Bảng giá đất xã Tam Đảo, tỉnh Phú Thọ mới nhất theo Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Phú Thọ năm 2026.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Tam Đảo, tỉnh Phú Thọ
Bảng giá đất xã Tam Đảo, tỉnh Phú Thọ năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Phú Thọ. Mức giá đất tại xã Tam Đảo được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Tam Đảo theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Tam Đảo, tỉnh Phú Thọ
– Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Phú Thọ năm 2026
3. Tra cứu bảng giá đất xã Tam Đảo, tỉnh Phú Thọ mới nhất
Bảng giá đất xã Tam Đảo năm 2026
Khu vực: xã Tam Đảo.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.
Mức giá áp dụng: từ 45.000 đến 59.800.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Tam Đảo |
Đường loại 1 - Đất khu vực Thôn 1 Từ ngã ba Khách sạn VENUS chạy quanh vành đai công viên trung tâm - Đến ngã ba đường rẽ trường học |
Đất ở nông thôn | 59.800.000 | 24.000.000 | 13.700.000 | 0 |
| Xã Tam Đảo |
Đất khu vực Thôn 1 Đường cầu Quỷ 1 qua nhà khách UBND tỉnh Phú Thọ qua cầu Quỷ 2, qua nhà tưởng niệm Bác Hồ - Đến khúc cua ngã ba đường rẽ vào nhà khách Nữ Vương vòng xuống Nhà nghỉ sân bay Nội Bài, chạy thẳng xuống nút giao đường xuống Thác Bạc (qua trụ sở UBND thị trấn Tam Đảo cũ) đến Cầu Quỷ 1 |
Đất ở nông thôn | 36.600.000 | 20.600.000 | 11.800.000 | 0 |
| Xã Tam Đảo |
Đất khu vực Thôn 1 Từ ngã ba đường rẽ vào trường học - Đến hết phạm vi đất thuộc địa giới hành chính của Thị trấn Tam Đảo |
Đất ở nông thôn | 36.600.000 | 20.600.000 | 11.800.000 | 0 |
| Xã Tam Đảo |
Đất khu vực Thôn 1 các tuyến đường vành đai còn lại không nằm trong các tuyến đường thuộc vị trí 1 đường loại 1 (hết phạm vi đất thuộc địa giới hành chính của Thị trấn Tam Đảo cũ) và các tuyến đường vành đai còn lại không nằm trong các tuyến đường thuộc vị trí 1 đường loại 1 - |
Đất ở nông thôn | 36.600.000 | 20.600.000 | 11.800.000 | 0 |
| Xã Tam Đảo |
Đất khu TĐC phục vụ GPMB dự án: Cải tạo, nâng cấp QL2B - Đất khu vực Thôn 1 Đoạn từ cầu Chân Suối (km13) - đến khu du lịch Tam Đảo 1 |
Đất ở nông thôn | 20.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Đảo |
Đất khu vực Thôn 1 Đường loại 2: khu vực còn lại của thôn 1 - |
Đất ở nông thôn | 19.500.000 | 7.800.000 | 6.400.000 | 0 |
| Xã Tam Đảo |
Đất thuộc Thôn 2 Đường loại 1: Đất ven đường quốc lộ 2B - |
Đất ở nông thôn | 19.800.000 | 8.900.000 | 6.600.000 | 0 |
| Xã Tam Đảo |
Đường loại 2 - Đất thuộc Thôn 2 Đường Từ quốc lộ 2B rẽ Cầu Cạn - |
Đất ở nông thôn | 14.600.000 | 7.400.000 | 5.600.000 | 0 |
| Xã Tam Đảo |
Đường loại 2 - Đất thuộc Thôn 2 Đường bê tông qua nhà ông Nguyễn Văn Kiên, qua Đền Đức Thánh Trần, qua nhà ông Nguyễn Ngọc Vân - Đến hết nhà ông Nguyễn Thiện Hải. |
Đất ở nông thôn | 14.600.000 | 7.400.000 | 5.600.000 | 0 |
| Xã Tam Đảo |
Đất thuộc Thôn 2 Đường Từ Km 21+500 Từ nhà ông Khánh - vào Đến sát Công ty cổ phần xây dựng Lạc Hồng. |
Đất ở nông thôn | 18.000.000 | 8.400.000 | 5.600.000 | 0 |
| Xã Tam Đảo |
Đường 42 Từ địa phận xã Hợp Châu - đến giao đường QL2B cũ hết địa phận thị trấn Hợp Châu (cũ) |
