Bảng giá đất xã Tà Năng, tỉnh Lâm Đồng mới nhất theo Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND Quy định Bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Tà Năng, tỉnh Lâm Đồng
Bảng giá đất xã Tà Năng, tỉnh Lâm Đồng năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng. Mức giá đất tại xã Tà Năng được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Tà Năng theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Tà Năng, tỉnh Lâm Đồng
– Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND Quy định Bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
3. Tra cứu bảng giá đất xã Tà Năng, tỉnh Lâm Đồng mới nhất
Bảng giá đất xã Tà Năng năm 2026
Khu vực: xã Tà Năng.
Loại đất: Đất ở, Đất TM-DV, Đất SX-KD, Đất khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác.
Mức giá áp dụng: từ 8.000 đến 4.590.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Tà Năng |
Đường ĐT 729 Từ giáp xã Tà Hine - đến hết thửa 133, TBĐ 154 |
Đất ở | 1.206.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Đường ĐT 729 Từ giáp thửa 133, TBĐ 154 - đến cầu thôn Bản Cà (hết thửa 227, TBĐ 154) |
Đất ở | 1.098.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Đường ĐT 729 Từ cầu thôn Bản Cà (giáp thửa 227, TBĐ 154) - đến ngã ba cạnh hội trường thôn Bản Cà và giáp thửa 94, TBĐ 154 |
Đất ở | 1.860.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Đường ĐT 729 Từ ngã ba cạnh hội trường thôn Bản Cà và thửa 94, TBĐ 154 - đến cầu Tà Năng 3 (hết thửa 14, TBĐ 154) |
Đất ở | 1.494.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Đường ĐT 729 Từ cầu Tà Năng 3 (giáp thửa 14, TBĐ 154) - đến ngã ba bưu điện (hết thửa 157, TBĐ 137) |
Đất ở | 2.070.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Đường ĐT 729 Từ ngã ba bưu điện (giáp thửa 157, TBĐ 137) - đến hết Ban Quản lý rừng và hết thửa 119, TBĐ 137 |
Đất ở | 2.866.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Đường ĐT 729 Từ giáp Ban Quản lý rừng và giáp thửa 119, TBĐ 137 - đến ngã tư trung tâm xã |
Đất ở | 4.590.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Đường ĐT 729 Từ ngã tư trung tâm xã (cạnh thửa 275, TBĐ 138) - đến hết thửa 125, TBĐ 138 |
Đất ở | 2.688.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Đường ĐT 729 Từ giáp thửa 125, TBĐ 138 - đến cầu Bà Trung (hết thửa 126, TBĐ 120) |
Đất ở | 1.980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Đường ĐT 729 Từ cầu Bà Trung - đến khe suối (hết thửa 37, TBĐ 121) |
Đất ở | 1.692.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Đường ĐT 729 Từ khe suối (giáp thửa 37, TBĐ 121) - đến cầu Võng (hết thửa 184, TBĐ 107) |
Đất ở | 1.479.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Đường ĐT 729 Từ ngã tư trung tâm xã (cạnh thửa 275, TBĐ 138) - đến hết đường nhựa đi thôn Tou Néh (hết thửa 249, TBĐ 138) |
Đất ở | 1.422.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Đường ĐT 729 Từ ngã ba cạnh thửa 46, TBĐ 108 - Cầu Võng - đến hết thửa 128, TBĐ 96 (giáp cầu suối trong) |
Đất ở | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Đường ĐT 729 Từ giáp thửa 89, TBĐ 109 (hội trường thôn Chơ Réh) - đến ngã ba cạnh thửa 123, TBĐ 95 |
Đất ở | 1.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Đường ĐH 6 Từ thửa 123, TBĐ 95 - đến hết thửa 114, TBĐ 95 (cầu suối trong) |
Đất ở | 929.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Đường ĐH 6 Từ cầu Suối Trong (giáp thửa 114, TBĐ 95) - đến ngã ba hết thửa 132, TBĐ 124 (đường xuống cầu K61) |
Đất ở | 630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Đường ĐH 6 Từ ngã ba giáp thửa 132, TBĐ 124 (đường xuống cầu K61) - đến hết thửa 167, TBĐ 125 |
Đất ở | 594.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Đường ĐH 6 Từ giáp thửa (167, TBĐ 125) - đến ngã ba hết thửa 57, TBĐ 128 (hướng xuống cầu K64) |
Đất ở | 468.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Đường ĐH 6 Từ ngã ba hết thửa 57, TBĐ 128 - đến ngã ba hết thửa 26, TBĐ 129 |
Đất ở | 468.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Đường ĐH 6 Từ ngã ba giáp thửa 26, TBĐ 129 - đến ngã ba hết thửa 670, TBĐ 114 và hết thửa 366, TBĐ 114 |
Đất ở | 630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Đường ĐH 6 Từ ngã ba giáp thửa 436, TBĐ 114 (nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Ma Bó) - đến hết thửa 52, TBĐ 115 |
Đất ở | 594.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Từ ngã ba Dốc Đỏ đến ngã ba đi thôn Masara Từ ngã ba Dốc Đỏ (cạnh thửa 52, TBĐ 169) - đến ngã ba giáp thửa 117, TBĐ 185 |
Đất ở | 552.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Từ ngã ba Dốc Đỏ đến ngã ba đi thôn Masara Từ thửa 117, TBĐ 185 - đến ngã ba đi thôn Masara (giáp thửa 245, TBĐ 202) |
Đất ở | 522.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Từ ngã ba (giáp cầu 2) đến ngã ba đi thôn Masara Từ cạnh thửa 227 TBĐ 154 (quán bà Bích) - đến hết thửa 168, TBĐ 170 |
Đất ở | 612.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Từ ngã ba (giáp cầu 2) đến ngã ba đi thôn Masara Từ giáp thửa 168, TBĐ 170 - đến ngã ba đi thôn Masara (giáp thửa 245, TBĐ 202) |
Đất ở | 486.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Từ ngã ba cạnh thửa 22, TBĐ 154 đến hết thửa 48, TBĐ 154 Từ ngã ba cạnh thửa 22, TBĐ 154 - đến hết thửa 11, TBĐ 154 |
Đất ở | 612.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Từ ngã ba cạnh thửa 22, TBĐ 154 đến hết thửa 48, TBĐ 154 Từ giáp thửa 11, TBĐ 154 - đến giáp thửa 39, TBĐ 154 |
Đất ở | 486.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Từ ngã ba cạnh thửa 22, TBĐ 154 đến hết thửa 48, TBĐ 154 Từ ngã ba cạnh thửa 147, TBĐ 136 - đến giáp thửa 110, TBĐ 136 |
Đất ở | 522.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Từ ngã ba cạnh thửa 196, TBĐ 154 đến ngã ba Trường Mẫu giáo Klong Bong Từ ngã ba cạnh thửa 196, TBĐ 154 - đến cống (hết thửa 107, TBĐ 171) |
Đất ở | 666.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Từ ngã ba cạnh thửa 196, TBĐ 154 đến ngã ba Trường Mẫu giáo Klong Bong Từ giáp thửa 107, TBĐ 171 - đến cống (hết thửa 377, TBĐ 171) |
Đất ở | 576.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Từ ngã ba cạnh thửa 196, TBĐ 154 đến ngã ba Trường Mẫu giáo Klong Bong Từ thửa 22, TBĐ 170 - đến hết thửa 185, TBĐ 171 |
Đất ở | 486.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Từ ngã ba cạnh thửa 196, TBĐ 154 đến ngã ba Trường Mẫu giáo Klong Bong Từ cống (giáp thửa 377, TBĐ 171) - đến ngã ba Trường Mẫu giáo Klong Bong (thửa 37, TBĐ 188) |
Đất ở | 486.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Từ ngã ba bưu điện (thửa 157 TBĐ 137) đến cầu Từ ngã ba bưu điện (thửa 157 TBĐ 137) - đến hết thửa 99, TBĐ 137 |
Đất ở | 774.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Từ ngã ba bưu điện (thửa 157 TBĐ 137) đến cầu Từ giáp thửa 99, TBĐ 137 đi cầu khỉ - đến ngã ba cạnh thửa 133, TBĐ 119 |
Đất ở | 558.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Từ ngã ba bưu điện (thửa 157 TBĐ 137) đến cầu Từ đường ĐT 729 - cạnh thửa 181, TBĐ 137 đi qua thửa 189, TBĐ 137 - đến ngã ba cạnh thửa 149, TBĐ 137 (Đoạn đường sau UBND xã) |
Đất ở | 828.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Từ ngã ba thôn Đoàn Kết (cạnh thửa 67, TBĐ 154) đến ngã ba đi thôn Klong Bong, Cha Rang Hao (hết thửa 137, TBĐ 156) Từ ngã ba thôn Đoàn Kết (cạnh thửa 67, TBĐ 154) - đến hết thửa 12, TBĐ 155 |
Đất ở | 522.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Từ ngã ba thôn Đoàn Kết (cạnh thửa 67, TBĐ 154) đến ngã ba đi thôn Klong Bong, Cha Rang Hao (hết thửa 137, TBĐ 156) Từ giáp thửa 12, TBĐ 155 - đến hết thửa 50, TBĐ 156 |
Đất ở | 486.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Từ ngã tư trung tâm xã đến ngã ba đi thôn Cha Rang Hao, Klong Bong Từ ngã tư trung tâm xã (cạnh thửa 275, TBĐ 138) - đến cầu Tà Nhiên (hết thửa 296, TBĐ 138) |
Đất ở | 630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Từ ngã tư trung tâm xã đến ngã ba đi thôn Cha Rang Hao, Klong Bong Từ cầu Tà Nhiên - đến ngã ba đi lò gạch (hết thửa 50, TBĐ 156) |
Đất ở | 522.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Từ ngã tư trung tâm xã đến ngã ba đi thôn Cha Rang Hao, Klong Bong Từ ngã ba đi lò gạch (giáp thửa 50, TBĐ 156) - đến ngã tư cạnh thửa 56, TBĐ 172 |
Đất ở | 565.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Từ ngã tư trung tâm xã đến ngã ba đi thôn Cha Rang Hao, Klong Bong Từ ngã tư cạnh thửa 56, TBĐ 172 - đến ngã ba trường Mẫu giáo Klong Bong (thửa 37, TBĐ 188) |
Đất ở | 486.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Từ ngã tư trung tâm xã đến ngã ba đi thôn Cha Rang Hao, Klong Bong Từ giáp thửa 89, TBĐ 188 (hội trường thôn K' Long Bong) - đến hết thửa 283, TBĐ 189 (cầu đập tràn Klong Bong) |
Đất ở | 486.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Từ ngã tư trung tâm xã đến ngã ba đi thôn Cha Rang Hao, Klong Bong Từ ngã ba đi thôn Cha Rang Hao, Klong Bong (cạnh thửa 117, TBĐ 156) - đến hết hội trường thôn Cha Rang Hao (hết thửa 41, TBĐ 174) |
