Bảng giá đất xã Tam Bình, tỉnh Vĩnh Long 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Tam Bình, tỉnh Vĩnh Long

Bảng giá đất xã Tam Bình, tỉnh Vĩnh Long năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long. Mức giá đất tại xã Tam Bình được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Tam Bình theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Tam Bình, tỉnh Vĩnh Long

– Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND ban hành Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long


3. Tra cứu bảng giá đất xã Tam Bình, tỉnh Vĩnh Long

Bảng giá đất xã Tam Bình năm 2026

Khu vực: xã Tam Bình.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác, Đất nuôi trồng thủy sản.

Mức giá áp dụng: từ 135.000 đến 4.660.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Tam Bình Đường Lưu Văn Liệt
Phía trên bờ: từ bến đò II - hết UBND xã
Đất ở nông thôn 1.290.000 774.000 516.000 387.000
Xã Tam Bình Đường Lưu Văn Liệt
Phía bờ sông: từ bến đò II - hết UBND xã
Đất ở nông thôn 770.000 462.000 308.000 231.000
Xã Tam Bình Đường Lưu Văn Liệt
Phía trên bờ: từ UBND xã - bến đò qua Nhà thờ
Đất ở nông thôn 3.240.000 1.944.000 1.296.000 972.000
Xã Tam Bình Đường Lưu Văn Liệt
Phía bờ sông: từ UBND xã - bến đò qua Nhà thờ
Đất ở nông thôn 1.940.000 1.164.000 776.000 582.000
Xã Tam Bình Đường Nguyễn Thị Ngọt
Đường Lưu Văn Liệt - Đường Phan Văn Đáng
Đất ở nông thôn 4.530.000 2.718.000 1.812.000 1.359.000
Xã Tam Bình Đường Đồng Khởi
Đường Thống Nhất - Đường Lưu Văn Liệt - Giáp UBND xã
Đất ở nông thôn 1.550.000 930.000 620.000 465.000
Xã Tam Bình Đường Thống Nhất
Đường Nguyễn Thị Ngọt - Đường Lưu Văn Liệt - Giáp thửa đất số 314 tờ bản đồ số 20
Đất ở nông thôn 1.160.000 696.000 464.000 348.000
Xã Tam Bình Đường Phan Văn Đáng
Đường Nguyễn Thị Ngọt - Đường Trần Văn Bảy
Đất ở nông thôn 4.530.000 2.718.000 1.812.000 1.359.000
Xã Tam Bình Hai dãy phố chợ
Đường Lưu Văn Liệt - Đường Phan Văn Đáng
Đất ở nông thôn 3.880.000 2.328.000 1.552.000 1.164.000
Xã Tam Bình Hai dãy phố cửa hàng bách hoá cũ
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 2.460.000 1.476.000 984.000 738.000
Xã Tam Bình Đường Lưu Văn Liệt
Bến đò Nhà Thờ - Đường Phan Văn Đáng
Đất ở nông thôn 4.530.000 2.718.000 1.812.000 1.359.000
Xã Tam Bình Đường Trần Văn Bảy
Đường Lưu Văn Liệt - Cầu Mỹ Phú
Đất ở nông thôn 3.620.000 2.172.000 1.448.000 1.086.000
Xã Tam Bình Đường Lưu Văn Liệt
Từ bến đò II - Cầu Hàn
Đất ở nông thôn 770.000 462.000 308.000 231.000
Xã Tam Bình Đường Nguyễn Văn Ngợi
Đường Võ Tuấn Đức - Đường Trần Văn Bảy
Đất ở nông thôn 1.030.000 618.000 412.000 309.000
Xã Tam Bình Đường Nguyễn Văn Ngợi
Đường Trần Văn Bảy - Cầu Hàn
Đất ở nông thôn 930.000 558.000 372.000 279.000
Xã Tam Bình Đường nhựa Tổ 11-12-13
Đường Phan Văn Đáng - Đường Nguyễn Văn Ngợi
Đất ở nông thôn 800.000 480.000 320.000 240.000
Xã Tam Bình Đường nhựa ngang Trạm Y tế
Đường Lưu Văn Liệt - Đường Phan Văn Đáng
Đất ở nông thôn 1.290.000 774.000 516.000 387.000
Xã Tam Bình Đường Nguyễn Thị Ngọt
Đường Phan Văn Đáng - hết ranh Trung tâm Văn hóa, thể thao xã
Đất ở nông thôn 2.590.000 1.554.000 1.036.000 777.000
Xã Tam Bình Đường nội ô Khu tái định cư vùng ngập lũ ấp 3
Toàn khu vực -
Đất ở nông thôn 3.420.000 2.052.000 1.368.000 1.026.000
Xã Tam Bình Đường Phan Văn Đáng
Đường Nguyễn Thị Ngọt - Cầu 3/2
Đất ở nông thôn 4.660.000 2.796.000 1.864.000 1.398.000
Xã Tam Bình Đường Võ Tuấn Đức
Đường Phan Văn Đáng - Cầu Võ Tuấn Đức
