Bảng giá đất xã Sông Đốc, tỉnh Cà Mau mới nhất theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND (sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết 16/2026/NQ-HĐND) về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Sông Đốc, tỉnh Cà Mau
Bảng giá đất xã Sông Đốc, tỉnh Cà Mau năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Cà Mau. Mức giá đất tại xã Sông Đốc được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Sông Đốc theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Sông Đốc, tỉnh Cà Mau
– Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026;
– Nghị quyết 16/2026/NQ-HĐND sửa đổi Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026
3. Tra cứu bảng giá đất xã Sông Đốc, Cà Mau mới nhất
Bảng giá đất xã Sông Đốc năm 2026
Khu vực: xã Sông Đốc.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng cây lâu năm, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm khác, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất làm muối.
Mức giá áp dụng: từ 24.000 đến 16.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Sông Đốc |
Sông Ông Đốc (bờ Bắc) Trạm kiểm soát Biên Phòng Sông Đốc, Ấp 1 - Hết ranh đất Xí nghiệp sửa chữa tàu, Ấp 1 |
Đất ở nông thôn | 2.170.000 | 1.302.000 | 868.000 | 434.000 |
| Xã Sông Đốc |
Sông Ông Đốc (bờ Bắc) Đất Khu xăng dầu Năm Châu, Ấp 1 - Hết ranh đất bà Phạm Thị Nhân, Ấp 1 |
Đất ở nông thôn | 3.260.000 | 1.956.000 | 1.304.000 | 652.000 |
| Xã Sông Đốc |
Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ Đất Hãng nước đá Đồn Biên phòng Sông Đốc, Ấp 1 - Hết ranh đất Trường Tiểu học 4 |
Đất ở nông thôn | 4.420.000 | 2.652.000 | 1.768.000 | 884.000 |
| Xã Sông Đốc |
Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ Đất Chi nhánh Bảo hiểm, Ấp 1 - Hết ranh đất Chùa Bà K1 |
Đất ở nông thôn | 4.720.000 | 2.832.000 | 1.888.000 | 944.000 |
| Xã Sông Đốc |
Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ Ranh đất bà Trần Thị Thủy, Ấp 1 - Hết ranh đất ông Nguyễn Quang Tiệp, Ấp 1 |
Đất ở nông thôn | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.920.000 | 960.000 |
| Xã Sông Đốc |
Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ Ranh đất bà Tạ Thị Liếu, Ấp 2 - Hết ranh đất ông Đoàn Thanh Quang, Ấp 2 |
Đất ở nông thôn | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.920.000 | 960.000 |
| Xã Sông Đốc |
Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ Ranh đất ông Huỳnh Văn Hồng, Ấp 2 - Đầu Voi Rạch Băng Ky |
Đất ở nông thôn | 3.070.000 | 1.842.000 | 1.228.000 | 614.000 |
| Xã Sông Đốc |
Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ Tiệm Cầm Đồ Hương Lan - Nhà bà Võ Thị Xuyến |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Xã Sông Đốc |
Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ Hẻm chùa Bà Thiên Hậu, Ấp 1 - Hết ranh đất ông Nguyễn Anh Tài |
Đất ở nông thôn | 1.420.000 | 852.000 | 568.000 | 284.000 |
| Xã Sông Đốc |
Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ Ao cá Hội nông dân, Ấp 1 - Hết ranh đất ông Lê Văn Trước, Ấp 1 |
Đất ở nông thôn | 1.290.000 | 774.000 | 516.000 | 258.000 |
| Xã Sông Đốc |
Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ Hẻm nhà bà Lê Thanh Xuân, Ấp 1 - Hẻm nhà ông Trần Văn Thơ, Ấp 1 |
Đất ở nông thôn | 1.290.000 | 774.000 | 516.000 | 258.000 |
| Xã Sông Đốc |
Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ Ranh đất bà Đỗ Thị Lan, Ấp 2 - Hết ranh đất ông Nguyễn Thanh Liêm, Ấp 2 |
Đất ở nông thôn | 4.420.000 | 2.652.000 | 1.768.000 | 884.000 |
| Xã Sông Đốc |
Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ Ranh đất bà Lê Minh Nguyệt, Ấp 2 - Hết ranh dãy Kiốt ông Huỳnh Thanh Bình, Ấp 2 |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Xã Sông Đốc |
Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ Hẻm nhà ông Cao Thanh Xuyên, Ấp 2 - Hẻm nhà ông Tống Hoàng Ân, Ấp 2 |
Đất ở nông thôn | 1.740.000 | 1.044.000 | 696.000 | 348.000 |
| Xã Sông Đốc |
Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ Hẻm nhà ông Nguyễn Minh Hoàng, Ấp 2 - Hẻm nhà ông Nguyễn Văn Hùng, Ấp 2 |
Đất ở nông thôn | 1.740.000 | 1.044.000 | 696.000 | 348.000 |
| Xã Sông Đốc |
Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ Hẻm nhà ông Huỳnh Thanh Bình, Ấp 2 - Hẻm nhà ông Võ Văn Việt, Ấp 2 |
Đất ở nông thôn | 1.740.000 | 1.044.000 | 696.000 | 348.000 |
| Xã Sông Đốc |
Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ Hẻm nhà ông Đỗ Văn Vĩnh, Ấp 2 - Hết ranh đất ông Phạm Việt Hùng, Ấp 2 |
Đất ở nông thôn | 2.880.000 | 1.728.000 | 1.152.000 | 576.000 |
| Xã Sông Đốc |
Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ Hẻm nhà ông Từ Hữu Dũng, Ấp 2 - Hết ranh đất ông Huỳnh Thành, Ấp 2 |
Đất ở nông thôn | 1.740.000 | 1.044.000 | 696.000 | 348.000 |
| Xã Sông Đốc |
Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ Hẻm nhà ông Nguyễn Hữu Trí, Ấp 2 - Hẻm nhà ông Trần Minh Quân, Ấp 2 |
Đất ở nông thôn | 2.170.000 | 1.302.000 | 868.000 | 434.000 |
| Xã Sông Đốc |
Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ Hẻm nhà ông Trần Văn Khôi, Ấp 2 - Hẻm nhà ông Huỳnh Ngọc Bình, Ấp 2 |
Đất ở nông thôn | 1.740.000 | 1.044.000 | 696.000 | 348.000 |
| Xã Sông Đốc |
Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ Hẻm nhà ông Nguyễn Văn Tình, Ấp 2 - Hẻm nhà bà Dương Thị Xa, Ấp 2 |
Đất ở nông thôn | 1.740.000 | 1.044.000 | 696.000 | 348.000 |
| Xã Sông Đốc |
Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ Hẻm nhà ông Nguyễn Văn Hiền, Ấp 2 - Hết ranh đất bà Lê Thị Thơ, Ấp 2 |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 300.000 |
| Xã Sông Đốc |
Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ Hẻm nhà ông Lê Văn Thắng, Ấp 2 - hết ranh đất Nguyễn Hồng Thắm |
Đất ở nông thôn | 1.360.000 | 816.000 | 544.000 | 272.000 |
| Xã Sông Đốc |
Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ Ranh đất ông Phạm Thanh Hùng, Ấp 2 - Hết ranh đất ông Đoàn Văn Lượm, Ấp 2 |
Đất ở nông thôn | 4.420.000 | 2.652.000 | 1.768.000 | 884.000 |
| Xã Sông Đốc |
Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ Hẻm nhà bà Lê Thị Phi, Ấp 2 - Hết ranh đất ông Phạm Văn Thống, Ấp 2 |
Đất ở nông thôn | 1.740.000 | 1.044.000 | 696.000 | 348.000 |
| Xã Sông Đốc |
Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ Cầu bê tông kênh Kiểm Lâm, Ấp 1 - Hết ranh đất ông Lê Thanh Tùng, Ấp 3 |
Đất ở nông thôn | 3.260.000 | 1.956.000 | 1.304.000 | 652.000 |
| Xã Sông Đốc |
Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ Cống rạch Băng Ky, Ấp 3 - Ranh đất trụ sở UBND thị trấn Sông Đốc |
Đất ở nông thôn | 4.720.000 | 2.832.000 | 1.888.000 | 944.000 |
| Xã Sông Đốc |
Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ Hẻm nhà ông Trần Văn Nhị, Ấp 3 - Hết ranh đất bà Nguyễn Thị Huỳnh Tuyền |
Đất ở nông thôn | 2.440.000 | 1.464.000 | 976.000 | 488.000 |
| Xã Sông Đốc |
Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ Hẻm nhà ông Nguyễn Văn Tân, Ấp 3 - Hết ranh đất ông Dương Văn Thế, Ấp 3 |
Đất ở nông thôn | 2.440.000 | 1.464.000 | 976.000 | 488.000 |
| Xã Sông Đốc |
Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ Hẻm nhà ông Phạm Văn Thùy, Ấp 3 (2 bên) - Hết ranh đất ông Lê Văn Khánh, Ấp 3 |
Đất ở nông thôn | 2.170.000 | 1.302.000 | 868.000 | 434.000 |
| Xã Sông Đốc |
Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ Trụ sở UBND xã Sông Đốc - Hết ranh đất bà Võ Thị Hà, Ấp 7 |
Đất ở nông thôn | 4.740.000 | 2.844.000 | 1.896.000 | 948.000 |
| Xã Sông Đốc |
Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ Ranh đất ông Lê Việt Hùng, Ấp 7 (2 bên) - Hết ranh đất ông Phạm Hoàng Dũng, Ấp 7 |
Đất ở nông thôn | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.680.000 | 840.000 |
| Xã Sông Đốc |
Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ Ranh đất ông Lữ Thanh Vũ, Ấp 7 - Hết ranh đất ông Trần Văn Giàu , Ấp 7 |
Đất ở nông thôn | 2.320.000 | 1.392.000 | 928.000 | 464.000 |
| Xã Sông Đốc |
Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ Hẻm nhà ông Phạm Thạnh Bình, Ấp 7 - Hết ranh đất ông Trần Quốc Việt, Ấp 7 |
Đất ở nông thôn | 2.440.000 | 1.464.000 | 976.000 | 488.000 |
| Xã Sông Đốc |
Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ Ranh đất ông Đặng Văn Đang, Ấp 7 - Hết ranh đất ông Trần Minh Hoàng, Ấp 7 |
Đất ở nông thôn | 2.770.000 | 1.662.000 | 1.108.000 | 554.000 |
| Xã Sông Đốc |
Sông Ông Đốc (bờ Bắc) Hết ranh đất cây xăng dầu Khánh Duy, Ấp 7 - Hết ranh Hải Đội 2, Ấp 7 |
Đất ở nông thôn | 2.160.000 | 1.296.000 | 864.000 | 432.000 |
| Xã Sông Đốc |
Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ Ranh đất ông Cao Văn Bình, Ấp 7 - Hết ranh đất ông Phạm Minh Quang, Ấp 7 |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 500.000 |
| Xã Sông Đốc |
Sông Ông Đốc (bờ Bắc) Ranh đất ông Phan Minh Đương - Hết ranh đất ông Lữ Thanh Vũ, Ấp 7 |
Đất ở nông thôn | 5.200.000 | 3.120.000 | 2.080.000 | 1.040.000 |
| Xã Sông Đốc |
Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ Hàng rào bên trong Xí nghiệp CBTS Sông Đốc - Phạm Thanh Diệu, Ấp 7 |
Đất ở nông thôn | 2.770.000 | 1.662.000 | 1.108.000 | 554.000 |
| Xã Sông Đốc |
Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ Hẻm nhà bà Trần Hồng Lạc, Ấp 8 - Hết ranh đất bà Trần Thị Lan, Ấp 8 |
Đất ở nông thôn | 860.000 | 516.000 | 344.000 | 250.000 |
| Xã Sông Đốc |
Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ Hẻm nhà ông Trần Văn Thương, Ấp 8 - Hết ranh đất bà Lê Ánh Xuân, Ấp 8 |
Đất ở nông thôn | 860.000 | 516.000 | 344.000 | 250.000 |
| Xã Sông Đốc |
Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ Ranh đất ông Huỳnh Văn Bồ, Ấp 8 - Hết ranh đất ông Lâm Chí Lâm, Ấp 8 |
Đất ở nông thôn | 1.260.000 | 756.000 | 504.000 | 252.000 |
| Xã Sông Đốc |
Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ Ranh đất ông Nguyễn Văn Dũng, Ấp 8 (2 bên) - Hết ranh đất ông Phùng Thanh Vân, Ấp 8 |
Đất ở nông thôn | 860.000 | 516.000 | 344.000 | 250.000 |
| Xã Sông Đốc |
Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ Ranh đất ông Nguyễn Văn Chiến, Ấp 8 - Hết ranh đất ông Hiên, Ấp 8 |
Đất ở nông thôn | 860.000 | 516.000 | 344.000 | 250.000 |
| Xã Sông Đốc |
Kênh Ông Lan (2 bên) Nhà ông Trần Ngọc Lan, Ấp 8. - Về hướng Bắc: 250m |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Sông Đốc |
Kênh xáng Nông Trường (bờ Nam) Ranh đất ông Phạm Văn Nam - Hết ranh đất Bà Phạm Thị Lê |
Đất ở nông thôn | 1.180.000 | 708.000 | 472.000 | 250.000 |
| Xã Sông Đốc |
Kênh xáng Nông Trường (bờ Bắc) Ranh đất ông Trần Văn Dũng - Hết ranh đất ông Phạm Văn Thành, Ấp 8 |
Đất ở nông thôn | 1.170.000 | 702.000 | 468.000 | 250.000 |
| Xã Sông Đốc |
Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ Ranh đất ông Việt - Về hướng Bắc: 250 m |
Đất ở nông thôn | 860.000 | 516.000 | 344.000 | 250.000 |
| Xã Sông Đốc |
Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ Hết ranh đất ông Trần Văn Tỉnh - Kênh xáng Nông trường, Ấp 8 |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 300.000 |
| Xã Sông Đốc |
Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ Hẻm nhà ông Lã Mai Thùy, Ấp 8 - Kênh xáng Nông trường, Ấp 8 |
Đất ở nông thôn | 1.260.000 | 756.000 | 504.000 | 252.000 |
| Xã Sông Đốc |
Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ Hẻm nhà ông Huỳnh Thanh Tuấn, Ấp 8 - Kênh xáng Nông trường, Ấp 8 |
Đất ở nông thôn | 1.260.000 | 756.000 | 504.000 | 252.000 |
| Xã Sông Đốc |
Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ Hẻm nhà ông Phạm Việt Cường - Kênh xáng Nông trường, Ấp 8 |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 300.000 |
