Bảng giá đất xã Sơn Tây, tỉnh Quảng Ngãi mới nhất theo Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí từng loại đất, số lượng vị trí trong bảng giá đất; quyết định bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Sơn Tây, tỉnh Quảng Ngãi
Bảng giá đất xã Sơn Tây, tỉnh Quảng Ngãi năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi. Mức giá đất tại xã Sơn Tây được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Sơn Tây theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Sơn Tây, tỉnh Quảng Ngãi
– Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí từng loại đất, số lượng vị trí trong bảng giá đất; quyết định bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
3. Tra cứu bảng giá đất xã Sơn Tây, tỉnh Quảng Ngãi mới nhất
Bảng giá đất xã Sơn Tây năm 2026
Khu vực: xã Sơn Tây.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất Khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất nông nghiệp khác.
Mức giá áp dụng: từ 15.000 đến 500.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Sơn Tây Hạ |
Đất mặt tiền đường ĐT83 xã - Khu vực 2 đoạn từ cầu Xà Ruông - đến cầu Nước Vút |
Đất ở nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây Hạ |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 đoạn từ ngã 3 nhà ông Đông - đến trường TH&THCS Sơn Tinh |
Đất ở nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây Hạ |
Đất mặt tiền đường Trường Sơn Đông - Khu vực 2 đoạn từ cầu Ngọc Tem - đến ranh giới xã Sơn Tây |
Đất ở nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây Hạ |
Đất mặt tiền trục ĐH83 - Khu vực 2 đường từ Cổng chào thôn Hà Lên - đến cầu Tà Vinh |
Đất ở nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây Hạ |
Đất mặt tiền trục đường ĐH83 - Khu vực 2 từ cầu Tà Vinh - đến giáp ranh thôn Ra Tân |
Đất ở nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây Hạ |
Đất mặt tiền trục đường ĐH83 - Khu vực 2 giáp ranh xã Sơn Tây - đến Cổng Chào thôn Hà Lên |
Đất ở nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây Hạ |
Đất mặt tiền đường ĐT83 - Khu vực 2 từ cầu Xà Ruông - đến giáp thôn Mang Trẫy |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây Hạ |
Đất mặt tiền đường ĐT83 - Khu vực 2 từ ranh giới thôn Tà Vinh - đến cầu Nước Vút |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây Hạ |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 đoạn từ trường TH&THCS Sơn Tinh - đến hết ranh giới xã Thôn Nước Kỉa (Trục đường Sơn Tinh - Sơn Thượng) |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây Hạ |
Đất mặt tiền đường ĐH83 - Khu vực 2 từ xóm ông Gầy - đến cầu Ngọc Tem |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây Hạ |
Đất đường ĐH83 - Khu vực 2 từ ranh giới thôn Xà Ruông - đến xóm ông Gầy |
Đất ở nông thôn | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây Hạ |
Đất mặt tiền các tuyến đường liên thôn - Khu vực 3 - |
Đất ở nông thôn | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây Hạ |
Các vị trí đất khác còn lại - Khu vực 3 - |
Đất ở nông thôn | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây Hạ |
Đất mặt tiền đường ĐT83 xã - Khu vực 2 đoạn từ cầu Xà Ruông - đến cầu Nước Vút |
Đất TM-DV nông thôn | 96.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây Hạ |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 đoạn từ ngã 3 nhà ông Đông - đến trường TH&THCS Sơn Tinh |
Đất TM-DV nông thôn | 96.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây Hạ |
Đất mặt tiền đường Trường Sơn Đông - Khu vực 2 đoạn từ cầu Ngọc Tem - đến ranh giới xã Sơn Tây |
Đất TM-DV nông thôn | 96.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây Hạ |
Đất mặt tiền trục ĐH83 - Khu vực 2 đường từ Cổng chào thôn Hà Lên - đến cầu Tà Vinh |
Đất TM-DV nông thôn | 96.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây Hạ |
Đất mặt tiền trục đường ĐH83 - Khu vực 2 từ cầu Tà Vinh - đến giáp ranh thôn Ra Tân |
Đất TM-DV nông thôn | 96.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây Hạ |
Đất mặt tiền trục đường ĐH83 - Khu vực 2 giáp ranh xã Sơn Tây - đến Cổng Chào thôn Hà Lên |
Đất TM-DV nông thôn | 96.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây Hạ |
Đất mặt tiền đường ĐT83 - Khu vực 2 từ cầu Xà Ruông - đến giáp thôn Mang Trẫy |
Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây Hạ |
Đất mặt tiền đường ĐT83 - Khu vực 2 từ ranh giới thôn Tà Vinh - đến cầu Nước Vút |
Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây Hạ |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 đoạn từ trường TH&THCS Sơn Tinh - đến hết ranh giới xã Thôn Nước Kỉa (Trục đường Sơn Tinh - Sơn Thượng) |
Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây Hạ |
Đất mặt tiền đường ĐH83 - Khu vực 2 từ xóm ông Gầy - đến cầu Ngọc Tem |
Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây Hạ |
Đất đường ĐH83 - Khu vực 2 từ ranh giới thôn Xà Ruông - đến xóm ông Gầy |
Đất TM-DV nông thôn | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây Hạ |
Đất mặt tiền các tuyến đường liên thôn - Khu vực 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 32.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây Hạ |
Các vị trí đất khác còn lại - Khu vực 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 20.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây Hạ |
Đất mặt tiền đường ĐT83 xã - Khu vực 2 đoạn từ cầu Xà Ruông - đến cầu Nước Vút |
Đất SX-KD nông thôn | 72.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây Hạ |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 đoạn từ ngã 3 nhà ông Đông - đến trường TH&THCS Sơn Tinh |
Đất SX-KD nông thôn | 72.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây Hạ |
Đất mặt tiền đường Trường Sơn Đông - Khu vực 2 đoạn từ cầu Ngọc Tem - đến ranh giới xã Sơn Tây |
Đất SX-KD nông thôn | 72.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây Hạ |
Đất mặt tiền trục ĐH83 - Khu vực 2 đường từ Cổng chào thôn Hà Lên - đến cầu Tà Vinh |
Đất SX-KD nông thôn | 72.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây Hạ |
Đất mặt tiền trục đường ĐH83 - Khu vực 2 từ cầu Tà Vinh - đến giáp ranh thôn Ra Tân |
Đất SX-KD nông thôn | 72.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây Hạ |
