Bảng giá đất xã Tà Đùng, tỉnh Lâm Đồng mới nhất theo Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND Quy định Bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Tà Đùng, tỉnh Lâm Đồng
Bảng giá đất xã Tà Đùng, tỉnh Lâm Đồng năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng. Mức giá đất tại xã Tà Đùng được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Tà Đùng theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Tà Đùng, tỉnh Lâm Đồng
– Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND Quy định Bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
3. Tra cứu bảng giá đất xã Tà Đùng, tỉnh Lâm Đồng mới nhất
Bảng giá đất xã Tà Đùng năm 2026
Khu vực: xã Tà Đùng.
Loại đất: Đất ở, Đất TM-DV, Đất SX-KD, Đất khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác.
Mức giá áp dụng: từ 12.000 đến 1.133.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Tà Đùng |
Xã Đắk R'măng cũ Từ Trụ sở UBND xã Đắk R'măng cũ về hai phía, mỗi phía 500 mét - | Đất ở | 552.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Đùng |
Đường đi bon Păng Xuôi - Xã Đắk R'măng cũ Từ ngã ba đi Quảng Sơn (Km 0) - đến Km 0 + 500 mét | Đất ở | 380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Đùng |
Đường đi bon Păng Xuôi - Xã Đắk R'măng cũ Từ Km 0 + 500 mét - đến Trường dân tộc bán trú (hết đường nhựa) | Đất ở | 260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Đùng |
Đường đi bon Păng Xuôi - Xã Đắk R'măng cũ Từ đường từ nhà bà H' Xuân - đến Trường mẫu giáo Hoa Cúc | Đất ở | 168.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Đùng |
Xã Đắk R'măng cũ Từ ngã ba đèo Đắk R'măng về 3 phía, mỗi phía 500 mét - | Đất ở | 434.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Đùng |
Đường nội thôn, bon - Xã Đắk R'măng cũ Từ đường UBND xã Đắk R'măng cũ + 500 mét (phía đông) - đến vào trong 1 km | Đất ở | 265.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Đùng |
Đường nội thôn, bon - Xã Đắk R'măng cũ Từ đường vào bon Sa Nar - đến hết đường nhựa (800 mét) | Đất ở | 168.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Đùng |
Đường xã Đắk R’măng cũ đi xã Quảng Khê (xã Đắk Plao cũ) - Xã Đắk R'măng cũ Từ ngã ba đèo + 500 mét - đến ngã ba đèo + 2000 mét | Đất ở | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Đùng |
Đường xã Đắk R’măng cũ đi xã Quảng Khê (xã Đắk Plao cũ) - Xã Đắk R'măng cũ Từ ngã ba đèo + 2000 mét - đến giáp ranh xã Đắk Plao cũ | Đất ở | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Đùng |
Đường xã Đắk R’măng cũ đi xã Quảng Sơn - Xã Đắk R'măng cũ Từ ngã ba đèo + 500 mét - đến giáp ranh xã Quảng Sơn | Đất ở | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Đùng |
Đất ở mặt đường nhựa thôn 7 - Xã Đắk R'măng cũ Trọn đường - | Đất ở | 155.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Đùng |
Đất ở các tuyến đường bê tông các thôn; bon - Xã Đắk R'măng cũ - | Đất ở | 134.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Đùng |
Đất ở các tuyến đường rải nhựa tại thôn; bon còn lại - Xã Đắk R'măng cũ - | Đất ở | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Đùng |
Đất ở các khu vực còn lại khác - Xã Đắk R'măng cũ - | Đất ở | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Đùng |
Đường Quốc lộ 28 - Xã Đắk Som cũ Từ cổng Trường Tiểu học Nguyễn Văn Trỗi (Km 0) về 2 phía, mỗi phía 500 mét - | Đất ở | 1.133.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Đùng |
Đường Quốc lộ 28 - Xã Đắk Som cũ Từ Km 0 + 500 mét (hướng đi lòng hồ Thủy điện Đồng Nai 3) - đến ngã ba giao nhau với Quốc lộ 28 cũ (hướng đường đi xã Đắk Plao cũ) | Đất ở | 602.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Đùng |
Đường Quốc lộ 28 - Xã Đắk Som cũ Từ ngã ba giao nhau với Quốc lộ 28 cũ (hướng đường đi xã Đắk Plao cũ) - đến ngã ba đường bê tông bon B' Nơr (thôn 5 cũ) | Đất ở | 513.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Đùng |
Đường Quốc lộ 28 - Xã Đắk Som cũ Từ ngã ba đường bê tông bon B' Nơr (thôn 5 cũ) - đến hết đường có rải nhựa Quốc lộ 28 thuộc địa giới hành chính xã Đắk Som cũ | Đất ở | 314.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Đùng |
Đường Quốc lộ 28 - Xã Đắk Som cũ Từ Km 0 + 500 mét (về hướng xã Quảng Khê) - đến ngã ba đường vào bon B' Srê A | Đất ở | 690.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Đùng |
Đường Quốc lộ 28 - Xã Đắk Som cũ Từ ngã ba đường vào bon B' Srê A - đến ngã ba đường đi Đắk Nang | Đất ở | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Đùng |
Đường Quốc lộ 28 - Xã Đắk Som cũ Từ ngã ba đường đi Đắk Nang - đến giáp ranh xã Quảng Khê | Đất ở | 314.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Đùng |
Đường vào nhà ông Đông - Xã Đắk Som cũ Từ ngã ba đường Quốc lộ 28 (ngã ba Trường Tiểu học Nguyễn Văn Trỗi) - đến ngã ba đường vào cây đa di sản | Đất ở | 753.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Đùng |
Đường vào nhà ông Đông - Xã Đắk Som cũ Từ ngã ba đường vào cây đa di sản - đến hết đường rải nhựa | Đất ở | 526.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Đùng |
Đường vào bon B' Srê A - Xã Đắk Som cũ Từ ngã ba Quốc lộ 28 đi bon B' Srê A (đầu bon) - đến chân đập bon B' Srê A | Đất ở | 275.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Đùng |
