Bảng giá đất xã Sông Mã, tỉnh Sơn La 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Sông Mã, tỉnh Sơn La

Bảng giá đất xã Sông Mã, tỉnh Sơn La năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Sơn La. Mức giá đất tại xã Sông Mã được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Sông Mã theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Sông Mã, tỉnh Sơn La

– Nghị quyết 152/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh áp dụng từ ngày 01/01/2026


3. Tra cứu bảng giá đất xã Sông Mã, tỉnh Sơn La

Bảng giá đất xã Sông Mã năm 2026

Khu vực: xã Sông Mã.

Loại đất: Đất ở, Đất TM-DV, Đất SX-KD, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.

Mức giá áp dụng: từ 12.000 đến 15.230.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Sông Mã Đường Cách mạng tháng 8
Từ ngã tư giao với đường Lý Tự Trọng - đến ngã tư giao với đường 19 tháng 5
Đất ở 15.230.000 0 0 0
Xã Sông Mã Đường Cách mạng tháng 8
Từ ngã tư giao với đường 19/5 - đến ngã ba giao với đường Nguyễn Đình Chiểu
Đất ở 14.250.000 0 0 0
Xã Sông Mã Đường Cách mạng tháng 8
Từ ngã ba Trung tâm y tế - đến ngã ba giao với đường Võ Thị Sáu
Đất ở 10.920.000 6.560.000 3.500.000 2.500.000
Xã Sông Mã Đường Cách mạng tháng 8
Từ ngã ba giao với đường Võ Thị Sáu - đến đường rẽ Lý Tự Trọng
Đất ở 11.900.000 7.140.000 3.500.000 2.500.000
Xã Sông Mã Đường Cách mạng tháng 8
Từ ngã ba giao với đường Nguyễn Đình Chiểu - đến ngã tư Ngân hàng Nông nghiệp
Đất ở 13.860.000 8.320.000 3.500.000 2.500.000
Xã Sông Mã Đường Hồ Xuân Hương
-
Đất ở 14.780.000 0 0 0
Xã Sông Mã Đường 19 tháng 5
Từ ngã tư (đèn tín hiệu giao thông) - đến Cầu Treo cũ ( hết đất nhà bà Vân Anh)
Đất ở 15.230.000 0 0 0
Xã Sông Mã Đường 19 tháng 5
Từ ngã tư (đèn tín hiệu giao thông) - đến ngã ba giao với đường Nguyễn Đình Chiểu
Đất ở 9.750.000 5.850.000 4.390.000 2.920.000
Xã Sông Mã Đường Hoàng Văn Thụ
Từ đầu cầu cứng - đến đường Cách mạng tháng 8
Đất ở 11.760.000 7.060.000 3.500.000 2.500.000
Xã Sông Mã Đường Hoàng Văn Thụ
Từ đầu cầu cứng - đến ngã tư giao với đường Mùng 8/3, Hoàng Công Chất
Đất ở 8.730.000 5.240.000 3.310.000 2.210.000
Xã Sông Mã Đường Lò Văn Giá
Từ ngã ba giáp đường 19/5 - đến ngã ba giáp đường Lý Tự Trọng
Đất ở 14.780.000 0 0 0
Xã Sông Mã Đường Lò Văn Giá
Từ ngã ba giáp đường Lý Tự Trọng - đến ngã tư cầu cứng Tổ dân phố 5
Đất ở 8.960.000 5.380.000 3.500.000 2.500.000
Xã Sông Mã Đường Lê Văn Tám
-
Đất ở 13.860.000 8.320.000 3.500.000 2.500.000
Xã Sông Mã Đường Nguyễn Đình Chiểu
Từ M21 tính từ đường Cách mạng tháng 8 - đến giáp đường Thanh niên
Đất ở 9.950.000 5.970.000 4.480.000 2.990.000
Xã Sông Mã Đường Nguyễn Đình Chiểu
Từ M21 tính từ đường Cách mạng tháng 8 - đến hết ông Hoàng Văn Thuyên (số nhà 7)
Đất ở 8.670.000 5.200.000 3.900.000 2.600.000
Xã Sông Mã Đường Nguyễn Đình Chiểu
Đoạn Từ hết đất nhà ông Hoàng Văn Thuyên (khu vực kênh thoát nước tổ dân phố 4) - đến hết đất nhà bà Lò Thị Hoa (số nhà 57)
Đất ở 7.070.000 4.250.000 3.190.000 2.130.000
Xã Sông Mã Đường Nguyễn Đình Chiểu
Từ hết đất nhà bà Hoa (Công an xã) - đến hết đất M21 đường Cách mạng Tháng Tám
Đất ở 6.090.000 3.660.000 2.750.000 1.830.000
Xã Sông Mã Phố Hai Bà Trưng
-
Đất ở 10.470.000 6.280.000 4.710.000 3.140.000
Xã Sông Mã Đường Mồng 2 tháng 9
Từ Chợ Cộng đồng - đến ngã ba bản Địa
Đất ở 8.960.000 5.380.000 4.040.000 2.690.000
Xã Sông Mã Đường Mồng 2 tháng 9
Từ ngã ba bản Địa - đến hết đất nhà ông Tòng Văn Ọ (số nhà 41)
Đất ở 5.500.000 3.300.000 2.480.000 1.650.000
Xã Sông Mã Đường Mồng 2 tháng 9
Từ vị trí tiếp giáp đất nhà ông Tòng Văn Ọ (số nhà 41) - đến hết đất nhà ông Lợi
Đất ở 4.220.000 2.530.000 1.900.000 1.270.000
Xã Sông Mã Đường Biên Hòa
Từ ngã ba Chợ cộng đồng - đến hết đất trụ sở Nhà máy nước
Đất ở 8.060.000 4.830.000 2.500.000 1.500.000
Xã Sông Mã Đường Biên Hòa
Từ hết đất trụ sở Nhà máy nước - đến cầu Nà Hin
Đất ở 6.650.000 3.990.000 2.500.000 1.500.000
Xã Sông Mã Đường Thanh Niên
Từ ngã ba giao với đường 19/5 (Đất nhà ông Thiện Hảo) - đến ngã ba giao với đường Nguyễn Đình Chiểu
Đất ở 11.000.000 0 0 0
Xã Sông Mã Đường Thanh Niên
Từ ngã ba giao với Đường Nguyễn Đình Chiểu - đến ngã ba Chợ cộng đồng
Đất ở 9.530.000 5.720.000 4.290.000 2.500.000
Xã Sông Mã Đường Nguyễn Thái Học
-
Đất ở 7.230.000 4.340.000 3.260.000 2.170.000
Xã Sông Mã Đường Võ Thị Sáu
-
Đất ở 6.290.000 3.770.000 3.500.000 2.500.000
Xã Sông Mã Đường Lý Tự Trọng
Từ M21 tính từ Quốc lộ 4G - đến hết đất Công an xã
Đất ở 8.060.000 4.830.000 3.630.000 2.420.000
Xã Sông Mã Đường Lý Tự Trọng
Từ hết đất Công an xã - đến hết đường
Đất ở 5.040.000 3.030.000 2.270.000 1.520.000
Xã Sông Mã Đường Lý Tự Trọng
Từ ngã tư Công an (từ M21 tính từ đường Cách mạng tháng 8) - đến vị trí 1 đường Lò Văn Giá
Đất ở 8.530.000 0 0 0
Xã Sông Mã Đường Lê Hồng Phong
Từ đất Trung tâm y tế huyện cũ - đến giáp đất nhà ông Lê Hữu Ngọc
Đất ở 9.950.000 5.970.000 3.500.000 2.500.000
Xã Sông Mã Đường Lê Hồng Phong
Từ đường vào Tổ Cảnh sát PCCC và CNCH khu vực Sông Mã - đến đất nghĩa trang liệt sỹ huyện cũ
Đất ở 6.000.000 3.600.000 2.500.000 1.500.000
Xã Sông Mã Đường Lê Hồng Phong
Từ hết đất cây xăng Anh Trang - đến đường vào Tổ Cảnh sát PCCC và CNCH khu vực Sông Mã
Đất ở 7.000.000 4.200.000 2.500.000 1.500.000
Xã Sông Mã Đường Lê Hồng Phong
Từ đất nhà ông Lê Hữu Ngọc - đến hết đất cây xăng Anh Trang
Đất ở 6.300.000 3.780.000 2.840.000 1.890.000
Xã Sông Mã Phố Nguyễn Du (từ UBND thị trấn Sông Mã (cũ) đến nhà văn hóa tổ dân phố 4 và từ đầu nhà ông Nguyễn Mạnh Hà đến điểm cuối là nhà ông Dương Quốc Viên)
Từ UBND thị trấn Sông Mã (cũ) - đến nhà văn hóa tổ dân phố 4
Đất ở 9.810.000 0 0 0
Xã Sông Mã Phố Nguyễn Du (từ UBND thị trấn Sông Mã (cũ) đến nhà văn hóa tổ dân phố 4 và từ đầu nhà ông Nguyễn Mạnh Hà đến điểm cuối là nhà ông Dương Quốc Viên)
Từ đầu nhà ông Nguyễn Mạnh Hà - đến điểm cuối là nhà ông Dương Quốc Viên
Đất ở 5.380.000 0 0 0
Xã Sông Mã Phố Nguyễn Du (từ UBND thị trấn Sông Mã (cũ) đến nhà văn hóa tổ dân phố 4 và từ đầu nhà ông Nguyễn Mạnh Hà đến điểm cuối là nhà ông Dương Quốc Viên)
Từ đầu cầu cứng tổ dân phố 5 - đến vị trí 1 đường Lê Hồng Phong và vị trí 1 đường Lò Văn Giá
