Bảng giá đất xã Sơn Hồng, tỉnh Hà Tĩnh 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Sơn Hồng, tỉnh Hà Tĩnh

Bảng giá đất xã Sơn Hồng, tỉnh Hà Tĩnh năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh. Mức giá đất tại xã Sơn Hồng được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Sơn Hồng theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Sơn Hồng, tỉnh Hà Tĩnh

– Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh


3. Tra cứu bảng giá đất xã Sơn Hồng, tỉnh Hà Tĩnh

Bảng giá đất xã Sơn Hồng năm 2026

Khu vực: xã Sơn Hồng.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất SX-KD, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản.

Mức giá áp dụng: từ 6.210 đến 2.500.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Sơn Hồng Đoạn 1 - Đường Tây - Hồng (HL-03)
Từ giáp xã Sơn Tây - đến trạm Y tế xã
Đất ở nông thôn 2.000.000 0 0 0
Xã Sơn Hồng Đoạn 2 - Đường Tây - Hồng (HL-03)
Tiếp đó - đến hết đất nhà văn hóa thôn 14
Đất ở nông thôn 2.500.000 0 0 0
Xã Sơn Hồng Đoạn 3 - Đường Tây - Hồng (HL-03)
Tiếp đó - đến hết đất nhà văn hóa thôn 13
Đất ở nông thôn 2.000.000 0 0 0
Xã Sơn Hồng Đoạn 4 - Đường Tây - Hồng (HL-03)
Tiếp đó - đến cầu Xai Phố
Đất ở nông thôn 1.500.000 0 0 0
Xã Sơn Hồng Đoạn 5 - Đường Tây - Hồng (HL-03)
Tiếp đó - đến hết đất ông Trần Nhật Thành thôn 3
Đất ở nông thôn 1.100.000 0 0 0
Xã Sơn Hồng Đoạn 6 - Đường Tây - Hồng (HL-03)
Tiếp đó - đến Khe Cò
Đất ở nông thôn 900.000 0 0 0
Xã Sơn Hồng Đoạn 7 - Đường Tây - Hồng (HL-03)
Tiếp đó - đến dốc Đá Dựng
Đất ở nông thôn 900.000 0 0 0
Xã Sơn Hồng Đoạn 8 - Đường Tây - Hồng (HL-03)
Tiếp đó - đến Tràn Khe Bố
Đất ở nông thôn 600.000 0 0 0
Xã Sơn Hồng Đoạn 1 - Đường QL8C (HL- 03A)
Từ ngã 3 đường Tây - Hồng - đến Tràn (ranh giới giữa xã Sơn Lĩnh - Sơn Hồng cũ)
Đất ở nông thôn 1.000.000 0 0 0
Xã Sơn Hồng Đoạn 2 - Đường QL8C (HL- 03A)
Tiếp đó - đến ngã ba Khe 1, thôn 8
Đất ở nông thôn 800.000 0 0 0
Xã Sơn Hồng Đoạn 3 - Đường QL8C (HL- 03A)
Tiếp đó - đến hết đường QL8C
Đất ở nông thôn 600.000 0 0 0
Xã Sơn Hồng Đường Giang - Hồng (HL-05)
Từ cầu Tràn - đến ngã tư cây xăng thôn 13
Đất ở nông thôn 1.800.000 0 0 0
Xã Sơn Hồng Đường Giang - Hồng (HL-05)
Từ ngã ba đất bà Phượng thôn 18 - đến ngã 3 đất ông Lâm thôn 15
Đất ở nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Sơn Hồng Xã Sơn Hồng
Từ ngã ba Cộc Tre ra Trại Hươu (giáp đất xã Sơn Giang) -
