Bảng giá đất xã Sốp Cộp, tỉnh Sơn La 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Sốp Cộp, tỉnh Sơn La

Bảng giá đất xã Sốp Cộp, tỉnh Sơn La năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Sơn La. Mức giá đất tại xã Sốp Cộp được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Sốp Cộp theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Sốp Cộp, tỉnh Sơn La

– Nghị quyết 152/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh áp dụng từ ngày 01/01/2026


3. Tra cứu bảng giá đất xã Sốp Cộp, tỉnh Sơn La

Bảng giá đất xã Sốp Cộp năm 2026

Khu vực: xã Sốp Cộp.

Loại đất: Đất ở, Đất TM-DV, Đất SX-KD, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.

Mức giá áp dụng: từ 12.000 đến 9.500.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Sốp Cộp Đường trung tâm xã Sốp Cộp
Từ đầu cầu Nậm Lạnh (nhà nghỉ Phương Hoa) - đến hết nhà ông Quàng Văn Phượng hướng đi Nậm Lạnh (hai bên đường)
Đất ở 2.090.000 1.260.000 950.000 630.000
Xã Sốp Cộp Đường trung tâm xã Sốp Cộp
Từ hết đất nhà ông Quàng Văn Phương - đến cổng trường Tiểu học hướng Sốp Cộp hướng đi Nậm Lạnh (cũ) hai bên đường
Đất ở 3.220.000 660.000 500.000 330.000
Xã Sốp Cộp Đường trung tâm xã Sốp Cộp
Từ cổng trường Tiểu học - đến hết nhà máy nước hướng Sốp Cộp - Nậm Lạnh, hai bên đường
Đất ở 850.000 510.000 390.000 260.000
Xã Sốp Cộp Đường trung tâm xã Sốp Cộp
Từ N21 - đến N14 hai bên đường
Đất ở 4.580.000 2.750.000 2.060.000 1.540.000
Xã Sốp Cộp Đường trung tâm xã Sốp Cộp
Từ ngã tư N14 - đến D86 Nhà văn hóa xã Sốp Cộp, hai bên đường (trên ao to)
Đất ở 990.000 400.000 300.000 200.000
Xã Sốp Cộp Đường trung tâm xã Sốp Cộp
Từ N14 đường 30 mét - đến N16 hai bên đường (lên UBND xã mới)
Đất ở 1.600.000 1.260.000 950.000 630.000
Xã Sốp Cộp Đường trung tâm xã Sốp Cộp
Từ N24 cầu tràn quán Thành Lượng đi qua Công an cũ - đến N11 cây xăng 326
Đất ở 730.000 460.000 350.000 240.000
Xã Sốp Cộp Đường trung tâm xã Sốp Cộp
Từ cầu cứng Nậm Lạnh (bến xe tĩnh) hướng đi Sông Mã - đến đầu cầu Nậm Ca hai bên đường (Trừ các lô đất đấu giá thuộc khu 2: Khu trung tâm y tế huyện cũ)
Đất ở 1.100.000 660.000 500.000 330.000
Xã Sốp Cộp Đường trung tâm xã Sốp Cộp
Các lô đất đấu giá thuộc Khu 2: Khu trung tâm Y tế huyện cũ -
Đất ở 6.070.000 0 0 0
Xã Sốp Cộp Đường trung tâm xã Sốp Cộp
Từ cầu Nậm Ca - đến hết nghĩa trang liệt sỹ hai bên đường (Đường vòng bến xe)
Đất ở 1.250.000 750.000 650.000 380.000
Xã Sốp Cộp Đường trung tâm xã Sốp Cộp
Từ ngã ba cầu Nậm Ca (trụ sở Đội quản lý đô thị) rẽ phải - đến hết đất Bệnh viện mới, hai bên đường
Đất ở 1.320.000 400.000 300.000 200.000
Xã Sốp Cộp Đường trung tâm xã Sốp Cộp
Từ - đến hết đất nhà ông Dũng hướng đi Mường Và (cũ) hai bên đường
Đất ở 610.000 370.000 280.000 190.000
Xã Sốp Cộp Đường trung tâm xã Sốp Cộp
Từ hết đất nhà bà Tòng Thị Quyên - đến hết thửa đất số 11 hướng D46C - N95 hai bên đường
Đất ở 330.000 200.000 160.000 100.000
Xã Sốp Cộp Đường trung tâm xã Sốp Cộp
Từ N15 hướng đường đi Nà Phe - đến N98 hai bên đường
Đất ở 510.000 310.000 240.000 160.000
Xã Sốp Cộp Đường trung tâm xã Sốp Cộp
Từ hết đất nhà ông Quàng Văn Phượng - đến ranh giới đất nhà ông Vì Văn Hồng, phía bên phải đường
Đất ở 540.000 320.000 250.000 170.000
Xã Sốp Cộp Đường trung tâm xã Sốp Cộp
Từ N15 ngã tư Kho Bạc - đến N20 (cạnh Trường cấp III), hai bên đường
Đất ở 800.000 480.000 360.000 250.000
Xã Sốp Cộp Đường trung tâm xã Sốp Cộp
Từ N97 đi N96 (mét 0 đất ông Vì Văn Thanh - đến đất UBND xã Sốp Cộp) hai bên đường
Đất ở 470.000 280.000 210.000 180.000
Xã Sốp Cộp Đường trung tâm xã Sốp Cộp
Từ mét 20 D16 đi D15 (Từ đất Ngân hàng An Bình - đến D15), hai bên đường
Đất ở 510.000 310.000 0 0
Xã Sốp Cộp Đường trung tâm xã Sốp Cộp
Từ mét 0 đất nhà ông Trương Bá Đoàn - đến nhà công vụ Chi cục thi hành án (khu mốc D15-D16 đường 5m) phía bên phải đường
Đất ở 440.000 0 0 0
Xã Sốp Cộp Đường trung tâm xã Sốp Cộp
Từ N101 bênđường đi trường Nội trú đi qua UBND xã Sốp Cộp mới - đến N19 nhà khách UBND huyện
Đất ở 570.000 350.000 260.000 170.000
Xã Sốp Cộp Đường trung tâm xã Sốp Cộp
Từ N14 - N12 hai bên đường -
Đất ở 7.550.000 0 0 0
Xã Sốp Cộp Đường trung tâm xã Sốp Cộp
Tuyến D5 (từ mét 20 đất nhà ông Tòng Văn Tiện - đến đất ông Vũ Văn Thắng) hướng đi D45 theo quy hoạch đường 9,5m hai bên đường
Đất ở 660.000 400.000 300.000 200.000
Xã Sốp Cộp Đường trung tâm xã Sốp Cộp
Từ hết đất Ngân hàng chính sách - đến đất nhà ông Dương Đình Nghị hướng D6-D18
Đất ở 660.000 400.000 300.000 200.000
Xã Sốp Cộp Đường trung tâm xã Sốp Cộp
Từ hết đất nhà bà Tòng Thị Ngơi đường 4m hướng đi nhà ông Lường Văn Thiêm ra - đến nhà ông Trần Văn Hiện hai bên đường
Đất ở 510.000 310.000 240.000 160.000
Xã Sốp Cộp Đường trung tâm xã Sốp Cộp
Từ mét thứ 21 đất nhà ông Thịnh Xuyến - đến đất nhà bà Lương Thị Quỳnh hai bên đường
Đất ở 660.000 500.000 330.000 220.000
Xã Sốp Cộp Đường trung tâm xã Sốp Cộp
Từ thửa nhà ông Tòng Văn Thấm - đến hết đất nhà bà Lò Thị Hằng bên trái đường
Đất ở 510.000 310.000 190.000 110.000
Xã Sốp Cộp Đường trung tâm xã Sốp Cộp
Hết thửa đất số 01 của Hà Văn Soi - đến thửa số 03 hướng bến xe ra đường nút 12- 14, đường 7,5m (Trừ các lô đất đấu giá thuộc khu 3: Khu vực lâm trường)
Đất ở 400.000 300.000 200.000 140.000
Xã Sốp Cộp Đường trung tâm xã Sốp Cộp
Các lô đất đấu giá thuộc khu 3: Khu vực lâm trường -
Đất ở 2.560.000 0 0 0
Xã Sốp Cộp Đường khu tái định cư D77-D78-D79- D29-D30 (khu TT hành chính xã Sốp Cộp)
Từ đất nhà bà Vì Thị Lẻ - đến hết đất nhà ông Tòng Văn Hòa (đường 7m đi khu dân cư) hai bên đường
Đất ở 1.060.000 0 0 0
Xã Sốp Cộp Đường khu tái định cư D77-D78-D79- D29-D30 (khu TT hành chính xã Sốp Cộp)
Từ mét 21,5 D78 đường 7 m - đến mét 46 (giáp đất nhà ông Cầm Duy Vinh) hai bên đường hướng ra đường chính đi Nậm Lạnh (cũ)
Đất ở 920.000 0 0 0
Xã Sốp Cộp Đường khu tái định cư D77-D78-D79- D29-D30 (khu TT hành chính xã Sốp Cộp)
Từ mét 17,8 đất nhà ông Vì Văn Muôn đường 5 m - đến mét 54,5 (giáp đất nhà ông Lò Văn Tỉnh) hướng ra đường chính đi Nậm Lạnh hai bên đường
Đất ở 800.000 0 0 0
Xã Sốp Cộp Đường khu tái định cư D77-D78-D79- D29-D30 (khu TT hành chính xã Sốp Cộp)
Từ mét 15,9 - đến hết đất nhà ông Tòng Văn Cường đến hết đất nhà ông Vũ Văn Đông (Hằng) bên trái đường hướng ra đường chính 21m đường đi Sốp Cộp-Nậm Lạnh
Đất ở 730.000 0 0 0
Xã Sốp Cộp Đường khu tái định cư D77-D78-D79- D29-D30 (khu TT hành chính xã Sốp Cộp)
Từ mét 15 hết đất nhà ông Lường Văn Bình - đến nhà ông Vũ Văn Mạnh (Thêu) bên trái đường hướng ra đường chính 21m đường đi Sốp Cộp-Nậm Lạnh
Đất ở 540.000 0 0 0
Xã Sốp Cộp Đường khu tái định cư D77-D78-D79- D29-D30 (khu TT hành chính xã Sốp Cộp)
Từ đất nhà ông Lò Văn Thoát - đến đất nhà ông Lường Văn Bình (D78 đi D77) đường 7m hai bên đường
Đất ở 480.000 0 0 0
Xã Sốp Cộp Đường khu tái định cư D18-D19-D78- D79 (khu TT hành chính xã Sốp Cộp)
Từ hết đất nhà ông Trần Công Lực mét 16,3 (D78) phía bên phải - đến mét 50,5 đến hết đất nhà bà Ngô Thị Yến (hướng D18)
Đất ở 730.000 0 0 0
