Bảng giá đất xã Sơn Kim 2, tỉnh Hà Tĩnh mới nhất theo Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Sơn Kim 2, tỉnh Hà Tĩnh
Bảng giá đất xã Sơn Kim 2, tỉnh Hà Tĩnh năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh. Mức giá đất tại xã Sơn Kim 2 được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Sơn Kim 2 theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Sơn Kim 2, tỉnh Hà Tĩnh
– Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
3. Tra cứu bảng giá đất xã Sơn Kim 2, tỉnh Hà Tĩnh
Bảng giá đất xã Sơn Kim 2 năm 2026
Khu vực: xã Sơn Kim 2.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn.
Mức giá áp dụng: từ 96.000 đến 1.100.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Sơn Kim 2 |
Đoạn 1 - Đường Quốc lộ 281 Từ giáp đất xã Sơn Tây đi qua thôn Kim Bình - đến hết đất chị Hiền Trung thôn Chế Biến |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Kim 2 |
Đoạn 2 - Đường Quốc lộ 281 Từ đất Hiền Trung thôn Chế Biến - đến hết đất ông Tuỳ Thước thôn Làng Chè |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Kim 2 |
Đoạn 3 - Đường Quốc lộ 281 Tiếp đó - đến Trạm Kiểm Lâm Chi Lời thôn Thanh Dũng |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Kim 2 |
Đoạn 1 - Đường 177 Từ cầu Đại Kim đi qua thôn Quyết Thắng - đến rú Đền, ra cầu Trốc Vạc thôn Quyết Thắng |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Kim 2 |
Đoạn 2 - Đường 177 Từ dốc rú Đền - đến hết đất ông Dục thôn Chế Biến |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Kim 2 |
Đoạn 3 - Đường 177 Tiếp đó - đến hết đất ông Hồng thôn Chế Biến (nối đường QL 281) |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Kim 2 |
Đoạn 4 - Đường 177 Từ cầu Trưng 1 - đến đất ông Soái thôn Kim Bình |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Kim 2 |
Đoạn 5 - Đường 177 Hết đất ông Chiểu thôn Làng Chè - đến cầu Đá Đòn thôn Tiền Phong |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Kim 2 |
Đoạn 6 - Đường 177 Tiếp đó - đến ngã ba sang Phố Tây |
Đất ở nông thôn | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Kim 2 |
Đoạn 7 - Đường 177 Tiếp đó - đến giáp đất nhà văn hoá thôn Thanh Dũng |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Kim 2 |
Xã Sơn Kim 2 Từ đất ông Phượng thôn Quyết Thắng qua làng An Nghĩa - đến giáp đất ông Thống (Trốc Vạc) |
Đất ở nông thôn | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Kim 2 |
Xã Sơn Kim 2 Từ cầu Đá Đón 2 - đến cầu Bò Lội thôn Tiền Phong |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Kim 2 |
Xã Sơn Kim 2 Từ ngã ba thôn Làng Chè - đến hết đất chị Hiền Quốc thôn Thượng Kim. |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Kim 2 |
Xã Sơn Kim 2 Từ ngã ba đất ông Lực thôn Quyết Thắng - đến đường vào Khe Cong đến cổng chào thôn Hạ Vàng |
Đất ở nông thôn | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Kim 2 |
Xã Sơn Kim 2 Từ đường nhựa giáp đất bà Tân - đến hết đất ông Vĩnh thôn Hạ Vàng |
Đất ở nông thôn | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Kim 2 |
Xã Sơn Kim 2 Từ đất ông Chỉ thôn Hạ Vàng - đến hết đất ông Thành thôn Hạ Vàng |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Kim 2 |
Xã Sơn Kim 2 Từ đất chị Nga thôn Hạ Vàng - đến hết đất ông Đào thôn Hạ Vàng |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Kim 2 |
Xã Sơn Kim 2 Từ đất bà Cúc thôn Chế Biến - đến hết đất ông Cầu thôn Chế Biến |
Đất ở nông thôn | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Kim 2 |
Xã Sơn Kim 2 Đoạn từ đất ông Huân thôn Chế Biến - đến hết đất bà Tần thôn Chế Biến |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Kim 2 |
Xã Sơn Kim 2 Từ đất bà Dung Chinh thôn Chế Biến - đến hết đất bà Xuân Quyền thôn Làng Chè |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Kim 2 |
Xã Sơn Kim 2 Từ đất nhà ông Liên Thơm thôn Thượng Kim - đến hết đất ông Hải thôn Thượng Kim |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Kim 2 |
Đường dự án 135 Từ trường mầm Non Thượng Kim - đến hết đất ông Đào Tấn thôn Thượng Kim |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Kim 2 |
Đường dự án 135 Từ đất ông Trọng thôn Kim Bình - đến hết đất ông Lý thôn Kim Bình |
Đất ở nông thôn | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Kim 2 |
Đường dự án 135 Từ trường Mầm Non Thượng Kim - đến hết đất ông Lân thôn Làng Chè |
