Bảng giá đất xã Tài Văn, thành phố Cần Thơ mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Tài Văn, thành phố Cần Thơ
Bảng giá đất xã Tài Văn, thành phố Cần Thơ năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Cần Thơ. Mức giá đất tại xã Tài Văn được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Tài Văn theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Tài Văn, thành phố Cần Thơ
– Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ
3. Tra cứu bảng giá đất xã Tài Văn, thành phố Cần Thơ mới nhất
Bảng giá đất xã Tài Văn năm 2026
Khu vực: xã Tài Văn.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác, Đất TM-DV nông thôn.
Mức giá áp dụng: từ 48.000 đến 2.400.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Tài Văn |
Đường tỉnh 934 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh phường Mỹ Xuyên - Hết ranh đất Nhà sinh hoạt cộng đồng ấp Hà Bô (cũ) |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 720.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Tài Văn |
Đường tỉnh 934 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh đất Nhà sinh hoạt cộng đồng ấp Hà Bô (cũ) - Cầu Tài Văn |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 540.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Tài Văn |
Đường tỉnh 934 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Tài Văn - Hết ranh đất Trụ sở UBND xã Tài Văn |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 600.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Tài Văn |
Đường tỉnh 934 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh đất Trụ sở UBND xã Tài Văn - Cầu Trà Đức |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 450.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Tài Văn |
Đường tỉnh 934 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Trà Đức - Giáp ranh xã Liêu Tú |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 330.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Tài Văn |
Đường tỉnh 935 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 934 (Ngã ba Tài Văn) - Hết ranh đất Cây xăng Châu Khoa |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Tài Văn |
Đường tỉnh 935 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh đất Cây xăng Châu Khoa - Giáp ranh xã Thạnh Thới An |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Tài Văn |
Đường tỉnh 934B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh xã Tân Thạnh - Cầu Bưng Chông |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 330.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Tài Văn |
Đường tỉnh 934B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Bưng Chông - Giáp ranh xã Long Phú |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Tài Văn |
Đường huyện 32 (Đường vào chùa Lao Vên) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đoạn trên địa bàn xã Tài Văn - |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Tài Văn |
Đường huyện 31 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 934B - Cầu Trịnh Sương |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Tài Văn |
Đường huyện 31 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Trịnh Sương - Ranh Kênh Tiếp Nhựt |
Đất ở nông thôn | 560.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Tài Văn |
Khu vực chợ Tài Văn (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Suốt tuyến - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Tài Văn |
Đường đal (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh Tiếp Nhựt (cầu đối diện chùa Bâng Tone Sa) - Ngã ba (gần đường vào Chùa Chông Prek) |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Tài Văn |
Đường đal (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 934 - Cầu Bưng Sa Trong (cầu ông Lùng) |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Tài Văn |
Đường đal (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường đal vào ấp Bưng Chông - Hết ranh đất ông Trần Văn Khải |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Tài Văn |
Đường đal (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh Tiếp Nhựt - Hết ranh đất Trường Trung học cơ sở Tài Văn |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Tài Văn |
Đường đal (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Salatel ấp Chắc Tưng (Xóm Giữa) - Đường đal vào ấp Bưng Chông |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Tài Văn |
Đường đal (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Tài Công - Đường tỉnh 934B |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Tài Văn |
Đường đal (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh Tiếp Nhựt (Cầu Chợ cũ) - Cầu ông Sóc (Xóm Ngọn) |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Tài Văn |
Đường đal cặp kênh 96 Long Hưng (phía đông) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Suốt tuyến - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Tài Văn |
Đường đal phía Tây kênh 96 Long Hưng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh Tiếp Nhựt - Đường tỉnh 934B |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Tài Văn |
Đường đê bao Phú Hữu - Mỹ Thanh (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Suốt tuyến - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Tài Văn |
Đường đal (Cặp Kênh Tiếp Nhựt) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh Ông Liếm - Cầu Tài Công |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Tài Văn |
Đường tỉnh 934 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh phường Mỹ Xuyên - Hết ranh đất Nhà sinh hoạt cộng đồng ấp Hà Bô (cũ) |
Đất ở nông thôn | 1.920.000 | 576.000 | 384.000 | 0 |
| Xã Tài Văn |
Đường tỉnh 934 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh đất Nhà sinh hoạt cộng đồng ấp Hà Bô (cũ) - Cầu Tài Văn |
Đất ở nông thôn | 1.440.000 | 432.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Tài Văn |
Đường tỉnh 934 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Tài Văn - Hết ranh đất Trụ sở UBND xã Tài Văn |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 480.000 | 320.000 | 0 |
| Xã Tài Văn |
Đường tỉnh 934 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh đất Trụ sở UBND xã Tài Văn - Cầu Trà Đức |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 360.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Tài Văn |
Đường tỉnh 934 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Trà Đức - Giáp ranh xã Liêu Tú |
Đất ở nông thôn | 880.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Tài Văn |