| Xã Sông Đốc |
Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ Hẻm nhà ông Đặng Văn Vinh, Ấp 8 - Kênh xáng Nông trường, Ấp 8 |
Đất ở nông thôn | 1.260.000 | 756.000 | 504.000 | 252.000 |
| Xã Sông Đốc |
Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ Kênh Cầu Dừa, Ấp 8 - Về hướng Bắc 250m |
Đất ở nông thôn | 1.260.000 | 756.000 | 504.000 | 252.000 |
| Xã Sông Đốc |
Bờ Đông kênh Rạch Ruộng Nhỏ Ranh đất ông Kiều Minh Thành, Ấp 10 - Lộ Trung tâm bờ Bắc Sông Đốc |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 300.000 |
| Xã Sông Đốc |
Bờ Đông kênh Rạch Ruộng Nhỏ Ranh đất ông Trần Văn Khắp, Ấp 10 - Hết đất ông Phạm Văn Uyên, Ấp 10 |
Đất ở nông thôn | 1.260.000 | 756.000 | 504.000 | 252.000 |
| Xã Sông Đốc |
Kênh xáng Nông Trường (2 bên) Đất ông Trần Ngọc Minh, Ấp 10 - Giáp kênh Phủ Lý, Ấp 12 |
Đất ở nông thôn | 1.250.000 | 750.000 | 500.000 | 250.000 |
| Xã Sông Đốc |
Bờ Đông kênh Rạch Ruộng Nhỏ Hẻm nhà Ông Trần Văn Việt, Ấp 10 - Lộ trung tâm bờ Bắc Sông Đốc |
Đất ở nông thôn | 2.170.000 | 1.302.000 | 868.000 | 434.000 |
| Xã Sông Đốc |
Bờ Đông kênh Rạch Ruộng Nhỏ Ranh đất bà Vũ Thị Huyền, Ấp 10 - Lộ trung tâm bờ Bắc Sông Đốc |
Đất ở nông thôn | 2.110.000 | 1.266.000 | 844.000 | 422.000 |
| Xã Sông Đốc |
Kênh Xã Thuần (2 bên) Cống xã Thuần - Về hướng Bắc: 250m |
Đất ở nông thôn | 680.000 | 408.000 | 272.000 | 250.000 |
| Xã Sông Đốc |
Kênh Nhiêu Đáo (2 bên) Tiếp giáp tuyến lộ Sông Đốc - Tắc Thủ - Về hướng Bắc: 250m |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Sông Đốc |
Kênh Phủ Lý (2 bên) Cống Phủ Lý - Về hướng Bắc: 250m |
Đất ở nông thôn | 590.000 | 354.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Sông Đốc |
Kênh Cựa Gà Tiếp giáp tuyến lộ Sông Đốc - Tắc Thủ - Về hướng Bắc: 250m |
Đất ở nông thôn | 590.000 | 354.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Sông Đốc |
Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ Hẻm nhà ông Nguyễn Văn Tiến, Ấp 9 - Kênh xáng Nông trường, Ấp 9 |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 250.000 |
| Xã Sông Đốc |
Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ Hẻm nhà ông Nguyễn Văn Từ, Ấp 9 - Kênh xáng Nông trường, Ấp 9 |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 250.000 |
| Xã Sông Đốc |
Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ Hẻm nhà bà Đoàn Thị Loan, Ấp 9 - Kênh xáng Nông trường, Ấp 9 |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 250.000 |
| Xã Sông Đốc |
Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ Hẻm nhà ông Phạm Hoàng Tất, Ấp 7 - Dãy tập thể giáo viên, Ấp 7 |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 300.000 |
| Xã Sông Đốc |
Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ Hẻm nhà bà Lê Kiều Nương, Ấp 7 - Nhà ông Phan Hoàng Phi, Ấp 7 |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 300.000 |
| Xã Sông Đốc |
Lộ Tắc Thủ - Rạch Ráng - Sông Đốc (2 bên) Cầu sắt kênh Rạch Ruộng, Ấp 10 - Cống Xã Thuần |
Đất ở nông thôn | 12.000.000 | 7.200.000 | 4.800.000 | 2.400.000 |
| Xã Sông Đốc |
Lộ Tắc Thủ - Rạch Ráng - Sông Đốc (2 bên) Cống xã Thuần - Kênh Nhiêu Đáo |
Đất ở nông thôn | 10.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 |
| Xã Sông Đốc |
Lộ Tắc Thủ - Rạch Ráng- Sông Đốc (2 bên) Kênh Nhiêu Đáo - Kênh Phủ Lý |
Đất ở nông thôn | 7.100.000 | 4.260.000 | 2.840.000 | 1.420.000 |
| Xã Sông Đốc |
Lộ Tắc Thủ - Rạch Ráng - Sông Đốc (2 Bên) Kênh Phủ Lý - Giáp xã Khánh Hưng |
Đất ở nông thôn | 4.420.000 | 2.652.000 | 1.768.000 | 884.000 |
| Xã Sông Đốc |
Sông Ông Đốc (bờ Nam) Kênh Bảy Thanh - Hãng nước đá Hiệp Thành, Ấp 5 |
Đất ở nông thôn | 4.420.000 | 2.652.000 | 1.768.000 | 884.000 |
| Xã Sông Đốc |
Sông Ông Đốc (bờ Nam) Đất ông Lê Hùng Anh, Ấp 5 - Đất bà Tạ Mỹ Hen, Ấp 5 |
Đất ở nông thôn | 5.620.000 | 3.372.000 | 2.248.000 | 1.124.000 |
| Xã Sông Đốc |
Sông Ông Đốc (bờ Nam) Hãng nước đá Hiệp Thành, Ấp 5 - Kênh Rạch Vinh, Ấp 5 |
Đất ở nông thôn | 3.700.000 | 2.220.000 | 1.480.000 | 740.000 |
| Xã Sông Đốc |
Sông Ông Đốc (bờ Nam) Công Ty KTDV Sông Đốc K4 (mặt sông) - Đầu vàm kênh Thầy Tư, Ấp 4 |
Đất ở nông thôn | 9.770.000 | 5.862.000 | 3.908.000 | 1.954.000 |
| Xã Sông Đốc |
Sông Ông Đốc (bờ Nam) Kênh Xáng cùng, Ấp 6A - Kênh Xáng Mới |
Đất ở nông thôn | 8.650.000 | 5.190.000 | 3.460.000 | 1.730.000 |
| Xã Sông Đốc |
Bờ Nam Sông Ông Đốc Kênh Rạch Vinh, Ấp 4 (Tuyến lộ) - Cầu kênh Thầy Tư, Ấp 4 |
Đất ở nông thôn | 8.650.000 | 5.190.000 | 3.460.000 | 1.730.000 |
| Xã Sông Đốc |
Bờ Nam Sông Ông Đốc Cầu kênh Thầy Tư, Ấp 4 (tuyến lộ) - Kênh Xáng cùng, Ấp 4 |
Đất ở nông thôn | 8.650.000 | 5.190.000 | 3.460.000 | 1.730.000 |
| Xã Sông Đốc |
Bờ Nam Sông Ông Đốc Kênh Rạch Vinh bờ Đông (Ranh đất ông Đặng Văn Đông) - Đê Tả, Ấp 5 |
Đất ở nông thôn | 3.070.000 | 1.842.000 | 1.228.000 | 614.000 |
| Xã Sông Đốc |
Bờ Nam Sông Ông Đốc Miếu (Bờ tây Kênh Rạch Vinh) - Đê Tả, Ấp 4 |
Đất ở nông thôn | 4.430.000 | 2.658.000 | 1.772.000 | 886.000 |
| Xã Sông Đốc |
Bờ Nam Sông ông Đốc Cầu kênh Thầy Tư (Bờ Tây), Ấp 4 - Đê Tả, Ấp 4 |
Đất ở nông thôn | 3.100.000 | 1.860.000 | 1.240.000 | 620.000 |
| Xã Sông Đốc |
Bờ Nam Sông Ông Đốc Cầu kênh Thầy Tư (Bờ Đông), Ấp 4 - Đê Tả, Ấp 4 |
Đất ở nông thôn | 2.700.000 | 1.620.000 | 1.080.000 | 540.000 |
| Xã Sông Đốc |
Bờ Nam Sông ông Đốc Cầu kênh Xáng cùng, Ấp 6A (2 bờ Đông, Tây) - Đê Tả, Ấp 6A |
Đất ở nông thôn | 1.040.000 | 624.000 | 416.000 | 250.000 |
| Xã Sông Đốc |
Bờ Nam Sông ông Đốc Kênh xáng Mới, ranh đất bà Lý Kim Tiền (Bờ Đông) - Đê Tả, Ấp 6A |
Đất ở nông thôn | 1.040.000 | 624.000 | 416.000 | 250.000 |
| Xã Sông Đốc |
Bờ Nam Sông ông Đốc Kênh Xáng Mới, ranh đất ông Trần Văn Lên (Bờ Tây) - Đê Tả, Ấp 6A |
Đất ở nông thôn | 1.250.000 | 750.000 | 500.000 | 250.000 |
| Xã Sông Đốc |
Bờ Nam Sông ông Đốc Cầu kênh Xẻo Quao, Ấp 6A (2 bờ Đông, Tây) - Đê Tả, Ấp 6A |
Đất ở nông thôn | 1.170.000 | 702.000 | 468.000 | 250.000 |
| Xã Sông Đốc |
Bờ Nam Sông ông Đốc Ranh đất bà Lê Thị Tươi, Ấp 6A - Hết ranh đất ông Nguyễn Hữu Phước |
Đất ở nông thôn | 1.250.000 | 750.000 | 500.000 | 250.000 |
| Xã Sông Đốc |
Bờ Nam Sông ông Đốc Ranh đất bà Trần Ánh Nguyệt, Ấp 6A - Hết ranh đất bà Phạm Thị Thủy, Ấp 6A |
Đất ở nông thôn | 1.040.000 | 624.000 | 416.000 | 250.000 |
| Xã Sông Đốc |
Bờ Nam Sông ông Đốc Ranh đất bà Lê Thị Nhanh (Thửa 65, tờ 36), Ấp 6A - Hết ranh đất ông Hà Việt Hoa |
Đất ở nông thôn | 860.000 | 516.000 | 344.000 | 250.000 |
| Xã Sông Đốc |
Bờ Nam Sông ông Đốc Ranh đất ông Trịnh Thị Trang, Ấp 6A - Hết ranh đất ông Lại Văn Giàu (2 bên), Ấp 6A |
Đất ở nông thôn | 860.000 | 516.000 | 344.000 | 250.000 |
| Xã Sông Đốc |
Bờ Nam Sông ông Đốc Ranh đất ông Nguyễn Thanh Hùng, Ấp 6A - Hết ranh đất bà Lê Ánh Xuân (2 bên), Ấp 6A |
Đất ở nông thôn | 870.000 | 522.000 | 348.000 | 250.000 |
| Xã Sông Đốc |
Bờ Nam Sông ông Đốc Hẻm nhà ông Châu Ngọc Sỹ, Ấp 6A - Hết ranh đất ông Hải |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 250.000 |
| Xã Sông Đốc |
Bờ Nam Sông ông Đốc Nhà ông Đặng Văn Sang, Ấp 6A - Cầu Thủy Lợi |
Đất ở nông thôn | 2.770.000 | 1.662.000 | 1.108.000 | 554.000 |
| Xã Sông Đốc |
Bờ Nam Sông ông Đốc Nhà ông Huỳnh Thanh Hùng - Nhà ông Võ Khánh Duy |
Đất ở nông thôn | 2.770.000 | 1.662.000 | 1.108.000 | 554.000 |
| Xã Sông Đốc |
Bờ Nam Sông ông Đốc Ranh đất ông Nguyễn Thanh Dũng, Ấp 6A - Hết ranh đất ông Hồ Văn Vàng, Ấp 6A |
Đất ở nông thôn | 1.260.000 | 756.000 | 504.000 | 252.000 |
| Xã Sông Đốc |
Bờ Nam Sông ông Đốc Khu dân cư Xẻo Quao, Ấp 6B (Khu A) - |
Đất ở nông thôn | 1.740.000 | 1.044.000 | 696.000 | 348.000 |
| Xã Sông Đốc |
Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ Ranh đất ông Lê Chí Nguyện, Ấp 7 - Hết ranh đất bà Phạm Thị Lắm, Ấp 7 |
Đất ở nông thôn | 2.770.000 | 1.662.000 | 1.108.000 | 554.000 |
| Xã Sông Đốc |
Hẻm Ranh đất ông Huỳnh Ngọc Phương - Hết ranh đất ông Nguyễn Ngọc Sinh |
Đất ở nông thôn | 1.420.000 | 852.000 | 568.000 | 284.000 |
| Xã Sông Đốc |
Tuyến đường cầu Rạch Ruộng nhỏ Trụ sở UBND TT. Sông Đốc (cũ), Ấp 7 - Lộ nhựa Rạch Ráng - Sông Đốc, Ấp 10 (Tiếp giáp lộ Tắc Thủ - Rạch Ráng - Sông Đốc) |
Đất ở nông thôn | 16.000.000 | 9.600.000 | 6.400.000 | 3.200.000 |
| Xã Sông Đốc |
Bờ Đông kênh Rạch Ruộng Nhỏ Ranh đất nhà bà lê Chúc Mừng, Ấp 7 - Hết ranh đất nhà bà Nguyễn Thị Lang, Ấp 7 |
Đất ở nông thôn | 1.290.000 | 774.000 | 516.000 | 258.000 |
| Xã Sông Đốc |
Bờ Đông kênh Rạch Ruộng Nhỏ Ranh đất nhà bà Lê Thị Kiều, Ấp 7 - Hết ranh đất nhà ông Lê Văn Chờ, Ấp 7 |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 300.000 |
| Xã Sông Đốc |
Hẻm Ranh đất nhà ông Nguyễn Ngọc Chọn, Ấp 8 - Hết ranh đất Nguyễn Thị Hoa, Ấp 8 |
Đất ở nông thôn | 1.040.000 | 624.000 | 416.000 | 250.000 |
| Xã Sông Đốc |
Hẻm Nhà bà Phạm Thị Cúc - Nhà ông Phạm Văn Chiến |
Đất ở nông thôn | 1.040.000 | 624.000 | 416.000 | 250.000 |
| Xã Sông Đốc |
Hẻm Nhà ông Phan Văn Hội - Hết ranh đất Hoàng Thị Rộng, Ấp 8 |
Đất ở nông thôn | 1.040.000 | 624.000 | 416.000 | 250.000 |
| Xã Sông Đốc |
Hẻm Ranh đất nhà Phạm Văn Thái, Ấp 8 - Hết ranh đất Phan Văn Toại |
Đất ở nông thôn | 1.040.000 | 624.000 | 416.000 | 250.000 |
| Xã Sông Đốc |
Đầu nối lộ Bờ Nam Sông Đốc, Ấp 6B Ranh đất ông Dương Văn Rớt - Ranh đất Đỗ Thành Phước |
Đất ở nông thôn | 2.770.000 | 1.662.000 | 1.108.000 | 554.000 |
| Xã Sông Đốc |
Đầu nối lộ Bờ Nam Sông Đốc, Ấp 6A Ranh đất ông Trần Văn Sinh - Ranh đất ông Bạch Trung Đáng |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 300.000 |
| Xã Sông Đốc |
Lộ Bờ Nam Sông Đốc (Đoạn có dãi phân cách) Kênh 7 Thanh - Cầu kênh Rạch Vinh |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.800.000 | 1.400.000 |
| Xã Sông Đốc |
Lộ Bờ Nam Sông Đốc (Đoạn có dãi phân cách) Cầu kênh Rạch Vinh - Cống Thầy Tư |
Đất ở nông thôn | 10.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 |
| Xã Sông Đốc |
Lộ Bờ Nam Sông Đốc (Đoạn không có dãi phân cách) Cống Thầy Tư - Đê Biển Tây |
Đất ở nông thôn | 4.420.000 | 2.652.000 | 1.768.000 | 884.000 |
| Xã Sông Đốc |
Hẻm, Ấp 7 Nhà ông Lê Văn Thạnh - Nhà ông Lê Văn Tỷ |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 300.000 |
| Xã Sông Đốc |
Hẻm, Ấp 7 Nhà ông Nguyễn Văn Tất - Trường THCS 1 Sông Đốc |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 300.000 |
| Xã Sông Đốc |
Kênh Đê Tả Đất ông Nguyễn Tuấn - Hết phần đất ông Trần Văn Ngọc (giáp Đê trung ương, Ấp 6B) |
Đất ở nông thôn | 340.000 | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Sông Đốc |
Tuyến lộ nhựa Cầu Sông Ông Đốc - Đấu nối lộ Bờ Nam Sông Đốc |
Đất ở nông thôn | 5.620.000 | 3.372.000 | 2.248.000 | 1.124.000 |
| Xã Sông Đốc |
Tuyến trung tâm xã Phong Điền (cũ) Ranh đất ông Trịnh Văn Nguyễn - Kênh Dầu Xây (Hết ranh đất ông Ngô Tấn Môn) |
Đất ở nông thôn | 1.260.000 | 756.000 | 504.000 | 252.000 |
| Xã Sông Đốc |
Tuyến trung tâm xã Phong Điền (cũ) Kênh Bảy Thanh - Kênh Dần Xây (tuyến ven sông) |
Đất ở nông thôn | 860.000 | 516.000 | 344.000 | 250.000 |
| Xã Sông Đốc |
Tuyến trung tâm xã Phong Điền (cũ) Kênh Dần Xây - Hết ranh đất Nguyễn Văn Thu |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Sông Đốc |
Lộ Bờ Nam Sông Đốc Kênh Sáng Bà Kẹo - Kênh Lựu Đạn (Hết ranh đất ông Dương Việt Sử) |
Đất ở nông thôn | 2.170.000 | 1.302.000 | 868.000 | 434.000 |
| Xã Sông Đốc |
Lộ Bờ Nam Sông Đốc Kênh Lựu Đạn (Ranh đất ông Dương Việt Sử) - Kênh Bảy Thanh (Cầu Bảy Thanh) |
Đất ở nông thôn | 3.580.000 | 2.148.000 | 1.432.000 | 716.000 |
| Xã Sông Đốc |
