Bảng giá đất xã Sơn Hòa, tỉnh Đắk Lắk mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Sơn Hòa, tỉnh Đắk Lắk
Bảng giá đất xã Sơn Hòa, tỉnh Đắk Lắk năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk. Mức giá đất tại xã Sơn Hòa được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Sơn Hòa theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Sơn Hòa, tỉnh Đắk Lắk
– Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
3. Tra cứu bảng giá đất xã Sơn Hòa, tỉnh Đắk Lắk mới nhất
Bảng giá đất xã Sơn Hòa năm 2026
Khu vực: xã Sơn Hòa.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác.
Mức giá áp dụng: từ 3.000 đến 5.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Sơn Hòa |
Quốc lộ 19C Cầu Sông Ba - Giáp ranh xã Suối Bạc cũ |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Quốc lộ 19C đi qua địa bàn xã Suối Bạc cũ Giáp ranh thị trấn Củng Sơn cũ - Quốc lộ 25 - 200 m |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 550.000 | 400.000 | 300.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Quốc lộ 19C đi qua địa bàn xã Suối Bạc cũ Quốc lộ 25 -200 m - Quốc lộ 25 +200 m |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 900.000 | 650.000 | 450.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Quốc lộ 19C đi qua địa bàn xã Suối Bạc cũ QL25 +200 m - Cầu Hiệp Lai |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 550.000 | 400.000 | 300.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Quốc lộ 19C đi qua địa bàn xã Sơn Phước cũ Cầu Hiệp Lai - Ngã 3 đường bê tông đi Cây Da Ma Đen |
Đất ở nông thôn | 650.000 | 550.000 | 325.000 | 234.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Quốc lộ 19C đi qua địa bàn xã Sơn Phước cũ Giáp ngã 3 đường bê tông đi Cây Da Ma Đen - Ranh giới xã Tây Sơn |
Đất ở nông thôn | 440.000 | 370.000 | 320.000 | 220.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Quốc lộ 25 đoạn đi qua địa bàn xã Suối Bạc cũ Trạm biến áp 35KV Tân Phú - Hết chợ Suối Bạc |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.450.000 | 1.000.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Quốc lộ 25 đoạn đi qua địa bàn xã Suối Bạc cũ Chợ Suối Bạc - Giao đường Suối Bạc 1 |
Đất ở nông thôn | 2.300.000 | 1.600.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Quốc lộ 25 đoạn đi qua địa bàn xã Suối Bạc cũ Giao đường Suối Bạc 1 - Giao đường Quốc lộ 19C + 200m |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.200.000 | 950.000 | 650.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Quốc lộ 25 đoạn đi qua địa bàn xã Suối Bạc cũ Đường Quốc lộ 19C+200m - Giáp ranh xã Suối Trai |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 550.000 | 350.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Quốc lộ 25 đoạn đi qua địa bàn xã Sơn Hà cũ Giáp ranh xã Phú Hòa I - Cột Km36 |
Đất ở nông thôn | 840.000 | 630.000 | 420.000 | 315.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Quốc lộ 25 đoạn đi qua địa bàn xã Sơn Hà cũ Cột Km36 - Cầu Sông Con |
Đất ở nông thôn | 1.050.000 | 790.000 | 580.000 | 370.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Quốc lộ 25 đoạn đi qua địa bàn xã Sơn Hà cũ Cầu Sông Con - Đường vào chùa Phước Điền |
Đất ở nông thôn | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.050.000 | 735.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Quốc lộ 25 đoạn đi qua địa bàn xã Sơn Hà cũ Đường vào chùa Phước Điền - Trạm biến áp 35kV Tân Phú |
Đất ở nông thôn | 1.650.000 | 1.210.000 | 880.000 | 660.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Đường ĐT 650 đoạn qua địa bàn xã Sơn Hà cũ Từ giao QL25 +100 mét về hướng Bắc - |
Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 1.200.000 | 850.000 | 600.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Đường ĐT 650 đoạn qua địa bàn xã Sơn Hà cũ Giao QL25 +100 m về hướng Bắc - Cầu Ngã 2 |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 600.000 | 500.000 | 350.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Đường ĐT 650 đoạn qua địa bàn xã Sơn Nguyên cũ Cầu Ngã 2 - Nhà cơ khí Thành Đạt |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 850.000 | 600.000 | 400.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Đường ĐT 650 đoạn qua địa bàn xã Sơn Nguyên cũ Nhà cơ khí Thành Đạt - UBND xã Sơn Nguyên cũ+ 150 m |
Đất ở nông thôn | 1.150.000 | 900.000 | 650.000 | 450.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Đường ĐT 650 đoạn qua địa bàn xã Sơn Nguyên cũ Hết UBND xã Sơn Nguyên cũ +150m - Cầu Vực Cui |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 500.000 | 400.000 | 300.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Đường ĐT 650 đoạn qua địa bàn xã Sơn Nguyên cũ Cầu Vực Cui - Ranh giới xã Vân Hòa |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 250.000 | 200.000 | 100.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Đường 24 tháng 3 Đường Quốc lộ 19C (ĐT 646 cũ) - Đường vào bến nước Ông Đa |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 900.000 | 650.000 | 450.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Đường 24 tháng 3 Đường vào bến nước Ông Đa - Trụ sở UBND thị trấn cũ |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.200.000 | 800.000 | 500.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Đường 24 tháng 3 Trụ sở UBND thị trấn cũ - Hết cầu Móng |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Đường 24 tháng 3 Cầu Móng - QL 25 (Đoạn từ trụ sở UBND thị trấn cũ đến ranh giới xã Suối Bạc cũ) |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 1.100.000 | 900.000 | 700.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Hai Bà Trưng Trần Hưng Đạo - Lê Lợi |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Hùng Vương Lê Lợi - Giao đường Trần Hưng Đạo |
Đất ở nông thôn | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.050.000 | 700.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Hùng Vương Trần Hưng Đạo - Giao đường Hồ Suối Bùn I |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.300.000 | 950.000 | 650.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Lê Lợi lên Hòn Ngang - Trần Phú |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Lê Lợi Trần Phú - Giao đường Hùng Vương |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.450.000 | 1.000.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Lê Lợi Hùng Vương - Đường số 11 |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 850.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Lê Lợi Đường số 11 - Đường 24 tháng 3 |
Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 1.200.000 | 850.000 | 600.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Nguyễn Chí Thanh Hòn Ngang - Hai Bà Trưng |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Nguyễn Chí Thanh Hai Bà trưng - Trần Phú |
Đất ở nông thôn | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Nguyễn Chí Thanh Trần Phú - Giao đường Hùng Vương |
Đất ở nông thôn | 3.300.000 | 2.500.000 | 1.600.000 | 1.200.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Nguyễn Chí Thanh Hùng Vương - Giao đường số 11 |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 1.600.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Nguyễn Thị Minh Khai Chân đồi Hòn Ngang - Võ Thị Sáu |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 850.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Nguyễn Thị Minh Khai Võ Thị Sáu - Hết khu Thổ Đá |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.300.000 | 950.000 | 650.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Đường số 11 Lê Lợi - Giao đường Trần Hưng Đạo |
Đất ở nông thôn | 2.100.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 750.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Đường Suối Bạc 4 Ngã Tư công viên (đường Trần Phú) - Hồ Suối Bùn 2 |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 4.400.000 | 2.400.000 | 1.800.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Đường Suối Bạc 4 Hồ suối Bùn 2 - Ngã 4 Suối Bạc 3 |
Đất ở nông thôn | 4.600.000 | 3.500.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Đường Suối Bạc 4 Giáp ranh Suối Bạc 3 - QL25 |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 2.000.000 | 1.700.000 | 1.450.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Trần Hưng Đạo Chân đồi Hòn Ngang - Võ Thị Sáu |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Trần Hưng Đạo Võ Thị Sáu - Hết khu Thổ Đá |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 1.250.000 | 900.000 | 650.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Trần Phú Bờ Sông Ba - Giao đường 24 tháng 3 |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.900.000 | 1.300.000 | 1.000.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Trần Phú Ngã giao đường 24 tháng 3 - Mương thủy lợi nhà ông Bính |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.450.000 | 1.000.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Trần Phú Mương thủy lợi (nhà ông Hạnh) - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.400.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Trần Phú Giao đường Trần Hưng Đạo - QL 25 |
Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 1.900.000 | 1.300.000 | 900.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Võ Thị Sáu Lê Lợi - Giao đường Trần Hưng Đạo |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Võ Thị Sáu Trần Hưng Đạo - Đường Hồ Suối Bùn I |
Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 1.200.000 | 900.000 | 700.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Đường ĐH 56 Suối Thá - QL 19C |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 320.000 | 250.000 | 180.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Đường ĐH 53 Giáp ranh xã Ea Chà Rang - Đường 24/3 (thị trấn Củng Sơn cũ) |
Đất ở nông thôn | 295.000 | 210.000 | 150.000 | 105.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Đường ĐH54 đoạn qua địa bàn xã Suối Bạc cũ Ngã 3 khu giãn dân Nguyên Xuân - ĐH 52 |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 250.000 | 200.000 | 100.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Đường ĐH 54 đoạn qua địa bàn xã Sơn nguyên cũ Ngã ba (giao đường ĐT 650) thôn Nguyên An - Hết khu dân cư thôn Nguyên Cam |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 200.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Đường ĐH 54 đoạn qua địa bàn xã Sơn nguyên cũ Hết khu dân cư thôn Nguyên Cam - Giáp ngã 3 khu giãn dân Nguyên Xuân |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 250.000 | 200.000 | 100.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Đường quy hoạch dự án bố trí sắp xếp dân cư vùng sạt lở dọc sông Ba giai đoạn 2 Đường 24/3 - Vào 500m |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Đường ĐS6 Đường 24 tháng 3 - Vào 400m |
Đất ở nông thôn | 2.250.000 | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Đường ĐS6 Đường 24 tháng 3 vào 400 m - Giao đường Quy hoạch DS9 |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Đường ĐS6 Giao đường Quy hoạch DS9 - Giao đường Quy hoạch DS8 |
Đất ở nông thôn | 3.850.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 800.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Đường ĐS6 Giao đường Quy hoạch DS8 - Giao đường Suối Bạc 4 |
Đất ở nông thôn | 4.350.000 | 3.000.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Đường nội bộ khu Thể dục thể thao Giao đường Võ Thị Sáu - Hùng Vương |
Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 1.200.000 | 850.000 | 600.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Đường Suối Bạc 1 - Các đường còn lại Xã Suối Bạc cũ Giáp đường Trần Phú - Ngã 3 Suối Bạc 2 |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 1.250.000 | 900.000 | 650.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Đường Suối Bạc 1 - Các đường còn lại Xã Suối Bạc cũ Ngã 3 Suối Bạc 2 - QL25 |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 900.000 | 650.000 | 450.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Các đường còn lại Xã Suối Bạc cũ Đường Suối Bạc 2 - |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 800.000 | 500.000 | 350.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Đường Suối Bạc 3 - Các đường còn lại Xã Suối Bạc cũ Giáp ranh đường Trần Phú - Giáp ranh Suối Bạc 4 |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.900.000 | 1.300.000 | 1.000.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Đường Suối Bạc 3 - Các đường còn lại Xã Suối Bạc cũ Giáp ranh Suối Bạc 4 - Giáp ranh 24/3 |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Đường ĐH 52 (Đường đi thôn Suối Bạc cũ) Ngã tư (giao QL25) - Hết ranh trường Tiểu học Suối Bạc + 250m |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.000.000 | 800.000 | 550.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Đường ĐH 52 (Đường đi thôn Suối Bạc cũ) Hết ranh trường Tiểu học Suối Bạc + 250m - Cầu Suối Ba Võ |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 600.000 | 500.000 | 350.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Đường ĐH 52 (Đường đi thôn Suối Bạc cũ) Cầu Suối Ba Võ - Giáp ranh hồ Suối Vực |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 450.000 | 350.000 | 300.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Tuyến đường Từ QL25 đi ngã 3 Sáu Kham - Các đường còn lại Xã Suối Bạc cũ Đoạn từ QL25+200m - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 450.000 | 350.000 | 300.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Tuyến đường Từ QL25 đi ngã 3 Sáu Kham - Các đường còn lại Xã Suối Bạc cũ QL25+200m - Ngã 3 Sáu Kham |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 200.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Đường 24 tháng 3 - Các đường giao thông còn lại xã Sơn Hà cũ Từ ranh giới thị trấn Củng Sơn - đến Quốc lộ 25 |
Đất ở nông thôn | 1.050.000 | 630.000 | 420.000 | 315.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Đường ĐH 51 - Các đường giao thông còn lại xã Sơn Hà cũ Giáp Quốc lộ 25 - Cầu Hai (thôn Thạnh Hội) |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 500.000 | 400.000 | 300.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Đường ĐH 51 - Các đường giao thông còn lại xã Sơn Hà cũ Cầu Hai (thôn Thạnh Hội) - Ngã tư thôn Thạnh Hội |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Đường ĐH 51 - Các đường giao thông còn lại xã Sơn Hà cũ Ngã tư thôn Thạnh Hội - Ngã ba đường vào thôn Hòa Sơn |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Đường ĐH 51 - Các đường giao thông còn lại xã Sơn Hà cũ Ngã ba đường vào thôn Hòa Sơn - Ngã tư nhà Ông Phụng |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Đường ĐH 51 - Các đường giao thông còn lại xã Sơn Hà cũ Ngã tư nhà Ông Phụng - Giáp đường 24 tháng 3 |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 500.000 | 400.000 | 300.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Các đường giao thông còn lại xã Sơn Hà cũ Ngã tư Trụ sở UBND xã tới cầu H - |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Các đường giao thông còn lại xã Sơn Hà cũ Cầu Hòa Sơn - Đường vào Hồ Giếng Tiên |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 500.000 | 400.000 | 300.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Các đường giao thông còn lại xã Sơn Hà cũ Đường vào Hồ Giếng Tiên - Ngã ba Trãng Sim |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Đường liên thôn Dốc Cát - Các đường giao thông còn lại xã Sơn Hà cũ Quán cơm Thanh Tâm - Nhà văn hóa thôn Dốc Cát |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 550.000 | 350.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Đường liên thôn Dốc Cát - Các đường giao thông còn lại xã Sơn Hà cũ Nhà văn hóa thôn Dốc Cát - Nhà ông Thái |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 500.000 | 400.000 | 300.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Các đường giao thông còn lại xã Sơn Hà cũ Tuyến từ giao Quốc lộ 25 đến nhà ông Nguyễn Ngọc Dư - Nhà ông Nguyễn Ngọc Dư |
Đất ở nông thôn | 1.050.000 | 840.000 | 630.000 | 420.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Các đường giao thông còn lại xã Sơn Hà cũ Tuyến từ ngã ba sân banh đến nhà ông Nguyễn Ngọc Quyên - Nhà ông Nguyễn Ngọc Quyên |
Đất ở nông thôn | 890.000 | 680.000 | 525.000 | 420.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Đường giao thông nông thôn xã Sơn Nguyên cũ Giao từ ngã ba ĐT650 - Khu sinh thái Hoà Nguyên |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Đường giao thông nông thôn xã Sơn Nguyên cũ Ngã tư chợ Nguyên Cam - Hết Suối Mè |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Đường giao thông nông thôn xã Sơn Nguyên cũ Giao từ ngã ba ĐT650 (Nhà ông Lê Thanh Hải) - Hết đường bê tông (Thôn Nguyên Trang) |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Đường bê tông từ nhà ông Ma Thành đến Cây Da Ma Đen xã Sơn Phước cũ Nhà ông Ma Thành - Cây Da Ma Đen xã Sơn Phước cũ |
Đất ở nông thôn | 340.000 | 260.000 | 250.000 | 180.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Quốc lộ 19C Cầu Sông Ba - Giáp ranh xã Suối Bạc cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 240.000 | 160.000 | 120.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Quốc lộ 19C đi qua địa bàn xã Suối Bạc cũ Giáp ranh thị trấn Củng Sơn cũ - Quốc lộ 25 - 200 m |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 220.000 | 160.000 | 120.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Quốc lộ 19C đi qua địa bàn xã Suối Bạc cũ Quốc lộ 25 -200 m - Quốc lộ 25 +200 m |
Đất TM-DV nông thôn | 520.000 | 360.000 | 260.000 | 180.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Quốc lộ 19C đi qua địa bàn xã Suối Bạc cũ QL25 +200 m - Cầu Hiệp Lai |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 220.000 | 160.000 | 120.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Quốc lộ 19C đi qua địa bàn xã Sơn Phước cũ Cầu Hiệp Lai - Ngã 3 đường bê tông đi Cây Da Ma Đen |
Đất TM-DV nông thôn | 260.000 | 220.000 | 130.000 | 90.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Quốc lộ 19C đi qua địa bàn xã Sơn Phước cũ Giáp ngã 3 đường bê tông đi Cây Da Ma Đen - Ranh giới xã Tây Sơn |
Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | 150.000 | 130.000 | 90.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Quốc lộ 25 đoạn đi qua địa bàn xã Suối Bạc cũ Trạm biến áp 35KV Tân Phú - Hết chợ Suối Bạc |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 580.000 | 400.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Quốc lộ 25 đoạn đi qua địa bàn xã Suối Bạc cũ Chợ Suối Bạc - Giao đường Suối Bạc 1 |