Đường tỉnh 935 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường tỉnh 934 (Ngã ba Tài Văn) - Hết ranh đất Cây xăng Châu Khoa |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Tài Văn |
Đường tỉnh 935 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh đất Cây xăng Châu Khoa - Giáp ranh xã Thạnh Thới An |
Đất ở nông thôn | 640.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Tài Văn |
Đường tỉnh 934B (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh xã Tân Thạnh - Cầu Bưng Chông |
Đất ở nông thôn | 880.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Tài Văn |
Đường tỉnh 934B (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Bưng Chông - Giáp ranh xã Long Phú |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Tài Văn |
Đường huyện 32 (Đường vào chùa Lao Vên) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đoạn trên địa bàn xã Tài Văn - |
Đất ở nông thôn | 560.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Tài Văn |
Đường huyện 31 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường tỉnh 934B - Cầu Trịnh Sương |
Đất ở nông thôn | 560.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Tài Văn |
Đường huyện 31 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Trịnh Sương - Ranh Kênh Tiếp Nhựt |
Đất ở nông thôn | 448.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Tài Văn |
Khu vực chợ Tài Văn (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt tuyến - |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Tài Văn |
Đường đal (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Kênh Tiếp Nhựt (cầu đối diện chùa Bâng Tone Sa) - Ngã ba (gần đường vào Chùa Chông Prek) |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Tài Văn |
Đường đal (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường tỉnh 934 - Cầu Bưng Sa Trong (cầu ông Lùng) |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Tài Văn |
Đường đal (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường đal vào ấp Bưng Chông - Hết ranh đất ông Trần Văn Khải |
Đất ở nông thôn | 320.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Tài Văn |
Đường đal (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Kênh Tiếp Nhựt - Hết ranh đất Trường Trung học cơ sở Tài Văn |
Đất ở nông thôn | 320.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Tài Văn |
Đường đal (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Salatel ấp Chắc Tưng (Xóm Giữa) - Đường đal vào ấp Bưng Chông |
Đất ở nông thôn | 320.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Tài Văn |
Đường đal (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Tài Công - Đường tỉnh 934B |
Đất ở nông thôn | 320.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Tài Văn |
Đường đal (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Kênh Tiếp Nhựt (Cầu Chợ cũ) - Cầu ông Sóc (Xóm Ngọn) |
Đất ở nông thôn | 320.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Tài Văn |
Đường đal cặp kênh 96 Long Hưng (phía đông) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt tuyến - |
Đất ở nông thôn | 320.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Tài Văn |
Đường đal phía Tây kênh 96 Long Hưng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Kênh Tiếp Nhựt - Đường tỉnh 934B |
Đất ở nông thôn | 320.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Tài Văn |
Đường đê bao Phú Hữu - Mỹ Thanh (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt tuyến - |
Đất ở nông thôn | 320.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Tài Văn |
Đường đal (Cặp Kênh Tiếp Nhựt) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Kênh Ông Liếm - Cầu Tài Công |
Đất ở nông thôn | 320.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Tài Văn |
Đường tỉnh 934 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh phường Mỹ Xuyên - Hết ranh đất Nhà sinh hoạt cộng đồng ấp Hà Bô (cũ) |
Đất ở nông thôn | 960.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Tài Văn |
Đường tỉnh 934 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh đất Nhà sinh hoạt cộng đồng ấp Hà Bô (cũ) - Cầu Tài Văn |
Đất ở nông thôn | 720.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Tài Văn |
Đường tỉnh 934 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Tài Văn - Hết ranh đất Trụ sở UBND xã Tài Văn |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Tài Văn |
Đường tỉnh 934 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh đất Trụ sở UBND xã Tài Văn - Cầu Trà Đức |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Tài Văn |
Đường tỉnh 934 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Trà Đức - Giáp ranh xã Liêu Tú |
Đất ở nông thôn | 440.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Tài Văn |
Đường tỉnh 935 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường tỉnh 934 (Ngã ba Tài Văn) - Hết ranh đất Cây xăng Châu Khoa |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Tài Văn |
Đường tỉnh 935 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh đất Cây xăng Châu Khoa - Giáp ranh xã Thạnh Thới An |
Đất ở nông thôn | 320.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Tài Văn |
Đường tỉnh 934B (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh xã Tân Thạnh - Cầu Bưng Chông |
Đất ở nông thôn | 440.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Tài Văn |
Đường tỉnh 934B (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Bưng Chông - Giáp ranh xã Long Phú |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Tài Văn |
Đường huyện 32 (Đường vào chùa Lao Vên) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đoạn trên địa bàn xã Tài Văn - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Tài Văn |
Khu vực chợ Tài Văn (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Tài Văn |
Đường đal (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh Tiếp Nhựt (cầu đối diện chùa Bâng Tone Sa) - Ngã ba (gần đường vào Chùa Chông Prek) |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Tài Văn |
Đường đal (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 934 - Cầu Bưng Sa Trong (cầu ông Lùng) |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Tài Văn |
Đường đal (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường đal vào ấp Bưng Chông - Hết ranh đất ông Trần Văn Khải |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Tài Văn |
Đường đal (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh Tiếp Nhựt - Hết ranh đất Trường Trung học cơ sở Tài Văn |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Tài Văn |
