Bảng giá đất xã Suối Kiết, tỉnh Lâm Đồng mới nhất theo Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND Quy định Bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Suối Kiết, tỉnh Lâm Đồng
Bảng giá đất xã Suối Kiết, tỉnh Lâm Đồng năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng. Mức giá đất tại xã Suối Kiết được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Suối Kiết theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Suối Kiết, tỉnh Lâm Đồng
– Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND Quy định Bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
3. Tra cứu bảng giá đất xã Suối Kiết, tỉnh Lâm Đồng mới nhất
Bảng giá đất xã Suối Kiết năm 2026
Khu vực: xã Suối Kiết.
Loại đất: Đất ở, Đất TM-DV, Đất SX-KD, Đất khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác.
Mức giá áp dụng: từ 6.000 đến 1.400.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Suối Kiết |
Tỉnh lộ 720 Đoạn từ cầu Ông Bê (ranh giới xã Tánh Linh) - đến giáp ranh đất ông Bùi Văn Thu |
Đất ở | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Suối Kiết |
Tỉnh lộ 720 Đoạn từ đất ông Bùi Văn Thu - đến giáp ranh đất bà Trần Thị Lộc |
Đất ở | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Suối Kiết |
Tỉnh lộ 720 Đoạn từ đất bà Trần Thị Lộc - đến giáp cầu (hết ranh đất bà Dậu) |
Đất ở | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Suối Kiết |
Tỉnh lộ 720 Đoạn từ cầu (đất ông Nguyễn ĐứcTước) - đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Đức |
Đất ở | 770.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Suối Kiết |
Tỉnh lộ 720 Đoạn từ giáp ranh đất Nguyễn Văn Đức - đến giáp ranh đất ông Văn Công Thảo |
Đất ở | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Suối Kiết |
Tỉnh lộ 720 Đoạn từ Đất ông Văn Công Thảo - đến hết ranh đất Trạm Y tế thôn Kinh Tế |
Đất ở | 880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Suối Kiết |
Tỉnh lộ 720 Đoạn từ giáp ranh Trạm Y tế thôn Kinh Tế - đến giáp ranh thôn 1 xã Suối Kiết |
Đất ở | 770.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Suối Kiết |
Tỉnh lộ 720 Đoạn từ giáp đất ông Lê Văn Minh - đến giáp trụ sở Nông trường Sông Giêng |
Đất ở | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Suối Kiết |
Tỉnh lộ 720 Đoạn từ Trụ sở Nông trường Sông Giêng - đến giáp đường vào nhà máy nước |
Đất ở | 843.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Suối Kiết |
Tỉnh lộ 720 Đoạn từ đường vào nhà máy nước - đến giáp cầu Trắng (ranh giới thôn 2, 3) |
Đất ở | 650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Suối Kiết |
Tỉnh lộ 720 Đoạn từ cầu Trắng - đến giáp đường Sắt |
Đất ở | 730.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Suối Kiết |
Tỉnh lộ 720 Đoạn từ đường Sắt - đến cầu Đỏ (hết ranh giới xã Suối Kiết) |
Đất ở | 660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Suối Kiết |
Tuyến đường Gia Huynh – Bà Tá Đoạn từ giáp ranh đất ông Huỳnh Ngự - đến hết ranh đất ông Nguyễn Bé |
Đất ở | 740.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Suối Kiết |
Tuyến đường Gia Huynh – Bà Tá Đoạn từ giáp ranh đất ông Nguyễn Bé - đến hết ranh đất ông Nguyễn Tấn Huân |
Đất ở | 610.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Suối Kiết |
Tuyến đường Gia Huynh – Bà Tá Đoạn từ giáp ranh đất ông Nguyễn Tấn Huân - đến hết ranh đất bà Vũ Thị Thanh |
Đất ở | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Suối Kiết |
Tuyến đường Gia Huynh – Bà Tá Đoạn từ giáp ranh đất bà Vũ Thị Thanh - đến hết ranh đất ông Ngô Đức Hiến |
Đất ở | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Suối Kiết |
Tuyến đường Gia Huynh – Bà Tá Đoạn từ giáp ranh đất ông Ngô Đức Hiến - đến hết ranh đất ông Nguyễn Anh Long |
Đất ở | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Suối Kiết |
Tuyến đường Gia Huynh – Bà Tá Đoạn từ giáp ranh đất ông Nguyễn Anh Long - đến hết ranh đất ông Vũ Mộng Phong |
Đất ở | 410.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Suối Kiết |
Tuyến đường Gia Huynh – Bà Tá Đoạn từ đất ông Vũ Mộng Phong - đến cuối đường |
Đất ở | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Suối Kiết |
Đường liên xã Suối Kiết - Tân Minh Đoạn từ cuối đường Bà Tá - Gia Huynh - đến ranh đất trại giam Đồng Tháp |
Đất ở | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Suối Kiết |
Đường liên xã Suối Kiết - Tân Minh Đoạn từ Trại giam Đồng Tháp - đến Suối Ếch |
Đất ở | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Suối Kiết |
Đường liên xã Suối Kiết - Tân Minh Đoạn từ suối Ếch - đến ranh KDC Rừng Lá |
Đất ở | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Suối Kiết |
