Bảng giá đất xã Sơn Hòa, tỉnh Đắk Lắk 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Sơn Hòa, tỉnh Đắk Lắk

Bảng giá đất xã Sơn Hòa, tỉnh Đắk Lắk năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk. Mức giá đất tại xã Sơn Hòa được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Sơn Hòa theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Sơn Hòa, tỉnh Đắk Lắk

– Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk


3. Tra cứu bảng giá đất xã Sơn Hòa, tỉnh Đắk Lắk mới nhất

Bảng giá đất xã Sơn Hòa năm 2026

Khu vực: xã Sơn Hòa.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 3.000 đến 5.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Sơn Hòa Quốc lộ 19C
Cầu Sông Ba - Giáp ranh xã Suối Bạc cũ
Đất ở nông thôn 800.000 600.000 400.000 300.000
Xã Sơn Hòa Quốc lộ 19C đi qua địa bàn xã Suối Bạc cũ
Giáp ranh thị trấn Củng Sơn cũ - Quốc lộ 25 - 200 m
Đất ở nông thôn 800.000 550.000 400.000 300.000
Xã Sơn Hòa Quốc lộ 19C đi qua địa bàn xã Suối Bạc cũ
Quốc lộ 25 -200 m - Quốc lộ 25 +200 m
Đất ở nông thôn 1.300.000 900.000 650.000 450.000
Xã Sơn Hòa Quốc lộ 19C đi qua địa bàn xã Suối Bạc cũ
QL25 +200 m - Cầu Hiệp Lai
Đất ở nông thôn 800.000 550.000 400.000 300.000
Xã Sơn Hòa Quốc lộ 19C đi qua địa bàn xã Sơn Phước cũ
Cầu Hiệp Lai - Ngã 3 đường bê tông đi Cây Da Ma Đen
Đất ở nông thôn 650.000 550.000 325.000 234.000
Xã Sơn Hòa Quốc lộ 19C đi qua địa bàn xã Sơn Phước cũ
Giáp ngã 3 đường bê tông đi Cây Da Ma Đen - Ranh giới xã Tây Sơn
Đất ở nông thôn 440.000 370.000 320.000 220.000
Xã Sơn Hòa Quốc lộ 25 đoạn đi qua địa bàn xã Suối Bạc cũ
Trạm biến áp 35KV Tân Phú - Hết chợ Suối Bạc
Đất ở nông thôn 3.000.000 2.100.000 1.450.000 1.000.000
Xã Sơn Hòa Quốc lộ 25 đoạn đi qua địa bàn xã Suối Bạc cũ
Chợ Suối Bạc - Giao đường Suối Bạc 1
Đất ở nông thôn 2.300.000 1.600.000 1.100.000 800.000
Xã Sơn Hòa Quốc lộ 25 đoạn đi qua địa bàn xã Suối Bạc cũ
Giao đường Suối Bạc 1 - Giao đường Quốc lộ 19C + 200m
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.200.000 950.000 650.000
Xã Sơn Hòa Quốc lộ 25 đoạn đi qua địa bàn xã Suối Bạc cũ
Đường Quốc lộ 19C+200m - Giáp ranh xã Suối Trai
Đất ở nông thôn 1.000.000 800.000 550.000 350.000
Xã Sơn Hòa Quốc lộ 25 đoạn đi qua địa bàn xã Sơn Hà cũ
Giáp ranh xã Phú Hòa I - Cột Km36
Đất ở nông thôn 840.000 630.000 420.000 315.000
Xã Sơn Hòa Quốc lộ 25 đoạn đi qua địa bàn xã Sơn Hà cũ
Cột Km36 - Cầu Sông Con
Đất ở nông thôn 1.050.000 790.000 580.000 370.000
Xã Sơn Hòa Quốc lộ 25 đoạn đi qua địa bàn xã Sơn Hà cũ
Cầu Sông Con - Đường vào chùa Phước Điền
Đất ở nông thôn 2.100.000 1.470.000 1.050.000 735.000
Xã Sơn Hòa Quốc lộ 25 đoạn đi qua địa bàn xã Sơn Hà cũ
Đường vào chùa Phước Điền - Trạm biến áp 35kV Tân Phú
Đất ở nông thôn 1.650.000 1.210.000 880.000 660.000
Xã Sơn Hòa Đường ĐT 650 đoạn qua địa bàn xã Sơn Hà cũ
Từ giao QL25 +100 mét về hướng Bắc -
Đất ở nông thôn 1.700.000 1.200.000 850.000 600.000
Xã Sơn Hòa Đường ĐT 650 đoạn qua địa bàn xã Sơn Hà cũ
Giao QL25 +100 m về hướng Bắc - Cầu Ngã 2
Đất ở nông thôn 900.000 600.000 500.000 350.000
Xã Sơn Hòa Đường ĐT 650 đoạn qua địa bàn xã Sơn Nguyên cũ
Cầu Ngã 2 - Nhà cơ khí Thành Đạt
Đất ở nông thôn 1.200.000 850.000 600.000 400.000
Xã Sơn Hòa Đường ĐT 650 đoạn qua địa bàn xã Sơn Nguyên cũ
Nhà cơ khí Thành Đạt - UBND xã Sơn Nguyên cũ+ 150 m
Đất ở nông thôn 1.150.000 900.000 650.000 450.000
Xã Sơn Hòa Đường ĐT 650 đoạn qua địa bàn xã Sơn Nguyên cũ
Hết UBND xã Sơn Nguyên cũ +150m - Cầu Vực Cui
Đất ở nông thôn 600.000 500.000 400.000 300.000
Xã Sơn Hòa Đường ĐT 650 đoạn qua địa bàn xã Sơn Nguyên cũ
Cầu Vực Cui - Ranh giới xã Vân Hòa
Đất ở nông thôn 400.000 250.000 200.000 100.000
Xã Sơn Hòa Đường 24 tháng 3
Đường Quốc lộ 19C (ĐT 646 cũ) - Đường vào bến nước Ông Đa
Đất ở nông thôn 1.300.000 900.000 650.000 450.000
Xã Sơn Hòa Đường 24 tháng 3
Đường vào bến nước Ông Đa - Trụ sở UBND thị trấn cũ
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.200.000 800.000 500.000
Xã Sơn Hòa Đường 24 tháng 3
Trụ sở UBND thị trấn cũ - Hết cầu Móng
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.300.000 1.100.000 1.000.000
Xã Sơn Hòa Đường 24 tháng 3
Cầu Móng - QL 25 (Đoạn từ trụ sở UBND thị trấn cũ đến ranh giới xã Suối Bạc cũ)
Đất ở nông thôn 1.200.000 1.100.000 900.000 700.000
Xã Sơn Hòa Hai Bà Trưng
Trần Hưng Đạo - Lê Lợi
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.400.000 1.000.000 700.000
Xã Sơn Hòa Hùng Vương
Lê Lợi - Giao đường Trần Hưng Đạo
Đất ở nông thôn 2.100.000 1.500.000 1.050.000 700.000
Xã Sơn Hòa Hùng Vương
Trần Hưng Đạo - Giao đường Hồ Suối Bùn I
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.300.000 950.000 650.000
Xã Sơn Hòa Lê Lợi
lên Hòn Ngang - Trần Phú
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.400.000 1.000.000 700.000
Xã Sơn Hòa Lê Lợi
Trần Phú - Giao đường Hùng Vương
Đất ở nông thôn 3.000.000 2.100.000 1.450.000 1.000.000
Xã Sơn Hòa Lê Lợi
Hùng Vương - Đường số 11
Đất ở nông thôn 2.400.000 1.700.000 1.200.000 850.000
Xã Sơn Hòa Lê Lợi
Đường số 11 - Đường 24 tháng 3
Đất ở nông thôn 1.700.000 1.200.000 850.000 600.000
Xã Sơn Hòa Nguyễn Chí Thanh
Hòn Ngang - Hai Bà Trưng
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.400.000 1.000.000 700.000
Xã Sơn Hòa Nguyễn Chí Thanh
Hai Bà trưng - Trần Phú
Đất ở nông thôn 2.100.000 1.500.000 1.050.000 750.000
Xã Sơn Hòa Nguyễn Chí Thanh
Trần Phú - Giao đường Hùng Vương
Đất ở nông thôn 3.300.000 2.500.000 1.600.000 1.200.000
Xã Sơn Hòa Nguyễn Chí Thanh
Hùng Vương - Giao đường số 11
Đất ở nông thôn 2.200.000 1.600.000 1.100.000 800.000
Xã Sơn Hòa Nguyễn Thị Minh Khai
Chân đồi Hòn Ngang - Võ Thị Sáu
Đất ở nông thôn 2.400.000 1.700.000 1.200.000 850.000
Xã Sơn Hòa Nguyễn Thị Minh Khai
Võ Thị Sáu - Hết khu Thổ Đá
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.300.000 950.000 650.000
Xã Sơn Hòa Đường số 11
Lê Lợi - Giao đường Trần Hưng Đạo
Đất ở nông thôn 2.100.000 1.700.000 1.200.000 750.000
Xã Sơn Hòa Đường Suối Bạc 4
Ngã Tư công viên (đường Trần Phú) - Hồ Suối Bùn 2
Đất ở nông thôn 5.000.000 4.400.000 2.400.000 1.800.000
Xã Sơn Hòa Đường Suối Bạc 4
Hồ suối Bùn 2 - Ngã 4 Suối Bạc 3
Đất ở nông thôn 4.600.000 3.500.000 2.000.000 1.000.000
Xã Sơn Hòa Đường Suối Bạc 4
Giáp ranh Suối Bạc 3 - QL25
Đất ở nông thôn 3.500.000 2.000.000 1.700.000 1.450.000
Xã Sơn Hòa Trần Hưng Đạo
Chân đồi Hòn Ngang - Võ Thị Sáu
Đất ở nông thôn 2.400.000 1.800.000 1.200.000 900.000
Xã Sơn Hòa Trần Hưng Đạo
Võ Thị Sáu - Hết khu Thổ Đá
Đất ở nông thôn 1.600.000 1.250.000 900.000 650.000
Xã Sơn Hòa Trần Phú
Bờ Sông Ba - Giao đường 24 tháng 3
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.900.000 1.300.000 1.000.000
Xã Sơn Hòa Trần Phú
Ngã giao đường 24 tháng 3 - Mương thủy lợi nhà ông Bính
Đất ở nông thôn 3.000.000 2.100.000 1.450.000 1.000.000
Xã Sơn Hòa Trần Phú
Mương thủy lợi (nhà ông Hạnh) - Đường Trần Hưng Đạo
Đất ở nông thôn 4.000.000 3.000.000 2.000.000 1.400.000
Xã Sơn Hòa Trần Phú
Giao đường Trần Hưng Đạo - QL 25
Đất ở nông thôn 2.800.000 1.900.000 1.300.000 900.000
Xã Sơn Hòa Võ Thị Sáu
Lê Lợi - Giao đường Trần Hưng Đạo
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.400.000 1.000.000 700.000
Xã Sơn Hòa Võ Thị Sáu
Trần Hưng Đạo - Đường Hồ Suối Bùn I
Đất ở nông thôn 1.700.000 1.200.000 900.000 700.000
Xã Sơn Hòa Đường ĐH 56
Suối Thá - QL 19C
Đất ở nông thôn 450.000 320.000 250.000 180.000
Xã Sơn Hòa Đường ĐH 53
Giáp ranh xã Ea Chà Rang - Đường 24/3 (thị trấn Củng Sơn cũ)
Đất ở nông thôn 295.000 210.000 150.000 105.000
Xã Sơn Hòa Đường ĐH54 đoạn qua địa bàn xã Suối Bạc cũ