Đường đal (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Salatel ấp Chắc Tưng (Xóm Giữa) - Đường đal vào ấp Bưng Chông |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Tài Văn |
Đường đal (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Tài Công - Đường tỉnh 934B |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Tài Văn |
Đường đal (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh Tiếp Nhựt (Cầu Chợ cũ) - Cầu ông Sóc (Xóm Ngọn) |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Tài Văn |
Đường đal cặp kênh 96 Long Hưng (phía đông) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Tài Văn |
Đường đal phía Tây kênh 96 Long Hưng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh Tiếp Nhựt - Đường tỉnh 934B |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Tài Văn |
Đường đê bao Phú Hữu - Mỹ Thanh (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Tài Văn |
Đường đal (Cặp Kênh Tiếp Nhựt) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh Ông Liếm - Cầu Tài Công |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Tài Văn |
Xã Tài Văn Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã - |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 0 | 0 | 210.000 |
| Xã Tài Văn |
Xã Tài Văn - |
Đất trồng lúa | 70.000 | 60.000 | 0 | 0 |
| Xã Tài Văn |
Xã Tài Văn - |
Đất trồng cây hàng năm | 70.000 | 60.000 | 0 | 0 |
| Xã Tài Văn |
Xã Tài Văn - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 70.000 | 60.000 | 0 | 0 |
| Xã Tài Văn |
Xã Tài Văn - |
Đất rừng sản xuất | 70.000 | 60.000 | 0 | 0 |
| Xã Tài Văn |
Xã Tài Văn - |
Đất rừng phòng hộ | 56.000 | 48.000 | 0 | 0 |
| Xã Tài Văn |
Xã Tài Văn - |
Đất rừng đặc dụng | 56.000 | 48.000 | 0 | 0 |
| Xã Tài Văn |
Xã Tài Văn - |
Đất trồng cây lâu năm | 80.000 | 70.000 | 0 | 0 |
| Xã Tài Văn |
Xã Tài Văn Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 80.000 | 70.000 | 0 | 0 |
| Xã Tài Văn |
Xã Tài Văn - |
Đất nông nghiệp khác | 70.000 | 60.000 | 0 | 0 |
| Xã Tài Văn |
Đường tỉnh 934 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh phường Mỹ Xuyên - Hết ranh đất Nhà sinh hoạt cộng đồng ấp Hà Bô (cũ) |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 720.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Tài Văn |
Đường tỉnh 934 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh đất Nhà sinh hoạt cộng đồng ấp Hà Bô (cũ) - Cầu Tài Văn |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 540.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Tài Văn |
Đường tỉnh 934 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Tài Văn - Hết ranh đất Trụ sở UBND xã Tài Văn |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 600.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Tài Văn |
Đường tỉnh 934 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh đất Trụ sở UBND xã Tài Văn - Cầu Trà Đức |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 450.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Tài Văn |
Đường tỉnh 934 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Trà Đức - Giáp ranh xã Liêu Tú |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 330.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Tài Văn |
Đường tỉnh 935 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 934 (Ngã ba Tài Văn) - Hết ranh đất Cây xăng Châu Khoa |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Tài Văn |
Đường tỉnh 935 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh đất Cây xăng Châu Khoa - Giáp ranh xã Thạnh Thới An |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Tài Văn |
Đường tỉnh 934B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh xã Tân Thạnh - Cầu Bưng Chông |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 330.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Tài Văn |
Đường tỉnh 934B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Bưng Chông - Giáp ranh xã Long Phú |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Tài Văn |
Đường huyện 32 (Đường vào chùa Lao Vên) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đoạn trên địa bàn xã Tài Văn - |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Tài Văn |
Đường huyện 31 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 934B - Cầu Trịnh Sương |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Tài Văn |
Đường huyện 31 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Trịnh Sương - Ranh Kênh Tiếp Nhựt |
Đất ở nông thôn | 560.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Tài Văn |
Khu vực chợ Tài Văn (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Suốt tuyến - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Tài Văn |
Đường đal (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh Tiếp Nhựt (cầu đối diện chùa Bâng Tone Sa) - Ngã ba (gần đường vào Chùa Chông Prek) |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Tài Văn |
Đường đal (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 934 - Cầu Bưng Sa Trong (cầu ông Lùng) |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Tài Văn |
Đường đal (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường đal vào ấp Bưng Chông - Hết ranh đất ông Trần Văn Khải |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Tài Văn |
Đường đal (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh Tiếp Nhựt - Hết ranh đất Trường Trung học cơ sở Tài Văn |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Tài Văn |
Đường đal (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Salatel ấp Chắc Tưng (Xóm Giữa) - Đường đal vào ấp Bưng Chông |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Tài Văn |
Đường đal (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Tài Công - Đường tỉnh 934B |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Tài Văn |
Đường đal (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh Tiếp Nhựt (Cầu Chợ cũ) - Cầu ông Sóc (Xóm Ngọn) |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Tài Văn |
Đường đal cặp kênh 96 Long Hưng (phía đông) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Suốt tuyến - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Tài Văn |
Đường đal phía Tây kênh 96 Long Hưng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh Tiếp Nhựt - Đường tỉnh 934B |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Tài Văn |
Đường đê bao Phú Hữu - Mỹ Thanh (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Suốt tuyến - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Tài Văn |