Đất ở nông thôn | 7.800.000 | 5.200.000 | 2.600.000 | 0 |
| Xã Tam Đảo |
Quốc lộ 2B cũ Từ cầu số 8 đến hết khu dân cư dự án 5 - |
Đất ở nông thôn | 4.200.000 | 3.000.000 | 1.300.000 | 0 |
| Xã Tam Đảo |
Quốc lộ 2B cũ Từ giáp khu dân cư dự án 5 - qua ngã ba đi Tây Thiên đến hết chi nhánh điện |
Đất ở nông thôn | 6.500.000 | 4.900.000 | 1.800.000 | 0 |
| Xã Tam Đảo |
Quốc lộ 2B cũ Từ giáp chi nhánh điện - đến hết địa phận Hợp Châu |
Đất ở nông thôn | 4.200.000 | 3.000.000 | 1.300.000 | 0 |
| Xã Tam Đảo |
Đường 302 Từ ngã tư nhà Dũng Hậu đi xã Minh Quang (cũ) - Đến hết địa phận Hợp Châu cũ |
Đất ở nông thôn | 7.950.000 | 5.550.000 | 1.300.000 | 0 |
| Xã Tam Đảo |
Xã Tam Đảo Đoạn từ cầu Công Nông Binh - đến điểm giao với đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh |
Đất ở nông thôn | 4.300.000 | 3.100.000 | 1.600.000 | 0 |
| Xã Tam Đảo |
Xã Tam Đảo Đoạn từ giáp băng 1 QL2B cũ - Đến cổng trường cấp I Hợp Châu |
Đất ở nông thôn | 4.600.000 | 3.300.000 | 1.300.000 | 0 |
| Xã Tam Đảo |
Đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh Từ giáp địa phận xã Kim Long (cũ) - đến giáp địa phận thị trấn Gia Khánh (cũ) |
Đất ở nông thôn | 6.800.000 | 4.700.000 | 1.400.000 | 0 |
| Xã Tam Đảo |
Các tuyến đường chính trong xã Hợp Châu (cũ) Hai bên đường Quang Hà - Xạ Hương đoạn từ giáp vị trí 1 (nhà Minh Thắm) - đến giáp địa phận xã Quang Minh cũ |
Đất ở nông thôn | 3.300.000 | 2.200.000 | 1.350.000 | 0 |
| Xã Tam Đảo |
Các tuyến đường chính trong xã Hợp Châu (cũ) Từ ngã 3 đường Hợp Châu - Tam Quan - đến nhà ông Đỗ Văn Bằng (thôn Ao Mây) |
Đất ở nông thôn | 2.600.000 | 1.800.000 | 1.250.000 | 0 |
| Xã Tam Đảo |
Các tuyến đường chính trong xã Hợp Châu (cũ) Từ ngã 3 xóm Đầm (đường Hợp Châu - Tam Đảo) - đến nhà ông Hà Xuyên (thôn Bảo Phác |
Đất ở nông thôn | 2.600.000 | 1.800.000 | 1.250.000 | 0 |
| Xã Tam Đảo |
Các tuyến đường chính trong xã Hợp Châu (cũ) Từ ngã 3 thôn Ao Mây - đến hộ ông Nguyễn Hữu Đông, thôn Ao Mây (hết địa phận thị trấn Hợp Châu cũ) |
Đất ở nông thôn | 2.600.000 | 1.800.000 | 1.250.000 | 0 |
| Xã Tam Đảo |
Các tuyến đường chính trong xã Hợp Châu (cũ) Đường Hợp Châu - Minh Quang - |
Đất ở nông thôn | 3.100.000 | 2.200.000 | 1.500.000 | 0 |
| Xã Tam Đảo |
Các tuyến đường chính trong xã Hợp Châu (cũ) Từ đường Hợp Châu - Minh Quang - Đến Trường Tiểu học Hợp Châu |
Đất ở nông thôn | 3.100.000 | 2.200.000 | 1.500.000 | 0 |
| Xã Tam Đảo |
Các tuyến đường chính trong xã Hợp Châu (cũ) Từ ngã ba thôn Bảo Phác đi Gia Khánh (cũ) - đến hết địa phận xã Hợp Châu (cũ) |
Đất ở nông thôn | 3.100.000 | 2.200.000 | 1.500.000 | 0 |
| Xã Tam Đảo |
Các tuyến đường chính trong xã Hợp Châu (cũ) Từ sau vị trí 1 cầu Công nông binh đi trại giam Thanh Hà - đến hết địa phận xã Hợp Châu (cũ) |
Đất ở nông thôn | 3.100.000 | 2.200.000 | 1.500.000 | 0 |
| Xã Tam Đảo |
Các tuyến đường chính trong xã Hợp Châu (cũ) Từ đỉnh dốc km11 (giáp băng 1 QL2B) - đi mỏ đá Minh Quang đến hết địa phận xã Hợp Châu (cũ) |
Đất ở nông thôn | 3.700.000 | 2.400.000 | 1.500.000 | 0 |
| Xã Tam Đảo |
Đường Hợp Châu - Tam Quan từ băng 2 QL 2B - đến cầu Cửu Yên |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 0 |
