Bảng giá đất xã Sông Lô, tỉnh Phú Thọ 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Sông Lô, tỉnh Phú Thọ

Bảng giá đất xã Sông Lô, tỉnh Phú Thọ năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Phú Thọ. Mức giá đất tại xã Sông Lô được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Sông Lô theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Sông Lô, tỉnh Phú Thọ

– Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Phú Thọ năm 2026


3. Tra cứu bảng giá đất xã Sông Lô, tỉnh Phú Thọ mới nhất

Bảng giá đất xã Sông Lô năm 2026

Khu vực: xã Sông Lô.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.

Mức giá áp dụng: từ 45.000 đến 11.100.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Sông Lô Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 306
Từ giáp địa phận xã Lập Thạch - Đến ngã tư thôn Thiều Xuân (nhà ông chính)
Đất ở nông thôn 5.500.000 3.300.000 900.000 0
Xã Sông Lô Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 306
Từ ngã tư Thiều Xuân (nhà ông chính) - Đến trường THCS Đồng Thịnh
Đất ở nông thôn 6.800.000 4.080.000 900.000 0
Xã Sông Lô Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 306
Từ trường THCS Đồng Thịnh - Đến ngã tư giao đường 307B
Đất ở nông thôn 7.800.000 4.680.000 900.000 0
Xã Sông Lô Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 306
Từ đường 307B - Đến ngã 3 Ngân hàng Nông nghiệp
Đất ở nông thôn 6.800.000 4.080.000 900.000 0
Xã Sông Lô Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 306
Từ ngã 3 Ngân hàng Nông nghiệp - Đến trường THCS xã Đức Bác
Đất ở nông thôn 5.900.000 3.540.000 900.000 0
Xã Sông Lô Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 306
Từ trường THCS Đức Bác - Đến trụ sở UBND xã Đức Bác cũ
Đất ở nông thôn 6.200.000 3.720.000 900.000 0
Xã Sông Lô Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 306
Từ trụ sở UBND xã Đức Bác cũ - Đến đê Sông Lô
Đất ở nông thôn 6.800.000 4.080.000 900.000 0
Xã Sông Lô Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 306B
Đoạn từ ngã Tư Xuân Lôi - Đường tỉnh lộ 306B, (nhà bà Lý Đễ)
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.400.000 900.000 0
Xã Sông Lô Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 306B
Đường tỉnh lộ 306B, (nhà bà Lý Đễ) - Đến đê tả Sông Lô (phà then)
Đất ở nông thôn 3.500.000 2.100.000 900.000 0
Xã Sông Lô Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 307B
-
Đất ở nông thôn 8.000.000 4.800.000 900.000 0
Xã Sông Lô Đường Trục xã
Đoạn từ Trạm viễn thông - Đến cổng ông thông thứ giáp thôn Yên Mỹ
Đất ở nông thôn 2.900.000 1.740.000 900.000 0
Xã Sông Lô Đường Trục xã
Đoạn từ Trường THCS Đức Bác - Đến hết địa phận xã Sông Lô giáp xã Sơn Đông
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.500.000 900.000 0
Xã Sông Lô Đường Trục xã
Đoạn Từ TL306- ông Cửu- Lan sinh - Cầu chui Cao tốc
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.500.000 900.000 0
Xã Sông Lô Đường Trục xã
Đoạn Từ - ông Chỉ - Bà Lê - Dậu Thuý - Cầu chui Cao tốc
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.500.000 900.000 0
Xã Sông Lô Đường Trục xã
Đoạn Từ cổng làng Yên Lương - đi Hầu Tình
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.500.000 900.000 0
Xã Sông Lô Đường Trục xã
Đê Tả Sông Lô- Bưu Điện Tứ Yên - Ông Lựu -
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.500.000 900.000 0
Xã Sông Lô Đường Trục xã
Xuyến Thuỷ - NVH thôn An Khang
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.500.000 900.000 0
Xã Sông Lô Đường Trục xã
THCS- Cổng làng Yên Phú - Đê Tả Sông Lô -
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.500.000 900.000 0
Xã Sông Lô Đường Trục xã
Trụ sở Công an xã - Cổng Ông Ngân
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.500.000 900.000 0
Xã Sông Lô Đường Trục xã
Trụ sở Công an xã - Cổng Ông Công - Tuấn Chín - Ông Huấn thứ -
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.500.000 900.000 0
Xã Sông Lô Đường Trục xã
Cổng làng Yên Phú - nhà ông Duy xã đội
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.500.000 900.000 0
Xã Sông Lô Đường Trục xã
Trạm Y tế Tứ Yên- Hương huệ - đê tả Sông Lô -
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.500.000 900.000 0
Xã Sông Lô Đường Trục xã
Ông Hoàng Anh - Thôn Yên Mỹ - Dương Thọ -
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.500.000 900.000 0
Xã Sông Lô Đường Trục xã
Từ ngã 3 Ngân hàng Nông nghiệp - Qua ngã tư gốc đa thôn Đồng Tâm đến cổng nghĩa trang ba bậc
Đất ở nông thôn 4.900.000 2.940.000 900.000 0
Xã Sông Lô Đường Trục xã
Cổng nghĩa trang ba bậc - đến đê tả Sông Lô
Đất ở nông thôn 3.500.000 2.100.000 900.000 0
Xã Sông Lô Đường Trục xã
nhánh rẽ đi UBND xã Tứ Yên (cũ) - đến đê tả Sông Lô
Đất ở nông thôn 3.500.000 2.100.000 900.000 0
Xã Sông Lô Đường Trục xã
Từ cổng làng thôn An Khang - đi Nghĩa trang 3 bậc
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.500.000 900.000 0
Xã Sông Lô Đường Trục xã
Từ trường THCS Yên Thạch đi ngã ba ruộng mồ đoạn tiếp giáp với đường TTY tế và đoạn nhà Nam Thành đi ông Tước -
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.500.000 900.000 0
Xã Sông Lô Đường Trục xã
Đường từ Cầu Đồng giáp địa phận xã Tam Sơn - đi nhà bà Dung tiếp giáp tỉnh lộ 306
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.500.000 900.000 0
Xã Sông Lô Đường Trục xã
Từ Nhà ông Nhưng - đi nghĩa trang gò năng đến tiếp giáp xã Tam Sơn
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.500.000 900.000 0
Xã Sông Lô Đường Trục xã
Từ nhà bà Nguyệt Quốc - đi cống Dội tiếp giáp xã Tam Sơn
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.500.000 900.000 0