Ngã 3 khu giãn dân Nguyên Xuân - ĐH 52
Đất ở nông thôn 400.000 250.000 200.000 100.000
Xã Sơn Hòa Đường ĐH 54 đoạn qua địa bàn xã Sơn nguyên cũ
Ngã ba (giao đường ĐT 650) thôn Nguyên An - Hết khu dân cư thôn Nguyên Cam
Đất ở nông thôn 500.000 350.000 250.000 200.000
Xã Sơn Hòa Đường ĐH 54 đoạn qua địa bàn xã Sơn nguyên cũ
Hết khu dân cư thôn Nguyên Cam - Giáp ngã 3 khu giãn dân Nguyên Xuân
Đất ở nông thôn 400.000 250.000 200.000 100.000
Xã Sơn Hòa Đường quy hoạch dự án bố trí sắp xếp dân cư vùng sạt lở dọc sông Ba giai đoạn 2
Đường 24/3 - Vào 500m
Đất ở nông thôn 800.000 600.000 400.000 300.000
Xã Sơn Hòa Đường ĐS6
Đường 24 tháng 3 - Vào 400m
Đất ở nông thôn 2.250.000 1.500.000 900.000 600.000
Xã Sơn Hòa Đường ĐS6
Đường 24 tháng 3 vào 400 m - Giao đường Quy hoạch DS9
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.000.000 800.000 600.000
Xã Sơn Hòa Đường ĐS6
Giao đường Quy hoạch DS9 - Giao đường Quy hoạch DS8
Đất ở nông thôn 3.850.000 2.000.000 1.000.000 800.000
Xã Sơn Hòa Đường ĐS6
Giao đường Quy hoạch DS8 - Giao đường Suối Bạc 4
Đất ở nông thôn 4.350.000 3.000.000 1.200.000 800.000
Xã Sơn Hòa Đường nội bộ khu Thể dục thể thao
Giao đường Võ Thị Sáu - Hùng Vương
Đất ở nông thôn 1.700.000 1.200.000 850.000 600.000
Xã Sơn Hòa Đường Suối Bạc 1 - Các đường còn lại Xã Suối Bạc cũ
Giáp đường Trần Phú - Ngã 3 Suối Bạc 2
Đất ở nông thôn 1.600.000 1.250.000 900.000 650.000
Xã Sơn Hòa Đường Suối Bạc 1 - Các đường còn lại Xã Suối Bạc cũ
Ngã 3 Suối Bạc 2 - QL25
Đất ở nông thôn 1.300.000 900.000 650.000 450.000
Xã Sơn Hòa Các đường còn lại Xã Suối Bạc cũ
Đường Suối Bạc 2 -
Đất ở nông thôn 1.100.000 800.000 500.000 350.000
Xã Sơn Hòa Đường Suối Bạc 3 - Các đường còn lại Xã Suối Bạc cũ
Giáp ranh đường Trần Phú - Giáp ranh Suối Bạc 4
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.900.000 1.300.000 1.000.000
Xã Sơn Hòa Đường Suối Bạc 3 - Các đường còn lại Xã Suối Bạc cũ
Giáp ranh Suối Bạc 4 - Giáp ranh 24/3
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.000.000 800.000 600.000
Xã Sơn Hòa Đường ĐH 52 (Đường đi thôn Suối Bạc cũ)
Ngã tư (giao QL25) - Hết ranh trường Tiểu học Suối Bạc + 250m
Đất ở nông thôn 1.500.000 1.000.000 800.000 550.000
Xã Sơn Hòa Đường ĐH 52 (Đường đi thôn Suối Bạc cũ)
Hết ranh trường Tiểu học Suối Bạc + 250m - Cầu Suối Ba Võ
Đất ở nông thôn 900.000 600.000 500.000 350.000
Xã Sơn Hòa Đường ĐH 52 (Đường đi thôn Suối Bạc cũ)
Cầu Suối Ba Võ - Giáp ranh hồ Suối Vực
Đất ở nông thôn 600.000 450.000 350.000 300.000
Xã Sơn Hòa Tuyến đường Từ QL25 đi ngã 3 Sáu Kham - Các đường còn lại Xã Suối Bạc cũ
Đoạn từ QL25+200m -
Đất ở nông thôn 600.000 450.000 350.000 300.000
Xã Sơn Hòa Tuyến đường Từ QL25 đi ngã 3 Sáu Kham - Các đường còn lại Xã Suối Bạc cũ
QL25+200m - Ngã 3 Sáu Kham
Đất ở nông thôn 500.000 350.000 250.000 200.000
Xã Sơn Hòa Đường 24 tháng 3 - Các đường giao thông còn lại xã Sơn Hà cũ
Từ ranh giới thị trấn Củng Sơn - đến Quốc lộ 25
Đất ở nông thôn 1.050.000 630.000 420.000 315.000
Xã Sơn Hòa Đường ĐH 51 - Các đường giao thông còn lại xã Sơn Hà cũ
Giáp Quốc lộ 25 - Cầu Hai (thôn Thạnh Hội)
Đất ở nông thôn 600.000 500.000 400.000 300.000
Xã Sơn Hòa Đường ĐH 51 - Các đường giao thông còn lại xã Sơn Hà cũ
Cầu Hai (thôn Thạnh Hội) - Ngã tư thôn Thạnh Hội
Đất ở nông thôn 500.000 400.000 300.000 200.000
Xã Sơn Hòa Đường ĐH 51 - Các đường giao thông còn lại xã Sơn Hà cũ
Ngã tư thôn Thạnh Hội - Ngã ba đường vào thôn Hòa Sơn
Đất ở nông thôn 500.000 400.000 300.000 200.000
Xã Sơn Hòa Đường ĐH 51 - Các đường giao thông còn lại xã Sơn Hà cũ
Ngã ba đường vào thôn Hòa Sơn - Ngã tư nhà Ông Phụng
Đất ở nông thôn 500.000 400.000 300.000 200.000
Xã Sơn Hòa Đường ĐH 51 - Các đường giao thông còn lại xã Sơn Hà cũ
Ngã tư nhà Ông Phụng - Giáp đường 24 tháng 3
Đất ở nông thôn 600.000 500.000 400.000 300.000
Xã Sơn Hòa Các đường giao thông còn lại xã Sơn Hà cũ
Ngã tư Trụ sở UBND xã tới cầu H -
Đất ở nông thôn 1.100.000 800.000 600.000 400.000
Xã Sơn Hòa Các đường giao thông còn lại xã Sơn Hà cũ
Cầu Hòa Sơn - Đường vào Hồ Giếng Tiên
Đất ở nông thôn 600.000 500.000 400.000 300.000
Xã Sơn Hòa Các đường giao thông còn lại xã Sơn Hà cũ
Đường vào Hồ Giếng Tiên - Ngã ba Trãng Sim
Đất ở nông thôn 500.000 400.000 300.000 200.000
Xã Sơn Hòa Đường liên thôn Dốc Cát - Các đường giao thông còn lại xã Sơn Hà cũ
Quán cơm Thanh Tâm - Nhà văn hóa thôn Dốc Cát
Đất ở nông thôn 1.000.000 800.000 550.000 350.000
Xã Sơn Hòa Đường liên thôn Dốc Cát - Các đường giao thông còn lại xã Sơn Hà cũ
Nhà văn hóa thôn Dốc Cát - Nhà ông Thái
Đất ở nông thôn 600.000 500.000 400.000 300.000
Xã Sơn Hòa Các đường giao thông còn lại xã Sơn Hà cũ
Tuyến từ giao Quốc lộ 25 đến nhà ông Nguyễn Ngọc Dư - Nhà ông Nguyễn Ngọc Dư
Đất ở nông thôn 1.050.000 840.000 630.000 420.000
Xã Sơn Hòa Các đường giao thông còn lại xã Sơn Hà cũ
Tuyến từ ngã ba sân banh đến nhà ông Nguyễn Ngọc Quyên - Nhà ông Nguyễn Ngọc Quyên
Đất ở nông thôn 890.000 680.000 525.000 420.000
Xã Sơn Hòa Đường giao thông nông thôn xã Sơn Nguyên cũ
Giao từ ngã ba ĐT650 - Khu sinh thái Hoà Nguyên
Đất ở nông thôn 250.000 200.000 150.000 100.000
Xã Sơn Hòa Đường giao thông nông thôn xã Sơn Nguyên cũ
Ngã tư chợ Nguyên Cam - Hết Suối Mè
Đất ở nông thôn 300.000 200.000 150.000 100.000
Xã Sơn Hòa Đường giao thông nông thôn xã Sơn Nguyên cũ
Giao từ ngã ba ĐT650 (Nhà ông Lê Thanh Hải) - Hết đường bê tông (Thôn Nguyên Trang)
Đất ở nông thôn 250.000 200.000 150.000 100.000
Xã Sơn Hòa Đường bê tông từ nhà ông Ma Thành đến Cây Da Ma Đen xã Sơn Phước cũ
Nhà ông Ma Thành - Cây Da Ma Đen xã Sơn Phước cũ
Đất ở nông thôn 340.000 260.000 250.000 180.000
Xã Sơn Hòa Quốc lộ 19C
Cầu Sông Ba - Giáp ranh xã Suối Bạc cũ
Đất TM-DV nông thôn 320.000 240.000 160.000 120.000
Xã Sơn Hòa Quốc lộ 19C đi qua địa bàn xã Suối Bạc cũ
Giáp ranh thị trấn Củng Sơn cũ - Quốc lộ 25 - 200 m
Đất TM-DV nông thôn 320.000 220.000 160.000 120.000
Xã Sơn Hòa Quốc lộ 19C đi qua địa bàn xã Suối Bạc cũ
Quốc lộ 25 -200 m - Quốc lộ 25 +200 m
Đất TM-DV nông thôn 520.000 360.000 260.000 180.000
Xã Sơn Hòa Quốc lộ 19C đi qua địa bàn xã Suối Bạc cũ
QL25 +200 m - Cầu Hiệp Lai
Đất TM-DV nông thôn 320.000 220.000 160.000 120.000
Xã Sơn Hòa Quốc lộ 19C đi qua địa bàn xã Sơn Phước cũ
Cầu Hiệp Lai - Ngã 3 đường bê tông đi Cây Da Ma Đen
Đất TM-DV nông thôn 260.000 220.000 130.000 90.000
Xã Sơn Hòa Quốc lộ 19C đi qua địa bàn xã Sơn Phước cũ
Giáp ngã 3 đường bê tông đi Cây Da Ma Đen - Ranh giới xã Tây Sơn
Đất TM-DV nông thôn 180.000 150.000 130.000 90.000
Xã Sơn Hòa Quốc lộ 25 đoạn đi qua địa bàn xã Suối Bạc cũ
Trạm biến áp 35KV Tân Phú - Hết chợ Suối Bạc
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 840.000 580.000 400.000
Xã Sơn Hòa Quốc lộ 25 đoạn đi qua địa bàn xã Suối Bạc cũ
Chợ Suối Bạc - Giao đường Suối Bạc 1
Đất TM-DV nông thôn 920.000 640.000 440.000 320.000
Xã Sơn Hòa Quốc lộ 25 đoạn đi qua địa bàn xã Suối Bạc cũ
Giao đường Suối Bạc 1 - Giao đường Quốc lộ 19C + 200m
Đất TM-DV nông thôn 720.000 480.000 380.000 260.000
Xã Sơn Hòa Quốc lộ 25 đoạn đi qua địa bàn xã Suối Bạc cũ
Đường Quốc lộ 19C+200m - Giáp ranh xã Suối Trai
Đất TM-DV nông thôn 400.000 320.000 220.000 140.000
Xã Sơn Hòa Quốc lộ 25 đoạn đi qua địa bàn xã Sơn Hà cũ
Giáp ranh xã Phú Hòa I - Cột Km36
Đất TM-DV nông thôn 340.000 250.000 170.000 130.000
Xã Sơn Hòa Quốc lộ 25 đoạn đi qua địa bàn xã Sơn Hà cũ
Cột Km36 - Cầu Sông Con
Đất TM-DV nông thôn 420.000 320.000 230.000 150.000
Xã Sơn Hòa Quốc lộ 25 đoạn đi qua địa bàn xã Sơn Hà cũ
Cầu Sông Con - Đường vào chùa Phước Điền
Đất TM-DV nông thôn 840.000 590.000 420.000 290.000