Đường liên xã Suối Kiết - Tân Minh Đoạn từ ranh KDC Rừng Lá - đến giáp đường vào nghĩa địa thôn Rừng Lá |
Đất ở | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Suối Kiết |
Đường liên xã Suối Kiết - Tân Minh Đoạn từ giáp đường vào nghĩa địa thôn Rừng Lá - đến giáp ranh xã Tân Minh |
Đất ở | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Suối Kiết |
Tuyến đường liên xã Bà Tá – Tân Hà Đoạn từ đất nhà bà Trần Thị Hòa - đến giáp kênh tiếp nước Biển Lạc – Hàm Tân |
Đất ở | 430.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Suối Kiết |
Tuyến đường liên xã Bà Tá – Tân Hà Đoạn từ Kênh tiếp nước Biển Lạc – Hàm Tân - đến giáp xã Trà Tân |
Đất ở | 230.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Suối Kiết |
Khu dân cư thôn 4 - Gia Huynh, Đường T5 Đoạn từ giáp đường Thôn 4, xã Gia Huynh - đến giáp với đường vào khu sản xuất |
Đất ở | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Suối Kiết |
Khu dân cư thôn 4 - Gia Huynh, Đường T2 Đoạn từ đường T5 - đến đường T4 |
Đất ở | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Suối Kiết |
Khu dân cư thôn 4- Gia Huynh, Đường T3 Đoạn từ đường T5 - đến đường T4 |
Đất ở | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Suối Kiết |
Khu dân cư thôn 4- Gia Huynh, Đường T4 Đoạn từ giáp đường Bà Tá - Gia Huynh - đến ranh dự án |
Đất ở | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Suối Kiết |
Khu dân cư Rừng Sến - Gia Huynh, Đường N2 Cả tuyến đường - |
Đất ở | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Suối Kiết |
Khu dân cư Rừng Sến - Gia Huynh, Đường N4 Cả tuyến đường - |
Đất ở | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Suối Kiết |
Đất ở ven các trục đường trải nhựa, bê tông rộng từ 6m trở lên (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn 1, thôn 2, thôn 4, thôn Sông Dinh, thôn Kinh Tế, thôn Bà Tá, thôn Gia Huynh, thôn Rừng Lá - |
Đất ở | 880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Suối Kiết |
Xã Suối Kiết Đất ở ven các trục đường đất rộng từ 6m trở lên; đường nhựa, bê tông rộng từ 3m - đến dưới 6m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn 1, thôn 2, thôn 4, thôn Sông Dinh, thôn Kinh Tế, thôn Bà Tá, thôn Gia Huynh, thôn Rừng Lá |
Đất ở | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Suối Kiết |
Xã Suối Kiết Đất ở ven các trục đường đất rộng từ 4m - đến dưới 6m; đường nhựa, bê tông rộng dưới 3m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn 1, thôn 2, thôn 4, thôn Sông Dinh, thôn Kinh Tế, thôn Bà Tá, thôn Gia Huynh, thôn Rừng Lá |
Đất ở | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Suối Kiết |
Đất ở các khu vực còn lại trên địa bàn thôn 1, thôn 2, thôn 4, thôn Sông Dinh, thôn Kinh Tế, thôn Bà Tá, thôn Gia Huynh, thôn Rừng Lá - |
Đất ở | 405.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Suối Kiết |
Tỉnh lộ 720 Đoạn từ cầu Ông Bê (ranh giới xã Tánh Linh) - đến giáp ranh đất ông Bùi Văn Thu |
Đất TM-DV | 432.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Suối Kiết |
Tỉnh lộ 720 Đoạn từ đất ông Bùi Văn Thu - đến giáp ranh đất bà Trần Thị Lộc |
Đất TM-DV | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Suối Kiết |
Tỉnh lộ 720 Đoạn từ đất bà Trần Thị Lộc - đến giáp cầu (hết ranh đất bà Dậu) |
Đất TM-DV | 660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Suối Kiết |
Tỉnh lộ 720 Đoạn từ cầu (đất ông Nguyễn ĐứcTước) - đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Đức |
Đất TM-DV | 462.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Suối Kiết |
Tỉnh lộ 720 Đoạn từ giáp ranh đất Nguyễn Văn Đức - đến giáp ranh đất ông Văn Công Thảo |
Đất TM-DV | 432.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Suối Kiết |
Tỉnh lộ 720 Đoạn từ Đất ông Văn Công Thảo - đến hết ranh đất Trạm Y tế thôn Kinh Tế |
Đất TM-DV | 528.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Suối Kiết |
Tỉnh lộ 720 Đoạn từ giáp ranh Trạm Y tế thôn Kinh Tế - đến giáp ranh thôn 1 xã Suối Kiết |
Đất TM-DV | 462.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Suối Kiết |
Tỉnh lộ 720 Đoạn từ giáp đất ông Lê Văn Minh - đến giáp trụ sở Nông trường Sông Giêng |
Đất TM-DV | 330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Suối Kiết |
Tỉnh lộ 720 Đoạn từ Trụ sở Nông trường Sông Giêng - đến giáp đường vào nhà máy nước |
Đất TM-DV | 506.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Suối Kiết |
Tỉnh lộ 720 Đoạn từ đường vào nhà máy nước - đến giáp cầu Trắng (ranh giới thôn 2, 3) |
Đất TM-DV | 390.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Suối Kiết |
Tỉnh lộ 720 Đoạn từ cầu Trắng - đến giáp đường Sắt |
Đất TM-DV | 438.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Suối Kiết |
