Bảng giá đất xã Sơn Hạ, tỉnh Quảng Ngãi mới nhất theo Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí từng loại đất, số lượng vị trí trong bảng giá đất; quyết định bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Sơn Hạ, tỉnh Quảng Ngãi
Bảng giá đất xã Sơn Hạ, tỉnh Quảng Ngãi năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi. Mức giá đất tại xã Sơn Hạ được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Sơn Hạ theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Sơn Hạ, tỉnh Quảng Ngãi
– Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí từng loại đất, số lượng vị trí trong bảng giá đất; quyết định bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
3. Tra cứu bảng giá đất xã Sơn Hạ, tỉnh Quảng Ngãi mới nhất
Bảng giá đất xã Sơn Hạ năm 2026
Khu vực: xã Sơn Hạ.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất Khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất nông nghiệp khác.
Mức giá áp dụng: từ 18.000 đến 8.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường Tương Dương - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Chánh - Khu vực 1 đoạn từ nhà ông Đặng Duy Cảm - đến nhà ông Trần Văn Quyền (đầu cầu sông Rin) |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường Hàng Gòn - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường 17 tháng 3 - Khu vực 1 đoạn từ cổng chính UBND xã - đến huyện đội Sơn Hà (cũ) |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Nghiêm - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường 17 tháng 3 - Khu vực 1 đoạn từ huyện đội Sơn Hà (cũ) - đến nhà văn hóa Cà Đáo |
Đất ở nông thôn | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường Trần Quý Hai - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường Đinh Văn Banh - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Công Phương - Khu vực 1 đoạn từ trường Mầm Non 17/3 - đến ngã 4 (TDP Nước Bung cũ) |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Chánh đoạn còn lại - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường Lê Trọng Lung - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường Trương Định - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường Đinh Tía - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường Đinh Nghít - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường Trần Kiên - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hà |
Đất mặt tiền tuyến nhánh đường Phạm Văn Đồng - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường Ngô Đình Thành - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường Đinh Nhá - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hà |
Đất mặt tiền Đường Phạm Kiệt - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường Đinh Văn Quyền - Khu vực 1 đoạn từ giáp đường Phạm Văn Đồng - đến đường Trương Định |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hà |
Đất mặt tiền - Khu vực 1 từ cổng UBND huyện - đến giáp đường Đinh Nghít (nhà bác sĩ Nguyệt) |
Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường BTXM tuyến nhánh khu dân cư DC1, DC2 - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường Trần Quý Hai - Khu vực 1 đoạn từ cổng trụ sở Huyện uỷ cũ - đi ao cá đến hết đất nhà bà Phước |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường Đinh Văn Quyền - Khu vực 1 đoạn từ giáp đường Trương Định - đến giáp đường Lê Trung Đình |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường Lê Trung Đình - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường BTXM tuyến nhánh khu dân cư DC9, DC12, DC13 - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường BTXM tuyến nhánh khu dân cư DC10, DC11 - Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 đoạn từ cầu Tà Man (phía Bắc) - đến giáp đường Lê Trọng Lung |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường BTXM - Khu vực 2 đoạn từ quán cơm bà Lê Thị Thanh - đến nhà ông Nguyễn Tấn Dũng, TDP Hàng Gòn cũ |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường Trần Văn Trà - Khu vực 2 đoạn từ ngã 4 QL 24B - ĐT 623 - đến hết cầu Nước Xiêm 1 |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng - Khu vực 2 đoạn từ ngã 4 đường 17/3 với Lê Trọng Lung - đi Khu bảo tồn văn hoá H'rê |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 đoạn từ ngã 3 nhà ông Vũ Thủy - đến cống (nhà ông Danh thôn Làng Dầu) |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường BTXM - Khu vực 2 đoạn QL 24B từ nhà Văn Hóa TDP Gò Dép cũ - đi xóm huyện đội (hết nhà bà Đinh Thị Đế) |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường BTXM dọc sông Rin - Khu vực 2 đoạn từ nhà ông Nguyễn Tấn Dũng - đến cầu sông Rin cũ |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 đoạn từ Ngã 4 Nước Bung (trước nhà ông Sơn) - đến ngã 3 cầu mới Nước Rạc |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường ĐH74 đi Sơn Thủy đến hết địa phận xã - Khu vực 3 - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường Đàm Quang Trung - Khu vực 3 - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường ĐT 623 (đi Sơn Tây) - Khu vực 3 đoạn từ nhà ông Ninh đi - đến hết địa phận xã |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường QL 24B - Khu vực 3 đoạn từ nhà văn hoá Cà Đáo đi về phía thành phố Quảng Ngãi - đến hết địa phận xã |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường BTXM - Khu vực 3 đoạn từ QL 24B đi hết đường BTXM xóm Thủy Điện - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hà |
Đất mặt tiền BTXM - Khu vực 3 đoạn từ ngã ba nhà ông Thế - đến ngã nhà bà Hằng thôn Nước Rạc |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hà |
Đất mặt tiền ngã ba cầu mới Nước Rạc đi xóm ông Danh - Khu vực 3 - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 đoạn từ trường mầm non Nước Bung - đến giáp ngã 4 Nước Bung (trước nhà ông Sơn) |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường Trần Văn Trà - Khu vực 3 đoạn từ cầu Nước Xiêm 1 huyện - đến cầu Nước Xiêm 2 |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường ĐH77 - Khu vực 3 đoạn từ tiếp giáp cống nhà ông Danh - đến hết địa phân thôn Làng Dầu |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường tỉnh 623 - Khu vực 3 đoạn từ cầu Suối Dầu (phía Tây) - đến Trạm xá xã Sơn Thượng cũ |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường tỉnh 623 - Khu vực 3 đoạn từ cầu Suối Dầu (phía Nam) - đến hết địa phận thôn Nước Tăm |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 từ ngã 3 ĐH77 - đến ngã 3 nhà bà Nguyễn Thị Thạnh |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường BTXM - Khu vực 3 đoạn từ ngã 4 Nước Bung - đến hết trạm điện 220KV Sơn Hà |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường BTXM - Khu vực 3 đoạn từ ngã 3 đường Nguyễn Chánh - đi hết xóm nhà ông Loan (xóm sông) |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 đoạn từ đường QL 24B (nhà ông Lê Dũng) đi xóm Nước Rạt - đến hết đất nhà ông Lâm |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 đoạn từ QL24B đi Hồ Thủy điện - |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường BTXM nội thị trấn còn lại có chiều rộng từ 3m đến 5m - Khu vực 3 - |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hà |
Đất ở các vị trí khác còn lại của thị trấn cũ - Khu vực 3 - |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng trung tâm cụm xã Sơn Thượng cũ - Khu vực 3 - |
Đất ở nông thôn | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường ĐT 623 - Khu vực 3 đoạn từ Trạm xá xã - đến đèo Hoắc Liên (hết địa phận xã) |
Đất ở nông thôn | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hà |
Đất mặt tiền - Khu vực 3 đoạn từ nhà ông Đinh Văn Phương thôn Làng Mùng - đến ngã 3 nhà ông Võ Thành Tiến thôn Tà Lương |
Đất ở nông thôn | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hà |
Đất mặt tiền - Khu vực 3 đoạn từ nhà bà Đinh Thị Lã thôn Nước Tang - đến Hồ Nước Trong |
Đất ở nông thôn | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường nối đường tỉnh 623 - Sơn Tinh (Sơn Tây) - Khu vực 3 đoạn từ ngã 3 - đến xóm Làng Trang |
Đất ở nông thôn | 130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 đoạn từ ngã 3 nhà ông Võ Duy Sơn - đến ngã 3 nhà ông Dinh Văn Gõ thôn Tà Lương |
Đất ở nông thôn | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 đoạn nhà bà Nguyễn Thị Thạnh - đi đường ĐX 47 (nhà ông Võ Thành Tiến thôn Tà Lương) |
Đất ở nông thôn | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 đoạn từ nhà ông Đinh Văn Bao - đến nhà ông Đinh Văn Tể thôn Mang Nà |
Đất ở nông thôn | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 đoạn từ ngã 3 đường ĐH 77 - đến ngã 4 làng Chúc |
Đất ở nông thôn | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hà |
Đất mặt tiền - Khu vực 3 đoạn từ ngã 3 đường ĐH 77 - đến nhà ông Đinh Văn Phai thôn Làng Mùng |
Đất ở nông thôn | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 4 đoạn từ ngã 3 Làng Trang - đến hết địa phận thôn Bờ Reo |
Đất ở nông thôn | 70.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường nối đường tỉnh 623 đi xóm Tà Pa trên - Khu vực 4 đoạn từ thôn Gò Răng - đến Suối Tà Pa |
Đất ở nông thôn | 70.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường BTXM từ Trụ sở UBND xã đi xóm Làng Mía - Khu vực 4 - |
Đất ở nông thôn | 70.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 4 đoạn từ cây xăng Hoàng Ân 2 - đến xóm Làng Trăng (hết phần đất nhà ông Quế) |
Đất ở nông thôn | 65.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hà |
Các vị trí đất khác còn lại trên địa bàn xã - Khu vực 4 - |
Đất ở nông thôn | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường Tương Dương - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Chánh - Khu vực 1 đoạn từ nhà ông Đặng Duy Cảm - đến nhà ông Trần Văn Quyền (đầu cầu sông Rin) |
