Bảng giá đất xã Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi mới nhất theo Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí từng loại đất, số lượng vị trí trong bảng giá đất; quyết định bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
Bảng giá đất xã Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi. Mức giá đất tại xã Sơn Tịnh được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Sơn Tịnh theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
– Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí từng loại đất, số lượng vị trí trong bảng giá đất; quyết định bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
3. Tra cứu bảng giá đất xã Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi mới nhất
Bảng giá đất xã Sơn Tịnh năm 2026
Khu vực: xã Sơn Tịnh.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất Khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất nông nghiệp khác.
Mức giá áp dụng: từ 47.000 đến 9.180.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Sơn Tịnh |
Đất mặt tiền đường bờ Bắc Sông Trà - Khu vực 1 đoạn thuộc xã Tịnh Hà cũ - |
Đất ở nông thôn | 9.180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tịnh |
Đất mặt tiền đường dẫn Cầu Thạch Bích - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 9.180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tịnh |
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24B - Khu vực 1 đoạn từ ranh giới phường Trương Quang Trọng - đến cầu Bà Mẹo |
Đất ở nông thôn | 5.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tịnh |
Đất mặt tiền đường dẫn Cầu Trà Khúc 3 (nay là cầu Phước Lộc) - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 5.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tịnh |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 622C (Hàng Gia - Vĩnh Tuy) - Khu vực 1 đoạn từ Trường Tiểu học số 2 mới - đến Cây Lim (xã Tịnh Bình cũ) |
Đất ở nông thôn | 3.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tịnh |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 1 ngã 5 Chợ Đình - đến hết quán Cà phê Ngọc Điệp (xã Tịnh Bình cũ) |
Đất ở nông thôn | 3.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tịnh |
Đất mặt tiền đường Chợ Mới - Chợ Đình - Khu vực 1 đoạn ngã 5 Chợ Đình - đến Trạm xá (xã Tịnh Bình cũ) |
Đất ở nông thôn | 3.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tịnh |
Đất mặt tiền đường Phước Lộc - Chợ Đình - Khu vực 1 đoạn cách ngã 5 Chợ Đình không quá 100m (xã Tịnh Bình cũ) - |
Đất ở nông thôn | 3.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tịnh |
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24B - Khu vực 2 đoạn còn lại - |
Đất ở nông thôn | 3.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tịnh |
Đường N6 thuộc khu dân cư OM6 và đường N12 thuộc khu dân cư Đồng Miễu - Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 3.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tịnh |
Đất mặt tiền đường gom khu dân cư Đồng Phú - Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 3.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tịnh |
Đất mặt tiền đường trục chính Nam - Bắc - Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 3.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tịnh |
Đất mặt tiền đường D9 - Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 3.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tịnh |
Đất mặt tiền đường N12 thuộc Khu dân cư Đồng Miễu - Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 3.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tịnh |
Đất mặt tiền đường số 1 thuộc điểm dân cư Cân Banh đội 9 - Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 3.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tịnh |
Đất mặt tiền đường gom song song với đường QL24B thuộc khu dân cư OM6 - Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 3.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tịnh |
Đất mặt tiền đường gom và đường nội bộ thuộc Khu dân cư Đồng Trước - Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tịnh |
Đất mặt tiền các tuyến đường nội bộ Khu dân cư Đồng Phú - Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tịnh |
Đất mặt tiền đường nội bộ khu dân cư Đồng Miễu - Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tịnh |
Đất mặt tiền đường nội bộ khu dân cư Nam - Bắc Gốc Gáo - Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tịnh |
Đất mặt tiền đường D10 thuộc khu dân cư OM12 - Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tịnh |
Đất mặt tiền đường D7 - Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 2.580.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tịnh |
Đất mặt tiền đường N9 - Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 2.580.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tịnh |
Đất mặt tiền các tuyến đường nội bộ còn lại thuộc Khu dân cư OM6, OM12 - Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 2.580.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tịnh |
Đất mặt tiền Kè bờ Bắc sông Trà Khúc - Khu vực 2 đoạn qua thôn Thọ Lộc Tây, Ngân Giang và Hà Tây - |
Đất ở nông thôn | 2.580.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tịnh |
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu dân cư OM9, OM10 tại Trung tâm huyện lỵ Sơn Tịnh (cũ) - Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 2.580.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tịnh |
Đất mặt tiền đường Phước Lộc - Chợ Đình (Đoạn từ ngã 4 Phước Lộc đến cổng chào xóm 12) (xã Tịnh Sơn cũ) - Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 2.580.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tịnh |
Đất mặt tiền đường bờ kè - Khu vực 2 đoạn từ Ngõ ông Lê Văn Nở - Giáp ranh giới xã Tịnh Hà (cũ) - |
Đất ở nông thôn | 2.580.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tịnh |
Đất mặt tiền đường Chợ Đình nối dài - Khu vực 2 đoạn từ quán Cà phê Ngọc Điệp - đến ngã 3 Châu Trung (xã Tịnh Bình cũ) |
Đất ở nông thôn | 2.580.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tịnh |
Đất mặt tiền các tuyến đường nội bộ thuộc Khu dân cư Chợ Đình (xã Tịnh Bình cũ) - Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 2.580.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tịnh |
Đất mặt tiền đường Tịnh Hà -Tịnh Bắc đoạn còn lại thuộc xã Sơn Tịnh - Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 2.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tịnh |
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách Quốc lộ 24B không quá 100m thuộc tuyến đường đi, Hà Nhai, Hà Giang - Tịnh Thọ (xã Tịnh Hà cũ) - Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 2.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tịnh |
Đất mặt tiền Kè bờ Bắc sông Trà Khúc đoạn còn lại qua thôn Hà Tây (thuộc Dự án huyện) - Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 2.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tịnh |
Đất mặt tiền đường Phước Lộc - Chợ Đình đoạn còn lại - Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 2.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tịnh |
Đất mặt tiền đường Chợ Mới - Chợ Đình - Khu vực 2 đoạn từ Trạm xá - đến giáp QL24B |
Đất ở nông thôn | 2.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tịnh |
