Bảng giá đất xã Sông Đốc, tỉnh Cà Mau năm 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Sông Đốc, tỉnh Cà Mau

Bảng giá đất xã Sông Đốc, tỉnh Cà Mau năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Cà Mau. Mức giá đất tại xã Sông Đốc được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Sông Đốc theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Sông Đốc, tỉnh Cà Mau

– Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026;

– Nghị quyết 16/2026/NQ-HĐND sửa đổi Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026


3. Tra cứu bảng giá đất xã Sông Đốc, Cà Mau mới nhất

Bảng giá đất xã Sông Đốc năm 2026

Khu vực: xã Sông Đốc.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng cây lâu năm, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm khác, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất làm muối.

Mức giá áp dụng: từ 24.000 đến 16.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Sông Đốc Sông Ông Đốc (bờ Bắc)
Trạm kiểm soát Biên Phòng Sông Đốc, Ấp 1 - Hết ranh đất Xí nghiệp sửa chữa tàu, Ấp 1
Đất ở nông thôn 2.170.000 1.302.000 868.000 434.000
Xã Sông Đốc Sông Ông Đốc (bờ Bắc)
Đất Khu xăng dầu Năm Châu, Ấp 1 - Hết ranh đất bà Phạm Thị Nhân, Ấp 1
Đất ở nông thôn 3.260.000 1.956.000 1.304.000 652.000
Xã Sông Đốc Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ
Đất Hãng nước đá Đồn Biên phòng Sông Đốc, Ấp 1 - Hết ranh đất Trường Tiểu học 4
Đất ở nông thôn 4.420.000 2.652.000 1.768.000 884.000
Xã Sông Đốc Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ
Đất Chi nhánh Bảo hiểm, Ấp 1 - Hết ranh đất Chùa Bà K1
Đất ở nông thôn 4.720.000 2.832.000 1.888.000 944.000
Xã Sông Đốc Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ
Ranh đất bà Trần Thị Thủy, Ấp 1 - Hết ranh đất ông Nguyễn Quang Tiệp, Ấp 1
Đất ở nông thôn 4.800.000 2.880.000 1.920.000 960.000
Xã Sông Đốc Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ
Ranh đất bà Tạ Thị Liếu, Ấp 2 - Hết ranh đất ông Đoàn Thanh Quang, Ấp 2
Đất ở nông thôn 4.800.000 2.880.000 1.920.000 960.000
Xã Sông Đốc Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ
Ranh đất ông Huỳnh Văn Hồng, Ấp 2 - Đầu Voi Rạch Băng Ky
Đất ở nông thôn 3.070.000 1.842.000 1.228.000 614.000
Xã Sông Đốc Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ
Tiệm Cầm Đồ Hương Lan - Nhà bà Võ Thị Xuyến
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.800.000 1.200.000 600.000
Xã Sông Đốc Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ
Hẻm chùa Bà Thiên Hậu, Ấp 1 - Hết ranh đất ông Nguyễn Anh Tài
Đất ở nông thôn 1.420.000 852.000 568.000 284.000
Xã Sông Đốc Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ
Ao cá Hội nông dân, Ấp 1 - Hết ranh đất ông Lê Văn Trước, Ấp 1
Đất ở nông thôn 1.290.000 774.000 516.000 258.000
Xã Sông Đốc Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ
Hẻm nhà bà Lê Thanh Xuân, Ấp 1 - Hẻm nhà ông Trần Văn Thơ, Ấp 1
Đất ở nông thôn 1.290.000 774.000 516.000 258.000
Xã Sông Đốc Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ
Ranh đất bà Đỗ Thị Lan, Ấp 2 - Hết ranh đất ông Nguyễn Thanh Liêm, Ấp 2
Đất ở nông thôn 4.420.000 2.652.000 1.768.000 884.000
Xã Sông Đốc Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ
Ranh đất bà Lê Minh Nguyệt, Ấp 2 - Hết ranh dãy Kiốt ông Huỳnh Thanh Bình, Ấp 2
Đất ở nông thôn 5.000.000 3.000.000 2.000.000 1.000.000
Xã Sông Đốc Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ
Hẻm nhà ông Cao Thanh Xuyên, Ấp 2 - Hẻm nhà ông Tống Hoàng Ân, Ấp 2
Đất ở nông thôn 1.740.000 1.044.000 696.000 348.000
Xã Sông Đốc Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ
Hẻm nhà ông Nguyễn Minh Hoàng, Ấp 2 - Hẻm nhà ông Nguyễn Văn Hùng, Ấp 2
Đất ở nông thôn 1.740.000 1.044.000 696.000 348.000
Xã Sông Đốc Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ
Hẻm nhà ông Huỳnh Thanh Bình, Ấp 2 - Hẻm nhà ông Võ Văn Việt, Ấp 2
Đất ở nông thôn 1.740.000 1.044.000 696.000 348.000
Xã Sông Đốc Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ
Hẻm nhà ông Đỗ Văn Vĩnh, Ấp 2 - Hết ranh đất ông Phạm Việt Hùng, Ấp 2
Đất ở nông thôn 2.880.000 1.728.000 1.152.000 576.000
Xã Sông Đốc Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ
Hẻm nhà ông Từ Hữu Dũng, Ấp 2 - Hết ranh đất ông Huỳnh Thành, Ấp 2
Đất ở nông thôn 1.740.000 1.044.000 696.000 348.000
Xã Sông Đốc Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ
Hẻm nhà ông Nguyễn Hữu Trí, Ấp 2 - Hẻm nhà ông Trần Minh Quân, Ấp 2
Đất ở nông thôn 2.170.000 1.302.000 868.000 434.000
Xã Sông Đốc Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ
Hẻm nhà ông Trần Văn Khôi, Ấp 2 - Hẻm nhà ông Huỳnh Ngọc Bình, Ấp 2
Đất ở nông thôn 1.740.000 1.044.000 696.000 348.000
Xã Sông Đốc Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ
Hẻm nhà ông Nguyễn Văn Tình, Ấp 2 - Hẻm nhà bà Dương Thị Xa, Ấp 2
Đất ở nông thôn 1.740.000 1.044.000 696.000 348.000
Xã Sông Đốc Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ
Hẻm nhà ông Nguyễn Văn Hiền, Ấp 2 - Hết ranh đất bà Lê Thị Thơ, Ấp 2
Đất ở nông thôn 1.500.000 900.000 600.000 300.000
Xã Sông Đốc Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ
Hẻm nhà ông Lê Văn Thắng, Ấp 2 - hết ranh đất Nguyễn Hồng Thắm
Đất ở nông thôn 1.360.000 816.000 544.000 272.000
Xã Sông Đốc Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ
Ranh đất ông Phạm Thanh Hùng, Ấp 2 - Hết ranh đất ông Đoàn Văn Lượm, Ấp 2
Đất ở nông thôn 4.420.000 2.652.000 1.768.000 884.000
Xã Sông Đốc Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ
Hẻm nhà bà Lê Thị Phi, Ấp 2 - Hết ranh đất ông Phạm Văn Thống, Ấp 2
Đất ở nông thôn 1.740.000 1.044.000 696.000 348.000
Xã Sông Đốc Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ
Cầu bê tông kênh Kiểm Lâm, Ấp 1 - Hết ranh đất ông Lê Thanh Tùng, Ấp 3
Đất ở nông thôn 3.260.000 1.956.000 1.304.000 652.000
Xã Sông Đốc Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ
Cống rạch Băng Ky, Ấp 3 - Ranh đất trụ sở UBND thị trấn Sông Đốc
Đất ở nông thôn 4.720.000 2.832.000 1.888.000 944.000
Xã Sông Đốc Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ
Hẻm nhà ông Trần Văn Nhị, Ấp 3 - Hết ranh đất bà Nguyễn Thị Huỳnh Tuyền
Đất ở nông thôn 2.440.000 1.464.000 976.000 488.000
Xã Sông Đốc Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ
Hẻm nhà ông Nguyễn Văn Tân, Ấp 3 - Hết ranh đất ông Dương Văn Thế, Ấp 3
Đất ở nông thôn 2.440.000 1.464.000 976.000 488.000
Xã Sông Đốc Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ
Hẻm nhà ông Phạm Văn Thùy, Ấp 3 (2 bên) - Hết ranh đất ông Lê Văn Khánh, Ấp 3
Đất ở nông thôn 2.170.000 1.302.000 868.000 434.000
Xã Sông Đốc Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ
Trụ sở UBND xã Sông Đốc - Hết ranh đất bà Võ Thị Hà, Ấp 7
Đất ở nông thôn 4.740.000 2.844.000 1.896.000 948.000
Xã Sông Đốc Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ
Ranh đất ông Lê Việt Hùng, Ấp 7 (2 bên) - Hết ranh đất ông Phạm Hoàng Dũng, Ấp 7
Đất ở nông thôn 4.200.000 2.520.000 1.680.000 840.000
Xã Sông Đốc Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ
Ranh đất ông Lữ Thanh Vũ, Ấp 7 - Hết ranh đất ông Trần Văn Giàu , Ấp 7
Đất ở nông thôn 2.320.000 1.392.000 928.000 464.000
Xã Sông Đốc Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ
Hẻm nhà ông Phạm Thạnh Bình, Ấp 7 - Hết ranh đất ông Trần Quốc Việt, Ấp 7
Đất ở nông thôn 2.440.000 1.464.000 976.000 488.000
Xã Sông Đốc Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ
Ranh đất ông Đặng Văn Đang, Ấp 7 - Hết ranh đất ông Trần Minh Hoàng, Ấp 7
Đất ở nông thôn 2.770.000 1.662.000 1.108.000 554.000
Xã Sông Đốc Sông Ông Đốc (bờ Bắc)
Hết ranh đất cây xăng dầu Khánh Duy, Ấp 7 - Hết ranh Hải Đội 2, Ấp 7
Đất ở nông thôn 2.160.000 1.296.000 864.000 432.000
Xã Sông Đốc Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ
Ranh đất ông Cao Văn Bình, Ấp 7 - Hết ranh đất ông Phạm Minh Quang, Ấp 7
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.500.000 1.000.000 500.000
Xã Sông Đốc Sông Ông Đốc (bờ Bắc)
Ranh đất ông Phan Minh Đương - Hết ranh đất ông Lữ Thanh Vũ, Ấp 7
Đất ở nông thôn 5.200.000 3.120.000 2.080.000 1.040.000
Xã Sông Đốc Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ
Hàng rào bên trong Xí nghiệp CBTS Sông Đốc - Phạm Thanh Diệu, Ấp 7
Đất ở nông thôn 2.770.000 1.662.000 1.108.000 554.000
Xã Sông Đốc Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ
Hẻm nhà bà Trần Hồng Lạc, Ấp 8 - Hết ranh đất bà Trần Thị Lan, Ấp 8
Đất ở nông thôn 860.000 516.000 344.000 250.000
Xã Sông Đốc Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ
Hẻm nhà ông Trần Văn Thương, Ấp 8 - Hết ranh đất bà Lê Ánh Xuân, Ấp 8
Đất ở nông thôn 860.000 516.000 344.000 250.000
Xã Sông Đốc Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ
Ranh đất ông Huỳnh Văn Bồ, Ấp 8 - Hết ranh đất ông Lâm Chí Lâm, Ấp 8
Đất ở nông thôn 1.260.000 756.000 504.000 252.000
Xã Sông Đốc Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ
Ranh đất ông Nguyễn Văn Dũng, Ấp 8 (2 bên) - Hết ranh đất ông Phùng Thanh Vân, Ấp 8
Đất ở nông thôn 860.000 516.000 344.000 250.000
Xã Sông Đốc Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ
Ranh đất ông Nguyễn Văn Chiến, Ấp 8 - Hết ranh đất ông Hiên, Ấp 8
Đất ở nông thôn 860.000 516.000 344.000 250.000
Xã Sông Đốc Kênh Ông Lan (2 bên)
Nhà ông Trần Ngọc Lan, Ấp 8. - Về hướng Bắc: 250m
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 250.000 250.000
Xã Sông Đốc Kênh xáng Nông Trường (bờ Nam)
Ranh đất ông Phạm Văn Nam - Hết ranh đất Bà Phạm Thị Lê
Đất ở nông thôn 1.180.000 708.000 472.000 250.000
Xã Sông Đốc Kênh xáng Nông Trường (bờ Bắc)
Ranh đất ông Trần Văn Dũng - Hết ranh đất ông Phạm Văn Thành, Ấp 8
Đất ở nông thôn 1.170.000 702.000 468.000 250.000
Xã Sông Đốc Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ
Ranh đất ông Việt - Về hướng Bắc: 250 m
Đất ở nông thôn 860.000 516.000 344.000 250.000
Xã Sông Đốc Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ
Hết ranh đất ông Trần Văn Tỉnh - Kênh xáng Nông trường, Ấp 8
Đất ở nông thôn 1.500.000 900.000 600.000 300.000
Xã Sông Đốc Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ
Hẻm nhà ông Lã Mai Thùy, Ấp 8 - Kênh xáng Nông trường, Ấp 8
Đất ở nông thôn 1.260.000 756.000 504.000 252.000
Xã Sông Đốc Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ
Hẻm nhà ông Huỳnh Thanh Tuấn, Ấp 8 - Kênh xáng Nông trường, Ấp 8
Đất ở nông thôn 1.260.000 756.000 504.000 252.000
Xã Sông Đốc Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ
Hẻm nhà ông Phạm Việt Cường - Kênh xáng Nông trường, Ấp 8