Đất ở nông thôn 3.500.000 2.100.000 1.400.000 1.050.000
Xã Tam Bình Các đường còn lại của ấp 1
-
Đất ở nông thôn 900.000 540.000 360.000 270.000
Xã Tam Bình Các đường còn lại của ấp 1, 2, 3, 4
-
Đất ở nông thôn 770.000 462.000 308.000 231.000
Xã Tam Bình Đường Võ Tuấn Đức
Cầu Võ Tuấn Đức - Đường Trần Đại Nghĩa
Đất ở nông thôn 2.100.000 1.260.000 840.000 630.000
Xã Tam Bình Đường Trần Đại Nghĩa
Cầu Bằng Tăng lớn - Cầu Ông Đốc
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.200.000 800.000 600.000
Xã Tam Bình Đường Trần Đại Nghĩa
Cống Ông Sĩ - Cầu Bằng Tăng lớn
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.080.000 720.000 540.000
Xã Tam Bình Đường Trần Văn Bảy
Cầu Mỹ Phú - Đường Trần Đại Nghĩa
Đất ở nông thôn 1.900.000 1.140.000 760.000 570.000
Xã Tam Bình Đường tỉnh 904
cầu Cái Sơn Bé - cầu Cái Sơn Lớn
Đất ở nông thôn 1.300.000 780.000 520.000 390.000
Xã Tam Bình Đường tỉnh 904
cầu Cái Sơn Lớn - Cống Ông Sĩ
Đất ở nông thôn 1.450.000 870.000 580.000 435.000
Xã Tam Bình Đường tỉnh 904
cầu Ông Đốc - cầu Lò Vôi
Đất ở nông thôn 1.400.000 840.000 560.000 420.000
Xã Tam Bình Đường tỉnh 905
Đường Trần Đại Nghĩa - Cống Ấu
Đất ở nông thôn 1.950.000 1.170.000 780.000 585.000
Xã Tam Bình Đường tỉnh 905
Đoạn còn lại -
Đất ở nông thôn 1.300.000 780.000 520.000 390.000
Xã Tam Bình Đường tỉnh 909
Đoạn còn lại -
Đất ở nông thôn 1.300.000 780.000 520.000 390.000
Xã Tam Bình Đường huyện 47
cầu 3 tháng 2 - cầu rạch Sấu
Đất ở nông thôn 1.400.000 840.000 560.000 420.000
Xã Tam Bình Đường huyện 47
cầu rạch Sấu - ngã ba Thầy Hạnh
Đất ở nông thôn 800.000 480.000 320.000 240.000
Xã Tam Bình Đường xã còn lại
-
Đất ở nông thôn 680.000 408.000 272.000 204.000
Xã Tam Bình Đường Huyện 45B
Đường tỉnh 905 - UBND xã Mỹ Thạnh Trung (cũ)
Đất ở nông thôn 700.000 420.000 280.000 210.000
Xã Tam Bình Đường Huyện 45B
UBND xã Mỹ Thạnh Trung (cũ) - Đường tỉnh 909
Đất ở nông thôn 680.000 408.000 272.000 204.000
Xã Tam Bình Đường Tường Lễ
Đường huyện 47 - đường dal ấp Tường Lễ
Đất ở nông thôn 680.000 408.000 272.000 204.000
Xã Tam Bình Đường ấp Mỹ Phú 5
Đường tỉnh 904 - đường Tam Bình - Chợ cũ
Đất ở nông thôn 680.000 408.000 272.000 204.000
Xã Tam Bình Đường ấp Mỹ Phú 5
Đường tỉnh 904 - Giáp ranh ấp Mỹ Phú
Đất ở nông thôn 680.000 408.000 272.000 204.000
Xã Tam Bình Đường ấp Mỹ Phú 1
Đường tỉnh 904 - Cầu Mỹ Phú 1
Đất ở nông thôn 680.000 408.000 272.000 204.000
Xã Tam Bình Đường liên ấp Mỹ Trung 1 - ấp Mỹ Hưng
Đường tỉnh 904 - Giáp ranh ấp Cây Bàng
Đất ở nông thôn 680.000 408.000 272.000 204.000
Xã Tam Bình Đường liên ấp Mỹ Thành- ấp Mỹ Trung 2- ấp Mỹ Hưng - ấp Cây Bàng
ấp Mỹ Hưng - Đường ấp Mỹ Trung 2 - Mỹ Thành- Bằng Tăng
Đất ở nông thôn 680.000 408.000 272.000 204.000
Xã Tam Bình Đường ấp Mỹ Trung 2 - Mỹ Thành- Bằng Tăng
Đường tỉnh 904 - Đường Huyện 45B
Đất ở nông thôn 680.000 408.000 272.000 204.000
Xã Tam Bình Đất ở tại nông thôn còn lại thuộc ấp
Âp: 1, 2, 3, 4 -
Đất ở nông thôn 700.000 420.000 280.000 210.000
Xã Tam Bình Đất ở tại nông thôn còn lại (vị trí 5)
-
Đất ở nông thôn 600.000 360.000 240.000 180.000
Xã Tam Bình Đường Lưu Văn Liệt
Phía trên bờ: từ bến đò II - hết UBND xã
Đất TM-DV nông thôn 1.096.500 657.900 438.600 328.950
Xã Tam Bình Đường Lưu Văn Liệt
Phía bờ sông: từ bến đò II - hết UBND xã
Đất TM-DV nông thôn 654.500 392.700 261.800 196.350
Xã Tam Bình Đường Lưu Văn Liệt
Phía trên bờ: từ UBND xã - bến đò qua Nhà thờ
Đất TM-DV nông thôn 2.754.000 1.652.400 1.101.600 826.200
Xã Tam Bình Đường Lưu Văn Liệt
