Bảng giá đất xã Song Lộc, tỉnh Vĩnh Long mới nhất theo Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND ban hành Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Song Lộc, tỉnh Vĩnh Long
Bảng giá đất xã Song Lộc, tỉnh Vĩnh Long năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long. Mức giá đất tại xã Song Lộc được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Song Lộc theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Song Lộc, tỉnh Vĩnh Long
– Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND ban hành Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
3. Tra cứu bảng giá đất xã Song Lộc, tỉnh Vĩnh Long
Bảng giá đất xã Song Lộc năm 2026
Khu vực: xã Song Lộc.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất SX-KD, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác, Đất nuôi trồng thủy sản.
Mức giá áp dụng: từ 67.500 đến 2.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Song Lộc |
Chợ Cầu Xây Toàn khu vực - |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 270.000 |
| Xã Song Lộc |
Chợ Sâm Bua Toàn khu vực - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Xã Song Lộc |
Chợ Song Lộc Toàn khu vực - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Xã Song Lộc |
Quốc lộ 60 Giáp Ranh phường Nguyệt Hóa - Đường tỉnh 911 (về hướng xã Tân An); đối diện hết thửa 2007, tờ bản đồ 16 xã Song Lộc |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Xã Song Lộc |
Quốc lộ 60 Đường tỉnh 911 (về hướng xã Tân An); đối diện hết thửa 2007, tờ bản đồ 16 xã Song Lộc - Giáp xã Tập Ngãi |
Đất ở nông thôn | 850.000 | 510.000 | 340.000 | 255.000 |
| Xã Song Lộc |
Đường tỉnh 911 (áp dụng chung cho xã Châu Thành) Đường tỉnh 912 - Quốc lộ 60 |
Đất ở nông thôn | 750.000 | 450.000 | 300.000 | 225.000 |
| Xã Song Lộc |
Đường tỉnh 911 Quốc lộ 60 - Kênh V7 |
Đất ở nông thôn | 850.000 | 510.000 | 340.000 | 255.000 |
| Xã Song Lộc |
Đường tỉnh 911 Kênh V7 - Cầu Đập Sen |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 180.000 |
| Xã Song Lộc |
Đường huyện 9 (Song Lộc) Quốc lộ 60 - Đường Tập Ngãi |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 150.000 |
| Xã Song Lộc |
Đường tỉnh 912B Đường Lê Văn Tám (Đường huyện 11) - Đường tỉnh 911 |
Đất ở nông thôn | 750.000 | 450.000 | 300.000 | 225.000 |
| Xã Song Lộc |
Đường tỉnh 912B Đường tỉnh 911 - Giáp ranh xã Tập Ngãi |
Đất ở nông thôn | 750.000 | 450.000 | 300.000 | 225.000 |
| Xã Song Lộc |
Đường Lê Văn Tám (đường huyện 11) Ranh ấp Tân Ngại - Cầu Ô Xây |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 |
| Xã Song Lộc |
Đường Lê Văn Tám (Đường huyện 11) Ngã Tư Sâm Bua - Đường tỉnh 912B |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 |
| Xã Song Lộc |
Đường Nguyễn Du Quốc lộ 53 - Giáp Ranh phường Nguyệt Hóa |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 |
| Xã Song Lộc |
Đường vào Cụm công nghiệp Tân Ngại Đường Lê Văn Tám - Ranh cụm công nghiệp |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 |
| Xã Song Lộc |
Đường Bình La-Bót Chếch Đường huyện 11 - Hết ranh Chùa Bình La (thửa 465, tờ bản đồ 84) |
Đất ở nông thôn | 480.000 | 288.000 | 192.000 | 144.000 |
| Xã Song Lộc |
Đường Bình La-Bót Chếch Hết ranh Chùa Bình La (thửa 465, tờ bản đồ 84) - Cầu Bót Chếch (thửa 1218, tờ bản đồ 64) |
Đất ở nông thôn | 420.000 | 252.000 | 168.000 | 126.000 |
| Xã Song Lộc |
Đường vào Bệnh viện Lao Quốc lộ 60 - Bệnh viện Lao |
Đất ở nông thôn | 850.000 | 510.000 | 340.000 | 255.000 |
| Xã Song Lộc |
Đường nhựa Ba Se A Quốc lộ 60 (thửa đất 284, tờ bản đồ 77) - Trường mẫu giáo Ô Chích A (thửa 175, tờ bản đồ 75) |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 150.000 |
| Xã Song Lộc |
Đường nhựa (Nguyễn Du cũ) Đường Nguyễn Du (Chùa Phật Quang) (thửa 96, tờ bản đồ 54) - Đường nhựa Ba Se A (thửa 42, tờ bản đồ 53) |
Đất ở nông thôn | 480.000 | 288.000 | 192.000 | 144.000 |
| Xã Song Lộc |
Đường nhựa Đường Nguyễn Du (thửa 33, tờ bản đồ 55) - Đường nhựa Ba Se A (thửa 44, tờ bản đồ 53) |
Đất ở nông thôn | 480.000 | 288.000 | 192.000 | 144.000 |
| Xã Song Lộc |
Đường vào Chợ Ba Se B Đường Nguyễn Du (Chùa Phật Quang) (thửa 127, tờ bản đồ 54) - Hết đường nhựa (giáp đường đal) (thửa 739, tờ bản đồ 77) |
Đất ở nông thôn | 540.000 | 324.000 | 216.000 | 162.000 |
| Xã Song Lộc |
Đường vào Bãi rác mới Quốc lộ 60 (thửa 164, tờ bản đồ 86) - Bãi rác (thửa 70, tờ bản đồ 86) |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 180.000 |
| Xã Song Lộc |
Đường nhựa Lộ ngang Quốc lộ 60 (thửa 58, tờ bản đồ 83) - Đường nhựa Ba Se A (thửa 284, tờ bản đồ 77) |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 180.000 |
| Xã Song Lộc |
Đường nhựa Sâm Bua 1 Trường Trung học cơ sở Lương Hòa (thửa 104, tờ bản đồ 56) - Đường đal Sâm Bua (thửa 87, tờ bản đồ 84) |
Đất ở nông thôn | 420.000 | 252.000 | 168.000 | 126.000 |
| Xã Song Lộc |
Đường nhựa Sâm Bua Quốc lộ 60 (thửa 59, tờ bản đồ 83) - Chợ Sâm Bua |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 180.000 |
| Xã Song Lộc |
Đường nhựa Bình La Ô2 Chùa Bình La - Nhà hỏa táng ấp Bình La (thửa 35, tờ bản đồ 88) |
Đất ở nông thôn | 540.000 | 324.000 | 216.000 | 162.000 |
| Xã Song Lộc |
Đường đal Ô Chích B6 Quốc lộ 60 (thửa 73, tờ bản đồ 85) - Đường đal ấp Ô Chích A (thửa 175, tờ bản đồ 75) |
Đất ở nông thôn | 420.000 | 252.000 | 168.000 | 126.000 |
| Xã Song Lộc |
Đường đal Ba Se A Trụ sở ấp Ba Se A (thửa 257, tờ bản đồ 76) - Chùa Lò Gạch (thửa 95, tờ bản đồ 77) |
Đất ở nông thôn | 420.000 | 252.000 | 168.000 | 126.000 |
| Xã Song Lộc |
Đường đal Ba Se A Đường nhựa Lộ ngang (thửa 307, tờ bản đồ 77) - Giáp Ranh phường Nguyệt Hóa |
Đất ở nông thôn | 420.000 | 252.000 | 168.000 | 126.000 |
| Xã Song Lộc |
Đường vào chùa Lò Gạch Đường nhựa Ba Se A (thửa đất số 80, tờ bản đồ số 77) - Chùa Lò Gạch (thửa đất số 27, tờ bản đồ số 77) |
Đất ở nông thôn | 420.000 | 252.000 | 168.000 | 126.000 |
| Xã Song Lộc |
Đường vào Trường TH Tô Thị Huỳnh Đường huyện 11 (thửa 77, tờ bản đồ 84) - Chùa Bình La (thửa 597, tờ bản đồ 84) |
Đất ở nông thôn | 420.000 | 252.000 | 168.000 | 126.000 |
| Xã Song Lộc |
Đường GTNT kênh Sáu Tâm Đường huyện 11 (thửa 23, tờ bản đồ 84) - Đường nhựa Sâm Bua (thửa 126, tờ bản đồ 83) |
Đất ở nông thôn | 540.000 | 324.000 | 216.000 | 162.000 |
| Xã Song Lộc |