Đất ở nông thôn 1.500.000 900.000 600.000 300.000
Xã Sông Đốc Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ
Hẻm nhà ông Đặng Văn Vinh, Ấp 8 - Kênh xáng Nông trường, Ấp 8
Đất ở nông thôn 1.260.000 756.000 504.000 252.000
Xã Sông Đốc Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ
Kênh Cầu Dừa, Ấp 8 - Về hướng Bắc 250m
Đất ở nông thôn 1.260.000 756.000 504.000 252.000
Xã Sông Đốc Bờ Đông kênh Rạch Ruộng Nhỏ
Ranh đất ông Kiều Minh Thành, Ấp 10 - Lộ Trung tâm bờ Bắc Sông Đốc
Đất ở nông thôn 1.500.000 900.000 600.000 300.000
Xã Sông Đốc Bờ Đông kênh Rạch Ruộng Nhỏ
Ranh đất ông Trần Văn Khắp, Ấp 10 - Hết đất ông Phạm Văn Uyên, Ấp 10
Đất ở nông thôn 1.260.000 756.000 504.000 252.000
Xã Sông Đốc Kênh xáng Nông Trường (2 bên)
Đất ông Trần Ngọc Minh, Ấp 10 - Giáp kênh Phủ Lý, Ấp 12
Đất ở nông thôn 1.250.000 750.000 500.000 250.000
Xã Sông Đốc Bờ Đông kênh Rạch Ruộng Nhỏ
Hẻm nhà Ông Trần Văn Việt, Ấp 10 - Lộ trung tâm bờ Bắc Sông Đốc
Đất ở nông thôn 2.170.000 1.302.000 868.000 434.000
Xã Sông Đốc Bờ Đông kênh Rạch Ruộng Nhỏ
Ranh đất bà Vũ Thị Huyền, Ấp 10 - Lộ trung tâm bờ Bắc Sông Đốc
Đất ở nông thôn 2.110.000 1.266.000 844.000 422.000
Xã Sông Đốc Kênh Xã Thuần (2 bên)
Cống xã Thuần - Về hướng Bắc: 250m
Đất ở nông thôn 680.000 408.000 272.000 250.000
Xã Sông Đốc Kênh Nhiêu Đáo (2 bên)
Tiếp giáp tuyến lộ Sông Đốc - Tắc Thủ - Về hướng Bắc: 250m
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 250.000 250.000
Xã Sông Đốc Kênh Phủ Lý (2 bên)
Cống Phủ Lý - Về hướng Bắc: 250m
Đất ở nông thôn 590.000 354.000 250.000 250.000
Xã Sông Đốc Kênh Cựa Gà
Tiếp giáp tuyến lộ Sông Đốc - Tắc Thủ - Về hướng Bắc: 250m
Đất ở nông thôn 590.000 354.000 250.000 250.000
Xã Sông Đốc Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ
Hẻm nhà ông Nguyễn Văn Tiến, Ấp 9 - Kênh xáng Nông trường, Ấp 9
Đất ở nông thôn 800.000 480.000 320.000 250.000
Xã Sông Đốc Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ
Hẻm nhà ông Nguyễn Văn Từ, Ấp 9 - Kênh xáng Nông trường, Ấp 9
Đất ở nông thôn 800.000 480.000 320.000 250.000
Xã Sông Đốc Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ
Hẻm nhà bà Đoàn Thị Loan, Ấp 9 - Kênh xáng Nông trường, Ấp 9
Đất ở nông thôn 800.000 480.000 320.000 250.000
Xã Sông Đốc Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ
Hẻm nhà ông Phạm Hoàng Tất, Ấp 7 - Dãy tập thể giáo viên, Ấp 7
Đất ở nông thôn 1.500.000 900.000 600.000 300.000
Xã Sông Đốc Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ
Hẻm nhà bà Lê Kiều Nương, Ấp 7 - Nhà ông Phan Hoàng Phi, Ấp 7
Đất ở nông thôn 1.500.000 900.000 600.000 300.000
Xã Sông Đốc Lộ Tắc Thủ - Rạch Ráng - Sông Đốc (2 bên)
Cầu sắt kênh Rạch Ruộng, Ấp 10 - Cống Xã Thuần
Đất ở nông thôn 12.000.000 7.200.000 4.800.000 2.400.000
Xã Sông Đốc Lộ Tắc Thủ - Rạch Ráng - Sông Đốc (2 bên)
Cống xã Thuần - Kênh Nhiêu Đáo
Đất ở nông thôn 10.000.000 6.000.000 4.000.000 2.000.000
Xã Sông Đốc Lộ Tắc Thủ - Rạch Ráng- Sông Đốc (2 bên)
Kênh Nhiêu Đáo - Kênh Phủ Lý
Đất ở nông thôn 7.100.000 4.260.000 2.840.000 1.420.000
Xã Sông Đốc Lộ Tắc Thủ - Rạch Ráng - Sông Đốc (2 Bên)
Kênh Phủ Lý - Giáp xã Khánh Hưng
Đất ở nông thôn 4.420.000 2.652.000 1.768.000 884.000
Xã Sông Đốc Sông Ông Đốc (bờ Nam)
Kênh Bảy Thanh - Hãng nước đá Hiệp Thành, Ấp 5
Đất ở nông thôn 4.420.000 2.652.000 1.768.000 884.000
Xã Sông Đốc Sông Ông Đốc (bờ Nam)
Đất ông Lê Hùng Anh, Ấp 5 - Đất bà Tạ Mỹ Hen, Ấp 5
Đất ở nông thôn 5.620.000 3.372.000 2.248.000 1.124.000
Xã Sông Đốc Sông Ông Đốc (bờ Nam)
Hãng nước đá Hiệp Thành, Ấp 5 - Kênh Rạch Vinh, Ấp 5
Đất ở nông thôn 3.700.000 2.220.000 1.480.000 740.000
Xã Sông Đốc Sông Ông Đốc (bờ Nam)
Công Ty KTDV Sông Đốc K4 (mặt sông) - Đầu vàm kênh Thầy Tư, Ấp 4
Đất ở nông thôn 9.770.000 5.862.000 3.908.000 1.954.000
Xã Sông Đốc Sông Ông Đốc (bờ Nam)
Kênh Xáng cùng, Ấp 6A - Kênh Xáng Mới
Đất ở nông thôn 8.650.000 5.190.000 3.460.000 1.730.000
Xã Sông Đốc Bờ Nam Sông Ông Đốc
Kênh Rạch Vinh, Ấp 4 (Tuyến lộ) - Cầu kênh Thầy Tư, Ấp 4
Đất ở nông thôn 8.650.000 5.190.000 3.460.000 1.730.000
Xã Sông Đốc Bờ Nam Sông Ông Đốc
Cầu kênh Thầy Tư, Ấp 4 (tuyến lộ) - Kênh Xáng cùng, Ấp 4
Đất ở nông thôn 8.650.000 5.190.000 3.460.000 1.730.000
Xã Sông Đốc Bờ Nam Sông Ông Đốc
Kênh Rạch Vinh bờ Đông (Ranh đất ông Đặng Văn Đông) - Đê Tả, Ấp 5
Đất ở nông thôn 3.070.000 1.842.000 1.228.000 614.000
Xã Sông Đốc Bờ Nam Sông Ông Đốc
Miếu (Bờ tây Kênh Rạch Vinh) - Đê Tả, Ấp 4
Đất ở nông thôn 4.430.000 2.658.000 1.772.000 886.000
Xã Sông Đốc Bờ Nam Sông ông Đốc
Cầu kênh Thầy Tư (Bờ Tây), Ấp 4 - Đê Tả, Ấp 4
Đất ở nông thôn 3.100.000 1.860.000 1.240.000 620.000
Xã Sông Đốc Bờ Nam Sông Ông Đốc
Cầu kênh Thầy Tư (Bờ Đông), Ấp 4 - Đê Tả, Ấp 4
Đất ở nông thôn 2.700.000 1.620.000 1.080.000 540.000
Xã Sông Đốc Bờ Nam Sông ông Đốc
Cầu kênh Xáng cùng, Ấp 6A (2 bờ Đông, Tây) - Đê Tả, Ấp 6A
Đất ở nông thôn 1.040.000 624.000 416.000 250.000
Xã Sông Đốc Bờ Nam Sông ông Đốc
Kênh xáng Mới, ranh đất bà Lý Kim Tiền (Bờ Đông) - Đê Tả, Ấp 6A
Đất ở nông thôn 1.040.000 624.000 416.000 250.000
Xã Sông Đốc Bờ Nam Sông ông Đốc
Kênh Xáng Mới, ranh đất ông Trần Văn Lên (Bờ Tây) - Đê Tả, Ấp 6A
Đất ở nông thôn 1.250.000 750.000 500.000 250.000
Xã Sông Đốc Bờ Nam Sông ông Đốc
Cầu kênh Xẻo Quao, Ấp 6A (2 bờ Đông, Tây) - Đê Tả, Ấp 6A
Đất ở nông thôn 1.170.000 702.000 468.000 250.000
Xã Sông Đốc Bờ Nam Sông ông Đốc
Ranh đất bà Lê Thị Tươi, Ấp 6A - Hết ranh đất ông Nguyễn Hữu Phước
Đất ở nông thôn 1.250.000 750.000 500.000 250.000
Xã Sông Đốc Bờ Nam Sông ông Đốc
Ranh đất bà Trần Ánh Nguyệt, Ấp 6A - Hết ranh đất bà Phạm Thị Thủy, Ấp 6A
Đất ở nông thôn 1.040.000 624.000 416.000 250.000
Xã Sông Đốc Bờ Nam Sông ông Đốc
Ranh đất bà Lê Thị Nhanh (Thửa 65, tờ 36), Ấp 6A - Hết ranh đất ông Hà Việt Hoa
Đất ở nông thôn 860.000 516.000 344.000 250.000
Xã Sông Đốc Bờ Nam Sông ông Đốc
Ranh đất ông Trịnh Thị Trang, Ấp 6A - Hết ranh đất ông Lại Văn Giàu (2 bên), Ấp 6A
Đất ở nông thôn 860.000 516.000 344.000 250.000
Xã Sông Đốc Bờ Nam Sông ông Đốc
Ranh đất ông Nguyễn Thanh Hùng, Ấp 6A - Hết ranh đất bà Lê Ánh Xuân (2 bên), Ấp 6A
Đất ở nông thôn 870.000 522.000 348.000 250.000
Xã Sông Đốc Bờ Nam Sông ông Đốc
Hẻm nhà ông Châu Ngọc Sỹ, Ấp 6A - Hết ranh đất ông Hải
Đất ở nông thôn 1.000.000 600.000 400.000 250.000
Xã Sông Đốc Bờ Nam Sông ông Đốc
Nhà ông Đặng Văn Sang, Ấp 6A - Cầu Thủy Lợi
Đất ở nông thôn 2.770.000 1.662.000 1.108.000 554.000
Xã Sông Đốc Bờ Nam Sông ông Đốc
Nhà ông Huỳnh Thanh Hùng - Nhà ông Võ Khánh Duy
Đất ở nông thôn 2.770.000 1.662.000 1.108.000 554.000
Xã Sông Đốc Bờ Nam Sông ông Đốc
Ranh đất ông Nguyễn Thanh Dũng, Ấp 6A - Hết ranh đất ông Hồ Văn Vàng, Ấp 6A
Đất ở nông thôn 1.260.000 756.000 504.000 252.000
Xã Sông Đốc Bờ Nam Sông ông Đốc
Khu dân cư Xẻo Quao, Ấp 6B (Khu A) -
Đất ở nông thôn 1.740.000 1.044.000 696.000 348.000
Xã Sông Đốc Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ
Ranh đất ông Lê Chí Nguyện, Ấp 7 - Hết ranh đất bà Phạm Thị Lắm, Ấp 7
Đất ở nông thôn 2.770.000 1.662.000 1.108.000 554.000
Xã Sông Đốc Hẻm
Ranh đất ông Huỳnh Ngọc Phương - Hết ranh đất ông Nguyễn Ngọc Sinh
Đất ở nông thôn 1.420.000 852.000 568.000 284.000
Xã Sông Đốc Tuyến đường cầu Rạch Ruộng nhỏ
Trụ sở UBND TT. Sông Đốc (cũ), Ấp 7 - Lộ nhựa Rạch Ráng - Sông Đốc, Ấp 10 (Tiếp giáp lộ Tắc Thủ - Rạch Ráng - Sông Đốc)
Đất ở nông thôn 16.000.000 9.600.000 6.400.000 3.200.000
Xã Sông Đốc Bờ Đông kênh Rạch Ruộng Nhỏ
Ranh đất nhà bà lê Chúc Mừng, Ấp 7 - Hết ranh đất nhà bà Nguyễn Thị Lang, Ấp 7
Đất ở nông thôn 1.290.000 774.000 516.000 258.000
Xã Sông Đốc Bờ Đông kênh Rạch Ruộng Nhỏ
Ranh đất nhà bà Lê Thị Kiều, Ấp 7 - Hết ranh đất nhà ông Lê Văn Chờ, Ấp 7
Đất ở nông thôn 1.500.000 900.000 600.000 300.000
Xã Sông Đốc Hẻm
Ranh đất nhà ông Nguyễn Ngọc Chọn, Ấp 8 - Hết ranh đất Nguyễn Thị Hoa, Ấp 8
Đất ở nông thôn 1.040.000 624.000 416.000 250.000
Xã Sông Đốc Hẻm
Nhà bà Phạm Thị Cúc - Nhà ông Phạm Văn Chiến
Đất ở nông thôn 1.040.000 624.000 416.000 250.000
Xã Sông Đốc Hẻm
Nhà ông Phan Văn Hội - Hết ranh đất Hoàng Thị Rộng, Ấp 8
Đất ở nông thôn 1.040.000 624.000 416.000 250.000
Xã Sông Đốc Hẻm
Ranh đất nhà Phạm Văn Thái, Ấp 8 - Hết ranh đất Phan Văn Toại
Đất ở nông thôn 1.040.000 624.000 416.000 250.000
Xã Sông Đốc Đầu nối lộ Bờ Nam Sông Đốc, Ấp 6B
Ranh đất ông Dương Văn Rớt - Ranh đất Đỗ Thành Phước
Đất ở nông thôn 2.770.000 1.662.000 1.108.000 554.000
Xã Sông Đốc Đầu nối lộ Bờ Nam Sông Đốc, Ấp 6A
Ranh đất ông Trần Văn Sinh - Ranh đất ông Bạch Trung Đáng
Đất ở nông thôn 1.500.000 900.000 600.000 300.000
Xã Sông Đốc Lộ Bờ Nam Sông Đốc (Đoạn có dãi phân cách)
Kênh 7 Thanh - Cầu kênh Rạch Vinh
Đất ở nông thôn 7.000.000 4.200.000 2.800.000 1.400.000
Xã Sông Đốc Lộ Bờ Nam Sông Đốc (Đoạn có dãi phân cách)
Cầu kênh Rạch Vinh - Cống Thầy Tư
Đất ở nông thôn 10.000.000 6.000.000 4.000.000 2.000.000
Xã Sông Đốc Lộ Bờ Nam Sông Đốc (Đoạn không có dãi phân cách)
Cống Thầy Tư - Đê Biển Tây
Đất ở nông thôn 4.420.000 2.652.000 1.768.000 884.000
Xã Sông Đốc Hẻm, Ấp 7
Nhà ông Lê Văn Thạnh - Nhà ông Lê Văn Tỷ
Đất ở nông thôn 1.500.000 900.000 600.000 300.000
Xã Sông Đốc Hẻm, Ấp 7
Nhà ông Nguyễn Văn Tất - Trường THCS 1 Sông Đốc
Đất ở nông thôn 1.500.000 900.000 600.000 300.000
Xã Sông Đốc Kênh Đê Tả
Đất ông Nguyễn Tuấn - Hết phần đất ông Trần Văn Ngọc (giáp Đê trung ương, Ấp 6B)
Đất ở nông thôn 340.000 250.000 250.000 250.000
Xã Sông Đốc Tuyến lộ nhựa
Cầu Sông Ông Đốc - Đấu nối lộ Bờ Nam Sông Đốc
Đất ở nông thôn 5.620.000 3.372.000 2.248.000 1.124.000
Xã Sông Đốc Tuyến trung tâm xã Phong Điền (cũ)
Ranh đất ông Trịnh Văn Nguyễn - Kênh Dầu Xây (Hết ranh đất ông Ngô Tấn Môn)
Đất ở nông thôn 1.260.000 756.000 504.000 252.000
Xã Sông Đốc Tuyến trung tâm xã Phong Điền (cũ)
Kênh Bảy Thanh - Kênh Dần Xây (tuyến ven sông)
Đất ở nông thôn 860.000 516.000 344.000 250.000
Xã Sông Đốc Tuyến trung tâm xã Phong Điền (cũ)
Kênh Dần Xây - Hết ranh đất Nguyễn Văn Thu
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 250.000 250.000
Xã Sông Đốc Lộ Bờ Nam Sông Đốc
Kênh Sáng Bà Kẹo - Kênh Lựu Đạn (Hết ranh đất ông Dương Việt Sử)
Đất ở nông thôn 2.170.000 1.302.000 868.000 434.000
Xã Sông Đốc Lộ Bờ Nam Sông Đốc
Kênh Lựu Đạn (Ranh đất ông Dương Việt Sử) - Kênh Bảy Thanh (Cầu Bảy Thanh)
Đất ở nông thôn 3.580.000 2.148.000 1.432.000 716.000
Xã Sông Đốc Tuyến Rẫy mới - Mỹ Bình
Ranh đất ông Phan Út Chín - Hết ranh đất ông Trần Văn Nhiều
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 250.000 250.000
Xã Sông Đốc Tuyến Rạch Vinh
Cầu Đầu Sấu (Ấp Mỹ Bình) - Hết ranh đất ông Nguyễn Như Ý
