, thôn Đồng Sơn có độ rộng >3m - |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Giang |
Đường nhựa, bê tông còn lại Độ rộng ≥5 m - |
Đất ở nông thôn | 330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Giang |
Đường nhựa, bê tông còn lại Độ rộng ≥ 3 m - đến <5 m |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Giang |
Đường nhựa, bê tông còn lại Độ rộng < 3 m - |
Đất ở nông thôn | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Giang |
Đường đất, cấp phối còn lại Độ rộng ≥5 m - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Giang |
Đường đất, cấp phối còn lại Độ rộng ≥ 3 m - đến <5 m |
Đất ở nông thôn | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Giang |
Đường đất, cấp phối còn lại Độ rộng < 3 m - |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Giang |
Đoạn 1 - Đường Quốc lộ 8A Từ đất xã Hương Sơn - đến ngã ba ông Quý thôn Xuân Mai |
Đất TM-DV nông thôn | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Giang |
Đoạn 2 - Đường Quốc lộ 8A Tiếp đó - đến ngã ba Trường Tiểu học thôn Yên Long |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Giang |
Đoạn 3 - Đường Quốc lộ 8A Tiếp đó - đến Cầu Kè |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Giang |
Đoạn 4 - Đường Quốc lộ 8A Tiếp đó - đến giáp đất xã Sơn Tây |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Giang |
Đoạn 1 - Đường Quốc lộ 8C Từ cầu khe Nước Cắn - đến ngã tư Cổng Chào (giao với đường Giang-Hồng) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Giang |
Đoạn 2 - Đường Quốc lộ 8C Tiếp đó - đến hết đất trường THCS Hải Thượng Lãn Ông |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Giang |
Đoạn 3 - Đường Quốc lộ 8C Tiếp đó - đến cầu Bà Toàn thôn Lâm Đồng |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Giang |
Đoạn 4 - Đường Quốc lộ 8C Tiếp đó - đến Cầu Khe Tràm thôn Lâm Đồng |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Giang |
Đoạn 5 - Đường Quốc lộ 8C Tiếp đó - đến cổng Trạm Y tế (xã Sơn Lĩnh cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Giang |
Đoạn 6 - Đường Quốc lộ 8C Tiếp đó - đến đến đập Đồng Tròn |
Đất TM-DV nông thôn | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Giang |
Đoạn 7 - Đường Quốc lộ 8C Tiếp đó - đến Cầu Tràn (Lâm - Lĩnh) |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Giang |
Đoạn 1 - Đường Giang - Hồng (ĐH-61) Từ Cầu Tràn - đến ngã tư cổng Chào (ngã 4 giao với QL 8C) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Giang |
Đoạn 2 - Đường Giang - Hồng (ĐH-61) Tiếp đó - đến cầu Hầm Hầm |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Giang |
Đoạn 3 - Đường Giang - Hồng (ĐH-61) Tiếp đó - đến cầu Bà Tường (Khe Cạn) thôn Đông Phố |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Giang |
Đoạn 4 - Đường Giang - Hồng (ĐH-61) Tiếp đó - đến cầu Hói Lở thôn Bảo Trung |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Giang |
Đoạn 5 - Đường Giang - Hồng (ĐH-61) Tiếp đó - đến cầu Trọt Quanh thôn Bảo Thượng |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Giang |
Đoạn 6 - Đường Giang - Hồng (ĐH-61) Tiếp đó - đến cầu Sông Con |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Giang |
Đoạn 7 - Đường Giang - Hồng (ĐH-61) Tiếp đó - đến giáp đất xã Sơn Hồng |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Giang |
Xã Sơn Giang Từ QL 8C (Ngã ba Cây Tròi) - đến ngã ba đường Phát Lát |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Giang |
Xã Sơn Giang Tiếp đó - đến đập Cao Thắng (giáp đất xã Hương Sơn) |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Giang |
Đường Phát Lát - |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Giang |
Xã Sơn Giang Từ đường Giang - Hồng thôn 1 - đến đường QL8C thôn 1 |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Giang |