Đất TM-DV nông thôn | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường Hàng Gòn - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường 17 tháng 3 - Khu vực 1 đoạn từ cổng chính UBND xã - đến huyện đội Sơn Hà (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Nghiêm - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường 17 tháng 3 - Khu vực 1 đoạn từ huyện đội Sơn Hà (cũ) - đến nhà văn hóa Cà Đáo |
Đất TM-DV nông thôn | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường Trần Quý Hai - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường Đinh Văn Banh - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Công Phương - Khu vực 1 đoạn từ trường Mầm Non 17/3 - đến ngã 4 (TDP Nước Bung cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Chánh đoạn còn lại - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường Lê Trọng Lung - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường Trương Định - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường Đinh Tía - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường Đinh Nghít - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường Trần Kiên - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hà |
Đất mặt tiền tuyến nhánh đường Phạm Văn Đồng - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường Ngô Đình Thành - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường Đinh Nhá - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hà |
Đất mặt tiền Đường Phạm Kiệt - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường Đinh Văn Quyền - Khu vực 1 đoạn từ giáp đường Phạm Văn Đồng - đến đường Trương Định |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hà |
Đất mặt tiền - Khu vực 1 từ cổng UBND huyện - đến giáp đường Đinh Nghít (nhà bác sĩ Nguyệt) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường BTXM tuyến nhánh khu dân cư DC1, DC2 - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường Trần Quý Hai - Khu vực 1 đoạn từ cổng trụ sở Huyện uỷ cũ - đi ao cá đến hết đất nhà bà Phước |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường Đinh Văn Quyền - Khu vực 1 đoạn từ giáp đường Trương Định - đến giáp đường Lê Trung Đình |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường Lê Trung Đình - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường BTXM tuyến nhánh khu dân cư DC9, DC12, DC13 - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường BTXM tuyến nhánh khu dân cư DC10, DC11 - Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 đoạn từ cầu Tà Man (phía Bắc) - đến giáp đường Lê Trọng Lung |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường BTXM - Khu vực 2 đoạn từ quán cơm bà Lê Thị Thanh - đến nhà ông Nguyễn Tấn Dũng, TDP Hàng Gòn cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường Trần Văn Trà - Khu vực 2 đoạn từ ngã 4 QL 24B - ĐT 623 - đến hết cầu Nước Xiêm 1 |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng - Khu vực 2 đoạn từ ngã 4 đường 17/3 với Lê Trọng Lung - đi Khu bảo tồn văn hoá H'rê |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 đoạn từ ngã 3 nhà ông Vũ Thủy - đến cống (nhà ông Danh thôn Làng Dầu) |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường BTXM - Khu vực 2 đoạn QL 24B từ nhà Văn Hóa TDP Gò Dép cũ - đi xóm huyện đội (hết nhà bà Đinh Thị Đế) |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường BTXM dọc sông Rin - Khu vực 2 đoạn từ nhà ông Nguyễn Tấn Dũng - đến cầu sông Rin cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 đoạn từ Ngã 4 Nước Bung (trước nhà ông Sơn) - đến ngã 3 cầu mới Nước Rạc |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường ĐH74 đi Sơn Thủy đến hết địa phận xã - Khu vực 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường Đàm Quang Trung - Khu vực 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường ĐT 623 (đi Sơn Tây) - Khu vực 3 đoạn từ nhà ông Ninh đi - đến hết địa phận xã |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường QL 24B - Khu vực 3 đoạn từ nhà văn hoá Cà Đáo đi về phía thành phố Quảng Ngãi - đến hết địa phận xã |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường BTXM - Khu vực 3 đoạn từ QL 24B đi hết đường BTXM xóm Thủy Điện - |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hà |
Đất mặt tiền BTXM - Khu vực 3 đoạn từ ngã ba nhà ông Thế - đến ngã nhà bà Hằng thôn Nước Rạc |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hà |
Đất mặt tiền ngã ba cầu mới Nước Rạc đi xóm ông Danh - Khu vực 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 đoạn từ trường mầm non Nước Bung - đến giáp ngã 4 Nước Bung (trước nhà ông Sơn) |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường Trần Văn Trà - Khu vực 3 đoạn từ cầu Nước Xiêm 1 huyện - đến cầu Nước Xiêm 2 |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường ĐH77 - Khu vực 3 đoạn từ tiếp giáp cống nhà ông Danh - đến hết địa phân thôn Làng Dầu |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường tỉnh 623 - Khu vực 3 đoạn từ cầu Suối Dầu (phía Tây) - đến Trạm xá xã Sơn Thượng cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường tỉnh 623 - Khu vực 3 đoạn từ cầu Suối Dầu (phía Nam) - đến hết địa phận thôn Nước Tăm |
Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 từ ngã 3 ĐH77 - đến ngã 3 nhà bà Nguyễn Thị Thạnh |
Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường BTXM - Khu vực 3 đoạn từ ngã 4 Nước Bung - đến hết trạm điện 220KV Sơn Hà |
Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường BTXM - Khu vực 3 đoạn từ ngã 3 đường Nguyễn Chánh - đi hết xóm nhà ông Loan (xóm sông) |
Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 đoạn từ đường QL 24B (nhà ông Lê Dũng) đi xóm Nước Rạt - đến hết đất nhà ông Lâm |
Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 đoạn từ QL24B đi Hồ Thủy điện - |
Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường BTXM nội thị trấn còn lại có chiều rộng từ 3m đến 5m - Khu vực 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hà |
Đất ở các vị trí khác còn lại của thị trấn cũ - Khu vực 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng trung tâm cụm xã Sơn Thượng cũ - Khu vực 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 72.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường ĐT 623 - Khu vực 3 đoạn từ Trạm xá xã - đến đèo Hoắc Liên (hết địa phận xã) |
Đất TM-DV nông thôn | 72.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hà |
Đất mặt tiền - Khu vực 3 đoạn từ nhà ông Đinh Văn Phương thôn Làng Mùng - đến ngã 3 nhà ông Võ Thành Tiến thôn Tà Lương |
Đất TM-DV nông thôn | 72.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hà |
Đất mặt tiền - Khu vực 3 đoạn từ nhà bà Đinh Thị Lã thôn Nước Tang - đến Hồ Nước Trong |
Đất TM-DV nông thôn | 72.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường nối đường tỉnh 623 - Sơn Tinh (Sơn Tây) - Khu vực 3 đoạn từ ngã 3 - đến xóm Làng Trang |
Đất TM-DV nông thôn | 52.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 đoạn từ ngã 3 nhà ông Võ Duy Sơn - đến ngã 3 nhà ông Dinh Văn Gõ thôn Tà Lương |
Đất TM-DV nông thôn | 36.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 đoạn nhà bà Nguyễn Thị Thạnh - đi đường ĐX 47 (nhà ông Võ Thành Tiến thôn Tà Lương) |
Đất TM-DV nông thôn | 36.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 đoạn từ nhà ông Đinh Văn Bao - đến nhà ông Đinh Văn Tể thôn Mang Nà |
Đất TM-DV nông thôn | 32.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 đoạn từ ngã 3 đường ĐH 77 - đến ngã 4 làng Chúc |
Đất TM-DV nông thôn | 32.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hà |
Đất mặt tiền - Khu vực 3 đoạn từ ngã 3 đường ĐH 77 - đến nhà ông Đinh Văn Phai thôn Làng Mùng |
Đất TM-DV nông thôn | 32.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 4 đoạn từ ngã 3 Làng Trang - đến hết địa phận thôn Bờ Reo |
Đất TM-DV nông thôn | 28.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường nối đường tỉnh 623 đi xóm Tà Pa trên - Khu vực 4 đoạn từ thôn Gò Răng - đến Suối Tà Pa |
Đất TM-DV nông thôn | 28.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường BTXM từ Trụ sở UBND xã đi xóm Làng Mía - Khu vực 4 - |
Đất TM-DV nông thôn | 28.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 4 đoạn từ cây xăng Hoàng Ân 2 - đến xóm Làng Trăng (hết phần đất nhà ông Quế) |
Đất TM-DV nông thôn | 26.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hà |
Các vị trí đất khác còn lại trên địa bàn xã - Khu vực 4 - |
Đất TM-DV nông thôn | 24.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường Tương Dương - Khu vực 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Chánh - Khu vực 1 đoạn từ nhà ông Đặng Duy Cảm - đến nhà ông Trần Văn Quyền (đầu cầu sông Rin) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường Hàng Gòn - Khu vực 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường 17 tháng 3 - Khu vực 1 đoạn từ cổng chính UBND xã - đến huyện đội Sơn Hà (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng - Khu vực 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Nghiêm - Khu vực 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường 17 tháng 3 - Khu vực 1 đoạn từ huyện đội Sơn Hà (cũ) - đến nhà văn hóa Cà Đáo |