Tỉnh lộ 720 Đoạn từ đường Sắt - đến cầu Đỏ (hết ranh giới xã Suối Kiết) |
Đất TM-DV | 396.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Suối Kiết |
Tuyến đường Gia Huynh – Bà Tá Đoạn từ giáp ranh đất ông Huỳnh Ngự - đến hết ranh đất ông Nguyễn Bé |
Đất TM-DV | 444.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Suối Kiết |
Tuyến đường Gia Huynh – Bà Tá Đoạn từ giáp ranh đất ông Nguyễn Bé - đến hết ranh đất ông Nguyễn Tấn Huân |
Đất TM-DV | 366.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Suối Kiết |
Tuyến đường Gia Huynh – Bà Tá Đoạn từ giáp ranh đất ông Nguyễn Tấn Huân - đến hết ranh đất bà Vũ Thị Thanh |
Đất TM-DV | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Suối Kiết |
Tuyến đường Gia Huynh – Bà Tá Đoạn từ giáp ranh đất bà Vũ Thị Thanh - đến hết ranh đất ông Ngô Đức Hiến |
Đất TM-DV | 210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Suối Kiết |
Tuyến đường Gia Huynh – Bà Tá Đoạn từ giáp ranh đất ông Ngô Đức Hiến - đến hết ranh đất ông Nguyễn Anh Long |
Đất TM-DV | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Suối Kiết |
Tuyến đường Gia Huynh – Bà Tá Đoạn từ giáp ranh đất ông Nguyễn Anh Long - đến hết ranh đất ông Vũ Mộng Phong |
Đất TM-DV | 246.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Suối Kiết |
Tuyến đường Gia Huynh – Bà Tá Đoạn từ đất ông Vũ Mộng Phong - đến cuối đường |
Đất TM-DV | 270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Suối Kiết |
Đường liên xã Suối Kiết - Tân Minh Đoạn từ cuối đường Bà Tá - Gia Huynh - đến ranh đất trại giam Đồng Tháp |
Đất TM-DV | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Suối Kiết |
Đường liên xã Suối Kiết - Tân Minh Đoạn từ Trại giam Đồng Tháp - đến Suối Ếch |
Đất TM-DV | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Suối Kiết |
Đường liên xã Suối Kiết - Tân Minh Đoạn từ suối Ếch - đến ranh KDC Rừng Lá |
Đất TM-DV | 210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Suối Kiết |
Đường liên xã Suối Kiết - Tân Minh Đoạn từ ranh KDC Rừng Lá - đến giáp đường vào nghĩa địa thôn Rừng Lá |
Đất TM-DV | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Suối Kiết |
Đường liên xã Suối Kiết - Tân Minh Đoạn từ giáp đường vào nghĩa địa thôn Rừng Lá - đến giáp ranh xã Tân Minh |
Đất TM-DV | 210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Suối Kiết |
Tuyến đường liên xã Bà Tá – Tân Hà Đoạn từ đất nhà bà Trần Thị Hòa - đến giáp kênh tiếp nước Biển Lạc – Hàm Tân |
Đất TM-DV | 258.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Suối Kiết |
Tuyến đường liên xã Bà Tá – Tân Hà Đoạn từ Kênh tiếp nước Biển Lạc – Hàm Tân - đến giáp xã Trà Tân |
Đất TM-DV | 138.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Suối Kiết |
Khu dân cư thôn 4 - Gia Huynh, Đường T5 Đoạn từ giáp đường Thôn 4, xã Gia Huynh - đến giáp với đường vào khu sản xuất |
Đất TM-DV | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Suối Kiết |
Khu dân cư thôn 4 - Gia Huynh, Đường T2 Đoạn từ đường T5 - đến đường T4 |
Đất TM-DV | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Suối Kiết |
Khu dân cư thôn 4- Gia Huynh, Đường T3 Đoạn từ đường T5 - đến đường T4 |
Đất TM-DV | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Suối Kiết |
Khu dân cư thôn 4- Gia Huynh, Đường T4 Đoạn từ giáp đường Bà Tá - Gia Huynh - đến ranh dự án |
Đất TM-DV | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Suối Kiết |
Khu dân cư Rừng Sến - Gia Huynh, Đường N2 Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV | 270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Suối Kiết |
Khu dân cư Rừng Sến - Gia Huynh, Đường N4 Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV | 270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Suối Kiết |
Đất ở ven các trục đường trải nhựa, bê tông rộng từ 6m trở lên (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn 1, thôn 2, thôn 4, thôn Sông Dinh, thôn Kinh Tế, thôn Bà Tá, thôn Gia Huynh, thôn Rừng Lá - |
Đất TM-DV | 528.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Suối Kiết |
Xã Suối Kiết Đất ở ven các trục đường đất rộng từ 6m trở lên; đường nhựa, bê tông rộng từ 3m - đến dưới 6m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn 1, thôn 2, thôn 4, thôn Sông Dinh, thôn Kinh Tế, thôn Bà Tá, thôn Gia Huynh, thôn Rừng Lá |
Đất TM-DV | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Suối Kiết |
Xã Suối Kiết Đất ở ven các trục đường đất rộng từ 4m - đến dưới 6m; đường nhựa, bê tông rộng dưới 3m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn 1, thôn 2, thôn 4, thôn Sông Dinh, thôn Kinh Tế, thôn Bà Tá, thôn Gia Huynh, thôn Rừng Lá |