Đường GTNT kênh nền thiêu Bình La Đường nhựa Ô 2 Bình La (thửa 131, tờ bản đồ 87) - Đường nhựa đê bao Bót Chếch (thửa 794, tờ bản đồ 64) |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 150.000 |
| Xã Song Lộc |
Đường nhựa đê bao Bót Chếch Quốc lộ 60 (thửa 361, tờ bản đồ 85) - Hết ranh ấp Bót Chếch |
Đất ở nông thôn | 480.000 | 288.000 | 192.000 | 144.000 |
| Xã Song Lộc |
Đường vào Nhà văn hóa Bót Chếch Đường nhựa đê bao Bót Chếch (thửa 1079, tờ bản đồ 64) - Nhà văn hóa Bót Chếch (thửa 2797, tờ bản đồ 64) |
Đất ở nông thôn | 420.000 | 252.000 | 168.000 | 126.000 |
| Xã Song Lộc |
Đường GTNT Ô Chích A Quốc lộ 53 (thửa 42, tờ bản đồ 68) - Điểm Trường Mẫu giáo Hoa Sen (thửa 175, tờ bản đồ 75) |
Đất ở nông thôn | 540.000 | 324.000 | 216.000 | 162.000 |
| Xã Song Lộc |
Đường GTNT Ô Chích A 5 Đường GTNT Ô Chích A (thửa 225, tờ bản đồ 68) - Cầu Ông Bốn, Ba Se B (thửa 508, tờ bản đồ 71) |
Đất ở nông thôn | 540.000 | 324.000 | 216.000 | 162.000 |
| Xã Song Lộc |
Đường GTNT Kênh Sa Lôn Đường nhựa Sâm Bua (thửa đất 281, tờ bản đồ 63) - Nhà bà Thạch Thị My Thi (thửa đất 2881, tờ bản đồ 64) |
Đất ở nông thôn | 540.000 | 324.000 | 216.000 | 162.000 |
| Xã Song Lộc |
Đường nhựa (Cầu Ô Xây) Đường huyện 11 (Đường Lê Văn Tám) - Đường đal rạch Đai Tèn (thửa 394, tờ bản đồ 106) |
Đất ở nông thôn | 840.000 | 504.000 | 336.000 | 252.000 |
| Xã Song Lộc |
Đường nhựa Tầm Phương 2 Kênh Xáng - Kênh Cập Giồng |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 180.000 |
| Xã Song Lộc |
Đường nhựa Tầm Phương 5 Kênh Xáng - Đường tỉnh 912B |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 180.000 |
| Xã Song Lộc |
Đường nhựa Bắc Phèn Đường huyện 16 - Giáp ranh xã Châu Thành |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 180.000 |
| Xã Song Lộc |
Đường nhựa lộ mới Đai Tèn Cống Bắc Phèn 3 - Cầu Xóm Kinh 2 |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 180.000 |
| Xã Song Lộc |
Đường nhựa Tầm Phương 3 Kênh cập Giồng (thửa 667, tờ bản đồ 104) - Đường nhựa kênh Xáng (thửa 1275, tờ bản đồ 104) |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 150.000 |
| Xã Song Lộc |
Đường nhựa Tầm Phương 6 Đường tỉnh 912B (thửa đất 124, tờ bản đồ 106) - Đường nhựa kênh Xáng (thửa 394, tờ bản đồ 106) |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 180.000 |
| Xã Song Lộc |
Đường Bờ Tây Thanh Nguyên Cầu Trường học (thửa 652, tờ bản đồ 104) - Giáp ranh Thanh Trì B |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 180.000 |
| Xã Song Lộc |
Đường Bờ Đông Bắc Phèn Đường huyện 16 (thửa 275, tờ bản đồ 123) - Giáp xã Châu Thành |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 180.000 |
| Xã Song Lộc |
Đường nhựa Tân Ngại, Hòa Lạc A Đường tỉnh 912B (thửa đất 593, tờ bản đồ 109) - Đường Lê Văn Tám (Đường huyện 11) (thửa 224, tờ bản đồ 92) |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 210.000 |
| Xã Song Lộc |
Đường nhựa Chà Dư lớn Đường tỉnh 912B (thửa đất 54, tờ bản đồ 94) - Đường Lê Văn Tám (Đường huyện 11) (thửa đất 1, tờ bản đồ 91) |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 210.000 |
| Xã Song Lộc |
Đường đal Chà Dư nhỏ Đường tỉnh 912B (thửa 90, tờ bản đồ 94) - Đường huyện 11 (thửa 10, tờ bản đồ 91) |
Đất ở nông thôn | 420.000 | 252.000 | 168.000 | 126.000 |
| Xã Song Lộc |
Đường nhựa kênh ông Thai Đường tỉnh 912B (thửa 112, tờ bản đồ 118) - Hết ranh ấp Hòa Lạc C |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | 160.000 | 120.000 |
| Xã Song Lộc |
Đường nhựa Bót chếch Đường tỉnh 912B (thửa 210, tờ bản đồ 101) - Hết ranh ấp Hòa Lạc C |
Đất ở nông thôn | 480.000 | 288.000 | 192.000 | 144.000 |
| Xã Song Lộc |
Đường kết nối Cụm công nghiệp Đường Lê Văn Tám - Đường GTNT Kênh Xáng Tân Ngại (A1). |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 360.000 |
| Xã Song Lộc |
Đường nhựa (Cụm Công nghiệp Tân Ngại) Đường nhựa Kênh Xáng (thửa 78, tờ bản đồ số 105) - Giáp đường Tầm Phương 3 (Thửa 222, tờ bản đồ số 111) |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 240.000 |
| Xã Song Lộc |
Lộ giữa ấp Kinh Xáng (giáp ranh xã Hiếu Tử) Quốc lộ 60 - Cua đường nhựa |
Đất ở nông thôn | 540.000 | 324.000 | 216.000 | 162.000 |
| Xã Song Lộc |
Đường nhánh Trà Nóc Đường huyện 9 - Đường tỉnh 911 |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 270.000 | 180.000 | 135.000 |
| Xã Song Lộc |
Đường Miễu Láng Khoét Miễu (thửa 53, tờ bản đồ số 48) - Nhà 4 Rinh (thửa 167 tờ bản đồ số 47) |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | 160.000 | 120.000 |
| Xã Song Lộc |
Đường nhựa Láng Khoét Ailen Cầu Láng Khoét (thửa 310, tờ bản đồ số 47) - Nhà 6 Thủy (thửa 1302, tờ bản đồ số 19) |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | 160.000 | 120.000 |
| Xã Song Lộc |
Đường nhựa Trà Uông Đường tỉnh 911 (thửa 81, 231, tờ bản đồ số 45) - Cầu 4 Dũng (thửa 652, tờ bản đồ số 19) |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | 160.000 | 120.000 |
| Xã Song Lộc |
Đường nhựa bờ lộ ấp Khánh Lộc Quốc lộ 60 (thửa 797, tờ bản đồ số 16) - Đường tỉnh 911 (thửa 130, tờ bản đồ số 25) |
Đất ở nông thôn | 420.000 | 252.000 | 168.000 | 126.000 |
| Xã Song Lộc |
Đường đal Phú Lân Đường tỉnh 911 (thửa 17, tờ bản đồ số 34) - Nhà 3 Trãi (Sông Ô Chát) |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | 160.000 | 120.000 |
| Xã Song Lộc |
Đường nhựa Trà Nóc - Phú Lân Cầu Phú Lân (thửa 930, tờ bản đồ số 16) - Cầu Chùa Trà Nóc (thửa 2206, tờ bản đồ số 16) |
Đất ở nông thôn | 420.000 | 252.000 | 168.000 | 126.000 |
| Xã Song Lộc |
Đường nhựa Lò Ngò (Tổ 9) Quốc lộ 60 (thửa 60, tờ bản đồ số 32) - Cầu LRAM (thửa 887, tờ bản đồ 15) |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | 160.000 | 120.000 |
| Xã Song Lộc |
Đường nhựa Lò Ngò (Tổ 2) Quốc lộ 60 (thửa 111, tờ bản đồ số 37) - Kênh Gò Lức (thửa 234, tờ bản đồ 37) |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | 160.000 | 120.000 |
| Xã Song Lộc |
Đường nhựa Phú Lân Quốc lộ 60 (thửa 434, tờ bản đồ số 11) - Đường nhựa Trà Nóc, Phú Lân (thửa 976, tờ bản đồ số 16) |
Đất ở nông thôn | 420.000 | 252.000 | 168.000 | 126.000 |
| Xã Song Lộc |
Đường nhựa Nê Có - Trà Nóc Đường tỉnh 911 (thửa 19, tờ bản đồ số 17) - Cầu 2 Sị (thửa 1713, tờ bản đồ số 19) |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | 160.000 | 120.000 |
| Xã Song Lộc |
