Bảng giá đất xã Sơn Lương, tỉnh Lào Cai mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Sơn Lương, tỉnh Lào Cai
Bảng giá đất xã Sơn Lương, tỉnh Lào Cai năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Lào Cai. Mức giá đất tại xã Sơn Lương được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Sơn Lương theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Sơn Lương, tỉnh Lào Cai
– Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai
3. Tra cứu bảng giá đất xã Sơn Lương, tỉnh Lào Cai mới nhất
Bảng giá đất xã Sơn Lương năm 2026
Khu vực: xã Sơn Lương.
Loại đất: Đất ở, Đất TM-DV, Đất SX-KD, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.
Mức giá áp dụng: từ 13.500 đến 3.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Sơn Lương |
Trục đường Quốc lộ 32 Đoạn từ giáp ranh giới xã Liên Sơn - đến hết ranh giới đất ông Báu (bản Giõng) |
Đất ở | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Sơn Lương |
Trục đường Quốc lộ 32 Đoạn tiếp theo từ nhà ông Báu - đến hết ranh giới đất giáp xã Gia Hội |
Đất ở | 550.000 | 220.000 | 110.000 | 0 |
| Xã Sơn Lương |
Trục Đường Tỉnh lộ 175 (tuyến nối Nghĩa Lộ với cao tốc Nội Bài - Lào Cai (IC 14) qua xã Sơn Lương) Đoạn từ đất bà Hoàng Thị Thanh (giáp ranh xã Liên Sơn) - đến đầu cầu Sơn Lương |
Đất ở | 2.000.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Sơn Lương |
Trục Đường Tỉnh lộ 175 (tuyến nối Nghĩa Lộ với cao tốc Nội Bài - Lào Cai (IC 14) qua xã Sơn Lương) Đoạn từ ranh giới xã giáp đất xã Liên Sơn - đến hết đất ông Đào Văn Tâm (khu vòng Phung) |
Đất ở | 750.000 | 300.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Sơn Lương |
Trục Đường Tỉnh lộ 175 (tuyến nối Nghĩa Lộ với cao tốc Nội Bài - Lào Cai (IC 14) qua xã Sơn Lương) Đoạn tiếp theo - đến Miếu thờ (cổng Trời) |
Đất ở | 700.000 | 280.000 | 140.000 | 0 |
| Xã Sơn Lương |
Trục Đường Tỉnh lộ 175 (tuyến nối Nghĩa Lộ với cao tốc Nội Bài - Lào Cai (IC 14) qua xã Sơn Lương) Đoạn tiếp theo - đến giáp xã Mỏ Vàng |
Đất ở | 800.000 | 320.000 | 160.000 | 0 |
| Xã Sơn Lương |
Trục đường từ Quốc lộ 32 đến trung tâm xã Nậm Lành nay là xã Gia Hội Đoạn từ QL 32 (nhà ông Thủy) - rẽ đi hết ranh giới đất giáp thôn Tặc Tè, xã Gia Hội |
Đất ở | 1.300.000 | 520.000 | 260.000 | 0 |
| Xã Sơn Lương |
Trục đường liên xã phường Trung Tâm - Trung tâm Suối Quyền (xã Phù Nham - xã Suối Quyền) Đoạn từ ranh giới giáp phường Trung Tâm - đến ngã ba đường (thôn Suối Bắc). |
Đất ở | 1.000.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Sơn Lương |
Trục đường liên xã phường Trung Tâm - Trung tâm Suối Quyền (xã Phù Nham - xã Suối Quyền) Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất Nhà văn hóa thôn Suối Bắc |
Đất ở | 1.400.000 | 560.000 | 280.000 | 0 |
| Xã Sơn Lương |
Trục đường liên xã phường Trung Tâm - Trung tâm Suối Quyền (xã Phù Nham - xã Suối Quyền) Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất Nhà văn hóa (Thôn Suối Bó) |
Đất ở | 700.000 | 280.000 | 140.000 | 0 |
| Xã Sơn Lương |
Trục đường liên xã phường Trung Tâm - Trung tâm Suối Quyền (xã Phù Nham - xã Suối Quyền) Đoạn từ ngã ba đường (thôn Suối Bắc) rẽ đi thôn Suối Quyền - đến Đường Tỉnh lộ 175 |
Đất ở | 400.000 | 160.000 | 80.000 | 0 |
| Xã Sơn Lương |
Đường Sơn Lương - Nậm Mười - Sùng Đô Đoạn từ QL 32 (nhà ông Báu) rẽ đi bản Mười - đến hết ranh giới đất bà Chiến |
Đất ở | 1.190.000 | 476.000 | 238.000 | 0 |
| Xã Sơn Lương |
Đường Sơn Lương - Nậm Mười - Sùng Đô Đoạn tiếp theo - đến ngã ba đường rẽ đi thôn Nậm Biếu(đến đất nhà bà Tám) |
Đất ở | 600.000 | 240.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Sơn Lương |
Đường Sơn Lương - Nậm Mười - Sùng Đô Đoạn tiếp theo - đến ngã ba đường rẽ đi thôn Sùng Đô |
Đất ở | 450.000 | 180.000 | 90.000 | 0 |
| Xã Sơn Lương |
Đường Sơn Lương - Nậm Mười - Sùng Đô Đoạn tiếp theo - đến ngã ba đường rẽ đi thôn Nà Nội (hết đất ông Vàng Vảng Trống ) |
Đất ở | 350.000 | 140.000 | 70.000 | 0 |