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách Quốc lộ 24B thuộc tuyến đường đi xóm Vạn đến kênh B6VC1 - Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tịnh |
Đất mặt tiền các tuyến đường nội bộ còn lại thuộc Điểm dân cư Cân Banh đội 9 - Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tịnh |
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách Quốc lộ 24B không quá 100m - Khu vực 2 đoạn từ ngã 4 Phước Lộc - đến cầu Bến Bè |
Đất ở nông thôn | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tịnh |
Đất mặt tiền khu vực ngã 4 Bình Nam (Điểm giao giữa đường Phước Lộc - Chợ Đình với đường Tịnh Hà - Tịnh Bắc) cách nút giao không quá 100m - Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tịnh |
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách Quốc lộ 24B không quá 100m các đoạn còn lại thuộc xã Sơn Tịnh - Khu vực 3 - |
Đất ở nông thôn | 1.340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tịnh |
Đất mặt tiền đường từ đoạn nối QL 24B đến hết khu dân cư đồng Cây Sung (thôn Ngân Giang) - Khu vực 3 - |
Đất ở nông thôn | 1.340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tịnh |
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên - Khu vực 3 đoạn từ ngã 3 Cầu Bầu - đến ngã 3 đội 4 (Ngõ Văn Thính) |
Đất ở nông thôn | 1.340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tịnh |
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên đoạn nối Quốc lộ 24B (ngõ nhà bà Vận) đến ngã 3 đội 10 (giáp đường Phước Lộc - Chợ Đình) - Khu vực 3 - |
Đất ở nông thôn | 1.340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tịnh |
Đất mặt tiền đường tuyến bờ kè Vĩnh Phước; Trạm bơm chợ Tổng đến ngỏ ông Đạo - Khu vực 3 - |
Đất ở nông thôn | 1.340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tịnh |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 đoạn từ Trạm xá - đến giáp đường Tịnh Hà -Tịnh Bắc |
Đất ở nông thôn | 1.340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tịnh |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 622C (Hàng Gia - Vĩnh Tuy) đoạn còn lại thuộc xã Sơn Tịnh - Khu vực 3 - |
Đất ở nông thôn | 1.340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tịnh |
Đất mặt tiền đường Chợ Mới - Chợ Đình - Phước Lộc, đường Chợ Đình nối dài đoạn còn lại thuộc xã Sơn Tịnh - Khu vực 3 - |
Đất ở nông thôn | 1.340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tịnh |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 đoạn từ chùa Châu Quang - đến ngã ba Châu Trung (xã Tịnh Bình cũ) |
Đất ở nông thôn | 1.340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tịnh |
Đất mặt tiền đường nội thôn Thọ Lộc Đông, Thọ Lộc Tây rộng từ 3m trở lên nối và cách Quốc lộ 24B trên 100m - Khu vực 3 - |
Đất ở nông thôn | 1.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tịnh |
Đất mặt tiền đường nội thôn Thọ Lộc Bắc rộng từ 3m trở lên đoạn nối và cách Quốc lộ 24B trên 100m đến Gò Tre - Khu vực 3 - |
Đất ở nông thôn | 1.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tịnh |
Đất mặt tiền nội thôn Hà Nhai Nam từ KDC Đồng Cát đến cầu Bà Mưu - Khu vực 3 - |
Đất ở nông thôn | 1.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tịnh |
Đất mặt tiền đường liên thôn nối với tuyến Phước Lộc - Chợ Đình đến cầu Cửa Khâu (Lò Ngói) (xã Tịnh Sơn cũ) - Khu vực 3 - |
Đất ở nông thôn | 1.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tịnh |
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối Quốc lộ 24B đến cầu ông Mần (xã Tịnh Sơn cũ) - Khu vực 3 - |
Đất ở nông thôn | 1.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tịnh |
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối Quốc lộ 24B đến mỏ đá Ba Gia, đến Cầu Đá (đội 15) (xã Tịnh Sơn cũ) - Khu vực 3 - |
Đất ở nông thôn | 1.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tịnh |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 đoạn từ ngõ ông Thọ - đến ngõ ông Trạng (xã Tịnh Sơn cũ) |
Đất ở nông thôn | 1.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tịnh |
Đất mặt tiền đường nội thôn Trường Xuân rộng từ 3m trở lên không thuộc các diện trên trừ Xóm Bàu - Khu vực 3 - |
Đất ở nông thôn | 1.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tịnh |
Đất mặt tiền đường nội thôn Thọ Lộc Tây rộng từ 3m trở lên - Khu vực 3 đoạn từ Kênh B6-9 - đến ngã 4 trong của Xóm An Khánh |
Đất ở nông thôn | 1.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tịnh |
Đất mặt tiền đường nội thôn Hà Nhai Nam, Hà Nhai Bắc rộng từ 3m - Khu vực 3 đoạn từ Cầu Bà Mưu - đến giáp xã Thọ Phong |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tịnh |
Đất mặt tiền đường Hà Giang - Tịnh Thọ cách QL 24B đoạn còn lại - Khu vực 3 - |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tịnh |
Đất mặt tiền đường nội thôn rộng từ 3m trở lên - Khu vực 3 đoạn từ Hà Trung - đến giáp phường Trương Quang Trọng |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tịnh |
Đất mặt tiền đường nội thôn rộng từ 3m trở lên - Khu vực 3 đoạn từ cầu Bà Mưu - đến nhà ông Lê Văn Hồng |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tịnh |
Đất mặt tiền nội thôn Thọ Lộc Tây - Khu vực 3 đoạn từ ngã 3 Ba Lư xuống Trường Xuân và lên tới điểm sinh hoạt xóm 4 - |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tịnh |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 đoạn từ thôn Bình Hiệp - đến Tịnh Trà (xã Tịnh Bình cũ) |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tịnh |
Đất mặt tiền đường nội thôn rộng từ 3m trở lên thuộc các thôn còn lại trên địa bàn xã Sơn Tịnh - Khu vực 3 - |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tịnh |
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc các thôn rộng từ 2m đến 3m trên địa bàn xã không thuộc các diện trên - Khu vực 3 - |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tịnh |
Các vị trí đất khác còn lại - Khu vực 3 - |
Đất ở nông thôn | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tịnh |
Đất mặt tiền đường bờ Bắc Sông Trà - Khu vực 1 đoạn thuộc xã Tịnh Hà cũ - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.672.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tịnh |
Đất mặt tiền đường dẫn Cầu Thạch Bích - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.672.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tịnh |
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24B - Khu vực 1 đoạn từ ranh giới phường Trương Quang Trọng - đến cầu Bà Mẹo |
Đất TM-DV nông thôn | 2.016.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tịnh |
Đất mặt tiền đường dẫn Cầu Trà Khúc 3 (nay là cầu Phước Lộc) - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.016.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tịnh |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 622C (Hàng Gia - Vĩnh Tuy) - Khu vực 1 đoạn từ Trường Tiểu học số 2 mới - đến Cây Lim (xã Tịnh Bình cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.568.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tịnh |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 1 ngã 5 Chợ Đình - đến hết quán Cà phê Ngọc Điệp (xã Tịnh Bình cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.568.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tịnh |
Đất mặt tiền đường Chợ Mới - Chợ Đình - Khu vực 1 đoạn ngã 5 Chợ Đình - đến Trạm xá (xã Tịnh Bình cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.568.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tịnh |