Đất ở 9.470.000 0 0 0
Xã Sông Mã Đường Quốc lộ 4G
Đoạn đường từ đất nghĩa trang liệt sỹ huyện hướng đi Sơn La - đến hết địa phận Tổ dân phố 7, xã Sông Mã
Đất ở 4.000.000 2.400.000 1.800.000 1.200.000
Xã Sông Mã Đường 8/3
Từ ngã 3 (giữa đường Hoàng Văn Thụ và đường 8/3) - đến hết đất Chi cục Thuế
Đất ở 7.800.000 3.600.000 2.700.000 1.800.000
Xã Sông Mã Đường 8/3
Từ giáp đất Chi cục Thuế - đến hết đất nhà bà Nguyễn Thị Lan
Đất ở 5.850.000 2.700.000 2.030.000 1.350.000
Xã Sông Mã Đường 8/3
Từ giáp đất nhà bà Nguyễn Thị Lan - đến hết địa phận tổ dân phố 8 (hướng đi xã Huổi Một cũ)
Đất ở 3.600.000 1.800.000 1.350.000 900.000
Xã Sông Mã Đường Hoàng Công Chất
Từ ngã 3 (giữa đường Hoàng Văn Thụ và đường 8/3) - đến hết đất ao Tiểu đoàn cũ
Đất ở 6.930.000 4.160.000 2.840.000 1.890.000
Xã Sông Mã Đường Hoàng Công Chất
Từ hết đất ao Tiểu đoàn cũ (hướng đi xã Mường Lầm cũ) - đến đường lên trường mầm non Sao Mai
Đất ở 6.360.000 3.820.000 2.610.000 1.740.000
Xã Sông Mã Đường Hoàng Công Chất
Từ đường lên trường mầm non Sao Mai - đến hết đất tổ dân phố 11 (đến giáp đất nhà ông Lò Văn Tiện)
Đất ở 2.100.000 1.260.000 950.000 630.000
Xã Sông Mã Đường Tỉnh lộ 113
Từ cầu Nà Hin - đến hết đất Trung tâm giáo dục thường xuyên
Đất ở 840.000 510.000 380.000 260.000
Xã Sông Mã Đường Tỉnh lộ 113
Từ hết đất Trung tâm giáo dục thường xuyên - đến đường vào bản Co Phường và đoạn từ hết đất nhà ông Phanh (Ngoan) đến hết đất bản Phòng Sài
Đất ở 270.000 210.000 160.000 140.000
Xã Sông Mã Đường Tỉnh lộ 113
Từ M21 hướng đi Nà Hin - Phòng Sài - đến hết đất nhà ông Phanh (Ngoan)
Đất ở 920.000 560.000 420.000 280.000
Xã Sông Mã Đường Tỉnh lộ 113
Các bản khác còn lại trên đường Tỉnh lộ 113 -
Đất ở 140.000 110.000 100.000 90.000
Xã Sông Mã Quốc lộ 12 (Sông Mã - Bó Sinh)
Đoạn đường thuộc địa phận tổ dân phố 11 (từ đất nhà ông Lò Văn Tiện) - đến hết địa giới xã Sông Mã
Đất ở 250.000 200.000 150.000 130.000
Xã Sông Mã Phố Hoàng Quốc Việt
từ ngã ba Viện Kiểm sát (từ M21 tính từ đường Cách mạng tháng 8) - đến, giáp vị trí 1 đường Lò Văn Giá)
Đất ở 3.990.000 2.400.000 1.800.000 1.200.000
Xã Sông Mã Trục đường giao thông chính; khu dân cư
Từ M21 giao với đường Cách mạng tháng 8 (Nhà bà Cầm Thị Ngọc Yến) - đến hết nhà ông Tường Thế Tá (số nhà 20)
Đất ở 3.410.000 2.040.000 1.540.000 1.020.000
Xã Sông Mã Đường Lê Văn Lương
Từ ngã ba xăng dầu TDP 11 (từ M21 tính từ đường Cách mạng tháng 8) - đến hết đất nhà ông Trần Văn Tiến số nhà 20)
Đất ở 3.410.000 2.040.000 1.540.000 1.020.000
Xã Sông Mã Đường Chu Văn An
Từ nhà ông Lường Văn Thuông (từ M21 tính từ đường Cách mạng tháng 8) - đến hết đất nhà ông Đỗ Ngọc Thảo)
Đất ở 3.990.000 2.400.000 1.800.000 1.200.000
Xã Sông Mã Đường Chu Văn An
Đường lên trường PTTH (từ mét 21 tính từ đường Lê Văn Tám) - đến hết nhà ông Lò Văn Chính)
Đất ở 3.920.000 2.360.000 1.770.000 1.180.000
Xã Sông Mã Phố Đào Tấn
từ nhà ông Biên (từ M21 tính từ đường Cách mạngT8) - đến vị trí 1 đường Thanh Niên.
Đất ở 5.000.000 3.000.000 1.800.000 1.080.000
Xã Sông Mã Phố Bến Phà
Đường từ đất trường Mầm Non (từ M21 tính từ đường Lê Văn Tám) - đến vị trí 1 đường Thanh Niên)
Đất ở 3.060.000 1.840.000 1.380.000 920.000
Xã Sông Mã Trục đường giao thông chính; khu dân cư
Từ nhà ông Hồng (Tính từ M21 đường Hoàng Văn Thụ - đến hết đất kho Công ty thương nghiệp cũ)
Đất ở 3.530.000 2.130.000 1.590.000 1.070.000
Xã Sông Mã Phố Nguyễn Lương Bằng
từ vị trí tiếp giáp đất nhà ông Lò Văn Nghĩa (số nhà 90) - đến đường Thanh Niên
Đất ở 2.940.000 1.770.000 1.330.000 890.000
Xã Sông Mã Phố Lý Thường Kiệt
từ vị trí tiếp giáp đất nhà ông Lê Duy Ninh (số nhà 80) - đến đường Thanh niên
Đất ở 2.940.000 1.770.000 1.330.000 890.000
Xã Sông Mã Phố Ngô Gia Tự
Từ vị trí tiếp giáp đất nhà ông Khổng Văn Tạo (số nhà 70) - đến đường Thanh niên
Đất ở 2.940.000 1.770.000 1.330.000 890.000
Xã Sông Mã Phố Kim Đồng
từ vị trí tiếp giáp đất Bưu điện - đến hết đất nhà ông Hùng
Đất ở 2.940.000 1.770.000 1.330.000 890.000
Xã Sông Mã Trục đường giao thông chính; khu dân cư
Từ vị trí tiếp giáp đất nhà ông Nguyễn Tiến Dũng (số nhà 19) - đến hết đất nhà ông Dương Văn Quảng
Đất ở 2.360.000 1.410.000 1.070.000 710.000
Xã Sông Mã Trục đường giao thông chính; khu dân cư
Từ hết đất Trạm y tế thị trấn Sông Mã cũ (nay thuộc xã Sông Mã) - đến hết đất bể bơi (ông Chuyển) và đường rẽ từ đường Hoàng Công Chất đến ngã 3 nhà bà Vũ Thị Thanh Hải
Đất ở 530.000 320.000 250.000 160.000
Xã Sông Mã Trục đường giao thông chính; khu dân cư
Từ hết đất bể bơi (ông Chuyển) - đến hết đất nhà ông Anh (Hương)
Đất ở 420.000 260.000 190.000 130.000
Xã Sông Mã Trục đường giao thông chính; khu dân cư
Từ ngã tư giao giữa đường Hoàng Công Chất với đường 08/3 - đến ngã ba rẽ vào nhà hàng Sinh Thái
Đất ở 2.500.000 1.500.000 900.000 540.000
Xã Sông Mã Trục đường giao thông chính; khu dân cư
Từ hết đất Nhà hàng sinh thái - đến Nghĩa trang nhân dân
Đất ở 1.500.000 900.000 540.000 320.000
Xã Sông Mã Quy hoạch chi tiết xây dựng tỉ lệ 1/500 khu phía tây Sông Mã- thị trấn Sông Mã (Khu 6 và Khu 9) cũ (nay thuộc xã Sông Mã) - Khu đô thị phía Tây Sông Mã
Đường Hùng Vương -
Đất ở 10.400.000 0 0 0
Xã Sông Mã Quy hoạch chi tiết xây dựng tỉ lệ 1/500 khu phía tây Sông Mã- thị trấn Sông Mã (Khu 6 và Khu 9) cũ (nay thuộc xã Sông Mã) - Khu đô thị phía Tây Sông Mã
Đường Lê Thái Tông -
Đất ở 7.270.000 0 0 0
Xã Sông Mã Quy hoạch chi tiết xây dựng tỉ lệ 1/500 khu phía tây Sông Mã- thị trấn Sông Mã (Khu 6 và Khu 9) cũ (nay thuộc xã Sông Mã) - Khu đô thị phía Tây Sông Mã
Phố Phạm Văn Đồng -
Đất ở 5.690.000 0 0 0
Xã Sông Mã Quy hoạch chi tiết xây dựng tỉ lệ 1/500 khu phía tây Sông Mã- thị trấn Sông Mã (Khu 6 và Khu 9) cũ (nay thuộc xã Sông Mã) - Khu đô thị phía Tây Sông Mã
Phố Lý Nam Đế -
Đất ở 3.850.000 0 0 0
Xã Sông Mã Quy hoạch chi tiết xây dựng tỉ lệ 1/500 khu phía tây Sông Mã- thị trấn Sông Mã (Khu 6 và Khu 9) cũ (nay thuộc xã Sông Mã) - Khu đô thị phía Tây Sông Mã
Đường Nguyễn Huệ -
Đất ở 7.080.000 0 0 0
Xã Sông Mã Quy hoạch chi tiết xây dựng tỉ lệ 1/500 khu phía tây Sông Mã- thị trấn Sông Mã (Khu 6 và Khu 9) cũ (nay thuộc xã Sông Mã) - Khu đô thị phía Tây Sông Mã
