Bảng giá đất xã Suối Trai, tỉnh Đắk Lắk 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Suối Trai, tỉnh Đắk Lắk

Bảng giá đất xã Suối Trai, tỉnh Đắk Lắk năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk. Mức giá đất tại xã Suối Trai được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Suối Trai theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Suối Trai, tỉnh Đắk Lắk

– Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk


3. Tra cứu bảng giá đất xã Suối Trai, tỉnh Đắk Lắk mới nhất

Bảng giá đất xã Suối Trai năm 2026

Khu vực: xã Suối Trai.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 3.000 đến 700.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Suối Trai Quốc lộ 25 qua địa bàn xã Eachà Rang cũ
Ranh giới xã Sơn Hòa - Cầu Suối Tre
Đất ở nông thôn 460.000 230.000 160.000 115.000
Xã Suối Trai Quốc lộ 25 qua địa bàn xã Eachà Rang cũ
Cầu Suối Tre - Cầu Eachà Rang
Đất ở nông thôn 690.000 480.000 330.000 230.000
Xã Suối Trai Quốc lộ 25 qua địa bàn xã Eachà Rang cũ
Cầu Eachà Rang - Cầu Hà Lan
Đất ở nông thôn 400.000 280.000 200.000 140.000
Xã Suối Trai Quốc lộ 25 qua địa bàn xã Krông Pa cũ
Cầu Hà Lan - Ngã tư thôn Phú Sơn -200m (Đoạn từ ranh giới xã Eachà Rang đến ngã tư -200m cũ)
Đất ở nông thôn 500.000 350.000 250.000 150.000
Xã Suối Trai Quốc lộ 25 qua địa bàn xã Krông Pa cũ
Ngã tư -200 m - Hết ranh trường Trung học cơ sở
Đất ở nông thôn 700.000 500.000 350.000 250.000
Xã Suối Trai Quốc lộ 25 qua địa bàn xã Krông Pa cũ
Hết ranh trường Trung học cơ sở - Cầu Cà Lúi (giáp ranh xã Phú Túc, tỉnh Gia Lai)
Đất ở nông thôn 450.000 400.000 250.000 200.000
Xã Suối Trai Đường ĐH 53 qua địa bàn xã Eachà Rang cũ
Đường Quốc lộ 25 - Ranh giới xã Sơn Hòa (Đoạn từ đường Quốc lộ 25 đến ranh giới xã Suối Trai (đường vào Trụ sở văn phòng làm việc của Công ty Cổ phần Thủy điện sông Ba Hạ) cũ)
Đất ở nông thôn 290.000 210.000 150.000 100.000
Xã Suối Trai Đường ĐH 53 qua địa bàn xã Eachà Rang cũ
Đường Quốc lộ 25 - Đường nội đồng (nhà ông Trần Văn Định)
Đất ở nông thôn 300.000 220.000 150.000 100.000
Xã Suối Trai Đường ĐH 53 qua địa bàn xã Eachà Rang cũ
Đường nội đồng (nhà ông Trần Văn Định) - Cầu Ma Va
Đất ở nông thôn 230.000 160.000 115.000 80.000
Xã Suối Trai Đường ĐH 53 qua địa bàn xã Eachà Rang cũ
Cầu Ma Va - Ranh giới xã Suối Trai cũ
Đất ở nông thôn 150.000 115.000 90.000 70.000
Xã Suối Trai Đường ĐH 53 qua địa bàn xã Suối Trai cũ
Ranh giới xã Ea Chà Rang cũ và Sơn Hòa - Ngã ba Hà Đô
Đất ở nông thôn 300.000 200.000 150.000 100.000
Xã Suối Trai Đường ĐH 53 qua địa bàn xã Suối Trai cũ
Ngã ba Hà Đô - Ngã ba đi thôn Hoàn Thành
Đất ở nông thôn 500.000 350.000 250.000 200.000
Xã Suối Trai Đường ĐH 53 qua địa bàn xã Suối Trai cũ
Ngã ba đi thôn Hoàn Thành - Ranh giới xã Ea Chà Rang cũ
Đất ở nông thôn 300.000 200.000 150.000 100.000