Đất ở nông thôn | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Kim 2 |
Đường dự án 135 Từ giáp đất anh Huy thôn Làng Chè - đến hết đất bà Lý thôn Làng Chè |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Kim 2 |
Đường dự án 135 Đường nhựa, bê tông thôn Quyết Thắng: Độ rộng đường ≥3 m - |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Kim 2 |
Đường nhựa, bê tông Độ rộng đường ≥5 m (trừ thôn Quyết Thắng) - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Kim 2 |
Đường nhựa, bê tông Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m (trừ thôn Quyết Thắng) |
Đất ở nông thôn | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Kim 2 |
Đường nhựa, bê tông Độ rộng đường < 3 m - |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Kim 2 |
Đường đất, cấp phối Độ rộng đường ≥5 m - |
Đất ở nông thôn | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Kim 2 |
Đường đất, cấp phối Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Kim 2 |
Đường đất, cấp phối Độ rộng đường < 3 m - |
Đất ở nông thôn | 220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Kim 2 |
Đoạn 1 - Đường Quốc lộ 281 Từ giáp đất xã Sơn Tây đi qua thôn Kim Bình - đến hết đất chị Hiền Trung thôn Chế Biến |
Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Kim 2 |
Đoạn 2 - Đường Quốc lộ 281 Từ đất Hiền Trung thôn Chế Biến - đến hết đất ông Tuỳ Thước thôn Làng Chè |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Kim 2 |
Đoạn 3 - Đường Quốc lộ 281 Tiếp đó - đến Trạm Kiểm Lâm Chi Lời thôn Thanh Dũng |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Kim 2 |
Đoạn 1 - Đường 177 Từ cầu Đại Kim đi qua thôn Quyết Thắng - đến rú Đền, ra cầu Trốc Vạc thôn Quyết Thắng |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Kim 2 |
Đoạn 2 - Đường 177 Từ dốc rú Đền - đến hết đất ông Dục thôn Chế Biến |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Kim 2 |
Đoạn 3 - Đường 177 Tiếp đó - đến hết đất ông Hồng thôn Chế Biến (nối đường QL 281) |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Kim 2 |
Đoạn 4 - Đường 177 Từ cầu Trưng 1 - đến đất ông Soái thôn Kim Bình |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Kim 2 |
Đoạn 5 - Đường 177 Hết đất ông Chiểu thôn Làng Chè - đến cầu Đá Đòn thôn Tiền Phong |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Kim 2 |
Đoạn 6 - Đường 177 Tiếp đó - đến ngã ba sang Phố Tây |
Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Kim 2 |
Đoạn 7 - Đường 177 Tiếp đó - đến giáp đất nhà văn hoá thôn Thanh Dũng |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Kim 2 |
Xã Sơn Kim 2 Từ đất ông Phượng thôn Quyết Thắng qua làng An Nghĩa - đến giáp đất ông Thống (Trốc Vạc) |
Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Kim 2 |
Xã Sơn Kim 2 Từ cầu Đá Đón 2 - đến cầu Bò Lội thôn Tiền Phong |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Kim 2 |
Xã Sơn Kim 2 Từ ngã ba thôn Làng Chè - đến hết đất chị Hiền Quốc thôn Thượng Kim. |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Kim 2 |
Xã Sơn Kim 2 Từ ngã ba đất ông Lực thôn Quyết Thắng - đến đường vào Khe Cong đến cổng chào thôn Hạ Vàng |
Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Kim 2 |
Xã Sơn Kim 2 Từ đường nhựa giáp đất bà Tân - đến hết đất ông Vĩnh thôn Hạ Vàng |
Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Kim 2 |
Xã Sơn Kim 2 Từ đất ông Chỉ thôn Hạ Vàng - đến hết đất ông Thành thôn Hạ Vàng |
Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Kim 2 |
Xã Sơn Kim 2 Từ đất chị Nga thôn Hạ Vàng - đến hết đất ông Đào thôn Hạ Vàng |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Kim 2 |
Xã Sơn Kim 2 Từ đất bà Cúc thôn Chế Biến - đến hết đất ông Cầu thôn Chế Biến |
Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Kim 2 |
Xã Sơn Kim 2 Đoạn từ đất ông Huân thôn Chế Biến - đến hết đất bà Tần thôn Chế Biến |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Kim 2 |
Xã Sơn Kim 2 Từ đất bà Dung Chinh thôn Chế Biến - đến hết đất bà Xuân Quyền thôn Làng Chè |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Kim 2 |
Xã Sơn Kim 2 Từ đất nhà ông Liên Thơm thôn Thượng Kim - đến hết đất ông Hải thôn Thượng Kim |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Kim 2 |