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 250.000 250.000
Xã Sông Đốc Khu tái định cư xen ghép Sông Đốc thuộc Dự án đầu tư xây dựng, nâng cấp đê biển Tây
-
Đất ở nông thôn 3.125.000 1.875.000 1.250.000 625.000
Xã Sông Đốc Đường số 11 - Khu tái định cư Xẻo Quao
Đường số 8 - Đường số 9
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.400.000 1.600.000 800.000
Xã Sông Đốc Đường số 35 - Khu tái định cư Xẻo Quao
Vòng xoay cầu Sông Ông Đốc (bờ Bắc) - Ranh dự án Khu đô thị, dân cư Khóm 9
Đất ở nông thôn 10.000.000 6.000.000 4.000.000 2.000.000
Xã Sông Đốc Đường số 8 (Ấp 9) - Khu tái định cư Xẻo Quao
Cầu qua kênh Quảng Thép - Trụ sở UBND xã Sông Đốc
Đất ở nông thôn 1.500.000 900.000 600.000 300.000
Xã Sông Đốc Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ >3 m
-
Đất ở nông thôn 400.000 250.000 250.000 250.000
Xã Sông Đốc Các tuyến lộ Bê tông trong thị trấn từ 1m - 1,5m
-
Đất ở nông thôn 340.000 250.000 250.000 250.000
Xã Sông Đốc Tuyến bờ Nam Sông Đốc
Kênh Sáng Bà Kẹo - Giáp ranh Xã Phong Lạc
Đất ở nông thôn 1.740.000 1.044.000 696.000 348.000
Xã Sông Đốc Tuyến lộ Trung tâm xã
Từ đầu lộ nhựa tiếp giáp Sông Đốc (Ranh đất ông Mười Đẹt) - Ngã 3 (Hướng về huyện)
Đất ở nông thôn 1.740.000 1.044.000 696.000 348.000
Xã Sông Đốc Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng Có chiều rộng từ trên 3m -5m, thuộc các, Ấp 1, 2, 3, 4, 5, 6A, 6B, 7, 8, 9, 10
-
Đất ở nông thôn 1.500.000 900.000 600.000 300.000
Xã Sông Đốc Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng Có chiều rộng từ trên 3m -5m, thuộc các ấp còn lại của TT. Sông Đốc (cũ)
-
Đất ở nông thôn 1.000.000 600.000 400.000 250.000
Xã Sông Đốc Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng Có chiều rộng từ trên 3m -5m, thuộc các ấp còn lại của xã Phong Điền (cũ)
-
Đất ở nông thôn 600.000 360.000 250.000 250.000
Xã Sông Đốc Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m
-
Đất ở nông thôn 300.000 250.000 250.000 250.000
Xã Sông Đốc Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng 'Có chiều rộng từ >2m đến ≤ 3m, thuộc TT. Sông Đốc (cũ)
-
Đất ở nông thôn 400.000 250.000 250.000 250.000
Xã Sông Đốc Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng 'Có chiều rộng từ >2m đến ≤ 3m, thuộc xã Phong Điền (cũ)
-
Đất ở nông thôn 340.000 250.000 250.000 250.000
Xã Sông Đốc Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng
Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ -
Đất ở nông thôn 250.000 150.000 100.000 50.000
Xã Sông Đốc Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng
Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ -
Đất ở nông thôn 200.000 120.000 80.000 40.000
Xã Sông Đốc Sông Ông Đốc (bờ Bắc)
Trạm kiểm soát Biên Phòng Sông Đốc, Ấp 1 - Hết ranh đất Xí nghiệp sửa chữa tàu, Ấp 1
Đất TM-DV nông thôn 1.736.000 1.041.600 694.400 347.200
Xã Sông Đốc Sông Ông Đốc (bờ Bắc)
Đất Khu xăng dầu Năm Châu, Ấp 1 - Hết ranh đất bà Phạm Thị Nhân, Ấp 1
Đất TM-DV nông thôn 2.608.000 1.564.800 1.043.200 521.600
Xã Sông Đốc Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ
Đất Hãng nước đá Đồn Biên phòng Sông Đốc, Ấp 1 - Hết ranh đất Trường Tiểu học 4
Đất TM-DV nông thôn 3.536.000 2.121.600 1.414.400 707.200
Xã Sông Đốc Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ
Đất Chi nhánh Bảo hiểm, Ấp 1 - Hết ranh đất Chùa Bà K1
Đất TM-DV nông thôn 3.776.000 2.265.600 1.510.400 755.200
Xã Sông Đốc Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ
Ranh đất bà Trần Thị Thủy, Ấp 1 - Hết ranh đất ông Nguyễn Quang Tiệp, Ấp 1
Đất TM-DV nông thôn 3.840.000 2.304.000 1.536.000 768.000
Xã Sông Đốc Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ
Ranh đất bà Tạ Thị Liếu, Ấp 2 - Hết ranh đất ông Đoàn Thanh Quang, Ấp 2
Đất TM-DV nông thôn 3.840.000 2.304.000 1.536.000 768.000
Xã Sông Đốc Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ
Ranh đất ông Huỳnh Văn Hồng, Ấp 2 - Đầu Voi Rạch Băng Ky
Đất TM-DV nông thôn 2.456.000 1.473.600 982.400 491.200
Xã Sông Đốc Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ
Tiệm Cầm Đồ Hương Lan - Nhà bà Võ Thị Xuyến
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 1.440.000 960.000 480.000
Xã Sông Đốc Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ
Hẻm chùa Bà Thiên Hậu, Ấp 1 - Hết ranh đất ông Nguyễn Anh Tài
Đất TM-DV nông thôn 1.136.000 681.600 454.400 227.200
Xã Sông Đốc Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ
Ao cá Hội nông dân, Ấp 1 - Hết ranh đất ông Lê Văn Trước, Ấp 1
Đất TM-DV nông thôn 1.032.000 619.200 412.800 206.400
Xã Sông Đốc Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ
Hẻm nhà bà Lê Thanh Xuân, Ấp 1 - Hẻm nhà ông Trần Văn Thơ, Ấp 1
Đất TM-DV nông thôn 1.032.000 619.200 412.800 206.400
Xã Sông Đốc Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ
Ranh đất bà Đỗ Thị Lan, Ấp 2 - Hết ranh đất ông Nguyễn Thanh Liêm, Ấp 2
Đất TM-DV nông thôn 3.536.000 2.121.600 1.414.400 707.200
Xã Sông Đốc Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ
Ranh đất bà Lê Minh Nguyệt, Ấp 2 - Hết ranh dãy Kiốt ông Huỳnh Thanh Bình, Ấp 2
Đất TM-DV nông thôn 4.000.000 2.400.000 1.600.000 800.000
Xã Sông Đốc Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ
Hẻm nhà ông Cao Thanh Xuyên, Ấp 2 - Hẻm nhà ông Tống Hoàng Ân, Ấp 2
Đất TM-DV nông thôn 1.392.000 835.200 556.800 278.400
Xã Sông Đốc Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ
Hẻm nhà ông Nguyễn Minh Hoàng, Ấp 2 - Hẻm nhà ông Nguyễn Văn Hùng, Ấp 2
Đất TM-DV nông thôn 1.392.000 835.200 556.800 278.400
Xã Sông Đốc Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ
Hẻm nhà ông Huỳnh Thanh Bình, Ấp 2 - Hẻm nhà ông Võ Văn Việt, Ấp 2
Đất TM-DV nông thôn 1.392.000 835.200 556.800 278.400
Xã Sông Đốc Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ
Hẻm nhà ông Đỗ Văn Vĩnh, Ấp 2 - Hết ranh đất ông Phạm Việt Hùng, Ấp 2
Đất TM-DV nông thôn 2.304.000 1.382.400 921.600 460.800
Xã Sông Đốc Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ
Hẻm nhà ông Từ Hữu Dũng, Ấp 2 - Hết ranh đất ông Huỳnh Thành, Ấp 2
Đất TM-DV nông thôn 1.392.000 835.200 556.800 278.400
Xã Sông Đốc Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ
Hẻm nhà ông Nguyễn Hữu Trí, Ấp 2 - Hẻm nhà ông Trần Minh Quân, Ấp 2
Đất TM-DV nông thôn 1.736.000 1.041.600 694.400 347.200
Xã Sông Đốc Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ
Hẻm nhà ông Trần Văn Khôi, Ấp 2 - Hẻm nhà ông Huỳnh Ngọc Bình, Ấp 2
Đất TM-DV nông thôn 1.392.000 835.200 556.800 278.400
Xã Sông Đốc Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ
Hẻm nhà ông Nguyễn Văn Tình, Ấp 2 - Hẻm nhà bà Dương Thị Xa, Ấp 2
Đất TM-DV nông thôn 1.392.000 835.200 556.800 278.400
Xã Sông Đốc Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ
Hẻm nhà ông Nguyễn Văn Hiền, Ấp 2 - Hết ranh đất bà Lê Thị Thơ, Ấp 2
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 720.000 480.000 240.000
Xã Sông Đốc Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ
Hẻm nhà ông Lê Văn Thắng, Ấp 2 - hết ranh đất Nguyễn Hồng Thắm
Đất TM-DV nông thôn 1.088.000 652.800 435.200 217.600
Xã Sông Đốc Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ
Ranh đất ông Phạm Thanh Hùng, Ấp 2 - Hết ranh đất ông Đoàn Văn Lượm, Ấp 2
Đất TM-DV nông thôn 3.536.000 2.121.600 1.414.400 707.200
Xã Sông Đốc Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ
Hẻm nhà bà Lê Thị Phi, Ấp 2 - Hết ranh đất ông Phạm Văn Thống, Ấp 2
Đất TM-DV nông thôn 1.392.000 835.200 556.800 278.400
Xã Sông Đốc Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ
Cầu bê tông kênh Kiểm Lâm, Ấp 1 - Hết ranh đất ông Lê Thanh Tùng, Ấp 3
Đất TM-DV nông thôn 2.608.000 1.564.800 1.043.200 521.600
Xã Sông Đốc Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ
Cống rạch Băng Ky, Ấp 3 - Ranh đất trụ sở UBND thị trấn Sông Đốc
Đất TM-DV nông thôn 3.776.000 2.265.600 1.510.400 755.200
Xã Sông Đốc Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ
Hẻm nhà ông Trần Văn Nhị, Ấp 3 - Hết ranh đất bà Nguyễn Thị Huỳnh Tuyền
Đất TM-DV nông thôn 1.952.000 1.171.200 780.800 390.400
Xã Sông Đốc Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ
Hẻm nhà ông Nguyễn Văn Tân, Ấp 3 - Hết ranh đất ông Dương Văn Thế, Ấp 3
Đất TM-DV nông thôn 1.952.000 1.171.200 780.800 390.400
Xã Sông Đốc Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ
Hẻm nhà ông Phạm Văn Thùy, Ấp 3 (2 bên) - Hết ranh đất ông Lê Văn Khánh, Ấp 3
Đất TM-DV nông thôn 1.736.000 1.041.600 694.400 347.200
Xã Sông Đốc Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ
Trụ sở UBND xã Sông Đốc - Hết ranh đất bà Võ Thị Hà, Ấp 7
Đất TM-DV nông thôn 3.792.000 2.275.200 1.516.800 758.400
Xã Sông Đốc Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ
Ranh đất ông Lê Việt Hùng, Ấp 7 (2 bên) - Hết ranh đất ông Phạm Hoàng Dũng, Ấp 7
Đất TM-DV nông thôn 3.360.000 2.016.000 1.344.000 672.000
Xã Sông Đốc Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ
Ranh đất ông Lữ Thanh Vũ, Ấp 7 - Hết ranh đất ông Trần Văn Giàu , Ấp 7
Đất TM-DV nông thôn 1.856.000 1.113.600 742.400 371.200
Xã Sông Đốc Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ
Hẻm nhà ông Phạm Thạnh Bình, Ấp 7 - Hết ranh đất ông Trần Quốc Việt, Ấp 7
Đất TM-DV nông thôn 1.952.000 1.171.200 780.800 390.400
Xã Sông Đốc Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ
Ranh đất ông Đặng Văn Đang, Ấp 7 - Hết ranh đất ông Trần Minh Hoàng, Ấp 7
Đất TM-DV nông thôn 2.216.000 1.329.600 886.400 443.200
Xã Sông Đốc Sông Ông Đốc (bờ Bắc)
Hết ranh đất cây xăng dầu Khánh Duy, Ấp 7 - Hết ranh Hải Đội 2, Ấp 7
Đất TM-DV nông thôn 1.728.000 1.036.800 691.200 345.600
Xã Sông Đốc Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ
Ranh đất ông Cao Văn Bình, Ấp 7 - Hết ranh đất ông Phạm Minh Quang, Ấp 7
Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 1.200.000 800.000 400.000
Xã Sông Đốc Sông Ông Đốc (bờ Bắc)
Ranh đất ông Phan Minh Đương - Hết ranh đất ông Lữ Thanh Vũ, Ấp 7
Đất TM-DV nông thôn 4.160.000 2.496.000 1.664.000 832.000
Xã Sông Đốc Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ
Hàng rào bên trong Xí nghiệp CBTS Sông Đốc - Phạm Thanh Diệu, Ấp 7
Đất TM-DV nông thôn 2.216.000 1.329.600 886.400 443.200
Xã Sông Đốc Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ
Hẻm nhà bà Trần Hồng Lạc, Ấp 8 - Hết ranh đất bà Trần Thị Lan, Ấp 8
Đất TM-DV nông thôn 688.000 412.800 275.200 200.000
Xã Sông Đốc Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ
Hẻm nhà ông Trần Văn Thương, Ấp 8 - Hết ranh đất bà Lê Ánh Xuân, Ấp 8