Xã Suối Trai Các đường còn lại trong xã
Giao Quốc lộ 25 - Điểm trường chính mầm non Ea Chà Rang (xã Ea Chà Rang cũ)
Đất ở nông thôn 310.000 220.000 150.000 100.000
Xã Suối Trai Các đường còn lại trong xã
QL25 - Hết đường bê tông buôn Khăm mới (xã Krông Pa cũ)
Đất ở nông thôn 250.000 200.000 150.000 100.000
Xã Suối Trai Tuyến đường từ Quốc lộ 25 (ngã tư thôn Phú Sơn) đi Buôn Học (xã Krông Pa cũ)
QL25 - Kênh mương
Đất ở nông thôn 350.000 300.000 230.000 170.000
Xã Suối Trai Tuyến đường từ Quốc lộ 25 (ngã tư thôn Phú Sơn) đi Buôn Học (xã Krông Pa cũ)
Kênh mương - Hết Buôn Học
Đất ở nông thôn 250.000 200.000 150.000 100.000
Xã Suối Trai Các đường còn lại trong xã
Quốc lộ 25 - Buôn Lé A (nhà H-Lem) (xã Krông Pa cũ)
Đất ở nông thôn 350.000 300.000 230.000 170.000
Xã Suối Trai Các đường còn lại trong xã
Quốc lộ 25 - Nghĩa địa thôn Phú Sơn (xã Krông Pa cũ)
Đất ở nông thôn 350.000 300.000 230.000 170.000
Xã Suối Trai Các đường còn lại trong xã
UBND xã Suối Trai - Nhà ông Nguyễn Văn Bình (xã Suối Trai cũ)
Đất ở nông thôn 300.000 250.000 200.000 150.000
Xã Suối Trai Các đường còn lại trong xã
Nhà ông Cao Quốc Lập - Giao đường ĐH 53 (xã Suối Trai cũ)
Đất ở nông thôn 200.000 180.000 150.000 100.000
Xã Suối Trai Các đường còn lại trong xã
Trường Tiểu học và Trung học cơ sở Xã Suối Trai - Nhà Ông Ma Lim (xã Suối Trai cũ)
Đất ở nông thôn 200.000 180.000 150.000 100.000
Xã Suối Trai Các đường còn lại trong xã
Nhà ông Ma Nga - Nhà bà KPá Hờ Ân (xã Suối Trai cũ)
Đất ở nông thôn 200.000 180.000 150.000 100.000
Xã Suối Trai Các đường còn lại trong xã
Ngã Ba Thôn Hoàn Thành (giao đường ĐH 53) - Nhà ông Ma Thoại (xã Suối Trai cũ)
Đất ở nông thôn 200.000 180.000 150.000 100.000
Xã Suối Trai Các đường còn lại trong xã
Nhà ông Ngô Trung Điền - Nhà Ông Ksor Y Tiên (xã Suối Trai cũ)
Đất ở nông thôn 200.000 180.000 150.000 100.000
Xã Suối Trai Quốc lộ 25 qua địa bàn xã Eachà Rang cũ
Ranh giới xã Sơn Hòa - Cầu Suối Tre
Đất TM-DV nông thôn 180.000 90.000 60.000 50.000
Xã Suối Trai Quốc lộ 25 qua địa bàn xã Eachà Rang cũ
Cầu Suối Tre - Cầu Eachà Rang
Đất TM-DV nông thôn 280.000 190.000 130.000 90.000
Xã Suối Trai Quốc lộ 25 qua địa bàn xã Eachà Rang cũ
Cầu Eachà Rang - Cầu Hà Lan
Đất TM-DV nông thôn 160.000 110.000 80.000 60.000
Xã Suối Trai Quốc lộ 25 qua địa bàn xã Krông Pa cũ
Cầu Hà Lan - Ngã tư thôn Phú Sơn -200m (Đoạn từ ranh giới xã Eachà Rang đến ngã tư -200m cũ)
Đất TM-DV nông thôn 200.000 140.000 100.000 60.000
Xã Suối Trai Quốc lộ 25 qua địa bàn xã Krông Pa cũ
Ngã tư -200 m - Hết ranh trường Trung học cơ sở
Đất TM-DV nông thôn 280.000 200.000 140.000 100.000
Xã Suối Trai Quốc lộ 25 qua địa bàn xã Krông Pa cũ
Hết ranh trường Trung học cơ sở - Cầu Cà Lúi (giáp ranh xã Phú Túc, tỉnh Gia Lai)
Đất TM-DV nông thôn 180.000 160.000 100.000 80.000
Xã Suối Trai Đường ĐH 53 qua địa bàn xã Eachà Rang cũ