Đất SX-KD nông thôn | 1.650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường Trần Quý Hai - Khu vực 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường Đinh Văn Banh - Khu vực 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Công Phương - Khu vực 1 đoạn từ trường Mầm Non 17/3 - đến ngã 4 (TDP Nước Bung cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Chánh đoạn còn lại - Khu vực 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường Lê Trọng Lung - Khu vực 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường Trương Định - Khu vực 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường Đinh Tía - Khu vực 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường Đinh Nghít - Khu vực 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường Trần Kiên - Khu vực 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hà |
Đất mặt tiền tuyến nhánh đường Phạm Văn Đồng - Khu vực 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường Ngô Đình Thành - Khu vực 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường Đinh Nhá - Khu vực 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hà |
Đất mặt tiền Đường Phạm Kiệt - Khu vực 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường Đinh Văn Quyền - Khu vực 1 đoạn từ giáp đường Phạm Văn Đồng - đến đường Trương Định |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hà |
Đất mặt tiền - Khu vực 1 từ cổng UBND huyện - đến giáp đường Đinh Nghít (nhà bác sĩ Nguyệt) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường BTXM tuyến nhánh khu dân cư DC1, DC2 - Khu vực 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường Trần Quý Hai - Khu vực 1 đoạn từ cổng trụ sở Huyện uỷ cũ - đi ao cá đến hết đất nhà bà Phước |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường Đinh Văn Quyền - Khu vực 1 đoạn từ giáp đường Trương Định - đến giáp đường Lê Trung Đình |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường Lê Trung Đình - Khu vực 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường BTXM tuyến nhánh khu dân cư DC9, DC12, DC13 - Khu vực 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường BTXM tuyến nhánh khu dân cư DC10, DC11 - Khu vực 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 đoạn từ cầu Tà Man (phía Bắc) - đến giáp đường Lê Trọng Lung |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường BTXM - Khu vực 2 đoạn từ quán cơm bà Lê Thị Thanh - đến nhà ông Nguyễn Tấn Dũng, TDP Hàng Gòn cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường Trần Văn Trà - Khu vực 2 đoạn từ ngã 4 QL 24B - ĐT 623 - đến hết cầu Nước Xiêm 1 |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng - Khu vực 2 đoạn từ ngã 4 đường 17/3 với Lê Trọng Lung - đi Khu bảo tồn văn hoá H'rê |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 đoạn từ ngã 3 nhà ông Vũ Thủy - đến cống (nhà ông Danh thôn Làng Dầu) |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường BTXM - Khu vực 2 đoạn QL 24B từ nhà Văn Hóa TDP Gò Dép cũ - đi xóm huyện đội (hết nhà bà Đinh Thị Đế) |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường BTXM dọc sông Rin - Khu vực 2 đoạn từ nhà ông Nguyễn Tấn Dũng - đến cầu sông Rin cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 đoạn từ Ngã 4 Nước Bung (trước nhà ông Sơn) - đến ngã 3 cầu mới Nước Rạc |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường ĐH74 đi Sơn Thủy đến hết địa phận xã - Khu vực 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường Đàm Quang Trung - Khu vực 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường ĐT 623 (đi Sơn Tây) - Khu vực 3 đoạn từ nhà ông Ninh đi - đến hết địa phận xã |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường QL 24B - Khu vực 3 đoạn từ nhà văn hoá Cà Đáo đi về phía thành phố Quảng Ngãi - đến hết địa phận xã |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường BTXM - Khu vực 3 đoạn từ QL 24B đi hết đường BTXM xóm Thủy Điện - |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hà |
Đất mặt tiền BTXM - Khu vực 3 đoạn từ ngã ba nhà ông Thế - đến ngã nhà bà Hằng thôn Nước Rạc |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hà |
Đất mặt tiền ngã ba cầu mới Nước Rạc đi xóm ông Danh - Khu vực 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 đoạn từ trường mầm non Nước Bung - đến giáp ngã 4 Nước Bung (trước nhà ông Sơn) |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường Trần Văn Trà - Khu vực 3 đoạn từ cầu Nước Xiêm 1 huyện - đến cầu Nước Xiêm 2 |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường ĐH77 - Khu vực 3 đoạn từ tiếp giáp cống nhà ông Danh - đến hết địa phân thôn Làng Dầu |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường tỉnh 623 - Khu vực 3 đoạn từ cầu Suối Dầu (phía Tây) - đến Trạm xá xã Sơn Thượng cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường tỉnh 623 - Khu vực 3 đoạn từ cầu Suối Dầu (phía Nam) - đến hết địa phận thôn Nước Tăm |
Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 từ ngã 3 ĐH77 - đến ngã 3 nhà bà Nguyễn Thị Thạnh |
Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường BTXM - Khu vực 3 đoạn từ ngã 4 Nước Bung - đến hết trạm điện 220KV Sơn Hà |
Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường BTXM - Khu vực 3 đoạn từ ngã 3 đường Nguyễn Chánh - đi hết xóm nhà ông Loan (xóm sông) |
Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 đoạn từ đường QL 24B (nhà ông Lê Dũng) đi xóm Nước Rạt - đến hết đất nhà ông Lâm |
Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 đoạn từ QL24B đi Hồ Thủy điện - |
Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường BTXM nội thị trấn còn lại có chiều rộng từ 3m đến 5m - Khu vực 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hà |
Đất ở các vị trí khác còn lại của thị trấn cũ - Khu vực 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng trung tâm cụm xã Sơn Thượng cũ - Khu vực 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 54.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường ĐT 623 - Khu vực 3 đoạn từ Trạm xá xã - đến đèo Hoắc Liên (hết địa phận xã) |
Đất SX-KD nông thôn | 54.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hà |
Đất mặt tiền - Khu vực 3 đoạn từ nhà ông Đinh Văn Phương thôn Làng Mùng - đến ngã 3 nhà ông Võ Thành Tiến thôn Tà Lương |
Đất SX-KD nông thôn | 54.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hà |
Đất mặt tiền - Khu vực 3 đoạn từ nhà bà Đinh Thị Lã thôn Nước Tang - đến Hồ Nước Trong |
Đất SX-KD nông thôn | 54.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường nối đường tỉnh 623 - Sơn Tinh (Sơn Tây) - Khu vực 3 đoạn từ ngã 3 - đến xóm Làng Trang |
Đất SX-KD nông thôn | 39.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 đoạn từ ngã 3 nhà ông Võ Duy Sơn - đến ngã 3 nhà ông Dinh Văn Gõ thôn Tà Lương |
Đất SX-KD nông thôn | 27.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 đoạn nhà bà Nguyễn Thị Thạnh - đi đường ĐX 47 (nhà ông Võ Thành Tiến thôn Tà Lương) |
Đất SX-KD nông thôn | 27.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 đoạn từ nhà ông Đinh Văn Bao - đến nhà ông Đinh Văn Tể thôn Mang Nà |
Đất SX-KD nông thôn | 24.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 đoạn từ ngã 3 đường ĐH 77 - đến ngã 4 làng Chúc |
Đất SX-KD nông thôn | 24.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hà |
Đất mặt tiền - Khu vực 3 đoạn từ ngã 3 đường ĐH 77 - đến nhà ông Đinh Văn Phai thôn Làng Mùng |
Đất SX-KD nông thôn | 24.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 4 đoạn từ ngã 3 Làng Trang - đến hết địa phận thôn Bờ Reo |
Đất SX-KD nông thôn | 21.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường nối đường tỉnh 623 đi xóm Tà Pa trên - Khu vực 4 đoạn từ thôn Gò Răng - đến Suối Tà Pa |
Đất SX-KD nông thôn | 21.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường BTXM từ Trụ sở UBND xã đi xóm Làng Mía - Khu vực 4 - |
Đất SX-KD nông thôn | 21.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 4 đoạn từ cây xăng Hoàng Ân 2 - đến xóm Làng Trăng (hết phần đất nhà ông Quế) |
Đất SX-KD nông thôn | 20.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hà |
Các vị trí đất khác còn lại trên địa bàn xã - Khu vực 4 - |
Đất SX-KD nông thôn | 18.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường Tương Dương - Khu vực 1 - |
Đất Khoáng sản | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Chánh - Khu vực 1 đoạn từ nhà ông Đặng Duy Cảm - đến nhà ông Trần Văn Quyền (đầu cầu sông Rin) |
Đất Khoáng sản | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường Hàng Gòn - Khu vực 1 - |
Đất Khoáng sản | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường 17 tháng 3 - Khu vực 1 đoạn từ cổng chính UBND xã - đến huyện đội Sơn Hà (cũ) |
Đất Khoáng sản | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng - Khu vực 1 - |
Đất Khoáng sản | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Nghiêm - Khu vực 1 - |
Đất Khoáng sản | 1.650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường 17 tháng 3 - Khu vực 1 đoạn từ huyện đội Sơn Hà (cũ) - đến nhà văn hóa Cà Đáo |
Đất Khoáng sản | 1.650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường Trần Quý Hai - Khu vực 1 - |
Đất Khoáng sản | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường Đinh Văn Banh - Khu vực 1 - |
Đất Khoáng sản | 1.350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Công Phương - Khu vực 1 đoạn từ trường Mầm Non 17/3 - đến ngã 4 (TDP Nước Bung cũ) |
Đất Khoáng sản | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Chánh đoạn còn lại - Khu vực 1 - |
Đất Khoáng sản | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường Lê Trọng Lung - Khu vực 1 - |
Đất Khoáng sản | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường Trương Định - Khu vực 1 - |
Đất Khoáng sản | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường Đinh Tía - Khu vực 1 - |
Đất Khoáng sản | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường Đinh Nghít - Khu vực 1 - |