Phố An Dương Vương -
Đất ở 3.510.000 0 0 0
Xã Sông Mã Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu đô thị Hưng Mai - Thị trấn Sông Mã cũ (nay thuộc xã Sông Mã) - Khu đô thị phía Tây Sông Mã
Đường Hùng Vương -
Đất ở 10.400.000 0 0 0
Xã Sông Mã Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu đô thị Hưng Mai - Thị trấn Sông Mã cũ (nay thuộc xã Sông Mã) - Khu đô thị phía Tây Sông Mã
Võ Nguyên Giáp -
Đất ở 10.400.000 0 0 0
Xã Sông Mã Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu đô thị Hưng Mai - Thị trấn Sông Mã cũ (nay thuộc xã Sông Mã) - Khu đô thị phía Tây Sông Mã
Đường quy hoạch 13,5 m -
Đất ở 7.500.000 0 0 0
Xã Sông Mã Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu đô thị Hưng Mai - Thị trấn Sông Mã cũ (nay thuộc xã Sông Mã) - Khu đô thị phía Tây Sông Mã
Đường quy hoạch 11,5 m -
Đất ở 6.000.000 0 0 0
Xã Sông Mã Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu đô thị Hưng Mai - Thị trấn Sông Mã cũ (nay thuộc xã Sông Mã) - Khu đô thị phía Tây Sông Mã
Đường quy hoạch 7,5 m -
Đất ở 4.000.000 0 0 0
Xã Sông Mã Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu đô thị Hưng Mai - Thị trấn Sông Mã cũ (nay thuộc xã Sông Mã) - Khu đô thị phía Tây Sông Mã
Đường quy hoạch 6,5 m -
Đất ở 3.500.000 0 0 0
Xã Sông Mã Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu đô thị Hưng Mai - Thị trấn Sông Mã cũ (nay thuộc xã Sông Mã) - Khu đô thị phía Tây Sông Mã
Đường quy hoạch 5,5 m -
Đất ở 3.000.000 0 0 0
Xã Sông Mã Đường Cách mạng tháng 8
Từ ngã tư giao với đường Lý Tự Trọng - đến ngã tư giao với đường 19 tháng 5
Đất TM-DV 12.325.000 0 0 0
Xã Sông Mã Đường Cách mạng tháng 8
Từ ngã tư giao với đường 19/5 - đến ngã ba giao với đường Nguyễn Đình Chiểu
Đất TM-DV 11.535.000 0 0 0
Xã Sông Mã Đường Cách mạng tháng 8
Từ ngã ba Trung tâm y tế - đến ngã ba giao với đường Võ Thị Sáu
Đất TM-DV 8.840.000 5.305.000 3.980.000 2.655.000
Xã Sông Mã Đường Cách mạng tháng 8
Từ ngã ba giao với đường Võ Thị Sáu - đến đường rẽ Lý Tự Trọng
Đất TM-DV 9.640.000 5.780.000 4.335.000 2.890.000
Xã Sông Mã Đường Cách mạng tháng 8
Từ ngã ba giao với đường Nguyễn Đình Chiểu - đến ngã tư Ngân hàng Nông nghiệp
Đất TM-DV 11.220.000 6.735.000 5.050.000 3.370.000
Xã Sông Mã Đường Hồ Xuân Hương
-
Đất TM-DV 11.960.000 0 0 0
Xã Sông Mã Đường 19 tháng 5
Từ ngã tư (đèn tín hiệu giao thông) - đến Cầu Treo cũ ( hết đất nhà bà Vân Anh)
Đất TM-DV 12.325.000 0 0 0
Xã Sông Mã Đường 19 tháng 5
Từ ngã tư (đèn tín hiệu giao thông) - đến ngã ba giao với đường Nguyễn Đình Chiểu
Đất TM-DV 7.890.000 4.735.000 3.555.000 2.365.000
Xã Sông Mã Đường Hoàng Văn Thụ
Từ đầu cầu cứng - đến đường Cách mạng tháng 8
Đất TM-DV 9.520.000 5.715.000 4.285.000 2.860.000
Xã Sông Mã Đường Hoàng Văn Thụ
Từ đầu cầu cứng - đến ngã tư giao với đường Mùng 8/3, Hoàng Công Chất
Đất TM-DV 6.545.000 3.930.000 2.680.000 1.785.000
Xã Sông Mã Đường Lò Văn Giá
Từ ngã ba giáp đường 19/5 - đến ngã ba giáp đường Lý Tự Trọng
Đất TM-DV 11.960.000 0 0 0
Xã Sông Mã Đường Lò Văn Giá
Từ ngã ba giáp đường Lý Tự Trọng - đến ngã tư cầu cứng Tổ dân phố 5
Đất TM-DV 7.260.000 4.355.000 3.265.000 2.180.000
Xã Sông Mã Đường Lê Văn Tám
-
Đất TM-DV 11.220.000 6.735.000 5.050.000 3.370.000
Xã Sông Mã Đường Nguyễn Đình Chiểu
Từ M21 tính từ đường Cách mạng tháng 8 - đến giáp đường Thanh niên
Đất TM-DV 8.050.000 4.830.000 3.625.000 2.415.000
Xã Sông Mã Đường Nguyễn Đình Chiểu
Từ M21 tính từ đường Cách mạng tháng 8 - đến hết ông Hoàng Văn Thuyên (số nhà 7)
Đất TM-DV 7.370.000 4.420.000 3.315.000 2.210.000
Xã Sông Mã Đường Nguyễn Đình Chiểu
Đoạn Từ hết đất nhà ông Hoàng Văn Thuyên (khu vực kênh thoát nước tổ dân phố 4) - đến hết đất nhà bà Lò Thị Hoa (số nhà 57)
Đất TM-DV 5.730.000 3.435.000 2.576.000 1.720.000
Xã Sông Mã Đường Nguyễn Đình Chiểu
Từ hết đất nhà bà Hoa (Công an xã) - đến hết đất M21 đường Cách mạng Tháng Tám
Đất TM-DV 4.930.000 2.960.000 2.220.000 1.480.000
Xã Sông Mã Phố Hai Bà Trưng
-
Đất TM-DV 8.900.000 5.340.000 4.005.000 2.670.000
Xã Sông Mã Đường Mồng 2 tháng 9
Từ Chợ Cộng đồng - đến ngã ba bản Địa
Đất TM-DV 7.260.000 4.355.000 3.265.000 2.180.000
Xã Sông Mã Đường Mồng 2 tháng 9
Từ ngã ba bản Địa - đến hết đất nhà ông Tòng Văn Ọ (số nhà 41)
Đất TM-DV 4.675.000 2.805.000 2.110.000 1.405.000
Xã Sông Mã Đường Mồng 2 tháng 9
Từ vị trí tiếp giáp đất nhà ông Tòng Văn Ọ (số nhà 41) - đến hết đất nhà ông Lợi
Đất TM-DV 3.590.000 2.160.000 1.615.000 1.080.000
Xã Sông Mã Đường Biên Hòa
Từ ngã ba Chợ cộng đồng - đến hết đất trụ sở Nhà máy nước
Đất TM-DV 6.520.000 3.910.000 2.935.000 1.955.000
Xã Sông Mã Đường Biên Hòa
Từ hết đất trụ sở Nhà máy nước - đến cầu Nà Hin
Đất TM-DV 5.390.000 3.230.000 2.425.000 1.615.000
Xã Sông Mã Đường Thanh Niên
Từ ngã ba giao với đường 19/5 (Đất nhà ông Thiện Hảo) - đến ngã ba giao với đường Nguyễn Đình Chiểu
Đất TM-DV 8.900.000 0 0 0
Xã Sông Mã Đường Thanh Niên
Từ ngã ba giao với Đường Nguyễn Đình Chiểu - đến ngã ba Chợ cộng đồng
Đất TM-DV 8.110.000 4.865.000 3.650.000 2.435.000
Xã Sông Mã Đường Nguyễn Thái Học
-
Đất TM-DV 5.850.000 3.520.000 2.635.000 1.755.000
Xã Sông Mã Đường Võ Thị Sáu
-
Đất TM-DV 5.095.000 3.055.000 2.295.000 1.530.000
Xã Sông Mã Đường Lý Tự Trọng
Từ M21 tính từ Quốc lộ 4G - đến hết đất Công an xã
Đất TM-DV 6.520.000 3.910.000 2.935.000 1.955.000
Xã Sông Mã Đường Lý Tự Trọng
Từ hết đất Công an xã - đến hết đường
Đất TM-DV 4.080.000 2.450.000 1.840.000 1.225.000
Xã Sông Mã Đường Lý Tự Trọng
Từ ngã tư Công an (từ M21 tính từ đường Cách mạng tháng 8) - đến vị trí 1 đường Lò Văn Giá
Đất TM-DV 7.255.000 0 0 0
Xã Sông Mã Đường Lê Hồng Phong
Từ đất Trung tâm y tế huyện cũ - đến giáp đất nhà ông Lê Hữu Ngọc
Đất TM-DV 8.050.000 4.830.000 3.625.000 2.415.000
Xã Sông Mã Đường Lê Hồng Phong
Từ đường vào Tổ Cảnh sát PCCC và CNCH khu vực Sông Mã - đến đất nghĩa trang liệt sỹ huyện cũ
Đất TM-DV 5.100.000 3.060.000 2.295.000 1.530.000
Xã Sông Mã Đường Lê Hồng Phong
Từ hết đất cây xăng Anh Trang - đến đường vào Tổ Cảnh sát PCCC và CNCH khu vực Sông Mã
Đất TM-DV 5.950.000 3.570.000 2.680.000 1.785.000
Xã Sông Mã Đường Lê Hồng Phong