Đất ở | 522.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Từ ngã tư trung tâm xã đến ngã ba đi thôn Cha Rang Hao, Klong Bong Từ giáp hội trường thôn Cha Rang Hao (giáp thửa 41, TBĐ 174) - đến thửa 310, TBĐ 80 |
Đất ở | 486.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Từ giáp thửa 224, TBĐ 138 đến hết thửa 522, TBĐ 140 (đất ông Phan Ai) Từ giáp thửa 224, TBĐ 138 - đến hết thửa 847, TBĐ 139 |
Đất ở | 920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Từ giáp thửa 224, TBĐ 138 đến hết thửa 522, TBĐ 140 (đất ông Phan Ai) Từ giáp thửa 847, TBĐ 139 - đến hết thửa 522, TBĐ 140 (đất ông Phan Ai) |
Đất ở | 540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Từ giáp thửa 224, TBĐ 138 đến hết thửa 522, TBĐ 140 (đất ông Phan Ai) Từ giáp thửa 522, TBĐ 140 (đất ông Phan Ai) - đến hết thửa số 10 TBĐ 140 |
Đất ở | 540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Từ ngã ba cầu Võng đến hết thôn Tà Sơn Từ ngã ba cầu Võng - đến ngã tư hết thửa 303, TBĐ 91 |
Đất ở | 576.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Từ ngã ba cầu Võng đến hết thôn Tà Sơn Từ ngã tư giáp thửa 303, TBĐ 91 - đến ngã ba Tà Sơn (hướng đi thôn Đà R' Giềng - hết thửa 92, TBĐ 90) |
Đất ở | 684.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Từ ngã ba cầu Võng đến hết thôn Tà Sơn Từ ngã ba Tà Sơn (hướng đi thôn Đà R' Giềng- giáp thửa 92, TBĐ 90) - đến hết thôn Tà Sơn (hết thửa 138, TBĐ 76) |
Đất ở | 486.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Từ ngã ba thôn Tà Sơn đến giáp thôn Đà R' Giềng (xã Tà Hine) Từ ngã ba Tà Sơn (hướng đi thôn Đà R' Giềng- cạnh thửa 92, TBĐ 90) - đến hết thửa 05, TBĐ 119 |
Đất ở | 486.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Từ ngã ba thôn Tà Sơn đến giáp thôn Đà R' Giềng (xã Tà Hine) Từ giáp thửa 203, TBĐ 119 - đến hết thửa 197, TBĐ 119 |
Đất ở | 722.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Từ ngã ba thôn Tà Sơn đến giáp thôn Đà R' Giềng (xã Tà Hine) Từ giáp thửa 197, TBĐ 119 - đến hết thửa 255, TBĐ 135 (giáp xã Tà Hine) |
Đất ở | 1.025.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Từ ngã ba thôn Tà Sơn đến giáp thôn Đà R' Giềng (xã Tà Hine) Từ hết thôn Tà Sơn (giáp thửa 138, TBĐ 76) - đến hết thôn Bờ Láh (hết thửa 155, TBĐ 48) |
Đất ở | 540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Xã Tà Năng Từ đường ĐT 729 - cạnh thửa 248, TBĐ 109 - đến hết thửa 504, TBĐ 94 |
Đất ở | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Xã Tà Năng Từ ngã ba cạnh thửa 620, TBĐ 94 đi hết thửa 401, TBĐ 94 - |
Đất ở | 335.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Xã Tà Năng Từ ngã ba cạnh thửa 606, TBĐ 94 đi thửa 468, TBĐ 94 (hội trường thôn Tân Hạ) - đến ngã ba thửa 593, TBĐ 94 |
Đất ở | 505.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Xã Tà Năng Từ ngã ba giáp thửa 468, TBĐ 94 (hội trường thôn Tân Hạ) - đến hết thửa 114, TBĐ 94 |
Đất ở | 335.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Xã Tà Năng Từ ngã ba giáp thửa 177, TBĐ 94 - đến hết thửa 174, TBĐ 94 |
Đất ở | 335.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Xã Tà Năng Từ ngã ba thửa 594, TBĐ 94 - đến ngã tư cạnh thửa 36, TBĐ 109 |
Đất ở | 464.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Xã Tà Năng Từ ngã ba cạnh thửa 17, TBĐ 109 - đến ngã tư cạnh thửa 74, TBĐ 109 |
Đất ở | 464.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Xã Tà Năng Từ thửa 106, TBĐ 109 - đến hết thửa 4, TBĐ 110 |
Đất ở | 368.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Xã Tà Năng Từ ngã tư thửa 74 - đến ngã ba thửa 110, TBĐ 109 và từ ngã tư thửa 35 đến ngã ba thửa 77, TBĐ 109 |
Đất ở | 368.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Xã Tà Năng Từ thửa 148, TBĐ 109 - đến hết thửa 95, TBĐ 109 |
Đất ở | 325.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Xã Tà Năng Từ ngã ba Chơ Ré cạnh thửa 103, TBĐ 95 - đến hết Trường Tiểu học Chơ Ré (thửa 23, TBĐ 95) |
Đất ở | 495.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Xã Tà Năng Từ giáp Trường Tiểu học Chơ Réh (thửa 23, TBĐ 95) - đến hết thửa 48, TBĐ 68 |
Đất ở | 384.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Xã Tà Năng Từ giáp thửa 48, TBĐ 68 - đến cống hết thửa 119, TBĐ 40 và hết thửa 120, TBĐ 40 |
Đất ở | 335.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Xã Tà Năng Từ cống giáp thửa 119, TBĐ 40 và giáp thửa 120, TBĐ 40 - đến cầu cây xoài (cạnh thửa 174, TBĐ 29) |
Đất ở | 335.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Xã Tà Năng Từ cầu cây xoài (cạnh thửa 174, TBĐ 29) - đến cầu cạnh thửa 41, TBĐ 8 |
Đất ở | 335.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Xã Tà Năng Từ ngã ba cạnh thửa 20, TBĐ 81 - đến hết thửa 38, TBĐ 84 |
Đất ở | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Xã Tà Năng Từ cầu K62 - cạnh thửa 79, TBĐ 125 - đến ngã ba cạnh thửa 08, TBĐ 143 và hết thửa 158, TBĐ 125 |
Đất ở | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Xã Tà Năng Từ ngã ba giáp thửa 08, TBĐ 143 và từ thửa 150, TBĐ 125 - đến hết thửa 37 và hết thửa 63, TBĐ 181 |
Đất ở | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Xã Tà Năng Từ giáp thửa 37 và hết thửa 63, TBĐ 181 - đến ngã ba cạnh thửa 04, TBĐ 147 |
Đất ở | 335.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Xã Tà Năng Từ ngã ba cạnh thửa 26, TBĐ 129 - đến ngã ba cạnh thửa 04, TBĐ 147 |
Đất ở | 345.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Xã Tà Năng Từ ngã ba cạnh thửa 08, TBĐ 143 - đến hết thửa 259, TBĐ 124 |
Đất ở | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Xã Tà Năng Từ ngã ba cạnh thửa 73, tờ TBĐ 125 - đến giáp thửa 76, TBĐ 126 |
Đất ở | 325.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Xã Tà Năng Từ ngã ba cạnh thửa 44, TBĐ 128 - đến hết thửa 78, TBĐ 128 |
Đất ở | 325.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Xã Tà Năng Từ ngã ba cạnh thửa 132, TBĐ 124 (ngã ba đường xuống cầu K61) - đến giáp thửa 10, TBĐ 140 |
Đất ở | 355.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Xã Tà Năng Từ ngã ba cạnh thửa 114, TBĐ 129 - đến hết thửa 03, TBĐ 146 |
Đất ở | 335.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Xã Tà Năng Từ ngã ba cạnh thửa 64, TBĐ 129 - đến hết thửa 43, TBĐ 128 |
Đất ở | 325.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Xã Tà Năng Từ ngã ba cạnh thửa 02, TBĐ 129 - đến giáp thửa 127, TBĐ 130 (trạm Công an Ma Bó) |
Đất ở | 335.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Xã Tà Năng Từ ngã ba cạnh thửa 11, TBĐ 130 - đến hết thửa 46, TBĐ 129; đến hết thửa 87, TBĐ 130 và đến hết thửa 103, TBĐ 130 |
Đất ở | 335.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Xã Tà Năng Từ thửa 127, TBĐ 130 (trạm Công an Ma Bó) - đến hết Xí nghiệp Vàng |
Đất ở | 325.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Xã Tà Năng Từ giáp thửa 52, TBĐ 115 - đến hết thửa 479, TBĐ 101 |
Đất ở | 325.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Các đoạn đường còn lại - |
Đất ở | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Đường ĐT 729 Từ giáp xã Tà Hine - đến hết thửa 133, TBĐ 154 |
Đất TM-DV | 844.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Đường ĐT 729 Từ giáp thửa 133, TBĐ 154 - đến cầu thôn Bản Cà (hết thửa 227, TBĐ 154) |
Đất TM-DV | 769.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Đường ĐT 729 Từ cầu thôn Bản Cà (giáp thửa 227, TBĐ 154) - đến ngã ba cạnh hội trường thôn Bản Cà và giáp thửa 94, TBĐ 154 |
Đất TM-DV | 1.302.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Đường ĐT 729 Từ ngã ba cạnh hội trường thôn Bản Cà và thửa 94, TBĐ 154 - đến cầu Tà Năng 3 (hết thửa 14, TBĐ 154) |
Đất TM-DV | 1.046.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Đường ĐT 729 Từ cầu Tà Năng 3 (giáp thửa 14, TBĐ 154) - đến ngã ba bưu điện (hết thửa 157, TBĐ 137) |
Đất TM-DV | 1.449.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Đường ĐT 729 Từ ngã ba bưu điện (giáp thửa 157, TBĐ 137) - đến hết Ban Quản lý rừng và hết thửa 119, TBĐ 137 |
Đất TM-DV | 2.006.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Đường ĐT 729 Từ giáp Ban Quản lý rừng và giáp thửa 119, TBĐ 137 - đến ngã tư trung tâm xã |
Đất TM-DV | 3.213.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Đường ĐT 729 Từ ngã tư trung tâm xã (cạnh thửa 275, TBĐ 138) - đến hết thửa 125, TBĐ 138 |
Đất TM-DV | 1.882.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Đường ĐT 729 Từ giáp thửa 125, TBĐ 138 - đến cầu Bà Trung (hết thửa 126, TBĐ 120) |
Đất TM-DV | 1.386.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Đường ĐT 729 Từ cầu Bà Trung - đến khe suối (hết thửa 37, TBĐ 121) |
Đất TM-DV | 1.184.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Đường ĐT 729 Từ khe suối (giáp thửa 37, TBĐ 121) - đến cầu Võng (hết thửa 184, TBĐ 107) |
Đất TM-DV | 1.035.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Đường ĐT 729 Từ ngã tư trung tâm xã (cạnh thửa 275, TBĐ 138) - đến hết đường nhựa đi thôn Tou Néh (hết thửa 249, TBĐ 138) |
Đất TM-DV | 995.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Đường ĐT 729 Từ ngã ba cạnh thửa 46, TBĐ 108 - Cầu Võng - đến hết thửa 128, TBĐ 96 (giáp cầu suối trong) |