Tuyến Rẫy mới - Mỹ Bình Ranh đất ông Phan Út Chín - Hết ranh đất ông Trần Văn Nhiều |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Sông Đốc |
Tuyến Rạch Vinh Cầu Đầu Sấu (Ấp Mỹ Bình) - Hết ranh đất ông Nguyễn Như Ý |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Sông Đốc |
Khu tái định cư xen ghép Sông Đốc thuộc Dự án đầu tư xây dựng, nâng cấp đê biển Tây - |
Đất ở nông thôn | 3.125.000 | 1.875.000 | 1.250.000 | 625.000 |
| Xã Sông Đốc |
Đường số 11 - Khu tái định cư Xẻo Quao Đường số 8 - Đường số 9 |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Xã Sông Đốc |
Đường số 35 - Khu tái định cư Xẻo Quao Vòng xoay cầu Sông Ông Đốc (bờ Bắc) - Ranh dự án Khu đô thị, dân cư Khóm 9 |
Đất ở nông thôn | 10.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 |
| Xã Sông Đốc |
Đường số 8 (Ấp 9) - Khu tái định cư Xẻo Quao Cầu qua kênh Quảng Thép - Trụ sở UBND xã Sông Đốc |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 300.000 |
| Xã Sông Đốc |
Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ >3 m - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Sông Đốc |
Các tuyến lộ Bê tông trong thị trấn từ 1m - 1,5m - |
Đất ở nông thôn | 340.000 | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Sông Đốc |
Tuyến bờ Nam Sông Đốc Kênh Sáng Bà Kẹo - Giáp ranh Xã Phong Lạc |
Đất ở nông thôn | 1.740.000 | 1.044.000 | 696.000 | 348.000 |
| Xã Sông Đốc |
Tuyến lộ Trung tâm xã Từ đầu lộ nhựa tiếp giáp Sông Đốc (Ranh đất ông Mười Đẹt) - Ngã 3 (Hướng về huyện) |
Đất ở nông thôn | 1.740.000 | 1.044.000 | 696.000 | 348.000 |
| Xã Sông Đốc |
Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng Có chiều rộng từ trên 3m -5m, thuộc các, Ấp 1, 2, 3, 4, 5, 6A, 6B, 7, 8, 9, 10 - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 300.000 |
| Xã Sông Đốc |
Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng Có chiều rộng từ trên 3m -5m, thuộc các ấp còn lại của TT. Sông Đốc (cũ) - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 250.000 |
| Xã Sông Đốc |
Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng Có chiều rộng từ trên 3m -5m, thuộc các ấp còn lại của xã Phong Điền (cũ) - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Sông Đốc |
Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Sông Đốc |
Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng 'Có chiều rộng từ >2m đến ≤ 3m, thuộc TT. Sông Đốc (cũ) - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Sông Đốc |
Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng 'Có chiều rộng từ >2m đến ≤ 3m, thuộc xã Phong Điền (cũ) - |
Đất ở nông thôn | 340.000 | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Sông Đốc |
Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ - |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 150.000 | 100.000 | 50.000 |
| Xã Sông Đốc |
Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ - |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 120.000 | 80.000 | 40.000 |
| Xã Sông Đốc |
Sông Ông Đốc (bờ Bắc) Trạm kiểm soát Biên Phòng Sông Đốc, Ấp 1 - Hết ranh đất Xí nghiệp sửa chữa tàu, Ấp 1 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.736.000 | 1.041.600 | 694.400 | 347.200 |
| Xã Sông Đốc |
Sông Ông Đốc (bờ Bắc) Đất Khu xăng dầu Năm Châu, Ấp 1 - Hết ranh đất bà Phạm Thị Nhân, Ấp 1 |
Đất TM-DV nông thôn | 2.608.000 | 1.564.800 | 1.043.200 | 521.600 |
| Xã Sông Đốc |
Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ Đất Hãng nước đá Đồn Biên phòng Sông Đốc, Ấp 1 - Hết ranh đất Trường Tiểu học 4 |
Đất TM-DV nông thôn | 3.536.000 | 2.121.600 | 1.414.400 | 707.200 |
| Xã Sông Đốc |
Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ Đất Chi nhánh Bảo hiểm, Ấp 1 - Hết ranh đất Chùa Bà K1 |
Đất TM-DV nông thôn | 3.776.000 | 2.265.600 | 1.510.400 | 755.200 |
| Xã Sông Đốc |
Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ Ranh đất bà Trần Thị Thủy, Ấp 1 - Hết ranh đất ông Nguyễn Quang Tiệp, Ấp 1 |
Đất TM-DV nông thôn | 3.840.000 | 2.304.000 | 1.536.000 | 768.000 |
| Xã Sông Đốc |
Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ Ranh đất bà Tạ Thị Liếu, Ấp 2 - Hết ranh đất ông Đoàn Thanh Quang, Ấp 2 |
Đất TM-DV nông thôn | 3.840.000 | 2.304.000 | 1.536.000 | 768.000 |
| Xã Sông Đốc |
Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ Ranh đất ông Huỳnh Văn Hồng, Ấp 2 - Đầu Voi Rạch Băng Ky |
Đất TM-DV nông thôn | 2.456.000 | 1.473.600 | 982.400 | 491.200 |
| Xã Sông Đốc |
Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ Tiệm Cầm Đồ Hương Lan - Nhà bà Võ Thị Xuyến |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 480.000 |
| Xã Sông Đốc |
Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ Hẻm chùa Bà Thiên Hậu, Ấp 1 - Hết ranh đất ông Nguyễn Anh Tài |
Đất TM-DV nông thôn | 1.136.000 | 681.600 | 454.400 | 227.200 |
| Xã Sông Đốc |
Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ Ao cá Hội nông dân, Ấp 1 - Hết ranh đất ông Lê Văn Trước, Ấp 1 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.032.000 | 619.200 | 412.800 | 206.400 |
| Xã Sông Đốc |
Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ Hẻm nhà bà Lê Thanh Xuân, Ấp 1 - Hẻm nhà ông Trần Văn Thơ, Ấp 1 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.032.000 | 619.200 | 412.800 | 206.400 |
| Xã Sông Đốc |
Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ Ranh đất bà Đỗ Thị Lan, Ấp 2 - Hết ranh đất ông Nguyễn Thanh Liêm, Ấp 2 |
Đất TM-DV nông thôn | 3.536.000 | 2.121.600 | 1.414.400 | 707.200 |
| Xã Sông Đốc |
Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ Ranh đất bà Lê Minh Nguyệt, Ấp 2 - Hết ranh dãy Kiốt ông Huỳnh Thanh Bình, Ấp 2 |
Đất TM-DV nông thôn | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Xã Sông Đốc |
Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ Hẻm nhà ông Cao Thanh Xuyên, Ấp 2 - Hẻm nhà ông Tống Hoàng Ân, Ấp 2 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.392.000 | 835.200 | 556.800 | 278.400 |
| Xã Sông Đốc |
Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ Hẻm nhà ông Nguyễn Minh Hoàng, Ấp 2 - Hẻm nhà ông Nguyễn Văn Hùng, Ấp 2 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.392.000 | 835.200 | 556.800 | 278.400 |
| Xã Sông Đốc |
Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ Hẻm nhà ông Huỳnh Thanh Bình, Ấp 2 - Hẻm nhà ông Võ Văn Việt, Ấp 2 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.392.000 | 835.200 | 556.800 | 278.400 |
| Xã Sông Đốc |
Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ Hẻm nhà ông Đỗ Văn Vĩnh, Ấp 2 - Hết ranh đất ông Phạm Việt Hùng, Ấp 2 |
Đất TM-DV nông thôn | 2.304.000 | 1.382.400 | 921.600 | 460.800 |
| Xã Sông Đốc |
Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ Hẻm nhà ông Từ Hữu Dũng, Ấp 2 - Hết ranh đất ông Huỳnh Thành, Ấp 2 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.392.000 | 835.200 | 556.800 | 278.400 |
| Xã Sông Đốc |
Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ Hẻm nhà ông Nguyễn Hữu Trí, Ấp 2 - Hẻm nhà ông Trần Minh Quân, Ấp 2 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.736.000 | 1.041.600 | 694.400 | 347.200 |
| Xã Sông Đốc |
Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ Hẻm nhà ông Trần Văn Khôi, Ấp 2 - Hẻm nhà ông Huỳnh Ngọc Bình, Ấp 2 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.392.000 | 835.200 | 556.800 | 278.400 |
| Xã Sông Đốc |
Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ Hẻm nhà ông Nguyễn Văn Tình, Ấp 2 - Hẻm nhà bà Dương Thị Xa, Ấp 2 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.392.000 | 835.200 | 556.800 | 278.400 |
| Xã Sông Đốc |
Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ Hẻm nhà ông Nguyễn Văn Hiền, Ấp 2 - Hết ranh đất bà Lê Thị Thơ, Ấp 2 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 240.000 |
| Xã Sông Đốc |
Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ Hẻm nhà ông Lê Văn Thắng, Ấp 2 - hết ranh đất Nguyễn Hồng Thắm |
Đất TM-DV nông thôn | 1.088.000 | 652.800 | 435.200 | 217.600 |
| Xã Sông Đốc |
Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ Ranh đất ông Phạm Thanh Hùng, Ấp 2 - Hết ranh đất ông Đoàn Văn Lượm, Ấp 2 |
Đất TM-DV nông thôn | 3.536.000 | 2.121.600 | 1.414.400 | 707.200 |
| Xã Sông Đốc |
Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ Hẻm nhà bà Lê Thị Phi, Ấp 2 - Hết ranh đất ông Phạm Văn Thống, Ấp 2 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.392.000 | 835.200 | 556.800 | 278.400 |
| Xã Sông Đốc |
Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ Cầu bê tông kênh Kiểm Lâm, Ấp 1 - Hết ranh đất ông Lê Thanh Tùng, Ấp 3 |
Đất TM-DV nông thôn | 2.608.000 | 1.564.800 | 1.043.200 | 521.600 |
| Xã Sông Đốc |
Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ Cống rạch Băng Ky, Ấp 3 - Ranh đất trụ sở UBND thị trấn Sông Đốc |
Đất TM-DV nông thôn | 3.776.000 | 2.265.600 | 1.510.400 | 755.200 |
| Xã Sông Đốc |
Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ Hẻm nhà ông Trần Văn Nhị, Ấp 3 - Hết ranh đất bà Nguyễn Thị Huỳnh Tuyền |
Đất TM-DV nông thôn | 1.952.000 | 1.171.200 | 780.800 | 390.400 |
| Xã Sông Đốc |
Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ Hẻm nhà ông Nguyễn Văn Tân, Ấp 3 - Hết ranh đất ông Dương Văn Thế, Ấp 3 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.952.000 | 1.171.200 | 780.800 | 390.400 |
| Xã Sông Đốc |
Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ Hẻm nhà ông Phạm Văn Thùy, Ấp 3 (2 bên) - Hết ranh đất ông Lê Văn Khánh, Ấp 3 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.736.000 | 1.041.600 | 694.400 | 347.200 |
| Xã Sông Đốc |
Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ Trụ sở UBND xã Sông Đốc - Hết ranh đất bà Võ Thị Hà, Ấp 7 |
Đất TM-DV nông thôn | 3.792.000 | 2.275.200 | 1.516.800 | 758.400 |
| Xã Sông Đốc |
Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ Ranh đất ông Lê Việt Hùng, Ấp 7 (2 bên) - Hết ranh đất ông Phạm Hoàng Dũng, Ấp 7 |
Đất TM-DV nông thôn | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.344.000 | 672.000 |
| Xã Sông Đốc |
Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ Ranh đất ông Lữ Thanh Vũ, Ấp 7 - Hết ranh đất ông Trần Văn Giàu , Ấp 7 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.856.000 | 1.113.600 | 742.400 | 371.200 |
| Xã Sông Đốc |
Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ Hẻm nhà ông Phạm Thạnh Bình, Ấp 7 - Hết ranh đất ông Trần Quốc Việt, Ấp 7 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.952.000 | 1.171.200 | 780.800 | 390.400 |
| Xã Sông Đốc |
Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ Ranh đất ông Đặng Văn Đang, Ấp 7 - Hết ranh đất ông Trần Minh Hoàng, Ấp 7 |
Đất TM-DV nông thôn | 2.216.000 | 1.329.600 | 886.400 | 443.200 |
| Xã Sông Đốc |
Sông Ông Đốc (bờ Bắc) Hết ranh đất cây xăng dầu Khánh Duy, Ấp 7 - Hết ranh Hải Đội 2, Ấp 7 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.728.000 | 1.036.800 | 691.200 | 345.600 |
| Xã Sông Đốc |
Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ Ranh đất ông Cao Văn Bình, Ấp 7 - Hết ranh đất ông Phạm Minh Quang, Ấp 7 |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 |
| Xã Sông Đốc |
Sông Ông Đốc (bờ Bắc) Ranh đất ông Phan Minh Đương - Hết ranh đất ông Lữ Thanh Vũ, Ấp 7 |
Đất TM-DV nông thôn | 4.160.000 | 2.496.000 | 1.664.000 | 832.000 |
| Xã Sông Đốc |
Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ Hàng rào bên trong Xí nghiệp CBTS Sông Đốc - Phạm Thanh Diệu, Ấp 7 |
Đất TM-DV nông thôn | 2.216.000 | 1.329.600 | 886.400 | 443.200 |