Đất TM-DV | 432.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Suối Kiết |
Đất ở các khu vực còn lại trên địa bàn thôn 1, thôn 2, thôn 4, thôn Sông Dinh, thôn Kinh Tế, thôn Bà Tá, thôn Gia Huynh, thôn Rừng Lá - |
Đất TM-DV | 243.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Suối Kiết |
Tỉnh lộ 720 Đoạn từ cầu Ông Bê (ranh giới xã Tánh Linh) - đến giáp ranh đất ông Bùi Văn Thu |
Đất SX-KD | 432.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Suối Kiết |
Tỉnh lộ 720 Đoạn từ đất ông Bùi Văn Thu - đến giáp ranh đất bà Trần Thị Lộc |
Đất SX-KD | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Suối Kiết |
Tỉnh lộ 720 Đoạn từ đất bà Trần Thị Lộc - đến giáp cầu (hết ranh đất bà Dậu) |
Đất SX-KD | 660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Suối Kiết |
Tỉnh lộ 720 Đoạn từ cầu (đất ông Nguyễn ĐứcTước) - đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Đức |
Đất SX-KD | 462.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Suối Kiết |
Tỉnh lộ 720 Đoạn từ giáp ranh đất Nguyễn Văn Đức - đến giáp ranh đất ông Văn Công Thảo |
Đất SX-KD | 432.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Suối Kiết |
Tỉnh lộ 720 Đoạn từ Đất ông Văn Công Thảo - đến hết ranh đất Trạm Y tế thôn Kinh Tế |
Đất SX-KD | 528.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Suối Kiết |
Tỉnh lộ 720 Đoạn từ giáp ranh Trạm Y tế thôn Kinh Tế - đến giáp ranh thôn 1 xã Suối Kiết |
Đất SX-KD | 462.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Suối Kiết |
Tỉnh lộ 720 Đoạn từ giáp đất ông Lê Văn Minh - đến giáp trụ sở Nông trường Sông Giêng |
Đất SX-KD | 330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Suối Kiết |
Tỉnh lộ 720 Đoạn từ Trụ sở Nông trường Sông Giêng - đến giáp đường vào nhà máy nước |
Đất SX-KD | 506.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Suối Kiết |
Tỉnh lộ 720 Đoạn từ đường vào nhà máy nước - đến giáp cầu Trắng (ranh giới thôn 2, 3) |
Đất SX-KD | 390.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Suối Kiết |
Tỉnh lộ 720 Đoạn từ cầu Trắng - đến giáp đường Sắt |
Đất SX-KD | 438.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Suối Kiết |
Tỉnh lộ 720 Đoạn từ đường Sắt - đến cầu Đỏ (hết ranh giới xã Suối Kiết) |
Đất SX-KD | 396.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Suối Kiết |
Tuyến đường Gia Huynh – Bà Tá Đoạn từ giáp ranh đất ông Huỳnh Ngự - đến hết ranh đất ông Nguyễn Bé |
Đất SX-KD | 444.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Suối Kiết |
Tuyến đường Gia Huynh – Bà Tá Đoạn từ giáp ranh đất ông Nguyễn Bé - đến hết ranh đất ông Nguyễn Tấn Huân |
Đất SX-KD | 366.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Suối Kiết |
Tuyến đường Gia Huynh – Bà Tá Đoạn từ giáp ranh đất ông Nguyễn Tấn Huân - đến hết ranh đất bà Vũ Thị Thanh |
Đất SX-KD | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Suối Kiết |
Tuyến đường Gia Huynh – Bà Tá Đoạn từ giáp ranh đất bà Vũ Thị Thanh - đến hết ranh đất ông Ngô Đức Hiến |
Đất SX-KD | 210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Suối Kiết |
Tuyến đường Gia Huynh – Bà Tá Đoạn từ giáp ranh đất ông Ngô Đức Hiến - đến hết ranh đất ông Nguyễn Anh Long |
Đất SX-KD | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Suối Kiết |
Tuyến đường Gia Huynh – Bà Tá Đoạn từ giáp ranh đất ông Nguyễn Anh Long - đến hết ranh đất ông Vũ Mộng Phong |
Đất SX-KD | 246.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Suối Kiết |
Tuyến đường Gia Huynh – Bà Tá Đoạn từ đất ông Vũ Mộng Phong - đến cuối đường |
Đất SX-KD | 270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Suối Kiết |
Đường liên xã Suối Kiết - Tân Minh Đoạn từ cuối đường Bà Tá - Gia Huynh - đến ranh đất trại giam Đồng Tháp |
Đất SX-KD | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Suối Kiết |
Đường liên xã Suối Kiết - Tân Minh Đoạn từ Trại giam Đồng Tháp - đến Suối Ếch |
Đất SX-KD | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Suối Kiết |
Đường liên xã Suối Kiết - Tân Minh Đoạn từ suối Ếch - đến ranh KDC Rừng Lá |
Đất SX-KD | 210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Suối Kiết |
Đường liên xã Suối Kiết - Tân Minh Đoạn từ ranh KDC Rừng Lá - đến giáp đường vào nghĩa địa thôn Rừng Lá |
Đất SX-KD | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Suối Kiết |
Đường liên xã Suối Kiết - Tân Minh Đoạn từ giáp đường vào nghĩa địa thôn Rừng Lá - đến giáp ranh xã Tân Minh |
Đất SX-KD | 210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Suối Kiết |
Tuyến đường liên xã Bà Tá – Tân Hà Đoạn từ đất nhà bà Trần Thị Hòa - đến giáp kênh tiếp nước Biển Lạc – Hàm Tân |
Đất SX-KD | 258.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Suối Kiết |