Đường vào bon B' Srê A - Xã Đắk Som cũ Từ chân đập bon B' Srê A - đến ngã ba Quốc lộ 28 đi bon B' Srê A (cuối bon) | Đất ở | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Đùng |
Đường bê tông bon B' Nơr (thôn 5 cũ) - Xã Đắk Som cũ Từ ngã ba giao nhau với Quốc lộ 28 - đến ngã ba giao nhau với Quốc lộ 28 + 1000 mét | Đất ở | 270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Đùng |
Đường bê tông bon B' Nơr (thôn 5 cũ) - Xã Đắk Som cũ Từ ngã ba giao nhau với Quốc lộ 28 + 1000 mét - đến hết đường bê tông | Đất ở | 260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Đùng |
Đường vào Đắk Nang - Xã Đắk Som cũ Từ ngã ba giao nhau với Quốc lộ 28 - đến ngã ba đường nhựa bon B' Dơng | Đất ở | 241.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Đùng |
Xã Đắk Som cũ Khu dân cư bon B' Dơng - | Đất ở | 210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Đùng |
Xã Đắk Som cũ Khu dân cư thôn 1 - | Đất ở | 526.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Đùng |
Xã Đắk Som cũ Khu dân cư thôn 2, 3 - | Đất ở | 340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Đùng |
Xã Đắk Som cũ Khu dân cư thôn 4 - | Đất ở | 220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Đùng |
Đường Nam Sơ Ni - Xã Đắk Som cũ Từ ngã ba giao nhau với đường Đắk Nang - đến hết đường có rải nhựa thuộc địa giới hành chính xã Đắk Som cũ | Đất ở | 241.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Đùng |
Đường vào bon B' Srê B - Xã Đắk Som cũ Từ ngã ba giao nhau với Quốc lộ 28 - đến ngã ba đường bê tông sau Trường THCS Phan Chu Trinh | Đất ở | 275.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Đùng |
Đường vào bon B' Srê B - Xã Đắk Som cũ Từ ngã ba đường bê tông sau Trường THCS Phan Chu Trinh - đến hết đường có rải nhựa | Đất ở | 260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Đùng |
Đường vào Trường THCS Phan Chu Trinh - Xã Đắk Som cũ Hết đường - | Đất ở | 275.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Đùng |
Xã Đắk Som cũ Các tuyến đường nhựa >=3,5 mét còn lại - | Đất ở | 241.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Đùng |
Xã Đắk Som cũ Các tuyến đường nhựa khác <3,5 mét còn lại - | Đất ở | 155.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Đùng |
Xã Đắk Som cũ Đất ở các tuyến đường bê tông các thôn; bon - | Đất ở | 155.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Đùng |
Xã Đắk Som cũ Đất ở các đường liên thôn cấp phối mặt đường >=3,5 mét - | Đất ở | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Đùng |
Đất ở khu vực giáp ranh Tà Đùng - Đam Rông 1 - Xã Đắk Som cũ Đất ở tuyến đường nhựa - | Đất ở | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Đùng |
Đất ở khu vực giáp ranh Tà Đùng - Đam Rông 1 - Xã Đắk Som cũ Đất ở các tuyến đường bê tông - | Đất ở | 155.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Đùng |
Đường giao thông liên xã Quảng Khê - Tà Đùng thuộc địa giới hành chính xã Đắk Som (cũ) - Xã Đắk Som cũ - | Đất ở | 165.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Đùng |
Đất ở các khu vực còn lại khác - Xã Đắk Som cũ - | Đất ở | 109.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Đùng |
Xã Đắk R'măng cũ Từ Trụ sở UBND xã Đắk R'măng cũ về hai phía, mỗi phía 500 mét - | Đất TM-DV | 442.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Đùng |
Đường đi bon Păng Xuôi - Xã Đắk R'măng cũ Từ ngã ba đi Quảng Sơn (Km 0) - đến Km 0 + 500 mét | Đất TM-DV | 304.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Đùng |
Đường đi bon Păng Xuôi - Xã Đắk R'măng cũ Từ Km 0 + 500 mét - đến Trường dân tộc bán trú (hết đường nhựa) | Đất TM-DV | 208.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Đùng |
Đường đi bon Păng Xuôi - Xã Đắk R'măng cũ Từ đường từ nhà bà H' Xuân - đến Trường mẫu giáo Hoa Cúc | Đất TM-DV | 134.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Đùng |
Xã Đắk R'măng cũ Từ ngã ba đèo Đắk R'măng về 3 phía, mỗi phía 500 mét - | Đất TM-DV | 347.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Đùng |
Đường nội thôn, bon - Xã Đắk R'măng cũ Từ đường UBND xã Đắk R'măng cũ + 500 mét (phía đông) - đến vào trong 1 km | Đất TM-DV | 212.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Đùng |
Đường nội thôn, bon - Xã Đắk R'măng cũ Từ đường vào bon Sa Nar - đến hết đường nhựa (800 mét) | Đất TM-DV | 134.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Đùng |
Đường xã Đắk R’măng cũ đi xã Quảng Khê (xã Đắk Plao cũ) - Xã Đắk R'măng cũ Từ ngã ba đèo + 500 mét - đến ngã ba đèo + 2000 mét | Đất TM-DV | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Đùng |
Đường xã Đắk R’măng cũ đi xã Quảng Khê (xã Đắk Plao cũ) - Xã Đắk R'măng cũ Từ ngã ba đèo + 2000 mét - đến giáp ranh xã Đắk Plao cũ | Đất TM-DV | 128.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Đùng |
Đường xã Đắk R’măng cũ đi xã Quảng Sơn - Xã Đắk R'măng cũ Từ ngã ba đèo + 500 mét - đến giáp ranh xã Quảng Sơn | Đất TM-DV | 128.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Đùng |
Đất ở mặt đường nhựa thôn 7 - Xã Đắk R'măng cũ Trọn đường - | Đất TM-DV | 124.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Đùng |
Đất ở các tuyến đường bê tông các thôn; bon - Xã Đắk R'măng cũ - | Đất TM-DV | 107.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Đùng |