Đường Quốc lộ 25 - Ranh giới xã Sơn Hòa (Đoạn từ đường Quốc lộ 25 đến ranh giới xã Suối Trai (đường vào Trụ sở văn phòng làm việc của Công ty Cổ phần Thủy điện sông Ba Hạ) cũ)
Đất TM-DV nông thôn 120.000 80.000 60.000 40.000
Xã Suối Trai Đường ĐH 53 qua địa bàn xã Eachà Rang cũ
Đường Quốc lộ 25 - Đường nội đồng (nhà ông Trần Văn Định)
Đất TM-DV nông thôn 120.000 90.000 60.000 40.000
Xã Suối Trai Đường ĐH 53 qua địa bàn xã Eachà Rang cũ
Đường nội đồng (nhà ông Trần Văn Định) - Cầu Ma Va
Đất TM-DV nông thôn 90.000 60.000 50.000 30.000
Xã Suối Trai Đường ĐH 53 qua địa bàn xã Eachà Rang cũ
Cầu Ma Va - Ranh giới xã Suối Trai cũ
Đất TM-DV nông thôn 60.000 50.000 40.000 30.000
Xã Suối Trai Đường ĐH 53 qua địa bàn xã Suối Trai cũ
Ranh giới xã Ea Chà Rang cũ và Sơn Hòa - Ngã ba Hà Đô
Đất TM-DV nông thôn 120.000 80.000 60.000 40.000
Xã Suối Trai Đường ĐH 53 qua địa bàn xã Suối Trai cũ
Ngã ba Hà Đô - Ngã ba đi thôn Hoàn Thành
Đất TM-DV nông thôn 200.000 140.000 100.000 80.000
Xã Suối Trai Đường ĐH 53 qua địa bàn xã Suối Trai cũ
Ngã ba đi thôn Hoàn Thành - Ranh giới xã Ea Chà Rang cũ
Đất TM-DV nông thôn 120.000 80.000 60.000 40.000
Xã Suối Trai Các đường còn lại trong xã
Giao Quốc lộ 25 - Điểm trường chính mầm non Ea Chà Rang (xã Ea Chà Rang cũ)
Đất TM-DV nông thôn 120.000 90.000 60.000 40.000
Xã Suối Trai Các đường còn lại trong xã
QL25 - Hết đường bê tông buôn Khăm mới (xã Krông Pa cũ)
Đất TM-DV nông thôn 100.000 80.000 60.000 40.000
Xã Suối Trai Tuyến đường từ Quốc lộ 25 (ngã tư thôn Phú Sơn) đi Buôn Học (xã Krông Pa cũ)
QL25 - Kênh mương
Đất TM-DV nông thôn 140.000 120.000 90.000 70.000
Xã Suối Trai Tuyến đường từ Quốc lộ 25 (ngã tư thôn Phú Sơn) đi Buôn Học (xã Krông Pa cũ)
Kênh mương - Hết Buôn Học
Đất TM-DV nông thôn 100.000 80.000 60.000 40.000
Xã Suối Trai Các đường còn lại trong xã
Quốc lộ 25 - Buôn Lé A (nhà H-Lem) (xã Krông Pa cũ)
Đất TM-DV nông thôn 140.000 120.000 90.000 70.000
Xã Suối Trai Các đường còn lại trong xã
Quốc lộ 25 - Nghĩa địa thôn Phú Sơn (xã Krông Pa cũ)
Đất TM-DV nông thôn 140.000 120.000 90.000 70.000
Xã Suối Trai Các đường còn lại trong xã
UBND xã Suối Trai - Nhà ông Nguyễn Văn Bình (xã Suối Trai cũ)
Đất TM-DV nông thôn 120.000 100.000 80.000 60.000
Xã Suối Trai Các đường còn lại trong xã
Nhà ông Cao Quốc Lập - Giao đường ĐH 53 (xã Suối Trai cũ)
Đất TM-DV nông thôn 80.000 70.000 60.000 40.000
Xã Suối Trai Các đường còn lại trong xã
Trường Tiểu học và Trung học cơ sở Xã Suối Trai - Nhà Ông Ma Lim (xã Suối Trai cũ)
Đất TM-DV nông thôn 80.000 70.000 60.000 40.000
Xã Suối Trai Các đường còn lại trong xã
Nhà ông Ma Nga - Nhà bà KPá Hờ Ân (xã Suối Trai cũ)
Đất TM-DV nông thôn 80.000 70.000 60.000 40.000
Xã Suối Trai Các đường còn lại trong xã
Ngã Ba Thôn Hoàn Thành (giao đường ĐH 53) - Nhà ông Ma Thoại (xã Suối Trai cũ)