Từ đất nhà ông Lê Hữu Ngọc - đến hết đất cây xăng Anh Trang
Đất TM-DV 5.100.000 3.060.000 2.295.000 1.530.000
Xã Sông Mã Phố Nguyễn Du (từ UBND thị trấn Sông Mã (cũ) đến nhà văn hóa tổ dân phố 4 và từ đầu nhà ông Nguyễn Mạnh Hà đến điểm cuối là nhà ông Dương Quốc Viên)
Từ UBND thị trấn Sông Mã (cũ) - đến nhà văn hóa tổ dân phố 4
Đất TM-DV 7.255.000 0 0 0
Xã Sông Mã Phố Nguyễn Du (từ UBND thị trấn Sông Mã (cũ) đến nhà văn hóa tổ dân phố 4 và từ đầu nhà ông Nguyễn Mạnh Hà đến điểm cuối là nhà ông Dương Quốc Viên)
Từ đầu nhà ông Nguyễn Mạnh Hà - đến điểm cuối là nhà ông Dương Quốc Viên
Đất TM-DV 7.255.000 0 0 0
Xã Sông Mã Phố Nguyễn Du (từ UBND thị trấn Sông Mã (cũ) đến nhà văn hóa tổ dân phố 4 và từ đầu nhà ông Nguyễn Mạnh Hà đến điểm cuối là nhà ông Dương Quốc Viên)
Từ đầu cầu cứng tổ dân phố 5 - đến vị trí 1 đường Lê Hồng Phong và vị trí 1 đường Lò Văn Giá
Đất TM-DV 8.050.000 0 0 0
Xã Sông Mã Đường Quốc lộ 4G
Đoạn đường từ đất nghĩa trang liệt sỹ huyện hướng đi Sơn La - đến hết địa phận Tổ dân phố 7, xã Sông Mã
Đất TM-DV 3.400.000 2.040.000 1.530.000 1.020.000
Xã Sông Mã Đường 8/3
Từ ngã 3 (giữa đường Hoàng Văn Thụ và đường 8/3) - đến hết đất Chi cục Thuế
Đất TM-DV 6.630.000 3.060.000 2.295.000 1.530.000
Xã Sông Mã Đường 8/3
Từ giáp đất Chi cục Thuế - đến hết đất nhà bà Nguyễn Thị Lan
Đất TM-DV 4.975.000 2.295.000 1.730.000 1.150.000
Xã Sông Mã Đường 8/3
Từ giáp đất nhà bà Nguyễn Thị Lan - đến hết địa phận tổ dân phố 8 (hướng đi xã Huổi Một cũ)
Đất TM-DV 3.060.000 1.530.000 1.150.000 765.000
Xã Sông Mã Đường Hoàng Công Chất
Từ ngã 3 (giữa đường Hoàng Văn Thụ và đường 8/3) - đến hết đất ao Tiểu đoàn cũ
Đất TM-DV 5.610.000 3.370.000 2.295.000 1.530.000
Xã Sông Mã Đường Hoàng Công Chất
Từ hết đất ao Tiểu đoàn cũ (hướng đi xã Mường Lầm cũ) - đến đường lên trường mầm non Sao Mai
Đất TM-DV 5.145.000 3.086.000 2.110.000 1.405.000
Xã Sông Mã Đường Hoàng Công Chất
Từ đường lên trường mầm non Sao Mai - đến hết đất tổ dân phố 11 (đến giáp đất nhà ông Lò Văn Tiện)
Đất TM-DV 1.700.000 1.020.000 765.000 510.000
Xã Sông Mã Đường Tỉnh lộ 113
Từ cầu Nà Hin - đến hết đất Trung tâm giáo dục thường xuyên
Đất TM-DV 680.000 410.000 310.000 205.000
Xã Sông Mã Đường Tỉnh lộ 113
Từ hết đất Trung tâm giáo dục thường xuyên - đến đường vào bản Co Phường và đoạn từ hết đất nhà ông Phanh (Ngoan) đến hết đất bản Phòng Sài
Đất TM-DV 215.000 170.000 130.000 120.000
Xã Sông Mã Đường Tỉnh lộ 113
Từ M21 hướng đi Nà Hin - Phòng Sài - đến hết đất nhà ông Phanh (Ngoan)
Đất TM-DV 215.000 170.000 130.000 120.000
Xã Sông Mã Đường Tỉnh lộ 113
Các bản khác còn lại trên đường Tỉnh lộ 113 -
Đất TM-DV 120.000 85.000 80.000 75.000
Xã Sông Mã Quốc lộ 12 (Sông Mã - Bó Sinh)
Đoạn đường thuộc địa phận tổ dân phố 11 (từ đất nhà ông Lò Văn Tiện) - đến hết địa giới xã Sông Mã
Đất TM-DV 190.000 155.000 120.000 95.000
Xã Sông Mã Phố Hoàng Quốc Việt
từ ngã ba Viện Kiểm sát (từ M21 tính từ đường Cách mạng tháng 8) - đến, giáp vị trí 1 đường Lò Văn Giá)
Đất TM-DV 3.230.000 1.940.000 1.455.000 970.000
Xã Sông Mã Trục đường giao thông chính; khu dân cư
Từ M21 giao với đường Cách mạng tháng 8 (Nhà bà Cầm Thị Ngọc Yến) - đến hết nhà ông Tường Thế Tá (số nhà 20)
Đất TM-DV 2.755.000 1.650.000 1.245.000 825.000
Xã Sông Mã Đường Lê Văn Lương
Từ ngã ba xăng dầu TDP 11 (từ M21 tính từ đường Cách mạng tháng 8) - đến hết đất nhà ông Trần Văn Tiến số nhà 20)
Đất TM-DV 2.755.000 1.650.000 1.245.000 825.000
Xã Sông Mã Đường Chu Văn An
Từ nhà ông Lường Văn Thuông (từ M21 tính từ đường Cách mạng tháng 8) - đến hết đất nhà ông Đỗ Ngọc Thảo)
Đất TM-DV 3.230.000 1.940.000 1.455.000 970.000
Xã Sông Mã Đường Chu Văn An
Đường lên trường PTTH (từ mét 21 tính từ đường Lê Văn Tám) - đến hết nhà ông Lò Văn Chính)
Đất TM-DV 3.180.000 1.905.000 1.430.000 955.000
Xã Sông Mã Phố Đào Tấn
từ nhà ông Biên (từ M21 tính từ đường Cách mạngT8) - đến vị trí 1 đường Thanh Niên.
Đất TM-DV 3.180.000 1.905.000 1.430.000 955.000
Xã Sông Mã Phố Bến Phà
Đường từ đất trường Mầm Non (từ M21 tính từ đường Lê Văn Tám) - đến vị trí 1 đường Thanh Niên)
Đất TM-DV 2.475.000 1.490.000 1.115.000 740.000
Xã Sông Mã Trục đường giao thông chính; khu dân cư
Từ nhà ông Hồng (Tính từ M21 đường Hoàng Văn Thụ - đến hết đất kho Công ty thương nghiệp cũ)
Đất TM-DV 2.860.000 1.720.000 1.285.000 860.000
Xã Sông Mã Phố Nguyễn Lương Bằng
từ vị trí tiếp giáp đất nhà ông Lò Văn Nghĩa (số nhà 90) - đến đường Thanh Niên
Đất TM-DV 2.380.000 1.430.000 1.075.000 715.000
Xã Sông Mã Phố Lý Thường Kiệt
từ vị trí tiếp giáp đất nhà ông Lê Duy Ninh (số nhà 80) - đến đường Thanh niên
Đất TM-DV 2.380.000 1.430.000 1.075.000 715.000
Xã Sông Mã Phố Ngô Gia Tự
Từ vị trí tiếp giáp đất nhà ông Khổng Văn Tạo (số nhà 70) - đến đường Thanh niên
Đất TM-DV 2.380.000 1.430.000 1.075.000 715.000
Xã Sông Mã Phố Kim Đồng
từ vị trí tiếp giáp đất Bưu điện - đến hết đất nhà ông Hùng
Đất TM-DV 2.380.000 1.430.000 1.075.000 715.000
Xã Sông Mã Trục đường giao thông chính; khu dân cư
Từ vị trí tiếp giáp đất nhà ông Nguyễn Tiến Dũng (số nhà 19) - đến hết đất nhà ông Dương Văn Quảng
Đất TM-DV 1.905.000 1.140.000 860.000 570.000
Xã Sông Mã Trục đường giao thông chính; khu dân cư
Từ hết đất Trạm y tế thị trấn Sông Mã cũ (nay thuộc xã Sông Mã) - đến hết đất bể bơi (ông Chuyển) và đường rẽ từ đường Hoàng Công Chất đến ngã 3 nhà bà Vũ Thị Thanh Hải
Đất TM-DV 425.000 255.000 196.000 130.000
Xã Sông Mã Trục đường giao thông chính; khu dân cư
Từ hết đất bể bơi (ông Chuyển) - đến hết đất nhà ông Anh (Hương)
Đất TM-DV 340.000 205.000 155.000 105.000
Xã Sông Mã Trục đường giao thông chính; khu dân cư
Từ ngã tư giao giữa đường Hoàng Công Chất với đường 08/3 - đến ngã ba rẽ vào nhà hàng Sinh Thái
Đất TM-DV 2.130.000 1.280.000 770.000 460.000
Xã Sông Mã Trục đường giao thông chính; khu dân cư
Từ hết đất Nhà hàng sinh thái - đến Nghĩa trang nhân dân
Đất TM-DV 1.280.000 770.000 460.000 280.000
Xã Sông Mã Quy hoạch chi tiết xây dựng tỉ lệ 1/500 khu phía tây Sông Mã- thị trấn Sông Mã (Khu 6 và Khu 9) cũ (nay thuộc xã Sông Mã) - Khu đô thị phía Tây Sông Mã
Đường Hùng Vương -
Đất TM-DV 8.840.000 0 0 0