Đất ở các tuyến đường rải nhựa tại thôn; bon còn lại - Xã Đắk R'măng cũ - | Đất TM-DV | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Đùng |
Đất ở các khu vực còn lại khác - Xã Đắk R'măng cũ - | Đất TM-DV | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Đùng |
Đường Quốc lộ 28 - Xã Đắk Som cũ Từ cổng Trường Tiểu học Nguyễn Văn Trỗi (Km 0) về 2 phía, mỗi phía 500 mét - | Đất TM-DV | 906.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Đùng |
Đường Quốc lộ 28 - Xã Đắk Som cũ Từ Km 0 + 500 mét (hướng đi lòng hồ Thủy điện Đồng Nai 3) - đến ngã ba giao nhau với Quốc lộ 28 cũ (hướng đường đi xã Đắk Plao cũ) | Đất TM-DV | 482.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Đùng |
Đường Quốc lộ 28 - Xã Đắk Som cũ Từ ngã ba giao nhau với Quốc lộ 28 cũ (hướng đường đi xã Đắk Plao cũ) - đến ngã ba đường bê tông bon B' Nơr (thôn 5 cũ) | Đất TM-DV | 410.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Đùng |
Đường Quốc lộ 28 - Xã Đắk Som cũ Từ ngã ba đường bê tông bon B' Nơr (thôn 5 cũ) - đến hết đường có rải nhựa Quốc lộ 28 thuộc địa giới hành chính xã Đắk Som cũ | Đất TM-DV | 251.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Đùng |
Đường Quốc lộ 28 - Xã Đắk Som cũ Từ Km 0 + 500 mét (về hướng xã Quảng Khê) - đến ngã ba đường vào bon B' Srê A | Đất TM-DV | 552.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Đùng |
Đường Quốc lộ 28 - Xã Đắk Som cũ Từ ngã ba đường vào bon B' Srê A - đến ngã ba đường đi Đắk Nang | Đất TM-DV | 288.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Đùng |
Đường Quốc lộ 28 - Xã Đắk Som cũ Từ ngã ba đường đi Đắk Nang - đến giáp ranh xã Quảng Khê | Đất TM-DV | 251.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Đùng |
Đường vào nhà ông Đông - Xã Đắk Som cũ Từ ngã ba đường Quốc lộ 28 (ngã ba Trường Tiểu học Nguyễn Văn Trỗi) - đến ngã ba đường vào cây đa di sản | Đất TM-DV | 602.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Đùng |
Đường vào nhà ông Đông - Xã Đắk Som cũ Từ ngã ba đường vào cây đa di sản - đến hết đường rải nhựa | Đất TM-DV | 421.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Đùng |
Đường vào bon B' Srê A - Xã Đắk Som cũ Từ ngã ba Quốc lộ 28 đi bon B' Srê A (đầu bon) - đến chân đập bon B' Srê A | Đất TM-DV | 220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Đùng |
Đường vào bon B' Srê A - Xã Đắk Som cũ Từ chân đập bon B' Srê A - đến ngã ba Quốc lộ 28 đi bon B' Srê A (cuối bon) | Đất TM-DV | 128.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Đùng |
Đường bê tông bon B' Nơr (thôn 5 cũ) - Xã Đắk Som cũ Từ ngã ba giao nhau với Quốc lộ 28 - đến ngã ba giao nhau với Quốc lộ 28 + 1000 mét | Đất TM-DV | 216.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Đùng |
Đường bê tông bon B' Nơr (thôn 5 cũ) - Xã Đắk Som cũ Từ ngã ba giao nhau với Quốc lộ 28 + 1000 mét - đến hết đường bê tông | Đất TM-DV | 208.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Đùng |
Đường vào Đắk Nang - Xã Đắk Som cũ Từ ngã ba giao nhau với Quốc lộ 28 - đến ngã ba đường nhựa bon B' Dơng | Đất TM-DV | 193.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Đùng |
Xã Đắk Som cũ Khu dân cư bon B' Dơng - | Đất TM-DV | 168.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Đùng |
Xã Đắk Som cũ Khu dân cư thôn 1 - | Đất TM-DV | 421.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Đùng |
Xã Đắk Som cũ Khu dân cư thôn 2, 3 - | Đất TM-DV | 272.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Đùng |
Xã Đắk Som cũ Khu dân cư thôn 4 - | Đất TM-DV | 176.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Đùng |
Đường Nam Sơ Ni - Xã Đắk Som cũ Từ ngã ba giao nhau với đường Đắk Nang - đến hết đường có rải nhựa thuộc địa giới hành chính xã Đắk Som cũ | Đất TM-DV | 193.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Đùng |
Đường vào bon B' Srê B - Xã Đắk Som cũ Từ ngã ba giao nhau với Quốc lộ 28 - đến ngã ba đường bê tông sau Trường THCS Phan Chu Trinh | Đất TM-DV | 220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Đùng |
Đường vào bon B' Srê B - Xã Đắk Som cũ Từ ngã ba đường bê tông sau Trường THCS Phan Chu Trinh - đến hết đường có rải nhựa | Đất TM-DV | 208.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Đùng |
Đường vào Trường THCS Phan Chu Trinh - Xã Đắk Som cũ Hết đường - | Đất TM-DV | 220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Đùng |
Xã Đắk Som cũ Các tuyến đường nhựa >=3,5 mét còn lại - | Đất TM-DV | 193.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Đùng |
Xã Đắk Som cũ Các tuyến đường nhựa khác <3,5 mét còn lại - | Đất TM-DV | 124.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Đùng |
Xã Đắk Som cũ Đất ở các tuyến đường bê tông các thôn; bon - | Đất TM-DV | 124.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Đùng |
Xã Đắk Som cũ Đất ở các đường liên thôn cấp phối mặt đường >=3,5 mét - | Đất TM-DV | 112.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Đùng |
Đất ở khu vực giáp ranh Tà Đùng - Đam Rông 1 - Xã Đắk Som cũ Đất ở tuyến đường nhựa - | Đất TM-DV | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Đùng |