Đất Khoáng sản | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường Trần Kiên - Khu vực 1 - |
Đất Khoáng sản | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hà |
Đất mặt tiền tuyến nhánh đường Phạm Văn Đồng - Khu vực 1 - |
Đất Khoáng sản | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường Ngô Đình Thành - Khu vực 1 - |
Đất Khoáng sản | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường Đinh Nhá - Khu vực 1 - |
Đất Khoáng sản | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hà |
Đất mặt tiền Đường Phạm Kiệt - Khu vực 1 - |
Đất Khoáng sản | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường Đinh Văn Quyền - Khu vực 1 đoạn từ giáp đường Phạm Văn Đồng - đến đường Trương Định |
Đất Khoáng sản | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hà |
Đất mặt tiền - Khu vực 1 từ cổng UBND huyện - đến giáp đường Đinh Nghít (nhà bác sĩ Nguyệt) |
Đất Khoáng sản | 1.350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường BTXM tuyến nhánh khu dân cư DC1, DC2 - Khu vực 1 - |
Đất Khoáng sản | 1.350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường Trần Quý Hai - Khu vực 1 đoạn từ cổng trụ sở Huyện uỷ cũ - đi ao cá đến hết đất nhà bà Phước |
Đất Khoáng sản | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường Đinh Văn Quyền - Khu vực 1 đoạn từ giáp đường Trương Định - đến giáp đường Lê Trung Đình |
Đất Khoáng sản | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường Lê Trung Đình - Khu vực 1 - |
Đất Khoáng sản | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường BTXM tuyến nhánh khu dân cư DC9, DC12, DC13 - Khu vực 1 - |
Đất Khoáng sản | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường BTXM tuyến nhánh khu dân cư DC10, DC11 - Khu vực 2 - |
Đất Khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 đoạn từ cầu Tà Man (phía Bắc) - đến giáp đường Lê Trọng Lung |
Đất Khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường BTXM - Khu vực 2 đoạn từ quán cơm bà Lê Thị Thanh - đến nhà ông Nguyễn Tấn Dũng, TDP Hàng Gòn cũ |
Đất Khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường Trần Văn Trà - Khu vực 2 đoạn từ ngã 4 QL 24B - ĐT 623 - đến hết cầu Nước Xiêm 1 |
Đất Khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng - Khu vực 2 đoạn từ ngã 4 đường 17/3 với Lê Trọng Lung - đi Khu bảo tồn văn hoá H'rê |
Đất Khoáng sản | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 đoạn từ ngã 3 nhà ông Vũ Thủy - đến cống (nhà ông Danh thôn Làng Dầu) |
Đất Khoáng sản | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường BTXM - Khu vực 2 đoạn QL 24B từ nhà Văn Hóa TDP Gò Dép cũ - đi xóm huyện đội (hết nhà bà Đinh Thị Đế) |
Đất Khoáng sản | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường BTXM dọc sông Rin - Khu vực 2 đoạn từ nhà ông Nguyễn Tấn Dũng - đến cầu sông Rin cũ |
Đất Khoáng sản | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 đoạn từ Ngã 4 Nước Bung (trước nhà ông Sơn) - đến ngã 3 cầu mới Nước Rạc |
Đất Khoáng sản | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường ĐH74 đi Sơn Thủy đến hết địa phận xã - Khu vực 3 - |
Đất Khoáng sản | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường Đàm Quang Trung - Khu vực 3 - |
Đất Khoáng sản | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường ĐT 623 (đi Sơn Tây) - Khu vực 3 đoạn từ nhà ông Ninh đi - đến hết địa phận xã |
Đất Khoáng sản | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường QL 24B - Khu vực 3 đoạn từ nhà văn hoá Cà Đáo đi về phía thành phố Quảng Ngãi - đến hết địa phận xã |
Đất Khoáng sản | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường BTXM - Khu vực 3 đoạn từ QL 24B đi hết đường BTXM xóm Thủy Điện - |
Đất Khoáng sản | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hà |
Đất mặt tiền BTXM - Khu vực 3 đoạn từ ngã ba nhà ông Thế - đến ngã nhà bà Hằng thôn Nước Rạc |
Đất Khoáng sản | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hà |
Đất mặt tiền ngã ba cầu mới Nước Rạc đi xóm ông Danh - Khu vực 3 - |
Đất Khoáng sản | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 đoạn từ trường mầm non Nước Bung - đến giáp ngã 4 Nước Bung (trước nhà ông Sơn) |
Đất Khoáng sản | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường Trần Văn Trà - Khu vực 3 đoạn từ cầu Nước Xiêm 1 huyện - đến cầu Nước Xiêm 2 |
Đất Khoáng sản | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường ĐH77 - Khu vực 3 đoạn từ tiếp giáp cống nhà ông Danh - đến hết địa phân thôn Làng Dầu |
Đất Khoáng sản | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường tỉnh 623 - Khu vực 3 đoạn từ cầu Suối Dầu (phía Tây) - đến Trạm xá xã Sơn Thượng cũ |
Đất Khoáng sản | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường tỉnh 623 - Khu vực 3 đoạn từ cầu Suối Dầu (phía Nam) - đến hết địa phận thôn Nước Tăm |
Đất Khoáng sản | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 từ ngã 3 ĐH77 - đến ngã 3 nhà bà Nguyễn Thị Thạnh |
Đất Khoáng sản | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường BTXM - Khu vực 3 đoạn từ ngã 4 Nước Bung - đến hết trạm điện 220KV Sơn Hà |
Đất Khoáng sản | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường BTXM - Khu vực 3 đoạn từ ngã 3 đường Nguyễn Chánh - đi hết xóm nhà ông Loan (xóm sông) |
Đất Khoáng sản | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 đoạn từ đường QL 24B (nhà ông Lê Dũng) đi xóm Nước Rạt - đến hết đất nhà ông Lâm |
Đất Khoáng sản | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 đoạn từ QL24B đi Hồ Thủy điện - |
Đất Khoáng sản | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường BTXM nội thị trấn còn lại có chiều rộng từ 3m đến 5m - Khu vực 3 - |
Đất Khoáng sản | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hà |
Đất ở các vị trí khác còn lại của thị trấn cũ - Khu vực 3 - |
Đất Khoáng sản | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng trung tâm cụm xã Sơn Thượng cũ - Khu vực 3 - |
Đất Khoáng sản | 54.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường ĐT 623 - Khu vực 3 đoạn từ Trạm xá xã - đến đèo Hoắc Liên (hết địa phận xã) |
Đất Khoáng sản | 54.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hà |
Đất mặt tiền - Khu vực 3 đoạn từ nhà ông Đinh Văn Phương thôn Làng Mùng - đến ngã 3 nhà ông Võ Thành Tiến thôn Tà Lương |
Đất Khoáng sản | 54.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hà |
Đất mặt tiền - Khu vực 3 đoạn từ nhà bà Đinh Thị Lã thôn Nước Tang - đến Hồ Nước Trong |
Đất Khoáng sản | 54.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường nối đường tỉnh 623 - Sơn Tinh (Sơn Tây) - Khu vực 3 đoạn từ ngã 3 - đến xóm Làng Trang |
Đất Khoáng sản | 39.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 đoạn từ ngã 3 nhà ông Võ Duy Sơn - đến ngã 3 nhà ông Dinh Văn Gõ thôn Tà Lương |
Đất Khoáng sản | 27.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 đoạn nhà bà Nguyễn Thị Thạnh - đi đường ĐX 47 (nhà ông Võ Thành Tiến thôn Tà Lương) |
Đất Khoáng sản | 27.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 đoạn từ nhà ông Đinh Văn Bao - đến nhà ông Đinh Văn Tể thôn Mang Nà |
Đất Khoáng sản | 24.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 đoạn từ ngã 3 đường ĐH 77 - đến ngã 4 làng Chúc |
Đất Khoáng sản | 24.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hà |
Đất mặt tiền - Khu vực 3 đoạn từ ngã 3 đường ĐH 77 - đến nhà ông Đinh Văn Phai thôn Làng Mùng |
Đất Khoáng sản | 24.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 4 đoạn từ ngã 3 Làng Trang - đến hết địa phận thôn Bờ Reo |
Đất Khoáng sản | 21.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường nối đường tỉnh 623 đi xóm Tà Pa trên - Khu vực 4 đoạn từ thôn Gò Răng - đến Suối Tà Pa |
Đất Khoáng sản | 21.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường BTXM từ Trụ sở UBND xã đi xóm Làng Mía - Khu vực 4 - |
Đất Khoáng sản | 21.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 4 đoạn từ cây xăng Hoàng Ân 2 - đến xóm Làng Trăng (hết phần đất nhà ông Quế) |
Đất Khoáng sản | 20.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hà |
Các vị trí đất khác còn lại trên địa bàn xã - Khu vực 4 - |
Đất Khoáng sản | 18.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hà |
Xã Sơn Hà - |
Đất trồng lúa | 53.000 | 50.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Sơn Hà |
Xã Sơn Hà - |
Đất trồng cây hàng năm | 53.000 | 50.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Sơn Hà |
Xã Sơn Hà - |
Đất trồng cây lâu năm | 53.000 | 50.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Sơn Hà |
Xã Sơn Hà - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 52.000 | 49.000 | 47.000 | 0 |
| Xã Sơn Hà |
Xã Sơn Hà - |
Đất rừng sản xuất | 35.000 | 34.000 | 32.000 | 0 |
| Xã Sơn Hà |
Xã Sơn Hà - |
Đất rừng đặc dụng | 35.000 | 34.000 | 32.000 | 0 |
| Xã Sơn Hà |
Xã Sơn Hà - |
Đất rừng phòng hộ | 35.000 | 34.000 | 32.000 | 0 |
| Xã Sơn Hà |
Xã Sơn Hà - |
Đất nông nghiệp khác | 53.000 | 50.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Sơn Hạ |
Đất mặt tiền ngã ba QL 24B - Khu vực 1 đoạn từ ngã ba Hà Thành đi Quảng Ngãi - đến cầu Sông Toong (phía Nam) |
Đất ở nông thôn | 3.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hạ |
Đất đường - Khu vực 1 đoạn từ nhà Ban Quản lý Thạch Nham đi Quảng Ngãi - đến hết địa giới xã |
Đất ở nông thôn | 850.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hạ |
Đất mặt tiền đường QL 24B - Khu vực 1 đoạn từ cầu Sông Toong (phía Bắc) - đến địa giới xã |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hạ |
Đất mặt tiền đường QL 24B - Khu vực 1 đoạn từ ngã 3 Hà Thành đi xã Sơn Hà - đến hết đất Trường THCS Sơn Thành |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hạ |
