Bảng giá đất xã Sơn Kim 1, tỉnh Hà Tĩnh 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Sơn Kim 1, tỉnh Hà Tĩnh

Bảng giá đất xã Sơn Kim 1, tỉnh Hà Tĩnh năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh. Mức giá đất tại xã Sơn Kim 1 được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Sơn Kim 1 theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Sơn Kim 1, tỉnh Hà Tĩnh

– Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh


3. Tra cứu bảng giá đất xã Sơn Kim 1, tỉnh Hà Tĩnh

Bảng giá đất xã Sơn Kim 1 năm 2026

Khu vực: xã Sơn Kim 1.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất SX-KD, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản.

Mức giá áp dụng: từ 6.840 đến 3.100.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Sơn Kim 1 Đoạn 1 - Quốc lộ 8A
Từ Cầu Trưng - đến hết đất ông Thảo thôn Công Thương
Đất ở nông thôn 3.100.000 0 0 0
Xã Sơn Kim 1 Đoạn 2 - Quốc lộ 8A
Tiếp đó - đến đỉnh dốc Eo Gió
Đất ở nông thôn 2.200.000 0 0 0
Xã Sơn Kim 1 Đoạn 3 - Quốc lộ 8A
Tiếp đó - đến hết đất ông Định thôn Kim Cương II
Đất ở nông thôn 1.500.000 0 0 0
Xã Sơn Kim 1 Đoạn 4 - Quốc lộ 8A
Tiếp đó - đến hết đất bà Lựu thôn Kim Cương II
Đất ở nông thôn 1.700.000 0 0 0
Xã Sơn Kim 1 Đoạn 5 - Quốc lộ 8A
Tiếp đó - đến hết đất Hạt 5 giao thông 474 thôn Kim Cương 1
Đất ở nông thôn 3.000.000 0 0 0
Xã Sơn Kim 1 Đoạn 6 - Quốc lộ 8A
Tiếp đó - đến dốc 7 tầng (đường vào thôn Vùng Tròn)
Đất ở nông thôn 1.700.000 0 0 0
Xã Sơn Kim 1 Đoạn 7 - Quốc lộ 8A
Tiếp đó - đến cầu Rào Mắc kéo dài 500m
Đất ở nông thôn 1.100.000 0 0 0
Xã Sơn Kim 1 Đoạn 8 - Quốc lộ 8A
Tiếp đó - đến cầu Nước Sốt
Đất ở nông thôn 850.000 0 0 0
Xã Sơn Kim 1 Đoạn 9 - Quốc lộ 8A
Tiếp đó - đến Trạm H7 giao thông
Đất ở nông thôn 900.000 0 0 0
Xã Sơn Kim 1 Đoạn 10 - Quốc lộ 8A
Tiếp đó - đến Cầu Treo
Đất ở nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Sơn Kim 1 Đoạn 11 - Quốc lộ 8A
Tiếp đó - đến hết đất nước CHXHCN Việt Nam
Đất ở nông thôn 1.500.000 0 0 0
Xã Sơn Kim 1 Xã Sơn Kim 1
Từ Quốc lộ 8A đi vào nghĩa địa thôn Hà Trai - đến ngã ba giao đường Quốc lộ 8A (cũ)
Đất ở nông thôn 1.700.000 0 0 0
Xã Sơn Kim 1 Xã Sơn Kim 1
Các tuyến đường bê tông xung quanh khu công nghiệp Đại Kim -
Đất ở nông thôn 1.300.000 0 0 0
Xã Sơn Kim 1 Xã Sơn Kim 1
Từ ngã 3 thôn Trưng đi Khe 5 (đến hết đường thôn Trưng) -
Đất ở nông thôn 1.050.000 0 0 0
Xã Sơn Kim 1 Xã Sơn Kim 1
Tiếp đó - đến hết thôn Khe 5
Đất ở nông thôn 900.000 0 0 0
Xã Sơn Kim 1 Xã Sơn Kim 1
Từ đất ông Thông (thôn Kim Cương 1) - đến đập Cầu Giang
Đất ở nông thôn 900.000 0 0 0
Xã Sơn Kim 1 Xã Sơn Kim 1
Từ đất ông Vinh thôn Kim Cương 1 - đến đầu thôn Khe Dầu