Tuyến đường liên xã Bà Tá – Tân Hà Đoạn từ Kênh tiếp nước Biển Lạc – Hàm Tân - đến giáp xã Trà Tân |
Đất SX-KD | 138.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Suối Kiết |
Khu dân cư thôn 4 - Gia Huynh, Đường T5 Đoạn từ giáp đường Thôn 4, xã Gia Huynh - đến giáp với đường vào khu sản xuất |
Đất SX-KD | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Suối Kiết |
Khu dân cư thôn 4 - Gia Huynh, Đường T2 Đoạn từ đường T5 - đến đường T4 |
Đất SX-KD | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Suối Kiết |
Khu dân cư thôn 4- Gia Huynh, Đường T3 Đoạn từ đường T5 - đến đường T4 |
Đất SX-KD | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Suối Kiết |
Khu dân cư thôn 4- Gia Huynh, Đường T4 Đoạn từ giáp đường Bà Tá - Gia Huynh - đến ranh dự án |
Đất SX-KD | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Suối Kiết |
Khu dân cư Rừng Sến - Gia Huynh, Đường N2 Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD | 270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Suối Kiết |
Khu dân cư Rừng Sến - Gia Huynh, Đường N4 Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD | 270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Suối Kiết |
Đất ở ven các trục đường trải nhựa, bê tông rộng từ 6m trở lên (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn 1, thôn 2, thôn 4, thôn Sông Dinh, thôn Kinh Tế, thôn Bà Tá, thôn Gia Huynh, thôn Rừng Lá - |
Đất SX-KD | 528.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Suối Kiết |
Xã Suối Kiết Đất ở ven các trục đường đất rộng từ 6m trở lên; đường nhựa, bê tông rộng từ 3m - đến dưới 6m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn 1, thôn 2, thôn 4, thôn Sông Dinh, thôn Kinh Tế, thôn Bà Tá, thôn Gia Huynh, thôn Rừng Lá |
Đất SX-KD | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Suối Kiết |
Xã Suối Kiết Đất ở ven các trục đường đất rộng từ 4m - đến dưới 6m; đường nhựa, bê tông rộng dưới 3m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn 1, thôn 2, thôn 4, thôn Sông Dinh, thôn Kinh Tế, thôn Bà Tá, thôn Gia Huynh, thôn Rừng Lá |
Đất SX-KD | 432.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Suối Kiết |
Đất ở các khu vực còn lại trên địa bàn thôn 1, thôn 2, thôn 4, thôn Sông Dinh, thôn Kinh Tế, thôn Bà Tá, thôn Gia Huynh, thôn Rừng Lá - |
Đất SX-KD | 243.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Suối Kiết |
Tỉnh lộ 720 Đoạn từ cầu Ông Bê (ranh giới xã Tánh Linh) - đến giáp ranh đất ông Bùi Văn Thu |
Đất khoáng sản | 504.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Suối Kiết |
Tỉnh lộ 720 Đoạn từ đất ông Bùi Văn Thu - đến giáp ranh đất bà Trần Thị Lộc |
Đất khoáng sản | 980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Suối Kiết |
Tỉnh lộ 720 Đoạn từ đất bà Trần Thị Lộc - đến giáp cầu (hết ranh đất bà Dậu) |
Đất khoáng sản | 770.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Suối Kiết |
Tỉnh lộ 720 Đoạn từ cầu (đất ông Nguyễn ĐứcTước) - đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Đức |
Đất khoáng sản | 539.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Suối Kiết |
Tỉnh lộ 720 Đoạn từ giáp ranh đất Nguyễn Văn Đức - đến giáp ranh đất ông Văn Công Thảo |
Đất khoáng sản | 504.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Suối Kiết |
Tỉnh lộ 720 Đoạn từ Đất ông Văn Công Thảo - đến hết ranh đất Trạm Y tế thôn Kinh Tế |
Đất khoáng sản | 616.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Suối Kiết |
Tỉnh lộ 720 Đoạn từ giáp ranh Trạm Y tế thôn Kinh Tế - đến giáp ranh thôn 1 xã Suối Kiết |
Đất khoáng sản | 539.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Suối Kiết |
Tỉnh lộ 720 Đoạn từ giáp đất ông Lê Văn Minh - đến giáp trụ sở Nông trường Sông Giêng |
Đất khoáng sản | 385.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Suối Kiết |
Tỉnh lộ 720 Đoạn từ Trụ sở Nông trường Sông Giêng - đến giáp đường vào nhà máy nước |
Đất khoáng sản | 590.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Suối Kiết |
Tỉnh lộ 720 Đoạn từ đường vào nhà máy nước - đến giáp cầu Trắng (ranh giới thôn 2, 3) |
Đất khoáng sản | 455.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Suối Kiết |
Tỉnh lộ 720 Đoạn từ cầu Trắng - đến giáp đường Sắt |
Đất khoáng sản | 511.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Suối Kiết |
Tỉnh lộ 720 Đoạn từ đường Sắt - đến cầu Đỏ (hết ranh giới xã Suối Kiết) |
Đất khoáng sản | 462.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Suối Kiết |
Tuyến đường Gia Huynh – Bà Tá Đoạn từ giáp ranh đất ông Huỳnh Ngự - đến hết ranh đất ông Nguyễn Bé |
Đất khoáng sản | 518.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Suối Kiết |