Đường Bồ Nứa Ấp Nê Có (thửa 1629, tờ bản đồ số 16) - Nhà ông Đặng Văn Thuận (hết thửa 1487, tờ bản đồ số 16) |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | 160.000 | 120.000 |
| Xã Song Lộc |
Đường nhựa từ Đường tỉnh 911 đến hết hàng rào Bảo Tiên Đường tỉnh 911 - Thửa đất 3815, 3821, tờ bản đồ 16 |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 180.000 |
| Xã Song Lộc |
Đường bờ Đông kênh Xáng Đường huyện 16 - Đường bờ Tây kênh Thanh Nguyên |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | 160.000 | 120.000 |
| Xã Song Lộc |
Đường giao thông nông thôn Đai Tèn I Đường huyện 16 - Hết ranh Thanh Trì A xã Châu Thành |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | 160.000 | 120.000 |
| Xã Song Lộc |
Đường nhựa Lò Ngò Quốc lộ 60 - Cầu Đập Sen |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | 160.000 | 120.000 |
| Xã Song Lộc |
Các đường nhựa, đường đal còn lại thuộc xã Song Lộc - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | 160.000 | 120.000 |
| Xã Song Lộc |
Đất ở tại nông thôn còn lại (vị trí 5) - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 180.000 | 120.000 | 90.000 |
| Xã Song Lộc |
Chợ Cầu Xây Toàn khu vực - |
Đất TM-DV nông thôn | 765.000 | 459.000 | 306.000 | 229.500 |
| Xã Song Lộc |
Chợ Sâm Bua Toàn khu vực - |
Đất TM-DV nông thôn | 850.000 | 510.000 | 340.000 | 255.000 |
| Xã Song Lộc |
Chợ Song Lộc Toàn khu vực - |
Đất TM-DV nông thôn | 850.000 | 510.000 | 340.000 | 255.000 |
| Xã Song Lộc |
Quốc lộ 60 Giáp Ranh phường Nguyệt Hóa - Đường tỉnh 911 (về hướng xã Tân An); đối diện hết thửa 2007, tờ bản đồ 16 xã Song Lộc |
Đất TM-DV nông thôn | 850.000 | 510.000 | 340.000 | 255.000 |
| Xã Song Lộc |
Quốc lộ 60 Đường tỉnh 911 (về hướng xã Tân An); đối diện hết thửa 2007, tờ bản đồ 16 xã Song Lộc - Giáp xã Tập Ngãi |
Đất TM-DV nông thôn | 722.500 | 433.500 | 289.000 | 216.750 |
| Xã Song Lộc |
Đường tỉnh 911 (áp dụng chung cho xã Châu Thành) Đường tỉnh 912 - Quốc lộ 60 |
Đất TM-DV nông thôn | 637.500 | 382.500 | 255.000 | 191.250 |
| Xã Song Lộc |
Đường tỉnh 911 Quốc lộ 60 - Kênh V7 |
Đất TM-DV nông thôn | 722.500 | 433.500 | 289.000 | 216.750 |
| Xã Song Lộc |
Đường tỉnh 911 Kênh V7 - Cầu Đập Sen |
Đất TM-DV nông thôn | 510.000 | 306.000 | 204.000 | 153.000 |
| Xã Song Lộc |
Đường huyện 9 (Song Lộc) Quốc lộ 60 - Đường Tập Ngãi |
Đất TM-DV nông thôn | 425.000 | 255.000 | 170.000 | 127.500 |
| Xã Song Lộc |
Đường tỉnh 912B Đường Lê Văn Tám (Đường huyện 11) - Đường tỉnh 911 |
Đất TM-DV nông thôn | 637.500 | 382.500 | 255.000 | 191.250 |
| Xã Song Lộc |
Đường tỉnh 912B Đường tỉnh 911 - Giáp ranh xã Tập Ngãi |
Đất TM-DV nông thôn | 637.500 | 382.500 | 255.000 | 191.250 |
| Xã Song Lộc |
Đường Lê Văn Tám (đường huyện 11) Ranh ấp Tân Ngại - Cầu Ô Xây |
Đất TM-DV nông thôn | 1.700.000 | 1.020.000 | 680.000 | 510.000 |
| Xã Song Lộc |
Đường Lê Văn Tám (Đường huyện 11) Ngã Tư Sâm Bua - Đường tỉnh 912B |
Đất TM-DV nông thôn | 1.700.000 | 1.020.000 | 680.000 | 510.000 |
| Xã Song Lộc |
Đường Nguyễn Du Quốc lộ 53 - Giáp Ranh phường Nguyệt Hóa |
Đất TM-DV nông thôn | 1.700.000 | 1.020.000 | 680.000 | 510.000 |
| Xã Song Lộc |
Đường vào Cụm công nghiệp Tân Ngại Đường Lê Văn Tám - Ranh cụm công nghiệp |
Đất TM-DV nông thôn | 1.700.000 | 1.020.000 | 680.000 | 510.000 |
| Xã Song Lộc |
Đường Bình La-Bót Chếch Đường huyện 11 - Hết ranh Chùa Bình La (thửa 465, tờ bản đồ 84) |
Đất TM-DV nông thôn | 408.000 | 244.800 | 163.200 | 122.400 |
| Xã Song Lộc |
Đường Bình La-Bót Chếch Hết ranh Chùa Bình La (thửa 465, tờ bản đồ 84) - Cầu Bót Chếch (thửa 1218, tờ bản đồ 64) |
Đất TM-DV nông thôn | 357.000 | 214.200 | 142.800 | 107.100 |
| Xã Song Lộc |
Đường vào Bệnh viện Lao Quốc lộ 60 - Bệnh viện Lao |
Đất TM-DV nông thôn | 722.500 | 433.500 | 289.000 | 216.750 |
| Xã Song Lộc |
Đường nhựa Ba Se A Quốc lộ 60 (thửa đất 284, tờ bản đồ 77) - Trường mẫu giáo Ô Chích A (thửa 175, tờ bản đồ 75) |
Đất TM-DV nông thôn | 425.000 | 255.000 | 170.000 | 127.500 |
| Xã Song Lộc |
Đường nhựa (Nguyễn Du cũ) Đường Nguyễn Du (Chùa Phật Quang) (thửa 96, tờ bản đồ 54) - Đường nhựa Ba Se A (thửa 42, tờ bản đồ 53) |
Đất TM-DV nông thôn | 408.000 | 244.800 | 163.200 | 122.400 |
| Xã Song Lộc |
Đường nhựa Đường Nguyễn Du (thửa 33, tờ bản đồ 55) - Đường nhựa Ba Se A (thửa 44, tờ bản đồ 53) |
Đất TM-DV nông thôn | 408.000 | 244.800 | 163.200 | 122.400 |
| Xã Song Lộc |
Đường vào Chợ Ba Se B Đường Nguyễn Du (Chùa Phật Quang) (thửa 127, tờ bản đồ 54) - Hết đường nhựa (giáp đường đal) (thửa 739, tờ bản đồ 77) |
Đất TM-DV nông thôn | 459.000 | 275.400 | 183.600 | 137.700 |
| Xã Song Lộc |
Đường vào Bãi rác mới Quốc lộ 60 (thửa 164, tờ bản đồ 86) - Bãi rác (thửa 70, tờ bản đồ 86) |
Đất TM-DV nông thôn | 510.000 | 306.000 | 204.000 | 153.000 |
| Xã Song Lộc |
Đường nhựa Lộ ngang Quốc lộ 60 (thửa 58, tờ bản đồ 83) - Đường nhựa Ba Se A (thửa 284, tờ bản đồ 77) |
Đất TM-DV nông thôn | 510.000 | 306.000 | 204.000 | 153.000 |
| Xã Song Lộc |
Đường nhựa Sâm Bua 1 Trường Trung học cơ sở Lương Hòa (thửa 104, tờ bản đồ 56) - Đường đal Sâm Bua (thửa 87, tờ bản đồ 84) |
Đất TM-DV nông thôn | 357.000 | 214.200 | 142.800 | 107.100 |
| Xã Song Lộc |
Đường nhựa Sâm Bua Quốc lộ 60 (thửa 59, tờ bản đồ 83) - Chợ Sâm Bua |
Đất TM-DV nông thôn | 510.000 | 306.000 | 204.000 | 153.000 |
| Xã Song Lộc |
Đường nhựa Bình La Ô2 Chùa Bình La - Nhà hỏa táng ấp Bình La (thửa 35, tờ bản đồ 88) |
Đất TM-DV nông thôn | 459.000 | 275.400 | 183.600 | 137.700 |
| Xã Song Lộc |
Đường đal Ô Chích B6 Quốc lộ 60 (thửa 73, tờ bản đồ 85) - Đường đal ấp Ô Chích A (thửa 175, tờ bản đồ 75) |
Đất TM-DV nông thôn | 357.000 | 214.200 | 142.800 | 107.100 |
| Xã Song Lộc |
Đường đal Ba Se A Trụ sở ấp Ba Se A (thửa 257, tờ bản đồ 76) - Chùa Lò Gạch (thửa 95, tờ bản đồ 77) |
Đất TM-DV nông thôn | 357.000 | 214.200 | 142.800 | 107.100 |
| Xã Song Lộc |
Đường đal Ba Se A Đường nhựa Lộ ngang (thửa 307, tờ bản đồ 77) - Giáp Ranh phường Nguyệt Hóa |
Đất TM-DV nông thôn | 357.000 | 214.200 | 142.800 | 107.100 |
| Xã Song Lộc |
Đường vào chùa Lò Gạch Đường nhựa Ba Se A (thửa đất số 80, tờ bản đồ số 77) - Chùa Lò Gạch (thửa đất số 27, tờ bản đồ số 77) |
Đất TM-DV nông thôn | 357.000 | 214.200 | 142.800 | 107.100 |
| Xã Song Lộc |
Đường vào Trường TH Tô Thị Huỳnh Đường huyện 11 (thửa 77, tờ bản đồ 84) - Chùa Bình La (thửa 597, tờ bản đồ 84) |