Đường đal (Cặp Kênh Tiếp Nhựt) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh Ông Liếm - Cầu Tài Công |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Tài Văn |
Đường tỉnh 934 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh phường Mỹ Xuyên - Hết ranh đất Nhà sinh hoạt cộng đồng ấp Hà Bô (cũ) |
Đất ở nông thôn | 1.920.000 | 576.000 | 384.000 | 0 |
| Xã Tài Văn |
Đường tỉnh 934 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh đất Nhà sinh hoạt cộng đồng ấp Hà Bô (cũ) - Cầu Tài Văn |
Đất ở nông thôn | 1.440.000 | 432.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Tài Văn |
Đường tỉnh 934 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Tài Văn - Hết ranh đất Trụ sở UBND xã Tài Văn |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 480.000 | 320.000 | 0 |
| Xã Tài Văn |
Đường tỉnh 934 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh đất Trụ sở UBND xã Tài Văn - Cầu Trà Đức |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 360.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Tài Văn |
Đường tỉnh 934 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Trà Đức - Giáp ranh xã Liêu Tú |
Đất ở nông thôn | 880.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Tài Văn |
Đường tỉnh 935 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường tỉnh 934 (Ngã ba Tài Văn) - Hết ranh đất Cây xăng Châu Khoa |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Tài Văn |
Đường tỉnh 935 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh đất Cây xăng Châu Khoa - Giáp ranh xã Thạnh Thới An |
Đất ở nông thôn | 640.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Tài Văn |
Đường tỉnh 934B (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh xã Tân Thạnh - Cầu Bưng Chông |
Đất ở nông thôn | 880.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Tài Văn |
Đường tỉnh 934B (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Bưng Chông - Giáp ranh xã Long Phú |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Tài Văn |
Đường huyện 32 (Đường vào chùa Lao Vên) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đoạn trên địa bàn xã Tài Văn - |
Đất ở nông thôn | 560.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Tài Văn |
Đường huyện 31 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường tỉnh 934B - Cầu Trịnh Sương |
Đất ở nông thôn | 560.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Tài Văn |
Đường huyện 31 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Trịnh Sương - Ranh Kênh Tiếp Nhựt |
Đất ở nông thôn | 448.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Tài Văn |
Khu vực chợ Tài Văn (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt tuyến - |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Tài Văn |
Đường đal (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Kênh Tiếp Nhựt (cầu đối diện chùa Bâng Tone Sa) - Ngã ba (gần đường vào Chùa Chông Prek) |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Tài Văn |
Đường đal (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường tỉnh 934 - Cầu Bưng Sa Trong (cầu ông Lùng) |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Tài Văn |
Đường đal (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường đal vào ấp Bưng Chông - Hết ranh đất ông Trần Văn Khải |
Đất ở nông thôn | 320.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Tài Văn |
Đường đal (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Kênh Tiếp Nhựt - Hết ranh đất Trường Trung học cơ sở Tài Văn |
Đất ở nông thôn | 320.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Tài Văn |
Đường đal (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Salatel ấp Chắc Tưng (Xóm Giữa) - Đường đal vào ấp Bưng Chông |
Đất ở nông thôn | 320.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Tài Văn |
Đường đal (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Tài Công - Đường tỉnh 934B |
Đất ở nông thôn | 320.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Tài Văn |
Đường đal (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Kênh Tiếp Nhựt (Cầu Chợ cũ) - Cầu ông Sóc (Xóm Ngọn) |
Đất ở nông thôn | 320.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Tài Văn |
Đường đal cặp kênh 96 Long Hưng (phía đông) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt tuyến - |
Đất ở nông thôn | 320.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Tài Văn |
Đường đal phía Tây kênh 96 Long Hưng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Kênh Tiếp Nhựt - Đường tỉnh 934B |
Đất ở nông thôn | 320.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Tài Văn |
Đường đê bao Phú Hữu - Mỹ Thanh (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt tuyến - |
Đất ở nông thôn | 320.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Tài Văn |
Đường đal (Cặp Kênh Tiếp Nhựt) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Kênh Ông Liếm - Cầu Tài Công |
Đất ở nông thôn | 320.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Tài Văn |
Đường tỉnh 934 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh phường Mỹ Xuyên - Hết ranh đất Nhà sinh hoạt cộng đồng ấp Hà Bô (cũ) |
Đất ở nông thôn | 960.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Tài Văn |
Đường tỉnh 934 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh đất Nhà sinh hoạt cộng đồng ấp Hà Bô (cũ) - Cầu Tài Văn |
Đất ở nông thôn | 720.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Tài Văn |
Đường tỉnh 934 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Tài Văn - Hết ranh đất Trụ sở UBND xã Tài Văn |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Tài Văn |
Đường tỉnh 934 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh đất Trụ sở UBND xã Tài Văn - Cầu Trà Đức |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Tài Văn |
Đường tỉnh 934 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Trà Đức - Giáp ranh xã Liêu Tú |
Đất ở nông thôn | 440.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Tài Văn |
Đường tỉnh 935 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường tỉnh 934 (Ngã ba Tài Văn) - Hết ranh đất Cây xăng Châu Khoa |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Tài Văn |
Đường tỉnh 935 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh đất Cây xăng Châu Khoa - Giáp ranh xã Thạnh Thới An |
Đất ở nông thôn | 320.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Tài Văn |
Đường tỉnh 934B (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh xã Tân Thạnh - Cầu Bưng Chông |
Đất ở nông thôn | 440.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Tài Văn |
