Bảng giá đất xã Song Lộc, tỉnh Vĩnh Long 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Song Lộc, tỉnh Vĩnh Long

Bảng giá đất xã Song Lộc, tỉnh Vĩnh Long năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long. Mức giá đất tại xã Song Lộc được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Song Lộc theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Song Lộc, tỉnh Vĩnh Long

– Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND ban hành Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long


3. Tra cứu bảng giá đất xã Song Lộc, tỉnh Vĩnh Long

Bảng giá đất xã Song Lộc năm 2026

Khu vực: xã Song Lộc.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất SX-KD, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác, Đất nuôi trồng thủy sản.

Mức giá áp dụng: từ 67.500 đến 2.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Song Lộc Chợ Cầu Xây
Toàn khu vực -
Đất ở nông thôn 900.000 540.000 360.000 270.000
Xã Song Lộc Chợ Sâm Bua
Toàn khu vực -
Đất ở nông thôn 1.000.000 600.000 400.000 300.000
Xã Song Lộc Chợ Song Lộc
Toàn khu vực -
Đất ở nông thôn 1.000.000 600.000 400.000 300.000
Xã Song Lộc Quốc lộ 60
Giáp Ranh phường Nguyệt Hóa - Đường tỉnh 911 (về hướng xã Tân An); đối diện hết thửa 2007, tờ bản đồ 16 xã Song Lộc
Đất ở nông thôn 1.000.000 600.000 400.000 300.000
Xã Song Lộc Quốc lộ 60
Đường tỉnh 911 (về hướng xã Tân An); đối diện hết thửa 2007, tờ bản đồ 16 xã Song Lộc - Giáp xã Tập Ngãi
Đất ở nông thôn 850.000 510.000 340.000 255.000
Xã Song Lộc Đường tỉnh 911 (áp dụng chung cho xã Châu Thành)
Đường tỉnh 912 - Quốc lộ 60
Đất ở nông thôn 750.000 450.000 300.000 225.000
Xã Song Lộc Đường tỉnh 911
Quốc lộ 60 - Kênh V7
Đất ở nông thôn 850.000 510.000 340.000 255.000
Xã Song Lộc Đường tỉnh 911
Kênh V7 - Cầu Đập Sen
Đất ở nông thôn 600.000 360.000 240.000 180.000
Xã Song Lộc Đường huyện 9 (Song Lộc)
Quốc lộ 60 - Đường Tập Ngãi
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 200.000 150.000
Xã Song Lộc Đường tỉnh 912B
Đường Lê Văn Tám (Đường huyện 11) - Đường tỉnh 911
Đất ở nông thôn 750.000 450.000 300.000 225.000
Xã Song Lộc Đường tỉnh 912B
Đường tỉnh 911 - Giáp ranh xã Tập Ngãi
Đất ở nông thôn 750.000 450.000 300.000 225.000
Xã Song Lộc Đường Lê Văn Tám (đường huyện 11)
Ranh ấp Tân Ngại - Cầu Ô Xây
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.200.000 800.000 600.000
Xã Song Lộc Đường Lê Văn Tám (Đường huyện 11)
Ngã Tư Sâm Bua - Đường tỉnh 912B
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.200.000 800.000 600.000
Xã Song Lộc Đường Nguyễn Du
Quốc lộ 53 - Giáp Ranh phường Nguyệt Hóa
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.200.000 800.000 600.000
Xã Song Lộc Đường vào Cụm công nghiệp Tân Ngại
Đường Lê Văn Tám - Ranh cụm công nghiệp
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.200.000 800.000 600.000
Xã Song Lộc Đường Bình La-Bót Chếch
Đường huyện 11 - Hết ranh Chùa Bình La (thửa 465, tờ bản đồ 84)
Đất ở nông thôn 480.000 288.000 192.000 144.000
Xã Song Lộc Đường Bình La-Bót Chếch
Hết ranh Chùa Bình La (thửa 465, tờ bản đồ 84) - Cầu Bót Chếch (thửa 1218, tờ bản đồ 64)
Đất ở nông thôn 420.000 252.000 168.000 126.000
Xã Song Lộc Đường vào Bệnh viện Lao
Quốc lộ 60 - Bệnh viện Lao
Đất ở nông thôn 850.000 510.000 340.000 255.000
Xã Song Lộc Đường nhựa Ba Se A
Quốc lộ 60 (thửa đất 284, tờ bản đồ 77) - Trường mẫu giáo Ô Chích A (thửa 175, tờ bản đồ 75)
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 200.000 150.000
Xã Song Lộc Đường nhựa (Nguyễn Du cũ)
Đường Nguyễn Du (Chùa Phật Quang) (thửa 96, tờ bản đồ 54) - Đường nhựa Ba Se A (thửa 42, tờ bản đồ 53)
Đất ở nông thôn 480.000 288.000 192.000 144.000
Xã Song Lộc Đường nhựa
Đường Nguyễn Du (thửa 33, tờ bản đồ 55) - Đường nhựa Ba Se A (thửa 44, tờ bản đồ 53)
Đất ở nông thôn 480.000 288.000 192.000 144.000
Xã Song Lộc Đường vào Chợ Ba Se B
Đường Nguyễn Du (Chùa Phật Quang) (thửa 127, tờ bản đồ 54) - Hết đường nhựa (giáp đường đal) (thửa 739, tờ bản đồ 77)
Đất ở nông thôn 540.000 324.000 216.000 162.000
Xã Song Lộc Đường vào Bãi rác mới
Quốc lộ 60 (thửa 164, tờ bản đồ 86) - Bãi rác (thửa 70, tờ bản đồ 86)
Đất ở nông thôn 600.000 360.000 240.000 180.000
Xã Song Lộc Đường nhựa Lộ ngang
Quốc lộ 60 (thửa 58, tờ bản đồ 83) - Đường nhựa Ba Se A (thửa 284, tờ bản đồ 77)
Đất ở nông thôn 600.000 360.000 240.000 180.000
Xã Song Lộc Đường nhựa Sâm Bua 1
Trường Trung học cơ sở Lương Hòa (thửa 104, tờ bản đồ 56) - Đường đal Sâm Bua (thửa 87, tờ bản đồ 84)
Đất ở nông thôn 420.000 252.000 168.000 126.000
Xã Song Lộc Đường nhựa Sâm Bua
Quốc lộ 60 (thửa 59, tờ bản đồ 83) - Chợ Sâm Bua
Đất ở nông thôn 600.000 360.000 240.000 180.000
Xã Song Lộc Đường nhựa Bình La Ô2
Chùa Bình La - Nhà hỏa táng ấp Bình La (thửa 35, tờ bản đồ 88)
Đất ở nông thôn 540.000 324.000 216.000 162.000
Xã Song Lộc Đường đal Ô Chích B6
Quốc lộ 60 (thửa 73, tờ bản đồ 85) - Đường đal ấp Ô Chích A (thửa 175, tờ bản đồ 75)
Đất ở nông thôn 420.000 252.000 168.000 126.000
Xã Song Lộc Đường đal Ba Se A
Trụ sở ấp Ba Se A (thửa 257, tờ bản đồ 76) - Chùa Lò Gạch (thửa 95, tờ bản đồ 77)
Đất ở nông thôn 420.000 252.000 168.000 126.000
Xã Song Lộc Đường đal Ba Se A
Đường nhựa Lộ ngang (thửa 307, tờ bản đồ 77) - Giáp Ranh phường Nguyệt Hóa
Đất ở nông thôn 420.000 252.000 168.000 126.000
Xã Song Lộc Đường vào chùa Lò Gạch
Đường nhựa Ba Se A (thửa đất số 80, tờ bản đồ số 77) - Chùa Lò Gạch (thửa đất số 27, tờ bản đồ số 77)