Đất mặt tiền đường Phước Lộc - Chợ Đình - Khu vực 1 đoạn cách ngã 5 Chợ Đình không quá 100m (xã Tịnh Bình cũ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.568.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tịnh |
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24B - Khu vực 2 đoạn còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.344.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tịnh |
Đường N6 thuộc khu dân cư OM6 và đường N12 thuộc khu dân cư Đồng Miễu - Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.344.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tịnh |
Đất mặt tiền đường gom khu dân cư Đồng Phú - Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.344.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tịnh |
Đất mặt tiền đường trục chính Nam - Bắc - Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.344.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tịnh |
Đất mặt tiền đường D9 - Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.344.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tịnh |
Đất mặt tiền đường N12 thuộc Khu dân cư Đồng Miễu - Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.344.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tịnh |
Đất mặt tiền đường số 1 thuộc điểm dân cư Cân Banh đội 9 - Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.344.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tịnh |
Đất mặt tiền đường gom song song với đường QL24B thuộc khu dân cư OM6 - Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.344.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tịnh |
Đất mặt tiền đường gom và đường nội bộ thuộc Khu dân cư Đồng Trước - Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tịnh |
Đất mặt tiền các tuyến đường nội bộ Khu dân cư Đồng Phú - Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tịnh |
Đất mặt tiền đường nội bộ khu dân cư Đồng Miễu - Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tịnh |
Đất mặt tiền đường nội bộ khu dân cư Nam - Bắc Gốc Gáo - Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tịnh |
Đất mặt tiền đường D10 thuộc khu dân cư OM12 - Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tịnh |
Đất mặt tiền đường D7 - Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.032.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tịnh |
Đất mặt tiền đường N9 - Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.032.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tịnh |
Đất mặt tiền các tuyến đường nội bộ còn lại thuộc Khu dân cư OM6, OM12 - Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.032.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tịnh |
Đất mặt tiền Kè bờ Bắc sông Trà Khúc - Khu vực 2 đoạn qua thôn Thọ Lộc Tây, Ngân Giang và Hà Tây - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.032.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tịnh |
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu dân cư OM9, OM10 tại Trung tâm huyện lỵ Sơn Tịnh (cũ) - Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.032.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tịnh |
Đất mặt tiền đường Phước Lộc - Chợ Đình (Đoạn từ ngã 4 Phước Lộc đến cổng chào xóm 12) (xã Tịnh Sơn cũ) - Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.032.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tịnh |
Đất mặt tiền đường bờ kè - Khu vực 2 đoạn từ Ngõ ông Lê Văn Nở - Giáp ranh giới xã Tịnh Hà (cũ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.032.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tịnh |
Đất mặt tiền đường Chợ Đình nối dài - Khu vực 2 đoạn từ quán Cà phê Ngọc Điệp - đến ngã 3 Châu Trung (xã Tịnh Bình cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.032.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tịnh |
Đất mặt tiền các tuyến đường nội bộ thuộc Khu dân cư Chợ Đình (xã Tịnh Bình cũ) - Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.032.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tịnh |
Đất mặt tiền đường Tịnh Hà -Tịnh Bắc đoạn còn lại thuộc xã Sơn Tịnh - Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 896.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tịnh |
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách Quốc lộ 24B không quá 100m thuộc tuyến đường đi, Hà Nhai, Hà Giang - Tịnh Thọ (xã Tịnh Hà cũ) - Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 896.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tịnh |
Đất mặt tiền Kè bờ Bắc sông Trà Khúc đoạn còn lại qua thôn Hà Tây (thuộc Dự án huyện) - Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 896.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tịnh |
Đất mặt tiền đường Phước Lộc - Chợ Đình đoạn còn lại - Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 896.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tịnh |
Đất mặt tiền đường Chợ Mới - Chợ Đình - Khu vực 2 đoạn từ Trạm xá - đến giáp QL24B |
Đất TM-DV nông thôn | 896.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tịnh |
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách Quốc lộ 24B thuộc tuyến đường đi xóm Vạn đến kênh B6VC1 - Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 672.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tịnh |
Đất mặt tiền các tuyến đường nội bộ còn lại thuộc Điểm dân cư Cân Banh đội 9 - Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 672.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tịnh |
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách Quốc lộ 24B không quá 100m - Khu vực 2 đoạn từ ngã 4 Phước Lộc - đến cầu Bến Bè |
Đất TM-DV nông thôn | 672.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tịnh |
Đất mặt tiền khu vực ngã 4 Bình Nam (Điểm giao giữa đường Phước Lộc - Chợ Đình với đường Tịnh Hà - Tịnh Bắc) cách nút giao không quá 100m - Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 672.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tịnh |
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách Quốc lộ 24B không quá 100m các đoạn còn lại thuộc xã Sơn Tịnh - Khu vực 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 536.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tịnh |
Đất mặt tiền đường từ đoạn nối QL 24B đến hết khu dân cư đồng Cây Sung (thôn Ngân Giang) - Khu vực 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 536.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tịnh |
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên - Khu vực 3 đoạn từ ngã 3 Cầu Bầu - đến ngã 3 đội 4 (Ngõ Văn Thính) |
Đất TM-DV nông thôn | 536.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tịnh |
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên đoạn nối Quốc lộ 24B (ngõ nhà bà Vận) đến ngã 3 đội 10 (giáp đường Phước Lộc - Chợ Đình) - Khu vực 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 536.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tịnh |
Đất mặt tiền đường tuyến bờ kè Vĩnh Phước; Trạm bơm chợ Tổng đến ngỏ ông Đạo - Khu vực 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 536.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tịnh |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 đoạn từ Trạm xá - đến giáp đường Tịnh Hà -Tịnh Bắc |