Đường tỉnh 934B (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Bưng Chông - Giáp ranh xã Long Phú |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Tài Văn |
Đường huyện 32 (Đường vào chùa Lao Vên) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đoạn trên địa bàn xã Tài Văn - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Tài Văn |
Đường huyện 31 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường tỉnh 934B - Cầu Trịnh Sương |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Tài Văn |
Đường huyện 31 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Trịnh Sương - Ranh Kênh Tiếp Nhựt |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Tài Văn |
Khu vực chợ Tài Văn (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Suốt tuyến - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Tài Văn |
Đường đal (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Kênh Tiếp Nhựt (cầu đối diện chùa Bâng Tone Sa) - Ngã ba (gần đường vào Chùa Chông Prek) |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Tài Văn |
Đường đal (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường tỉnh 934 - Cầu Bưng Sa Trong (cầu ông Lùng) |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Tài Văn |
Đường đal (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường đal vào ấp Bưng Chông - Hết ranh đất ông Trần Văn Khải |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Tài Văn |
Đường đal (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Kênh Tiếp Nhựt - Hết ranh đất Trường Trung học cơ sở Tài Văn |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Tài Văn |
Đường đal (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Salatel ấp Chắc Tưng (Xóm Giữa) - Đường đal vào ấp Bưng Chông |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Tài Văn |
Đường đal (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Tài Công - Đường tỉnh 934B |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Tài Văn |
Đường đal (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Kênh Tiếp Nhựt (Cầu Chợ cũ) - Cầu ông Sóc (Xóm Ngọn) |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Tài Văn |
Đường đal cặp kênh 96 Long Hưng (phía đông) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Suốt tuyến - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Tài Văn |
Đường đal phía Tây kênh 96 Long Hưng (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Kênh Tiếp Nhựt - Đường tỉnh 934B |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Tài Văn |
Đường đê bao Phú Hữu - Mỹ Thanh (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Suốt tuyến - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Tài Văn |
Đường đal (Cặp Kênh Tiếp Nhựt) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Kênh Ông Liếm - Cầu Tài Công |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Tài Văn |
Xã Tài Văn Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã - |
Đất ở nông thôn | 0 | 0 | 0 | 300.000 |
| Xã Tài Văn |
Đường tỉnh 934 (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh phường Mỹ Xuyên - Hết ranh đất Nhà sinh hoạt cộng đồng ấp Hà Bô (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.920.000 | 576.000 | 384.000 | 0 |
| Xã Tài Văn |
Đường tỉnh 934 (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh đất Nhà sinh hoạt cộng đồng ấp Hà Bô (cũ) - Cầu Tài Văn |
Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | 432.000 | 288.000 | 0 |
| Xã Tài Văn |
Đường tỉnh 934 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Tài Văn - Hết ranh đất Trụ sở UBND xã Tài Văn |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 480.000 | 320.000 | 0 |
| Xã Tài Văn |
Đường tỉnh 934 (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh đất Trụ sở UBND xã Tài Văn - Cầu Trà Đức |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 360.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Tài Văn |
Đường tỉnh 934 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Trà Đức - Giáp ranh xã Liêu Tú |
Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | 264.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Tài Văn |
Đường tỉnh 935 (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 934 (Ngã ba Tài Văn) - Hết ranh đất Cây xăng Châu Khoa |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Tài Văn |
Đường tỉnh 935 (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh đất Cây xăng Châu Khoa - Giáp ranh xã Thạnh Thới An |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Tài Văn |
Đường tỉnh 934B (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã Tân Thạnh - Cầu Bưng Chông |
Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | 264.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Tài Văn |
Đường tỉnh 934B (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Bưng Chông - Giáp ranh xã Long Phú |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Tài Văn |
Đường huyện 32 (Đường vào chùa Lao Vên) (50 mét đầu của thửa đất) Đoạn trên địa bàn xã Tài Văn - |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Tài Văn |
Đường huyện 31 (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 934B - Cầu Trịnh Sương |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Tài Văn |
Đường huyện 31 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Trịnh Sương - Ranh Kênh Tiếp Nhựt |
Đất TM-DV nông thôn | 448.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Tài Văn |
Khu vực chợ Tài Văn (50 mét đầu của thửa đất) Suốt tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Tài Văn |
Đường đal (50 mét đầu của thửa đất) Kênh Tiếp Nhựt (cầu đối diện chùa Bâng Tone Sa) - Ngã ba (gần đường vào Chùa Chông Prek) |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Tài Văn |
Đường đal (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 934 - Cầu Bưng Sa Trong (cầu ông Lùng) |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Tài Văn |
Đường đal (50 mét đầu của thửa đất) Đường đal vào ấp Bưng Chông - Hết ranh đất ông Trần Văn Khải |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Tài Văn |
Đường đal (50 mét đầu của thửa đất) Kênh Tiếp Nhựt - Hết ranh đất Trường Trung học cơ sở Tài Văn |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Tài Văn |
Đường đal (50 mét đầu của thửa đất) Salatel ấp Chắc Tưng (Xóm Giữa) - Đường đal vào ấp Bưng Chông |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Tài Văn |
Đường đal (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Tài Công - Đường tỉnh 934B |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Tài Văn |