Đất TM-DV nông thôn | 357.000 | 214.200 | 142.800 | 107.100 |
| Xã Song Lộc |
Đường GTNT kênh Sáu Tâm Đường huyện 11 (thửa 23, tờ bản đồ 84) - Đường nhựa Sâm Bua (thửa 126, tờ bản đồ 83) |
Đất TM-DV nông thôn | 459.000 | 275.400 | 183.600 | 137.700 |
| Xã Song Lộc |
Đường GTNT kênh nền thiêu Bình La Đường nhựa Ô 2 Bình La (thửa 131, tờ bản đồ 87) - Đường nhựa đê bao Bót Chếch (thửa 794, tờ bản đồ 64) |
Đất TM-DV nông thôn | 425.000 | 255.000 | 170.000 | 127.500 |
| Xã Song Lộc |
Đường nhựa đê bao Bót Chếch Quốc lộ 60 (thửa 361, tờ bản đồ 85) - Hết ranh ấp Bót Chếch |
Đất TM-DV nông thôn | 408.000 | 244.800 | 163.200 | 122.400 |
| Xã Song Lộc |
Đường vào Nhà văn hóa Bót Chếch Đường nhựa đê bao Bót Chếch (thửa 1079, tờ bản đồ 64) - Nhà văn hóa Bót Chếch (thửa 2797, tờ bản đồ 64) |
Đất TM-DV nông thôn | 357.000 | 214.200 | 142.800 | 107.100 |
| Xã Song Lộc |
Đường GTNT Ô Chích A Quốc lộ 53 (thửa 42, tờ bản đồ 68) - Điểm Trường Mẫu giáo Hoa Sen (thửa 175, tờ bản đồ 75) |
Đất TM-DV nông thôn | 459.000 | 275.400 | 183.600 | 137.700 |
| Xã Song Lộc |
Đường GTNT Ô Chích A 5 Đường GTNT Ô Chích A (thửa 225, tờ bản đồ 68) - Cầu Ông Bốn, Ba Se B (thửa 508, tờ bản đồ 71) |
Đất TM-DV nông thôn | 459.000 | 275.400 | 183.600 | 137.700 |
| Xã Song Lộc |
Đường GTNT Kênh Sa Lôn Đường nhựa Sâm Bua (thửa đất 281, tờ bản đồ 63) - Nhà bà Thạch Thị My Thi (thửa đất 2881, tờ bản đồ 64) |
Đất TM-DV nông thôn | 459.000 | 275.400 | 183.600 | 137.700 |
| Xã Song Lộc |
Đường nhựa (Cầu Ô Xây) Đường huyện 11 (Đường Lê Văn Tám) - Đường đal rạch Đai Tèn (thửa 394, tờ bản đồ 106) |
Đất TM-DV nông thôn | 714.000 | 428.400 | 285.600 | 214.200 |
| Xã Song Lộc |
Đường nhựa Tầm Phương 2 Kênh Xáng - Kênh Cập Giồng |
Đất TM-DV nông thôn | 510.000 | 306.000 | 204.000 | 153.000 |
| Xã Song Lộc |
Đường nhựa Tầm Phương 5 Kênh Xáng - Đường tỉnh 912B |
Đất TM-DV nông thôn | 510.000 | 306.000 | 204.000 | 153.000 |
| Xã Song Lộc |
Đường nhựa Bắc Phèn Đường huyện 16 - Giáp ranh xã Châu Thành |
Đất TM-DV nông thôn | 510.000 | 306.000 | 204.000 | 153.000 |
| Xã Song Lộc |
Đường nhựa lộ mới Đai Tèn Cống Bắc Phèn 3 - Cầu Xóm Kinh 2 |
Đất TM-DV nông thôn | 510.000 | 306.000 | 204.000 | 153.000 |
| Xã Song Lộc |
Đường nhựa Tầm Phương 3 Kênh cập Giồng (thửa 667, tờ bản đồ 104) - Đường nhựa kênh Xáng (thửa 1275, tờ bản đồ 104) |
Đất TM-DV nông thôn | 425.000 | 255.000 | 170.000 | 127.500 |
| Xã Song Lộc |
Đường nhựa Tầm Phương 6 Đường tỉnh 912B (thửa đất 124, tờ bản đồ 106) - Đường nhựa kênh Xáng (thửa 394, tờ bản đồ 106) |
Đất TM-DV nông thôn | 510.000 | 306.000 | 204.000 | 153.000 |
| Xã Song Lộc |
Đường Bờ Tây Thanh Nguyên Cầu Trường học (thửa 652, tờ bản đồ 104) - Giáp ranh Thanh Trì B |
Đất TM-DV nông thôn | 510.000 | 306.000 | 204.000 | 153.000 |
| Xã Song Lộc |
Đường Bờ Đông Bắc Phèn Đường huyện 16 (thửa 275, tờ bản đồ 123) - Giáp xã Châu Thành |
Đất TM-DV nông thôn | 510.000 | 306.000 | 204.000 | 153.000 |
| Xã Song Lộc |
Đường nhựa Tân Ngại, Hòa Lạc A Đường tỉnh 912B (thửa đất 593, tờ bản đồ 109) - Đường Lê Văn Tám (Đường huyện 11) (thửa 224, tờ bản đồ 92) |
Đất TM-DV nông thôn | 595.000 | 357.000 | 238.000 | 178.500 |
| Xã Song Lộc |
Đường nhựa Chà Dư lớn Đường tỉnh 912B (thửa đất 54, tờ bản đồ 94) - Đường Lê Văn Tám (Đường huyện 11) (thửa đất 1, tờ bản đồ 91) |
Đất TM-DV nông thôn | 595.000 | 357.000 | 238.000 | 178.500 |
| Xã Song Lộc |
Đường đal Chà Dư nhỏ Đường tỉnh 912B (thửa 90, tờ bản đồ 94) - Đường huyện 11 (thửa 10, tờ bản đồ 91) |
Đất TM-DV nông thôn | 357.000 | 214.200 | 142.800 | 107.100 |
| Xã Song Lộc |
Đường nhựa kênh ông Thai Đường tỉnh 912B (thửa 112, tờ bản đồ 118) - Hết ranh ấp Hòa Lạc C |
Đất TM-DV nông thôn | 340.000 | 204.000 | 136.000 | 102.000 |
| Xã Song Lộc |
Đường nhựa Bót chếch Đường tỉnh 912B (thửa 210, tờ bản đồ 101) - Hết ranh ấp Hòa Lạc C |
Đất TM-DV nông thôn | 408.000 | 244.800 | 163.200 | 122.400 |
| Xã Song Lộc |
Đường kết nối Cụm công nghiệp Đường Lê Văn Tám - Đường GTNT Kênh Xáng Tân Ngại (A1). |
Đất TM-DV nông thôn | 1.020.000 | 612.000 | 408.000 | 306.000 |
| Xã Song Lộc |
Đường nhựa (Cụm Công nghiệp Tân Ngại) Đường nhựa Kênh Xáng (thửa 78, tờ bản đồ số 105) - Giáp đường Tầm Phương 3 (Thửa 222, tờ bản đồ số 111) |
Đất TM-DV nông thôn | 680.000 | 408.000 | 272.000 | 204.000 |
| Xã Song Lộc |
Lộ giữa ấp Kinh Xáng (giáp ranh xã Hiếu Tử) Quốc lộ 60 - Cua đường nhựa |
Đất TM-DV nông thôn | 459.000 | 275.400 | 183.600 | 137.700 |
| Xã Song Lộc |
Đường nhánh Trà Nóc Đường huyện 9 - Đường tỉnh 911 |
Đất TM-DV nông thôn | 382.500 | 229.500 | 153.000 | 114.750 |
| Xã Song Lộc |
Đường Miễu Láng Khoét Miễu (thửa 53, tờ bản đồ số 48) - Nhà 4 Rinh (thửa 167 tờ bản đồ số 47) |
Đất TM-DV nông thôn | 340.000 | 204.000 | 136.000 | 102.000 |
| Xã Song Lộc |
Đường nhựa Láng Khoét Ailen Cầu Láng Khoét (thửa 310, tờ bản đồ số 47) - Nhà 6 Thủy (thửa 1302, tờ bản đồ số 19) |
Đất TM-DV nông thôn | 340.000 | 204.000 | 136.000 | 102.000 |
| Xã Song Lộc |
Đường nhựa Trà Uông Đường tỉnh 911 (thửa 81, 231, tờ bản đồ số 45) - Cầu 4 Dũng (thửa 652, tờ bản đồ số 19) |
Đất TM-DV nông thôn | 340.000 | 204.000 | 136.000 | 102.000 |
| Xã Song Lộc |
Đường nhựa bờ lộ ấp Khánh Lộc Quốc lộ 60 (thửa 797, tờ bản đồ số 16) - Đường tỉnh 911 (thửa 130, tờ bản đồ số 25) |
Đất TM-DV nông thôn | 357.000 | 214.200 | 142.800 | 107.100 |
| Xã Song Lộc |
Đường đal Phú Lân Đường tỉnh 911 (thửa 17, tờ bản đồ số 34) - Nhà 3 Trãi (Sông Ô Chát) |
Đất TM-DV nông thôn | 340.000 | 204.000 | 136.000 | 102.000 |
| Xã Song Lộc |
Đường nhựa Trà Nóc - Phú Lân Cầu Phú Lân (thửa 930, tờ bản đồ số 16) - Cầu Chùa Trà Nóc (thửa 2206, tờ bản đồ số 16) |
Đất TM-DV nông thôn | 357.000 | 214.200 | 142.800 | 107.100 |
| Xã Song Lộc |
Đường nhựa Lò Ngò (Tổ 9) Quốc lộ 60 (thửa 60, tờ bản đồ số 32) - Cầu LRAM (thửa 887, tờ bản đồ 15) |
Đất TM-DV nông thôn | 340.000 | 204.000 | 136.000 | 102.000 |
| Xã Song Lộc |
Đường nhựa Lò Ngò (Tổ 2) Quốc lộ 60 (thửa 111, tờ bản đồ số 37) - Kênh Gò Lức (thửa 234, tờ bản đồ 37) |
Đất TM-DV nông thôn | 340.000 | 204.000 | 136.000 | 102.000 |
| Xã Song Lộc |
Đường nhựa Phú Lân Quốc lộ 60 (thửa 434, tờ bản đồ số 11) - Đường nhựa Trà Nóc, Phú Lân (thửa 976, tờ bản đồ số 16) |
Đất TM-DV nông thôn | 357.000 | 214.200 | 142.800 | 107.100 |
| Xã Song Lộc |