Đất TM-DV nông thôn | 536.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tịnh |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 622C (Hàng Gia - Vĩnh Tuy) đoạn còn lại thuộc xã Sơn Tịnh - Khu vực 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 536.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tịnh |
Đất mặt tiền đường Chợ Mới - Chợ Đình - Phước Lộc, đường Chợ Đình nối dài đoạn còn lại thuộc xã Sơn Tịnh - Khu vực 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 536.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tịnh |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 đoạn từ chùa Châu Quang - đến ngã ba Châu Trung (xã Tịnh Bình cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 536.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tịnh |
Đất mặt tiền đường nội thôn Thọ Lộc Đông, Thọ Lộc Tây rộng từ 3m trở lên nối và cách Quốc lộ 24B trên 100m - Khu vực 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 448.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tịnh |
Đất mặt tiền đường nội thôn Thọ Lộc Bắc rộng từ 3m trở lên đoạn nối và cách Quốc lộ 24B trên 100m đến Gò Tre - Khu vực 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 448.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tịnh |
Đất mặt tiền nội thôn Hà Nhai Nam từ KDC Đồng Cát đến cầu Bà Mưu - Khu vực 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 448.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tịnh |
Đất mặt tiền đường liên thôn nối với tuyến Phước Lộc - Chợ Đình đến cầu Cửa Khâu (Lò Ngói) (xã Tịnh Sơn cũ) - Khu vực 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 448.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tịnh |
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối Quốc lộ 24B đến cầu ông Mần (xã Tịnh Sơn cũ) - Khu vực 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 448.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tịnh |
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối Quốc lộ 24B đến mỏ đá Ba Gia, đến Cầu Đá (đội 15) (xã Tịnh Sơn cũ) - Khu vực 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 448.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tịnh |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 đoạn từ ngõ ông Thọ - đến ngõ ông Trạng (xã Tịnh Sơn cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 448.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tịnh |
Đất mặt tiền đường nội thôn Trường Xuân rộng từ 3m trở lên không thuộc các diện trên trừ Xóm Bàu - Khu vực 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 448.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tịnh |
Đất mặt tiền đường nội thôn Thọ Lộc Tây rộng từ 3m trở lên - Khu vực 3 đoạn từ Kênh B6-9 - đến ngã 4 trong của Xóm An Khánh |
Đất TM-DV nông thôn | 448.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tịnh |
Đất mặt tiền đường nội thôn Hà Nhai Nam, Hà Nhai Bắc rộng từ 3m - Khu vực 3 đoạn từ Cầu Bà Mưu - đến giáp xã Thọ Phong |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tịnh |
Đất mặt tiền đường Hà Giang - Tịnh Thọ cách QL 24B đoạn còn lại - Khu vực 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tịnh |
Đất mặt tiền đường nội thôn rộng từ 3m trở lên - Khu vực 3 đoạn từ Hà Trung - đến giáp phường Trương Quang Trọng |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tịnh |
Đất mặt tiền đường nội thôn rộng từ 3m trở lên - Khu vực 3 đoạn từ cầu Bà Mưu - đến nhà ông Lê Văn Hồng |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tịnh |
Đất mặt tiền nội thôn Thọ Lộc Tây - Khu vực 3 đoạn từ ngã 3 Ba Lư xuống Trường Xuân và lên tới điểm sinh hoạt xóm 4 - |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tịnh |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 đoạn từ thôn Bình Hiệp - đến Tịnh Trà (xã Tịnh Bình cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tịnh |
Đất mặt tiền đường nội thôn rộng từ 3m trở lên thuộc các thôn còn lại trên địa bàn xã Sơn Tịnh - Khu vực 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tịnh |
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc các thôn rộng từ 2m đến 3m trên địa bàn xã không thuộc các diện trên - Khu vực 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tịnh |
Các vị trí đất khác còn lại - Khu vực 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 224.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tịnh |
Đất mặt tiền đường bờ Bắc Sông Trà - Khu vực 1 đoạn thuộc xã Tịnh Hà cũ - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.754.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tịnh |
Đất mặt tiền đường dẫn Cầu Thạch Bích - Khu vực 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.754.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tịnh |
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24B - Khu vực 1 đoạn từ ranh giới phường Trương Quang Trọng - đến cầu Bà Mẹo |
Đất SX-KD nông thôn | 1.512.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tịnh |
Đất mặt tiền đường dẫn Cầu Trà Khúc 3 (nay là cầu Phước Lộc) - Khu vực 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.512.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tịnh |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 622C (Hàng Gia - Vĩnh Tuy) - Khu vực 1 đoạn từ Trường Tiểu học số 2 mới - đến Cây Lim (xã Tịnh Bình cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.176.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tịnh |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 1 ngã 5 Chợ Đình - đến hết quán Cà phê Ngọc Điệp (xã Tịnh Bình cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.176.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tịnh |
Đất mặt tiền đường Chợ Mới - Chợ Đình - Khu vực 1 đoạn ngã 5 Chợ Đình - đến Trạm xá (xã Tịnh Bình cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.176.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tịnh |
Đất mặt tiền đường Phước Lộc - Chợ Đình - Khu vực 1 đoạn cách ngã 5 Chợ Đình không quá 100m (xã Tịnh Bình cũ) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.176.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tịnh |
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24B - Khu vực 2 đoạn còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.008.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tịnh |
Đường N6 thuộc khu dân cư OM6 và đường N12 thuộc khu dân cư Đồng Miễu - Khu vực 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.008.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tịnh |
Đất mặt tiền đường gom khu dân cư Đồng Phú - Khu vực 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.008.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tịnh |
Đất mặt tiền đường trục chính Nam - Bắc - Khu vực 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.008.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tịnh |
Đất mặt tiền đường D9 - Khu vực 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.008.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tịnh |
Đất mặt tiền đường N12 thuộc Khu dân cư Đồng Miễu - Khu vực 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.008.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tịnh |
Đất mặt tiền đường số 1 thuộc điểm dân cư Cân Banh đội 9 - Khu vực 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.008.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tịnh |