Đường dự án 135 Từ trường mầm Non Thượng Kim - đến hết đất ông Đào Tấn thôn Thượng Kim |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Kim 2 |
Đường dự án 135 Từ đất ông Trọng thôn Kim Bình - đến hết đất ông Lý thôn Kim Bình |
Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Kim 2 |
Đường dự án 135 Từ trường Mầm Non Thượng Kim - đến hết đất ông Lân thôn Làng Chè |
Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Kim 2 |
Đường dự án 135 Từ giáp đất anh Huy thôn Làng Chè - đến hết đất bà Lý thôn Làng Chè |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Kim 2 |
Đường dự án 135 Đường nhựa, bê tông thôn Quyết Thắng: Độ rộng đường ≥3 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Kim 2 |
Đường nhựa, bê tông Độ rộng đường ≥5 m (trừ thôn Quyết Thắng) - |
Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Kim 2 |
Đường nhựa, bê tông Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m (trừ thôn Quyết Thắng) |
Đất TM-DV nông thôn | 112.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Kim 2 |
Đường nhựa, bê tông Độ rộng đường < 3 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 102.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Kim 2 |
Đường đất, cấp phối Độ rộng đường ≥5 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 112.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Kim 2 |
Đường đất, cấp phối Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m |
Đất TM-DV nông thôn | 102.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Kim 2 |
Đường đất, cấp phối Độ rộng đường < 3 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 96.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Kim 2 |
Đoạn 1 - Đường Quốc lộ 281 Từ giáp đất xã Sơn Tây đi qua thôn Kim Bình - đến hết đất chị Hiền Trung thôn Chế Biến |
Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Kim 2 |
Đoạn 2 - Đường Quốc lộ 281 Từ đất Hiền Trung thôn Chế Biến - đến hết đất ông Tuỳ Thước thôn Làng Chè |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Kim 2 |
Đoạn 3 - Đường Quốc lộ 281 Tiếp đó - đến Trạm Kiểm Lâm Chi Lời thôn Thanh Dũng |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Kim 2 |
Đoạn 1 - Đường 177 Từ cầu Đại Kim đi qua thôn Quyết Thắng - đến rú Đền, ra cầu Trốc Vạc thôn Quyết Thắng |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Kim 2 |
Đoạn 2 - Đường 177 Từ dốc rú Đền - đến hết đất ông Dục thôn Chế Biến |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Kim 2 |
Đoạn 3 - Đường 177 Tiếp đó - đến hết đất ông Hồng thôn Chế Biến (nối đường QL 281) |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Kim 2 |
Đoạn 4 - Đường 177 Từ cầu Trưng 1 - đến đất ông Soái thôn Kim Bình |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Kim 2 |
Đoạn 5 - Đường 177 Hết đất ông Chiểu thôn Làng Chè - đến cầu Đá Đòn thôn Tiền Phong |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Kim 2 |
Đoạn 6 - Đường 177 Tiếp đó - đến ngã ba sang Phố Tây |
Đất SX-KD nông thôn | 165.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Kim 2 |
Đoạn 7 - Đường 177 Tiếp đó - đến giáp đất nhà văn hoá thôn Thanh Dũng |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Kim 2 |
Xã Sơn Kim 2 Từ đất ông Phượng thôn Quyết Thắng qua làng An Nghĩa - đến giáp đất ông Thống (Trốc Vạc) |
Đất SX-KD nông thôn | 165.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Kim 2 |
Xã Sơn Kim 2 Từ cầu Đá Đón 2 - đến cầu Bò Lội thôn Tiền Phong |
Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Sơn Kim 2 |
Đoạn 1 - Đường Quốc lộ 281 Từ giáp đất xã Sơn Tây đi qua thôn Kim Bình - đến hết đất chị Hiền Trung thôn Chế Biến |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Kim 2 |
Đoạn 2 - Đường Quốc lộ 281 Từ đất Hiền Trung thôn Chế Biến - đến hết đất ông Tuỳ Thước thôn Làng Chè |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Kim 2 |
Đoạn 3 - Đường Quốc lộ 281 Tiếp đó - đến Trạm Kiểm Lâm Chi Lời thôn Thanh Dũng |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Kim 2 |
Đoạn 1 - Đường 177 Từ cầu Đại Kim đi qua thôn Quyết Thắng - đến rú Đền, ra cầu Trốc Vạc thôn Quyết Thắng |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Kim 2 |
Đoạn 2 - Đường 177 Từ dốc rú Đền - đến hết đất ông Dục thôn Chế Biến |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Kim 2 |