Đất TM-DV | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Đường ĐT 729 Từ giáp thửa 89, TBĐ 109 (hội trường thôn Chơ Réh) - đến ngã ba cạnh thửa 123, TBĐ 95 |
Đất TM-DV | 805.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Đường ĐH 6 Từ thửa 123, TBĐ 95 - đến hết thửa 114, TBĐ 95 (cầu suối trong) |
Đất TM-DV | 650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Đường ĐH 6 Từ cầu Suối Trong (giáp thửa 114, TBĐ 95) - đến ngã ba hết thửa 132, TBĐ 124 (đường xuống cầu K61) |
Đất TM-DV | 441.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Đường ĐH 6 Từ ngã ba giáp thửa 132, TBĐ 124 (đường xuống cầu K61) - đến hết thửa 167, TBĐ 125 |
Đất TM-DV | 416.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Đường ĐH 6 Từ giáp thửa (167, TBĐ 125) - đến ngã ba hết thửa 57, TBĐ 128 (hướng xuống cầu K64) |
Đất TM-DV | 328.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Đường ĐH 6 Từ ngã ba hết thửa 57, TBĐ 128 - đến ngã ba hết thửa 26, TBĐ 129 |
Đất TM-DV | 328.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Đường ĐH 6 Từ ngã ba giáp thửa 26, TBĐ 129 - đến ngã ba hết thửa 670, TBĐ 114 và hết thửa 366, TBĐ 114 |
Đất TM-DV | 441.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Đường ĐH 6 Từ ngã ba giáp thửa 436, TBĐ 114 (nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Ma Bó) - đến hết thửa 52, TBĐ 115 |
Đất TM-DV | 416.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Từ ngã ba Dốc Đỏ đến ngã ba đi thôn Masara Từ ngã ba Dốc Đỏ (cạnh thửa 52, TBĐ 169) - đến ngã ba giáp thửa 117, TBĐ 185 |
Đất TM-DV | 386.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Từ ngã ba Dốc Đỏ đến ngã ba đi thôn Masara Từ thửa 117, TBĐ 185 - đến ngã ba đi thôn Masara (giáp thửa 245, TBĐ 202) |
Đất TM-DV | 365.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Từ ngã ba (giáp cầu 2) đến ngã ba đi thôn Masara Từ cạnh thửa 227 TBĐ 154 (quán bà Bích) - đến hết thửa 168, TBĐ 170 |
Đất TM-DV | 428.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Từ ngã ba (giáp cầu 2) đến ngã ba đi thôn Masara Từ giáp thửa 168, TBĐ 170 - đến ngã ba đi thôn Masara (giáp thửa 245, TBĐ 202) |
Đất TM-DV | 340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Từ ngã ba cạnh thửa 22, TBĐ 154 đến hết thửa 48, TBĐ 154 Từ ngã ba cạnh thửa 22, TBĐ 154 - đến hết thửa 11, TBĐ 154 |
Đất TM-DV | 428.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Từ ngã ba cạnh thửa 22, TBĐ 154 đến hết thửa 48, TBĐ 154 Từ giáp thửa 11, TBĐ 154 - đến giáp thửa 39, TBĐ 154 |
Đất TM-DV | 340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Từ ngã ba cạnh thửa 22, TBĐ 154 đến hết thửa 48, TBĐ 154 Từ ngã ba cạnh thửa 147, TBĐ 136 - đến giáp thửa 110, TBĐ 136 |
Đất TM-DV | 365.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Từ ngã ba cạnh thửa 196, TBĐ 154 đến ngã ba Trường Mẫu giáo Klong Bong Từ ngã ba cạnh thửa 196, TBĐ 154 - đến cống (hết thửa 107, TBĐ 171) |
Đất TM-DV | 466.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Từ ngã ba cạnh thửa 196, TBĐ 154 đến ngã ba Trường Mẫu giáo Klong Bong Từ giáp thửa 107, TBĐ 171 - đến cống (hết thửa 377, TBĐ 171) |
Đất TM-DV | 403.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Từ ngã ba cạnh thửa 196, TBĐ 154 đến ngã ba Trường Mẫu giáo Klong Bong Từ thửa 22, TBĐ 170 - đến hết thửa 185, TBĐ 171 |
Đất TM-DV | 340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Từ ngã ba cạnh thửa 196, TBĐ 154 đến ngã ba Trường Mẫu giáo Klong Bong Từ cống (giáp thửa 377, TBĐ 171) - đến ngã ba Trường Mẫu giáo Klong Bong (thửa 37, TBĐ 188) |
Đất TM-DV | 340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Từ ngã ba bưu điện (thửa 157 TBĐ 137) đến cầu Từ ngã ba bưu điện (thửa 157 TBĐ 137) - đến hết thửa 99, TBĐ 137 |
Đất TM-DV | 542.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Từ ngã ba bưu điện (thửa 157 TBĐ 137) đến cầu Từ giáp thửa 99, TBĐ 137 đi cầu khỉ - đến ngã ba cạnh thửa 133, TBĐ 119 |
Đất TM-DV | 391.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Từ ngã ba bưu điện (thửa 157 TBĐ 137) đến cầu Từ đường ĐT 729 - cạnh thửa 181, TBĐ 137 đi qua thửa 189, TBĐ 137 - đến ngã ba cạnh thửa 149, TBĐ 137 (Đoạn đường sau UBND xã) |
Đất TM-DV | 580.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Từ ngã ba thôn Đoàn Kết (cạnh thửa 67, TBĐ 154) đến ngã ba đi thôn Klong Bong, Cha Rang Hao (hết thửa 137, TBĐ 156) Từ ngã ba thôn Đoàn Kết (cạnh thửa 67, TBĐ 154) - đến hết thửa 12, TBĐ 155 |
Đất TM-DV | 365.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Từ ngã ba thôn Đoàn Kết (cạnh thửa 67, TBĐ 154) đến ngã ba đi thôn Klong Bong, Cha Rang Hao (hết thửa 137, TBĐ 156) Từ giáp thửa 12, TBĐ 155 - đến hết thửa 50, TBĐ 156 |
Đất TM-DV | 340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Từ ngã tư trung tâm xã đến ngã ba đi thôn Cha Rang Hao, Klong Bong Từ ngã tư trung tâm xã (cạnh thửa 275, TBĐ 138) - đến cầu Tà Nhiên (hết thửa 296, TBĐ 138) |
Đất TM-DV | 441.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Từ ngã tư trung tâm xã đến ngã ba đi thôn Cha Rang Hao, Klong Bong Từ cầu Tà Nhiên - đến ngã ba đi lò gạch (hết thửa 50, TBĐ 156) |
Đất TM-DV | 365.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Từ ngã tư trung tâm xã đến ngã ba đi thôn Cha Rang Hao, Klong Bong Từ ngã ba đi lò gạch (giáp thửa 50, TBĐ 156) - đến ngã tư cạnh thửa 56, TBĐ 172 |
Đất TM-DV | 396.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Từ ngã tư trung tâm xã đến ngã ba đi thôn Cha Rang Hao, Klong Bong Từ ngã tư cạnh thửa 56, TBĐ 172 - đến ngã ba trường Mẫu giáo Klong Bong (thửa 37, TBĐ 188) |
Đất TM-DV | 340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Từ ngã tư trung tâm xã đến ngã ba đi thôn Cha Rang Hao, Klong Bong Từ giáp thửa 89, TBĐ 188 (hội trường thôn K' Long Bong) - đến hết thửa 283, TBĐ 189 (cầu đập tràn Klong Bong) |
Đất TM-DV | 340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Từ ngã tư trung tâm xã đến ngã ba đi thôn Cha Rang Hao, Klong Bong Từ ngã ba đi thôn Cha Rang Hao, Klong Bong (cạnh thửa 117, TBĐ 156) - đến hết hội trường thôn Cha Rang Hao (hết thửa 41, TBĐ 174) |
Đất TM-DV | 365.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Từ ngã tư trung tâm xã đến ngã ba đi thôn Cha Rang Hao, Klong Bong Từ giáp hội trường thôn Cha Rang Hao (giáp thửa 41, TBĐ 174) - đến thửa 310, TBĐ 80 |
Đất TM-DV | 340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Từ giáp thửa 224, TBĐ 138 đến hết thửa 522, TBĐ 140 (đất ông Phan Ai) Từ giáp thửa 224, TBĐ 138 - đến hết thửa 847, TBĐ 139 |
Đất TM-DV | 644.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Từ giáp thửa 224, TBĐ 138 đến hết thửa 522, TBĐ 140 (đất ông Phan Ai) Từ giáp thửa 847, TBĐ 139 - đến hết thửa 522, TBĐ 140 (đất ông Phan Ai) |
Đất TM-DV | 378.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Từ giáp thửa 224, TBĐ 138 đến hết thửa 522, TBĐ 140 (đất ông Phan Ai) Từ giáp thửa 522, TBĐ 140 (đất ông Phan Ai) - đến hết thửa số 10 TBĐ 140 |
Đất TM-DV | 378.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Từ ngã ba cầu Võng đến hết thôn Tà Sơn Từ ngã ba cầu Võng - đến ngã tư hết thửa 303, TBĐ 91 |
Đất TM-DV | 403.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Từ ngã ba cầu Võng đến hết thôn Tà Sơn Từ ngã tư giáp thửa 303, TBĐ 91 - đến ngã ba Tà Sơn (hướng đi thôn Đà R' Giềng - hết thửa 92, TBĐ 90) |
Đất TM-DV | 479.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Từ ngã ba cầu Võng đến hết thôn Tà Sơn Từ ngã ba Tà Sơn (hướng đi thôn Đà R' Giềng- giáp thửa 92, TBĐ 90) - đến hết thôn Tà Sơn (hết thửa 138, TBĐ 76) |
Đất TM-DV | 340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Từ ngã ba thôn Tà Sơn đến giáp thôn Đà R' Giềng (xã Tà Hine) Từ ngã ba Tà Sơn (hướng đi thôn Đà R' Giềng- cạnh thửa 92, TBĐ 90) - đến hết thửa 05, TBĐ 119 |
Đất TM-DV | 340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Từ ngã ba thôn Tà Sơn đến giáp thôn Đà R' Giềng (xã Tà Hine) Từ giáp thửa 203, TBĐ 119 - đến hết thửa 197, TBĐ 119 |
Đất TM-DV | 505.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Từ ngã ba thôn Tà Sơn đến giáp thôn Đà R' Giềng (xã Tà Hine) Từ giáp thửa 197, TBĐ 119 - đến hết thửa 255, TBĐ 135 (giáp xã Tà Hine) |
Đất TM-DV | 718.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Từ ngã ba thôn Tà Sơn đến giáp thôn Đà R' Giềng (xã Tà Hine) Từ hết thôn Tà Sơn (giáp thửa 138, TBĐ 76) - đến hết thôn Bờ Láh (hết thửa 155, TBĐ 48) |
Đất TM-DV | 378.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Xã Tà Năng Từ đường ĐT 729 - cạnh thửa 248, TBĐ 109 - đến hết thửa 504, TBĐ 94 |
Đất TM-DV | 336.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Xã Tà Năng Từ ngã ba cạnh thửa 620, TBĐ 94 đi hết thửa 401, TBĐ 94 - |
Đất TM-DV | 235.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Xã Tà Năng Từ ngã ba cạnh thửa 606, TBĐ 94 đi thửa 468, TBĐ 94 (hội trường thôn Tân Hạ) - đến ngã ba thửa 593, TBĐ 94 |
Đất TM-DV | 354.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Xã Tà Năng Từ ngã ba giáp thửa 468, TBĐ 94 (hội trường thôn Tân Hạ) - đến hết thửa 114, TBĐ 94 |