Xã Sông Lô Đường Trục xã
Đoạn từ giáp địa phận xã Tiên Lữ - Tiến Bộ - Chiến Thắng - Quyết Thắng - Minh Tân - đến khu TĐC đường Nút giao Văn Quán
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.500.000 900.000 0
Xã Sông Lô Đường Trục xã
Đoạn từ ngã 3 thôn Quyết Thắng (cổng nhà ông Công Hải) - Yên Tĩnh - đến ngã tư Cây Đa thôn Đồng Tâm
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.500.000 900.000 0
Xã Sông Lô Đường Trục xã
Đoạn từ ngã 4 Kho Chùa thôn Thượng Yên - Yên Phú - Cầu Chui - đến Giáp xã Sơn Đông
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.500.000 900.000 0
Xã Sông Lô Đường Trục xã
Đoạn từ ngã 3 thôn Tiến Bộ - thôn Yên Thái - ngã 4 Kho Chùa thôn Thượng Yên - Ngã 3 thôn Bằng Phú
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.500.000 900.000 0
Xã Sông Lô Đường Trục xã
Đoạn từ ngã 3 thôn Hiệp Lực - NVH thôn Hiệp Lực - ngã 3 thôn Bằng Phú - Yên Bình - Cầu vượt Cao Tốc
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.500.000 900.000 0
Xã Sông Lô Đường Trục xã
Địa phận xã Yên Thạch cũ -
Đất ở nông thôn 5.900.000 3.500.000 1.000.000 0
Xã Sông Lô Đất đấu giá QSDĐ và đất giãn dân khu đồng Nhà Dâm, thôn Đồng Tâm
Mặt cắt đường > 13,5m -
Đất ở nông thôn 8.000.000 0 0 0
Xã Sông Lô Đất đấu giá QSDĐ và đất giãn dân khu đồng Nhà Dâm, thôn Đồng Tâm
Mặt cắt đường ≤ 13,5m -
Đất ở nông thôn 5.000.000 0 0 0
Xã Sông Lô Đất đấu giá QSDĐ và đất giãn dân khu đồng Nhà Môi, thôn Chiến Thắng
Mặt cắt đường > 13,5m -
Đất ở nông thôn 10.400.000 0 0 0
Xã Sông Lô Đất đấu giá QSDĐ và đất giãn dân khu đồng Nhà Môi, thôn Chiến Thắng
Mặt cắt đường ≤ 13,5m -
Đất ở nông thôn 6.500.000 0 0 0
Xã Sông Lô Khu tái định cư 500KV An Khang
-
Đất ở nông thôn 2.600.000 0 0 0
Xã Sông Lô Khu tái định cư 500KV khu nhà Tiếng
-
Đất ở nông thôn 8.000.000 0 0 0
Xã Sông Lô Khu tái định cư 500KV Vàng Bầu
-
Đất ở nông thôn 6.800.000 0 0 0
Xã Sông Lô Khu tái định cư phục vụ KCN Sông Lô I, xã Sông Lô Khu vực Đồng Thịnh
Tiếp giáp TL 306 -
Đất ở nông thôn 6.500.000 0 0 0
Xã Sông Lô Khu tái định cư phục vụ KCN Sông Lô I, xã Sông Lô Khu vực Đồng Thịnh
các vị trí còn lại -
Đất ở nông thôn 3.900.000 0 0 0
Xã Sông Lô Khu tái định cư phục vụ KCN Sông Lô I, xã Sông Lô Khu vực Tứ Yên
Tiếp giáp đường trục xã -
Đất ở nông thôn 4.000.000 0 0 0
Xã Sông Lô Khu tái định cư phục vụ KCN Sông Lô I, xã Sông Lô Khu vực Tứ Yên
các vị trí còn lại -
Đất ở nông thôn 2.800.000 0 0 0
Xã Sông Lô Khu tái định cư phục vụ KCN Sông Lô II, xã Sông Lô Khu vực Yên Thạch
Tiếp giáp đường trục xã -
Đất ở nông thôn 4.500.000 0 0 0
Xã Sông Lô Khu tái định cư phục vụ KCN Sông Lô II, xã Sông Lô Khu vực Yên Thạch
các vị trí còn lại -
Đất ở nông thôn 3.000.000 0 0 0
Xã Sông Lô Khu tái định cư phục vụ KCN Sông Lô II, xã Sông Lô Khu vực Đồng Thịnh
-
Đất ở nông thôn 9.000.000 0 0 0
Xã Sông Lô Khu tái định cư Ngọc Me
Tiếp giáp TL 307b -
Đất ở nông thôn 11.000.000 0 0 0
Xã Sông Lô Khu tái định cư Ngọc Me
các vị trí còn lại -
Đất ở nông thôn 6.600.000 0 0 0
Xã Sông Lô Khu tái định cư phục Đường sắt Lào Cai- Hà Nội - Hải Phòng
Tiếp giáp đường trục xã -
Đất ở nông thôn 4.600.000 0 0 0
Xã Sông Lô Khu tái định cư phục Đường sắt Lào Cai- Hà Nội - Hải Phòng
các vị trí còn lại -
Đất ở nông thôn 3.000.000 0 0 0
Xã Sông Lô Khu tái định cư phục Mở rộng Đường TL 306 đi Cầu VĨnh Phú
Tiếp giáp đường 306 -
Đất ở nông thôn 7.500.000 0 0 0
Xã Sông Lô Khu tái định cư phục Mở rộng Đường TL 306 đi Cầu VĨnh Phú
các vị trí còn lại -
Đất ở nông thôn 4.800.000 0 0 0
Xã Sông Lô Đất khu dân cư hai bên đường liên xã, Đất khu dân cư hai bên đường đê Sông Lô
Từ giáp xã Sơn Đông - Đến ngã ba cổng gỗ thôn Khoái Thượng
Đất ở nông thôn 4.900.000 2.900.000 900.000 0
Xã Sông Lô Đất khu dân cư hai bên đường liên xã, Đất khu dân cư hai bên đường đê Sông Lô
Từ ngã ba cổng gỗ thôn Khoái Thượng - Đến bến cát Thế anh
Đất ở nông thôn 5.500.000 3.300.000 900.000 0
Xã Sông Lô Đất khu dân cư hai bên đường liên xã, Đất khu dân cư hai bên đường đê Sông Lô
Từ bến cát Thế anh - Đến giáp xã Tam Sơn
Đất ở nông thôn 3.600.000 2.160.000 900.000 0
Xã Sông Lô Khu tái định cư đường cao tốc khu vực Đồng Thịnh cũ
-
Đất ở nông thôn 2.600.000 0 0 0
Xã Sông Lô Đất khu tái định cư đường cao tốc khu vực Tứ Yên cũ
-
Đất ở nông thôn 4.500.000 0 0 0
Xã Sông Lô Khu tái định cư đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai (Khu Sầu Giang
Tiếp giáp TL 306 -
Đất ở nông thôn 6.800.000 0 0 0
Xã Sông Lô Khu tái định cư đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai (Khu Sầu Giang
các vị trí còn lại -
Đất ở nông thôn 4.000.000 0 0 0
Xã Sông Lô Khu đất dịch vụ, giãn dân, đấu giá QSD đất khu vực Bãi Dưới, Lâm Ngoài, Cầu Chu
Các Lô từ A1-A25; B1-B5; C1-C10 -
Đất ở nông thôn 6.500.000 0 0 0
Xã Sông Lô Khu đất dịch vụ, giãn dân, đấu giá QSD đất khu vực Bãi Dưới, Lâm Ngoài, Cầu Chu
Các Lô từ A26-A43; B6-B37 -
Đất ở nông thôn 5.200.000 0 0 0
Xã Sông Lô Khu đất đấu giá khu vực Chợ cũ
Các Lô từ A1-A9 -
Đất ở nông thôn 11.100.000 0 0 0
Xã Sông Lô Khu đất đấu giá khu vực Chợ cũ
Các Lô từ A10-A17 -
Đất ở nông thôn 6.500.000 0 0 0
Xã Sông Lô Khu đất dịch vụ, đất giãn dân, đất đấu giá QSDĐ khu vực Đè Ngang xã Đức Bác
Tiếp giáp đường trục xã -
Đất ở nông thôn 4.500.000 0 0 0
Xã Sông Lô Khu đất dịch vụ, đất giãn dân, đất đấu giá QSDĐ khu vực Đè Ngang xã Đức Bác
vị trí còn lại -
Đất ở nông thôn 3.000.000 0 0 0
Xã Sông Lô Khu đồng Ngọc Khánh, thôn Quyết Thắng,
Tiếp giáp đường trục xã -
Đất ở nông thôn 4.500.000 0 0 0
Xã Sông Lô Khu đồng Ngọc Khánh, thôn Quyết Thắng,
vị trí còn lại -
Đất ở nông thôn 3.000.000 0 0 0
Xã Sông Lô Khu đất Khu đồng Cửa Chùa Đồng
Tiếp giáp đường trục xã -