Xã Sông Mã Quy hoạch chi tiết xây dựng tỉ lệ 1/500 khu phía tây Sông Mã- thị trấn Sông Mã (Khu 6 và Khu 9) cũ (nay thuộc xã Sông Mã) - Khu đô thị phía Tây Sông Mã
Đường Lê Thái Tông -
Đất TM-DV 2.860.000 0 0 0
Xã Sông Mã Quy hoạch chi tiết xây dựng tỉ lệ 1/500 khu phía tây Sông Mã- thị trấn Sông Mã (Khu 6 và Khu 9) cũ (nay thuộc xã Sông Mã) - Khu đô thị phía Tây Sông Mã
Phố Phạm Văn Đồng -
Đất TM-DV 2.450.000 0 0 0
Xã Sông Mã Quy hoạch chi tiết xây dựng tỉ lệ 1/500 khu phía tây Sông Mã- thị trấn Sông Mã (Khu 6 và Khu 9) cũ (nay thuộc xã Sông Mã) - Khu đô thị phía Tây Sông Mã
Phố Lý Nam Đế -
Đất TM-DV 2.450.000 0 0 0
Xã Sông Mã Quy hoạch chi tiết xây dựng tỉ lệ 1/500 khu phía tây Sông Mã- thị trấn Sông Mã (Khu 6 và Khu 9) cũ (nay thuộc xã Sông Mã) - Khu đô thị phía Tây Sông Mã
Đường Nguyễn Huệ -
Đất TM-DV 5.735.000 0 0 0
Xã Sông Mã Quy hoạch chi tiết xây dựng tỉ lệ 1/500 khu phía tây Sông Mã- thị trấn Sông Mã (Khu 6 và Khu 9) cũ (nay thuộc xã Sông Mã) - Khu đô thị phía Tây Sông Mã
Phố An Dương Vương -
Đất TM-DV 2.450.000 0 0 0
Xã Sông Mã Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu đô thị Hưng Mai - Thị trấn Sông Mã cũ (nay thuộc xã Sông Mã) - Khu đô thị phía Tây Sông Mã
Đường Hùng Vương -
Đất TM-DV 8.840.000 0 0 0
Xã Sông Mã Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu đô thị Hưng Mai - Thị trấn Sông Mã cũ (nay thuộc xã Sông Mã) - Khu đô thị phía Tây Sông Mã
Võ Nguyên Giáp -
Đất TM-DV 7.735.000 0 0 0
Xã Sông Mã Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu đô thị Hưng Mai - Thị trấn Sông Mã cũ (nay thuộc xã Sông Mã) - Khu đô thị phía Tây Sông Mã
Đường quy hoạch 13,5 m -
Đất TM-DV 3.400.000 0 0 0
Xã Sông Mã Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu đô thị Hưng Mai - Thị trấn Sông Mã cũ (nay thuộc xã Sông Mã) - Khu đô thị phía Tây Sông Mã
Đường quy hoạch 11,5 m -
Đất TM-DV 2.435.000 0 0 0
Xã Sông Mã Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu đô thị Hưng Mai - Thị trấn Sông Mã cũ (nay thuộc xã Sông Mã) - Khu đô thị phía Tây Sông Mã
Đường quy hoạch 7,5 m -
Đất TM-DV 2.125.000 0 0 0
Xã Sông Mã Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu đô thị Hưng Mai - Thị trấn Sông Mã cũ (nay thuộc xã Sông Mã) - Khu đô thị phía Tây Sông Mã
Đường quy hoạch 6,5 m -
Đất TM-DV 1.955.000 0 0 0
Xã Sông Mã Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu đô thị Hưng Mai - Thị trấn Sông Mã cũ (nay thuộc xã Sông Mã) - Khu đô thị phía Tây Sông Mã
Đường quy hoạch 5,5 m -
Đất TM-DV 1.785.000 0 0 0
Xã Sông Mã Đường Cách mạng tháng 8
Từ ngã tư giao với đường Lý Tự Trọng - đến ngã tư giao với đường 19 tháng 5
Đất SX-KD 10.150.000 0 0 0
Xã Sông Mã Đường Cách mạng tháng 8
Từ ngã tư giao với đường 19/5 - đến ngã ba giao với đường Nguyễn Đình Chiểu
Đất SX-KD 9.500.000 0 0 0
Xã Sông Mã Đường Cách mạng tháng 8
Từ ngã ba Trung tâm y tế - đến ngã ba giao với đường Võ Thị Sáu
Đất SX-KD 7.280.000 4.370.000 3.280.000 2.185.000
Xã Sông Mã Đường Cách mạng tháng 8
Từ ngã ba giao với đường Võ Thị Sáu - đến đường rẽ Lý Tự Trọng
Đất SX-KD 7.935.000 4.760.000 3.570.000 2.380.000
Xã Sông Mã Đường Cách mạng tháng 8
Từ ngã ba giao với đường Nguyễn Đình Chiểu - đến ngã tư Ngân hàng Nông nghiệp
Đất SX-KD 9.240.000 5.545.000 4.160.000 2.775.000
Xã Sông Mã Đường Hồ Xuân Hương
-
Đất SX-KD 9.850.000 0 0 0
Xã Sông Mã Đường 19 tháng 5
Từ ngã tư (đèn tín hiệu giao thông) - đến Cầu Treo cũ ( hết đất nhà bà Vân Anh)
Đất SX-KD 10.150.000 0 0 0
Xã Sông Mã Đường 19 tháng 5
Từ ngã tư (đèn tín hiệu giao thông) - đến ngã ba giao với đường Nguyễn Đình Chiểu
Đất SX-KD 6.500.000 3.900.000 2.930.000 1.950.000
Xã Sông Mã Đường Hoàng Văn Thụ
Từ đầu cầu cứng - đến đường Cách mạng tháng 8
Đất SX-KD 7.840.000 4.705.000 3.530.000 2.355.000
Xã Sông Mã Đường Hoàng Văn Thụ
Từ đầu cầu cứng - đến ngã tư giao với đường Mùng 8/3, Hoàng Công Chất
Đất SX-KD 5.390.000 3.235.000 2.205.000 1.470.000
Xã Sông Mã Đường Lò Văn Giá
Từ ngã ba giáp đường 19/5 - đến ngã ba giáp đường Lý Tự Trọng
Đất SX-KD 9.850.000 0 0 0
Xã Sông Mã Đường Lò Văn Giá
Từ ngã ba giáp đường Lý Tự Trọng - đến ngã tư cầu cứng Tổ dân phố 5
Đất SX-KD 5.975.000 3.585.000 2.690.000 1.795.000
Xã Sông Mã Đường Lê Văn Tám
-
Đất SX-KD 9.240.000 5.545.000 4.160.000 2.775.000
Xã Sông Mã Đường Nguyễn Đình Chiểu
Từ M21 tính từ đường Cách mạng tháng 8 - đến giáp đường Thanh niên
Đất SX-KD 6.630.000 3.980.000 2.985.000 1.990.000
Xã Sông Mã Đường Nguyễn Đình Chiểu
Từ M21 tính từ đường Cách mạng tháng 8 - đến hết ông Hoàng Văn Thuyên (số nhà 7)
Đất SX-KD 6.070.000 3.640.000 2.730.000 1.820.000
Xã Sông Mã Đường Nguyễn Đình Chiểu
Đoạn Từ hết đất nhà ông Hoàng Văn Thuyên (khu vực kênh thoát nước tổ dân phố 4) - đến hết đất nhà bà Lò Thị Hoa (số nhà 57)
Đất SX-KD 4.715.000 2.830.000 2.125.000 1.415.000
Xã Sông Mã Đường Nguyễn Đình Chiểu
Từ hết đất nhà bà Hoa (Công an xã) - đến hết đất M21 đường Cách mạng Tháng Tám
Đất SX-KD 4.060.000 2.440.000 1.830.000 1.220.000
Xã Sông Mã Phố Hai Bà Trưng
-
Đất SX-KD 7.330.000 4.400.000 3.300.000 2.200.000
Xã Sông Mã Đường Mồng 2 tháng 9
Từ Chợ Cộng đồng - đến ngã ba bản Địa
Đất SX-KD 5.975.000 3.585.000 2.690.000 1.795.000
Xã Sông Mã Đường Mồng 2 tháng 9
Từ ngã ba bản Địa - đến hết đất nhà ông Tòng Văn Ọ (số nhà 41)
Đất SX-KD 3.850.000 2.310.000 1.740.000 1.155.000
Xã Sông Mã Đường Mồng 2 tháng 9
Từ vị trí tiếp giáp đất nhà ông Tòng Văn Ọ (số nhà 41) - đến hết đất nhà ông Lợi
Đất SX-KD 2.955.000 1.775.000 1.330.000 890.000
Xã Sông Mã Đường Biên Hòa
Từ ngã ba Chợ cộng đồng - đến hết đất trụ sở Nhà máy nước
Đất SX-KD 5.370.000 3.220.000 2.415.000 1.610.000
Xã Sông Mã Đường Biên Hòa
Từ hết đất trụ sở Nhà máy nước - đến cầu Nà Hin
Đất SX-KD 4.435.000 2.660.000 1.995.000 1.330.000
Xã Sông Mã Đường Thanh Niên
Từ ngã ba giao với đường 19/5 (Đất nhà ông Thiện Hảo) - đến ngã ba giao với đường Nguyễn Đình Chiểu
Đất SX-KD 7.330.000 0 0 0
Xã Sông Mã Đường Thanh Niên
Từ ngã ba giao với Đường Nguyễn Đình Chiểu - đến ngã ba Chợ cộng đồng
Đất SX-KD 6.675.000 4.005.000 3.005.000 2.005.000
Xã Sông Mã Đường Nguyễn Thái Học
-
Đất SX-KD 4.820.000 2.895.000 2.170.000 1.445.000
Xã Sông Mã Đường Võ Thị Sáu