Xã Sốp Cộp Đường khu tái định cư D18-D19-D78- D79 (khu TT hành chính xã Sốp Cộp)
Từ hết đất nhà ông Phan Chính Thân mét 18,4 (D19) phía bên trái đường - đến mét 60 đến hết đất nhà ông Tòng Văn Quốc (hướng D18)
Đất ở 920.000 0 0 0
Xã Sốp Cộp Đường khu tái định cư D18-D19-D78- D79 (khu TT hành chính xã Sốp Cộp)
Từ hết đất nhà bà Vì Thị Quyên mét 17 (đường lô 5 mét) - đến mét 45 giáp đất nhà ông Nguyễn Văn Trường hai bên đường
Đất ở 1.460.000 0 0 0
Xã Sốp Cộp Các tuyến đường khu tái định cư Nà Phe (khu TT hành chính xã Sốp Cộp)
Từ N98 ngã tư nhà ông Đoàn Văn Tiến - đến hết N99 đất nhà ông Vũ Văn Quân (Nhàn) đường 16,5 m hai bên đường
Đất ở 1.390.000 0 0 0
Xã Sốp Cộp Các tuyến đường khu tái định cư Nà Phe (khu TT hành chính xã Sốp Cộp)
Đường từ N98 đường 15m từ mét 18 - đến hết mét 105 nhà ông Đỗ Văn Thiết đến hết đất nhà ông Bùi Văn Quang (Trang) hướng đi Trường Nội trú hai bên đường
Đất ở 1.200.000 0 0 0
Xã Sốp Cộp Các tuyến đường khu tái định cư Nà Phe (khu TT hành chính xã Sốp Cộp)
Từ nhà văn hóa bản Sốp Cộp (cũ) đường 9,5m hướng đi khu dân cư bên phải đường - đến hết đất nhà ông Lê Xuân Phú đường 9,5m hướng đi Trường Nội trú hai bên đường
Đất ở 1.320.000 0 0 0
Xã Sốp Cộp Các tuyến đường khu tái định cư Nà Phe (khu TT hành chính xã Sốp Cộp)
Từ đất nhà ông Cầm Văn Việt đường 5m hướng đi khu dân cư hai bên đường - đến đất nhà ông Nguyễn Phi Hùng đường 5m hướng đi Trường Nội trú hai bên đường
Đất ở 660.000 0 0 0
Xã Sốp Cộp Các tuyến đường khu tái định cư Nà Phe (khu TT hành chính xã Sốp Cộp)
Từ đất nhà bà Hoàng Thị Chính - đến hết đất nhà ông Lò Văn Hinh
Đất ở 730.000 0 0 0
Xã Sốp Cộp Các tuyến đường khu tái định cư Nà Phe (khu TT hành chính xã Sốp Cộp)
Từ đất nhà ông Vũ Văn Hợp - đến hết đất nhà ông Bùi Văn Quang hướng đi D60 bên trái đường 9,5 m
Đất ở 830.000 0 0 0
Xã Sốp Cộp Các tuyến đường khu tái định cư Nà Phe (khu TT hành chính xã Sốp Cộp)
Từ N101 - đến N102 đường 15 m hướng đi hai bên đường
Đất ở 750.000 460.000 350.000 220.000
Xã Sốp Cộp Các tuyến đường khu tái định cư Nà Phe (khu TT hành chính xã Sốp Cộp)
Từ nhà (Hoài Hạnh) - đến hết đất nhà ông Lầu Bá Rê (khu mốc N101-D38, đường quy hoạch 7m), hai bên đường
Đất ở 610.000 370.000 220.000 130.000
Xã Sốp Cộp Các tuyến đường khu tái định cư Nà Phe (khu TT hành chính xã Sốp Cộp)
Đường 7m từ đất nhà ông Thân Trọng Hạnh - đến hết đất nhà ông Trịnh Bằng Phi hai bên đường (khu vực E1)
Đất ở 550.000 330.000 200.000 120.000
Xã Sốp Cộp Các tuyến đường khu tái định cư Nà Phe (khu TT hành chính xã Sốp Cộp)
Từ N08 đầu cầu Nặm Ca hướng đi Sông Mã - đến N05 nghĩa trang liệt sỹ hai bên đường
Đất ở 1.200.000 720.000 440.000 270.000
Xã Sốp Cộp Các tuyến đường khu tái định cư Nà Phe (khu TT hành chính xã Sốp Cộp)
Đường từ Nhà Văn hóa xã Sốp Cộp - đến hết thửa đất số 17 hướng đi D87
Đất ở 660.000 400.000 300.000 200.000
Xã Sốp Cộp Các tuyến đường khu vực lô 57 (khu TT hành chính xã Sốp Cộp)
Từ N13-D20 đường 21m (Tính từ mét 35,8 ranh giới giữa thửa đất số 1 và thửa số 33) phía bên trái đường -
Đất ở 3.520.000 0 0 0
Xã Sốp Cộp Các tuyến đường khu vực lô 57 (khu TT hành chính xã Sốp Cộp)
Từ N12 - D21 đường 9,5m (tính từ mét 20,0 ranh giới giữa thửa đất số 18 và thửa số 19) phía bên phải đường -
Đất ở 2.200.000 0 0 0
Xã Sốp Cộp Các tuyến đường khu vực lô 57 (khu TT hành chính xã Sốp Cộp)
Đường quy hoạch 10,5m từ đất nhà ông Tuệ - đến đất nhà ông Báu (tính từ ngã ba đường trên trục N13-D20 vào hướng ra đường N12-D21) hai bên đường
Đất ở 2.200.000 0 0 0
Xã Sốp Cộp Các tuyến đường khu vực lô 57 (khu TT hành chính xã Sốp Cộp)
Tuyến D20 đi D81, D81 đường 9,5m từ hết đất nhà bà Nguyễn Thị Thêu - đến hết đất nhà ông Lưu Văn Quý (đối diện cổng phụ chợ mới)
Đất ở 3.430.000 2.060.000 1.240.000 740.000
Xã Sốp Cộp Các tuyến đường khu vực lô 57 (khu TT hành chính xã Sốp Cộp)
Từ mốc N13 - đến hết cầu Nậm Ban phía bên trái đường
Đất ở 1.980.000 1.190.000 710.000 430.000
Xã Sốp Cộp Các tuyến đường khu vực lô 57 (khu TT hành chính xã Sốp Cộp)
Từ mét 21 thửa 164 - đến hết cầu Nậm Ban bên phải đường
Đất ở 9.500.000 1.190.000 900.000 600.000
Xã Sốp Cộp Các tuyến đường khu vực lô 57 (khu TT hành chính xã Sốp Cộp)
Từ mốc N1 hướng đi cầu Nậm Ban đường 11,5m -
Đất ở 3.850.000 0 0 0
Xã Sốp Cộp Các tuyến đường khu vực lô 57 (khu TT hành chính xã Sốp Cộp)
Từ mốc N2 hướng đi cầu Nậm Ban đường 11,5m -
Đất ở 3.850.000 0 0 0
Xã Sốp Cộp Các tuyến đường khu vực lô 57 (khu TT hành chính xã Sốp Cộp)
Từ N13 - đến nhà Kiên Thêu hai bên đường (đường 21m)
Đất ở 3.520.000 0 0 0
Xã Sốp Cộp Các tuyến đường khu vực lô 57 (khu TT hành chính xã Sốp Cộp)
Từ nhà Kiên Thêu hai bên đường (đường 16,5 m) - đến N22
Đất ở 3.000.000 0 0 0
Xã Sốp Cộp Các đoạn đường ven trung tâm hành chính xã Sốp Cộp
Từ Cầu Nậm Ban (Hợp tác xã Nậm Ban) - đến hết đất nhà văn hóa điểm Huổi Khăng hướng đi Dồm Cang hai bên đường
Đất ở 330.000 200.000 160.000 100.000
Xã Sốp Cộp Các đoạn đường ven trung tâm hành chính xã Sốp Cộp
Từ hết đất của bến xe - đến đường lên bãi rác hướng đi Nó Sài hai bên đường
Đất ở 250.000 200.000 150.000 130.000
Xã Sốp Cộp Các đoạn đường ven trung tâm hành chính xã Sốp Cộp
Từ ngã ba Giáp đất Công an Huyện cũ hướng đi Nà Lốc - đến ngã ba nhà ông Hưng hai bên đường
Đất ở 220.000 180.000 130.000 110.000
Xã Sốp Cộp Các đoạn đường ven trung tâm hành chính xã Sốp Cộp
Từ nhà ông Lường Văn Xuân - đến hết đất nhà ông Tòng Văn Thiên hướng đi bản Nà Lốc hai bên đường
Đất ở 330.000 200.000 160.000 100.000
Xã Sốp Cộp Các đoạn đường ven trung tâm hành chính xã Sốp Cộp
Từ ngã ba nhà ông Vì Văn Minh - đến ngã ba hướng đi Nà Nó, Nà Sài hai bên đường
Đất ở 250.000 200.000 150.000 130.000
Xã Sốp Cộp Các đoạn đường ven trung tâm hành chính xã Sốp Cộp
Từ đất nhà bà Vì Thị Thơm (bản Ban) - đến ngã ba hết đất nhà ông Vì Văn Thích (bản Pe) hướng đi bản Pe hai bên đường
Đất ở 250.000 200.000 150.000 130.000
Xã Sốp Cộp Các đoạn đường ven trung tâm hành chính xã Sốp Cộp
Từ ngã ba hết đất nhà ông Vì Văn Mầng - đến ngã ba đất nhà ông Lường Văn Sử rẽ trái đến điểm trường tiểu học bản Ban hai bên đường
Đất ở 250.000 200.000 100.000 80.000
Xã Sốp Cộp Các đoạn đường ven trung tâm hành chính xã Sốp Cộp
Từ ngã ba đất nhà ông Vì Văn Chung - đến ngã ba đất nhà ông Lò Văn Vĩnh hai bên đường
Đất ở 250.000 200.000 100.000 80.000
Xã Sốp Cộp Các đoạn đường ven trung tâm hành chính xã Sốp Cộp
Từ đất nhà bà Tòng Thị Phương đi theo đường bê tông - đến hết đất nhà bà Cầm Thị Long hai bên đường
Đất ở 250.000 220.000 100.000 80.000
Xã Sốp Cộp Đường khu vực mốc N14-N13-D20- D20’- D19 (khu vực chợ cũ)
Đường Quy hoạch rộng 12m (từ hết đất nhà ông Nguyễn Huy Trung - đến hết đất nhà ông Lò Văn Triển) hai bên đường
Đất ở 3.930.000 0 0 0
Xã Sốp Cộp Đường khu vực mốc N14-N13-D20- D20’- D19 (khu vực chợ cũ)
Tuyến D19 đi D20’ (từ hết đất nhà bà Lương Thị Nụ - đến hết đất nhà ông Đào Văn Cường) hai bên đường
Đất ở 3.030.000 0 0 0
Xã Sốp Cộp Các đoạn đường ven trung tâm xã Sốp Cộp