Đất đường - Khu vực 1 đoạn từ ngã 3 Hà Thành đi Sơn LInh - đến cống thoát nước (Nước Lục) |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hạ |
Đất đường QL 24B đi xã Sơn Hà - Khu vực 2 đoạn từ cổng trường THCS Sơn Thành - đến ngã 3 đường đi Gò Gạo |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hạ |
Đất đường - Khu vực 2 đoạn từ cầu Thạch Nham đi ngã ba Cây Trúc - đến hết địa giới xã Sơn Hạ (Bờ lũy) |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hạ |
Đất đường - Khu vực 2 đoạn từ ngã 3 đường nối QL 24B đi Xóm Trường (nhà ông Dũng) - đến nhà ông Đinh Mâu |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hạ |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 đoạn từ ngã 3 đường nối QL 24B đi Gò Bưởi (trường Mẫu giáo) - đến nhà bà Đinh Thị Huê và nhà ông Hảo |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hạ |
Đất mặt tiền đường ĐH76 đi Gò Bưởi - Khu vực 2 từ nhà bà Đinh Thị Huê và nhà ông Hảo - đến cầu sông Toong 2 |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hạ |
Đất đường QL 24B đi xã Sơn Hà - Khu vực 2 đoạn từ ngã 3 Gò Gạo - đến hết địa phận xã Sơn Hạ |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hạ |
Đất đường ĐH72 - Khu vực 2 từ cầu kênh Thạch Nham - đến hết nhà ông Trần Đức Huy |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hạ |
Đất đường - Khu vực 2 đoạn từ ngã 3 đường nối QL 24B đi Đèo Rơn - đến ngã 4 nhà ông Nhiệt |
Đất ở nông thôn | 130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hạ |
Đất đường - Khu vực 2 đoạn từ ngã 3 đường nối QL 24B đi Kà Tu - đến trường Tiểu học và trường Mẫu giáo |
Đất ở nông thôn | 130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hạ |
Đất đường ĐH73 - Khu vực 2 đoạn từ cống thoát nước (Nước Lục) - đến hết địa phận xã Sơn Hạ |
Đất ở nông thôn | 130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hạ |
Đất đường - Khu vực 2 đoạn từ trụ sở Đảng Ủy xã Sơn Hạ - đến ngã 3 xóm Gò |
Đất ở nông thôn | 130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hạ |
Đất đường - Khu vực 2 đoạn từ ngã 3 đường nối QL 24B (đi xã Trạch - Lý Vẹt) - đến cầu Suối Ray |
Đất ở nông thôn | 130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hạ |
Xã Sơn Hạ - Khu vực 2 Đất đường ĐH72 - đến Sân vận động thôn Canh Mo |
Đất ở nông thôn | 130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hạ |
Đất đường - Khu vực 2 đoạn từ ngã 3 đường nối QL 24B đi xóm Reng - đến nhà ông Nhim (Gò Rùa) |
Đất ở nông thôn | 110.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hạ |
Đất đường - Khu vực 2 đoạn từ cầu Suối Ray đi Lý Vẹt - đến nhà ông Cha Trối |
Đất ở nông thôn | 110.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hạ |
Đất đường - Khu vực 2 đoạn từ cầu Suối Ray - đến nhà ông Phòng (xã Trạch) |
Đất ở nông thôn | 110.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hạ |
Đất mặt tiền đường ĐH72 - Khu vực 2 đoạn từ Sân vận động thôn Canh Mo - đến nhà ông Đinh Văn Lệ (thôn Cận Sơn) |
Đất ở nông thôn | 110.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hạ |
Đất đường đi xóm Reng - Khu vực 3 đoạn từ nhà Ông Nhim - đến hết đất nhà ông Khánh |
Đất ở nông thôn | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hạ |
Xã Sơn Hạ - Khu vực 3 Đất đường từ ngã 3 Xóm Cây Da - đi xóm Reng đến hết đất nhà ông Đinh Trua |
Đất ở nông thôn | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hạ |
Đất đường từ ngã 3 đường nối QL 24B đi Kà Tu - Khu vực 3 đoạn từ trường Tiểu học và trường Mẫu giáo Gò Da - đến nhà bà Đinh Thị Xí |
Đất ở nông thôn | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hạ |
Đất đường từ ngã 3 đường nối QL 24B đi xóm trường - Khu vực 3 đoạn từ cầu Gò Cà - đến trường Tiểu học xóm Trường |
Đất ở nông thôn | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hạ |
Đất đường nối QL 24B - Khu vực 3 đoạn từ Nhà ông Sỹ (thôn Hà Bắc) - đến hết đất nhà bà Đinh Thị Xuân (xóm Gò Xiêm) |
Đất ở nông thôn | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hạ |
Đất đường BTXM - Khu vực 3 đoạn từ QL24B (nhà ông Niên, thôn Hà Bắc) - đến nhà ông Rùm (Yến) |
Đất ở nông thôn | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hạ |
Đất đường BTXM - Khu vực 3 đoạn từ QL 24B đi Gò Gạo - đến hết đất nhà ông Hùng (máy gạo) |
Đất ở nông thôn | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hạ |
Đất đường BTXM - Khu vực 3 đoạn từ QL24B (nhà bà Đào, thôn Hà Bắc) - đến giáp nhà ông Đinh Sương |
Đất ở nông thôn | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hạ |
Đất đường BTXM - Khu vực 3 đoạn từ QL24B (nhà ông Đinh Miếu, thôn Hà Bắc) - đến nhà bà Đinh Thị Phương |
Đất ở nông thôn | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hạ |
Đất BTXM - Khu vực 3 đoạn từ QL24B (nhà ông Giáp, thôn Trường Khay) - đến nhà ông Bảy Thoại |
Đất ở nông thôn | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hạ |
Đất đường BTXM - Khu vực 3 đoạn từ nhà ông Trào (thôn Hà Bắc) - đến sông Toong |
Đất ở nông thôn | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hạ |
Đất đường - Khu vực 3 đoạn từ nhà ông Hùng (thôn Gò Gạo) - đến hết đất nhà ông Đinh Văn Éo |
Đất ở nông thôn | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hạ |
Đất đường - Khu vực 3 đoạn từ nhà ông Phòng (thôn Gò Gạo) - đến nhà ông Tâm (xóm xã Trạch, thôn Gò Gạo) |
Đất ở nông thôn | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hạ |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 đoạn từ nhà ông Phước - đến giáp đường ĐH 76 đi Gò Bưởi (Đối diện nhà Sinh hoạt cộng đồng thôn Hà Bắc) |
Đất ở nông thôn | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hạ |
Đất mặt tiền đường khu dân xóm Xã Điệu - Khu vực 3 đoạn từ nhà ông Đào - đến hết nhà bà Nhật |
Đất ở nông thôn | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hạ |
Đất mặt tiền đường nối QL 24B - Khu vực 3 đoạn từ nhà ông Hạ - đến ngã 3 Xóm Hóc |
Đất ở nông thôn | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hạ |
Đất mặt tiền đường đi Gò Sim - Khu vực 3 đoạn từ nhà bà Đinh Thị Xuân - đến nhà bà Đinh Thị Thủy |
Đất ở nông thôn | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hạ |
Đất đường BTXM - Khu vực 3 đoạn từ QL 24B đi Xóm Vậy - đến nhà ông Ôn (thôn Gò Chu) |
Đất ở nông thôn | 70.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hạ |
Đất đường ĐH72 đi Sơn Linh - Khu vực 3 đoạn từ nhà ông Đinh Văn Lệ (thôn Cận Sơn) - đến hết địa phận xã Sơn Hạ |
Đất ở nông thôn | 70.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hạ |
Đất đường ĐH76 - Khu vực 3 đoạn từ cầu Sông Toong 2 - đến giáp đường Tỉnh lộ 623B (đoạn cầu Thạch Nham - ngã ba Cây Trúc) |
Đất ở nông thôn | 70.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hạ |
Đất đường - Khu vực 3 đoạn từ nhà ông Ôn - đến giáp ngã ba đường ĐH73 (nhà ông Đinh Văn Dã) |
Đất ở nông thôn | 65.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hạ |
Xã Sơn Hạ - Khu vực 3 Đất đường QL 24B - đi Gò Dỗ đến nhà Bà Đào |
Đất ở nông thôn | 65.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hạ |
Đất đường - Khu vực 3 đoạn từ ngã 3 Xóm Gò đi Ka Ra - đến nhà ông Cờ (Trường Tiểu học) |
Đất ở nông thôn | 65.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hạ |
Đất đường - Khu vực 3 đoạn từ ngã 3 đi Gò Deo - đến cầu Ray Liên |
Đất ở nông thôn | 65.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hạ |
Xã Sơn Hạ - Khu vực 3 Đất đường QL 24B - đi Gò Deo đến nhà ông Rập |
Đất ở nông thôn | 65.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hạ |
Các vị trí đất khác còn lại trên địa bàn xã - Khu vực 3 - |
Đất ở nông thôn | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hạ |
Đất mặt tiền ngã ba QL 24B - Khu vực 1 đoạn từ ngã ba Hà Thành đi Quảng Ngãi - đến cầu Sông Toong (phía Nam) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hạ |
Đất đường - Khu vực 1 đoạn từ nhà Ban Quản lý Thạch Nham đi Quảng Ngãi - đến hết địa giới xã |
Đất TM-DV nông thôn | 340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hạ |
Đất mặt tiền đường QL 24B - Khu vực 1 đoạn từ cầu Sông Toong (phía Bắc) - đến địa giới xã |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hạ |
Đất mặt tiền đường QL 24B - Khu vực 1 đoạn từ ngã 3 Hà Thành đi xã Sơn Hà - đến hết đất Trường THCS Sơn Thành |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hạ |
Đất đường - Khu vực 1 đoạn từ ngã 3 Hà Thành đi Sơn LInh - đến cống thoát nước (Nước Lục) |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hạ |
Đất đường QL 24B đi xã Sơn Hà - Khu vực 2 đoạn từ cổng trường THCS Sơn Thành - đến ngã 3 đường đi Gò Gạo |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hạ |
Đất đường - Khu vực 2 đoạn từ cầu Thạch Nham đi ngã ba Cây Trúc - đến hết địa giới xã Sơn Hạ (Bờ lũy) |
Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hạ |
Đất đường - Khu vực 2 đoạn từ ngã 3 đường nối QL 24B đi Xóm Trường (nhà ông Dũng) - đến nhà ông Đinh Mâu |
Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hạ |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 đoạn từ ngã 3 đường nối QL 24B đi Gò Bưởi (trường Mẫu giáo) - đến nhà bà Đinh Thị Huê và nhà ông Hảo |
Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hạ |
Đất mặt tiền đường ĐH76 đi Gò Bưởi - Khu vực 2 từ nhà bà Đinh Thị Huê và nhà ông Hảo - đến cầu sông Toong 2 |
Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hạ |
Đất đường QL 24B đi xã Sơn Hà - Khu vực 2 đoạn từ ngã 3 Gò Gạo - đến hết địa phận xã Sơn Hạ |
Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hạ |
Đất đường ĐH72 - Khu vực 2 từ cầu kênh Thạch Nham - đến hết nhà ông Trần Đức Huy |
Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hạ |
Đất đường - Khu vực 2 đoạn từ ngã 3 đường nối QL 24B đi Đèo Rơn - đến ngã 4 nhà ông Nhiệt |
