Bảng giá đất xã Sơn Hồng, tỉnh Hà Tĩnh mới nhất theo Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Sơn Hồng, tỉnh Hà Tĩnh
Bảng giá đất xã Sơn Hồng, tỉnh Hà Tĩnh năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh. Mức giá đất tại xã Sơn Hồng được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Sơn Hồng theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Sơn Hồng, tỉnh Hà Tĩnh
– Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
3. Tra cứu bảng giá đất xã Sơn Hồng, tỉnh Hà Tĩnh
Bảng giá đất xã Sơn Hồng năm 2026
Khu vực: xã Sơn Hồng.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất SX-KD, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản.
Mức giá áp dụng: từ 6.210 đến 2.500.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Sơn Hồng |
Đoạn 1 - Đường Tây - Hồng (HL-03) Từ giáp xã Sơn Tây - đến trạm Y tế xã |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hồng |
Đoạn 2 - Đường Tây - Hồng (HL-03) Tiếp đó - đến hết đất nhà văn hóa thôn 14 |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hồng |
Đoạn 3 - Đường Tây - Hồng (HL-03) Tiếp đó - đến hết đất nhà văn hóa thôn 13 |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hồng |
Đoạn 4 - Đường Tây - Hồng (HL-03) Tiếp đó - đến cầu Xai Phố |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hồng |
Đoạn 5 - Đường Tây - Hồng (HL-03) Tiếp đó - đến hết đất ông Trần Nhật Thành thôn 3 |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hồng |
Đoạn 6 - Đường Tây - Hồng (HL-03) Tiếp đó - đến Khe Cò |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hồng |
Đoạn 7 - Đường Tây - Hồng (HL-03) Tiếp đó - đến dốc Đá Dựng |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hồng |
Đoạn 8 - Đường Tây - Hồng (HL-03) Tiếp đó - đến Tràn Khe Bố |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hồng |
Đoạn 1 - Đường QL8C (HL- 03A) Từ ngã 3 đường Tây - Hồng - đến Tràn (ranh giới giữa xã Sơn Lĩnh - Sơn Hồng cũ) |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hồng |
Đoạn 2 - Đường QL8C (HL- 03A) Tiếp đó - đến ngã ba Khe 1, thôn 8 |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hồng |
Đoạn 3 - Đường QL8C (HL- 03A) Tiếp đó - đến hết đường QL8C |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hồng |
Đường Giang - Hồng (HL-05) Từ cầu Tràn - đến ngã tư cây xăng thôn 13 |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hồng |
Đường Giang - Hồng (HL-05) Từ ngã ba đất bà Phượng thôn 18 - đến ngã 3 đất ông Lâm thôn 15 |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hồng |
Xã Sơn Hồng Từ ngã ba Cộc Tre ra Trại Hươu (giáp đất xã Sơn Giang) - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hồng |
Xã Sơn Hồng Từ giáp đất ông Lệ - đến hết đất ông Sơn thôn 9 (xã Sơn Hồng cũ) |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hồng |
Xã Sơn Hồng Từ Cầu Đá Gân - đến hết đất ông Tình thôn 10 (xã Sơn Hồng cũ) |
Đất ở nông thôn | 380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hồng |
Xã Sơn Hồng Từ đất ông Tình thôn 10 - đến hết đường |
Đất ở nông thôn | 380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hồng |
Xã Sơn Hồng Từ ngã ba Cầu Sắt - đến hết đường thôn 2 (xã Sơn Hồng cũ) |
Đất ở nông thôn | 380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hồng |
Xã Sơn Hồng Từ ngã ba tiếp giáp đường QL8C - đến hết đất ông Bình thôn 6 (xã Sơn Hồng cũ) |
Đất ở nông thôn | 380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hồng |
Xã Sơn Hồng Tiếp đó - đến hết đất ông Hương thôn 6 (xã Sơn Hồng cũ) |
Đất ở nông thôn | 380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hồng |
Xã Sơn Hồng Từ đất ông Bình thôn 5 - đến Khe I thôn 5 (hết khu dân cư) |
Đất ở nông thôn | 380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hồng |
Xã Sơn Hồng Từ cầu Mãn Châu - đến Khe VIII (xã Sơn Hồng cũ) |
Đất ở nông thôn | 380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hồng |
Xã Sơn Hồng Từ ngã ba đất ông Quốc thôn 6 - đến hết đất bà Sâm thôn 6 (xã Sơn Hồng cũ) |