Đất TM-DV | 235.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Xã Tà Năng Từ ngã ba giáp thửa 177, TBĐ 94 - đến hết thửa 174, TBĐ 94 |
Đất TM-DV | 235.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Xã Tà Năng Từ ngã ba thửa 594, TBĐ 94 - đến ngã tư cạnh thửa 36, TBĐ 109 |
Đất TM-DV | 325.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Xã Tà Năng Từ ngã ba cạnh thửa 17, TBĐ 109 - đến ngã tư cạnh thửa 74, TBĐ 109 |
Đất TM-DV | 325.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Xã Tà Năng Từ thửa 106, TBĐ 109 - đến hết thửa 4, TBĐ 110 |
Đất TM-DV | 258.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Xã Tà Năng Từ ngã tư thửa 74 - đến ngã ba thửa 110, TBĐ 109 và từ ngã tư thửa 35 đến ngã ba thửa 77, TBĐ 109 |
Đất TM-DV | 258.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Xã Tà Năng Từ thửa 148, TBĐ 109 - đến hết thửa 95, TBĐ 109 |
Đất TM-DV | 228.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Xã Tà Năng Từ ngã ba Chơ Ré cạnh thửa 103, TBĐ 95 - đến hết Trường Tiểu học Chơ Ré (thửa 23, TBĐ 95) |
Đất TM-DV | 347.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Xã Tà Năng Từ giáp Trường Tiểu học Chơ Réh (thửa 23, TBĐ 95) - đến hết thửa 48, TBĐ 68 |
Đất TM-DV | 269.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Xã Tà Năng Từ giáp thửa 48, TBĐ 68 - đến cống hết thửa 119, TBĐ 40 và hết thửa 120, TBĐ 40 |
Đất TM-DV | 235.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Xã Tà Năng Từ cống giáp thửa 119, TBĐ 40 và giáp thửa 120, TBĐ 40 - đến cầu cây xoài (cạnh thửa 174, TBĐ 29) |
Đất TM-DV | 235.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Xã Tà Năng Từ cầu cây xoài (cạnh thửa 174, TBĐ 29) - đến cầu cạnh thửa 41, TBĐ 8 |
Đất TM-DV | 235.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Xã Tà Năng Từ ngã ba cạnh thửa 20, TBĐ 81 - đến hết thửa 38, TBĐ 84 |
Đất TM-DV | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Xã Tà Năng Từ cầu K62 - cạnh thửa 79, TBĐ 125 - đến ngã ba cạnh thửa 08, TBĐ 143 và hết thửa 158, TBĐ 125 |
Đất TM-DV | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Xã Tà Năng Từ ngã ba giáp thửa 08, TBĐ 143 và từ thửa 150, TBĐ 125 - đến hết thửa 37 và hết thửa 63, TBĐ 181 |
Đất TM-DV | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Xã Tà Năng Từ giáp thửa 37 và hết thửa 63, TBĐ 181 - đến ngã ba cạnh thửa 04, TBĐ 147 |
Đất TM-DV | 235.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Xã Tà Năng Từ ngã ba cạnh thửa 26, TBĐ 129 - đến ngã ba cạnh thửa 04, TBĐ 147 |
Đất TM-DV | 242.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Xã Tà Năng Từ ngã ba cạnh thửa 08, TBĐ 143 - đến hết thửa 259, TBĐ 124 |
Đất TM-DV | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Xã Tà Năng Từ ngã ba cạnh thửa 73, tờ TBĐ 125 - đến giáp thửa 76, TBĐ 126 |
Đất TM-DV | 228.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Xã Tà Năng Từ ngã ba cạnh thửa 44, TBĐ 128 - đến hết thửa 78, TBĐ 128 |
Đất TM-DV | 228.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Xã Tà Năng Từ ngã ba cạnh thửa 132, TBĐ 124 (ngã ba đường xuống cầu K61) - đến giáp thửa 10, TBĐ 140 |
Đất TM-DV | 249.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Xã Tà Năng Từ ngã ba cạnh thửa 114, TBĐ 129 - đến hết thửa 03, TBĐ 146 |
Đất TM-DV | 235.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Xã Tà Năng Từ ngã ba cạnh thửa 64, TBĐ 129 - đến hết thửa 43, TBĐ 128 |
Đất TM-DV | 228.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Xã Tà Năng Từ ngã ba cạnh thửa 02, TBĐ 129 - đến giáp thửa 127, TBĐ 130 (trạm Công an Ma Bó) |
Đất TM-DV | 235.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Xã Tà Năng Từ ngã ba cạnh thửa 11, TBĐ 130 - đến hết thửa 46, TBĐ 129; đến hết thửa 87, TBĐ 130 và đến hết thửa 103, TBĐ 130 |
Đất TM-DV | 235.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Xã Tà Năng Từ thửa 127, TBĐ 130 (trạm Công an Ma Bó) - đến hết Xí nghiệp Vàng |
Đất TM-DV | 228.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Xã Tà Năng Từ giáp thửa 52, TBĐ 115 - đến hết thửa 479, TBĐ 101 |
Đất TM-DV | 228.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Các đoạn đường còn lại - |
Đất TM-DV | 196.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Đường ĐT 729 Từ giáp xã Tà Hine - đến hết thửa 133, TBĐ 154 |
Đất SX-KD | 784.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Đường ĐT 729 Từ giáp thửa 133, TBĐ 154 - đến cầu thôn Bản Cà (hết thửa 227, TBĐ 154) |
Đất SX-KD | 714.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Đường ĐT 729 Từ cầu thôn Bản Cà (giáp thửa 227, TBĐ 154) - đến ngã ba cạnh hội trường thôn Bản Cà và giáp thửa 94, TBĐ 154 |
Đất SX-KD | 1.209.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Đường ĐT 729 Từ ngã ba cạnh hội trường thôn Bản Cà và thửa 94, TBĐ 154 - đến cầu Tà Năng 3 (hết thửa 14, TBĐ 154) |
Đất SX-KD | 971.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Đường ĐT 729 Từ cầu Tà Năng 3 (giáp thửa 14, TBĐ 154) - đến ngã ba bưu điện (hết thửa 157, TBĐ 137) |
Đất SX-KD | 1.346.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Đường ĐT 729 Từ ngã ba bưu điện (giáp thửa 157, TBĐ 137) - đến hết Ban Quản lý rừng và hết thửa 119, TBĐ 137 |
Đất SX-KD | 1.863.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Đường ĐT 729 Từ giáp Ban Quản lý rừng và giáp thửa 119, TBĐ 137 - đến ngã tư trung tâm xã |
Đất SX-KD | 2.984.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Đường ĐT 729 Từ ngã tư trung tâm xã (cạnh thửa 275, TBĐ 138) - đến hết thửa 125, TBĐ 138 |
Đất SX-KD | 1.747.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Đường ĐT 729 Từ giáp thửa 125, TBĐ 138 - đến cầu Bà Trung (hết thửa 126, TBĐ 120) |
Đất SX-KD | 1.287.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Đường ĐT 729 Từ cầu Bà Trung - đến khe suối (hết thửa 37, TBĐ 121) |
Đất SX-KD | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Đường ĐT 729 Từ khe suối (giáp thửa 37, TBĐ 121) - đến cầu Võng (hết thửa 184, TBĐ 107) |
Đất SX-KD | 961.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Đường ĐT 729 Từ ngã tư trung tâm xã (cạnh thửa 275, TBĐ 138) - đến hết đường nhựa đi thôn Tou Néh (hết thửa 249, TBĐ 138) |
Đất SX-KD | 924.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Đường ĐT 729 Từ ngã ba cạnh thửa 46, TBĐ 108 - Cầu Võng - đến hết thửa 128, TBĐ 96 (giáp cầu suối trong) |
Đất SX-KD | 780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Đường ĐT 729 Từ giáp thửa 89, TBĐ 109 (hội trường thôn Chơ Réh) - đến ngã ba cạnh thửa 123, TBĐ 95 |
Đất SX-KD | 748.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Đường ĐH 6 Từ thửa 123, TBĐ 95 - đến hết thửa 114, TBĐ 95 (cầu suối trong) |
Đất SX-KD | 604.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Đường ĐH 6 Từ cầu Suối Trong (giáp thửa 114, TBĐ 95) - đến ngã ba hết thửa 132, TBĐ 124 (đường xuống cầu K61) |
Đất SX-KD | 410.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Đường ĐH 6 Từ ngã ba giáp thửa 132, TBĐ 124 (đường xuống cầu K61) - đến hết thửa 167, TBĐ 125 |
Đất SX-KD | 386.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Đường ĐH 6 Từ giáp thửa (167, TBĐ 125) - đến ngã ba hết thửa 57, TBĐ 128 (hướng xuống cầu K64) |
Đất SX-KD | 304.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Đường ĐH 6 Từ ngã ba hết thửa 57, TBĐ 128 - đến ngã ba hết thửa 26, TBĐ 129 |
Đất SX-KD | 304.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Đường ĐH 6 Từ ngã ba giáp thửa 26, TBĐ 129 - đến ngã ba hết thửa 670, TBĐ 114 và hết thửa 366, TBĐ 114 |
Đất SX-KD | 410.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Đường ĐH 6 Từ ngã ba giáp thửa 436, TBĐ 114 (nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Ma Bó) - đến hết thửa 52, TBĐ 115 |
Đất SX-KD | 386.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Từ ngã ba Dốc Đỏ đến ngã ba đi thôn Masara Từ ngã ba Dốc Đỏ (cạnh thửa 52, TBĐ 169) - đến ngã ba giáp thửa 117, TBĐ 185 |
Đất SX-KD | 359.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Từ ngã ba Dốc Đỏ đến ngã ba đi thôn Masara Từ thửa 117, TBĐ 185 - đến ngã ba đi thôn Masara (giáp thửa 245, TBĐ 202) |
Đất SX-KD | 339.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Từ ngã ba (giáp cầu 2) đến ngã ba đi thôn Masara Từ cạnh thửa 227 TBĐ 154 (quán bà Bích) - đến hết thửa 168, TBĐ 170 |
Đất SX-KD | 398.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Từ ngã ba (giáp cầu 2) đến ngã ba đi thôn Masara Từ giáp thửa 168, TBĐ 170 - đến ngã ba đi thôn Masara (giáp thửa 245, TBĐ 202) |
Đất SX-KD | 316.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Từ ngã ba cạnh thửa 22, TBĐ 154 đến hết thửa 48, TBĐ 154 Từ ngã ba cạnh thửa 22, TBĐ 154 - đến hết thửa 11, TBĐ 154 |
Đất SX-KD | 398.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Từ ngã ba cạnh thửa 22, TBĐ 154 đến hết thửa 48, TBĐ 154 Từ giáp thửa 11, TBĐ 154 - đến giáp thửa 39, TBĐ 154 |
Đất SX-KD | 316.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Từ ngã ba cạnh thửa 22, TBĐ 154 đến hết thửa 48, TBĐ 154 Từ ngã ba cạnh thửa 147, TBĐ 136 - đến giáp thửa 110, TBĐ 136 |