Đất mặt tiền đường gom song song với đường QL24B thuộc khu dân cư OM6 - Khu vực 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.008.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tịnh |
Đất mặt tiền đường gom và đường nội bộ thuộc Khu dân cư Đồng Trước - Khu vực 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tịnh |
Đất mặt tiền các tuyến đường nội bộ Khu dân cư Đồng Phú - Khu vực 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tịnh |
Đất mặt tiền đường nội bộ khu dân cư Đồng Miễu - Khu vực 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tịnh |
Đất mặt tiền đường nội bộ khu dân cư Nam - Bắc Gốc Gáo - Khu vực 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tịnh |
Đất mặt tiền đường D10 thuộc khu dân cư OM12 - Khu vực 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tịnh |
Đất mặt tiền đường D7 - Khu vực 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 774.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tịnh |
Đất mặt tiền đường N9 - Khu vực 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 774.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tịnh |
Đất mặt tiền các tuyến đường nội bộ còn lại thuộc Khu dân cư OM6, OM12 - Khu vực 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 774.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tịnh |
Đất mặt tiền Kè bờ Bắc sông Trà Khúc - Khu vực 2 đoạn qua thôn Thọ Lộc Tây, Ngân Giang và Hà Tây - |
Đất SX-KD nông thôn | 774.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tịnh |
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu dân cư OM9, OM10 tại Trung tâm huyện lỵ Sơn Tịnh (cũ) - Khu vực 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 774.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tịnh |
Đất mặt tiền đường Phước Lộc - Chợ Đình (Đoạn từ ngã 4 Phước Lộc đến cổng chào xóm 12) (xã Tịnh Sơn cũ) - Khu vực 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 774.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tịnh |
Đất mặt tiền đường bờ kè - Khu vực 2 đoạn từ Ngõ ông Lê Văn Nở - Giáp ranh giới xã Tịnh Hà (cũ) - |
Đất SX-KD nông thôn | 774.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tịnh |
Đất mặt tiền đường Chợ Đình nối dài - Khu vực 2 đoạn từ quán Cà phê Ngọc Điệp - đến ngã 3 Châu Trung (xã Tịnh Bình cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 774.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tịnh |
Đất mặt tiền các tuyến đường nội bộ thuộc Khu dân cư Chợ Đình (xã Tịnh Bình cũ) - Khu vực 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 774.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tịnh |
Đất mặt tiền đường Tịnh Hà -Tịnh Bắc đoạn còn lại thuộc xã Sơn Tịnh - Khu vực 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 672.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tịnh |
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách Quốc lộ 24B không quá 100m thuộc tuyến đường đi, Hà Nhai, Hà Giang - Tịnh Thọ (xã Tịnh Hà cũ) - Khu vực 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 672.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tịnh |
Đất mặt tiền Kè bờ Bắc sông Trà Khúc đoạn còn lại qua thôn Hà Tây (thuộc Dự án huyện) - Khu vực 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 672.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tịnh |
Đất mặt tiền đường Phước Lộc - Chợ Đình đoạn còn lại - Khu vực 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 672.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tịnh |
Đất mặt tiền đường Chợ Mới - Chợ Đình - Khu vực 2 đoạn từ Trạm xá - đến giáp QL24B |
Đất SX-KD nông thôn | 672.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tịnh |
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách Quốc lộ 24B thuộc tuyến đường đi xóm Vạn đến kênh B6VC1 - Khu vực 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 504.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tịnh |
Đất mặt tiền các tuyến đường nội bộ còn lại thuộc Điểm dân cư Cân Banh đội 9 - Khu vực 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 504.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tịnh |
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách Quốc lộ 24B không quá 100m - Khu vực 2 đoạn từ ngã 4 Phước Lộc - đến cầu Bến Bè |
Đất SX-KD nông thôn | 504.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tịnh |
Đất mặt tiền khu vực ngã 4 Bình Nam (Điểm giao giữa đường Phước Lộc - Chợ Đình với đường Tịnh Hà - Tịnh Bắc) cách nút giao không quá 100m - Khu vực 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 504.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tịnh |
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách Quốc lộ 24B không quá 100m các đoạn còn lại thuộc xã Sơn Tịnh - Khu vực 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 402.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tịnh |
Đất mặt tiền đường từ đoạn nối QL 24B đến hết khu dân cư đồng Cây Sung (thôn Ngân Giang) - Khu vực 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 402.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tịnh |
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên - Khu vực 3 đoạn từ ngã 3 Cầu Bầu - đến ngã 3 đội 4 (Ngõ Văn Thính) |
Đất SX-KD nông thôn | 402.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tịnh |
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên đoạn nối Quốc lộ 24B (ngõ nhà bà Vận) đến ngã 3 đội 10 (giáp đường Phước Lộc - Chợ Đình) - Khu vực 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 402.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tịnh |
Đất mặt tiền đường tuyến bờ kè Vĩnh Phước; Trạm bơm chợ Tổng đến ngỏ ông Đạo - Khu vực 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 402.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tịnh |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 đoạn từ Trạm xá - đến giáp đường Tịnh Hà -Tịnh Bắc |
Đất SX-KD nông thôn | 402.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tịnh |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 622C (Hàng Gia - Vĩnh Tuy) đoạn còn lại thuộc xã Sơn Tịnh - Khu vực 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 402.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tịnh |
Đất mặt tiền đường Chợ Mới - Chợ Đình - Phước Lộc, đường Chợ Đình nối dài đoạn còn lại thuộc xã Sơn Tịnh - Khu vực 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 402.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tịnh |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 đoạn từ chùa Châu Quang - đến ngã ba Châu Trung (xã Tịnh Bình cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 402.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tịnh |
Đất mặt tiền đường nội thôn Thọ Lộc Đông, Thọ Lộc Tây rộng từ 3m trở lên nối và cách Quốc lộ 24B trên 100m - Khu vực 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 336.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tịnh |
Đất mặt tiền đường nội thôn Thọ Lộc Bắc rộng từ 3m trở lên đoạn nối và cách Quốc lộ 24B trên 100m đến Gò Tre - Khu vực 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 336.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tịnh |
Đất mặt tiền nội thôn Hà Nhai Nam từ KDC Đồng Cát đến cầu Bà Mưu - Khu vực 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 336.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tịnh |