Xã Sơn Giang Từ Cầu Tràn thôn 2 - đến hết đất bà Nguyễn Thị Hà thôn 2 (đường bờ Sông) |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Giang |
Xã Sơn Giang Từ Cầu Tràn - đến đất ông Hoàng Toản thôn 3 |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Giang |
Xã Sơn Giang Tiếp đó - đến đường QL 8C |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Giang |
Xã Sơn Giang Từ nhà văn hóa thôn 2 - đến đường Giang - Hồng (Vật liệu Trang Thơ) |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Giang |
Xã Sơn Giang Từ đường Giang Hồng (ông Bao thôn 2) - đến cầu Phố Giang (mới) |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Giang |
Xã Sơn Giang Từ trụ sở Đảng uỷ xã Sơn Giang - đến nhà văn hoá thôn 3 |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Giang |
Xã Sơn Giang Tiếp đó - đến hết đất ông Trí thôn 3 |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Giang |
Xã Sơn Giang Từ Cầu Sông Con - đến hết đất ông Phạm Châu thôn Sông Con |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Giang |
Xã Sơn Giang Từ đất ông Hân - đến hết đất bà Kính thôn Đông Phố |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Giang |
Xã Sơn Giang Từ đất ông Duẫn thôn Đông Phố - đến hết đất ông Lợi thôn Đông Phố |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Giang |
Xã Sơn Giang Từ đất bà Tam thôn Đông Phố - đến hết đất bà Định thôn Đông Phố |
Đất TM-DV nông thôn | 162.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Giang |
Xã Sơn Giang Vùng dân cư Chùa Nội thôn Sông Con - |
Đất TM-DV nông thôn | 152.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Giang |
Xã Sơn Giang Từ đất ông Long thôn Hà Sơn - đến hết đất ông Sơn thôn Hà Sơn |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Giang |
Đường bãi thôn Đông Phố - |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Giang |
Xã Sơn Giang Từ đất ông Anh thôn Đông Phố - đến hết đất ông Bài thôn Đông Phố |
Đất TM-DV nông thôn | 152.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Giang |
Xã Sơn Giang Từ đất ông Lê Nhàn thôn Hà Sơn - đến hết đất bà Quý thôn Hà Sơn |
Đất TM-DV nông thôn | 152.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Giang |
Xã Sơn Giang Từ đất ông Thanh - đến hết đất bà Linh thôn Hà Sơn |
Đất TM-DV nông thôn | 152.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Giang |
Xã Sơn Giang Từ đất bà Kỷ thôn Bảo Trung - đến hết đất ông Thành, bà Hương thôn Bảo Trung |
Đất TM-DV nông thôn | 152.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Giang |
Xã Sơn Giang Từ đất ông Long - đến hết đất ông Hiếu thôn Bảo Trung |
Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Giang |
Xã Sơn Giang Từ đất ông Hà thôn Bảo Trung - đến hết đất bà Linh thôn Bảo Trung |
Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Giang |
Xã Sơn Giang Từ đất ông Đậu Nhàn thôn Hà Sơn qua đất ông Phú, qua bà Huệ - đến hết đất ông Thịnh thôn Hà Sơn |
Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Giang |
Xã Sơn Giang Từ đất bà Lan - đến hết đất bà Lý thôn Bảo Thượng |
Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Giang |
Xã Sơn Giang Từ đất bà Minh - đến hết đất ông Dượng thôn Bảo Thượng |
Đất TM-DV nông thôn | 152.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Giang |
Khu vực vòng quanh rú Cấm thôn Hà Sơn - |
Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Giang |
Xã Sơn Giang Từ đất ông Lưu Anh - đến hết đất ông Hạn thôn Hà Sơn |
Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Giang |
Xã Sơn Giang Từ đất ông Hiệp (bà Xanh) - đến hết đất ông Tuấn |
Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Giang |