Phía bờ sông: từ UBND xã - bến đò qua Nhà thờ
Đất TM-DV nông thôn 1.649.000 989.400 659.600 494.700
Xã Tam Bình Đường Nguyễn Thị Ngọt
Đường Lưu Văn Liệt - Đường Phan Văn Đáng
Đất TM-DV nông thôn 3.850.500 2.310.300 1.540.200 1.155.150
Xã Tam Bình Đường Đồng Khởi
Đường Thống Nhất - Đường Lưu Văn Liệt - Giáp UBND xã
Đất TM-DV nông thôn 1.317.500 790.500 527.000 395.250
Xã Tam Bình Đường Thống Nhất
Đường Nguyễn Thị Ngọt - Đường Lưu Văn Liệt - Giáp thửa đất số 314 tờ bản đồ số 20
Đất TM-DV nông thôn 986.000 591.600 394.400 295.800
Xã Tam Bình Đường Phan Văn Đáng
Đường Nguyễn Thị Ngọt - Đường Trần Văn Bảy
Đất TM-DV nông thôn 3.850.500 2.310.300 1.540.200 1.155.150
Xã Tam Bình Hai dãy phố chợ
Đường Lưu Văn Liệt - Đường Phan Văn Đáng
Đất TM-DV nông thôn 3.298.000 1.978.800 1.319.200 989.400
Xã Tam Bình Hai dãy phố cửa hàng bách hoá cũ
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 2.091.000 1.254.600 836.400 627.300
Xã Tam Bình Đường Lưu Văn Liệt
Bến đò Nhà Thờ - Đường Phan Văn Đáng
Đất TM-DV nông thôn 3.850.500 2.310.300 1.540.200 1.155.150
Xã Tam Bình Đường Trần Văn Bảy
Đường Lưu Văn Liệt - Cầu Mỹ Phú
Đất TM-DV nông thôn 3.077.000 1.846.200 1.230.800 923.100
Xã Tam Bình Đường Lưu Văn Liệt
Từ bến đò II - Cầu Hàn
Đất TM-DV nông thôn 654.500 392.700 261.800 196.350
Xã Tam Bình Đường Nguyễn Văn Ngợi
Đường Võ Tuấn Đức - Đường Trần Văn Bảy
Đất TM-DV nông thôn 875.500 525.300 350.200 262.650
Xã Tam Bình Đường Nguyễn Văn Ngợi
Đường Trần Văn Bảy - Cầu Hàn
Đất TM-DV nông thôn 790.500 474.300 316.200 237.150
Xã Tam Bình Đường nhựa Tổ 11-12-13
Đường Phan Văn Đáng - Đường Nguyễn Văn Ngợi
Đất TM-DV nông thôn 680.000 408.000 272.000 204.000
Xã Tam Bình Đường nhựa ngang Trạm Y tế
Đường Lưu Văn Liệt - Đường Phan Văn Đáng
Đất TM-DV nông thôn 1.096.500 657.900 438.600 328.950
Xã Tam Bình Đường Nguyễn Thị Ngọt
Đường Phan Văn Đáng - hết ranh Trung tâm Văn hóa, thể thao xã
Đất TM-DV nông thôn 2.201.500 1.320.900 880.600 660.450
Xã Tam Bình Đường nội ô Khu tái định cư vùng ngập lũ ấp 3
Toàn khu vực -
Đất TM-DV nông thôn 2.907.000 1.744.200 1.162.800 872.100
Xã Tam Bình Đường Phan Văn Đáng
Đường Nguyễn Thị Ngọt - Cầu 3/2
Đất TM-DV nông thôn 3.961.000 2.376.600 1.584.400 1.188.300
Xã Tam Bình Đường Võ Tuấn Đức
Đường Phan Văn Đáng - Cầu Võ Tuấn Đức
Đất TM-DV nông thôn 2.975.000 1.785.000 1.190.000 892.500
Xã Tam Bình Các đường còn lại của ấp 1
-
Đất TM-DV nông thôn 765.000 459.000 306.000 229.500
Xã Tam Bình Các đường còn lại của ấp 1, 2, 3, 4
-
Đất TM-DV nông thôn 654.500 392.700 261.800 196.350
Xã Tam Bình Đường Võ Tuấn Đức
Cầu Võ Tuấn Đức - Đường Trần Đại Nghĩa
Đất TM-DV nông thôn 1.785.000 1.071.000 714.000 535.500
Xã Tam Bình Đường Trần Đại Nghĩa
Cầu Bằng Tăng lớn - Cầu Ông Đốc
Đất TM-DV nông thôn 1.700.000 1.020.000 680.000 510.000
Xã Tam Bình Đường Trần Đại Nghĩa
Cống Ông Sĩ - Cầu Bằng Tăng lớn
Đất TM-DV nông thôn 1.530.000 918.000 612.000 459.000
Xã Tam Bình Đường Trần Văn Bảy
Cầu Mỹ Phú - Đường Trần Đại Nghĩa
Đất TM-DV nông thôn 1.615.000 969.000 646.000 484.500
Xã Tam Bình Đường tỉnh 904
cầu Cái Sơn Bé - cầu Cái Sơn Lớn
Đất TM-DV nông thôn 1.105.000 663.000 442.000 331.500
Xã Tam Bình Đường tỉnh 904
cầu Cái Sơn Lớn - Cống Ông Sĩ
Đất TM-DV nông thôn 1.232.500 739.500 493.000 369.750
Xã Tam Bình Đường tỉnh 904
cầu Ông Đốc - cầu Lò Vôi
Đất TM-DV nông thôn 1.190.000 714.000 476.000 357.000
Xã Tam Bình Đường tỉnh 905
Đường Trần Đại Nghĩa - Cống Ấu
Đất TM-DV nông thôn 1.657.500 994.500 663.000 497.250