Đất ở nông thôn 4.500.000 0 0 0
Xã Sông Lô Khu đất Khu đồng Cửa Chùa Đồng
vị trí còn lại -
Đất ở nông thôn 3.000.000 0 0 0
Xã Sông Lô Các khu đất đấu giá, giãn dân, tái đinh cư còn lại trên địa bàn xã Sông Lô
Tiếp giáp đường trục xã -
Đất ở nông thôn 4.200.000 0 0 0
Xã Sông Lô Các khu đất đấu giá, giãn dân, tái đinh cư còn lại trên địa bàn xã Sông Lô
vị trí còn lại -
Đất ở nông thôn 2.800.000 0 0 0
Xã Sông Lô Khu đất dịch vụ, đất giãn dân, đất đấu giá QSD đất tại xã Tứ Yên, huyện Sông Lô
Tiếp giáp đường trục xã -
Đất ở nông thôn 4.500.000 0 0 0
Xã Sông Lô Khu đất dịch vụ, đất giãn dân, đất đấu giá QSD đất tại xã Tứ Yên, huyện Sông Lô
vị trí còn lại -
Đất ở nông thôn 3.000.000 0 0 0
Xã Sông Lô Đất dân cư 2 bên đường ĐH 53 Long Cương phà Then
Từ đường tỉnh lộ 306 Long Cương - Đường tỉnh lộ 306B, Đoạn nhà bà Lý Đễ
Đất ở nông thôn 3.900.000 2.300.000 900.000 0
Xã Sông Lô Khu tái định cư Ao Cả
Băng 1 giáp đường TL306B và Đường liên xã -
Đất ở nông thôn 4.500.000 0 0 0
Xã Sông Lô Khu tái định cư Ao Cả
Các thửa đất còn lại -
Đất ở nông thôn 3.000.000 0 0 0
Xã Sông Lô Đường Trung tâm y tế Lập Thạch - Đê Sông Lô
-
Đất ở nông thôn 4.200.000 2.520.000 900.000 0
Xã Sông Lô Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 306
Từ giáp địa phận xã Lập Thạch - Đến ngã tư thôn Thiều Xuân (nhà ông chính)
Đất TM-DV nông thôn 2.900.000 2.000.000 800.000 0
Xã Sông Lô Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 306
Từ ngã tư Thiều Xuân (nhà ông chính) - Đến trường THCS Đồng Thịnh
Đất TM-DV nông thôn 4.100.000 2.900.000 800.000 0
Xã Sông Lô Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 306
Từ trường THCS Đồng Thịnh - Đến ngã tư giao đường 307B
Đất TM-DV nông thôn 4.700.000 3.300.000 800.000 0
Xã Sông Lô Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 306
Từ đường 307B - Đến ngã 3 Ngân hàng Nông nghiệp
Đất TM-DV nông thôn 4.100.000 2.900.000 800.000 0
Xã Sông Lô Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 306
Từ ngã 3 Ngân hàng Nông nghiệp - Đến trường THCS xã Đức Bác
Đất TM-DV nông thôn 3.500.000 2.500.000 800.000 0
Xã Sông Lô Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 306
Từ trường THCS Đức Bác - Đến trụ sở UBND xã Đức Bác cũ
Đất TM-DV nông thôn 3.500.000 2.500.000 800.000 0
Xã Sông Lô Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 306
Từ trụ sở UBND xã Đức Bác cũ - Đến đê Sông Lô
Đất TM-DV nông thôn 4.100.000 2.900.000 800.000 0
Xã Sông Lô Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 306B
Đoạn từ ngã Tư Xuân Lôi - Đường tỉnh lộ 306B, (nhà bà Lý Đễ)
Đất TM-DV nông thôn 2.900.000 2.000.000 800.000 0
Xã Sông Lô Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 306B
Đường tỉnh lộ 306B, (nhà bà Lý Đễ) - Đến đê tả Sông Lô (phà then)
Đất TM-DV nông thôn 2.900.000 2.000.000 800.000 0
Xã Sông Lô Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 307B
-
Đất TM-DV nông thôn 4.700.000 3.300.000 800.000 0
Xã Sông Lô Đường Trục xã
Đoạn từ Trạm viễn thông - Đến cổng ông thông thứ giáp thôn Yên Mỹ
Đất TM-DV nông thôn 1.700.000 1.300.000 700.000 0
Xã Sông Lô Đường Trục xã
Đoạn từ Trường THCS Đức Bác - Đến hết địa phận xã Sông Lô giáp xã Sơn Đông
Đất TM-DV nông thôn 1.400.000 1.000.000 700.000 0
Xã Sông Lô Đường Trục xã
Đoạn Từ TL306- ông Cửu- Lan sinh - Cầu chui Cao tốc
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 800.000 700.000 0
Xã Sông Lô Đường Trục xã
Đoạn Từ - ông Chỉ - Bà Lê - Dậu Thuý - Cầu chui Cao tốc
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 800.000 700.000 0
Xã Sông Lô Đường Trục xã
Đoạn Từ cổng làng Yên Lương - đi Hầu Tình
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 800.000 700.000 0
Xã Sông Lô Đường Trục xã
Đê Tả Sông Lô- Bưu Điện Tứ Yên - Ông Lựu -
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 800.000 700.000 0
Xã Sông Lô Đường Trục xã
Xuyến Thuỷ - NVH thôn An Khang
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 800.000 700.000 0
Xã Sông Lô Đường Trục xã
THCS- Cổng làng Yên Phú - Đê Tả Sông Lô -
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 800.000 700.000 0
Xã Sông Lô Đường Trục xã
Trụ sở Công an xã - Cổng Ông Ngân
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 800.000 700.000 0
Xã Sông Lô Đường Trục xã
Trụ sở Công an xã - Cổng Ông Công - Tuấn Chín - Ông Huấn thứ -
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 800.000 700.000 0
Xã Sông Lô Đường Trục xã
Cổng làng Yên Phú - nhà ông Duy xã đội
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 800.000 700.000 0
Xã Sông Lô Đường Trục xã
Trạm Y tế Tứ Yên- Hương huệ - đê tả Sông Lô -
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 800.000 700.000 0
Xã Sông Lô Đường Trục xã
Ông Hoàng Anh - Thôn Yên Mỹ - Dương Thọ -
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 800.000 700.000 0
Xã Sông Lô Đường Trục xã
Từ ngã 3 Ngân hàng Nông nghiệp - Qua ngã tư gốc đa thôn Đồng Tâm đến cổng nghĩa trang ba bậc
Đất TM-DV nông thôn 2.900.000 2.000.000 900.000 0
Xã Sông Lô Đường Trục xã
Cổng nghĩa trang ba bậc - đến đê tả Sông Lô
Đất TM-DV nông thôn 2.900.000 2.000.000 900.000 0
Xã Sông Lô Đường Trục xã
nhánh rẽ đi UBND xã Tứ Yên (cũ) - đến đê tả Sông Lô
Đất TM-DV nông thôn 2.900.000 2.000.000 900.000 0
Xã Sông Lô Đường Trục xã
Từ cổng làng thôn An Khang - đi Nghĩa trang 3 bậc
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 800.000 700.000 0
Xã Sông Lô Đường Trục xã
Từ trường THCS Yên Thạch đi ngã ba ruộng mồ đoạn tiếp giáp với đường TTY tế và đoạn nhà Nam Thành đi ông Tước -
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 800.000 700.000 0
Xã Sông Lô Đường Trục xã