| Xã Sông Đốc |
Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ Hẻm nhà bà Trần Hồng Lạc, Ấp 8 - Hết ranh đất bà Trần Thị Lan, Ấp 8 |
Đất TM-DV nông thôn | 688.000 | 412.800 | 275.200 | 200.000 |
| Xã Sông Đốc |
Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ Hẻm nhà ông Trần Văn Thương, Ấp 8 - Hết ranh đất bà Lê Ánh Xuân, Ấp 8 |
Đất TM-DV nông thôn | 688.000 | 412.800 | 275.200 | 200.000 |
| Xã Sông Đốc |
Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ Ranh đất ông Huỳnh Văn Bồ, Ấp 8 - Hết ranh đất ông Lâm Chí Lâm, Ấp 8 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.008.000 | 604.800 | 403.200 | 201.600 |
| Xã Sông Đốc |
Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ Ranh đất ông Nguyễn Văn Dũng, Ấp 8 (2 bên) - Hết ranh đất ông Phùng Thanh Vân, Ấp 8 |
Đất TM-DV nông thôn | 688.000 | 412.800 | 275.200 | 200.000 |
| Xã Sông Đốc |
Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ Ranh đất ông Nguyễn Văn Chiến, Ấp 8 - Hết ranh đất ông Hiên, Ấp 8 |
Đất TM-DV nông thôn | 688.000 | 412.800 | 275.200 | 200.000 |
| Xã Sông Đốc |
Kênh Ông Lan (2 bên) Nhà ông Trần Ngọc Lan, Ấp 8. - Về hướng Bắc: 250m |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Sông Đốc |
Kênh xáng Nông Trường (bờ Nam) Ranh đất ông Phạm Văn Nam - Hết ranh đất Bà Phạm Thị Lê |
Đất TM-DV nông thôn | 944.000 | 566.400 | 377.600 | 200.000 |
| Xã Sông Đốc |
Kênh xáng Nông Trường (bờ Bắc) Ranh đất ông Trần Văn Dũng - Hết ranh đất ông Phạm Văn Thành, Ấp 8 |
Đất TM-DV nông thôn | 936.000 | 561.600 | 374.400 | 200.000 |
| Xã Sông Đốc |
Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ Ranh đất ông Việt - Về hướng Bắc: 250 m |
Đất TM-DV nông thôn | 688.000 | 412.800 | 275.200 | 200.000 |
| Xã Sông Đốc |
Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ Hết ranh đất ông Trần Văn Tỉnh - Kênh xáng Nông trường, Ấp 8 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 240.000 |
| Xã Sông Đốc |
Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ Hẻm nhà ông Lã Mai Thùy, Ấp 8 - Kênh xáng Nông trường, Ấp 8 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.008.000 | 604.800 | 403.200 | 201.600 |
| Xã Sông Đốc |
Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ Hẻm nhà ông Huỳnh Thanh Tuấn, Ấp 8 - Kênh xáng Nông trường, Ấp 8 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.008.000 | 604.800 | 403.200 | 201.600 |
| Xã Sông Đốc |
Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ Hẻm nhà ông Phạm Việt Cường - Kênh xáng Nông trường, Ấp 8 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 240.000 |
| Xã Sông Đốc |
Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ Hẻm nhà ông Đặng Văn Vinh, Ấp 8 - Kênh xáng Nông trường, Ấp 8 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.008.000 | 604.800 | 403.200 | 201.600 |
| Xã Sông Đốc |
Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ Kênh Cầu Dừa, Ấp 8 - Về hướng Bắc 250m |
Đất TM-DV nông thôn | 1.008.000 | 604.800 | 403.200 | 201.600 |
| Xã Sông Đốc |
Bờ Đông kênh Rạch Ruộng Nhỏ Ranh đất ông Kiều Minh Thành, Ấp 10 - Lộ Trung tâm bờ Bắc Sông Đốc |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 240.000 |
| Xã Sông Đốc |
Bờ Đông kênh Rạch Ruộng Nhỏ Ranh đất ông Trần Văn Khắp, Ấp 10 - Hết đất ông Phạm Văn Uyên, Ấp 10 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.008.000 | 604.800 | 403.200 | 201.600 |
| Xã Sông Đốc |
Kênh xáng Nông Trường (2 bên) Đất ông Trần Ngọc Minh, Ấp 10 - Giáp kênh Phủ Lý, Ấp 12 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 200.000 |
| Xã Sông Đốc |
Bờ Đông kênh Rạch Ruộng Nhỏ Hẻm nhà Ông Trần Văn Việt, Ấp 10 - Lộ trung tâm bờ Bắc Sông Đốc |
Đất TM-DV nông thôn | 1.736.000 | 1.041.600 | 694.400 | 347.200 |
| Xã Sông Đốc |
Bờ Đông kênh Rạch Ruộng Nhỏ Ranh đất bà Vũ Thị Huyền, Ấp 10 - Lộ trung tâm bờ Bắc Sông Đốc |
Đất TM-DV nông thôn | 1.688.000 | 1.012.800 | 675.200 | 337.600 |
| Xã Sông Đốc |
Kênh Xã Thuần (2 bên) Cống xã Thuần - Về hướng Bắc: 250m |
Đất TM-DV nông thôn | 544.000 | 326.400 | 217.600 | 200.000 |
| Xã Sông Đốc |
Kênh Nhiêu Đáo (2 bên) Tiếp giáp tuyến lộ Sông Đốc - Tắc Thủ - Về hướng Bắc: 250m |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Sông Đốc |
Kênh Phủ Lý (2 bên) Cống Phủ Lý - Về hướng Bắc: 250m |
Đất TM-DV nông thôn | 472.000 | 283.200 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Sông Đốc |
Kênh Cựa Gà Tiếp giáp tuyến lộ Sông Đốc - Tắc Thủ - Về hướng Bắc: 250m |
Đất TM-DV nông thôn | 472.000 | 283.200 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Sông Đốc |
Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ Hẻm nhà ông Nguyễn Văn Tiến, Ấp 9 - Kênh xáng Nông trường, Ấp 9 |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 384.000 | 256.000 | 200.000 |
| Xã Sông Đốc |
Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ Hẻm nhà ông Nguyễn Văn Từ, Ấp 9 - Kênh xáng Nông trường, Ấp 9 |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 384.000 | 256.000 | 200.000 |
| Xã Sông Đốc |
Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ Hẻm nhà bà Đoàn Thị Loan, Ấp 9 - Kênh xáng Nông trường, Ấp 9 |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 384.000 | 256.000 | 200.000 |
| Xã Sông Đốc |
Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ Hẻm nhà ông Phạm Hoàng Tất, Ấp 7 - Dãy tập thể giáo viên, Ấp 7 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 240.000 |
| Xã Sông Đốc |
Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ Hẻm nhà bà Lê Kiều Nương, Ấp 7 - Nhà ông Phan Hoàng Phi, Ấp 7 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 240.000 |
| Xã Sông Đốc |
Lộ Tắc Thủ - Rạch Ráng - Sông Đốc (2 bên) Cầu sắt kênh Rạch Ruộng, Ấp 10 - Cống Xã Thuần |
Đất TM-DV nông thôn | 9.600.000 | 5.760.000 | 3.840.000 | 1.920.000 |
| Xã Sông Đốc |
Lộ Tắc Thủ - Rạch Ráng - Sông Đốc (2 bên) Cống xã Thuần - Kênh Nhiêu Đáo |
Đất TM-DV nông thôn | 8.000.000 | 4.800.000 | 3.200.000 | 1.600.000 |
| Xã Sông Đốc |
Lộ Tắc Thủ - Rạch Ráng- Sông Đốc (2 bên) Kênh Nhiêu Đáo - Kênh Phủ Lý |
Đất TM-DV nông thôn | 5.680.000 | 3.408.000 | 2.272.000 | 1.136.000 |
| Xã Sông Đốc |
Lộ Tắc Thủ - Rạch Ráng - Sông Đốc (2 Bên) Kênh Phủ Lý - Giáp xã Khánh Hưng |
Đất TM-DV nông thôn | 3.536.000 | 2.121.600 | 1.414.400 | 707.200 |
| Xã Sông Đốc |
Sông Ông Đốc (bờ Nam) Kênh Bảy Thanh - Hãng nước đá Hiệp Thành, Ấp 5 |
Đất TM-DV nông thôn | 3.536.000 | 2.121.600 | 1.414.400 | 707.200 |
| Xã Sông Đốc |
Sông Ông Đốc (bờ Nam) Đất ông Lê Hùng Anh, Ấp 5 - Đất bà Tạ Mỹ Hen, Ấp 5 |
Đất TM-DV nông thôn | 4.496.000 | 2.697.600 | 1.798.400 | 899.200 |
| Xã Sông Đốc |
Sông Ông Đốc (bờ Nam) Hãng nước đá Hiệp Thành, Ấp 5 - Kênh Rạch Vinh, Ấp 5 |
Đất TM-DV nông thôn | 2.960.000 | 1.776.000 | 1.184.000 | 592.000 |
| Xã Sông Đốc |
Sông Ông Đốc (bờ Nam) Công Ty KTDV Sông Đốc K4 (mặt sông) - Đầu vàm kênh Thầy Tư, Ấp 4 |
Đất TM-DV nông thôn | 7.816.000 | 4.689.600 | 3.126.400 | 1.563.200 |
| Xã Sông Đốc |
Sông Ông Đốc (bờ Nam) Kênh Xáng cùng, Ấp 6A - Kênh Xáng Mới |
Đất TM-DV nông thôn | 6.920.000 | 4.152.000 | 2.768.000 | 1.384.000 |
| Xã Sông Đốc |
Bờ Nam Sông Ông Đốc Kênh Rạch Vinh, Ấp 4 (Tuyến lộ) - Cầu kênh Thầy Tư, Ấp 4 |
Đất TM-DV nông thôn | 6.920.000 | 4.152.000 | 2.768.000 | 1.384.000 |
| Xã Sông Đốc |
Bờ Nam Sông Ông Đốc Cầu kênh Thầy Tư, Ấp 4 (tuyến lộ) - Kênh Xáng cùng, Ấp 4 |
Đất TM-DV nông thôn | 6.920.000 | 4.152.000 | 2.768.000 | 1.384.000 |
| Xã Sông Đốc |
Bờ Nam Sông Ông Đốc Kênh Rạch Vinh bờ Đông (Ranh đất ông Đặng Văn Đông) - Đê Tả, Ấp 5 |
Đất TM-DV nông thôn | 2.456.000 | 1.473.600 | 982.400 | 491.200 |
| Xã Sông Đốc |
Bờ Nam Sông Ông Đốc Miếu (Bờ tây Kênh Rạch Vinh) - Đê Tả, Ấp 4 |
Đất TM-DV nông thôn | 3.544.000 | 2.126.400 | 1.417.600 | 708.800 |
| Xã Sông Đốc |
Bờ Nam Sông ông Đốc Cầu kênh Thầy Tư (Bờ Tây), Ấp 4 - Đê Tả, Ấp 4 |
Đất TM-DV nông thôn | 2.480.000 | 1.488.000 | 992.000 | 496.000 |
| Xã Sông Đốc |
Bờ Nam Sông Ông Đốc Cầu kênh Thầy Tư (Bờ Đông), Ấp 4 - Đê Tả, Ấp 4 |
Đất TM-DV nông thôn | 2.160.000 | 1.296.000 | 864.000 | 432.000 |
| Xã Sông Đốc |
Bờ Nam Sông ông Đốc Cầu kênh Xáng cùng, Ấp 6A (2 bờ Đông, Tây) - Đê Tả, Ấp 6A |
Đất TM-DV nông thôn | 832.000 | 499.200 | 332.800 | 200.000 |
| Xã Sông Đốc |
Bờ Nam Sông ông Đốc Kênh xáng Mới, ranh đất bà Lý Kim Tiền (Bờ Đông) - Đê Tả, Ấp 6A |
Đất TM-DV nông thôn | 832.000 | 499.200 | 332.800 | 200.000 |
| Xã Sông Đốc |
Bờ Nam Sông ông Đốc Kênh Xáng Mới, ranh đất ông Trần Văn Lên (Bờ Tây) - Đê Tả, Ấp 6A |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 200.000 |
| Xã Sông Đốc |
Bờ Nam Sông ông Đốc Cầu kênh Xẻo Quao, Ấp 6A (2 bờ Đông, Tây) - Đê Tả, Ấp 6A |
Đất TM-DV nông thôn | 936.000 | 561.600 | 374.400 | 200.000 |
| Xã Sông Đốc |
Bờ Nam Sông ông Đốc Ranh đất bà Lê Thị Tươi, Ấp 6A - Hết ranh đất ông Nguyễn Hữu Phước |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 200.000 |
| Xã Sông Đốc |
Bờ Nam Sông ông Đốc Ranh đất bà Trần Ánh Nguyệt, Ấp 6A - Hết ranh đất bà Phạm Thị Thủy, Ấp 6A |
Đất TM-DV nông thôn | 832.000 | 499.200 | 332.800 | 200.000 |
| Xã Sông Đốc |
Bờ Nam Sông ông Đốc Ranh đất bà Lê Thị Nhanh (Thửa 65, tờ 36), Ấp 6A - Hết ranh đất ông Hà Việt Hoa |
Đất TM-DV nông thôn | 688.000 | 412.800 | 275.200 | 200.000 |
| Xã Sông Đốc |
Bờ Nam Sông ông Đốc Ranh đất ông Trịnh Thị Trang, Ấp 6A - Hết ranh đất ông Lại Văn Giàu (2 bên), Ấp 6A |
Đất TM-DV nông thôn | 688.000 | 412.800 | 275.200 | 200.000 |
| Xã Sông Đốc |
Bờ Nam Sông ông Đốc Ranh đất ông Nguyễn Thanh Hùng, Ấp 6A - Hết ranh đất bà Lê Ánh Xuân (2 bên), Ấp 6A |
Đất TM-DV nông thôn | 696.000 | 417.600 | 278.400 | 200.000 |
| Xã Sông Đốc |
Bờ Nam Sông ông Đốc Hẻm nhà ông Châu Ngọc Sỹ, Ấp 6A - Hết ranh đất ông Hải |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 200.000 |
| Xã Sông Đốc |
Bờ Nam Sông ông Đốc Nhà ông Đặng Văn Sang, Ấp 6A - Cầu Thủy Lợi |
Đất TM-DV nông thôn | 2.216.000 | 1.329.600 | 886.400 | 443.200 |
| Xã Sông Đốc |
Bờ Nam Sông ông Đốc Nhà ông Huỳnh Thanh Hùng - Nhà ông Võ Khánh Duy |
Đất TM-DV nông thôn | 2.216.000 | 1.329.600 | 886.400 | 443.200 |
| Xã Sông Đốc |
Bờ Nam Sông ông Đốc Ranh đất ông Nguyễn Thanh Dũng, Ấp 6A - Hết ranh đất ông Hồ Văn Vàng, Ấp 6A |
Đất TM-DV nông thôn | 1.008.000 | 604.800 | 403.200 | 201.600 |
| Xã Sông Đốc |
Bờ Nam Sông ông Đốc Khu dân cư Xẻo Quao, Ấp 6B (Khu A) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.392.000 | 835.200 | 556.800 | 278.400 |
| Xã Sông Đốc |
Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ Ranh đất ông Lê Chí Nguyện, Ấp 7 - Hết ranh đất bà Phạm Thị Lắm, Ấp 7 |
Đất TM-DV nông thôn | 2.216.000 | 1.329.600 | 886.400 | 443.200 |
| Xã Sông Đốc |
Hẻm Ranh đất ông Huỳnh Ngọc Phương - Hết ranh đất ông Nguyễn Ngọc Sinh |
Đất TM-DV nông thôn | 1.136.000 | 681.600 | 454.400 | 227.200 |
| Xã Sông Đốc |
Tuyến đường cầu Rạch Ruộng nhỏ Trụ sở UBND TT. Sông Đốc (cũ), Ấp 7 - Lộ nhựa Rạch Ráng - Sông Đốc, Ấp 10 (Tiếp giáp lộ Tắc Thủ - Rạch Ráng - Sông Đốc) |
Đất TM-DV nông thôn | 12.800.000 | 7.680.000 | 5.120.000 | 2.560.000 |
| Xã Sông Đốc |
Bờ Đông kênh Rạch Ruộng Nhỏ Ranh đất nhà bà lê Chúc Mừng, Ấp 7 - Hết ranh đất nhà bà Nguyễn Thị Lang, Ấp 7 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.032.000 | 619.200 | 412.800 | 206.400 |
| Xã Sông Đốc |
Bờ Đông kênh Rạch Ruộng Nhỏ Ranh đất nhà bà Lê Thị Kiều, Ấp 7 - Hết ranh đất nhà ông Lê Văn Chờ, Ấp 7 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 240.000 |
| Xã Sông Đốc |
Hẻm Ranh đất nhà ông Nguyễn Ngọc Chọn, Ấp 8 - Hết ranh đất Nguyễn Thị Hoa, Ấp 8 |
