Bảng giá đất xã Sơn Kim 1, tỉnh Hà Tĩnh mới nhất theo Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Sơn Kim 1, tỉnh Hà Tĩnh
Bảng giá đất xã Sơn Kim 1, tỉnh Hà Tĩnh năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh. Mức giá đất tại xã Sơn Kim 1 được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Sơn Kim 1 theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Sơn Kim 1, tỉnh Hà Tĩnh
– Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
3. Tra cứu bảng giá đất xã Sơn Kim 1, tỉnh Hà Tĩnh
Bảng giá đất xã Sơn Kim 1 năm 2026
Khu vực: xã Sơn Kim 1.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất SX-KD, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản.
Mức giá áp dụng: từ 6.840 đến 3.100.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Sơn Kim 1 |
Đoạn 1 - Quốc lộ 8A Từ Cầu Trưng - đến hết đất ông Thảo thôn Công Thương |
Đất ở nông thôn | 3.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Kim 1 |
Đoạn 2 - Quốc lộ 8A Tiếp đó - đến đỉnh dốc Eo Gió |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Kim 1 |
Đoạn 3 - Quốc lộ 8A Tiếp đó - đến hết đất ông Định thôn Kim Cương II |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Kim 1 |
Đoạn 4 - Quốc lộ 8A Tiếp đó - đến hết đất bà Lựu thôn Kim Cương II |
Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Kim 1 |
Đoạn 5 - Quốc lộ 8A Tiếp đó - đến hết đất Hạt 5 giao thông 474 thôn Kim Cương 1 |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Kim 1 |
Đoạn 6 - Quốc lộ 8A Tiếp đó - đến dốc 7 tầng (đường vào thôn Vùng Tròn) |
Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Kim 1 |
Đoạn 7 - Quốc lộ 8A Tiếp đó - đến cầu Rào Mắc kéo dài 500m |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Kim 1 |
Đoạn 8 - Quốc lộ 8A Tiếp đó - đến cầu Nước Sốt |
Đất ở nông thôn | 850.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Kim 1 |
Đoạn 9 - Quốc lộ 8A Tiếp đó - đến Trạm H7 giao thông |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Kim 1 |
Đoạn 10 - Quốc lộ 8A Tiếp đó - đến Cầu Treo |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Kim 1 |
Đoạn 11 - Quốc lộ 8A Tiếp đó - đến hết đất nước CHXHCN Việt Nam |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Kim 1 |
Xã Sơn Kim 1 Từ Quốc lộ 8A đi vào nghĩa địa thôn Hà Trai - đến ngã ba giao đường Quốc lộ 8A (cũ) |
Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Kim 1 |
Xã Sơn Kim 1 Các tuyến đường bê tông xung quanh khu công nghiệp Đại Kim - |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Kim 1 |
Xã Sơn Kim 1 Từ ngã 3 thôn Trưng đi Khe 5 (đến hết đường thôn Trưng) - |
Đất ở nông thôn | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Kim 1 |
Xã Sơn Kim 1 Tiếp đó - đến hết thôn Khe 5 |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Kim 1 |
Xã Sơn Kim 1 Từ đất ông Thông (thôn Kim Cương 1) - đến đập Cầu Giang |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Kim 1 |
Xã Sơn Kim 1 Từ đất ông Vinh thôn Kim Cương 1 - đến đầu thôn Khe Dầu |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Kim 1 |
Xã Sơn Kim 1 Từ Quốc lộ 8A - đến Khu bảo tồn |
Đất ở nông thôn | 730.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Kim 1 |
Xã Sơn Kim 1 Từ đất ông Huynh - đến bờ sông đi thôn 13 xã Sơn Kim² |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Kim 1 |
Xã Sơn Kim 1 Từ giáp đất ông Thảo - đến cầu Trốc Vạc xã Sơn Kim² |
Đất ở nông thôn | 730.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Kim 1 |
Xã Sơn Kim 1 Từ Nghĩa trang thôn Trưng đi Khe Bùn - |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Kim 1 |