Tuyến đường Gia Huynh – Bà Tá Đoạn từ giáp ranh đất ông Nguyễn Bé - đến hết ranh đất ông Nguyễn Tấn Huân |
Đất khoáng sản | 427.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Suối Kiết |
Tuyến đường Gia Huynh – Bà Tá Đoạn từ giáp ranh đất ông Nguyễn Tấn Huân - đến hết ranh đất bà Vũ Thị Thanh |
Đất khoáng sản | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Suối Kiết |
Tuyến đường Gia Huynh – Bà Tá Đoạn từ giáp ranh đất bà Vũ Thị Thanh - đến hết ranh đất ông Ngô Đức Hiến |
Đất khoáng sản | 245.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Suối Kiết |
Tuyến đường Gia Huynh – Bà Tá Đoạn từ giáp ranh đất ông Ngô Đức Hiến - đến hết ranh đất ông Nguyễn Anh Long |
Đất khoáng sản | 210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Suối Kiết |
Tuyến đường Gia Huynh – Bà Tá Đoạn từ giáp ranh đất ông Nguyễn Anh Long - đến hết ranh đất ông Vũ Mộng Phong |
Đất khoáng sản | 287.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Suối Kiết |
Tuyến đường Gia Huynh – Bà Tá Đoạn từ đất ông Vũ Mộng Phong - đến cuối đường |
Đất khoáng sản | 315.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Suối Kiết |
Đường liên xã Suối Kiết - Tân Minh Đoạn từ cuối đường Bà Tá - Gia Huynh - đến ranh đất trại giam Đồng Tháp |
Đất khoáng sản | 175.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Suối Kiết |
Đường liên xã Suối Kiết - Tân Minh Đoạn từ Trại giam Đồng Tháp - đến Suối Ếch |
Đất khoáng sản | 175.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Suối Kiết |
Đường liên xã Suối Kiết - Tân Minh Đoạn từ suối Ếch - đến ranh KDC Rừng Lá |
Đất khoáng sản | 245.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Suối Kiết |
Đường liên xã Suối Kiết - Tân Minh Đoạn từ ranh KDC Rừng Lá - đến giáp đường vào nghĩa địa thôn Rừng Lá |
Đất khoáng sản | 175.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Suối Kiết |
Đường liên xã Suối Kiết - Tân Minh Đoạn từ giáp đường vào nghĩa địa thôn Rừng Lá - đến giáp ranh xã Tân Minh |
Đất khoáng sản | 245.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Suối Kiết |
Tuyến đường liên xã Bà Tá – Tân Hà Đoạn từ đất nhà bà Trần Thị Hòa - đến giáp kênh tiếp nước Biển Lạc – Hàm Tân |
Đất khoáng sản | 301.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Suối Kiết |
Tuyến đường liên xã Bà Tá – Tân Hà Đoạn từ Kênh tiếp nước Biển Lạc – Hàm Tân - đến giáp xã Trà Tân |
Đất khoáng sản | 161.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Suối Kiết |
Khu dân cư thôn 4 - Gia Huynh, Đường T5 Đoạn từ giáp đường Thôn 4, xã Gia Huynh - đến giáp với đường vào khu sản xuất |
Đất khoáng sản | 175.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Suối Kiết |
Khu dân cư thôn 4 - Gia Huynh, Đường T2 Đoạn từ đường T5 - đến đường T4 |
Đất khoáng sản | 175.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Suối Kiết |
Khu dân cư thôn 4- Gia Huynh, Đường T3 Đoạn từ đường T5 - đến đường T4 |
Đất khoáng sản | 175.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Suối Kiết |
Khu dân cư thôn 4- Gia Huynh, Đường T4 Đoạn từ giáp đường Bà Tá - Gia Huynh - đến ranh dự án |
Đất khoáng sản | 210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Suối Kiết |
Khu dân cư Rừng Sến - Gia Huynh, Đường N2 Cả tuyến đường - |
Đất khoáng sản | 315.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Suối Kiết |
Khu dân cư Rừng Sến - Gia Huynh, Đường N4 Cả tuyến đường - |
Đất khoáng sản | 315.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Suối Kiết |
Đất ở ven các trục đường trải nhựa, bê tông rộng từ 6m trở lên (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn 1, thôn 2, thôn 4, thôn Sông Dinh, thôn Kinh Tế, thôn Bà Tá, thôn Gia Huynh, thôn Rừng Lá - |
Đất khoáng sản | 616.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Suối Kiết |
Xã Suối Kiết Đất ở ven các trục đường đất rộng từ 6m trở lên; đường nhựa, bê tông rộng từ 3m - đến dưới 6m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn 1, thôn 2, thôn 4, thôn Sông Dinh, thôn Kinh Tế, thôn Bà Tá, thôn Gia Huynh, thôn Rừng Lá |
Đất khoáng sản | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Suối Kiết |
Xã Suối Kiết Đất ở ven các trục đường đất rộng từ 4m - đến dưới 6m; đường nhựa, bê tông rộng dưới 3m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn 1, thôn 2, thôn 4, thôn Sông Dinh, thôn Kinh Tế, thôn Bà Tá, thôn Gia Huynh, thôn Rừng Lá |
Đất khoáng sản | 504.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Suối Kiết |
Đất ở các khu vực còn lại trên địa bàn thôn 1, thôn 2, thôn 4, thôn Sông Dinh, thôn Kinh Tế, thôn Bà Tá, thôn Gia Huynh, thôn Rừng Lá - |