Đường từ Cầu Đồng giáp địa phận xã Tam Sơn - đi nhà bà Dung tiếp giáp tỉnh lộ 306
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 800.000 700.000 0
Xã Sông Lô Đường Trục xã
Từ Nhà ông Nhưng - đi nghĩa trang gò năng đến tiếp giáp xã Tam Sơn
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 800.000 700.000 0
Xã Sông Lô Đường Trục xã
Từ nhà bà Nguyệt Quốc - đi cống Dội tiếp giáp xã Tam Sơn
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 800.000 700.000 0
Xã Sông Lô Đường Trục xã
Đoạn từ giáp địa phận xã Tiên Lữ - Tiến Bộ - Chiến Thắng - Quyết Thắng - Minh Tân - đến khu TĐC đường Nút giao Văn Quán
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 800.000 700.000 0
Xã Sông Lô Đường Trục xã
Đoạn từ ngã 3 thôn Quyết Thắng (cổng nhà ông Công Hải) - Yên Tĩnh - đến ngã tư Cây Đa thôn Đồng Tâm
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 800.000 700.000 0
Xã Sông Lô Đường Trục xã
Đoạn từ ngã 4 Kho Chùa thôn Thượng Yên - Yên Phú - Cầu Chui - đến Giáp xã Sơn Đông
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 800.000 700.000 0
Xã Sông Lô Đường Trục xã
Đoạn từ ngã 3 thôn Tiến Bộ - thôn Yên Thái - ngã 4 Kho Chùa thôn Thượng Yên - Ngã 3 thôn Bằng Phú
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 800.000 700.000 0
Xã Sông Lô Đường Trục xã
Đoạn từ ngã 3 thôn Hiệp Lực - NVH thôn Hiệp Lực - ngã 3 thôn Bằng Phú - Yên Bình - Cầu vượt Cao Tốc
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 800.000 700.000 0
Xã Sông Lô Đường Trục xã
Địa phận xã Yên Thạch cũ -
Đất TM-DV nông thôn 3.500.000 2.500.000 700.000 0
Xã Sông Lô Đất đấu giá QSDĐ và đất giãn dân khu đồng Nhà Dâm, thôn Đồng Tâm
Mặt cắt đường > 13,5m -
Đất TM-DV nông thôn 6.200.000 0 0 0
Xã Sông Lô Đất đấu giá QSDĐ và đất giãn dân khu đồng Nhà Dâm, thôn Đồng Tâm
Mặt cắt đường ≤ 13,5m -
Đất TM-DV nông thôn 3.900.000 0 0 0
Xã Sông Lô Đất đấu giá QSDĐ và đất giãn dân khu đồng Nhà Môi, thôn Chiến Thắng
Mặt cắt đường > 13,5m -
Đất TM-DV nông thôn 6.200.000 0 0 0
Xã Sông Lô Đất đấu giá QSDĐ và đất giãn dân khu đồng Nhà Môi, thôn Chiến Thắng
Mặt cắt đường ≤ 13,5m -
Đất TM-DV nông thôn 3.900.000 0 0 0
Xã Sông Lô Khu tái định cư 500KV An Khang
-
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 0 0 0
Xã Sông Lô Khu tái định cư 500KV khu nhà Tiếng
-
Đất TM-DV nông thôn 5.600.000 0 0 0
Xã Sông Lô Khu tái định cư 500KV Vàng Bầu
-
Đất TM-DV nông thôn 4.800.000 0 0 0
Xã Sông Lô Khu tái định cư phục vụ KCN Sông Lô I, xã Sông Lô Khu vực Đồng Thịnh
Tiếp giáp TL 306 -
Đất TM-DV nông thôn 3.900.000 0 0 0
Xã Sông Lô Khu tái định cư phục vụ KCN Sông Lô I, xã Sông Lô Khu vực Đồng Thịnh
các vị trí còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 2.300.000 0 0 0
Xã Sông Lô Khu tái định cư phục vụ KCN Sông Lô I, xã Sông Lô Khu vực Tứ Yên
Tiếp giáp đường trục xã -
Đất TM-DV nông thôn 2.800.000 0 0 0
Xã Sông Lô Khu tái định cư phục vụ KCN Sông Lô I, xã Sông Lô Khu vực Tứ Yên
các vị trí còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 0 0 0
Xã Sông Lô Khu tái định cư phục vụ KCN Sông Lô II, xã Sông Lô Khu vực Yên Thạch
Tiếp giáp đường trục xã -
Đất TM-DV nông thôn 3.200.000 0 0 0
Xã Sông Lô Khu tái định cư phục vụ KCN Sông Lô II, xã Sông Lô Khu vực Yên Thạch
các vị trí còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 2.100.000 0 0 0
Xã Sông Lô Khu tái định cư phục vụ KCN Sông Lô II, xã Sông Lô Khu vực Đồng Thịnh
-
Đất TM-DV nông thôn 3.900.000 0 0 0
Xã Sông Lô Khu tái định cư Ngọc Me
Tiếp giáp TL 307b -
Đất TM-DV nông thôn 7.700.000 0 0 0
Xã Sông Lô Khu tái định cư Ngọc Me
các vị trí còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 4.600.000 0 0 0
Xã Sông Lô Khu tái định cư phục Đường sắt Lào Cai- Hà Nội - Hải Phòng
Tiếp giáp đường trục xã -
Đất TM-DV nông thôn 3.200.000 0 0 0
Xã Sông Lô Khu tái định cư phục Đường sắt Lào Cai- Hà Nội - Hải Phòng
các vị trí còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 2.100.000 0 0 0
Xã Sông Lô Khu tái định cư phục Mở rộng Đường TL 306 đi Cầu VĨnh Phú
Tiếp giáp đường 306 -
Đất TM-DV nông thôn 5.300.000 0 0 0
Xã Sông Lô Khu tái định cư phục Mở rộng Đường TL 306 đi Cầu VĨnh Phú
các vị trí còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 3.400.000 0 0 0
Xã Sông Lô Đất khu dân cư hai bên đường liên xã, Đất khu dân cư hai bên đường đê Sông Lô
Từ giáp xã Sơn Đông - Đến ngã ba cổng gỗ thôn Khoái Thượng
Đất TM-DV nông thôn 2.900.000 2.000.000 700.000 0
Xã Sông Lô Đất khu dân cư hai bên đường liên xã, Đất khu dân cư hai bên đường đê Sông Lô
Từ ngã ba cổng gỗ thôn Khoái Thượng - Đến bến cát Thế anh
Đất TM-DV nông thôn 2.900.000 2.000.000 700.000 0
Xã Sông Lô Đất khu dân cư hai bên đường liên xã, Đất khu dân cư hai bên đường đê Sông Lô
Từ bến cát Thế anh - Đến giáp xã Tam Sơn
Đất TM-DV nông thôn 2.900.000 2.000.000 700.000 0
Xã Sông Lô Khu tái định cư đường cao tốc khu vực Đồng Thịnh cũ
-
Đất TM-DV nông thôn 1.800.000 0 0 0
Xã Sông Lô Đất khu tái định cư đường cao tốc khu vực Tứ Yên cũ
-
Đất TM-DV nông thôn 3.200.000 0 0 0
Xã Sông Lô Khu tái định cư đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai (Khu Sầu Giang
Tiếp giáp TL 306 -
Đất TM-DV nông thôn 4.800.000 0 0 0
Xã Sông Lô Khu tái định cư đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai (Khu Sầu Giang
các vị trí còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 2.800.000 0 0 0
Xã Sông Lô Khu đất dịch vụ, giãn dân, đấu giá QSD đất khu vực Bãi Dưới, Lâm Ngoài, Cầu Chu
Các Lô từ A1-A25; B1-B5; C1-C10 -
Đất TM-DV nông thôn 3.900.000 0 0 0
Xã Sông Lô Khu đất dịch vụ, giãn dân, đấu giá QSD đất khu vực Bãi Dưới, Lâm Ngoài, Cầu Chu
Các Lô từ A26-A43; B6-B37 -