Đất mặt tiền trục đường ĐH83 - Khu vực 2 giáp ranh xã Sơn Tây - đến Cổng Chào thôn Hà Lên |
Đất SX-KD nông thôn | 72.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây Hạ |
Đất mặt tiền đường ĐT83 - Khu vực 2 từ cầu Xà Ruông - đến giáp thôn Mang Trẫy |
Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây Hạ |
Đất mặt tiền đường ĐT83 - Khu vực 2 từ ranh giới thôn Tà Vinh - đến cầu Nước Vút |
Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây Hạ |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 đoạn từ trường TH&THCS Sơn Tinh - đến hết ranh giới xã Thôn Nước Kỉa (Trục đường Sơn Tinh - Sơn Thượng) |
Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây Hạ |
Đất mặt tiền đường ĐH83 - Khu vực 2 từ xóm ông Gầy - đến cầu Ngọc Tem |
Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây Hạ |
Đất đường ĐH83 - Khu vực 2 từ ranh giới thôn Xà Ruông - đến xóm ông Gầy |
Đất SX-KD nông thôn | 45.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây Hạ |
Đất mặt tiền các tuyến đường liên thôn - Khu vực 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 24.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây Hạ |
Các vị trí đất khác còn lại - Khu vực 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 15.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây Hạ |
Đất mặt tiền đường ĐT83 xã - Khu vực 2 đoạn từ cầu Xà Ruông - đến cầu Nước Vút |
Đất Khoáng sản | 72.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây Hạ |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 đoạn từ ngã 3 nhà ông Đông - đến trường TH&THCS Sơn Tinh |
Đất Khoáng sản | 72.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây Hạ |
Đất mặt tiền đường Trường Sơn Đông - Khu vực 2 đoạn từ cầu Ngọc Tem - đến ranh giới xã Sơn Tây |
Đất Khoáng sản | 72.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây Hạ |
Đất mặt tiền trục ĐH83 - Khu vực 2 đường từ Cổng chào thôn Hà Lên - đến cầu Tà Vinh |
Đất Khoáng sản | 72.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây Hạ |
Đất mặt tiền trục đường ĐH83 - Khu vực 2 từ cầu Tà Vinh - đến giáp ranh thôn Ra Tân |
Đất Khoáng sản | 72.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây Hạ |
Đất mặt tiền trục đường ĐH83 - Khu vực 2 giáp ranh xã Sơn Tây - đến Cổng Chào thôn Hà Lên |
Đất Khoáng sản | 72.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây Hạ |
Đất mặt tiền đường ĐT83 - Khu vực 2 từ cầu Xà Ruông - đến giáp thôn Mang Trẫy |
Đất Khoáng sản | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây Hạ |
Đất mặt tiền đường ĐT83 - Khu vực 2 từ ranh giới thôn Tà Vinh - đến cầu Nước Vút |
Đất Khoáng sản | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây Hạ |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 đoạn từ trường TH&THCS Sơn Tinh - đến hết ranh giới xã Thôn Nước Kỉa (Trục đường Sơn Tinh - Sơn Thượng) |
Đất Khoáng sản | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây Hạ |
Đất mặt tiền đường ĐH83 - Khu vực 2 từ xóm ông Gầy - đến cầu Ngọc Tem |
Đất Khoáng sản | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây Hạ |
Đất đường ĐH83 - Khu vực 2 từ ranh giới thôn Xà Ruông - đến xóm ông Gầy |
Đất Khoáng sản | 45.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây Hạ |
Đất mặt tiền các tuyến đường liên thôn - Khu vực 3 - |
Đất Khoáng sản | 24.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây Hạ |
Các vị trí đất khác còn lại - Khu vực 3 - |
Đất Khoáng sản | 15.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây Hạ |
Xã Sơn Tây Hạ - |
Đất trồng lúa | 53.000 | 50.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Sơn Tây Hạ |
Xã Sơn Tây Hạ - |
Đất trồng cây hàng năm | 53.000 | 50.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Sơn Tây Hạ |
Xã Sơn Tây Hạ - |
Đất trồng cây lâu năm | 53.000 | 50.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Sơn Tây Hạ |
Xã Sơn Tây Hạ - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 52.000 | 49.000 | 47.000 | 0 |
| Xã Sơn Tây Hạ |
Xã Sơn Tây Hạ - |
Đất rừng sản xuất | 35.000 | 34.000 | 32.000 | 0 |
| Xã Sơn Tây Hạ |
Xã Sơn Tây Hạ - |
Đất rừng đặc dụng | 35.000 | 34.000 | 32.000 | 0 |
| Xã Sơn Tây Hạ |
Xã Sơn Tây Hạ - |
Đất rừng phòng hộ | 35.000 | 34.000 | 32.000 | 0 |
| Xã Sơn Tây Hạ |
Xã Sơn Tây Hạ - |
Đất nông nghiệp khác | 53.000 | 50.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Sơn Tây Thượng |
Đất mặt tiền đường đô thị 01 - Khu vực 1 từ ngã ba công an xã - đến giáp đường đô thị 05 |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây Thượng |
Đất mặt tiền đường đô thị 02 - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây Thượng |
Đất mặt tiền - Khu vực 1 cầu Sơn Mùa - đến nhà ông Tánh giáp đường Trường Sơn Đông (đường đô thị 05) |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây Thượng |
Đất mặt tiền đườg Trường Sơn Đông - Khu vực 1 đoạn từ cầu Sông Rin - đến ngã ba đường trung tâm cụm xã Sơn Mùa (cầu Nước Min) |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây Thượng |
Đất mặt tiền đường Trường Sơn Đông - Khu vực 1 đoạn từ đường trung tâm cụm xã Sơn Mùa cũ (cầu Nước Min) - đến ngã ba nhà ông Tánh |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây Thượng |
Đất mặt tiền đường Trung tâm cụm xã Sơn Mùa (cũ) - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây Thượng |
Đất mặt tiền đường Trường Sơn Đông - Khu vực 1 đoạn từ trạm Y tế xã Sơn Bua cũ - đến nhà ông Bình Lan khu dân cư nước Niêm thôn nước Tang |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây Thượng |
Đất mặt tiền đường Trường Sơn Đông - Khu vực 1 từ xã ranh giới Sơn Mùa cũ - đến Trạm Y tế xã Sơn Bua cũ |
Đất ở nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây Thượng |
Đất mặt tiền đường Trường Sơn Đông - Khu vực 1 từ ngã ba nhà ông Tánh - đến ranh giới xã Sơn Bua (cũ) |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây Thượng |
Đất mặt tiền đường Trường Sơn Đông - Khu vực 1 đoạn từ nhà ông Bình Lan - đến hết ranh giới xã Sơn Bua cũ |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây Thượng |
Đất mặt tiền đường ĐT623 - Khu vực 2 đoạn từ cầu Sơn Mùa cũ - đến điểm Trường THCS Sơn Mùa và đoạn từ ngã 3 Trường mầm non hoa Pơ Niêng đến ngã 3 giáp đường ĐT623 |