Xã Tam Bình Đường tỉnh 905
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 1.105.000 663.000 442.000 331.500
Xã Tam Bình Đường tỉnh 909
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 1.105.000 663.000 442.000 331.500
Xã Tam Bình Đường huyện 47
cầu 3 tháng 2 - cầu rạch Sấu
Đất TM-DV nông thôn 1.190.000 714.000 476.000 357.000
Xã Tam Bình Đường huyện 47
cầu rạch Sấu - ngã ba Thầy Hạnh
Đất TM-DV nông thôn 680.000 408.000 272.000 204.000
Xã Tam Bình Đường xã còn lại
-
Đất TM-DV nông thôn 578.000 346.800 231.200 173.400
Xã Tam Bình Đường Huyện 45B
Đường tỉnh 905 - UBND xã Mỹ Thạnh Trung (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 595.000 357.000 238.000 178.500
Xã Tam Bình Đường Huyện 45B
UBND xã Mỹ Thạnh Trung (cũ) - Đường tỉnh 909
Đất TM-DV nông thôn 578.000 346.800 231.200 173.400
Xã Tam Bình Đường Tường Lễ
Đường huyện 47 - đường dal ấp Tường Lễ
Đất TM-DV nông thôn 578.000 346.800 231.200 173.400
Xã Tam Bình Đường ấp Mỹ Phú 5
Đường tỉnh 904 - đường Tam Bình - Chợ cũ
Đất TM-DV nông thôn 578.000 346.800 231.200 173.400
Xã Tam Bình Đường ấp Mỹ Phú 5
Đường tỉnh 904 - Giáp ranh ấp Mỹ Phú
Đất TM-DV nông thôn 578.000 346.800 231.200 173.400
Xã Tam Bình Đường ấp Mỹ Phú 1
Đường tỉnh 904 - Cầu Mỹ Phú 1
Đất TM-DV nông thôn 578.000 346.800 231.200 173.400
Xã Tam Bình Đường liên ấp Mỹ Trung 1 - ấp Mỹ Hưng
Đường tỉnh 904 - Giáp ranh ấp Cây Bàng
Đất TM-DV nông thôn 578.000 346.800 231.200 173.400
Xã Tam Bình Đường liên ấp Mỹ Thành- ấp Mỹ Trung 2- ấp Mỹ Hưng - ấp Cây Bàng
ấp Mỹ Hưng - Đường ấp Mỹ Trung 2 - Mỹ Thành- Bằng Tăng
Đất TM-DV nông thôn 578.000 346.800 231.200 173.400
Xã Tam Bình Đường ấp Mỹ Trung 2 - Mỹ Thành- Bằng Tăng
Đường tỉnh 904 - Đường Huyện 45B
Đất TM-DV nông thôn 578.000 346.800 231.200 173.400
Xã Tam Bình Đất ở tại nông thôn còn lại thuộc ấp
Âp: 1, 2, 3, 4 -
Đất TM-DV nông thôn 595.000 357.000 238.000 178.500
Xã Tam Bình Đất ở tại nông thôn còn lại (vị trí 5)
-
Đất TM-DV nông thôn 510.000 306.000 204.000 153.000
Xã Tam Bình Đường Lưu Văn Liệt
Phía trên bờ: từ bến đò II - hết UBND xã
Đất SX-KD nông thôn 967.500 580.500 387.000 290.250
Xã Tam Bình Đường Lưu Văn Liệt
Phía bờ sông: từ bến đò II - hết UBND xã
Đất SX-KD nông thôn 577.500 346.500 231.000 173.250
Xã Tam Bình Đường Lưu Văn Liệt
Phía trên bờ: từ UBND xã - bến đò qua Nhà thờ
Đất SX-KD nông thôn 2.430.000 1.458.000 972.000 729.000
Xã Tam Bình Đường Lưu Văn Liệt
Phía bờ sông: từ UBND xã - bến đò qua Nhà thờ
Đất SX-KD nông thôn 1.455.000 873.000 582.000 436.500
Xã Tam Bình Đường Nguyễn Thị Ngọt
Đường Lưu Văn Liệt - Đường Phan Văn Đáng
Đất SX-KD nông thôn 3.397.500 2.038.500 1.359.000 1.019.250
Xã Tam Bình Đường Đồng Khởi
Đường Thống Nhất - Đường Lưu Văn Liệt - Giáp UBND xã
Đất SX-KD nông thôn 1.162.500 697.500 465.000 348.750
Xã Tam Bình Đường Thống Nhất
Đường Nguyễn Thị Ngọt - Đường Lưu Văn Liệt - Giáp thửa đất số 314 tờ bản đồ số 20
Đất SX-KD nông thôn 870.000 522.000 348.000 261.000
Xã Tam Bình Đường Phan Văn Đáng
Đường Nguyễn Thị Ngọt - Đường Trần Văn Bảy
Đất SX-KD nông thôn 3.397.500 2.038.500 1.359.000 1.019.250
Xã Tam Bình Hai dãy phố chợ
Đường Lưu Văn Liệt - Đường Phan Văn Đáng
Đất SX-KD nông thôn 2.910.000 1.746.000 1.164.000 873.000
Xã Tam Bình Hai dãy phố cửa hàng bách hoá cũ
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 1.845.000 1.107.000 738.000 553.500
Xã Tam Bình Đường Lưu Văn Liệt
Bến đò Nhà Thờ - Đường Phan Văn Đáng
Đất SX-KD nông thôn 3.397.500 2.038.500 1.359.000 1.019.250