Đất ở nông thôn 420.000 252.000 168.000 126.000
Xã Song Lộc Đường vào Trường TH Tô Thị Huỳnh
Đường huyện 11 (thửa 77, tờ bản đồ 84) - Chùa Bình La (thửa 597, tờ bản đồ 84)
Đất ở nông thôn 420.000 252.000 168.000 126.000
Xã Song Lộc Đường GTNT kênh Sáu Tâm
Đường huyện 11 (thửa 23, tờ bản đồ 84) - Đường nhựa Sâm Bua (thửa 126, tờ bản đồ 83)
Đất ở nông thôn 540.000 324.000 216.000 162.000
Xã Song Lộc Đường GTNT kênh nền thiêu Bình La
Đường nhựa Ô 2 Bình La (thửa 131, tờ bản đồ 87) - Đường nhựa đê bao Bót Chếch (thửa 794, tờ bản đồ 64)
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 200.000 150.000
Xã Song Lộc Đường nhựa đê bao Bót Chếch
Quốc lộ 60 (thửa 361, tờ bản đồ 85) - Hết ranh ấp Bót Chếch
Đất ở nông thôn 480.000 288.000 192.000 144.000
Xã Song Lộc Đường vào Nhà văn hóa Bót Chếch
Đường nhựa đê bao Bót Chếch (thửa 1079, tờ bản đồ 64) - Nhà văn hóa Bót Chếch (thửa 2797, tờ bản đồ 64)
Đất ở nông thôn 420.000 252.000 168.000 126.000
Xã Song Lộc Đường GTNT Ô Chích A
Quốc lộ 53 (thửa 42, tờ bản đồ 68) - Điểm Trường Mẫu giáo Hoa Sen (thửa 175, tờ bản đồ 75)
Đất ở nông thôn 540.000 324.000 216.000 162.000
Xã Song Lộc Đường GTNT Ô Chích A 5
Đường GTNT Ô Chích A (thửa 225, tờ bản đồ 68) - Cầu Ông Bốn, Ba Se B (thửa 508, tờ bản đồ 71)
Đất ở nông thôn 540.000 324.000 216.000 162.000
Xã Song Lộc Đường GTNT Kênh Sa Lôn
Đường nhựa Sâm Bua (thửa đất 281, tờ bản đồ 63) - Nhà bà Thạch Thị My Thi (thửa đất 2881, tờ bản đồ 64)
Đất ở nông thôn 540.000 324.000 216.000 162.000
Xã Song Lộc Đường nhựa (Cầu Ô Xây)
Đường huyện 11 (Đường Lê Văn Tám) - Đường đal rạch Đai Tèn (thửa 394, tờ bản đồ 106)
Đất ở nông thôn 840.000 504.000 336.000 252.000
Xã Song Lộc Đường nhựa Tầm Phương 2
Kênh Xáng - Kênh Cập Giồng
Đất ở nông thôn 600.000 360.000 240.000 180.000
Xã Song Lộc Đường nhựa Tầm Phương 5
Kênh Xáng - Đường tỉnh 912B
Đất ở nông thôn 600.000 360.000 240.000 180.000
Xã Song Lộc Đường nhựa Bắc Phèn
Đường huyện 16 - Giáp ranh xã Châu Thành
Đất ở nông thôn 600.000 360.000 240.000 180.000
Xã Song Lộc Đường nhựa lộ mới Đai Tèn
Cống Bắc Phèn 3 - Cầu Xóm Kinh 2
Đất ở nông thôn 600.000 360.000 240.000 180.000
Xã Song Lộc Đường nhựa Tầm Phương 3
Kênh cập Giồng (thửa 667, tờ bản đồ 104) - Đường nhựa kênh Xáng (thửa 1275, tờ bản đồ 104)
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 200.000 150.000
Xã Song Lộc Đường nhựa Tầm Phương 6
Đường tỉnh 912B (thửa đất 124, tờ bản đồ 106) - Đường nhựa kênh Xáng (thửa 394, tờ bản đồ 106)
Đất ở nông thôn 600.000 360.000 240.000 180.000
Xã Song Lộc Đường Bờ Tây Thanh Nguyên
Cầu Trường học (thửa 652, tờ bản đồ 104) - Giáp ranh Thanh Trì B
Đất ở nông thôn 600.000 360.000 240.000 180.000
Xã Song Lộc Đường Bờ Đông Bắc Phèn
Đường huyện 16 (thửa 275, tờ bản đồ 123) - Giáp xã Châu Thành
Đất ở nông thôn 600.000 360.000 240.000 180.000
Xã Song Lộc Đường nhựa Tân Ngại, Hòa Lạc A
Đường tỉnh 912B (thửa đất 593, tờ bản đồ 109) - Đường Lê Văn Tám (Đường huyện 11) (thửa 224, tờ bản đồ 92)
Đất ở nông thôn 700.000 420.000 280.000 210.000
Xã Song Lộc Đường nhựa Chà Dư lớn
Đường tỉnh 912B (thửa đất 54, tờ bản đồ 94) - Đường Lê Văn Tám (Đường huyện 11) (thửa đất 1, tờ bản đồ 91)
Đất ở nông thôn 700.000 420.000 280.000 210.000
Xã Song Lộc Đường đal Chà Dư nhỏ
Đường tỉnh 912B (thửa 90, tờ bản đồ 94) - Đường huyện 11 (thửa 10, tờ bản đồ 91)
Đất ở nông thôn 420.000 252.000 168.000 126.000
Xã Song Lộc Đường nhựa kênh ông Thai
Đường tỉnh 912B (thửa 112, tờ bản đồ 118) - Hết ranh ấp Hòa Lạc C
Đất ở nông thôn 400.000 240.000 160.000 120.000
Xã Song Lộc Đường nhựa Bót chếch
Đường tỉnh 912B (thửa 210, tờ bản đồ 101) - Hết ranh ấp Hòa Lạc C
Đất ở nông thôn 480.000 288.000 192.000 144.000
Xã Song Lộc Đường kết nối Cụm công nghiệp
Đường Lê Văn Tám - Đường GTNT Kênh Xáng Tân Ngại (A1).
Đất ở nông thôn 1.200.000 720.000 480.000 360.000
Xã Song Lộc Đường nhựa (Cụm Công nghiệp Tân Ngại)
Đường nhựa Kênh Xáng (thửa 78, tờ bản đồ số 105) - Giáp đường Tầm Phương 3 (Thửa 222, tờ bản đồ số 111)
Đất ở nông thôn 800.000 480.000 320.000 240.000
Xã Song Lộc Lộ giữa ấp Kinh Xáng (giáp ranh xã Hiếu Tử)
Quốc lộ 60 - Cua đường nhựa
Đất ở nông thôn 540.000 324.000 216.000 162.000
Xã Song Lộc Đường nhánh Trà Nóc
Đường huyện 9 - Đường tỉnh 911
Đất ở nông thôn 450.000 270.000 180.000 135.000
Xã Song Lộc Đường Miễu Láng Khoét
Miễu (thửa 53, tờ bản đồ số 48) - Nhà 4 Rinh (thửa 167 tờ bản đồ số 47)
Đất ở nông thôn 400.000 240.000 160.000 120.000
Xã Song Lộc Đường nhựa Láng Khoét Ailen
Cầu Láng Khoét (thửa 310, tờ bản đồ số 47) - Nhà 6 Thủy (thửa 1302, tờ bản đồ số 19)
Đất ở nông thôn 400.000 240.000 160.000 120.000
Xã Song Lộc Đường nhựa Trà Uông
Đường tỉnh 911 (thửa 81, 231, tờ bản đồ số 45) - Cầu 4 Dũng (thửa 652, tờ bản đồ số 19)
Đất ở nông thôn 400.000 240.000 160.000 120.000
Xã Song Lộc Đường nhựa bờ lộ ấp Khánh Lộc
Quốc lộ 60 (thửa 797, tờ bản đồ số 16) - Đường tỉnh 911 (thửa 130, tờ bản đồ số 25)
Đất ở nông thôn 420.000 252.000 168.000 126.000
Xã Song Lộc Đường đal Phú Lân
Đường tỉnh 911 (thửa 17, tờ bản đồ số 34) - Nhà 3 Trãi (Sông Ô Chát)
Đất ở nông thôn 400.000 240.000 160.000 120.000
Xã Song Lộc Đường nhựa Trà Nóc - Phú Lân
Cầu Phú Lân (thửa 930, tờ bản đồ số 16) - Cầu Chùa Trà Nóc (thửa 2206, tờ bản đồ số 16)
Đất ở nông thôn 420.000 252.000 168.000 126.000
Xã Song Lộc Đường nhựa Lò Ngò (Tổ 9)
Quốc lộ 60 (thửa 60, tờ bản đồ số 32) - Cầu LRAM (thửa 887, tờ bản đồ 15)
Đất ở nông thôn 400.000 240.000 160.000 120.000