Đất mặt tiền đường liên thôn nối với tuyến Phước Lộc - Chợ Đình đến cầu Cửa Khâu (Lò Ngói) (xã Tịnh Sơn cũ) - Khu vực 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 336.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tịnh |
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối Quốc lộ 24B đến cầu ông Mần (xã Tịnh Sơn cũ) - Khu vực 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 336.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tịnh |
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối Quốc lộ 24B đến mỏ đá Ba Gia, đến Cầu Đá (đội 15) (xã Tịnh Sơn cũ) - Khu vực 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 336.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tịnh |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 đoạn từ ngõ ông Thọ - đến ngõ ông Trạng (xã Tịnh Sơn cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 336.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tịnh |
Đất mặt tiền đường nội thôn Trường Xuân rộng từ 3m trở lên không thuộc các diện trên trừ Xóm Bàu - Khu vực 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 336.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tịnh |
Đất mặt tiền đường nội thôn Thọ Lộc Tây rộng từ 3m trở lên - Khu vực 3 đoạn từ Kênh B6-9 - đến ngã 4 trong của Xóm An Khánh |
Đất SX-KD nông thôn | 336.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tịnh |
Đất mặt tiền đường nội thôn Hà Nhai Nam, Hà Nhai Bắc rộng từ 3m - Khu vực 3 đoạn từ Cầu Bà Mưu - đến giáp xã Thọ Phong |
Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tịnh |
Đất mặt tiền đường Hà Giang - Tịnh Thọ cách QL 24B đoạn còn lại - Khu vực 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tịnh |
Đất mặt tiền đường nội thôn rộng từ 3m trở lên - Khu vực 3 đoạn từ Hà Trung - đến giáp phường Trương Quang Trọng |
Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tịnh |
Đất mặt tiền đường nội thôn rộng từ 3m trở lên - Khu vực 3 đoạn từ cầu Bà Mưu - đến nhà ông Lê Văn Hồng |
Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tịnh |
Đất mặt tiền nội thôn Thọ Lộc Tây - Khu vực 3 đoạn từ ngã 3 Ba Lư xuống Trường Xuân và lên tới điểm sinh hoạt xóm 4 - |
Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tịnh |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 đoạn từ thôn Bình Hiệp - đến Tịnh Trà (xã Tịnh Bình cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tịnh |
Đất mặt tiền đường nội thôn rộng từ 3m trở lên thuộc các thôn còn lại trên địa bàn xã Sơn Tịnh - Khu vực 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tịnh |
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc các thôn rộng từ 2m đến 3m trên địa bàn xã không thuộc các diện trên - Khu vực 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tịnh |
Các vị trí đất khác còn lại - Khu vực 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 168.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tịnh |
Đất mặt tiền đường bờ Bắc Sông Trà - Khu vực 1 đoạn thuộc xã Tịnh Hà cũ - |
Đất Khoáng sản | 2.754.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tịnh |
Đất mặt tiền đường dẫn Cầu Thạch Bích - Khu vực 1 - |
Đất Khoáng sản | 2.754.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tịnh |
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24B - Khu vực 1 đoạn từ ranh giới phường Trương Quang Trọng - đến cầu Bà Mẹo |
Đất Khoáng sản | 1.512.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tịnh |
Đất mặt tiền đường dẫn Cầu Trà Khúc 3 (nay là cầu Phước Lộc) - Khu vực 1 - |
Đất Khoáng sản | 1.512.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tịnh |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 622C (Hàng Gia - Vĩnh Tuy) - Khu vực 1 đoạn từ Trường Tiểu học số 2 mới - đến Cây Lim (xã Tịnh Bình cũ) |
Đất Khoáng sản | 1.176.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tịnh |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 1 ngã 5 Chợ Đình - đến hết quán Cà phê Ngọc Điệp (xã Tịnh Bình cũ) |
Đất Khoáng sản | 1.176.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tịnh |
Đất mặt tiền đường Chợ Mới - Chợ Đình - Khu vực 1 đoạn ngã 5 Chợ Đình - đến Trạm xá (xã Tịnh Bình cũ) |
Đất Khoáng sản | 1.176.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tịnh |
Đất mặt tiền đường Phước Lộc - Chợ Đình - Khu vực 1 đoạn cách ngã 5 Chợ Đình không quá 100m (xã Tịnh Bình cũ) - |
Đất Khoáng sản | 1.176.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tịnh |
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24B - Khu vực 2 đoạn còn lại - |
Đất Khoáng sản | 1.008.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tịnh |
Đường N6 thuộc khu dân cư OM6 và đường N12 thuộc khu dân cư Đồng Miễu - Khu vực 2 - |
Đất Khoáng sản | 1.008.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tịnh |
Đất mặt tiền đường gom khu dân cư Đồng Phú - Khu vực 2 - |
Đất Khoáng sản | 1.008.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tịnh |
Đất mặt tiền đường trục chính Nam - Bắc - Khu vực 2 - |
Đất Khoáng sản | 1.008.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tịnh |
Đất mặt tiền đường D9 - Khu vực 2 - |
Đất Khoáng sản | 1.008.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tịnh |
Đất mặt tiền đường N12 thuộc Khu dân cư Đồng Miễu - Khu vực 2 - |
Đất Khoáng sản | 1.008.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tịnh |
Đất mặt tiền đường số 1 thuộc điểm dân cư Cân Banh đội 9 - Khu vực 2 - |
Đất Khoáng sản | 1.008.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tịnh |
Đất mặt tiền đường gom song song với đường QL24B thuộc khu dân cư OM6 - Khu vực 2 - |
Đất Khoáng sản | 1.008.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tịnh |
Đất mặt tiền đường gom và đường nội bộ thuộc Khu dân cư Đồng Trước - Khu vực 2 - |
Đất Khoáng sản | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tịnh |
Đất mặt tiền các tuyến đường nội bộ Khu dân cư Đồng Phú - Khu vực 2 - |
Đất Khoáng sản | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tịnh |
Đất mặt tiền đường nội bộ khu dân cư Đồng Miễu - Khu vực 2 - |
Đất Khoáng sản | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tịnh |
Đất mặt tiền đường nội bộ khu dân cư Nam - Bắc Gốc Gáo - Khu vực 2 - |
Đất Khoáng sản | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tịnh |
Đất mặt tiền đường D10 thuộc khu dân cư OM12 - Khu vực 2 - |
Đất Khoáng sản | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tịnh |
Đất mặt tiền đường D7 - Khu vực 2 - |
Đất Khoáng sản | 774.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tịnh |
Đất mặt tiền đường N9 - Khu vực 2 - |
Đất Khoáng sản | 774.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tịnh |
Đất mặt tiền các tuyến đường nội bộ còn lại thuộc Khu dân cư OM6, OM12 - Khu vực 2 - |
Đất Khoáng sản | 774.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tịnh |
Đất mặt tiền Kè bờ Bắc sông Trà Khúc - Khu vực 2 đoạn qua thôn Thọ Lộc Tây, Ngân Giang và Hà Tây - |
Đất Khoáng sản | 774.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tịnh |
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu dân cư OM9, OM10 tại Trung tâm huyện lỵ Sơn Tịnh (cũ) - Khu vực 2 - |
Đất Khoáng sản | 774.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tịnh |
Đất mặt tiền đường Phước Lộc - Chợ Đình (Đoạn từ ngã 4 Phước Lộc đến cổng chào xóm 12) (xã Tịnh Sơn cũ) - Khu vực 2 - |