Đường nhựa Nê Có - Trà Nóc Đường tỉnh 911 (thửa 19, tờ bản đồ số 17) - Cầu 2 Sị (thửa 1713, tờ bản đồ số 19) |
Đất TM-DV nông thôn | 340.000 | 204.000 | 136.000 | 102.000 |
| Xã Song Lộc |
Đường Bồ Nứa Ấp Nê Có (thửa 1629, tờ bản đồ số 16) - Nhà ông Đặng Văn Thuận (hết thửa 1487, tờ bản đồ số 16) |
Đất TM-DV nông thôn | 340.000 | 204.000 | 136.000 | 102.000 |
| Xã Song Lộc |
Đường nhựa từ Đường tỉnh 911 đến hết hàng rào Bảo Tiên Đường tỉnh 911 - Thửa đất 3815, 3821, tờ bản đồ 16 |
Đất TM-DV nông thôn | 510.000 | 306.000 | 204.000 | 153.000 |
| Xã Song Lộc |
Đường bờ Đông kênh Xáng Đường huyện 16 - Đường bờ Tây kênh Thanh Nguyên |
Đất TM-DV nông thôn | 340.000 | 204.000 | 136.000 | 102.000 |
| Xã Song Lộc |
Đường giao thông nông thôn Đai Tèn I Đường huyện 16 - Hết ranh Thanh Trì A xã Châu Thành |
Đất TM-DV nông thôn | 340.000 | 204.000 | 136.000 | 102.000 |
| Xã Song Lộc |
Đường nhựa Lò Ngò Quốc lộ 60 - Cầu Đập Sen |
Đất TM-DV nông thôn | 340.000 | 204.000 | 136.000 | 102.000 |
| Xã Song Lộc |
Các đường nhựa, đường đal còn lại thuộc xã Song Lộc - |
Đất TM-DV nông thôn | 340.000 | 204.000 | 136.000 | 102.000 |
| Xã Song Lộc |
Đất ở tại nông thôn còn lại (vị trí 5) - |
Đất TM-DV nông thôn | 255.000 | 153.000 | 102.000 | 76.500 |
| Xã Song Lộc |
Chợ Cầu Xây Toàn khu vực - |
Đất SX-KD nông thôn | 675.000 | 405.000 | 270.000 | 202.500 |
| Xã Song Lộc |
Chợ Sâm Bua Toàn khu vực - |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 450.000 | 300.000 | 225.000 |
| Xã Song Lộc |
Chợ Song Lộc Toàn khu vực - |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 450.000 | 300.000 | 225.000 |
| Xã Song Lộc |
Quốc lộ 60 Giáp Ranh phường Nguyệt Hóa - Đường tỉnh 911 (về hướng xã Tân An); đối diện hết thửa 2007, tờ bản đồ 16 xã Song Lộc |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 450.000 | 300.000 | 225.000 |
| Xã Song Lộc |
Quốc lộ 60 Đường tỉnh 911 (về hướng xã Tân An); đối diện hết thửa 2007, tờ bản đồ 16 xã Song Lộc - Giáp xã Tập Ngãi |
Đất SX-KD nông thôn | 637.500 | 382.500 | 255.000 | 191.250 |
| Xã Song Lộc |
Đường tỉnh 911 (áp dụng chung cho xã Châu Thành) Đường tỉnh 912 - Quốc lộ 60 |
Đất SX-KD nông thôn | 562.500 | 337.500 | 225.000 | 168.750 |
| Xã Song Lộc |
Đường tỉnh 911 Quốc lộ 60 - Kênh V7 |
Đất SX-KD nông thôn | 637.500 | 382.500 | 255.000 | 191.250 |
| Xã Song Lộc |
Đường tỉnh 911 Kênh V7 - Cầu Đập Sen |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 270.000 | 180.000 | 135.000 |
| Xã Song Lộc |
Đường huyện 9 (Song Lộc) Quốc lộ 60 - Đường Tập Ngãi |
Đất SX-KD nông thôn | 375.000 | 225.000 | 150.000 | 112.500 |
| Xã Song Lộc |
Đường tỉnh 912B Đường Lê Văn Tám (Đường huyện 11) - Đường tỉnh 911 |
Đất SX-KD nông thôn | 562.500 | 337.500 | 225.000 | 168.750 |
| Xã Song Lộc |
Đường tỉnh 912B Đường tỉnh 911 - Giáp ranh xã Tập Ngãi |
Đất SX-KD nông thôn | 562.500 | 337.500 | 225.000 | 168.750 |
| Xã Song Lộc |
Đường Lê Văn Tám (đường huyện 11) Ranh ấp Tân Ngại - Cầu Ô Xây |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 450.000 |
| Xã Song Lộc |
Đường Lê Văn Tám (Đường huyện 11) Ngã Tư Sâm Bua - Đường tỉnh 912B |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 450.000 |
| Xã Song Lộc |
Đường Nguyễn Du Quốc lộ 53 - Giáp Ranh phường Nguyệt Hóa |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 450.000 |
| Xã Song Lộc |
Đường vào Cụm công nghiệp Tân Ngại Đường Lê Văn Tám - Ranh cụm công nghiệp |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 450.000 |
| Xã Song Lộc |
Đường Bình La-Bót Chếch Đường huyện 11 - Hết ranh Chùa Bình La (thửa 465, tờ bản đồ 84) |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 216.000 | 144.000 | 108.000 |
| Xã Song Lộc |
Đường Bình La-Bót Chếch Hết ranh Chùa Bình La (thửa 465, tờ bản đồ 84) - Cầu Bót Chếch (thửa 1218, tờ bản đồ 64) |
Đất SX-KD nông thôn | 315.000 | 189.000 | 126.000 | 94.500 |
| Xã Song Lộc |
Đường vào Bệnh viện Lao Quốc lộ 60 - Bệnh viện Lao |
Đất SX-KD nông thôn | 637.500 | 382.500 | 255.000 | 191.250 |
| Xã Song Lộc |
Đường nhựa Ba Se A Quốc lộ 60 (thửa đất 284, tờ bản đồ 77) - Trường mẫu giáo Ô Chích A (thửa 175, tờ bản đồ 75) |
Đất SX-KD nông thôn | 375.000 | 225.000 | 150.000 | 112.500 |
| Xã Song Lộc |
Đường nhựa (Nguyễn Du cũ) Đường Nguyễn Du (Chùa Phật Quang) (thửa 96, tờ bản đồ 54) - Đường nhựa Ba Se A (thửa 42, tờ bản đồ 53) |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 216.000 | 144.000 | 108.000 |
| Xã Song Lộc |
Đường nhựa Đường Nguyễn Du (thửa 33, tờ bản đồ 55) - Đường nhựa Ba Se A (thửa 44, tờ bản đồ 53) |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 216.000 | 144.000 | 108.000 |
| Xã Song Lộc |
Đường vào Chợ Ba Se B Đường Nguyễn Du (Chùa Phật Quang) (thửa 127, tờ bản đồ 54) - Hết đường nhựa (giáp đường đal) (thửa 739, tờ bản đồ 77) |
Đất SX-KD nông thôn | 405.000 | 243.000 | 162.000 | 121.500 |
| Xã Song Lộc |
Đường vào Bãi rác mới Quốc lộ 60 (thửa 164, tờ bản đồ 86) - Bãi rác (thửa 70, tờ bản đồ 86) |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 270.000 | 180.000 | 135.000 |
| Xã Song Lộc |
Đường nhựa Lộ ngang Quốc lộ 60 (thửa 58, tờ bản đồ 83) - Đường nhựa Ba Se A (thửa 284, tờ bản đồ 77) |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 270.000 | 180.000 | 135.000 |
| Xã Song Lộc |
Đường nhựa Sâm Bua 1 Trường Trung học cơ sở Lương Hòa (thửa 104, tờ bản đồ 56) - Đường đal Sâm Bua (thửa 87, tờ bản đồ 84) |
Đất SX-KD nông thôn | 315.000 | 189.000 | 126.000 | 94.500 |
| Xã Song Lộc |
Đường nhựa Sâm Bua Quốc lộ 60 (thửa 59, tờ bản đồ 83) - Chợ Sâm Bua |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 270.000 | 180.000 | 135.000 |
| Xã Song Lộc |
Đường nhựa Bình La Ô2 Chùa Bình La - Nhà hỏa táng ấp Bình La (thửa 35, tờ bản đồ 88) |
Đất SX-KD nông thôn | 405.000 | 243.000 | 162.000 | 121.500 |
| Xã Song Lộc |
Đường đal Ô Chích B6 Quốc lộ 60 (thửa 73, tờ bản đồ 85) - Đường đal ấp Ô Chích A (thửa 175, tờ bản đồ 75) |
Đất SX-KD nông thôn | 315.000 | 189.000 | 126.000 | 94.500 |
| Xã Song Lộc |
Đường đal Ba Se A Trụ sở ấp Ba Se A (thửa 257, tờ bản đồ 76) - Chùa Lò Gạch (thửa 95, tờ bản đồ 77) |
Đất SX-KD nông thôn | 315.000 | 189.000 | 126.000 | 94.500 |
| Xã Song Lộc |
Đường đal Ba Se A Đường nhựa Lộ ngang (thửa 307, tờ bản đồ 77) - Giáp Ranh phường Nguyệt Hóa |
Đất SX-KD nông thôn | 315.000 | 189.000 | 126.000 | 94.500 |