Từ cống qua đường đi Mường Và (cũ) khu bản Nà Dìa (Từ mét 0 - đến mét 450 ao nhà ông Tòng Văn Dịn đến hết nhà ông Cà Văn Bịnh, hai bên đường)
Đất ở 350.000 210.000 160.000 100.000
Xã Sốp Cộp Các đoạn đường ven trung tâm xã Sốp Cộp
Đường từ bản Nà Lốc (Co Pồng cũ) xã Sốp Cộp đi bản Sổm Pói -
Đất ở 290.000 240.000 180.000 150.000
Xã Sốp Cộp Các đoạn đường ven trung tâm xã Sốp Cộp
Từ nhà ông Tòng Văn Thoai, ông Tòng Văn Đôi (bản Nó Sài) - đến hết đất nhà ông Tòng Văn Thân (bản Nó Sài) hai bên đường
Đất ở 220.000 180.000 140.000 110.000
Xã Sốp Cộp Các đoạn đường ven trung tâm xã Sốp Cộp
Từ hết đất nhà văn hóa bản Huổi Khăng (đất nhà ông Lường Văn Quyết) - đến hết đất xã Sốp Cộp hướng đi Dồm Cang hai bên đường
Đất ở 250.000 200.000 150.000 130.000
Xã Sốp Cộp Các đoạn đường ven trung tâm xã Sốp Cộp
Từ đường lên bãi rác - đến đội sản xuất số 4 hướng đi Nó Sài hai bên đường
Đất ở 250.000 200.000 150.000 130.000
Xã Sốp Cộp Các đoạn đường ven trung tâm xã Sốp Cộp
Từ cống qua đường (giáp nhà ông Lường Văn May) - đến ngã ba đường đi Nậm Lạnh 200m hướng đi xã Nậm Lạnh hai bên đường
Đất ở 360.000 220.000 170.000 110.000
Xã Sốp Cộp Các đoạn đường ven trung tâm xã Sốp Cộp
Từ ngã ba nhà ông Lò Văn Chiến hướng đi Sốp Cộp - đến hết đất trường cấp I+II hai bên đường
Đất ở 290.000 230.000 170.000 140.000
Xã Sốp Cộp Các đoạn đường ven trung tâm xã Sốp Cộp
Tuyến từ cống giáp nhà ông Lường Văn May - đến hết đất nhà ông Lò Văn Tiên hướng đi Mường Lạn hai bên đường
Đất ở 180.000 140.000 110.000 100.000
Xã Sốp Cộp Các đoạn đường ven trung tâm xã Sốp Cộp
Từ hết đất nhà máy nước đi vào - đến hết đất bản Bán Han ( đường tỉnh lộ 105) Nậm Lạc cũ
Đất ở 200.000 120.000 100.000 80.000
Xã Sốp Cộp Đường trung tâm xã Sốp Cộp
Từ đầu cầu Nậm Lạnh (nhà nghỉ Phương Hoa) - đến hết nhà ông Quàng Văn Phượng hướng đi Nậm Lạnh (hai bên đường)
Đất TM-DV 1.590.000 960.000 720.000 480.000
Xã Sốp Cộp Đường trung tâm xã Sốp Cộp
Từ hết đất nhà ông Quàng Văn Phương - đến cổng trường Tiểu học hướng Sốp Cộp hướng đi Nậm Lạnh (cũ) hai bên đường
Đất TM-DV 1.020.000 570.000 430.000 290.000
Xã Sốp Cộp Đường trung tâm xã Sốp Cộp
Từ cổng trường Tiểu học - đến hết nhà máy nước hướng Sốp Cộp - Nậm Lạnh, hai bên đường
Đất TM-DV 660.000 400.000 300.000 200.000
Xã Sốp Cộp Đường trung tâm xã Sốp Cộp
Từ N21 - đến N14 hai bên đường
Đất TM-DV 2.060.000 1.690.000 1.500.000 1.310.000
Xã Sốp Cộp Đường trung tâm xã Sốp Cộp
Từ ngã tư N14 - đến D86 Nhà văn hóa xã Sốp Cộp, hai bên đường (trên ao to)
Đất TM-DV 570.000 340.000 260.000 170.000
Xã Sốp Cộp Đường trung tâm xã Sốp Cộp
Từ N14 đường 30 mét - đến N16 hai bên đường (lên UBND xã mới)
Đất TM-DV 850.000 510.000 390.000 260.000
Xã Sốp Cộp Đường trung tâm xã Sốp Cộp
Từ N24 cầu tràn quán Thành Lượng đi qua Công an cũ - đến N11 cây xăng 326
Đất TM-DV 530.000 320.000 240.000 160.000
Xã Sốp Cộp Đường trung tâm xã Sốp Cộp
Từ cầu cứng Nậm Lạnh (bến xe tĩnh) hướng đi Sông Mã - đến đầu cầu Nậm Ca hai bên đường (Trừ các lô đất đấu giá thuộc khu 2: Khu trung tâm y tế huyện cũ)
Đất TM-DV 850.000 510.000 390.000 260.000
Xã Sốp Cộp Đường trung tâm xã Sốp Cộp
Các lô đất đấu giá thuộc Khu 2: Khu trung tâm Y tế huyện cũ -
Đất TM-DV 4.690.000 0 0 0
Xã Sốp Cộp Đường trung tâm xã Sốp Cộp
Từ cầu Nậm Ca - đến hết nghĩa trang liệt sỹ hai bên đường (Đường vòng bến xe)
Đất TM-DV 620.000 310.000 230.000 155.000
Xã Sốp Cộp Đường trung tâm xã Sốp Cộp
Từ ngã ba cầu Nậm Ca (trụ sở Đội quản lý đô thị) rẽ phải - đến hết đất Bệnh viện mới, hai bên đường
Đất TM-DV 570.000 310.000 230.000 155.000
Xã Sốp Cộp Đường trung tâm xã Sốp Cộp
Từ - đến hết đất nhà ông Dũng hướng đi Mường Và (cũ) hai bên đường
Đất TM-DV 470.000 285.000 220.000 145.000
Xã Sốp Cộp Đường trung tâm xã Sốp Cộp
Từ hết đất nhà bà Tòng Thị Quyên - đến hết thửa đất số 11 hướng D46C - N95 hai bên đường
Đất TM-DV 260.000 155.000 120.000 80.000
Xã Sốp Cộp Đường trung tâm xã Sốp Cộp
Từ N15 hướng đường đi Nà Phe - đến N98 hai bên đường
Đất TM-DV 395.000 240.000 180.000 120.000
Xã Sốp Cộp Đường trung tâm xã Sốp Cộp
Từ hết đất nhà ông Quàng Văn Phượng - đến ranh giới đất nhà ông Vì Văn Hồng, phía bên phải đường
Đất TM-DV 420.000 250.000 190.000 130.000
Xã Sốp Cộp Đường trung tâm xã Sốp Cộp
Từ N15 ngã tư Kho Bạc - đến N20 (cạnh Trường cấp III), hai bên đường
Đất TM-DV 620.000 370.000 280.000 190.000
Xã Sốp Cộp Đường trung tâm xã Sốp Cộp
Từ N97 đi N96 (mét 0 đất ông Vì Văn Thanh - đến đất UBND xã Sốp Cộp) hai bên đường
Đất TM-DV 360.000 215.000 165.000 115.000
Xã Sốp Cộp Đường trung tâm xã Sốp Cộp
Từ mét 20 D16 đi D15 (Từ đất Ngân hàng An Bình - đến D15), hai bên đường
Đất TM-DV 395.000 240.000 0 0
Xã Sốp Cộp Đường trung tâm xã Sốp Cộp
Từ mét 0 đất nhà ông Trương Bá Đoàn - đến nhà công vụ Chi cục thi hành án (khu mốc D15-D16 đường 5m) phía bên phải đường
Đất TM-DV 340.000 0 0 0
Xã Sốp Cộp Đường trung tâm xã Sốp Cộp
Từ N101 bênđường đi trường Nội trú đi qua UBND xã Sốp Cộp mới - đến N19 nhà khách UBND huyện
Đất TM-DV 440.000 270.000 200.000 130.000
Xã Sốp Cộp Đường trung tâm xã Sốp Cộp
Từ N14 - N12 hai bên đường -
Đất TM-DV 3.400.000 0 0 0
Xã Sốp Cộp Đường trung tâm xã Sốp Cộp
Tuyến D5 (từ mét 20 đất nhà ông Tòng Văn Tiện - đến đất ông Vũ Văn Thắng) hướng đi D45 theo quy hoạch đường 9,5m hai bên đường
Đất TM-DV 510.000 310.000 230.000 155.000
Xã Sốp Cộp Đường trung tâm xã Sốp Cộp
Từ hết đất Ngân hàng chính sách - đến đất nhà ông Dương Đình Nghị hướng D6-D18
Đất TM-DV 510.000 310.000 230.000 155.000
Xã Sốp Cộp Đường trung tâm xã Sốp Cộp
Từ hết đất nhà bà Tòng Thị Ngơi đường 4m hướng đi nhà ông Lường Văn Thiêm ra - đến nhà ông Trần Văn Hiện hai bên đường
Đất TM-DV 395.000 240.000 180.000 120.000
Xã Sốp Cộp Đường trung tâm xã Sốp Cộp
Từ mét thứ 21 đất nhà ông Thịnh Xuyến - đến đất nhà bà Lương Thị Quỳnh hai bên đường
Đất TM-DV 510.000 390.000 260.000 170.000
Xã Sốp Cộp Đường trung tâm xã Sốp Cộp
Từ thửa nhà ông Tòng Văn Thấm - đến hết đất nhà bà Lò Thị Hằng bên trái đường
Đất TM-DV 395.000 240.000 170.000 100.000
Xã Sốp Cộp Đường trung tâm xã Sốp Cộp
Hết thửa đất số 01 của Hà Văn Soi - đến thửa số 03 hướng bến xe ra đường nút 12- 14, đường 7,5m (Trừ các lô đất đấu giá thuộc khu 3: Khu vực lâm trường)
Đất TM-DV 310.000 230.000 165.000 105.000
Xã Sốp Cộp Đường trung tâm xã Sốp Cộp
Các lô đất đấu giá thuộc khu 3: Khu vực lâm trường -
Đất TM-DV 1.980.000 0 0 0
Xã Sốp Cộp Đường khu tái định cư D77-D78-D79- D29-D30 (khu TT hành chính xã Sốp Cộp)
Từ đất nhà bà Vì Thị Lẻ - đến hết đất nhà ông Tòng Văn Hòa (đường 7m đi khu dân cư) hai bên đường
Đất TM-DV 820.000 0 0 0
Xã Sốp Cộp Đường khu tái định cư D77-D78-D79- D29-D30 (khu TT hành chính xã Sốp Cộp)
Từ mét 21,5 D78 đường 7 m - đến mét 46 (giáp đất nhà ông Cầm Duy Vinh) hai bên đường hướng ra đường chính đi Nậm Lạnh (cũ)
Đất TM-DV 710.000 0 0 0
Xã Sốp Cộp Đường khu tái định cư D77-D78-D79- D29-D30 (khu TT hành chính xã Sốp Cộp)
Từ mét 17,8 đất nhà ông Vì Văn Muôn đường 5 m - đến mét 54,5 (giáp đất nhà ông Lò Văn Tỉnh) hướng ra đường chính đi Nậm Lạnh hai bên đường