| Xã Tam Đảo |
Đường Hợp Châu - Tam Quan Từ cầu Cửu Yên - đến hết địa phận xã Hợp Châu (cũ) |
Đất ở nông thôn | 3.200.000 | 2.200.000 | 1.500.000 | 0 |
| Xã Tam Đảo |
Các tuyến đường chính trong xã Hợp Châu (cũ) Đường nội thị 17.5m đi qua công an huyện từ đường 42 - đến ngã ba đường vành đai phía Tây |
Đất ở nông thôn | 7.700.000 | 5.400.000 | 1.600.000 | 0 |
| Xã Tam Đảo |
Đường mới quy hoạch Thị Trấn Hợp Châu (cũ) Các tuyến đường làm theo QH khu dân cư mới - |
Đất ở nông thôn | 4.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Đảo |
Đường mới quy hoạch Thị Trấn Hợp Châu (cũ) Các tuyến đường quy hoạch khu biệt thự sân golf Tam Đảo - |
Đất ở nông thôn | 4.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Đảo |
Đường mới quy hoạch Thị Trấn Hợp Châu (cũ) Các tuyến đường quy hoạch mới thuộc khu tái định cư tuyến quốc lộ 2B khu vực Thôn Tích Cực - |
Đất ở nông thôn | 5.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Đảo |
Đường mới quy hoạch Thị Trấn Hợp Châu (cũ) Đất dịch vụ, đất tái định cư, đất giãn dân, đấu giá QSDĐ dọc theo dự án đường nối Từ điểm giao đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh với ĐT 302 đi Tây Thiên - |
Đất ở nông thôn | 3.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Đảo |
Đường mới quy hoạch Thị Trấn Hợp Châu (cũ) Đất khu tái định cư, đấu giá đất thôn Sơn Long, xã Tam Đảo thuộc dự án đường nối Từ đường Quang Hà - Xạ Hương với QL2B (cũ) đi Tam Đảo - |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Đảo |
Đường mới quy hoạch Thị Trấn Hợp Châu (cũ) Khu đất TĐC phục vụ GPMB dự án: Đường nối từ điểm giao đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh với ĐT 302 đi Tây Thiên - |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Đảo |
Đường mới quy hoạch Thị Trấn Hợp Châu (cũ) Khu tái định cư phục vụ GPMB dự án Cải tạo, nâng cấp QL2B đoạn từ Km9-Km13 và các dự án trên địa bàn xã Tam Đảo tại khu vực Dốc Núc. - |
Đất ở nông thôn | 4.400.000 | 3.100.000 | 0 | 0 |
| Xã Tam Đảo |
Đường mới quy hoạch Thị Trấn Hợp Châu (cũ) Khu đất dịch vụ, đất giãn dân, đấu giá QSDĐ thôn Đồi Thông xã Tam Đảo - |
Đất ở nông thôn | 6.350.000 | 4.450.000 | 0 | 0 |
| Xã Tam Đảo |
Đường mới quy hoạch Thị Trấn Hợp Châu (cũ) Khu đất dịch vụ, đất giãn dân, đấu giá QSDĐ Chơ trung tâm - |
Đất ở nông thôn | 6.350.000 | 4.450.000 | 0 | 0 |
| Xã Tam Đảo |
Đường mới quy hoạch Thị Trấn Hợp Châu (cũ) Khu đất dịch vụ, đất giãn dân, đấu giá QSDĐ (thuộc thị trấn Hợp Châu cũ) - |
Đất ở nông thôn | 17.000.000 | 8.000.000 | 0 | 0 |
| Xã Tam Đảo |
Đường mới quy hoạch Thị Trấn Hợp Châu (cũ) Khu đất dịch vụ, đất giãn dân, đấu giá QSDĐ thôn Yên Trung - |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.800.000 | 0 | 0 |
| Xã Tam Đảo |
Đường mới quy hoạch Thị Trấn Hợp Châu (cũ) Đoạn từ Trường Tiểu học Hợp Châu đến Khu đất dịch vụ, đất giãn dân, đấu giá QSDĐ thị trấn Hợp Châu (cũ) - |
Đất ở nông thôn | 3.700.000 | 2.400.000 | 1.500.000 | 0 |
| Xã Tam Đảo |
Đường mới quy hoạch Thị Trấn Hợp Châu (cũ) Đường vành đai phía Đông đoạn từ ngã ba Hợp Châu - Đồng Tĩnh đến ngã ba đường Quang Hà -Xạ Hương - |
Đất ở nông thôn | 3.700.000 | 2.600.000 | 1.500.000 | 0 |