Xã Song Lộc Đường nhựa Lò Ngò (Tổ 2)
Quốc lộ 60 (thửa 111, tờ bản đồ số 37) - Kênh Gò Lức (thửa 234, tờ bản đồ 37)
Đất ở nông thôn 400.000 240.000 160.000 120.000
Xã Song Lộc Đường nhựa Phú Lân
Quốc lộ 60 (thửa 434, tờ bản đồ số 11) - Đường nhựa Trà Nóc, Phú Lân (thửa 976, tờ bản đồ số 16)
Đất ở nông thôn 420.000 252.000 168.000 126.000
Xã Song Lộc Đường nhựa Nê Có - Trà Nóc
Đường tỉnh 911 (thửa 19, tờ bản đồ số 17) - Cầu 2 Sị (thửa 1713, tờ bản đồ số 19)
Đất ở nông thôn 400.000 240.000 160.000 120.000
Xã Song Lộc Đường Bồ Nứa
Ấp Nê Có (thửa 1629, tờ bản đồ số 16) - Nhà ông Đặng Văn Thuận (hết thửa 1487, tờ bản đồ số 16)
Đất ở nông thôn 400.000 240.000 160.000 120.000
Xã Song Lộc Đường nhựa từ Đường tỉnh 911 đến hết hàng rào Bảo Tiên
Đường tỉnh 911 - Thửa đất 3815, 3821, tờ bản đồ 16
Đất ở nông thôn 600.000 360.000 240.000 180.000
Xã Song Lộc Đường bờ Đông kênh Xáng
Đường huyện 16 - Đường bờ Tây kênh Thanh Nguyên
Đất ở nông thôn 400.000 240.000 160.000 120.000
Xã Song Lộc Đường giao thông nông thôn Đai Tèn I
Đường huyện 16 - Hết ranh Thanh Trì A xã Châu Thành
Đất ở nông thôn 400.000 240.000 160.000 120.000
Xã Song Lộc Đường nhựa Lò Ngò
Quốc lộ 60 - Cầu Đập Sen
Đất ở nông thôn 400.000 240.000 160.000 120.000
Xã Song Lộc Các đường nhựa, đường đal còn lại thuộc xã Song Lộc
-
Đất ở nông thôn 400.000 240.000 160.000 120.000
Xã Song Lộc Đất ở tại nông thôn còn lại (vị trí 5)
-
Đất ở nông thôn 300.000 180.000 120.000 90.000
Xã Song Lộc Chợ Cầu Xây
Toàn khu vực -
Đất TM-DV nông thôn 765.000 459.000 306.000 229.500
Xã Song Lộc Chợ Sâm Bua
Toàn khu vực -
Đất TM-DV nông thôn 850.000 510.000 340.000 255.000
Xã Song Lộc Chợ Song Lộc
Toàn khu vực -
Đất TM-DV nông thôn 850.000 510.000 340.000 255.000
Xã Song Lộc Quốc lộ 60
Giáp Ranh phường Nguyệt Hóa - Đường tỉnh 911 (về hướng xã Tân An); đối diện hết thửa 2007, tờ bản đồ 16 xã Song Lộc
Đất TM-DV nông thôn 850.000 510.000 340.000 255.000
Xã Song Lộc Quốc lộ 60
Đường tỉnh 911 (về hướng xã Tân An); đối diện hết thửa 2007, tờ bản đồ 16 xã Song Lộc - Giáp xã Tập Ngãi
Đất TM-DV nông thôn 722.500 433.500 289.000 216.750
Xã Song Lộc Đường tỉnh 911 (áp dụng chung cho xã Châu Thành)
Đường tỉnh 912 - Quốc lộ 60
Đất TM-DV nông thôn 637.500 382.500 255.000 191.250
Xã Song Lộc Đường tỉnh 911
Quốc lộ 60 - Kênh V7
Đất TM-DV nông thôn 722.500 433.500 289.000 216.750
Xã Song Lộc Đường tỉnh 911
Kênh V7 - Cầu Đập Sen
Đất TM-DV nông thôn 510.000 306.000 204.000 153.000
Xã Song Lộc Đường huyện 9 (Song Lộc)
Quốc lộ 60 - Đường Tập Ngãi
Đất TM-DV nông thôn 425.000 255.000 170.000 127.500
Xã Song Lộc Đường tỉnh 912B
Đường Lê Văn Tám (Đường huyện 11) - Đường tỉnh 911
Đất TM-DV nông thôn 637.500 382.500 255.000 191.250
Xã Song Lộc Đường tỉnh 912B
Đường tỉnh 911 - Giáp ranh xã Tập Ngãi
Đất TM-DV nông thôn 637.500 382.500 255.000 191.250
Xã Song Lộc Đường Lê Văn Tám (đường huyện 11)
Ranh ấp Tân Ngại - Cầu Ô Xây
Đất TM-DV nông thôn 1.700.000 1.020.000 680.000 510.000
Xã Song Lộc Đường Lê Văn Tám (Đường huyện 11)
Ngã Tư Sâm Bua - Đường tỉnh 912B
Đất TM-DV nông thôn 1.700.000 1.020.000 680.000 510.000
Xã Song Lộc Đường Nguyễn Du
Quốc lộ 53 - Giáp Ranh phường Nguyệt Hóa
Đất TM-DV nông thôn 1.700.000 1.020.000 680.000 510.000
Xã Song Lộc Đường vào Cụm công nghiệp Tân Ngại
Đường Lê Văn Tám - Ranh cụm công nghiệp
Đất TM-DV nông thôn 1.700.000 1.020.000 680.000 510.000
Xã Song Lộc Đường Bình La-Bót Chếch
Đường huyện 11 - Hết ranh Chùa Bình La (thửa 465, tờ bản đồ 84)
Đất TM-DV nông thôn 408.000 244.800 163.200 122.400
Xã Song Lộc Đường Bình La-Bót Chếch
Hết ranh Chùa Bình La (thửa 465, tờ bản đồ 84) - Cầu Bót Chếch (thửa 1218, tờ bản đồ 64)
Đất TM-DV nông thôn 357.000 214.200 142.800 107.100
Xã Song Lộc Đường vào Bệnh viện Lao
Quốc lộ 60 - Bệnh viện Lao
Đất TM-DV nông thôn 722.500 433.500 289.000 216.750
Xã Song Lộc Đường nhựa Ba Se A
Quốc lộ 60 (thửa đất 284, tờ bản đồ 77) - Trường mẫu giáo Ô Chích A (thửa 175, tờ bản đồ 75)
Đất TM-DV nông thôn 425.000 255.000 170.000 127.500
Xã Song Lộc Đường nhựa (Nguyễn Du cũ)
Đường Nguyễn Du (Chùa Phật Quang) (thửa 96, tờ bản đồ 54) - Đường nhựa Ba Se A (thửa 42, tờ bản đồ 53)
Đất TM-DV nông thôn 408.000 244.800 163.200 122.400
Xã Song Lộc Đường nhựa
Đường Nguyễn Du (thửa 33, tờ bản đồ 55) - Đường nhựa Ba Se A (thửa 44, tờ bản đồ 53)
Đất TM-DV nông thôn 408.000 244.800 163.200 122.400
Xã Song Lộc Đường vào Chợ Ba Se B
Đường Nguyễn Du (Chùa Phật Quang) (thửa 127, tờ bản đồ 54) - Hết đường nhựa (giáp đường đal) (thửa 739, tờ bản đồ 77)
Đất TM-DV nông thôn 459.000 275.400 183.600 137.700
Xã Song Lộc Đường vào Bãi rác mới
Quốc lộ 60 (thửa 164, tờ bản đồ 86) - Bãi rác (thửa 70, tờ bản đồ 86)
Đất TM-DV nông thôn 510.000 306.000 204.000 153.000
Xã Song Lộc Đường nhựa Lộ ngang
Quốc lộ 60 (thửa 58, tờ bản đồ 83) - Đường nhựa Ba Se A (thửa 284, tờ bản đồ 77)
Đất TM-DV nông thôn 510.000 306.000 204.000 153.000
Xã Song Lộc Đường nhựa Sâm Bua 1
Trường Trung học cơ sở Lương Hòa (thửa 104, tờ bản đồ 56) - Đường đal Sâm Bua (thửa 87, tờ bản đồ 84)
Đất TM-DV nông thôn 357.000 214.200 142.800 107.100
Xã Song Lộc Đường nhựa Sâm Bua
Quốc lộ 60 (thửa 59, tờ bản đồ 83) - Chợ Sâm Bua
Đất TM-DV nông thôn 510.000 306.000 204.000 153.000
Xã Song Lộc Đường nhựa Bình La Ô2
Chùa Bình La - Nhà hỏa táng ấp Bình La (thửa 35, tờ bản đồ 88)
Đất TM-DV nông thôn 459.000 275.400 183.600 137.700
Xã Song Lộc Đường đal Ô Chích B6
Quốc lộ 60 (thửa 73, tờ bản đồ 85) - Đường đal ấp Ô Chích A (thửa 175, tờ bản đồ 75)