Đất ở nông thôn | 380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hồng |
Xã Sơn Hồng Từ bãi Tràn thôn 4 - đến hết đất ông Thưởng (xã Sơn Hồng cũ) |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hồng |
Xã Sơn Hồng Từ ngã ba (đất ông Ngọc) thôn 10 - đến hết đất ông Khanh thôn 10 (xã Sơn Hồng cũ) |
Đất ở nông thôn | 380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hồng |
Đường nhựa, bê tông Độ rộng đường ≥5 m - |
Đất ở nông thôn | 330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hồng |
Đường nhựa, bê tông Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hồng |
Đường nhựa, bê tông Độ rộng đường < 3 m - |
Đất ở nông thôn | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hồng |
Đường đất, cấp phối Độ rộng đường ≥5 m - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hồng |
Đường đất, cấp phối Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m |
Đất ở nông thôn | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hồng |
Đường đất, cấp phối Độ rộng đường < 3 m - |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hồng |
Đoạn 1 - Đường Tây - Hồng (HL-03) Từ giáp xã Sơn Tây - đến trạm Y tế xã |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hồng |
Đoạn 2 - Đường Tây - Hồng (HL-03) Tiếp đó - đến hết đất nhà văn hóa thôn 14 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hồng |
Đoạn 3 - Đường Tây - Hồng (HL-03) Tiếp đó - đến hết đất nhà văn hóa thôn 13 |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hồng |
Đoạn 4 - Đường Tây - Hồng (HL-03) Tiếp đó - đến cầu Xai Phố |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hồng |
Đoạn 5 - Đường Tây - Hồng (HL-03) Tiếp đó - đến hết đất ông Trần Nhật Thành thôn 3 |
Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hồng |
Đoạn 6 - Đường Tây - Hồng (HL-03) Tiếp đó - đến Khe Cò |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hồng |
Đoạn 7 - Đường Tây - Hồng (HL-03) Tiếp đó - đến dốc Đá Dựng |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hồng |
Đoạn 8 - Đường Tây - Hồng (HL-03) Tiếp đó - đến Tràn Khe Bố |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hồng |
Đoạn 1 - Đường QL8C (HL- 03A) Từ ngã 3 đường Tây - Hồng - đến Tràn (ranh giới giữa xã Sơn Lĩnh - Sơn Hồng cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hồng |
Đoạn 2 - Đường QL8C (HL- 03A) Tiếp đó - đến ngã ba Khe 1, thôn 8 |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hồng |
Đoạn 3 - Đường QL8C (HL- 03A) Tiếp đó - đến hết đường QL8C |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hồng |
Đường Giang - Hồng (HL-05) Từ cầu Tràn - đến ngã tư cây xăng thôn 13 |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hồng |
Đường Giang - Hồng (HL-05) Từ ngã ba đất bà Phượng thôn 18 - đến ngã 3 đất ông Lâm thôn 15 |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hồng |
Xã Sơn Hồng Từ ngã ba Cộc Tre ra Trại Hươu (giáp đất xã Sơn Giang) - |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hồng |
Xã Sơn Hồng Từ giáp đất ông Lệ - đến hết đất ông Sơn thôn 9 (xã Sơn Hồng cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hồng |
Xã Sơn Hồng Từ Cầu Đá Gân - đến hết đất ông Tình thôn 10 (xã Sơn Hồng cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 152.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hồng |
Xã Sơn Hồng Từ đất ông Tình thôn 10 - đến hết đường |
Đất TM-DV nông thôn | 152.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hồng |
Xã Sơn Hồng Từ ngã ba Cầu Sắt - đến hết đường thôn 2 (xã Sơn Hồng cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 152.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hồng |
Xã Sơn Hồng Từ ngã ba tiếp giáp đường QL8C - đến hết đất ông Bình thôn 6 (xã Sơn Hồng cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 152.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hồng |
Xã Sơn Hồng Tiếp đó - đến hết đất ông Hương thôn 6 (xã Sơn Hồng cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 152.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hồng |