| Xã Tam Đảo |
Đường mới quy hoạch Thị Trấn Hợp Châu (cũ) Đường vành đai phía Tây, đoạn từ ngã ba đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh đến hết địa phận thị trấn Hợp Châu (cũ) - |
Đất ở nông thôn | 3.700.000 | 2.600.000 | 1.500.000 | 0 |
| Xã Tam Đảo |
Đường mới quy hoạch Thị Trấn Hợp Châu (cũ) Khu tái định cư, khu ở cán bộ công nhân viên huyện Tam Đảo (cũ), QL2B cũ (cây xăng An Định) đến UBND huyện Tam Đảo (cũ) - |
Đất ở nông thôn | 6.100.000 | 4.300.000 | 0 | 0 |
| Xã Tam Đảo |
Đường mới quy hoạch Thị Trấn Hợp Châu (cũ) Khu tái định cư phục vụ GPMB khu công nghiệp Tam Dương II - khu A tại thôn Cửu Yên, xã Tam Đảo - |
Đất ở nông thôn | 3.200.000 | 2.200.000 | 0 | 0 |
| Xã Tam Đảo |
Đường 302 Từ ngã ba Quang Hà - đến giáp khu dân cư chợ Lâm (Đường rẽ đi thôn Trại Khóng) |
Đất ở nông thôn | 1.900.000 | 1.400.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Tam Đảo |
Đường 302 Từ đường rẽ thôn Trại Khóng - đến hết khu dân cư chợ Lâm (hết nhà bà Nhâm) |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.400.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Tam Đảo |
Đường 302 Từ giáp khu dân cư Chợ Lâm (giáp nhà bà Nhâm) - Đến hết trạm y tế xã Minh Quang (cũ) |
Đất ở nông thôn | 1.900.000 | 1.400.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Tam Đảo |
Đường 302 Từ giáp Trạm Y tế xã đi UBND xã Minh Quang (cũ) - Đến hết nhà ông Trần Quyền |
Đất ở nông thôn | 1.900.000 | 1.400.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Tam Đảo |
Đường 302 Từ giáp nhà ông Trần Quyền đi trại nuôi cá Trình - đến hết địa phận xã Minh Quang (cũ) |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 1.000.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Tam Đảo |
Các trục đường khác xã Minh Quang (cũ) Đường bê tông Z192 (Thôn Tân Lương) - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Tam Đảo |
Các trục đường khác xã Minh Quang (cũ) Từ trường bắn Cam Lâm đi trường Mầm non xã Minh Quang (cũ) giáp nhà ông Đạo - đến hết Đình Trại Khóng |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Tam Đảo |
Các trục đường khác xã Minh Quang (cũ) Từ Km 0 (Quang Hà) đi xã Trung Mỹ (cũ) - đến hết địa phận xã Minh Quang (cũ) |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 700.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Tam Đảo |
Các trục đường khác xã Minh Quang (cũ) Từ đồi Phúc Hoà giáp địa phận xã Hợp Châu (cũ) - đến hết xóm cây Thông |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 1.000.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Tam Đảo |
Các trục đường khác xã Minh Quang (cũ) Từ giáp băng 1 Đường 302 đi Mỏ đá Bảo Quân - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Tam Đảo |
Các trục đường khác xã Minh Quang (cũ) Từ giáp băng 1 khu dân cư chợ Lâm - đến hết khu tái định cư đường dây 500kv Sơn La Hiệp Hòa |
Đất ở nông thôn | 1.900.000 | 1.400.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Tam Đảo |
Các trục đường khác xã Minh Quang (cũ) Từ khu tái định cư đường dây 500kv Sơn La - Hiệp Hòa - đến giáp trường bắn Cam Lâm |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Tam Đảo |