Đất ở nông thôn 1.500.000 0 0 0
Xã Sơn Hồng Xã Sơn Hồng
Từ giáp đất ông Lệ - đến hết đất ông Sơn thôn 9 (xã Sơn Hồng cũ)
Đất ở nông thôn 400.000 0 0 0
Xã Sơn Hồng Xã Sơn Hồng
Từ Cầu Đá Gân - đến hết đất ông Tình thôn 10 (xã Sơn Hồng cũ)
Đất ở nông thôn 380.000 0 0 0
Xã Sơn Hồng Xã Sơn Hồng
Từ đất ông Tình thôn 10 - đến hết đường
Đất ở nông thôn 380.000 0 0 0
Xã Sơn Hồng Xã Sơn Hồng
Từ ngã ba Cầu Sắt - đến hết đường thôn 2 (xã Sơn Hồng cũ)
Đất ở nông thôn 380.000 0 0 0
Xã Sơn Hồng Xã Sơn Hồng
Từ ngã ba tiếp giáp đường QL8C - đến hết đất ông Bình thôn 6 (xã Sơn Hồng cũ)
Đất ở nông thôn 380.000 0 0 0
Xã Sơn Hồng Xã Sơn Hồng
Tiếp đó - đến hết đất ông Hương thôn 6 (xã Sơn Hồng cũ)
Đất ở nông thôn 380.000 0 0 0
Xã Sơn Hồng Xã Sơn Hồng
Từ đất ông Bình thôn 5 - đến Khe I thôn 5 (hết khu dân cư)
Đất ở nông thôn 380.000 0 0 0
Xã Sơn Hồng Xã Sơn Hồng
Từ cầu Mãn Châu - đến Khe VIII (xã Sơn Hồng cũ)
Đất ở nông thôn 380.000 0 0 0
Xã Sơn Hồng Xã Sơn Hồng
Từ ngã ba đất ông Quốc thôn 6 - đến hết đất bà Sâm thôn 6 (xã Sơn Hồng cũ)
Đất ở nông thôn 380.000 0 0 0
Xã Sơn Hồng Xã Sơn Hồng
Từ bãi Tràn thôn 4 - đến hết đất ông Thưởng (xã Sơn Hồng cũ)
Đất ở nông thôn 400.000 0 0 0
Xã Sơn Hồng Xã Sơn Hồng
Từ ngã ba (đất ông Ngọc) thôn 10 - đến hết đất ông Khanh thôn 10 (xã Sơn Hồng cũ)
Đất ở nông thôn 380.000 0 0 0
Xã Sơn Hồng Đường nhựa, bê tông
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất ở nông thôn 330.000 0 0 0
Xã Sơn Hồng Đường nhựa, bê tông
Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m
Đất ở nông thôn 300.000 0 0 0
Xã Sơn Hồng Đường nhựa, bê tông
Độ rộng đường < 3 m -
Đất ở nông thôn 280.000 0 0 0
Xã Sơn Hồng Đường đất, cấp phối
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất ở nông thôn 300.000 0 0 0
Xã Sơn Hồng Đường đất, cấp phối
Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m
Đất ở nông thôn 280.000 0 0 0
Xã Sơn Hồng Đường đất, cấp phối
Độ rộng đường < 3 m -
Đất ở nông thôn 250.000 0 0 0
Xã Sơn Hồng Đoạn 1 - Đường Tây - Hồng (HL-03)
Từ giáp xã Sơn Tây - đến trạm Y tế xã
Đất TM-DV nông thôn 800.000 0 0 0
Xã Sơn Hồng Đoạn 2 - Đường Tây - Hồng (HL-03)
Tiếp đó - đến hết đất nhà văn hóa thôn 14
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 0 0 0
Xã Sơn Hồng Đoạn 3 - Đường Tây - Hồng (HL-03)
Tiếp đó - đến hết đất nhà văn hóa thôn 13