Xã Tam Bình Đường Trần Văn Bảy
Đường Lưu Văn Liệt - Cầu Mỹ Phú
Đất SX-KD nông thôn 2.715.000 1.629.000 1.086.000 814.500
Xã Tam Bình Đường Lưu Văn Liệt
Từ bến đò II - Cầu Hàn
Đất SX-KD nông thôn 577.500 346.500 231.000 173.250
Xã Tam Bình Đường Nguyễn Văn Ngợi
Đường Võ Tuấn Đức - Đường Trần Văn Bảy
Đất SX-KD nông thôn 772.500 463.500 309.000 231.750
Xã Tam Bình Đường Nguyễn Văn Ngợi
Đường Trần Văn Bảy - Cầu Hàn
Đất SX-KD nông thôn 697.500 418.500 279.000 209.250
Xã Tam Bình Đường nhựa Tổ 11-12-13
Đường Phan Văn Đáng - Đường Nguyễn Văn Ngợi
Đất SX-KD nông thôn 600.000 360.000 240.000 180.000
Xã Tam Bình Đường nhựa ngang Trạm Y tế
Đường Lưu Văn Liệt - Đường Phan Văn Đáng
Đất SX-KD nông thôn 967.500 580.500 387.000 290.250
Xã Tam Bình Đường Nguyễn Thị Ngọt
Đường Phan Văn Đáng - hết ranh Trung tâm Văn hóa, thể thao xã
Đất SX-KD nông thôn 1.942.500 1.165.500 777.000 582.750
Xã Tam Bình Đường nội ô Khu tái định cư vùng ngập lũ ấp 3
Toàn khu vực -
Đất SX-KD nông thôn 2.565.000 1.539.000 1.026.000 769.500
Xã Tam Bình Đường Phan Văn Đáng
Đường Nguyễn Thị Ngọt - Cầu 3/2
Đất SX-KD nông thôn 3.495.000 2.097.000 1.398.000 1.048.500
Xã Tam Bình Đường Võ Tuấn Đức
Đường Phan Văn Đáng - Cầu Võ Tuấn Đức
Đất SX-KD nông thôn 2.625.000 1.575.000 1.050.000 787.500
Xã Tam Bình Các đường còn lại của ấp 1
-
Đất SX-KD nông thôn 675.000 405.000 270.000 202.500
Xã Tam Bình Các đường còn lại của ấp 1, 2, 3, 4
-
Đất SX-KD nông thôn 577.500 346.500 231.000 173.250
Xã Tam Bình Đường Võ Tuấn Đức
Cầu Võ Tuấn Đức - Đường Trần Đại Nghĩa
Đất SX-KD nông thôn 1.575.000 945.000 630.000 472.500
Xã Tam Bình Đường Trần Đại Nghĩa
Cầu Bằng Tăng lớn - Cầu Ông Đốc
Đất SX-KD nông thôn 1.500.000 900.000 600.000 450.000
Xã Tam Bình Đường Trần Đại Nghĩa
Cống Ông Sĩ - Cầu Bằng Tăng lớn
Đất SX-KD nông thôn 1.350.000 810.000 540.000 405.000
Xã Tam Bình Đường Trần Văn Bảy
Cầu Mỹ Phú - Đường Trần Đại Nghĩa
Đất SX-KD nông thôn 1.425.000 855.000 570.000 427.500
Xã Tam Bình Đường tỉnh 904
cầu Cái Sơn Bé - cầu Cái Sơn Lớn
Đất SX-KD nông thôn 975.000 585.000 390.000 292.500
Xã Tam Bình Đường tỉnh 904
cầu Cái Sơn Lớn - Cống Ông Sĩ
Đất SX-KD nông thôn 1.087.500 652.500 435.000 326.250
Xã Tam Bình Đường tỉnh 904
cầu Ông Đốc - cầu Lò Vôi
Đất SX-KD nông thôn 1.050.000 630.000 420.000 315.000
Xã Tam Bình Đường tỉnh 905
Đường Trần Đại Nghĩa - Cống Ấu
Đất SX-KD nông thôn 1.462.500 877.500 585.000 438.750
Xã Tam Bình Đường tỉnh 905
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 975.000 585.000 390.000 292.500
Xã Tam Bình Đường tỉnh 909
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 975.000 585.000 390.000 292.500
Xã Tam Bình Đường huyện 47
cầu 3 tháng 2 - cầu rạch Sấu
Đất SX-KD nông thôn 1.050.000 630.000 420.000 315.000
Xã Tam Bình Đường huyện 47
cầu rạch Sấu - ngã ba Thầy Hạnh
Đất SX-KD nông thôn 600.000 360.000 240.000 180.000
Xã Tam Bình Đường xã còn lại
-
Đất SX-KD nông thôn 510.000 306.000 204.000 153.000
Xã Tam Bình Đường Huyện 45B
Đường tỉnh 905 - UBND xã Mỹ Thạnh Trung (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 525.000 315.000 210.000 157.500
Xã Tam Bình Đường Huyện 45B
UBND xã Mỹ Thạnh Trung (cũ) - Đường tỉnh 909
Đất SX-KD nông thôn 510.000 306.000 204.000 153.000
Xã Tam Bình Đường Tường Lễ
Đường huyện 47 - đường dal ấp Tường Lễ
Đất SX-KD nông thôn 510.000 306.000 204.000 153.000
Xã Tam Bình Đường ấp Mỹ Phú 5
Đường tỉnh 904 - đường Tam Bình - Chợ cũ
Đất SX-KD nông thôn 510.000 306.000 204.000 153.000