Các trục đường khác xã Minh Quang (cũ) Từ trại nuôi cá Trình - đến chân đập Xạ hương |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Tam Đảo |
Các trục đường khác xã Minh Quang (cũ) Đoạn đường Minh Quang - Thanh Lanh nối Từ đường TL310 đi Thanh Lanh xã Trung Mỹ (cũ) - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Tam Đảo |
Các trục đường khác xã Minh Quang (cũ) Khu đất dịch vụ, đấu giá Trại Khóng và khu Lồng Chấy - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.400.000 | 1.300.000 | 0 |
| Xã Tam Đảo |
Các trục đường khác xã Minh Quang (cũ) Các tuyến đường quy hoạch khu biệt thự sân golf Tam Đảo - |
Đất ở nông thôn | 3.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Đảo |
Các trục đường khác xã Minh Quang (cũ) Các tuyến đường quy hoạch mới thuộc khu tái định cư, đấu giá quyền sử dụng đất, đất ở cho cán bộ, chiến sỹ của Trung tâm huấn luyện tổng hợp tăng thiết giáp và nhân dân xã Minh Quang (cũ) - |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Đảo |
Các trục đường khác xã Minh Quang (cũ) Khu tái định cư đấu giá QSDĐ, đất ở cho cán bộ, chiến sỹ Trung tâm huấn luyện tổng hợp Tăng thiết giáp, đường ĐT 302 (hết địa phận Gia Khánh - Bình Xuyên cũ) - |
Đất ở nông thôn | 13.000.000 | 9.800.000 | 7.000.000 | 0 |
| Xã Tam Đảo |
Các tuyến đường quy hoạch trong các vực Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng dự án Đường vành đai 5 dọc theo tuyến đường ĐT302 trên địa bàn xã Minh Quang cũ - |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 400.000 | 0 | 0 |
| Xã Tam Đảo |
Các tuyến đường quy hoạch trong các vực Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng dự án Đường vành đai 5 Đoạn đường từ ngã ba Cầu Tre giáp nhà Dung Biên - đến hết Đình Làng Hà xã Hồ Sơn cũ) |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 400.000 | 0 | 0 |
| Xã Tam Đảo |
Hai bên đường Quốc Lộ 2B Từ ngã ba rẽ Tây Thiên - đến Trạm Biến thế thôn Tân long đường rẽ đi thôn Núc Hạ |
Đất ở nông thôn | 2.700.000 | 1.900.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Tam Đảo |
Hai bên đường Quốc Lộ 2B Từ trạm biến thế thôn Tân Long - đến Km13+800 (Cổng vườn Quốc gia Tam Đảo) |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.400.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Tam Đảo |
Khu biệt thự nhà vườn thuộc Sân Golf Tam Đảo - |
Đất ở nông thôn | 4.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Đảo |
Hai bên đường Tỉnh lộ 302 Từ ngã ba đường rẽ Tây Thiên giáp nhà Dũng Hậu - đến cầu Tràn xã Hồ Sơn (cũ) |
Đất ở nông thôn | 4.200.000 | 2.900.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Tam Đảo |
Hai bên đường Tỉnh lộ 302 Từ cầu Tràn - đến nghĩa trang liệt sỹ |
Đất ở nông thôn | 2.250.000 | 1.600.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Tam Đảo |
Hai bên đường Tỉnh lộ 302 Từ nghĩa trang liệt sỹ - đến hết địa phận xã Hồ Sơn |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.400.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Tam Đảo |
Các tuyến đường QH, đất đấu giá, đất giản dân trên trục đường tỉnh lộ 302 Đường mặt cắt 13,5m - |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Đảo |