Đất TM-DV nông thôn 3.100.000 0 0 0
Xã Sông Lô Khu đất đấu giá khu vực Chợ cũ
Các Lô từ A1-A9 -
Đất TM-DV nông thôn 6.700.000 0 0 0
Xã Sông Lô Khu đất đấu giá khu vực Chợ cũ
Các Lô từ A10-A17 -
Đất TM-DV nông thôn 3.900.000 0 0 0
Xã Sông Lô Khu đất dịch vụ, đất giãn dân, đất đấu giá QSDĐ khu vực Đè Ngang xã Đức Bác
Tiếp giáp đường trục xã -
Đất TM-DV nông thôn 3.200.000 0 0 0
Xã Sông Lô Khu đất dịch vụ, đất giãn dân, đất đấu giá QSDĐ khu vực Đè Ngang xã Đức Bác
vị trí còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 2.100.000 0 0 0
Xã Sông Lô Khu đồng Ngọc Khánh, thôn Quyết Thắng,
Tiếp giáp đường trục xã -
Đất TM-DV nông thôn 3.200.000 0 0 0
Xã Sông Lô Khu đồng Ngọc Khánh, thôn Quyết Thắng,
vị trí còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 2.100.000 0 0 0
Xã Sông Lô Khu đất Khu đồng Cửa Chùa Đồng
Tiếp giáp đường trục xã -
Đất TM-DV nông thôn 3.200.000 0 0 0
Xã Sông Lô Khu đất Khu đồng Cửa Chùa Đồng
vị trí còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 2.100.000 0 0 0
Xã Sông Lô Các khu đất đấu giá, giãn dân, tái đinh cư còn lại trên địa bàn xã Sông Lô
Tiếp giáp đường trục xã -
Đất TM-DV nông thôn 2.900.000 0 0 0
Xã Sông Lô Các khu đất đấu giá, giãn dân, tái đinh cư còn lại trên địa bàn xã Sông Lô
vị trí còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 0 0 0
Xã Sông Lô Khu đất dịch vụ, đất giãn dân, đất đấu giá QSD đất tại xã Tứ Yên, huyện Sông Lô
Tiếp giáp đường trục xã -
Đất TM-DV nông thôn 3.200.000 0 0 0
Xã Sông Lô Khu đất dịch vụ, đất giãn dân, đất đấu giá QSD đất tại xã Tứ Yên, huyện Sông Lô
vị trí còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 2.100.000 0 0 0
Xã Sông Lô Đất dân cư 2 bên đường ĐH 53 Long Cương phà Then
Từ đường tỉnh lộ 306 Long Cương - Đường tỉnh lộ 306B, Đoạn nhà bà Lý Đễ
Đất TM-DV nông thôn 2.300.000 1.600.000 700.000 0
Xã Sông Lô Khu tái định cư Ao Cả
Băng 1 giáp đường TL306B và Đường liên xã -
Đất TM-DV nông thôn 3.200.000 0 0 0
Xã Sông Lô Khu tái định cư Ao Cả
Các thửa đất còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 2.100.000 0 0 0
Xã Sông Lô Đường Trung tâm y tế Lập Thạch - Đê Sông Lô
-
Đất TM-DV nông thôn 2.100.000 1.800.000 0 0
Xã Sông Lô Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 306
Từ giáp địa phận xã Lập Thạch - Đến ngã tư thôn Thiều Xuân (nhà ông chính)
Đất SX-KD nông thôn 2.000.000 1.500.000 700.000 0
Xã Sông Lô Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 306
Từ ngã tư Thiều Xuân (nhà ông chính) - Đến trường THCS Đồng Thịnh
Đất SX-KD nông thôn 2.700.000 2.100.000 700.000 0
Xã Sông Lô Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 306
Từ trường THCS Đồng Thịnh - Đến ngã tư giao đường 307B
Đất SX-KD nông thôn 3.100.000 2.400.000 700.000 0
Xã Sông Lô Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 306
Từ đường 307B - Đến ngã 3 Ngân hàng Nông nghiệp
Đất SX-KD nông thôn 2.700.000 2.100.000 700.000 0
Xã Sông Lô Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 306
Từ ngã 3 Ngân hàng Nông nghiệp - Đến trường THCS xã Đức Bác
Đất SX-KD nông thôn 2.400.000 1.800.000 700.000 0
Xã Sông Lô Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 306
Từ trường THCS Đức Bác - Đến trụ sở UBND xã Đức Bác cũ
Đất SX-KD nông thôn 2.400.000 1.800.000 700.000 0
Xã Sông Lô Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 306
Từ trụ sở UBND xã Đức Bác cũ - Đến đê Sông Lô
Đất SX-KD nông thôn 2.700.000 2.100.000 700.000 0
Xã Sông Lô Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 306B
Đoạn từ ngã Tư Xuân Lôi - Đường tỉnh lộ 306B, (nhà bà Lý Đễ)
Đất SX-KD nông thôn 2.000.000 1.500.000 700.000 0
Xã Sông Lô Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 306B
Đường tỉnh lộ 306B, (nhà bà Lý Đễ) - Đến đê tả Sông Lô (phà then)
Đất SX-KD nông thôn 2.000.000 1.500.000 700.000 0
Xã Sông Lô Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 307B
-
Đất SX-KD nông thôn 3.100.000 2.400.000 600.000 0
Xã Sông Lô Đường Trục xã
Đoạn từ Trạm viễn thông - Đến cổng ông thông thứ giáp thôn Yên Mỹ
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 900.000 500.000 0
Xã Sông Lô Đường Trục xã
Đoạn từ Trường THCS Đức Bác - Đến hết địa phận xã Sông Lô giáp xã Sơn Đông
Đất SX-KD nông thôn 900.000 700.000 500.000 0
Xã Sông Lô Đường Trục xã
Đoạn Từ TL306- ông Cửu- Lan sinh - Cầu chui Cao tốc
Đất SX-KD nông thôn 700.000 600.000 500.000 0
Xã Sông Lô Đường Trục xã
Đoạn Từ - ông Chỉ - Bà Lê - Dậu Thuý - Cầu chui Cao tốc
Đất SX-KD nông thôn 700.000 600.000 500.000 0
Xã Sông Lô Đường Trục xã
Đoạn Từ cổng làng Yên Lương - đi Hầu Tình
Đất SX-KD nông thôn 700.000 600.000 500.000 0
Xã Sông Lô Đường Trục xã
Đê Tả Sông Lô- Bưu Điện Tứ Yên - Ông Lựu -
Đất SX-KD nông thôn 700.000 600.000 500.000 0
Xã Sông Lô Đường Trục xã
Xuyến Thuỷ - NVH thôn An Khang
Đất SX-KD nông thôn 700.000 600.000 500.000 0
Xã Sông Lô Đường Trục xã
THCS- Cổng làng Yên Phú - Đê Tả Sông Lô -
Đất SX-KD nông thôn 700.000 600.000 500.000 0
Xã Sông Lô Đường Trục xã
Trụ sở Công an xã - Cổng Ông Ngân
Đất SX-KD nông thôn 700.000 600.000 500.000 0
Xã Sông Lô Đường Trục xã
Trụ sở Công an xã - Cổng Ông Công - Tuấn Chín - Ông Huấn thứ -
Đất SX-KD nông thôn 700.000 600.000 500.000 0
Xã Sông Lô Đường Trục xã
Cổng làng Yên Phú - nhà ông Duy xã đội
Đất SX-KD nông thôn 700.000 600.000 500.000 0
Xã Sông Lô Đường Trục xã
Trạm Y tế Tứ Yên- Hương huệ - đê tả Sông Lô -
Đất SX-KD nông thôn 700.000 600.000 500.000 0
Xã Sông Lô Đường Trục xã
Ông Hoàng Anh - Thôn Yên Mỹ - Dương Thọ -
Đất SX-KD nông thôn 700.000 600.000 500.000 0
Xã Sông Lô Đường Trục xã
Từ ngã 3 Ngân hàng Nông nghiệp - Qua ngã tư gốc đa thôn Đồng Tâm đến cổng nghĩa trang ba bậc