Đất TM-DV nông thôn | 920.000 | 640.000 | 440.000 | 320.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Quốc lộ 25 đoạn đi qua địa bàn xã Suối Bạc cũ Giao đường Suối Bạc 1 - Giao đường Quốc lộ 19C + 200m |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 480.000 | 380.000 | 260.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Quốc lộ 25 đoạn đi qua địa bàn xã Suối Bạc cũ Đường Quốc lộ 19C+200m - Giáp ranh xã Suối Trai |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 320.000 | 220.000 | 140.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Quốc lộ 25 đoạn đi qua địa bàn xã Sơn Hà cũ Giáp ranh xã Phú Hòa I - Cột Km36 |
Đất TM-DV nông thôn | 340.000 | 250.000 | 170.000 | 130.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Quốc lộ 25 đoạn đi qua địa bàn xã Sơn Hà cũ Cột Km36 - Cầu Sông Con |
Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 320.000 | 230.000 | 150.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Quốc lộ 25 đoạn đi qua địa bàn xã Sơn Hà cũ Cầu Sông Con - Đường vào chùa Phước Điền |
Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | 590.000 | 420.000 | 290.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Quốc lộ 25 đoạn đi qua địa bàn xã Sơn Hà cũ Đường vào chùa Phước Điền - Trạm biến áp 35kV Tân Phú |
Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | 480.000 | 350.000 | 260.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Đường ĐT 650 đoạn qua địa bàn xã Sơn Hà cũ Từ giao QL25 +100 mét về hướng Bắc - |
Đất TM-DV nông thôn | 680.000 | 480.000 | 340.000 | 240.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Đường ĐT 650 đoạn qua địa bàn xã Sơn Hà cũ Giao QL25 +100 m về hướng Bắc - Cầu Ngã 2 |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 240.000 | 200.000 | 140.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Đường ĐT 650 đoạn qua địa bàn xã Sơn Nguyên cũ Cầu Ngã 2 - Nhà cơ khí Thành Đạt |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 340.000 | 240.000 | 160.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Đường ĐT 650 đoạn qua địa bàn xã Sơn Nguyên cũ Nhà cơ khí Thành Đạt - UBND xã Sơn Nguyên cũ+ 150 m |
Đất TM-DV nông thôn | 460.000 | 360.000 | 260.000 | 180.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Đường ĐT 650 đoạn qua địa bàn xã Sơn Nguyên cũ Hết UBND xã Sơn Nguyên cũ +150m - Cầu Vực Cui |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 200.000 | 160.000 | 120.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Đường ĐT 650 đoạn qua địa bàn xã Sơn Nguyên cũ Cầu Vực Cui - Ranh giới xã Vân Hòa |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 100.000 | 80.000 | 40.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Đường 24 tháng 3 Đường Quốc lộ 19C (ĐT 646 cũ) - Đường vào bến nước Ông Đa |
Đất TM-DV nông thôn | 520.000 | 360.000 | 260.000 | 180.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Đường 24 tháng 3 Đường vào bến nước Ông Đa - Trụ sở UBND thị trấn cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 480.000 | 320.000 | 200.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Đường 24 tháng 3 Trụ sở UBND thị trấn cũ - Hết cầu Móng |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 520.000 | 440.000 | 400.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Đường 24 tháng 3 Cầu Móng - QL 25 (Đoạn từ trụ sở UBND thị trấn cũ đến ranh giới xã Suối Bạc cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 440.000 | 360.000 | 280.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Hai Bà Trưng Trần Hưng Đạo - Lê Lợi |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 280.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Hùng Vương Lê Lợi - Giao đường Trần Hưng Đạo |
Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | 600.000 | 420.000 | 280.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Hùng Vương Trần Hưng Đạo - Giao đường Hồ Suối Bùn I |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 520.000 | 380.000 | 260.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Lê Lợi lên Hòn Ngang - Trần Phú |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 280.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Lê Lợi Trần Phú - Giao đường Hùng Vương |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 580.000 | 400.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Lê Lợi Hùng Vương - Đường số 11 |
Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 680.000 | 480.000 | 340.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Lê Lợi Đường số 11 - Đường 24 tháng 3 |
Đất TM-DV nông thôn | 680.000 | 480.000 | 340.000 | 240.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Nguyễn Chí Thanh Hòn Ngang - Hai Bà Trưng |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 280.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Nguyễn Chí Thanh Hai Bà trưng - Trần Phú |
Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | 600.000 | 420.000 | 300.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Nguyễn Chí Thanh Trần Phú - Giao đường Hùng Vương |
Đất TM-DV nông thôn | 1.320.000 | 1.000.000 | 640.000 | 480.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Nguyễn Chí Thanh Hùng Vương - Giao đường số 11 |
Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | 640.000 | 440.000 | 320.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Nguyễn Thị Minh Khai Chân đồi Hòn Ngang - Võ Thị Sáu |
Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 680.000 | 480.000 | 340.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Nguyễn Thị Minh Khai Võ Thị Sáu - Hết khu Thổ Đá |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 520.000 | 380.000 | 260.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Đường số 11 Lê Lợi - Giao đường Trần Hưng Đạo |
Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | 680.000 | 480.000 | 300.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Đường Suối Bạc 4 Ngã Tư công viên (đường Trần Phú) - Hồ Suối Bùn 2 |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 1.760.000 | 960.000 | 720.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Đường Suối Bạc 4 Hồ suối Bùn 2 - Ngã 4 Suối Bạc 3 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.840.000 | 1.400.000 | 800.000 | 400.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Đường Suối Bạc 4 Giáp ranh Suối Bạc 3 - QL25 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 800.000 | 680.000 | 580.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Trần Hưng Đạo Chân đồi Hòn Ngang - Võ Thị Sáu |
Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 720.000 | 480.000 | 360.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Trần Hưng Đạo Võ Thị Sáu - Hết khu Thổ Đá |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 500.000 | 360.000 | 260.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Trần Phú Bờ Sông Ba - Giao đường 24 tháng 3 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 760.000 | 520.000 | 400.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Trần Phú Ngã giao đường 24 tháng 3 - Mương thủy lợi nhà ông Bính |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 580.000 | 400.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Trần Phú Mương thủy lợi (nhà ông Hạnh) - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 | 560.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Trần Phú Giao đường Trần Hưng Đạo - QL 25 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.120.000 | 760.000 | 520.000 | 360.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Võ Thị Sáu Lê Lợi - Giao đường Trần Hưng Đạo |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 280.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Võ Thị Sáu Trần Hưng Đạo - Đường Hồ Suối Bùn I |
Đất TM-DV nông thôn | 680.000 | 480.000 | 360.000 | 280.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Đường ĐH 56 Suối Thá - QL 19C |
Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | 130.000 | 100.000 | 70.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Đường ĐH 53 Giáp ranh xã Ea Chà Rang - Đường 24/3 (thị trấn Củng Sơn cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Đường ĐH54 đoạn qua địa bàn xã Suối Bạc cũ Ngã 3 khu giãn dân Nguyên Xuân - ĐH 52 |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 100.000 | 80.000 | 40.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Đường ĐH 54 đoạn qua địa bàn xã Sơn nguyên cũ Ngã ba (giao đường ĐT 650) thôn Nguyên An - Hết khu dân cư thôn Nguyên Cam |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 80.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Đường ĐH 54 đoạn qua địa bàn xã Sơn nguyên cũ Hết khu dân cư thôn Nguyên Cam - Giáp ngã 3 khu giãn dân Nguyên Xuân |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 100.000 | 80.000 | 40.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Đường quy hoạch dự án bố trí sắp xếp dân cư vùng sạt lở dọc sông Ba giai đoạn 2 Đường 24/3 - Vào 500m |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 240.000 | 160.000 | 120.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Đường ĐS6 Đường 24 tháng 3 - Vào 400m |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 600.000 | 360.000 | 240.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Đường ĐS6 Đường 24 tháng 3 vào 400 m - Giao đường Quy hoạch DS9 |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 400.000 | 320.000 | 240.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Đường ĐS6 Giao đường Quy hoạch DS9 - Giao đường Quy hoạch DS8 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.540.000 | 800.000 | 400.000 | 320.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Đường ĐS6 Giao đường Quy hoạch DS8 - Giao đường Suối Bạc 4 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.740.000 | 1.200.000 | 480.000 | 320.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Đường nội bộ khu Thể dục thể thao Giao đường Võ Thị Sáu - Hùng Vương |