Các tuyến đường QH, đất đấu giá, đất giản dân trên trục đường tỉnh lộ 302 Đường mặt cắt 11,5m - |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Đảo |
Các tuyến đường QH, đất đấu giá, đất giản dân trên trục đường tỉnh lộ 302 Đường mặt cắt 7,5m - |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 900.000 | 0 | 0 |
| Xã Tam Đảo |
Các khu vực khác theo thôn xã Hồ Sơn (cũ) Thôn Cầu tre, Từ biến thế thôn Cầu Tre - đến cống cầu Vai lửa |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 600.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Tam Đảo |
Các khu vực khác theo thôn xã Hồ Sơn (cũ) Thôn Cầu tre, Từ ngã 3 Cầu Tre giáp nhà Dung Biên - Đến Đình Làng Hà |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 800.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Tam Đảo |
Các khu vực khác theo thôn xã Hồ Sơn (cũ) Thôn Cầu tre, Từ nhà chị Đào đường 302 rẽ đi Sơn Đồng - Đến Kênh N2 cắt ngang |
Đất ở nông thôn | 530.000 | 480.000 | 440.000 | 0 |
| Xã Tam Đảo |
Các khu vực khác theo thôn xã Hồ Sơn (cũ) Thôn Cầu tre, Ngã 3 Cầu tràn TL 302 - Đến ngã ba cửa đình thôn Sơn Đồng |
Đất ở nông thôn | 530.000 | 480.000 | 440.000 | 0 |
| Xã Tam Đảo |
Các khu vực khác theo thôn xã Hồ Sơn (cũ) Thôn Cầu tre, Từ TL 302 nhà Quyền Hà - Đến đất nhà bà Mây |
Đất ở nông thôn | 530.000 | 480.000 | 440.000 | 0 |
| Xã Tam Đảo |
Các khu vực khác theo thôn xã Hồ Sơn (cũ) Thôn Cầu tre, Từ ông Bình Vinh rẽ sang thôn Đồng bả - Đến nhà ông Trương Lương Đồng bả |
Đất ở nông thôn | 530.000 | 480.000 | 440.000 | 0 |
| Xã Tam Đảo |
Các khu vực khác theo thôn xã Hồ Sơn (cũ) Thôn Núc Hạ, Từ quốc lộ 2B rẽ vào thôn - Đến hết nhà ông Phùng Xuân giáp đất Đồng Bả |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 600.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Tam Đảo |
Các khu vực khác theo thôn xã Hồ Sơn (cũ) Thôn Núc Hạ, Từ nhà ông Dương Văn Man thôn Núc hạ - Đến giáp băng II trạm biến thế thôn Tân Long |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 600.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Tam Đảo |
Các khu vực khác theo thôn xã Hồ Sơn (cũ) Thôn Đồng Bả, Từ Quốc lộ 2B giáp băng 2 rẽ vào thôn - Đến hết nhà ông Xuân Toàn |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 600.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Tam Đảo |
Các khu vực khác theo thôn xã Hồ Sơn (cũ) Thôn Đồng Bả, Từ nhà ông Xuân Toàn - Đến đập tràn Hồ Làng Hà |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 600.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Tam Đảo |
Các khu vực khác theo thôn xã Hồ Sơn (cũ) Thôn Sơn Đồng, Từ ngã 3 cửa Đình giáp đất Cửu Yên (đường QH mới) - Đến hết địa phận Hồ Sơn (cũ) |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 1.100.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Tam Đảo |
Các khu vực khác theo thôn xã Hồ Sơn (cũ) Thôn Sơn Đồng, Kênh N2 cắt ngang (lò gạch Bình Minh) - đến cầu |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 800.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Tam Đảo |
Các khu vực khác theo thôn xã Hồ Sơn (cũ) Từ đình thôn Sơn Đồng chạy dọc đường trục chính liên thôn (hết địa phận xã Hồ Sơn cũ) - |