Đất TM-DV nông thôn | 832.000 | 499.200 | 332.800 | 200.000 |
| Xã Sông Đốc |
Hẻm Nhà bà Phạm Thị Cúc - Nhà ông Phạm Văn Chiến |
Đất TM-DV nông thôn | 832.000 | 499.200 | 332.800 | 200.000 |
| Xã Sông Đốc |
Hẻm Nhà ông Phan Văn Hội - Hết ranh đất Hoàng Thị Rộng, Ấp 8 |
Đất TM-DV nông thôn | 832.000 | 499.200 | 332.800 | 200.000 |
| Xã Sông Đốc |
Hẻm Ranh đất nhà Phạm Văn Thái, Ấp 8 - Hết ranh đất Phan Văn Toại |
Đất TM-DV nông thôn | 832.000 | 499.200 | 332.800 | 200.000 |
| Xã Sông Đốc |
Đầu nối lộ Bờ Nam Sông Đốc, Ấp 6B Ranh đất ông Dương Văn Rớt - Ranh đất Đỗ Thành Phước |
Đất TM-DV nông thôn | 2.216.000 | 1.329.600 | 886.400 | 443.200 |
| Xã Sông Đốc |
Đầu nối lộ Bờ Nam Sông Đốc, Ấp 6A Ranh đất ông Trần Văn Sinh - Ranh đất ông Bạch Trung Đáng |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 240.000 |
| Xã Sông Đốc |
Lộ Bờ Nam Sông Đốc (Đoạn có dãi phân cách) Kênh 7 Thanh - Cầu kênh Rạch Vinh |
Đất TM-DV nông thôn | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.240.000 | 1.120.000 |
| Xã Sông Đốc |
Lộ Bờ Nam Sông Đốc (Đoạn có dãi phân cách) Cầu kênh Rạch Vinh - Cống Thầy Tư |
Đất TM-DV nông thôn | 8.000.000 | 4.800.000 | 3.200.000 | 1.600.000 |
| Xã Sông Đốc |
Lộ Bờ Nam Sông Đốc (Đoạn không có dãi phân cách) Cống Thầy Tư - Đê Biển Tây |
Đất TM-DV nông thôn | 3.536.000 | 2.121.600 | 1.414.400 | 707.200 |
| Xã Sông Đốc |
Hẻm, Ấp 7 Nhà ông Lê Văn Thạnh - Nhà ông Lê Văn Tỷ |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 240.000 |
| Xã Sông Đốc |
Hẻm, Ấp 7 Nhà ông Nguyễn Văn Tất - Trường THCS 1 Sông Đốc |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 240.000 |
| Xã Sông Đốc |
Kênh Đê Tả Đất ông Nguyễn Tuấn - Hết phần đất ông Trần Văn Ngọc (giáp Đê trung ương, Ấp 6B) |
Đất TM-DV nông thôn | 272.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Sông Đốc |
Tuyến lộ nhựa Cầu Sông Ông Đốc - Đấu nối lộ Bờ Nam Sông Đốc |
Đất TM-DV nông thôn | 4.496.000 | 2.697.600 | 1.798.400 | 899.200 |
| Xã Sông Đốc |
Tuyến trung tâm xã Phong Điền (cũ) Ranh đất ông Trịnh Văn Nguyễn - Kênh Dầu Xây (Hết ranh đất ông Ngô Tấn Môn) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.008.000 | 604.800 | 403.200 | 201.600 |
| Xã Sông Đốc |
Tuyến trung tâm xã Phong Điền (cũ) Kênh Bảy Thanh - Kênh Dần Xây (tuyến ven sông) |
Đất TM-DV nông thôn | 688.000 | 412.800 | 275.200 | 200.000 |
| Xã Sông Đốc |
Tuyến trung tâm xã Phong Điền (cũ) Kênh Dần Xây - Hết ranh đất Nguyễn Văn Thu |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Sông Đốc |
Lộ Bờ Nam Sông Đốc Kênh Sáng Bà Kẹo - Kênh Lựu Đạn (Hết ranh đất ông Dương Việt Sử) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.736.000 | 1.041.600 | 694.400 | 347.200 |
| Xã Sông Đốc |
Lộ Bờ Nam Sông Đốc Kênh Lựu Đạn (Ranh đất ông Dương Việt Sử) - Kênh Bảy Thanh (Cầu Bảy Thanh) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.864.000 | 1.718.400 | 1.145.600 | 572.800 |
| Xã Sông Đốc |
Tuyến Rẫy mới - Mỹ Bình Ranh đất ông Phan Út Chín - Hết ranh đất ông Trần Văn Nhiều |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Sông Đốc |
Tuyến Rạch Vinh Cầu Đầu Sấu (Ấp Mỹ Bình) - Hết ranh đất ông Nguyễn Như Ý |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Sông Đốc |
Khu tái định cư xen ghép Sông Đốc thuộc Dự án đầu tư xây dựng, nâng cấp đê biển Tây - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 500.000 |
| Xã Sông Đốc |
Đường số 11 - Khu tái định cư Xẻo Quao Đường số 8 - Đường số 9 |
Đất TM-DV nông thôn | 3.200.000 | 1.920.000 | 1.280.000 | 640.000 |
| Xã Sông Đốc |
Đường số 35 - Khu tái định cư Xẻo Quao Vòng xoay cầu Sông Ông Đốc (bờ Bắc) - Ranh dự án Khu đô thị, dân cư Khóm 9 |
Đất TM-DV nông thôn | 8.000.000 | 4.800.000 | 3.200.000 | 1.600.000 |
| Xã Sông Đốc |
Đường số 8 (Ấp 9) - Khu tái định cư Xẻo Quao Cầu qua kênh Quảng Thép - Trụ sở UBND xã Sông Đốc |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 240.000 |
| Xã Sông Đốc |
Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ >3 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Sông Đốc |
Các tuyến lộ Bê tông trong thị trấn từ 1m - 1,5m - |
Đất TM-DV nông thôn | 272.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Sông Đốc |
Tuyến bờ Nam Sông Đốc Kênh Sáng Bà Kẹo - Giáp ranh Xã Phong Lạc |
Đất TM-DV nông thôn | 1.392.000 | 835.200 | 556.800 | 278.400 |
| Xã Sông Đốc |
Tuyến lộ Trung tâm xã Từ đầu lộ nhựa tiếp giáp Sông Đốc (Ranh đất ông Mười Đẹt) - Ngã 3 (Hướng về huyện) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.392.000 | 835.200 | 556.800 | 278.400 |
| Xã Sông Đốc |
Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng Có chiều rộng từ trên 3m -5m, thuộc các, Ấp 1, 2, 3, 4, 5, 6A, 6B, 7, 8, 9, 10 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 240.000 |
| Xã Sông Đốc |
Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng Có chiều rộng từ trên 3m -5m, thuộc các ấp còn lại của TT. Sông Đốc (cũ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 200.000 |
| Xã Sông Đốc |
Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng Có chiều rộng từ trên 3m -5m, thuộc các ấp còn lại của xã Phong Điền (cũ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 288.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Sông Đốc |
Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m - |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Sông Đốc |
Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng 'Có chiều rộng từ >2m đến ≤ 3m, thuộc TT. Sông Đốc (cũ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Sông Đốc |
Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng 'Có chiều rộng từ >2m đến ≤ 3m, thuộc xã Phong Điền (cũ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 272.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Sông Đốc |
Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ - |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 120.000 | 80.000 | 40.000 |
| Xã Sông Đốc |
Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ - |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 96.000 | 64.000 | 32.000 |
| Xã Sông Đốc |
Sông Ông Đốc (bờ Bắc) Trạm kiểm soát Biên Phòng Sông Đốc, Ấp 1 - Hết ranh đất Xí nghiệp sửa chữa tàu, Ấp 1 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.302.000 | 781.200 | 520.800 | 260.400 |
| Xã Sông Đốc |
Sông Ông Đốc (bờ Bắc) Đất Khu xăng dầu Năm Châu, Ấp 1 - Hết ranh đất bà Phạm Thị Nhân, Ấp 1 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.956.000 | 1.173.600 | 782.400 | 391.200 |
| Xã Sông Đốc |
Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ Đất Hãng nước đá Đồn Biên phòng Sông Đốc, Ấp 1 - Hết ranh đất Trường Tiểu học 4 |
Đất SX-KD nông thôn | 2.652.000 | 1.591.200 | 1.060.800 | 530.400 |
| Xã Sông Đốc |
Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ Đất Chi nhánh Bảo hiểm, Ấp 1 - Hết ranh đất Chùa Bà K1 |
Đất SX-KD nông thôn | 2.832.000 | 1.699.200 | 1.132.800 | 566.400 |
| Xã Sông Đốc |
Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ Ranh đất bà Trần Thị Thủy, Ấp 1 - Hết ranh đất ông Nguyễn Quang Tiệp, Ấp 1 |
Đất SX-KD nông thôn | 2.880.000 | 1.728.000 | 1.152.000 | 576.000 |
| Xã Sông Đốc |
Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ Ranh đất bà Tạ Thị Liếu, Ấp 2 - Hết ranh đất ông Đoàn Thanh Quang, Ấp 2 |
Đất SX-KD nông thôn | 2.880.000 | 1.728.000 | 1.152.000 | 576.000 |
| Xã Sông Đốc |
Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ Ranh đất ông Huỳnh Văn Hồng, Ấp 2 - Đầu Voi Rạch Băng Ky |
Đất SX-KD nông thôn | 1.842.000 | 1.105.200 | 736.800 | 368.400 |
| Xã Sông Đốc |
Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ Tiệm Cầm Đồ Hương Lan - Nhà bà Võ Thị Xuyến |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | 360.000 |
| Xã Sông Đốc |
Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ Hẻm chùa Bà Thiên Hậu, Ấp 1 - Hết ranh đất ông Nguyễn Anh Tài |
Đất SX-KD nông thôn | 852.000 | 511.200 | 340.800 | 170.400 |
| Xã Sông Đốc |
Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ Ao cá Hội nông dân, Ấp 1 - Hết ranh đất ông Lê Văn Trước, Ấp 1 |
Đất SX-KD nông thôn | 774.000 | 464.400 | 309.600 | 154.800 |
| Xã Sông Đốc |
Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ Hẻm nhà bà Lê Thanh Xuân, Ấp 1 - Hẻm nhà ông Trần Văn Thơ, Ấp 1 |
Đất SX-KD nông thôn | 774.000 | 464.400 | 309.600 | 154.800 |
| Xã Sông Đốc |
Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ Ranh đất bà Đỗ Thị Lan, Ấp 2 - Hết ranh đất ông Nguyễn Thanh Liêm, Ấp 2 |
Đất SX-KD nông thôn | 2.652.000 | 1.591.200 | 1.060.800 | 530.400 |
| Xã Sông Đốc |
Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ Ranh đất bà Lê Minh Nguyệt, Ấp 2 - Hết ranh dãy Kiốt ông Huỳnh Thanh Bình, Ấp 2 |
Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Xã Sông Đốc |
Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ Hẻm nhà ông Cao Thanh Xuyên, Ấp 2 - Hẻm nhà ông Tống Hoàng Ân, Ấp 2 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.044.000 | 626.400 | 417.600 | 208.800 |
| Xã Sông Đốc |
Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ Hẻm nhà ông Nguyễn Minh Hoàng, Ấp 2 - Hẻm nhà ông Nguyễn Văn Hùng, Ấp 2 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.044.000 | 626.400 | 417.600 | 208.800 |
| Xã Sông Đốc |
Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ Hẻm nhà ông Huỳnh Thanh Bình, Ấp 2 - Hẻm nhà ông Võ Văn Việt, Ấp 2 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.044.000 | 626.400 | 417.600 | 208.800 |
| Xã Sông Đốc |
Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ Hẻm nhà ông Đỗ Văn Vĩnh, Ấp 2 - Hết ranh đất ông Phạm Việt Hùng, Ấp 2 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.728.000 | 1.036.800 | 691.200 | 345.600 |
| Xã Sông Đốc |
Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ Hẻm nhà ông Từ Hữu Dũng, Ấp 2 - Hết ranh đất ông Huỳnh Thành, Ấp 2 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.044.000 | 626.400 | 417.600 | 208.800 |
| Xã Sông Đốc |
Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ Hẻm nhà ông Nguyễn Hữu Trí, Ấp 2 - Hẻm nhà ông Trần Minh Quân, Ấp 2 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.302.000 | 781.200 | 520.800 | 260.400 |
| Xã Sông Đốc |
Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ Hẻm nhà ông Trần Văn Khôi, Ấp 2 - Hẻm nhà ông Huỳnh Ngọc Bình, Ấp 2 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.044.000 | 626.400 | 417.600 | 208.800 |
| Xã Sông Đốc |
Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ Hẻm nhà ông Nguyễn Văn Tình, Ấp 2 - Hẻm nhà bà Dương Thị Xa, Ấp 2 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.044.000 | 626.400 | 417.600 | 208.800 |
| Xã Sông Đốc |
Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ Hẻm nhà ông Nguyễn Văn Hiền, Ấp 2 - Hết ranh đất bà Lê Thị Thơ, Ấp 2 |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 180.000 |
| Xã Sông Đốc |
Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ Hẻm nhà ông Lê Văn Thắng, Ấp 2 - hết ranh đất Nguyễn Hồng Thắm |
Đất SX-KD nông thôn | 816.000 | 489.600 | 326.400 | 163.200 |
| Xã Sông Đốc |
Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ Ranh đất ông Phạm Thanh Hùng, Ấp 2 - Hết ranh đất ông Đoàn Văn Lượm, Ấp 2 |
Đất SX-KD nông thôn | 2.652.000 | 1.591.200 | 1.060.800 | 530.400 |
| Xã Sông Đốc |
Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ Hẻm nhà bà Lê Thị Phi, Ấp 2 - Hết ranh đất ông Phạm Văn Thống, Ấp 2 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.044.000 | 626.400 | 417.600 | 208.800 |