| Xã Sơn Lương |
Đường Sơn Lương - Nậm Mười - Sùng Đô Đoạn từ ngã ba rẽ đi thôn Sùng Đô - đến hết ranh giới đất ông Bàn Phúc Xuân |
Đất ở | 550.000 | 220.000 | 110.000 | 0 |
| Xã Sơn Lương |
Đường Sơn Lương - Nậm Mười - Sùng Đô Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Dương |
Đất ở | 1.050.000 | 420.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Sơn Lương |
Đường Sơn Lương - Nậm Mười - Sùng Đô Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất Trường Phổ thông Dân tộc Bán trú trung học cơ sở Nậm Mười |
Đất ở | 1.400.000 | 560.000 | 280.000 | 0 |
| Xã Sơn Lương |
Đường Sơn Lương - Nậm Mười - Sùng Đô Đoạn tiếp theo - đến ngã ba (nhà ông Lâm) rẽ đi thôn Nậm Biếu, Giằng Pằng |
Đất ở | 700.000 | 280.000 | 140.000 | 0 |
| Xã Sơn Lương |
Đường QL 32 (cổng Chào) đi Trung tâm UBND xã Đoạn rẽ từ bản Lằm (cổng chào) - đến đầu cầu Nà La |
Đất ở | 700.000 | 280.000 | 140.000 | 0 |
| Xã Sơn Lương |
Đường QL 32 (cổng Chào) đi Trung tâm UBND xã Đoạn tiếp theo từ đầu cầu Nà La - đến Trụ sở xã Sơn Lương |
Đất ở | 1.000.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Sơn Lương |
Đường QL 32 (cổng Chào) đi Trung tâm UBND xã Đoạn tiếp theo - đến nhà ông Hưng đường rẽ đi Thuỷ điện Văn Chấn |
Đất ở | 1.000.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Sơn Lương |
Đường liên thôn Liên Sưu - Làng Cò - Nậm Biếu Đoạn từ nhà bà Tám - đến ngã ba (nhà ông Lịch) rẽ đi thôn Làng Cò |
Đất ở | 680.000 | 272.000 | 136.000 | 0 |
| Xã Sơn Lương |
Đường liên thôn Liên Sưu - Làng Cò - Nậm Biếu Đoạn tiếp theo - đến trường tiểu học Làng Cò |
Đất ở | 650.000 | 260.000 | 130.000 | 0 |
| Xã Sơn Lương |
Đường liên thôn Liên Sưu - Làng Cò - Nậm Biếu Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Đặng Phúc Định |
Đất ở | 600.000 | 240.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Sơn Lương |
Đường liên thôn Liên Sưu - Làng Cò - Nậm Biếu Đoạn tiếp theo - đến hết địa phận xã (giáp ranh xã Phong Dụ Thượng) |
Đất ở | 350.000 | 140.000 | 70.000 | 0 |
| Xã Sơn Lương |
Đường thôn Ngã Ba - thôn Nà Nọi Đoạn từ ngã ba đường - đến hết ranh giới đất Trường TH&THCS Sùng Đô |
Đất ở | 850.000 | 340.000 | 170.000 | 0 |
| Xã Sơn Lương |
Đường thôn Ngã Ba - thôn Nà Nọi Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Giàng A Lứ |
Đất ở | 350.000 | 140.000 | 70.000 | 0 |
| Xã Sơn Lương |
Đường tuyến Sùng Đô - Ngã Hai (thôn Sùng Đô) Đoạn từ ngã ba đường - đến hết ranh giới đất ông Cứ A Cáng |
Đất ở | 700.000 | 280.000 | 140.000 | 0 |
| Xã Sơn Lương |
Đường tuyến Sùng Đô - Ngã Hai (thôn Sùng Đô) Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Giàng A Lồng (Tủa) thôn Sùng Đô (thôn Ngã Hai cũ) |
Đất ở | 350.000 | 140.000 | 70.000 | 0 |
| Xã Sơn Lương |
Đường nội bộ Khu tái định cư Noong Mi - |
Đất ở | 400.000 | 160.000 | 80.000 | 0 |
| Xã Sơn Lương |
Đường nội bộ Khu tái định cư Bản Giõng (bản Xẻ cũ) - |
Đất ở | 400.000 | 160.000 | 80.000 | 0 |
| Xã Sơn Lương |
Đường nội bộ Khu tái định cư Tành Hanh - |
Đất ở | 400.000 | 160.000 | 80.000 | 0 |
| Xã Sơn Lương |
Đường nội bộ (khu tái định cư thôn Suối Bắc) - |
Đất ở | 400.000 | 160.000 | 80.000 | 0 |
| Xã Sơn Lương |
Đường nội bộ khu tái định cư thôn Nà Nọi - |
Đất ở | 300.000 | 120.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Sơn Lương |
Đường nội bộ khu tái định cư thôn Khe Trang - |
Đất ở | 300.000 | 120.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Sơn Lương |
Đường nội bộ khu tái định cư thôn Sùng Đô (thôn Ngã Hai cũ) - |
Đất ở | 300.000 | 120.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Sơn Lương |
Đường nội bộ (khu tái định cư thôn Háo Pành) - |
Đất ở | 300.000 | 120.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Sơn Lương |
Đường nội thôn Bản Tủ - Khu TĐC Noong Mi Đoạn từ ngã ba Bản Tủ (nhà ông Sa Văn Tâm) - đến hết đất nhà ông Lò Văn Tươi |
Đất ở | 400.000 | 160.000 | 80.000 | 0 |
| Xã Sơn Lương |