Xã Sơn Giang Từ đất ông Phú - đến hết đất ông Tạo thôn Bảo Thượng |
Đất TM-DV nông thôn | 152.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Giang |
Xã Sơn Giang Từ đất ông Đồng - đến hết đất ông Luân thôn Bảo Thượng |
Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Giang |
Xã Sơn Giang Từ đất ông Lệ - đến hết đất ông Mạnh thôn Bảo Thượng |
Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Giang |
Xã Sơn Giang Từ đất ông Trường - đến hết đất ông Báo thôn Sông Con |
Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Giang |
Đoạn 1 - Đường vượt lũ Từ ngã 4 nhà văn hóa thôn Quang Thủy - đến hết đất bà Phan Thị Thuận, thôn Quang Thủy |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Giang |
Đoạn 2 - Đường vượt lũ Tiếp đó - đến ngã 4 nghĩa địa Đại Vàng, thôn Đồng Sơn |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Giang |
Đoạn 1 - Đường trục xã từ thôn Quang Thuỷ đến thôn Đồng Phúc Từ giáp đất xã Hương Sơn (Đền Cả) - đến cầu Cây Thị, thôn Xuân Mai |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Giang |
Đoạn 2 - Đường trục xã từ thôn Quang Thuỷ đến thôn Đồng Phúc Tiếp đó - đến hết đất bà Lài, thôn Yên Long |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Giang |
Đoạn 3 - Đường trục xã từ thôn Quang Thuỷ đến thôn Đồng Phúc Tiếp đó - đến hết đất ông Nguyễn Đình Liệu thôn Đồng Phúc |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Giang |
Đoạn 4 - Đường trục xã từ thôn Quang Thuỷ đến thôn Đồng Phúc Tiếp đó - đến hết đất ông Trần Xuân Tịnh thôn Đồng Phúc (nối QL 8A) |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Giang |
Đoạn 1 - Đường Mỏ Đá Từ Quốc lộ 8A (đất ông Trần Hồng) thôn Tân Thủy) vào - đến cầu Rộc Trùa |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Giang |
Đoạn 2 - Đường Mỏ Đá Tiếp đó - đến hết mỏ đá Ngọc Ny (giáp đất ông Lê Công Hàm) thôn Tân Sơn |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Giang |
Đoạn 3 - Đường Mỏ Đá Tiếp đó - đến ngã 3 nhà văn hóa thôn Tân Sơn |
Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Giang |
Đường vào thôn Lâm Khê - |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Giang |
Đường vào thôn Lâm Phúc - |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Giang |
Đường vào xóm Trường, thôn Lâm Giang - |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Giang |
Đường vào xóm Cồn, thôn Lâm Đồng - |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Giang |
Đường vào Hố Vậy thôn Lâm Đồng - |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Giang |
Đường vào Đá Chết, thôn Lâm Thọ - |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Giang |
Xã Sơn Giang Từ ngã ba đập Đồng Tròn - đến trục thôn Thọ Khê |
Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Giang |
Xã Sơn Giang Từ đường Hải Thượng Lãn Ông (ĐH 61) - đến cầu vượt lũ Phố - Giang |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Giang |
Xã Sơn Giang Tiếp đó - đến đường Quốc Lộ 8A |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Giang |
Các tuyến đường còn lại xã Sơn Giang Các trục đường bê tông thôn 2, 3, 4: Độ rộng >3m - |
Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Giang |
Các tuyến đường còn lại xã Sơn Giang Các trục đường bê tông thôn 1,5,6,7,8: Độ rộng >3m - |
Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Giang |
Các tuyến đường còn lại xã Sơn Giang Các trục đường bê tông thôn Quang Thủy có độ rộng >3m - |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Giang |
Các tuyến đường còn lại xã Sơn Giang Các trục đường bê tông thôn Yên Long, Đồng Tiến, Hữu Trạch, Xuân Mai có độ rộng >3m - |
Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Giang |
Các tuyến đường còn lại xã Sơn Giang Các trục đường bê tông thôn Tân Thủy, thôn Đồng Phúc có độ rộng >3m - |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Giang |