Đất Khoáng sản | 774.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tịnh |
Đất mặt tiền đường bờ kè - Khu vực 2 đoạn từ Ngõ ông Lê Văn Nở - Giáp ranh giới xã Tịnh Hà (cũ) - |
Đất Khoáng sản | 774.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tịnh |
Đất mặt tiền đường Chợ Đình nối dài - Khu vực 2 đoạn từ quán Cà phê Ngọc Điệp - đến ngã 3 Châu Trung (xã Tịnh Bình cũ) |
Đất Khoáng sản | 774.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tịnh |
Đất mặt tiền các tuyến đường nội bộ thuộc Khu dân cư Chợ Đình (xã Tịnh Bình cũ) - Khu vực 2 - |
Đất Khoáng sản | 774.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tịnh |
Đất mặt tiền đường Tịnh Hà -Tịnh Bắc đoạn còn lại thuộc xã Sơn Tịnh - Khu vực 2 - |
Đất Khoáng sản | 672.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tịnh |
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách Quốc lộ 24B không quá 100m thuộc tuyến đường đi, Hà Nhai, Hà Giang - Tịnh Thọ (xã Tịnh Hà cũ) - Khu vực 2 - |
Đất Khoáng sản | 672.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tịnh |
Đất mặt tiền Kè bờ Bắc sông Trà Khúc đoạn còn lại qua thôn Hà Tây (thuộc Dự án huyện) - Khu vực 2 - |
Đất Khoáng sản | 672.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tịnh |
Đất mặt tiền đường Phước Lộc - Chợ Đình đoạn còn lại - Khu vực 2 - |
Đất Khoáng sản | 672.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tịnh |
Đất mặt tiền đường Chợ Mới - Chợ Đình - Khu vực 2 đoạn từ Trạm xá - đến giáp QL24B |
Đất Khoáng sản | 672.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tịnh |
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách Quốc lộ 24B thuộc tuyến đường đi xóm Vạn đến kênh B6VC1 - Khu vực 2 - |
Đất Khoáng sản | 504.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tịnh |
Đất mặt tiền các tuyến đường nội bộ còn lại thuộc Điểm dân cư Cân Banh đội 9 - Khu vực 2 - |
Đất Khoáng sản | 504.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tịnh |
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách Quốc lộ 24B không quá 100m - Khu vực 2 đoạn từ ngã 4 Phước Lộc - đến cầu Bến Bè |
Đất Khoáng sản | 504.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tịnh |
Đất mặt tiền khu vực ngã 4 Bình Nam (Điểm giao giữa đường Phước Lộc - Chợ Đình với đường Tịnh Hà - Tịnh Bắc) cách nút giao không quá 100m - Khu vực 2 - |
Đất Khoáng sản | 504.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tịnh |
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách Quốc lộ 24B không quá 100m các đoạn còn lại thuộc xã Sơn Tịnh - Khu vực 3 - |
Đất Khoáng sản | 402.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tịnh |
Đất mặt tiền đường từ đoạn nối QL 24B đến hết khu dân cư đồng Cây Sung (thôn Ngân Giang) - Khu vực 3 - |
Đất Khoáng sản | 402.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tịnh |
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên - Khu vực 3 đoạn từ ngã 3 Cầu Bầu - đến ngã 3 đội 4 (Ngõ Văn Thính) |
Đất Khoáng sản | 402.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tịnh |
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên đoạn nối Quốc lộ 24B (ngõ nhà bà Vận) đến ngã 3 đội 10 (giáp đường Phước Lộc - Chợ Đình) - Khu vực 3 - |
Đất Khoáng sản | 402.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tịnh |
Đất mặt tiền đường tuyến bờ kè Vĩnh Phước; Trạm bơm chợ Tổng đến ngỏ ông Đạo - Khu vực 3 - |
Đất Khoáng sản | 402.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tịnh |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 đoạn từ Trạm xá - đến giáp đường Tịnh Hà -Tịnh Bắc |
Đất Khoáng sản | 402.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tịnh |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 622C (Hàng Gia - Vĩnh Tuy) đoạn còn lại thuộc xã Sơn Tịnh - Khu vực 3 - |
Đất Khoáng sản | 402.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tịnh |
Đất mặt tiền đường Chợ Mới - Chợ Đình - Phước Lộc, đường Chợ Đình nối dài đoạn còn lại thuộc xã Sơn Tịnh - Khu vực 3 - |
Đất Khoáng sản | 402.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tịnh |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 đoạn từ chùa Châu Quang - đến ngã ba Châu Trung (xã Tịnh Bình cũ) |
Đất Khoáng sản | 402.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tịnh |
Đất mặt tiền đường nội thôn Thọ Lộc Đông, Thọ Lộc Tây rộng từ 3m trở lên nối và cách Quốc lộ 24B trên 100m - Khu vực 3 - |
Đất Khoáng sản | 336.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tịnh |
Đất mặt tiền đường nội thôn Thọ Lộc Bắc rộng từ 3m trở lên đoạn nối và cách Quốc lộ 24B trên 100m đến Gò Tre - Khu vực 3 - |
Đất Khoáng sản | 336.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tịnh |
Đất mặt tiền nội thôn Hà Nhai Nam từ KDC Đồng Cát đến cầu Bà Mưu - Khu vực 3 - |
Đất Khoáng sản | 336.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tịnh |
Đất mặt tiền đường liên thôn nối với tuyến Phước Lộc - Chợ Đình đến cầu Cửa Khâu (Lò Ngói) (xã Tịnh Sơn cũ) - Khu vực 3 - |
Đất Khoáng sản | 336.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tịnh |
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối Quốc lộ 24B đến cầu ông Mần (xã Tịnh Sơn cũ) - Khu vực 3 - |
Đất Khoáng sản | 336.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tịnh |
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối Quốc lộ 24B đến mỏ đá Ba Gia, đến Cầu Đá (đội 15) (xã Tịnh Sơn cũ) - Khu vực 3 - |
Đất Khoáng sản | 336.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tịnh |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 đoạn từ ngõ ông Thọ - đến ngõ ông Trạng (xã Tịnh Sơn cũ) |
Đất Khoáng sản | 336.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tịnh |
Đất mặt tiền đường nội thôn Trường Xuân rộng từ 3m trở lên không thuộc các diện trên trừ Xóm Bàu - Khu vực 3 - |
Đất Khoáng sản | 336.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tịnh |
Đất mặt tiền đường nội thôn Thọ Lộc Tây rộng từ 3m trở lên - Khu vực 3 đoạn từ Kênh B6-9 - đến ngã 4 trong của Xóm An Khánh |
Đất Khoáng sản | 336.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tịnh |
Đất mặt tiền đường nội thôn Hà Nhai Nam, Hà Nhai Bắc rộng từ 3m - Khu vực 3 đoạn từ Cầu Bà Mưu - đến giáp xã Thọ Phong |
Đất Khoáng sản | 270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tịnh |
Đất mặt tiền đường Hà Giang - Tịnh Thọ cách QL 24B đoạn còn lại - Khu vực 3 - |
Đất Khoáng sản | 270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tịnh |
Đất mặt tiền đường nội thôn rộng từ 3m trở lên - Khu vực 3 đoạn từ Hà Trung - đến giáp phường Trương Quang Trọng |
Đất Khoáng sản | 270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tịnh |
Đất mặt tiền đường nội thôn rộng từ 3m trở lên - Khu vực 3 đoạn từ cầu Bà Mưu - đến nhà ông Lê Văn Hồng |
Đất Khoáng sản | 270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tịnh |
Đất mặt tiền nội thôn Thọ Lộc Tây - Khu vực 3 đoạn từ ngã 3 Ba Lư xuống Trường Xuân và lên tới điểm sinh hoạt xóm 4 - |
Đất Khoáng sản | 270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tịnh |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 đoạn từ thôn Bình Hiệp - đến Tịnh Trà (xã Tịnh Bình cũ) |
Đất Khoáng sản | 270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tịnh |
Đất mặt tiền đường nội thôn rộng từ 3m trở lên thuộc các thôn còn lại trên địa bàn xã Sơn Tịnh - Khu vực 3 - |