Đường nội thôn Bản Giõng đi Khu TĐC Bản Xẻ cũ Đoạn từ QL 32 (nhà ông Hà Minh Tuấn) - đến trạm biến áp |
Đất ở | 400.000 | 160.000 | 80.000 | 0 |
| Xã Sơn Lương |
Các tuyến đường khác còn lại - |
Đất ở | 350.000 | 140.000 | 70.000 | 0 |
| Xã Sơn Lương |
Trục đường Quốc lộ 32 Đoạn từ giáp ranh giới xã Liên Sơn - đến hết ranh giới đất ông Báu (bản Giõng) |
Đất TM-DV | 1.800.000 | 720.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Sơn Lương |
Trục đường Quốc lộ 32 Đoạn tiếp theo từ nhà ông Báu - đến hết ranh giới đất giáp xã Gia Hội |
Đất TM-DV | 330.000 | 132.000 | 66.000 | 0 |
| Xã Sơn Lương |
Trục Đường Tỉnh lộ 175 (tuyến nối Nghĩa Lộ với cao tốc Nội Bài - Lào Cai (IC 14) qua xã Sơn Lương) Đoạn từ đất bà Hoàng Thị Thanh (giáp ranh xã Liên Sơn) - đến đầu cầu Sơn Lương |
Đất TM-DV | 1.200.000 | 480.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Sơn Lương |
Trục Đường Tỉnh lộ 175 (tuyến nối Nghĩa Lộ với cao tốc Nội Bài - Lào Cai (IC 14) qua xã Sơn Lương) Đoạn từ ranh giới xã giáp đất xã Liên Sơn - đến hết đất ông Đào Văn Tâm (khu vòng Phung) |
Đất TM-DV | 450.000 | 180.000 | 90.000 | 0 |
| Xã Sơn Lương |
Trục Đường Tỉnh lộ 175 (tuyến nối Nghĩa Lộ với cao tốc Nội Bài - Lào Cai (IC 14) qua xã Sơn Lương) Đoạn tiếp theo - đến Miếu thờ (cổng Trời) |
Đất TM-DV | 420.000 | 168.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Sơn Lương |
Trục Đường Tỉnh lộ 175 (tuyến nối Nghĩa Lộ với cao tốc Nội Bài - Lào Cai (IC 14) qua xã Sơn Lương) Đoạn tiếp theo - đến giáp xã Mỏ Vàng |
Đất TM-DV | 480.000 | 192.000 | 96.000 | 0 |
| Xã Sơn Lương |
Trục đường từ Quốc lộ 32 đến trung tâm xã Nậm Lành nay là xã Gia Hội Đoạn từ QL 32 (nhà ông Thủy) - rẽ đi hết ranh giới đất giáp thôn Tặc Tè, xã Gia Hội |
Đất TM-DV | 780.000 | 312.000 | 156.000 | 0 |
| Xã Sơn Lương |
Trục đường liên xã phường Trung Tâm - Trung tâm Suối Quyền (xã Phù Nham - xã Suối Quyền) Đoạn từ ranh giới giáp phường Trung Tâm - đến ngã ba đường (thôn Suối Bắc). |
Đất TM-DV | 600.000 | 240.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Sơn Lương |
Trục đường liên xã phường Trung Tâm - Trung tâm Suối Quyền (xã Phù Nham - xã Suối Quyền) Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất Nhà văn hóa thôn Suối Bắc |
Đất TM-DV | 840.000 | 336.000 | 168.000 | 0 |
| Xã Sơn Lương |
Trục đường liên xã phường Trung Tâm - Trung tâm Suối Quyền (xã Phù Nham - xã Suối Quyền) Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất Nhà văn hóa (Thôn Suối Bó) |
Đất TM-DV | 420.000 | 168.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Sơn Lương |
Trục đường liên xã phường Trung Tâm - Trung tâm Suối Quyền (xã Phù Nham - xã Suối Quyền) Đoạn từ ngã ba đường (thôn Suối Bắc) rẽ đi thôn Suối Quyền - đến Đường Tỉnh lộ 175 |
Đất TM-DV | 240.000 | 96.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Sơn Lương |
Đường Sơn Lương - Nậm Mười - Sùng Đô Đoạn từ QL 32 (nhà ông Báu) rẽ đi bản Mười - đến hết ranh giới đất bà Chiến |
Đất TM-DV | 710.000 | 284.000 | 142.000 | 0 |
| Xã Sơn Lương |
Đường Sơn Lương - Nậm Mười - Sùng Đô Đoạn tiếp theo - đến ngã ba đường rẽ đi thôn Nậm Biếu(đến đất nhà bà Tám) |
Đất TM-DV | 360.000 | 144.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Sơn Lương |
Đường Sơn Lương - Nậm Mười - Sùng Đô Đoạn tiếp theo - đến ngã ba đường rẽ đi thôn Sùng Đô |
Đất TM-DV | 270.000 | 108.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Sơn Lương |
Đường Sơn Lương - Nậm Mười - Sùng Đô Đoạn tiếp theo - đến ngã ba đường rẽ đi thôn Nà Nội (hết đất ông Vàng Vảng Trống ) |
Đất TM-DV | 210.000 | 84.000 | 42.000 | 0 |
| Xã Sơn Lương |
Đường Sơn Lương - Nậm Mười - Sùng Đô Đoạn từ ngã ba rẽ đi thôn Sùng Đô - đến hết ranh giới đất ông Bàn Phúc Xuân |
Đất TM-DV | 330.000 | 132.000 | 66.000 | 0 |
| Xã Sơn Lương |
Đường Sơn Lương - Nậm Mười - Sùng Đô Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Dương |
Đất TM-DV | 630.000 | 252.000 | 126.000 | 0 |
| Xã Sơn Lương |