Đất TM-DV nông thôn | 52.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hạ |
Đất đường - Khu vực 2 đoạn từ ngã 3 đường nối QL 24B đi Kà Tu - đến trường Tiểu học và trường Mẫu giáo |
Đất TM-DV nông thôn | 52.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hạ |
Đất đường ĐH73 - Khu vực 2 đoạn từ cống thoát nước (Nước Lục) - đến hết địa phận xã Sơn Hạ |
Đất TM-DV nông thôn | 52.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hạ |
Đất đường - Khu vực 2 đoạn từ trụ sở Đảng Ủy xã Sơn Hạ - đến ngã 3 xóm Gò |
Đất TM-DV nông thôn | 52.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hạ |
Đất đường - Khu vực 2 đoạn từ ngã 3 đường nối QL 24B (đi xã Trạch - Lý Vẹt) - đến cầu Suối Ray |
Đất TM-DV nông thôn | 52.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hạ |
Xã Sơn Hạ - Khu vực 2 Đất đường ĐH72 - đến Sân vận động thôn Canh Mo |
Đất TM-DV nông thôn | 52.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hạ |
Đất đường - Khu vực 2 đoạn từ ngã 3 đường nối QL 24B đi xóm Reng - đến nhà ông Nhim (Gò Rùa) |
Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hạ |
Đất đường - Khu vực 2 đoạn từ cầu Suối Ray đi Lý Vẹt - đến nhà ông Cha Trối |
Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hạ |
Đất đường - Khu vực 2 đoạn từ cầu Suối Ray - đến nhà ông Phòng (xã Trạch) |
Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hạ |
Đất mặt tiền đường ĐH72 - Khu vực 2 đoạn từ Sân vận động thôn Canh Mo - đến nhà ông Đinh Văn Lệ (thôn Cận Sơn) |
Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hạ |
Đất đường đi xóm Reng - Khu vực 3 đoạn từ nhà Ông Nhim - đến hết đất nhà ông Khánh |
Đất TM-DV nông thôn | 36.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hạ |
Xã Sơn Hạ - Khu vực 3 Đất đường từ ngã 3 Xóm Cây Da - đi xóm Reng đến hết đất nhà ông Đinh Trua |
Đất TM-DV nông thôn | 36.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hạ |
Đất đường từ ngã 3 đường nối QL 24B đi Kà Tu - Khu vực 3 đoạn từ trường Tiểu học và trường Mẫu giáo Gò Da - đến nhà bà Đinh Thị Xí |
Đất TM-DV nông thôn | 36.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hạ |
Đất đường từ ngã 3 đường nối QL 24B đi xóm trường - Khu vực 3 đoạn từ cầu Gò Cà - đến trường Tiểu học xóm Trường |
Đất TM-DV nông thôn | 36.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hạ |
Đất đường nối QL 24B - Khu vực 3 đoạn từ Nhà ông Sỹ (thôn Hà Bắc) - đến hết đất nhà bà Đinh Thị Xuân (xóm Gò Xiêm) |
Đất TM-DV nông thôn | 36.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hạ |
Đất đường BTXM - Khu vực 3 đoạn từ QL24B (nhà ông Niên, thôn Hà Bắc) - đến nhà ông Rùm (Yến) |
Đất TM-DV nông thôn | 36.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hạ |
Đất đường BTXM - Khu vực 3 đoạn từ QL 24B đi Gò Gạo - đến hết đất nhà ông Hùng (máy gạo) |
Đất TM-DV nông thôn | 36.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hạ |
Đất đường BTXM - Khu vực 3 đoạn từ QL24B (nhà bà Đào, thôn Hà Bắc) - đến giáp nhà ông Đinh Sương |
Đất TM-DV nông thôn | 32.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hạ |
Đất đường BTXM - Khu vực 3 đoạn từ QL24B (nhà ông Đinh Miếu, thôn Hà Bắc) - đến nhà bà Đinh Thị Phương |
Đất TM-DV nông thôn | 32.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hạ |
Đất BTXM - Khu vực 3 đoạn từ QL24B (nhà ông Giáp, thôn Trường Khay) - đến nhà ông Bảy Thoại |
Đất TM-DV nông thôn | 32.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hạ |
Đất đường BTXM - Khu vực 3 đoạn từ nhà ông Trào (thôn Hà Bắc) - đến sông Toong |
Đất TM-DV nông thôn | 32.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hạ |
Đất đường - Khu vực 3 đoạn từ nhà ông Hùng (thôn Gò Gạo) - đến hết đất nhà ông Đinh Văn Éo |
Đất TM-DV nông thôn | 32.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hạ |
Đất đường - Khu vực 3 đoạn từ nhà ông Phòng (thôn Gò Gạo) - đến nhà ông Tâm (xóm xã Trạch, thôn Gò Gạo) |
Đất TM-DV nông thôn | 32.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hạ |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 đoạn từ nhà ông Phước - đến giáp đường ĐH 76 đi Gò Bưởi (Đối diện nhà Sinh hoạt cộng đồng thôn Hà Bắc) |
Đất TM-DV nông thôn | 32.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hạ |
Đất mặt tiền đường khu dân xóm Xã Điệu - Khu vực 3 đoạn từ nhà ông Đào - đến hết nhà bà Nhật |
Đất TM-DV nông thôn | 32.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hạ |
Đất mặt tiền đường nối QL 24B - Khu vực 3 đoạn từ nhà ông Hạ - đến ngã 3 Xóm Hóc |
Đất TM-DV nông thôn | 32.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hạ |
Đất mặt tiền đường đi Gò Sim - Khu vực 3 đoạn từ nhà bà Đinh Thị Xuân - đến nhà bà Đinh Thị Thủy |
Đất TM-DV nông thôn | 32.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hạ |
Đất đường BTXM - Khu vực 3 đoạn từ QL 24B đi Xóm Vậy - đến nhà ông Ôn (thôn Gò Chu) |
Đất TM-DV nông thôn | 28.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hạ |
Đất đường ĐH72 đi Sơn Linh - Khu vực 3 đoạn từ nhà ông Đinh Văn Lệ (thôn Cận Sơn) - đến hết địa phận xã Sơn Hạ |
Đất TM-DV nông thôn | 28.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hạ |
Đất đường ĐH76 - Khu vực 3 đoạn từ cầu Sông Toong 2 - đến giáp đường Tỉnh lộ 623B (đoạn cầu Thạch Nham - ngã ba Cây Trúc) |
Đất TM-DV nông thôn | 28.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hạ |
Đất đường - Khu vực 3 đoạn từ nhà ông Ôn - đến giáp ngã ba đường ĐH73 (nhà ông Đinh Văn Dã) |
Đất TM-DV nông thôn | 26.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hạ |
Xã Sơn Hạ - Khu vực 3 Đất đường QL 24B - đi Gò Dỗ đến nhà Bà Đào |
Đất TM-DV nông thôn | 26.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hạ |
Đất đường - Khu vực 3 đoạn từ ngã 3 Xóm Gò đi Ka Ra - đến nhà ông Cờ (Trường Tiểu học) |
Đất TM-DV nông thôn | 26.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hạ |
Đất đường - Khu vực 3 đoạn từ ngã 3 đi Gò Deo - đến cầu Ray Liên |
Đất TM-DV nông thôn | 26.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hạ |
Xã Sơn Hạ - Khu vực 3 Đất đường QL 24B - đi Gò Deo đến nhà ông Rập |
Đất TM-DV nông thôn | 26.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hạ |
Các vị trí đất khác còn lại trên địa bàn xã - Khu vực 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 24.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hạ |
Đất mặt tiền ngã ba QL 24B - Khu vực 1 đoạn từ ngã ba Hà Thành đi Quảng Ngãi - đến cầu Sông Toong (phía Nam) |
Đất SX-KD nông thôn | 990.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hạ |
Đất đường - Khu vực 1 đoạn từ nhà Ban Quản lý Thạch Nham đi Quảng Ngãi - đến hết địa giới xã |
Đất SX-KD nông thôn | 255.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hạ |
Đất mặt tiền đường QL 24B - Khu vực 1 đoạn từ cầu Sông Toong (phía Bắc) - đến địa giới xã |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hạ |
Đất mặt tiền đường QL 24B - Khu vực 1 đoạn từ ngã 3 Hà Thành đi xã Sơn Hà - đến hết đất Trường THCS Sơn Thành |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hạ |
Đất đường - Khu vực 1 đoạn từ ngã 3 Hà Thành đi Sơn LInh - đến cống thoát nước (Nước Lục) |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hạ |
Đất đường QL 24B đi xã Sơn Hà - Khu vực 2 đoạn từ cổng trường THCS Sơn Thành - đến ngã 3 đường đi Gò Gạo |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hạ |
Đất đường - Khu vực 2 đoạn từ cầu Thạch Nham đi ngã ba Cây Trúc - đến hết địa giới xã Sơn Hạ (Bờ lũy) |
Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hạ |
Đất đường - Khu vực 2 đoạn từ ngã 3 đường nối QL 24B đi Xóm Trường (nhà ông Dũng) - đến nhà ông Đinh Mâu |
Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hạ |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 đoạn từ ngã 3 đường nối QL 24B đi Gò Bưởi (trường Mẫu giáo) - đến nhà bà Đinh Thị Huê và nhà ông Hảo |
Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hạ |
Đất mặt tiền đường ĐH76 đi Gò Bưởi - Khu vực 2 từ nhà bà Đinh Thị Huê và nhà ông Hảo - đến cầu sông Toong 2 |
Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hạ |
Đất đường QL 24B đi xã Sơn Hà - Khu vực 2 đoạn từ ngã 3 Gò Gạo - đến hết địa phận xã Sơn Hạ |
Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hạ |
Đất đường ĐH72 - Khu vực 2 từ cầu kênh Thạch Nham - đến hết nhà ông Trần Đức Huy |
Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hạ |
Đất đường - Khu vực 2 đoạn từ ngã 3 đường nối QL 24B đi Đèo Rơn - đến ngã 4 nhà ông Nhiệt |
Đất SX-KD nông thôn | 39.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hạ |
Đất đường - Khu vực 2 đoạn từ ngã 3 đường nối QL 24B đi Kà Tu - đến trường Tiểu học và trường Mẫu giáo |
Đất SX-KD nông thôn | 39.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hạ |
Đất đường ĐH73 - Khu vực 2 đoạn từ cống thoát nước (Nước Lục) - đến hết địa phận xã Sơn Hạ |
Đất SX-KD nông thôn | 39.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hạ |
Đất đường - Khu vực 2 đoạn từ trụ sở Đảng Ủy xã Sơn Hạ - đến ngã 3 xóm Gò |
Đất SX-KD nông thôn | 39.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hạ |
Đất đường - Khu vực 2 đoạn từ ngã 3 đường nối QL 24B (đi xã Trạch - Lý Vẹt) - đến cầu Suối Ray |
Đất SX-KD nông thôn | 39.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hạ |
Xã Sơn Hạ - Khu vực 2 Đất đường ĐH72 - đến Sân vận động thôn Canh Mo |
Đất SX-KD nông thôn | 39.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hạ |
Đất đường - Khu vực 2 đoạn từ ngã 3 đường nối QL 24B đi xóm Reng - đến nhà ông Nhim (Gò Rùa) |
Đất SX-KD nông thôn | 33.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hạ |
Đất đường - Khu vực 2 đoạn từ cầu Suối Ray đi Lý Vẹt - đến nhà ông Cha Trối |