Xã Sơn Hòa Quốc lộ 25 đoạn đi qua địa bàn xã Sơn Hà cũ
Đường vào chùa Phước Điền - Trạm biến áp 35kV Tân Phú
Đất TM-DV nông thôn 660.000 480.000 350.000 260.000
Xã Sơn Hòa Đường ĐT 650 đoạn qua địa bàn xã Sơn Hà cũ
Từ giao QL25 +100 mét về hướng Bắc -
Đất TM-DV nông thôn 680.000 480.000 340.000 240.000
Xã Sơn Hòa Đường ĐT 650 đoạn qua địa bàn xã Sơn Hà cũ
Giao QL25 +100 m về hướng Bắc - Cầu Ngã 2
Đất TM-DV nông thôn 360.000 240.000 200.000 140.000
Xã Sơn Hòa Đường ĐT 650 đoạn qua địa bàn xã Sơn Nguyên cũ
Cầu Ngã 2 - Nhà cơ khí Thành Đạt
Đất TM-DV nông thôn 480.000 340.000 240.000 160.000
Xã Sơn Hòa Đường ĐT 650 đoạn qua địa bàn xã Sơn Nguyên cũ
Nhà cơ khí Thành Đạt - UBND xã Sơn Nguyên cũ+ 150 m
Đất TM-DV nông thôn 460.000 360.000 260.000 180.000
Xã Sơn Hòa Đường ĐT 650 đoạn qua địa bàn xã Sơn Nguyên cũ
Hết UBND xã Sơn Nguyên cũ +150m - Cầu Vực Cui
Đất TM-DV nông thôn 240.000 200.000 160.000 120.000
Xã Sơn Hòa Đường ĐT 650 đoạn qua địa bàn xã Sơn Nguyên cũ
Cầu Vực Cui - Ranh giới xã Vân Hòa
Đất TM-DV nông thôn 160.000 100.000 80.000 40.000
Xã Sơn Hòa Đường 24 tháng 3
Đường Quốc lộ 19C (ĐT 646 cũ) - Đường vào bến nước Ông Đa
Đất TM-DV nông thôn 520.000 360.000 260.000 180.000
Xã Sơn Hòa Đường 24 tháng 3
Đường vào bến nước Ông Đa - Trụ sở UBND thị trấn cũ
Đất TM-DV nông thôn 720.000 480.000 320.000 200.000
Xã Sơn Hòa Đường 24 tháng 3
Trụ sở UBND thị trấn cũ - Hết cầu Móng
Đất TM-DV nông thôn 720.000 520.000 440.000 400.000
Xã Sơn Hòa Đường 24 tháng 3
Cầu Móng - QL 25 (Đoạn từ trụ sở UBND thị trấn cũ đến ranh giới xã Suối Bạc cũ)
Đất TM-DV nông thôn 480.000 440.000 360.000 280.000
Xã Sơn Hòa Hai Bà Trưng
Trần Hưng Đạo - Lê Lợi
Đất TM-DV nông thôn 800.000 560.000 400.000 280.000
Xã Sơn Hòa Hùng Vương
Lê Lợi - Giao đường Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV nông thôn 840.000 600.000 420.000 280.000
Xã Sơn Hòa Hùng Vương
Trần Hưng Đạo - Giao đường Hồ Suối Bùn I
Đất TM-DV nông thôn 720.000 520.000 380.000 260.000
Xã Sơn Hòa Lê Lợi
lên Hòn Ngang - Trần Phú
Đất TM-DV nông thôn 800.000 560.000 400.000 280.000
Xã Sơn Hòa Lê Lợi
Trần Phú - Giao đường Hùng Vương
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 840.000 580.000 400.000
Xã Sơn Hòa Lê Lợi
Hùng Vương - Đường số 11
Đất TM-DV nông thôn 960.000 680.000 480.000 340.000
Xã Sơn Hòa Lê Lợi
Đường số 11 - Đường 24 tháng 3
Đất TM-DV nông thôn 680.000 480.000 340.000 240.000
Xã Sơn Hòa Nguyễn Chí Thanh
Hòn Ngang - Hai Bà Trưng
Đất TM-DV nông thôn 800.000 560.000 400.000 280.000
Xã Sơn Hòa Nguyễn Chí Thanh
Hai Bà trưng - Trần Phú
Đất TM-DV nông thôn 840.000 600.000 420.000 300.000
Xã Sơn Hòa Nguyễn Chí Thanh
Trần Phú - Giao đường Hùng Vương
Đất TM-DV nông thôn 1.320.000 1.000.000 640.000 480.000
Xã Sơn Hòa Nguyễn Chí Thanh
Hùng Vương - Giao đường số 11
Đất TM-DV nông thôn 880.000 640.000 440.000 320.000
Xã Sơn Hòa Nguyễn Thị Minh Khai
Chân đồi Hòn Ngang - Võ Thị Sáu
Đất TM-DV nông thôn 960.000 680.000 480.000 340.000
Xã Sơn Hòa Nguyễn Thị Minh Khai
Võ Thị Sáu - Hết khu Thổ Đá
Đất TM-DV nông thôn 720.000 520.000 380.000 260.000
Xã Sơn Hòa Đường số 11
Lê Lợi - Giao đường Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV nông thôn 840.000 680.000 480.000 300.000
Xã Sơn Hòa Đường Suối Bạc 4
Ngã Tư công viên (đường Trần Phú) - Hồ Suối Bùn 2
Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 1.760.000 960.000 720.000
Xã Sơn Hòa Đường Suối Bạc 4
Hồ suối Bùn 2 - Ngã 4 Suối Bạc 3
Đất TM-DV nông thôn 1.840.000 1.400.000 800.000 400.000
Xã Sơn Hòa Đường Suối Bạc 4
Giáp ranh Suối Bạc 3 - QL25
Đất TM-DV nông thôn 1.400.000 800.000 680.000 580.000
Xã Sơn Hòa Trần Hưng Đạo
Chân đồi Hòn Ngang - Võ Thị Sáu
Đất TM-DV nông thôn 960.000 720.000 480.000 360.000
Xã Sơn Hòa Trần Hưng Đạo
Võ Thị Sáu - Hết khu Thổ Đá
Đất TM-DV nông thôn 640.000 500.000 360.000 260.000
Xã Sơn Hòa Trần Phú
Bờ Sông Ba - Giao đường 24 tháng 3
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 760.000 520.000 400.000
Xã Sơn Hòa Trần Phú
Ngã giao đường 24 tháng 3 - Mương thủy lợi nhà ông Bính
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 840.000 580.000 400.000
Xã Sơn Hòa Trần Phú
Mương thủy lợi (nhà ông Hạnh) - Đường Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 1.200.000 800.000 560.000
Xã Sơn Hòa Trần Phú
Giao đường Trần Hưng Đạo - QL 25
Đất TM-DV nông thôn 1.120.000 760.000 520.000 360.000
Xã Sơn Hòa Võ Thị Sáu
Lê Lợi - Giao đường Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV nông thôn 800.000 560.000 400.000 280.000
Xã Sơn Hòa Võ Thị Sáu
Trần Hưng Đạo - Đường Hồ Suối Bùn I
Đất TM-DV nông thôn 680.000 480.000 360.000 280.000
Xã Sơn Hòa Đường ĐH 56
Suối Thá - QL 19C
Đất TM-DV nông thôn 180.000 130.000 100.000 70.000
Xã Sơn Hòa Đường ĐH 53
Giáp ranh xã Ea Chà Rang - Đường 24/3 (thị trấn Củng Sơn cũ)
Đất TM-DV nông thôn 120.000 80.000 60.000 40.000
Xã Sơn Hòa Đường ĐH54 đoạn qua địa bàn xã Suối Bạc cũ
Ngã 3 khu giãn dân Nguyên Xuân - ĐH 52
Đất TM-DV nông thôn 160.000 100.000 80.000 40.000
Xã Sơn Hòa Đường ĐH 54 đoạn qua địa bàn xã Sơn nguyên cũ
Ngã ba (giao đường ĐT 650) thôn Nguyên An - Hết khu dân cư thôn Nguyên Cam
Đất TM-DV nông thôn 200.000 140.000 100.000 80.000
Xã Sơn Hòa Đường ĐH 54 đoạn qua địa bàn xã Sơn nguyên cũ
Hết khu dân cư thôn Nguyên Cam - Giáp ngã 3 khu giãn dân Nguyên Xuân
Đất TM-DV nông thôn 160.000 100.000 80.000 40.000
Xã Sơn Hòa Đường quy hoạch dự án bố trí sắp xếp dân cư vùng sạt lở dọc sông Ba giai đoạn 2
Đường 24/3 - Vào 500m
Đất TM-DV nông thôn 320.000 240.000 160.000 120.000
Xã Sơn Hòa Đường ĐS6
Đường 24 tháng 3 - Vào 400m
Đất TM-DV nông thôn 900.000 600.000 360.000 240.000
Xã Sơn Hòa Đường ĐS6
Đường 24 tháng 3 vào 400 m - Giao đường Quy hoạch DS9
Đất TM-DV nông thôn 800.000 400.000 320.000 240.000
Xã Sơn Hòa Đường ĐS6
Giao đường Quy hoạch DS9 - Giao đường Quy hoạch DS8
Đất TM-DV nông thôn 1.540.000 800.000 400.000 320.000
Xã Sơn Hòa Đường ĐS6
Giao đường Quy hoạch DS8 - Giao đường Suối Bạc 4
Đất TM-DV nông thôn 1.740.000 1.200.000 480.000 320.000
Xã Sơn Hòa Đường nội bộ khu Thể dục thể thao
Giao đường Võ Thị Sáu - Hùng Vương
Đất TM-DV nông thôn 680.000 480.000 340.000 240.000
Xã Sơn Hòa Đường Suối Bạc 1 - Các đường còn lại Xã Suối Bạc cũ
Giáp đường Trần Phú - Ngã 3 Suối Bạc 2
Đất TM-DV nông thôn 640.000 500.000 360.000 260.000
Xã Sơn Hòa Đường Suối Bạc 1 - Các đường còn lại Xã Suối Bạc cũ
Ngã 3 Suối Bạc 2 - QL25
Đất TM-DV nông thôn 520.000 360.000 260.000 180.000
Xã Sơn Hòa Các đường còn lại Xã Suối Bạc cũ
Đường Suối Bạc 2 -
Đất TM-DV nông thôn 440.000 320.000 200.000 140.000
Xã Sơn Hòa Đường Suối Bạc 3 - Các đường còn lại Xã Suối Bạc cũ
Giáp ranh đường Trần Phú - Giáp ranh Suối Bạc 4
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 760.000 520.000 400.000
Xã Sơn Hòa Đường Suối Bạc 3 - Các đường còn lại Xã Suối Bạc cũ
Giáp ranh Suối Bạc 4 - Giáp ranh 24/3
Đất TM-DV nông thôn 800.000 400.000 320.000 240.000
Xã Sơn Hòa Đường ĐH 52 (Đường đi thôn Suối Bạc cũ)
Ngã tư (giao QL25) - Hết ranh trường Tiểu học Suối Bạc + 250m
Đất TM-DV nông thôn 600.000 400.000 320.000 220.000
Xã Sơn Hòa Đường ĐH 52 (Đường đi thôn Suối Bạc cũ)
Hết ranh trường Tiểu học Suối Bạc + 250m - Cầu Suối Ba Võ
Đất TM-DV nông thôn 360.000 240.000 200.000 140.000
Xã Sơn Hòa Đường ĐH 52 (Đường đi thôn Suối Bạc cũ)
Cầu Suối Ba Võ - Giáp ranh hồ Suối Vực
Đất TM-DV nông thôn 240.000 180.000 140.000 120.000
Xã Sơn Hòa Tuyến đường Từ QL25 đi ngã 3 Sáu Kham - Các đường còn lại Xã Suối Bạc cũ
Đoạn từ QL25+200m -
Đất TM-DV nông thôn 240.000 180.000 140.000 120.000