Đường Sơn Lương - Nậm Mười - Sùng Đô Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất Trường Phổ thông Dân tộc Bán trú trung học cơ sở Nậm Mười |
Đất TM-DV | 840.000 | 336.000 | 168.000 | 0 |
| Xã Sơn Lương |
Đường Sơn Lương - Nậm Mười - Sùng Đô Đoạn tiếp theo - đến ngã ba (nhà ông Lâm) rẽ đi thôn Nậm Biếu, Giằng Pằng |
Đất TM-DV | 420.000 | 168.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Sơn Lương |
Đường QL 32 (cổng Chào) đi Trung tâm UBND xã Đoạn rẽ từ bản Lằm (cổng chào) - đến đầu cầu Nà La |
Đất TM-DV | 420.000 | 168.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Sơn Lương |
Đường QL 32 (cổng Chào) đi Trung tâm UBND xã Đoạn tiếp theo từ đầu cầu Nà La - đến Trụ sở xã Sơn Lương |
Đất TM-DV | 600.000 | 240.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Sơn Lương |
Đường QL 32 (cổng Chào) đi Trung tâm UBND xã Đoạn tiếp theo - đến nhà ông Hưng đường rẽ đi Thuỷ điện Văn Chấn |
Đất TM-DV | 600.000 | 240.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Sơn Lương |
Đường liên thôn Liên Sưu - Làng Cò - Nậm Biếu Đoạn từ nhà bà Tám - đến ngã ba (nhà ông Lịch) rẽ đi thôn Làng Cò |
Đất TM-DV | 410.000 | 164.000 | 82.000 | 0 |
| Xã Sơn Lương |
Đường liên thôn Liên Sưu - Làng Cò - Nậm Biếu Đoạn tiếp theo - đến trường tiểu học Làng Cò |
Đất TM-DV | 390.000 | 156.000 | 78.000 | 0 |
| Xã Sơn Lương |
Đường liên thôn Liên Sưu - Làng Cò - Nậm Biếu Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Đặng Phúc Định |
Đất TM-DV | 360.000 | 144.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Sơn Lương |
Đường liên thôn Liên Sưu - Làng Cò - Nậm Biếu Đoạn tiếp theo - đến hết địa phận xã (giáp ranh xã Phong Dụ Thượng) |
Đất TM-DV | 210.000 | 84.000 | 42.000 | 0 |
| Xã Sơn Lương |
Đường thôn Ngã Ba - thôn Nà Nọi Đoạn từ ngã ba đường - đến hết ranh giới đất Trường TH&THCS Sùng Đô |
Đất TM-DV | 510.000 | 204.000 | 102.000 | 0 |
| Xã Sơn Lương |
Đường thôn Ngã Ba - thôn Nà Nọi Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Giàng A Lứ |
Đất TM-DV | 210.000 | 84.000 | 42.000 | 0 |
| Xã Sơn Lương |
Đường tuyến Sùng Đô - Ngã Hai (thôn Sùng Đô) Đoạn từ ngã ba đường - đến hết ranh giới đất ông Cứ A Cáng |
Đất TM-DV | 420.000 | 168.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Sơn Lương |
Đường tuyến Sùng Đô - Ngã Hai (thôn Sùng Đô) Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Giàng A Lồng (Tủa) thôn Sùng Đô (thôn Ngã Hai cũ) |
Đất TM-DV | 210.000 | 84.000 | 42.000 | 0 |
| Xã Sơn Lương |
Đường nội bộ Khu tái định cư Noong Mi - |
Đất TM-DV | 240.000 | 96.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Sơn Lương |
Đường nội bộ Khu tái định cư Bản Giõng (bản Xẻ cũ) - |
Đất TM-DV | 240.000 | 96.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Sơn Lương |
Đường nội bộ Khu tái định cư Tành Hanh - |
Đất TM-DV | 240.000 | 96.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Sơn Lương |
Đường nội bộ (khu tái định cư thôn Suối Bắc) - |
Đất TM-DV | 240.000 | 96.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Sơn Lương |
Đường nội bộ khu tái định cư thôn Nà Nọi - |
Đất TM-DV | 180.000 | 72.000 | 36.000 | 0 |
| Xã Sơn Lương |
Đường nội bộ khu tái định cư thôn Khe Trang - |
Đất TM-DV | 180.000 | 72.000 | 36.000 | 0 |
| Xã Sơn Lương |
Đường nội bộ khu tái định cư thôn Sùng Đô (thôn Ngã Hai cũ) - |
Đất TM-DV | 180.000 | 72.000 | 36.000 | 0 |
| Xã Sơn Lương |
Đường nội bộ (khu tái định cư thôn Háo Pành) - |
Đất TM-DV | 180.000 | 72.000 | 36.000 | 0 |
| Xã Sơn Lương |
Đường nội thôn Bản Tủ - Khu TĐC Noong Mi Đoạn từ ngã ba Bản Tủ (nhà ông Sa Văn Tâm) - đến hết đất nhà ông Lò Văn Tươi |
Đất TM-DV | 240.000 | 96.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Sơn Lương |
Đường nội thôn Bản Giõng đi Khu TĐC Bản Xẻ cũ Đoạn từ QL 32 (nhà ông Hà Minh Tuấn) - đến trạm biến áp |
Đất TM-DV | 240.000 | 96.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Sơn Lương |
Các tuyến đường khác còn lại - |