Các tuyến đường còn lại xã Sơn Giang Các trục đường bê tông thôn Tân Sơn, thôn Đồng Sơn có độ rộng >3m - |
Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Giang |
Đường nhựa, bê tông còn lại Độ rộng ≥5 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 132.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Giang |
Đường nhựa, bê tông còn lại Độ rộng ≥ 3 m - đến <5 m |
Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Giang |
Đường nhựa, bê tông còn lại Độ rộng < 3 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 112.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Giang |
Đường đất, cấp phối còn lại Độ rộng ≥5 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Giang |
Đường đất, cấp phối còn lại Độ rộng ≥ 3 m - đến <5 m |
Đất TM-DV nông thôn | 112.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Giang |
Đường đất, cấp phối còn lại Độ rộng < 3 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Giang |
Đoạn 1 - Đường Quốc lộ 8A Từ đất xã Hương Sơn - đến ngã ba ông Quý thôn Xuân Mai |
Đất SX-KD nông thôn | 2.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Giang |
Đoạn 2 - Đường Quốc lộ 8A Tiếp đó - đến ngã ba Trường Tiểu học thôn Yên Long |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Giang |
Đoạn 3 - Đường Quốc lộ 8A Tiếp đó - đến Cầu Kè |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Giang |
Đoạn 4 - Đường Quốc lộ 8A Tiếp đó - đến giáp đất xã Sơn Tây |
Đất SX-KD nông thôn | 1.350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Giang |
Đoạn 1 - Đường Quốc lộ 8C Từ cầu khe Nước Cắn - đến ngã tư Cổng Chào (giao với đường Giang-Hồng) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Giang |
Đoạn 2 - Đường Quốc lộ 8C Tiếp đó - đến hết đất trường THCS Hải Thượng Lãn Ông |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Giang |
Đoạn 3 - Đường Quốc lộ 8C Tiếp đó - đến cầu Bà Toàn thôn Lâm Đồng |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Giang |
Đoạn 4 - Đường Quốc lộ 8C Tiếp đó - đến Cầu Khe Tràm thôn Lâm Đồng |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Giang |
Đoạn 5 - Đường Quốc lộ 8C Tiếp đó - đến cổng Trạm Y tế (xã Sơn Lĩnh cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Giang |
Đoạn 6 - Đường Quốc lộ 8C Tiếp đó - đến đến đập Đồng Tròn |
Đất SX-KD nông thôn | 390.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Giang |
Đoạn 7 - Đường Quốc lộ 8C Tiếp đó - đến Cầu Tràn (Lâm - Lĩnh) |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Giang |
Đoạn 1 - Đường Giang - Hồng (ĐH-61) Từ Cầu Tràn - đến ngã tư cổng Chào (ngã 4 giao với QL 8C) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Giang |
Đoạn 2 - Đường Giang - Hồng (ĐH-61) Tiếp đó - đến cầu Hầm Hầm |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Giang |
Đoạn 3 - Đường Giang - Hồng (ĐH-61) Tiếp đó - đến cầu Bà Tường (Khe Cạn) thôn Đông Phố |
Đất SX-KD nông thôn | 1.350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Giang |
Đoạn 4 - Đường Giang - Hồng (ĐH-61) Tiếp đó - đến cầu Hói Lở thôn Bảo Trung |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Giang |
Đoạn 5 - Đường Giang - Hồng (ĐH-61) Tiếp đó - đến cầu Trọt Quanh thôn Bảo Thượng |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Giang |
Đoạn 6 - Đường Giang - Hồng (ĐH-61) Tiếp đó - đến cầu Sông Con |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Giang |
Đoạn 7 - Đường Giang - Hồng (ĐH-61) Tiếp đó - đến giáp đất xã Sơn Hồng |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Giang |
Xã Sơn Giang Từ QL 8C (Ngã ba Cây Tròi) - đến ngã ba đường Phát Lát |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Giang |