Đất ở nông thôn 900.000 0 0 0
Xã Sơn Kim 1 Xã Sơn Kim 1
Từ Quốc lộ 8A - đến Khu bảo tồn
Đất ở nông thôn 730.000 0 0 0
Xã Sơn Kim 1 Xã Sơn Kim 1
Từ đất ông Huynh - đến bờ sông đi thôn 13 xã Sơn Kim²
Đất ở nông thôn 900.000 0 0 0
Xã Sơn Kim 1 Xã Sơn Kim 1
Từ giáp đất ông Thảo - đến cầu Trốc Vạc xã Sơn Kim²
Đất ở nông thôn 730.000 0 0 0
Xã Sơn Kim 1 Xã Sơn Kim 1
Từ Nghĩa trang thôn Trưng đi Khe Bùn -
Đất ở nông thôn 500.000 0 0 0
Xã Sơn Kim 1 Xã Sơn Kim 1
Từ đất bà Lựu thôn Kim Cương 2 - đến cầu Khe Cấy
Đất ở nông thôn 730.000 0 0 0
Xã Sơn Kim 1 Xã Sơn Kim 1
Từ đất ông Nguyễn Đình Hoàng thôn Kim Cương 2 - đến hết đất thôn Khe Dầu
Đất ở nông thôn 730.000 0 0 0
Xã Sơn Kim 1 Xã Sơn Kim 1
Từ Quốc lộ 8A thôn Hà Trai - đến đất thôn Vùng Tròn
Đất ở nông thôn 660.000 0 0 0
Xã Sơn Kim 1 Xã Sơn Kim 1
Từ đất ông Thái Khắc Thắng - đến hết đất bà Nguyễn Thị Sen thôn Kim Cương 1
Đất ở nông thôn 600.000 0 0 0
Xã Sơn Kim 1 Xã Sơn Kim 1
Từ sân bóng thôn An Sú - đến Quốc lộ 8A
Đất ở nông thôn 580.000 0 0 0
Xã Sơn Kim 1 Xã Sơn Kim 1
Đoạn xung quanh sân bóng Đại Kim -
Đất ở nông thôn 580.000 0 0 0
Xã Sơn Kim 1 Xã Sơn Kim 1
Từ đất ông Nguyễn Sỹ Luận - đến hết đất ông Nguyễn Minh Hường thôn Kim Cương 1
Đất ở nông thôn 500.000 0 0 0
Xã Sơn Kim 1 Xã Sơn Kim 1
Từ đất ông Vi Nhật Hà - đến hết đất ông Nguyễn Minh Chương thôn Kim Cương 1
Đất ở nông thôn 500.000 0 0 0
Xã Sơn Kim 1 Xã Sơn Kim 1
Từ đất ông Hồ Quốc An - đến hết đất ông Nguyễn Văn Quý thôn Kim Cương 1
Đất ở nông thôn 500.000 0 0 0
Xã Sơn Kim 1 Xã Sơn Kim 1
Từ đất ông Cù Đức Lộc - đến hết đất ông Trần Minh Hưng thôn Kim Cương 1
Đất ở nông thôn 500.000 0 0 0
Xã Sơn Kim 1 Xã Sơn Kim 1
Tiếp đó qua đất ông Võ Văn Lam - đến hết đất ông Lê Viết Hoà thôn Vũng Tròn
Đất ở nông thôn 450.000 0 0 0
Xã Sơn Kim 1 Xã Sơn Kim 1
Tiếp đó - đến hết đất bà Phạm Thị Liên thôn Vũng Tròn
Đất ở nông thôn 450.000 0 0 0
Xã Sơn Kim 1 Xã Sơn Kim 1
Từ đất bà Nguyễn Thị Hợp qua đất nhà văn hoá - đến hết đất ông Phạm Văn Hải thôn Vũng Tròn
Đất ở nông thôn 450.000 0 0 0
Xã Sơn Kim 1 Xã Sơn Kim 1
Từ đất ông Sung - đến hết đất sân bóng thôn An Sú
Đất ở nông thôn 370.000 0 0 0
Xã Sơn Kim 1 Xã Sơn Kim 1
Từ đất bà Vinh - đến hết đất thôn An Sú
Đất ở nông thôn 330.000 0 0 0
Xã Sơn Kim 1 Xã Sơn Kim 1
Từ trạm điện thôn Trưng - đến hết đất ông Hoàng thôn Trưng
Đất ở nông thôn 330.000 0 0 0
Xã Sơn Kim 1 Xã Sơn Kim 1
Từ đất bà Trần Thị Lan - đến hết đất bà Trần Thị Xuân thôn Trưng
Đất ở nông thôn 330.000 0 0 0
Xã Sơn Kim 1 Đường nhựa, bê tông còn lại
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất ở nông thôn 300.000 0 0 0
Xã Sơn Kim 1 Đường nhựa, bê tông còn lại
Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m