Xã Sơn Hồng Từ đất ông Bình thôn 5 - đến Khe I thôn 5 (hết khu dân cư) |
Đất TM-DV nông thôn | 152.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hồng |
Xã Sơn Hồng Từ cầu Mãn Châu - đến Khe VIII (xã Sơn Hồng cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 152.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hồng |
Xã Sơn Hồng Từ ngã ba đất ông Quốc thôn 6 - đến hết đất bà Sâm thôn 6 (xã Sơn Hồng cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 152.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hồng |
Xã Sơn Hồng Từ bãi Tràn thôn 4 - đến hết đất ông Thưởng (xã Sơn Hồng cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hồng |
Xã Sơn Hồng Từ ngã ba (đất ông Ngọc) thôn 10 - đến hết đất ông Khanh thôn 10 (xã Sơn Hồng cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 152.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hồng |
Đường nhựa, bê tông Độ rộng đường ≥5 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 132.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hồng |
Đường nhựa, bê tông Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m |
Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hồng |
Đường nhựa, bê tông Độ rộng đường < 3 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 112.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hồng |
Đường đất, cấp phối Độ rộng đường ≥5 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hồng |
Đường đất, cấp phối Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m |
Đất TM-DV nông thôn | 112.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hồng |
Đường đất, cấp phối Độ rộng đường < 3 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hồng |
Đoạn 1 - Đường Tây - Hồng (HL-03) Từ giáp xã Sơn Tây - đến trạm Y tế xã |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hồng |
Đoạn 2 - Đường Tây - Hồng (HL-03) Tiếp đó - đến hết đất nhà văn hóa thôn 14 |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hồng |
Đoạn 3 - Đường Tây - Hồng (HL-03) Tiếp đó - đến hết đất nhà văn hóa thôn 13 |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hồng |
Đoạn 4 - Đường Tây - Hồng (HL-03) Tiếp đó - đến cầu Xai Phố |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hồng |
Đoạn 5 - Đường Tây - Hồng (HL-03) Tiếp đó - đến hết đất ông Trần Nhật Thành thôn 3 |
Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hồng |
Đoạn 6 - Đường Tây - Hồng (HL-03) Tiếp đó - đến Khe Cò |
Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hồng |
Đoạn 7 - Đường Tây - Hồng (HL-03) Tiếp đó - đến dốc Đá Dựng |
Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hồng |
Đoạn 8 - Đường Tây - Hồng (HL-03) Tiếp đó - đến Tràn Khe Bố |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hồng |
Đoạn 1 - Đường QL8C (HL- 03A) Từ ngã 3 đường Tây - Hồng - đến Tràn (ranh giới giữa xã Sơn Lĩnh - Sơn Hồng cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hồng |
Đoạn 2 - Đường QL8C (HL- 03A) Tiếp đó - đến ngã ba Khe 1, thôn 8 |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hồng |
Đoạn 3 - Đường QL8C (HL- 03A) Tiếp đó - đến hết đường QL8C |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hồng |
Đường Giang - Hồng (HL-05) Từ cầu Tràn - đến ngã tư cây xăng thôn 13 |
Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hồng |
Đường Giang - Hồng (HL-05) Từ ngã ba đất bà Phượng thôn 18 - đến ngã 3 đất ông Lâm thôn 15 |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hồng |
Xã Sơn Hồng Từ ngã ba Cộc Tre ra Trại Hươu (giáp đất xã Sơn Giang) - |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hồng |
Xã Sơn Hồng Từ giáp đất ông Lệ - đến hết đất ông Sơn thôn 9 (xã Sơn Hồng cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hồng |
Xã Sơn Hồng Từ Cầu Đá Gân - đến hết đất ông Tình thôn 10 (xã Sơn Hồng cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 114.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hồng |
Xã Sơn Hồng Từ đất ông Tình thôn 10 - đến hết đường |
Đất SX-KD nông thôn | 114.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hồng |