Đất TM-DV nông thôn 80.000 70.000 60.000 40.000
Xã Suối Trai Các đường còn lại trong xã
Nhà ông Ngô Trung Điền - Nhà Ông Ksor Y Tiên (xã Suối Trai cũ)
Đất TM-DV nông thôn 80.000 70.000 60.000 40.000
Xã Suối Trai Quốc lộ 25 qua địa bàn xã Eachà Rang cũ
Ranh giới xã Sơn Hòa - Cầu Suối Tre
Đất SX-KD nông thôn 180.000 90.000 60.000 50.000
Xã Suối Trai Quốc lộ 25 qua địa bàn xã Eachà Rang cũ
Cầu Suối Tre - Cầu Eachà Rang
Đất SX-KD nông thôn 280.000 190.000 130.000 90.000
Xã Suối Trai Quốc lộ 25 qua địa bàn xã Eachà Rang cũ
Cầu Eachà Rang - Cầu Hà Lan
Đất SX-KD nông thôn 160.000 110.000 80.000 60.000
Xã Suối Trai Quốc lộ 25 qua địa bàn xã Krông Pa cũ
Cầu Hà Lan - Ngã tư thôn Phú Sơn -200m (Đoạn từ ranh giới xã Eachà Rang đến ngã tư -200m cũ)
Đất SX-KD nông thôn 200.000 140.000 100.000 60.000
Xã Suối Trai Quốc lộ 25 qua địa bàn xã Krông Pa cũ
Ngã tư -200 m - Hết ranh trường Trung học cơ sở
Đất SX-KD nông thôn 280.000 200.000 140.000 100.000
Xã Suối Trai Quốc lộ 25 qua địa bàn xã Krông Pa cũ
Hết ranh trường Trung học cơ sở - Cầu Cà Lúi (giáp ranh xã Phú Túc, tỉnh Gia Lai)
Đất SX-KD nông thôn 180.000 160.000 100.000 80.000
Xã Suối Trai Đường ĐH 53 qua địa bàn xã Eachà Rang cũ
Đường Quốc lộ 25 - Ranh giới xã Sơn Hòa (Đoạn từ đường Quốc lộ 25 đến ranh giới xã Suối Trai (đường vào Trụ sở văn phòng làm việc của Công ty Cổ phần Thủy điện sông Ba Hạ) cũ)
Đất SX-KD nông thôn 120.000 80.000 60.000 40.000
Xã Suối Trai Đường ĐH 53 qua địa bàn xã Eachà Rang cũ
Đường Quốc lộ 25 - Đường nội đồng (nhà ông Trần Văn Định)
Đất SX-KD nông thôn 120.000 90.000 60.000 40.000
Xã Suối Trai Đường ĐH 53 qua địa bàn xã Eachà Rang cũ
Đường nội đồng (nhà ông Trần Văn Định) - Cầu Ma Va
Đất SX-KD nông thôn 90.000 60.000 50.000 30.000
Xã Suối Trai Đường ĐH 53 qua địa bàn xã Eachà Rang cũ
Cầu Ma Va - Ranh giới xã Suối Trai cũ
Đất SX-KD nông thôn 60.000 50.000 40.000 30.000
Xã Suối Trai Đường ĐH 53 qua địa bàn xã Suối Trai cũ
Ranh giới xã Ea Chà Rang cũ và Sơn Hòa - Ngã ba Hà Đô
Đất SX-KD nông thôn 120.000 80.000 60.000 40.000
Xã Suối Trai Đường ĐH 53 qua địa bàn xã Suối Trai cũ
Ngã ba Hà Đô - Ngã ba đi thôn Hoàn Thành
Đất SX-KD nông thôn 200.000 140.000 100.000 80.000
Xã Suối Trai Đường ĐH 53 qua địa bàn xã Suối Trai cũ
Ngã ba đi thôn Hoàn Thành - Ranh giới xã Ea Chà Rang cũ
Đất SX-KD nông thôn 120.000 80.000 60.000 40.000
Xã Suối Trai Các đường còn lại trong xã
Giao Quốc lộ 25 - Điểm trường chính mầm non Ea Chà Rang (xã Ea Chà Rang cũ)
Đất SX-KD nông thôn 120.000 90.000 60.000 40.000
Xã Suối Trai Các đường còn lại trong xã
QL25 - Hết đường bê tông buôn Khăm mới (xã Krông Pa cũ)
Đất SX-KD nông thôn 100.000 80.000 60.000 40.000
Xã Suối Trai Tuyến đường từ Quốc lộ 25 (ngã tư thôn Phú Sơn) đi Buôn Học (xã Krông Pa cũ)
QL25 - Kênh mương
Đất SX-KD nông thôn 140.000 120.000 90.000 70.000