Đất TM-DV | 210.000 | 84.000 | 42.000 | 0 |
| Xã Sơn Lương |
Trục đường Quốc lộ 32 Đoạn từ giáp ranh giới xã Liên Sơn - đến hết ranh giới đất ông Báu (bản Giõng) |
Đất SX-KD | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Sơn Lương |
Trục đường Quốc lộ 32 Đoạn tiếp theo từ nhà ông Báu - đến hết ranh giới đất giáp xã Gia Hội |
Đất SX-KD | 280.000 | 112.000 | 56.000 | 0 |
| Xã Sơn Lương |
Trục Đường Tỉnh lộ 175 (tuyến nối Nghĩa Lộ với cao tốc Nội Bài - Lào Cai (IC 14) qua xã Sơn Lương) Đoạn từ đất bà Hoàng Thị Thanh (giáp ranh xã Liên Sơn) - đến đầu cầu Sơn Lương |
Đất SX-KD | 1.000.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Sơn Lương |
Trục Đường Tỉnh lộ 175 (tuyến nối Nghĩa Lộ với cao tốc Nội Bài - Lào Cai (IC 14) qua xã Sơn Lương) Đoạn từ ranh giới xã giáp đất xã Liên Sơn - đến hết đất ông Đào Văn Tâm (khu vòng Phung) |
Đất SX-KD | 380.000 | 152.000 | 76.000 | 0 |
| Xã Sơn Lương |
Trục Đường Tỉnh lộ 175 (tuyến nối Nghĩa Lộ với cao tốc Nội Bài - Lào Cai (IC 14) qua xã Sơn Lương) Đoạn tiếp theo - đến Miếu thờ (cổng Trời) |
Đất SX-KD | 350.000 | 140.000 | 70.000 | 0 |
| Xã Sơn Lương |
Trục Đường Tỉnh lộ 175 (tuyến nối Nghĩa Lộ với cao tốc Nội Bài - Lào Cai (IC 14) qua xã Sơn Lương) Đoạn tiếp theo - đến giáp xã Mỏ Vàng |
Đất SX-KD | 400.000 | 160.000 | 80.000 | 0 |
| Xã Sơn Lương |
Trục đường từ Quốc lộ 32 đến trung tâm xã Nậm Lành nay là xã Gia Hội Đoạn từ QL 32 (nhà ông Thủy) - rẽ đi hết ranh giới đất giáp thôn Tặc Tè, xã Gia Hội |
Đất SX-KD | 650.000 | 260.000 | 130.000 | 0 |
| Xã Sơn Lương |
Trục đường liên xã phường Trung Tâm - Trung tâm Suối Quyền (xã Phù Nham - xã Suối Quyền) Đoạn từ ranh giới giáp phường Trung Tâm - đến ngã ba đường (thôn Suối Bắc). |
Đất SX-KD | 500.000 | 200.000 | 100.000 | 0 |
| Xã Sơn Lương |
Trục đường liên xã phường Trung Tâm - Trung tâm Suối Quyền (xã Phù Nham - xã Suối Quyền) Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất Nhà văn hóa thôn Suối Bắc |
Đất SX-KD | 700.000 | 280.000 | 140.000 | 0 |
| Xã Sơn Lương |
Trục đường liên xã phường Trung Tâm - Trung tâm Suối Quyền (xã Phù Nham - xã Suối Quyền) Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất Nhà văn hóa (Thôn Suối Bó) |
Đất SX-KD | 350.000 | 140.000 | 70.000 | 0 |
| Xã Sơn Lương |
Trục đường liên xã phường Trung Tâm - Trung tâm Suối Quyền (xã Phù Nham - xã Suối Quyền) Đoạn từ ngã ba đường (thôn Suối Bắc) rẽ đi thôn Suối Quyền - đến Đường Tỉnh lộ 175 |
Đất SX-KD | 200.000 | 80.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Sơn Lương |
Đường Sơn Lương - Nậm Mười - Sùng Đô Đoạn từ QL 32 (nhà ông Báu) rẽ đi bản Mười - đến hết ranh giới đất bà Chiến |
Đất SX-KD | 600.000 | 240.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Sơn Lương |
Đường Sơn Lương - Nậm Mười - Sùng Đô Đoạn tiếp theo - đến ngã ba đường rẽ đi thôn Nậm Biếu(đến đất nhà bà Tám) |
Đất SX-KD | 300.000 | 120.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Sơn Lương |
Đường Sơn Lương - Nậm Mười - Sùng Đô Đoạn tiếp theo - đến ngã ba đường rẽ đi thôn Sùng Đô |
Đất SX-KD | 230.000 | 92.000 | 46.000 | 0 |
| Xã Sơn Lương |
Đường Sơn Lương - Nậm Mười - Sùng Đô Đoạn tiếp theo - đến ngã ba đường rẽ đi thôn Nà Nội (hết đất ông Vàng Vảng Trống ) |
Đất SX-KD | 180.000 | 72.000 | 36.000 | 0 |
| Xã Sơn Lương |
Đường Sơn Lương - Nậm Mười - Sùng Đô Đoạn từ ngã ba rẽ đi thôn Sùng Đô - đến hết ranh giới đất ông Bàn Phúc Xuân |
Đất SX-KD | 280.000 | 112.000 | 56.000 | 0 |
| Xã Sơn Lương |
Đường Sơn Lương - Nậm Mười - Sùng Đô Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Dương |
Đất SX-KD | 530.000 | 212.000 | 106.000 | 0 |
| Xã Sơn Lương |
Đường Sơn Lương - Nậm Mười - Sùng Đô Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất Trường Phổ thông Dân tộc Bán trú trung học cơ sở Nậm Mười |
Đất SX-KD | 700.000 | 280.000 | 140.000 | 0 |
| Xã Sơn Lương |
Đường Sơn Lương - Nậm Mười - Sùng Đô Đoạn tiếp theo - đến ngã ba (nhà ông Lâm) rẽ đi thôn Nậm Biếu, Giằng Pằng |