Đất Khoáng sản | 270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tịnh |
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc các thôn rộng từ 2m đến 3m trên địa bàn xã không thuộc các diện trên - Khu vực 3 - |
Đất Khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tịnh |
Các vị trí đất khác còn lại - Khu vực 3 - |
Đất Khoáng sản | 168.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tịnh |
Xã Sơn Tịnh - |
Đất trồng lúa | 69.000 | 66.000 | 63.000 | 0 |
| Xã Sơn Tịnh |
Xã Sơn Tịnh - |
Đất trồng cây hàng năm | 69.000 | 66.000 | 63.000 | 0 |
| Xã Sơn Tịnh |
Xã Sơn Tịnh - |
Đất trồng cây lâu năm | 69.000 | 66.000 | 63.000 | 0 |
| Xã Sơn Tịnh |
Xã Sơn Tịnh - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 65.000 | 62.000 | 59.000 | 0 |
| Xã Sơn Tịnh |
Xã Sơn Tịnh - |
Đất rừng sản xuất | 52.000 | 49.000 | 47.000 | 0 |
| Xã Sơn Tịnh |
Xã Sơn Tịnh - |
Đất rừng đặc dụng | 52.000 | 49.000 | 47.000 | 0 |
| Xã Sơn Tịnh |
Xã Sơn Tịnh - |
Đất rừng phòng hộ | 52.000 | 49.000 | 47.000 | 0 |
| Xã Sơn Tịnh |
Xã Sơn Tịnh - |
Đất nông nghiệp khác | 69.000 | 66.000 | 63.000 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Sơn Tịnh |
Đất mặt tiền đường bờ Bắc Sông Trà - Khu vực 1 đoạn thuộc xã Tịnh Hà cũ - |
Đất ở nông thôn | 9.180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tịnh |
Đất mặt tiền đường dẫn Cầu Thạch Bích - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 9.180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tịnh |
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24B - Khu vực 1 đoạn từ ranh giới phường Trương Quang Trọng - đến cầu Bà Mẹo |
Đất ở nông thôn | 5.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tịnh |
Đất mặt tiền đường dẫn Cầu Trà Khúc 3 (nay là cầu Phước Lộc) - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 5.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tịnh |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 622C (Hàng Gia - Vĩnh Tuy) - Khu vực 1 đoạn từ Trường Tiểu học số 2 mới - đến Cây Lim (xã Tịnh Bình cũ) |
Đất ở nông thôn | 3.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tịnh |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 1 ngã 5 Chợ Đình - đến hết quán Cà phê Ngọc Điệp (xã Tịnh Bình cũ) |
Đất ở nông thôn | 3.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tịnh |
Đất mặt tiền đường Chợ Mới - Chợ Đình - Khu vực 1 đoạn ngã 5 Chợ Đình - đến Trạm xá (xã Tịnh Bình cũ) |
Đất ở nông thôn | 3.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tịnh |
Đất mặt tiền đường Phước Lộc - Chợ Đình - Khu vực 1 đoạn cách ngã 5 Chợ Đình không quá 100m (xã Tịnh Bình cũ) - |
Đất ở nông thôn | 3.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tịnh |
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24B - Khu vực 2 đoạn còn lại - |
Đất ở nông thôn | 3.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tịnh |
Đường N6 thuộc khu dân cư OM6 và đường N12 thuộc khu dân cư Đồng Miễu - Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 3.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tịnh |
Đất mặt tiền đường gom khu dân cư Đồng Phú - Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 3.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tịnh |
Đất mặt tiền đường trục chính Nam - Bắc - Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 3.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tịnh |
Đất mặt tiền đường D9 - Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 3.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tịnh |
Đất mặt tiền đường N12 thuộc Khu dân cư Đồng Miễu - Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 3.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tịnh |
Đất mặt tiền đường số 1 thuộc điểm dân cư Cân Banh đội 9 - Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 3.360.000 | 0 | 0 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Sơn Tịnh
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Quảng Ngãi mới nhất

4. Thông tin xã Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Tịnh Hà, Xã Tịnh Bình, Xã Tịnh Sơn (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Sơn Tịnh theo Nghị quyết số 1677/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Sơn Tịnh có diện tích tự nhiên 59,78 km² với quy mô dân số 4.238 người, mật độ dân cư đạt 70,9 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Sơn Tịnh được đặt tại Trung tâm hành chính huyện Sơn Tịnh, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Sơn Tịnh không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Quảng Ngãi, Xã Sơn Tịnh là một trong tổng số 96 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 86 xã và 9 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Sơn Tịnh, Tỉnh Quảng Ngãi - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Quảng Ngãi
5.1. Tiêu chí xác định vị trí đối với từng loại đất
1. Tiêu chí xác định vị trí đất đối với nhóm đất nông nghiệp
a) Năng suất, cây trồng, vật nuôi;
b) Khoảng cách đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm;
c) Điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm.
2. Tiêu chí xác định vị trí đất đối với nhóm đất phi nông nghiệp
a) Điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội;
b) Các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh;
c) Khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực (đối với đất ở tại nông thôn; đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn; đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn; đất xây dựng trụ sở cơ quan, đất xây dựng công trình sự nghiệp, đất sử dụng vào mục đích công cộng và đất phi nông nghiệp khác tại nông thôn).
5.2. Số lượng vị trí đất trong bảng giá đất
1. Số lượng vị trí đất đối với nhóm đất nông nghiệp
Được xác định gồm 02 (hai) vị trí sau:
a) Vị trí 1: Quy định áp dụng đối với các thửa đất có vị trí tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất.
b) Vị trí 2 (vị trí còn lại): Quy định áp dụng đối với các thửa đất không xác định được vị trí 1.
2. Số lượng vị trí đất đối với nhóm đất phi nông nghiệp
Được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:
a) Vị trí 1: Quy định áp dụng đối với các thửa đất có vị trí tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất.
b) Vị trí 2: Quy định áp dụng đối với các thửa đất có vị trí tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên.
c) Vị trí 3: Quy định áp dụng đối với các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét.
d) Vị trí 4 (vị trí còn lại): Quy định áp dụng đối với các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3.
5.3. Quy định về tăng hoặc giảm mức giá đối với một số vị trí thửa đất cụ thể
1. Đối với thửa đất tiếp giáp từ 02 (hai) mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm trở lên được quy định trong bảng giá đất thì mức giá đất cao hơn 10% so với các thửa đất có một cạnh thửa tiếp giáp liền kề trên cùng tuyến đường, đoạn đường, phố, hẻm đó.
2. Đối với thửa đất đối diện hoặc liền kề cùng phía với công viên, quảng trường, trung tâm thương mại thì mức giá tăng 10% so với vị trí liền kề.
3. Đối với thửa đất đối diện hoặc liền kề với khu xử lý rác thải, bãi trung chuyển rác, nghĩa trang, nghĩa địa thì mức giá giảm 10% so với vị trí liền kề.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