Xã Suối Trai Tuyến đường từ Quốc lộ 25 (ngã tư thôn Phú Sơn) đi Buôn Học (xã Krông Pa cũ)
Kênh mương - Hết Buôn Học
Đất SX-KD nông thôn 100.000 80.000 60.000 40.000
Xã Suối Trai Các đường còn lại trong xã
Quốc lộ 25 - Buôn Lé A (nhà H-Lem) (xã Krông Pa cũ)
Đất SX-KD nông thôn 140.000 120.000 90.000 70.000
Xã Suối Trai Các đường còn lại trong xã
Quốc lộ 25 - Nghĩa địa thôn Phú Sơn (xã Krông Pa cũ)
Đất SX-KD nông thôn 140.000 120.000 90.000 70.000
Xã Suối Trai Các đường còn lại trong xã
UBND xã Suối Trai - Nhà ông Nguyễn Văn Bình (xã Suối Trai cũ)
Đất SX-KD nông thôn 120.000 100.000 80.000 60.000
Xã Suối Trai Các đường còn lại trong xã
Nhà ông Cao Quốc Lập - Giao đường ĐH 53 (xã Suối Trai cũ)
Đất SX-KD nông thôn 80.000 70.000 60.000 40.000
Xã Suối Trai Các đường còn lại trong xã
Trường Tiểu học và Trung học cơ sở Xã Suối Trai - Nhà Ông Ma Lim (xã Suối Trai cũ)
Đất SX-KD nông thôn 80.000 70.000 60.000 40.000
Xã Suối Trai Các đường còn lại trong xã
Nhà ông Ma Nga - Nhà bà KPá Hờ Ân (xã Suối Trai cũ)
Đất SX-KD nông thôn 80.000 70.000 60.000 40.000
Xã Suối Trai Các đường còn lại trong xã
Ngã Ba Thôn Hoàn Thành (giao đường ĐH 53) - Nhà ông Ma Thoại (xã Suối Trai cũ)
Đất SX-KD nông thôn 80.000 70.000 60.000 40.000
Xã Suối Trai Các đường còn lại trong xã
Nhà ông Ngô Trung Điền - Nhà Ông Ksor Y Tiên (xã Suối Trai cũ)
Đất SX-KD nông thôn 80.000 70.000 60.000 40.000
Xã Suối Trai Quốc lộ 25 qua địa bàn xã Eachà Rang cũ
Ranh giới xã Sơn Hòa - Cầu Suối Tre
Đất khoáng sản 180.000 90.000 60.000 50.000
Xã Suối Trai Quốc lộ 25 qua địa bàn xã Eachà Rang cũ
Cầu Suối Tre - Cầu Eachà Rang
Đất khoáng sản 280.000 190.000 130.000 90.000
Xã Suối Trai Quốc lộ 25 qua địa bàn xã Eachà Rang cũ
Cầu Eachà Rang - Cầu Hà Lan
Đất khoáng sản 160.000 110.000 80.000 60.000
Xã Suối Trai Quốc lộ 25 qua địa bàn xã Krông Pa cũ
Cầu Hà Lan - Ngã tư thôn Phú Sơn -200m (Đoạn từ ranh giới xã Eachà Rang đến ngã tư -200m cũ)
Đất khoáng sản 200.000 140.000 100.000 60.000
Xã Suối Trai Quốc lộ 25 qua địa bàn xã Krông Pa cũ
Ngã tư -200 m - Hết ranh trường Trung học cơ sở
Đất khoáng sản 280.000 200.000 140.000 100.000
Xã Suối Trai Quốc lộ 25 qua địa bàn xã Krông Pa cũ
Hết ranh trường Trung học cơ sở - Cầu Cà Lúi (giáp ranh xã Phú Túc, tỉnh Gia Lai)
Đất khoáng sản 180.000 160.000 100.000 80.000
Xã Suối Trai Đường ĐH 53 qua địa bàn xã Eachà Rang cũ
Đường Quốc lộ 25 - Ranh giới xã Sơn Hòa (Đoạn từ đường Quốc lộ 25 đến ranh giới xã Suối Trai (đường vào Trụ sở văn phòng làm việc của Công ty Cổ phần Thủy điện sông Ba Hạ) cũ)
Đất khoáng sản 120.000 80.000 60.000 40.000
Xã Suối Trai Đường ĐH 53 qua địa bàn xã Eachà Rang cũ
Đường Quốc lộ 25 - Đường nội đồng (nhà ông Trần Văn Định)
Đất khoáng sản 120.000 90.000 60.000 40.000
Xã Suối Trai Đường ĐH 53 qua địa bàn xã Eachà Rang cũ
Đường nội đồng (nhà ông Trần Văn Định) - Cầu Ma Va