Đất TM-DV nông thôn 357.000 214.200 142.800 107.100
Xã Song Lộc Đường đal Ba Se A
Trụ sở ấp Ba Se A (thửa 257, tờ bản đồ 76) - Chùa Lò Gạch (thửa 95, tờ bản đồ 77)
Đất TM-DV nông thôn 357.000 214.200 142.800 107.100
Xã Song Lộc Đường đal Ba Se A
Đường nhựa Lộ ngang (thửa 307, tờ bản đồ 77) - Giáp Ranh phường Nguyệt Hóa
Đất TM-DV nông thôn 357.000 214.200 142.800 107.100
Xã Song Lộc Đường vào chùa Lò Gạch
Đường nhựa Ba Se A (thửa đất số 80, tờ bản đồ số 77) - Chùa Lò Gạch (thửa đất số 27, tờ bản đồ số 77)
Đất TM-DV nông thôn 357.000 214.200 142.800 107.100
Xã Song Lộc Đường vào Trường TH Tô Thị Huỳnh
Đường huyện 11 (thửa 77, tờ bản đồ 84) - Chùa Bình La (thửa 597, tờ bản đồ 84)
Đất TM-DV nông thôn 357.000 214.200 142.800 107.100
Xã Song Lộc Đường GTNT kênh Sáu Tâm
Đường huyện 11 (thửa 23, tờ bản đồ 84) - Đường nhựa Sâm Bua (thửa 126, tờ bản đồ 83)
Đất TM-DV nông thôn 459.000 275.400 183.600 137.700
Xã Song Lộc Đường GTNT kênh nền thiêu Bình La
Đường nhựa Ô 2 Bình La (thửa 131, tờ bản đồ 87) - Đường nhựa đê bao Bót Chếch (thửa 794, tờ bản đồ 64)
Đất TM-DV nông thôn 425.000 255.000 170.000 127.500
Xã Song Lộc Đường nhựa đê bao Bót Chếch
Quốc lộ 60 (thửa 361, tờ bản đồ 85) - Hết ranh ấp Bót Chếch
Đất TM-DV nông thôn 408.000 244.800 163.200 122.400
Xã Song Lộc Đường vào Nhà văn hóa Bót Chếch
Đường nhựa đê bao Bót Chếch (thửa 1079, tờ bản đồ 64) - Nhà văn hóa Bót Chếch (thửa 2797, tờ bản đồ 64)
Đất TM-DV nông thôn 357.000 214.200 142.800 107.100
Xã Song Lộc Đường GTNT Ô Chích A
Quốc lộ 53 (thửa 42, tờ bản đồ 68) - Điểm Trường Mẫu giáo Hoa Sen (thửa 175, tờ bản đồ 75)
Đất TM-DV nông thôn 459.000 275.400 183.600 137.700
Xã Song Lộc Đường GTNT Ô Chích A 5
Đường GTNT Ô Chích A (thửa 225, tờ bản đồ 68) - Cầu Ông Bốn, Ba Se B (thửa 508, tờ bản đồ 71)
Đất TM-DV nông thôn 459.000 275.400 183.600 137.700
Xã Song Lộc Đường GTNT Kênh Sa Lôn
Đường nhựa Sâm Bua (thửa đất 281, tờ bản đồ 63) - Nhà bà Thạch Thị My Thi (thửa đất 2881, tờ bản đồ 64)
Đất TM-DV nông thôn 459.000 275.400 183.600 137.700
Xã Song Lộc Đường nhựa (Cầu Ô Xây)
Đường huyện 11 (Đường Lê Văn Tám) - Đường đal rạch Đai Tèn (thửa 394, tờ bản đồ 106)
Đất TM-DV nông thôn 714.000 428.400 285.600 214.200
Xã Song Lộc Đường nhựa Tầm Phương 2
Kênh Xáng - Kênh Cập Giồng
Đất TM-DV nông thôn 510.000 306.000 204.000 153.000
Xã Song Lộc Đường nhựa Tầm Phương 5
Kênh Xáng - Đường tỉnh 912B
Đất TM-DV nông thôn 510.000 306.000 204.000 153.000
Xã Song Lộc Đường nhựa Bắc Phèn
Đường huyện 16 - Giáp ranh xã Châu Thành
Đất TM-DV nông thôn 510.000 306.000 204.000 153.000
Xã Song Lộc Đường nhựa lộ mới Đai Tèn
Cống Bắc Phèn 3 - Cầu Xóm Kinh 2
Đất TM-DV nông thôn 510.000 306.000 204.000 153.000
Xã Song Lộc Đường nhựa Tầm Phương 3
Kênh cập Giồng (thửa 667, tờ bản đồ 104) - Đường nhựa kênh Xáng (thửa 1275, tờ bản đồ 104)
Đất TM-DV nông thôn 425.000 255.000 170.000 127.500
Xã Song Lộc Đường nhựa Tầm Phương 6
Đường tỉnh 912B (thửa đất 124, tờ bản đồ 106) - Đường nhựa kênh Xáng (thửa 394, tờ bản đồ 106)
Đất TM-DV nông thôn 510.000 306.000 204.000 153.000
Xã Song Lộc Đường Bờ Tây Thanh Nguyên
Cầu Trường học (thửa 652, tờ bản đồ 104) - Giáp ranh Thanh Trì B
Đất TM-DV nông thôn 510.000 306.000 204.000 153.000
Xã Song Lộc Đường Bờ Đông Bắc Phèn
Đường huyện 16 (thửa 275, tờ bản đồ 123) - Giáp xã Châu Thành
Đất TM-DV nông thôn 510.000 306.000 204.000 153.000
Xã Song Lộc Đường nhựa Tân Ngại, Hòa Lạc A
Đường tỉnh 912B (thửa đất 593, tờ bản đồ 109) - Đường Lê Văn Tám (Đường huyện 11) (thửa 224, tờ bản đồ 92)
Đất TM-DV nông thôn 595.000 357.000 238.000 178.500
Xã Song Lộc Đường nhựa Chà Dư lớn
Đường tỉnh 912B (thửa đất 54, tờ bản đồ 94) - Đường Lê Văn Tám (Đường huyện 11) (thửa đất 1, tờ bản đồ 91)
Đất TM-DV nông thôn 595.000 357.000 238.000 178.500
Xã Song Lộc Đường đal Chà Dư nhỏ
Đường tỉnh 912B (thửa 90, tờ bản đồ 94) - Đường huyện 11 (thửa 10, tờ bản đồ 91)
Đất TM-DV nông thôn 357.000 214.200 142.800 107.100
Xã Song Lộc Đường nhựa kênh ông Thai
Đường tỉnh 912B (thửa 112, tờ bản đồ 118) - Hết ranh ấp Hòa Lạc C
Đất TM-DV nông thôn 340.000 204.000 136.000 102.000
Xã Song Lộc Đường nhựa Bót chếch
Đường tỉnh 912B (thửa 210, tờ bản đồ 101) - Hết ranh ấp Hòa Lạc C
Đất TM-DV nông thôn 408.000 244.800 163.200 122.400
Xã Song Lộc Đường kết nối Cụm công nghiệp
Đường Lê Văn Tám - Đường GTNT Kênh Xáng Tân Ngại (A1).
Đất TM-DV nông thôn 1.020.000 612.000 408.000 306.000
Xã Song Lộc Đường nhựa (Cụm Công nghiệp Tân Ngại)
Đường nhựa Kênh Xáng (thửa 78, tờ bản đồ số 105) - Giáp đường Tầm Phương 3 (Thửa 222, tờ bản đồ số 111)
Đất TM-DV nông thôn 680.000 408.000 272.000 204.000
Xã Song Lộc Lộ giữa ấp Kinh Xáng (giáp ranh xã Hiếu Tử)
Quốc lộ 60 - Cua đường nhựa
Đất TM-DV nông thôn 459.000 275.400 183.600 137.700
Xã Song Lộc Đường nhánh Trà Nóc
Đường huyện 9 - Đường tỉnh 911
Đất TM-DV nông thôn 382.500 229.500 153.000 114.750
Xã Song Lộc Đường Miễu Láng Khoét
Miễu (thửa 53, tờ bản đồ số 48) - Nhà 4 Rinh (thửa 167 tờ bản đồ số 47)
Đất TM-DV nông thôn 340.000 204.000 136.000 102.000
Xã Song Lộc Đường nhựa Láng Khoét Ailen
Cầu Láng Khoét (thửa 310, tờ bản đồ số 47) - Nhà 6 Thủy (thửa 1302, tờ bản đồ số 19)
Đất TM-DV nông thôn 340.000 204.000 136.000 102.000
Xã Song Lộc Đường nhựa Trà Uông
Đường tỉnh 911 (thửa 81, 231, tờ bản đồ số 45) - Cầu 4 Dũng (thửa 652, tờ bản đồ số 19)
Đất TM-DV nông thôn 340.000 204.000 136.000 102.000
Xã Song Lộc Đường nhựa bờ lộ ấp Khánh Lộc