Xã Tam Bình Đường ấp Mỹ Phú 5
Đường tỉnh 904 - Giáp ranh ấp Mỹ Phú
Đất SX-KD nông thôn 510.000 306.000 204.000 153.000
Xã Tam Bình Đường ấp Mỹ Phú 1
Đường tỉnh 904 - Cầu Mỹ Phú 1
Đất SX-KD nông thôn 510.000 306.000 204.000 153.000
Xã Tam Bình Đường liên ấp Mỹ Trung 1 - ấp Mỹ Hưng
Đường tỉnh 904 - Giáp ranh ấp Cây Bàng
Đất SX-KD nông thôn 510.000 306.000 204.000 153.000
Xã Tam Bình Đường liên ấp Mỹ Thành- ấp Mỹ Trung 2- ấp Mỹ Hưng - ấp Cây Bàng
ấp Mỹ Hưng - Đường ấp Mỹ Trung 2 - Mỹ Thành- Bằng Tăng
Đất SX-KD nông thôn 510.000 306.000 204.000 153.000
Xã Tam Bình Đường ấp Mỹ Trung 2 - Mỹ Thành- Bằng Tăng
Đường tỉnh 904 - Đường Huyện 45B
Đất SX-KD nông thôn 510.000 306.000 204.000 153.000
Xã Tam Bình Đất ở tại nông thôn còn lại thuộc ấp
Âp: 1, 2, 3, 4 -
Đất SX-KD nông thôn 525.000 315.000 210.000 157.500
Xã Tam Bình Đất ở tại nông thôn còn lại (vị trí 5)
-
Đất SX-KD nông thôn 450.000 270.000 180.000 135.000
Xã Tam Bình Xã Tam Bình
-
Đất trồng lúa 690.000 550.000 440.000 350.000
Xã Tam Bình Xã Tam Bình
-
Đất trồng cây hàng năm 690.000 550.000 440.000 350.000
Xã Tam Bình Xã Tam Bình
-
Đất trồng cây lâu năm 810.000 650.000 520.000 410.000
Xã Tam Bình Xã Tam Bình
-
Đất nông nghiệp khác 810.000 650.000 520.000 410.000
Xã Tam Bình Xã Tam Bình
-
Đất nuôi trồng thủy sản 810.000 650.000 520.000 410.000
Xã Tam Bình Xã Tam Bình
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 810.000 650.000 520.000 410.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Tam Bình Đường Lưu Văn Liệt
Phía trên bờ: từ bến đò II - hết UBND xã
Đất ở nông thôn 1.290.000 774.000 516.000 387.000
Xã Tam Bình Đường Lưu Văn Liệt
Phía bờ sông: từ bến đò II - hết UBND xã
Đất ở nông thôn 770.000 462.000 308.000 231.000
Xã Tam Bình Đường Lưu Văn Liệt
Phía trên bờ: từ UBND xã - bến đò qua Nhà thờ
Đất ở nông thôn 3.240.000 1.944.000 1.296.000 972.000
Xã Tam Bình Đường Lưu Văn Liệt
Phía bờ sông: từ UBND xã - bến đò qua Nhà thờ
Đất ở nông thôn 1.940.000 1.164.000 776.000 582.000
Xã Tam Bình Đường Nguyễn Thị Ngọt
Đường Lưu Văn Liệt - Đường Phan Văn Đáng
Đất ở nông thôn 4.530.000 2.718.000 1.812.000 1.359.000
Xã Tam Bình Đường Đồng Khởi
Đường Thống Nhất - Đường Lưu Văn Liệt - Giáp UBND xã
Đất ở nông thôn 1.550.000 930.000 620.000 465.000
Xã Tam Bình Đường Thống Nhất
Đường Nguyễn Thị Ngọt - Đường Lưu Văn Liệt - Giáp thửa đất số 314 tờ bản đồ số 20
Đất ở nông thôn 1.160.000 696.000 464.000 348.000
Xã Tam Bình Đường Phan Văn Đáng
Đường Nguyễn Thị Ngọt - Đường Trần Văn Bảy
Đất ở nông thôn 4.530.000 2.718.000 1.812.000 1.359.000
Xã Tam Bình Hai dãy phố chợ
Đường Lưu Văn Liệt - Đường Phan Văn Đáng
Đất ở nông thôn 3.880.000 2.328.000 1.552.000 1.164.000
Xã Tam Bình Hai dãy phố cửa hàng bách hoá cũ
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 2.460.000 1.476.000 984.000 738.000
Xã Tam Bình Đường Lưu Văn Liệt
Bến đò Nhà Thờ - Đường Phan Văn Đáng
Đất ở nông thôn 4.530.000 2.718.000 1.812.000 1.359.000
Xã Tam Bình Đường Trần Văn Bảy
Đường Lưu Văn Liệt - Cầu Mỹ Phú
Đất ở nông thôn 3.620.000 2.172.000 1.448.000 1.086.000
Xã Tam Bình Đường Lưu Văn Liệt
Từ bến đò II - Cầu Hàn
Đất ở nông thôn 770.000 462.000 308.000 231.000
Xã Tam Bình Đường Nguyễn Văn Ngợi
Đường Võ Tuấn Đức - Đường Trần Văn Bảy
Đất ở nông thôn 1.030.000 618.000 412.000 309.000
Xã Tam Bình Đường Nguyễn Văn Ngợi
Đường Trần Văn Bảy - Cầu Hàn
Đất ở nông thôn 930.000 558.000 372.000 279.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Tam Bình