Xã Sơn Giang Tiếp đó - đến đập Cao Thắng (giáp đất xã Hương Sơn) |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Giang |
Đường Phát Lát - |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Giang |
Xã Sơn Giang Từ đường Giang - Hồng thôn 1 - đến đường QL8C thôn 1 |
Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Giang |
Xã Sơn Giang Từ Cầu Tràn thôn 2 - đến hết đất bà Nguyễn Thị Hà thôn 2 (đường bờ Sông) |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Giang |
Xã Sơn Giang Từ Cầu Tràn - đến đất ông Hoàng Toản thôn 3 |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Giang |
Xã Sơn Giang Tiếp đó - đến đường QL 8C |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Giang |
Xã Sơn Giang Từ nhà văn hóa thôn 2 - đến đường Giang - Hồng (Vật liệu Trang Thơ) |
Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Giang |
Xã Sơn Giang Từ đường Giang Hồng (ông Bao thôn 2) - đến cầu Phố Giang (mới) |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Giang |
Xã Sơn Giang Từ trụ sở Đảng uỷ xã Sơn Giang - đến nhà văn hoá thôn 3 |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Giang |
Xã Sơn Giang Tiếp đó - đến hết đất ông Trí thôn 3 |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Giang |
Xã Sơn Giang Từ Cầu Sông Con - đến hết đất ông Phạm Châu thôn Sông Con |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Giang |
Xã Sơn Giang Từ đất ông Hân - đến hết đất bà Kính thôn Đông Phố |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Giang |
Xã Sơn Giang Từ đất ông Duẫn thôn Đông Phố - đến hết đất ông Lợi thôn Đông Phố |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Giang |
Xã Sơn Giang Từ đất bà Tam thôn Đông Phố - đến hết đất bà Định thôn Đông Phố |
Đất SX-KD nông thôn | 135.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Giang |
Xã Sơn Giang Vùng dân cư Chùa Nội thôn Sông Con - |
Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Giang |
Xã Sơn Giang Từ đất ông Long thôn Hà Sơn - đến hết đất ông Sơn thôn Hà Sơn |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Giang |
Đường bãi thôn Đông Phố - |
Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Giang |
Xã Sơn Giang Từ đất ông Anh thôn Đông Phố - đến hết đất ông Bài thôn Đông Phố |
Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Giang |
Xã Sơn Giang Từ đất ông Lê Nhàn thôn Hà Sơn - đến hết đất bà Quý thôn Hà Sơn |
Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Giang |
Xã Sơn Giang Từ đất ông Thanh - đến hết đất bà Linh thôn Hà Sơn |
Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Giang |
Xã Sơn Giang Từ đất bà Kỷ thôn Bảo Trung - đến hết đất ông Thành, bà Hương thôn Bảo Trung |
Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Giang |
Xã Sơn Giang Từ đất ông Long - đến hết đất ông Hiếu thôn Bảo Trung |
Đất SX-KD nông thôn | 105.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Giang |
Xã Sơn Giang Từ đất ông Hà thôn Bảo Trung - đến hết đất bà Linh thôn Bảo Trung |
Đất SX-KD nông thôn | 105.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Giang |
Xã Sơn Giang Từ đất ông Đậu Nhàn thôn Hà Sơn qua đất ông Phú, qua bà Huệ - đến hết đất ông Thịnh thôn Hà Sơn |
Đất SX-KD nông thôn | 105.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Giang |
Xã Sơn Giang Từ đất bà Lan - đến hết đất bà Lý thôn Bảo Thượng |
Đất SX-KD nông thôn | 105.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Giang |
Xã Sơn Giang Từ đất bà Minh - đến hết đất ông Dượng thôn Bảo Thượng |
Đất SX-KD nông thôn | 114.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Giang |
Khu vực vòng quanh rú Cấm thôn Hà Sơn - |
Đất SX-KD nông thôn | 105.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Giang |