Quốc lộ 60 (thửa 797, tờ bản đồ số 16) - Đường tỉnh 911 (thửa 130, tờ bản đồ số 25)
Đất TM-DV nông thôn 357.000 214.200 142.800 107.100
Xã Song Lộc Đường đal Phú Lân
Đường tỉnh 911 (thửa 17, tờ bản đồ số 34) - Nhà 3 Trãi (Sông Ô Chát)
Đất TM-DV nông thôn 340.000 204.000 136.000 102.000
Xã Song Lộc Đường nhựa Trà Nóc - Phú Lân
Cầu Phú Lân (thửa 930, tờ bản đồ số 16) - Cầu Chùa Trà Nóc (thửa 2206, tờ bản đồ số 16)
Đất TM-DV nông thôn 357.000 214.200 142.800 107.100
Xã Song Lộc Đường nhựa Lò Ngò (Tổ 9)
Quốc lộ 60 (thửa 60, tờ bản đồ số 32) - Cầu LRAM (thửa 887, tờ bản đồ 15)
Đất TM-DV nông thôn 340.000 204.000 136.000 102.000
Xã Song Lộc Đường nhựa Lò Ngò (Tổ 2)
Quốc lộ 60 (thửa 111, tờ bản đồ số 37) - Kênh Gò Lức (thửa 234, tờ bản đồ 37)
Đất TM-DV nông thôn 340.000 204.000 136.000 102.000
Xã Song Lộc Đường nhựa Phú Lân
Quốc lộ 60 (thửa 434, tờ bản đồ số 11) - Đường nhựa Trà Nóc, Phú Lân (thửa 976, tờ bản đồ số 16)
Đất TM-DV nông thôn 357.000 214.200 142.800 107.100
Xã Song Lộc Đường nhựa Nê Có - Trà Nóc
Đường tỉnh 911 (thửa 19, tờ bản đồ số 17) - Cầu 2 Sị (thửa 1713, tờ bản đồ số 19)
Đất TM-DV nông thôn 340.000 204.000 136.000 102.000
Xã Song Lộc Đường Bồ Nứa
Ấp Nê Có (thửa 1629, tờ bản đồ số 16) - Nhà ông Đặng Văn Thuận (hết thửa 1487, tờ bản đồ số 16)
Đất TM-DV nông thôn 340.000 204.000 136.000 102.000
Xã Song Lộc Đường nhựa từ Đường tỉnh 911 đến hết hàng rào Bảo Tiên
Đường tỉnh 911 - Thửa đất 3815, 3821, tờ bản đồ 16
Đất TM-DV nông thôn 510.000 306.000 204.000 153.000
Xã Song Lộc Đường bờ Đông kênh Xáng
Đường huyện 16 - Đường bờ Tây kênh Thanh Nguyên
Đất TM-DV nông thôn 340.000 204.000 136.000 102.000
Xã Song Lộc Đường giao thông nông thôn Đai Tèn I
Đường huyện 16 - Hết ranh Thanh Trì A xã Châu Thành
Đất TM-DV nông thôn 340.000 204.000 136.000 102.000
Xã Song Lộc Đường nhựa Lò Ngò
Quốc lộ 60 - Cầu Đập Sen
Đất TM-DV nông thôn 340.000 204.000 136.000 102.000
Xã Song Lộc Các đường nhựa, đường đal còn lại thuộc xã Song Lộc
-
Đất TM-DV nông thôn 340.000 204.000 136.000 102.000
Xã Song Lộc Đất ở tại nông thôn còn lại (vị trí 5)
-
Đất TM-DV nông thôn 255.000 153.000 102.000 76.500
Xã Song Lộc Chợ Cầu Xây
Toàn khu vực -
Đất SX-KD nông thôn 675.000 405.000 270.000 202.500
Xã Song Lộc Chợ Sâm Bua
Toàn khu vực -
Đất SX-KD nông thôn 750.000 450.000 300.000 225.000
Xã Song Lộc Chợ Song Lộc
Toàn khu vực -
Đất SX-KD nông thôn 750.000 450.000 300.000 225.000
Xã Song Lộc Quốc lộ 60
Giáp Ranh phường Nguyệt Hóa - Đường tỉnh 911 (về hướng xã Tân An); đối diện hết thửa 2007, tờ bản đồ 16 xã Song Lộc
Đất SX-KD nông thôn 750.000 450.000 300.000 225.000
Xã Song Lộc Quốc lộ 60
Đường tỉnh 911 (về hướng xã Tân An); đối diện hết thửa 2007, tờ bản đồ 16 xã Song Lộc - Giáp xã Tập Ngãi
Đất SX-KD nông thôn 637.500 382.500 255.000 191.250
Xã Song Lộc Đường tỉnh 911 (áp dụng chung cho xã Châu Thành)
Đường tỉnh 912 - Quốc lộ 60
Đất SX-KD nông thôn 562.500 337.500 225.000 168.750
Xã Song Lộc Đường tỉnh 911
Quốc lộ 60 - Kênh V7
Đất SX-KD nông thôn 637.500 382.500 255.000 191.250
Xã Song Lộc Đường tỉnh 911
Kênh V7 - Cầu Đập Sen
Đất SX-KD nông thôn 450.000 270.000 180.000 135.000
Xã Song Lộc Đường huyện 9 (Song Lộc)
Quốc lộ 60 - Đường Tập Ngãi
Đất SX-KD nông thôn 375.000 225.000 150.000 112.500
Xã Song Lộc Đường tỉnh 912B
Đường Lê Văn Tám (Đường huyện 11) - Đường tỉnh 911
Đất SX-KD nông thôn 562.500 337.500 225.000 168.750
Xã Song Lộc Đường tỉnh 912B
Đường tỉnh 911 - Giáp ranh xã Tập Ngãi
Đất SX-KD nông thôn 562.500 337.500 225.000 168.750
Xã Song Lộc Đường Lê Văn Tám (đường huyện 11)
Ranh ấp Tân Ngại - Cầu Ô Xây
Đất SX-KD nông thôn 1.500.000 900.000 600.000 450.000
Xã Song Lộc Đường Lê Văn Tám (Đường huyện 11)
Ngã Tư Sâm Bua - Đường tỉnh 912B
Đất SX-KD nông thôn 1.500.000 900.000 600.000 450.000
Xã Song Lộc Đường Nguyễn Du
Quốc lộ 53 - Giáp Ranh phường Nguyệt Hóa
Đất SX-KD nông thôn 1.500.000 900.000 600.000 450.000
Xã Song Lộc Đường vào Cụm công nghiệp Tân Ngại
Đường Lê Văn Tám - Ranh cụm công nghiệp
Đất SX-KD nông thôn 1.500.000 900.000 600.000 450.000
Xã Song Lộc Đường Bình La-Bót Chếch
Đường huyện 11 - Hết ranh Chùa Bình La (thửa 465, tờ bản đồ 84)
Đất SX-KD nông thôn 360.000 216.000 144.000 108.000
Xã Song Lộc Đường Bình La-Bót Chếch
Hết ranh Chùa Bình La (thửa 465, tờ bản đồ 84) - Cầu Bót Chếch (thửa 1218, tờ bản đồ 64)
Đất SX-KD nông thôn 315.000 189.000 126.000 94.500
Xã Song Lộc Đường vào Bệnh viện Lao
Quốc lộ 60 - Bệnh viện Lao
Đất SX-KD nông thôn 637.500 382.500 255.000 191.250
Xã Song Lộc Đường nhựa Ba Se A
Quốc lộ 60 (thửa đất 284, tờ bản đồ 77) - Trường mẫu giáo Ô Chích A (thửa 175, tờ bản đồ 75)
Đất SX-KD nông thôn 375.000 225.000 150.000 112.500
Xã Song Lộc Đường nhựa (Nguyễn Du cũ)
Đường Nguyễn Du (Chùa Phật Quang) (thửa 96, tờ bản đồ 54) - Đường nhựa Ba Se A (thửa 42, tờ bản đồ 53)
Đất SX-KD nông thôn 360.000 216.000 144.000 108.000
Xã Song Lộc Đường nhựa
Đường Nguyễn Du (thửa 33, tờ bản đồ 55) - Đường nhựa Ba Se A (thửa 44, tờ bản đồ 53)
Đất SX-KD nông thôn 360.000 216.000 144.000 108.000
Xã Song Lộc Đường vào Chợ Ba Se B
Đường Nguyễn Du (Chùa Phật Quang) (thửa 127, tờ bản đồ 54) - Hết đường nhựa (giáp đường đal) (thửa 739, tờ bản đồ 77)
Đất SX-KD nông thôn 405.000 243.000 162.000 121.500
Xã Song Lộc Đường vào Bãi rác mới
Quốc lộ 60 (thửa 164, tờ bản đồ 86) - Bãi rác (thửa 70, tờ bản đồ 86)
Đất SX-KD nông thôn 450.000 270.000 180.000 135.000
Xã Song Lộc Đường nhựa Lộ ngang