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Vĩnh Long mới nhất

Bảng giá đất xã Tam Bình, tỉnh Vĩnh Long 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Tam Bình, tỉnh Vĩnh Long 2026

4. Thông tin xã Tam Bình, tỉnh Vĩnh Long

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Mỹ Thạnh Trung, Thị trấn Tam Bình (tổng 2 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Tam Bình theo Nghị quyết số 1687/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Tam Bình có diện tích tự nhiên 34,63 km² với quy mô dân số 32.612 người, mật độ dân cư đạt 941,7 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Tam Bình được đặt tại Trụ sở Trung tâm hành chính huyện Tam Bình, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Tam Bình không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Vĩnh Long, Xã Tam Bình là một trong tổng số 124 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 105 xã và 19 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Tam Bình, Tỉnh Vĩnh Long - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định vị trí đất, giá đất tại tỉnh Vĩnh Long

5.1. Xác định khu vực, vị trí đối với đất nông nghiệp

1. Nguyên tắc chung: Căn cứ vào khả năng sinh lợi và điều kiện cơ sở hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, kinh doanh và cung cấp dịch vụ, vị trí đất được xác định theo nguyên tắc như sau:

a) Vị trí 1 tiếp giáp quốc lộ, đường phố thuộc Khu vực I có tên trong bảng giá đất có khả năng sinh lợi và điều kiện hạ tầng thuận lợi hơn các vị trí tiếp theo.

b) Các vị trí 2, 3, 4 và 5 theo thứ tự khả năng sinh lợi và điều kiện cơ sở hạ tầng kém thuận lợi hơn vị trí 1.

2. Phân khu vực: Đất nông nghiệp được phân thành ba (03) khu vực:

a) Khu vực I: Phường Thanh Đức, phường Long Châu, phường Phước Hậu, phường Tân Hạnh, phường Tân Ngãi, phường An Hội, phường Phú Khương, phường Bến Tre, phường Sơn Đông, phường Phú Tân, phường Trà Vinh, phường Long Đức, phường Nguyệt Hóa, phường Hòa Thuận, phường Bình Minh, phường Cái Vồn, phường Đông Thành, phường Duyên Hải và phường Trường Long Hòa;

b) Khu vực II: Xã Long Hồ, xã Cái Nhum, xã Trung Thành, xã Tam Bình, xã Trà Ôn, xã Tân Quới, xã Càng Long, xã Châu Thành, xã Cầu Kè, xã Tân Hòa, xã Tiểu Cần, xã Mỹ Long, xã Cầu Ngang, xã Đại An, xã Trà Cú, xã Long Thành, xã Phú Túc, xã Tiên Thủy, xã Chợ Lách, xã Phước Mỹ Trung, xã Mỏ Cày, xã Thạnh Phú, xã Tân Thủy, xã Ba Tri, xã Giồng Trôm và xã Bình Đại.

c) Khu vực III: Các xã còn lại.

3. Xác định vị trí đối với đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác), đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác, gồm 05 vị trí: Vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 và vị trí 5 (vị trí còn lại).

a) Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 60 mét của đường phố các phường thuộc Khu vực I; đường quốc lộ có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết;

b) Vị trí 2:

– 60 mét tiếp theo vị trí 1.