| Xã Song Lộc |
Đường vào chùa Lò Gạch Đường nhựa Ba Se A (thửa đất số 80, tờ bản đồ số 77) - Chùa Lò Gạch (thửa đất số 27, tờ bản đồ số 77) |
Đất SX-KD nông thôn | 315.000 | 189.000 | 126.000 | 94.500 |
| Xã Song Lộc |
Đường vào Trường TH Tô Thị Huỳnh Đường huyện 11 (thửa 77, tờ bản đồ 84) - Chùa Bình La (thửa 597, tờ bản đồ 84) |
Đất SX-KD nông thôn | 315.000 | 189.000 | 126.000 | 94.500 |
| Xã Song Lộc |
Đường GTNT kênh Sáu Tâm Đường huyện 11 (thửa 23, tờ bản đồ 84) - Đường nhựa Sâm Bua (thửa 126, tờ bản đồ 83) |
Đất SX-KD nông thôn | 405.000 | 243.000 | 162.000 | 121.500 |
| Xã Song Lộc |
Đường GTNT kênh nền thiêu Bình La Đường nhựa Ô 2 Bình La (thửa 131, tờ bản đồ 87) - Đường nhựa đê bao Bót Chếch (thửa 794, tờ bản đồ 64) |
Đất SX-KD nông thôn | 375.000 | 225.000 | 150.000 | 112.500 |
| Xã Song Lộc |
Đường nhựa đê bao Bót Chếch Quốc lộ 60 (thửa 361, tờ bản đồ 85) - Hết ranh ấp Bót Chếch |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 216.000 | 144.000 | 108.000 |
| Xã Song Lộc |
Đường vào Nhà văn hóa Bót Chếch Đường nhựa đê bao Bót Chếch (thửa 1079, tờ bản đồ 64) - Nhà văn hóa Bót Chếch (thửa 2797, tờ bản đồ 64) |
Đất SX-KD nông thôn | 315.000 | 189.000 | 126.000 | 94.500 |
| Xã Song Lộc |
Đường GTNT Ô Chích A Quốc lộ 53 (thửa 42, tờ bản đồ 68) - Điểm Trường Mẫu giáo Hoa Sen (thửa 175, tờ bản đồ 75) |
Đất SX-KD nông thôn | 405.000 | 243.000 | 162.000 | 121.500 |
| Xã Song Lộc |
Đường GTNT Ô Chích A 5 Đường GTNT Ô Chích A (thửa 225, tờ bản đồ 68) - Cầu Ông Bốn, Ba Se B (thửa 508, tờ bản đồ 71) |
Đất SX-KD nông thôn | 405.000 | 243.000 | 162.000 | 121.500 |
| Xã Song Lộc |
Đường GTNT Kênh Sa Lôn Đường nhựa Sâm Bua (thửa đất 281, tờ bản đồ 63) - Nhà bà Thạch Thị My Thi (thửa đất 2881, tờ bản đồ 64) |
Đất SX-KD nông thôn | 405.000 | 243.000 | 162.000 | 121.500 |
| Xã Song Lộc |
Đường nhựa (Cầu Ô Xây) Đường huyện 11 (Đường Lê Văn Tám) - Đường đal rạch Đai Tèn (thửa 394, tờ bản đồ 106) |
Đất SX-KD nông thôn | 630.000 | 378.000 | 252.000 | 189.000 |
| Xã Song Lộc |
Đường nhựa Tầm Phương 2 Kênh Xáng - Kênh Cập Giồng |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 270.000 | 180.000 | 135.000 |
| Xã Song Lộc |
Đường nhựa Tầm Phương 5 Kênh Xáng - Đường tỉnh 912B |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 270.000 | 180.000 | 135.000 |
| Xã Song Lộc |
Đường nhựa Bắc Phèn Đường huyện 16 - Giáp ranh xã Châu Thành |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 270.000 | 180.000 | 135.000 |
| Xã Song Lộc |
Đường nhựa lộ mới Đai Tèn Cống Bắc Phèn 3 - Cầu Xóm Kinh 2 |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 270.000 | 180.000 | 135.000 |
| Xã Song Lộc |
Đường nhựa Tầm Phương 3 Kênh cập Giồng (thửa 667, tờ bản đồ 104) - Đường nhựa kênh Xáng (thửa 1275, tờ bản đồ 104) |
Đất SX-KD nông thôn | 375.000 | 225.000 | 150.000 | 112.500 |
| Xã Song Lộc |
Đường nhựa Tầm Phương 6 Đường tỉnh 912B (thửa đất 124, tờ bản đồ 106) - Đường nhựa kênh Xáng (thửa 394, tờ bản đồ 106) |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 270.000 | 180.000 | 135.000 |
| Xã Song Lộc |
Đường Bờ Tây Thanh Nguyên Cầu Trường học (thửa 652, tờ bản đồ 104) - Giáp ranh Thanh Trì B |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 270.000 | 180.000 | 135.000 |
| Xã Song Lộc |
Đường Bờ Đông Bắc Phèn Đường huyện 16 (thửa 275, tờ bản đồ 123) - Giáp xã Châu Thành |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 270.000 | 180.000 | 135.000 |
| Xã Song Lộc |
Đường nhựa Tân Ngại, Hòa Lạc A Đường tỉnh 912B (thửa đất 593, tờ bản đồ 109) - Đường Lê Văn Tám (Đường huyện 11) (thửa 224, tờ bản đồ 92) |
Đất SX-KD nông thôn | 525.000 | 315.000 | 210.000 | 157.500 |
| Xã Song Lộc |
Đường nhựa Chà Dư lớn Đường tỉnh 912B (thửa đất 54, tờ bản đồ 94) - Đường Lê Văn Tám (Đường huyện 11) (thửa đất 1, tờ bản đồ 91) |
Đất SX-KD nông thôn | 525.000 | 315.000 | 210.000 | 157.500 |
| Xã Song Lộc |
Đường đal Chà Dư nhỏ Đường tỉnh 912B (thửa 90, tờ bản đồ 94) - Đường huyện 11 (thửa 10, tờ bản đồ 91) |
Đất SX-KD nông thôn | 315.000 | 189.000 | 126.000 | 94.500 |
| Xã Song Lộc |
Đường nhựa kênh ông Thai Đường tỉnh 912B (thửa 112, tờ bản đồ 118) - Hết ranh ấp Hòa Lạc C |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 180.000 | 120.000 | 90.000 |
| Xã Song Lộc |
Đường nhựa Bót chếch Đường tỉnh 912B (thửa 210, tờ bản đồ 101) - Hết ranh ấp Hòa Lạc C |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 216.000 | 144.000 | 108.000 |
| Xã Song Lộc |
Đường kết nối Cụm công nghiệp Đường Lê Văn Tám - Đường GTNT Kênh Xáng Tân Ngại (A1). |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 270.000 |
| Xã Song Lộc |
Đường nhựa (Cụm Công nghiệp Tân Ngại) Đường nhựa Kênh Xáng (thửa 78, tờ bản đồ số 105) - Giáp đường Tầm Phương 3 (Thửa 222, tờ bản đồ số 111) |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 180.000 |
| Xã Song Lộc |
Lộ giữa ấp Kinh Xáng (giáp ranh xã Hiếu Tử) Quốc lộ 60 - Cua đường nhựa |
Đất SX-KD nông thôn | 405.000 | 243.000 | 162.000 | 121.500 |
| Xã Song Lộc |
Đường nhánh Trà Nóc Đường huyện 9 - Đường tỉnh 911 |
Đất SX-KD nông thôn | 337.500 | 202.500 | 135.000 | 101.250 |
| Xã Song Lộc |
Đường Miễu Láng Khoét Miễu (thửa 53, tờ bản đồ số 48) - Nhà 4 Rinh (thửa 167 tờ bản đồ số 47) |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 180.000 | 120.000 | 90.000 |
| Xã Song Lộc |
Đường nhựa Láng Khoét Ailen Cầu Láng Khoét (thửa 310, tờ bản đồ số 47) - Nhà 6 Thủy (thửa 1302, tờ bản đồ số 19) |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 180.000 | 120.000 | 90.000 |
| Xã Song Lộc |
Đường nhựa Trà Uông Đường tỉnh 911 (thửa 81, 231, tờ bản đồ số 45) - Cầu 4 Dũng (thửa 652, tờ bản đồ số 19) |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 180.000 | 120.000 | 90.000 |
| Xã Song Lộc |
Đường nhựa bờ lộ ấp Khánh Lộc Quốc lộ 60 (thửa 797, tờ bản đồ số 16) - Đường tỉnh 911 (thửa 130, tờ bản đồ số 25) |
Đất SX-KD nông thôn | 315.000 | 189.000 | 126.000 | 94.500 |
| Xã Song Lộc |
Đường đal Phú Lân Đường tỉnh 911 (thửa 17, tờ bản đồ số 34) - Nhà 3 Trãi (Sông Ô Chát) |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 180.000 | 120.000 | 90.000 |
| Xã Song Lộc |
Đường nhựa Trà Nóc - Phú Lân Cầu Phú Lân (thửa 930, tờ bản đồ số 16) - Cầu Chùa Trà Nóc (thửa 2206, tờ bản đồ số 16) |