Quốc lộ 60 (thửa 58, tờ bản đồ 83) - Đường nhựa Ba Se A (thửa 284, tờ bản đồ 77)
Đất SX-KD nông thôn 450.000 270.000 180.000 135.000
Xã Song Lộc Đường nhựa Sâm Bua 1
Trường Trung học cơ sở Lương Hòa (thửa 104, tờ bản đồ 56) - Đường đal Sâm Bua (thửa 87, tờ bản đồ 84)
Đất SX-KD nông thôn 315.000 189.000 126.000 94.500
Xã Song Lộc Đường nhựa Sâm Bua
Quốc lộ 60 (thửa 59, tờ bản đồ 83) - Chợ Sâm Bua
Đất SX-KD nông thôn 450.000 270.000 180.000 135.000
Xã Song Lộc Đường nhựa Bình La Ô2
Chùa Bình La - Nhà hỏa táng ấp Bình La (thửa 35, tờ bản đồ 88)
Đất SX-KD nông thôn 405.000 243.000 162.000 121.500
Xã Song Lộc Đường đal Ô Chích B6
Quốc lộ 60 (thửa 73, tờ bản đồ 85) - Đường đal ấp Ô Chích A (thửa 175, tờ bản đồ 75)
Đất SX-KD nông thôn 315.000 189.000 126.000 94.500
Xã Song Lộc Đường đal Ba Se A
Trụ sở ấp Ba Se A (thửa 257, tờ bản đồ 76) - Chùa Lò Gạch (thửa 95, tờ bản đồ 77)
Đất SX-KD nông thôn 315.000 189.000 126.000 94.500
Xã Song Lộc Đường đal Ba Se A
Đường nhựa Lộ ngang (thửa 307, tờ bản đồ 77) - Giáp Ranh phường Nguyệt Hóa
Đất SX-KD nông thôn 315.000 189.000 126.000 94.500
Xã Song Lộc Đường vào chùa Lò Gạch
Đường nhựa Ba Se A (thửa đất số 80, tờ bản đồ số 77) - Chùa Lò Gạch (thửa đất số 27, tờ bản đồ số 77)
Đất SX-KD nông thôn 315.000 189.000 126.000 94.500
Xã Song Lộc Đường vào Trường TH Tô Thị Huỳnh
Đường huyện 11 (thửa 77, tờ bản đồ 84) - Chùa Bình La (thửa 597, tờ bản đồ 84)
Đất SX-KD nông thôn 315.000 189.000 126.000 94.500
Xã Song Lộc Đường GTNT kênh Sáu Tâm
Đường huyện 11 (thửa 23, tờ bản đồ 84) - Đường nhựa Sâm Bua (thửa 126, tờ bản đồ 83)
Đất SX-KD nông thôn 405.000 243.000 162.000 121.500
Xã Song Lộc Đường GTNT kênh nền thiêu Bình La
Đường nhựa Ô 2 Bình La (thửa 131, tờ bản đồ 87) - Đường nhựa đê bao Bót Chếch (thửa 794, tờ bản đồ 64)
Đất SX-KD nông thôn 375.000 225.000 150.000 112.500
Xã Song Lộc Đường nhựa đê bao Bót Chếch
Quốc lộ 60 (thửa 361, tờ bản đồ 85) - Hết ranh ấp Bót Chếch
Đất SX-KD nông thôn 360.000 216.000 144.000 108.000
Xã Song Lộc Đường vào Nhà văn hóa Bót Chếch
Đường nhựa đê bao Bót Chếch (thửa 1079, tờ bản đồ 64) - Nhà văn hóa Bót Chếch (thửa 2797, tờ bản đồ 64)
Đất SX-KD nông thôn 315.000 189.000 126.000 94.500
Xã Song Lộc Đường GTNT Ô Chích A
Quốc lộ 53 (thửa 42, tờ bản đồ 68) - Điểm Trường Mẫu giáo Hoa Sen (thửa 175, tờ bản đồ 75)
Đất SX-KD nông thôn 405.000 243.000 162.000 121.500
Xã Song Lộc Đường GTNT Ô Chích A 5
Đường GTNT Ô Chích A (thửa 225, tờ bản đồ 68) - Cầu Ông Bốn, Ba Se B (thửa 508, tờ bản đồ 71)
Đất SX-KD nông thôn 405.000 243.000 162.000 121.500
Xã Song Lộc Đường GTNT Kênh Sa Lôn
Đường nhựa Sâm Bua (thửa đất 281, tờ bản đồ 63) - Nhà bà Thạch Thị My Thi (thửa đất 2881, tờ bản đồ 64)
Đất SX-KD nông thôn 405.000 243.000 162.000 121.500
Xã Song Lộc Đường nhựa (Cầu Ô Xây)
Đường huyện 11 (Đường Lê Văn Tám) - Đường đal rạch Đai Tèn (thửa 394, tờ bản đồ 106)
Đất SX-KD nông thôn 630.000 378.000 252.000 189.000
Xã Song Lộc Đường nhựa Tầm Phương 2
Kênh Xáng - Kênh Cập Giồng
Đất SX-KD nông thôn 450.000 270.000 180.000 135.000
Xã Song Lộc Đường nhựa Tầm Phương 5
Kênh Xáng - Đường tỉnh 912B
Đất SX-KD nông thôn 450.000 270.000 180.000 135.000
Xã Song Lộc Đường nhựa Bắc Phèn
Đường huyện 16 - Giáp ranh xã Châu Thành
Đất SX-KD nông thôn 450.000 270.000 180.000 135.000
Xã Song Lộc Đường nhựa lộ mới Đai Tèn
Cống Bắc Phèn 3 - Cầu Xóm Kinh 2
Đất SX-KD nông thôn 450.000 270.000 180.000 135.000
Xã Song Lộc Đường nhựa Tầm Phương 3
Kênh cập Giồng (thửa 667, tờ bản đồ 104) - Đường nhựa kênh Xáng (thửa 1275, tờ bản đồ 104)
Đất SX-KD nông thôn 375.000 225.000 150.000 112.500
Xã Song Lộc Đường nhựa Tầm Phương 6
Đường tỉnh 912B (thửa đất 124, tờ bản đồ 106) - Đường nhựa kênh Xáng (thửa 394, tờ bản đồ 106)
Đất SX-KD nông thôn 450.000 270.000 180.000 135.000
Xã Song Lộc Đường Bờ Tây Thanh Nguyên
Cầu Trường học (thửa 652, tờ bản đồ 104) - Giáp ranh Thanh Trì B
Đất SX-KD nông thôn 450.000 270.000 180.000 135.000
Xã Song Lộc Đường Bờ Đông Bắc Phèn
Đường huyện 16 (thửa 275, tờ bản đồ 123) - Giáp xã Châu Thành
Đất SX-KD nông thôn 450.000 270.000 180.000 135.000
Xã Song Lộc Đường nhựa Tân Ngại, Hòa Lạc A
Đường tỉnh 912B (thửa đất 593, tờ bản đồ 109) - Đường Lê Văn Tám (Đường huyện 11) (thửa 224, tờ bản đồ 92)
Đất SX-KD nông thôn 525.000 315.000 210.000 157.500
Xã Song Lộc Đường nhựa Chà Dư lớn
Đường tỉnh 912B (thửa đất 54, tờ bản đồ 94) - Đường Lê Văn Tám (Đường huyện 11) (thửa đất 1, tờ bản đồ 91)
Đất SX-KD nông thôn 525.000 315.000 210.000 157.500
Xã Song Lộc Đường đal Chà Dư nhỏ
Đường tỉnh 912B (thửa 90, tờ bản đồ 94) - Đường huyện 11 (thửa 10, tờ bản đồ 91)
Đất SX-KD nông thôn 315.000 189.000 126.000 94.500
Xã Song Lộc Đường nhựa kênh ông Thai
Đường tỉnh 912B (thửa 112, tờ bản đồ 118) - Hết ranh ấp Hòa Lạc C
Đất SX-KD nông thôn 300.000 180.000 120.000 90.000
Xã Song Lộc Đường nhựa Bót chếch
Đường tỉnh 912B (thửa 210, tờ bản đồ 101) - Hết ranh ấp Hòa Lạc C
Đất SX-KD nông thôn 360.000 216.000 144.000 108.000
Xã Song Lộc Đường kết nối Cụm công nghiệp
Đường Lê Văn Tám - Đường GTNT Kênh Xáng Tân Ngại (A1).
Đất SX-KD nông thôn 900.000 540.000 360.000 270.000
Xã Song Lộc Đường nhựa (Cụm Công nghiệp Tân Ngại)
Đường nhựa Kênh Xáng (thửa 78, tờ bản đồ số 105) - Giáp đường Tầm Phương 3 (Thửa 222, tờ bản đồ số 111)
Đất SX-KD nông thôn 600.000 360.000 240.000 180.000
Xã Song Lộc Lộ giữa ấp Kinh Xáng (giáp ranh xã Hiếu Tử)
Quốc lộ 60 - Cua đường nhựa
Đất SX-KD nông thôn 405.000 243.000 162.000 121.500