Xã Sơn Hồng Từ ngã ba Cầu Sắt - đến hết đường thôn 2 (xã Sơn Hồng cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 114.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hồng |
Xã Sơn Hồng Từ ngã ba tiếp giáp đường QL8C - đến hết đất ông Bình thôn 6 (xã Sơn Hồng cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 114.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hồng |
Xã Sơn Hồng Tiếp đó - đến hết đất ông Hương thôn 6 (xã Sơn Hồng cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 114.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hồng |
Xã Sơn Hồng Từ đất ông Bình thôn 5 - đến Khe I thôn 5 (hết khu dân cư) |
Đất SX-KD nông thôn | 114.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hồng |
Xã Sơn Hồng Từ cầu Mãn Châu - đến Khe VIII (xã Sơn Hồng cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 114.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hồng |
Xã Sơn Hồng Từ ngã ba đất ông Quốc thôn 6 - đến hết đất bà Sâm thôn 6 (xã Sơn Hồng cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 114.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hồng |
Xã Sơn Hồng Từ bãi Tràn thôn 4 - đến hết đất ông Thưởng (xã Sơn Hồng cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hồng |
Xã Sơn Hồng Từ ngã ba (đất ông Ngọc) thôn 10 - đến hết đất ông Khanh thôn 10 (xã Sơn Hồng cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 114.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hồng |
Đường nhựa, bê tông Độ rộng đường ≥5 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 99.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hồng |
Đường nhựa, bê tông Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m |
Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hồng |
Đường nhựa, bê tông Độ rộng đường < 3 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 84.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hồng |
Đường đất, cấp phối Độ rộng đường ≥5 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hồng |
Đường đất, cấp phối Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m |
Đất SX-KD nông thôn | 84.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hồng |
Đường đất, cấp phối Độ rộng đường < 3 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hồng |
Xã Sơn Hồng đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản - |
Đất SX-KD | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hồng |
Xã Sơn Hồng - |
Đất trồng lúa | 50.300 | 47.900 | 45.600 | 0 |
| Xã Sơn Hồng |
Xã Sơn Hồng - |
Đất trồng cây hàng năm | 50.300 | 47.900 | 45.600 | 0 |
| Xã Sơn Hồng |
Xã Sơn Hồng kể cả đất trồng cây cao su - |
Đất trồng cây lâu năm | 55.300 | 52.700 | 50.200 | 0 |
| Xã Sơn Hồng |
Xã Sơn Hồng - |
Đất rừng sản xuất | 6.900 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hồng |
Xã Sơn Hồng - |
Đất rừng phòng hộ | 6.210 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hồng |
Xã Sơn Hồng - |
Đất rừng đặc dụng | 6.210 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hồng |
Xã Sơn Hồng - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 26.100 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Sơn Hồng |
Đoạn 1 - Đường Tây - Hồng (HL-03) Từ giáp xã Sơn Tây - đến trạm Y tế xã |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hồng |
Đoạn 2 - Đường Tây - Hồng (HL-03) Tiếp đó - đến hết đất nhà văn hóa thôn 14 |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hồng |
Đoạn 3 - Đường Tây - Hồng (HL-03) Tiếp đó - đến hết đất nhà văn hóa thôn 13 |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hồng |
Đoạn 4 - Đường Tây - Hồng (HL-03) Tiếp đó - đến cầu Xai Phố |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hồng |
Đoạn 5 - Đường Tây - Hồng (HL-03) Tiếp đó - đến hết đất ông Trần Nhật Thành thôn 3 |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hồng |
Đoạn 6 - Đường Tây - Hồng (HL-03) Tiếp đó - đến Khe Cò |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hồng |