Xã Sơn Kim 1 Từ đất bà Lựu thôn Kim Cương 2 - đến cầu Khe Cấy |
Đất ở nông thôn | 730.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Kim 1 |
Xã Sơn Kim 1 Từ đất ông Nguyễn Đình Hoàng thôn Kim Cương 2 - đến hết đất thôn Khe Dầu |
Đất ở nông thôn | 730.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Kim 1 |
Xã Sơn Kim 1 Từ Quốc lộ 8A thôn Hà Trai - đến đất thôn Vùng Tròn |
Đất ở nông thôn | 660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Kim 1 |
Xã Sơn Kim 1 Từ đất ông Thái Khắc Thắng - đến hết đất bà Nguyễn Thị Sen thôn Kim Cương 1 |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Kim 1 |
Xã Sơn Kim 1 Từ sân bóng thôn An Sú - đến Quốc lộ 8A |
Đất ở nông thôn | 580.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Kim 1 |
Xã Sơn Kim 1 Đoạn xung quanh sân bóng Đại Kim - |
Đất ở nông thôn | 580.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Kim 1 |
Xã Sơn Kim 1 Từ đất ông Nguyễn Sỹ Luận - đến hết đất ông Nguyễn Minh Hường thôn Kim Cương 1 |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Kim 1 |
Xã Sơn Kim 1 Từ đất ông Vi Nhật Hà - đến hết đất ông Nguyễn Minh Chương thôn Kim Cương 1 |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Kim 1 |
Xã Sơn Kim 1 Từ đất ông Hồ Quốc An - đến hết đất ông Nguyễn Văn Quý thôn Kim Cương 1 |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Kim 1 |
Xã Sơn Kim 1 Từ đất ông Cù Đức Lộc - đến hết đất ông Trần Minh Hưng thôn Kim Cương 1 |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Kim 1 |
Xã Sơn Kim 1 Tiếp đó qua đất ông Võ Văn Lam - đến hết đất ông Lê Viết Hoà thôn Vũng Tròn |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Kim 1 |
Xã Sơn Kim 1 Tiếp đó - đến hết đất bà Phạm Thị Liên thôn Vũng Tròn |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Kim 1 |
Xã Sơn Kim 1 Từ đất bà Nguyễn Thị Hợp qua đất nhà văn hoá - đến hết đất ông Phạm Văn Hải thôn Vũng Tròn |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Kim 1 |
Xã Sơn Kim 1 Từ đất ông Sung - đến hết đất sân bóng thôn An Sú |
Đất ở nông thôn | 370.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Kim 1 |
Xã Sơn Kim 1 Từ đất bà Vinh - đến hết đất thôn An Sú |
Đất ở nông thôn | 330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Kim 1 |
Xã Sơn Kim 1 Từ trạm điện thôn Trưng - đến hết đất ông Hoàng thôn Trưng |
Đất ở nông thôn | 330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Kim 1 |
Xã Sơn Kim 1 Từ đất bà Trần Thị Lan - đến hết đất bà Trần Thị Xuân thôn Trưng |
Đất ở nông thôn | 330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Kim 1 |
Đường nhựa, bê tông còn lại Độ rộng đường ≥5 m - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Kim 1 |
Đường nhựa, bê tông còn lại Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m |
Đất ở nông thôn | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Kim 1 |
Đường nhựa, bê tông còn lại Độ rộng đường < 3 m - |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Kim 1 |
Đường đất, cấp phối còn lại Độ rộng đường ≥5 m - |
Đất ở nông thôn | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Kim 1 |
Đường đất, cấp phối còn lại Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Kim 1 |
Đường đất, cấp phối còn lại Độ rộng đường < 3 m - |
Đất ở nông thôn | 220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Kim 1 |
Đoạn 1 - Quốc lộ 8A Từ Cầu Trưng - đến hết đất ông Thảo thôn Công Thương |
Đất TM-DV nông thôn | 1.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Kim 1 |
Đoạn 2 - Quốc lộ 8A Tiếp đó - đến đỉnh dốc Eo Gió |
Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Kim 1 |