Xã Song Lộc Đường nhánh Trà Nóc
Đường huyện 9 - Đường tỉnh 911
Đất SX-KD nông thôn 337.500 202.500 135.000 101.250
Xã Song Lộc Đường Miễu Láng Khoét
Miễu (thửa 53, tờ bản đồ số 48) - Nhà 4 Rinh (thửa 167 tờ bản đồ số 47)
Đất SX-KD nông thôn 300.000 180.000 120.000 90.000
Xã Song Lộc Đường nhựa Láng Khoét Ailen
Cầu Láng Khoét (thửa 310, tờ bản đồ số 47) - Nhà 6 Thủy (thửa 1302, tờ bản đồ số 19)
Đất SX-KD nông thôn 300.000 180.000 120.000 90.000
Xã Song Lộc Đường nhựa Trà Uông
Đường tỉnh 911 (thửa 81, 231, tờ bản đồ số 45) - Cầu 4 Dũng (thửa 652, tờ bản đồ số 19)
Đất SX-KD nông thôn 300.000 180.000 120.000 90.000
Xã Song Lộc Đường nhựa bờ lộ ấp Khánh Lộc
Quốc lộ 60 (thửa 797, tờ bản đồ số 16) - Đường tỉnh 911 (thửa 130, tờ bản đồ số 25)
Đất SX-KD nông thôn 315.000 189.000 126.000 94.500
Xã Song Lộc Đường đal Phú Lân
Đường tỉnh 911 (thửa 17, tờ bản đồ số 34) - Nhà 3 Trãi (Sông Ô Chát)
Đất SX-KD nông thôn 300.000 180.000 120.000 90.000
Xã Song Lộc Đường nhựa Trà Nóc - Phú Lân
Cầu Phú Lân (thửa 930, tờ bản đồ số 16) - Cầu Chùa Trà Nóc (thửa 2206, tờ bản đồ số 16)
Đất SX-KD nông thôn 315.000 189.000 126.000 94.500
Xã Song Lộc Đường nhựa Lò Ngò (Tổ 9)
Quốc lộ 60 (thửa 60, tờ bản đồ số 32) - Cầu LRAM (thửa 887, tờ bản đồ 15)
Đất SX-KD nông thôn 300.000 180.000 120.000 90.000
Xã Song Lộc Đường nhựa Lò Ngò (Tổ 2)
Quốc lộ 60 (thửa 111, tờ bản đồ số 37) - Kênh Gò Lức (thửa 234, tờ bản đồ 37)
Đất SX-KD nông thôn 300.000 180.000 120.000 90.000
Xã Song Lộc Đường nhựa Phú Lân
Quốc lộ 60 (thửa 434, tờ bản đồ số 11) - Đường nhựa Trà Nóc, Phú Lân (thửa 976, tờ bản đồ số 16)
Đất SX-KD nông thôn 315.000 189.000 126.000 94.500
Xã Song Lộc Đường nhựa Nê Có - Trà Nóc
Đường tỉnh 911 (thửa 19, tờ bản đồ số 17) - Cầu 2 Sị (thửa 1713, tờ bản đồ số 19)
Đất SX-KD nông thôn 300.000 180.000 120.000 90.000
Xã Song Lộc Đường Bồ Nứa
Ấp Nê Có (thửa 1629, tờ bản đồ số 16) - Nhà ông Đặng Văn Thuận (hết thửa 1487, tờ bản đồ số 16)
Đất SX-KD nông thôn 300.000 180.000 120.000 90.000
Xã Song Lộc Đường nhựa từ Đường tỉnh 911 đến hết hàng rào Bảo Tiên
Đường tỉnh 911 - Thửa đất 3815, 3821, tờ bản đồ 16
Đất SX-KD nông thôn 450.000 270.000 180.000 135.000
Xã Song Lộc Đường bờ Đông kênh Xáng
Đường huyện 16 - Đường bờ Tây kênh Thanh Nguyên
Đất SX-KD nông thôn 300.000 180.000 120.000 90.000
Xã Song Lộc Đường giao thông nông thôn Đai Tèn I
Đường huyện 16 - Hết ranh Thanh Trì A xã Châu Thành
Đất SX-KD nông thôn 300.000 180.000 120.000 90.000
Xã Song Lộc Đường nhựa Lò Ngò
Quốc lộ 60 - Cầu Đập Sen
Đất SX-KD nông thôn 300.000 180.000 120.000 90.000
Xã Song Lộc Các đường nhựa, đường đal còn lại thuộc xã Song Lộc
-
Đất SX-KD nông thôn 300.000 180.000 120.000 90.000
Xã Song Lộc Đất ở tại nông thôn còn lại (vị trí 5)
-
Đất SX-KD nông thôn 225.000 135.000 90.000 67.500
Xã Song Lộc Cụm công nghiệp Tân Ngại
-
Đất SX-KD 900.000 0 0 0
Xã Song Lộc Xã Song Lộc
-
Đất trồng lúa 370.000 280.000 210.000 150.000
Xã Song Lộc Xã Song Lộc
-
Đất trồng cây hàng năm 370.000 280.000 210.000 150.000
Xã Song Lộc Xã Song Lộc
-
Đất trồng cây lâu năm 420.000 340.000 250.000 190.000
Xã Song Lộc Xã Song Lộc
-
Đất nông nghiệp khác 420.000 340.000 250.000 190.000
Xã Song Lộc Xã Song Lộc
-
Đất nuôi trồng thủy sản 420.000 340.000 250.000 190.000
Xã Song Lộc Xã Song Lộc
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 420.000 340.000 250.000 190.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Song Lộc Chợ Cầu Xây
Toàn khu vực -
Đất ở nông thôn 900.000 540.000 360.000 270.000
Xã Song Lộc Chợ Sâm Bua
Toàn khu vực -
Đất ở nông thôn 1.000.000 600.000 400.000 300.000
Xã Song Lộc Chợ Song Lộc
Toàn khu vực -
Đất ở nông thôn 1.000.000 600.000 400.000 300.000
Xã Song Lộc Quốc lộ 60
Giáp Ranh phường Nguyệt Hóa - Đường tỉnh 911 (về hướng xã Tân An); đối diện hết thửa 2007, tờ bản đồ 16 xã Song Lộc
Đất ở nông thôn 1.000.000 600.000 400.000 300.000
Xã Song Lộc Quốc lộ 60
Đường tỉnh 911 (về hướng xã Tân An); đối diện hết thửa 2007, tờ bản đồ 16 xã Song Lộc - Giáp xã Tập Ngãi
Đất ở nông thôn 850.000 510.000 340.000 255.000
Xã Song Lộc Đường tỉnh 911 (áp dụng chung cho xã Châu Thành)
Đường tỉnh 912 - Quốc lộ 60
Đất ở nông thôn 750.000 450.000 300.000 225.000
Xã Song Lộc Đường tỉnh 911
Quốc lộ 60 - Kênh V7
Đất ở nông thôn 850.000 510.000 340.000 255.000
Xã Song Lộc Đường tỉnh 911
Kênh V7 - Cầu Đập Sen
Đất ở nông thôn 600.000 360.000 240.000 180.000
Xã Song Lộc Đường huyện 9 (Song Lộc)
Quốc lộ 60 - Đường Tập Ngãi
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 200.000 150.000
Xã Song Lộc Đường tỉnh 912B
Đường Lê Văn Tám (Đường huyện 11) - Đường tỉnh 911
Đất ở nông thôn 750.000 450.000 300.000 225.000
Xã Song Lộc Đường tỉnh 912B
Đường tỉnh 911 - Giáp ranh xã Tập Ngãi
Đất ở nông thôn 750.000 450.000 300.000 225.000
Xã Song Lộc Đường Lê Văn Tám (đường huyện 11)
Ranh ấp Tân Ngại - Cầu Ô Xây
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.200.000 800.000 600.000
Xã Song Lộc Đường Lê Văn Tám (Đường huyện 11)
Ngã Tư Sâm Bua - Đường tỉnh 912B
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.200.000 800.000 600.000
Xã Song Lộc Đường Nguyễn Du
Quốc lộ 53 - Giáp Ranh phường Nguyệt Hóa
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.200.000 800.000 600.000
Xã Song Lộc Đường vào Cụm công nghiệp Tân Ngại
Đường Lê Văn Tám - Ranh cụm công nghiệp
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.200.000 800.000 600.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Song Lộc