Đất khoáng sản 90.000 60.000 50.000 30.000
Xã Suối Trai Đường ĐH 53 qua địa bàn xã Eachà Rang cũ
Cầu Ma Va - Ranh giới xã Suối Trai cũ
Đất khoáng sản 60.000 50.000 40.000 30.000
Xã Suối Trai Đường ĐH 53 qua địa bàn xã Suối Trai cũ
Ranh giới xã Ea Chà Rang cũ và Sơn Hòa - Ngã ba Hà Đô
Đất khoáng sản 120.000 80.000 60.000 40.000
Xã Suối Trai Đường ĐH 53 qua địa bàn xã Suối Trai cũ
Ngã ba Hà Đô - Ngã ba đi thôn Hoàn Thành
Đất khoáng sản 200.000 140.000 100.000 80.000
Xã Suối Trai Đường ĐH 53 qua địa bàn xã Suối Trai cũ
Ngã ba đi thôn Hoàn Thành - Ranh giới xã Ea Chà Rang cũ
Đất khoáng sản 120.000 80.000 60.000 40.000
Xã Suối Trai Các đường còn lại trong xã
Giao Quốc lộ 25 - Điểm trường chính mầm non Ea Chà Rang (xã Ea Chà Rang cũ)
Đất khoáng sản 120.000 90.000 60.000 40.000
Xã Suối Trai Các đường còn lại trong xã
QL25 - Hết đường bê tông buôn Khăm mới (xã Krông Pa cũ)
Đất khoáng sản 100.000 80.000 60.000 40.000
Xã Suối Trai Tuyến đường từ Quốc lộ 25 (ngã tư thôn Phú Sơn) đi Buôn Học (xã Krông Pa cũ)
QL25 - Kênh mương
Đất khoáng sản 140.000 120.000 90.000 70.000
Xã Suối Trai Tuyến đường từ Quốc lộ 25 (ngã tư thôn Phú Sơn) đi Buôn Học (xã Krông Pa cũ)
Kênh mương - Hết Buôn Học
Đất khoáng sản 100.000 80.000 60.000 40.000
Xã Suối Trai Các đường còn lại trong xã
Quốc lộ 25 - Buôn Lé A (nhà H-Lem) (xã Krông Pa cũ)
Đất khoáng sản 140.000 120.000 90.000 70.000
Xã Suối Trai Các đường còn lại trong xã
Quốc lộ 25 - Nghĩa địa thôn Phú Sơn (xã Krông Pa cũ)
Đất khoáng sản 140.000 120.000 90.000 70.000
Xã Suối Trai Các đường còn lại trong xã
UBND xã Suối Trai - Nhà ông Nguyễn Văn Bình (xã Suối Trai cũ)
Đất khoáng sản 120.000 100.000 80.000 60.000
Xã Suối Trai Các đường còn lại trong xã
Nhà ông Cao Quốc Lập - Giao đường ĐH 53 (xã Suối Trai cũ)
Đất khoáng sản 80.000 70.000 60.000 40.000
Xã Suối Trai Các đường còn lại trong xã
Trường Tiểu học và Trung học cơ sở Xã Suối Trai - Nhà Ông Ma Lim (xã Suối Trai cũ)
Đất khoáng sản 80.000 70.000 60.000 40.000
Xã Suối Trai Các đường còn lại trong xã
Nhà ông Ma Nga - Nhà bà KPá Hờ Ân (xã Suối Trai cũ)
Đất khoáng sản 80.000 70.000 60.000 40.000
Xã Suối Trai Các đường còn lại trong xã
Ngã Ba Thôn Hoàn Thành (giao đường ĐH 53) - Nhà ông Ma Thoại (xã Suối Trai cũ)
Đất khoáng sản 80.000 70.000 60.000 40.000
Xã Suối Trai Các đường còn lại trong xã
Nhà ông Ngô Trung Điền - Nhà Ông Ksor Y Tiên (xã Suối Trai cũ)
Đất khoáng sản 80.000 70.000 60.000 40.000
Xã Suối Trai Xã Suối Trai
-
Đất trồng lúa 33.000 30.000 26.000 23.000
Xã Suối Trai Xã Suối Trai
-
Đất trồng cây hàng năm 28.000 24.000 21.000 17.000
Xã Suối Trai Xã Suối Trai
-
Đất trồng cây lâu năm 33.000 30.000 26.000 24.000
Xã Suối Trai Xã Suối Trai
-
Đất rừng sản xuất 12.000 10.000 9.000 6.000
Xã Suối Trai Xã Suối Trai
-
Đất rừng phòng hộ 6.000 5.000 4.500 3.000
Xã Suối Trai Xã Suối Trai
-