Đất TM-DV 620.000 0 0 0
Xã Sốp Cộp Đường khu tái định cư D77-D78-D79- D29-D30 (khu TT hành chính xã Sốp Cộp)
Từ mét 15,9 - đến hết đất nhà ông Tòng Văn Cường đến hết đất nhà ông Vũ Văn Đông (Hằng) bên trái đường hướng ra đường chính 21m đường đi Sốp Cộp-Nậm Lạnh
Đất TM-DV 570.000 0 0 0
Xã Sốp Cộp Đường khu tái định cư D77-D78-D79- D29-D30 (khu TT hành chính xã Sốp Cộp)
Từ mét 15 hết đất nhà ông Lường Văn Bình - đến nhà ông Vũ Văn Mạnh (Thêu) bên trái đường hướng ra đường chính 21m đường đi Sốp Cộp-Nậm Lạnh
Đất TM-DV 420.000 0 0 0
Xã Sốp Cộp Đường khu tái định cư D77-D78-D79- D29-D30 (khu TT hành chính xã Sốp Cộp)
Từ đất nhà ông Lò Văn Thoát - đến đất nhà ông Lường Văn Bình (D78 đi D77) đường 7m hai bên đường
Đất TM-DV 370.000 0 0 0
Xã Sốp Cộp Đường khu tái định cư D18-D19-D78- D79 (khu TT hành chính xã Sốp Cộp)
Từ hết đất nhà ông Trần Công Lực mét 16,3 (D78) phía bên phải - đến mét 50,5 đến hết đất nhà bà Ngô Thị Yến (hướng D18)
Đất TM-DV 570.000 0 0 0
Xã Sốp Cộp Đường khu tái định cư D18-D19-D78- D79 (khu TT hành chính xã Sốp Cộp)
Từ hết đất nhà ông Phan Chính Thân mét 18,4 (D19) phía bên trái đường - đến mét 60 đến hết đất nhà ông Tòng Văn Quốc (hướng D18)
Đất TM-DV 710.000 0 0 0
Xã Sốp Cộp Đường khu tái định cư D18-D19-D78- D79 (khu TT hành chính xã Sốp Cộp)
Từ hết đất nhà bà Vì Thị Quyên mét 17 (đường lô 5 mét) - đến mét 45 giáp đất nhà ông Nguyễn Văn Trường hai bên đường
Đất TM-DV 1.130.000 0 0 0
Xã Sốp Cộp Các tuyến đường khu tái định cư Nà Phe (khu TT hành chính xã Sốp Cộp)
Từ N98 ngã tư nhà ông Đoàn Văn Tiến - đến hết N99 đất nhà ông Vũ Văn Quân (Nhàn) đường 16,5 m hai bên đường
Đất TM-DV 850.000 0 0 0
Xã Sốp Cộp Các tuyến đường khu tái định cư Nà Phe (khu TT hành chính xã Sốp Cộp)
Đường từ N98 đường 15m từ mét 18 - đến hết mét 105 nhà ông Đỗ Văn Thiết đến hết đất nhà ông Bùi Văn Quang (Trang) hướng đi Trường Nội trú hai bên đường
Đất TM-DV 720.000 0 0 0
Xã Sốp Cộp Các tuyến đường khu tái định cư Nà Phe (khu TT hành chính xã Sốp Cộp)
Từ nhà văn hóa bản Sốp Cộp (cũ) đường 9,5m hướng đi khu dân cư bên phải đường - đến hết đất nhà ông Lê Xuân Phú đường 9,5m hướng đi Trường Nội trú hai bên đường
Đất TM-DV 638.000 0 0 0
Xã Sốp Cộp Các tuyến đường khu tái định cư Nà Phe (khu TT hành chính xã Sốp Cộp)
Từ đất nhà ông Cầm Văn Việt đường 5m hướng đi khu dân cư hai bên đường - đến đất nhà ông Nguyễn Phi Hùng đường 5m hướng đi Trường Nội trú hai bên đường
Đất TM-DV 565.000 0 0 0
Xã Sốp Cộp Các tuyến đường khu tái định cư Nà Phe (khu TT hành chính xã Sốp Cộp)
Từ đất nhà bà Hoàng Thị Chính - đến hết đất nhà ông Lò Văn Hinh
Đất TM-DV 570.000 0 0 0
Xã Sốp Cộp Các tuyến đường khu tái định cư Nà Phe (khu TT hành chính xã Sốp Cộp)
Từ đất nhà ông Vũ Văn Hợp - đến hết đất nhà ông Bùi Văn Quang hướng đi D60 bên trái đường 9,5 m
Đất TM-DV 640.000 0 0 0
Xã Sốp Cộp Các tuyến đường khu tái định cư Nà Phe (khu TT hành chính xã Sốp Cộp)
Từ N101 - đến N102 đường 15 m hướng đi hai bên đường
Đất TM-DV 580.000 350.000 265.000 170.000
Xã Sốp Cộp Các tuyến đường khu tái định cư Nà Phe (khu TT hành chính xã Sốp Cộp)
Từ nhà (Hoài Hạnh) - đến hết đất nhà ông Lầu Bá Rê (khu mốc N101-D38, đường quy hoạch 7m), hai bên đường
Đất TM-DV 470.000 320.000 190.000 120.000
Xã Sốp Cộp Các tuyến đường khu tái định cư Nà Phe (khu TT hành chính xã Sốp Cộp)
Đường 7m từ đất nhà ông Thân Trọng Hạnh - đến hết đất nhà ông Trịnh Bằng Phi hai bên đường (khu vực E1)
Đất TM-DV 430.000 260.000 170.000 110.000
Xã Sốp Cộp Các tuyến đường khu tái định cư Nà Phe (khu TT hành chính xã Sốp Cộp)
Từ N08 đầu cầu Nặm Ca hướng đi Sông Mã - đến N05 nghĩa trang liệt sỹ hai bên đường
Đất TM-DV 620.000 310.000 230.000 155.000
Xã Sốp Cộp Các tuyến đường khu tái định cư Nà Phe (khu TT hành chính xã Sốp Cộp)
Đường từ Nhà Văn hóa xã Sốp Cộp - đến hết thửa đất số 17 hướng đi D87
Đất TM-DV 510.000 310.000 230.000 155.000
Xã Sốp Cộp Các tuyến đường khu vực lô 57 (khu TT hành chính xã Sốp Cộp)
Từ N13-D20 đường 21m (Tính từ mét 35,8 ranh giới giữa thửa đất số 1 và thửa số 33) phía bên trái đường -
Đất TM-DV 2.720.000 0 0 0
Xã Sốp Cộp Các tuyến đường khu vực lô 57 (khu TT hành chính xã Sốp Cộp)
Từ N12 - D21 đường 9,5m (tính từ mét 20,0 ranh giới giữa thửa đất số 18 và thửa số 19) phía bên phải đường -
Đất TM-DV 1.700.000 0 0 0
Xã Sốp Cộp Các tuyến đường khu vực lô 57 (khu TT hành chính xã Sốp Cộp)
Đường quy hoạch 10,5m từ đất nhà ông Tuệ - đến đất nhà ông Báu (tính từ ngã ba đường trên trục N13-D20 vào hướng ra đường N12-D21) hai bên đường
Đất TM-DV 1.700.000 0 0 0
Xã Sốp Cộp Các tuyến đường khu vực lô 57 (khu TT hành chính xã Sốp Cộp)
Tuyến D20 đi D81, D81 đường 9,5m từ hết đất nhà bà Nguyễn Thị Thêu - đến hết đất nhà ông Lưu Văn Quý (đối diện cổng phụ chợ mới)
Đất TM-DV 2.250.000 1.760.000 1.060.000 630.000
Xã Sốp Cộp Các tuyến đường khu vực lô 57 (khu TT hành chính xã Sốp Cộp)
Từ mốc N13 - đến hết cầu Nậm Ban phía bên trái đường
Đất TM-DV 2.720.000 1.640.000 610.000 370.000
Xã Sốp Cộp Các tuyến đường khu vực lô 57 (khu TT hành chính xã Sốp Cộp)
Từ mét 21 thửa 164 - đến hết cầu Nậm Ban bên phải đường
Đất TM-DV 3.270.000 920.000 690.000 460.000
Xã Sốp Cộp Các tuyến đường khu vực lô 57 (khu TT hành chính xã Sốp Cộp)
Từ mốc N1 hướng đi cầu Nậm Ban đường 11,5m -
Đất TM-DV 1.840.000 0 0 0
Xã Sốp Cộp Các tuyến đường khu vực lô 57 (khu TT hành chính xã Sốp Cộp)
Từ mốc N2 hướng đi cầu Nậm Ban đường 11,5m -
Đất TM-DV 2.040.000 0 0 0
Xã Sốp Cộp Các tuyến đường khu vực lô 57 (khu TT hành chính xã Sốp Cộp)
Từ N13 - đến nhà Kiên Thêu hai bên đường (đường 21m)
Đất TM-DV 2.720.000 0 0 0
Xã Sốp Cộp Các tuyến đường khu vực lô 57 (khu TT hành chính xã Sốp Cộp)
Từ nhà Kiên Thêu hai bên đường (đường 16,5 m) - đến N22
Đất TM-DV 2.720.000 0 0 0
Xã Sốp Cộp Các đoạn đường ven trung tâm hành chính xã Sốp Cộp
Từ Cầu Nậm Ban (Hợp tác xã Nậm Ban) - đến hết đất nhà văn hóa điểm Huổi Khăng hướng đi Dồm Cang hai bên đường
Đất TM-DV 260.000 155.000 120.000 80.000
Xã Sốp Cộp Các đoạn đường ven trung tâm hành chính xã Sốp Cộp
Từ hết đất của bến xe - đến đường lên bãi rác hướng đi Nó Sài hai bên đường
Đất TM-DV 190.000 155.000 115.000 95.000
Xã Sốp Cộp Các đoạn đường ven trung tâm hành chính xã Sốp Cộp
Từ ngã ba Giáp đất Công an Huyện cũ hướng đi Nà Lốc - đến ngã ba nhà ông Hưng hai bên đường
Đất TM-DV 190.000 160.000 120.000 100.000
Xã Sốp Cộp Các đoạn đường ven trung tâm hành chính xã Sốp Cộp
Từ nhà ông Lường Văn Xuân - đến hết đất nhà ông Tòng Văn Thiên hướng đi bản Nà Lốc hai bên đường
Đất TM-DV 260.000 155.000 120.000 80.000
Xã Sốp Cộp Các đoạn đường ven trung tâm hành chính xã Sốp Cộp
Từ ngã ba nhà ông Vì Văn Minh - đến ngã ba hướng đi Nà Nó, Nà Sài hai bên đường
Đất TM-DV 190.000 155.000 115.000 95.000
Xã Sốp Cộp Các đoạn đường ven trung tâm hành chính xã Sốp Cộp
Từ đất nhà bà Vì Thị Thơm (bản Ban) - đến ngã ba hết đất nhà ông Vì Văn Thích (bản Pe) hướng đi bản Pe hai bên đường
Đất TM-DV 190.000 155.000 115.000 95.000
Xã Sốp Cộp Các đoạn đường ven trung tâm hành chính xã Sốp Cộp