Đất ở khu vực giáp ranh Tà Đùng - Đam Rông 1 - Xã Đắk Som cũ Đất ở các tuyến đường bê tông - | Đất TM-DV | 124.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Đùng |
Đường giao thông liên xã Quảng Khê - Tà Đùng thuộc địa giới hành chính xã Đắk Som (cũ) - Xã Đắk Som cũ - | Đất TM-DV | 132.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Đùng |
Đất ở các khu vực còn lại khác - Xã Đắk Som cũ - | Đất TM-DV | 87.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Đùng |
Xã Đắk R'măng cũ Từ Trụ sở UBND xã Đắk R'măng cũ về hai phía, mỗi phía 500 mét - | Đất SX-KD | 386.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Đùng |
Đường đi bon Păng Xuôi - Xã Đắk R'măng cũ Từ ngã ba đi Quảng Sơn (Km 0) - đến Km 0 + 500 mét | Đất SX-KD | 266.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Đùng |
Đường đi bon Păng Xuôi - Xã Đắk R'măng cũ Từ Km 0 + 500 mét - đến Trường dân tộc bán trú (hết đường nhựa) | Đất SX-KD | 182.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Đùng |
Đường đi bon Păng Xuôi - Xã Đắk R'măng cũ Từ đường từ nhà bà H' Xuân - đến Trường mẫu giáo Hoa Cúc | Đất SX-KD | 118.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Đùng |
Xã Đắk R'măng cũ Từ ngã ba đèo Đắk R'măng về 3 phía, mỗi phía 500 mét - | Đất SX-KD | 304.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Đùng |
Đường nội thôn, bon - Xã Đắk R'măng cũ Từ đường UBND xã Đắk R'măng cũ + 500 mét (phía đông) - đến vào trong 1 km | Đất SX-KD | 186.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Đùng |
Đường nội thôn, bon - Xã Đắk R'măng cũ Từ đường vào bon Sa Nar - đến hết đường nhựa (800 mét) | Đất SX-KD | 118.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Đùng |
Đường xã Đắk R’măng cũ đi xã Quảng Khê (xã Đắk Plao cũ) - Xã Đắk R'măng cũ Từ ngã ba đèo + 500 mét - đến ngã ba đèo + 2000 mét | Đất SX-KD | 175.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Đùng |
Đường xã Đắk R’măng cũ đi xã Quảng Khê (xã Đắk Plao cũ) - Xã Đắk R'măng cũ Từ ngã ba đèo + 2000 mét - đến giáp ranh xã Đắk Plao cũ | Đất SX-KD | 112.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Đùng |
Đường xã Đắk R’măng cũ đi xã Quảng Sơn - Xã Đắk R'măng cũ Từ ngã ba đèo + 500 mét - đến giáp ranh xã Quảng Sơn | Đất SX-KD | 112.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Đùng |
Đất ở mặt đường nhựa thôn 7 - Xã Đắk R'măng cũ Trọn đường - | Đất SX-KD | 109.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Đùng |
Đất ở các tuyến đường bê tông các thôn; bon - Xã Đắk R'măng cũ - | Đất SX-KD | 94.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Đùng |
Đất ở các tuyến đường rải nhựa tại thôn; bon còn lại - Xã Đắk R'măng cũ - | Đất SX-KD | 105.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Đùng |
Đất ở các khu vực còn lại khác - Xã Đắk R'măng cũ - | Đất SX-KD | 70.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Đùng |
Đường Quốc lộ 28 - Xã Đắk Som cũ Từ cổng Trường Tiểu học Nguyễn Văn Trỗi (Km 0) về 2 phía, mỗi phía 500 mét - | Đất SX-KD | 793.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Đùng |
Đường Quốc lộ 28 - Xã Đắk Som cũ Từ Km 0 + 500 mét (hướng đi lòng hồ Thủy điện Đồng Nai 3) - đến ngã ba giao nhau với Quốc lộ 28 cũ (hướng đường đi xã Đắk Plao cũ) | Đất SX-KD | 421.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Đùng |
Đường Quốc lộ 28 - Xã Đắk Som cũ Từ ngã ba giao nhau với Quốc lộ 28 cũ (hướng đường đi xã Đắk Plao cũ) - đến ngã ba đường bê tông bon B' Nơr (thôn 5 cũ) | Đất SX-KD | 359.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Đùng |
Đường Quốc lộ 28 - Xã Đắk Som cũ Từ ngã ba đường bê tông bon B' Nơr (thôn 5 cũ) - đến hết đường có rải nhựa Quốc lộ 28 thuộc địa giới hành chính xã Đắk Som cũ | Đất SX-KD | 220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Đùng |
Đường Quốc lộ 28 - Xã Đắk Som cũ Từ Km 0 + 500 mét (về hướng xã Quảng Khê) - đến ngã ba đường vào bon B' Srê A | Đất SX-KD | 483.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Đùng |
Đường Quốc lộ 28 - Xã Đắk Som cũ Từ ngã ba đường vào bon B' Srê A - đến ngã ba đường đi Đắk Nang | Đất SX-KD | 252.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Đùng |
Đường Quốc lộ 28 - Xã Đắk Som cũ Từ ngã ba đường đi Đắk Nang - đến giáp ranh xã Quảng Khê | Đất SX-KD | 220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Đùng |
Đường vào nhà ông Đông - Xã Đắk Som cũ Từ ngã ba đường Quốc lộ 28 (ngã ba Trường Tiểu học Nguyễn Văn Trỗi) - đến ngã ba đường vào cây đa di sản | Đất SX-KD | 527.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Đùng |
Đường vào nhà ông Đông - Xã Đắk Som cũ Từ ngã ba đường vào cây đa di sản - đến hết đường rải nhựa | Đất SX-KD | 368.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Đùng |
Đường vào bon B' Srê A - Xã Đắk Som cũ Từ ngã ba Quốc lộ 28 đi bon B' Srê A (đầu bon) - đến chân đập bon B' Srê A | Đất SX-KD | 193.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Đùng |
Đường vào bon B' Srê A - Xã Đắk Som cũ Từ chân đập bon B' Srê A - đến ngã ba Quốc lộ 28 đi bon B' Srê A (cuối bon) | Đất SX-KD | 112.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Đùng |
Đường bê tông bon B' Nơr (thôn 5 cũ) - Xã Đắk Som cũ Từ ngã ba giao nhau với Quốc lộ 28 - đến ngã ba giao nhau với Quốc lộ 28 + 1000 mét | Đất SX-KD | 189.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Đùng |