Đất SX-KD | 339.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Từ ngã ba cạnh thửa 196, TBĐ 154 đến ngã ba Trường Mẫu giáo Klong Bong Từ ngã ba cạnh thửa 196, TBĐ 154 - đến cống (hết thửa 107, TBĐ 171) |
Đất SX-KD | 433.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Từ ngã ba cạnh thửa 196, TBĐ 154 đến ngã ba Trường Mẫu giáo Klong Bong Từ giáp thửa 107, TBĐ 171 - đến cống (hết thửa 377, TBĐ 171) |
Đất SX-KD | 374.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Từ ngã ba cạnh thửa 196, TBĐ 154 đến ngã ba Trường Mẫu giáo Klong Bong Từ thửa 22, TBĐ 170 - đến hết thửa 185, TBĐ 171 |
Đất SX-KD | 316.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Từ ngã ba cạnh thửa 196, TBĐ 154 đến ngã ba Trường Mẫu giáo Klong Bong Từ cống (giáp thửa 377, TBĐ 171) - đến ngã ba Trường Mẫu giáo Klong Bong (thửa 37, TBĐ 188) |
Đất SX-KD | 316.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Từ ngã ba bưu điện (thửa 157 TBĐ 137) đến cầu Từ ngã ba bưu điện (thửa 157 TBĐ 137) - đến hết thửa 99, TBĐ 137 |
Đất SX-KD | 503.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Từ ngã ba bưu điện (thửa 157 TBĐ 137) đến cầu Từ giáp thửa 99, TBĐ 137 đi cầu khỉ - đến ngã ba cạnh thửa 133, TBĐ 119 |
Đất SX-KD | 363.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Từ ngã ba bưu điện (thửa 157 TBĐ 137) đến cầu Từ đường ĐT 729 - cạnh thửa 181, TBĐ 137 đi qua thửa 189, TBĐ 137 - đến ngã ba cạnh thửa 149, TBĐ 137 (Đoạn đường sau UBND xã) |
Đất SX-KD | 538.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Từ ngã ba thôn Đoàn Kết (cạnh thửa 67, TBĐ 154) đến ngã ba đi thôn Klong Bong, Cha Rang Hao (hết thửa 137, TBĐ 156) Từ ngã ba thôn Đoàn Kết (cạnh thửa 67, TBĐ 154) - đến hết thửa 12, TBĐ 155 |
Đất SX-KD | 339.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Từ ngã ba thôn Đoàn Kết (cạnh thửa 67, TBĐ 154) đến ngã ba đi thôn Klong Bong, Cha Rang Hao (hết thửa 137, TBĐ 156) Từ giáp thửa 12, TBĐ 155 - đến hết thửa 50, TBĐ 156 |
Đất SX-KD | 316.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Từ ngã tư trung tâm xã đến ngã ba đi thôn Cha Rang Hao, Klong Bong Từ ngã tư trung tâm xã (cạnh thửa 275, TBĐ 138) - đến cầu Tà Nhiên (hết thửa 296, TBĐ 138) |
Đất SX-KD | 410.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Từ ngã tư trung tâm xã đến ngã ba đi thôn Cha Rang Hao, Klong Bong Từ cầu Tà Nhiên - đến ngã ba đi lò gạch (hết thửa 50, TBĐ 156) |
Đất SX-KD | 339.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Từ ngã tư trung tâm xã đến ngã ba đi thôn Cha Rang Hao, Klong Bong Từ ngã ba đi lò gạch (giáp thửa 50, TBĐ 156) - đến ngã tư cạnh thửa 56, TBĐ 172 |
Đất SX-KD | 367.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Từ ngã tư trung tâm xã đến ngã ba đi thôn Cha Rang Hao, Klong Bong Từ ngã tư cạnh thửa 56, TBĐ 172 - đến ngã ba trường Mẫu giáo Klong Bong (thửa 37, TBĐ 188) |
Đất SX-KD | 316.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Từ ngã tư trung tâm xã đến ngã ba đi thôn Cha Rang Hao, Klong Bong Từ giáp thửa 89, TBĐ 188 (hội trường thôn K' Long Bong) - đến hết thửa 283, TBĐ 189 (cầu đập tràn Klong Bong) |
Đất SX-KD | 316.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Từ ngã tư trung tâm xã đến ngã ba đi thôn Cha Rang Hao, Klong Bong Từ ngã ba đi thôn Cha Rang Hao, Klong Bong (cạnh thửa 117, TBĐ 156) - đến hết hội trường thôn Cha Rang Hao (hết thửa 41, TBĐ 174) |
Đất SX-KD | 339.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Từ ngã tư trung tâm xã đến ngã ba đi thôn Cha Rang Hao, Klong Bong Từ giáp hội trường thôn Cha Rang Hao (giáp thửa 41, TBĐ 174) - đến thửa 310, TBĐ 80 |
Đất SX-KD | 316.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Từ giáp thửa 224, TBĐ 138 đến hết thửa 522, TBĐ 140 (đất ông Phan Ai) Từ giáp thửa 224, TBĐ 138 - đến hết thửa 847, TBĐ 139 |
Đất SX-KD | 598.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Từ giáp thửa 224, TBĐ 138 đến hết thửa 522, TBĐ 140 (đất ông Phan Ai) Từ giáp thửa 847, TBĐ 139 - đến hết thửa 522, TBĐ 140 (đất ông Phan Ai) |
Đất SX-KD | 351.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Từ giáp thửa 224, TBĐ 138 đến hết thửa 522, TBĐ 140 (đất ông Phan Ai) Từ giáp thửa 522, TBĐ 140 (đất ông Phan Ai) - đến hết thửa số 10 TBĐ 140 |
Đất SX-KD | 351.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Từ ngã ba cầu Võng đến hết thôn Tà Sơn Từ ngã ba cầu Võng - đến ngã tư hết thửa 303, TBĐ 91 |
Đất SX-KD | 374.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Từ ngã ba cầu Võng đến hết thôn Tà Sơn Từ ngã tư giáp thửa 303, TBĐ 91 - đến ngã ba Tà Sơn (hướng đi thôn Đà R' Giềng - hết thửa 92, TBĐ 90) |
Đất SX-KD | 445.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Từ ngã ba cầu Võng đến hết thôn Tà Sơn Từ ngã ba Tà Sơn (hướng đi thôn Đà R' Giềng- giáp thửa 92, TBĐ 90) - đến hết thôn Tà Sơn (hết thửa 138, TBĐ 76) |
Đất SX-KD | 316.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Từ ngã ba thôn Tà Sơn đến giáp thôn Đà R' Giềng (xã Tà Hine) Từ ngã ba Tà Sơn (hướng đi thôn Đà R' Giềng- cạnh thửa 92, TBĐ 90) - đến hết thửa 05, TBĐ 119 |
Đất SX-KD | 316.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Từ ngã ba thôn Tà Sơn đến giáp thôn Đà R' Giềng (xã Tà Hine) Từ giáp thửa 203, TBĐ 119 - đến hết thửa 197, TBĐ 119 |
Đất SX-KD | 469.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Từ ngã ba thôn Tà Sơn đến giáp thôn Đà R' Giềng (xã Tà Hine) Từ giáp thửa 197, TBĐ 119 - đến hết thửa 255, TBĐ 135 (giáp xã Tà Hine) |
Đất SX-KD | 666.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Từ ngã ba thôn Tà Sơn đến giáp thôn Đà R' Giềng (xã Tà Hine) Từ hết thôn Tà Sơn (giáp thửa 138, TBĐ 76) - đến hết thôn Bờ Láh (hết thửa 155, TBĐ 48) |
Đất SX-KD | 351.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Xã Tà Năng Từ đường ĐT 729 - cạnh thửa 248, TBĐ 109 - đến hết thửa 504, TBĐ 94 |
Đất SX-KD | 312.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Xã Tà Năng Từ ngã ba cạnh thửa 620, TBĐ 94 đi hết thửa 401, TBĐ 94 - |
Đất SX-KD | 218.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Xã Tà Năng Từ ngã ba cạnh thửa 606, TBĐ 94 đi thửa 468, TBĐ 94 (hội trường thôn Tân Hạ) - đến ngã ba thửa 593, TBĐ 94 |
Đất SX-KD | 328.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Xã Tà Năng Từ ngã ba giáp thửa 468, TBĐ 94 (hội trường thôn Tân Hạ) - đến hết thửa 114, TBĐ 94 |
Đất SX-KD | 218.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Xã Tà Năng Từ ngã ba giáp thửa 177, TBĐ 94 - đến hết thửa 174, TBĐ 94 |
Đất SX-KD | 218.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Xã Tà Năng Từ ngã ba thửa 594, TBĐ 94 - đến ngã tư cạnh thửa 36, TBĐ 109 |
Đất SX-KD | 302.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Xã Tà Năng Từ ngã ba cạnh thửa 17, TBĐ 109 - đến ngã tư cạnh thửa 74, TBĐ 109 |
Đất SX-KD | 302.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Xã Tà Năng Từ thửa 106, TBĐ 109 - đến hết thửa 4, TBĐ 110 |
Đất SX-KD | 239.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Xã Tà Năng Từ ngã tư thửa 74 - đến ngã ba thửa 110, TBĐ 109 và từ ngã tư thửa 35 đến ngã ba thửa 77, TBĐ 109 |
Đất SX-KD | 239.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Xã Tà Năng Từ thửa 148, TBĐ 109 - đến hết thửa 95, TBĐ 109 |
Đất SX-KD | 211.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Xã Tà Năng Từ ngã ba Chơ Ré cạnh thửa 103, TBĐ 95 - đến hết Trường Tiểu học Chơ Ré (thửa 23, TBĐ 95) |
Đất SX-KD | 322.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Xã Tà Năng Từ giáp Trường Tiểu học Chơ Réh (thửa 23, TBĐ 95) - đến hết thửa 48, TBĐ 68 |
Đất SX-KD | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Xã Tà Năng Từ giáp thửa 48, TBĐ 68 - đến cống hết thửa 119, TBĐ 40 và hết thửa 120, TBĐ 40 |
Đất SX-KD | 218.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Xã Tà Năng Từ cống giáp thửa 119, TBĐ 40 và giáp thửa 120, TBĐ 40 - đến cầu cây xoài (cạnh thửa 174, TBĐ 29) |
Đất SX-KD | 218.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Xã Tà Năng Từ cầu cây xoài (cạnh thửa 174, TBĐ 29) - đến cầu cạnh thửa 41, TBĐ 8 |
Đất SX-KD | 218.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Xã Tà Năng Từ ngã ba cạnh thửa 20, TBĐ 81 - đến hết thửa 38, TBĐ 84 |
Đất SX-KD | 260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Xã Tà Năng Từ cầu K62 - cạnh thửa 79, TBĐ 125 - đến ngã ba cạnh thửa 08, TBĐ 143 và hết thửa 158, TBĐ 125 |
Đất SX-KD | 260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Xã Tà Năng Từ ngã ba giáp thửa 08, TBĐ 143 và từ thửa 150, TBĐ 125 - đến hết thửa 37 và hết thửa 63, TBĐ 181 |
Đất SX-KD | 260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Xã Tà Năng Từ giáp thửa 37 và hết thửa 63, TBĐ 181 - đến ngã ba cạnh thửa 04, TBĐ 147 |
Đất SX-KD | 218.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Xã Tà Năng Từ ngã ba cạnh thửa 26, TBĐ 129 - đến ngã ba cạnh thửa 04, TBĐ 147 |
Đất SX-KD | 224.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Xã Tà Năng Từ ngã ba cạnh thửa 08, TBĐ 143 - đến hết thửa 259, TBĐ 124 |