Đất TM-DV nông thôn | 680.000 | 480.000 | 340.000 | 240.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Đường Suối Bạc 1 - Các đường còn lại Xã Suối Bạc cũ Giáp đường Trần Phú - Ngã 3 Suối Bạc 2 |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 500.000 | 360.000 | 260.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Đường Suối Bạc 1 - Các đường còn lại Xã Suối Bạc cũ Ngã 3 Suối Bạc 2 - QL25 |
Đất TM-DV nông thôn | 520.000 | 360.000 | 260.000 | 180.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Các đường còn lại Xã Suối Bạc cũ Đường Suối Bạc 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 320.000 | 200.000 | 140.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Đường Suối Bạc 3 - Các đường còn lại Xã Suối Bạc cũ Giáp ranh đường Trần Phú - Giáp ranh Suối Bạc 4 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 760.000 | 520.000 | 400.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Đường Suối Bạc 3 - Các đường còn lại Xã Suối Bạc cũ Giáp ranh Suối Bạc 4 - Giáp ranh 24/3 |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 400.000 | 320.000 | 240.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Đường ĐH 52 (Đường đi thôn Suối Bạc cũ) Ngã tư (giao QL25) - Hết ranh trường Tiểu học Suối Bạc + 250m |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 400.000 | 320.000 | 220.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Đường ĐH 52 (Đường đi thôn Suối Bạc cũ) Hết ranh trường Tiểu học Suối Bạc + 250m - Cầu Suối Ba Võ |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 240.000 | 200.000 | 140.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Đường ĐH 52 (Đường đi thôn Suối Bạc cũ) Cầu Suối Ba Võ - Giáp ranh hồ Suối Vực |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 180.000 | 140.000 | 120.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Tuyến đường Từ QL25 đi ngã 3 Sáu Kham - Các đường còn lại Xã Suối Bạc cũ Đoạn từ QL25+200m - |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 180.000 | 140.000 | 120.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Tuyến đường Từ QL25 đi ngã 3 Sáu Kham - Các đường còn lại Xã Suối Bạc cũ QL25+200m - Ngã 3 Sáu Kham |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 80.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Đường 24 tháng 3 - Các đường giao thông còn lại xã Sơn Hà cũ Từ ranh giới thị trấn Củng Sơn - đến Quốc lộ 25 |
Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 250.000 | 170.000 | 130.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Đường ĐH 51 - Các đường giao thông còn lại xã Sơn Hà cũ Giáp Quốc lộ 25 - Cầu Hai (thôn Thạnh Hội) |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 200.000 | 160.000 | 120.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Đường ĐH 51 - Các đường giao thông còn lại xã Sơn Hà cũ Cầu Hai (thôn Thạnh Hội) - Ngã tư thôn Thạnh Hội |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Đường ĐH 51 - Các đường giao thông còn lại xã Sơn Hà cũ Ngã tư thôn Thạnh Hội - Ngã ba đường vào thôn Hòa Sơn |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Đường ĐH 51 - Các đường giao thông còn lại xã Sơn Hà cũ Ngã ba đường vào thôn Hòa Sơn - Ngã tư nhà Ông Phụng |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Đường ĐH 51 - Các đường giao thông còn lại xã Sơn Hà cũ Ngã tư nhà Ông Phụng - Giáp đường 24 tháng 3 |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 200.000 | 160.000 | 120.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Các đường giao thông còn lại xã Sơn Hà cũ Ngã tư Trụ sở UBND xã tới cầu H - |
Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Các đường giao thông còn lại xã Sơn Hà cũ Cầu Hòa Sơn - Đường vào Hồ Giếng Tiên |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 200.000 | 160.000 | 120.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Các đường giao thông còn lại xã Sơn Hà cũ Đường vào Hồ Giếng Tiên - Ngã ba Trãng Sim |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Đường liên thôn Dốc Cát - Các đường giao thông còn lại xã Sơn Hà cũ Quán cơm Thanh Tâm - Nhà văn hóa thôn Dốc Cát |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 320.000 | 220.000 | 140.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Đường liên thôn Dốc Cát - Các đường giao thông còn lại xã Sơn Hà cũ Nhà văn hóa thôn Dốc Cát - Nhà ông Thái |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 200.000 | 160.000 | 120.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Các đường giao thông còn lại xã Sơn Hà cũ Tuyến từ giao Quốc lộ 25 đến nhà ông Nguyễn Ngọc Dư - Nhà ông Nguyễn Ngọc Dư |
Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 340.000 | 250.000 | 170.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Các đường giao thông còn lại xã Sơn Hà cũ Tuyến từ ngã ba sân banh đến nhà ông Nguyễn Ngọc Quyên - Nhà ông Nguyễn Ngọc Quyên |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 270.000 | 210.000 | 170.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Đường giao thông nông thôn xã Sơn Nguyên cũ Giao từ ngã ba ĐT650 - Khu sinh thái Hoà Nguyên |
Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Đường giao thông nông thôn xã Sơn Nguyên cũ Ngã tư chợ Nguyên Cam - Hết Suối Mè |
Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Đường giao thông nông thôn xã Sơn Nguyên cũ Giao từ ngã ba ĐT650 (Nhà ông Lê Thanh Hải) - Hết đường bê tông (Thôn Nguyên Trang) |
Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Đường bê tông từ nhà ông Ma Thành đến Cây Da Ma Đen xã Sơn Phước cũ Nhà ông Ma Thành - Cây Da Ma Đen xã Sơn Phước cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 100.000 | 100.000 | 70.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Quốc lộ 19C Cầu Sông Ba - Giáp ranh xã Suối Bạc cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 320.000 | 240.000 | 160.000 | 120.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Quốc lộ 19C đi qua địa bàn xã Suối Bạc cũ Giáp ranh thị trấn Củng Sơn cũ - Quốc lộ 25 - 200 m |
Đất SX-KD nông thôn | 320.000 | 220.000 | 160.000 | 120.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Quốc lộ 19C đi qua địa bàn xã Suối Bạc cũ Quốc lộ 25 -200 m - Quốc lộ 25 +200 m |
Đất SX-KD nông thôn | 520.000 | 360.000 | 260.000 | 180.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Quốc lộ 19C đi qua địa bàn xã Suối Bạc cũ QL25 +200 m - Cầu Hiệp Lai |
Đất SX-KD nông thôn | 320.000 | 220.000 | 160.000 | 120.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Quốc lộ 19C đi qua địa bàn xã Sơn Phước cũ Cầu Hiệp Lai - Ngã 3 đường bê tông đi Cây Da Ma Đen |
Đất SX-KD nông thôn | 260.000 | 220.000 | 130.000 | 90.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Quốc lộ 19C đi qua địa bàn xã Sơn Phước cũ Giáp ngã 3 đường bê tông đi Cây Da Ma Đen - Ranh giới xã Tây Sơn |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 150.000 | 130.000 | 90.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Quốc lộ 25 đoạn đi qua địa bàn xã Suối Bạc cũ Trạm biến áp 35KV Tân Phú - Hết chợ Suối Bạc |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 580.000 | 400.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Quốc lộ 25 đoạn đi qua địa bàn xã Suối Bạc cũ Chợ Suối Bạc - Giao đường Suối Bạc 1 |
Đất SX-KD nông thôn | 920.000 | 640.000 | 440.000 | 320.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Quốc lộ 25 đoạn đi qua địa bàn xã Suối Bạc cũ Giao đường Suối Bạc 1 - Giao đường Quốc lộ 19C + 200m |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 480.000 | 380.000 | 260.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Quốc lộ 25 đoạn đi qua địa bàn xã Suối Bạc cũ Đường Quốc lộ 19C+200m - Giáp ranh xã Suối Trai |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 320.000 | 220.000 | 140.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Quốc lộ 25 đoạn đi qua địa bàn xã Sơn Hà cũ Giáp ranh xã Phú Hòa I - Cột Km36 |
Đất SX-KD nông thôn | 340.000 | 250.000 | 170.000 | 130.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Quốc lộ 25 đoạn đi qua địa bàn xã Sơn Hà cũ Cột Km36 - Cầu Sông Con |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 320.000 | 230.000 | 150.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Quốc lộ 25 đoạn đi qua địa bàn xã Sơn Hà cũ Cầu Sông Con - Đường vào chùa Phước Điền |
Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 590.000 | 420.000 | 290.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Quốc lộ 25 đoạn đi qua địa bàn xã Sơn Hà cũ Đường vào chùa Phước Điền - Trạm biến áp 35kV Tân Phú |
Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | 480.000 | 350.000 | 260.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Đường ĐT 650 đoạn qua địa bàn xã Sơn Hà cũ Từ giao QL25 +100 mét về hướng Bắc - |