Đường bê tông bon B' Nơr (thôn 5 cũ) - Xã Đắk Som cũ Từ ngã ba giao nhau với Quốc lộ 28 + 1000 mét - đến hết đường bê tông | Đất SX-KD | 182.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Đùng |
Đường vào Đắk Nang - Xã Đắk Som cũ Từ ngã ba giao nhau với Quốc lộ 28 - đến ngã ba đường nhựa bon B' Dơng | Đất SX-KD | 169.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Đùng |
Xã Đắk Som cũ Khu dân cư bon B' Dơng - | Đất SX-KD | 147.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Đùng |
Xã Đắk Som cũ Khu dân cư thôn 1 - | Đất SX-KD | 368.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Đùng |
Xã Đắk Som cũ Khu dân cư thôn 2, 3 - | Đất SX-KD | 238.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Đùng |
Xã Đắk Som cũ Khu dân cư thôn 4 - | Đất SX-KD | 154.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Đùng |
Đường Nam Sơ Ni - Xã Đắk Som cũ Từ ngã ba giao nhau với đường Đắk Nang - đến hết đường có rải nhựa thuộc địa giới hành chính xã Đắk Som cũ | Đất SX-KD | 169.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Đùng |
Đường vào bon B' Srê B - Xã Đắk Som cũ Từ ngã ba giao nhau với Quốc lộ 28 - đến ngã ba đường bê tông sau Trường THCS Phan Chu Trinh | Đất SX-KD | 193.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Đùng |
Đường vào bon B' Srê B - Xã Đắk Som cũ Từ ngã ba đường bê tông sau Trường THCS Phan Chu Trinh - đến hết đường có rải nhựa | Đất SX-KD | 182.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Đùng |
Đường vào Trường THCS Phan Chu Trinh - Xã Đắk Som cũ Hết đường - | Đất SX-KD | 193.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Đùng |
Xã Đắk Som cũ Các tuyến đường nhựa >=3,5 mét còn lại - | Đất SX-KD | 169.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Đùng |
Xã Đắk Som cũ Các tuyến đường nhựa khác <3,5 mét còn lại - | Đất SX-KD | 109.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Đùng |
Xã Đắk Som cũ Đất ở các tuyến đường bê tông các thôn; bon - | Đất SX-KD | 109.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Đùng |
Xã Đắk Som cũ Đất ở các đường liên thôn cấp phối mặt đường >=3,5 mét - | Đất SX-KD | 98.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Đùng |
Đất ở khu vực giáp ranh Tà Đùng - Đam Rông 1 - Xã Đắk Som cũ Đất ở tuyến đường nhựa - | Đất SX-KD | 175.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Đùng |
Đất ở khu vực giáp ranh Tà Đùng - Đam Rông 1 - Xã Đắk Som cũ Đất ở các tuyến đường bê tông - | Đất SX-KD | 109.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Đùng |
Đường giao thông liên xã Quảng Khê - Tà Đùng thuộc địa giới hành chính xã Đắk Som (cũ) - Xã Đắk Som cũ - | Đất SX-KD | 116.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Đùng |
Đất ở các khu vực còn lại khác - Xã Đắk Som cũ - | Đất SX-KD | 76.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Đùng |
Xã Đắk R'măng cũ Từ Trụ sở UBND xã Đắk R'măng cũ về hai phía, mỗi phía 500 mét - | Đất khoáng sản | 386.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Đùng |
Đường đi bon Păng Xuôi - Xã Đắk R'măng cũ Từ ngã ba đi Quảng Sơn (Km 0) - đến Km 0 + 500 mét | Đất khoáng sản | 266.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Đùng |
Đường đi bon Păng Xuôi - Xã Đắk R'măng cũ Từ Km 0 + 500 mét - đến Trường dân tộc bán trú (hết đường nhựa) | Đất khoáng sản | 182.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Đùng |
Đường đi bon Păng Xuôi - Xã Đắk R'măng cũ Từ đường từ nhà bà H' Xuân - đến Trường mẫu giáo Hoa Cúc | Đất khoáng sản | 118.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Đùng |
Xã Đắk R'măng cũ Từ ngã ba đèo Đắk R'măng về 3 phía, mỗi phía 500 mét - | Đất khoáng sản | 304.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Đùng |
Đường nội thôn, bon - Xã Đắk R'măng cũ Từ đường UBND xã Đắk R'măng cũ + 500 mét (phía đông) - đến vào trong 1 km | Đất khoáng sản | 186.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Đùng |
Đường nội thôn, bon - Xã Đắk R'măng cũ Từ đường vào bon Sa Nar - đến hết đường nhựa (800 mét) | Đất khoáng sản | 118.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Đùng |
Đường xã Đắk R’măng cũ đi xã Quảng Khê (xã Đắk Plao cũ) - Xã Đắk R'măng cũ Từ ngã ba đèo + 500 mét - đến ngã ba đèo + 2000 mét | Đất khoáng sản | 175.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Đùng |
Đường xã Đắk R’măng cũ đi xã Quảng Khê (xã Đắk Plao cũ) - Xã Đắk R'măng cũ Từ ngã ba đèo + 2000 mét - đến giáp ranh xã Đắk Plao cũ | Đất khoáng sản | 112.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Đùng |
Đường xã Đắk R’măng cũ đi xã Quảng Sơn - Xã Đắk R'măng cũ Từ ngã ba đèo + 500 mét - đến giáp ranh xã Quảng Sơn | Đất khoáng sản | 112.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Đùng |
Đất ở mặt đường nhựa thôn 7 - Xã Đắk R'măng cũ Trọn đường - | Đất khoáng sản | 109.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Đùng |
Đất ở các tuyến đường bê tông các thôn; bon - Xã Đắk R'măng cũ - | Đất khoáng sản | 94.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Đùng |
Đất ở các tuyến đường rải nhựa tại thôn; bon còn lại - Xã Đắk R'măng cũ - | Đất khoáng sản | 105.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Đùng |