Đất SX-KD nông thôn 2.000.000 1.500.000 700.000 0
Xã Sông Lô Đường Trục xã
Cổng nghĩa trang ba bậc - đến đê tả Sông Lô
Đất SX-KD nông thôn 2.000.000 1.500.000 700.000 0
Xã Sông Lô Đường Trục xã
nhánh rẽ đi UBND xã Tứ Yên (cũ) - đến đê tả Sông Lô
Đất SX-KD nông thôn 2.000.000 1.500.000 700.000 0
Xã Sông Lô Đường Trục xã
Từ cổng làng thôn An Khang - đi Nghĩa trang 3 bậc
Đất SX-KD nông thôn 700.000 600.000 500.000 0
Xã Sông Lô Đường Trục xã
Từ trường THCS Yên Thạch đi ngã ba ruộng mồ đoạn tiếp giáp với đường TTY tế và đoạn nhà Nam Thành đi ông Tước -
Đất SX-KD nông thôn 700.000 600.000 500.000 0
Xã Sông Lô Đường Trục xã
Đường từ Cầu Đồng giáp địa phận xã Tam Sơn - đi nhà bà Dung tiếp giáp tỉnh lộ 306
Đất SX-KD nông thôn 700.000 600.000 500.000 0
Xã Sông Lô Đường Trục xã
Từ Nhà ông Nhưng - đi nghĩa trang gò năng đến tiếp giáp xã Tam Sơn
Đất SX-KD nông thôn 700.000 600.000 500.000 0
Xã Sông Lô Đường Trục xã
Từ nhà bà Nguyệt Quốc - đi cống Dội tiếp giáp xã Tam Sơn
Đất SX-KD nông thôn 700.000 600.000 500.000 0
Xã Sông Lô Đường Trục xã
Đoạn từ giáp địa phận xã Tiên Lữ - Tiến Bộ - Chiến Thắng - Quyết Thắng - Minh Tân - đến khu TĐC đường Nút giao Văn Quán
Đất SX-KD nông thôn 700.000 600.000 500.000 0
Xã Sông Lô Đường Trục xã
Đoạn từ ngã 3 thôn Quyết Thắng (cổng nhà ông Công Hải) - Yên Tĩnh - đến ngã tư Cây Đa thôn Đồng Tâm
Đất SX-KD nông thôn 700.000 600.000 500.000 0
Xã Sông Lô Đường Trục xã
Đoạn từ ngã 4 Kho Chùa thôn Thượng Yên - Yên Phú - Cầu Chui - đến Giáp xã Sơn Đông
Đất SX-KD nông thôn 700.000 600.000 500.000 0
Xã Sông Lô Đường Trục xã
Đoạn từ ngã 3 thôn Tiến Bộ - thôn Yên Thái - ngã 4 Kho Chùa thôn Thượng Yên - Ngã 3 thôn Bằng Phú
Đất SX-KD nông thôn 700.000 600.000 500.000 0
Xã Sông Lô Đường Trục xã
Đoạn từ ngã 3 thôn Hiệp Lực - NVH thôn Hiệp Lực - ngã 3 thôn Bằng Phú - Yên Bình - Cầu vượt Cao Tốc
Đất SX-KD nông thôn 700.000 600.000 500.000 0
Xã Sông Lô Đường Trục xã
Địa phận xã Yên Thạch cũ -
Đất SX-KD nông thôn 2.400.000 1.800.000 500.000 0
Xã Sông Lô Đất đấu giá QSDĐ và đất giãn dân khu đồng Nhà Dâm, thôn Đồng Tâm
Mặt cắt đường > 13,5m -
Đất SX-KD nông thôn 4.200.000 0 0 0
Xã Sông Lô Đất đấu giá QSDĐ và đất giãn dân khu đồng Nhà Dâm, thôn Đồng Tâm
Mặt cắt đường ≤ 13,5m -
Đất SX-KD nông thôn 2.600.000 0 0 0
Xã Sông Lô Đất đấu giá QSDĐ và đất giãn dân khu đồng Nhà Môi, thôn Chiến Thắng
Mặt cắt đường > 13,5m -
Đất SX-KD nông thôn 4.200.000 0 0 0
Xã Sông Lô Đất đấu giá QSDĐ và đất giãn dân khu đồng Nhà Môi, thôn Chiến Thắng
Mặt cắt đường ≤ 13,5m -
Đất SX-KD nông thôn 2.600.000 0 0 0
Xã Sông Lô Khu tái định cư 500KV An Khang
-
Đất SX-KD nông thôn 1.000.000 0 0 0
Xã Sông Lô Khu tái định cư 500KV khu nhà Tiếng
-
Đất SX-KD nông thôn 3.900.000 0 0 0
Xã Sông Lô Khu tái định cư 500KV Vàng Bầu
-
Đất SX-KD nông thôn 3.400.000 0 0 0
Xã Sông Lô Khu tái định cư phục vụ KCN Sông Lô I, xã Sông Lô Khu vực Đồng Thịnh
Tiếp giáp TL 306 -
Đất SX-KD nông thôn 2.600.000 0 0 0
Xã Sông Lô Khu tái định cư phục vụ KCN Sông Lô I, xã Sông Lô Khu vực Đồng Thịnh
các vị trí còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 1.600.000 0 0 0
Xã Sông Lô Khu tái định cư phục vụ KCN Sông Lô I, xã Sông Lô Khu vực Tứ Yên
Tiếp giáp đường trục xã -
Đất SX-KD nông thôn 2.000.000 0 0 0
Xã Sông Lô Khu tái định cư phục vụ KCN Sông Lô I, xã Sông Lô Khu vực Tứ Yên
các vị trí còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 1.400.000 0 0 0
Xã Sông Lô Khu tái định cư phục vụ KCN Sông Lô II, xã Sông Lô Khu vực Yên Thạch
Tiếp giáp đường trục xã -
Đất SX-KD nông thôn 2.200.000 0 0 0
Xã Sông Lô Khu tái định cư phục vụ KCN Sông Lô II, xã Sông Lô Khu vực Yên Thạch
các vị trí còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 1.500.000 0 0 0
Xã Sông Lô Khu tái định cư phục vụ KCN Sông Lô II, xã Sông Lô Khu vực Đồng Thịnh
-
Đất SX-KD nông thôn 2.600.000 0 0 0
Xã Sông Lô Khu tái định cư Ngọc Me
Tiếp giáp TL 307b -
Đất SX-KD nông thôn 5.400.000 0 0 0
Xã Sông Lô Khu tái định cư Ngọc Me
các vị trí còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 3.200.000 0 0 0
Xã Sông Lô Khu tái định cư phục Đường sắt Lào Cai- Hà Nội - Hải Phòng
Tiếp giáp đường trục xã -
Đất SX-KD nông thôn 2.200.000 0 0 0
Xã Sông Lô Khu tái định cư phục Đường sắt Lào Cai- Hà Nội - Hải Phòng
các vị trí còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 1.500.000 0 0 0
Xã Sông Lô Khu tái định cư phục Mở rộng Đường TL 306 đi Cầu VĨnh Phú
Tiếp giáp đường 306 -
Đất SX-KD nông thôn 3.700.000 0 0 0
Xã Sông Lô Khu tái định cư phục Mở rộng Đường TL 306 đi Cầu VĨnh Phú
các vị trí còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 2.400.000 0 0 0
Xã Sông Lô Đất khu dân cư hai bên đường liên xã, Đất khu dân cư hai bên đường đê Sông Lô
Từ giáp xã Sơn Đông - Đến ngã ba cổng gỗ thôn Khoái Thượng
Đất SX-KD nông thôn 2.000.000 1.500.000 500.000 0
Xã Sông Lô Đất khu dân cư hai bên đường liên xã, Đất khu dân cư hai bên đường đê Sông Lô
Từ ngã ba cổng gỗ thôn Khoái Thượng - Đến bến cát Thế anh
Đất SX-KD nông thôn 2.000.000 1.500.000 500.000 0
Xã Sông Lô Đất khu dân cư hai bên đường liên xã, Đất khu dân cư hai bên đường đê Sông Lô
Từ bến cát Thế anh - Đến giáp xã Tam Sơn
Đất SX-KD nông thôn 2.000.000 1.500.000 500.000 0
Xã Sông Lô Khu tái định cư đường cao tốc khu vực Đồng Thịnh cũ
-
Đất SX-KD nông thôn 1.300.000 0 0 0
Xã Sông Lô Đất khu tái định cư đường cao tốc khu vực Tứ Yên cũ
-
Đất SX-KD nông thôn 2.200.000 0 0 0
Xã Sông Lô Khu tái định cư đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai (Khu Sầu Giang
Tiếp giáp TL 306 -
Đất SX-KD nông thôn 3.400.000 0 0 0