Đất ở nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây Thượng |
Đất mặt tiền - Khu vực 2 từ đường trung tâm cụm xã qua nhà ông Biếc - đến giáp đường Trường Sơn Đông |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây Thượng |
Đất mặt tiền đường vào xóm ông Vêm - Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây Thượng |
Đất mặt tiền đường ĐT 623 - Khu vực 2 đoạn từ Trường PTDTBT Tiểu học và THCS Sơn Liên - đến UBND xã Sơn Liên (cũ) |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây Thượng |
Đất mặt tiền đường ĐT623 - Khu vực 2 đoạn từ cầu Đăk Ba - đến trường phổ thông dân tộc bán trú tiểu học và trung học cơ sở Sơn Liên |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây Thượng |
Đất mặt tiền đường ĐT623 - Khu vực 2 đoạn từ UBND xã Sơn Liên (cũ) - đến cầu Tà Meo |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây Thượng |
Đất mặt tiền Tỉnh lộ 623 - Khu vực 2 từ điểm trường trung học - đến cầu Đăk Ba |
Đất ở nông thôn | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây Thượng |
Đất mặt tiền các tuyến đường liên thôn - Khu vực 3 - |
Đất ở nông thôn | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây Thượng |
Đất mặt tiền đường nối đường Trường Sơn Đông (gần nhà ông Chung) đi lên khu dân cư Mang Châu thôn nước Tang - Khu vực 3 - |
Đất ở nông thôn | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây Thượng |
Đoạn đường mặt tiền nối vào đường đi lên trung tâm làng Thanh niên đến xóm ông Tâm - Khu vực 3 - |
Đất ở nông thôn | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây Thượng |
Đất mặt tiền đường ĐX 05 - Khu vực 3 đoạn từ cầu dây Nước Bua - đến Tang Tong |
Đất ở nông thôn | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây Thượng |
Đất mặt tiền đường ĐX 17 - Khu vực 3 đoạn từ nhà ông Hải - đến tập đoàn 13 xóm ông Lợi |
Đất ở nông thôn | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây Thượng |
Đất mặt tiền các tuyến đường nội, ngoại vùng khu tái định cư Nước Vương - Khu vực 3 - |
Đất ở nông thôn | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây Thượng |
Các vị trí đất khác còn lại - Khu vực 3 - |
Đất ở nông thôn | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây Thượng |
Đất mặt tiền đường đô thị 01 - Khu vực 1 từ ngã ba công an xã - đến giáp đường đô thị 05 |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây Thượng |
Đất mặt tiền đường đô thị 02 - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây Thượng |
Đất mặt tiền - Khu vực 1 cầu Sơn Mùa - đến nhà ông Tánh giáp đường Trường Sơn Đông (đường đô thị 05) |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây Thượng |
Đất mặt tiền đườg Trường Sơn Đông - Khu vực 1 đoạn từ cầu Sông Rin - đến ngã ba đường trung tâm cụm xã Sơn Mùa (cầu Nước Min) |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây Thượng |
Đất mặt tiền đường Trường Sơn Đông - Khu vực 1 đoạn từ đường trung tâm cụm xã Sơn Mùa cũ (cầu Nước Min) - đến ngã ba nhà ông Tánh |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây Thượng |
Đất mặt tiền đường Trung tâm cụm xã Sơn Mùa (cũ) - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây Thượng |
Đất mặt tiền đường Trường Sơn Đông - Khu vực 1 đoạn từ trạm Y tế xã Sơn Bua cũ - đến nhà ông Bình Lan khu dân cư nước Niêm thôn nước Tang |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây Thượng |
Đất mặt tiền đường Trường Sơn Đông - Khu vực 1 từ xã ranh giới Sơn Mùa cũ - đến Trạm Y tế xã Sơn Bua cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 144.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây Thượng |
Đất mặt tiền đường Trường Sơn Đông - Khu vực 1 từ ngã ba nhà ông Tánh - đến ranh giới xã Sơn Bua (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây Thượng |
Đất mặt tiền đường Trường Sơn Đông - Khu vực 1 đoạn từ nhà ông Bình Lan - đến hết ranh giới xã Sơn Bua cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây Thượng |
Đất mặt tiền đường ĐT623 - Khu vực 2 đoạn từ cầu Sơn Mùa cũ - đến điểm Trường THCS Sơn Mùa và đoạn từ ngã 3 Trường mầm non hoa Pơ Niêng đến ngã 3 giáp đường ĐT623 |
Đất TM-DV nông thôn | 96.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây Thượng |
Đất mặt tiền - Khu vực 2 từ đường trung tâm cụm xã qua nhà ông Biếc - đến giáp đường Trường Sơn Đông |
Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây Thượng |
Đất mặt tiền đường vào xóm ông Vêm - Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây Thượng |
Đất mặt tiền đường ĐT 623 - Khu vực 2 đoạn từ Trường PTDTBT Tiểu học và THCS Sơn Liên - đến UBND xã Sơn Liên (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây Thượng |
Đất mặt tiền đường ĐT623 - Khu vực 2 đoạn từ cầu Đăk Ba - đến trường phổ thông dân tộc bán trú tiểu học và trung học cơ sở Sơn Liên |
Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây Thượng |
Đất mặt tiền đường ĐT623 - Khu vực 2 đoạn từ UBND xã Sơn Liên (cũ) - đến cầu Tà Meo |
Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây Thượng |
Đất mặt tiền Tỉnh lộ 623 - Khu vực 2 từ điểm trường trung học - đến cầu Đăk Ba |
Đất TM-DV nông thôn | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây Thượng |
Đất mặt tiền các tuyến đường liên thôn - Khu vực 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 32.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây Thượng |
Đất mặt tiền đường nối đường Trường Sơn Đông (gần nhà ông Chung) đi lên khu dân cư Mang Châu thôn nước Tang - Khu vực 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 32.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây Thượng |
Đoạn đường mặt tiền nối vào đường đi lên trung tâm làng Thanh niên đến xóm ông Tâm - Khu vực 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 32.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây Thượng |
Đất mặt tiền đường ĐX 05 - Khu vực 3 đoạn từ cầu dây Nước Bua - đến Tang Tong |
Đất TM-DV nông thôn | 32.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây Thượng |
Đất mặt tiền đường ĐX 17 - Khu vực 3 đoạn từ nhà ông Hải - đến tập đoàn 13 xóm ông Lợi |
Đất TM-DV nông thôn | 32.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây Thượng |