Xã Sơn Giang Từ đất ông Lưu Anh - đến hết đất ông Hạn thôn Hà Sơn |
Đất SX-KD nông thôn | 105.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Giang |
Xã Sơn Giang Từ đất ông Hiệp (bà Xanh) - đến hết đất ông Tuấn |
Đất SX-KD nông thôn | 105.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Giang |
Xã Sơn Giang Từ đất ông Phú - đến hết đất ông Tạo thôn Bảo Thượng |
Đất SX-KD nông thôn | 114.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Giang |
Xã Sơn Giang Từ đất ông Đồng - đến hết đất ông Luân thôn Bảo Thượng |
Đất SX-KD nông thôn | 105.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Giang |
Xã Sơn Giang Từ đất ông Lệ - đến hết đất ông Mạnh thôn Bảo Thượng |
Đất SX-KD nông thôn | 105.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Giang |
Xã Sơn Giang Từ đất ông Trường - đến hết đất ông Báo thôn Sông Con |
Đất SX-KD nông thôn | 105.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Giang |
Đoạn 1 - Đường vượt lũ Từ ngã 4 nhà văn hóa thôn Quang Thủy - đến hết đất bà Phan Thị Thuận, thôn Quang Thủy |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Giang |
Đoạn 2 - Đường vượt lũ Tiếp đó - đến ngã 4 nghĩa địa Đại Vàng, thôn Đồng Sơn |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Giang |
Đoạn 1 - Đường trục xã từ thôn Quang Thuỷ đến thôn Đồng Phúc Từ giáp đất xã Hương Sơn (Đền Cả) - đến cầu Cây Thị, thôn Xuân Mai |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Giang |
Đoạn 2 - Đường trục xã từ thôn Quang Thuỷ đến thôn Đồng Phúc Tiếp đó - đến hết đất bà Lài, thôn Yên Long |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Giang |
Đoạn 3 - Đường trục xã từ thôn Quang Thuỷ đến thôn Đồng Phúc Tiếp đó - đến hết đất ông Nguyễn Đình Liệu thôn Đồng Phúc |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Giang |
Đoạn 4 - Đường trục xã từ thôn Quang Thuỷ đến thôn Đồng Phúc Tiếp đó - đến hết đất ông Trần Xuân Tịnh thôn Đồng Phúc (nối QL 8A) |
Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Giang |
Đoạn 1 - Đường Mỏ Đá Từ Quốc lộ 8A (đất ông Trần Hồng) thôn Tân Thủy) vào - đến cầu Rộc Trùa |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Giang |
Đoạn 2 - Đường Mỏ Đá Tiếp đó - đến hết mỏ đá Ngọc Ny (giáp đất ông Lê Công Hàm) thôn Tân Sơn |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Giang |
Đoạn 3 - Đường Mỏ Đá Tiếp đó - đến ngã 3 nhà văn hóa thôn Tân Sơn |
Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Giang |
Đường vào thôn Lâm Khê - |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Giang |
Đường vào thôn Lâm Phúc - |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Giang |
Đường vào xóm Trường, thôn Lâm Giang - |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Giang |
Đường vào xóm Cồn, thôn Lâm Đồng - |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Giang |
Đường vào Hố Vậy thôn Lâm Đồng - |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Giang |
Đường vào Đá Chết, thôn Lâm Thọ - |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Giang |
Xã Sơn Giang Từ ngã ba đập Đồng Tròn - đến trục thôn Thọ Khê |
Đất SX-KD nông thôn | 105.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Giang |
Xã Sơn Giang Từ đường Hải Thượng Lãn Ông (ĐH 61) - đến cầu vượt lũ Phố - Giang |
Đất SX-KD nông thôn | 1.350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Giang |
Xã Sơn Giang Tiếp đó - đến đường Quốc Lộ 8A |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Giang |
Các tuyến đường còn lại xã Sơn Giang Các trục đường bê tông thôn 2, 3, 4: Độ rộng >3m - |
Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Giang |
Các tuyến đường còn lại xã Sơn Giang Các trục đường bê tông thôn 1,5,6,7,8: Độ rộng >3m - |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Giang |