Đất ở nông thôn 280.000 0 0 0
Xã Sơn Kim 1 Đường nhựa, bê tông còn lại
Độ rộng đường < 3 m -
Đất ở nông thôn 250.000 0 0 0
Xã Sơn Kim 1 Đường đất, cấp phối còn lại
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất ở nông thôn 280.000 0 0 0
Xã Sơn Kim 1 Đường đất, cấp phối còn lại
Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m
Đất ở nông thôn 250.000 0 0 0
Xã Sơn Kim 1 Đường đất, cấp phối còn lại
Độ rộng đường < 3 m -
Đất ở nông thôn 220.000 0 0 0
Xã Sơn Kim 1 Đoạn 1 - Quốc lộ 8A
Từ Cầu Trưng - đến hết đất ông Thảo thôn Công Thương
Đất TM-DV nông thôn 1.240.000 0 0 0
Xã Sơn Kim 1 Đoạn 2 - Quốc lộ 8A
Tiếp đó - đến đỉnh dốc Eo Gió
Đất TM-DV nông thôn 880.000 0 0 0
Xã Sơn Kim 1 Đoạn 3 - Quốc lộ 8A
Tiếp đó - đến hết đất ông Định thôn Kim Cương II
Đất TM-DV nông thôn 600.000 0 0 0
Xã Sơn Kim 1 Đoạn 4 - Quốc lộ 8A
Tiếp đó - đến hết đất bà Lựu thôn Kim Cương II
Đất TM-DV nông thôn 680.000 0 0 0
Xã Sơn Kim 1 Đoạn 5 - Quốc lộ 8A
Tiếp đó - đến hết đất Hạt 5 giao thông 474 thôn Kim Cương 1
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Sơn Kim 1 Đoạn 6 - Quốc lộ 8A
Tiếp đó - đến dốc 7 tầng (đường vào thôn Vùng Tròn)
Đất TM-DV nông thôn 720.000 0 0 0
Xã Sơn Kim 1 Đoạn 7 - Quốc lộ 8A
Tiếp đó - đến cầu Rào Mắc kéo dài 500m
Đất TM-DV nông thôn 440.000 0 0 0
Xã Sơn Kim 1 Đoạn 8 - Quốc lộ 8A
Tiếp đó - đến cầu Nước Sốt
Đất TM-DV nông thôn 340.000 0 0 0
Xã Sơn Kim 1 Đoạn 9 - Quốc lộ 8A
Tiếp đó - đến Trạm H7 giao thông
Đất TM-DV nông thôn 360.000 0 0 0
Xã Sơn Kim 1 Đoạn 10 - Quốc lộ 8A
Tiếp đó - đến Cầu Treo
Đất TM-DV nông thôn 480.000 0 0 0
Xã Sơn Kim 1 Đoạn 11 - Quốc lộ 8A
Tiếp đó - đến hết đất nước CHXHCN Việt Nam
Đất TM-DV nông thôn 600.000 0 0 0
Xã Sơn Kim 1 Xã Sơn Kim 1
Từ Quốc lộ 8A đi vào nghĩa địa thôn Hà Trai - đến ngã ba giao đường Quốc lộ 8A (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 680.000 0 0 0
Xã Sơn Kim 1 Xã Sơn Kim 1
Các tuyến đường bê tông xung quanh khu công nghiệp Đại Kim -
Đất TM-DV nông thôn 540.000 0 0 0
Xã Sơn Kim 1 Xã Sơn Kim 1
Từ ngã 3 thôn Trưng đi Khe 5 (đến hết đường thôn Trưng) -
Đất TM-DV nông thôn 420.000 0 0 0
Xã Sơn Kim 1 Xã Sơn Kim 1
Tiếp đó - đến hết thôn Khe 5
Đất TM-DV nông thôn 360.000 0 0 0
Xã Sơn Kim 1 Xã Sơn Kim 1
Từ đất ông Thông (thôn Kim Cương 1) - đến đập Cầu Giang
Đất TM-DV nông thôn 360.000 0 0 0
Xã Sơn Kim 1 Xã Sơn Kim 1
Từ đất ông Vinh thôn Kim Cương 1 - đến đầu thôn Khe Dầu
Đất TM-DV nông thôn 360.000 0 0 0
Xã Sơn Kim 1 Xã Sơn Kim 1
Từ Quốc lộ 8A - đến Khu bảo tồn
Đất TM-DV nông thôn 300.000 0 0 0
Xã Sơn Kim 1 Xã Sơn Kim 1
Từ đất ông Huynh - đến bờ sông đi thôn 13 xã Sơn Kim²
Đất TM-DV nông thôn 360.000 0 0 0