Xã Sơn Hòa Tuyến đường Từ QL25 đi ngã 3 Sáu Kham - Các đường còn lại Xã Suối Bạc cũ
QL25+200m - Ngã 3 Sáu Kham
Đất TM-DV nông thôn 200.000 140.000 100.000 80.000
Xã Sơn Hòa Đường 24 tháng 3 - Các đường giao thông còn lại xã Sơn Hà cũ
Từ ranh giới thị trấn Củng Sơn - đến Quốc lộ 25
Đất TM-DV nông thôn 420.000 250.000 170.000 130.000
Xã Sơn Hòa Đường ĐH 51 - Các đường giao thông còn lại xã Sơn Hà cũ
Giáp Quốc lộ 25 - Cầu Hai (thôn Thạnh Hội)
Đất TM-DV nông thôn 240.000 200.000 160.000 120.000
Xã Sơn Hòa Đường ĐH 51 - Các đường giao thông còn lại xã Sơn Hà cũ
Cầu Hai (thôn Thạnh Hội) - Ngã tư thôn Thạnh Hội
Đất TM-DV nông thôn 200.000 160.000 120.000 80.000
Xã Sơn Hòa Đường ĐH 51 - Các đường giao thông còn lại xã Sơn Hà cũ
Ngã tư thôn Thạnh Hội - Ngã ba đường vào thôn Hòa Sơn
Đất TM-DV nông thôn 200.000 160.000 120.000 80.000
Xã Sơn Hòa Đường ĐH 51 - Các đường giao thông còn lại xã Sơn Hà cũ
Ngã ba đường vào thôn Hòa Sơn - Ngã tư nhà Ông Phụng
Đất TM-DV nông thôn 200.000 160.000 120.000 80.000
Xã Sơn Hòa Đường ĐH 51 - Các đường giao thông còn lại xã Sơn Hà cũ
Ngã tư nhà Ông Phụng - Giáp đường 24 tháng 3
Đất TM-DV nông thôn 240.000 200.000 160.000 120.000
Xã Sơn Hòa Các đường giao thông còn lại xã Sơn Hà cũ
Ngã tư Trụ sở UBND xã tới cầu H -
Đất TM-DV nông thôn 440.000 320.000 240.000 160.000
Xã Sơn Hòa Các đường giao thông còn lại xã Sơn Hà cũ
Cầu Hòa Sơn - Đường vào Hồ Giếng Tiên
Đất TM-DV nông thôn 240.000 200.000 160.000 120.000
Xã Sơn Hòa Các đường giao thông còn lại xã Sơn Hà cũ
Đường vào Hồ Giếng Tiên - Ngã ba Trãng Sim
Đất TM-DV nông thôn 200.000 160.000 120.000 80.000
Xã Sơn Hòa Đường liên thôn Dốc Cát - Các đường giao thông còn lại xã Sơn Hà cũ
Quán cơm Thanh Tâm - Nhà văn hóa thôn Dốc Cát
Đất TM-DV nông thôn 400.000 320.000 220.000 140.000
Xã Sơn Hòa Đường liên thôn Dốc Cát - Các đường giao thông còn lại xã Sơn Hà cũ
Nhà văn hóa thôn Dốc Cát - Nhà ông Thái
Đất TM-DV nông thôn 240.000 200.000 160.000 120.000
Xã Sơn Hòa Các đường giao thông còn lại xã Sơn Hà cũ
Tuyến từ giao Quốc lộ 25 đến nhà ông Nguyễn Ngọc Dư - Nhà ông Nguyễn Ngọc Dư
Đất TM-DV nông thôn 420.000 340.000 250.000 170.000
Xã Sơn Hòa Các đường giao thông còn lại xã Sơn Hà cũ
Tuyến từ ngã ba sân banh đến nhà ông Nguyễn Ngọc Quyên - Nhà ông Nguyễn Ngọc Quyên
Đất TM-DV nông thôn 360.000 270.000 210.000 170.000
Xã Sơn Hòa Đường giao thông nông thôn xã Sơn Nguyên cũ
Giao từ ngã ba ĐT650 - Khu sinh thái Hoà Nguyên
Đất TM-DV nông thôn 100.000 80.000 60.000 40.000
Xã Sơn Hòa Đường giao thông nông thôn xã Sơn Nguyên cũ
Ngã tư chợ Nguyên Cam - Hết Suối Mè
Đất TM-DV nông thôn 120.000 80.000 60.000 40.000
Xã Sơn Hòa Đường giao thông nông thôn xã Sơn Nguyên cũ
Giao từ ngã ba ĐT650 (Nhà ông Lê Thanh Hải) - Hết đường bê tông (Thôn Nguyên Trang)
Đất TM-DV nông thôn 100.000 80.000 60.000 40.000
Xã Sơn Hòa Đường bê tông từ nhà ông Ma Thành đến Cây Da Ma Đen xã Sơn Phước cũ
Nhà ông Ma Thành - Cây Da Ma Đen xã Sơn Phước cũ
Đất TM-DV nông thôn 140.000 100.000 100.000 70.000
Xã Sơn Hòa Quốc lộ 19C
Cầu Sông Ba - Giáp ranh xã Suối Bạc cũ
Đất SX-KD nông thôn 320.000 240.000 160.000 120.000
Xã Sơn Hòa Quốc lộ 19C đi qua địa bàn xã Suối Bạc cũ
Giáp ranh thị trấn Củng Sơn cũ - Quốc lộ 25 - 200 m
Đất SX-KD nông thôn 320.000 220.000 160.000 120.000
Xã Sơn Hòa Quốc lộ 19C đi qua địa bàn xã Suối Bạc cũ
Quốc lộ 25 -200 m - Quốc lộ 25 +200 m
Đất SX-KD nông thôn 520.000 360.000 260.000 180.000
Xã Sơn Hòa Quốc lộ 19C đi qua địa bàn xã Suối Bạc cũ
QL25 +200 m - Cầu Hiệp Lai
Đất SX-KD nông thôn 320.000 220.000 160.000 120.000
Xã Sơn Hòa Quốc lộ 19C đi qua địa bàn xã Sơn Phước cũ
Cầu Hiệp Lai - Ngã 3 đường bê tông đi Cây Da Ma Đen
Đất SX-KD nông thôn 260.000 220.000 130.000 90.000
Xã Sơn Hòa Quốc lộ 19C đi qua địa bàn xã Sơn Phước cũ
Giáp ngã 3 đường bê tông đi Cây Da Ma Đen - Ranh giới xã Tây Sơn
Đất SX-KD nông thôn 180.000 150.000 130.000 90.000
Xã Sơn Hòa Quốc lộ 25 đoạn đi qua địa bàn xã Suối Bạc cũ
Trạm biến áp 35KV Tân Phú - Hết chợ Suối Bạc
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 840.000 580.000 400.000
Xã Sơn Hòa Quốc lộ 25 đoạn đi qua địa bàn xã Suối Bạc cũ
Chợ Suối Bạc - Giao đường Suối Bạc 1
Đất SX-KD nông thôn 920.000 640.000 440.000 320.000
Xã Sơn Hòa Quốc lộ 25 đoạn đi qua địa bàn xã Suối Bạc cũ
Giao đường Suối Bạc 1 - Giao đường Quốc lộ 19C + 200m
Đất SX-KD nông thôn 720.000 480.000 380.000 260.000
Xã Sơn Hòa Quốc lộ 25 đoạn đi qua địa bàn xã Suối Bạc cũ
Đường Quốc lộ 19C+200m - Giáp ranh xã Suối Trai
Đất SX-KD nông thôn 400.000 320.000 220.000 140.000
Xã Sơn Hòa Quốc lộ 25 đoạn đi qua địa bàn xã Sơn Hà cũ
Giáp ranh xã Phú Hòa I - Cột Km36
Đất SX-KD nông thôn 340.000 250.000 170.000 130.000
Xã Sơn Hòa Quốc lộ 25 đoạn đi qua địa bàn xã Sơn Hà cũ
Cột Km36 - Cầu Sông Con
Đất SX-KD nông thôn 420.000 320.000 230.000 150.000
Xã Sơn Hòa Quốc lộ 25 đoạn đi qua địa bàn xã Sơn Hà cũ
Cầu Sông Con - Đường vào chùa Phước Điền
Đất SX-KD nông thôn 840.000 590.000 420.000 290.000
Xã Sơn Hòa Quốc lộ 25 đoạn đi qua địa bàn xã Sơn Hà cũ
Đường vào chùa Phước Điền - Trạm biến áp 35kV Tân Phú
Đất SX-KD nông thôn 660.000 480.000 350.000 260.000
Xã Sơn Hòa Đường ĐT 650 đoạn qua địa bàn xã Sơn Hà cũ
Từ giao QL25 +100 mét về hướng Bắc -
Đất SX-KD nông thôn 680.000 480.000 340.000 240.000
Xã Sơn Hòa Đường ĐT 650 đoạn qua địa bàn xã Sơn Hà cũ
Giao QL25 +100 m về hướng Bắc - Cầu Ngã 2
Đất SX-KD nông thôn 360.000 240.000 200.000 140.000
Xã Sơn Hòa Đường ĐT 650 đoạn qua địa bàn xã Sơn Nguyên cũ
Cầu Ngã 2 - Nhà cơ khí Thành Đạt
Đất SX-KD nông thôn 480.000 340.000 240.000 160.000
Xã Sơn Hòa Đường ĐT 650 đoạn qua địa bàn xã Sơn Nguyên cũ
Nhà cơ khí Thành Đạt - UBND xã Sơn Nguyên cũ+ 150 m
Đất SX-KD nông thôn 460.000 360.000 260.000 180.000
Xã Sơn Hòa Đường ĐT 650 đoạn qua địa bàn xã Sơn Nguyên cũ
Hết UBND xã Sơn Nguyên cũ +150m - Cầu Vực Cui
Đất SX-KD nông thôn 240.000 200.000 160.000 120.000
Xã Sơn Hòa Đường ĐT 650 đoạn qua địa bàn xã Sơn Nguyên cũ
Cầu Vực Cui - Ranh giới xã Vân Hòa
Đất SX-KD nông thôn 160.000 100.000 80.000 40.000
Xã Sơn Hòa Đường 24 tháng 3
Đường Quốc lộ 19C (ĐT 646 cũ) - Đường vào bến nước Ông Đa
Đất SX-KD nông thôn 520.000 360.000 260.000 180.000
Xã Sơn Hòa Đường 24 tháng 3
Đường vào bến nước Ông Đa - Trụ sở UBND thị trấn cũ
Đất SX-KD nông thôn 720.000 480.000 320.000 200.000
Xã Sơn Hòa Đường 24 tháng 3
Trụ sở UBND thị trấn cũ - Hết cầu Móng
Đất SX-KD nông thôn 720.000 520.000 440.000 400.000
Xã Sơn Hòa Đường 24 tháng 3
Cầu Móng - QL 25 (Đoạn từ trụ sở UBND thị trấn cũ đến ranh giới xã Suối Bạc cũ)
Đất SX-KD nông thôn 480.000 440.000 360.000 280.000
Xã Sơn Hòa Hai Bà Trưng
Trần Hưng Đạo - Lê Lợi
Đất SX-KD nông thôn 800.000 560.000 400.000 280.000
Xã Sơn Hòa Hùng Vương
Lê Lợi - Giao đường Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD nông thôn 840.000 600.000 420.000 280.000
Xã Sơn Hòa Hùng Vương
Trần Hưng Đạo - Giao đường Hồ Suối Bùn I
Đất SX-KD nông thôn 720.000 520.000 380.000 260.000
Xã Sơn Hòa Lê Lợi
lên Hòn Ngang - Trần Phú
Đất SX-KD nông thôn 800.000 560.000 400.000 280.000
Xã Sơn Hòa Lê Lợi
Trần Phú - Giao đường Hùng Vương
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 840.000 580.000 400.000
Xã Sơn Hòa Lê Lợi
Hùng Vương - Đường số 11
Đất SX-KD nông thôn 960.000 680.000 480.000 340.000
Xã Sơn Hòa Lê Lợi
Đường số 11 - Đường 24 tháng 3
Đất SX-KD nông thôn 680.000 480.000 340.000 240.000
Xã Sơn Hòa Nguyễn Chí Thanh
Hòn Ngang - Hai Bà Trưng
Đất SX-KD nông thôn 800.000 560.000 400.000 280.000
Xã Sơn Hòa Nguyễn Chí Thanh
Hai Bà trưng - Trần Phú
Đất SX-KD nông thôn 840.000 600.000 420.000 300.000