Đất SX-KD nông thôn | 33.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hạ |
Đất đường - Khu vực 2 đoạn từ cầu Suối Ray - đến nhà ông Phòng (xã Trạch) |
Đất SX-KD nông thôn | 33.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hạ |
Đất mặt tiền đường ĐH72 - Khu vực 2 đoạn từ Sân vận động thôn Canh Mo - đến nhà ông Đinh Văn Lệ (thôn Cận Sơn) |
Đất SX-KD nông thôn | 33.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hạ |
Đất đường đi xóm Reng - Khu vực 3 đoạn từ nhà Ông Nhim - đến hết đất nhà ông Khánh |
Đất SX-KD nông thôn | 27.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hạ |
Xã Sơn Hạ - Khu vực 3 Đất đường từ ngã 3 Xóm Cây Da - đi xóm Reng đến hết đất nhà ông Đinh Trua |
Đất SX-KD nông thôn | 27.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hạ |
Đất đường từ ngã 3 đường nối QL 24B đi Kà Tu - Khu vực 3 đoạn từ trường Tiểu học và trường Mẫu giáo Gò Da - đến nhà bà Đinh Thị Xí |
Đất SX-KD nông thôn | 27.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hạ |
Đất đường từ ngã 3 đường nối QL 24B đi xóm trường - Khu vực 3 đoạn từ cầu Gò Cà - đến trường Tiểu học xóm Trường |
Đất SX-KD nông thôn | 27.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hạ |
Đất đường nối QL 24B - Khu vực 3 đoạn từ Nhà ông Sỹ (thôn Hà Bắc) - đến hết đất nhà bà Đinh Thị Xuân (xóm Gò Xiêm) |
Đất SX-KD nông thôn | 27.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hạ |
Đất đường BTXM - Khu vực 3 đoạn từ QL24B (nhà ông Niên, thôn Hà Bắc) - đến nhà ông Rùm (Yến) |
Đất SX-KD nông thôn | 27.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hạ |
Đất đường BTXM - Khu vực 3 đoạn từ QL 24B đi Gò Gạo - đến hết đất nhà ông Hùng (máy gạo) |
Đất SX-KD nông thôn | 27.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hạ |
Đất đường BTXM - Khu vực 3 đoạn từ QL24B (nhà bà Đào, thôn Hà Bắc) - đến giáp nhà ông Đinh Sương |
Đất SX-KD nông thôn | 24.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hạ |
Đất đường BTXM - Khu vực 3 đoạn từ QL24B (nhà ông Đinh Miếu, thôn Hà Bắc) - đến nhà bà Đinh Thị Phương |
Đất SX-KD nông thôn | 24.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hạ |
Đất BTXM - Khu vực 3 đoạn từ QL24B (nhà ông Giáp, thôn Trường Khay) - đến nhà ông Bảy Thoại |
Đất SX-KD nông thôn | 24.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hạ |
Đất đường BTXM - Khu vực 3 đoạn từ nhà ông Trào (thôn Hà Bắc) - đến sông Toong |
Đất SX-KD nông thôn | 24.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hạ |
Đất đường - Khu vực 3 đoạn từ nhà ông Hùng (thôn Gò Gạo) - đến hết đất nhà ông Đinh Văn Éo |
Đất SX-KD nông thôn | 24.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hạ |
Đất đường - Khu vực 3 đoạn từ nhà ông Phòng (thôn Gò Gạo) - đến nhà ông Tâm (xóm xã Trạch, thôn Gò Gạo) |
Đất SX-KD nông thôn | 24.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hạ |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 đoạn từ nhà ông Phước - đến giáp đường ĐH 76 đi Gò Bưởi (Đối diện nhà Sinh hoạt cộng đồng thôn Hà Bắc) |
Đất SX-KD nông thôn | 24.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hạ |
Đất mặt tiền đường khu dân xóm Xã Điệu - Khu vực 3 đoạn từ nhà ông Đào - đến hết nhà bà Nhật |
Đất SX-KD nông thôn | 24.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hạ |
Đất mặt tiền đường nối QL 24B - Khu vực 3 đoạn từ nhà ông Hạ - đến ngã 3 Xóm Hóc |
Đất SX-KD nông thôn | 24.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hạ |
Đất mặt tiền đường đi Gò Sim - Khu vực 3 đoạn từ nhà bà Đinh Thị Xuân - đến nhà bà Đinh Thị Thủy |
Đất SX-KD nông thôn | 24.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hạ |
Đất đường BTXM - Khu vực 3 đoạn từ QL 24B đi Xóm Vậy - đến nhà ông Ôn (thôn Gò Chu) |
Đất SX-KD nông thôn | 21.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hạ |
Đất đường ĐH72 đi Sơn Linh - Khu vực 3 đoạn từ nhà ông Đinh Văn Lệ (thôn Cận Sơn) - đến hết địa phận xã Sơn Hạ |
Đất SX-KD nông thôn | 21.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hạ |
Đất đường ĐH76 - Khu vực 3 đoạn từ cầu Sông Toong 2 - đến giáp đường Tỉnh lộ 623B (đoạn cầu Thạch Nham - ngã ba Cây Trúc) |
Đất SX-KD nông thôn | 21.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hạ |
Đất đường - Khu vực 3 đoạn từ nhà ông Ôn - đến giáp ngã ba đường ĐH73 (nhà ông Đinh Văn Dã) |
Đất SX-KD nông thôn | 20.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hạ |
Xã Sơn Hạ - Khu vực 3 Đất đường QL 24B - đi Gò Dỗ đến nhà Bà Đào |
Đất SX-KD nông thôn | 20.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hạ |
Đất đường - Khu vực 3 đoạn từ ngã 3 Xóm Gò đi Ka Ra - đến nhà ông Cờ (Trường Tiểu học) |
Đất SX-KD nông thôn | 20.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hạ |
Đất đường - Khu vực 3 đoạn từ ngã 3 đi Gò Deo - đến cầu Ray Liên |
Đất SX-KD nông thôn | 20.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hạ |
Xã Sơn Hạ - Khu vực 3 Đất đường QL 24B - đi Gò Deo đến nhà ông Rập |
Đất SX-KD nông thôn | 20.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hạ |
Các vị trí đất khác còn lại trên địa bàn xã - Khu vực 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 18.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hạ |
Đất mặt tiền ngã ba QL 24B - Khu vực 1 đoạn từ ngã ba Hà Thành đi Quảng Ngãi - đến cầu Sông Toong (phía Nam) |
Đất Khoáng sản | 990.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hạ |
Đất đường - Khu vực 1 đoạn từ nhà Ban Quản lý Thạch Nham đi Quảng Ngãi - đến hết địa giới xã |
Đất Khoáng sản | 255.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hạ |
Đất mặt tiền đường QL 24B - Khu vực 1 đoạn từ cầu Sông Toong (phía Bắc) - đến địa giới xã |
Đất Khoáng sản | 210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hạ |
Đất mặt tiền đường QL 24B - Khu vực 1 đoạn từ ngã 3 Hà Thành đi xã Sơn Hà - đến hết đất Trường THCS Sơn Thành |
Đất Khoáng sản | 210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hạ |
Đất đường - Khu vực 1 đoạn từ ngã 3 Hà Thành đi Sơn LInh - đến cống thoát nước (Nước Lục) |
Đất Khoáng sản | 210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hạ |
Đất đường QL 24B đi xã Sơn Hà - Khu vực 2 đoạn từ cổng trường THCS Sơn Thành - đến ngã 3 đường đi Gò Gạo |
Đất Khoáng sản | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hạ |
Đất đường - Khu vực 2 đoạn từ cầu Thạch Nham đi ngã ba Cây Trúc - đến hết địa giới xã Sơn Hạ (Bờ lũy) |
Đất Khoáng sản | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hạ |
Đất đường - Khu vực 2 đoạn từ ngã 3 đường nối QL 24B đi Xóm Trường (nhà ông Dũng) - đến nhà ông Đinh Mâu |
Đất Khoáng sản | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hạ |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 đoạn từ ngã 3 đường nối QL 24B đi Gò Bưởi (trường Mẫu giáo) - đến nhà bà Đinh Thị Huê và nhà ông Hảo |
Đất Khoáng sản | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hạ |
Đất mặt tiền đường ĐH76 đi Gò Bưởi - Khu vực 2 từ nhà bà Đinh Thị Huê và nhà ông Hảo - đến cầu sông Toong 2 |
Đất Khoáng sản | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hạ |
Đất đường QL 24B đi xã Sơn Hà - Khu vực 2 đoạn từ ngã 3 Gò Gạo - đến hết địa phận xã Sơn Hạ |
Đất Khoáng sản | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hạ |
Đất đường ĐH72 - Khu vực 2 từ cầu kênh Thạch Nham - đến hết nhà ông Trần Đức Huy |
Đất Khoáng sản | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hạ |
Đất đường - Khu vực 2 đoạn từ ngã 3 đường nối QL 24B đi Đèo Rơn - đến ngã 4 nhà ông Nhiệt |
Đất Khoáng sản | 39.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hạ |
Đất đường - Khu vực 2 đoạn từ ngã 3 đường nối QL 24B đi Kà Tu - đến trường Tiểu học và trường Mẫu giáo |
Đất Khoáng sản | 39.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hạ |
Đất đường ĐH73 - Khu vực 2 đoạn từ cống thoát nước (Nước Lục) - đến hết địa phận xã Sơn Hạ |
Đất Khoáng sản | 39.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hạ |
Đất đường - Khu vực 2 đoạn từ trụ sở Đảng Ủy xã Sơn Hạ - đến ngã 3 xóm Gò |
Đất Khoáng sản | 39.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hạ |
Đất đường - Khu vực 2 đoạn từ ngã 3 đường nối QL 24B (đi xã Trạch - Lý Vẹt) - đến cầu Suối Ray |
Đất Khoáng sản | 39.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hạ |
Xã Sơn Hạ - Khu vực 2 Đất đường ĐH72 - đến Sân vận động thôn Canh Mo |
Đất Khoáng sản | 39.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hạ |
Đất đường - Khu vực 2 đoạn từ ngã 3 đường nối QL 24B đi xóm Reng - đến nhà ông Nhim (Gò Rùa) |
Đất Khoáng sản | 33.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hạ |
Đất đường - Khu vực 2 đoạn từ cầu Suối Ray đi Lý Vẹt - đến nhà ông Cha Trối |
Đất Khoáng sản | 33.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hạ |
Đất đường - Khu vực 2 đoạn từ cầu Suối Ray - đến nhà ông Phòng (xã Trạch) |
Đất Khoáng sản | 33.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hạ |
Đất mặt tiền đường ĐH72 - Khu vực 2 đoạn từ Sân vận động thôn Canh Mo - đến nhà ông Đinh Văn Lệ (thôn Cận Sơn) |
Đất Khoáng sản | 33.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hạ |
Đất đường đi xóm Reng - Khu vực 3 đoạn từ nhà Ông Nhim - đến hết đất nhà ông Khánh |
Đất Khoáng sản | 27.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hạ |
Xã Sơn Hạ - Khu vực 3 Đất đường từ ngã 3 Xóm Cây Da - đi xóm Reng đến hết đất nhà ông Đinh Trua |
Đất Khoáng sản | 27.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hạ |
Đất đường từ ngã 3 đường nối QL 24B đi Kà Tu - Khu vực 3 đoạn từ trường Tiểu học và trường Mẫu giáo Gò Da - đến nhà bà Đinh Thị Xí |
Đất Khoáng sản | 27.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hạ |