Đất TM-DV nông thôn 688.000 412.800 275.200 200.000
Xã Sông Đốc Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ
Ranh đất ông Huỳnh Văn Bồ, Ấp 8 - Hết ranh đất ông Lâm Chí Lâm, Ấp 8
Đất TM-DV nông thôn 1.008.000 604.800 403.200 201.600
Xã Sông Đốc Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ
Ranh đất ông Nguyễn Văn Dũng, Ấp 8 (2 bên) - Hết ranh đất ông Phùng Thanh Vân, Ấp 8
Đất TM-DV nông thôn 688.000 412.800 275.200 200.000
Xã Sông Đốc Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ
Ranh đất ông Nguyễn Văn Chiến, Ấp 8 - Hết ranh đất ông Hiên, Ấp 8
Đất TM-DV nông thôn 688.000 412.800 275.200 200.000
Xã Sông Đốc Kênh Ông Lan (2 bên)
Nhà ông Trần Ngọc Lan, Ấp 8. - Về hướng Bắc: 250m
Đất TM-DV nông thôn 400.000 240.000 200.000 200.000
Xã Sông Đốc Kênh xáng Nông Trường (bờ Nam)
Ranh đất ông Phạm Văn Nam - Hết ranh đất Bà Phạm Thị Lê
Đất TM-DV nông thôn 944.000 566.400 377.600 200.000
Xã Sông Đốc Kênh xáng Nông Trường (bờ Bắc)
Ranh đất ông Trần Văn Dũng - Hết ranh đất ông Phạm Văn Thành, Ấp 8
Đất TM-DV nông thôn 936.000 561.600 374.400 200.000
Xã Sông Đốc Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ
Ranh đất ông Việt - Về hướng Bắc: 250 m
Đất TM-DV nông thôn 688.000 412.800 275.200 200.000
Xã Sông Đốc Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ
Hết ranh đất ông Trần Văn Tỉnh - Kênh xáng Nông trường, Ấp 8
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 720.000 480.000 240.000
Xã Sông Đốc Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ
Hẻm nhà ông Lã Mai Thùy, Ấp 8 - Kênh xáng Nông trường, Ấp 8
Đất TM-DV nông thôn 1.008.000 604.800 403.200 201.600
Xã Sông Đốc Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ
Hẻm nhà ông Huỳnh Thanh Tuấn, Ấp 8 - Kênh xáng Nông trường, Ấp 8
Đất TM-DV nông thôn 1.008.000 604.800 403.200 201.600
Xã Sông Đốc Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ
Hẻm nhà ông Phạm Việt Cường - Kênh xáng Nông trường, Ấp 8
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 720.000 480.000 240.000
Xã Sông Đốc Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ
Hẻm nhà ông Đặng Văn Vinh, Ấp 8 - Kênh xáng Nông trường, Ấp 8
Đất TM-DV nông thôn 1.008.000 604.800 403.200 201.600
Xã Sông Đốc Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ
Kênh Cầu Dừa, Ấp 8 - Về hướng Bắc 250m
Đất TM-DV nông thôn 1.008.000 604.800 403.200 201.600
Xã Sông Đốc Bờ Đông kênh Rạch Ruộng Nhỏ
Ranh đất ông Kiều Minh Thành, Ấp 10 - Lộ Trung tâm bờ Bắc Sông Đốc
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 720.000 480.000 240.000
Xã Sông Đốc Bờ Đông kênh Rạch Ruộng Nhỏ
Ranh đất ông Trần Văn Khắp, Ấp 10 - Hết đất ông Phạm Văn Uyên, Ấp 10
Đất TM-DV nông thôn 1.008.000 604.800 403.200 201.600
Xã Sông Đốc Kênh xáng Nông Trường (2 bên)
Đất ông Trần Ngọc Minh, Ấp 10 - Giáp kênh Phủ Lý, Ấp 12
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 600.000 400.000 200.000
Xã Sông Đốc Bờ Đông kênh Rạch Ruộng Nhỏ
Hẻm nhà Ông Trần Văn Việt, Ấp 10 - Lộ trung tâm bờ Bắc Sông Đốc
Đất TM-DV nông thôn 1.736.000 1.041.600 694.400 347.200
Xã Sông Đốc Bờ Đông kênh Rạch Ruộng Nhỏ
Ranh đất bà Vũ Thị Huyền, Ấp 10 - Lộ trung tâm bờ Bắc Sông Đốc
Đất TM-DV nông thôn 1.688.000 1.012.800 675.200 337.600
Xã Sông Đốc Kênh Xã Thuần (2 bên)
Cống xã Thuần - Về hướng Bắc: 250m
Đất TM-DV nông thôn 544.000 326.400 217.600 200.000
Xã Sông Đốc Kênh Nhiêu Đáo (2 bên)
Tiếp giáp tuyến lộ Sông Đốc - Tắc Thủ - Về hướng Bắc: 250m
Đất TM-DV nông thôn 400.000 240.000 200.000 200.000
Xã Sông Đốc Kênh Phủ Lý (2 bên)
Cống Phủ Lý - Về hướng Bắc: 250m
Đất TM-DV nông thôn 472.000 283.200 200.000 200.000
Xã Sông Đốc Kênh Cựa Gà
Tiếp giáp tuyến lộ Sông Đốc - Tắc Thủ - Về hướng Bắc: 250m
Đất TM-DV nông thôn 472.000 283.200 200.000 200.000
Xã Sông Đốc Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ
Hẻm nhà ông Nguyễn Văn Tiến, Ấp 9 - Kênh xáng Nông trường, Ấp 9
Đất TM-DV nông thôn 640.000 384.000 256.000 200.000
Xã Sông Đốc Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ
Hẻm nhà ông Nguyễn Văn Từ, Ấp 9 - Kênh xáng Nông trường, Ấp 9
Đất TM-DV nông thôn 640.000 384.000 256.000 200.000
Xã Sông Đốc Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ
Hẻm nhà bà Đoàn Thị Loan, Ấp 9 - Kênh xáng Nông trường, Ấp 9
Đất TM-DV nông thôn 640.000 384.000 256.000 200.000
Xã Sông Đốc Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ
Hẻm nhà ông Phạm Hoàng Tất, Ấp 7 - Dãy tập thể giáo viên, Ấp 7
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 720.000 480.000 240.000
Xã Sông Đốc Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ
Hẻm nhà bà Lê Kiều Nương, Ấp 7 - Nhà ông Phan Hoàng Phi, Ấp 7
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 720.000 480.000 240.000
Xã Sông Đốc Lộ Tắc Thủ - Rạch Ráng - Sông Đốc (2 bên)
Cầu sắt kênh Rạch Ruộng, Ấp 10 - Cống Xã Thuần
Đất TM-DV nông thôn 9.600.000 5.760.000 3.840.000 1.920.000
Xã Sông Đốc Lộ Tắc Thủ - Rạch Ráng - Sông Đốc (2 bên)
Cống xã Thuần - Kênh Nhiêu Đáo
Đất TM-DV nông thôn 8.000.000 4.800.000 3.200.000 1.600.000
Xã Sông Đốc Lộ Tắc Thủ - Rạch Ráng- Sông Đốc (2 bên)
Kênh Nhiêu Đáo - Kênh Phủ Lý
Đất TM-DV nông thôn 5.680.000 3.408.000 2.272.000 1.136.000
Xã Sông Đốc Lộ Tắc Thủ - Rạch Ráng - Sông Đốc (2 Bên)
Kênh Phủ Lý - Giáp xã Khánh Hưng
Đất TM-DV nông thôn 3.536.000 2.121.600 1.414.400 707.200
Xã Sông Đốc Sông Ông Đốc (bờ Nam)
Kênh Bảy Thanh - Hãng nước đá Hiệp Thành, Ấp 5
Đất TM-DV nông thôn 3.536.000 2.121.600 1.414.400 707.200
Xã Sông Đốc Sông Ông Đốc (bờ Nam)
Đất ông Lê Hùng Anh, Ấp 5 - Đất bà Tạ Mỹ Hen, Ấp 5
Đất TM-DV nông thôn 4.496.000 2.697.600 1.798.400 899.200
Xã Sông Đốc Sông Ông Đốc (bờ Nam)
Hãng nước đá Hiệp Thành, Ấp 5 - Kênh Rạch Vinh, Ấp 5
Đất TM-DV nông thôn 2.960.000 1.776.000 1.184.000 592.000
Xã Sông Đốc Sông Ông Đốc (bờ Nam)
Công Ty KTDV Sông Đốc K4 (mặt sông) - Đầu vàm kênh Thầy Tư, Ấp 4
Đất TM-DV nông thôn 7.816.000 4.689.600 3.126.400 1.563.200
Xã Sông Đốc Sông Ông Đốc (bờ Nam)
Kênh Xáng cùng, Ấp 6A - Kênh Xáng Mới
Đất TM-DV nông thôn 6.920.000 4.152.000 2.768.000 1.384.000
Xã Sông Đốc Bờ Nam Sông Ông Đốc
Kênh Rạch Vinh, Ấp 4 (Tuyến lộ) - Cầu kênh Thầy Tư, Ấp 4
Đất TM-DV nông thôn 6.920.000 4.152.000 2.768.000 1.384.000
Xã Sông Đốc Bờ Nam Sông Ông Đốc
Cầu kênh Thầy Tư, Ấp 4 (tuyến lộ) - Kênh Xáng cùng, Ấp 4
Đất TM-DV nông thôn 6.920.000 4.152.000 2.768.000 1.384.000
Xã Sông Đốc Bờ Nam Sông Ông Đốc
Kênh Rạch Vinh bờ Đông (Ranh đất ông Đặng Văn Đông) - Đê Tả, Ấp 5
Đất TM-DV nông thôn 2.456.000 1.473.600 982.400 491.200
Xã Sông Đốc Bờ Nam Sông Ông Đốc
Miếu (Bờ tây Kênh Rạch Vinh) - Đê Tả, Ấp 4
Đất TM-DV nông thôn 3.544.000 2.126.400 1.417.600 708.800
Xã Sông Đốc Bờ Nam Sông ông Đốc
Cầu kênh Thầy Tư (Bờ Tây), Ấp 4 - Đê Tả, Ấp 4
Đất TM-DV nông thôn 2.480.000 1.488.000 992.000 496.000
Xã Sông Đốc Bờ Nam Sông Ông Đốc
Cầu kênh Thầy Tư (Bờ Đông), Ấp 4 - Đê Tả, Ấp 4
Đất TM-DV nông thôn 2.160.000 1.296.000 864.000 432.000
Xã Sông Đốc Bờ Nam Sông ông Đốc
Cầu kênh Xáng cùng, Ấp 6A (2 bờ Đông, Tây) - Đê Tả, Ấp 6A
Đất TM-DV nông thôn 832.000 499.200 332.800 200.000
Xã Sông Đốc Bờ Nam Sông ông Đốc
Kênh xáng Mới, ranh đất bà Lý Kim Tiền (Bờ Đông) - Đê Tả, Ấp 6A
Đất TM-DV nông thôn 832.000 499.200 332.800 200.000
Xã Sông Đốc Bờ Nam Sông ông Đốc
Kênh Xáng Mới, ranh đất ông Trần Văn Lên (Bờ Tây) - Đê Tả, Ấp 6A
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 600.000 400.000 200.000
Xã Sông Đốc Bờ Nam Sông ông Đốc
Cầu kênh Xẻo Quao, Ấp 6A (2 bờ Đông, Tây) - Đê Tả, Ấp 6A
Đất TM-DV nông thôn 936.000 561.600 374.400 200.000
Xã Sông Đốc Bờ Nam Sông ông Đốc
Ranh đất bà Lê Thị Tươi, Ấp 6A - Hết ranh đất ông Nguyễn Hữu Phước
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 600.000 400.000 200.000
Xã Sông Đốc Bờ Nam Sông ông Đốc
Ranh đất bà Trần Ánh Nguyệt, Ấp 6A - Hết ranh đất bà Phạm Thị Thủy, Ấp 6A
Đất TM-DV nông thôn 832.000 499.200 332.800 200.000
Xã Sông Đốc Bờ Nam Sông ông Đốc
Ranh đất bà Lê Thị Nhanh (Thửa 65, tờ 36), Ấp 6A - Hết ranh đất ông Hà Việt Hoa
Đất TM-DV nông thôn 688.000 412.800 275.200 200.000
Xã Sông Đốc Bờ Nam Sông ông Đốc
Ranh đất ông Trịnh Thị Trang, Ấp 6A - Hết ranh đất ông Lại Văn Giàu (2 bên), Ấp 6A
Đất TM-DV nông thôn 688.000 412.800 275.200 200.000
Xã Sông Đốc Bờ Nam Sông ông Đốc
Ranh đất ông Nguyễn Thanh Hùng, Ấp 6A - Hết ranh đất bà Lê Ánh Xuân (2 bên), Ấp 6A
Đất TM-DV nông thôn 696.000 417.600 278.400 200.000
Xã Sông Đốc Bờ Nam Sông ông Đốc
Hẻm nhà ông Châu Ngọc Sỹ, Ấp 6A - Hết ranh đất ông Hải
Đất TM-DV nông thôn 800.000 480.000 320.000 200.000
Xã Sông Đốc Bờ Nam Sông ông Đốc
Nhà ông Đặng Văn Sang, Ấp 6A - Cầu Thủy Lợi
Đất TM-DV nông thôn 2.216.000 1.329.600 886.400 443.200
Xã Sông Đốc Bờ Nam Sông ông Đốc
Nhà ông Huỳnh Thanh Hùng - Nhà ông Võ Khánh Duy
Đất TM-DV nông thôn 2.216.000 1.329.600 886.400 443.200
Xã Sông Đốc Bờ Nam Sông ông Đốc
Ranh đất ông Nguyễn Thanh Dũng, Ấp 6A - Hết ranh đất ông Hồ Văn Vàng, Ấp 6A
Đất TM-DV nông thôn 1.008.000 604.800 403.200 201.600
Xã Sông Đốc Bờ Nam Sông ông Đốc
Khu dân cư Xẻo Quao, Ấp 6B (Khu A) -
Đất TM-DV nông thôn 1.392.000 835.200 556.800 278.400
Xã Sông Đốc Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ
Ranh đất ông Lê Chí Nguyện, Ấp 7 - Hết ranh đất bà Phạm Thị Lắm, Ấp 7
Đất TM-DV nông thôn 2.216.000 1.329.600 886.400 443.200
Xã Sông Đốc Hẻm
Ranh đất ông Huỳnh Ngọc Phương - Hết ranh đất ông Nguyễn Ngọc Sinh
Đất TM-DV nông thôn 1.136.000 681.600 454.400 227.200
Xã Sông Đốc Tuyến đường cầu Rạch Ruộng nhỏ
Trụ sở UBND TT. Sông Đốc (cũ), Ấp 7 - Lộ nhựa Rạch Ráng - Sông Đốc, Ấp 10 (Tiếp giáp lộ Tắc Thủ - Rạch Ráng - Sông Đốc)
Đất TM-DV nông thôn 12.800.000 7.680.000 5.120.000 2.560.000
Xã Sông Đốc Bờ Đông kênh Rạch Ruộng Nhỏ
Ranh đất nhà bà lê Chúc Mừng, Ấp 7 - Hết ranh đất nhà bà Nguyễn Thị Lang, Ấp 7
Đất TM-DV nông thôn 1.032.000 619.200 412.800 206.400
Xã Sông Đốc Bờ Đông kênh Rạch Ruộng Nhỏ
Ranh đất nhà bà Lê Thị Kiều, Ấp 7 - Hết ranh đất nhà ông Lê Văn Chờ, Ấp 7
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 720.000 480.000 240.000
Xã Sông Đốc Hẻm
Ranh đất nhà ông Nguyễn Ngọc Chọn, Ấp 8 - Hết ranh đất Nguyễn Thị Hoa, Ấp 8
Đất TM-DV nông thôn 832.000 499.200 332.800 200.000
Xã Sông Đốc Hẻm
Nhà bà Phạm Thị Cúc - Nhà ông Phạm Văn Chiến
Đất TM-DV nông thôn 832.000 499.200 332.800 200.000
Xã Sông Đốc Hẻm
Nhà ông Phan Văn Hội - Hết ranh đất Hoàng Thị Rộng, Ấp 8
Đất TM-DV nông thôn 832.000 499.200 332.800 200.000
Xã Sông Đốc Hẻm
Ranh đất nhà Phạm Văn Thái, Ấp 8 - Hết ranh đất Phan Văn Toại
Đất TM-DV nông thôn 832.000 499.200 332.800 200.000