Xã Sơn Hòa Nguyễn Chí Thanh
Trần Phú - Giao đường Hùng Vương
Đất SX-KD nông thôn 1.320.000 1.000.000 640.000 480.000
Xã Sơn Hòa Nguyễn Chí Thanh
Hùng Vương - Giao đường số 11
Đất SX-KD nông thôn 880.000 640.000 440.000 320.000
Xã Sơn Hòa Nguyễn Thị Minh Khai
Chân đồi Hòn Ngang - Võ Thị Sáu
Đất SX-KD nông thôn 960.000 680.000 480.000 340.000
Xã Sơn Hòa Nguyễn Thị Minh Khai
Võ Thị Sáu - Hết khu Thổ Đá
Đất SX-KD nông thôn 720.000 520.000 380.000 260.000
Xã Sơn Hòa Đường số 11
Lê Lợi - Giao đường Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD nông thôn 840.000 680.000 480.000 300.000
Xã Sơn Hòa Đường Suối Bạc 4
Ngã Tư công viên (đường Trần Phú) - Hồ Suối Bùn 2
Đất SX-KD nông thôn 2.000.000 1.760.000 960.000 720.000
Xã Sơn Hòa Đường Suối Bạc 4
Hồ suối Bùn 2 - Ngã 4 Suối Bạc 3
Đất SX-KD nông thôn 1.840.000 1.400.000 800.000 400.000
Xã Sơn Hòa Đường Suối Bạc 4
Giáp ranh Suối Bạc 3 - QL25
Đất SX-KD nông thôn 1.400.000 800.000 680.000 580.000
Xã Sơn Hòa Trần Hưng Đạo
Chân đồi Hòn Ngang - Võ Thị Sáu
Đất SX-KD nông thôn 960.000 720.000 480.000 360.000
Xã Sơn Hòa Trần Hưng Đạo
Võ Thị Sáu - Hết khu Thổ Đá
Đất SX-KD nông thôn 640.000 500.000 360.000 260.000
Xã Sơn Hòa Trần Phú
Bờ Sông Ba - Giao đường 24 tháng 3
Đất SX-KD nông thôn 1.000.000 760.000 520.000 400.000
Xã Sơn Hòa Trần Phú
Ngã giao đường 24 tháng 3 - Mương thủy lợi nhà ông Bính
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 840.000 580.000 400.000
Xã Sơn Hòa Trần Phú
Mương thủy lợi (nhà ông Hạnh) - Đường Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD nông thôn 1.600.000 1.200.000 800.000 560.000
Xã Sơn Hòa Trần Phú
Giao đường Trần Hưng Đạo - QL 25
Đất SX-KD nông thôn 1.120.000 760.000 520.000 360.000
Xã Sơn Hòa Võ Thị Sáu
Lê Lợi - Giao đường Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD nông thôn 800.000 560.000 400.000 280.000
Xã Sơn Hòa Võ Thị Sáu
Trần Hưng Đạo - Đường Hồ Suối Bùn I
Đất SX-KD nông thôn 680.000 480.000 360.000 280.000
Xã Sơn Hòa Đường ĐH 56
Suối Thá - QL 19C
Đất SX-KD nông thôn 180.000 130.000 100.000 70.000
Xã Sơn Hòa Đường ĐH 53
Giáp ranh xã Ea Chà Rang - Đường 24/3 (thị trấn Củng Sơn cũ)
Đất SX-KD nông thôn 120.000 80.000 60.000 40.000
Xã Sơn Hòa Đường ĐH54 đoạn qua địa bàn xã Suối Bạc cũ
Ngã 3 khu giãn dân Nguyên Xuân - ĐH 52
Đất SX-KD nông thôn 160.000 100.000 80.000 40.000
Xã Sơn Hòa Đường ĐH 54 đoạn qua địa bàn xã Sơn nguyên cũ
Ngã ba (giao đường ĐT 650) thôn Nguyên An - Hết khu dân cư thôn Nguyên Cam
Đất SX-KD nông thôn 200.000 140.000 100.000 80.000
Xã Sơn Hòa Đường ĐH 54 đoạn qua địa bàn xã Sơn nguyên cũ
Hết khu dân cư thôn Nguyên Cam - Giáp ngã 3 khu giãn dân Nguyên Xuân
Đất SX-KD nông thôn 160.000 100.000 80.000 40.000
Xã Sơn Hòa Đường quy hoạch dự án bố trí sắp xếp dân cư vùng sạt lở dọc sông Ba giai đoạn 2
Đường 24/3 - Vào 500m
Đất SX-KD nông thôn 320.000 240.000 160.000 120.000
Xã Sơn Hòa Đường ĐS6
Đường 24 tháng 3 - Vào 400m
Đất SX-KD nông thôn 900.000 600.000 360.000 240.000
Xã Sơn Hòa Đường ĐS6
Đường 24 tháng 3 vào 400 m - Giao đường Quy hoạch DS9
Đất SX-KD nông thôn 800.000 400.000 320.000 240.000
Xã Sơn Hòa Đường ĐS6
Giao đường Quy hoạch DS9 - Giao đường Quy hoạch DS8
Đất SX-KD nông thôn 1.540.000 800.000 400.000 320.000
Xã Sơn Hòa Đường ĐS6
Giao đường Quy hoạch DS8 - Giao đường Suối Bạc 4
Đất SX-KD nông thôn 1.740.000 1.200.000 480.000 320.000
Xã Sơn Hòa Đường nội bộ khu Thể dục thể thao
Giao đường Võ Thị Sáu - Hùng Vương
Đất SX-KD nông thôn 680.000 480.000 340.000 240.000
Xã Sơn Hòa Đường Suối Bạc 1 - Các đường còn lại Xã Suối Bạc cũ
Giáp đường Trần Phú - Ngã 3 Suối Bạc 2
Đất SX-KD nông thôn 640.000 500.000 360.000 260.000
Xã Sơn Hòa Đường Suối Bạc 1 - Các đường còn lại Xã Suối Bạc cũ
Ngã 3 Suối Bạc 2 - QL25
Đất SX-KD nông thôn 520.000 360.000 260.000 180.000
Xã Sơn Hòa Các đường còn lại Xã Suối Bạc cũ
Đường Suối Bạc 2 -
Đất SX-KD nông thôn 440.000 320.000 200.000 140.000
Xã Sơn Hòa Đường Suối Bạc 3 - Các đường còn lại Xã Suối Bạc cũ
Giáp ranh đường Trần Phú - Giáp ranh Suối Bạc 4
Đất SX-KD nông thôn 1.000.000 760.000 520.000 400.000
Xã Sơn Hòa Đường Suối Bạc 3 - Các đường còn lại Xã Suối Bạc cũ
Giáp ranh Suối Bạc 4 - Giáp ranh 24/3
Đất SX-KD nông thôn 800.000 400.000 320.000 240.000
Xã Sơn Hòa Đường ĐH 52 (Đường đi thôn Suối Bạc cũ)
Ngã tư (giao QL25) - Hết ranh trường Tiểu học Suối Bạc + 250m
Đất SX-KD nông thôn 600.000 400.000 320.000 220.000
Xã Sơn Hòa Đường ĐH 52 (Đường đi thôn Suối Bạc cũ)
Hết ranh trường Tiểu học Suối Bạc + 250m - Cầu Suối Ba Võ
Đất SX-KD nông thôn 360.000 240.000 200.000 140.000
Xã Sơn Hòa Đường ĐH 52 (Đường đi thôn Suối Bạc cũ)
Cầu Suối Ba Võ - Giáp ranh hồ Suối Vực
Đất SX-KD nông thôn 240.000 180.000 140.000 120.000
Xã Sơn Hòa Tuyến đường Từ QL25 đi ngã 3 Sáu Kham - Các đường còn lại Xã Suối Bạc cũ
Đoạn từ QL25+200m -
Đất SX-KD nông thôn 240.000 180.000 140.000 120.000
Xã Sơn Hòa Tuyến đường Từ QL25 đi ngã 3 Sáu Kham - Các đường còn lại Xã Suối Bạc cũ
QL25+200m - Ngã 3 Sáu Kham
Đất SX-KD nông thôn 200.000 140.000 100.000 80.000
Xã Sơn Hòa Đường 24 tháng 3 - Các đường giao thông còn lại xã Sơn Hà cũ
Từ ranh giới thị trấn Củng Sơn - đến Quốc lộ 25
Đất SX-KD nông thôn 420.000 250.000 170.000 130.000
Xã Sơn Hòa Đường ĐH 51 - Các đường giao thông còn lại xã Sơn Hà cũ
Giáp Quốc lộ 25 - Cầu Hai (thôn Thạnh Hội)
Đất SX-KD nông thôn 240.000 200.000 160.000 120.000
Xã Sơn Hòa Đường ĐH 51 - Các đường giao thông còn lại xã Sơn Hà cũ
Cầu Hai (thôn Thạnh Hội) - Ngã tư thôn Thạnh Hội
Đất SX-KD nông thôn 200.000 160.000 120.000 80.000
Xã Sơn Hòa Đường ĐH 51 - Các đường giao thông còn lại xã Sơn Hà cũ
Ngã tư thôn Thạnh Hội - Ngã ba đường vào thôn Hòa Sơn
Đất SX-KD nông thôn 200.000 160.000 120.000 80.000
Xã Sơn Hòa Đường ĐH 51 - Các đường giao thông còn lại xã Sơn Hà cũ
Ngã ba đường vào thôn Hòa Sơn - Ngã tư nhà Ông Phụng
Đất SX-KD nông thôn 200.000 160.000 120.000 80.000
Xã Sơn Hòa Đường ĐH 51 - Các đường giao thông còn lại xã Sơn Hà cũ
Ngã tư nhà Ông Phụng - Giáp đường 24 tháng 3
Đất SX-KD nông thôn 240.000 200.000 160.000 120.000
Xã Sơn Hòa Các đường giao thông còn lại xã Sơn Hà cũ
Ngã tư Trụ sở UBND xã tới cầu H -
Đất SX-KD nông thôn 440.000 320.000 240.000 160.000
Xã Sơn Hòa Các đường giao thông còn lại xã Sơn Hà cũ
Cầu Hòa Sơn - Đường vào Hồ Giếng Tiên
Đất SX-KD nông thôn 240.000 200.000 160.000 120.000
Xã Sơn Hòa Các đường giao thông còn lại xã Sơn Hà cũ
Đường vào Hồ Giếng Tiên - Ngã ba Trãng Sim
Đất SX-KD nông thôn 200.000 160.000 120.000 80.000
Xã Sơn Hòa Đường liên thôn Dốc Cát - Các đường giao thông còn lại xã Sơn Hà cũ
Quán cơm Thanh Tâm - Nhà văn hóa thôn Dốc Cát
Đất SX-KD nông thôn 400.000 320.000 220.000 140.000
Xã Sơn Hòa Đường liên thôn Dốc Cát - Các đường giao thông còn lại xã Sơn Hà cũ
Nhà văn hóa thôn Dốc Cát - Nhà ông Thái
Đất SX-KD nông thôn 240.000 200.000 160.000 120.000
Xã Sơn Hòa Các đường giao thông còn lại xã Sơn Hà cũ
Tuyến từ giao Quốc lộ 25 đến nhà ông Nguyễn Ngọc Dư - Nhà ông Nguyễn Ngọc Dư
Đất SX-KD nông thôn 420.000 340.000 250.000 170.000
Xã Sơn Hòa Các đường giao thông còn lại xã Sơn Hà cũ
Tuyến từ ngã ba sân banh đến nhà ông Nguyễn Ngọc Quyên - Nhà ông Nguyễn Ngọc Quyên
Đất SX-KD nông thôn 360.000 270.000 210.000 170.000
Xã Sơn Hòa Đường giao thông nông thôn xã Sơn Nguyên cũ
Giao từ ngã ba ĐT650 - Khu sinh thái Hoà Nguyên
Đất SX-KD nông thôn 100.000 80.000 60.000 40.000
Xã Sơn Hòa Đường giao thông nông thôn xã Sơn Nguyên cũ
Ngã tư chợ Nguyên Cam - Hết Suối Mè
Đất SX-KD nông thôn 120.000 80.000 60.000 40.000
Xã Sơn Hòa Đường giao thông nông thôn xã Sơn Nguyên cũ