Đất ở các khu vực còn lại khác - Xã Đắk R'măng cũ - | Đất khoáng sản | 70.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Đùng |
Đường Quốc lộ 28 - Xã Đắk Som cũ Từ cổng Trường Tiểu học Nguyễn Văn Trỗi (Km 0) về 2 phía, mỗi phía 500 mét - | Đất khoáng sản | 793.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Đùng |
Đường Quốc lộ 28 - Xã Đắk Som cũ Từ Km 0 + 500 mét (hướng đi lòng hồ Thủy điện Đồng Nai 3) - đến ngã ba giao nhau với Quốc lộ 28 cũ (hướng đường đi xã Đắk Plao cũ) | Đất khoáng sản | 421.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Đùng |
Đường Quốc lộ 28 - Xã Đắk Som cũ Từ ngã ba giao nhau với Quốc lộ 28 cũ (hướng đường đi xã Đắk Plao cũ) - đến ngã ba đường bê tông bon B' Nơr (thôn 5 cũ) | Đất khoáng sản | 359.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Đùng |
Đường Quốc lộ 28 - Xã Đắk Som cũ Từ ngã ba đường bê tông bon B' Nơr (thôn 5 cũ) - đến hết đường có rải nhựa Quốc lộ 28 thuộc địa giới hành chính xã Đắk Som cũ | Đất khoáng sản | 220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Đùng |
Đường Quốc lộ 28 - Xã Đắk Som cũ Từ Km 0 + 500 mét (về hướng xã Quảng Khê) - đến ngã ba đường vào bon B' Srê A | Đất khoáng sản | 483.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Đùng |
Đường Quốc lộ 28 - Xã Đắk Som cũ Từ ngã ba đường vào bon B' Srê A - đến ngã ba đường đi Đắk Nang | Đất khoáng sản | 252.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Đùng |
Đường Quốc lộ 28 - Xã Đắk Som cũ Từ ngã ba đường đi Đắk Nang - đến giáp ranh xã Quảng Khê | Đất khoáng sản | 220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Đùng |
Đường vào nhà ông Đông - Xã Đắk Som cũ Từ ngã ba đường Quốc lộ 28 (ngã ba Trường Tiểu học Nguyễn Văn Trỗi) - đến ngã ba đường vào cây đa di sản | Đất khoáng sản | 527.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Đùng |
Đường vào nhà ông Đông - Xã Đắk Som cũ Từ ngã ba đường vào cây đa di sản - đến hết đường rải nhựa | Đất khoáng sản | 368.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Đùng |
Đường vào bon B' Srê A - Xã Đắk Som cũ Từ ngã ba Quốc lộ 28 đi bon B' Srê A (đầu bon) - đến chân đập bon B' Srê A | Đất khoáng sản | 193.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Đùng |
Đường vào bon B' Srê A - Xã Đắk Som cũ Từ chân đập bon B' Srê A - đến ngã ba Quốc lộ 28 đi bon B' Srê A (cuối bon) | Đất khoáng sản | 112.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Đùng |
Đường bê tông bon B' Nơr (thôn 5 cũ) - Xã Đắk Som cũ Từ ngã ba giao nhau với Quốc lộ 28 - đến ngã ba giao nhau với Quốc lộ 28 + 1000 mét | Đất khoáng sản | 189.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Đùng |
Đường bê tông bon B' Nơr (thôn 5 cũ) - Xã Đắk Som cũ Từ ngã ba giao nhau với Quốc lộ 28 + 1000 mét - đến hết đường bê tông | Đất khoáng sản | 182.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Đùng |
Đường vào Đắk Nang - Xã Đắk Som cũ Từ ngã ba giao nhau với Quốc lộ 28 - đến ngã ba đường nhựa bon B' Dơng | Đất khoáng sản | 169.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Đùng |
Xã Đắk Som cũ Khu dân cư bon B' Dơng - | Đất khoáng sản | 147.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Đùng |
Xã Đắk Som cũ Khu dân cư thôn 1 - | Đất khoáng sản | 368.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Đùng |
Xã Đắk Som cũ Khu dân cư thôn 2, 3 - | Đất khoáng sản | 238.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Đùng |
Xã Đắk Som cũ Khu dân cư thôn 4 - | Đất khoáng sản | 154.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Đùng |
Đường Nam Sơ Ni - Xã Đắk Som cũ Từ ngã ba giao nhau với đường Đắk Nang - đến hết đường có rải nhựa thuộc địa giới hành chính xã Đắk Som cũ | Đất khoáng sản | 169.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Đùng |
Đường vào bon B' Srê B - Xã Đắk Som cũ Từ ngã ba giao nhau với Quốc lộ 28 - đến ngã ba đường bê tông sau Trường THCS Phan Chu Trinh | Đất khoáng sản | 193.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Đùng |
Đường vào bon B' Srê B - Xã Đắk Som cũ Từ ngã ba đường bê tông sau Trường THCS Phan Chu Trinh - đến hết đường có rải nhựa | Đất khoáng sản | 182.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Đùng |
Đường vào Trường THCS Phan Chu Trinh - Xã Đắk Som cũ Hết đường - | Đất khoáng sản | 193.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Đùng |
Xã Đắk Som cũ Các tuyến đường nhựa >=3,5 mét còn lại - | Đất khoáng sản | 169.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Đùng |
Xã Đắk Som cũ Các tuyến đường nhựa khác <3,5 mét còn lại - | Đất khoáng sản | 109.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Đùng |
Xã Đắk Som cũ Đất ở các tuyến đường bê tông các thôn; bon - | Đất khoáng sản | 109.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Đùng |
Xã Đắk Som cũ Đất ở các đường liên thôn cấp phối mặt đường >=3,5 mét - | Đất khoáng sản | 98.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Đùng |
Đất ở khu vực giáp ranh Tà Đùng - Đam Rông 1 - Xã Đắk Som cũ Đất ở tuyến đường nhựa - | Đất khoáng sản | 175.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Đùng |
Đất ở khu vực giáp ranh Tà Đùng - Đam Rông 1 - Xã Đắk Som cũ Đất ở các tuyến đường bê tông - | Đất khoáng sản | 109.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Đùng |