Đất mặt tiền các tuyến đường nội, ngoại vùng khu tái định cư Nước Vương - Khu vực 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 32.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây Thượng |
Các vị trí đất khác còn lại - Khu vực 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 20.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây Thượng |
Đất mặt tiền đường đô thị 01 - Khu vực 1 từ ngã ba công an xã - đến giáp đường đô thị 05 |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây Thượng |
Đất mặt tiền đường đô thị 02 - Khu vực 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây Thượng |
Đất mặt tiền - Khu vực 1 cầu Sơn Mùa - đến nhà ông Tánh giáp đường Trường Sơn Đông (đường đô thị 05) |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây Thượng |
Đất mặt tiền đườg Trường Sơn Đông - Khu vực 1 đoạn từ cầu Sông Rin - đến ngã ba đường trung tâm cụm xã Sơn Mùa (cầu Nước Min) |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây Thượng |
Đất mặt tiền đường Trường Sơn Đông - Khu vực 1 đoạn từ đường trung tâm cụm xã Sơn Mùa cũ (cầu Nước Min) - đến ngã ba nhà ông Tánh |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây Thượng |
Đất mặt tiền đường Trung tâm cụm xã Sơn Mùa (cũ) - Khu vực 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây Thượng |
Đất mặt tiền đường Trường Sơn Đông - Khu vực 1 đoạn từ trạm Y tế xã Sơn Bua cũ - đến nhà ông Bình Lan khu dân cư nước Niêm thôn nước Tang |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây Thượng |
Đất mặt tiền đường Trường Sơn Đông - Khu vực 1 từ xã ranh giới Sơn Mùa cũ - đến Trạm Y tế xã Sơn Bua cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 108.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây Thượng |
Đất mặt tiền đường Trường Sơn Đông - Khu vực 1 từ ngã ba nhà ông Tánh - đến ranh giới xã Sơn Bua (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây Thượng |
Đất mặt tiền đường Trường Sơn Đông - Khu vực 1 đoạn từ nhà ông Bình Lan - đến hết ranh giới xã Sơn Bua cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây Thượng |
Đất mặt tiền đường ĐT623 - Khu vực 2 đoạn từ cầu Sơn Mùa cũ - đến điểm Trường THCS Sơn Mùa và đoạn từ ngã 3 Trường mầm non hoa Pơ Niêng đến ngã 3 giáp đường ĐT623 |
Đất SX-KD nông thôn | 72.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây Thượng |
Đất mặt tiền - Khu vực 2 từ đường trung tâm cụm xã qua nhà ông Biếc - đến giáp đường Trường Sơn Đông |
Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây Thượng |
Đất mặt tiền đường vào xóm ông Vêm - Khu vực 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây Thượng |
Đất mặt tiền đường ĐT 623 - Khu vực 2 đoạn từ Trường PTDTBT Tiểu học và THCS Sơn Liên - đến UBND xã Sơn Liên (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây Thượng |
Đất mặt tiền đường ĐT623 - Khu vực 2 đoạn từ cầu Đăk Ba - đến trường phổ thông dân tộc bán trú tiểu học và trung học cơ sở Sơn Liên |
Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây Thượng |
Đất mặt tiền đường ĐT623 - Khu vực 2 đoạn từ UBND xã Sơn Liên (cũ) - đến cầu Tà Meo |
Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây Thượng |
Đất mặt tiền Tỉnh lộ 623 - Khu vực 2 từ điểm trường trung học - đến cầu Đăk Ba |
Đất SX-KD nông thôn | 45.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây Thượng |
Đất mặt tiền các tuyến đường liên thôn - Khu vực 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 24.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây Thượng |
Đất mặt tiền đường nối đường Trường Sơn Đông (gần nhà ông Chung) đi lên khu dân cư Mang Châu thôn nước Tang - Khu vực 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 24.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây Thượng |
Đoạn đường mặt tiền nối vào đường đi lên trung tâm làng Thanh niên đến xóm ông Tâm - Khu vực 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 24.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây Thượng |
Đất mặt tiền đường ĐX 05 - Khu vực 3 đoạn từ cầu dây Nước Bua - đến Tang Tong |
Đất SX-KD nông thôn | 24.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây Thượng |
Đất mặt tiền đường ĐX 17 - Khu vực 3 đoạn từ nhà ông Hải - đến tập đoàn 13 xóm ông Lợi |
Đất SX-KD nông thôn | 24.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây Thượng |
Đất mặt tiền các tuyến đường nội, ngoại vùng khu tái định cư Nước Vương - Khu vực 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 24.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây Thượng |
Các vị trí đất khác còn lại - Khu vực 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 15.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây Thượng |
Đất mặt tiền đường đô thị 01 - Khu vực 1 từ ngã ba công an xã - đến giáp đường đô thị 05 |
Đất Khoáng sản | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây Thượng |
Đất mặt tiền đường đô thị 02 - Khu vực 1 - |
Đất Khoáng sản | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây Thượng |
Đất mặt tiền - Khu vực 1 cầu Sơn Mùa - đến nhà ông Tánh giáp đường Trường Sơn Đông (đường đô thị 05) |
Đất Khoáng sản | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây Thượng |
Đất mặt tiền đườg Trường Sơn Đông - Khu vực 1 đoạn từ cầu Sông Rin - đến ngã ba đường trung tâm cụm xã Sơn Mùa (cầu Nước Min) |
Đất Khoáng sản | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây Thượng |
Đất mặt tiền đường Trường Sơn Đông - Khu vực 1 đoạn từ đường trung tâm cụm xã Sơn Mùa cũ (cầu Nước Min) - đến ngã ba nhà ông Tánh |
Đất Khoáng sản | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây Thượng |
Đất mặt tiền đường Trung tâm cụm xã Sơn Mùa (cũ) - Khu vực 1 - |
Đất Khoáng sản | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây Thượng |
Đất mặt tiền đường Trường Sơn Đông - Khu vực 1 đoạn từ trạm Y tế xã Sơn Bua cũ - đến nhà ông Bình Lan khu dân cư nước Niêm thôn nước Tang |
Đất Khoáng sản | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây Thượng |
Đất mặt tiền đường Trường Sơn Đông - Khu vực 1 từ xã ranh giới Sơn Mùa cũ - đến Trạm Y tế xã Sơn Bua cũ |
Đất Khoáng sản | 108.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây Thượng |