Giao từ ngã ba ĐT650 (Nhà ông Lê Thanh Hải) - Hết đường bê tông (Thôn Nguyên Trang)
Đất SX-KD nông thôn 100.000 80.000 60.000 40.000
Xã Sơn Hòa Đường bê tông từ nhà ông Ma Thành đến Cây Da Ma Đen xã Sơn Phước cũ
Nhà ông Ma Thành - Cây Da Ma Đen xã Sơn Phước cũ
Đất SX-KD nông thôn 140.000 100.000 100.000 70.000
Xã Sơn Hòa Quốc lộ 19C
Cầu Sông Ba - Giáp ranh xã Suối Bạc cũ
Đất khoáng sản 320.000 240.000 160.000 120.000
Xã Sơn Hòa Quốc lộ 19C đi qua địa bàn xã Suối Bạc cũ
Giáp ranh thị trấn Củng Sơn cũ - Quốc lộ 25 - 200 m
Đất khoáng sản 320.000 220.000 160.000 120.000
Xã Sơn Hòa Quốc lộ 19C đi qua địa bàn xã Suối Bạc cũ
Quốc lộ 25 -200 m - Quốc lộ 25 +200 m
Đất khoáng sản 520.000 360.000 260.000 180.000
Xã Sơn Hòa Quốc lộ 19C đi qua địa bàn xã Suối Bạc cũ
QL25 +200 m - Cầu Hiệp Lai
Đất khoáng sản 320.000 220.000 160.000 120.000
Xã Sơn Hòa Quốc lộ 19C đi qua địa bàn xã Sơn Phước cũ
Cầu Hiệp Lai - Ngã 3 đường bê tông đi Cây Da Ma Đen
Đất khoáng sản 260.000 220.000 130.000 90.000
Xã Sơn Hòa Quốc lộ 19C đi qua địa bàn xã Sơn Phước cũ
Giáp ngã 3 đường bê tông đi Cây Da Ma Đen - Ranh giới xã Tây Sơn
Đất khoáng sản 180.000 150.000 130.000 90.000
Xã Sơn Hòa Quốc lộ 25 đoạn đi qua địa bàn xã Suối Bạc cũ
Trạm biến áp 35KV Tân Phú - Hết chợ Suối Bạc
Đất khoáng sản 1.200.000 840.000 580.000 400.000
Xã Sơn Hòa Quốc lộ 25 đoạn đi qua địa bàn xã Suối Bạc cũ
Chợ Suối Bạc - Giao đường Suối Bạc 1
Đất khoáng sản 920.000 640.000 440.000 320.000
Xã Sơn Hòa Quốc lộ 25 đoạn đi qua địa bàn xã Suối Bạc cũ
Giao đường Suối Bạc 1 - Giao đường Quốc lộ 19C + 200m
Đất khoáng sản 720.000 480.000 380.000 260.000
Xã Sơn Hòa Quốc lộ 25 đoạn đi qua địa bàn xã Suối Bạc cũ
Đường Quốc lộ 19C+200m - Giáp ranh xã Suối Trai
Đất khoáng sản 400.000 320.000 220.000 140.000
Xã Sơn Hòa Quốc lộ 25 đoạn đi qua địa bàn xã Sơn Hà cũ
Giáp ranh xã Phú Hòa I - Cột Km36
Đất khoáng sản 340.000 250.000 170.000 130.000
Xã Sơn Hòa Quốc lộ 25 đoạn đi qua địa bàn xã Sơn Hà cũ
Cột Km36 - Cầu Sông Con
Đất khoáng sản 420.000 320.000 230.000 150.000
Xã Sơn Hòa Quốc lộ 25 đoạn đi qua địa bàn xã Sơn Hà cũ
Cầu Sông Con - Đường vào chùa Phước Điền
Đất khoáng sản 840.000 590.000 420.000 290.000
Xã Sơn Hòa Quốc lộ 25 đoạn đi qua địa bàn xã Sơn Hà cũ
Đường vào chùa Phước Điền - Trạm biến áp 35kV Tân Phú
Đất khoáng sản 660.000 480.000 350.000 260.000
Xã Sơn Hòa Đường ĐT 650 đoạn qua địa bàn xã Sơn Hà cũ
Từ giao QL25 +100 mét về hướng Bắc -
Đất khoáng sản 680.000 480.000 340.000 240.000
Xã Sơn Hòa Đường ĐT 650 đoạn qua địa bàn xã Sơn Hà cũ
Giao QL25 +100 m về hướng Bắc - Cầu Ngã 2
Đất khoáng sản 360.000 240.000 200.000 140.000
Xã Sơn Hòa Đường ĐT 650 đoạn qua địa bàn xã Sơn Nguyên cũ
Cầu Ngã 2 - Nhà cơ khí Thành Đạt
Đất khoáng sản 480.000 340.000 240.000 160.000
Xã Sơn Hòa Đường ĐT 650 đoạn qua địa bàn xã Sơn Nguyên cũ
Nhà cơ khí Thành Đạt - UBND xã Sơn Nguyên cũ+ 150 m
Đất khoáng sản 460.000 360.000 260.000 180.000
Xã Sơn Hòa Đường ĐT 650 đoạn qua địa bàn xã Sơn Nguyên cũ
Hết UBND xã Sơn Nguyên cũ +150m - Cầu Vực Cui
Đất khoáng sản 240.000 200.000 160.000 120.000
Xã Sơn Hòa Đường ĐT 650 đoạn qua địa bàn xã Sơn Nguyên cũ
Cầu Vực Cui - Ranh giới xã Vân Hòa
Đất khoáng sản 160.000 100.000 80.000 40.000
Xã Sơn Hòa Đường 24 tháng 3
Đường Quốc lộ 19C (ĐT 646 cũ) - Đường vào bến nước Ông Đa
Đất khoáng sản 520.000 360.000 260.000 180.000
Xã Sơn Hòa Đường 24 tháng 3
Đường vào bến nước Ông Đa - Trụ sở UBND thị trấn cũ
Đất khoáng sản 720.000 480.000 320.000 200.000
Xã Sơn Hòa Đường 24 tháng 3
Trụ sở UBND thị trấn cũ - Hết cầu Móng
Đất khoáng sản 720.000 520.000 440.000 400.000
Xã Sơn Hòa Đường 24 tháng 3
Cầu Móng - QL 25 (Đoạn từ trụ sở UBND thị trấn cũ đến ranh giới xã Suối Bạc cũ)
Đất khoáng sản 480.000 440.000 360.000 280.000
Xã Sơn Hòa Hai Bà Trưng
Trần Hưng Đạo - Lê Lợi
Đất khoáng sản 800.000 560.000 400.000 280.000
Xã Sơn Hòa Hùng Vương
Lê Lợi - Giao đường Trần Hưng Đạo
Đất khoáng sản 840.000 600.000 420.000 280.000
Xã Sơn Hòa Hùng Vương
Trần Hưng Đạo - Giao đường Hồ Suối Bùn I
Đất khoáng sản 720.000 520.000 380.000 260.000
Xã Sơn Hòa Lê Lợi
lên Hòn Ngang - Trần Phú
Đất khoáng sản 800.000 560.000 400.000 280.000
Xã Sơn Hòa Lê Lợi
Trần Phú - Giao đường Hùng Vương
Đất khoáng sản 1.200.000 840.000 580.000 400.000
Xã Sơn Hòa Lê Lợi
Hùng Vương - Đường số 11
Đất khoáng sản 960.000 680.000 480.000 340.000
Xã Sơn Hòa Lê Lợi
Đường số 11 - Đường 24 tháng 3
Đất khoáng sản 680.000 480.000 340.000 240.000
Xã Sơn Hòa Nguyễn Chí Thanh
Hòn Ngang - Hai Bà Trưng
Đất khoáng sản 800.000 560.000 400.000 280.000
Xã Sơn Hòa Nguyễn Chí Thanh
Hai Bà trưng - Trần Phú
Đất khoáng sản 840.000 600.000 420.000 300.000
Xã Sơn Hòa Nguyễn Chí Thanh
Trần Phú - Giao đường Hùng Vương
Đất khoáng sản 1.320.000 1.000.000 640.000 480.000
Xã Sơn Hòa Nguyễn Chí Thanh
Hùng Vương - Giao đường số 11
Đất khoáng sản 880.000 640.000 440.000 320.000
Xã Sơn Hòa Nguyễn Thị Minh Khai
Chân đồi Hòn Ngang - Võ Thị Sáu
Đất khoáng sản 960.000 680.000 480.000 340.000
Xã Sơn Hòa Nguyễn Thị Minh Khai
Võ Thị Sáu - Hết khu Thổ Đá
Đất khoáng sản 720.000 520.000 380.000 260.000
Xã Sơn Hòa Đường số 11
Lê Lợi - Giao đường Trần Hưng Đạo
Đất khoáng sản 840.000 680.000 480.000 300.000
Xã Sơn Hòa Đường Suối Bạc 4
Ngã Tư công viên (đường Trần Phú) - Hồ Suối Bùn 2
Đất khoáng sản 2.000.000 1.760.000 960.000 720.000
Xã Sơn Hòa Đường Suối Bạc 4
Hồ suối Bùn 2 - Ngã 4 Suối Bạc 3
Đất khoáng sản 1.840.000 1.400.000 800.000 400.000
Xã Sơn Hòa Đường Suối Bạc 4
Giáp ranh Suối Bạc 3 - QL25
Đất khoáng sản 1.400.000 800.000 680.000 580.000
Xã Sơn Hòa Trần Hưng Đạo
Chân đồi Hòn Ngang - Võ Thị Sáu
Đất khoáng sản 960.000 720.000 480.000 360.000
Xã Sơn Hòa Trần Hưng Đạo
Võ Thị Sáu - Hết khu Thổ Đá
Đất khoáng sản 640.000 500.000 360.000 260.000
Xã Sơn Hòa Trần Phú
Bờ Sông Ba - Giao đường 24 tháng 3
Đất khoáng sản 1.000.000 760.000 520.000 400.000
Xã Sơn Hòa Trần Phú
Ngã giao đường 24 tháng 3 - Mương thủy lợi nhà ông Bính
Đất khoáng sản 1.200.000 840.000 580.000 400.000
Xã Sơn Hòa Trần Phú
Mương thủy lợi (nhà ông Hạnh) - Đường Trần Hưng Đạo
Đất khoáng sản 1.600.000 1.200.000 800.000 560.000
Xã Sơn Hòa Trần Phú
Giao đường Trần Hưng Đạo - QL 25
Đất khoáng sản 1.120.000 760.000 520.000 360.000
Xã Sơn Hòa Võ Thị Sáu
Lê Lợi - Giao đường Trần Hưng Đạo
Đất khoáng sản 800.000 560.000 400.000 280.000
Xã Sơn Hòa Võ Thị Sáu
Trần Hưng Đạo - Đường Hồ Suối Bùn I
Đất khoáng sản 680.000 480.000 360.000 280.000
Xã Sơn Hòa Đường ĐH 56
Suối Thá - QL 19C
Đất khoáng sản 180.000 130.000 100.000 70.000
Xã Sơn Hòa Đường ĐH 53
Giáp ranh xã Ea Chà Rang - Đường 24/3 (thị trấn Củng Sơn cũ)
Đất khoáng sản 120.000 80.000 60.000 40.000
Xã Sơn Hòa Đường ĐH54 đoạn qua địa bàn xã Suối Bạc cũ
Ngã 3 khu giãn dân Nguyên Xuân - ĐH 52
Đất khoáng sản 160.000 100.000 80.000 40.000
Xã Sơn Hòa Đường ĐH 54 đoạn qua địa bàn xã Sơn nguyên cũ
Ngã ba (giao đường ĐT 650) thôn Nguyên An - Hết khu dân cư thôn Nguyên Cam
Đất khoáng sản 200.000 140.000 100.000 80.000
Xã Sơn Hòa Đường ĐH 54 đoạn qua địa bàn xã Sơn nguyên cũ
Hết khu dân cư thôn Nguyên Cam - Giáp ngã 3 khu giãn dân Nguyên Xuân
Đất khoáng sản 160.000 100.000 80.000 40.000
Xã Sơn Hòa Đường quy hoạch dự án bố trí sắp xếp dân cư vùng sạt lở dọc sông Ba giai đoạn 2
Đường 24/3 - Vào 500m
Đất khoáng sản 320.000 240.000 160.000 120.000
Xã Sơn Hòa Đường ĐS6
Đường 24 tháng 3 - Vào 400m
Đất khoáng sản 900.000 600.000 360.000 240.000
Xã Sơn Hòa Đường ĐS6
Đường 24 tháng 3 vào 400 m - Giao đường Quy hoạch DS9
Đất khoáng sản 800.000 400.000 320.000 240.000
Xã Sơn Hòa Đường ĐS6
Giao đường Quy hoạch DS9 - Giao đường Quy hoạch DS8