Đường giao thông liên xã Quảng Khê - Tà Đùng thuộc địa giới hành chính xã Đắk Som (cũ) - Xã Đắk Som cũ - | Đất khoáng sản | 116.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Đùng |
Đất ở các khu vực còn lại khác - Xã Đắk Som cũ - | Đất khoáng sản | 76.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Đùng |
Xã Đắk Som cũ - | Đất trồng lúa | 74.000 | 60.000 | 47.000 | 38.000 |
| Xã Tà Đùng |
Xã Đắk R’măng cũ - | Đất trồng lúa | 72.000 | 58.000 | 46.000 | 36.000 |
| Xã Tà Đùng |
Xã Đắk Som cũ - | Đất trồng cây hàng năm | 74.000 | 60.000 | 47.000 | 38.000 |
| Xã Tà Đùng |
Xã Đắk R’măng cũ - | Đất trồng cây hàng năm | 72.000 | 58.000 | 46.000 | 36.000 |
| Xã Tà Đùng |
Xã Đắk Som cũ - | Đất trồng cây lâu năm | 96.000 | 68.000 | 52.000 | 42.000 |
| Xã Tà Đùng |
Xã Đắk R’măng cũ - | Đất trồng cây lâu năm | 92.000 | 62.000 | 49.000 | 38.000 |
| Xã Tà Đùng |
Xã Tà Đùng - | Đất rừng sản xuất | 24.000 | 21.000 | 18.000 | 15.000 |
| Xã Tà Đùng |
Xã Tà Đùng - | Đất rừng phòng hộ | 19.200 | 16.800 | 14.000 | 12.000 |
| Xã Tà Đùng |
Xã Tà Đùng - | Đất rừng đặc dụng | 19.200 | 16.800 | 14.000 | 12.000 |
| Xã Tà Đùng |
Xã Tà Đùng - | Đất nuôi trồng thủy sản | 32.000 | 26.000 | 23.000 | 19.000 |
| Xã Tà Đùng |
Xã Tà Đùng Đất chăn nuôi tập trung - | Đất nông nghiệp khác | 105.600 | 74.800 | 57.000 | 46.000 |
| Xã Tà Đùng |
Xã Tà Đùng - | Đất nông nghiệp khác | 115.200 | 81.600 | 62.000 | 50.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Tà Đùng |
Xã Đắk R'măng cũ Từ Trụ sở UBND xã Đắk R'măng cũ về hai phía, mỗi phía 500 mét - | Đất ở | 552.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Đùng |
Đường đi bon Păng Xuôi - Xã Đắk R'măng cũ Từ ngã ba đi Quảng Sơn (Km 0) - đến Km 0 + 500 mét | Đất ở | 380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Đùng |
Đường đi bon Păng Xuôi - Xã Đắk R'măng cũ Từ Km 0 + 500 mét - đến Trường dân tộc bán trú (hết đường nhựa) | Đất ở | 260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Đùng |
Đường đi bon Păng Xuôi - Xã Đắk R'măng cũ Từ đường từ nhà bà H' Xuân - đến Trường mẫu giáo Hoa Cúc | Đất ở | 168.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Đùng |
Xã Đắk R'măng cũ Từ ngã ba đèo Đắk R'măng về 3 phía, mỗi phía 500 mét - | Đất ở | 434.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Đùng |
Đường nội thôn, bon - Xã Đắk R'măng cũ Từ đường UBND xã Đắk R'măng cũ + 500 mét (phía đông) - đến vào trong 1 km | Đất ở | 265.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Đùng |
Đường nội thôn, bon - Xã Đắk R'măng cũ Từ đường vào bon Sa Nar - đến hết đường nhựa (800 mét) | Đất ở | 168.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Đùng |
Đường xã Đắk R’măng cũ đi xã Quảng Khê (xã Đắk Plao cũ) - Xã Đắk R'măng cũ Từ ngã ba đèo + 500 mét - đến ngã ba đèo + 2000 mét | Đất ở | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Đùng |
Đường xã Đắk R’măng cũ đi xã Quảng Khê (xã Đắk Plao cũ) - Xã Đắk R'măng cũ Từ ngã ba đèo + 2000 mét - đến giáp ranh xã Đắk Plao cũ | Đất ở | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Đùng |
Đường xã Đắk R’măng cũ đi xã Quảng Sơn - Xã Đắk R'măng cũ Từ ngã ba đèo + 500 mét - đến giáp ranh xã Quảng Sơn | Đất ở | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Đùng |
Đất ở mặt đường nhựa thôn 7 - Xã Đắk R'măng cũ Trọn đường - | Đất ở | 155.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Đùng |
Đất ở các tuyến đường bê tông các thôn; bon - Xã Đắk R'măng cũ - | Đất ở | 134.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Đùng |
Đất ở các tuyến đường rải nhựa tại thôn; bon còn lại - Xã Đắk R'măng cũ - | Đất ở | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Đùng |
Đất ở các khu vực còn lại khác - Xã Đắk R'măng cũ - | Đất ở | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Đùng |
Đường Quốc lộ 28 - Xã Đắk Som cũ Từ cổng Trường Tiểu học Nguyễn Văn Trỗi (Km 0) về 2 phía, mỗi phía 500 mét - | Đất ở | 1.133.000 | 0 | 0 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Tà Đùng
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Lâm Đồng mới nhất

4. Thông tin xã Tà Đùng, tỉnh Lâm Đồng
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Đắk Som, Xã Đắk R’Măng (tổng 2 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Tà Đùng theo Nghị quyết số 1671/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Tà Đùng có diện tích tự nhiên 531,33 km² với quy mô dân số 22.703 người, mật độ dân cư đạt 42,7 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Tà Đùng được đặt tại Xã Đắk Som, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Tà Đùng không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Lâm Đồng, Xã Tà Đùng là một trong tổng số 124 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 103 xã và 20 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Tà Đùng, Tỉnh Lâm Đồng - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Lâm Đồng
5.1. Tiêu chí xác định vị trí, số lượng vị trí và xác định giá đất theo vị trí đối với nhóm đất nông nghiệp
Vị trí 1: Thửa đất, khu đất tiếp giáp Quốc lộ, đường Tỉnh, và các đường có trong danh mục Bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh.