Đất đường từ ngã 3 đường nối QL 24B đi xóm trường - Khu vực 3 đoạn từ cầu Gò Cà - đến trường Tiểu học xóm Trường |
Đất Khoáng sản | 27.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hạ |
Đất đường nối QL 24B - Khu vực 3 đoạn từ Nhà ông Sỹ (thôn Hà Bắc) - đến hết đất nhà bà Đinh Thị Xuân (xóm Gò Xiêm) |
Đất Khoáng sản | 27.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hạ |
Đất đường BTXM - Khu vực 3 đoạn từ QL24B (nhà ông Niên, thôn Hà Bắc) - đến nhà ông Rùm (Yến) |
Đất Khoáng sản | 27.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hạ |
Đất đường BTXM - Khu vực 3 đoạn từ QL 24B đi Gò Gạo - đến hết đất nhà ông Hùng (máy gạo) |
Đất Khoáng sản | 27.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hạ |
Đất đường BTXM - Khu vực 3 đoạn từ QL24B (nhà bà Đào, thôn Hà Bắc) - đến giáp nhà ông Đinh Sương |
Đất Khoáng sản | 24.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hạ |
Đất đường BTXM - Khu vực 3 đoạn từ QL24B (nhà ông Đinh Miếu, thôn Hà Bắc) - đến nhà bà Đinh Thị Phương |
Đất Khoáng sản | 24.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hạ |
Đất BTXM - Khu vực 3 đoạn từ QL24B (nhà ông Giáp, thôn Trường Khay) - đến nhà ông Bảy Thoại |
Đất Khoáng sản | 24.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hạ |
Đất đường BTXM - Khu vực 3 đoạn từ nhà ông Trào (thôn Hà Bắc) - đến sông Toong |
Đất Khoáng sản | 24.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hạ |
Đất đường - Khu vực 3 đoạn từ nhà ông Hùng (thôn Gò Gạo) - đến hết đất nhà ông Đinh Văn Éo |
Đất Khoáng sản | 24.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hạ |
Đất đường - Khu vực 3 đoạn từ nhà ông Phòng (thôn Gò Gạo) - đến nhà ông Tâm (xóm xã Trạch, thôn Gò Gạo) |
Đất Khoáng sản | 24.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hạ |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 đoạn từ nhà ông Phước - đến giáp đường ĐH 76 đi Gò Bưởi (Đối diện nhà Sinh hoạt cộng đồng thôn Hà Bắc) |
Đất Khoáng sản | 24.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hạ |
Đất mặt tiền đường khu dân xóm Xã Điệu - Khu vực 3 đoạn từ nhà ông Đào - đến hết nhà bà Nhật |
Đất Khoáng sản | 24.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hạ |
Đất mặt tiền đường nối QL 24B - Khu vực 3 đoạn từ nhà ông Hạ - đến ngã 3 Xóm Hóc |
Đất Khoáng sản | 24.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hạ |
Đất mặt tiền đường đi Gò Sim - Khu vực 3 đoạn từ nhà bà Đinh Thị Xuân - đến nhà bà Đinh Thị Thủy |
Đất Khoáng sản | 24.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hạ |
Đất đường BTXM - Khu vực 3 đoạn từ QL 24B đi Xóm Vậy - đến nhà ông Ôn (thôn Gò Chu) |
Đất Khoáng sản | 21.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hạ |
Đất đường ĐH72 đi Sơn Linh - Khu vực 3 đoạn từ nhà ông Đinh Văn Lệ (thôn Cận Sơn) - đến hết địa phận xã Sơn Hạ |
Đất Khoáng sản | 21.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hạ |
Đất đường ĐH76 - Khu vực 3 đoạn từ cầu Sông Toong 2 - đến giáp đường Tỉnh lộ 623B (đoạn cầu Thạch Nham - ngã ba Cây Trúc) |
Đất Khoáng sản | 21.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hạ |
Đất đường - Khu vực 3 đoạn từ nhà ông Ôn - đến giáp ngã ba đường ĐH73 (nhà ông Đinh Văn Dã) |
Đất Khoáng sản | 20.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hạ |
Xã Sơn Hạ - Khu vực 3 Đất đường QL 24B - đi Gò Dỗ đến nhà Bà Đào |
Đất Khoáng sản | 20.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hạ |
Đất đường - Khu vực 3 đoạn từ ngã 3 Xóm Gò đi Ka Ra - đến nhà ông Cờ (Trường Tiểu học) |
Đất Khoáng sản | 20.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hạ |
Đất đường - Khu vực 3 đoạn từ ngã 3 đi Gò Deo - đến cầu Ray Liên |
Đất Khoáng sản | 20.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hạ |
Xã Sơn Hạ - Khu vực 3 Đất đường QL 24B - đi Gò Deo đến nhà ông Rập |
Đất Khoáng sản | 20.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hạ |
Các vị trí đất khác còn lại trên địa bàn xã - Khu vực 3 - |
Đất Khoáng sản | 18.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hạ |
Xã Sơn Hạ - |
Đất trồng lúa | 53.000 | 50.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Sơn Hạ |
Xã Sơn Hạ - |
Đất trồng cây hàng năm | 53.000 | 50.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Sơn Hạ |
Xã Sơn Hạ - |
Đất trồng cây lâu năm | 53.000 | 50.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Sơn Hạ |
Xã Sơn Hạ - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 52.000 | 49.000 | 47.000 | 0 |
| Xã Sơn Hạ |
Xã Sơn Hạ - |
Đất rừng sản xuất | 35.000 | 34.000 | 32.000 | 0 |
| Xã Sơn Hạ |
Xã Sơn Hạ - |
Đất rừng đặc dụng | 35.000 | 34.000 | 32.000 | 0 |
| Xã Sơn Hạ |
Xã Sơn Hạ - |
Đất rừng phòng hộ | 35.000 | 34.000 | 32.000 | 0 |
| Xã Sơn Hạ |
Xã Sơn Hạ - |
Đất nông nghiệp khác | 53.000 | 50.000 | 48.000 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường Tương Dương - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Chánh - Khu vực 1 đoạn từ nhà ông Đặng Duy Cảm - đến nhà ông Trần Văn Quyền (đầu cầu sông Rin) |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường Hàng Gòn - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường 17 tháng 3 - Khu vực 1 đoạn từ cổng chính UBND xã - đến huyện đội Sơn Hà (cũ) |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Nghiêm - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường 17 tháng 3 - Khu vực 1 đoạn từ huyện đội Sơn Hà (cũ) - đến nhà văn hóa Cà Đáo |
Đất ở nông thôn | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường Trần Quý Hai - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường Đinh Văn Banh - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Công Phương - Khu vực 1 đoạn từ trường Mầm Non 17/3 - đến ngã 4 (TDP Nước Bung cũ) |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Chánh đoạn còn lại - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường Lê Trọng Lung - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường Trương Định - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường Đinh Tía - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường Đinh Nghít - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Sơn Hạ
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Quảng Ngãi mới nhất

4. Thông tin xã Sơn Hạ, tỉnh Quảng Ngãi
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Di Lăng, Xã Sơn Bao, Xã Sơn Thượng (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Sơn Hà theo Nghị quyết số 1677/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Sơn Hà có diện tích tự nhiên 163,44 km² với quy mô dân số 20.326 người, mật độ dân cư đạt 124,4 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Sơn Hà được đặt tại UBND thị trấn Di Lăng (cũ), là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Sơn Hà không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Quảng Ngãi, Xã Sơn Hà là một trong tổng số 96 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 86 xã và 9 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Sơn Hà, Tỉnh Quảng Ngãi - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Quảng Ngãi
5.1. Tiêu chí xác định vị trí đối với từng loại đất
1. Tiêu chí xác định vị trí đất đối với nhóm đất nông nghiệp
a) Năng suất, cây trồng, vật nuôi;
b) Khoảng cách đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm;
c) Điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm.
2. Tiêu chí xác định vị trí đất đối với nhóm đất phi nông nghiệp
a) Điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội;
b) Các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh;
c) Khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực (đối với đất ở tại nông thôn; đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn; đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn; đất xây dựng trụ sở cơ quan, đất xây dựng công trình sự nghiệp, đất sử dụng vào mục đích công cộng và đất phi nông nghiệp khác tại nông thôn).
5.2. Số lượng vị trí đất trong bảng giá đất
1. Số lượng vị trí đất đối với nhóm đất nông nghiệp
Được xác định gồm 02 (hai) vị trí sau:
a) Vị trí 1: Quy định áp dụng đối với các thửa đất có vị trí tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất.
b) Vị trí 2 (vị trí còn lại): Quy định áp dụng đối với các thửa đất không xác định được vị trí 1.
2. Số lượng vị trí đất đối với nhóm đất phi nông nghiệp
Được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:
a) Vị trí 1: Quy định áp dụng đối với các thửa đất có vị trí tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất.
b) Vị trí 2: Quy định áp dụng đối với các thửa đất có vị trí tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên.
c) Vị trí 3: Quy định áp dụng đối với các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét.
d) Vị trí 4 (vị trí còn lại): Quy định áp dụng đối với các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3.
5.3. Quy định về tăng hoặc giảm mức giá đối với một số vị trí thửa đất cụ thể
1. Đối với thửa đất tiếp giáp từ 02 (hai) mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm trở lên được quy định trong bảng giá đất thì mức giá đất cao hơn 10% so với các thửa đất có một cạnh thửa tiếp giáp liền kề trên cùng tuyến đường, đoạn đường, phố, hẻm đó.
2. Đối với thửa đất đối diện hoặc liền kề cùng phía với công viên, quảng trường, trung tâm thương mại thì mức giá tăng 10% so với vị trí liền kề.
3. Đối với thửa đất đối diện hoặc liền kề với khu xử lý rác thải, bãi trung chuyển rác, nghĩa trang, nghĩa địa thì mức giá giảm 10% so với vị trí liền kề.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Sơn Hạ, tỉnh Quảng Ngãi năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Sơn Hạ, tỉnh Quảng Ngãi năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