Xã Sông Đốc Đầu nối lộ Bờ Nam Sông Đốc, Ấp 6B
Ranh đất ông Dương Văn Rớt - Ranh đất Đỗ Thành Phước
Đất TM-DV nông thôn 2.216.000 1.329.600 886.400 443.200
Xã Sông Đốc Đầu nối lộ Bờ Nam Sông Đốc, Ấp 6A
Ranh đất ông Trần Văn Sinh - Ranh đất ông Bạch Trung Đáng
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 720.000 480.000 240.000
Xã Sông Đốc Lộ Bờ Nam Sông Đốc (Đoạn có dãi phân cách)
Kênh 7 Thanh - Cầu kênh Rạch Vinh
Đất TM-DV nông thôn 5.600.000 3.360.000 2.240.000 1.120.000
Xã Sông Đốc Lộ Bờ Nam Sông Đốc (Đoạn có dãi phân cách)
Cầu kênh Rạch Vinh - Cống Thầy Tư
Đất TM-DV nông thôn 8.000.000 4.800.000 3.200.000 1.600.000
Xã Sông Đốc Lộ Bờ Nam Sông Đốc (Đoạn không có dãi phân cách)
Cống Thầy Tư - Đê Biển Tây
Đất TM-DV nông thôn 3.536.000 2.121.600 1.414.400 707.200
Xã Sông Đốc Hẻm, Ấp 7
Nhà ông Lê Văn Thạnh - Nhà ông Lê Văn Tỷ
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 720.000 480.000 240.000
Xã Sông Đốc Hẻm, Ấp 7
Nhà ông Nguyễn Văn Tất - Trường THCS 1 Sông Đốc
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 720.000 480.000 240.000
Xã Sông Đốc Kênh Đê Tả
Đất ông Nguyễn Tuấn - Hết phần đất ông Trần Văn Ngọc (giáp Đê trung ương, Ấp 6B)
Đất TM-DV nông thôn 272.000 200.000 200.000 200.000
Xã Sông Đốc Tuyến lộ nhựa
Cầu Sông Ông Đốc - Đấu nối lộ Bờ Nam Sông Đốc
Đất TM-DV nông thôn 4.496.000 2.697.600 1.798.400 899.200
Xã Sông Đốc Tuyến trung tâm xã Phong Điền (cũ)
Ranh đất ông Trịnh Văn Nguyễn - Kênh Dầu Xây (Hết ranh đất ông Ngô Tấn Môn)
Đất TM-DV nông thôn 1.008.000 604.800 403.200 201.600
Xã Sông Đốc Tuyến trung tâm xã Phong Điền (cũ)
Kênh Bảy Thanh - Kênh Dần Xây (tuyến ven sông)
Đất TM-DV nông thôn 688.000 412.800 275.200 200.000
Xã Sông Đốc Tuyến trung tâm xã Phong Điền (cũ)
Kênh Dần Xây - Hết ranh đất Nguyễn Văn Thu
Đất TM-DV nông thôn 400.000 240.000 200.000 200.000
Xã Sông Đốc Lộ Bờ Nam Sông Đốc
Kênh Sáng Bà Kẹo - Kênh Lựu Đạn (Hết ranh đất ông Dương Việt Sử)
Đất TM-DV nông thôn 1.736.000 1.041.600 694.400 347.200
Xã Sông Đốc Lộ Bờ Nam Sông Đốc
Kênh Lựu Đạn (Ranh đất ông Dương Việt Sử) - Kênh Bảy Thanh (Cầu Bảy Thanh)
Đất TM-DV nông thôn 2.864.000 1.718.400 1.145.600 572.800
Xã Sông Đốc Tuyến Rẫy mới - Mỹ Bình
Ranh đất ông Phan Út Chín - Hết ranh đất ông Trần Văn Nhiều
Đất TM-DV nông thôn 400.000 240.000 200.000 200.000
Xã Sông Đốc Tuyến Rạch Vinh
Cầu Đầu Sấu (Ấp Mỹ Bình) - Hết ranh đất ông Nguyễn Như Ý
Đất TM-DV nông thôn 400.000 240.000 200.000 200.000
Xã Sông Đốc Khu tái định cư xen ghép Sông Đốc thuộc Dự án đầu tư xây dựng, nâng cấp đê biển Tây
-
Đất TM-DV nông thôn 2.500.000 1.500.000 1.000.000 500.000
Xã Sông Đốc Đường số 11 - Khu tái định cư Xẻo Quao
Đường số 8 - Đường số 9
Đất TM-DV nông thôn 3.200.000 1.920.000 1.280.000 640.000
Xã Sông Đốc Đường số 35 - Khu tái định cư Xẻo Quao
Vòng xoay cầu Sông Ông Đốc (bờ Bắc) - Ranh dự án Khu đô thị, dân cư Khóm 9
Đất TM-DV nông thôn 8.000.000 4.800.000 3.200.000 1.600.000
Xã Sông Đốc Đường số 8 (Ấp 9) - Khu tái định cư Xẻo Quao
Cầu qua kênh Quảng Thép - Trụ sở UBND xã Sông Đốc
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 720.000 480.000 240.000
Xã Sông Đốc Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ >3 m
-
Đất TM-DV nông thôn 320.000 200.000 200.000 200.000
Xã Sông Đốc Các tuyến lộ Bê tông trong thị trấn từ 1m - 1,5m
-
Đất TM-DV nông thôn 272.000 200.000 200.000 200.000
Xã Sông Đốc Tuyến bờ Nam Sông Đốc
Kênh Sáng Bà Kẹo - Giáp ranh Xã Phong Lạc
Đất TM-DV nông thôn 1.392.000 835.200 556.800 278.400
Xã Sông Đốc Tuyến lộ Trung tâm xã
Từ đầu lộ nhựa tiếp giáp Sông Đốc (Ranh đất ông Mười Đẹt) - Ngã 3 (Hướng về huyện)
Đất TM-DV nông thôn 1.392.000 835.200 556.800 278.400
Xã Sông Đốc Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng Có chiều rộng từ trên 3m -5m, thuộc các, Ấp 1, 2, 3, 4, 5, 6A, 6B, 7, 8, 9, 10
-
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 720.000 480.000 240.000
Xã Sông Đốc Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng Có chiều rộng từ trên 3m -5m, thuộc các ấp còn lại của TT. Sông Đốc (cũ)
-
Đất TM-DV nông thôn 800.000 480.000 320.000 200.000
Xã Sông Đốc Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng Có chiều rộng từ trên 3m -5m, thuộc các ấp còn lại của xã Phong Điền (cũ)
-
Đất TM-DV nông thôn 480.000 288.000 200.000 200.000
Xã Sông Đốc Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m
-
Đất TM-DV nông thôn 240.000 200.000 200.000 200.000
Xã Sông Đốc Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng 'Có chiều rộng từ >2m đến ≤ 3m, thuộc TT. Sông Đốc (cũ)
-
Đất TM-DV nông thôn 320.000 200.000 200.000 200.000
Xã Sông Đốc Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng 'Có chiều rộng từ >2m đến ≤ 3m, thuộc xã Phong Điền (cũ)
-
Đất TM-DV nông thôn 272.000 200.000 200.000 200.000
Xã Sông Đốc Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng
Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ -
Đất TM-DV nông thôn 200.000 120.000 80.000 40.000
Xã Sông Đốc Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng
Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ -
Đất TM-DV nông thôn 160.000 96.000 64.000 32.000
Xã Sông Đốc Sông Ông Đốc (bờ Bắc)
Trạm kiểm soát Biên Phòng Sông Đốc, Ấp 1 - Hết ranh đất Xí nghiệp sửa chữa tàu, Ấp 1
Đất SX-KD nông thôn 1.302.000 781.200 520.800 260.400
Xã Sông Đốc Sông Ông Đốc (bờ Bắc)
Đất Khu xăng dầu Năm Châu, Ấp 1 - Hết ranh đất bà Phạm Thị Nhân, Ấp 1
Đất SX-KD nông thôn 1.956.000 1.173.600 782.400 391.200
Xã Sông Đốc Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ
Đất Hãng nước đá Đồn Biên phòng Sông Đốc, Ấp 1 - Hết ranh đất Trường Tiểu học 4
Đất SX-KD nông thôn 2.652.000 1.591.200 1.060.800 530.400
Xã Sông Đốc Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ
Đất Chi nhánh Bảo hiểm, Ấp 1 - Hết ranh đất Chùa Bà K1
Đất SX-KD nông thôn 2.832.000 1.699.200 1.132.800 566.400
Xã Sông Đốc Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ
Ranh đất bà Trần Thị Thủy, Ấp 1 - Hết ranh đất ông Nguyễn Quang Tiệp, Ấp 1
Đất SX-KD nông thôn 2.880.000 1.728.000 1.152.000 576.000
Xã Sông Đốc Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ
Ranh đất bà Tạ Thị Liếu, Ấp 2 - Hết ranh đất ông Đoàn Thanh Quang, Ấp 2
Đất SX-KD nông thôn 2.880.000 1.728.000 1.152.000 576.000
Xã Sông Đốc Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ
Ranh đất ông Huỳnh Văn Hồng, Ấp 2 - Đầu Voi Rạch Băng Ky
Đất SX-KD nông thôn 1.842.000 1.105.200 736.800 368.400
Xã Sông Đốc Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ
Tiệm Cầm Đồ Hương Lan - Nhà bà Võ Thị Xuyến
Đất SX-KD nông thôn 1.800.000 1.080.000 720.000 360.000
Xã Sông Đốc Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ
Hẻm chùa Bà Thiên Hậu, Ấp 1 - Hết ranh đất ông Nguyễn Anh Tài
Đất SX-KD nông thôn 852.000 511.200 340.800 170.400
Xã Sông Đốc Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ
Ao cá Hội nông dân, Ấp 1 - Hết ranh đất ông Lê Văn Trước, Ấp 1
Đất SX-KD nông thôn 774.000 464.400 309.600 154.800
Xã Sông Đốc Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ
Hẻm nhà bà Lê Thanh Xuân, Ấp 1 - Hẻm nhà ông Trần Văn Thơ, Ấp 1
Đất SX-KD nông thôn 774.000 464.400 309.600 154.800
Xã Sông Đốc Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ
Ranh đất bà Đỗ Thị Lan, Ấp 2 - Hết ranh đất ông Nguyễn Thanh Liêm, Ấp 2
Đất SX-KD nông thôn 2.652.000 1.591.200 1.060.800 530.400
Xã Sông Đốc Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ
Ranh đất bà Lê Minh Nguyệt, Ấp 2 - Hết ranh dãy Kiốt ông Huỳnh Thanh Bình, Ấp 2
Đất SX-KD nông thôn 3.000.000 1.800.000 1.200.000 600.000
Xã Sông Đốc Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ
Hẻm nhà ông Cao Thanh Xuyên, Ấp 2 - Hẻm nhà ông Tống Hoàng Ân, Ấp 2
Đất SX-KD nông thôn 1.044.000 626.400 417.600 208.800
Xã Sông Đốc Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ
Hẻm nhà ông Nguyễn Minh Hoàng, Ấp 2 - Hẻm nhà ông Nguyễn Văn Hùng, Ấp 2
Đất SX-KD nông thôn 1.044.000 626.400 417.600 208.800
Xã Sông Đốc Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ
Hẻm nhà ông Huỳnh Thanh Bình, Ấp 2 - Hẻm nhà ông Võ Văn Việt, Ấp 2
Đất SX-KD nông thôn 1.044.000 626.400 417.600 208.800
Xã Sông Đốc Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ
Hẻm nhà ông Đỗ Văn Vĩnh, Ấp 2 - Hết ranh đất ông Phạm Việt Hùng, Ấp 2
Đất SX-KD nông thôn 1.728.000 1.036.800 691.200 345.600
Xã Sông Đốc Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ
Hẻm nhà ông Từ Hữu Dũng, Ấp 2 - Hết ranh đất ông Huỳnh Thành, Ấp 2
Đất SX-KD nông thôn 1.044.000 626.400 417.600 208.800
Xã Sông Đốc Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ
Hẻm nhà ông Nguyễn Hữu Trí, Ấp 2 - Hẻm nhà ông Trần Minh Quân, Ấp 2
Đất SX-KD nông thôn 1.302.000 781.200 520.800 260.400
Xã Sông Đốc Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ
Hẻm nhà ông Trần Văn Khôi, Ấp 2 - Hẻm nhà ông Huỳnh Ngọc Bình, Ấp 2
Đất SX-KD nông thôn 1.044.000 626.400 417.600 208.800
Xã Sông Đốc Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ
Hẻm nhà ông Nguyễn Văn Tình, Ấp 2 - Hẻm nhà bà Dương Thị Xa, Ấp 2
Đất SX-KD nông thôn 1.044.000 626.400 417.600 208.800
Xã Sông Đốc Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ
Hẻm nhà ông Nguyễn Văn Hiền, Ấp 2 - Hết ranh đất bà Lê Thị Thơ, Ấp 2
Đất SX-KD nông thôn 900.000 540.000 360.000 180.000
Xã Sông Đốc Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ
Hẻm nhà ông Lê Văn Thắng, Ấp 2 - hết ranh đất Nguyễn Hồng Thắm
Đất SX-KD nông thôn 816.000 489.600 326.400 163.200
Xã Sông Đốc Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ
Ranh đất ông Phạm Thanh Hùng, Ấp 2 - Hết ranh đất ông Đoàn Văn Lượm, Ấp 2
Đất SX-KD nông thôn 2.652.000 1.591.200 1.060.800 530.400
Xã Sông Đốc Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ
Hẻm nhà bà Lê Thị Phi, Ấp 2 - Hết ranh đất ông Phạm Văn Thống, Ấp 2
Đất SX-KD nông thôn 1.044.000 626.400 417.600 208.800
Xã Sông Đốc Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ
Cầu bê tông kênh Kiểm Lâm, Ấp 1 - Hết ranh đất ông Lê Thanh Tùng, Ấp 3
Đất SX-KD nông thôn 1.956.000 1.173.600 782.400 391.200
Xã Sông Đốc Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ
Cống rạch Băng Ky, Ấp 3 - Ranh đất trụ sở UBND thị trấn Sông Đốc
Đất SX-KD nông thôn 2.832.000 1.699.200 1.132.800 566.400
Xã Sông Đốc Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ
Hẻm nhà ông Trần Văn Nhị, Ấp 3 - Hết ranh đất bà Nguyễn Thị Huỳnh Tuyền
Đất SX-KD nông thôn 1.464.000 878.400 585.600 292.800
Xã Sông Đốc Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ
Hẻm nhà ông Nguyễn Văn Tân, Ấp 3 - Hết ranh đất ông Dương Văn Thế, Ấp 3
Đất SX-KD nông thôn 1.464.000 878.400 585.600 292.800
Xã Sông Đốc Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ
Hẻm nhà ông Phạm Văn Thùy, Ấp 3 (2 bên) - Hết ranh đất ông Lê Văn Khánh, Ấp 3
Đất SX-KD nông thôn 1.302.000 781.200 520.800 260.400
Xã Sông Đốc Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ
Trụ sở UBND xã Sông Đốc - Hết ranh đất bà Võ Thị Hà, Ấp 7
Đất SX-KD nông thôn 2.844.000 1.706.400 1.137.600 568.800
Xã Sông Đốc Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ
Ranh đất ông Lê Việt Hùng, Ấp 7 (2 bên) - Hết ranh đất ông Phạm Hoàng Dũng, Ấp 7
Đất SX-KD nông thôn 2.520.000 1.512.000 1.008.000 504.000
Xã Sông Đốc Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ
Ranh đất ông Lữ Thanh Vũ, Ấp 7 - Hết ranh đất ông Trần Văn Giàu , Ấp 7
Đất SX-KD nông thôn 1.392.000 835.200 556.800 278.400
Xã Sông Đốc Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ
Hẻm nhà ông Phạm Thạnh Bình, Ấp 7 - Hết ranh đất ông Trần Quốc Việt, Ấp 7
Đất SX-KD nông thôn 1.464.000 878.400 585.600 292.800
Xã Sông Đốc Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ
Ranh đất ông Đặng Văn Đang, Ấp 7 - Hết ranh đất ông Trần Minh Hoàng, Ấp 7
Đất SX-KD nông thôn 1.662.000 997.200 664.800 332.400
Xã Sông Đốc Sông Ông Đốc (bờ Bắc)
Hết ranh đất cây xăng dầu Khánh Duy, Ấp 7 - Hết ranh Hải Đội 2, Ấp 7
Đất SX-KD nông thôn 1.296.000 777.600 518.400 259.200
Xã Sông Đốc Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ
Ranh đất ông Cao Văn Bình, Ấp 7 - Hết ranh đất ông Phạm Minh Quang, Ấp 7
Đất SX-KD nông thôn 1.500.000 900.000 600.000 300.000
Xã Sông Đốc Sông Ông Đốc (bờ Bắc)
Ranh đất ông Phan Minh Đương - Hết ranh đất ông Lữ Thanh Vũ, Ấp 7
Đất SX-KD nông thôn 3.120.000 1.872.000 1.248.000 624.000
Xã Sông Đốc Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ
Hàng rào bên trong Xí nghiệp CBTS Sông Đốc - Phạm Thanh Diệu, Ấp 7
Đất SX-KD nông thôn 1.662.000 997.200 664.800 332.400
Xã Sông Đốc Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ
Hẻm nhà bà Trần Hồng Lạc, Ấp 8 - Hết ranh đất bà Trần Thị Lan, Ấp 8
Đất SX-KD nông thôn 516.000 309.600 206.400 150.000
Xã Sông Đốc Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ
Hẻm nhà ông Trần Văn Thương, Ấp 8 - Hết ranh đất bà Lê Ánh Xuân, Ấp 8
Đất SX-KD nông thôn 516.000 309.600 206.400 150.000
Xã Sông Đốc Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ
Ranh đất ông Huỳnh Văn Bồ, Ấp 8 - Hết ranh đất ông Lâm Chí Lâm, Ấp 8
Đất SX-KD nông thôn 756.000 453.600 302.400 151.200
Xã Sông Đốc Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ
Ranh đất ông Nguyễn Văn Dũng, Ấp 8 (2 bên) - Hết ranh đất ông Phùng Thanh Vân, Ấp 8
Đất SX-KD nông thôn 516.000 309.600 206.400 150.000
Xã Sông Đốc Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ
Ranh đất ông Nguyễn Văn Chiến, Ấp 8 - Hết ranh đất ông Hiên, Ấp 8
Đất SX-KD nông thôn 516.000 309.600 206.400 150.000
Xã Sông Đốc Kênh Ông Lan (2 bên)
Nhà ông Trần Ngọc Lan, Ấp 8. - Về hướng Bắc: 250m
Đất SX-KD nông thôn 300.000 180.000 150.000 150.000
Xã Sông Đốc Kênh xáng Nông Trường (bờ Nam)
Ranh đất ông Phạm Văn Nam - Hết ranh đất Bà Phạm Thị Lê
Đất SX-KD nông thôn 708.000 424.800 283.200 150.000
Xã Sông Đốc Kênh xáng Nông Trường (bờ Bắc)
Ranh đất ông Trần Văn Dũng - Hết ranh đất ông Phạm Văn Thành, Ấp 8
Đất SX-KD nông thôn 702.000 421.200 280.800 150.000
Xã Sông Đốc Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ
Ranh đất ông Việt - Về hướng Bắc: 250 m
Đất SX-KD nông thôn 516.000 309.600 206.400 150.000
Xã Sông Đốc Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ
Hết ranh đất ông Trần Văn Tỉnh - Kênh xáng Nông trường, Ấp 8
Đất SX-KD nông thôn 900.000 540.000 360.000 180.000
Xã Sông Đốc Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ
Hẻm nhà ông Lã Mai Thùy, Ấp 8 - Kênh xáng Nông trường, Ấp 8
Đất SX-KD nông thôn 756.000 453.600 302.400 151.200
Xã Sông Đốc Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ
Hẻm nhà ông Huỳnh Thanh Tuấn, Ấp 8 - Kênh xáng Nông trường, Ấp 8
Đất SX-KD nông thôn 756.000 453.600 302.400 151.200
Xã Sông Đốc Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ
Hẻm nhà ông Phạm Việt Cường - Kênh xáng Nông trường, Ấp 8
Đất SX-KD nông thôn 900.000 540.000 360.000 180.000
Xã Sông Đốc Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ
Hẻm nhà ông Đặng Văn Vinh, Ấp 8 - Kênh xáng Nông trường, Ấp 8
Đất SX-KD nông thôn 756.000 453.600 302.400 151.200
Xã Sông Đốc Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ
Kênh Cầu Dừa, Ấp 8 - Về hướng Bắc 250m
Đất SX-KD nông thôn 756.000 453.600 302.400 151.200
Xã Sông Đốc Bờ Đông kênh Rạch Ruộng Nhỏ
Ranh đất ông Kiều Minh Thành, Ấp 10 - Lộ Trung tâm bờ Bắc Sông Đốc
Đất SX-KD nông thôn 900.000 540.000 360.000 180.000
Xã Sông Đốc Bờ Đông kênh Rạch Ruộng Nhỏ
Ranh đất ông Trần Văn Khắp, Ấp 10 - Hết đất ông Phạm Văn Uyên, Ấp 10
Đất SX-KD nông thôn 756.000 453.600 302.400 151.200
Xã Sông Đốc Kênh xáng Nông Trường (2 bên)
Đất ông Trần Ngọc Minh, Ấp 10 - Giáp kênh Phủ Lý, Ấp 12
Đất SX-KD nông thôn 750.000 450.000 300.000 150.000
Xã Sông Đốc Bờ Đông kênh Rạch Ruộng Nhỏ
Hẻm nhà Ông Trần Văn Việt, Ấp 10 - Lộ trung tâm bờ Bắc Sông Đốc
Đất SX-KD nông thôn 1.302.000 781.200 520.800 260.400
Xã Sông Đốc Bờ Đông kênh Rạch Ruộng Nhỏ
Ranh đất bà Vũ Thị Huyền, Ấp 10 - Lộ trung tâm bờ Bắc Sông Đốc
Đất SX-KD nông thôn 1.266.000 759.600 506.400 253.200
Xã Sông Đốc Kênh Xã Thuần (2 bên)
Cống xã Thuần - Về hướng Bắc: 250m
Đất SX-KD nông thôn 408.000 244.800 163.200 150.000
Xã Sông Đốc Kênh Nhiêu Đáo (2 bên)
Tiếp giáp tuyến lộ Sông Đốc - Tắc Thủ - Về hướng Bắc: 250m
Đất SX-KD nông thôn 300.000 180.000 150.000 150.000
Xã Sông Đốc Kênh Phủ Lý (2 bên)
Cống Phủ Lý - Về hướng Bắc: 250m
Đất SX-KD nông thôn 354.000 212.400 150.000 150.000
Xã Sông Đốc Kênh Cựa Gà
Tiếp giáp tuyến lộ Sông Đốc - Tắc Thủ - Về hướng Bắc: 250m
Đất SX-KD nông thôn 354.000 212.400 150.000 150.000
Xã Sông Đốc Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ
Hẻm nhà ông Nguyễn Văn Tiến, Ấp 9 - Kênh xáng Nông trường, Ấp 9
Đất SX-KD nông thôn 480.000 288.000 192.000 150.000
Xã Sông Đốc Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ
Hẻm nhà ông Nguyễn Văn Từ, Ấp 9 - Kênh xáng Nông trường, Ấp 9
Đất SX-KD nông thôn 480.000 288.000 192.000 150.000
Xã Sông Đốc Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ
Hẻm nhà bà Đoàn Thị Loan, Ấp 9 - Kênh xáng Nông trường, Ấp 9
Đất SX-KD nông thôn 480.000 288.000 192.000 150.000
Xã Sông Đốc Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ
Hẻm nhà ông Phạm Hoàng Tất, Ấp 7 - Dãy tập thể giáo viên, Ấp 7
Đất SX-KD nông thôn 900.000 540.000 360.000 180.000
Xã Sông Đốc Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ
Hẻm nhà bà Lê Kiều Nương, Ấp 7 - Nhà ông Phan Hoàng Phi, Ấp 7
Đất SX-KD nông thôn 900.000 540.000 360.000 180.000
Xã Sông Đốc Lộ Tắc Thủ - Rạch Ráng - Sông Đốc (2 bên)
Cầu sắt kênh Rạch Ruộng, Ấp 10 - Cống Xã Thuần
Đất SX-KD nông thôn 7.200.000 4.320.000 2.880.000 1.440.000
Xã Sông Đốc Lộ Tắc Thủ - Rạch Ráng - Sông Đốc (2 bên)
Cống xã Thuần - Kênh Nhiêu Đáo
Đất SX-KD nông thôn 6.000.000 3.600.000 2.400.000 1.200.000
Xã Sông Đốc Lộ Tắc Thủ - Rạch Ráng- Sông Đốc (2 bên)
Kênh Nhiêu Đáo - Kênh Phủ Lý
Đất SX-KD nông thôn 4.260.000 2.556.000 1.704.000 852.000
Xã Sông Đốc Lộ Tắc Thủ - Rạch Ráng - Sông Đốc (2 Bên)
Kênh Phủ Lý - Giáp xã Khánh Hưng
Đất SX-KD nông thôn 2.652.000 1.591.200 1.060.800 530.400
Xã Sông Đốc Sông Ông Đốc (bờ Nam)
Kênh Bảy Thanh - Hãng nước đá Hiệp Thành, Ấp 5
Đất SX-KD nông thôn 2.652.000 1.591.200 1.060.800 530.400
Xã Sông Đốc Sông Ông Đốc (bờ Nam)
Đất ông Lê Hùng Anh, Ấp 5 - Đất bà Tạ Mỹ Hen, Ấp 5
Đất SX-KD nông thôn 3.372.000 2.023.200 1.348.800 674.400
Xã Sông Đốc Sông Ông Đốc (bờ Nam)
Hãng nước đá Hiệp Thành, Ấp 5 - Kênh Rạch Vinh, Ấp 5
Đất SX-KD nông thôn 2.220.000 1.332.000 888.000 444.000
Xã Sông Đốc Sông Ông Đốc (bờ Nam)
Công Ty KTDV Sông Đốc K4 (mặt sông) - Đầu vàm kênh Thầy Tư, Ấp 4
Đất SX-KD nông thôn 5.862.000 3.517.200 2.344.800 1.172.400
Xã Sông Đốc Sông Ông Đốc (bờ Nam)
Kênh Xáng cùng, Ấp 6A - Kênh Xáng Mới
Đất SX-KD nông thôn 5.190.000 3.114.000 2.076.000 1.038.000
Xã Sông Đốc Bờ Nam Sông Ông Đốc
Kênh Rạch Vinh, Ấp 4 (Tuyến lộ) - Cầu kênh Thầy Tư, Ấp 4
Đất SX-KD nông thôn 5.190.000 3.114.000 2.076.000 1.038.000
Xã Sông Đốc Bờ Nam Sông Ông Đốc
Cầu kênh Thầy Tư, Ấp 4 (tuyến lộ) - Kênh Xáng cùng, Ấp 4
Đất SX-KD nông thôn 5.190.000 3.114.000 2.076.000 1.038.000
Xã Sông Đốc Bờ Nam Sông Ông Đốc
Kênh Rạch Vinh bờ Đông (Ranh đất ông Đặng Văn Đông) - Đê Tả, Ấp 5
Đất SX-KD nông thôn 1.842.000 1.105.200 736.800 368.400
Xã Sông Đốc Bờ Nam Sông Ông Đốc
Miếu (Bờ tây Kênh Rạch Vinh) - Đê Tả, Ấp 4
Đất SX-KD nông thôn 2.658.000 1.594.800 1.063.200 531.600
Xã Sông Đốc Bờ Nam Sông ông Đốc
Cầu kênh Thầy Tư (Bờ Tây), Ấp 4 - Đê Tả, Ấp 4
Đất SX-KD nông thôn 1.860.000 1.116.000 744.000 372.000
Xã Sông Đốc Bờ Nam Sông Ông Đốc
Cầu kênh Thầy Tư (Bờ Đông), Ấp 4 - Đê Tả, Ấp 4
Đất SX-KD nông thôn 1.620.000 972.000 648.000 324.000
Xã Sông Đốc Bờ Nam Sông ông Đốc
Cầu kênh Xáng cùng, Ấp 6A (2 bờ Đông, Tây) - Đê Tả, Ấp 6A
Đất SX-KD nông thôn 624.000 374.400 249.600 150.000
Xã Sông Đốc Bờ Nam Sông ông Đốc
Kênh xáng Mới, ranh đất bà Lý Kim Tiền (Bờ Đông) - Đê Tả, Ấp 6A
Đất SX-KD nông thôn 624.000 374.400 249.600 150.000
Xã Sông Đốc Bờ Nam Sông ông Đốc
Kênh Xáng Mới, ranh đất ông Trần Văn Lên (Bờ Tây) - Đê Tả, Ấp 6A
Đất SX-KD nông thôn 750.000 450.000 300.000 150.000
Xã Sông Đốc Bờ Nam Sông ông Đốc
Cầu kênh Xẻo Quao, Ấp 6A (2 bờ Đông, Tây) - Đê Tả, Ấp 6A
Đất SX-KD nông thôn 702.000 421.200 280.800 150.000
Xã Sông Đốc Bờ Nam Sông ông Đốc
Ranh đất bà Lê Thị Tươi, Ấp 6A - Hết ranh đất ông Nguyễn Hữu Phước
Đất SX-KD nông thôn 750.000 450.000 300.000 150.000
Xã Sông Đốc Bờ Nam Sông ông Đốc
Ranh đất bà Trần Ánh Nguyệt, Ấp 6A - Hết ranh đất bà Phạm Thị Thủy, Ấp 6A
Đất SX-KD nông thôn 624.000 374.400 249.600 150.000
Xã Sông Đốc Bờ Nam Sông ông Đốc
Ranh đất bà Lê Thị Nhanh (Thửa 65, tờ 36), Ấp 6A - Hết ranh đất ông Hà Việt Hoa
Đất SX-KD nông thôn 516.000 309.600 206.400 150.000
Xã Sông Đốc Bờ Nam Sông ông Đốc
Ranh đất ông Trịnh Thị Trang, Ấp 6A - Hết ranh đất ông Lại Văn Giàu (2 bên), Ấp 6A
Đất SX-KD nông thôn 516.000 309.600 206.400 150.000
Xã Sông Đốc Bờ Nam Sông ông Đốc
Ranh đất ông Nguyễn Thanh Hùng, Ấp 6A - Hết ranh đất bà Lê Ánh Xuân (2 bên), Ấp 6A
Đất SX-KD nông thôn 522.000 313.200 208.800 150.000
Xã Sông Đốc Bờ Nam Sông ông Đốc