Đất SX-KD nông thôn | 315.000 | 189.000 | 126.000 | 94.500 |
| Xã Song Lộc |
Đường nhựa Lò Ngò (Tổ 9) Quốc lộ 60 (thửa 60, tờ bản đồ số 32) - Cầu LRAM (thửa 887, tờ bản đồ 15) |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 180.000 | 120.000 | 90.000 |
| Xã Song Lộc |
Đường nhựa Lò Ngò (Tổ 2) Quốc lộ 60 (thửa 111, tờ bản đồ số 37) - Kênh Gò Lức (thửa 234, tờ bản đồ 37) |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 180.000 | 120.000 | 90.000 |
| Xã Song Lộc |
Đường nhựa Phú Lân Quốc lộ 60 (thửa 434, tờ bản đồ số 11) - Đường nhựa Trà Nóc, Phú Lân (thửa 976, tờ bản đồ số 16) |
Đất SX-KD nông thôn | 315.000 | 189.000 | 126.000 | 94.500 |
| Xã Song Lộc |
Đường nhựa Nê Có - Trà Nóc Đường tỉnh 911 (thửa 19, tờ bản đồ số 17) - Cầu 2 Sị (thửa 1713, tờ bản đồ số 19) |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 180.000 | 120.000 | 90.000 |
| Xã Song Lộc |
Đường Bồ Nứa Ấp Nê Có (thửa 1629, tờ bản đồ số 16) - Nhà ông Đặng Văn Thuận (hết thửa 1487, tờ bản đồ số 16) |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 180.000 | 120.000 | 90.000 |
| Xã Song Lộc |
Đường nhựa từ Đường tỉnh 911 đến hết hàng rào Bảo Tiên Đường tỉnh 911 - Thửa đất 3815, 3821, tờ bản đồ 16 |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 270.000 | 180.000 | 135.000 |
| Xã Song Lộc |
Đường bờ Đông kênh Xáng Đường huyện 16 - Đường bờ Tây kênh Thanh Nguyên |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 180.000 | 120.000 | 90.000 |
| Xã Song Lộc |
Đường giao thông nông thôn Đai Tèn I Đường huyện 16 - Hết ranh Thanh Trì A xã Châu Thành |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 180.000 | 120.000 | 90.000 |
| Xã Song Lộc |
Đường nhựa Lò Ngò Quốc lộ 60 - Cầu Đập Sen |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 180.000 | 120.000 | 90.000 |
| Xã Song Lộc |
Các đường nhựa, đường đal còn lại thuộc xã Song Lộc - |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 180.000 | 120.000 | 90.000 |
| Xã Song Lộc |
Đất ở tại nông thôn còn lại (vị trí 5) - |
Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | 135.000 | 90.000 | 67.500 |
| Xã Song Lộc |
Cụm công nghiệp Tân Ngại - |
Đất SX-KD | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Song Lộc |
Xã Song Lộc - |
Đất trồng lúa | 370.000 | 280.000 | 210.000 | 150.000 |
| Xã Song Lộc |
Xã Song Lộc - |
Đất trồng cây hàng năm | 370.000 | 280.000 | 210.000 | 150.000 |
| Xã Song Lộc |
Xã Song Lộc - |
Đất trồng cây lâu năm | 420.000 | 340.000 | 250.000 | 190.000 |
| Xã Song Lộc |
Xã Song Lộc - |
Đất nông nghiệp khác | 420.000 | 340.000 | 250.000 | 190.000 |
| Xã Song Lộc |
Xã Song Lộc - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 420.000 | 340.000 | 250.000 | 190.000 |
| Xã Song Lộc |
Xã Song Lộc Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 420.000 | 340.000 | 250.000 | 190.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Song Lộc |
Chợ Cầu Xây Toàn khu vực - |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 270.000 |
| Xã Song Lộc |
Chợ Sâm Bua Toàn khu vực - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Xã Song Lộc |
Chợ Song Lộc Toàn khu vực - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Xã Song Lộc |
Quốc lộ 60 Giáp Ranh phường Nguyệt Hóa - Đường tỉnh 911 (về hướng xã Tân An); đối diện hết thửa 2007, tờ bản đồ 16 xã Song Lộc |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Xã Song Lộc |
Quốc lộ 60 Đường tỉnh 911 (về hướng xã Tân An); đối diện hết thửa 2007, tờ bản đồ 16 xã Song Lộc - Giáp xã Tập Ngãi |
Đất ở nông thôn | 850.000 | 510.000 | 340.000 | 255.000 |
| Xã Song Lộc |
Đường tỉnh 911 (áp dụng chung cho xã Châu Thành) Đường tỉnh 912 - Quốc lộ 60 |
Đất ở nông thôn | 750.000 | 450.000 | 300.000 | 225.000 |
| Xã Song Lộc |
Đường tỉnh 911 Quốc lộ 60 - Kênh V7 |
Đất ở nông thôn | 850.000 | 510.000 | 340.000 | 255.000 |
| Xã Song Lộc |
Đường tỉnh 911 Kênh V7 - Cầu Đập Sen |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 180.000 |
| Xã Song Lộc |
Đường huyện 9 (Song Lộc) Quốc lộ 60 - Đường Tập Ngãi |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 150.000 |
| Xã Song Lộc |
Đường tỉnh 912B Đường Lê Văn Tám (Đường huyện 11) - Đường tỉnh 911 |
Đất ở nông thôn | 750.000 | 450.000 | 300.000 | 225.000 |
| Xã Song Lộc |
Đường tỉnh 912B Đường tỉnh 911 - Giáp ranh xã Tập Ngãi |
Đất ở nông thôn | 750.000 | 450.000 | 300.000 | 225.000 |
| Xã Song Lộc |
Đường Lê Văn Tám (đường huyện 11) Ranh ấp Tân Ngại - Cầu Ô Xây |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 |
| Xã Song Lộc |
Đường Lê Văn Tám (Đường huyện 11) Ngã Tư Sâm Bua - Đường tỉnh 912B |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 |
| Xã Song Lộc |
Đường Nguyễn Du Quốc lộ 53 - Giáp Ranh phường Nguyệt Hóa |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 |
| Xã Song Lộc |
Đường vào Cụm công nghiệp Tân Ngại Đường Lê Văn Tám - Ranh cụm công nghiệp |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Song Lộc
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Vĩnh Long mới nhất

4. Thông tin xã Song Lộc, tỉnh Vĩnh Long
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Lương Hòa (huyện Châu Thành), Xã Lương Hòa A, Xã Song Lộc (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Song Lộc theo Nghị quyết số 1687/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Song Lộc có diện tích tự nhiên 80,1 km² với quy mô dân số 42.628 người, mật độ dân cư đạt 532,2 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Song Lộc được đặt tại đang cập nhật, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Song Lộc không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Vĩnh Long, Xã Song Lộc là một trong tổng số 124 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 105 xã và 19 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Song Lộc, Tỉnh Vĩnh Long - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định vị trí đất, giá đất tại tỉnh Vĩnh Long
5.1. Xác định khu vực, vị trí đối với đất nông nghiệp
1. Nguyên tắc chung: Căn cứ vào khả năng sinh lợi và điều kiện cơ sở hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, kinh doanh và cung cấp dịch vụ, vị trí đất được xác định theo nguyên tắc như sau:
a) Vị trí 1 tiếp giáp quốc lộ, đường phố thuộc Khu vực I có tên trong bảng giá đất có khả năng sinh lợi và điều kiện hạ tầng thuận lợi hơn các vị trí tiếp theo.