Đất TM-DV nông thôn 800.000 0 0 0
Xã Sơn Hồng Đoạn 4 - Đường Tây - Hồng (HL-03)
Tiếp đó - đến cầu Xai Phố
Đất TM-DV nông thôn 600.000 0 0 0
Xã Sơn Hồng Đoạn 5 - Đường Tây - Hồng (HL-03)
Tiếp đó - đến hết đất ông Trần Nhật Thành thôn 3
Đất TM-DV nông thôn 440.000 0 0 0
Xã Sơn Hồng Đoạn 6 - Đường Tây - Hồng (HL-03)
Tiếp đó - đến Khe Cò
Đất TM-DV nông thôn 360.000 0 0 0
Xã Sơn Hồng Đoạn 7 - Đường Tây - Hồng (HL-03)
Tiếp đó - đến dốc Đá Dựng
Đất TM-DV nông thôn 360.000 0 0 0
Xã Sơn Hồng Đoạn 8 - Đường Tây - Hồng (HL-03)
Tiếp đó - đến Tràn Khe Bố
Đất TM-DV nông thôn 240.000 0 0 0
Xã Sơn Hồng Đoạn 1 - Đường QL8C (HL- 03A)
Từ ngã 3 đường Tây - Hồng - đến Tràn (ranh giới giữa xã Sơn Lĩnh - Sơn Hồng cũ)
Đất TM-DV nông thôn 400.000 0 0 0
Xã Sơn Hồng Đoạn 2 - Đường QL8C (HL- 03A)
Tiếp đó - đến ngã ba Khe 1, thôn 8
Đất TM-DV nông thôn 320.000 0 0 0
Xã Sơn Hồng Đoạn 3 - Đường QL8C (HL- 03A)
Tiếp đó - đến hết đường QL8C
Đất TM-DV nông thôn 240.000 0 0 0
Xã Sơn Hồng Đường Giang - Hồng (HL-05)
Từ cầu Tràn - đến ngã tư cây xăng thôn 13
Đất TM-DV nông thôn 720.000 0 0 0
Xã Sơn Hồng Đường Giang - Hồng (HL-05)
Từ ngã ba đất bà Phượng thôn 18 - đến ngã 3 đất ông Lâm thôn 15
Đất TM-DV nông thôn 480.000 0 0 0
Xã Sơn Hồng Xã Sơn Hồng
Từ ngã ba Cộc Tre ra Trại Hươu (giáp đất xã Sơn Giang) -
Đất TM-DV nông thôn 600.000 0 0 0
Xã Sơn Hồng Xã Sơn Hồng
Từ giáp đất ông Lệ - đến hết đất ông Sơn thôn 9 (xã Sơn Hồng cũ)
Đất TM-DV nông thôn 160.000 0 0 0
Xã Sơn Hồng Xã Sơn Hồng
Từ Cầu Đá Gân - đến hết đất ông Tình thôn 10 (xã Sơn Hồng cũ)
Đất TM-DV nông thôn 152.000 0 0 0
Xã Sơn Hồng Xã Sơn Hồng
Từ đất ông Tình thôn 10 - đến hết đường
Đất TM-DV nông thôn 152.000 0 0 0
Xã Sơn Hồng Xã Sơn Hồng
Từ ngã ba Cầu Sắt - đến hết đường thôn 2 (xã Sơn Hồng cũ)
Đất TM-DV nông thôn 152.000 0 0 0
Xã Sơn Hồng Xã Sơn Hồng
Từ ngã ba tiếp giáp đường QL8C - đến hết đất ông Bình thôn 6 (xã Sơn Hồng cũ)
Đất TM-DV nông thôn 152.000 0 0 0
Xã Sơn Hồng Xã Sơn Hồng
Tiếp đó - đến hết đất ông Hương thôn 6 (xã Sơn Hồng cũ)
Đất TM-DV nông thôn 152.000 0 0 0
Xã Sơn Hồng Xã Sơn Hồng
Từ đất ông Bình thôn 5 - đến Khe I thôn 5 (hết khu dân cư)
Đất TM-DV nông thôn 152.000 0 0 0
Xã Sơn Hồng Xã Sơn Hồng
Từ cầu Mãn Châu - đến Khe VIII (xã Sơn Hồng cũ)
Đất TM-DV nông thôn 152.000 0 0 0
Xã Sơn Hồng Xã Sơn Hồng
Từ ngã ba đất ông Quốc thôn 6 - đến hết đất bà Sâm thôn 6 (xã Sơn Hồng cũ)