Đất ở nông thôn | 530.000 | 480.000 | 440.000 | 0 |
| Xã Tam Đảo |
Các tuyến đường quy hoạch xã Hồ Sơn (cũ) Các tuyến đường QH, đất đấu giá, đất giãn dân trên trục đường tỉnh lộ 302 (các ô đất quy hoạch có vị trí mặt đường TL.302) - |
Đất ở nông thôn | 2.300.000 | 1.600.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Tam Đảo |
Các tuyến đường quy hoạch xã Hồ Sơn (cũ) Từ nhà ông Trần Ngọc Long thôn Làng Hà - đến hết địa phận xã Hồ Sơn giáp thôn Đồng Bùa xã Tam Dương Bắc |
Đất ở nông thôn | 530.000 | 480.000 | 440.000 | 0 |
| Xã Tam Đảo |
Các tuyến đường quy hoạch xã Hồ Sơn (cũ) Các vị trí còn lại - |
Đất ở nông thôn | 530.000 | 480.000 | 440.000 | 0 |
| Xã Tam Đảo |
Đường loại 1 - Đất khu vực Thôn 1 Từ ngã ba Khách sạn VENUS chạy quanh vành đai công viên trung tâm - Đến ngã ba đường rẽ trường học |
Đất TM-DV nông thôn | 22.200.000 | 12.700.000 | 8.800.000 | 0 |
| Xã Tam Đảo |
Đất khu vực Thôn 1 Đường cầu Quỷ 1 qua nhà khách UBND tỉnh Phú Thọ qua cầu Quỷ 2, qua nhà tưởng niệm Bác Hồ - Đến khúc cua ngã ba đường rẽ vào nhà khách Nữ Vương vòng xuống Nhà nghỉ sân bay Nội Bài, chạy thẳng xuống nút giao đường xuống Thác Bạc (qua trụ sở UBND thị trấn Tam Đảo cũ) đến Cầu Quỷ 1 |
Đất TM-DV nông thôn | 22.200.000 | 12.800.000 | 8.900.000 | 0 |
| Xã Tam Đảo |
Đất khu vực Thôn 1 Từ ngã ba đường rẽ vào trường học - Đến hết phạm vi đất thuộc địa giới hành chính của Thị trấn Tam Đảo |
Đất TM-DV nông thôn | 17.800.000 | 14.500.000 | 10.100.000 | 0 |
| Xã Tam Đảo |
Đất khu vực Thôn 1 các tuyến đường vành đai còn lại không nằm trong các tuyến đường thuộc vị trí 1 đường loại 1 (hết phạm vi đất thuộc địa giới hành chính của Thị trấn Tam Đảo cũ) và các tuyến đường vành đai còn lại không nằm trong các tuyến đường thuộc vị trí 1 đường loại 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 17.800.000 | 14.500.000 | 10.100.000 | 0 |
| Xã Tam Đảo |
Đất khu TĐC phục vụ GPMB dự án: Cải tạo, nâng cấp QL2B - Đất khu vực Thôn 1 Đoạn từ cầu Chân Suối (km13) - đến khu du lịch Tam Đảo 1 |
Đất TM-DV nông thôn | 5.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Đảo |
Đất khu vực Thôn 1 Đường loại 2: khu vực còn lại của thôn 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 11.600.000 | 6.800.000 | 4.600.000 | 0 |
| Xã Tam Đảo |
Đất thuộc Thôn 2 Đường loại 1: Đất ven đường quốc lộ 2B - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.200.000 | 1.600.000 | 1.100.000 | 0 |
| Xã Tam Đảo |
Đường loại 2 - Đất thuộc Thôn 2 Đường Từ quốc lộ 2B rẽ Cầu Cạn - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.200.000 | 1.300.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Tam Đảo |
Đường loại 2 - Đất thuộc Thôn 2 Đường bê tông qua nhà ông Nguyễn Văn Kiên, qua Đền Đức Thánh Trần, qua nhà ông Nguyễn Ngọc Vân - Đến hết nhà ông Nguyễn Thiện Hải. |
Đất TM-DV nông thôn | 2.200.000 | 1.300.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Tam Đảo |
Đất thuộc Thôn 2 Đường Từ Km 21+500 Từ nhà ông Khánh - vào Đến sát Công ty cổ phần xây dựng Lạc Hồng. |
Đất TM-DV nông thôn | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.300.000 | 0 |
| Xã Tam Đảo |