Từ ngã ba hết đất nhà ông Vì Văn Mầng - đến ngã ba đất nhà ông Lường Văn Sử rẽ trái đến điểm trường tiểu học bản Ban hai bên đường
Đất TM-DV 190.000 155.000 90.000 70.000
Xã Sốp Cộp Các đoạn đường ven trung tâm hành chính xã Sốp Cộp
Từ ngã ba đất nhà ông Vì Văn Chung - đến ngã ba đất nhà ông Lò Văn Vĩnh hai bên đường
Đất TM-DV 190.000 155.000 90.000 70.000
Xã Sốp Cộp Các đoạn đường ven trung tâm hành chính xã Sốp Cộp
Từ đất nhà bà Tòng Thị Phương đi theo đường bê tông - đến hết đất nhà bà Cầm Thị Long hai bên đường
Đất TM-DV 190.000 170.000 90.000 70.000
Xã Sốp Cộp Đường khu vực mốc N14-N13-D20- D20’- D19 (khu vực chợ cũ)
Đường Quy hoạch rộng 12m (từ hết đất nhà ông Nguyễn Huy Trung - đến hết đất nhà ông Lò Văn Triển) hai bên đường
Đất TM-DV 1.690.000 0 0 0
Xã Sốp Cộp Đường khu vực mốc N14-N13-D20- D20’- D19 (khu vực chợ cũ)
Tuyến D19 đi D20’ (từ hết đất nhà bà Lương Thị Nụ - đến hết đất nhà ông Đào Văn Cường) hai bên đường
Đất TM-DV 1.690.000 0 0 0
Xã Sốp Cộp Các đoạn đường ven trung tâm xã Sốp Cộp
Từ cống qua đường đi Mường Và (cũ) khu bản Nà Dìa (Từ mét 0 - đến mét 450 ao nhà ông Tòng Văn Dịn đến hết nhà ông Cà Văn Bịnh, hai bên đường)
Đất TM-DV 265.000 165.000 120.000 80.000
Xã Sốp Cộp Các đoạn đường ven trung tâm xã Sốp Cộp
Đường từ bản Nà Lốc (Co Pồng cũ) xã Sốp Cộp đi bản Sổm Pói -
Đất TM-DV 225.000 180.000 140.000 115.000
Xã Sốp Cộp Các đoạn đường ven trung tâm xã Sốp Cộp
Từ nhà ông Tòng Văn Thoai, ông Tòng Văn Đôi (bản Nó Sài) - đến hết đất nhà ông Tòng Văn Thân (bản Nó Sài) hai bên đường
Đất TM-DV 170.000 135.000 105.000 85.000
Xã Sốp Cộp Các đoạn đường ven trung tâm xã Sốp Cộp
Từ hết đất nhà văn hóa bản Huổi Khăng (đất nhà ông Lường Văn Quyết) - đến hết đất xã Sốp Cộp hướng đi Dồm Cang hai bên đường
Đất TM-DV 190.000 155.000 115.000 95.000
Xã Sốp Cộp Các đoạn đường ven trung tâm xã Sốp Cộp
Từ đường lên bãi rác - đến đội sản xuất số 4 hướng đi Nó Sài hai bên đường
Đất TM-DV 190.000 155.000 115.000 95.000
Xã Sốp Cộp Các đoạn đường ven trung tâm xã Sốp Cộp
Từ cống qua đường (giáp nhà ông Lường Văn May) - đến ngã ba đường đi Nậm Lạnh 200m hướng đi xã Nậm Lạnh hai bên đường
Đất TM-DV 260.000 155.000 120.000 80.000
Xã Sốp Cộp Các đoạn đường ven trung tâm xã Sốp Cộp
Từ ngã ba nhà ông Lò Văn Chiến hướng đi Sốp Cộp - đến hết đất trường cấp I+II hai bên đường
Đất TM-DV 205.000 165.000 120.000 105.000
Xã Sốp Cộp Các đoạn đường ven trung tâm xã Sốp Cộp
Tuyến từ cống giáp nhà ông Lường Văn May - đến hết đất nhà ông Lò Văn Tiên hướng đi Mường Lạn hai bên đường
Đất TM-DV 130.000 105.000 80.000 75.000
Xã Sốp Cộp Các đoạn đường ven trung tâm xã Sốp Cộp
Từ hết đất nhà máy nước đi vào - đến hết đất bản Bán Han ( đường tỉnh lộ 105) Nậm Lạc cũ
Đất TM-DV 170.000 110.000 90.000 70.000
Xã Sốp Cộp Đường trung tâm xã Sốp Cộp
Từ đầu cầu Nậm Lạnh (nhà nghỉ Phương Hoa) - đến hết nhà ông Quàng Văn Phượng hướng đi Nậm Lạnh (hai bên đường)
Đất SX-KD 1.310.000 790.000 600.000 400.000
Xã Sốp Cộp Đường trung tâm xã Sốp Cộp
Từ hết đất nhà ông Quàng Văn Phương - đến cổng trường Tiểu học hướng Sốp Cộp hướng đi Nậm Lạnh (cũ) hai bên đường
Đất SX-KD 840.000 470.000 350.000 240.000
Xã Sốp Cộp Đường trung tâm xã Sốp Cộp
Từ cổng trường Tiểu học - đến hết nhà máy nước hướng Sốp Cộp - Nậm Lạnh, hai bên đường
Đất SX-KD 540.000 330.000 250.000 165.000
Xã Sốp Cộp Đường trung tâm xã Sốp Cộp
Từ N21 - đến N14 hai bên đường
Đất SX-KD 1.695.000 1.690.000 1.500.000 1.310.000
Xã Sốp Cộp Đường trung tâm xã Sốp Cộp
Từ ngã tư N14 - đến D86 Nhà văn hóa xã Sốp Cộp, hai bên đường (trên ao to)
Đất SX-KD 470.000 280.000 210.000 140.000
Xã Sốp Cộp Đường trung tâm xã Sốp Cộp
Từ N14 đường 30 mét - đến N16 hai bên đường (lên UBND xã mới)
Đất SX-KD 700.000 420.000 320.000 210.000
Xã Sốp Cộp Đường trung tâm xã Sốp Cộp
Từ N24 cầu tràn quán Thành Lượng đi qua Công an cũ - đến N11 cây xăng 326
Đất SX-KD 440.000 270.000 195.000 135.000
Xã Sốp Cộp Đường trung tâm xã Sốp Cộp
Từ cầu cứng Nậm Lạnh (bến xe tĩnh) hướng đi Sông Mã - đến đầu cầu Nậm Ca hai bên đường (Trừ các lô đất đấu giá thuộc khu 2: Khu trung tâm y tế huyện cũ)
Đất SX-KD 700.000 420.000 320.000 210.000
Xã Sốp Cộp Đường trung tâm xã Sốp Cộp
Các lô đất đấu giá thuộc Khu 2: Khu trung tâm Y tế huyện cũ -
Đất SX-KD 3.860.000 0 0 0
Xã Sốp Cộp Đường trung tâm xã Sốp Cộp
Từ cầu Nậm Ca - đến hết nghĩa trang liệt sỹ hai bên đường (Đường vòng bến xe)
Đất SX-KD 510.000 260.000 190.000 130.000
Xã Sốp Cộp Đường trung tâm xã Sốp Cộp
Từ ngã ba cầu Nậm Ca (trụ sở Đội quản lý đô thị) rẽ phải - đến hết đất Bệnh viện mới, hai bên đường
Đất SX-KD 470.000 255.000 190.000 130.000
Xã Sốp Cộp Đường trung tâm xã Sốp Cộp
Từ - đến hết đất nhà ông Dũng hướng đi Mường Và (cũ) hai bên đường
Đất SX-KD 390.000 230.000 180.000 120.000
Xã Sốp Cộp Đường trung tâm xã Sốp Cộp
Từ hết đất nhà bà Tòng Thị Quyên - đến hết thửa đất số 11 hướng D46C - N95 hai bên đường
Đất SX-KD 210.000 130.000 100.000 65.000
Xã Sốp Cộp Đường trung tâm xã Sốp Cộp
Từ N15 hướng đường đi Nà Phe - đến N98 hai bên đường
Đất SX-KD 330.000 200.000 150.000 100.000
Xã Sốp Cộp Đường trung tâm xã Sốp Cộp
Từ hết đất nhà ông Quàng Văn Phượng - đến ranh giới đất nhà ông Vì Văn Hồng, phía bên phải đường
Đất SX-KD 350.000 205.000 155.000 105.000
Xã Sốp Cộp Đường trung tâm xã Sốp Cộp
Từ N15 ngã tư Kho Bạc - đến N20 (cạnh Trường cấp III), hai bên đường
Đất SX-KD 510.000 310.000 230.000 160.000
Xã Sốp Cộp Đường trung tâm xã Sốp Cộp
Từ N97 đi N96 (mét 0 đất ông Vì Văn Thanh - đến đất UBND xã Sốp Cộp) hai bên đường
Đất SX-KD 300.000 180.000 135.000 95.000
Xã Sốp Cộp Đường trung tâm xã Sốp Cộp
Từ mét 20 D16 đi D15 (Từ đất Ngân hàng An Bình - đến D15), hai bên đường
Đất SX-KD 330.000 200.000 0 0
Xã Sốp Cộp Đường trung tâm xã Sốp Cộp
Từ mét 0 đất nhà ông Trương Bá Đoàn - đến nhà công vụ Chi cục thi hành án (khu mốc D15-D16 đường 5m) phía bên phải đường
Đất SX-KD 280.000 0 0 0
Xã Sốp Cộp Đường trung tâm xã Sốp Cộp
Từ N101 bênđường đi trường Nội trú đi qua UBND xã Sốp Cộp mới - đến N19 nhà khách UBND huyện
Đất SX-KD 360.000 220.000 165.000 105.000
Xã Sốp Cộp Đường trung tâm xã Sốp Cộp
Từ N14 - N12 hai bên đường -
Đất SX-KD 2.800.000 0 0 0
Xã Sốp Cộp Đường trung tâm xã Sốp Cộp
Tuyến D5 (từ mét 20 đất nhà ông Tòng Văn Tiện - đến đất ông Vũ Văn Thắng) hướng đi D45 theo quy hoạch đường 9,5m hai bên đường
Đất SX-KD 420.000 255.000 190.000 130.000
Xã Sốp Cộp Đường trung tâm xã Sốp Cộp
Từ hết đất Ngân hàng chính sách - đến đất nhà ông Dương Đình Nghị hướng D6-D18
Đất SX-KD 420.000 255.000 190.000 130.000
Xã Sốp Cộp Đường trung tâm xã Sốp Cộp
Từ hết đất nhà bà Tòng Thị Ngơi đường 4m hướng đi nhà ông Lường Văn Thiêm ra - đến nhà ông Trần Văn Hiện hai bên đường
Đất SX-KD 330.000 200.000 150.000 100.000
Xã Sốp Cộp Đường trung tâm xã Sốp Cộp
Từ mét thứ 21 đất nhà ông Thịnh Xuyến - đến đất nhà bà Lương Thị Quỳnh hai bên đường
Đất SX-KD 420.000 320.000 210.000 140.000
Xã Sốp Cộp Đường trung tâm xã Sốp Cộp