Đất TM-DV nông thôn 152.000 0 0 0
Xã Sơn Hồng Xã Sơn Hồng
Từ bãi Tràn thôn 4 - đến hết đất ông Thưởng (xã Sơn Hồng cũ)
Đất TM-DV nông thôn 160.000 0 0 0
Xã Sơn Hồng Xã Sơn Hồng
Từ ngã ba (đất ông Ngọc) thôn 10 - đến hết đất ông Khanh thôn 10 (xã Sơn Hồng cũ)
Đất TM-DV nông thôn 152.000 0 0 0
Xã Sơn Hồng Đường nhựa, bê tông
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất TM-DV nông thôn 132.000 0 0 0
Xã Sơn Hồng Đường nhựa, bê tông
Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m
Đất TM-DV nông thôn 120.000 0 0 0
Xã Sơn Hồng Đường nhựa, bê tông
Độ rộng đường < 3 m -
Đất TM-DV nông thôn 112.000 0 0 0
Xã Sơn Hồng Đường đất, cấp phối
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất TM-DV nông thôn 120.000 0 0 0
Xã Sơn Hồng Đường đất, cấp phối
Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m
Đất TM-DV nông thôn 112.000 0 0 0
Xã Sơn Hồng Đường đất, cấp phối
Độ rộng đường < 3 m -
Đất TM-DV nông thôn 100.000 0 0 0
Xã Sơn Hồng Đoạn 1 - Đường Tây - Hồng (HL-03)
Từ giáp xã Sơn Tây - đến trạm Y tế xã
Đất SX-KD nông thôn 600.000 0 0 0
Xã Sơn Hồng Đoạn 2 - Đường Tây - Hồng (HL-03)
Tiếp đó - đến hết đất nhà văn hóa thôn 14
Đất SX-KD nông thôn 750.000 0 0 0
Xã Sơn Hồng Đoạn 3 - Đường Tây - Hồng (HL-03)
Tiếp đó - đến hết đất nhà văn hóa thôn 13
Đất SX-KD nông thôn 600.000 0 0 0
Xã Sơn Hồng Đoạn 4 - Đường Tây - Hồng (HL-03)
Tiếp đó - đến cầu Xai Phố
Đất SX-KD nông thôn 450.000 0 0 0
Xã Sơn Hồng Đoạn 5 - Đường Tây - Hồng (HL-03)
Tiếp đó - đến hết đất ông Trần Nhật Thành thôn 3
Đất SX-KD nông thôn 330.000 0 0 0
Xã Sơn Hồng Đoạn 6 - Đường Tây - Hồng (HL-03)
Tiếp đó - đến Khe Cò
Đất SX-KD nông thôn 270.000 0 0 0
Xã Sơn Hồng Đoạn 7 - Đường Tây - Hồng (HL-03)
Tiếp đó - đến dốc Đá Dựng
Đất SX-KD nông thôn 270.000 0 0 0
Xã Sơn Hồng Đoạn 8 - Đường Tây - Hồng (HL-03)
Tiếp đó - đến Tràn Khe Bố
Đất SX-KD nông thôn 180.000 0 0 0
Xã Sơn Hồng Đoạn 1 - Đường QL8C (HL- 03A)
Từ ngã 3 đường Tây - Hồng - đến Tràn (ranh giới giữa xã Sơn Lĩnh - Sơn Hồng cũ)
Đất SX-KD nông thôn 300.000 0 0 0
Xã Sơn Hồng Đoạn 2 - Đường QL8C (HL- 03A)
Tiếp đó - đến ngã ba Khe 1, thôn 8
Đất SX-KD nông thôn 240.000 0 0 0
Xã Sơn Hồng Đoạn 3 - Đường QL8C (HL- 03A)
Tiếp đó - đến hết đường QL8C
Đất SX-KD nông thôn 180.000 0 0 0
Xã Sơn Hồng Đường Giang - Hồng (HL-05)
Từ cầu Tràn - đến ngã tư cây xăng thôn 13
Đất SX-KD nông thôn 540.000 0 0 0