Đất khoáng sản 1.540.000 800.000 400.000 320.000
Xã Sơn Hòa Đường ĐS6
Giao đường Quy hoạch DS8 - Giao đường Suối Bạc 4
Đất khoáng sản 1.740.000 1.200.000 480.000 320.000
Xã Sơn Hòa Đường nội bộ khu Thể dục thể thao
Giao đường Võ Thị Sáu - Hùng Vương
Đất khoáng sản 680.000 480.000 340.000 240.000
Xã Sơn Hòa Đường Suối Bạc 1 - Các đường còn lại Xã Suối Bạc cũ
Giáp đường Trần Phú - Ngã 3 Suối Bạc 2
Đất khoáng sản 640.000 500.000 360.000 260.000
Xã Sơn Hòa Đường Suối Bạc 1 - Các đường còn lại Xã Suối Bạc cũ
Ngã 3 Suối Bạc 2 - QL25
Đất khoáng sản 520.000 360.000 260.000 180.000
Xã Sơn Hòa Các đường còn lại Xã Suối Bạc cũ
Đường Suối Bạc 2 -
Đất khoáng sản 440.000 320.000 200.000 140.000
Xã Sơn Hòa Đường Suối Bạc 3 - Các đường còn lại Xã Suối Bạc cũ
Giáp ranh đường Trần Phú - Giáp ranh Suối Bạc 4
Đất khoáng sản 1.000.000 760.000 520.000 400.000
Xã Sơn Hòa Đường Suối Bạc 3 - Các đường còn lại Xã Suối Bạc cũ
Giáp ranh Suối Bạc 4 - Giáp ranh 24/3
Đất khoáng sản 800.000 400.000 320.000 240.000
Xã Sơn Hòa Đường ĐH 52 (Đường đi thôn Suối Bạc cũ)
Ngã tư (giao QL25) - Hết ranh trường Tiểu học Suối Bạc + 250m
Đất khoáng sản 600.000 400.000 320.000 220.000
Xã Sơn Hòa Đường ĐH 52 (Đường đi thôn Suối Bạc cũ)
Hết ranh trường Tiểu học Suối Bạc + 250m - Cầu Suối Ba Võ
Đất khoáng sản 360.000 240.000 200.000 140.000
Xã Sơn Hòa Đường ĐH 52 (Đường đi thôn Suối Bạc cũ)
Cầu Suối Ba Võ - Giáp ranh hồ Suối Vực
Đất khoáng sản 240.000 180.000 140.000 120.000
Xã Sơn Hòa Tuyến đường Từ QL25 đi ngã 3 Sáu Kham - Các đường còn lại Xã Suối Bạc cũ
Đoạn từ QL25+200m -
Đất khoáng sản 240.000 180.000 140.000 120.000
Xã Sơn Hòa Tuyến đường Từ QL25 đi ngã 3 Sáu Kham - Các đường còn lại Xã Suối Bạc cũ
QL25+200m - Ngã 3 Sáu Kham
Đất khoáng sản 200.000 140.000 100.000 80.000
Xã Sơn Hòa Đường 24 tháng 3 - Các đường giao thông còn lại xã Sơn Hà cũ
Từ ranh giới thị trấn Củng Sơn - đến Quốc lộ 25
Đất khoáng sản 420.000 250.000 170.000 130.000
Xã Sơn Hòa Đường ĐH 51 - Các đường giao thông còn lại xã Sơn Hà cũ
Giáp Quốc lộ 25 - Cầu Hai (thôn Thạnh Hội)
Đất khoáng sản 240.000 200.000 160.000 120.000
Xã Sơn Hòa Đường ĐH 51 - Các đường giao thông còn lại xã Sơn Hà cũ
Cầu Hai (thôn Thạnh Hội) - Ngã tư thôn Thạnh Hội
Đất khoáng sản 200.000 160.000 120.000 80.000
Xã Sơn Hòa Đường ĐH 51 - Các đường giao thông còn lại xã Sơn Hà cũ
Ngã tư thôn Thạnh Hội - Ngã ba đường vào thôn Hòa Sơn
Đất khoáng sản 200.000 160.000 120.000 80.000
Xã Sơn Hòa Đường ĐH 51 - Các đường giao thông còn lại xã Sơn Hà cũ
Ngã ba đường vào thôn Hòa Sơn - Ngã tư nhà Ông Phụng
Đất khoáng sản 200.000 160.000 120.000 80.000
Xã Sơn Hòa Đường ĐH 51 - Các đường giao thông còn lại xã Sơn Hà cũ
Ngã tư nhà Ông Phụng - Giáp đường 24 tháng 3
Đất khoáng sản 240.000 200.000 160.000 120.000
Xã Sơn Hòa Các đường giao thông còn lại xã Sơn Hà cũ
Ngã tư Trụ sở UBND xã tới cầu H -
Đất khoáng sản 440.000 320.000 240.000 160.000
Xã Sơn Hòa Các đường giao thông còn lại xã Sơn Hà cũ
Cầu Hòa Sơn - Đường vào Hồ Giếng Tiên
Đất khoáng sản 240.000 200.000 160.000 120.000
Xã Sơn Hòa Các đường giao thông còn lại xã Sơn Hà cũ
Đường vào Hồ Giếng Tiên - Ngã ba Trãng Sim
Đất khoáng sản 200.000 160.000 120.000 80.000
Xã Sơn Hòa Đường liên thôn Dốc Cát - Các đường giao thông còn lại xã Sơn Hà cũ
Quán cơm Thanh Tâm - Nhà văn hóa thôn Dốc Cát
Đất khoáng sản 400.000 320.000 220.000 140.000
Xã Sơn Hòa Đường liên thôn Dốc Cát - Các đường giao thông còn lại xã Sơn Hà cũ
Nhà văn hóa thôn Dốc Cát - Nhà ông Thái
Đất khoáng sản 240.000 200.000 160.000 120.000
Xã Sơn Hòa Các đường giao thông còn lại xã Sơn Hà cũ
Tuyến từ giao Quốc lộ 25 đến nhà ông Nguyễn Ngọc Dư - Nhà ông Nguyễn Ngọc Dư
Đất khoáng sản 420.000 340.000 250.000 170.000
Xã Sơn Hòa Các đường giao thông còn lại xã Sơn Hà cũ
Tuyến từ ngã ba sân banh đến nhà ông Nguyễn Ngọc Quyên - Nhà ông Nguyễn Ngọc Quyên
Đất khoáng sản 360.000 270.000 210.000 170.000
Xã Sơn Hòa Đường giao thông nông thôn xã Sơn Nguyên cũ
Giao từ ngã ba ĐT650 - Khu sinh thái Hoà Nguyên
Đất khoáng sản 100.000 80.000 60.000 40.000
Xã Sơn Hòa Đường giao thông nông thôn xã Sơn Nguyên cũ
Ngã tư chợ Nguyên Cam - Hết Suối Mè
Đất khoáng sản 120.000 80.000 60.000 40.000
Xã Sơn Hòa Đường giao thông nông thôn xã Sơn Nguyên cũ
Giao từ ngã ba ĐT650 (Nhà ông Lê Thanh Hải) - Hết đường bê tông (Thôn Nguyên Trang)
Đất khoáng sản 100.000 80.000 60.000 40.000
Xã Sơn Hòa Đường bê tông từ nhà ông Ma Thành đến Cây Da Ma Đen xã Sơn Phước cũ
Nhà ông Ma Thành - Cây Da Ma Đen xã Sơn Phước cũ
Đất khoáng sản 140.000 100.000 100.000 70.000
Xã Sơn Hòa Xã Sơn Hòa
-
Đất trồng lúa 33.000 30.000 26.000 23.000
Xã Sơn Hòa Xã Sơn Hòa
-
Đất trồng cây hàng năm 28.000 24.000 21.000 17.000
Xã Sơn Hòa Xã Sơn Hòa
-
Đất trồng cây lâu năm 33.000 30.000 26.000 24.000
Xã Sơn Hòa Xã Sơn Hòa
-
Đất rừng sản xuất 12.000 10.000 9.000 6.000
Xã Sơn Hòa Xã Sơn Hòa
-
Đất rừng phòng hộ 6.000 5.000 4.500 3.000
Xã Sơn Hòa Xã Sơn Hòa
-
Đất rừng đặc dụng 6.000 5.000 4.500 3.000
Xã Sơn Hòa Xã Sơn Hòa
-
Đất nuôi trồng thủy sản 15.000 12.000 0 0
Xã Sơn Hòa Xã Sơn Hòa
-
Đất nông nghiệp khác 14.000 12.000 10.500 8.500
Xã Sơn Hòa Xã Sơn Hòa
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 36.000 33.000 29.000 26.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Sơn Hòa Quốc lộ 19C
Cầu Sông Ba - Giáp ranh xã Suối Bạc cũ
Đất ở nông thôn 800.000 600.000 400.000 300.000
Xã Sơn Hòa Quốc lộ 19C đi qua địa bàn xã Suối Bạc cũ
Giáp ranh thị trấn Củng Sơn cũ - Quốc lộ 25 - 200 m
Đất ở nông thôn 800.000 550.000 400.000 300.000
Xã Sơn Hòa Quốc lộ 19C đi qua địa bàn xã Suối Bạc cũ
Quốc lộ 25 -200 m - Quốc lộ 25 +200 m
Đất ở nông thôn 1.300.000 900.000 650.000 450.000
Xã Sơn Hòa Quốc lộ 19C đi qua địa bàn xã Suối Bạc cũ
QL25 +200 m - Cầu Hiệp Lai
Đất ở nông thôn 800.000 550.000 400.000 300.000
Xã Sơn Hòa Quốc lộ 19C đi qua địa bàn xã Sơn Phước cũ
Cầu Hiệp Lai - Ngã 3 đường bê tông đi Cây Da Ma Đen
Đất ở nông thôn 650.000 550.000 325.000 234.000
Xã Sơn Hòa Quốc lộ 19C đi qua địa bàn xã Sơn Phước cũ
Giáp ngã 3 đường bê tông đi Cây Da Ma Đen - Ranh giới xã Tây Sơn
Đất ở nông thôn 440.000 370.000 320.000 220.000
Xã Sơn Hòa Quốc lộ 25 đoạn đi qua địa bàn xã Suối Bạc cũ
Trạm biến áp 35KV Tân Phú - Hết chợ Suối Bạc
Đất ở nông thôn 3.000.000 2.100.000 1.450.000 1.000.000
Xã Sơn Hòa Quốc lộ 25 đoạn đi qua địa bàn xã Suối Bạc cũ
Chợ Suối Bạc - Giao đường Suối Bạc 1
Đất ở nông thôn 2.300.000 1.600.000 1.100.000 800.000
Xã Sơn Hòa Quốc lộ 25 đoạn đi qua địa bàn xã Suối Bạc cũ
Giao đường Suối Bạc 1 - Giao đường Quốc lộ 19C + 200m
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.200.000 950.000 650.000
Xã Sơn Hòa Quốc lộ 25 đoạn đi qua địa bàn xã Suối Bạc cũ
Đường Quốc lộ 19C+200m - Giáp ranh xã Suối Trai
Đất ở nông thôn 1.000.000 800.000 550.000 350.000
Xã Sơn Hòa Quốc lộ 25 đoạn đi qua địa bàn xã Sơn Hà cũ
Giáp ranh xã Phú Hòa I - Cột Km36
Đất ở nông thôn 840.000 630.000 420.000 315.000
Xã Sơn Hòa Quốc lộ 25 đoạn đi qua địa bàn xã Sơn Hà cũ
Cột Km36 - Cầu Sông Con
Đất ở nông thôn 1.050.000 790.000 580.000 370.000
Xã Sơn Hòa Quốc lộ 25 đoạn đi qua địa bàn xã Sơn Hà cũ
Cầu Sông Con - Đường vào chùa Phước Điền
Đất ở nông thôn 2.100.000 1.470.000 1.050.000 735.000
Xã Sơn Hòa Quốc lộ 25 đoạn đi qua địa bàn xã Sơn Hà cũ
Đường vào chùa Phước Điền - Trạm biến áp 35kV Tân Phú
Đất ở nông thôn 1.650.000 1.210.000 880.000 660.000
Xã Sơn Hòa Đường ĐT 650 đoạn qua địa bàn xã Sơn Hà cũ
Từ giao QL25 +100 mét về hướng Bắc -
Đất ở nông thôn 1.700.000 1.200.000 850.000 600.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Sơn Hòa