Xã Sông Lô Khu tái định cư đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai (Khu Sầu Giang
các vị trí còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 2.000.000 0 0 0
Xã Sông Lô Khu đất dịch vụ, giãn dân, đấu giá QSD đất khu vực Bãi Dưới, Lâm Ngoài, Cầu Chu
Các Lô từ A1-A25; B1-B5; C1-C10 -
Đất SX-KD nông thôn 2.600.000 0 0 0
Xã Sông Lô Khu đất dịch vụ, giãn dân, đấu giá QSD đất khu vực Bãi Dưới, Lâm Ngoài, Cầu Chu
Các Lô từ A26-A43; B6-B37 -
Đất SX-KD nông thôn 2.100.000 0 0 0
Xã Sông Lô Khu đất đấu giá khu vực Chợ cũ
Các Lô từ A1-A9 -
Đất SX-KD nông thôn 4.400.000 0 0 0
Xã Sông Lô Khu đất đấu giá khu vực Chợ cũ
Các Lô từ A10-A17 -
Đất SX-KD nông thôn 2.600.000 0 0 0
Xã Sông Lô Khu đất dịch vụ, đất giãn dân, đất đấu giá QSDĐ khu vực Đè Ngang xã Đức Bác
Tiếp giáp đường trục xã -
Đất SX-KD nông thôn 2.200.000 0 0 0
Xã Sông Lô Khu đất dịch vụ, đất giãn dân, đất đấu giá QSDĐ khu vực Đè Ngang xã Đức Bác
vị trí còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 1.500.000 0 0 0
Xã Sông Lô Khu đồng Ngọc Khánh, thôn Quyết Thắng,
Tiếp giáp đường trục xã -
Đất SX-KD nông thôn 2.200.000 0 0 0
Xã Sông Lô Khu đồng Ngọc Khánh, thôn Quyết Thắng,
vị trí còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 1.500.000 0 0 0
Xã Sông Lô Khu đất Khu đồng Cửa Chùa Đồng
Tiếp giáp đường trục xã -
Đất SX-KD nông thôn 2.200.000 0 0 0
Xã Sông Lô Khu đất Khu đồng Cửa Chùa Đồng
vị trí còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 1.500.000 0 0 0
Xã Sông Lô Các khu đất đấu giá, giãn dân, tái đinh cư còn lại trên địa bàn xã Sông Lô
Tiếp giáp đường trục xã -
Đất SX-KD nông thôn 2.000.000 0 0 0
Xã Sông Lô Các khu đất đấu giá, giãn dân, tái đinh cư còn lại trên địa bàn xã Sông Lô
vị trí còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 1.400.000 0 0 0
Xã Sông Lô Khu đất dịch vụ, đất giãn dân, đất đấu giá QSD đất tại xã Tứ Yên, huyện Sông Lô
Tiếp giáp đường trục xã -
Đất SX-KD nông thôn 2.200.000 0 0 0
Xã Sông Lô Khu đất dịch vụ, đất giãn dân, đất đấu giá QSD đất tại xã Tứ Yên, huyện Sông Lô
vị trí còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 1.500.000 0 0 0
Xã Sông Lô Đất dân cư 2 bên đường ĐH 53 Long Cương phà Then
Từ đường tỉnh lộ 306 Long Cương - Đường tỉnh lộ 306B, Đoạn nhà bà Lý Đễ
Đất SX-KD nông thôn 1.600.000 1.200.000 500.000 0
Xã Sông Lô Khu tái định cư Ao Cả
Băng 1 giáp đường TL306B và Đường liên xã -
Đất SX-KD nông thôn 2.200.000 0 0 0
Xã Sông Lô Khu tái định cư Ao Cả
Các thửa đất còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 1.500.000 0 0 0
Xã Sông Lô Đường Trung tâm y tế Lập Thạch - Đê Sông Lô
-
Đất SX-KD nông thôn 1.400.000 1.300.000 0 0
Xã Sông Lô Xã Sông Lô
-
Đất trồng lúa 95.000 0 0 0
Xã Sông Lô Xã Sông Lô
-
Đất trồng cây hàng năm 95.000 0 0 0
Xã Sông Lô Xã Sông Lô
-
Đất nuôi trồng thủy sản 95.000 0 0 0
Xã Sông Lô Xã Sông Lô
-
Đất trồng cây lâu năm 95.000 0 0 0
Xã Sông Lô Xã Sông Lô
-
Đất rừng sản xuất 45.000 0 0 0
Xã Sông Lô Xã Sông Lô
-
Đất rừng phòng hộ 45.000 0 0 0
Xã Sông Lô Xã Sông Lô
-
Đất rừng đặc dụng 45.000 0 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Sông Lô Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 306
Từ giáp địa phận xã Lập Thạch - Đến ngã tư thôn Thiều Xuân (nhà ông chính)
Đất ở nông thôn 5.500.000 3.300.000 900.000 0
Xã Sông Lô Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 306
Từ ngã tư Thiều Xuân (nhà ông chính) - Đến trường THCS Đồng Thịnh
Đất ở nông thôn 6.800.000 4.080.000 900.000 0
Xã Sông Lô Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 306
Từ trường THCS Đồng Thịnh - Đến ngã tư giao đường 307B
Đất ở nông thôn 7.800.000 4.680.000 900.000 0
Xã Sông Lô Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 306
Từ đường 307B - Đến ngã 3 Ngân hàng Nông nghiệp
Đất ở nông thôn 6.800.000 4.080.000 900.000 0
Xã Sông Lô Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 306
Từ ngã 3 Ngân hàng Nông nghiệp - Đến trường THCS xã Đức Bác
Đất ở nông thôn 5.900.000 3.540.000 900.000 0
Xã Sông Lô Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 306
Từ trường THCS Đức Bác - Đến trụ sở UBND xã Đức Bác cũ
Đất ở nông thôn 6.200.000 3.720.000 900.000 0
Xã Sông Lô Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 306
Từ trụ sở UBND xã Đức Bác cũ - Đến đê Sông Lô
Đất ở nông thôn 6.800.000 4.080.000 900.000 0
Xã Sông Lô Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 306B
Đoạn từ ngã Tư Xuân Lôi - Đường tỉnh lộ 306B, (nhà bà Lý Đễ)
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.400.000 900.000 0
Xã Sông Lô Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 306B
Đường tỉnh lộ 306B, (nhà bà Lý Đễ) - Đến đê tả Sông Lô (phà then)
Đất ở nông thôn 3.500.000 2.100.000 900.000 0
Xã Sông Lô Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 307B
-
Đất ở nông thôn 8.000.000 4.800.000 900.000 0
Xã Sông Lô Đường Trục xã
Đoạn từ Trạm viễn thông - Đến cổng ông thông thứ giáp thôn Yên Mỹ
Đất ở nông thôn 2.900.000 1.740.000 900.000 0
Xã Sông Lô Đường Trục xã
Đoạn từ Trường THCS Đức Bác - Đến hết địa phận xã Sông Lô giáp xã Sơn Đông
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.500.000 900.000 0
Xã Sông Lô Đường Trục xã
Đoạn Từ TL306- ông Cửu- Lan sinh - Cầu chui Cao tốc
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.500.000 900.000 0
Xã Sông Lô Đường Trục xã
Đoạn Từ - ông Chỉ - Bà Lê - Dậu Thuý - Cầu chui Cao tốc
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.500.000 900.000 0
Xã Sông Lô Đường Trục xã
Đoạn Từ cổng làng Yên Lương - đi Hầu Tình
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.500.000 900.000 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Sông Lô