Hẻm nhà ông Châu Ngọc Sỹ, Ấp 6A - Hết ranh đất ông Hải
Đất SX-KD nông thôn 600.000 360.000 240.000 150.000
Xã Sông Đốc Bờ Nam Sông ông Đốc
Nhà ông Đặng Văn Sang, Ấp 6A - Cầu Thủy Lợi
Đất SX-KD nông thôn 1.662.000 997.200 664.800 332.400
Xã Sông Đốc Bờ Nam Sông ông Đốc
Nhà ông Huỳnh Thanh Hùng - Nhà ông Võ Khánh Duy
Đất SX-KD nông thôn 1.662.000 997.200 664.800 332.400
Xã Sông Đốc Bờ Nam Sông ông Đốc
Ranh đất ông Nguyễn Thanh Dũng, Ấp 6A - Hết ranh đất ông Hồ Văn Vàng, Ấp 6A
Đất SX-KD nông thôn 756.000 453.600 302.400 151.200
Xã Sông Đốc Bờ Nam Sông ông Đốc
Khu dân cư Xẻo Quao, Ấp 6B (Khu A) -
Đất SX-KD nông thôn 1.044.000 626.400 417.600 208.800
Xã Sông Đốc Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ
Ranh đất ông Lê Chí Nguyện, Ấp 7 - Hết ranh đất bà Phạm Thị Lắm, Ấp 7
Đất SX-KD nông thôn 1.662.000 997.200 664.800 332.400
Xã Sông Đốc Hẻm
Ranh đất ông Huỳnh Ngọc Phương - Hết ranh đất ông Nguyễn Ngọc Sinh
Đất SX-KD nông thôn 852.000 511.200 340.800 170.400
Xã Sông Đốc Tuyến đường cầu Rạch Ruộng nhỏ
Trụ sở UBND TT. Sông Đốc (cũ), Ấp 7 - Lộ nhựa Rạch Ráng - Sông Đốc, Ấp 10 (Tiếp giáp lộ Tắc Thủ - Rạch Ráng - Sông Đốc)
Đất SX-KD nông thôn 9.600.000 5.760.000 3.840.000 1.920.000
Xã Sông Đốc Bờ Đông kênh Rạch Ruộng Nhỏ
Ranh đất nhà bà lê Chúc Mừng, Ấp 7 - Hết ranh đất nhà bà Nguyễn Thị Lang, Ấp 7
Đất SX-KD nông thôn 774.000 464.400 309.600 154.800
Xã Sông Đốc Bờ Đông kênh Rạch Ruộng Nhỏ
Ranh đất nhà bà Lê Thị Kiều, Ấp 7 - Hết ranh đất nhà ông Lê Văn Chờ, Ấp 7
Đất SX-KD nông thôn 900.000 540.000 360.000 180.000
Xã Sông Đốc Hẻm
Ranh đất nhà ông Nguyễn Ngọc Chọn, Ấp 8 - Hết ranh đất Nguyễn Thị Hoa, Ấp 8
Đất SX-KD nông thôn 624.000 374.400 249.600 150.000
Xã Sông Đốc Hẻm
Nhà bà Phạm Thị Cúc - Nhà ông Phạm Văn Chiến
Đất SX-KD nông thôn 624.000 374.400 249.600 150.000
Xã Sông Đốc Hẻm
Nhà ông Phan Văn Hội - Hết ranh đất Hoàng Thị Rộng, Ấp 8
Đất SX-KD nông thôn 624.000 374.400 249.600 150.000
Xã Sông Đốc Hẻm
Ranh đất nhà Phạm Văn Thái, Ấp 8 - Hết ranh đất Phan Văn Toại
Đất SX-KD nông thôn 624.000 374.400 249.600 150.000
Xã Sông Đốc Đầu nối lộ Bờ Nam Sông Đốc, Ấp 6B
Ranh đất ông Dương Văn Rớt - Ranh đất Đỗ Thành Phước
Đất SX-KD nông thôn 1.662.000 997.200 664.800 332.400
Xã Sông Đốc Đầu nối lộ Bờ Nam Sông Đốc, Ấp 6A
Ranh đất ông Trần Văn Sinh - Ranh đất ông Bạch Trung Đáng
Đất SX-KD nông thôn 900.000 540.000 360.000 180.000
Xã Sông Đốc Lộ Bờ Nam Sông Đốc (Đoạn có dãi phân cách)
Kênh 7 Thanh - Cầu kênh Rạch Vinh
Đất SX-KD nông thôn 4.200.000 2.520.000 1.680.000 840.000
Xã Sông Đốc Lộ Bờ Nam Sông Đốc (Đoạn có dãi phân cách)
Cầu kênh Rạch Vinh - Cống Thầy Tư
Đất SX-KD nông thôn 6.000.000 3.600.000 2.400.000 1.200.000
Xã Sông Đốc Lộ Bờ Nam Sông Đốc (Đoạn không có dãi phân cách)
Cống Thầy Tư - Đê Biển Tây
Đất SX-KD nông thôn 2.652.000 1.591.200 1.060.800 530.400
Xã Sông Đốc Hẻm, Ấp 7
Nhà ông Lê Văn Thạnh - Nhà ông Lê Văn Tỷ
Đất SX-KD nông thôn 900.000 540.000 360.000 180.000
Xã Sông Đốc Hẻm, Ấp 7
Nhà ông Nguyễn Văn Tất - Trường THCS 1 Sông Đốc
Đất SX-KD nông thôn 900.000 540.000 360.000 180.000
Xã Sông Đốc Kênh Đê Tả
Đất ông Nguyễn Tuấn - Hết phần đất ông Trần Văn Ngọc (giáp Đê trung ương, Ấp 6B)
Đất SX-KD nông thôn 204.000 150.000 150.000 150.000
Xã Sông Đốc Tuyến lộ nhựa
Cầu Sông Ông Đốc - Đấu nối lộ Bờ Nam Sông Đốc
Đất SX-KD nông thôn 3.372.000 2.023.200 1.348.800 674.400
Xã Sông Đốc Tuyến trung tâm xã Phong Điền (cũ)
Ranh đất ông Trịnh Văn Nguyễn - Kênh Dầu Xây (Hết ranh đất ông Ngô Tấn Môn)
Đất SX-KD nông thôn 756.000 453.600 302.400 151.200
Xã Sông Đốc Tuyến trung tâm xã Phong Điền (cũ)
Kênh Bảy Thanh - Kênh Dần Xây (tuyến ven sông)
Đất SX-KD nông thôn 516.000 309.600 206.400 150.000
Xã Sông Đốc Tuyến trung tâm xã Phong Điền (cũ)
Kênh Dần Xây - Hết ranh đất Nguyễn Văn Thu
Đất SX-KD nông thôn 300.000 180.000 150.000 150.000
Xã Sông Đốc Lộ Bờ Nam Sông Đốc
Kênh Sáng Bà Kẹo - Kênh Lựu Đạn (Hết ranh đất ông Dương Việt Sử)
Đất SX-KD nông thôn 1.302.000 781.200 520.800 260.400
Xã Sông Đốc Lộ Bờ Nam Sông Đốc
Kênh Lựu Đạn (Ranh đất ông Dương Việt Sử) - Kênh Bảy Thanh (Cầu Bảy Thanh)
Đất SX-KD nông thôn 2.148.000 1.288.800 859.200 429.600
Xã Sông Đốc Tuyến Rẫy mới - Mỹ Bình
Ranh đất ông Phan Út Chín - Hết ranh đất ông Trần Văn Nhiều
Đất SX-KD nông thôn 300.000 180.000 150.000 150.000
Xã Sông Đốc Tuyến Rạch Vinh
Cầu Đầu Sấu (Ấp Mỹ Bình) - Hết ranh đất ông Nguyễn Như Ý
Đất SX-KD nông thôn 300.000 180.000 150.000 150.000
Xã Sông Đốc Khu tái định cư xen ghép Sông Đốc thuộc Dự án đầu tư xây dựng, nâng cấp đê biển Tây
-
Đất SX-KD nông thôn 1.875.000 1.125.000 750.000 375.000
Xã Sông Đốc Đường số 11 - Khu tái định cư Xẻo Quao
Đường số 8 - Đường số 9
Đất SX-KD nông thôn 2.400.000 1.440.000 960.000 480.000
Xã Sông Đốc Đường số 35 - Khu tái định cư Xẻo Quao
Vòng xoay cầu Sông Ông Đốc (bờ Bắc) - Ranh dự án Khu đô thị, dân cư Khóm 9
Đất SX-KD nông thôn 6.000.000 3.600.000 2.400.000 1.200.000
Xã Sông Đốc Đường số 8 (Ấp 9) - Khu tái định cư Xẻo Quao
Cầu qua kênh Quảng Thép - Trụ sở UBND xã Sông Đốc
Đất SX-KD nông thôn 900.000 540.000 360.000 180.000
Xã Sông Đốc Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ >3 m
-
Đất SX-KD nông thôn 240.000 150.000 150.000 150.000
Xã Sông Đốc Các tuyến lộ Bê tông trong thị trấn từ 1m - 1,5m
-
Đất SX-KD nông thôn 204.000 150.000 150.000 150.000
Xã Sông Đốc Tuyến bờ Nam Sông Đốc
Kênh Sáng Bà Kẹo - Giáp ranh Xã Phong Lạc
Đất SX-KD nông thôn 1.044.000 626.400 417.600 208.800
Xã Sông Đốc Tuyến lộ Trung tâm xã
Từ đầu lộ nhựa tiếp giáp Sông Đốc (Ranh đất ông Mười Đẹt) - Ngã 3 (Hướng về huyện)
Đất SX-KD nông thôn 1.044.000 626.400 417.600 208.800
Xã Sông Đốc Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng Có chiều rộng từ trên 3m -5m, thuộc các, Ấp 1, 2, 3, 4, 5, 6A, 6B, 7, 8, 9, 10
-
Đất SX-KD nông thôn 900.000 540.000 360.000 180.000
Xã Sông Đốc Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng Có chiều rộng từ trên 3m -5m, thuộc các ấp còn lại của TT. Sông Đốc (cũ)
-
Đất SX-KD nông thôn 600.000 360.000 240.000 150.000
Xã Sông Đốc Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng Có chiều rộng từ trên 3m -5m, thuộc các ấp còn lại của xã Phong Điền (cũ)
-
Đất SX-KD nông thôn 360.000 216.000 150.000 150.000
Xã Sông Đốc Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m
-
Đất SX-KD nông thôn 180.000 150.000 150.000 150.000
Xã Sông Đốc Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng 'Có chiều rộng từ >2m đến ≤ 3m, thuộc TT. Sông Đốc (cũ)
-
Đất SX-KD nông thôn 240.000 150.000 150.000 150.000
Xã Sông Đốc Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng 'Có chiều rộng từ >2m đến ≤ 3m, thuộc xã Phong Điền (cũ)
-
Đất SX-KD nông thôn 204.000 150.000 150.000 150.000
Xã Sông Đốc Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng
Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ -
Đất SX-KD nông thôn 150.000 90.000 60.000 30.000
Xã Sông Đốc Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng
Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ -
Đất SX-KD nông thôn 120.000 72.000 48.000 24.000
Xã Sông Đốc Xã Sông Đốc
-
Đất trồng cây lâu năm 130.000 104.000 78.000 0
Xã Sông Đốc Xã Sông Đốc
-
Đất trồng lúa 100.000 80.000 60.000 0
Xã Sông Đốc Xã Sông Đốc
-
Đất trồng cây hàng năm khác 80.000 64.000 48.000 0
Xã Sông Đốc Xã Sông Đốc
-
Đất nuôi trồng thủy sản 80.000 64.000 48.000 0
Xã Sông Đốc Xã Sông Đốc
-
Đất rừng sản xuất 60.000 48.000 36.000 0
Xã Sông Đốc Xã Sông Đốc
-
Đất rừng đặc dụng 50.000 40.000 30.000 0
Xã Sông Đốc Xã Sông Đốc
-
Đất rừng phòng hộ 45.000 36.000 27.000 0
Xã Sông Đốc Xã Sông Đốc
-
Đất làm muối 80.000 64.000 48.000 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Sông Đốc Sông Ông Đốc (bờ Bắc)
Trạm kiểm soát Biên Phòng Sông Đốc, Ấp 1 - Hết ranh đất Xí nghiệp sửa chữa tàu, Ấp 1
Đất ở nông thôn 2.170.000 1.302.000 868.000 434.000
Xã Sông Đốc Sông Ông Đốc (bờ Bắc)
Đất Khu xăng dầu Năm Châu, Ấp 1 - Hết ranh đất bà Phạm Thị Nhân, Ấp 1
Đất ở nông thôn 3.260.000 1.956.000 1.304.000 652.000
Xã Sông Đốc Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ
Đất Hãng nước đá Đồn Biên phòng Sông Đốc, Ấp 1 - Hết ranh đất Trường Tiểu học 4
Đất ở nông thôn 4.420.000 2.652.000 1.768.000 884.000
Xã Sông Đốc Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ
Đất Chi nhánh Bảo hiểm, Ấp 1 - Hết ranh đất Chùa Bà K1
Đất ở nông thôn 4.720.000 2.832.000 1.888.000 944.000
Xã Sông Đốc Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ
Ranh đất bà Trần Thị Thủy, Ấp 1 - Hết ranh đất ông Nguyễn Quang Tiệp, Ấp 1
Đất ở nông thôn 4.800.000 2.880.000 1.920.000 960.000
Xã Sông Đốc Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ
Ranh đất bà Tạ Thị Liếu, Ấp 2 - Hết ranh đất ông Đoàn Thanh Quang, Ấp 2
Đất ở nông thôn 4.800.000 2.880.000 1.920.000 960.000
Xã Sông Đốc Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ
Ranh đất ông Huỳnh Văn Hồng, Ấp 2 - Đầu Voi Rạch Băng Ky
Đất ở nông thôn 3.070.000 1.842.000 1.228.000 614.000
Xã Sông Đốc Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ
Tiệm Cầm Đồ Hương Lan - Nhà bà Võ Thị Xuyến
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.800.000 1.200.000 600.000
Xã Sông Đốc Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ
Hẻm chùa Bà Thiên Hậu, Ấp 1 - Hết ranh đất ông Nguyễn Anh Tài
Đất ở nông thôn 1.420.000 852.000 568.000 284.000
Xã Sông Đốc Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ
Ao cá Hội nông dân, Ấp 1 - Hết ranh đất ông Lê Văn Trước, Ấp 1
Đất ở nông thôn 1.290.000 774.000 516.000 258.000
Xã Sông Đốc Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ
Hẻm nhà bà Lê Thanh Xuân, Ấp 1 - Hẻm nhà ông Trần Văn Thơ, Ấp 1
Đất ở nông thôn 1.290.000 774.000 516.000 258.000
Xã Sông Đốc Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ
Ranh đất bà Đỗ Thị Lan, Ấp 2 - Hết ranh đất ông Nguyễn Thanh Liêm, Ấp 2
Đất ở nông thôn 4.420.000 2.652.000 1.768.000 884.000
Xã Sông Đốc Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ
Ranh đất bà Lê Minh Nguyệt, Ấp 2 - Hết ranh dãy Kiốt ông Huỳnh Thanh Bình, Ấp 2
Đất ở nông thôn 5.000.000 3.000.000 2.000.000 1.000.000
Xã Sông Đốc Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ
Hẻm nhà ông Cao Thanh Xuyên, Ấp 2 - Hẻm nhà ông Tống Hoàng Ân, Ấp 2
Đất ở nông thôn 1.740.000 1.044.000 696.000 348.000
Xã Sông Đốc Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ
Hẻm nhà ông Nguyễn Minh Hoàng, Ấp 2 - Hẻm nhà ông Nguyễn Văn Hùng, Ấp 2
Đất ở nông thôn 1.740.000 1.044.000 696.000 348.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Sông Đốc