Đoạn 7 - Đường Tây - Hồng (HL-03) Tiếp đó - đến dốc Đá Dựng |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hồng |
Đoạn 8 - Đường Tây - Hồng (HL-03) Tiếp đó - đến Tràn Khe Bố |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hồng |
Đoạn 1 - Đường QL8C (HL- 03A) Từ ngã 3 đường Tây - Hồng - đến Tràn (ranh giới giữa xã Sơn Lĩnh - Sơn Hồng cũ) |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hồng |
Đoạn 2 - Đường QL8C (HL- 03A) Tiếp đó - đến ngã ba Khe 1, thôn 8 |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hồng |
Đoạn 3 - Đường QL8C (HL- 03A) Tiếp đó - đến hết đường QL8C |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hồng |
Đường Giang - Hồng (HL-05) Từ cầu Tràn - đến ngã tư cây xăng thôn 13 |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hồng |
Đường Giang - Hồng (HL-05) Từ ngã ba đất bà Phượng thôn 18 - đến ngã 3 đất ông Lâm thôn 15 |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hồng |
Xã Sơn Hồng Từ ngã ba Cộc Tre ra Trại Hươu (giáp đất xã Sơn Giang) - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Hồng |
Xã Sơn Hồng Từ giáp đất ông Lệ - đến hết đất ông Sơn thôn 9 (xã Sơn Hồng cũ) |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Sơn Hồng
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Hà Tĩnh mới nhất

4. Thông tin xã Sơn Hồng, tỉnh Hà Tĩnh
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Sơn Lĩnh, Xã Sơn Hồng (tổng 2 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Sơn Hồng theo Nghị quyết số 1665/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Sơn Hồng có diện tích tự nhiên 209,04 km² với quy mô dân số 8.409 người, mật độ dân cư đạt 40,2 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Sơn Hồng được đặt tại UBND xã Sơn Lĩnh, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Sơn Hồng không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Hà Tĩnh, Xã Sơn Hồng là một trong tổng số 69 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 60 xã và 9 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Sơn Hồng, Tỉnh Hà Tĩnh - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Hà Tĩnh
5.1. Tiêu chí cụ thể để xác định vị trí, số lượng vị trí đối với đất nông nghiệp
1. Việc xác định vị trí đất nông nghiệp căn cứ vào các tiêu chí sau đây:
a) Khoảng cách đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm;
b) Điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm.
2. Số lượng vị trí đất:
a) Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất trồng cây lâu năm, mỗi đơn vị hành chính cấp xã phân thành 03 vị trí:
Vị trí 1: gồm các thửa đất cách đường giao thông chính (đường liên thôn, liên xã, đường tỉnh quản lý, đường quốc lộ) dưới 300m kể từ mặt tiếp giáp đường theo hướng vuông góc.
Vị trí 2: gồm các thửa đất có khoảng cách đến đường giao thông chính từ 300m đến 600m.
Vị trí 3: gồm các thửa đất còn lại.
b) Đối với đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối: mỗi đơn vị hành chính cấp xã phân thành 01 vị trí.
c) Đối với một số loại đất nông nghiệp khác còn lại trong bảng giá đất căn cứ vào giá đất nông nghiệp tại khu vực lân cận để xác định giá đất được quy định cụ thể tại khoản 1, khoản 2 Điều 6 Quy định này.
d) Trường hợp một thửa đất thuộc 2 vị trí trở lên thì khi tính giá áp dụng vị trí có mức giá cao hom cho toàn bộ diện tích của thửa đất.
5.2. Tiêu chí cụ thể để xác định vị trí, số lượng vị trí đối với đất phi nông nghiệp
Đất phi nông nghiệp (bao gồm: đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp) tại đô thị và nông thôn, giá đất được xác định theo từng đường, đoạn đường. Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại các khu công nghiệp, cụm công nghiệp được quy định tại Bảng 08 kèm theo Quy định này. Đối với một số loại đất phi nông nghiệp khác còn lại trong bảng giá đất căn cứ vào giá đất ở; giá đất thương mại; dịch vụ; giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại khu vực lân cận để xác định giá đất được quy định cụ thể tại khoản 3, khoản 4, khoản 5, khoản 6 Điều 6 Quy định này.