Xã Sơn Hồng Đường Giang - Hồng (HL-05)
Từ ngã ba đất bà Phượng thôn 18 - đến ngã 3 đất ông Lâm thôn 15
Đất SX-KD nông thôn 360.000 0 0 0
Xã Sơn Hồng Xã Sơn Hồng
Từ ngã ba Cộc Tre ra Trại Hươu (giáp đất xã Sơn Giang) -
Đất SX-KD nông thôn 450.000 0 0 0
Xã Sơn Hồng Xã Sơn Hồng
Từ giáp đất ông Lệ - đến hết đất ông Sơn thôn 9 (xã Sơn Hồng cũ)
Đất SX-KD nông thôn 120.000 0 0 0
Xã Sơn Hồng Xã Sơn Hồng
Từ Cầu Đá Gân - đến hết đất ông Tình thôn 10 (xã Sơn Hồng cũ)
Đất SX-KD nông thôn 114.000 0 0 0
Xã Sơn Hồng Xã Sơn Hồng
Từ đất ông Tình thôn 10 - đến hết đường
Đất SX-KD nông thôn 114.000 0 0 0
Xã Sơn Hồng Xã Sơn Hồng
Từ ngã ba Cầu Sắt - đến hết đường thôn 2 (xã Sơn Hồng cũ)
Đất SX-KD nông thôn 114.000 0 0 0
Xã Sơn Hồng Xã Sơn Hồng
Từ ngã ba tiếp giáp đường QL8C - đến hết đất ông Bình thôn 6 (xã Sơn Hồng cũ)
Đất SX-KD nông thôn 114.000 0 0 0
Xã Sơn Hồng Xã Sơn Hồng
Tiếp đó - đến hết đất ông Hương thôn 6 (xã Sơn Hồng cũ)
Đất SX-KD nông thôn 114.000 0 0 0
Xã Sơn Hồng Xã Sơn Hồng
Từ đất ông Bình thôn 5 - đến Khe I thôn 5 (hết khu dân cư)
Đất SX-KD nông thôn 114.000 0 0 0
Xã Sơn Hồng Xã Sơn Hồng
Từ cầu Mãn Châu - đến Khe VIII (xã Sơn Hồng cũ)
Đất SX-KD nông thôn 114.000 0 0 0
Xã Sơn Hồng Xã Sơn Hồng
Từ ngã ba đất ông Quốc thôn 6 - đến hết đất bà Sâm thôn 6 (xã Sơn Hồng cũ)
Đất SX-KD nông thôn 114.000 0 0 0
Xã Sơn Hồng Xã Sơn Hồng
Từ bãi Tràn thôn 4 - đến hết đất ông Thưởng (xã Sơn Hồng cũ)
Đất SX-KD nông thôn 120.000 0 0 0
Xã Sơn Hồng Xã Sơn Hồng
Từ ngã ba (đất ông Ngọc) thôn 10 - đến hết đất ông Khanh thôn 10 (xã Sơn Hồng cũ)
Đất SX-KD nông thôn 114.000 0 0 0
Xã Sơn Hồng Đường nhựa, bê tông
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất SX-KD nông thôn 99.000 0 0 0
Xã Sơn Hồng Đường nhựa, bê tông
Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m
Đất SX-KD nông thôn 90.000 0 0 0
Xã Sơn Hồng Đường nhựa, bê tông
Độ rộng đường < 3 m -
Đất SX-KD nông thôn 84.000 0 0 0
Xã Sơn Hồng Đường đất, cấp phối
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất SX-KD nông thôn 90.000 0 0 0
Xã Sơn Hồng Đường đất, cấp phối
Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m
Đất SX-KD nông thôn 84.000 0 0 0
Xã Sơn Hồng Đường đất, cấp phối
Độ rộng đường < 3 m -
Đất SX-KD nông thôn 75.000 0 0 0
Xã Sơn Hồng Xã Sơn Hồng
đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản -
Đất SX-KD 150.000 0 0 0