-
Đất SX-KD 4.195.000 2.515.000 1.890.000 1.260.000
Xã Sông Mã Đường Lý Tự Trọng
Từ M21 tính từ Quốc lộ 4G - đến hết đất Công an xã
Đất SX-KD 5.370.000 3.220.000 2.415.000 1.610.000
Xã Sông Mã Đường Lý Tự Trọng
Từ hết đất Công an xã - đến hết đường
Đất SX-KD 3.360.000 2.020.000 1.515.000 1.010.000
Xã Sông Mã Đường Lý Tự Trọng
Từ ngã tư Công an (từ M21 tính từ đường Cách mạng tháng 8) - đến vị trí 1 đường Lò Văn Giá
Đất SX-KD 5.975.000 0 0 0
Xã Sông Mã Đường Lê Hồng Phong
Từ đất Trung tâm y tế huyện cũ - đến giáp đất nhà ông Lê Hữu Ngọc
Đất SX-KD 6.630.000 3.980.000 2.985.000 1.990.000
Xã Sông Mã Đường Lê Hồng Phong
Từ đường vào Tổ Cảnh sát PCCC và CNCH khu vực Sông Mã - đến đất nghĩa trang liệt sỹ huyện cũ
Đất SX-KD 4.200.000 2.520.000 1.890.000 1.260.000
Xã Sông Mã Đường Lê Hồng Phong
Từ hết đất cây xăng Anh Trang - đến đường vào Tổ Cảnh sát PCCC và CNCH khu vực Sông Mã
Đất SX-KD 4.900.000 2.940.000 2.205.000 1.470.000
Xã Sông Mã Đường Lê Hồng Phong
Từ đất nhà ông Lê Hữu Ngọc - đến hết đất cây xăng Anh Trang
Đất SX-KD 4.200.000 2.520.000 1.890.000 1.260.000
Xã Sông Mã Phố Nguyễn Du (từ UBND thị trấn Sông Mã (cũ) đến nhà văn hóa tổ dân phố 4 và từ đầu nhà ông Nguyễn Mạnh Hà đến điểm cuối là nhà ông Dương Quốc Viên)
Từ UBND thị trấn Sông Mã (cũ) - đến nhà văn hóa tổ dân phố 4
Đất SX-KD 5.975.000 0 0 0
Xã Sông Mã Phố Nguyễn Du (từ UBND thị trấn Sông Mã (cũ) đến nhà văn hóa tổ dân phố 4 và từ đầu nhà ông Nguyễn Mạnh Hà đến điểm cuối là nhà ông Dương Quốc Viên)
Từ đầu nhà ông Nguyễn Mạnh Hà - đến điểm cuối là nhà ông Dương Quốc Viên
Đất SX-KD 5.975.000 0 0 0
Xã Sông Mã Phố Nguyễn Du (từ UBND thị trấn Sông Mã (cũ) đến nhà văn hóa tổ dân phố 4 và từ đầu nhà ông Nguyễn Mạnh Hà đến điểm cuối là nhà ông Dương Quốc Viên)
Từ đầu cầu cứng tổ dân phố 5 - đến vị trí 1 đường Lê Hồng Phong và vị trí 1 đường Lò Văn Giá
Đất SX-KD 6.630.000 0 0 0
Xã Sông Mã Đường Quốc lộ 4G
Đoạn đường từ đất nghĩa trang liệt sỹ huyện hướng đi Sơn La - đến hết địa phận Tổ dân phố 7, xã Sông Mã
Đất SX-KD 2.800.000 1.680.000 1.260.000 840.000
Xã Sông Mã Đường 8/3
Từ ngã 3 (giữa đường Hoàng Văn Thụ và đường 8/3) - đến hết đất Chi cục Thuế
Đất SX-KD 5.460.000 2.520.000 1.890.000 1.260.000
Xã Sông Mã Đường 8/3
Từ giáp đất Chi cục Thuế - đến hết đất nhà bà Nguyễn Thị Lan
Đất SX-KD 4.095.000 1.890.000 1.425.000 945.000
Xã Sông Mã Đường 8/3
Từ giáp đất nhà bà Nguyễn Thị Lan - đến hết địa phận tổ dân phố 8 (hướng đi xã Huổi Một cũ)
Đất SX-KD 2.520.000 1.260.000 945.000 630.000
Xã Sông Mã Đường Hoàng Công Chất
Từ ngã 3 (giữa đường Hoàng Văn Thụ và đường 8/3) - đến hết đất ao Tiểu đoàn cũ
Đất SX-KD 4.620.000 2.775.000 1.890.000 1.260.000
Xã Sông Mã Đường Hoàng Công Chất
Từ hết đất ao Tiểu đoàn cũ (hướng đi xã Mường Lầm cũ) - đến đường lên trường mầm non Sao Mai
Đất SX-KD 4.235.000 2.545.000 1.740.000 1.155.000
Xã Sông Mã Đường Hoàng Công Chất
Từ đường lên trường mầm non Sao Mai - đến hết đất tổ dân phố 11 (đến giáp đất nhà ông Lò Văn Tiện)
Đất SX-KD 1.400.000 840.000 630.000 420.000
Xã Sông Mã Đường Tỉnh lộ 113
Từ cầu Nà Hin - đến hết đất Trung tâm giáo dục thường xuyên
Đất SX-KD 560.000 340.000 255.000 170.000
Xã Sông Mã Đường Tỉnh lộ 113
Từ hết đất Trung tâm giáo dục thường xuyên - đến đường vào bản Co Phường và đoạn từ hết đất nhà ông Phanh (Ngoan) đến hết đất bản Phòng Sài
Đất SX-KD 175.000 140.000 105.000 95.000
Xã Sông Mã Đường Tỉnh lộ 113
Từ M21 hướng đi Nà Hin - Phòng Sài - đến hết đất nhà ông Phanh (Ngoan)
Đất SX-KD 175.000 140.000 105.000 95.000
Xã Sông Mã Đường Tỉnh lộ 113
Các bản khác còn lại trên đường Tỉnh lộ 113 -
Đất SX-KD 95.000 80.000 75.000 70.000
Xã Sông Mã Quốc lộ 12 (Sông Mã - Bó Sinh)
Đoạn đường thuộc địa phận tổ dân phố 11 (từ đất nhà ông Lò Văn Tiện) - đến hết địa giới xã Sông Mã
Đất SX-KD 155.000 130.000 95.000 80.000
Xã Sông Mã Phố Hoàng Quốc Việt
từ ngã ba Viện Kiểm sát (từ M21 tính từ đường Cách mạng tháng 8) - đến, giáp vị trí 1 đường Lò Văn Giá)
Đất SX-KD 2.660.000 1.600.000 1.200.000 800.000
Xã Sông Mã Trục đường giao thông chính; khu dân cư
Từ M21 giao với đường Cách mạng tháng 8 (Nhà bà Cầm Thị Ngọc Yến) - đến hết nhà ông Tường Thế Tá (số nhà 20)
Đất SX-KD 2.270.000 1.360.000 1.025.000 680.000
Xã Sông Mã Đường Lê Văn Lương
Từ ngã ba xăng dầu TDP 11 (từ M21 tính từ đường Cách mạng tháng 8) - đến hết đất nhà ông Trần Văn Tiến số nhà 20)
Đất SX-KD 2.270.000 1.360.000 1.025.000 680.000
Xã Sông Mã Đường Chu Văn An
Từ nhà ông Lường Văn Thuông (từ M21 tính từ đường Cách mạng tháng 8) - đến hết đất nhà ông Đỗ Ngọc Thảo)
Đất SX-KD 2.660.000 1.600.000 1.200.000 800.000
Xã Sông Mã Đường Chu Văn An
Đường lên trường PTTH (từ mét 21 tính từ đường Lê Văn Tám) - đến hết nhà ông Lò Văn Chính)
Đất SX-KD 2.615.000 1.570.000 1.180.000 785.000
Xã Sông Mã Phố Đào Tấn
từ nhà ông Biên (từ M21 tính từ đường Cách mạngT8) - đến vị trí 1 đường Thanh Niên.
Đất SX-KD 2.615.000 1.570.000 1.180.000 785.000
Xã Sông Mã Phố Bến Phà
Đường từ đất trường Mầm Non (từ M21 tính từ đường Lê Văn Tám) - đến vị trí 1 đường Thanh Niên)
Đất SX-KD 2.040.000 1.225.000 920.000 610.000
Xã Sông Mã Trục đường giao thông chính; khu dân cư
Từ nhà ông Hồng (Tính từ M21 đường Hoàng Văn Thụ - đến hết đất kho Công ty thương nghiệp cũ)
Đất SX-KD 2.355.000 1.415.000 1.060.000 710.000
Xã Sông Mã Phố Nguyễn Lương Bằng
từ vị trí tiếp giáp đất nhà ông Lò Văn Nghĩa (số nhà 90) - đến đường Thanh Niên
Đất SX-KD 1.960.000 1.180.000 885.000 590.000
Xã Sông Mã Phố Lý Thường Kiệt
từ vị trí tiếp giáp đất nhà ông Lê Duy Ninh (số nhà 80) - đến đường Thanh niên
Đất SX-KD 1.960.000 1.180.000 885.000 590.000
Xã Sông Mã Phố Ngô Gia Tự
Từ vị trí tiếp giáp đất nhà ông Khổng Văn Tạo (số nhà 70) - đến đường Thanh niên
Đất SX-KD 1.960.000 1.180.000 885.000 590.000
Xã Sông Mã Phố Kim Đồng
từ vị trí tiếp giáp đất Bưu điện - đến hết đất nhà ông Hùng
Đất SX-KD 1.960.000 1.180.000 885.000 590.000
Xã Sông Mã Trục đường giao thông chính; khu dân cư
Từ vị trí tiếp giáp đất nhà ông Nguyễn Tiến Dũng (số nhà 19) - đến hết đất nhà ông Dương Văn Quảng
Đất SX-KD 1.570.000 940.000 710.000 470.000