Đoạn 3 - Quốc lộ 8A Tiếp đó - đến hết đất ông Định thôn Kim Cương II |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Kim 1 |
Đoạn 4 - Quốc lộ 8A Tiếp đó - đến hết đất bà Lựu thôn Kim Cương II |
Đất TM-DV nông thôn | 680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Kim 1 |
Đoạn 5 - Quốc lộ 8A Tiếp đó - đến hết đất Hạt 5 giao thông 474 thôn Kim Cương 1 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Kim 1 |
Đoạn 6 - Quốc lộ 8A Tiếp đó - đến dốc 7 tầng (đường vào thôn Vùng Tròn) |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Kim 1 |
Đoạn 7 - Quốc lộ 8A Tiếp đó - đến cầu Rào Mắc kéo dài 500m |
Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Kim 1 |
Đoạn 8 - Quốc lộ 8A Tiếp đó - đến cầu Nước Sốt |
Đất TM-DV nông thôn | 340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Kim 1 |
Đoạn 9 - Quốc lộ 8A Tiếp đó - đến Trạm H7 giao thông |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Kim 1 |
Đoạn 10 - Quốc lộ 8A Tiếp đó - đến Cầu Treo |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Kim 1 |
Đoạn 11 - Quốc lộ 8A Tiếp đó - đến hết đất nước CHXHCN Việt Nam |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Kim 1 |
Xã Sơn Kim 1 Từ Quốc lộ 8A đi vào nghĩa địa thôn Hà Trai - đến ngã ba giao đường Quốc lộ 8A (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Kim 1 |
Xã Sơn Kim 1 Các tuyến đường bê tông xung quanh khu công nghiệp Đại Kim - |
Đất TM-DV nông thôn | 540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Kim 1 |
Xã Sơn Kim 1 Từ ngã 3 thôn Trưng đi Khe 5 (đến hết đường thôn Trưng) - |
Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Kim 1 |
Xã Sơn Kim 1 Tiếp đó - đến hết thôn Khe 5 |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Kim 1 |
Xã Sơn Kim 1 Từ đất ông Thông (thôn Kim Cương 1) - đến đập Cầu Giang |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Kim 1 |
Xã Sơn Kim 1 Từ đất ông Vinh thôn Kim Cương 1 - đến đầu thôn Khe Dầu |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Kim 1 |
Xã Sơn Kim 1 Từ Quốc lộ 8A - đến Khu bảo tồn |
Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Kim 1 |
Xã Sơn Kim 1 Từ đất ông Huynh - đến bờ sông đi thôn 13 xã Sơn Kim² |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Kim 1 |
Xã Sơn Kim 1 Từ giáp đất ông Thảo - đến cầu Trốc Vạc xã Sơn Kim² |
Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Kim 1 |
Xã Sơn Kim 1 Từ Nghĩa trang thôn Trưng đi Khe Bùn - |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Kim 1 |
Xã Sơn Kim 1 Từ đất bà Lựu thôn Kim Cương 2 - đến cầu Khe Cấy |
Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Kim 1 |
Xã Sơn Kim 1 Từ đất ông Nguyễn Đình Hoàng thôn Kim Cương 2 - đến hết đất thôn Khe Dầu |
Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Kim 1 |
Xã Sơn Kim 1 Từ Quốc lộ 8A thôn Hà Trai - đến đất thôn Vùng Tròn |
Đất TM-DV nông thôn | 264.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Kim 1 |
Xã Sơn Kim 1 Từ đất ông Thái Khắc Thắng - đến hết đất bà Nguyễn Thị Sen thôn Kim Cương 1 |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Kim 1 |
Xã Sơn Kim 1 Từ sân bóng thôn An Sú - đến Quốc lộ 8A |
Đất TM-DV nông thôn | 232.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Kim 1 |
Xã Sơn Kim 1 Đoạn xung quanh sân bóng Đại Kim - |
Đất TM-DV nông thôn | 232.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Kim 1 |
Xã Sơn Kim 1 Từ đất ông Nguyễn Sỹ Luận - đến hết đất ông Nguyễn Minh Hường thôn Kim Cương 1 |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Kim 1 |