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Đắk Lắk mới nhất

Bảng giá đất xã Sơn Hòa, tỉnh Đắk Lắk 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Sơn Hòa, tỉnh Đắk Lắk 2026

4. Thông tin xã Sơn Hòa, tỉnh Đắk Lắk

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Củng Sơn, Xã Suối Bạc, Xã Sơn Hà, Xã Sơn Nguyên, Xã Sơn Phước (tổng 5 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Sơn Hòa theo Nghị quyết số 1660/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Sơn Hòa có diện tích tự nhiên 267,39 km² với quy mô dân số 40.825 người, mật độ dân cư đạt 152,7 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Sơn Hòa được đặt tại Trụ sở Huyện ủy Sơn Hòa, Trụ sở UBND huyện Sơn Hòa, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Sơn Hòa không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Đắk Lắk, Xã Sơn Hòa là một trong tổng số 102 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 88 xã và 14 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Sơn Hòa, Tỉnh Đắk Lắk - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Đắk Lắk

5.1. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại đô thị

– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 05 mét trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 05 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 05 mét trở lên.

– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.

5.2. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn

– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 04 mét trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 04 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 04 mét trở lên.

– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.

5.3. Xác định vị trí đất nông nghiệp

1. Xác định vị trí đất chuyên trồng lúa, đất trồng cây hằng năm (trừ đất chuyên trồng lúa), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ và đất nông nghiệp khác:

Mỗi xã, phường xác định 04 vị trí đất nông nghiệp như sau:

Vị trí 1: Gồm các thửa đất đáp ứng 03 điều kiện:

– Có khoảng cách tính theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm trong phạm vi bán kính 1.000 mét.

– Tiếp giáp với đường giao thông (kể cả đường, đoạn đường không có trong Bảng giá đất ở).

– Nằm tại khu vực có hệ thống tưới tiêu, chủ động nước hoàn toàn, đảm bảo đủ nước cung cấp cho cây trồng quanh năm.

Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 02 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

Vị trí 3: Gồm các thửa đất đáp ứng được 01 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

Vị trí 4: Gồm các thửa đất không đáp ứng được 03 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

Đối với các xã, phường đã xác định vị trí đất gắn với địa danh cụ thể (bao gồm xứ đồng hoặc khu sản xuất, tên thôn buôn, tổ dân phố hoặc địa chỉ của từng thửa đất) thì xác định giá đất theo vị trí đất tương ứng ghi trong Bảng giá đất; không áp dụng các điều kiện nêu trên.

2. Xác định vị trí đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối:

Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có khoảng cách theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm hoặc đến đường giao thông (giao thông đường bộ bao gồm: Quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã; giao thông đường thủy bao gồm: sông, ngòi, hồ, kênh, rạch, biển) trong phạm vi bán kính 500 mét

Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Sơn Hòa, tỉnh Đắk Lắk năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Sơn Hòa, tỉnh Đắk Lắk là 5.000.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Sơn Hòa, tỉnh Đắk Lắk năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Sơn Hòa, tỉnh Đắk Lắk là khoảng 533.341 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.9/5 - (960 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?