Bảng giá đất xã Sơn Tây, tỉnh Hà Tĩnh mới nhất theo Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Sơn Tây, tỉnh Hà Tĩnh
Bảng giá đất xã Sơn Tây, tỉnh Hà Tĩnh năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh. Mức giá đất tại xã Sơn Tây được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Sơn Tây theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Sơn Tây, tỉnh Hà Tĩnh
– Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
3. Tra cứu bảng giá đất xã Sơn Tây, tỉnh Hà Tĩnh
Bảng giá đất xã Sơn Tây năm 2026
Khu vực: xã Sơn Tây.
Loại đất: Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất SX-KD, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản.
Mức giá áp dụng: từ 6.840 đến 3.960.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Sơn Tây |
Đoạn 5 - Quốc lộ 8A Tiếp đó - đến cầu Rào Qua (Trung tâm của thị trấn Tây Sơn cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 3.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây |
Đoạn 6 - Quốc lộ 8A Tiếp đó - đến giáp đất xã Sơn Kim 1 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây |
Quốc lộ 8A cũ Từ ngã ba Hà Tân - đến hết đất bà Lan thôn Bồng Phài |
Đất TM-DV nông thôn | 2.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây |
Đường Trung Tâm Từ đầu đường Trung Tâm (thôn 4) - đến phía Bắc mố cầu Tây Sơn |
Đất TM-DV nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây |
Đường Trung Tâm Tiếp đó - đến giáp đất xã Sơn Kim II |
Đất TM-DV nông thôn | 2.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây |
Đoạn 1 - Đường Cao Thắng Từ Quốc lộ 8A - đến ngã tư giáp đường Trung tâm |
Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây |
Đoạn 2 - Đường Cao Thắng Tiếp đó - đến đường lên nhà máy nước thôn 4 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây |
Đoạn 3 - Đường Cao Thắng Tiếp đó - đến hết đất ông Hải thôn 4 |
Đất TM-DV nông thôn | 920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây |
Đường Bắc Ngàn Phố - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây |
Đoạn 1 - Đường Nam Ngàn Phố Từ giáp xã Sơn Kim² - đến đường rẽ vào nghĩa địa thôn 6 |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây |
Đoạn 2 - Đường Nam Ngàn Phố Tiếp đó - đến giáp đất bà Điệp thôn 6 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây |
Đoạn 3 - Đường Nam Ngàn Phố Tiếp đó - đến cầu Khe Chè (khu đô thị Nam sông Ngàn Phố) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây |
Đường Lê Thiệu Huy Từ giáp đất ông Thanh Thông - đến giáp đường Trung Tâm |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây |
Đường Xuân Diệu Từ đất ông Kợp thôn 2 - đến hết đất bà Hồng thôn 2 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây |
Đường Huy Cận Từ giáp đất ông Quang thôn 3 - đến hết hết đất ông Minh thôn 3 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây |
Đường Hà Huy Giáp Từ cầu Rào Qua - đến đường Lê Bình |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây |
Đường Hà Huy Giáp Tiếp đó - đến đường Cao Thắng |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây |
Đường Lê Bình Từ giáp đất ông Khánh thôn 5 - đến hết đất ông Luyến thôn 5 |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây |
Đường Lê Bình Tiếp đó - đến đến đường Hà Huy Giáp |
Đất TM-DV nông thôn | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây |
Đoạn 1 - Đường Tây - Hồng (HL- 03) Từ Quốc lộ 8A - đến cầu Nam Nhe |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây |
Đoạn 2 - Đường Tây - Hồng (HL- 03) Tiếp đó - đến ranh giới xã Sơn Hồng |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây |
Các tuyến ngõ phía bắc Quốc lộ 8A (đường Việt Lào) Từ đất ông Ngôn thôn 4 - đến hết đất ông Hồ Lộc thôn 4 |
Đất TM-DV nông thôn | 810.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây |
Các tuyến ngõ phía bắc Quốc lộ 8A (đường Việt Lào) Từ đất ông Thịnh thôn 3 - đến đường Huy Cận |
Đất TM-DV nông thôn | 810.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây |
Các tuyến ngõ phía bắc Quốc lộ 8A (đường Việt Lào) Từ đất ông Dũng thôn 3 - đến hết đất ông Minh thôn 3 |
Đất TM-DV nông thôn | 810.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây |
Các tuyến ngõ phía bắc Quốc lộ 8A (đường Việt Lào) Từ đất ông Thuỷ thôn 2 - đến hết đất ông Bính thôn 2 |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây |
Các tuyến ngõ phía bắc Quốc lộ 8A (đường Việt Lào) Khu vực trong khu tái định cư số 2 thôn 3 (trừ các thửa mặt đường lớn) - |
Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây |
Các tuyến ngõ phía bắc Quốc lộ 8A (đường Việt Lào) Khu vực trong khu tái định cư bến xe (trừ các thửa mặt đường lớn) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây |
Các tuyến ngõ phía bắc Quốc lộ 8A (đường Việt Lào) Từ lối vào từ đường Trung Tâm - đến hết đất trường mầm non Tây Sơn |
Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây |
Các tuyến ngõ phía Nam Quốc lộ 8A (đường Việt Lào) Từ đất ông Cường bà Hoài thôn 3 - đến giáp bờ sông Ngàn Phố |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây |
Các tuyến ngõ phía Nam Quốc lộ 8A (đường Việt Lào) Từ đất ông Kỳ thôn 2 - đến hết đất ông Trọng thôn 2 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây |
Các tuyến ngõ phía Nam Quốc lộ 8A (đường Việt Lào) Từ đất ông Oánh thôn 2 - đến hết đất ông Bình thôn 2 |
Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây |
Các tuyến ngõ phía Nam Quốc lộ 8A (đường Việt Lào) Từ đất ông Lợi bà Hòa thôn 6 - đến hết đất ông Long bà Huế thôn 6 |
Đất TM-DV nông thôn | 870.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây |
Các tuyến ngõ phía Nam Quốc lộ 8A (đường Việt Lào) Từ đất ông Nhẫn - đến hết đất bà Báo thôn 6 |
Đất TM-DV nông thôn | 870.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây |
Các tuyến ngõ phía Nam Quốc lộ 8A (đường Việt Lào) Từ ngã ba Quốc lộ 8A - đến cầu Tùng Lưu |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây |
Các tuyến ngõ phía Nam Quốc lộ 8A (đường Việt Lào) Từ ngã ba đường 8 cũ (đất ông Viện, Long thôn Kim Thành) - đến hết đất ông Thiện thôn Hà Chua |
Đất TM-DV nông thôn | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây |
Các tuyến ngõ phía Nam Quốc lộ 8A (đường Việt Lào) Từ đất anh Huấn Tiến thôn Hà Chua - đến đập Hồ Vậy thôn Khí Tượng |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây |
Các tuyến ngõ phía Nam Quốc lộ 8A (đường Việt Lào) Từ đất ông Bảo thôn Hà Chua - đến hết đất ông Hùng thôn Hà Chua |
Đất TM-DV nông thôn | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây |
Các tuyến ngõ phía Nam Quốc lộ 8A (đường Việt Lào) Từ ngã ba đường sang thôn Trung Lưu (đất ông Hải) - đến hết đất ông Đông thôn Kim Thành |
Đất TM-DV nông thôn | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây |
Các tuyến ngõ phía Nam Quốc lộ 8A (đường Việt Lào) Từ ngã ba QL8A (đất bà Minh) - đến hết đất nhà văn hóa thôn Hà Chua |
Đất TM-DV nông thôn | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây |
Các tuyến ngõ phía Nam Quốc lộ 8A (đường Việt Lào) Các tuyến đường nội bộ hạ tầng kỹ thuật khu vực cổng B thôn Cây Tắt - |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây |
Các tuyến ngõ phía Nam Quốc lộ 8A (đường Việt Lào) Đường Quốc lộ 281 (thôn Phố Tây) - |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây |
Các tuyến ngõ phía Nam Quốc lộ 8A (đường Việt Lào) Đoạn từ Quốc lộ 8A - đến giáp Khu công nghiệp Hà Tân |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây |
Đường cứu hộ cứu nạn - Các tuyến ngõ phía Nam Quốc lộ 8A (đường Việt Lào) Từ giáp Khu công nghiệp Hà Tân - đến cầu Chi Lời thôn Trung Lưu |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây |
Các tuyến trong Khu đô thị sông Nam Ngàn Phố Tuyến đường tiếp giáp bờ sông - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây |
Các tuyến trong Khu đô thị sông Nam Ngàn Phố Các vị trí còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây |
Xã Sơn Tây Từ Quốc lộ 8A mới (đất ông Thân thôn Cây Chanh) - đến hết đất bà Quế thôn Cây Chanh |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây |
Xã Sơn Tây Từ Quốc lộ 8A mới - đến đất ông Hiển thôn Cây Thị |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây |
Đường nhựa, bê tông - Các tuyến đường còn lại thôn 1, 2, 3 , 4, 6, Khí Tượng, Hà Chua, Kim Thành Độ rộng đường ≥5 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây |
Đường nhựa, bê tông - Các tuyến đường còn lại thôn 1, 2, 3 , 4, 6, Khí Tượng, Hà Chua, Kim Thành Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m |
Đất TM-DV nông thôn | 540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây |
Đường nhựa, bê tông - Các tuyến đường còn lại thôn 1, 2, 3 , 4, 6, Khí Tượng, Hà Chua, Kim Thành Độ rộng đường < 3 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây |
Đường đất, cấp phối - Các tuyến đường còn lại thôn 1, 2, 3 , 4, 6, Khí Tượng, Hà Chua, Kim Thành Độ rộng đường ≥5 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây |
Đường đất, cấp phối - Các tuyến đường còn lại thôn 1, 2, 3 , 4, 6, Khí Tượng, Hà Chua, Kim Thành Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m |
Đất TM-DV nông thôn | 540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây |
Đường đất, cấp phối - Các tuyến đường còn lại thôn 1, 2, 3 , 4, 6, Khí Tượng, Hà Chua, Kim Thành Độ rộng đường < 3 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây |
Đường nhựa, bê tông - Các tuyến đường còn lại thôn 5, Bồng Phài, Hoàng Nam, Cây Chanh Độ rộng đường ≥5 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây |
Đường nhựa, bê tông - Các tuyến đường còn lại thôn 5, Bồng Phài, Hoàng Nam, Cây Chanh Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây |
Đường nhựa, bê tông - Các tuyến đường còn lại thôn 5, Bồng Phài, Hoàng Nam, Cây Chanh Độ rộng đường < 3 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây |
Đường đất, cấp phối - Các tuyến đường còn lại thôn 5, Bồng Phài, Hoàng Nam, Cây Chanh Độ rộng đường ≥5 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây |
Đường đất, cấp phối - Các tuyến đường còn lại thôn 5, Bồng Phài, Hoàng Nam, Cây Chanh Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây |
Đường đất, cấp phối - Các tuyến đường còn lại thôn 5, Bồng Phài, Hoàng Nam, Cây Chanh Độ rộng đường < 3 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây |
Đường nhựa, bê tông - Các tuyến đường còn lại của xã Độ rộng đường ≥5 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây |
Đường nhựa, bê tông - Các tuyến đường còn lại của xã Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m |
Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây |
Đường nhựa, bê tông - Các tuyến đường còn lại của xã Độ rộng đường < 3 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây |
Đường đất, cấp phối -Các tuyến đường còn lại của xã Độ rộng đường ≥5 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây |
Đường đất, cấp phối -Các tuyến đường còn lại của xã Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m |
Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây |
Đường đất, cấp phối -Các tuyến đường còn lại của xã Độ rộng đường < 3 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 102.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây |
Đoạn 1 - Quốc lộ 8A Từ giáp đất xã Sơn Giang - đến ngã ba khu tái định cư thôn Tân Thủy |
Đất SX-KD nông thôn | 1.350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây |
Đoạn 2 - Quốc lộ 8A Tiếp đó - đến hết đất anh Tuấn Linh thôn Bồng Phài |
Đất SX-KD nông thôn | 1.650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây |
Đoạn 3 - Quốc lộ 8A Tiếp đó - đến cống Bàu |
Đất SX-KD nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây |
Đoạn 4 - Quốc lộ 8A Tiếp đó - đến giáp đất thị trấn Tây Sơn (cũ) thôn 1 |
Đất SX-KD nông thôn | 2.550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây |
Đoạn 5 - Quốc lộ 8A Tiếp đó - đến cầu Rào Qua (Trung tâm của thị trấn Tây Sơn cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 3.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây |
Đoạn 6 - Quốc lộ 8A Tiếp đó - đến giáp đất xã Sơn Kim 1 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây |
Quốc lộ 8A cũ Từ ngã ba Hà Tân - đến hết đất bà Lan thôn Bồng Phài |
Đất SX-KD nông thôn | 1.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây |
Đường Trung Tâm Từ đầu đường Trung Tâm (thôn 4) - đến phía Bắc mố cầu Tây Sơn |
Đất SX-KD nông thôn | 2.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây |
Đường Trung Tâm Tiếp đó - đến giáp đất xã Sơn Kim II |
Đất SX-KD nông thôn | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây |
Đoạn 1 - Đường Cao Thắng Từ Quốc lộ 8A - đến ngã tư giáp đường Trung tâm |
Đất SX-KD nông thôn | 1.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây |
Đoạn 2 - Đường Cao Thắng Tiếp đó - đến đường lên nhà máy nước thôn 4 |
Đất SX-KD nông thôn | 950.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây |
Đoạn 3 - Đường Cao Thắng Tiếp đó - đến hết đất ông Hải thôn 4 |
Đất SX-KD nông thôn | 690.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây |
Đường Bắc Ngàn Phố - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây |
Đoạn 1 - Đường Nam Ngàn Phố Từ giáp xã Sơn Kim² - đến đường rẽ vào nghĩa địa thôn 6 |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây |
Đoạn 2 - Đường Nam Ngàn Phố Tiếp đó - đến giáp đất bà Điệp thôn 6 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây |
Đoạn 3 - Đường Nam Ngàn Phố Tiếp đó - đến cầu Khe Chè (khu đô thị Nam sông Ngàn Phố) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây |
Đường Lê Thiệu Huy Từ giáp đất ông Thanh Thông - đến giáp đường Trung Tâm |
Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây |
Đường Xuân Diệu Từ đất ông Kợp thôn 2 - đến hết đất bà Hồng thôn 2 |
Đất SX-KD nông thôn | 850.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây |
Đường Huy Cận Từ giáp đất ông Quang thôn 3 - đến hết hết đất ông Minh thôn 3 |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây |
Đường Hà Huy Giáp Từ cầu Rào Qua - đến đường Lê Bình |
Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây |
Đường Hà Huy Giáp Tiếp đó - đến đường Cao Thắng |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây |
Đường Lê Bình Từ giáp đất ông Khánh thôn 5 - đến hết đất ông Luyến thôn 5 |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây |
Đường Lê Bình Tiếp đó - đến đến đường Hà Huy Giáp |
Đất SX-KD nông thôn | 375.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây |
Đoạn 1 - Đường Tây - Hồng (HL- 03) Từ Quốc lộ 8A - đến cầu Nam Nhe |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây |
Đoạn 2 - Đường Tây - Hồng (HL- 03) Tiếp đó - đến ranh giới xã Sơn Hồng |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây |
Các tuyến ngõ phía bắc Quốc lộ 8A (đường Việt Lào) Từ đất ông Ngôn thôn 4 - đến hết đất ông Hồ Lộc thôn 4 |
Đất SX-KD nông thôn | 675.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây |
Các tuyến ngõ phía bắc Quốc lộ 8A (đường Việt Lào) Từ đất ông Thịnh thôn 3 - đến đường Huy Cận |
Đất SX-KD nông thôn | 675.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây |
Các tuyến ngõ phía bắc Quốc lộ 8A (đường Việt Lào) Từ đất ông Dũng thôn 3 - đến hết đất ông Minh thôn 3 |
Đất SX-KD nông thôn | 675.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây |
Các tuyến ngõ phía bắc Quốc lộ 8A (đường Việt Lào) Từ đất ông Thuỷ thôn 2 - đến hết đất ông Bính thôn 2 |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây |
Các tuyến ngõ phía bắc Quốc lộ 8A (đường Việt Lào) Khu vực trong khu tái định cư số 2 thôn 3 (trừ các thửa mặt đường lớn) - |
Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây |
Các tuyến ngõ phía bắc Quốc lộ 8A (đường Việt Lào) Khu vực trong khu tái định cư bến xe (trừ các thửa mặt đường lớn) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây |
Các tuyến ngõ phía bắc Quốc lộ 8A (đường Việt Lào) Từ lối vào từ đường Trung Tâm - đến hết đất trường mầm non Tây Sơn |
Đất SX-KD nông thôn | 1.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây |
Các tuyến ngõ phía Nam Quốc lộ 8A (đường Việt Lào) Từ đất ông Cường bà Hoài thôn 3 - đến giáp bờ sông Ngàn Phố |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây |
Các tuyến ngõ phía Nam Quốc lộ 8A (đường Việt Lào) Từ đất ông Kỳ thôn 2 - đến hết đất ông Trọng thôn 2 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây |
Các tuyến ngõ phía Nam Quốc lộ 8A (đường Việt Lào) Từ đất ông Oánh thôn 2 - đến hết đất ông Bình thôn 2 |
Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây |
Các tuyến ngõ phía Nam Quốc lộ 8A (đường Việt Lào) Từ đất ông Lợi bà Hòa thôn 6 - đến hết đất ông Long bà Huế thôn 6 |
Đất SX-KD nông thôn | 725.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây |
Các tuyến ngõ phía Nam Quốc lộ 8A (đường Việt Lào) Từ đất ông Nhẫn - đến hết đất bà Báo thôn 6 |
Đất SX-KD nông thôn | 725.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây |
Các tuyến ngõ phía Nam Quốc lộ 8A (đường Việt Lào) Từ ngã ba Quốc lộ 8A - đến cầu Tùng Lưu |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây |
Các tuyến ngõ phía Nam Quốc lộ 8A (đường Việt Lào) Từ ngã ba đường 8 cũ (đất ông Viện, Long thôn Kim Thành) - đến hết đất ông Thiện thôn Hà Chua |
Đất SX-KD nông thôn | 375.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây |
Các tuyến ngõ phía Nam Quốc lộ 8A (đường Việt Lào) Từ đất anh Huấn Tiến thôn Hà Chua - đến đập Hồ Vậy thôn Khí Tượng |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây |
Các tuyến ngõ phía Nam Quốc lộ 8A (đường Việt Lào) Từ đất ông Bảo thôn Hà Chua - đến hết đất ông Hùng thôn Hà Chua |
Đất SX-KD nông thôn | 390.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây |
Các tuyến ngõ phía Nam Quốc lộ 8A (đường Việt Lào) Từ ngã ba đường sang thôn Trung Lưu (đất ông Hải) - đến hết đất ông Đông thôn Kim Thành |
Đất SX-KD nông thôn | 375.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây |
Các tuyến ngõ phía Nam Quốc lộ 8A (đường Việt Lào) Từ ngã ba QL8A (đất bà Minh) - đến hết đất nhà văn hóa thôn Hà Chua |
Đất SX-KD nông thôn | 390.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây |
Các tuyến ngõ phía Nam Quốc lộ 8A (đường Việt Lào) Các tuyến đường nội bộ hạ tầng kỹ thuật khu vực cổng B thôn Cây Tắt - |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây |
Các tuyến ngõ phía Nam Quốc lộ 8A (đường Việt Lào) Đường Quốc lộ 281 (thôn Phố Tây) - |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây |
Các tuyến ngõ phía Nam Quốc lộ 8A (đường Việt Lào) Đoạn từ Quốc lộ 8A - đến giáp Khu công nghiệp Hà Tân |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây |
Đường cứu hộ cứu nạn - Các tuyến ngõ phía Nam Quốc lộ 8A (đường Việt Lào) Từ giáp Khu công nghiệp Hà Tân - đến cầu Chi Lời thôn Trung Lưu |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây |
Các tuyến trong Khu đô thị sông Nam Ngàn Phố Tuyến đường tiếp giáp bờ sông - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây |
Các tuyến trong Khu đô thị sông Nam Ngàn Phố Các vị trí còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây |
Xã Sơn Tây Từ Quốc lộ 8A mới (đất ông Thân thôn Cây Chanh) - đến hết đất bà Quế thôn Cây Chanh |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây |
Xã Sơn Tây Từ Quốc lộ 8A mới - đến đất ông Hiển thôn Cây Thị |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây |
Đường nhựa, bê tông - Các tuyến đường còn lại thôn 1, 2, 3 , 4, 6, Khí Tượng, Hà Chua, Kim Thành Độ rộng đường ≥5 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây |
Đường nhựa, bê tông - Các tuyến đường còn lại thôn 1, 2, 3 , 4, 6, Khí Tượng, Hà Chua, Kim Thành Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây |
Đường nhựa, bê tông - Các tuyến đường còn lại thôn 1, 2, 3 , 4, 6, Khí Tượng, Hà Chua, Kim Thành Độ rộng đường < 3 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây |
Đường đất, cấp phối - Các tuyến đường còn lại thôn 1, 2, 3 , 4, 6, Khí Tượng, Hà Chua, Kim Thành Độ rộng đường ≥5 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây |
Đường đất, cấp phối - Các tuyến đường còn lại thôn 1, 2, 3 , 4, 6, Khí Tượng, Hà Chua, Kim Thành Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây |
Đường đất, cấp phối - Các tuyến đường còn lại thôn 1, 2, 3 , 4, 6, Khí Tượng, Hà Chua, Kim Thành Độ rộng đường < 3 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây |
Đường nhựa, bê tông - Các tuyến đường còn lại thôn 5, Bồng Phài, Hoàng Nam, Cây Chanh Độ rộng đường ≥5 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây |
Đường nhựa, bê tông - Các tuyến đường còn lại thôn 5, Bồng Phài, Hoàng Nam, Cây Chanh Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây |
Đường nhựa, bê tông - Các tuyến đường còn lại thôn 5, Bồng Phài, Hoàng Nam, Cây Chanh Độ rộng đường < 3 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây |
Đường đất, cấp phối - Các tuyến đường còn lại thôn 5, Bồng Phài, Hoàng Nam, Cây Chanh Độ rộng đường ≥5 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây |
Đường đất, cấp phối - Các tuyến đường còn lại thôn 5, Bồng Phài, Hoàng Nam, Cây Chanh Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây |
Đường đất, cấp phối - Các tuyến đường còn lại thôn 5, Bồng Phài, Hoàng Nam, Cây Chanh Độ rộng đường < 3 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây |
Đường nhựa, bê tông - Các tuyến đường còn lại của xã Độ rộng đường ≥5 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây |
Đường nhựa, bê tông - Các tuyến đường còn lại của xã Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m |
Đất SX-KD nông thôn | 105.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây |
Đường nhựa, bê tông - Các tuyến đường còn lại của xã Độ rộng đường < 3 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây |
Đường đất, cấp phối -Các tuyến đường còn lại của xã Độ rộng đường ≥5 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 105.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây |
Đường đất, cấp phối -Các tuyến đường còn lại của xã Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m |
Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây |
Đường đất, cấp phối -Các tuyến đường còn lại của xã Độ rộng đường < 3 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 85.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây |
Xã Sơn Tây đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản - |
Đất SX-KD | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây |
KCN Hà Tân - |
Đất SX-KD | 110.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây |
Xã Sơn Tây - |
Đất trồng lúa | 55.400 | 52.800 | 50.300 | 0 |
| Xã Sơn Tây |
Xã Sơn Tây - |
Đất trồng cây hàng năm | 55.400 | 52.800 | 50.300 | 0 |
| Xã Sơn Tây |
Xã Sơn Tây kể cả đất trồng cây cao su - |
Đất trồng cây lâu năm | 61.000 | 58.100 | 55.300 | 0 |
| Xã Sơn Tây |
Xã Sơn Tây - |
Đất rừng sản xuất | 7.600 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây |
Xã Sơn Tây - |
Đất rừng phòng hộ | 6.840 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây |
Xã Sơn Tây - |
Đất rừng đặc dụng | 6.840 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây |
Xã Sơn Tây - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 28.800 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Sơn Tây |
Đoạn 5 - Quốc lộ 8A Tiếp đó - đến cầu Rào Qua (Trung tâm của thị trấn Tây Sơn cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 3.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây |
Đoạn 6 - Quốc lộ 8A Tiếp đó - đến giáp đất xã Sơn Kim 1 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây |
Quốc lộ 8A cũ Từ ngã ba Hà Tân - đến hết đất bà Lan thôn Bồng Phài |
Đất TM-DV nông thôn | 2.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây |
Đường Trung Tâm Từ đầu đường Trung Tâm (thôn 4) - đến phía Bắc mố cầu Tây Sơn |
Đất TM-DV nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây |
Đường Trung Tâm Tiếp đó - đến giáp đất xã Sơn Kim II |
Đất TM-DV nông thôn | 2.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây |
Đoạn 1 - Đường Cao Thắng Từ Quốc lộ 8A - đến ngã tư giáp đường Trung tâm |
Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây |
Đoạn 2 - Đường Cao Thắng Tiếp đó - đến đường lên nhà máy nước thôn 4 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây |
Đoạn 3 - Đường Cao Thắng Tiếp đó - đến hết đất ông Hải thôn 4 |
Đất TM-DV nông thôn | 920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây |
Đường Bắc Ngàn Phố - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây |
Đoạn 1 - Đường Nam Ngàn Phố Từ giáp xã Sơn Kim² - đến đường rẽ vào nghĩa địa thôn 6 |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây |
Đoạn 2 - Đường Nam Ngàn Phố Tiếp đó - đến giáp đất bà Điệp thôn 6 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây |
Đoạn 3 - Đường Nam Ngàn Phố Tiếp đó - đến cầu Khe Chè (khu đô thị Nam sông Ngàn Phố) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây |
Đường Lê Thiệu Huy Từ giáp đất ông Thanh Thông - đến giáp đường Trung Tâm |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây |
Đường Xuân Diệu Từ đất ông Kợp thôn 2 - đến hết đất bà Hồng thôn 2 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây |
Đường Huy Cận Từ giáp đất ông Quang thôn 3 - đến hết hết đất ông Minh thôn 3 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Sơn Tây
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Hà Tĩnh mới nhất

4. Thông tin xã Sơn Tây, tỉnh Hà Tĩnh
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Tây Sơn, Xã Sơn Tây (tổng 2 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Sơn Tây theo Nghị quyết số 1665/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Sơn Tây có diện tích tự nhiên 127,06 km² với quy mô dân số 9.832 người, mật độ dân cư đạt 77,4 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Sơn Tây được đặt tại UBND thị trấn Sơn Tây, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Sơn Tây không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Hà Tĩnh, Xã Sơn Tây là một trong tổng số 69 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 60 xã và 9 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Sơn Tây, Tỉnh Hà Tĩnh - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Hà Tĩnh
5.1. Tiêu chí cụ thể để xác định vị trí, số lượng vị trí đối với đất nông nghiệp
1. Việc xác định vị trí đất nông nghiệp căn cứ vào các tiêu chí sau đây:
a) Khoảng cách đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm;
b) Điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm.
2. Số lượng vị trí đất:
a) Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất trồng cây lâu năm, mỗi đơn vị hành chính cấp xã phân thành 03 vị trí:
Vị trí 1: gồm các thửa đất cách đường giao thông chính (đường liên thôn, liên xã, đường tỉnh quản lý, đường quốc lộ) dưới 300m kể từ mặt tiếp giáp đường theo hướng vuông góc.
Vị trí 2: gồm các thửa đất có khoảng cách đến đường giao thông chính từ 300m đến 600m.
Vị trí 3: gồm các thửa đất còn lại.
b) Đối với đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối: mỗi đơn vị hành chính cấp xã phân thành 01 vị trí.
c) Đối với một số loại đất nông nghiệp khác còn lại trong bảng giá đất căn cứ vào giá đất nông nghiệp tại khu vực lân cận để xác định giá đất được quy định cụ thể tại khoản 1, khoản 2 Điều 6 Quy định này.
d) Trường hợp một thửa đất thuộc 2 vị trí trở lên thì khi tính giá áp dụng vị trí có mức giá cao hom cho toàn bộ diện tích của thửa đất.
5.2. Tiêu chí cụ thể để xác định vị trí, số lượng vị trí đối với đất phi nông nghiệp
Đất phi nông nghiệp (bao gồm: đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp) tại đô thị và nông thôn, giá đất được xác định theo từng đường, đoạn đường. Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại các khu công nghiệp, cụm công nghiệp được quy định tại Bảng 08 kèm theo Quy định này. Đối với một số loại đất phi nông nghiệp khác còn lại trong bảng giá đất căn cứ vào giá đất ở; giá đất thương mại; dịch vụ; giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại khu vực lân cận để xác định giá đất được quy định cụ thể tại khoản 3, khoản 4, khoản 5, khoản 6 Điều 6 Quy định này.