Xã Sơn Kim 1 Xã Sơn Kim 1
Từ giáp đất ông Thảo - đến cầu Trốc Vạc xã Sơn Kim²
Đất TM-DV nông thôn 300.000 0 0 0
Xã Sơn Kim 1 Xã Sơn Kim 1
Từ Nghĩa trang thôn Trưng đi Khe Bùn -
Đất TM-DV nông thôn 200.000 0 0 0
Xã Sơn Kim 1 Xã Sơn Kim 1
Từ đất bà Lựu thôn Kim Cương 2 - đến cầu Khe Cấy
Đất TM-DV nông thôn 300.000 0 0 0
Xã Sơn Kim 1 Xã Sơn Kim 1
Từ đất ông Nguyễn Đình Hoàng thôn Kim Cương 2 - đến hết đất thôn Khe Dầu
Đất TM-DV nông thôn 300.000 0 0 0
Xã Sơn Kim 1 Xã Sơn Kim 1
Từ Quốc lộ 8A thôn Hà Trai - đến đất thôn Vùng Tròn
Đất TM-DV nông thôn 264.000 0 0 0
Xã Sơn Kim 1 Xã Sơn Kim 1
Từ đất ông Thái Khắc Thắng - đến hết đất bà Nguyễn Thị Sen thôn Kim Cương 1
Đất TM-DV nông thôn 240.000 0 0 0
Xã Sơn Kim 1 Xã Sơn Kim 1
Từ sân bóng thôn An Sú - đến Quốc lộ 8A
Đất TM-DV nông thôn 232.000 0 0 0
Xã Sơn Kim 1 Xã Sơn Kim 1
Đoạn xung quanh sân bóng Đại Kim -
Đất TM-DV nông thôn 232.000 0 0 0
Xã Sơn Kim 1 Xã Sơn Kim 1
Từ đất ông Nguyễn Sỹ Luận - đến hết đất ông Nguyễn Minh Hường thôn Kim Cương 1
Đất TM-DV nông thôn 200.000 0 0 0
Xã Sơn Kim 1 Xã Sơn Kim 1
Từ đất ông Vi Nhật Hà - đến hết đất ông Nguyễn Minh Chương thôn Kim Cương 1
Đất TM-DV nông thôn 200.000 0 0 0
Xã Sơn Kim 1 Xã Sơn Kim 1
Từ đất ông Hồ Quốc An - đến hết đất ông Nguyễn Văn Quý thôn Kim Cương 1
Đất TM-DV nông thôn 200.000 0 0 0
Xã Sơn Kim 1 Xã Sơn Kim 1
Từ đất ông Cù Đức Lộc - đến hết đất ông Trần Minh Hưng thôn Kim Cương 1
Đất TM-DV nông thôn 200.000 0 0 0
Xã Sơn Kim 1 Xã Sơn Kim 1
Tiếp đó qua đất ông Võ Văn Lam - đến hết đất ông Lê Viết Hoà thôn Vũng Tròn
Đất TM-DV nông thôn 180.000 0 0 0
Xã Sơn Kim 1 Xã Sơn Kim 1
Tiếp đó - đến hết đất bà Phạm Thị Liên thôn Vũng Tròn
Đất TM-DV nông thôn 180.000 0 0 0
Xã Sơn Kim 1 Xã Sơn Kim 1
Từ đất bà Nguyễn Thị Hợp qua đất nhà văn hoá - đến hết đất ông Phạm Văn Hải thôn Vũng Tròn
Đất TM-DV nông thôn 180.000 0 0 0
Xã Sơn Kim 1 Xã Sơn Kim 1
Từ đất ông Sung - đến hết đất sân bóng thôn An Sú
Đất TM-DV nông thôn 168.000 0 0 0
Xã Sơn Kim 1 Xã Sơn Kim 1
Từ đất bà Vinh - đến hết đất thôn An Sú
Đất TM-DV nông thôn 150.000 0 0 0
Xã Sơn Kim 1 Xã Sơn Kim 1
Từ trạm điện thôn Trưng - đến hết đất ông Hoàng thôn Trưng
Đất TM-DV nông thôn 150.000 0 0 0
Xã Sơn Kim 1 Xã Sơn Kim 1
Từ đất bà Trần Thị Lan - đến hết đất bà Trần Thị Xuân thôn Trưng
Đất TM-DV nông thôn 150.000 0 0 0
Xã Sơn Kim 1 Đường nhựa, bê tông còn lại
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất TM-DV nông thôn 120.000 0 0 0
Xã Sơn Kim 1 Đường nhựa, bê tông còn lại
Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m
Đất TM-DV nông thôn 112.000 0 0 0
Xã Sơn Kim 1 Đường nhựa, bê tông còn lại
Độ rộng đường < 3 m -
Đất TM-DV nông thôn 102.000 0 0 0