Đoạn 3 - Đường 177 Tiếp đó - đến hết đất ông Hồng thôn Chế Biến (nối đường QL 281) |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Kim 2 |
Đoạn 4 - Đường 177 Từ cầu Trưng 1 - đến đất ông Soái thôn Kim Bình |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Kim 2 |
Đoạn 5 - Đường 177 Hết đất ông Chiểu thôn Làng Chè - đến cầu Đá Đòn thôn Tiền Phong |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Kim 2 |
Đoạn 6 - Đường 177 Tiếp đó - đến ngã ba sang Phố Tây |
Đất ở nông thôn | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Kim 2 |
Đoạn 7 - Đường 177 Tiếp đó - đến giáp đất nhà văn hoá thôn Thanh Dũng |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Kim 2 |
Xã Sơn Kim 2 Từ đất ông Phượng thôn Quyết Thắng qua làng An Nghĩa - đến giáp đất ông Thống (Trốc Vạc) |
Đất ở nông thôn | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Kim 2 |
Xã Sơn Kim 2 Từ cầu Đá Đón 2 - đến cầu Bò Lội thôn Tiền Phong |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Kim 2 |
Xã Sơn Kim 2 Từ ngã ba thôn Làng Chè - đến hết đất chị Hiền Quốc thôn Thượng Kim. |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Kim 2 |
Xã Sơn Kim 2 Từ ngã ba đất ông Lực thôn Quyết Thắng - đến đường vào Khe Cong đến cổng chào thôn Hạ Vàng |
Đất ở nông thôn | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Kim 2 |
Xã Sơn Kim 2 Từ đường nhựa giáp đất bà Tân - đến hết đất ông Vĩnh thôn Hạ Vàng |
Đất ở nông thôn | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Sơn Kim 2
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Hà Tĩnh mới nhất

4. Thông tin xã Sơn Kim 2, tỉnh Hà Tĩnh
Xã Sơn Kim 2 là một đơn vị hành chính cấp xã trực thuộc Tỉnh Hà Tĩnh, được giữ nguyên theo phương án sắp xếp đơn vị hành chính theo Nghị quyết số 1665/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội giai đoạn 2026.
Hiện nay, xã Sơn Kim 2 có diện tích tự nhiên 208.599 km² với quy mô dân số 5.123 người, mật độ dân cư đạt 24,6 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Sơn Kim 2 được đặt tại UBND xã Sơn Kim 2, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Sơn Kim 2 không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Hà Tĩnh, Xã Sơn Kim 2 là một trong tổng số 69 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 60 xã và 9 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Sơn Kim 2, Tỉnh Hà Tĩnh - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Hà Tĩnh
5.1. Tiêu chí cụ thể để xác định vị trí, số lượng vị trí đối với đất nông nghiệp
1. Việc xác định vị trí đất nông nghiệp căn cứ vào các tiêu chí sau đây:
a) Khoảng cách đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm;
b) Điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm.
2. Số lượng vị trí đất:
a) Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất trồng cây lâu năm, mỗi đơn vị hành chính cấp xã phân thành 03 vị trí:
Vị trí 1: gồm các thửa đất cách đường giao thông chính (đường liên thôn, liên xã, đường tỉnh quản lý, đường quốc lộ) dưới 300m kể từ mặt tiếp giáp đường theo hướng vuông góc.
Vị trí 2: gồm các thửa đất có khoảng cách đến đường giao thông chính từ 300m đến 600m.
Vị trí 3: gồm các thửa đất còn lại.
b) Đối với đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối: mỗi đơn vị hành chính cấp xã phân thành 01 vị trí.
c) Đối với một số loại đất nông nghiệp khác còn lại trong bảng giá đất căn cứ vào giá đất nông nghiệp tại khu vực lân cận để xác định giá đất được quy định cụ thể tại khoản 1, khoản 2 Điều 6 Quy định này.
d) Trường hợp một thửa đất thuộc 2 vị trí trở lên thì khi tính giá áp dụng vị trí có mức giá cao hom cho toàn bộ diện tích của thửa đất.
5.2. Tiêu chí cụ thể để xác định vị trí, số lượng vị trí đối với đất phi nông nghiệp
Đất phi nông nghiệp (bao gồm: đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp) tại đô thị và nông thôn, giá đất được xác định theo từng đường, đoạn đường. Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại các khu công nghiệp, cụm công nghiệp được quy định tại Bảng 08 kèm theo Quy định này. Đối với một số loại đất phi nông nghiệp khác còn lại trong bảng giá đất căn cứ vào giá đất ở; giá đất thương mại; dịch vụ; giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại khu vực lân cận để xác định giá đất được quy định cụ thể tại khoản 3, khoản 4, khoản 5, khoản 6 Điều 6 Quy định này.