Đất SX-KD nông thôn | 680.000 | 480.000 | 340.000 | 240.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Đường ĐT 650 đoạn qua địa bàn xã Sơn Hà cũ Giao QL25 +100 m về hướng Bắc - Cầu Ngã 2 |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 240.000 | 200.000 | 140.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Đường ĐT 650 đoạn qua địa bàn xã Sơn Nguyên cũ Cầu Ngã 2 - Nhà cơ khí Thành Đạt |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 340.000 | 240.000 | 160.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Đường ĐT 650 đoạn qua địa bàn xã Sơn Nguyên cũ Nhà cơ khí Thành Đạt - UBND xã Sơn Nguyên cũ+ 150 m |
Đất SX-KD nông thôn | 460.000 | 360.000 | 260.000 | 180.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Đường ĐT 650 đoạn qua địa bàn xã Sơn Nguyên cũ Hết UBND xã Sơn Nguyên cũ +150m - Cầu Vực Cui |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 200.000 | 160.000 | 120.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Đường ĐT 650 đoạn qua địa bàn xã Sơn Nguyên cũ Cầu Vực Cui - Ranh giới xã Vân Hòa |
Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | 100.000 | 80.000 | 40.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Đường 24 tháng 3 Đường Quốc lộ 19C (ĐT 646 cũ) - Đường vào bến nước Ông Đa |
Đất SX-KD nông thôn | 520.000 | 360.000 | 260.000 | 180.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Đường 24 tháng 3 Đường vào bến nước Ông Đa - Trụ sở UBND thị trấn cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 480.000 | 320.000 | 200.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Đường 24 tháng 3 Trụ sở UBND thị trấn cũ - Hết cầu Móng |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 520.000 | 440.000 | 400.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Đường 24 tháng 3 Cầu Móng - QL 25 (Đoạn từ trụ sở UBND thị trấn cũ đến ranh giới xã Suối Bạc cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 440.000 | 360.000 | 280.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Hai Bà Trưng Trần Hưng Đạo - Lê Lợi |
Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 280.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Hùng Vương Lê Lợi - Giao đường Trần Hưng Đạo |
Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 600.000 | 420.000 | 280.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Hùng Vương Trần Hưng Đạo - Giao đường Hồ Suối Bùn I |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 520.000 | 380.000 | 260.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Lê Lợi lên Hòn Ngang - Trần Phú |
Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 280.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Lê Lợi Trần Phú - Giao đường Hùng Vương |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 580.000 | 400.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Lê Lợi Hùng Vương - Đường số 11 |
Đất SX-KD nông thôn | 960.000 | 680.000 | 480.000 | 340.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Lê Lợi Đường số 11 - Đường 24 tháng 3 |
Đất SX-KD nông thôn | 680.000 | 480.000 | 340.000 | 240.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Nguyễn Chí Thanh Hòn Ngang - Hai Bà Trưng |
Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 280.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Nguyễn Chí Thanh Hai Bà trưng - Trần Phú |
Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 600.000 | 420.000 | 300.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Nguyễn Chí Thanh Trần Phú - Giao đường Hùng Vương |
Đất SX-KD nông thôn | 1.320.000 | 1.000.000 | 640.000 | 480.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Nguyễn Chí Thanh Hùng Vương - Giao đường số 11 |
Đất SX-KD nông thôn | 880.000 | 640.000 | 440.000 | 320.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Nguyễn Thị Minh Khai Chân đồi Hòn Ngang - Võ Thị Sáu |
Đất SX-KD nông thôn | 960.000 | 680.000 | 480.000 | 340.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Nguyễn Thị Minh Khai Võ Thị Sáu - Hết khu Thổ Đá |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 520.000 | 380.000 | 260.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Đường số 11 Lê Lợi - Giao đường Trần Hưng Đạo |
Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 680.000 | 480.000 | 300.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Đường Suối Bạc 4 Ngã Tư công viên (đường Trần Phú) - Hồ Suối Bùn 2 |
Đất SX-KD nông thôn | 2.000.000 | 1.760.000 | 960.000 | 720.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Đường Suối Bạc 4 Hồ suối Bùn 2 - Ngã 4 Suối Bạc 3 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.840.000 | 1.400.000 | 800.000 | 400.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Đường Suối Bạc 4 Giáp ranh Suối Bạc 3 - QL25 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 800.000 | 680.000 | 580.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Trần Hưng Đạo Chân đồi Hòn Ngang - Võ Thị Sáu |
Đất SX-KD nông thôn | 960.000 | 720.000 | 480.000 | 360.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Trần Hưng Đạo Võ Thị Sáu - Hết khu Thổ Đá |
Đất SX-KD nông thôn | 640.000 | 500.000 | 360.000 | 260.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Trần Phú Bờ Sông Ba - Giao đường 24 tháng 3 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 760.000 | 520.000 | 400.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Trần Phú Ngã giao đường 24 tháng 3 - Mương thủy lợi nhà ông Bính |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 580.000 | 400.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Trần Phú Mương thủy lợi (nhà ông Hạnh) - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất SX-KD nông thôn | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 | 560.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Trần Phú Giao đường Trần Hưng Đạo - QL 25 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.120.000 | 760.000 | 520.000 | 360.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Võ Thị Sáu Lê Lợi - Giao đường Trần Hưng Đạo |
Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 280.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Võ Thị Sáu Trần Hưng Đạo - Đường Hồ Suối Bùn I |
Đất SX-KD nông thôn | 680.000 | 480.000 | 360.000 | 280.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Đường ĐH 56 Suối Thá - QL 19C |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 130.000 | 100.000 | 70.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Đường ĐH 53 Giáp ranh xã Ea Chà Rang - Đường 24/3 (thị trấn Củng Sơn cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Đường ĐH54 đoạn qua địa bàn xã Suối Bạc cũ Ngã 3 khu giãn dân Nguyên Xuân - ĐH 52 |
Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | 100.000 | 80.000 | 40.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Đường ĐH 54 đoạn qua địa bàn xã Sơn nguyên cũ Ngã ba (giao đường ĐT 650) thôn Nguyên An - Hết khu dân cư thôn Nguyên Cam |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 80.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Đường ĐH 54 đoạn qua địa bàn xã Sơn nguyên cũ Hết khu dân cư thôn Nguyên Cam - Giáp ngã 3 khu giãn dân Nguyên Xuân |
Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | 100.000 | 80.000 | 40.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Đường quy hoạch dự án bố trí sắp xếp dân cư vùng sạt lở dọc sông Ba giai đoạn 2 Đường 24/3 - Vào 500m |
Đất SX-KD nông thôn | 320.000 | 240.000 | 160.000 | 120.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Đường ĐS6 Đường 24 tháng 3 - Vào 400m |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 600.000 | 360.000 | 240.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Đường ĐS6 Đường 24 tháng 3 vào 400 m - Giao đường Quy hoạch DS9 |
Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 400.000 | 320.000 | 240.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Đường ĐS6 Giao đường Quy hoạch DS9 - Giao đường Quy hoạch DS8 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.540.000 | 800.000 | 400.000 | 320.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Đường ĐS6 Giao đường Quy hoạch DS8 - Giao đường Suối Bạc 4 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.740.000 | 1.200.000 | 480.000 | 320.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Đường nội bộ khu Thể dục thể thao Giao đường Võ Thị Sáu - Hùng Vương |
Đất SX-KD nông thôn | 680.000 | 480.000 | 340.000 | 240.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Đường Suối Bạc 1 - Các đường còn lại Xã Suối Bạc cũ Giáp đường Trần Phú - Ngã 3 Suối Bạc 2 |
Đất SX-KD nông thôn | 640.000 | 500.000 | 360.000 | 260.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Đường Suối Bạc 1 - Các đường còn lại Xã Suối Bạc cũ Ngã 3 Suối Bạc 2 - QL25 |
Đất SX-KD nông thôn | 520.000 | 360.000 | 260.000 | 180.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Các đường còn lại Xã Suối Bạc cũ Đường Suối Bạc 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 440.000 | 320.000 | 200.000 | 140.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Đường Suối Bạc 3 - Các đường còn lại Xã Suối Bạc cũ Giáp ranh đường Trần Phú - Giáp ranh Suối Bạc 4 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 760.000 | 520.000 | 400.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Đường Suối Bạc 3 - Các đường còn lại Xã Suối Bạc cũ Giáp ranh Suối Bạc 4 - Giáp ranh 24/3 |
Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 400.000 | 320.000 | 240.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Đường ĐH 52 (Đường đi thôn Suối Bạc cũ) Ngã tư (giao QL25) - Hết ranh trường Tiểu học Suối Bạc + 250m |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 400.000 | 320.000 | 220.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Đường ĐH 52 (Đường đi thôn Suối Bạc cũ) Hết ranh trường Tiểu học Suối Bạc + 250m - Cầu Suối Ba Võ |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 240.000 | 200.000 | 140.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Đường ĐH 52 (Đường đi thôn Suối Bạc cũ) Cầu Suối Ba Võ - Giáp ranh hồ Suối Vực |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 180.000 | 140.000 | 120.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Tuyến đường Từ QL25 đi ngã 3 Sáu Kham - Các đường còn lại Xã Suối Bạc cũ Đoạn từ QL25+200m - |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 180.000 | 140.000 | 120.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Tuyến đường Từ QL25 đi ngã 3 Sáu Kham - Các đường còn lại Xã Suối Bạc cũ QL25+200m - Ngã 3 Sáu Kham |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 80.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Đường 24 tháng 3 - Các đường giao thông còn lại xã Sơn Hà cũ Từ ranh giới thị trấn Củng Sơn - đến Quốc lộ 25 |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 250.000 | 170.000 | 130.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Đường ĐH 51 - Các đường giao thông còn lại xã Sơn Hà cũ Giáp Quốc lộ 25 - Cầu Hai (thôn Thạnh Hội) |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 200.000 | 160.000 | 120.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Đường ĐH 51 - Các đường giao thông còn lại xã Sơn Hà cũ Cầu Hai (thôn Thạnh Hội) - Ngã tư thôn Thạnh Hội |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Đường ĐH 51 - Các đường giao thông còn lại xã Sơn Hà cũ Ngã tư thôn Thạnh Hội - Ngã ba đường vào thôn Hòa Sơn |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Đường ĐH 51 - Các đường giao thông còn lại xã Sơn Hà cũ Ngã ba đường vào thôn Hòa Sơn - Ngã tư nhà Ông Phụng |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Đường ĐH 51 - Các đường giao thông còn lại xã Sơn Hà cũ Ngã tư nhà Ông Phụng - Giáp đường 24 tháng 3 |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 200.000 | 160.000 | 120.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Các đường giao thông còn lại xã Sơn Hà cũ Ngã tư Trụ sở UBND xã tới cầu H - |
Đất SX-KD nông thôn | 440.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Các đường giao thông còn lại xã Sơn Hà cũ Cầu Hòa Sơn - Đường vào Hồ Giếng Tiên |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 200.000 | 160.000 | 120.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Các đường giao thông còn lại xã Sơn Hà cũ Đường vào Hồ Giếng Tiên - Ngã ba Trãng Sim |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Đường liên thôn Dốc Cát - Các đường giao thông còn lại xã Sơn Hà cũ Quán cơm Thanh Tâm - Nhà văn hóa thôn Dốc Cát |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 320.000 | 220.000 | 140.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Đường liên thôn Dốc Cát - Các đường giao thông còn lại xã Sơn Hà cũ Nhà văn hóa thôn Dốc Cát - Nhà ông Thái |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 200.000 | 160.000 | 120.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Các đường giao thông còn lại xã Sơn Hà cũ Tuyến từ giao Quốc lộ 25 đến nhà ông Nguyễn Ngọc Dư - Nhà ông Nguyễn Ngọc Dư |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 340.000 | 250.000 | 170.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Các đường giao thông còn lại xã Sơn Hà cũ Tuyến từ ngã ba sân banh đến nhà ông Nguyễn Ngọc Quyên - Nhà ông Nguyễn Ngọc Quyên |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 270.000 | 210.000 | 170.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Đường giao thông nông thôn xã Sơn Nguyên cũ Giao từ ngã ba ĐT650 - Khu sinh thái Hoà Nguyên |
Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Đường giao thông nông thôn xã Sơn Nguyên cũ Ngã tư chợ Nguyên Cam - Hết Suối Mè |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Đường giao thông nông thôn xã Sơn Nguyên cũ Giao từ ngã ba ĐT650 (Nhà ông Lê Thanh Hải) - Hết đường bê tông (Thôn Nguyên Trang) |
Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Đường bê tông từ nhà ông Ma Thành đến Cây Da Ma Đen xã Sơn Phước cũ Nhà ông Ma Thành - Cây Da Ma Đen xã Sơn Phước cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 140.000 | 100.000 | 100.000 | 70.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Quốc lộ 19C Cầu Sông Ba - Giáp ranh xã Suối Bạc cũ |
Đất khoáng sản | 320.000 | 240.000 | 160.000 | 120.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Quốc lộ 19C đi qua địa bàn xã Suối Bạc cũ Giáp ranh thị trấn Củng Sơn cũ - Quốc lộ 25 - 200 m |
Đất khoáng sản | 320.000 | 220.000 | 160.000 | 120.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Quốc lộ 19C đi qua địa bàn xã Suối Bạc cũ Quốc lộ 25 -200 m - Quốc lộ 25 +200 m |
Đất khoáng sản | 520.000 | 360.000 | 260.000 | 180.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Quốc lộ 19C đi qua địa bàn xã Suối Bạc cũ QL25 +200 m - Cầu Hiệp Lai |
Đất khoáng sản | 320.000 | 220.000 | 160.000 | 120.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Quốc lộ 19C đi qua địa bàn xã Sơn Phước cũ Cầu Hiệp Lai - Ngã 3 đường bê tông đi Cây Da Ma Đen |
Đất khoáng sản | 260.000 | 220.000 | 130.000 | 90.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Quốc lộ 19C đi qua địa bàn xã Sơn Phước cũ Giáp ngã 3 đường bê tông đi Cây Da Ma Đen - Ranh giới xã Tây Sơn |
Đất khoáng sản | 180.000 | 150.000 | 130.000 | 90.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Quốc lộ 25 đoạn đi qua địa bàn xã Suối Bạc cũ Trạm biến áp 35KV Tân Phú - Hết chợ Suối Bạc |
Đất khoáng sản | 1.200.000 | 840.000 | 580.000 | 400.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Quốc lộ 25 đoạn đi qua địa bàn xã Suối Bạc cũ Chợ Suối Bạc - Giao đường Suối Bạc 1 |
Đất khoáng sản | 920.000 | 640.000 | 440.000 | 320.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Quốc lộ 25 đoạn đi qua địa bàn xã Suối Bạc cũ Giao đường Suối Bạc 1 - Giao đường Quốc lộ 19C + 200m |
Đất khoáng sản | 720.000 | 480.000 | 380.000 | 260.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Quốc lộ 25 đoạn đi qua địa bàn xã Suối Bạc cũ Đường Quốc lộ 19C+200m - Giáp ranh xã Suối Trai |
Đất khoáng sản | 400.000 | 320.000 | 220.000 | 140.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Quốc lộ 25 đoạn đi qua địa bàn xã Sơn Hà cũ Giáp ranh xã Phú Hòa I - Cột Km36 |
Đất khoáng sản | 340.000 | 250.000 | 170.000 | 130.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Quốc lộ 25 đoạn đi qua địa bàn xã Sơn Hà cũ Cột Km36 - Cầu Sông Con |
Đất khoáng sản | 420.000 | 320.000 | 230.000 | 150.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Quốc lộ 25 đoạn đi qua địa bàn xã Sơn Hà cũ Cầu Sông Con - Đường vào chùa Phước Điền |
Đất khoáng sản | 840.000 | 590.000 | 420.000 | 290.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Quốc lộ 25 đoạn đi qua địa bàn xã Sơn Hà cũ Đường vào chùa Phước Điền - Trạm biến áp 35kV Tân Phú |
Đất khoáng sản | 660.000 | 480.000 | 350.000 | 260.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Đường ĐT 650 đoạn qua địa bàn xã Sơn Hà cũ Từ giao QL25 +100 mét về hướng Bắc - |
Đất khoáng sản | 680.000 | 480.000 | 340.000 | 240.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Đường ĐT 650 đoạn qua địa bàn xã Sơn Hà cũ Giao QL25 +100 m về hướng Bắc - Cầu Ngã 2 |
Đất khoáng sản | 360.000 | 240.000 | 200.000 | 140.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Đường ĐT 650 đoạn qua địa bàn xã Sơn Nguyên cũ Cầu Ngã 2 - Nhà cơ khí Thành Đạt |
Đất khoáng sản | 480.000 | 340.000 | 240.000 | 160.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Đường ĐT 650 đoạn qua địa bàn xã Sơn Nguyên cũ Nhà cơ khí Thành Đạt - UBND xã Sơn Nguyên cũ+ 150 m |
Đất khoáng sản | 460.000 | 360.000 | 260.000 | 180.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Đường ĐT 650 đoạn qua địa bàn xã Sơn Nguyên cũ Hết UBND xã Sơn Nguyên cũ +150m - Cầu Vực Cui |
Đất khoáng sản | 240.000 | 200.000 | 160.000 | 120.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Đường ĐT 650 đoạn qua địa bàn xã Sơn Nguyên cũ Cầu Vực Cui - Ranh giới xã Vân Hòa |
Đất khoáng sản | 160.000 | 100.000 | 80.000 | 40.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Đường 24 tháng 3 Đường Quốc lộ 19C (ĐT 646 cũ) - Đường vào bến nước Ông Đa |
Đất khoáng sản | 520.000 | 360.000 | 260.000 | 180.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Đường 24 tháng 3 Đường vào bến nước Ông Đa - Trụ sở UBND thị trấn cũ |
Đất khoáng sản | 720.000 | 480.000 | 320.000 | 200.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Đường 24 tháng 3 Trụ sở UBND thị trấn cũ - Hết cầu Móng |
Đất khoáng sản | 720.000 | 520.000 | 440.000 | 400.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Đường 24 tháng 3 Cầu Móng - QL 25 (Đoạn từ trụ sở UBND thị trấn cũ đến ranh giới xã Suối Bạc cũ) |
Đất khoáng sản | 480.000 | 440.000 | 360.000 | 280.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Hai Bà Trưng Trần Hưng Đạo - Lê Lợi |
Đất khoáng sản | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 280.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Hùng Vương Lê Lợi - Giao đường Trần Hưng Đạo |