Vị trí 2: Thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1; tiếp giáp với đường xã, hoặc tiếp giáp với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, có các điều kiện: bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ trên 3m trở lên; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá trong phạm vi 300m.
Vị trí 3: Thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1, Vị trí 2; tiếp giáp với các đường, đoạn đường còn lại trong danh mục bảng giá đất ở có bề rộng trên 3m trở lên, hoặc tiếp giáp với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, đường xã, đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, có các điều kiện quy định tại điểm a hoặc điểm b dưới đây:
a) Bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ trên 3m trở lên; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá từ trên 300m đến 1000m (đối với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh và các đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh), trong phạm vi 300m (đối với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với đường xã).
b) Bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ 2m đến 3m; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá trong phạm vi 100m.
Vị trí 4: Các vị trí còn lại.
Giá đất Vị trí 1, 2, 3, 4 của các loại đất thuộc nhóm đất nông nghiệp được xác định theo từng loại đất trên địa bàn cấp xã (theo Bảng giá tại Phụ lục đính kèm Quy định này).
5.2. Tiêu chí xác định vị trí, số lượng vị trí đối với nhóm đất phi nông nghiệp
Vị trí 1: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp với các đường, đoạn đường (mặt tiền đường) nằm trong danh mục của Bảng giá thuộc nhóm đất phi nông nghiệp tại Phụ lục đính kèm Quy định này.
Vị trí 2, 3 và 4: Thửa đất, lô đất, khu đất không thuộc Vị trí 1, tiếp giáp với các đường, đoạn đường không nằm trong danh mục của Bảng giá thuộc nhóm đất phi nông nghiệp tại Phụ lục đính kèm Quy định này (dưới đây được gọi chung là đường hẻm), được xác định như sau:
- Vị trí 2: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm có bề rộng từ 3m trở lên.
- Vị trí 3: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm có bề rộng dưới 3m.
- Vị trí 4: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm không lưu thông được bằng các phương tiện xe cơ giới, phải xây dựng các bậc cấp để đi lại.
5.3. Xác định giá đất theo vị trí đối với nhóm đất phi nông nghiệp
1. Đối với đất ở:
a) Giá đất của Vị trí 1 (mặt tiền đường) được xác định bằng mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục Bảng giá), nhân (x) với các hệ số, gồm: Hệ số giáp ranh (KGR), Hệ số địa hình (KĐH), Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 1 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KGR x KĐH x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
b) Giá đất VỊ trí 2, 3, 4 được tính bằng Hệ số vị trí (KVT) theo mức giá chuẩn Vị trí 1 của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thông với đường hẻm đó, nhân (x) với các hệ số, gồm: Hệ số giáp ranh (KGR), Hệ số địa hình (KĐH), Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 2, 3, 4 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KVT x KGR x KĐH x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
2. Đối với đất thương mại, dịch vụ; đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản:
a) Giá đất của Vị trí 1 (mặt tiền đường) được xác định bằng mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục Bảng giá), nhân (x) Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 1 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
b) Giá đất Vị trí 2, 3, 4 được tính bằng Hệ số vị trí (KVT) theo mức giá chuẩn Vị trí 1 của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thông với đường hẻm đó, nhân (x) với Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 2, 3, 4 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KVT x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
3. Đối với đất phi nông nghiệp còn lại:
a) Giá đất Vị trí 1 (mặt tiền đường) được xác định bằng mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thương mại, dịch vụ, hoặc đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp), nhân (x) với Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu và Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 1 = Giá chuẩn Vị trí 1 x Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (tại Bảng giá đất theo Phụ lục đính kèm Quy định này), nhân (x) Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
b) Giá đất Vị trí 2, 3, 4 được tính bằng Hệ số vị trí (KVT) theo mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thương mại, dịch vụ, hoặc đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp) thông với đường hẻm đó, nhân (x) với Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu và Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 2, 3, 4 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KVT x Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (tại Bảng giá đất theo Phụ lục đính kèm Quy định này), nhân (x) Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Tà Đùng, tỉnh Lâm Đồng năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Tà Đùng, tỉnh Lâm Đồng năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