Xã Sông Mã Trục đường giao thông chính; khu dân cư
Từ hết đất Trạm y tế thị trấn Sông Mã cũ (nay thuộc xã Sông Mã) - đến hết đất bể bơi (ông Chuyển) và đường rẽ từ đường Hoàng Công Chất đến ngã 3 nhà bà Vũ Thị Thanh Hải
Đất SX-KD 350.000 210.000 165.000 105.000
Xã Sông Mã Trục đường giao thông chính; khu dân cư
Từ hết đất bể bơi (ông Chuyển) - đến hết đất nhà ông Anh (Hương)
Đất SX-KD 280.000 170.000 130.000 85.000
Xã Sông Mã Trục đường giao thông chính; khu dân cư
Từ ngã tư giao giữa đường Hoàng Công Chất với đường 08/3 - đến ngã ba rẽ vào nhà hàng Sinh Thái
Đất SX-KD 1.750.000 1.050.000 630.000 380.000
Xã Sông Mã Trục đường giao thông chính; khu dân cư
Từ hết đất Nhà hàng sinh thái - đến Nghĩa trang nhân dân
Đất SX-KD 1.050.000 630.000 380.000 230.000
Xã Sông Mã Quy hoạch chi tiết xây dựng tỉ lệ 1/500 khu phía tây Sông Mã- thị trấn Sông Mã (Khu 6 và Khu 9) cũ (nay thuộc xã Sông Mã) - Khu đô thị phía Tây Sông Mã
Đường Hùng Vương -
Đất SX-KD 7.280.000 0 0 0
Xã Sông Mã Quy hoạch chi tiết xây dựng tỉ lệ 1/500 khu phía tây Sông Mã- thị trấn Sông Mã (Khu 6 và Khu 9) cũ (nay thuộc xã Sông Mã) - Khu đô thị phía Tây Sông Mã
Đường Lê Thái Tông -
Đất SX-KD 2.355.000 0 0 0
Xã Sông Mã Quy hoạch chi tiết xây dựng tỉ lệ 1/500 khu phía tây Sông Mã- thị trấn Sông Mã (Khu 6 và Khu 9) cũ (nay thuộc xã Sông Mã) - Khu đô thị phía Tây Sông Mã
Phố Phạm Văn Đồng -
Đất SX-KD 2.020.000 0 0 0
Xã Sông Mã Quy hoạch chi tiết xây dựng tỉ lệ 1/500 khu phía tây Sông Mã- thị trấn Sông Mã (Khu 6 và Khu 9) cũ (nay thuộc xã Sông Mã) - Khu đô thị phía Tây Sông Mã
Phố Lý Nam Đế -
Đất SX-KD 2.020.000 0 0 0
Xã Sông Mã Quy hoạch chi tiết xây dựng tỉ lệ 1/500 khu phía tây Sông Mã- thị trấn Sông Mã (Khu 6 và Khu 9) cũ (nay thuộc xã Sông Mã) - Khu đô thị phía Tây Sông Mã
Đường Nguyễn Huệ -
Đất SX-KD 4.730.000 0 0 0
Xã Sông Mã Quy hoạch chi tiết xây dựng tỉ lệ 1/500 khu phía tây Sông Mã- thị trấn Sông Mã (Khu 6 và Khu 9) cũ (nay thuộc xã Sông Mã) - Khu đô thị phía Tây Sông Mã
Phố An Dương Vương -
Đất SX-KD 2.020.000 0 0 0
Xã Sông Mã Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu đô thị Hưng Mai - Thị trấn Sông Mã cũ (nay thuộc xã Sông Mã) - Khu đô thị phía Tây Sông Mã
Đường Hùng Vương -
Đất SX-KD 7.280.000 0 0 0
Xã Sông Mã Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu đô thị Hưng Mai - Thị trấn Sông Mã cũ (nay thuộc xã Sông Mã) - Khu đô thị phía Tây Sông Mã
Võ Nguyên Giáp -
Đất SX-KD 6.370.000 0 0 0
Xã Sông Mã Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu đô thị Hưng Mai - Thị trấn Sông Mã cũ (nay thuộc xã Sông Mã) - Khu đô thị phía Tây Sông Mã
Đường quy hoạch 13,5 m -
Đất SX-KD 2.800.000 0 0 0
Xã Sông Mã Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu đô thị Hưng Mai - Thị trấn Sông Mã cũ (nay thuộc xã Sông Mã) - Khu đô thị phía Tây Sông Mã
Đường quy hoạch 11,5 m -
Đất SX-KD 2.005.000 0 0 0
Xã Sông Mã Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu đô thị Hưng Mai - Thị trấn Sông Mã cũ (nay thuộc xã Sông Mã) - Khu đô thị phía Tây Sông Mã
Đường quy hoạch 7,5 m -
Đất SX-KD 1.750.000 0 0 0
Xã Sông Mã Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu đô thị Hưng Mai - Thị trấn Sông Mã cũ (nay thuộc xã Sông Mã) - Khu đô thị phía Tây Sông Mã
Đường quy hoạch 6,5 m -
Đất SX-KD 1.610.000 0 0 0
Xã Sông Mã Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu đô thị Hưng Mai - Thị trấn Sông Mã cũ (nay thuộc xã Sông Mã) - Khu đô thị phía Tây Sông Mã
Đường quy hoạch 5,5 m -
Đất SX-KD 1.470.000 0 0 0
Xã Sông Mã Xã Sông Mã
Đất chuyên trồng lúa (lúa hai vụ) -
Đất trồng lúa 65.000 0 0 0
Xã Sông Mã Xã Sông Mã
Đất trồng lúa còn lại (lúa một vụ, lúa nương) -
Đất trồng lúa 50.000 0 0 0
Xã Sông Mã Xã Sông Mã
-
Đất trồng cây hàng năm 54.000 0 0 0
Xã Sông Mã Xã Sông Mã
-
Đất trồng cây lâu năm 54.000 0 0 0
Xã Sông Mã Xã Sông Mã
-
Đất nuôi trồng thủy sản 65.000 0 0 0
Xã Sông Mã Xã Sông Mã
-
Đất rừng sản xuất 12.000 0 0 0
Xã Sông Mã Xã Sông Mã
-
Đất rừng phòng hộ 12.000 0 0 0
Xã Sông Mã Xã Sông Mã
-
Đất rừng đặc dụng 12.000 0 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Sông Mã Đường Cách mạng tháng 8
Từ ngã tư giao với đường Lý Tự Trọng - đến ngã tư giao với đường 19 tháng 5
Đất ở 15.230.000 0 0 0
Xã Sông Mã Đường Cách mạng tháng 8
Từ ngã tư giao với đường 19/5 - đến ngã ba giao với đường Nguyễn Đình Chiểu
Đất ở 14.250.000 0 0 0
Xã Sông Mã Đường Cách mạng tháng 8
Từ ngã ba Trung tâm y tế - đến ngã ba giao với đường Võ Thị Sáu
Đất ở 10.920.000 6.560.000 3.500.000 2.500.000
Xã Sông Mã Đường Cách mạng tháng 8
Từ ngã ba giao với đường Võ Thị Sáu - đến đường rẽ Lý Tự Trọng
Đất ở 11.900.000 7.140.000 3.500.000 2.500.000
Xã Sông Mã Đường Cách mạng tháng 8
Từ ngã ba giao với đường Nguyễn Đình Chiểu - đến ngã tư Ngân hàng Nông nghiệp
Đất ở 13.860.000 8.320.000 3.500.000 2.500.000
Xã Sông Mã Đường Hồ Xuân Hương
-
Đất ở 14.780.000 0 0 0
Xã Sông Mã Đường 19 tháng 5
Từ ngã tư (đèn tín hiệu giao thông) - đến Cầu Treo cũ ( hết đất nhà bà Vân Anh)
Đất ở 15.230.000 0 0 0
Xã Sông Mã Đường 19 tháng 5
Từ ngã tư (đèn tín hiệu giao thông) - đến ngã ba giao với đường Nguyễn Đình Chiểu
Đất ở 9.750.000 5.850.000 4.390.000 2.920.000
Xã Sông Mã Đường Hoàng Văn Thụ
Từ đầu cầu cứng - đến đường Cách mạng tháng 8
Đất ở 11.760.000 7.060.000 3.500.000 2.500.000
Xã Sông Mã Đường Hoàng Văn Thụ
Từ đầu cầu cứng - đến ngã tư giao với đường Mùng 8/3, Hoàng Công Chất
Đất ở 8.730.000 5.240.000 3.310.000 2.210.000
Xã Sông Mã Đường Lò Văn Giá
Từ ngã ba giáp đường 19/5 - đến ngã ba giáp đường Lý Tự Trọng
Đất ở 14.780.000 0 0 0
Xã Sông Mã Đường Lò Văn Giá
Từ ngã ba giáp đường Lý Tự Trọng - đến ngã tư cầu cứng Tổ dân phố 5
Đất ở 8.960.000 5.380.000 3.500.000 2.500.000
Xã Sông Mã Đường Lê Văn Tám
-
Đất ở 13.860.000 8.320.000 3.500.000 2.500.000
Xã Sông Mã Đường Nguyễn Đình Chiểu
Từ M21 tính từ đường Cách mạng tháng 8 - đến giáp đường Thanh niên
Đất ở 9.950.000 5.970.000 4.480.000 2.990.000
Xã Sông Mã Đường Nguyễn Đình Chiểu
Từ M21 tính từ đường Cách mạng tháng 8 - đến hết ông Hoàng Văn Thuyên (số nhà 7)
Đất ở 8.670.000 5.200.000 3.900.000 2.600.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Sông Mã