Đường đal (50 mét đầu của thửa đất) Kênh Tiếp Nhựt (Cầu Chợ cũ) - Cầu ông Sóc (Xóm Ngọn) |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Tài Văn |
Đường đal cặp kênh 96 Long Hưng (phía đông) (50 mét đầu của thửa đất) Suốt tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Tài Văn |
Đường đal phía Tây kênh 96 Long Hưng (50 mét đầu của thửa đất) Kênh Tiếp Nhựt - Đường tỉnh 934B |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Tài Văn |
Đường đê bao Phú Hữu - Mỹ Thanh (50 mét đầu của thửa đất) Suốt tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Tài Văn |
Đường đal (Cặp Kênh Tiếp Nhựt) (50 mét đầu của thửa đất) Kênh Ông Liếm - Cầu Tài Công |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Tài Văn |
Đường tỉnh 934 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh phường Mỹ Xuyên - Hết ranh đất Nhà sinh hoạt cộng đồng ấp Hà Bô (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 768.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Tài Văn |
Đường tỉnh 934 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh đất Nhà sinh hoạt cộng đồng ấp Hà Bô (cũ) - Cầu Tài Văn |
Đất TM-DV nông thôn | 576.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Tài Văn |
Đường tỉnh 934 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Tài Văn - Hết ranh đất Trụ sở UBND xã Tài Văn |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Tài Văn |
Đường tỉnh 934 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh đất Trụ sở UBND xã Tài Văn - Cầu Trà Đức |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Tài Văn |
Đường tỉnh 934 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Trà Đức - Giáp ranh xã Liêu Tú |
Đất TM-DV nông thôn | 352.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Tài Văn |
Đường tỉnh 935 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 934 (Ngã ba Tài Văn) - Hết ranh đất Cây xăng Châu Khoa |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Tài Văn |
Đường tỉnh 935 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh đất Cây xăng Châu Khoa - Giáp ranh xã Thạnh Thới An |
Đất TM-DV nông thôn | 256.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Tài Văn |
Đường tỉnh 934B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã Tân Thạnh - Cầu Bưng Chông |
Đất TM-DV nông thôn | 352.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Tài Văn |
Đường tỉnh 934B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Bưng Chông - Giáp ranh xã Long Phú |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Tài Văn |
Đường huyện 32 (Đường vào chùa Lao Vên) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đoạn trên địa bàn xã Tài Văn - |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Tài Văn |
Đường huyện 31 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 934B - Cầu Trịnh Sương |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Tài Văn |
Đường huyện 31 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Trịnh Sương - Ranh Kênh Tiếp Nhựt |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Tài Văn |
Khu vực chợ Tài Văn (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Tài Văn |
Đường đal (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh Tiếp Nhựt (cầu đối diện chùa Bâng Tone Sa) - Ngã ba (gần đường vào Chùa Chông Prek) |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Tài Văn |
Đường đal (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 934 - Cầu Bưng Sa Trong (cầu ông Lùng) |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Tài Văn |
Đường đal (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường đal vào ấp Bưng Chông - Hết ranh đất ông Trần Văn Khải |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Tài Văn |
Đường đal (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh Tiếp Nhựt - Hết ranh đất Trường Trung học cơ sở Tài Văn |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Tài Văn |
Đường đal (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Salatel ấp Chắc Tưng (Xóm Giữa) - Đường đal vào ấp Bưng Chông |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Tài Văn |
Đường đal (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Tài Công - Đường tỉnh 934B |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Tài Văn |
Đường đal (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh Tiếp Nhựt (Cầu Chợ cũ) - Cầu ông Sóc (Xóm Ngọn) |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Tài Văn |
Đường đal cặp kênh 96 Long Hưng (phía đông) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Tài Văn |
Đường đal phía Tây kênh 96 Long Hưng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh Tiếp Nhựt - Đường tỉnh 934B |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Tài Văn |
Đường đê bao Phú Hữu - Mỹ Thanh (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Tài Văn |
Đường đal (Cặp Kênh Tiếp Nhựt) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh Ông Liếm - Cầu Tài Công |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Tài Văn |
Xã Tài Văn Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã - |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 0 | 0 | 240.000 |
| Xã Tài Văn |
Đường tỉnh 934 (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh phường Mỹ Xuyên - Hết ranh đất Nhà sinh hoạt cộng đồng ấp Hà Bô (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.680.000 | 504.000 | 336.000 | 0 |
| Xã Tài Văn |
Đường tỉnh 934 (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh đất Nhà sinh hoạt cộng đồng ấp Hà Bô (cũ) - Cầu Tài Văn |
Đất SX-KD nông thôn | 1.260.000 | 378.000 | 252.000 | 0 |
| Xã Tài Văn |
Đường tỉnh 934 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Tài Văn - Hết ranh đất Trụ sở UBND xã Tài Văn |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 420.000 | 280.000 | 0 |
| Xã Tài Văn |
Đường tỉnh 934 (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh đất Trụ sở UBND xã Tài Văn - Cầu Trà Đức |
Đất SX-KD nông thôn | 1.050.000 | 315.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Tài Văn |
Đường tỉnh 934 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Trà Đức - Giáp ranh xã Liêu Tú |
Đất SX-KD nông thôn | 770.000 | 231.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Tài Văn |
Đường tỉnh 935 (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 934 (Ngã ba Tài Văn) - Hết ranh đất Cây xăng Châu Khoa |
Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Tài Văn |
Đường tỉnh 935 (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh đất Cây xăng Châu Khoa - Giáp ranh xã Thạnh Thới An |