Xã Sơn Kim 1 Đường đất, cấp phối còn lại
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất TM-DV nông thôn 112.000 0 0 0
Xã Sơn Kim 1 Đường đất, cấp phối còn lại
Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m
Đất TM-DV nông thôn 102.000 0 0 0
Xã Sơn Kim 1 Đường đất, cấp phối còn lại
Độ rộng đường < 3 m -
Đất TM-DV nông thôn 96.000 0 0 0
Xã Sơn Kim 1 Đoạn 1 - Quốc lộ 8A
Từ Cầu Trưng - đến hết đất ông Thảo thôn Công Thương
Đất SX-KD nông thôn 950.000 0 0 0
Xã Sơn Kim 1 Đoạn 2 - Quốc lộ 8A
Tiếp đó - đến đỉnh dốc Eo Gió
Đất SX-KD nông thôn 660.000 0 0 0
Xã Sơn Kim 1 Đoạn 3 - Quốc lộ 8A
Tiếp đó - đến hết đất ông Định thôn Kim Cương II
Đất SX-KD nông thôn 450.000 0 0 0
Xã Sơn Kim 1 Đoạn 4 - Quốc lộ 8A
Tiếp đó - đến hết đất bà Lựu thôn Kim Cương II
Đất SX-KD nông thôn 510.000 0 0 0
Xã Sơn Kim 1 Đoạn 5 - Quốc lộ 8A
Tiếp đó - đến hết đất Hạt 5 giao thông 474 thôn Kim Cương 1
Đất SX-KD nông thôn 900.000 0 0 0
Xã Sơn Kim 1 Đoạn 6 - Quốc lộ 8A
Tiếp đó - đến dốc 7 tầng (đường vào thôn Vùng Tròn)
Đất SX-KD nông thôn 600.000 0 0 0
Xã Sơn Kim 1 Đoạn 7 - Quốc lộ 8A
Tiếp đó - đến cầu Rào Mắc kéo dài 500m
Đất SX-KD nông thôn 330.000 0 0 0
Xã Sơn Kim 1 Đoạn 8 - Quốc lộ 8A
Tiếp đó - đến cầu Nước Sốt
Đất SX-KD nông thôn 255.000 0 0 0
Xã Sơn Kim 1 Đoạn 9 - Quốc lộ 8A
Tiếp đó - đến Trạm H7 giao thông
Đất SX-KD nông thôn 270.000 0 0 0
Xã Sơn Kim 1 Đoạn 10 - Quốc lộ 8A
Tiếp đó - đến Cầu Treo
Đất SX-KD nông thôn 360.000 0 0 0
Xã Sơn Kim 1 Đoạn 11 - Quốc lộ 8A
Tiếp đó - đến hết đất nước CHXHCN Việt Nam
Đất SX-KD nông thôn 450.000 0 0 0
Xã Sơn Kim 1 Xã Sơn Kim 1
Từ Quốc lộ 8A đi vào nghĩa địa thôn Hà Trai - đến ngã ba giao đường Quốc lộ 8A (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 510.000 0 0 0
Xã Sơn Kim 1 Xã Sơn Kim 1
Các tuyến đường bê tông xung quanh khu công nghiệp Đại Kim -
Đất SX-KD nông thôn 450.000 0 0 0
Xã Sơn Kim 1 Xã Sơn Kim 1
Từ ngã 3 thôn Trưng đi Khe 5 (đến hết đường thôn Trưng) -
Đất SX-KD nông thôn 350.000 0 0 0
Xã Sơn Kim 1 Xã Sơn Kim 1
Tiếp đó - đến hết thôn Khe 5
Đất SX-KD nông thôn 270.000 0 0 0
Xã Sơn Kim 1 Xã Sơn Kim 1
Từ đất ông Thông (thôn Kim Cương 1) - đến đập Cầu Giang
Đất SX-KD nông thôn 300.000 0 0 0
Xã Sơn Kim 1 Xã Sơn Kim 1
Từ đất ông Vinh thôn Kim Cương 1 - đến đầu thôn Khe Dầu
Đất SX-KD nông thôn 300.000 0 0 0
Xã Sơn Kim 1 Xã Sơn Kim 1
Từ Quốc lộ 8A - đến Khu bảo tồn
Đất SX-KD nông thôn 250.000 0 0 0
Xã Sơn Kim 1 Xã Sơn Kim 1
Từ đất ông Huynh - đến bờ sông đi thôn 13 xã Sơn Kim²
Đất SX-KD nông thôn 300.000 0 0 0
Xã Sơn Kim 1 Xã Sơn Kim 1
Từ giáp đất ông Thảo - đến cầu Trốc Vạc xã Sơn Kim²
Đất SX-KD nông thôn 250.000 0 0 0
Xã Sơn Kim 1 Xã Sơn Kim 1