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Phú Thọ mới nhất

Bảng giá đất xã Sông Lô, tỉnh Phú Thọ 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Sông Lô, tỉnh Phú Thọ 2026

4. Thông tin xã Sông Lô, tỉnh Phú Thọ

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Đồng Thịnh (huyện Sông Lô), Xã Tứ Yên, Xã Đức Bác, Xã Yên Thạch (tổng 4 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Sông Lô theo Nghị quyết số 1676/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Sông Lô có diện tích tự nhiên 33,4 km² với quy mô dân số 34.291 người, mật độ dân cư đạt 1.026,7 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Sông Lô được đặt tại Trụ sở xã Đồng Thịnh cũ, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Sông Lô không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Phú Thọ, Xã Sông Lô là một trong tổng số 148 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 133 xã và 15 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Sông Lô, Tỉnh Phú Thọ - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Phú Thọ

5.1. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

Số lượng vị trí đất đối với đất ở tại đô thị (phường): 04 vị trí, số lượng vị trí đất đối với đất ở tại nông thôn (xã): 03 vị trí.

a) Đối với các phường trên địa bàn tỉnh

Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với đường, phố, đoạn đường, ngõ có tên trong bảng giá đất (sau đây gọi chung là đường có tên trong bảng giá đất) ban hành kèm theo Nghị quyết này.

Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) nối với đường có tên trong bảng giá đất có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 3,5m trở lên.

Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 2m đến dưới 3,5m.

Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi dưới 2m.

b) Đối với các xã trên địa bàn tỉnh

Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với đường, phố, đoạn đường, ngõ có tên trong bảng giá đất (sau đây gọi chung là đường có tên trong bảng giá đất) ban hành kèm theo Nghị quyết này.

Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có khoảng cách dưới 200m theo đường đi hiện trạng tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi.

Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất còn lại.

c) Trường hợp thửa đất (khu đất) tiếp giáp, thông ra nhiều đường có tên trong bảng giá đất có giá khác nhau thì áp dụng giá của đường có mức giá cao nhất.

d) Trường hợp thửa đất ở khu vực ngã ba, ngã tư giao cắt giữa các đường có tên trong bảng giá đất mà có mặt tiếp giáp với hai đường có tên trong bảng giá đất trở lên thì được tính hệ số bằng 1,2 lần giá đất của đường, phố, đoạn đường, ngõ có giá đất cao nhất.

đ) Thửa đất tiếp giáp 02 đường: cạnh trước và cạnh sau hoặc 01 cạnh tiếp giáp với đường có tên trong bảng giá đất và 01 cạnh tiếp giáp với ngõ, ngách (không có tên trong bảng giá đất) thì được tính bằng 1,1 lần giá đất của đường, phố, đoạn đường, ngõ có giá đất cao nhất.

Chỉ giới đường, phố, đoạn đường, ngõ, ngách, hẻm, lối đi nêu trên được áp dụng như sau:

a) Đối với đường, phố, đoạn đường, ngõ, ngách được xây dựng theo quy hoạch xây dựng thì chỉ giới đường, phố, đoạn đường, ngõ, ngách tính theo chỉ giới đường đỏ.

b) Các trường hợp còn lại, chỉ giới đường, phố, đoạn đường, ngõ, ngách, hẻm, lối đi xác định theo hiện trạng.

5.2. Đối với đất nông nghiệp

Đối với đất nông nghiệp được xác định chung là một vị trí trên địa giới hành chính cấp xã.

5.3. Quy định phân lớp thửa đất

a) Đối với thửa đất phi nông nghiệp (không áp dụng đối với đất ở; đất thuộc các khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất làng nghề) giáp với đường có tên trong bảng giá đất kèm theo Nghị quyết này, được phân lớp theo nguyên tắc sau:

Lớp thứ nhất: Tính từ chỉ giới giao đất (chỉ giới hè, đường phố, ngõ) đến hết 30m theo chiều sâu của thửa đất, tính bằng 100% mức giá quy định.

Lớp thứ hai: Từ trên 30m đến hết 60m, giá đất được xác định bằng 60% giá đất lớp thứ nhất.

Lớp thứ ba: Phần còn lại của thửa đất, giá đất được xác định bằng 40% giá đất lớp thứ nhất.

b) Đối với thửa đất toàn bộ là đất ở (không áp dụng đối với các ô đất nằm trong các dự án nhà ở, khu đô thị, khu tái định cư, khu đấu giá)

Lớp thứ nhất: Tính từ chỉ giới đường, phố, đoạn đường, ngõ đến hết 20m theo chiều sâu của thửa đất, giá đất được tính bằng 100% giá đất của đường, phố, đoạn đường, ngõ quy định trong bảng giá đất.

Lớp thứ hai: Từ trên 20m giá đất được xác định bằng 80% giá đất của lớp thứ nhất.

c) Sau khi phân lớp theo nguyên tắc nêu trên, trường hợp giá bình quân thửa đất thấp hơn giá của vị trí có giá đất thấp nhất của đường, phố, đoạn đường, ngõ có tên trong bảng giá đất mà thửa đất đó đang áp dụng thì lấy giá của vị trí thấp nhất của đường, phố, đoạn đường, ngõ đó làm giá của thửa đất.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Sông Lô, tỉnh Phú Thọ năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Sông Lô, tỉnh Phú Thọ là 11.100.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Sông Lô, tỉnh Phú Thọ năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Sông Lô, tỉnh Phú Thọ là khoảng 2.086.392 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
5/5 - (1015 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?