Xã Sơn Hồng Xã Sơn Hồng
-
Đất trồng lúa 50.300 47.900 45.600 0
Xã Sơn Hồng Xã Sơn Hồng
-
Đất trồng cây hàng năm 50.300 47.900 45.600 0
Xã Sơn Hồng Xã Sơn Hồng
kể cả đất trồng cây cao su -
Đất trồng cây lâu năm 55.300 52.700 50.200 0
Xã Sơn Hồng Xã Sơn Hồng
-
Đất rừng sản xuất 6.900 0 0 0
Xã Sơn Hồng Xã Sơn Hồng
-
Đất rừng phòng hộ 6.210 0 0 0
Xã Sơn Hồng Xã Sơn Hồng
-
Đất rừng đặc dụng 6.210 0 0 0
Xã Sơn Hồng Xã Sơn Hồng
-
Đất nuôi trồng thủy sản 26.100 0 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Sơn Hồng Đoạn 1 - Đường Tây - Hồng (HL-03)
Từ giáp xã Sơn Tây - đến trạm Y tế xã
Đất ở nông thôn 2.000.000 0 0 0
Xã Sơn Hồng Đoạn 2 - Đường Tây - Hồng (HL-03)
Tiếp đó - đến hết đất nhà văn hóa thôn 14
Đất ở nông thôn 2.500.000 0 0 0
Xã Sơn Hồng Đoạn 3 - Đường Tây - Hồng (HL-03)
Tiếp đó - đến hết đất nhà văn hóa thôn 13
Đất ở nông thôn 2.000.000 0 0 0
Xã Sơn Hồng Đoạn 4 - Đường Tây - Hồng (HL-03)
Tiếp đó - đến cầu Xai Phố
Đất ở nông thôn 1.500.000 0 0 0
Xã Sơn Hồng Đoạn 5 - Đường Tây - Hồng (HL-03)
Tiếp đó - đến hết đất ông Trần Nhật Thành thôn 3
Đất ở nông thôn 1.100.000 0 0 0
Xã Sơn Hồng Đoạn 6 - Đường Tây - Hồng (HL-03)
Tiếp đó - đến Khe Cò
Đất ở nông thôn 900.000 0 0 0
Xã Sơn Hồng Đoạn 7 - Đường Tây - Hồng (HL-03)
Tiếp đó - đến dốc Đá Dựng
Đất ở nông thôn 900.000 0 0 0
Xã Sơn Hồng Đoạn 8 - Đường Tây - Hồng (HL-03)
Tiếp đó - đến Tràn Khe Bố
Đất ở nông thôn 600.000 0 0 0
Xã Sơn Hồng Đoạn 1 - Đường QL8C (HL- 03A)
Từ ngã 3 đường Tây - Hồng - đến Tràn (ranh giới giữa xã Sơn Lĩnh - Sơn Hồng cũ)
Đất ở nông thôn 1.000.000 0 0 0
Xã Sơn Hồng Đoạn 2 - Đường QL8C (HL- 03A)
Tiếp đó - đến ngã ba Khe 1, thôn 8
Đất ở nông thôn 800.000 0 0 0
Xã Sơn Hồng Đoạn 3 - Đường QL8C (HL- 03A)
Tiếp đó - đến hết đường QL8C
Đất ở nông thôn 600.000 0 0 0
Xã Sơn Hồng Đường Giang - Hồng (HL-05)
Từ cầu Tràn - đến ngã tư cây xăng thôn 13
Đất ở nông thôn 1.800.000 0 0 0
Xã Sơn Hồng Đường Giang - Hồng (HL-05)
Từ ngã ba đất bà Phượng thôn 18 - đến ngã 3 đất ông Lâm thôn 15
Đất ở nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Sơn Hồng Xã Sơn Hồng
Từ ngã ba Cộc Tre ra Trại Hươu (giáp đất xã Sơn Giang) -
Đất ở nông thôn 1.500.000 0 0 0
Xã Sơn Hồng Xã Sơn Hồng
Từ giáp đất ông Lệ - đến hết đất ông Sơn thôn 9 (xã Sơn Hồng cũ)
Đất ở nông thôn 400.000 0 0 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Sơn Hồng