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Vĩnh Long mới nhất

Bảng giá đất xã Song Lộc, tỉnh Vĩnh Long 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Song Lộc, tỉnh Vĩnh Long 2026

4. Thông tin xã Song Lộc, tỉnh Vĩnh Long

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Lương Hòa (huyện Châu Thành), Xã Lương Hòa A, Xã Song Lộc (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Song Lộc theo Nghị quyết số 1687/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Song Lộc có diện tích tự nhiên 80,1 km² với quy mô dân số 42.628 người, mật độ dân cư đạt 532,2 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Song Lộc được đặt tại đang cập nhật, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Song Lộc không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Vĩnh Long, Xã Song Lộc là một trong tổng số 124 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 105 xã và 19 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Song Lộc, Tỉnh Vĩnh Long - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định vị trí đất, giá đất tại tỉnh Vĩnh Long

5.1. Xác định khu vực, vị trí đối với đất nông nghiệp

1. Nguyên tắc chung: Căn cứ vào khả năng sinh lợi và điều kiện cơ sở hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, kinh doanh và cung cấp dịch vụ, vị trí đất được xác định theo nguyên tắc như sau:

a) Vị trí 1 tiếp giáp quốc lộ, đường phố thuộc Khu vực I có tên trong bảng giá đất có khả năng sinh lợi và điều kiện hạ tầng thuận lợi hơn các vị trí tiếp theo.

b) Các vị trí 2, 3, 4 và 5 theo thứ tự khả năng sinh lợi và điều kiện cơ sở hạ tầng kém thuận lợi hơn vị trí 1.

2. Phân khu vực: Đất nông nghiệp được phân thành ba (03) khu vực:

a) Khu vực I: Phường Thanh Đức, phường Long Châu, phường Phước Hậu, phường Tân Hạnh, phường Tân Ngãi, phường An Hội, phường Phú Khương, phường Bến Tre, phường Sơn Đông, phường Phú Tân, phường Trà Vinh, phường Long Đức, phường Nguyệt Hóa, phường Hòa Thuận, phường Bình Minh, phường Cái Vồn, phường Đông Thành, phường Duyên Hải và phường Trường Long Hòa;

b) Khu vực II: Xã Long Hồ, xã Cái Nhum, xã Trung Thành, xã Tam Bình, xã Trà Ôn, xã Tân Quới, xã Càng Long, xã Châu Thành, xã Cầu Kè, xã Tân Hòa, xã Tiểu Cần, xã Mỹ Long, xã Cầu Ngang, xã Đại An, xã Trà Cú, xã Long Thành, xã Phú Túc, xã Tiên Thủy, xã Chợ Lách, xã Phước Mỹ Trung, xã Mỏ Cày, xã Thạnh Phú, xã Tân Thủy, xã Ba Tri, xã Giồng Trôm và xã Bình Đại.

c) Khu vực III: Các xã còn lại.

3. Xác định vị trí đối với đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác), đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác, gồm 05 vị trí: Vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 và vị trí 5 (vị trí còn lại).

a) Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 60 mét của đường phố các phường thuộc Khu vực I; đường quốc lộ có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết;

b) Vị trí 2:

– 60 mét tiếp theo vị trí 1.

– Từ điểm 0 vào 60 mét của đường có tên tại các xã thuộc Khu vực II; đường tỉnh có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.

c) Vị trí 3:

– 60 mét tiếp theo của đường có tên tại các xã thuộc Khu vực II; đường tỉnh có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.

– Từ điểm 0 đến 60 mét của hẻm thuộc đường phố của phường Khu vực I, đường có tên tại xã Khu vực II.

– Từ điểm 0 vào 60 mét của đường huyện (bao gồm đường nối với các khu vực sản xuất), đường xã (mặt đường rộng từ 3,0 mét trở lên) có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.

– Từ điểm 0 vào 60 mét của biển, sông lớn (sông Tiền, sông Cổ Chiên, sông Pang Tra, sông Ba Lai, sông Hàm Luông, sông Hậu).

d) Vị trí 4:

– 60 mét tiếp theo của đường huyện, đường xã, đường giao thông kết nối (mặt đường rộng từ 3,0 mét trở lên).

– Từ điểm 0 vào 60 mét của đường giao thông ấp, khóm (kết cấu mặt đường bê tông, đường nhựa, đường đá) có chiều rộng mặt đường từ 1,0 mét đến nhỏ hơn 03 mét.

– Từ điểm 0 vào 60 mét của cầu, cống, đê điều, bến phà.

đ) Vị trí 5 (vị trí còn lại): Ngoài các vị trí nêu trên (bao gồm vị trí tính từ điểm 0 trở ra ngoài biển, sông).

4. Xác định vị trí đối với đất làm muối, đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ, gồm 02 vị trí:

a) Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 60 mét của đường giao thông, biển, sông, kênh, rạch.

b) Vị trí 2: Là vị trí còn lại (bao gồm vị trí đất tính từ điểm 0 trở ra ngoài sông, biển).

5.2. Xác định vị trí đối với đất phi nông nghiệp

1. Tại đô thị (các phường)

a) Đường phố, hẻm có tên trong phụ lục kèm theo Nghị quyết gồm:

– Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 30 mét.

– Vị trí 2: 30 mét tiếp theo vị trí 1.

– Vị trí 3: 30 mét tiếp theo vị trí 2.

– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

b) Hẻm chính, hẻm phụ (chưa có tên trong phụ lục kèm theo Nghị quyết);

* Hẻm chính có chiều rộng từ 3 mét trở lên:

– Vị trí 2: Từ điểm 0 vào 30 mét.

– Vị trí 3: 30 mét tiếp theo vị trí 2.

– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

* Hẻm chính có chiều rộng từ 2,0 đến dưới 3,0 mét. Hẻm phụ có chiều rộng từ 2,0 mét trở lên:

– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét.

– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

* Hẻm chính có chiều rộng từ 1,0 mét đến dưới 2,0 mét. Hẻm phụ có chiều rộng từ 1,0 trở lên:

– Vị trí 4: Từ điểm 0 vào 30 mét.

Ghi chú: Vị trí 2, vị trí 3 của hẻm chính áp dụng trong phạm vi 150 mét theo chiều sâu tính từ điểm 0 của đường phố. Ngoài phạm vi 150 mét được tính vị trí 4. Trường hợp tại phạm vi 150 mét không trọn thửa đất được tính vị trí 4 cho toàn bộ thửa đất.

c) Đối với thửa đất không tiếp giáp trực tiếp với mặt tiền đường do ngăn cách bởi kênh, rạch (có chiều rộng nhỏ hơn chiều rộng đường).

– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét.

– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

d) Vị trí 5 (vị trí còn lại) ngoài các vị trí nêu ở điểm a, b, c khoản 1 Điều này và được xác định theo địa giới hành chính phường.

2. Tại nông thôn (các xã)

a) Các thửa đất ven các đường giao thông: quốc lộ, đường tỉnh, đường phố, đường có tên, đường huyện, đường xã có mặt đường từ 3 mét trở lên (được thể hiện trong phụ lục kèm theo Nghị quyết), gồm:

– Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 30 mét.

– Vị trí 2: 30 mét tiếp theo vị trí 1.

– Vị trí 3: 30 mét tiếp theo vị trí 2.

– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

b) Đường ấp, khóm (hẻm của đường có tên) có mặt đường từ 1,0 mét đến dưới 3,0 mét, không được thể hiện trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.

– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét (đấu nối với quốc lộ, đường tỉnh, đường phố, đường có tên).

– Vị trí 4: Từ điểm 0 vào 30 mét (đấu nối với đường huyện, đường xã).

c) Đối với thửa đất không tiếp giáp trực tiếp với mặt tiền đường do ngăn cách bởi kênh, rạch (có chiều rộng nhỏ hơn chiều rộng đường).

– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét.

– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

d) Vị trí 5 (vị trí còn lại) ngoài các vị trí nêu tại điểm a, b khoản 2 Điều này và được xác định theo địa giới hành chính xã.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Song Lộc, tỉnh Vĩnh Long năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Song Lộc, tỉnh Vĩnh Long là 2.000.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Song Lộc, tỉnh Vĩnh Long năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Song Lộc, tỉnh Vĩnh Long là khoảng 318.328 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.9/5 - (1287 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?