| Xã Sông Đốc |
Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ Cầu bê tông kênh Kiểm Lâm, Ấp 1 - Hết ranh đất ông Lê Thanh Tùng, Ấp 3 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.956.000 | 1.173.600 | 782.400 | 391.200 |
| Xã Sông Đốc |
Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ Cống rạch Băng Ky, Ấp 3 - Ranh đất trụ sở UBND thị trấn Sông Đốc |
Đất SX-KD nông thôn | 2.832.000 | 1.699.200 | 1.132.800 | 566.400 |
| Xã Sông Đốc |
Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ Hẻm nhà ông Trần Văn Nhị, Ấp 3 - Hết ranh đất bà Nguyễn Thị Huỳnh Tuyền |
Đất SX-KD nông thôn | 1.464.000 | 878.400 | 585.600 | 292.800 |
| Xã Sông Đốc |
Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ Hẻm nhà ông Nguyễn Văn Tân, Ấp 3 - Hết ranh đất ông Dương Văn Thế, Ấp 3 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.464.000 | 878.400 | 585.600 | 292.800 |
| Xã Sông Đốc |
Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ Hẻm nhà ông Phạm Văn Thùy, Ấp 3 (2 bên) - Hết ranh đất ông Lê Văn Khánh, Ấp 3 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.302.000 | 781.200 | 520.800 | 260.400 |
| Xã Sông Đốc |
Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ Trụ sở UBND xã Sông Đốc - Hết ranh đất bà Võ Thị Hà, Ấp 7 |
Đất SX-KD nông thôn | 2.844.000 | 1.706.400 | 1.137.600 | 568.800 |
| Xã Sông Đốc |
Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ Ranh đất ông Lê Việt Hùng, Ấp 7 (2 bên) - Hết ranh đất ông Phạm Hoàng Dũng, Ấp 7 |
Đất SX-KD nông thôn | 2.520.000 | 1.512.000 | 1.008.000 | 504.000 |
| Xã Sông Đốc |
Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ Ranh đất ông Lữ Thanh Vũ, Ấp 7 - Hết ranh đất ông Trần Văn Giàu , Ấp 7 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.392.000 | 835.200 | 556.800 | 278.400 |
| Xã Sông Đốc |
Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ Hẻm nhà ông Phạm Thạnh Bình, Ấp 7 - Hết ranh đất ông Trần Quốc Việt, Ấp 7 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.464.000 | 878.400 | 585.600 | 292.800 |
| Xã Sông Đốc |
Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ Ranh đất ông Đặng Văn Đang, Ấp 7 - Hết ranh đất ông Trần Minh Hoàng, Ấp 7 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.662.000 | 997.200 | 664.800 | 332.400 |
| Xã Sông Đốc |
Sông Ông Đốc (bờ Bắc) Hết ranh đất cây xăng dầu Khánh Duy, Ấp 7 - Hết ranh Hải Đội 2, Ấp 7 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.296.000 | 777.600 | 518.400 | 259.200 |
| Xã Sông Đốc |
Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ Ranh đất ông Cao Văn Bình, Ấp 7 - Hết ranh đất ông Phạm Minh Quang, Ấp 7 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 300.000 |
| Xã Sông Đốc |
Sông Ông Đốc (bờ Bắc) Ranh đất ông Phan Minh Đương - Hết ranh đất ông Lữ Thanh Vũ, Ấp 7 |
Đất SX-KD nông thôn | 3.120.000 | 1.872.000 | 1.248.000 | 624.000 |
| Xã Sông Đốc |
Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ Hàng rào bên trong Xí nghiệp CBTS Sông Đốc - Phạm Thanh Diệu, Ấp 7 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.662.000 | 997.200 | 664.800 | 332.400 |
| Xã Sông Đốc |
Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ Hẻm nhà bà Trần Hồng Lạc, Ấp 8 - Hết ranh đất bà Trần Thị Lan, Ấp 8 |
Đất SX-KD nông thôn | 516.000 | 309.600 | 206.400 | 150.000 |
| Xã Sông Đốc |
Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ Hẻm nhà ông Trần Văn Thương, Ấp 8 - Hết ranh đất bà Lê Ánh Xuân, Ấp 8 |
Đất SX-KD nông thôn | 516.000 | 309.600 | 206.400 | 150.000 |
| Xã Sông Đốc |
Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ Ranh đất ông Huỳnh Văn Bồ, Ấp 8 - Hết ranh đất ông Lâm Chí Lâm, Ấp 8 |
Đất SX-KD nông thôn | 756.000 | 453.600 | 302.400 | 151.200 |
| Xã Sông Đốc |
Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ Ranh đất ông Nguyễn Văn Dũng, Ấp 8 (2 bên) - Hết ranh đất ông Phùng Thanh Vân, Ấp 8 |
Đất SX-KD nông thôn | 516.000 | 309.600 | 206.400 | 150.000 |
| Xã Sông Đốc |
Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ Ranh đất ông Nguyễn Văn Chiến, Ấp 8 - Hết ranh đất ông Hiên, Ấp 8 |
Đất SX-KD nông thôn | 516.000 | 309.600 | 206.400 | 150.000 |
| Xã Sông Đốc |
Kênh Ông Lan (2 bên) Nhà ông Trần Ngọc Lan, Ấp 8. - Về hướng Bắc: 250m |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 180.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Sông Đốc |
Kênh xáng Nông Trường (bờ Nam) Ranh đất ông Phạm Văn Nam - Hết ranh đất Bà Phạm Thị Lê |
Đất SX-KD nông thôn | 708.000 | 424.800 | 283.200 | 150.000 |
| Xã Sông Đốc |
Kênh xáng Nông Trường (bờ Bắc) Ranh đất ông Trần Văn Dũng - Hết ranh đất ông Phạm Văn Thành, Ấp 8 |
Đất SX-KD nông thôn | 702.000 | 421.200 | 280.800 | 150.000 |
| Xã Sông Đốc |
Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ Ranh đất ông Việt - Về hướng Bắc: 250 m |
Đất SX-KD nông thôn | 516.000 | 309.600 | 206.400 | 150.000 |
| Xã Sông Đốc |
Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ Hết ranh đất ông Trần Văn Tỉnh - Kênh xáng Nông trường, Ấp 8 |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 180.000 |
| Xã Sông Đốc |
Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ Hẻm nhà ông Lã Mai Thùy, Ấp 8 - Kênh xáng Nông trường, Ấp 8 |
Đất SX-KD nông thôn | 756.000 | 453.600 | 302.400 | 151.200 |
| Xã Sông Đốc |
Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ Hẻm nhà ông Huỳnh Thanh Tuấn, Ấp 8 - Kênh xáng Nông trường, Ấp 8 |
Đất SX-KD nông thôn | 756.000 | 453.600 | 302.400 | 151.200 |
| Xã Sông Đốc |
Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ Hẻm nhà ông Phạm Việt Cường - Kênh xáng Nông trường, Ấp 8 |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 180.000 |
| Xã Sông Đốc |
Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ Hẻm nhà ông Đặng Văn Vinh, Ấp 8 - Kênh xáng Nông trường, Ấp 8 |
Đất SX-KD nông thôn | 756.000 | 453.600 | 302.400 | 151.200 |
| Xã Sông Đốc |
Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ Kênh Cầu Dừa, Ấp 8 - Về hướng Bắc 250m |
Đất SX-KD nông thôn | 756.000 | 453.600 | 302.400 | 151.200 |
| Xã Sông Đốc |
Bờ Đông kênh Rạch Ruộng Nhỏ Ranh đất ông Kiều Minh Thành, Ấp 10 - Lộ Trung tâm bờ Bắc Sông Đốc |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 180.000 |
| Xã Sông Đốc |
Bờ Đông kênh Rạch Ruộng Nhỏ Ranh đất ông Trần Văn Khắp, Ấp 10 - Hết đất ông Phạm Văn Uyên, Ấp 10 |
Đất SX-KD nông thôn | 756.000 | 453.600 | 302.400 | 151.200 |
| Xã Sông Đốc |
Kênh xáng Nông Trường (2 bên) Đất ông Trần Ngọc Minh, Ấp 10 - Giáp kênh Phủ Lý, Ấp 12 |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 450.000 | 300.000 | 150.000 |
| Xã Sông Đốc |
Bờ Đông kênh Rạch Ruộng Nhỏ Hẻm nhà Ông Trần Văn Việt, Ấp 10 - Lộ trung tâm bờ Bắc Sông Đốc |
Đất SX-KD nông thôn | 1.302.000 | 781.200 | 520.800 | 260.400 |
| Xã Sông Đốc |
Bờ Đông kênh Rạch Ruộng Nhỏ Ranh đất bà Vũ Thị Huyền, Ấp 10 - Lộ trung tâm bờ Bắc Sông Đốc |
Đất SX-KD nông thôn | 1.266.000 | 759.600 | 506.400 | 253.200 |
| Xã Sông Đốc |
Kênh Xã Thuần (2 bên) Cống xã Thuần - Về hướng Bắc: 250m |
Đất SX-KD nông thôn | 408.000 | 244.800 | 163.200 | 150.000 |
| Xã Sông Đốc |
Kênh Nhiêu Đáo (2 bên) Tiếp giáp tuyến lộ Sông Đốc - Tắc Thủ - Về hướng Bắc: 250m |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 180.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Sông Đốc |
Kênh Phủ Lý (2 bên) Cống Phủ Lý - Về hướng Bắc: 250m |
Đất SX-KD nông thôn | 354.000 | 212.400 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Sông Đốc |
Kênh Cựa Gà Tiếp giáp tuyến lộ Sông Đốc - Tắc Thủ - Về hướng Bắc: 250m |
Đất SX-KD nông thôn | 354.000 | 212.400 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Sông Đốc |
Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ Hẻm nhà ông Nguyễn Văn Tiến, Ấp 9 - Kênh xáng Nông trường, Ấp 9 |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 288.000 | 192.000 | 150.000 |
| Xã Sông Đốc |
Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ Hẻm nhà ông Nguyễn Văn Từ, Ấp 9 - Kênh xáng Nông trường, Ấp 9 |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 288.000 | 192.000 | 150.000 |
| Xã Sông Đốc |
Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ Hẻm nhà bà Đoàn Thị Loan, Ấp 9 - Kênh xáng Nông trường, Ấp 9 |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 288.000 | 192.000 | 150.000 |
| Xã Sông Đốc |
Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ Hẻm nhà ông Phạm Hoàng Tất, Ấp 7 - Dãy tập thể giáo viên, Ấp 7 |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 180.000 |
| Xã Sông Đốc |
Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ Hẻm nhà bà Lê Kiều Nương, Ấp 7 - Nhà ông Phan Hoàng Phi, Ấp 7 |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 180.000 |
| Xã Sông Đốc |
Lộ Tắc Thủ - Rạch Ráng - Sông Đốc (2 bên) Cầu sắt kênh Rạch Ruộng, Ấp 10 - Cống Xã Thuần |
Đất SX-KD nông thôn | 7.200.000 | 4.320.000 | 2.880.000 | 1.440.000 |
| Xã Sông Đốc |
Lộ Tắc Thủ - Rạch Ráng - Sông Đốc (2 bên) Cống xã Thuần - Kênh Nhiêu Đáo |
Đất SX-KD nông thôn | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Xã Sông Đốc |
Lộ Tắc Thủ - Rạch Ráng- Sông Đốc (2 bên) Kênh Nhiêu Đáo - Kênh Phủ Lý |
Đất SX-KD nông thôn | 4.260.000 | 2.556.000 | 1.704.000 | 852.000 |
| Xã Sông Đốc |
Lộ Tắc Thủ - Rạch Ráng - Sông Đốc (2 Bên) Kênh Phủ Lý - Giáp xã Khánh Hưng |
Đất SX-KD nông thôn | 2.652.000 | 1.591.200 | 1.060.800 | 530.400 |
| Xã Sông Đốc |
Sông Ông Đốc (bờ Nam) Kênh Bảy Thanh - Hãng nước đá Hiệp Thành, Ấp 5 |
Đất SX-KD nông thôn | 2.652.000 | 1.591.200 | 1.060.800 | 530.400 |
| Xã Sông Đốc |
Sông Ông Đốc (bờ Nam) Đất ông Lê Hùng Anh, Ấp 5 - Đất bà Tạ Mỹ Hen, Ấp 5 |
Đất SX-KD nông thôn | 3.372.000 | 2.023.200 | 1.348.800 | 674.400 |
| Xã Sông Đốc |
Sông Ông Đốc (bờ Nam) Hãng nước đá Hiệp Thành, Ấp 5 - Kênh Rạch Vinh, Ấp 5 |
Đất SX-KD nông thôn | 2.220.000 | 1.332.000 | 888.000 | 444.000 |
| Xã Sông Đốc |
Sông Ông Đốc (bờ Nam) Công Ty KTDV Sông Đốc K4 (mặt sông) - Đầu vàm kênh Thầy Tư, Ấp 4 |
Đất SX-KD nông thôn | 5.862.000 | 3.517.200 | 2.344.800 | 1.172.400 |
| Xã Sông Đốc |
Sông Ông Đốc (bờ Nam) Kênh Xáng cùng, Ấp 6A - Kênh Xáng Mới |
Đất SX-KD nông thôn | 5.190.000 | 3.114.000 | 2.076.000 | 1.038.000 |
| Xã Sông Đốc |
Bờ Nam Sông Ông Đốc Kênh Rạch Vinh, Ấp 4 (Tuyến lộ) - Cầu kênh Thầy Tư, Ấp 4 |
Đất SX-KD nông thôn | 5.190.000 | 3.114.000 | 2.076.000 | 1.038.000 |
| Xã Sông Đốc |
Bờ Nam Sông Ông Đốc Cầu kênh Thầy Tư, Ấp 4 (tuyến lộ) - Kênh Xáng cùng, Ấp 4 |
Đất SX-KD nông thôn | 5.190.000 | 3.114.000 | 2.076.000 | 1.038.000 |
| Xã Sông Đốc |
Bờ Nam Sông Ông Đốc Kênh Rạch Vinh bờ Đông (Ranh đất ông Đặng Văn Đông) - Đê Tả, Ấp 5 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.842.000 | 1.105.200 | 736.800 | 368.400 |
| Xã Sông Đốc |
Bờ Nam Sông Ông Đốc Miếu (Bờ tây Kênh Rạch Vinh) - Đê Tả, Ấp 4 |
Đất SX-KD nông thôn | 2.658.000 | 1.594.800 | 1.063.200 | 531.600 |
| Xã Sông Đốc |
Bờ Nam Sông ông Đốc Cầu kênh Thầy Tư (Bờ Tây), Ấp 4 - Đê Tả, Ấp 4 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.860.000 | 1.116.000 | 744.000 | 372.000 |
| Xã Sông Đốc |
Bờ Nam Sông Ông Đốc Cầu kênh Thầy Tư (Bờ Đông), Ấp 4 - Đê Tả, Ấp 4 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.620.000 | 972.000 | 648.000 | 324.000 |
| Xã Sông Đốc |
Bờ Nam Sông ông Đốc Cầu kênh Xáng cùng, Ấp 6A (2 bờ Đông, Tây) - Đê Tả, Ấp 6A |
Đất SX-KD nông thôn | 624.000 | 374.400 | 249.600 | 150.000 |
| Xã Sông Đốc |
Bờ Nam Sông ông Đốc Kênh xáng Mới, ranh đất bà Lý Kim Tiền (Bờ Đông) - Đê Tả, Ấp 6A |