Các tuyến đường còn lại xã Sơn Giang Các trục đường bê tông thôn Quang Thủy có độ rộng >3m - |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Giang |
Các tuyến đường còn lại xã Sơn Giang Các trục đường bê tông thôn Yên Long, Đồng Tiến, Hữu Trạch, Xuân Mai có độ rộng >3m - |
Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Giang |
Các tuyến đường còn lại xã Sơn Giang Các trục đường bê tông thôn Tân Thủy, thôn Đồng Phúc có độ rộng >3m - |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Giang |
Các tuyến đường còn lại xã Sơn Giang Các trục đường bê tông thôn Tân Sơn, thôn Đồng Sơn có độ rộng >3m - |
Đất SX-KD nông thôn | 105.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Giang |
Đường nhựa, bê tông còn lại Độ rộng ≥5 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 99.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Giang |
Đường nhựa, bê tông còn lại Độ rộng ≥ 3 m - đến <5 m |
Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Giang |
Đường nhựa, bê tông còn lại Độ rộng < 3 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 84.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Giang |
Đường đất, cấp phối còn lại Độ rộng ≥5 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Giang |
Đường đất, cấp phối còn lại Độ rộng ≥ 3 m - đến <5 m |
Đất SX-KD nông thôn | 84.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Giang |
Đường đất, cấp phối còn lại Độ rộng < 3 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Giang |
Xã Sơn Giang đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản - |
Đất SX-KD | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Giang |
CCN Quang Diệm - |
Đất SX-KD | 70.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Giang |
Xã Sơn Giang - |
Đất trồng lúa | 52.800 | 50.300 | 47.900 | 0 |
| Xã Sơn Giang |
Xã Sơn Giang - |
Đất trồng cây hàng năm | 52.800 | 50.300 | 47.900 | 0 |
| Xã Sơn Giang |
Xã Sơn Giang kể cả đất trồng cây cao su - |
Đất trồng cây lâu năm | 58.100 | 55.300 | 52.700 | 0 |
| Xã Sơn Giang |
Xã Sơn Giang - |
Đất rừng sản xuất | 7.200 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Giang |
Xã Sơn Giang - |
Đất rừng phòng hộ | 6.480 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Giang |
Xã Sơn Giang - |
Đất rừng đặc dụng | 6.840 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Giang |
Xã Sơn Giang - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 27.400 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Sơn Giang |
Đoạn 1 - Đường Quốc lộ 8A Từ đất xã Hương Sơn - đến ngã ba ông Quý thôn Xuân Mai |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Giang |
Đoạn 2 - Đường Quốc lộ 8A Tiếp đó - đến ngã ba Trường Tiểu học thôn Yên Long |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Giang |
Đoạn 3 - Đường Quốc lộ 8A Tiếp đó - đến Cầu Kè |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Giang |
Đoạn 4 - Đường Quốc lộ 8A Tiếp đó - đến giáp đất xã Sơn Tây |
Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Giang |
Đoạn 1 - Đường Quốc lộ 8C Từ cầu khe Nước Cắn - đến ngã tư Cổng Chào (giao với đường Giang-Hồng) |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Giang |
Đoạn 2 - Đường Quốc lộ 8C Tiếp đó - đến hết đất trường THCS Hải Thượng Lãn Ông |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Giang |
Đoạn 3 - Đường Quốc lộ 8C Tiếp đó - đến cầu Bà Toàn thôn Lâm Đồng |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Giang |
Đoạn 4 - Đường Quốc lộ 8C Tiếp đó - đến Cầu Khe Tràm thôn Lâm Đồng |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Giang |
Đoạn 5 - Đường Quốc lộ 8C Tiếp đó - đến cổng Trạm Y tế (xã Sơn Lĩnh cũ) |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Giang |