Đất khoáng sản | 284.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Suối Kiết |
Xã Suối Kiết - |
Đất trồng lúa | 68.000 | 60.000 | 50.000 | 28.000 |
| Xã Suối Kiết |
Xã Suối Kiết - |
Đất trồng cây hàng năm | 68.000 | 60.000 | 50.000 | 28.000 |
| Xã Suối Kiết |
Xã Suối Kiết - |
Đất trồng cây lâu năm | 78.000 | 71.000 | 61.000 | 41.000 |
| Xã Suối Kiết |
Xã Suối Kiết - |
Đất rừng sản xuất | 25.000 | 14.000 | 11.000 | 8.000 |
| Xã Suối Kiết |
Xã Suối Kiết - |
Đất rừng phòng hộ | 20.000 | 11.200 | 9.000 | 6.000 |
| Xã Suối Kiết |
Xã Suối Kiết - |
Đất rừng đặc dụng | 20.000 | 11.200 | 9.000 | 6.000 |
| Xã Suối Kiết |
Xã Suối Kiết - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 68.000 | 58.000 | 47.000 | 28.000 |
| Xã Suối Kiết |
Xã Suối Kiết Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 85.800 | 78.100 | 67.000 | 45.000 |
| Xã Suối Kiết |
Xã Suối Kiết - |
Đất nông nghiệp khác | 93.600 | 85.200 | 73.000 | 49.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Suối Kiết |
Tỉnh lộ 720 Đoạn từ cầu Ông Bê (ranh giới xã Tánh Linh) - đến giáp ranh đất ông Bùi Văn Thu |
Đất ở | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Suối Kiết |
Tỉnh lộ 720 Đoạn từ đất ông Bùi Văn Thu - đến giáp ranh đất bà Trần Thị Lộc |
Đất ở | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Suối Kiết |
Tỉnh lộ 720 Đoạn từ đất bà Trần Thị Lộc - đến giáp cầu (hết ranh đất bà Dậu) |
Đất ở | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Suối Kiết |
Tỉnh lộ 720 Đoạn từ cầu (đất ông Nguyễn ĐứcTước) - đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Đức |
Đất ở | 770.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Suối Kiết |
Tỉnh lộ 720 Đoạn từ giáp ranh đất Nguyễn Văn Đức - đến giáp ranh đất ông Văn Công Thảo |
Đất ở | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Suối Kiết |
Tỉnh lộ 720 Đoạn từ Đất ông Văn Công Thảo - đến hết ranh đất Trạm Y tế thôn Kinh Tế |
Đất ở | 880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Suối Kiết |
Tỉnh lộ 720 Đoạn từ giáp ranh Trạm Y tế thôn Kinh Tế - đến giáp ranh thôn 1 xã Suối Kiết |
Đất ở | 770.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Suối Kiết |
Tỉnh lộ 720 Đoạn từ giáp đất ông Lê Văn Minh - đến giáp trụ sở Nông trường Sông Giêng |
Đất ở | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Suối Kiết |
Tỉnh lộ 720 Đoạn từ Trụ sở Nông trường Sông Giêng - đến giáp đường vào nhà máy nước |
Đất ở | 843.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Suối Kiết |
Tỉnh lộ 720 Đoạn từ đường vào nhà máy nước - đến giáp cầu Trắng (ranh giới thôn 2, 3) |
Đất ở | 650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Suối Kiết |
Tỉnh lộ 720 Đoạn từ cầu Trắng - đến giáp đường Sắt |
Đất ở | 730.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Suối Kiết |
Tỉnh lộ 720 Đoạn từ đường Sắt - đến cầu Đỏ (hết ranh giới xã Suối Kiết) |
Đất ở | 660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Suối Kiết |
Tuyến đường Gia Huynh – Bà Tá Đoạn từ giáp ranh đất ông Huỳnh Ngự - đến hết ranh đất ông Nguyễn Bé |
Đất ở | 740.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Suối Kiết |
Tuyến đường Gia Huynh – Bà Tá Đoạn từ giáp ranh đất ông Nguyễn Bé - đến hết ranh đất ông Nguyễn Tấn Huân |
Đất ở | 610.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Suối Kiết |
Tuyến đường Gia Huynh – Bà Tá Đoạn từ giáp ranh đất ông Nguyễn Tấn Huân - đến hết ranh đất bà Vũ Thị Thanh |
Đất ở | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Suối Kiết
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Lâm Đồng mới nhất

4. Thông tin xã Suối Kiết, tỉnh Lâm Đồng
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Gia Huynh, Xã Suối Kiết (tổng 2 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Suối Kiết theo Nghị quyết số 1671/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Suối Kiết có diện tích tự nhiên 378,61 km² với quy mô dân số 16.656 người, mật độ dân cư đạt 44 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Suối Kiết được đặt tại Xã Suối Kiết, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Suối Kiết không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Lâm Đồng, Xã Suối Kiết là một trong tổng số 124 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 103 xã và 20 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Suối Kiết, Tỉnh Lâm Đồng - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Lâm Đồng
5.1. Tiêu chí xác định vị trí, số lượng vị trí và xác định giá đất theo vị trí đối với nhóm đất nông nghiệp
Vị trí 1: Thửa đất, khu đất tiếp giáp Quốc lộ, đường Tỉnh, và các đường có trong danh mục Bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh.