Đất SX-KD | 350.000 | 140.000 | 70.000 | 0 |
| Xã Sơn Lương |
Đường QL 32 (cổng Chào) đi Trung tâm UBND xã Đoạn rẽ từ bản Lằm (cổng chào) - đến đầu cầu Nà La |
Đất SX-KD | 350.000 | 140.000 | 70.000 | 0 |
| Xã Sơn Lương |
Đường QL 32 (cổng Chào) đi Trung tâm UBND xã Đoạn tiếp theo từ đầu cầu Nà La - đến Trụ sở xã Sơn Lương |
Đất SX-KD | 500.000 | 200.000 | 100.000 | 0 |
| Xã Sơn Lương |
Đường QL 32 (cổng Chào) đi Trung tâm UBND xã Đoạn tiếp theo - đến nhà ông Hưng đường rẽ đi Thuỷ điện Văn Chấn |
Đất SX-KD | 500.000 | 200.000 | 100.000 | 0 |
| Xã Sơn Lương |
Đường liên thôn Liên Sưu - Làng Cò - Nậm Biếu Đoạn từ nhà bà Tám - đến ngã ba (nhà ông Lịch) rẽ đi thôn Làng Cò |
Đất SX-KD | 340.000 | 136.000 | 68.000 | 0 |
| Xã Sơn Lương |
Đường liên thôn Liên Sưu - Làng Cò - Nậm Biếu Đoạn tiếp theo - đến trường tiểu học Làng Cò |
Đất SX-KD | 330.000 | 132.000 | 66.000 | 0 |
| Xã Sơn Lương |
Đường liên thôn Liên Sưu - Làng Cò - Nậm Biếu Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Đặng Phúc Định |
Đất SX-KD | 300.000 | 120.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Sơn Lương |
Đường liên thôn Liên Sưu - Làng Cò - Nậm Biếu Đoạn tiếp theo - đến hết địa phận xã (giáp ranh xã Phong Dụ Thượng) |
Đất SX-KD | 180.000 | 72.000 | 36.000 | 0 |
| Xã Sơn Lương |
Đường thôn Ngã Ba - thôn Nà Nọi Đoạn từ ngã ba đường - đến hết ranh giới đất Trường TH&THCS Sùng Đô |
Đất SX-KD | 430.000 | 172.000 | 86.000 | 0 |
| Xã Sơn Lương |
Đường thôn Ngã Ba - thôn Nà Nọi Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Giàng A Lứ |
Đất SX-KD | 180.000 | 72.000 | 36.000 | 0 |
| Xã Sơn Lương |
Đường tuyến Sùng Đô - Ngã Hai (thôn Sùng Đô) Đoạn từ ngã ba đường - đến hết ranh giới đất ông Cứ A Cáng |
Đất SX-KD | 350.000 | 140.000 | 70.000 | 0 |
| Xã Sơn Lương |
Đường tuyến Sùng Đô - Ngã Hai (thôn Sùng Đô) Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Giàng A Lồng (Tủa) thôn Sùng Đô (thôn Ngã Hai cũ) |
Đất SX-KD | 180.000 | 72.000 | 36.000 | 0 |
| Xã Sơn Lương |
Đường nội bộ Khu tái định cư Noong Mi - |
Đất SX-KD | 200.000 | 80.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Sơn Lương |
Đường nội bộ Khu tái định cư Bản Giõng (bản Xẻ cũ) - |
Đất SX-KD | 200.000 | 80.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Sơn Lương |
Đường nội bộ Khu tái định cư Tành Hanh - |
Đất SX-KD | 200.000 | 80.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Sơn Lương |
Đường nội bộ (khu tái định cư thôn Suối Bắc) - |
Đất SX-KD | 200.000 | 80.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Sơn Lương |
Đường nội bộ khu tái định cư thôn Nà Nọi - |
Đất SX-KD | 150.000 | 60.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Sơn Lương |
Đường nội bộ khu tái định cư thôn Khe Trang - |
Đất SX-KD | 150.000 | 60.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Sơn Lương |
Đường nội bộ khu tái định cư thôn Sùng Đô (thôn Ngã Hai cũ) - |
Đất SX-KD | 150.000 | 60.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Sơn Lương |
Đường nội bộ (khu tái định cư thôn Háo Pành) - |
Đất SX-KD | 150.000 | 60.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Sơn Lương |
Đường nội thôn Bản Tủ - Khu TĐC Noong Mi Đoạn từ ngã ba Bản Tủ (nhà ông Sa Văn Tâm) - đến hết đất nhà ông Lò Văn Tươi |
Đất SX-KD | 200.000 | 80.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Sơn Lương |
Đường nội thôn Bản Giõng đi Khu TĐC Bản Xẻ cũ Đoạn từ QL 32 (nhà ông Hà Minh Tuấn) - đến trạm biến áp |
Đất SX-KD | 200.000 | 80.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Sơn Lương |
Các tuyến đường khác còn lại - |
Đất SX-KD | 180.000 | 72.000 | 36.000 | 0 |
| Xã Sơn Lương |
Xã Sơn Lương - |
Đất trồng lúa | 45.000 | 40.500 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Lương |
Xã Sơn Lương - |
Đất trồng cây hàng năm | 39.000 | 35.000 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Lương |