Đất rừng đặc dụng 6.000 5.000 4.500 3.000
Xã Suối Trai Xã Suối Trai
-
Đất nuôi trồng thủy sản 15.000 12.000 0 0
Xã Suối Trai Xã Suối Trai
-
Đất nông nghiệp khác 14.000 12.000 10.500 8.500
Xã Suối Trai Xã Suối Trai
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 36.000 33.000 29.000 26.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Suối Trai Quốc lộ 25 qua địa bàn xã Eachà Rang cũ
Ranh giới xã Sơn Hòa - Cầu Suối Tre
Đất ở nông thôn 460.000 230.000 160.000 115.000
Xã Suối Trai Quốc lộ 25 qua địa bàn xã Eachà Rang cũ
Cầu Suối Tre - Cầu Eachà Rang
Đất ở nông thôn 690.000 480.000 330.000 230.000
Xã Suối Trai Quốc lộ 25 qua địa bàn xã Eachà Rang cũ
Cầu Eachà Rang - Cầu Hà Lan
Đất ở nông thôn 400.000 280.000 200.000 140.000
Xã Suối Trai Quốc lộ 25 qua địa bàn xã Krông Pa cũ
Cầu Hà Lan - Ngã tư thôn Phú Sơn -200m (Đoạn từ ranh giới xã Eachà Rang đến ngã tư -200m cũ)
Đất ở nông thôn 500.000 350.000 250.000 150.000
Xã Suối Trai Quốc lộ 25 qua địa bàn xã Krông Pa cũ
Ngã tư -200 m - Hết ranh trường Trung học cơ sở
Đất ở nông thôn 700.000 500.000 350.000 250.000
Xã Suối Trai Quốc lộ 25 qua địa bàn xã Krông Pa cũ
Hết ranh trường Trung học cơ sở - Cầu Cà Lúi (giáp ranh xã Phú Túc, tỉnh Gia Lai)
Đất ở nông thôn 450.000 400.000 250.000 200.000
Xã Suối Trai Đường ĐH 53 qua địa bàn xã Eachà Rang cũ
Đường Quốc lộ 25 - Ranh giới xã Sơn Hòa (Đoạn từ đường Quốc lộ 25 đến ranh giới xã Suối Trai (đường vào Trụ sở văn phòng làm việc của Công ty Cổ phần Thủy điện sông Ba Hạ) cũ)
Đất ở nông thôn 290.000 210.000 150.000 100.000
Xã Suối Trai Đường ĐH 53 qua địa bàn xã Eachà Rang cũ
Đường Quốc lộ 25 - Đường nội đồng (nhà ông Trần Văn Định)
Đất ở nông thôn 300.000 220.000 150.000 100.000
Xã Suối Trai Đường ĐH 53 qua địa bàn xã Eachà Rang cũ
Đường nội đồng (nhà ông Trần Văn Định) - Cầu Ma Va
Đất ở nông thôn 230.000 160.000 115.000 80.000
Xã Suối Trai Đường ĐH 53 qua địa bàn xã Eachà Rang cũ
Cầu Ma Va - Ranh giới xã Suối Trai cũ
Đất ở nông thôn 150.000 115.000 90.000 70.000
Xã Suối Trai Đường ĐH 53 qua địa bàn xã Suối Trai cũ
Ranh giới xã Ea Chà Rang cũ và Sơn Hòa - Ngã ba Hà Đô
Đất ở nông thôn 300.000 200.000 150.000 100.000
Xã Suối Trai Đường ĐH 53 qua địa bàn xã Suối Trai cũ
Ngã ba Hà Đô - Ngã ba đi thôn Hoàn Thành
Đất ở nông thôn 500.000 350.000 250.000 200.000
Xã Suối Trai Đường ĐH 53 qua địa bàn xã Suối Trai cũ
Ngã ba đi thôn Hoàn Thành - Ranh giới xã Ea Chà Rang cũ
Đất ở nông thôn 300.000 200.000 150.000 100.000
Xã Suối Trai Các đường còn lại trong xã
Giao Quốc lộ 25 - Điểm trường chính mầm non Ea Chà Rang (xã Ea Chà Rang cũ)
Đất ở nông thôn 310.000 220.000 150.000 100.000
Xã Suối Trai Các đường còn lại trong xã
QL25 - Hết đường bê tông buôn Khăm mới (xã Krông Pa cũ)
Đất ở nông thôn 250.000 200.000 150.000 100.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Suối Trai