Đất SX-KD nông thôn | 560.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Tài Văn |
Đường tỉnh 934B (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã Tân Thạnh - Cầu Bưng Chông |
Đất SX-KD nông thôn | 770.000 | 231.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Tài Văn |
Đường tỉnh 934B (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Bưng Chông - Giáp ranh xã Long Phú |
Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Tài Văn |
Đường huyện 32 (Đường vào chùa Lao Vên) (50 mét đầu của thửa đất) Đoạn trên địa bàn xã Tài Văn - |
Đất SX-KD nông thôn | 490.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Tài Văn |
Đường huyện 31 (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 934B - Cầu Trịnh Sương |
Đất SX-KD nông thôn | 490.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Tài Văn |
Đường huyện 31 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Trịnh Sương - Ranh Kênh Tiếp Nhựt |
Đất SX-KD nông thôn | 392.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Tài Văn |
Khu vực chợ Tài Văn (50 mét đầu của thửa đất) Suốt tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Tài Văn |
Đường đal (50 mét đầu của thửa đất) Kênh Tiếp Nhựt (cầu đối diện chùa Bâng Tone Sa) - Ngã ba (gần đường vào Chùa Chông Prek) |
Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Tài Văn |
Đường đal (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 934 - Cầu Bưng Sa Trong (cầu ông Lùng) |
Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Tài Văn |
Đường đal (50 mét đầu của thửa đất) Đường đal vào ấp Bưng Chông - Hết ranh đất ông Trần Văn Khải |
Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Tài Văn |
Đường đal (50 mét đầu của thửa đất) Kênh Tiếp Nhựt - Hết ranh đất Trường Trung học cơ sở Tài Văn |
Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Tài Văn |
Đường đal (50 mét đầu của thửa đất) Salatel ấp Chắc Tưng (Xóm Giữa) - Đường đal vào ấp Bưng Chông |
Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Tài Văn |
Đường đal (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Tài Công - Đường tỉnh 934B |
Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Tài Văn |
Đường đal (50 mét đầu của thửa đất) Kênh Tiếp Nhựt (Cầu Chợ cũ) - Cầu ông Sóc (Xóm Ngọn) |
Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Tài Văn |
Đường đal cặp kênh 96 Long Hưng (phía đông) (50 mét đầu của thửa đất) Suốt tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Tài Văn |
Đường đal phía Tây kênh 96 Long Hưng (50 mét đầu của thửa đất) Kênh Tiếp Nhựt - Đường tỉnh 934B |
Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Tài Văn |
Đường đê bao Phú Hữu - Mỹ Thanh (50 mét đầu của thửa đất) Suốt tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Tài Văn |
Đường đal (Cặp Kênh Tiếp Nhựt) (50 mét đầu của thửa đất) Kênh Ông Liếm - Cầu Tài Công |
Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Tài Văn |
Đường tỉnh 934 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh phường Mỹ Xuyên - Hết ranh đất Nhà sinh hoạt cộng đồng ấp Hà Bô (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 672.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Tài Văn |
Đường tỉnh 934 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh đất Nhà sinh hoạt cộng đồng ấp Hà Bô (cũ) - Cầu Tài Văn |
Đất SX-KD nông thôn | 504.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Tài Văn |
Đường tỉnh 934 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Tài Văn - Hết ranh đất Trụ sở UBND xã Tài Văn |
Đất SX-KD nông thôn | 560.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Tài Văn |
Đường tỉnh 934 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh đất Trụ sở UBND xã Tài Văn - Cầu Trà Đức |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Tài Văn |
Đường tỉnh 934 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Trà Đức - Giáp ranh xã Liêu Tú |
Đất SX-KD nông thôn | 308.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Tài Văn |
Đường tỉnh 935 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 934 (Ngã ba Tài Văn) - Hết ranh đất Cây xăng Châu Khoa |
Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Tài Văn |
Đường tỉnh 935 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh đất Cây xăng Châu Khoa - Giáp ranh xã Thạnh Thới An |
Đất SX-KD nông thôn | 224.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Tài Văn |
Đường tỉnh 934B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã Tân Thạnh - Cầu Bưng Chông |
Đất SX-KD nông thôn | 308.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Tài Văn |
Đường tỉnh 934B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Bưng Chông - Giáp ranh xã Long Phú |
Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Tài Văn |
Đường huyện 32 (Đường vào chùa Lao Vên) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đoạn trên địa bàn xã Tài Văn - |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Tài Văn |
Đường huyện 31 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 934B - Cầu Trịnh Sương |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Tài Văn |
Đường huyện 31 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Trịnh Sương - Ranh Kênh Tiếp Nhựt |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Tài Văn |
Khu vực chợ Tài Văn (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Tài Văn |
Đường đal (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh Tiếp Nhựt (cầu đối diện chùa Bâng Tone Sa) - Ngã ba (gần đường vào Chùa Chông Prek) |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Tài Văn |
Đường đal (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 934 - Cầu Bưng Sa Trong (cầu ông Lùng) |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Tài Văn |
Đường đal (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường đal vào ấp Bưng Chông - Hết ranh đất ông Trần Văn Khải |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Tài Văn |
Đường đal (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh Tiếp Nhựt - Hết ranh đất Trường Trung học cơ sở Tài Văn |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Tài Văn |
Đường đal (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Salatel ấp Chắc Tưng (Xóm Giữa) - Đường đal vào ấp Bưng Chông |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Tài Văn |
Đường đal (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Tài Công - Đường tỉnh 934B |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Tài Văn |
Đường đal (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh Tiếp Nhựt (Cầu Chợ cũ) - Cầu ông Sóc (Xóm Ngọn) |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Tài Văn |