Từ Nghĩa trang thôn Trưng đi Khe Bùn -
Đất SX-KD nông thôn 150.000 0 0 0
Xã Sơn Kim 1 Xã Sơn Kim 1
Từ đất bà Lựu thôn Kim Cương 2 - đến cầu Khe Cấy
Đất SX-KD nông thôn 250.000 0 0 0
Xã Sơn Kim 1 Xã Sơn Kim 1
Từ đất ông Nguyễn Đình Hoàng thôn Kim Cương 2 - đến hết đất thôn Khe Dầu
Đất SX-KD nông thôn 250.000 0 0 0
Xã Sơn Kim 1 Xã Sơn Kim 1
Từ Quốc lộ 8A thôn Hà Trai - đến đất thôn Vùng Tròn
Đất SX-KD nông thôn 198.000 0 0 0
Xã Sơn Kim 1 Xã Sơn Kim 1
Từ đất ông Thái Khắc Thắng - đến hết đất bà Nguyễn Thị Sen thôn Kim Cương 1
Đất SX-KD nông thôn 180.000 0 0 0
Xã Sơn Kim 1 Xã Sơn Kim 1
Từ sân bóng thôn An Sú - đến Quốc lộ 8A
Đất SX-KD nông thôn 175.000 0 0 0
Xã Sơn Kim 1 Xã Sơn Kim 1
Đoạn xung quanh sân bóng Đại Kim -
Đất SX-KD nông thôn 175.000 0 0 0
Xã Sơn Kim 1 Xã Sơn Kim 1
Từ đất ông Nguyễn Sỹ Luận - đến hết đất ông Nguyễn Minh Hường thôn Kim Cương 1
Đất SX-KD nông thôn 150.000 0 0 0
Xã Sơn Kim 1 Xã Sơn Kim 1
Từ đất ông Vi Nhật Hà - đến hết đất ông Nguyễn Minh Chương thôn Kim Cương 1
Đất SX-KD nông thôn 150.000 0 0 0
Xã Sơn Kim 1 Xã Sơn Kim 1
Từ đất ông Hồ Quốc An - đến hết đất ông Nguyễn Văn Quý thôn Kim Cương 1
Đất SX-KD nông thôn 150.000 0 0 0
Xã Sơn Kim 1 Xã Sơn Kim 1
Từ đất ông Cù Đức Lộc - đến hết đất ông Trần Minh Hưng thôn Kim Cương 1
Đất SX-KD nông thôn 150.000 0 0 0
Xã Sơn Kim 1 Xã Sơn Kim 1
Tiếp đó qua đất ông Võ Văn Lam - đến hết đất ông Lê Viết Hoà thôn Vũng Tròn
Đất SX-KD nông thôn 135.000 0 0 0
Xã Sơn Kim 1 Xã Sơn Kim 1
Tiếp đó - đến hết đất bà Phạm Thị Liên thôn Vũng Tròn
Đất SX-KD nông thôn 135.000 0 0 0
Xã Sơn Kim 1 Xã Sơn Kim 1
Từ đất bà Nguyễn Thị Hợp qua đất nhà văn hoá - đến hết đất ông Phạm Văn Hải thôn Vũng Tròn
Đất SX-KD nông thôn 135.000 0 0 0
Xã Sơn Kim 1 Xã Sơn Kim 1
Từ đất ông Sung - đến hết đất sân bóng thôn An Sú
Đất SX-KD nông thôn 140.000 0 0 0
Xã Sơn Kim 1 Xã Sơn Kim 1
Từ đất bà Vinh - đến hết đất thôn An Sú
Đất SX-KD nông thôn 125.000 0 0 0
Xã Sơn Kim 1 Xã Sơn Kim 1
Từ trạm điện thôn Trưng - đến hết đất ông Hoàng thôn Trưng
Đất SX-KD nông thôn 125.000 0 0 0
Xã Sơn Kim 1 Xã Sơn Kim 1
Từ đất bà Trần Thị Lan - đến hết đất bà Trần Thị Xuân thôn Trưng
Đất SX-KD nông thôn 125.000 0 0 0
Xã Sơn Kim 1 Đường nhựa, bê tông còn lại
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất SX-KD nông thôn 100.000 0 0 0
Xã Sơn Kim 1 Đường nhựa, bê tông còn lại
Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m
Đất SX-KD nông thôn 90.000 0 0 0
Xã Sơn Kim 1 Đường nhựa, bê tông còn lại
Độ rộng đường < 3 m -
Đất SX-KD nông thôn 85.000 0 0 0
Xã Sơn Kim 1 Đường đất, cấp phối còn lại
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất SX-KD nông thôn 90.000 0 0 0