Đất SX-KD | 260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Xã Tà Năng Từ ngã ba cạnh thửa 73, tờ TBĐ 125 - đến giáp thửa 76, TBĐ 126 |
Đất SX-KD | 211.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Xã Tà Năng Từ ngã ba cạnh thửa 44, TBĐ 128 - đến hết thửa 78, TBĐ 128 |
Đất SX-KD | 211.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Xã Tà Năng Từ ngã ba cạnh thửa 132, TBĐ 124 (ngã ba đường xuống cầu K61) - đến giáp thửa 10, TBĐ 140 |
Đất SX-KD | 231.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Xã Tà Năng Từ ngã ba cạnh thửa 114, TBĐ 129 - đến hết thửa 03, TBĐ 146 |
Đất SX-KD | 218.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Xã Tà Năng Từ ngã ba cạnh thửa 64, TBĐ 129 - đến hết thửa 43, TBĐ 128 |
Đất SX-KD | 211.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Xã Tà Năng Từ ngã ba cạnh thửa 02, TBĐ 129 - đến giáp thửa 127, TBĐ 130 (trạm Công an Ma Bó) |
Đất SX-KD | 218.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Xã Tà Năng Từ ngã ba cạnh thửa 11, TBĐ 130 - đến hết thửa 46, TBĐ 129; đến hết thửa 87, TBĐ 130 và đến hết thửa 103, TBĐ 130 |
Đất SX-KD | 218.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Xã Tà Năng Từ thửa 127, TBĐ 130 (trạm Công an Ma Bó) - đến hết Xí nghiệp Vàng |
Đất SX-KD | 211.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Xã Tà Năng Từ giáp thửa 52, TBĐ 115 - đến hết thửa 479, TBĐ 101 |
Đất SX-KD | 211.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Các đoạn đường còn lại - |
Đất SX-KD | 182.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Đường ĐT 729 Từ giáp xã Tà Hine - đến hết thửa 133, TBĐ 154 |
Đất khoáng sản | 844.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Đường ĐT 729 Từ giáp thửa 133, TBĐ 154 - đến cầu thôn Bản Cà (hết thửa 227, TBĐ 154) |
Đất khoáng sản | 769.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Đường ĐT 729 Từ cầu thôn Bản Cà (giáp thửa 227, TBĐ 154) - đến ngã ba cạnh hội trường thôn Bản Cà và giáp thửa 94, TBĐ 154 |
Đất khoáng sản | 1.302.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Đường ĐT 729 Từ ngã ba cạnh hội trường thôn Bản Cà và thửa 94, TBĐ 154 - đến cầu Tà Năng 3 (hết thửa 14, TBĐ 154) |
Đất khoáng sản | 1.046.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Đường ĐT 729 Từ cầu Tà Năng 3 (giáp thửa 14, TBĐ 154) - đến ngã ba bưu điện (hết thửa 157, TBĐ 137) |
Đất khoáng sản | 1.449.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Đường ĐT 729 Từ ngã ba bưu điện (giáp thửa 157, TBĐ 137) - đến hết Ban Quản lý rừng và hết thửa 119, TBĐ 137 |
Đất khoáng sản | 2.006.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Đường ĐT 729 Từ giáp Ban Quản lý rừng và giáp thửa 119, TBĐ 137 - đến ngã tư trung tâm xã |
Đất khoáng sản | 3.213.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Đường ĐT 729 Từ ngã tư trung tâm xã (cạnh thửa 275, TBĐ 138) - đến hết thửa 125, TBĐ 138 |
Đất khoáng sản | 1.882.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Đường ĐT 729 Từ giáp thửa 125, TBĐ 138 - đến cầu Bà Trung (hết thửa 126, TBĐ 120) |
Đất khoáng sản | 1.386.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Đường ĐT 729 Từ cầu Bà Trung - đến khe suối (hết thửa 37, TBĐ 121) |
Đất khoáng sản | 1.184.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Đường ĐT 729 Từ khe suối (giáp thửa 37, TBĐ 121) - đến cầu Võng (hết thửa 184, TBĐ 107) |
Đất khoáng sản | 1.035.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Đường ĐT 729 Từ ngã tư trung tâm xã (cạnh thửa 275, TBĐ 138) - đến hết đường nhựa đi thôn Tou Néh (hết thửa 249, TBĐ 138) |
Đất khoáng sản | 995.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Đường ĐT 729 Từ ngã ba cạnh thửa 46, TBĐ 108 - Cầu Võng - đến hết thửa 128, TBĐ 96 (giáp cầu suối trong) |
Đất khoáng sản | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Đường ĐT 729 Từ giáp thửa 89, TBĐ 109 (hội trường thôn Chơ Réh) - đến ngã ba cạnh thửa 123, TBĐ 95 |
Đất khoáng sản | 805.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Đường ĐH 6 Từ thửa 123, TBĐ 95 - đến hết thửa 114, TBĐ 95 (cầu suối trong) |
Đất khoáng sản | 650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Đường ĐH 6 Từ cầu Suối Trong (giáp thửa 114, TBĐ 95) - đến ngã ba hết thửa 132, TBĐ 124 (đường xuống cầu K61) |
Đất khoáng sản | 441.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Đường ĐH 6 Từ ngã ba giáp thửa 132, TBĐ 124 (đường xuống cầu K61) - đến hết thửa 167, TBĐ 125 |
Đất khoáng sản | 416.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Đường ĐH 6 Từ giáp thửa (167, TBĐ 125) - đến ngã ba hết thửa 57, TBĐ 128 (hướng xuống cầu K64) |
Đất khoáng sản | 328.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Đường ĐH 6 Từ ngã ba hết thửa 57, TBĐ 128 - đến ngã ba hết thửa 26, TBĐ 129 |
Đất khoáng sản | 328.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Đường ĐH 6 Từ ngã ba giáp thửa 26, TBĐ 129 - đến ngã ba hết thửa 670, TBĐ 114 và hết thửa 366, TBĐ 114 |
Đất khoáng sản | 441.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Đường ĐH 6 Từ ngã ba giáp thửa 436, TBĐ 114 (nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Ma Bó) - đến hết thửa 52, TBĐ 115 |
Đất khoáng sản | 416.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Từ ngã ba Dốc Đỏ đến ngã ba đi thôn Masara Từ ngã ba Dốc Đỏ (cạnh thửa 52, TBĐ 169) - đến ngã ba giáp thửa 117, TBĐ 185 |
Đất khoáng sản | 386.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Từ ngã ba Dốc Đỏ đến ngã ba đi thôn Masara Từ thửa 117, TBĐ 185 - đến ngã ba đi thôn Masara (giáp thửa 245, TBĐ 202) |
Đất khoáng sản | 365.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Từ ngã ba (giáp cầu 2) đến ngã ba đi thôn Masara Từ cạnh thửa 227 TBĐ 154 (quán bà Bích) - đến hết thửa 168, TBĐ 170 |
Đất khoáng sản | 428.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Từ ngã ba (giáp cầu 2) đến ngã ba đi thôn Masara Từ giáp thửa 168, TBĐ 170 - đến ngã ba đi thôn Masara (giáp thửa 245, TBĐ 202) |
Đất khoáng sản | 340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Từ ngã ba cạnh thửa 22, TBĐ 154 đến hết thửa 48, TBĐ 154 Từ ngã ba cạnh thửa 22, TBĐ 154 - đến hết thửa 11, TBĐ 154 |
Đất khoáng sản | 428.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Từ ngã ba cạnh thửa 22, TBĐ 154 đến hết thửa 48, TBĐ 154 Từ giáp thửa 11, TBĐ 154 - đến giáp thửa 39, TBĐ 154 |
Đất khoáng sản | 340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Từ ngã ba cạnh thửa 22, TBĐ 154 đến hết thửa 48, TBĐ 154 Từ ngã ba cạnh thửa 147, TBĐ 136 - đến giáp thửa 110, TBĐ 136 |
Đất khoáng sản | 365.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Từ ngã ba cạnh thửa 196, TBĐ 154 đến ngã ba Trường Mẫu giáo Klong Bong Từ ngã ba cạnh thửa 196, TBĐ 154 - đến cống (hết thửa 107, TBĐ 171) |
Đất khoáng sản | 466.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Từ ngã ba cạnh thửa 196, TBĐ 154 đến ngã ba Trường Mẫu giáo Klong Bong Từ giáp thửa 107, TBĐ 171 - đến cống (hết thửa 377, TBĐ 171) |
Đất khoáng sản | 403.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Từ ngã ba cạnh thửa 196, TBĐ 154 đến ngã ba Trường Mẫu giáo Klong Bong Từ thửa 22, TBĐ 170 - đến hết thửa 185, TBĐ 171 |
Đất khoáng sản | 340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Từ ngã ba cạnh thửa 196, TBĐ 154 đến ngã ba Trường Mẫu giáo Klong Bong Từ cống (giáp thửa 377, TBĐ 171) - đến ngã ba Trường Mẫu giáo Klong Bong (thửa 37, TBĐ 188) |
Đất khoáng sản | 340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Từ ngã ba bưu điện (thửa 157 TBĐ 137) đến cầu Từ ngã ba bưu điện (thửa 157 TBĐ 137) - đến hết thửa 99, TBĐ 137 |
Đất khoáng sản | 542.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Từ ngã ba bưu điện (thửa 157 TBĐ 137) đến cầu Từ giáp thửa 99, TBĐ 137 đi cầu khỉ - đến ngã ba cạnh thửa 133, TBĐ 119 |
Đất khoáng sản | 391.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Từ ngã ba bưu điện (thửa 157 TBĐ 137) đến cầu Từ đường ĐT 729 - cạnh thửa 181, TBĐ 137 đi qua thửa 189, TBĐ 137 - đến ngã ba cạnh thửa 149, TBĐ 137 (Đoạn đường sau UBND xã) |
Đất khoáng sản | 580.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Từ ngã ba thôn Đoàn Kết (cạnh thửa 67, TBĐ 154) đến ngã ba đi thôn Klong Bong, Cha Rang Hao (hết thửa 137, TBĐ 156) Từ ngã ba thôn Đoàn Kết (cạnh thửa 67, TBĐ 154) - đến hết thửa 12, TBĐ 155 |
Đất khoáng sản | 365.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Từ ngã ba thôn Đoàn Kết (cạnh thửa 67, TBĐ 154) đến ngã ba đi thôn Klong Bong, Cha Rang Hao (hết thửa 137, TBĐ 156) Từ giáp thửa 12, TBĐ 155 - đến hết thửa 50, TBĐ 156 |
Đất khoáng sản | 340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Từ ngã tư trung tâm xã đến ngã ba đi thôn Cha Rang Hao, Klong Bong Từ ngã tư trung tâm xã (cạnh thửa 275, TBĐ 138) - đến cầu Tà Nhiên (hết thửa 296, TBĐ 138) |
Đất khoáng sản | 441.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Từ ngã tư trung tâm xã đến ngã ba đi thôn Cha Rang Hao, Klong Bong Từ cầu Tà Nhiên - đến ngã ba đi lò gạch (hết thửa 50, TBĐ 156) |