Đất khoáng sản | 840.000 | 600.000 | 420.000 | 280.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Hùng Vương Trần Hưng Đạo - Giao đường Hồ Suối Bùn I |
Đất khoáng sản | 720.000 | 520.000 | 380.000 | 260.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Lê Lợi lên Hòn Ngang - Trần Phú |
Đất khoáng sản | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 280.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Lê Lợi Trần Phú - Giao đường Hùng Vương |
Đất khoáng sản | 1.200.000 | 840.000 | 580.000 | 400.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Lê Lợi Hùng Vương - Đường số 11 |
Đất khoáng sản | 960.000 | 680.000 | 480.000 | 340.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Lê Lợi Đường số 11 - Đường 24 tháng 3 |
Đất khoáng sản | 680.000 | 480.000 | 340.000 | 240.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Nguyễn Chí Thanh Hòn Ngang - Hai Bà Trưng |
Đất khoáng sản | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 280.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Nguyễn Chí Thanh Hai Bà trưng - Trần Phú |
Đất khoáng sản | 840.000 | 600.000 | 420.000 | 300.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Nguyễn Chí Thanh Trần Phú - Giao đường Hùng Vương |
Đất khoáng sản | 1.320.000 | 1.000.000 | 640.000 | 480.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Nguyễn Chí Thanh Hùng Vương - Giao đường số 11 |
Đất khoáng sản | 880.000 | 640.000 | 440.000 | 320.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Nguyễn Thị Minh Khai Chân đồi Hòn Ngang - Võ Thị Sáu |
Đất khoáng sản | 960.000 | 680.000 | 480.000 | 340.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Nguyễn Thị Minh Khai Võ Thị Sáu - Hết khu Thổ Đá |
Đất khoáng sản | 720.000 | 520.000 | 380.000 | 260.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Đường số 11 Lê Lợi - Giao đường Trần Hưng Đạo |
Đất khoáng sản | 840.000 | 680.000 | 480.000 | 300.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Đường Suối Bạc 4 Ngã Tư công viên (đường Trần Phú) - Hồ Suối Bùn 2 |
Đất khoáng sản | 2.000.000 | 1.760.000 | 960.000 | 720.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Đường Suối Bạc 4 Hồ suối Bùn 2 - Ngã 4 Suối Bạc 3 |
Đất khoáng sản | 1.840.000 | 1.400.000 | 800.000 | 400.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Đường Suối Bạc 4 Giáp ranh Suối Bạc 3 - QL25 |
Đất khoáng sản | 1.400.000 | 800.000 | 680.000 | 580.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Trần Hưng Đạo Chân đồi Hòn Ngang - Võ Thị Sáu |
Đất khoáng sản | 960.000 | 720.000 | 480.000 | 360.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Trần Hưng Đạo Võ Thị Sáu - Hết khu Thổ Đá |
Đất khoáng sản | 640.000 | 500.000 | 360.000 | 260.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Trần Phú Bờ Sông Ba - Giao đường 24 tháng 3 |
Đất khoáng sản | 1.000.000 | 760.000 | 520.000 | 400.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Trần Phú Ngã giao đường 24 tháng 3 - Mương thủy lợi nhà ông Bính |
Đất khoáng sản | 1.200.000 | 840.000 | 580.000 | 400.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Trần Phú Mương thủy lợi (nhà ông Hạnh) - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 | 560.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Trần Phú Giao đường Trần Hưng Đạo - QL 25 |
Đất khoáng sản | 1.120.000 | 760.000 | 520.000 | 360.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Võ Thị Sáu Lê Lợi - Giao đường Trần Hưng Đạo |
Đất khoáng sản | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 280.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Võ Thị Sáu Trần Hưng Đạo - Đường Hồ Suối Bùn I |
Đất khoáng sản | 680.000 | 480.000 | 360.000 | 280.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Đường ĐH 56 Suối Thá - QL 19C |
Đất khoáng sản | 180.000 | 130.000 | 100.000 | 70.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Đường ĐH 53 Giáp ranh xã Ea Chà Rang - Đường 24/3 (thị trấn Củng Sơn cũ) |
Đất khoáng sản | 120.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Đường ĐH54 đoạn qua địa bàn xã Suối Bạc cũ Ngã 3 khu giãn dân Nguyên Xuân - ĐH 52 |
Đất khoáng sản | 160.000 | 100.000 | 80.000 | 40.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Đường ĐH 54 đoạn qua địa bàn xã Sơn nguyên cũ Ngã ba (giao đường ĐT 650) thôn Nguyên An - Hết khu dân cư thôn Nguyên Cam |
Đất khoáng sản | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 80.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Đường ĐH 54 đoạn qua địa bàn xã Sơn nguyên cũ Hết khu dân cư thôn Nguyên Cam - Giáp ngã 3 khu giãn dân Nguyên Xuân |
Đất khoáng sản | 160.000 | 100.000 | 80.000 | 40.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Đường quy hoạch dự án bố trí sắp xếp dân cư vùng sạt lở dọc sông Ba giai đoạn 2 Đường 24/3 - Vào 500m |
Đất khoáng sản | 320.000 | 240.000 | 160.000 | 120.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Đường ĐS6 Đường 24 tháng 3 - Vào 400m |
Đất khoáng sản | 900.000 | 600.000 | 360.000 | 240.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Đường ĐS6 Đường 24 tháng 3 vào 400 m - Giao đường Quy hoạch DS9 |
Đất khoáng sản | 800.000 | 400.000 | 320.000 | 240.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Đường ĐS6 Giao đường Quy hoạch DS9 - Giao đường Quy hoạch DS8 |
Đất khoáng sản | 1.540.000 | 800.000 | 400.000 | 320.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Đường ĐS6 Giao đường Quy hoạch DS8 - Giao đường Suối Bạc 4 |
Đất khoáng sản | 1.740.000 | 1.200.000 | 480.000 | 320.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Đường nội bộ khu Thể dục thể thao Giao đường Võ Thị Sáu - Hùng Vương |
Đất khoáng sản | 680.000 | 480.000 | 340.000 | 240.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Đường Suối Bạc 1 - Các đường còn lại Xã Suối Bạc cũ Giáp đường Trần Phú - Ngã 3 Suối Bạc 2 |
Đất khoáng sản | 640.000 | 500.000 | 360.000 | 260.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Đường Suối Bạc 1 - Các đường còn lại Xã Suối Bạc cũ Ngã 3 Suối Bạc 2 - QL25 |
Đất khoáng sản | 520.000 | 360.000 | 260.000 | 180.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Các đường còn lại Xã Suối Bạc cũ Đường Suối Bạc 2 - |
Đất khoáng sản | 440.000 | 320.000 | 200.000 | 140.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Đường Suối Bạc 3 - Các đường còn lại Xã Suối Bạc cũ Giáp ranh đường Trần Phú - Giáp ranh Suối Bạc 4 |
Đất khoáng sản | 1.000.000 | 760.000 | 520.000 | 400.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Đường Suối Bạc 3 - Các đường còn lại Xã Suối Bạc cũ Giáp ranh Suối Bạc 4 - Giáp ranh 24/3 |
Đất khoáng sản | 800.000 | 400.000 | 320.000 | 240.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Đường ĐH 52 (Đường đi thôn Suối Bạc cũ) Ngã tư (giao QL25) - Hết ranh trường Tiểu học Suối Bạc + 250m |
Đất khoáng sản | 600.000 | 400.000 | 320.000 | 220.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Đường ĐH 52 (Đường đi thôn Suối Bạc cũ) Hết ranh trường Tiểu học Suối Bạc + 250m - Cầu Suối Ba Võ |
Đất khoáng sản | 360.000 | 240.000 | 200.000 | 140.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Đường ĐH 52 (Đường đi thôn Suối Bạc cũ) Cầu Suối Ba Võ - Giáp ranh hồ Suối Vực |
Đất khoáng sản | 240.000 | 180.000 | 140.000 | 120.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Tuyến đường Từ QL25 đi ngã 3 Sáu Kham - Các đường còn lại Xã Suối Bạc cũ Đoạn từ QL25+200m - |
Đất khoáng sản | 240.000 | 180.000 | 140.000 | 120.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Tuyến đường Từ QL25 đi ngã 3 Sáu Kham - Các đường còn lại Xã Suối Bạc cũ QL25+200m - Ngã 3 Sáu Kham |
Đất khoáng sản | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 80.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Đường 24 tháng 3 - Các đường giao thông còn lại xã Sơn Hà cũ Từ ranh giới thị trấn Củng Sơn - đến Quốc lộ 25 |
Đất khoáng sản | 420.000 | 250.000 | 170.000 | 130.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Đường ĐH 51 - Các đường giao thông còn lại xã Sơn Hà cũ Giáp Quốc lộ 25 - Cầu Hai (thôn Thạnh Hội) |
Đất khoáng sản | 240.000 | 200.000 | 160.000 | 120.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Đường ĐH 51 - Các đường giao thông còn lại xã Sơn Hà cũ Cầu Hai (thôn Thạnh Hội) - Ngã tư thôn Thạnh Hội |
Đất khoáng sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Đường ĐH 51 - Các đường giao thông còn lại xã Sơn Hà cũ Ngã tư thôn Thạnh Hội - Ngã ba đường vào thôn Hòa Sơn |
Đất khoáng sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Đường ĐH 51 - Các đường giao thông còn lại xã Sơn Hà cũ Ngã ba đường vào thôn Hòa Sơn - Ngã tư nhà Ông Phụng |
Đất khoáng sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Đường ĐH 51 - Các đường giao thông còn lại xã Sơn Hà cũ Ngã tư nhà Ông Phụng - Giáp đường 24 tháng 3 |
Đất khoáng sản | 240.000 | 200.000 | 160.000 | 120.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Các đường giao thông còn lại xã Sơn Hà cũ Ngã tư Trụ sở UBND xã tới cầu H - |
Đất khoáng sản | 440.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Các đường giao thông còn lại xã Sơn Hà cũ Cầu Hòa Sơn - Đường vào Hồ Giếng Tiên |
Đất khoáng sản | 240.000 | 200.000 | 160.000 | 120.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Các đường giao thông còn lại xã Sơn Hà cũ Đường vào Hồ Giếng Tiên - Ngã ba Trãng Sim |