Từ thửa nhà ông Tòng Văn Thấm - đến hết đất nhà bà Lò Thị Hằng bên trái đường
Đất SX-KD 330.000 200.000 140.000 80.000
Xã Sốp Cộp Đường trung tâm xã Sốp Cộp
Hết thửa đất số 01 của Hà Văn Soi - đến thửa số 03 hướng bến xe ra đường nút 12- 14, đường 7,5m (Trừ các lô đất đấu giá thuộc khu 3: Khu vực lâm trường)
Đất SX-KD 260.000 190.000 130.000 85.000
Xã Sốp Cộp Đường trung tâm xã Sốp Cộp
Các lô đất đấu giá thuộc khu 3: Khu vực lâm trường -
Đất SX-KD 1.625.000 0 0 0
Xã Sốp Cộp Đường khu tái định cư D77-D78-D79- D29-D30 (khu TT hành chính xã Sốp Cộp)
Từ đất nhà bà Vì Thị Lẻ - đến hết đất nhà ông Tòng Văn Hòa (đường 7m đi khu dân cư) hai bên đường
Đất SX-KD 680.000 0 0 0
Xã Sốp Cộp Đường khu tái định cư D77-D78-D79- D29-D30 (khu TT hành chính xã Sốp Cộp)
Từ mét 21,5 D78 đường 7 m - đến mét 46 (giáp đất nhà ông Cầm Duy Vinh) hai bên đường hướng ra đường chính đi Nậm Lạnh (cũ)
Đất SX-KD 590.000 0 0 0
Xã Sốp Cộp Đường khu tái định cư D77-D78-D79- D29-D30 (khu TT hành chính xã Sốp Cộp)
Từ mét 17,8 đất nhà ông Vì Văn Muôn đường 5 m - đến mét 54,5 (giáp đất nhà ông Lò Văn Tỉnh) hướng ra đường chính đi Nậm Lạnh hai bên đường
Đất SX-KD 510.000 0 0 0
Xã Sốp Cộp Đường khu tái định cư D77-D78-D79- D29-D30 (khu TT hành chính xã Sốp Cộp)
Từ mét 15,9 - đến hết đất nhà ông Tòng Văn Cường đến hết đất nhà ông Vũ Văn Đông (Hằng) bên trái đường hướng ra đường chính 21m đường đi Sốp Cộp-Nậm Lạnh
Đất SX-KD 470.000 0 0 0
Xã Sốp Cộp Đường khu tái định cư D77-D78-D79- D29-D30 (khu TT hành chính xã Sốp Cộp)
Từ mét 15 hết đất nhà ông Lường Văn Bình - đến nhà ông Vũ Văn Mạnh (Thêu) bên trái đường hướng ra đường chính 21m đường đi Sốp Cộp-Nậm Lạnh
Đất SX-KD 350.000 0 0 0
Xã Sốp Cộp Đường khu tái định cư D77-D78-D79- D29-D30 (khu TT hành chính xã Sốp Cộp)
Từ đất nhà ông Lò Văn Thoát - đến đất nhà ông Lường Văn Bình (D78 đi D77) đường 7m hai bên đường
Đất SX-KD 310.000 0 0 0
Xã Sốp Cộp Đường khu tái định cư D18-D19-D78- D79 (khu TT hành chính xã Sốp Cộp)
Từ hết đất nhà ông Trần Công Lực mét 16,3 (D78) phía bên phải - đến mét 50,5 đến hết đất nhà bà Ngô Thị Yến (hướng D18)
Đất SX-KD 470.000 0 0 0
Xã Sốp Cộp Đường khu tái định cư D18-D19-D78- D79 (khu TT hành chính xã Sốp Cộp)
Từ hết đất nhà ông Phan Chính Thân mét 18,4 (D19) phía bên trái đường - đến mét 60 đến hết đất nhà ông Tòng Văn Quốc (hướng D18)
Đất SX-KD 590.000 0 0 0
Xã Sốp Cộp Đường khu tái định cư D18-D19-D78- D79 (khu TT hành chính xã Sốp Cộp)
Từ hết đất nhà bà Vì Thị Quyên mét 17 (đường lô 5 mét) - đến mét 45 giáp đất nhà ông Nguyễn Văn Trường hai bên đường
Đất SX-KD 930.000 0 0 0
Xã Sốp Cộp Các tuyến đường khu tái định cư Nà Phe (khu TT hành chính xã Sốp Cộp)
Từ N98 ngã tư nhà ông Đoàn Văn Tiến - đến hết N99 đất nhà ông Vũ Văn Quân (Nhàn) đường 16,5 m hai bên đường
Đất SX-KD 700.000 0 0 0
Xã Sốp Cộp Các tuyến đường khu tái định cư Nà Phe (khu TT hành chính xã Sốp Cộp)
Đường từ N98 đường 15m từ mét 18 - đến hết mét 105 nhà ông Đỗ Văn Thiết đến hết đất nhà ông Bùi Văn Quang (Trang) hướng đi Trường Nội trú hai bên đường
Đất SX-KD 600.000 0 0 0
Xã Sốp Cộp Các tuyến đường khu tái định cư Nà Phe (khu TT hành chính xã Sốp Cộp)
Từ nhà văn hóa bản Sốp Cộp (cũ) đường 9,5m hướng đi khu dân cư bên phải đường - đến hết đất nhà ông Lê Xuân Phú đường 9,5m hướng đi Trường Nội trú hai bên đường
Đất SX-KD 525.000 0 0 0
Xã Sốp Cộp Các tuyến đường khu tái định cư Nà Phe (khu TT hành chính xã Sốp Cộp)
Từ đất nhà ông Cầm Văn Việt đường 5m hướng đi khu dân cư hai bên đường - đến đất nhà ông Nguyễn Phi Hùng đường 5m hướng đi Trường Nội trú hai bên đường
Đất SX-KD 465.000 0 0 0
Xã Sốp Cộp Các tuyến đường khu tái định cư Nà Phe (khu TT hành chính xã Sốp Cộp)
Từ đất nhà bà Hoàng Thị Chính - đến hết đất nhà ông Lò Văn Hinh
Đất SX-KD 470.000 0 0 0
Xã Sốp Cộp Các tuyến đường khu tái định cư Nà Phe (khu TT hành chính xã Sốp Cộp)
Từ đất nhà ông Vũ Văn Hợp - đến hết đất nhà ông Bùi Văn Quang hướng đi D60 bên trái đường 9,5 m
Đất SX-KD 530.000 0 0 0
Xã Sốp Cộp Các tuyến đường khu tái định cư Nà Phe (khu TT hành chính xã Sốp Cộp)
Từ N101 - đến N102 đường 15 m hướng đi hai bên đường
Đất SX-KD 476.000 290.000 220.000 140.000
Xã Sốp Cộp Các tuyến đường khu tái định cư Nà Phe (khu TT hành chính xã Sốp Cộp)
Từ nhà (Hoài Hạnh) - đến hết đất nhà ông Lầu Bá Rê (khu mốc N101-D38, đường quy hoạch 7m), hai bên đường
Đất SX-KD 390.000 260.000 160.000 100.000
Xã Sốp Cộp Các tuyến đường khu tái định cư Nà Phe (khu TT hành chính xã Sốp Cộp)
Đường 7m từ đất nhà ông Thân Trọng Hạnh - đến hết đất nhà ông Trịnh Bằng Phi hai bên đường (khu vực E1)
Đất SX-KD 350.000 210.000 140.000 90.000
Xã Sốp Cộp Các tuyến đường khu tái định cư Nà Phe (khu TT hành chính xã Sốp Cộp)
Từ N08 đầu cầu Nặm Ca hướng đi Sông Mã - đến N05 nghĩa trang liệt sỹ hai bên đường
Đất SX-KD 510.000 255.000 190.000 130.000
Xã Sốp Cộp Các tuyến đường khu tái định cư Nà Phe (khu TT hành chính xã Sốp Cộp)
Đường từ Nhà Văn hóa xã Sốp Cộp - đến hết thửa đất số 17 hướng đi D87
Đất SX-KD 420.000 255.000 190.000 130.000
Xã Sốp Cộp Các tuyến đường khu vực lô 57 (khu TT hành chính xã Sốp Cộp)
Từ N13-D20 đường 21m (Tính từ mét 35,8 ranh giới giữa thửa đất số 1 và thửa số 33) phía bên trái đường -
Đất SX-KD 2.240.000 0 0 0
Xã Sốp Cộp Các tuyến đường khu vực lô 57 (khu TT hành chính xã Sốp Cộp)
Từ N12 - D21 đường 9,5m (tính từ mét 20,0 ranh giới giữa thửa đất số 18 và thửa số 19) phía bên phải đường -
Đất SX-KD 1.400.000 0 0 0
Xã Sốp Cộp Các tuyến đường khu vực lô 57 (khu TT hành chính xã Sốp Cộp)
Đường quy hoạch 10,5m từ đất nhà ông Tuệ - đến đất nhà ông Báu (tính từ ngã ba đường trên trục N13-D20 vào hướng ra đường N12-D21) hai bên đường
Đất SX-KD 1.400.000 0 0 0
Xã Sốp Cộp Các tuyến đường khu vực lô 57 (khu TT hành chính xã Sốp Cộp)
Tuyến D20 đi D81, D81 đường 9,5m từ hết đất nhà bà Nguyễn Thị Thêu - đến hết đất nhà ông Lưu Văn Quý (đối diện cổng phụ chợ mới)
Đất SX-KD 1.850.000 1.450.000 870.000 520.000
Xã Sốp Cộp Các tuyến đường khu vực lô 57 (khu TT hành chính xã Sốp Cộp)
Từ mốc N13 - đến hết cầu Nậm Ban phía bên trái đường
Đất SX-KD 2.240.000 1.350.000 500.000 310.000
Xã Sốp Cộp Các tuyến đường khu vực lô 57 (khu TT hành chính xã Sốp Cộp)
Từ mét 21 thửa 164 - đến hết cầu Nậm Ban bên phải đường
Đất SX-KD 2.690.000 760.000 570.000 380.000
Xã Sốp Cộp Các tuyến đường khu vực lô 57 (khu TT hành chính xã Sốp Cộp)
Từ mốc N1 hướng đi cầu Nậm Ban đường 11,5m -
Đất SX-KD 1.520.000 0 0 0
Xã Sốp Cộp Các tuyến đường khu vực lô 57 (khu TT hành chính xã Sốp Cộp)
Từ mốc N2 hướng đi cầu Nậm Ban đường 11,5m -
Đất SX-KD 1.680.000 0 0 0
Xã Sốp Cộp Các tuyến đường khu vực lô 57 (khu TT hành chính xã Sốp Cộp)
Từ N13 - đến nhà Kiên Thêu hai bên đường (đường 21m)
Đất SX-KD 2.240.000 0 0 0
Xã Sốp Cộp Các tuyến đường khu vực lô 57 (khu TT hành chính xã Sốp Cộp)
Từ nhà Kiên Thêu hai bên đường (đường 16,5 m) - đến N22
Đất SX-KD 2.240.000 0 0 0
Xã Sốp Cộp Các đoạn đường ven trung tâm hành chính xã Sốp Cộp
Từ Cầu Nậm Ban (Hợp tác xã Nậm Ban) - đến hết đất nhà văn hóa điểm Huổi Khăng hướng đi Dồm Cang hai bên đường