Xã Sơn Kim 1 Đường đất, cấp phối còn lại
Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m
Đất SX-KD nông thôn 85.000 0 0 0
Xã Sơn Kim 1 Đường đất, cấp phối còn lại
Độ rộng đường < 3 m -
Đất SX-KD nông thôn 80.000 0 0 0
Xã Sơn Kim 1 Xã Sơn Kim 1
đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản -
Đất SX-KD 150.000 0 0 0
Xã Sơn Kim 1 KCN Đại Kim
-
Đất SX-KD 350.000 0 0 0
Xã Sơn Kim 1 Xã Sơn Kim 1
-
Đất trồng lúa 55.400 52.800 50.300 0
Xã Sơn Kim 1 Xã Sơn Kim 1
-
Đất trồng cây hàng năm 55.400 52.800 50.300 0
Xã Sơn Kim 1 Xã Sơn Kim 1
kể cả đất trồng cây cao su -
Đất trồng cây lâu năm 61.000 58.100 55.300 0
Xã Sơn Kim 1 Xã Sơn Kim 1
-
Đất rừng sản xuất 7.600 0 0 0
Xã Sơn Kim 1 Xã Sơn Kim 1
-
Đất rừng phòng hộ 6.840 0 0 0
Xã Sơn Kim 1 Xã Sơn Kim 1
-
Đất rừng đặc dụng 6.840 0 0 0
Xã Sơn Kim 1 Xã Sơn Kim 1
-
Đất nuôi trồng thủy sản 28.800 0 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Sơn Kim 1 Đoạn 1 - Quốc lộ 8A
Từ Cầu Trưng - đến hết đất ông Thảo thôn Công Thương
Đất ở nông thôn 3.100.000 0 0 0
Xã Sơn Kim 1 Đoạn 2 - Quốc lộ 8A
Tiếp đó - đến đỉnh dốc Eo Gió
Đất ở nông thôn 2.200.000 0 0 0
Xã Sơn Kim 1 Đoạn 3 - Quốc lộ 8A
Tiếp đó - đến hết đất ông Định thôn Kim Cương II
Đất ở nông thôn 1.500.000 0 0 0
Xã Sơn Kim 1 Đoạn 4 - Quốc lộ 8A
Tiếp đó - đến hết đất bà Lựu thôn Kim Cương II
Đất ở nông thôn 1.700.000 0 0 0
Xã Sơn Kim 1 Đoạn 5 - Quốc lộ 8A
Tiếp đó - đến hết đất Hạt 5 giao thông 474 thôn Kim Cương 1
Đất ở nông thôn 3.000.000 0 0 0
Xã Sơn Kim 1 Đoạn 6 - Quốc lộ 8A
Tiếp đó - đến dốc 7 tầng (đường vào thôn Vùng Tròn)
Đất ở nông thôn 1.700.000 0 0 0
Xã Sơn Kim 1 Đoạn 7 - Quốc lộ 8A
Tiếp đó - đến cầu Rào Mắc kéo dài 500m
Đất ở nông thôn 1.100.000 0 0 0
Xã Sơn Kim 1 Đoạn 8 - Quốc lộ 8A
Tiếp đó - đến cầu Nước Sốt
Đất ở nông thôn 850.000 0 0 0
Xã Sơn Kim 1 Đoạn 9 - Quốc lộ 8A
Tiếp đó - đến Trạm H7 giao thông
Đất ở nông thôn 900.000 0 0 0
Xã Sơn Kim 1 Đoạn 10 - Quốc lộ 8A
Tiếp đó - đến Cầu Treo
Đất ở nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Sơn Kim 1 Đoạn 11 - Quốc lộ 8A
Tiếp đó - đến hết đất nước CHXHCN Việt Nam
Đất ở nông thôn 1.500.000 0 0 0
Xã Sơn Kim 1 Xã Sơn Kim 1
Từ Quốc lộ 8A đi vào nghĩa địa thôn Hà Trai - đến ngã ba giao đường Quốc lộ 8A (cũ)
Đất ở nông thôn 1.700.000 0 0 0
Xã Sơn Kim 1 Xã Sơn Kim 1
Các tuyến đường bê tông xung quanh khu công nghiệp Đại Kim -
Đất ở nông thôn 1.300.000 0 0 0
Xã Sơn Kim 1 Xã Sơn Kim 1
Từ ngã 3 thôn Trưng đi Khe 5 (đến hết đường thôn Trưng) -
Đất ở nông thôn 1.050.000 0 0 0
Xã Sơn Kim 1 Xã Sơn Kim 1
Tiếp đó - đến hết thôn Khe 5
Đất ở nông thôn 900.000 0 0 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Sơn Kim 1