Xã Sơn Lương - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 42.000 | 38.000 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Lương |
Xã Sơn Lương - |
Đất trồng cây lâu năm | 35.000 | 31.500 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Lương |
Xã Sơn Lương - |
Đất rừng sản xuất | 15.000 | 13.500 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Lương |
Xã Sơn Lương - |
Đất rừng phòng hộ | 15.000 | 13.500 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Lương |
Xã Sơn Lương - |
Đất rừng đặc dụng | 15.000 | 13.500 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Sơn Lương |
Trục đường Quốc lộ 32 Đoạn từ giáp ranh giới xã Liên Sơn - đến hết ranh giới đất ông Báu (bản Giõng) |
Đất ở | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Sơn Lương |
Trục đường Quốc lộ 32 Đoạn tiếp theo từ nhà ông Báu - đến hết ranh giới đất giáp xã Gia Hội |
Đất ở | 550.000 | 220.000 | 110.000 | 0 |
| Xã Sơn Lương |
Trục Đường Tỉnh lộ 175 (tuyến nối Nghĩa Lộ với cao tốc Nội Bài - Lào Cai (IC 14) qua xã Sơn Lương) Đoạn từ đất bà Hoàng Thị Thanh (giáp ranh xã Liên Sơn) - đến đầu cầu Sơn Lương |
Đất ở | 2.000.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Sơn Lương |
Trục Đường Tỉnh lộ 175 (tuyến nối Nghĩa Lộ với cao tốc Nội Bài - Lào Cai (IC 14) qua xã Sơn Lương) Đoạn từ ranh giới xã giáp đất xã Liên Sơn - đến hết đất ông Đào Văn Tâm (khu vòng Phung) |
Đất ở | 750.000 | 300.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Sơn Lương |
Trục Đường Tỉnh lộ 175 (tuyến nối Nghĩa Lộ với cao tốc Nội Bài - Lào Cai (IC 14) qua xã Sơn Lương) Đoạn tiếp theo - đến Miếu thờ (cổng Trời) |
Đất ở | 700.000 | 280.000 | 140.000 | 0 |
| Xã Sơn Lương |
Trục Đường Tỉnh lộ 175 (tuyến nối Nghĩa Lộ với cao tốc Nội Bài - Lào Cai (IC 14) qua xã Sơn Lương) Đoạn tiếp theo - đến giáp xã Mỏ Vàng |
Đất ở | 800.000 | 320.000 | 160.000 | 0 |
| Xã Sơn Lương |
Trục đường từ Quốc lộ 32 đến trung tâm xã Nậm Lành nay là xã Gia Hội Đoạn từ QL 32 (nhà ông Thủy) - rẽ đi hết ranh giới đất giáp thôn Tặc Tè, xã Gia Hội |
Đất ở | 1.300.000 | 520.000 | 260.000 | 0 |
| Xã Sơn Lương |
Trục đường liên xã phường Trung Tâm - Trung tâm Suối Quyền (xã Phù Nham - xã Suối Quyền) Đoạn từ ranh giới giáp phường Trung Tâm - đến ngã ba đường (thôn Suối Bắc). |
Đất ở | 1.000.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Sơn Lương |
Trục đường liên xã phường Trung Tâm - Trung tâm Suối Quyền (xã Phù Nham - xã Suối Quyền) Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất Nhà văn hóa thôn Suối Bắc |
Đất ở | 1.400.000 | 560.000 | 280.000 | 0 |
| Xã Sơn Lương |
Trục đường liên xã phường Trung Tâm - Trung tâm Suối Quyền (xã Phù Nham - xã Suối Quyền) Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất Nhà văn hóa (Thôn Suối Bó) |
Đất ở | 700.000 | 280.000 | 140.000 | 0 |
| Xã Sơn Lương |
Trục đường liên xã phường Trung Tâm - Trung tâm Suối Quyền (xã Phù Nham - xã Suối Quyền) Đoạn từ ngã ba đường (thôn Suối Bắc) rẽ đi thôn Suối Quyền - đến Đường Tỉnh lộ 175 |
Đất ở | 400.000 | 160.000 | 80.000 | 0 |
| Xã Sơn Lương |
Đường Sơn Lương - Nậm Mười - Sùng Đô Đoạn từ QL 32 (nhà ông Báu) rẽ đi bản Mười - đến hết ranh giới đất bà Chiến |
Đất ở | 1.190.000 | 476.000 | 238.000 | 0 |
| Xã Sơn Lương |
Đường Sơn Lương - Nậm Mười - Sùng Đô Đoạn tiếp theo - đến ngã ba đường rẽ đi thôn Nậm Biếu(đến đất nhà bà Tám) |
Đất ở | 600.000 | 240.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Sơn Lương |
Đường Sơn Lương - Nậm Mười - Sùng Đô Đoạn tiếp theo - đến ngã ba đường rẽ đi thôn Sùng Đô |
Đất ở | 450.000 | 180.000 | 90.000 | 0 |
| Xã Sơn Lương |
Đường Sơn Lương - Nậm Mười - Sùng Đô Đoạn tiếp theo - đến ngã ba đường rẽ đi thôn Nà Nội (hết đất ông Vàng Vảng Trống ) |
Đất ở | 350.000 | 140.000 | 70.000 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Sơn Lương
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Lào Cai mới nhất

4. Thông tin xã Sơn Lương, tỉnh Lào Cai