Đất khoáng sản | 365.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Từ ngã tư trung tâm xã đến ngã ba đi thôn Cha Rang Hao, Klong Bong Từ ngã ba đi lò gạch (giáp thửa 50, TBĐ 156) - đến ngã tư cạnh thửa 56, TBĐ 172 |
Đất khoáng sản | 396.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Từ ngã tư trung tâm xã đến ngã ba đi thôn Cha Rang Hao, Klong Bong Từ ngã tư cạnh thửa 56, TBĐ 172 - đến ngã ba trường Mẫu giáo Klong Bong (thửa 37, TBĐ 188) |
Đất khoáng sản | 340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Từ ngã tư trung tâm xã đến ngã ba đi thôn Cha Rang Hao, Klong Bong Từ giáp thửa 89, TBĐ 188 (hội trường thôn K' Long Bong) - đến hết thửa 283, TBĐ 189 (cầu đập tràn Klong Bong) |
Đất khoáng sản | 340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Từ ngã tư trung tâm xã đến ngã ba đi thôn Cha Rang Hao, Klong Bong Từ ngã ba đi thôn Cha Rang Hao, Klong Bong (cạnh thửa 117, TBĐ 156) - đến hết hội trường thôn Cha Rang Hao (hết thửa 41, TBĐ 174) |
Đất khoáng sản | 365.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Từ ngã tư trung tâm xã đến ngã ba đi thôn Cha Rang Hao, Klong Bong Từ giáp hội trường thôn Cha Rang Hao (giáp thửa 41, TBĐ 174) - đến thửa 310, TBĐ 80 |
Đất khoáng sản | 340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Từ giáp thửa 224, TBĐ 138 đến hết thửa 522, TBĐ 140 (đất ông Phan Ai) Từ giáp thửa 224, TBĐ 138 - đến hết thửa 847, TBĐ 139 |
Đất khoáng sản | 644.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Từ giáp thửa 224, TBĐ 138 đến hết thửa 522, TBĐ 140 (đất ông Phan Ai) Từ giáp thửa 847, TBĐ 139 - đến hết thửa 522, TBĐ 140 (đất ông Phan Ai) |
Đất khoáng sản | 378.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Từ giáp thửa 224, TBĐ 138 đến hết thửa 522, TBĐ 140 (đất ông Phan Ai) Từ giáp thửa 522, TBĐ 140 (đất ông Phan Ai) - đến hết thửa số 10 TBĐ 140 |
Đất khoáng sản | 378.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Từ ngã ba cầu Võng đến hết thôn Tà Sơn Từ ngã ba cầu Võng - đến ngã tư hết thửa 303, TBĐ 91 |
Đất khoáng sản | 403.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Từ ngã ba cầu Võng đến hết thôn Tà Sơn Từ ngã tư giáp thửa 303, TBĐ 91 - đến ngã ba Tà Sơn (hướng đi thôn Đà R' Giềng - hết thửa 92, TBĐ 90) |
Đất khoáng sản | 479.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Từ ngã ba cầu Võng đến hết thôn Tà Sơn Từ ngã ba Tà Sơn (hướng đi thôn Đà R' Giềng- giáp thửa 92, TBĐ 90) - đến hết thôn Tà Sơn (hết thửa 138, TBĐ 76) |
Đất khoáng sản | 340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Từ ngã ba thôn Tà Sơn đến giáp thôn Đà R' Giềng (xã Tà Hine) Từ ngã ba Tà Sơn (hướng đi thôn Đà R' Giềng- cạnh thửa 92, TBĐ 90) - đến hết thửa 05, TBĐ 119 |
Đất khoáng sản | 340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Từ ngã ba thôn Tà Sơn đến giáp thôn Đà R' Giềng (xã Tà Hine) Từ giáp thửa 203, TBĐ 119 - đến hết thửa 197, TBĐ 119 |
Đất khoáng sản | 505.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Từ ngã ba thôn Tà Sơn đến giáp thôn Đà R' Giềng (xã Tà Hine) Từ giáp thửa 197, TBĐ 119 - đến hết thửa 255, TBĐ 135 (giáp xã Tà Hine) |
Đất khoáng sản | 718.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Từ ngã ba thôn Tà Sơn đến giáp thôn Đà R' Giềng (xã Tà Hine) Từ hết thôn Tà Sơn (giáp thửa 138, TBĐ 76) - đến hết thôn Bờ Láh (hết thửa 155, TBĐ 48) |
Đất khoáng sản | 378.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Xã Tà Năng Từ đường ĐT 729 - cạnh thửa 248, TBĐ 109 - đến hết thửa 504, TBĐ 94 |
Đất khoáng sản | 336.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Xã Tà Năng Từ ngã ba cạnh thửa 620, TBĐ 94 đi hết thửa 401, TBĐ 94 - |
Đất khoáng sản | 235.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Xã Tà Năng Từ ngã ba cạnh thửa 606, TBĐ 94 đi thửa 468, TBĐ 94 (hội trường thôn Tân Hạ) - đến ngã ba thửa 593, TBĐ 94 |
Đất khoáng sản | 354.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Xã Tà Năng Từ ngã ba giáp thửa 468, TBĐ 94 (hội trường thôn Tân Hạ) - đến hết thửa 114, TBĐ 94 |
Đất khoáng sản | 235.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Xã Tà Năng Từ ngã ba giáp thửa 177, TBĐ 94 - đến hết thửa 174, TBĐ 94 |
Đất khoáng sản | 235.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Xã Tà Năng Từ ngã ba thửa 594, TBĐ 94 - đến ngã tư cạnh thửa 36, TBĐ 109 |
Đất khoáng sản | 325.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Xã Tà Năng Từ ngã ba cạnh thửa 17, TBĐ 109 - đến ngã tư cạnh thửa 74, TBĐ 109 |
Đất khoáng sản | 325.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Xã Tà Năng Từ thửa 106, TBĐ 109 - đến hết thửa 4, TBĐ 110 |
Đất khoáng sản | 258.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Xã Tà Năng Từ ngã tư thửa 74 - đến ngã ba thửa 110, TBĐ 109 và từ ngã tư thửa 35 đến ngã ba thửa 77, TBĐ 109 |
Đất khoáng sản | 258.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Xã Tà Năng Từ thửa 148, TBĐ 109 - đến hết thửa 95, TBĐ 109 |
Đất khoáng sản | 228.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Xã Tà Năng Từ ngã ba Chơ Ré cạnh thửa 103, TBĐ 95 - đến hết Trường Tiểu học Chơ Ré (thửa 23, TBĐ 95) |
Đất khoáng sản | 347.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Xã Tà Năng Từ giáp Trường Tiểu học Chơ Réh (thửa 23, TBĐ 95) - đến hết thửa 48, TBĐ 68 |
Đất khoáng sản | 269.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Xã Tà Năng Từ giáp thửa 48, TBĐ 68 - đến cống hết thửa 119, TBĐ 40 và hết thửa 120, TBĐ 40 |
Đất khoáng sản | 235.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Xã Tà Năng Từ cống giáp thửa 119, TBĐ 40 và giáp thửa 120, TBĐ 40 - đến cầu cây xoài (cạnh thửa 174, TBĐ 29) |
Đất khoáng sản | 235.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Xã Tà Năng Từ cầu cây xoài (cạnh thửa 174, TBĐ 29) - đến cầu cạnh thửa 41, TBĐ 8 |
Đất khoáng sản | 235.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Xã Tà Năng Từ ngã ba cạnh thửa 20, TBĐ 81 - đến hết thửa 38, TBĐ 84 |
Đất khoáng sản | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Xã Tà Năng Từ cầu K62 - cạnh thửa 79, TBĐ 125 - đến ngã ba cạnh thửa 08, TBĐ 143 và hết thửa 158, TBĐ 125 |
Đất khoáng sản | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Xã Tà Năng Từ ngã ba giáp thửa 08, TBĐ 143 và từ thửa 150, TBĐ 125 - đến hết thửa 37 và hết thửa 63, TBĐ 181 |
Đất khoáng sản | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Xã Tà Năng Từ giáp thửa 37 và hết thửa 63, TBĐ 181 - đến ngã ba cạnh thửa 04, TBĐ 147 |
Đất khoáng sản | 235.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Xã Tà Năng Từ ngã ba cạnh thửa 26, TBĐ 129 - đến ngã ba cạnh thửa 04, TBĐ 147 |
Đất khoáng sản | 242.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Xã Tà Năng Từ ngã ba cạnh thửa 08, TBĐ 143 - đến hết thửa 259, TBĐ 124 |
Đất khoáng sản | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Xã Tà Năng Từ ngã ba cạnh thửa 73, tờ TBĐ 125 - đến giáp thửa 76, TBĐ 126 |
Đất khoáng sản | 228.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Xã Tà Năng Từ ngã ba cạnh thửa 44, TBĐ 128 - đến hết thửa 78, TBĐ 128 |
Đất khoáng sản | 228.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Xã Tà Năng Từ ngã ba cạnh thửa 132, TBĐ 124 (ngã ba đường xuống cầu K61) - đến giáp thửa 10, TBĐ 140 |
Đất khoáng sản | 249.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Xã Tà Năng Từ ngã ba cạnh thửa 114, TBĐ 129 - đến hết thửa 03, TBĐ 146 |
Đất khoáng sản | 235.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Xã Tà Năng Từ ngã ba cạnh thửa 64, TBĐ 129 - đến hết thửa 43, TBĐ 128 |
Đất khoáng sản | 228.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Xã Tà Năng Từ ngã ba cạnh thửa 02, TBĐ 129 - đến giáp thửa 127, TBĐ 130 (trạm Công an Ma Bó) |
Đất khoáng sản | 235.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Xã Tà Năng Từ ngã ba cạnh thửa 11, TBĐ 130 - đến hết thửa 46, TBĐ 129; đến hết thửa 87, TBĐ 130 và đến hết thửa 103, TBĐ 130 |
Đất khoáng sản | 235.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Xã Tà Năng Từ thửa 127, TBĐ 130 (trạm Công an Ma Bó) - đến hết Xí nghiệp Vàng |
Đất khoáng sản | 228.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Xã Tà Năng Từ giáp thửa 52, TBĐ 115 - đến hết thửa 479, TBĐ 101 |
Đất khoáng sản | 228.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Các đoạn đường còn lại - |
Đất khoáng sản | 196.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Xã Tà Năng - |
Đất trồng lúa | 210.000 | 144.000 | 90.000 | 80.000 |
| Xã Tà Năng |
Xã Tà Năng - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | 144.000 | 90.000 | 80.000 |
| Xã Tà Năng |
Xã Tà Năng - |
Đất trồng cây lâu năm | 190.000 | 151.000 | 80.000 | 50.000 |
| Xã Tà Năng |
Xã Tà Năng - |
Đất rừng sản xuất | 30.000 | 24.000 | 15.000 | 10.000 |
| Xã Tà Năng |
Xã Tà Năng - |
Đất rừng phòng hộ | 24.000 | 19.200 | 12.000 | 8.000 |
| Xã Tà Năng |
Xã Tà Năng - |
Đất rừng đặc dụng | 24.000 | 19.200 | 12.000 | 8.000 |
| Xã Tà Năng |
Xã Tà Năng - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 54.000 | 44.000 | 27.000 | 25.000 |
| Xã Tà Năng |
Xã Tà Năng Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 231.000 | 158.400 | 99.000 | 88.000 |