– Từ điểm 0 vào 60 mét của đường có tên tại các xã thuộc Khu vực II; đường tỉnh có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.

c) Vị trí 3:

– 60 mét tiếp theo của đường có tên tại các xã thuộc Khu vực II; đường tỉnh có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.

– Từ điểm 0 đến 60 mét của hẻm thuộc đường phố của phường Khu vực I, đường có tên tại xã Khu vực II.

– Từ điểm 0 vào 60 mét của đường huyện (bao gồm đường nối với các khu vực sản xuất), đường xã (mặt đường rộng từ 3,0 mét trở lên) có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.

– Từ điểm 0 vào 60 mét của biển, sông lớn (sông Tiền, sông Cổ Chiên, sông Pang Tra, sông Ba Lai, sông Hàm Luông, sông Hậu).

d) Vị trí 4:

– 60 mét tiếp theo của đường huyện, đường xã, đường giao thông kết nối (mặt đường rộng từ 3,0 mét trở lên).

– Từ điểm 0 vào 60 mét của đường giao thông ấp, khóm (kết cấu mặt đường bê tông, đường nhựa, đường đá) có chiều rộng mặt đường từ 1,0 mét đến nhỏ hơn 03 mét.

– Từ điểm 0 vào 60 mét của cầu, cống, đê điều, bến phà.

đ) Vị trí 5 (vị trí còn lại): Ngoài các vị trí nêu trên (bao gồm vị trí tính từ điểm 0 trở ra ngoài biển, sông).

4. Xác định vị trí đối với đất làm muối, đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ, gồm 02 vị trí:

a) Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 60 mét của đường giao thông, biển, sông, kênh, rạch.

b) Vị trí 2: Là vị trí còn lại (bao gồm vị trí đất tính từ điểm 0 trở ra ngoài sông, biển).

5.2. Xác định vị trí đối với đất phi nông nghiệp

1. Tại đô thị (các phường)

a) Đường phố, hẻm có tên trong phụ lục kèm theo Nghị quyết gồm:

– Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 30 mét.

– Vị trí 2: 30 mét tiếp theo vị trí 1.

– Vị trí 3: 30 mét tiếp theo vị trí 2.

– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

b) Hẻm chính, hẻm phụ (chưa có tên trong phụ lục kèm theo Nghị quyết);

* Hẻm chính có chiều rộng từ 3 mét trở lên:

– Vị trí 2: Từ điểm 0 vào 30 mét.

– Vị trí 3: 30 mét tiếp theo vị trí 2.

– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

* Hẻm chính có chiều rộng từ 2,0 đến dưới 3,0 mét. Hẻm phụ có chiều rộng từ 2,0 mét trở lên:

– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét.

– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

* Hẻm chính có chiều rộng từ 1,0 mét đến dưới 2,0 mét. Hẻm phụ có chiều rộng từ 1,0 trở lên:

– Vị trí 4: Từ điểm 0 vào 30 mét.

Ghi chú: Vị trí 2, vị trí 3 của hẻm chính áp dụng trong phạm vi 150 mét theo chiều sâu tính từ điểm 0 của đường phố. Ngoài phạm vi 150 mét được tính vị trí 4. Trường hợp tại phạm vi 150 mét không trọn thửa đất được tính vị trí 4 cho toàn bộ thửa đất.

c) Đối với thửa đất không tiếp giáp trực tiếp với mặt tiền đường do ngăn cách bởi kênh, rạch (có chiều rộng nhỏ hơn chiều rộng đường).

– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét.

– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

d) Vị trí 5 (vị trí còn lại) ngoài các vị trí nêu ở điểm a, b, c khoản 1 Điều này và được xác định theo địa giới hành chính phường.

2. Tại nông thôn (các xã)

a) Các thửa đất ven các đường giao thông: quốc lộ, đường tỉnh, đường phố, đường có tên, đường huyện, đường xã có mặt đường từ 3 mét trở lên (được thể hiện trong phụ lục kèm theo Nghị quyết), gồm:

– Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 30 mét.

– Vị trí 2: 30 mét tiếp theo vị trí 1.

– Vị trí 3: 30 mét tiếp theo vị trí 2.

– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

b) Đường ấp, khóm (hẻm của đường có tên) có mặt đường từ 1,0 mét đến dưới 3,0 mét, không được thể hiện trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.

– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét (đấu nối với quốc lộ, đường tỉnh, đường phố, đường có tên).

– Vị trí 4: Từ điểm 0 vào 30 mét (đấu nối với đường huyện, đường xã).

c) Đối với thửa đất không tiếp giáp trực tiếp với mặt tiền đường do ngăn cách bởi kênh, rạch (có chiều rộng nhỏ hơn chiều rộng đường).

– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét.

– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

d) Vị trí 5 (vị trí còn lại) ngoài các vị trí nêu tại điểm a, b khoản 2 Điều này và được xác định theo địa giới hành chính xã.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Tam Bình, tỉnh Vĩnh Long năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Tam Bình, tỉnh Vĩnh Long là 4.660.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Tam Bình, tỉnh Vĩnh Long năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Tam Bình, tỉnh Vĩnh Long là khoảng 846.735 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
5/5 - (921 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?