Đất mặt tiền đường Trường Sơn Đông - Khu vực 1 từ ngã ba nhà ông Tánh - đến ranh giới xã Sơn Bua (cũ) |
Đất Khoáng sản | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây Thượng |
Đất mặt tiền đường Trường Sơn Đông - Khu vực 1 đoạn từ nhà ông Bình Lan - đến hết ranh giới xã Sơn Bua cũ |
Đất Khoáng sản | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây Thượng |
Đất mặt tiền đường ĐT623 - Khu vực 2 đoạn từ cầu Sơn Mùa cũ - đến điểm Trường THCS Sơn Mùa và đoạn từ ngã 3 Trường mầm non hoa Pơ Niêng đến ngã 3 giáp đường ĐT623 |
Đất Khoáng sản | 72.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây Thượng |
Đất mặt tiền - Khu vực 2 từ đường trung tâm cụm xã qua nhà ông Biếc - đến giáp đường Trường Sơn Đông |
Đất Khoáng sản | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây Thượng |
Đất mặt tiền đường vào xóm ông Vêm - Khu vực 2 - |
Đất Khoáng sản | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây Thượng |
Đất mặt tiền đường ĐT 623 - Khu vực 2 đoạn từ Trường PTDTBT Tiểu học và THCS Sơn Liên - đến UBND xã Sơn Liên (cũ) |
Đất Khoáng sản | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây Thượng |
Đất mặt tiền đường ĐT623 - Khu vực 2 đoạn từ cầu Đăk Ba - đến trường phổ thông dân tộc bán trú tiểu học và trung học cơ sở Sơn Liên |
Đất Khoáng sản | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây Thượng |
Đất mặt tiền đường ĐT623 - Khu vực 2 đoạn từ UBND xã Sơn Liên (cũ) - đến cầu Tà Meo |
Đất Khoáng sản | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây Thượng |
Đất mặt tiền Tỉnh lộ 623 - Khu vực 2 từ điểm trường trung học - đến cầu Đăk Ba |
Đất Khoáng sản | 45.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây Thượng |
Đất mặt tiền các tuyến đường liên thôn - Khu vực 3 - |
Đất Khoáng sản | 24.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây Thượng |
Đất mặt tiền đường nối đường Trường Sơn Đông (gần nhà ông Chung) đi lên khu dân cư Mang Châu thôn nước Tang - Khu vực 3 - |
Đất Khoáng sản | 24.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây Thượng |
Đoạn đường mặt tiền nối vào đường đi lên trung tâm làng Thanh niên đến xóm ông Tâm - Khu vực 3 - |
Đất Khoáng sản | 24.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây Thượng |
Đất mặt tiền đường ĐX 05 - Khu vực 3 đoạn từ cầu dây Nước Bua - đến Tang Tong |
Đất Khoáng sản | 24.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây Thượng |
Đất mặt tiền đường ĐX 17 - Khu vực 3 đoạn từ nhà ông Hải - đến tập đoàn 13 xóm ông Lợi |
Đất Khoáng sản | 24.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây Thượng |
Đất mặt tiền các tuyến đường nội, ngoại vùng khu tái định cư Nước Vương - Khu vực 3 - |
Đất Khoáng sản | 24.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây Thượng |
Các vị trí đất khác còn lại - Khu vực 3 - |
Đất Khoáng sản | 15.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây Thượng |
Xã Sơn Tây Thượng - |
Đất trồng lúa | 53.000 | 50.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Sơn Tây Thượng |
Xã Sơn Tây Thượng - |
Đất trồng cây hàng năm | 53.000 | 50.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Sơn Tây Thượng |
Xã Sơn Tây Thượng - |
Đất trồng cây lâu năm | 53.000 | 50.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Sơn Tây Thượng |
Xã Sơn Tây Thượng - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 52.000 | 49.000 | 47.000 | 0 |
| Xã Sơn Tây Thượng |
Xã Sơn Tây Thượng - |
Đất rừng sản xuất | 35.000 | 34.000 | 32.000 | 0 |
| Xã Sơn Tây Thượng |
Xã Sơn Tây Thượng - |
Đất rừng đặc dụng | 35.000 | 34.000 | 32.000 | 0 |
| Xã Sơn Tây Thượng |
Xã Sơn Tây Thượng - |
Đất rừng phòng hộ | 35.000 | 34.000 | 32.000 | 0 |
| Xã Sơn Tây Thượng |
Xã Sơn Tây Thượng - |
Đất nông nghiệp khác | 53.000 | 50.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Sơn Tây |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 1 đoạn từ suối Nước Trâu (nhà ông Vinh) - đến cầu Nước Xiêm (kể cả khu vực chợ) |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây |
Đất mặt tiền ĐT623 - Khu vực 1 đoạn từ ngã 3 trung tâm huyện - đến huyện đội và đoạn đường từ nhà ông Tuấn đến cầu Sơn Mùa |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây |
Đất mặt tiền đường Trương Sơn Đông - Khu vực 1 đoạn từ huyện Đội - đến cầu Sông Rin |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 623 - Khu vực 1 đoạn từ y tế xã Sơn Tân (cũ) - đến đường TC5 Nhà máy thủy điện Đakđrinh |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 623 - Khu vực 1 đoạn từ cầu Bãi Màu - đến trạm y tế xã Sơn Tân (cũ) |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây |
Đất mặt tiền đường thuộc khu dân cư B19 và khu dân cư Đồng Bà Cầu - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 1 đoạn từ ngã 3 trung tâm huyện - đến xóm Trường nhà kho UBND xã |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 1 đoạn từ UBND xã Sơn Tân (cũ) - đến khu Nhà máy thuỷ điện Đakđrinh |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây |
Đất mặt tiền đường Trường Sơn Đông - Khu vực 1 đoạn từ Huyện đội (cũ) - đến cầu Nước Xiêm và đoạn từ đường Trường Sơn Đông đến Sân vận động |
Đất ở nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây |
Đất mặt tiền Tỉnh lộ 623 - Khu vực 1 đoạn từ ranh giới xã Sơn Tân cũ - đến suối Nước Trâu (nhà ông Vinh xã Sơn Dung cũ) |
Đất ở nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây |
Đất mặt tiền đường đường Trường Sơn Đông - Khu vực 1 đoạn từ cầu Nước Xiêm - đến ranh giới xã Sơn Long (cũ) |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây |
Đất mặt tiền đường Trường Sơn Đông - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 đoạn từ ngã 3 đường Trường Sơn Đông - đến cuối KDC Ngọc Long Rin |
Đất ở nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 đoạn từ ngã 3 nhà bà Liễu - đến KDC Nước Lang |
Đất ở nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây |
Đất mặt tiền đường ĐH 83 - Khu vực 2 đoạn từ xã Sơn Tân - đến ranh giới xã Sơn Màu cũ |
Đất ở nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây |
Đất mặt tiền đường ĐH86 - Khu vực 2 đoạn từ ngã 3 Trạm Y tế - đến cầu Tà Dô |