Xã Sơn Kim 1 Từ đất ông Vi Nhật Hà - đến hết đất ông Nguyễn Minh Chương thôn Kim Cương 1 |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Kim 1 |
Xã Sơn Kim 1 Từ đất ông Hồ Quốc An - đến hết đất ông Nguyễn Văn Quý thôn Kim Cương 1 |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Kim 1 |
Xã Sơn Kim 1 Từ đất ông Cù Đức Lộc - đến hết đất ông Trần Minh Hưng thôn Kim Cương 1 |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Kim 1 |
Xã Sơn Kim 1 Tiếp đó qua đất ông Võ Văn Lam - đến hết đất ông Lê Viết Hoà thôn Vũng Tròn |
Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Kim 1 |
Xã Sơn Kim 1 Tiếp đó - đến hết đất bà Phạm Thị Liên thôn Vũng Tròn |
Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Kim 1 |
Xã Sơn Kim 1 Từ đất bà Nguyễn Thị Hợp qua đất nhà văn hoá - đến hết đất ông Phạm Văn Hải thôn Vũng Tròn |
Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Kim 1 |
Xã Sơn Kim 1 Từ đất ông Sung - đến hết đất sân bóng thôn An Sú |
Đất TM-DV nông thôn | 168.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Kim 1 |
Xã Sơn Kim 1 Từ đất bà Vinh - đến hết đất thôn An Sú |
Đất TM-DV nông thôn | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Kim 1 |
Xã Sơn Kim 1 Từ trạm điện thôn Trưng - đến hết đất ông Hoàng thôn Trưng |
Đất TM-DV nông thôn | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Kim 1 |
Xã Sơn Kim 1 Từ đất bà Trần Thị Lan - đến hết đất bà Trần Thị Xuân thôn Trưng |
Đất TM-DV nông thôn | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Kim 1 |
Đường nhựa, bê tông còn lại Độ rộng đường ≥5 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Kim 1 |
Đường nhựa, bê tông còn lại Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m |
Đất TM-DV nông thôn | 112.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Kim 1 |
Đường nhựa, bê tông còn lại Độ rộng đường < 3 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 102.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Kim 1 |
Đường đất, cấp phối còn lại Độ rộng đường ≥5 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 112.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Kim 1 |
Đường đất, cấp phối còn lại Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m |
Đất TM-DV nông thôn | 102.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Kim 1 |
Đường đất, cấp phối còn lại Độ rộng đường < 3 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 96.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Kim 1 |
Đoạn 1 - Quốc lộ 8A Từ Cầu Trưng - đến hết đất ông Thảo thôn Công Thương |
Đất SX-KD nông thôn | 950.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Kim 1 |
Đoạn 2 - Quốc lộ 8A Tiếp đó - đến đỉnh dốc Eo Gió |
Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Kim 1 |
Đoạn 3 - Quốc lộ 8A Tiếp đó - đến hết đất ông Định thôn Kim Cương II |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Kim 1 |
Đoạn 4 - Quốc lộ 8A Tiếp đó - đến hết đất bà Lựu thôn Kim Cương II |
Đất SX-KD nông thôn | 510.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Kim 1 |
Đoạn 5 - Quốc lộ 8A Tiếp đó - đến hết đất Hạt 5 giao thông 474 thôn Kim Cương 1 |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Kim 1 |
Đoạn 6 - Quốc lộ 8A Tiếp đó - đến dốc 7 tầng (đường vào thôn Vùng Tròn) |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Kim 1 |
Đoạn 7 - Quốc lộ 8A Tiếp đó - đến cầu Rào Mắc kéo dài 500m |
Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Kim 1 |
Đoạn 8 - Quốc lộ 8A Tiếp đó - đến cầu Nước Sốt |
Đất SX-KD nông thôn | 255.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Kim 1 |
Đoạn 9 - Quốc lộ 8A Tiếp đó - đến Trạm H7 giao thông |
Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Kim 1 |
Đoạn 10 - Quốc lộ 8A Tiếp đó - đến Cầu Treo |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Kim 1 |
Đoạn 11 - Quốc lộ 8A Tiếp đó - đến hết đất nước CHXHCN Việt Nam |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Kim 1 |
Xã Sơn Kim 1 Từ Quốc lộ 8A đi vào nghĩa địa thôn Hà Trai - đến ngã ba giao đường Quốc lộ 8A (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 510.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Kim 1 |
Xã Sơn Kim 1 Các tuyến đường bê tông xung quanh khu công nghiệp Đại Kim - |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Kim 1 |
Xã Sơn Kim 1 Từ ngã 3 thôn Trưng đi Khe 5 (đến hết đường thôn Trưng) - |
Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Kim 1 |
Xã Sơn Kim 1 Tiếp đó - đến hết thôn Khe 5 |
Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Kim 1 |
Xã Sơn Kim 1 Từ đất ông Thông (thôn Kim Cương 1) - đến đập Cầu Giang |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Kim 1 |
Xã Sơn Kim 1 Từ đất ông Vinh thôn Kim Cương 1 - đến đầu thôn Khe Dầu |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Kim 1 |
Xã Sơn Kim 1 Từ Quốc lộ 8A - đến Khu bảo tồn |
Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Kim 1 |
Xã Sơn Kim 1 Từ đất ông Huynh - đến bờ sông đi thôn 13 xã Sơn Kim² |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Kim 1 |
Xã Sơn Kim 1 Từ giáp đất ông Thảo - đến cầu Trốc Vạc xã Sơn Kim² |
Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Kim 1 |
Xã Sơn Kim 1 Từ Nghĩa trang thôn Trưng đi Khe Bùn - |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Kim 1 |
Xã Sơn Kim 1 Từ đất bà Lựu thôn Kim Cương 2 - đến cầu Khe Cấy |
Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Kim 1 |
Xã Sơn Kim 1 Từ đất ông Nguyễn Đình Hoàng thôn Kim Cương 2 - đến hết đất thôn Khe Dầu |
Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Kim 1 |
Xã Sơn Kim 1 Từ Quốc lộ 8A thôn Hà Trai - đến đất thôn Vùng Tròn |
Đất SX-KD nông thôn | 198.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Kim 1 |
Xã Sơn Kim 1 Từ đất ông Thái Khắc Thắng - đến hết đất bà Nguyễn Thị Sen thôn Kim Cương 1 |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Kim 1 |
Xã Sơn Kim 1 Từ sân bóng thôn An Sú - đến Quốc lộ 8A |
Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Kim 1 |
Xã Sơn Kim 1 Đoạn xung quanh sân bóng Đại Kim - |
Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Kim 1 |
Xã Sơn Kim 1 Từ đất ông Nguyễn Sỹ Luận - đến hết đất ông Nguyễn Minh Hường thôn Kim Cương 1 |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Kim 1 |
Xã Sơn Kim 1 Từ đất ông Vi Nhật Hà - đến hết đất ông Nguyễn Minh Chương thôn Kim Cương 1 |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Kim 1 |
Xã Sơn Kim 1 Từ đất ông Hồ Quốc An - đến hết đất ông Nguyễn Văn Quý thôn Kim Cương 1 |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Kim 1 |
Xã Sơn Kim 1 Từ đất ông Cù Đức Lộc - đến hết đất ông Trần Minh Hưng thôn Kim Cương 1 |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Kim 1 |
Xã Sơn Kim 1 Tiếp đó qua đất ông Võ Văn Lam - đến hết đất ông Lê Viết Hoà thôn Vũng Tròn |
Đất SX-KD nông thôn | 135.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Kim 1 |
Xã Sơn Kim 1 Tiếp đó - đến hết đất bà Phạm Thị Liên thôn Vũng Tròn |
Đất SX-KD nông thôn | 135.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Kim 1 |
Xã Sơn Kim 1 Từ đất bà Nguyễn Thị Hợp qua đất nhà văn hoá - đến hết đất ông Phạm Văn Hải thôn Vũng Tròn |
Đất SX-KD nông thôn | 135.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Kim 1 |