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Cà Mau mới nhất

Bảng giá đất xã Sông Đốc, tỉnh Cà Mau năm 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Sông Đốc, tỉnh Cà Mau năm 2026

4. Thông tin xã Sông Đốc, tỉnh Cà Mau

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Sông Đốc (bao gồm cụm đảo Hòn Chuối), Xã Phong Điền (tổng 2 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Sông Đốc theo Nghị quyết số 1655/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Sông Đốc có diện tích tự nhiên 83,95 km² với quy mô dân số 46.353 người, mật độ dân cư đạt 552,2 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Sông Đốc được đặt tại Khóm 9, xã Sông Đốc, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Sông Đốc không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Cà Mau, Xã Sông Đốc là một trong tổng số 64 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 55 xã và 9 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Sông Đốc, Tỉnh Cà Mau - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Cà Mau

5.1. Tiêu chí xác định khu vực, vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong bảng giá đất

– Tiêu chí chung: Thực hiện theo khoản 1 Điều 20 Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ quy định về giá đất.

– Tiêu chí xác định khu vực, vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Cà Mau được quy định tại Điều 5, Điều 6, Điều 7 và Điều 8 Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND.

5.2. Quy định bảng giá đất phi nông nghiệp

Bảng giá đất lần đầu được áp dụng trên địa bàn tỉnh Cà Mau từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 (Kèm theo Bảng giá đất).

a) Sửa đổi giá đất một số đoạn, tuyến đường trong Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND (kèm theo Phụ lục I);

b) Sửa đổi tên gọi và giới hạn một số đoạn, tuyến đường trong Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND (kèm theo Phụ lục II);

c) Bổ sung một số đoạn, tuyến đường chưa có giá đất vào Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND (kèm theo Phụ lục III);

d) Bãi bỏ một số đoạn, tuyến đường trong Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HDND (kèm theo Phụ lục IV).

Quy định áp dụng đối với đất ở

a) Các thửa đất ở tại đô thị và đất ở tại nông thôn được tính theo trục đường quốc lộ, đường tỉnh, đường xã, đường đô thị, đường giao thông nông thôn;

b) Đất ở tại đô thị và đất ở tại nông thôn đã có cơ sở hạ tầng được phân chia thành 04 vị trí như sau: Vị trí 1 (30 mét đầu tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường hiện hữu) tính 100% mức giá quy định trong Bảng giá; Vị trí 2 (từ trên 30 mét đến 60 mét) tính bằng 60% so với mức giá vị trí 1; Vị trí 3 (từ trên 60 mét đến 90 mét) tính bằng 40% so với mức giá vị trí 1; Vị trí 4 (từ trên 90 mét) tính bằng 20% so với mức giá vị trí 1.

Giá đất ở tại các vị trí 2, vị trí 3 và vị trí 4 nếu thấp hơn giá đất ở chưa có cơ sở hạ tầng thuận lợi giao thông thì được tính bằng giá đất ở chưa có cơ sở hạ tầng thuận lợi giao thông được quy định tại bảng giá đất của các xã, phường; Sửa đổi tên gọi và giới hạn một số đoạn, tuyến đường trong Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND (kèm theo Phụ lục II);

c) Các thửa đất có mặt tiền tiếp giáp sông, kênh (mương) công cộng, rạch hoặc tiếp giáp đường đất, đường có đá cập phối (đường có lối đi nhưng đường chưa hoàn thiện) được tính bằng giá đất ở chưa có cơ sở hạ tầng thuận lợi giao thông. Trường hợp có lộ giao thông cặp sông, kênh (mương) công cộng, rạch, thì giá đất ở được tính theo giá đất ở của tuyến đường được quy định tại bảng giá đất của các xã, phường. Vị trí các thửa đất này được áp dụng như vị trí đất ở tại đô thị và đất ở tại nông thôn được quy định tại điểm b khoản 2 Điều 5 của Nghị quyết này;

d) Đối với thửa đất tiếp giáp mặt tiền với hai tuyến đường (hoặc tiếp giáp sông, kênh, rạch) trở lên thì giá đất ở của thửa đất được xác định bằng giá đất theo tuyến đường có mức giá cao nhất nhân thêm hệ số 1,2 lần. Đối với các thửa đất liền kề có cùng chủ sử dụng của thửa đất tiếp giáp mặt tiền thì việc xác định vị trí, lợi thế được thực hiện như trường hợp tiếp giáp mặt tiền;

đ) Đối với thửa đất tiếp giáp mặt tiền nằm trên đoạn, tuyến đường mà có nhiều mức giá khác nhau, có sự chênh lệch thì vị trí thửa đất tiếp giáp đoạn, tuyến nào thì áp dụng giá theo đoạn, tuyến đường đó;

e) Đối với thửa đất thuộc trường hợp Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất hoặc được Nhà nước giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất không thuộc quy định tại các điểm a, điểm b, điểm c và điểm d khoản 2 Điều 5 Nghị quyết này, được tính theo giá đất ở chưa có cơ sở hạ tầng.

Quy định áp dụng đối với đất phi nông nghiệp khác

a) Giá đất thương mại, dịch vụ tính bằng 80% giá đất ở tại cùng vị trí của thửa đất đó. Trường hợp tại vị trí đất thương mại dịch vụ không có giá đất ở thì xác định theo giá đất ở của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;

b) Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ tính bằng 60% giá đất ở tại cùng vị trí. Trường hợp tại vị trí đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp không có giá đất ở thì xác định theo giá đất ở của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;

c) Đối với đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp được tính bằng 60% giá đất ở tại cùng vị trí. Trường hợp tại vị trí đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp không có giá đất ở thì xác định theo giá đất ở của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;

d) Đối với đất khu công nghệ cao được tính bằng 60% giá đất ở tại cùng vị trí. Trường hợp tại vị trí đất khu công nghệ cao không có giá đất ở thì xác định theo giá đất ở của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;

đ) Đối với đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất xây dựng công trình sự nghiệp; đất tôn giáo, đất tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt tính bằng 80% giá đất ở tại cùng vị trí.

Trường hợp tại vị trí đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất xây dựng công trình sự nghiệp; đất tôn giáo, đất tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt không có giá đất ở thì xác định theo giá đất ở của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;

e) Đối với đất sử dụng vào mục đích công cộng có mục đích kinh doanh (bao gồm đất sử dụng vào các mục đích công cộng có mục đích kinh doanh trong khu vực Cảng Hàng không, Sân bay Cà Mau); đất sử dụng vào các mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh và đất phi nông nghiệp khác được tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại cùng vị trí;

Trường hợp tại vị trí đất sử dụng vào mục đích công cộng có mục đích kinh doanh, đất sử dụng vào các mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh và đất phi nông nghiệp khác không có giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thì xác định theo giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;

g) Đối với đất sông, kênh, rạch và mặt nước chuyên dùng bằng 50% giá đất ở tại cùng vị trí. Trường hợp tại vị trí đất sông, kênh, rạch và mặt nước chuyên dùng không có giá đất ở thì xác định theo giá đất ở của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;

h) Việc phân chia vị trí đối với các thửa đất quy định tại điểm a, điểm b, điểm c, điểm d, điểm đ, điểm e, điểm g khoản 3 Điều này, được thực hiện như đất ở tại đô thị và đất ở tại nông thôn quy định tại điểm b khoản 2 Điều 5 Nghị quyết này.

5.3. Quy định bảng giá đất nông nghiệp

Khu vực đất nông nghiệp, được phân thành 02 khu vực:

a) Khu vực 1: Gồm các phường trên địa bàn tỉnh Cà Mau;

b) Khu vực 2: Các xã trên địa bàn tỉnh Cà Mau.

Vị trí đất nông nghiệp, được phân chia thành 03 vị trí:

a) Vị trí 1: Thửa đất tiếp giáp mặt tiền (trong phạm vi 60 mét đầu tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường hiện hữu) tính 100% mức giá quy định tại khoản 3 Điều 6 Nghị quyết này;

b) Vị trí 2: Thửa đất tiếp giáp mặt tiền (trong phạm vi từ trên 60 mét đến 120 mét) tính bằng 80% so với mức giá vị trí 1;

c) Vị trí 3: Các vị trí còn lại ngoài vị trí 1 và vị trí 2, tính bằng 60% so với mức giá vị trí 1.

Bảng giá đất nông nghiệp

a) Bảng giá đất nông nghiệp

Stt

Tên loại đất

Giá đất năm 2026 (nghìn đồng/m2)

Vị trí 1, khu vực 1

Vị trí 1, khu vực 2

1

Đất trồng cây lâu năm

280

130

2

Đất trồng lúa (gồm đất chuyên trồng lúa và đất trồng lúa còn lại)

250

100

3

Đất trồng cây hằng năm khác và đất nuôi trồng thủy sản

250

80

4

Đất làm muối

200

80

5

Đất rừng sản xuất

200

60

6

Đất rừng đặc dụng

200

50

7

Đất rừng phòng hộ

200

45

b) Đối với giá đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác được tính bằng giá đất trồng cây lâu năm cùng khu vực, vị trí;

c) Đối với thửa đất tiếp giáp mặt tiền với hai tuyến đường (hoặc tiếp giáp sông, kênh, rạch) trở lên thì giá đất nông nghiệp của thửa đất được xác định bằng giá đất tại vị trí của thửa đất tiếp giáp nhân thêm hệ số 1,2 lần. Đối với các thửa đất liền kề có cùng chủ sử dụng của thửa đất tiếp giáp mặt tiền thì việc xác định vị trí, lợi thế được thực hiện như trường hợp tiếp giáp mặt tiền.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Sông Đốc, tỉnh Cà Mau năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Sông Đốc, tỉnh Cà Mau là 16.000.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Sông Đốc, tỉnh Cà Mau năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Sông Đốc, tỉnh Cà Mau là khoảng 1.134.923 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.9/5 - (981 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?