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Hà Tĩnh mới nhất

Bảng giá đất xã Sơn Kim 1, tỉnh Hà Tĩnh 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Sơn Kim 1, tỉnh Hà Tĩnh 2026

4. Thông tin xã Sơn Kim 1, tỉnh Hà Tĩnh

Xã Sơn Kim 1 là một đơn vị hành chính cấp xã trực thuộc Tỉnh Hà Tĩnh, được giữ nguyên theo phương án sắp xếp đơn vị hành chính theo Nghị quyết số 1665/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội giai đoạn 2026.

Hiện nay, xã Sơn Kim 1 có diện tích tự nhiên 208,46 km² với quy mô dân số 5.123 người, mật độ dân cư đạt 24,6 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Sơn Kim 1 được đặt tại UBND xã Sơn Kim 1, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Sơn Kim 1 không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Hà Tĩnh, Xã Sơn Kim 1 là một trong tổng số 69 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 60 xã và 9 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Sơn Kim 1, Tỉnh Hà Tĩnh - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Hà Tĩnh

5.1. Tiêu chí cụ thể để xác định vị trí, số lượng vị trí đối với đất nông nghiệp

1. Việc xác định vị trí đất nông nghiệp căn cứ vào các tiêu chí sau đây:

a) Khoảng cách đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm;

b) Điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm.

2. Số lượng vị trí đất:

a) Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất trồng cây lâu năm, mỗi đơn vị hành chính cấp xã phân thành 03 vị trí:

Vị trí 1: gồm các thửa đất cách đường giao thông chính (đường liên thôn, liên xã, đường tỉnh quản lý, đường quốc lộ) dưới 300m kể từ mặt tiếp giáp đường theo hướng vuông góc.

Vị trí 2: gồm các thửa đất có khoảng cách đến đường giao thông chính từ 300m đến 600m.

Vị trí 3: gồm các thửa đất còn lại.

b) Đối với đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối: mỗi đơn vị hành chính cấp xã phân thành 01 vị trí.

c) Đối với một số loại đất nông nghiệp khác còn lại trong bảng giá đất căn cứ vào giá đất nông nghiệp tại khu vực lân cận để xác định giá đất được quy định cụ thể tại khoản 1, khoản 2 Điều 6 Quy định này.

d) Trường hợp một thửa đất thuộc 2 vị trí trở lên thì khi tính giá áp dụng vị trí có mức giá cao hom cho toàn bộ diện tích của thửa đất.

5.2. Tiêu chí cụ thể để xác định vị trí, số lượng vị trí đối với đất phi nông nghiệp

Đất phi nông nghiệp (bao gồm: đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp) tại đô thị và nông thôn, giá đất được xác định theo từng đường, đoạn đường. Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại các khu công nghiệp, cụm công nghiệp được quy định tại Bảng 08 kèm theo Quy định này. Đối với một số loại đất phi nông nghiệp khác còn lại trong bảng giá đất căn cứ vào giá đất ở; giá đất thương mại; dịch vụ; giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại khu vực lân cận để xác định giá đất được quy định cụ thể tại khoản 3, khoản 4, khoản 5, khoản 6 Điều 6 Quy định này.

4.8/5 - (1118 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?