Đất SX-KD 210.000 130.000 100.000 75.000
Xã Sốp Cộp Các đoạn đường ven trung tâm hành chính xã Sốp Cộp
Từ hết đất của bến xe - đến đường lên bãi rác hướng đi Nó Sài hai bên đường
Đất SX-KD 160.000 130.000 95.000 80.000
Xã Sốp Cộp Các đoạn đường ven trung tâm hành chính xã Sốp Cộp
Từ ngã ba Giáp đất Công an Huyện cũ hướng đi Nà Lốc - đến ngã ba nhà ông Hưng hai bên đường
Đất SX-KD 160.000 130.000 100.000 80.000
Xã Sốp Cộp Các đoạn đường ven trung tâm hành chính xã Sốp Cộp
Từ nhà ông Lường Văn Xuân - đến hết đất nhà ông Tòng Văn Thiên hướng đi bản Nà Lốc hai bên đường
Đất SX-KD 210.000 130.000 100.000 75.000
Xã Sốp Cộp Các đoạn đường ven trung tâm hành chính xã Sốp Cộp
Từ ngã ba nhà ông Vì Văn Minh - đến ngã ba hướng đi Nà Nó, Nà Sài hai bên đường
Đất SX-KD 160.000 130.000 95.000 80.000
Xã Sốp Cộp Các đoạn đường ven trung tâm hành chính xã Sốp Cộp
Từ đất nhà bà Vì Thị Thơm (bản Ban) - đến ngã ba hết đất nhà ông Vì Văn Thích (bản Pe) hướng đi bản Pe hai bên đường
Đất SX-KD 160.000 130.000 95.000 80.000
Xã Sốp Cộp Các đoạn đường ven trung tâm hành chính xã Sốp Cộp
Từ ngã ba hết đất nhà ông Vì Văn Mầng - đến ngã ba đất nhà ông Lường Văn Sử rẽ trái đến điểm trường tiểu học bản Ban hai bên đường
Đất SX-KD 160.000 130.000 80.000 75.000
Xã Sốp Cộp Các đoạn đường ven trung tâm hành chính xã Sốp Cộp
Từ ngã ba đất nhà ông Vì Văn Chung - đến ngã ba đất nhà ông Lò Văn Vĩnh hai bên đường
Đất SX-KD 160.000 130.000 80.000 75.000
Xã Sốp Cộp Các đoạn đường ven trung tâm hành chính xã Sốp Cộp
Từ đất nhà bà Tòng Thị Phương đi theo đường bê tông - đến hết đất nhà bà Cầm Thị Long hai bên đường
Đất SX-KD 160.000 140.000 80.000 75.000
Xã Sốp Cộp Đường khu vực mốc N14-N13-D20- D20’- D19 (khu vực chợ cũ)
Đường Quy hoạch rộng 12m (từ hết đất nhà ông Nguyễn Huy Trung - đến hết đất nhà ông Lò Văn Triển) hai bên đường
Đất SX-KD 1.390.000 0 0 0
Xã Sốp Cộp Đường khu vực mốc N14-N13-D20- D20’- D19 (khu vực chợ cũ)
Tuyến D19 đi D20’ (từ hết đất nhà bà Lương Thị Nụ - đến hết đất nhà ông Đào Văn Cường) hai bên đường
Đất SX-KD 1.390.000 0 0 0
Xã Sốp Cộp Các đoạn đường ven trung tâm xã Sốp Cộp
Từ cống qua đường đi Mường Và (cũ) khu bản Nà Dìa (Từ mét 0 - đến mét 450 ao nhà ông Tòng Văn Dịn đến hết nhà ông Cà Văn Bịnh, hai bên đường)
Đất SX-KD 220.000 135.000 100.000 65.000
Xã Sốp Cộp Các đoạn đường ven trung tâm xã Sốp Cộp
Đường từ bản Nà Lốc (Co Pồng cũ) xã Sốp Cộp đi bản Sổm Pói -
Đất SX-KD 185.000 150.000 115.000 95.000
Xã Sốp Cộp Các đoạn đường ven trung tâm xã Sốp Cộp
Từ nhà ông Tòng Văn Thoai, ông Tòng Văn Đôi (bản Nó Sài) - đến hết đất nhà ông Tòng Văn Thân (bản Nó Sài) hai bên đường
Đất SX-KD 140.000 115.000 85.000 70.000
Xã Sốp Cộp Các đoạn đường ven trung tâm xã Sốp Cộp
Từ hết đất nhà văn hóa bản Huổi Khăng (đất nhà ông Lường Văn Quyết) - đến hết đất xã Sốp Cộp hướng đi Dồm Cang hai bên đường
Đất SX-KD 160.000 130.000 95.000 80.000
Xã Sốp Cộp Các đoạn đường ven trung tâm xã Sốp Cộp
Từ đường lên bãi rác - đến đội sản xuất số 4 hướng đi Nó Sài hai bên đường
Đất SX-KD 160.000 130.000 95.000 80.000
Xã Sốp Cộp Các đoạn đường ven trung tâm xã Sốp Cộp
Từ cống qua đường (giáp nhà ông Lường Văn May) - đến ngã ba đường đi Nậm Lạnh 200m hướng đi xã Nậm Lạnh hai bên đường
Đất SX-KD 210.000 130.000 100.000 65.000
Xã Sốp Cộp Các đoạn đường ven trung tâm xã Sốp Cộp
Từ ngã ba nhà ông Lò Văn Chiến hướng đi Sốp Cộp - đến hết đất trường cấp I+II hai bên đường
Đất SX-KD 170.000 135.000 100.000 85.000
Xã Sốp Cộp Các đoạn đường ven trung tâm xã Sốp Cộp
Tuyến từ cống giáp nhà ông Lường Văn May - đến hết đất nhà ông Lò Văn Tiên hướng đi Mường Lạn hai bên đường
Đất SX-KD 105.000 85.000 75.000 70.000
Xã Sốp Cộp Các đoạn đường ven trung tâm xã Sốp Cộp
Từ hết đất nhà máy nước đi vào - đến hết đất bản Bán Han ( đường tỉnh lộ 105) Nậm Lạc cũ
Đất SX-KD 140.000 90.000 75.000 70.000
Xã Sốp Cộp Xã Sốp Cộp
Đất chuyên trồng lúa (lúa hai vụ) -
Đất trồng lúa 45.000 0 0 0
Xã Sốp Cộp Xã Sốp Cộp
Đất trồng lúa còn lại (lúa một vụ, lúa nương) -
Đất trồng lúa 35.000 0 0 0
Xã Sốp Cộp Xã Sốp Cộp
-
Đất trồng cây hàng năm 40.000 0 0 0
Xã Sốp Cộp Xã Sốp Cộp
-
Đất trồng cây lâu năm 40.000 0 0 0
Xã Sốp Cộp Xã Sốp Cộp
-
Đất nuôi trồng thủy sản 43.000 0 0 0
Xã Sốp Cộp Xã Sốp Cộp
-
Đất rừng sản xuất 12.000 0 0 0
Xã Sốp Cộp Xã Sốp Cộp
-
Đất rừng phòng hộ 12.000 0 0 0
Xã Sốp Cộp Xã Sốp Cộp
-
Đất rừng đặc dụng 12.000 0 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Sốp Cộp Đường trung tâm xã Sốp Cộp
Từ đầu cầu Nậm Lạnh (nhà nghỉ Phương Hoa) - đến hết nhà ông Quàng Văn Phượng hướng đi Nậm Lạnh (hai bên đường)
Đất ở 2.090.000 1.260.000 950.000 630.000
Xã Sốp Cộp Đường trung tâm xã Sốp Cộp
Từ hết đất nhà ông Quàng Văn Phương - đến cổng trường Tiểu học hướng Sốp Cộp hướng đi Nậm Lạnh (cũ) hai bên đường
Đất ở 3.220.000 660.000 500.000 330.000
Xã Sốp Cộp Đường trung tâm xã Sốp Cộp
Từ cổng trường Tiểu học - đến hết nhà máy nước hướng Sốp Cộp - Nậm Lạnh, hai bên đường
Đất ở 850.000 510.000 390.000 260.000
Xã Sốp Cộp Đường trung tâm xã Sốp Cộp
Từ N21 - đến N14 hai bên đường
Đất ở 4.580.000 2.750.000 2.060.000 1.540.000
Xã Sốp Cộp Đường trung tâm xã Sốp Cộp
Từ ngã tư N14 - đến D86 Nhà văn hóa xã Sốp Cộp, hai bên đường (trên ao to)
Đất ở 990.000 400.000 300.000 200.000
Xã Sốp Cộp Đường trung tâm xã Sốp Cộp
Từ N14 đường 30 mét - đến N16 hai bên đường (lên UBND xã mới)
Đất ở 1.600.000 1.260.000 950.000 630.000
Xã Sốp Cộp Đường trung tâm xã Sốp Cộp
Từ N24 cầu tràn quán Thành Lượng đi qua Công an cũ - đến N11 cây xăng 326
Đất ở 730.000 460.000 350.000 240.000
Xã Sốp Cộp Đường trung tâm xã Sốp Cộp
Từ cầu cứng Nậm Lạnh (bến xe tĩnh) hướng đi Sông Mã - đến đầu cầu Nậm Ca hai bên đường (Trừ các lô đất đấu giá thuộc khu 2: Khu trung tâm y tế huyện cũ)
Đất ở 1.100.000 660.000 500.000 330.000
Xã Sốp Cộp Đường trung tâm xã Sốp Cộp
Các lô đất đấu giá thuộc Khu 2: Khu trung tâm Y tế huyện cũ -
Đất ở 6.070.000 0 0 0
Xã Sốp Cộp Đường trung tâm xã Sốp Cộp
Từ cầu Nậm Ca - đến hết nghĩa trang liệt sỹ hai bên đường (Đường vòng bến xe)
Đất ở 1.250.000 750.000 650.000 380.000
Xã Sốp Cộp Đường trung tâm xã Sốp Cộp
Từ ngã ba cầu Nậm Ca (trụ sở Đội quản lý đô thị) rẽ phải - đến hết đất Bệnh viện mới, hai bên đường
Đất ở 1.320.000 400.000 300.000 200.000
Xã Sốp Cộp Đường trung tâm xã Sốp Cộp
Từ - đến hết đất nhà ông Dũng hướng đi Mường Và (cũ) hai bên đường
Đất ở 610.000 370.000 280.000 190.000
Xã Sốp Cộp Đường trung tâm xã Sốp Cộp
Từ hết đất nhà bà Tòng Thị Quyên - đến hết thửa đất số 11 hướng D46C - N95 hai bên đường
Đất ở 330.000 200.000 160.000 100.000
Xã Sốp Cộp Đường trung tâm xã Sốp Cộp
Từ N15 hướng đường đi Nà Phe - đến N98 hai bên đường
Đất ở 510.000 310.000 240.000 160.000
Xã Sốp Cộp Đường trung tâm xã Sốp Cộp
Từ hết đất nhà ông Quàng Văn Phượng - đến ranh giới đất nhà ông Vì Văn Hồng, phía bên phải đường
Đất ở 540.000 320.000 250.000 170.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Sốp Cộp