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Đắk Lắk mới nhất

Bảng giá đất xã Suối Trai, tỉnh Đắk Lắk 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Suối Trai, tỉnh Đắk Lắk 2026

4. Thông tin xã Suối Trai, tỉnh Đắk Lắk

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Ea Chà Rang, Xã Krông Pa, Xã Suối Trai (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Suối Trai theo Nghị quyết số 1660/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Suối Trai có diện tích tự nhiên 186,95 km² với quy mô dân số 11.387 người, mật độ dân cư đạt 60,9 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Suối Trai được đặt tại đang cập nhật, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Suối Trai không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Đắk Lắk, Xã Suối Trai là một trong tổng số 102 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 88 xã và 14 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Suối Trai, Tỉnh Đắk Lắk - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Đắk Lắk

5.1. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại đô thị

– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 05 mét trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 05 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 05 mét trở lên.

– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.

5.2. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn

– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 04 mét trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 04 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 04 mét trở lên.

– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.

5.3. Xác định vị trí đất nông nghiệp

1. Xác định vị trí đất chuyên trồng lúa, đất trồng cây hằng năm (trừ đất chuyên trồng lúa), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ và đất nông nghiệp khác:

Mỗi xã, phường xác định 04 vị trí đất nông nghiệp như sau:

Vị trí 1: Gồm các thửa đất đáp ứng 03 điều kiện:

– Có khoảng cách tính theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm trong phạm vi bán kính 1.000 mét.

– Tiếp giáp với đường giao thông (kể cả đường, đoạn đường không có trong Bảng giá đất ở).

– Nằm tại khu vực có hệ thống tưới tiêu, chủ động nước hoàn toàn, đảm bảo đủ nước cung cấp cho cây trồng quanh năm.

Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 02 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

Vị trí 3: Gồm các thửa đất đáp ứng được 01 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

Vị trí 4: Gồm các thửa đất không đáp ứng được 03 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

Đối với các xã, phường đã xác định vị trí đất gắn với địa danh cụ thể (bao gồm xứ đồng hoặc khu sản xuất, tên thôn buôn, tổ dân phố hoặc địa chỉ của từng thửa đất) thì xác định giá đất theo vị trí đất tương ứng ghi trong Bảng giá đất; không áp dụng các điều kiện nêu trên.

2. Xác định vị trí đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối:

Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có khoảng cách theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm hoặc đến đường giao thông (giao thông đường bộ bao gồm: Quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã; giao thông đường thủy bao gồm: sông, ngòi, hồ, kênh, rạch, biển) trong phạm vi bán kính 500 mét

Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Suối Trai, tỉnh Đắk Lắk năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Suối Trai, tỉnh Đắk Lắk là 700.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Suối Trai, tỉnh Đắk Lắk năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Suối Trai, tỉnh Đắk Lắk là khoảng 116.728 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.9/5 - (965 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?