Đất ở nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 đoạn từ Đông Trường Sơn - đến khu TĐC Măng Lăng |
Đất ở nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 đoạn từ Đông Trường Sơn - đến thôn Ra Manh |
Đất ở nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 đoạn từ Đông Trường Sơn - đến hết các khu dân cư A Nhoi 2, Ha Tin, Mang Hin, Ra Pân |
Đất ở nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 623 - Khu vực 2 đoạn từ đường TC5 Nhà máy thủy điện Đakđrinh - đến ranh giới xã Sơn Dung cũ |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây |
Đất mặt tiền các tuyến đường liên thôn - Khu vực 3 - |
Đất ở nông thôn | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây |
Đất mặt tiền các tuyến đường nội, ngoại vùng khu tái định cư A Nhoi 2 - Khu vực 3 - |
Đất ở nông thôn | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây |
Các vị trí đất khác còn lại - Khu vực 3 - |
Đất ở nông thôn | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 1 đoạn từ suối Nước Trâu (nhà ông Vinh) - đến cầu Nước Xiêm (kể cả khu vực chợ) |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây |
Đất mặt tiền ĐT623 - Khu vực 1 đoạn từ ngã 3 trung tâm huyện - đến huyện đội và đoạn đường từ nhà ông Tuấn đến cầu Sơn Mùa |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây |
Đất mặt tiền đường Trương Sơn Đông - Khu vực 1 đoạn từ huyện Đội - đến cầu Sông Rin |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 623 - Khu vực 1 đoạn từ y tế xã Sơn Tân (cũ) - đến đường TC5 Nhà máy thủy điện Đakđrinh |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 623 - Khu vực 1 đoạn từ cầu Bãi Màu - đến trạm y tế xã Sơn Tân (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây |
Đất mặt tiền đường thuộc khu dân cư B19 và khu dân cư Đồng Bà Cầu - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 1 đoạn từ ngã 3 trung tâm huyện - đến xóm Trường nhà kho UBND xã |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 1 đoạn từ UBND xã Sơn Tân (cũ) - đến khu Nhà máy thuỷ điện Đakđrinh |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây |
Đất mặt tiền đường Trường Sơn Đông - Khu vực 1 đoạn từ Huyện đội (cũ) - đến cầu Nước Xiêm và đoạn từ đường Trường Sơn Đông đến Sân vận động |
Đất TM-DV nông thôn | 144.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây |
Đất mặt tiền Tỉnh lộ 623 - Khu vực 1 đoạn từ ranh giới xã Sơn Tân cũ - đến suối Nước Trâu (nhà ông Vinh xã Sơn Dung cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 144.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây |
Đất mặt tiền đường đường Trường Sơn Đông - Khu vực 1 đoạn từ cầu Nước Xiêm - đến ranh giới xã Sơn Long (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây |
Đất mặt tiền đường Trường Sơn Đông - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 đoạn từ ngã 3 đường Trường Sơn Đông - đến cuối KDC Ngọc Long Rin |
Đất TM-DV nông thôn | 96.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 đoạn từ ngã 3 nhà bà Liễu - đến KDC Nước Lang |
Đất TM-DV nông thôn | 96.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây |
Đất mặt tiền đường ĐH 83 - Khu vực 2 đoạn từ xã Sơn Tân - đến ranh giới xã Sơn Màu cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 96.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây |
Đất mặt tiền đường ĐH86 - Khu vực 2 đoạn từ ngã 3 Trạm Y tế - đến cầu Tà Dô |
Đất TM-DV nông thôn | 96.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 đoạn từ Đông Trường Sơn - đến khu TĐC Măng Lăng |
Đất TM-DV nông thôn | 96.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 đoạn từ Đông Trường Sơn - đến thôn Ra Manh |
Đất TM-DV nông thôn | 96.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 đoạn từ Đông Trường Sơn - đến hết các khu dân cư A Nhoi 2, Ha Tin, Mang Hin, Ra Pân |
Đất TM-DV nông thôn | 96.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 623 - Khu vực 2 đoạn từ đường TC5 Nhà máy thủy điện Đakđrinh - đến ranh giới xã Sơn Dung cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây |
Đất mặt tiền các tuyến đường liên thôn - Khu vực 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 32.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây |
Đất mặt tiền các tuyến đường nội, ngoại vùng khu tái định cư A Nhoi 2 - Khu vực 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 32.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây |
Các vị trí đất khác còn lại - Khu vực 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 20.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 1 đoạn từ suối Nước Trâu (nhà ông Vinh) - đến cầu Nước Xiêm (kể cả khu vực chợ) |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây |
Đất mặt tiền ĐT623 - Khu vực 1 đoạn từ ngã 3 trung tâm huyện - đến huyện đội và đoạn đường từ nhà ông Tuấn đến cầu Sơn Mùa |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây |
Đất mặt tiền đường Trương Sơn Đông - Khu vực 1 đoạn từ huyện Đội - đến cầu Sông Rin |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 623 - Khu vực 1 đoạn từ y tế xã Sơn Tân (cũ) - đến đường TC5 Nhà máy thủy điện Đakđrinh |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 623 - Khu vực 1 đoạn từ cầu Bãi Màu - đến trạm y tế xã Sơn Tân (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây |
Đất mặt tiền đường thuộc khu dân cư B19 và khu dân cư Đồng Bà Cầu - Khu vực 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 1 đoạn từ ngã 3 trung tâm huyện - đến xóm Trường nhà kho UBND xã |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 1 đoạn từ UBND xã Sơn Tân (cũ) - đến khu Nhà máy thuỷ điện Đakđrinh |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây |
Đất mặt tiền đường Trường Sơn Đông - Khu vực 1 đoạn từ Huyện đội (cũ) - đến cầu Nước Xiêm và đoạn từ đường Trường Sơn Đông đến Sân vận động |
Đất SX-KD nông thôn | 108.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây |
Đất mặt tiền Tỉnh lộ 623 - Khu vực 1 đoạn từ ranh giới xã Sơn Tân cũ - đến suối Nước Trâu (nhà ông Vinh xã Sơn Dung cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 108.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây |
Đất mặt tiền đường đường Trường Sơn Đông - Khu vực 1 đoạn từ cầu Nước Xiêm - đến ranh giới xã Sơn Long (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây |
Đất mặt tiền đường Trường Sơn Đông - Khu vực 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 đoạn từ ngã 3 đường Trường Sơn Đông - đến cuối KDC Ngọc Long Rin |
Đất SX-KD nông thôn | 72.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 đoạn từ ngã 3 nhà bà Liễu - đến KDC Nước Lang |
Đất SX-KD nông thôn | 72.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây |
Đất mặt tiền đường ĐH 83 - Khu vực 2 đoạn từ xã Sơn Tân - đến ranh giới xã Sơn Màu cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 72.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây |
Đất mặt tiền đường ĐH86 - Khu vực 2 đoạn từ ngã 3 Trạm Y tế - đến cầu Tà Dô |
Đất SX-KD nông thôn | 72.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 đoạn từ Đông Trường Sơn - đến khu TĐC Măng Lăng |
Đất SX-KD nông thôn | 72.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 đoạn từ Đông Trường Sơn - đến thôn Ra Manh |
Đất SX-KD nông thôn | 72.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 đoạn từ Đông Trường Sơn - đến hết các khu dân cư A Nhoi 2, Ha Tin, Mang Hin, Ra Pân |
Đất SX-KD nông thôn | 72.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 623 - Khu vực 2 đoạn từ đường TC5 Nhà máy thủy điện Đakđrinh - đến ranh giới xã Sơn Dung cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây |
Đất mặt tiền các tuyến đường liên thôn - Khu vực 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 24.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây |
Đất mặt tiền các tuyến đường nội, ngoại vùng khu tái định cư A Nhoi 2 - Khu vực 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 24.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây |
Các vị trí đất khác còn lại - Khu vực 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 15.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 1 đoạn từ suối Nước Trâu (nhà ông Vinh) - đến cầu Nước Xiêm (kể cả khu vực chợ) |
Đất Khoáng sản | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây |
Đất mặt tiền ĐT623 - Khu vực 1 đoạn từ ngã 3 trung tâm huyện - đến huyện đội và đoạn đường từ nhà ông Tuấn đến cầu Sơn Mùa |
Đất Khoáng sản | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây |
Đất mặt tiền đường Trương Sơn Đông - Khu vực 1 đoạn từ huyện Đội - đến cầu Sông Rin |
Đất Khoáng sản | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 623 - Khu vực 1 đoạn từ y tế xã Sơn Tân (cũ) - đến đường TC5 Nhà máy thủy điện Đakđrinh |
Đất Khoáng sản | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 623 - Khu vực 1 đoạn từ cầu Bãi Màu - đến trạm y tế xã Sơn Tân (cũ) |
Đất Khoáng sản | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây |
Đất mặt tiền đường thuộc khu dân cư B19 và khu dân cư Đồng Bà Cầu - Khu vực 1 - |
Đất Khoáng sản | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 1 đoạn từ ngã 3 trung tâm huyện - đến xóm Trường nhà kho UBND xã |
Đất Khoáng sản | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 1 đoạn từ UBND xã Sơn Tân (cũ) - đến khu Nhà máy thuỷ điện Đakđrinh |
Đất Khoáng sản | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây |
Đất mặt tiền đường Trường Sơn Đông - Khu vực 1 đoạn từ Huyện đội (cũ) - đến cầu Nước Xiêm và đoạn từ đường Trường Sơn Đông đến Sân vận động |
Đất Khoáng sản | 108.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây |
Đất mặt tiền Tỉnh lộ 623 - Khu vực 1 đoạn từ ranh giới xã Sơn Tân cũ - đến suối Nước Trâu (nhà ông Vinh xã Sơn Dung cũ) |
Đất Khoáng sản | 108.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây |
Đất mặt tiền đường đường Trường Sơn Đông - Khu vực 1 đoạn từ cầu Nước Xiêm - đến ranh giới xã Sơn Long (cũ) |
Đất Khoáng sản | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây |
Đất mặt tiền đường Trường Sơn Đông - Khu vực 1 - |
Đất Khoáng sản | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 đoạn từ ngã 3 đường Trường Sơn Đông - đến cuối KDC Ngọc Long Rin |
Đất Khoáng sản | 72.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 đoạn từ ngã 3 nhà bà Liễu - đến KDC Nước Lang |
Đất Khoáng sản | 72.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây |
Đất mặt tiền đường ĐH 83 - Khu vực 2 đoạn từ xã Sơn Tân - đến ranh giới xã Sơn Màu cũ |
Đất Khoáng sản | 72.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây |
Đất mặt tiền đường ĐH86 - Khu vực 2 đoạn từ ngã 3 Trạm Y tế - đến cầu Tà Dô |
Đất Khoáng sản | 72.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 đoạn từ Đông Trường Sơn - đến khu TĐC Măng Lăng |
Đất Khoáng sản | 72.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 đoạn từ Đông Trường Sơn - đến thôn Ra Manh |
Đất Khoáng sản | 72.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 đoạn từ Đông Trường Sơn - đến hết các khu dân cư A Nhoi 2, Ha Tin, Mang Hin, Ra Pân |
Đất Khoáng sản | 72.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 623 - Khu vực 2 đoạn từ đường TC5 Nhà máy thủy điện Đakđrinh - đến ranh giới xã Sơn Dung cũ |
Đất Khoáng sản | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây |
Đất mặt tiền các tuyến đường liên thôn - Khu vực 3 - |
Đất Khoáng sản | 24.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây |
Đất mặt tiền các tuyến đường nội, ngoại vùng khu tái định cư A Nhoi 2 - Khu vực 3 - |
Đất Khoáng sản | 24.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây |
Các vị trí đất khác còn lại - Khu vực 3 - |
Đất Khoáng sản | 15.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây |
Xã Sơn Tây - |
Đất trồng lúa | 53.000 | 50.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Sơn Tây |
Xã Sơn Tây - |
Đất trồng cây hàng năm | 53.000 | 50.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Sơn Tây |
Xã Sơn Tây - |
Đất trồng cây lâu năm | 53.000 | 50.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Sơn Tây |
Xã Sơn Tây - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 52.000 | 49.000 | 47.000 | 0 |
| Xã Sơn Tây |
Xã Sơn Tây - |
Đất rừng sản xuất | 35.000 | 34.000 | 32.000 | 0 |
| Xã Sơn Tây |
Xã Sơn Tây - |
Đất rừng đặc dụng | 35.000 | 34.000 | 32.000 | 0 |
| Xã Sơn Tây |