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Sơn La mới nhất

Bảng giá đất xã Sốp Cộp, tỉnh Sơn La 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Sốp Cộp, tỉnh Sơn La 2026

4. Thông tin xã Sốp Cộp, tỉnh Sơn La

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Mường Và, Xã Nậm Lạnh, Xã Sốp Cộp (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Sốp Cộp theo Nghị quyết số 1681/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Sốp Cộp có diện tích tự nhiên 466,95 km² với quy mô dân số 24.086 người, mật độ dân cư đạt 51,6 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Sốp Cộp được đặt tại Bản Hua Mường, xã Sốp Cộp, tỉnh Sơn La, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Sốp Cộp không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Sơn La, Xã Sốp Cộp là một trong tổng số 75 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 67 xã và 8 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Sốp Cộp, Tỉnh Sơn La - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Sơn La

1. Căn cứ vào khả năng sinh lợi, khoảng cách của các thửa đất tới đường, phố và điều kiện cơ sở hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, kinh doanh và cung cấp dịch vụ, các vị trí được xác định theo nguyên tắc: vị trí 1 tiếp giáp trục đường có tên trong bảng giá đất có khả năng sinh lợi và điều kiện cơ sở hạ tầng thuận lợi hơn các vị trí tiếp theo, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4, vị trí 5 theo thứ tự khả năng sinh lợi và điều kiện cơ sở hạ tầng kém thuận lợi hơn:

a) Vị trí của các thửa đất được xác định như sau:

  • Vị trí 1: áp dụng đối với thửa đất có một cạnh (mặt) tiếp giáp với đường (phố) đã được quy định giá đất trong bảng giá đất (sau đây gọi là trục đường chính) ban hành kèm theo Nghị quyết này.
  • Vị trí 2: áp dụng đối với thửa đất có một cạnh (mặt) tiếp giáp với ngõ đi ra trực tiếp với trục đường chính và có chiều rộng ngõ lớn hơn hoặc bằng (≥) 6,5 mét trở lên.
  • Vị trí 3: áp dụng đối với thửa đất có một cạnh (mặt) tiếp giáp với ngõ đi ra trực tiếp với trục đường chính và có chiều rộng ngõ từ 5,5 mét đến dưới 6,5 mét hoặc thửa đất có một cạnh (mặt) tiếp giáp có chiều rộng ngách lớn hơn hoặc bằng (≥) 6,5 mét.
  • Vị trí 4: áp dụng đối với thửa đất có một cạnh (mặt) tiếp giáp với ngõ đi ra trực tiếp với trục đường chính có chiều rộng ngõ từ 2,5 mét đến dưới 5,5 mét hoặc thửa đất có một cạnh (mặt) tiếp giáp ngách có chiều rộng từ 5,5 mét đến dưới 6,5 mét hoặc thửa đất có một cạnh (mặt) tiếp giáp hẻm có chiều rộng lớn hơn hoặc bằng (≥) 6,5 mét.
  • Vị trí 5: các thửa đất còn lại.

b) Cách xác định ngõ, ngách, hẻm

  • Ngõ là đường đi lại trong cụm dân cư, có ít nhất một đầu thông ra đường trục chính.
  • Ngách là đường đi lại trong cụm dân cư có một đầu thông ra ngõ, không trực tiếp thông ra đường trục chính.
  • Hẻm là đường nối sau ngách.

c) Cách xác định chiều rộng của ngõ, ngách, hẻm

  • Chiều rộng bao gồm chiều rộng của lòng đường (mặt đường), vỉa hè, rãnh thoát nước; trường hợp không có vỉa hè hoặc rãnh thoát nước thì chiều rộng được tính đến hết mép của ngõ, ngách, hẻm.
  • Cách đo chiều rộng của ngõ, ngách, hẻm không đồng đều thì chiều rộng được xác định bằng mặt cắt ngang nhỏ nhất tính từ đầu ngõ, ngách, hẻm đến thửa đất.

2. Đối với thửa đất có nhiều cách xác định theo các vị trí do có khả năng lưu thông với nhiều tuyến đường thì giá đất được xác định theo vị trí có giá đất cao nhất.

3. Đối với các thửa đất có cốt cao độ bình quân chênh lệch (cao hơn hoặc thấp hơn so với mặt đường tiếp giáp) 1,5 mét trở lên thì giá đất giảm trừ 30% so với giá đất thửa đất đã xác định vị trí, tuyến đường theo nguyên tắc quy định khoản 1, khoản 2 Điều này.

4. Trường hợp các vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4, vị trí 5 có kết cấu mặt đường là đường đất thì giá đất được xác định bằng 70% so với giá đất của cùng vị trí tương ứng đã quy định trong bảng giá đất.

5. Đối với thửa đất có từ 02 cạnh (mặt) tiếp giáp đường/ngõ/ngách/hẻm trở lên thì giá đất được xác định như sau:

a) Thửa đất có 02 cạnh (mặt) tiếp giáp với đường (phố) thì được tính tăng thêm tỷ lệ là 15%; 02 cạnh (mặt) tiếp giáp ngõ được tính tăng thêm tỷ lệ là 8 %; 02 cạnh (mặt) tiếp giáp ngách được tính tăng với tỷ lệ là 4%; 02 cạnh (mặt) tiếp giáp hẻm được tính tăng với tỷ lệ là 2%.

b) Trường hợp xác định tăng thêm đối với thửa đất đã áp dụng theo điểm a khoản này nhưng có tiếp giáp thêm mặt đường/ngõ/ngách/hẻm khác thì được tính tăng thêm bằng tổng các tỷ lệ của từng mặt tiếp giáp tương ứng. Tỷ lệ cho từng mặt tiếp giáp như sau: 8% đối với mặt đường, 4% đối với mặt ngõ, 2% đối với mặt ngách, 1% đối với mặt hẻm.

Việc tăng thêm tỷ lệ nêu tại điểm này được tính so với giá đất thửa đất đã xác định vị trí theo nguyên tắc quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều này.

c) Trường hợp thửa đất tiếp giáp với các loại mặt đường/ngõ/ngách/hẻm khác nhau thì việc xác định tăng thêm bằng tổng các tỷ lệ của từng mặt tiếp giáp tương ứng. Tỷ lệ cho từng mặt tiếp giáp như sau: 8% đối với mặt đường, 4% đối với mặt ngõ, 2% đối với mặt ngách, 1% đối với mặt hẻm;

d) Mức điều chỉnh giá đất tăng tối đa không quá 20% so với giá đất thửa đất xác định theo quy định tại điểm a, điểm b và điểm c khoản này.

6. Đối với thửa đất có chiều sâu lớn thì thực hiện phân lớp như sau:

a) Đối với đất ở (không áp dụng đối với các lô đất nằm trong các khu đất đấu giá, đấu thầu):

– Lớp thứ 1: Từ mốc giới của thửa đất tiếp giáp đường (phố)/ngõ/ ngách/hẻm đến 20m, giá đất được tính bằng 100% giá đất quy định.

– Lớp thứ 2: Từ trên 20 mét đến 40 mét, giá đất được xác định bằng 60% giá đất lớp thứ 1.

– Lớp thứ 3: Từ trên 40 mét đến 60 mét, giá đất được xác định bằng 60% giá đất lớp thứ 2.

– Lớp thứ 4: Từ trên 60 mét đến 80 mét, giá đất được xác định bằng 60% giá đất lớp thứ 3.

– Lớp thứ 5: Phần diện tích còn lại của thửa đất, giá đất được xác định bằng 60% giá đất lớp thứ 4.

b) Đối với đất phi nông nghiệp (trừ đất trong Khu công nghiệp, Cụm công nghiệp và điểm a khoản này):

– Lớp thứ 1: Tính từ mốc giới thửa đất tiếp giáp đường (phố)/ngõ/ngách/hẻm đến 40m, giá đất được tính bằng 100% giá đất quy định.

– Lớp thứ 2: Từ trên 40 mét đến 80 mét, giá đất được xác định bằng 50% giá đất lớp thứ 1.

– Lớp thứ 3: Từ trên 80 mét đến 120 mét, giá đất được xác định bằng 50% giá đất lớp thứ 2.

– Lớp thứ 4: Phần diện tích còn lại của thửa đất tiếp giáp lớp thứ 3, giá đất được xác định tính bằng 50% giá đất lớp thứ 3.

c) Trường hợp thửa đất tại điểm a, điểm b khoản này có nhiều mặt tiếp giáp với nhiều đường, phố, ngõ, ngách, hẻm: Việc chia lớp được tính theo mặt cắt đường, phố, ngõ, ngách, hẻm có giá đất cao nhất.

d) Sau khi phân lớp theo nguyên tắc nêu trên, trường hợp giá bình quân thửa đất thấp hơn giá của vị trí có giá thấp nhất của đường phố, ngõ, ngách, hẻm được quy định trong Bảng giá đất mà thửa đất đó đang áp dụng thì lấy giá thấp nhất (vị trí có giá thấp nhất) của đường, ngõ, ngách, hẻm được quy định trong bảng giá đất đó làm giá của thửa đất.

đ) Trường hợp các thửa đất nằm tại vị trí giáp ranh giữa các địa giới hành chính cấp xã thì giá đất được xác định theo vị trí có mức giá cao nhất; nguyên tắc xác định vị trí và giá đất các trường hợp này tuân thủ các quy định tại các khoản 1, khoản 2 Điều này.

Trường hợp thửa đất thuộc vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4, vị trí 5 khi lưu thông ra trục đường chính thuộc địa giới hành chính xã, phường khác thì được áp dụng giá đất của tuyến đường trục chính thuộc địa giới hành chính xã, phường đó.

7. Đối với các khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư đã được đầu tư theo quy hoạch xây dựng chi tiết tỷ lệ 1/500 thì giá đất xác định là vị trí 1 trong phạm vi (nội khu) khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư đó mà không xác định theo vị trí quy định tại khoản 1 Điều 4 quy định này.

8. Đất khu công nghiệp và cụm công nghiệp được xác định chung là một vị trí theo các khu công nghiệp và cụm công nghiệp.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Sốp Cộp, tỉnh Sơn La năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Sốp Cộp, tỉnh Sơn La là 9.500.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Sốp Cộp, tỉnh Sơn La năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Sốp Cộp, tỉnh Sơn La là khoảng 526.484 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
5/5 - (1373 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?