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Hà Tĩnh mới nhất

Bảng giá đất xã Sơn Hồng, tỉnh Hà Tĩnh 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Sơn Hồng, tỉnh Hà Tĩnh 2026

4. Thông tin xã Sơn Hồng, tỉnh Hà Tĩnh

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Sơn Lĩnh, Xã Sơn Hồng (tổng 2 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Sơn Hồng theo Nghị quyết số 1665/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Sơn Hồng có diện tích tự nhiên 209,04 km² với quy mô dân số 8.409 người, mật độ dân cư đạt 40,2 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Sơn Hồng được đặt tại UBND xã Sơn Lĩnh, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Sơn Hồng không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Hà Tĩnh, Xã Sơn Hồng là một trong tổng số 69 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 60 xã và 9 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Sơn Hồng, Tỉnh Hà Tĩnh - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Hà Tĩnh

5.1. Tiêu chí cụ thể để xác định vị trí, số lượng vị trí đối với đất nông nghiệp

1. Việc xác định vị trí đất nông nghiệp căn cứ vào các tiêu chí sau đây:

a) Khoảng cách đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm;

b) Điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm.

2. Số lượng vị trí đất:

a) Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất trồng cây lâu năm, mỗi đơn vị hành chính cấp xã phân thành 03 vị trí:

Vị trí 1: gồm các thửa đất cách đường giao thông chính (đường liên thôn, liên xã, đường tỉnh quản lý, đường quốc lộ) dưới 300m kể từ mặt tiếp giáp đường theo hướng vuông góc.

Vị trí 2: gồm các thửa đất có khoảng cách đến đường giao thông chính từ 300m đến 600m.

Vị trí 3: gồm các thửa đất còn lại.

b) Đối với đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối: mỗi đơn vị hành chính cấp xã phân thành 01 vị trí.

c) Đối với một số loại đất nông nghiệp khác còn lại trong bảng giá đất căn cứ vào giá đất nông nghiệp tại khu vực lân cận để xác định giá đất được quy định cụ thể tại khoản 1, khoản 2 Điều 6 Quy định này.

d) Trường hợp một thửa đất thuộc 2 vị trí trở lên thì khi tính giá áp dụng vị trí có mức giá cao hom cho toàn bộ diện tích của thửa đất.

5.2. Tiêu chí cụ thể để xác định vị trí, số lượng vị trí đối với đất phi nông nghiệp

Đất phi nông nghiệp (bao gồm: đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp) tại đô thị và nông thôn, giá đất được xác định theo từng đường, đoạn đường. Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại các khu công nghiệp, cụm công nghiệp được quy định tại Bảng 08 kèm theo Quy định này. Đối với một số loại đất phi nông nghiệp khác còn lại trong bảng giá đất căn cứ vào giá đất ở; giá đất thương mại; dịch vụ; giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại khu vực lân cận để xác định giá đất được quy định cụ thể tại khoản 3, khoản 4, khoản 5, khoản 6 Điều 6 Quy định này.

5/5 - (948 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?