Đoạn 6 - Đường Quốc lộ 8C Tiếp đó - đến đến đập Đồng Tròn |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Giang |
Đoạn 7 - Đường Quốc lộ 8C Tiếp đó - đến Cầu Tràn (Lâm - Lĩnh) |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Giang |
Đoạn 1 - Đường Giang - Hồng (ĐH-61) Từ Cầu Tràn - đến ngã tư cổng Chào (ngã 4 giao với QL 8C) |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Giang |
Đoạn 2 - Đường Giang - Hồng (ĐH-61) Tiếp đó - đến cầu Hầm Hầm |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Giang |
Đoạn 3 - Đường Giang - Hồng (ĐH-61) Tiếp đó - đến cầu Bà Tường (Khe Cạn) thôn Đông Phố |
Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Giang |
Đoạn 4 - Đường Giang - Hồng (ĐH-61) Tiếp đó - đến cầu Hói Lở thôn Bảo Trung |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Sơn Giang
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Hà Tĩnh mới nhất

4. Thông tin xã Sơn Giang, tỉnh Hà Tĩnh
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Sơn Lâm, Xã Quang Diệm, Xã Sơn Giang (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Sơn Giang theo Nghị quyết số 1665/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Sơn Giang có diện tích tự nhiên 86,32 km² với quy mô dân số 18.962 người, mật độ dân cư đạt 219,7 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Sơn Giang được đặt tại UBND xã Quang Diệm, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Sơn Giang không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Hà Tĩnh, Xã Sơn Giang là một trong tổng số 69 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 60 xã và 9 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Sơn Giang, Tỉnh Hà Tĩnh - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Hà Tĩnh
5.1. Tiêu chí cụ thể để xác định vị trí, số lượng vị trí đối với đất nông nghiệp
1. Việc xác định vị trí đất nông nghiệp căn cứ vào các tiêu chí sau đây:
a) Khoảng cách đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm;
b) Điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm.
2. Số lượng vị trí đất:
a) Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất trồng cây lâu năm, mỗi đơn vị hành chính cấp xã phân thành 03 vị trí:
Vị trí 1: gồm các thửa đất cách đường giao thông chính (đường liên thôn, liên xã, đường tỉnh quản lý, đường quốc lộ) dưới 300m kể từ mặt tiếp giáp đường theo hướng vuông góc.
Vị trí 2: gồm các thửa đất có khoảng cách đến đường giao thông chính từ 300m đến 600m.
Vị trí 3: gồm các thửa đất còn lại.
b) Đối với đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối: mỗi đơn vị hành chính cấp xã phân thành 01 vị trí.
c) Đối với một số loại đất nông nghiệp khác còn lại trong bảng giá đất căn cứ vào giá đất nông nghiệp tại khu vực lân cận để xác định giá đất được quy định cụ thể tại khoản 1, khoản 2 Điều 6 Quy định này.
d) Trường hợp một thửa đất thuộc 2 vị trí trở lên thì khi tính giá áp dụng vị trí có mức giá cao hom cho toàn bộ diện tích của thửa đất.
5.2. Tiêu chí cụ thể để xác định vị trí, số lượng vị trí đối với đất phi nông nghiệp
Đất phi nông nghiệp (bao gồm: đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp) tại đô thị và nông thôn, giá đất được xác định theo từng đường, đoạn đường. Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại các khu công nghiệp, cụm công nghiệp được quy định tại Bảng 08 kèm theo Quy định này. Đối với một số loại đất phi nông nghiệp khác còn lại trong bảng giá đất căn cứ vào giá đất ở; giá đất thương mại; dịch vụ; giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại khu vực lân cận để xác định giá đất được quy định cụ thể tại khoản 3, khoản 4, khoản 5, khoản 6 Điều 6 Quy định này.