Đất SX-KD nông thôn | 624.000 | 374.400 | 249.600 | 150.000 |
| Xã Sông Đốc |
Bờ Nam Sông ông Đốc Kênh Xáng Mới, ranh đất ông Trần Văn Lên (Bờ Tây) - Đê Tả, Ấp 6A |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 450.000 | 300.000 | 150.000 |
| Xã Sông Đốc |
Bờ Nam Sông ông Đốc Cầu kênh Xẻo Quao, Ấp 6A (2 bờ Đông, Tây) - Đê Tả, Ấp 6A |
Đất SX-KD nông thôn | 702.000 | 421.200 | 280.800 | 150.000 |
| Xã Sông Đốc |
Bờ Nam Sông ông Đốc Ranh đất bà Lê Thị Tươi, Ấp 6A - Hết ranh đất ông Nguyễn Hữu Phước |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 450.000 | 300.000 | 150.000 |
| Xã Sông Đốc |
Bờ Nam Sông ông Đốc Ranh đất bà Trần Ánh Nguyệt, Ấp 6A - Hết ranh đất bà Phạm Thị Thủy, Ấp 6A |
Đất SX-KD nông thôn | 624.000 | 374.400 | 249.600 | 150.000 |
| Xã Sông Đốc |
Bờ Nam Sông ông Đốc Ranh đất bà Lê Thị Nhanh (Thửa 65, tờ 36), Ấp 6A - Hết ranh đất ông Hà Việt Hoa |
Đất SX-KD nông thôn | 516.000 | 309.600 | 206.400 | 150.000 |
| Xã Sông Đốc |
Bờ Nam Sông ông Đốc Ranh đất ông Trịnh Thị Trang, Ấp 6A - Hết ranh đất ông Lại Văn Giàu (2 bên), Ấp 6A |
Đất SX-KD nông thôn | 516.000 | 309.600 | 206.400 | 150.000 |
| Xã Sông Đốc |
Bờ Nam Sông ông Đốc Ranh đất ông Nguyễn Thanh Hùng, Ấp 6A - Hết ranh đất bà Lê Ánh Xuân (2 bên), Ấp 6A |
Đất SX-KD nông thôn | 522.000 | 313.200 | 208.800 | 150.000 |
| Xã Sông Đốc |
Bờ Nam Sông ông Đốc Hẻm nhà ông Châu Ngọc Sỹ, Ấp 6A - Hết ranh đất ông Hải |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 150.000 |
| Xã Sông Đốc |
Bờ Nam Sông ông Đốc Nhà ông Đặng Văn Sang, Ấp 6A - Cầu Thủy Lợi |
Đất SX-KD nông thôn | 1.662.000 | 997.200 | 664.800 | 332.400 |
| Xã Sông Đốc |
Bờ Nam Sông ông Đốc Nhà ông Huỳnh Thanh Hùng - Nhà ông Võ Khánh Duy |
Đất SX-KD nông thôn | 1.662.000 | 997.200 | 664.800 | 332.400 |
| Xã Sông Đốc |
Bờ Nam Sông ông Đốc Ranh đất ông Nguyễn Thanh Dũng, Ấp 6A - Hết ranh đất ông Hồ Văn Vàng, Ấp 6A |
Đất SX-KD nông thôn | 756.000 | 453.600 | 302.400 | 151.200 |
| Xã Sông Đốc |
Bờ Nam Sông ông Đốc Khu dân cư Xẻo Quao, Ấp 6B (Khu A) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.044.000 | 626.400 | 417.600 | 208.800 |
| Xã Sông Đốc |
Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ Ranh đất ông Lê Chí Nguyện, Ấp 7 - Hết ranh đất bà Phạm Thị Lắm, Ấp 7 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.662.000 | 997.200 | 664.800 | 332.400 |
| Xã Sông Đốc |
Hẻm Ranh đất ông Huỳnh Ngọc Phương - Hết ranh đất ông Nguyễn Ngọc Sinh |
Đất SX-KD nông thôn | 852.000 | 511.200 | 340.800 | 170.400 |
| Xã Sông Đốc |
Tuyến đường cầu Rạch Ruộng nhỏ Trụ sở UBND TT. Sông Đốc (cũ), Ấp 7 - Lộ nhựa Rạch Ráng - Sông Đốc, Ấp 10 (Tiếp giáp lộ Tắc Thủ - Rạch Ráng - Sông Đốc) |
Đất SX-KD nông thôn | 9.600.000 | 5.760.000 | 3.840.000 | 1.920.000 |
| Xã Sông Đốc |
Bờ Đông kênh Rạch Ruộng Nhỏ Ranh đất nhà bà lê Chúc Mừng, Ấp 7 - Hết ranh đất nhà bà Nguyễn Thị Lang, Ấp 7 |
Đất SX-KD nông thôn | 774.000 | 464.400 | 309.600 | 154.800 |
| Xã Sông Đốc |
Bờ Đông kênh Rạch Ruộng Nhỏ Ranh đất nhà bà Lê Thị Kiều, Ấp 7 - Hết ranh đất nhà ông Lê Văn Chờ, Ấp 7 |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 180.000 |
| Xã Sông Đốc |
Hẻm Ranh đất nhà ông Nguyễn Ngọc Chọn, Ấp 8 - Hết ranh đất Nguyễn Thị Hoa, Ấp 8 |
Đất SX-KD nông thôn | 624.000 | 374.400 | 249.600 | 150.000 |
| Xã Sông Đốc |
Hẻm Nhà bà Phạm Thị Cúc - Nhà ông Phạm Văn Chiến |
Đất SX-KD nông thôn | 624.000 | 374.400 | 249.600 | 150.000 |
| Xã Sông Đốc |
Hẻm Nhà ông Phan Văn Hội - Hết ranh đất Hoàng Thị Rộng, Ấp 8 |
Đất SX-KD nông thôn | 624.000 | 374.400 | 249.600 | 150.000 |
| Xã Sông Đốc |
Hẻm Ranh đất nhà Phạm Văn Thái, Ấp 8 - Hết ranh đất Phan Văn Toại |
Đất SX-KD nông thôn | 624.000 | 374.400 | 249.600 | 150.000 |
| Xã Sông Đốc |
Đầu nối lộ Bờ Nam Sông Đốc, Ấp 6B Ranh đất ông Dương Văn Rớt - Ranh đất Đỗ Thành Phước |
Đất SX-KD nông thôn | 1.662.000 | 997.200 | 664.800 | 332.400 |
| Xã Sông Đốc |
Đầu nối lộ Bờ Nam Sông Đốc, Ấp 6A Ranh đất ông Trần Văn Sinh - Ranh đất ông Bạch Trung Đáng |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 180.000 |
| Xã Sông Đốc |
Lộ Bờ Nam Sông Đốc (Đoạn có dãi phân cách) Kênh 7 Thanh - Cầu kênh Rạch Vinh |
Đất SX-KD nông thôn | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.680.000 | 840.000 |
| Xã Sông Đốc |
Lộ Bờ Nam Sông Đốc (Đoạn có dãi phân cách) Cầu kênh Rạch Vinh - Cống Thầy Tư |
Đất SX-KD nông thôn | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Xã Sông Đốc |
Lộ Bờ Nam Sông Đốc (Đoạn không có dãi phân cách) Cống Thầy Tư - Đê Biển Tây |
Đất SX-KD nông thôn | 2.652.000 | 1.591.200 | 1.060.800 | 530.400 |
| Xã Sông Đốc |
Hẻm, Ấp 7 Nhà ông Lê Văn Thạnh - Nhà ông Lê Văn Tỷ |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 180.000 |
| Xã Sông Đốc |
Hẻm, Ấp 7 Nhà ông Nguyễn Văn Tất - Trường THCS 1 Sông Đốc |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 180.000 |
| Xã Sông Đốc |
Kênh Đê Tả Đất ông Nguyễn Tuấn - Hết phần đất ông Trần Văn Ngọc (giáp Đê trung ương, Ấp 6B) |
Đất SX-KD nông thôn | 204.000 | 150.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Sông Đốc |
Tuyến lộ nhựa Cầu Sông Ông Đốc - Đấu nối lộ Bờ Nam Sông Đốc |
Đất SX-KD nông thôn | 3.372.000 | 2.023.200 | 1.348.800 | 674.400 |
| Xã Sông Đốc |
Tuyến trung tâm xã Phong Điền (cũ) Ranh đất ông Trịnh Văn Nguyễn - Kênh Dầu Xây (Hết ranh đất ông Ngô Tấn Môn) |
Đất SX-KD nông thôn | 756.000 | 453.600 | 302.400 | 151.200 |
| Xã Sông Đốc |
Tuyến trung tâm xã Phong Điền (cũ) Kênh Bảy Thanh - Kênh Dần Xây (tuyến ven sông) |
Đất SX-KD nông thôn | 516.000 | 309.600 | 206.400 | 150.000 |
| Xã Sông Đốc |
Tuyến trung tâm xã Phong Điền (cũ) Kênh Dần Xây - Hết ranh đất Nguyễn Văn Thu |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 180.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Sông Đốc |
Lộ Bờ Nam Sông Đốc Kênh Sáng Bà Kẹo - Kênh Lựu Đạn (Hết ranh đất ông Dương Việt Sử) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.302.000 | 781.200 | 520.800 | 260.400 |
| Xã Sông Đốc |
Lộ Bờ Nam Sông Đốc Kênh Lựu Đạn (Ranh đất ông Dương Việt Sử) - Kênh Bảy Thanh (Cầu Bảy Thanh) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.148.000 | 1.288.800 | 859.200 | 429.600 |
| Xã Sông Đốc |
Tuyến Rẫy mới - Mỹ Bình Ranh đất ông Phan Út Chín - Hết ranh đất ông Trần Văn Nhiều |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 180.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Sông Đốc |
Tuyến Rạch Vinh Cầu Đầu Sấu (Ấp Mỹ Bình) - Hết ranh đất ông Nguyễn Như Ý |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 180.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Sông Đốc |
Khu tái định cư xen ghép Sông Đốc thuộc Dự án đầu tư xây dựng, nâng cấp đê biển Tây - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.875.000 | 1.125.000 | 750.000 | 375.000 |
| Xã Sông Đốc |
Đường số 11 - Khu tái định cư Xẻo Quao Đường số 8 - Đường số 9 |
Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 480.000 |
| Xã Sông Đốc |
Đường số 35 - Khu tái định cư Xẻo Quao Vòng xoay cầu Sông Ông Đốc (bờ Bắc) - Ranh dự án Khu đô thị, dân cư Khóm 9 |
Đất SX-KD nông thôn | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Xã Sông Đốc |
Đường số 8 (Ấp 9) - Khu tái định cư Xẻo Quao Cầu qua kênh Quảng Thép - Trụ sở UBND xã Sông Đốc |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 180.000 |
| Xã Sông Đốc |
Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ >3 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 150.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Sông Đốc |
Các tuyến lộ Bê tông trong thị trấn từ 1m - 1,5m - |
Đất SX-KD nông thôn | 204.000 | 150.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Sông Đốc |
Tuyến bờ Nam Sông Đốc Kênh Sáng Bà Kẹo - Giáp ranh Xã Phong Lạc |
Đất SX-KD nông thôn | 1.044.000 | 626.400 | 417.600 | 208.800 |
| Xã Sông Đốc |
Tuyến lộ Trung tâm xã Từ đầu lộ nhựa tiếp giáp Sông Đốc (Ranh đất ông Mười Đẹt) - Ngã 3 (Hướng về huyện) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.044.000 | 626.400 | 417.600 | 208.800 |
| Xã Sông Đốc |
Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng Có chiều rộng từ trên 3m -5m, thuộc các, Ấp 1, 2, 3, 4, 5, 6A, 6B, 7, 8, 9, 10 - |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 180.000 |
| Xã Sông Đốc |
Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng Có chiều rộng từ trên 3m -5m, thuộc các ấp còn lại của TT. Sông Đốc (cũ) - |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 150.000 |
| Xã Sông Đốc |
Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng Có chiều rộng từ trên 3m -5m, thuộc các ấp còn lại của xã Phong Điền (cũ) - |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 216.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Sông Đốc |
Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m - |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 150.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Sông Đốc |
Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng 'Có chiều rộng từ >2m đến ≤ 3m, thuộc TT. Sông Đốc (cũ) - |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 150.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Sông Đốc |
Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng 'Có chiều rộng từ >2m đến ≤ 3m, thuộc xã Phong Điền (cũ) - |
Đất SX-KD nông thôn | 204.000 | 150.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Sông Đốc |
Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ - |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 90.000 | 60.000 | 30.000 |
| Xã Sông Đốc |
Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ - |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 72.000 | 48.000 | 24.000 |
| Xã Sông Đốc |
Xã Sông Đốc - |
Đất trồng cây lâu năm | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 0 |
| Xã Sông Đốc |
Xã Sông Đốc - |
Đất trồng lúa | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Sông Đốc |
Xã Sông Đốc - |
Đất trồng cây hàng năm khác | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Sông Đốc |
Xã Sông Đốc - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Sông Đốc |
Xã Sông Đốc - |
Đất rừng sản xuất | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 0 |
| Xã Sông Đốc |
Xã Sông Đốc - |
Đất rừng đặc dụng | 50.000 | 40.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Sông Đốc |
Xã Sông Đốc - |
Đất rừng phòng hộ | 45.000 | 36.000 | 27.000 | 0 |
| Xã Sông Đốc |
Xã Sông Đốc - |
Đất làm muối | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Sông Đốc |
Sông Ông Đốc (bờ Bắc) Trạm kiểm soát Biên Phòng Sông Đốc, Ấp 1 - Hết ranh đất Xí nghiệp sửa chữa tàu, Ấp 1 |
Đất ở nông thôn | 2.170.000 | 1.302.000 | 868.000 | 434.000 |
| Xã Sông Đốc |
Sông Ông Đốc (bờ Bắc) Đất Khu xăng dầu Năm Châu, Ấp 1 - Hết ranh đất bà Phạm Thị Nhân, Ấp 1 |
Đất ở nông thôn | 3.260.000 | 1.956.000 | 1.304.000 | 652.000 |
| Xã Sông Đốc |
Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ Đất Hãng nước đá Đồn Biên phòng Sông Đốc, Ấp 1 - Hết ranh đất Trường Tiểu học 4 |
Đất ở nông thôn | 4.420.000 | 2.652.000 | 1.768.000 | 884.000 |
| Xã Sông Đốc |
Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ Đất Chi nhánh Bảo hiểm, Ấp 1 - Hết ranh đất Chùa Bà K1 |
Đất ở nông thôn | 4.720.000 | 2.832.000 | 1.888.000 | 944.000 |
| Xã Sông Đốc |
Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ Ranh đất bà Trần Thị Thủy, Ấp 1 - Hết ranh đất ông Nguyễn Quang Tiệp, Ấp 1 |