Vị trí 2: Thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1; tiếp giáp với đường xã, hoặc tiếp giáp với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, có các điều kiện: bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ trên 3m trở lên; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá trong phạm vi 300m.
Vị trí 3: Thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1, Vị trí 2; tiếp giáp với các đường, đoạn đường còn lại trong danh mục bảng giá đất ở có bề rộng trên 3m trở lên, hoặc tiếp giáp với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, đường xã, đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, có các điều kiện quy định tại điểm a hoặc điểm b dưới đây:
a) Bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ trên 3m trở lên; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá từ trên 300m đến 1000m (đối với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh và các đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh), trong phạm vi 300m (đối với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với đường xã).
b) Bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ 2m đến 3m; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá trong phạm vi 100m.
Vị trí 4: Các vị trí còn lại.
Giá đất Vị trí 1, 2, 3, 4 của các loại đất thuộc nhóm đất nông nghiệp được xác định theo từng loại đất trên địa bàn cấp xã (theo Bảng giá tại Phụ lục đính kèm Quy định này).
5.2. Tiêu chí xác định vị trí, số lượng vị trí đối với nhóm đất phi nông nghiệp
Vị trí 1: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp với các đường, đoạn đường (mặt tiền đường) nằm trong danh mục của Bảng giá thuộc nhóm đất phi nông nghiệp tại Phụ lục đính kèm Quy định này.
Vị trí 2, 3 và 4: Thửa đất, lô đất, khu đất không thuộc Vị trí 1, tiếp giáp với các đường, đoạn đường không nằm trong danh mục của Bảng giá thuộc nhóm đất phi nông nghiệp tại Phụ lục đính kèm Quy định này (dưới đây được gọi chung là đường hẻm), được xác định như sau:
- Vị trí 2: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm có bề rộng từ 3m trở lên.
- Vị trí 3: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm có bề rộng dưới 3m.
- Vị trí 4: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm không lưu thông được bằng các phương tiện xe cơ giới, phải xây dựng các bậc cấp để đi lại.
5.3. Xác định giá đất theo vị trí đối với nhóm đất phi nông nghiệp
1. Đối với đất ở:
a) Giá đất của Vị trí 1 (mặt tiền đường) được xác định bằng mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục Bảng giá), nhân (x) với các hệ số, gồm: Hệ số giáp ranh (KGR), Hệ số địa hình (KĐH), Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 1 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KGR x KĐH x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
b) Giá đất VỊ trí 2, 3, 4 được tính bằng Hệ số vị trí (KVT) theo mức giá chuẩn Vị trí 1 của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thông với đường hẻm đó, nhân (x) với các hệ số, gồm: Hệ số giáp ranh (KGR), Hệ số địa hình (KĐH), Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 2, 3, 4 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KVT x KGR x KĐH x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
2. Đối với đất thương mại, dịch vụ; đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản:
a) Giá đất của Vị trí 1 (mặt tiền đường) được xác định bằng mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục Bảng giá), nhân (x) Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 1 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
b) Giá đất Vị trí 2, 3, 4 được tính bằng Hệ số vị trí (KVT) theo mức giá chuẩn Vị trí 1 của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thông với đường hẻm đó, nhân (x) với Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 2, 3, 4 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KVT x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
3. Đối với đất phi nông nghiệp còn lại:
a) Giá đất Vị trí 1 (mặt tiền đường) được xác định bằng mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thương mại, dịch vụ, hoặc đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp), nhân (x) với Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu và Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 1 = Giá chuẩn Vị trí 1 x Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (tại Bảng giá đất theo Phụ lục đính kèm Quy định này), nhân (x) Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
b) Giá đất Vị trí 2, 3, 4 được tính bằng Hệ số vị trí (KVT) theo mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thương mại, dịch vụ, hoặc đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp) thông với đường hẻm đó, nhân (x) với Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu và Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 2, 3, 4 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KVT x Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (tại Bảng giá đất theo Phụ lục đính kèm Quy định này), nhân (x) Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Suối Kiết, tỉnh Lâm Đồng năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Suối Kiết, tỉnh Lâm Đồng năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