| Xã Tà Năng |
Xã Tà Năng - |
Đất nông nghiệp khác | 252.000 | 172.800 | 108.000 | 96.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Tà Năng |
Đường ĐT 729 Từ giáp xã Tà Hine - đến hết thửa 133, TBĐ 154 |
Đất ở | 1.206.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Đường ĐT 729 Từ giáp thửa 133, TBĐ 154 - đến cầu thôn Bản Cà (hết thửa 227, TBĐ 154) |
Đất ở | 1.098.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Đường ĐT 729 Từ cầu thôn Bản Cà (giáp thửa 227, TBĐ 154) - đến ngã ba cạnh hội trường thôn Bản Cà và giáp thửa 94, TBĐ 154 |
Đất ở | 1.860.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Đường ĐT 729 Từ ngã ba cạnh hội trường thôn Bản Cà và thửa 94, TBĐ 154 - đến cầu Tà Năng 3 (hết thửa 14, TBĐ 154) |
Đất ở | 1.494.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Đường ĐT 729 Từ cầu Tà Năng 3 (giáp thửa 14, TBĐ 154) - đến ngã ba bưu điện (hết thửa 157, TBĐ 137) |
Đất ở | 2.070.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Đường ĐT 729 Từ ngã ba bưu điện (giáp thửa 157, TBĐ 137) - đến hết Ban Quản lý rừng và hết thửa 119, TBĐ 137 |
Đất ở | 2.866.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Đường ĐT 729 Từ giáp Ban Quản lý rừng và giáp thửa 119, TBĐ 137 - đến ngã tư trung tâm xã |
Đất ở | 4.590.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Đường ĐT 729 Từ ngã tư trung tâm xã (cạnh thửa 275, TBĐ 138) - đến hết thửa 125, TBĐ 138 |
Đất ở | 2.688.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Đường ĐT 729 Từ giáp thửa 125, TBĐ 138 - đến cầu Bà Trung (hết thửa 126, TBĐ 120) |
Đất ở | 1.980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Đường ĐT 729 Từ cầu Bà Trung - đến khe suối (hết thửa 37, TBĐ 121) |
Đất ở | 1.692.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Đường ĐT 729 Từ khe suối (giáp thửa 37, TBĐ 121) - đến cầu Võng (hết thửa 184, TBĐ 107) |
Đất ở | 1.479.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Đường ĐT 729 Từ ngã tư trung tâm xã (cạnh thửa 275, TBĐ 138) - đến hết đường nhựa đi thôn Tou Néh (hết thửa 249, TBĐ 138) |
Đất ở | 1.422.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Đường ĐT 729 Từ ngã ba cạnh thửa 46, TBĐ 108 - Cầu Võng - đến hết thửa 128, TBĐ 96 (giáp cầu suối trong) |
Đất ở | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Đường ĐT 729 Từ giáp thửa 89, TBĐ 109 (hội trường thôn Chơ Réh) - đến ngã ba cạnh thửa 123, TBĐ 95 |
Đất ở | 1.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Năng |
Đường ĐH 6 Từ thửa 123, TBĐ 95 - đến hết thửa 114, TBĐ 95 (cầu suối trong) |
Đất ở | 929.000 | 0 | 0 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Tà Năng
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Lâm Đồng mới nhất

4. Thông tin xã Tà Năng, tỉnh Lâm Đồng
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Đa Quyn, Xã Tà Năng (tổng 2 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Tà Năng theo Nghị quyết số 1671/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Tà Năng có diện tích tự nhiên 258,33 km² với quy mô dân số 13.077 người, mật độ dân cư đạt 50,6 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Tà Năng được đặt tại UBND xã Tà Năng, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Tà Năng không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Lâm Đồng, Xã Tà Năng là một trong tổng số 124 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 103 xã và 20 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Tà Năng, Tỉnh Lâm Đồng - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Lâm Đồng
5.1. Tiêu chí xác định vị trí, số lượng vị trí và xác định giá đất theo vị trí đối với nhóm đất nông nghiệp
Vị trí 1: Thửa đất, khu đất tiếp giáp Quốc lộ, đường Tỉnh, và các đường có trong danh mục Bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh.
Vị trí 2: Thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1; tiếp giáp với đường xã, hoặc tiếp giáp với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, có các điều kiện: bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ trên 3m trở lên; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá trong phạm vi 300m.
Vị trí 3: Thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1, Vị trí 2; tiếp giáp với các đường, đoạn đường còn lại trong danh mục bảng giá đất ở có bề rộng trên 3m trở lên, hoặc tiếp giáp với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, đường xã, đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, có các điều kiện quy định tại điểm a hoặc điểm b dưới đây:
a) Bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ trên 3m trở lên; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá từ trên 300m đến 1000m (đối với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh và các đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh), trong phạm vi 300m (đối với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với đường xã).
b) Bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ 2m đến 3m; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá trong phạm vi 100m.
Vị trí 4: Các vị trí còn lại.
Giá đất Vị trí 1, 2, 3, 4 của các loại đất thuộc nhóm đất nông nghiệp được xác định theo từng loại đất trên địa bàn cấp xã (theo Bảng giá tại Phụ lục đính kèm Quy định này).
5.2. Tiêu chí xác định vị trí, số lượng vị trí đối với nhóm đất phi nông nghiệp
Vị trí 1: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp với các đường, đoạn đường (mặt tiền đường) nằm trong danh mục của Bảng giá thuộc nhóm đất phi nông nghiệp tại Phụ lục đính kèm Quy định này.
Vị trí 2, 3 và 4: Thửa đất, lô đất, khu đất không thuộc Vị trí 1, tiếp giáp với các đường, đoạn đường không nằm trong danh mục của Bảng giá thuộc nhóm đất phi nông nghiệp tại Phụ lục đính kèm Quy định này (dưới đây được gọi chung là đường hẻm), được xác định như sau:
- Vị trí 2: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm có bề rộng từ 3m trở lên.
- Vị trí 3: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm có bề rộng dưới 3m.
- Vị trí 4: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm không lưu thông được bằng các phương tiện xe cơ giới, phải xây dựng các bậc cấp để đi lại.
5.3. Xác định giá đất theo vị trí đối với nhóm đất phi nông nghiệp
1. Đối với đất ở:
a) Giá đất của Vị trí 1 (mặt tiền đường) được xác định bằng mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục Bảng giá), nhân (x) với các hệ số, gồm: Hệ số giáp ranh (KGR), Hệ số địa hình (KĐH), Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 1 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KGR x KĐH x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
b) Giá đất VỊ trí 2, 3, 4 được tính bằng Hệ số vị trí (KVT) theo mức giá chuẩn Vị trí 1 của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thông với đường hẻm đó, nhân (x) với các hệ số, gồm: Hệ số giáp ranh (KGR), Hệ số địa hình (KĐH), Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 2, 3, 4 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KVT x KGR x KĐH x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
2. Đối với đất thương mại, dịch vụ; đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản:
a) Giá đất của Vị trí 1 (mặt tiền đường) được xác định bằng mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục Bảng giá), nhân (x) Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 1 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
b) Giá đất Vị trí 2, 3, 4 được tính bằng Hệ số vị trí (KVT) theo mức giá chuẩn Vị trí 1 của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thông với đường hẻm đó, nhân (x) với Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 2, 3, 4 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KVT x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
3. Đối với đất phi nông nghiệp còn lại:
a) Giá đất Vị trí 1 (mặt tiền đường) được xác định bằng mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thương mại, dịch vụ, hoặc đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp), nhân (x) với Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu và Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 1 = Giá chuẩn Vị trí 1 x Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (tại Bảng giá đất theo Phụ lục đính kèm Quy định này), nhân (x) Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
b) Giá đất Vị trí 2, 3, 4 được tính bằng Hệ số vị trí (KVT) theo mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thương mại, dịch vụ, hoặc đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp) thông với đường hẻm đó, nhân (x) với Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu và Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 2, 3, 4 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KVT x Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (tại Bảng giá đất theo Phụ lục đính kèm Quy định này), nhân (x) Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Tà Năng, tỉnh Lâm Đồng năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Tà Năng, tỉnh Lâm Đồng năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