Xã Sơn Kim 1 Từ đất ông Sung - đến hết đất sân bóng thôn An Sú |
Đất SX-KD nông thôn | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Kim 1 |
Xã Sơn Kim 1 Từ đất bà Vinh - đến hết đất thôn An Sú |
Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Kim 1 |
Xã Sơn Kim 1 Từ trạm điện thôn Trưng - đến hết đất ông Hoàng thôn Trưng |
Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Kim 1 |
Xã Sơn Kim 1 Từ đất bà Trần Thị Lan - đến hết đất bà Trần Thị Xuân thôn Trưng |
Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Kim 1 |
Đường nhựa, bê tông còn lại Độ rộng đường ≥5 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Kim 1 |
Đường nhựa, bê tông còn lại Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m |
Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Kim 1 |
Đường nhựa, bê tông còn lại Độ rộng đường < 3 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 85.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Kim 1 |
Đường đất, cấp phối còn lại Độ rộng đường ≥5 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Kim 1 |
Đường đất, cấp phối còn lại Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m |
Đất SX-KD nông thôn | 85.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Kim 1 |
Đường đất, cấp phối còn lại Độ rộng đường < 3 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Kim 1 |
Xã Sơn Kim 1 đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản - |
Đất SX-KD | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Kim 1 |
KCN Đại Kim - |
Đất SX-KD | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Kim 1 |
Xã Sơn Kim 1 - |
Đất trồng lúa | 55.400 | 52.800 | 50.300 | 0 |
| Xã Sơn Kim 1 |
Xã Sơn Kim 1 - |
Đất trồng cây hàng năm | 55.400 | 52.800 | 50.300 | 0 |
| Xã Sơn Kim 1 |
Xã Sơn Kim 1 kể cả đất trồng cây cao su - |
Đất trồng cây lâu năm | 61.000 | 58.100 | 55.300 | 0 |
| Xã Sơn Kim 1 |
Xã Sơn Kim 1 - |
Đất rừng sản xuất | 7.600 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Kim 1 |
Xã Sơn Kim 1 - |
Đất rừng phòng hộ | 6.840 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Kim 1 |
Xã Sơn Kim 1 - |
Đất rừng đặc dụng | 6.840 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Kim 1 |
Xã Sơn Kim 1 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 28.800 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Sơn Kim 1 |
Đoạn 1 - Quốc lộ 8A Từ Cầu Trưng - đến hết đất ông Thảo thôn Công Thương |
Đất ở nông thôn | 3.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Kim 1 |
Đoạn 2 - Quốc lộ 8A Tiếp đó - đến đỉnh dốc Eo Gió |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Kim 1 |
Đoạn 3 - Quốc lộ 8A Tiếp đó - đến hết đất ông Định thôn Kim Cương II |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Kim 1 |
Đoạn 4 - Quốc lộ 8A Tiếp đó - đến hết đất bà Lựu thôn Kim Cương II |
Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Kim 1 |
Đoạn 5 - Quốc lộ 8A Tiếp đó - đến hết đất Hạt 5 giao thông 474 thôn Kim Cương 1 |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Kim 1 |
Đoạn 6 - Quốc lộ 8A Tiếp đó - đến dốc 7 tầng (đường vào thôn Vùng Tròn) |
Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Kim 1 |
Đoạn 7 - Quốc lộ 8A Tiếp đó - đến cầu Rào Mắc kéo dài 500m |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Kim 1 |
Đoạn 8 - Quốc lộ 8A Tiếp đó - đến cầu Nước Sốt |
Đất ở nông thôn | 850.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Kim 1 |
Đoạn 9 - Quốc lộ 8A Tiếp đó - đến Trạm H7 giao thông |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Kim 1 |