Đất khoáng sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Đường liên thôn Dốc Cát - Các đường giao thông còn lại xã Sơn Hà cũ Quán cơm Thanh Tâm - Nhà văn hóa thôn Dốc Cát |
Đất khoáng sản | 400.000 | 320.000 | 220.000 | 140.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Đường liên thôn Dốc Cát - Các đường giao thông còn lại xã Sơn Hà cũ Nhà văn hóa thôn Dốc Cát - Nhà ông Thái |
Đất khoáng sản | 240.000 | 200.000 | 160.000 | 120.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Các đường giao thông còn lại xã Sơn Hà cũ Tuyến từ giao Quốc lộ 25 đến nhà ông Nguyễn Ngọc Dư - Nhà ông Nguyễn Ngọc Dư |
Đất khoáng sản | 420.000 | 340.000 | 250.000 | 170.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Các đường giao thông còn lại xã Sơn Hà cũ Tuyến từ ngã ba sân banh đến nhà ông Nguyễn Ngọc Quyên - Nhà ông Nguyễn Ngọc Quyên |
Đất khoáng sản | 360.000 | 270.000 | 210.000 | 170.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Đường giao thông nông thôn xã Sơn Nguyên cũ Giao từ ngã ba ĐT650 - Khu sinh thái Hoà Nguyên |
Đất khoáng sản | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Đường giao thông nông thôn xã Sơn Nguyên cũ Ngã tư chợ Nguyên Cam - Hết Suối Mè |
Đất khoáng sản | 120.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Đường giao thông nông thôn xã Sơn Nguyên cũ Giao từ ngã ba ĐT650 (Nhà ông Lê Thanh Hải) - Hết đường bê tông (Thôn Nguyên Trang) |
Đất khoáng sản | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Đường bê tông từ nhà ông Ma Thành đến Cây Da Ma Đen xã Sơn Phước cũ Nhà ông Ma Thành - Cây Da Ma Đen xã Sơn Phước cũ |
Đất khoáng sản | 140.000 | 100.000 | 100.000 | 70.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Xã Sơn Hòa - |
Đất trồng lúa | 33.000 | 30.000 | 26.000 | 23.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Xã Sơn Hòa - |
Đất trồng cây hàng năm | 28.000 | 24.000 | 21.000 | 17.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Xã Sơn Hòa - |
Đất trồng cây lâu năm | 33.000 | 30.000 | 26.000 | 24.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Xã Sơn Hòa - |
Đất rừng sản xuất | 12.000 | 10.000 | 9.000 | 6.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Xã Sơn Hòa - |
Đất rừng phòng hộ | 6.000 | 5.000 | 4.500 | 3.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Xã Sơn Hòa - |
Đất rừng đặc dụng | 6.000 | 5.000 | 4.500 | 3.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Xã Sơn Hòa - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 15.000 | 12.000 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hòa |
Xã Sơn Hòa - |
Đất nông nghiệp khác | 14.000 | 12.000 | 10.500 | 8.500 |
| Xã Sơn Hòa |
Xã Sơn Hòa Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 36.000 | 33.000 | 29.000 | 26.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Sơn Hòa |
Quốc lộ 19C Cầu Sông Ba - Giáp ranh xã Suối Bạc cũ |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Quốc lộ 19C đi qua địa bàn xã Suối Bạc cũ Giáp ranh thị trấn Củng Sơn cũ - Quốc lộ 25 - 200 m |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 550.000 | 400.000 | 300.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Quốc lộ 19C đi qua địa bàn xã Suối Bạc cũ Quốc lộ 25 -200 m - Quốc lộ 25 +200 m |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 900.000 | 650.000 | 450.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Quốc lộ 19C đi qua địa bàn xã Suối Bạc cũ QL25 +200 m - Cầu Hiệp Lai |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 550.000 | 400.000 | 300.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Quốc lộ 19C đi qua địa bàn xã Sơn Phước cũ Cầu Hiệp Lai - Ngã 3 đường bê tông đi Cây Da Ma Đen |
Đất ở nông thôn | 650.000 | 550.000 | 325.000 | 234.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Quốc lộ 19C đi qua địa bàn xã Sơn Phước cũ Giáp ngã 3 đường bê tông đi Cây Da Ma Đen - Ranh giới xã Tây Sơn |
Đất ở nông thôn | 440.000 | 370.000 | 320.000 | 220.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Quốc lộ 25 đoạn đi qua địa bàn xã Suối Bạc cũ Trạm biến áp 35KV Tân Phú - Hết chợ Suối Bạc |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.450.000 | 1.000.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Quốc lộ 25 đoạn đi qua địa bàn xã Suối Bạc cũ Chợ Suối Bạc - Giao đường Suối Bạc 1 |
Đất ở nông thôn | 2.300.000 | 1.600.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Quốc lộ 25 đoạn đi qua địa bàn xã Suối Bạc cũ Giao đường Suối Bạc 1 - Giao đường Quốc lộ 19C + 200m |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.200.000 | 950.000 | 650.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Quốc lộ 25 đoạn đi qua địa bàn xã Suối Bạc cũ Đường Quốc lộ 19C+200m - Giáp ranh xã Suối Trai |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 550.000 | 350.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Quốc lộ 25 đoạn đi qua địa bàn xã Sơn Hà cũ Giáp ranh xã Phú Hòa I - Cột Km36 |
Đất ở nông thôn | 840.000 | 630.000 | 420.000 | 315.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Quốc lộ 25 đoạn đi qua địa bàn xã Sơn Hà cũ Cột Km36 - Cầu Sông Con |
Đất ở nông thôn | 1.050.000 | 790.000 | 580.000 | 370.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Quốc lộ 25 đoạn đi qua địa bàn xã Sơn Hà cũ Cầu Sông Con - Đường vào chùa Phước Điền |
Đất ở nông thôn | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.050.000 | 735.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Quốc lộ 25 đoạn đi qua địa bàn xã Sơn Hà cũ Đường vào chùa Phước Điền - Trạm biến áp 35kV Tân Phú |
Đất ở nông thôn | 1.650.000 | 1.210.000 | 880.000 | 660.000 |
| Xã Sơn Hòa |
Đường ĐT 650 đoạn qua địa bàn xã Sơn Hà cũ Từ giao QL25 +100 mét về hướng Bắc - |
Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 1.200.000 | 850.000 | 600.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Sơn Hòa
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Đắk Lắk mới nhất

4. Thông tin xã Sơn Hòa, tỉnh Đắk Lắk
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Củng Sơn, Xã Suối Bạc, Xã Sơn Hà, Xã Sơn Nguyên, Xã Sơn Phước (tổng 5 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Sơn Hòa theo Nghị quyết số 1660/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Sơn Hòa có diện tích tự nhiên 267,39 km² với quy mô dân số 40.825 người, mật độ dân cư đạt 152,7 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Sơn Hòa được đặt tại Trụ sở Huyện ủy Sơn Hòa, Trụ sở UBND huyện Sơn Hòa, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Sơn Hòa không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Đắk Lắk, Xã Sơn Hòa là một trong tổng số 102 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 88 xã và 14 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Sơn Hòa, Tỉnh Đắk Lắk - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Đắk Lắk
5.1. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại đô thị
– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.
– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 05 mét trở lên.
– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 05 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 05 mét trở lên.
– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.
5.2. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn
– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.
– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 04 mét trở lên.
– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 04 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 04 mét trở lên.
– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.
5.3. Xác định vị trí đất nông nghiệp
1. Xác định vị trí đất chuyên trồng lúa, đất trồng cây hằng năm (trừ đất chuyên trồng lúa), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ và đất nông nghiệp khác:
Mỗi xã, phường xác định 04 vị trí đất nông nghiệp như sau:
Vị trí 1: Gồm các thửa đất đáp ứng 03 điều kiện:
– Có khoảng cách tính theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm trong phạm vi bán kính 1.000 mét.
– Tiếp giáp với đường giao thông (kể cả đường, đoạn đường không có trong Bảng giá đất ở).
– Nằm tại khu vực có hệ thống tưới tiêu, chủ động nước hoàn toàn, đảm bảo đủ nước cung cấp cho cây trồng quanh năm.
Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 02 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.
Vị trí 3: Gồm các thửa đất đáp ứng được 01 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.
Vị trí 4: Gồm các thửa đất không đáp ứng được 03 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.
Đối với các xã, phường đã xác định vị trí đất gắn với địa danh cụ thể (bao gồm xứ đồng hoặc khu sản xuất, tên thôn buôn, tổ dân phố hoặc địa chỉ của từng thửa đất) thì xác định giá đất theo vị trí đất tương ứng ghi trong Bảng giá đất; không áp dụng các điều kiện nêu trên.
2. Xác định vị trí đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối:
Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có khoảng cách theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm hoặc đến đường giao thông (giao thông đường bộ bao gồm: Quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã; giao thông đường thủy bao gồm: sông, ngòi, hồ, kênh, rạch, biển) trong phạm vi bán kính 500 mét
Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Sơn Hòa, tỉnh Đắk Lắk năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Sơn Hòa, tỉnh Đắk Lắk năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