Xã Sơn Tây - |
Đất rừng phòng hộ | 35.000 | 34.000 | 32.000 | 0 |
| Xã Sơn Tây |
Xã Sơn Tây - |
Đất nông nghiệp khác | 53.000 | 50.000 | 48.000 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Sơn Tây Hạ |
Đất mặt tiền đường ĐT83 xã - Khu vực 2 đoạn từ cầu Xà Ruông - đến cầu Nước Vút |
Đất ở nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây Hạ |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 đoạn từ ngã 3 nhà ông Đông - đến trường TH&THCS Sơn Tinh |
Đất ở nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây Hạ |
Đất mặt tiền đường Trường Sơn Đông - Khu vực 2 đoạn từ cầu Ngọc Tem - đến ranh giới xã Sơn Tây |
Đất ở nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây Hạ |
Đất mặt tiền trục ĐH83 - Khu vực 2 đường từ Cổng chào thôn Hà Lên - đến cầu Tà Vinh |
Đất ở nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây Hạ |
Đất mặt tiền trục đường ĐH83 - Khu vực 2 từ cầu Tà Vinh - đến giáp ranh thôn Ra Tân |
Đất ở nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây Hạ |
Đất mặt tiền trục đường ĐH83 - Khu vực 2 giáp ranh xã Sơn Tây - đến Cổng Chào thôn Hà Lên |
Đất ở nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây Hạ |
Đất mặt tiền đường ĐT83 - Khu vực 2 từ cầu Xà Ruông - đến giáp thôn Mang Trẫy |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây Hạ |
Đất mặt tiền đường ĐT83 - Khu vực 2 từ ranh giới thôn Tà Vinh - đến cầu Nước Vút |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây Hạ |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 đoạn từ trường TH&THCS Sơn Tinh - đến hết ranh giới xã Thôn Nước Kỉa (Trục đường Sơn Tinh - Sơn Thượng) |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây Hạ |
Đất mặt tiền đường ĐH83 - Khu vực 2 từ xóm ông Gầy - đến cầu Ngọc Tem |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây Hạ |
Đất đường ĐH83 - Khu vực 2 từ ranh giới thôn Xà Ruông - đến xóm ông Gầy |
Đất ở nông thôn | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây Hạ |
Đất mặt tiền các tuyến đường liên thôn - Khu vực 3 - |
Đất ở nông thôn | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây Hạ |
Các vị trí đất khác còn lại - Khu vực 3 - |
Đất ở nông thôn | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây Hạ |
Đất mặt tiền đường ĐT83 xã - Khu vực 2 đoạn từ cầu Xà Ruông - đến cầu Nước Vút |
Đất TM-DV nông thôn | 96.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tây Hạ |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 đoạn từ ngã 3 nhà ông Đông - đến trường TH&THCS Sơn Tinh |
Đất TM-DV nông thôn | 96.000 | 0 | 0 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Sơn Tây
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Quảng Ngãi mới nhất

4. Thông tin xã Sơn Tây, tỉnh Quảng Ngãi
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Sơn Long, Xã Sơn Tân, Xã Sơn Dung (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Sơn Tây theo Nghị quyết số 1677/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Sơn Tây có diện tích tự nhiên 127,06 km² với quy mô dân số 9.832 người, mật độ dân cư đạt 77,4 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Sơn Tây được đặt tại UBND xã Sơn Dung, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Sơn Tây không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Quảng Ngãi, Xã Sơn Tây là một trong tổng số 96 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 86 xã và 9 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Sơn Tây, Tỉnh Quảng Ngãi - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Quảng Ngãi
5.1. Tiêu chí xác định vị trí đối với từng loại đất
1. Tiêu chí xác định vị trí đất đối với nhóm đất nông nghiệp
a) Năng suất, cây trồng, vật nuôi;
b) Khoảng cách đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm;
c) Điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm.
2. Tiêu chí xác định vị trí đất đối với nhóm đất phi nông nghiệp
a) Điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội;
b) Các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh;
c) Khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực (đối với đất ở tại nông thôn; đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn; đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn; đất xây dựng trụ sở cơ quan, đất xây dựng công trình sự nghiệp, đất sử dụng vào mục đích công cộng và đất phi nông nghiệp khác tại nông thôn).
5.2. Số lượng vị trí đất trong bảng giá đất
1. Số lượng vị trí đất đối với nhóm đất nông nghiệp
Được xác định gồm 02 (hai) vị trí sau:
a) Vị trí 1: Quy định áp dụng đối với các thửa đất có vị trí tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất.
b) Vị trí 2 (vị trí còn lại): Quy định áp dụng đối với các thửa đất không xác định được vị trí 1.
2. Số lượng vị trí đất đối với nhóm đất phi nông nghiệp
Được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:
a) Vị trí 1: Quy định áp dụng đối với các thửa đất có vị trí tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất.
b) Vị trí 2: Quy định áp dụng đối với các thửa đất có vị trí tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên.
c) Vị trí 3: Quy định áp dụng đối với các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét.
d) Vị trí 4 (vị trí còn lại): Quy định áp dụng đối với các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3.
5.3. Quy định về tăng hoặc giảm mức giá đối với một số vị trí thửa đất cụ thể
1. Đối với thửa đất tiếp giáp từ 02 (hai) mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm trở lên được quy định trong bảng giá đất thì mức giá đất cao hơn 10% so với các thửa đất có một cạnh thửa tiếp giáp liền kề trên cùng tuyến đường, đoạn đường, phố, hẻm đó.
2. Đối với thửa đất đối diện hoặc liền kề cùng phía với công viên, quảng trường, trung tâm thương mại thì mức giá tăng 10% so với vị trí liền kề.
3. Đối với thửa đất đối diện hoặc liền kề với khu xử lý rác thải, bãi trung chuyển rác, nghĩa trang, nghĩa địa thì mức giá giảm 10% so với vị trí liền kề.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Sơn Tây, tỉnh Quảng Ngãi năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Sơn Tây, tỉnh Quảng Ngãi năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