Đoạn 10 - Quốc lộ 8A Tiếp đó - đến Cầu Treo |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Kim 1 |
Đoạn 11 - Quốc lộ 8A Tiếp đó - đến hết đất nước CHXHCN Việt Nam |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Kim 1 |
Xã Sơn Kim 1 Từ Quốc lộ 8A đi vào nghĩa địa thôn Hà Trai - đến ngã ba giao đường Quốc lộ 8A (cũ) |
Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Kim 1 |
Xã Sơn Kim 1 Các tuyến đường bê tông xung quanh khu công nghiệp Đại Kim - |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Kim 1 |
Xã Sơn Kim 1 Từ ngã 3 thôn Trưng đi Khe 5 (đến hết đường thôn Trưng) - |
Đất ở nông thôn | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Kim 1 |
Xã Sơn Kim 1 Tiếp đó - đến hết thôn Khe 5 |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Sơn Kim 1
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Hà Tĩnh mới nhất

4. Thông tin xã Sơn Kim 1, tỉnh Hà Tĩnh
Xã Sơn Kim 1 là một đơn vị hành chính cấp xã trực thuộc Tỉnh Hà Tĩnh, được giữ nguyên theo phương án sắp xếp đơn vị hành chính theo Nghị quyết số 1665/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội giai đoạn 2026.
Hiện nay, xã Sơn Kim 1 có diện tích tự nhiên 208,46 km² với quy mô dân số 5.123 người, mật độ dân cư đạt 24,6 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Sơn Kim 1 được đặt tại UBND xã Sơn Kim 1, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Sơn Kim 1 không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Hà Tĩnh, Xã Sơn Kim 1 là một trong tổng số 69 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 60 xã và 9 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Sơn Kim 1, Tỉnh Hà Tĩnh - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Hà Tĩnh
5.1. Tiêu chí cụ thể để xác định vị trí, số lượng vị trí đối với đất nông nghiệp
1. Việc xác định vị trí đất nông nghiệp căn cứ vào các tiêu chí sau đây:
a) Khoảng cách đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm;
b) Điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm.
2. Số lượng vị trí đất:
a) Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất trồng cây lâu năm, mỗi đơn vị hành chính cấp xã phân thành 03 vị trí:
Vị trí 1: gồm các thửa đất cách đường giao thông chính (đường liên thôn, liên xã, đường tỉnh quản lý, đường quốc lộ) dưới 300m kể từ mặt tiếp giáp đường theo hướng vuông góc.
Vị trí 2: gồm các thửa đất có khoảng cách đến đường giao thông chính từ 300m đến 600m.
Vị trí 3: gồm các thửa đất còn lại.
b) Đối với đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối: mỗi đơn vị hành chính cấp xã phân thành 01 vị trí.
c) Đối với một số loại đất nông nghiệp khác còn lại trong bảng giá đất căn cứ vào giá đất nông nghiệp tại khu vực lân cận để xác định giá đất được quy định cụ thể tại khoản 1, khoản 2 Điều 6 Quy định này.
d) Trường hợp một thửa đất thuộc 2 vị trí trở lên thì khi tính giá áp dụng vị trí có mức giá cao hom cho toàn bộ diện tích của thửa đất.
5.2. Tiêu chí cụ thể để xác định vị trí, số lượng vị trí đối với đất phi nông nghiệp
Đất phi nông nghiệp (bao gồm: đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp) tại đô thị và nông thôn, giá đất được xác định theo từng đường, đoạn đường. Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại các khu công nghiệp, cụm công nghiệp được quy định tại Bảng 08 kèm theo Quy định này. Đối với một số loại đất phi nông nghiệp khác còn lại trong bảng giá đất căn cứ vào giá đất ở; giá đất thương mại; dịch vụ; giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại khu vực lân cận để xác định giá đất được quy định cụ thể tại khoản 3, khoản 4, khoản 5, khoản 6 Điều 6 Quy định này.