b) Các vị trí 2, 3, 4 và 5 theo thứ tự khả năng sinh lợi và điều kiện cơ sở hạ tầng kém thuận lợi hơn vị trí 1.
2. Phân khu vực: Đất nông nghiệp được phân thành ba (03) khu vực:
a) Khu vực I: Phường Thanh Đức, phường Long Châu, phường Phước Hậu, phường Tân Hạnh, phường Tân Ngãi, phường An Hội, phường Phú Khương, phường Bến Tre, phường Sơn Đông, phường Phú Tân, phường Trà Vinh, phường Long Đức, phường Nguyệt Hóa, phường Hòa Thuận, phường Bình Minh, phường Cái Vồn, phường Đông Thành, phường Duyên Hải và phường Trường Long Hòa;
b) Khu vực II: Xã Long Hồ, xã Cái Nhum, xã Trung Thành, xã Tam Bình, xã Trà Ôn, xã Tân Quới, xã Càng Long, xã Châu Thành, xã Cầu Kè, xã Tân Hòa, xã Tiểu Cần, xã Mỹ Long, xã Cầu Ngang, xã Đại An, xã Trà Cú, xã Long Thành, xã Phú Túc, xã Tiên Thủy, xã Chợ Lách, xã Phước Mỹ Trung, xã Mỏ Cày, xã Thạnh Phú, xã Tân Thủy, xã Ba Tri, xã Giồng Trôm và xã Bình Đại.
c) Khu vực III: Các xã còn lại.
3. Xác định vị trí đối với đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác), đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác, gồm 05 vị trí: Vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 và vị trí 5 (vị trí còn lại).
a) Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 60 mét của đường phố các phường thuộc Khu vực I; đường quốc lộ có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết;
b) Vị trí 2:
– 60 mét tiếp theo vị trí 1.
– Từ điểm 0 vào 60 mét của đường có tên tại các xã thuộc Khu vực II; đường tỉnh có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.
c) Vị trí 3:
– 60 mét tiếp theo của đường có tên tại các xã thuộc Khu vực II; đường tỉnh có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.
– Từ điểm 0 đến 60 mét của hẻm thuộc đường phố của phường Khu vực I, đường có tên tại xã Khu vực II.
– Từ điểm 0 vào 60 mét của đường huyện (bao gồm đường nối với các khu vực sản xuất), đường xã (mặt đường rộng từ 3,0 mét trở lên) có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.
– Từ điểm 0 vào 60 mét của biển, sông lớn (sông Tiền, sông Cổ Chiên, sông Pang Tra, sông Ba Lai, sông Hàm Luông, sông Hậu).
d) Vị trí 4:
– 60 mét tiếp theo của đường huyện, đường xã, đường giao thông kết nối (mặt đường rộng từ 3,0 mét trở lên).
– Từ điểm 0 vào 60 mét của đường giao thông ấp, khóm (kết cấu mặt đường bê tông, đường nhựa, đường đá) có chiều rộng mặt đường từ 1,0 mét đến nhỏ hơn 03 mét.
– Từ điểm 0 vào 60 mét của cầu, cống, đê điều, bến phà.
đ) Vị trí 5 (vị trí còn lại): Ngoài các vị trí nêu trên (bao gồm vị trí tính từ điểm 0 trở ra ngoài biển, sông).
4. Xác định vị trí đối với đất làm muối, đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ, gồm 02 vị trí:
a) Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 60 mét của đường giao thông, biển, sông, kênh, rạch.
b) Vị trí 2: Là vị trí còn lại (bao gồm vị trí đất tính từ điểm 0 trở ra ngoài sông, biển).
5.2. Xác định vị trí đối với đất phi nông nghiệp
1. Tại đô thị (các phường)
a) Đường phố, hẻm có tên trong phụ lục kèm theo Nghị quyết gồm:
– Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 30 mét.
– Vị trí 2: 30 mét tiếp theo vị trí 1.
– Vị trí 3: 30 mét tiếp theo vị trí 2.
– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.
b) Hẻm chính, hẻm phụ (chưa có tên trong phụ lục kèm theo Nghị quyết);
* Hẻm chính có chiều rộng từ 3 mét trở lên:
– Vị trí 2: Từ điểm 0 vào 30 mét.
– Vị trí 3: 30 mét tiếp theo vị trí 2.
– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.
* Hẻm chính có chiều rộng từ 2,0 đến dưới 3,0 mét. Hẻm phụ có chiều rộng từ 2,0 mét trở lên:
– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét.
– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.
* Hẻm chính có chiều rộng từ 1,0 mét đến dưới 2,0 mét. Hẻm phụ có chiều rộng từ 1,0 trở lên:
– Vị trí 4: Từ điểm 0 vào 30 mét.
Ghi chú: Vị trí 2, vị trí 3 của hẻm chính áp dụng trong phạm vi 150 mét theo chiều sâu tính từ điểm 0 của đường phố. Ngoài phạm vi 150 mét được tính vị trí 4. Trường hợp tại phạm vi 150 mét không trọn thửa đất được tính vị trí 4 cho toàn bộ thửa đất.
c) Đối với thửa đất không tiếp giáp trực tiếp với mặt tiền đường do ngăn cách bởi kênh, rạch (có chiều rộng nhỏ hơn chiều rộng đường).
– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét.
– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.
d) Vị trí 5 (vị trí còn lại) ngoài các vị trí nêu ở điểm a, b, c khoản 1 Điều này và được xác định theo địa giới hành chính phường.
2. Tại nông thôn (các xã)
a) Các thửa đất ven các đường giao thông: quốc lộ, đường tỉnh, đường phố, đường có tên, đường huyện, đường xã có mặt đường từ 3 mét trở lên (được thể hiện trong phụ lục kèm theo Nghị quyết), gồm:
– Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 30 mét.
– Vị trí 2: 30 mét tiếp theo vị trí 1.
– Vị trí 3: 30 mét tiếp theo vị trí 2.
– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.
b) Đường ấp, khóm (hẻm của đường có tên) có mặt đường từ 1,0 mét đến dưới 3,0 mét, không được thể hiện trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.
– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét (đấu nối với quốc lộ, đường tỉnh, đường phố, đường có tên).
– Vị trí 4: Từ điểm 0 vào 30 mét (đấu nối với đường huyện, đường xã).
c) Đối với thửa đất không tiếp giáp trực tiếp với mặt tiền đường do ngăn cách bởi kênh, rạch (có chiều rộng nhỏ hơn chiều rộng đường).
– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét.
– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.
d) Vị trí 5 (vị trí còn lại) ngoài các vị trí nêu tại điểm a, b khoản 2 Điều này và được xác định theo địa giới hành chính xã.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Song Lộc, tỉnh Vĩnh Long năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Song Lộc, tỉnh Vĩnh Long năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