Đất ở nông thôn | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.920.000 | 960.000 |
| Xã Sông Đốc |
Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ Ranh đất bà Tạ Thị Liếu, Ấp 2 - Hết ranh đất ông Đoàn Thanh Quang, Ấp 2 |
Đất ở nông thôn | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.920.000 | 960.000 |
| Xã Sông Đốc |
Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ Ranh đất ông Huỳnh Văn Hồng, Ấp 2 - Đầu Voi Rạch Băng Ky |
Đất ở nông thôn | 3.070.000 | 1.842.000 | 1.228.000 | 614.000 |
| Xã Sông Đốc |
Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ Tiệm Cầm Đồ Hương Lan - Nhà bà Võ Thị Xuyến |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Xã Sông Đốc |
Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ Hẻm chùa Bà Thiên Hậu, Ấp 1 - Hết ranh đất ông Nguyễn Anh Tài |
Đất ở nông thôn | 1.420.000 | 852.000 | 568.000 | 284.000 |
| Xã Sông Đốc |
Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ Ao cá Hội nông dân, Ấp 1 - Hết ranh đất ông Lê Văn Trước, Ấp 1 |
Đất ở nông thôn | 1.290.000 | 774.000 | 516.000 | 258.000 |
| Xã Sông Đốc |
Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ Hẻm nhà bà Lê Thanh Xuân, Ấp 1 - Hẻm nhà ông Trần Văn Thơ, Ấp 1 |
Đất ở nông thôn | 1.290.000 | 774.000 | 516.000 | 258.000 |
| Xã Sông Đốc |
Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ Ranh đất bà Đỗ Thị Lan, Ấp 2 - Hết ranh đất ông Nguyễn Thanh Liêm, Ấp 2 |
Đất ở nông thôn | 4.420.000 | 2.652.000 | 1.768.000 | 884.000 |
| Xã Sông Đốc |
Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ Ranh đất bà Lê Minh Nguyệt, Ấp 2 - Hết ranh dãy Kiốt ông Huỳnh Thanh Bình, Ấp 2 |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Xã Sông Đốc |
Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ Hẻm nhà ông Cao Thanh Xuyên, Ấp 2 - Hẻm nhà ông Tống Hoàng Ân, Ấp 2 |
Đất ở nông thôn | 1.740.000 | 1.044.000 | 696.000 | 348.000 |
| Xã Sông Đốc |
Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ Hẻm nhà ông Nguyễn Minh Hoàng, Ấp 2 - Hẻm nhà ông Nguyễn Văn Hùng, Ấp 2 |
Đất ở nông thôn | 1.740.000 | 1.044.000 | 696.000 | 348.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Sông Đốc
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Cà Mau mới nhất

4. Thông tin xã Sông Đốc, tỉnh Cà Mau
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Sông Đốc (bao gồm cụm đảo Hòn Chuối), Xã Phong Điền (tổng 2 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Sông Đốc theo Nghị quyết số 1655/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Sông Đốc có diện tích tự nhiên 83,95 km² với quy mô dân số 46.353 người, mật độ dân cư đạt 552,2 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Sông Đốc được đặt tại Khóm 9, xã Sông Đốc, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Sông Đốc không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Cà Mau, Xã Sông Đốc là một trong tổng số 64 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 55 xã và 9 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Sông Đốc, Tỉnh Cà Mau - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Cà Mau
5.1. Tiêu chí xác định khu vực, vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong bảng giá đất
– Tiêu chí chung: Thực hiện theo khoản 1 Điều 20 Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ quy định về giá đất.
– Tiêu chí xác định khu vực, vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Cà Mau được quy định tại Điều 5, Điều 6, Điều 7 và Điều 8 Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND.
5.2. Quy định bảng giá đất phi nông nghiệp
Bảng giá đất lần đầu được áp dụng trên địa bàn tỉnh Cà Mau từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 (Kèm theo Bảng giá đất).
a) Sửa đổi giá đất một số đoạn, tuyến đường trong Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND (kèm theo Phụ lục I);
b) Sửa đổi tên gọi và giới hạn một số đoạn, tuyến đường trong Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND (kèm theo Phụ lục II);
c) Bổ sung một số đoạn, tuyến đường chưa có giá đất vào Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND (kèm theo Phụ lục III);
d) Bãi bỏ một số đoạn, tuyến đường trong Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HDND (kèm theo Phụ lục IV).
Quy định áp dụng đối với đất ở
a) Các thửa đất ở tại đô thị và đất ở tại nông thôn được tính theo trục đường quốc lộ, đường tỉnh, đường xã, đường đô thị, đường giao thông nông thôn;
b) Đất ở tại đô thị và đất ở tại nông thôn đã có cơ sở hạ tầng được phân chia thành 04 vị trí như sau: Vị trí 1 (30 mét đầu tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường hiện hữu) tính 100% mức giá quy định trong Bảng giá; Vị trí 2 (từ trên 30 mét đến 60 mét) tính bằng 60% so với mức giá vị trí 1; Vị trí 3 (từ trên 60 mét đến 90 mét) tính bằng 40% so với mức giá vị trí 1; Vị trí 4 (từ trên 90 mét) tính bằng 20% so với mức giá vị trí 1.
Giá đất ở tại các vị trí 2, vị trí 3 và vị trí 4 nếu thấp hơn giá đất ở chưa có cơ sở hạ tầng thuận lợi giao thông thì được tính bằng giá đất ở chưa có cơ sở hạ tầng thuận lợi giao thông được quy định tại bảng giá đất của các xã, phường; Sửa đổi tên gọi và giới hạn một số đoạn, tuyến đường trong Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND (kèm theo Phụ lục II);
c) Các thửa đất có mặt tiền tiếp giáp sông, kênh (mương) công cộng, rạch hoặc tiếp giáp đường đất, đường có đá cập phối (đường có lối đi nhưng đường chưa hoàn thiện) được tính bằng giá đất ở chưa có cơ sở hạ tầng thuận lợi giao thông. Trường hợp có lộ giao thông cặp sông, kênh (mương) công cộng, rạch, thì giá đất ở được tính theo giá đất ở của tuyến đường được quy định tại bảng giá đất của các xã, phường. Vị trí các thửa đất này được áp dụng như vị trí đất ở tại đô thị và đất ở tại nông thôn được quy định tại điểm b khoản 2 Điều 5 của Nghị quyết này;
d) Đối với thửa đất tiếp giáp mặt tiền với hai tuyến đường (hoặc tiếp giáp sông, kênh, rạch) trở lên thì giá đất ở của thửa đất được xác định bằng giá đất theo tuyến đường có mức giá cao nhất nhân thêm hệ số 1,2 lần. Đối với các thửa đất liền kề có cùng chủ sử dụng của thửa đất tiếp giáp mặt tiền thì việc xác định vị trí, lợi thế được thực hiện như trường hợp tiếp giáp mặt tiền;
đ) Đối với thửa đất tiếp giáp mặt tiền nằm trên đoạn, tuyến đường mà có nhiều mức giá khác nhau, có sự chênh lệch thì vị trí thửa đất tiếp giáp đoạn, tuyến nào thì áp dụng giá theo đoạn, tuyến đường đó;
e) Đối với thửa đất thuộc trường hợp Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất hoặc được Nhà nước giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất không thuộc quy định tại các điểm a, điểm b, điểm c và điểm d khoản 2 Điều 5 Nghị quyết này, được tính theo giá đất ở chưa có cơ sở hạ tầng.
Quy định áp dụng đối với đất phi nông nghiệp khác
a) Giá đất thương mại, dịch vụ tính bằng 80% giá đất ở tại cùng vị trí của thửa đất đó. Trường hợp tại vị trí đất thương mại dịch vụ không có giá đất ở thì xác định theo giá đất ở của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;
b) Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ tính bằng 60% giá đất ở tại cùng vị trí. Trường hợp tại vị trí đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp không có giá đất ở thì xác định theo giá đất ở của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;
c) Đối với đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp được tính bằng 60% giá đất ở tại cùng vị trí. Trường hợp tại vị trí đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp không có giá đất ở thì xác định theo giá đất ở của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;
d) Đối với đất khu công nghệ cao được tính bằng 60% giá đất ở tại cùng vị trí. Trường hợp tại vị trí đất khu công nghệ cao không có giá đất ở thì xác định theo giá đất ở của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;
đ) Đối với đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất xây dựng công trình sự nghiệp; đất tôn giáo, đất tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt tính bằng 80% giá đất ở tại cùng vị trí.
Trường hợp tại vị trí đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất xây dựng công trình sự nghiệp; đất tôn giáo, đất tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt không có giá đất ở thì xác định theo giá đất ở của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;
e) Đối với đất sử dụng vào mục đích công cộng có mục đích kinh doanh (bao gồm đất sử dụng vào các mục đích công cộng có mục đích kinh doanh trong khu vực Cảng Hàng không, Sân bay Cà Mau); đất sử dụng vào các mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh và đất phi nông nghiệp khác được tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại cùng vị trí;
Trường hợp tại vị trí đất sử dụng vào mục đích công cộng có mục đích kinh doanh, đất sử dụng vào các mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh và đất phi nông nghiệp khác không có giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thì xác định theo giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;
g) Đối với đất sông, kênh, rạch và mặt nước chuyên dùng bằng 50% giá đất ở tại cùng vị trí. Trường hợp tại vị trí đất sông, kênh, rạch và mặt nước chuyên dùng không có giá đất ở thì xác định theo giá đất ở của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;
h) Việc phân chia vị trí đối với các thửa đất quy định tại điểm a, điểm b, điểm c, điểm d, điểm đ, điểm e, điểm g khoản 3 Điều này, được thực hiện như đất ở tại đô thị và đất ở tại nông thôn quy định tại điểm b khoản 2 Điều 5 Nghị quyết này.
5.3. Quy định bảng giá đất nông nghiệp
Khu vực đất nông nghiệp, được phân thành 02 khu vực:
a) Khu vực 1: Gồm các phường trên địa bàn tỉnh Cà Mau;
b) Khu vực 2: Các xã trên địa bàn tỉnh Cà Mau.
Vị trí đất nông nghiệp, được phân chia thành 03 vị trí:
a) Vị trí 1: Thửa đất tiếp giáp mặt tiền (trong phạm vi 60 mét đầu tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường hiện hữu) tính 100% mức giá quy định tại khoản 3 Điều 6 Nghị quyết này;
b) Vị trí 2: Thửa đất tiếp giáp mặt tiền (trong phạm vi từ trên 60 mét đến 120 mét) tính bằng 80% so với mức giá vị trí 1;
c) Vị trí 3: Các vị trí còn lại ngoài vị trí 1 và vị trí 2, tính bằng 60% so với mức giá vị trí 1.
Bảng giá đất nông nghiệp
a) Bảng giá đất nông nghiệp
|
Stt |
Tên loại đất |
Giá đất năm 2026 (nghìn đồng/m2) |
|
|
Vị trí 1, khu vực 1 |
Vị trí 1, khu vực 2 |
||
|
1 |
Đất trồng cây lâu năm |
280 |
130 |
|
2 |
Đất trồng lúa (gồm đất chuyên trồng lúa và đất trồng lúa còn lại) |
250 |
100 |
|
3 |
Đất trồng cây hằng năm khác và đất nuôi trồng thủy sản |
250 |
80 |
|
4 |
Đất làm muối |
200 |
80 |
|
5 |
Đất rừng sản xuất |
200 |
60 |
|
6 |
Đất rừng đặc dụng |
200 |
50 |
|
7 |
Đất rừng phòng hộ |
200 |
45 |
b) Đối với giá đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác được tính bằng giá đất trồng cây lâu năm cùng khu vực, vị trí;
c) Đối với thửa đất tiếp giáp mặt tiền với hai tuyến đường (hoặc tiếp giáp sông, kênh, rạch) trở lên thì giá đất nông nghiệp của thửa đất được xác định bằng giá đất tại vị trí của thửa đất tiếp giáp nhân thêm hệ số 1,2 lần. Đối với các thửa đất liền kề có cùng chủ sử dụng của thửa đất tiếp giáp mặt tiền thì việc xác định vị trí, lợi thế được thực hiện như trường hợp tiếp giáp mặt tiền.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Sông Đốc, tỉnh Cà Mau năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Sông Đốc, tỉnh Cà Mau năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