Đường đal cặp kênh 96 Long Hưng (phía đông) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Tài Văn |
Đường đal phía Tây kênh 96 Long Hưng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh Tiếp Nhựt - Đường tỉnh 934B |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Tài Văn |
Đường đê bao Phú Hữu - Mỹ Thanh (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Tài Văn |
Đường đal (Cặp Kênh Tiếp Nhựt) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh Ông Liếm - Cầu Tài Công |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Tài Văn |
Xã Tài Văn Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã - |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 0 | 0 | 210.000 |
| Xã Tài Văn |
Xã Tài Văn - |
Đất trồng lúa | 70.000 | 60.000 | 0 | 0 |
| Xã Tài Văn |
Xã Tài Văn - |
Đất trồng cây hàng năm | 70.000 | 60.000 | 0 | 0 |
| Xã Tài Văn |
Xã Tài Văn - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 70.000 | 60.000 | 0 | 0 |
| Xã Tài Văn |
Xã Tài Văn - |
Đất rừng sản xuất | 70.000 | 60.000 | 0 | 0 |
| Xã Tài Văn |
Xã Tài Văn - |
Đất rừng phòng hộ | 56.000 | 48.000 | 0 | 0 |
| Xã Tài Văn |
Xã Tài Văn - |
Đất rừng đặc dụng | 56.000 | 48.000 | 0 | 0 |
| Xã Tài Văn |
Xã Tài Văn - |
Đất trồng cây lâu năm | 80.000 | 70.000 | 0 | 0 |
| Xã Tài Văn |
Xã Tài Văn Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 80.000 | 70.000 | 0 | 0 |
| Xã Tài Văn |
Xã Tài Văn - |
Đất nông nghiệp khác | 70.000 | 60.000 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Tài Văn |
Đường tỉnh 934 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh phường Mỹ Xuyên - Hết ranh đất Nhà sinh hoạt cộng đồng ấp Hà Bô (cũ) |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 720.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Tài Văn |
Đường tỉnh 934 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh đất Nhà sinh hoạt cộng đồng ấp Hà Bô (cũ) - Cầu Tài Văn |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 540.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Tài Văn |
Đường tỉnh 934 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Tài Văn - Hết ranh đất Trụ sở UBND xã Tài Văn |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 600.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Tài Văn |
Đường tỉnh 934 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh đất Trụ sở UBND xã Tài Văn - Cầu Trà Đức |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 450.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Tài Văn |
Đường tỉnh 934 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Trà Đức - Giáp ranh xã Liêu Tú |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 330.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Tài Văn |
Đường tỉnh 935 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 934 (Ngã ba Tài Văn) - Hết ranh đất Cây xăng Châu Khoa |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Tài Văn |
Đường tỉnh 935 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh đất Cây xăng Châu Khoa - Giáp ranh xã Thạnh Thới An |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Tài Văn |
Đường tỉnh 934B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh xã Tân Thạnh - Cầu Bưng Chông |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 330.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Tài Văn |
Đường tỉnh 934B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Bưng Chông - Giáp ranh xã Long Phú |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Tài Văn |
Đường huyện 32 (Đường vào chùa Lao Vên) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đoạn trên địa bàn xã Tài Văn - |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Tài Văn |
Đường huyện 31 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 934B - Cầu Trịnh Sương |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Tài Văn |
Đường huyện 31 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Trịnh Sương - Ranh Kênh Tiếp Nhựt |
Đất ở nông thôn | 560.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Tài Văn |
Khu vực chợ Tài Văn (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Suốt tuyến - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Tài Văn |
Đường đal (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh Tiếp Nhựt (cầu đối diện chùa Bâng Tone Sa) - Ngã ba (gần đường vào Chùa Chông Prek) |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Tài Văn |
Đường đal (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 934 - Cầu Bưng Sa Trong (cầu ông Lùng) |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Tài Văn
Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Cần Thơ mới nhất

4. Thông tin xã Tài Văn, thành phố Cần Thơ
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Viên An, Xã Tài Văn (tổng 2 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Tài Văn theo Nghị quyết số 1668/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Tài Văn có diện tích tự nhiên 68,07 km² với quy mô dân số 34.490 người, mật độ dân cư đạt 506,7 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Tài Văn được đặt tại UBND xã Tài Văn, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Tài Văn không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Thành phố Cần Thơ, Xã Tài Văn là một trong tổng số 103 đơn vị hành chính cấp xã toàn thành phố, trong đó có 72 xã và 31 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Tài Văn, Thành phố Cần Thơ - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Cần Thơ
5.1. Xác định vị trí đất đối với nhóm đất nông nghiệp
Vị trí đất được xác định gồm 02 (hai) vị trí sau:
– Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 2 (vị trí còn lại): Áp dụng đối với các thửa đất không xác định được vị trí 1.
5.2. Xác định vị trí đất đối với đất ở
Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, chiều sâu trong 20 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 Điều này, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2 tại khoản 2 Điều này, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 4 (vị trí còn lại)
5.3. Xác định vị trí đất đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2 tại khoản 2 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 4 (vị trí còn lại)
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Tài Văn, thành phố Cần Thơ năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Tài Văn, thành phố Cần Thơ năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