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Sơn La mới nhất

Bảng giá đất xã Sông Mã, tỉnh Sơn La 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Sông Mã, tỉnh Sơn La 2026

4. Thông tin xã Sông Mã, tỉnh Sơn La

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Sông Mã, Xã Nà Nghịu (tổng 2 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Sông Mã theo Nghị quyết số 1681/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Sông Mã có diện tích tự nhiên 105,99 km² với quy mô dân số 26.179 người, mật độ dân cư đạt 247 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Sông Mã được đặt tại Tổ dân phố 5, xã Sông Mã, tỉnh Sơn La, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Sông Mã không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Sơn La, Xã Sông Mã là một trong tổng số 75 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 67 xã và 8 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Sông Mã, Tỉnh Sơn La - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Sơn La

1. Căn cứ vào khả năng sinh lợi, khoảng cách của các thửa đất tới đường, phố và điều kiện cơ sở hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, kinh doanh và cung cấp dịch vụ, các vị trí được xác định theo nguyên tắc: vị trí 1 tiếp giáp trục đường có tên trong bảng giá đất có khả năng sinh lợi và điều kiện cơ sở hạ tầng thuận lợi hơn các vị trí tiếp theo, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4, vị trí 5 theo thứ tự khả năng sinh lợi và điều kiện cơ sở hạ tầng kém thuận lợi hơn:

a) Vị trí của các thửa đất được xác định như sau:

  • Vị trí 1: áp dụng đối với thửa đất có một cạnh (mặt) tiếp giáp với đường (phố) đã được quy định giá đất trong bảng giá đất (sau đây gọi là trục đường chính) ban hành kèm theo Nghị quyết này.
  • Vị trí 2: áp dụng đối với thửa đất có một cạnh (mặt) tiếp giáp với ngõ đi ra trực tiếp với trục đường chính và có chiều rộng ngõ lớn hơn hoặc bằng (≥) 6,5 mét trở lên.
  • Vị trí 3: áp dụng đối với thửa đất có một cạnh (mặt) tiếp giáp với ngõ đi ra trực tiếp với trục đường chính và có chiều rộng ngõ từ 5,5 mét đến dưới 6,5 mét hoặc thửa đất có một cạnh (mặt) tiếp giáp có chiều rộng ngách lớn hơn hoặc bằng (≥) 6,5 mét.
  • Vị trí 4: áp dụng đối với thửa đất có một cạnh (mặt) tiếp giáp với ngõ đi ra trực tiếp với trục đường chính có chiều rộng ngõ từ 2,5 mét đến dưới 5,5 mét hoặc thửa đất có một cạnh (mặt) tiếp giáp ngách có chiều rộng từ 5,5 mét đến dưới 6,5 mét hoặc thửa đất có một cạnh (mặt) tiếp giáp hẻm có chiều rộng lớn hơn hoặc bằng (≥) 6,5 mét.
  • Vị trí 5: các thửa đất còn lại.

b) Cách xác định ngõ, ngách, hẻm

  • Ngõ là đường đi lại trong cụm dân cư, có ít nhất một đầu thông ra đường trục chính.
  • Ngách là đường đi lại trong cụm dân cư có một đầu thông ra ngõ, không trực tiếp thông ra đường trục chính.
  • Hẻm là đường nối sau ngách.

c) Cách xác định chiều rộng của ngõ, ngách, hẻm

  • Chiều rộng bao gồm chiều rộng của lòng đường (mặt đường), vỉa hè, rãnh thoát nước; trường hợp không có vỉa hè hoặc rãnh thoát nước thì chiều rộng được tính đến hết mép của ngõ, ngách, hẻm.
  • Cách đo chiều rộng của ngõ, ngách, hẻm không đồng đều thì chiều rộng được xác định bằng mặt cắt ngang nhỏ nhất tính từ đầu ngõ, ngách, hẻm đến thửa đất.

2. Đối với thửa đất có nhiều cách xác định theo các vị trí do có khả năng lưu thông với nhiều tuyến đường thì giá đất được xác định theo vị trí có giá đất cao nhất.

3. Đối với các thửa đất có cốt cao độ bình quân chênh lệch (cao hơn hoặc thấp hơn so với mặt đường tiếp giáp) 1,5 mét trở lên thì giá đất giảm trừ 30% so với giá đất thửa đất đã xác định vị trí, tuyến đường theo nguyên tắc quy định khoản 1, khoản 2 Điều này.

4. Trường hợp các vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4, vị trí 5 có kết cấu mặt đường là đường đất thì giá đất được xác định bằng 70% so với giá đất của cùng vị trí tương ứng đã quy định trong bảng giá đất.

5. Đối với thửa đất có từ 02 cạnh (mặt) tiếp giáp đường/ngõ/ngách/hẻm trở lên thì giá đất được xác định như sau:

a) Thửa đất có 02 cạnh (mặt) tiếp giáp với đường (phố) thì được tính tăng thêm tỷ lệ là 15%; 02 cạnh (mặt) tiếp giáp ngõ được tính tăng thêm tỷ lệ là 8 %; 02 cạnh (mặt) tiếp giáp ngách được tính tăng với tỷ lệ là 4%; 02 cạnh (mặt) tiếp giáp hẻm được tính tăng với tỷ lệ là 2%.

b) Trường hợp xác định tăng thêm đối với thửa đất đã áp dụng theo điểm a khoản này nhưng có tiếp giáp thêm mặt đường/ngõ/ngách/hẻm khác thì được tính tăng thêm bằng tổng các tỷ lệ của từng mặt tiếp giáp tương ứng. Tỷ lệ cho từng mặt tiếp giáp như sau: 8% đối với mặt đường, 4% đối với mặt ngõ, 2% đối với mặt ngách, 1% đối với mặt hẻm.

Việc tăng thêm tỷ lệ nêu tại điểm này được tính so với giá đất thửa đất đã xác định vị trí theo nguyên tắc quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều này.

c) Trường hợp thửa đất tiếp giáp với các loại mặt đường/ngõ/ngách/hẻm khác nhau thì việc xác định tăng thêm bằng tổng các tỷ lệ của từng mặt tiếp giáp tương ứng. Tỷ lệ cho từng mặt tiếp giáp như sau: 8% đối với mặt đường, 4% đối với mặt ngõ, 2% đối với mặt ngách, 1% đối với mặt hẻm;

d) Mức điều chỉnh giá đất tăng tối đa không quá 20% so với giá đất thửa đất xác định theo quy định tại điểm a, điểm b và điểm c khoản này.

6. Đối với thửa đất có chiều sâu lớn thì thực hiện phân lớp như sau:

a) Đối với đất ở (không áp dụng đối với các lô đất nằm trong các khu đất đấu giá, đấu thầu):

– Lớp thứ 1: Từ mốc giới của thửa đất tiếp giáp đường (phố)/ngõ/ ngách/hẻm đến 20m, giá đất được tính bằng 100% giá đất quy định.

– Lớp thứ 2: Từ trên 20 mét đến 40 mét, giá đất được xác định bằng 60% giá đất lớp thứ 1.

– Lớp thứ 3: Từ trên 40 mét đến 60 mét, giá đất được xác định bằng 60% giá đất lớp thứ 2.

– Lớp thứ 4: Từ trên 60 mét đến 80 mét, giá đất được xác định bằng 60% giá đất lớp thứ 3.

– Lớp thứ 5: Phần diện tích còn lại của thửa đất, giá đất được xác định bằng 60% giá đất lớp thứ 4.

b) Đối với đất phi nông nghiệp (trừ đất trong Khu công nghiệp, Cụm công nghiệp và điểm a khoản này):

– Lớp thứ 1: Tính từ mốc giới thửa đất tiếp giáp đường (phố)/ngõ/ngách/hẻm đến 40m, giá đất được tính bằng 100% giá đất quy định.

– Lớp thứ 2: Từ trên 40 mét đến 80 mét, giá đất được xác định bằng 50% giá đất lớp thứ 1.

– Lớp thứ 3: Từ trên 80 mét đến 120 mét, giá đất được xác định bằng 50% giá đất lớp thứ 2.

– Lớp thứ 4: Phần diện tích còn lại của thửa đất tiếp giáp lớp thứ 3, giá đất được xác định tính bằng 50% giá đất lớp thứ 3.

c) Trường hợp thửa đất tại điểm a, điểm b khoản này có nhiều mặt tiếp giáp với nhiều đường, phố, ngõ, ngách, hẻm: Việc chia lớp được tính theo mặt cắt đường, phố, ngõ, ngách, hẻm có giá đất cao nhất.

d) Sau khi phân lớp theo nguyên tắc nêu trên, trường hợp giá bình quân thửa đất thấp hơn giá của vị trí có giá thấp nhất của đường phố, ngõ, ngách, hẻm được quy định trong Bảng giá đất mà thửa đất đó đang áp dụng thì lấy giá thấp nhất (vị trí có giá thấp nhất) của đường, ngõ, ngách, hẻm được quy định trong bảng giá đất đó làm giá của thửa đất.

đ) Trường hợp các thửa đất nằm tại vị trí giáp ranh giữa các địa giới hành chính cấp xã thì giá đất được xác định theo vị trí có mức giá cao nhất; nguyên tắc xác định vị trí và giá đất các trường hợp này tuân thủ các quy định tại các khoản 1, khoản 2 Điều này.

Trường hợp thửa đất thuộc vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4, vị trí 5 khi lưu thông ra trục đường chính thuộc địa giới hành chính xã, phường khác thì được áp dụng giá đất của tuyến đường trục chính thuộc địa giới hành chính xã, phường đó.

7. Đối với các khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư đã được đầu tư theo quy hoạch xây dựng chi tiết tỷ lệ 1/500 thì giá đất xác định là vị trí 1 trong phạm vi (nội khu) khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư đó mà không xác định theo vị trí quy định tại khoản 1 Điều 4 quy định này.

8. Đất khu công nghiệp và cụm công nghiệp được xác định chung là một vị trí theo các khu công nghiệp và cụm công nghiệp.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Sông Mã, tỉnh Sơn La năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Sông Mã, tỉnh Sơn La là 15.230.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Sông Mã, tỉnh Sơn La năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Sông Mã, tỉnh Sơn La là khoảng 3.071.418 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.8/5 - (1147 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?