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Nậm Mười, Xã Sùng Đô, Xã Suối Quyền, Xã Sơn Lương (tổng 4 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Sơn Lương theo Nghị quyết số 1673/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Sơn Lương có diện tích tự nhiên 96,92 km² với quy mô dân số 23.365 người, mật độ dân cư đạt 241,1 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Sơn Lương được đặt tại đang cập nhật, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Sơn Lương không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Lào Cai, Xã Sơn Lương là một trong tổng số 99 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 89 xã và 10 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Sơn Lương, Tỉnh Lào Cai - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Lào Cai
5.1. Vị trí đất nông nghiệp
– Vị trí 1: Là đất nông nghiệp thuộc một trong các trường hợp sau:
+ Đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có nhà ở; đất nông nghiệp tiếp giáp với thửa đất ở.
+ Đất nông nghiệp thuộc phạm vi địa giới hành chính phường;
+ Đất nông nghiệp tính từ chỉ giới hành lang an toàn đường quốc lộ, đường tỉnh, đường xã, đường thôn, đường đô thị có chiều sâu vào dưới 1.000m. Trường hợp thửa đất có một phần diện tích thuộc vị trí 1 thì toàn bộ thửa đất đó được xác định là vị trí 1.
– Vị trí 2: Là vị trí đất nông nghiệp không đủ các điều kiện thuộc vị trí 1.
5.2. Tiêu chí xác định vị trí đất phi nông nghiệp
1. Căn cứ để xác định vị trí thửa đất phi nông nghiệp
a) Việc xác định vị trí của một thửa đất phi nông nghiệp được căn cứ vào khoảng cách từ thửa đất đó đến chỉ giới hành lang an toàn giao thông của tuyến đường giao thông chính có tên cụ thể trong Bảng giá đất (trừ các tuyến đường khác còn lại).
b) Căn cứ vào kích thước chiều rộng của các tuyến đường khác còn lại mà thửa đất đó tiếp giáp;
c) Đường giao thông chính là đường giao thông có tên cụ thể trong Bảng giá đất;
d) Đường giao thông không có tên cụ thể trong Bảng giá đất gọi chung là: “các tuyến đường khác còn lại”.
2. Các vị trí của đất phi nông nghiệp
a) Vị trí 1: Là các thửa đất có ít nhất một cạnh thửa tiếp giáp chỉ giới hành lang an toàn của đường giao thông có tên cụ thể trong Bảng giá đất (trừ các tuyến đường khác còn lại);
b) Vị trí 2: Là các thửa đất trong ngõ của đường giao thông có tên cụ thể trong Bảng giá đất (trừ các tuyến đường khác còn lại) có chiều rộng ngõ lớn hơn hoặc bằng 3m, cách chỉ giới hành lang an toàn đường giao thông không quá 50m;
c) Vị trí 3: Là vị trí đất không thuộc vị trí 1 và vị trí 2.
3. Đối với thửa đất không tiếp giáp với chỉ giới hành lang đường giao thông chính vì bị ngăn cách bởi suối, kênh, mương, thủy hệ khác, đường sắt nhưng người sử dụng đất vẫn khai thác được lợi thế của vị trí 1 thì khi xác định nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất được áp dụng hệ số bằng 0,9 lần giá đất vị trí 1 trong bảng giá; chiều sâu thửa đất vẫn tính từ chỉ giới hành lang đường giao thông chính.
4. Thửa đất tiếp giáp với chỉ giới hành lang bảo vệ cầu, cống và các công trình giao thông khác mà chỉ giới hành lang bảo vệ các công trình đó không trùng với chỉ giới hành lang bảo vệ đường giao thông chính thì thửa đất không được xác định là vị trí 1 của đường giao thông chính đó.
5. Thửa đất phi nông nghiệp không tiếp giáp với chỉ giới hành lang đường giao thông chính vì ngăn cách bởi thửa đất nông nghiệp của cùng một chủ sử dụng thì khi xác định nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất được áp dụng hệ số bằng 0,9 lần giá đất vị trí 1 trong bảng giá. Việc xác định từng phần diện tích theo chiều sâu của thửa đất thực hiện theo khoản 4 Điều 9 Nghị quyết này.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Sơn Lương, tỉnh Lào Cai năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Sơn Lương, tỉnh Lào Cai năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