Đường 42 Từ địa phận xã Hợp Châu - đến giao đường QL2B cũ hết địa phận thị trấn Hợp Châu (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 5.200.000 | 2.600.000 | 1.300.000 | 0 |
| Xã Tam Đảo |
Quốc lộ 2B cũ Từ cầu số 8 đến hết khu dân cư dự án 5 - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.300.000 | 1.650.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Tam Đảo |
Quốc lộ 2B cũ Từ giáp khu dân cư dự án 5 - qua ngã ba đi Tây Thiên đến hết chi nhánh điện |
Đất TM-DV nông thôn | 5.100.000 | 2.700.000 | 1.400.000 | 0 |
| Xã Tam Đảo |
Quốc lộ 2B cũ Từ giáp chi nhánh điện - đến hết địa phận Hợp Châu |
Đất TM-DV nông thôn | 2.640.000 | 1.300.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Tam Đảo |
Đường 302 Từ ngã tư nhà Dũng Hậu đi xã Minh Quang (cũ) - Đến hết địa phận Hợp Châu cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 5.600.000 | 3.900.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Tam Đảo |
Xã Tam Đảo Đoạn từ cầu Công Nông Binh - đến điểm giao với đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh |
Đất TM-DV nông thôn | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Tam Đảo |
Xã Tam Đảo Đoạn từ giáp băng 1 QL2B cũ - Đến cổng trường cấp I Hợp Châu |
Đất TM-DV nông thôn | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Tam Đảo |
Đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh Từ giáp địa phận xã Kim Long (cũ) - đến giáp địa phận thị trấn Gia Khánh (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 4.000.000 | 1.900.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Tam Đảo |
Các tuyến đường chính trong xã Hợp Châu (cũ) Hai bên đường Quang Hà - Xạ Hương đoạn từ giáp vị trí 1 (nhà Minh Thắm) - đến giáp địa phận xã Quang Minh cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 1.400.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Tam Đảo |
Các tuyến đường chính trong xã Hợp Châu (cũ) Từ ngã 3 đường Hợp Châu - Tam Quan - đến nhà ông Đỗ Văn Bằng (thôn Ao Mây) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 1.400.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Tam Đảo |
Các tuyến đường chính trong xã Hợp Châu (cũ) Từ ngã 3 xóm Đầm (đường Hợp Châu - Tam Đảo) - đến nhà ông Hà Xuyên (thôn Bảo Phác |
Đất TM-DV nông thôn | 2.200.000 | 1.400.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Tam Đảo |
Các tuyến đường chính trong xã Hợp Châu (cũ) Từ ngã 3 thôn Ao Mây - đến hộ ông Nguyễn Hữu Đông, thôn Ao Mây (hết địa phận thị trấn Hợp Châu cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 700.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Tam Đảo |
Các tuyến đường chính trong xã Hợp Châu (cũ) Đường Hợp Châu - Minh Quang - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 1.400.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Tam Đảo |
Các tuyến đường chính trong xã Hợp Châu (cũ) Từ đường Hợp Châu - Minh Quang - Đến Trường Tiểu học Hợp Châu |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 1.400.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Tam Đảo |
Các tuyến đường chính trong xã Hợp Châu (cũ) Từ ngã ba thôn Bảo Phác đi Gia Khánh (cũ) - đến hết địa phận xã Hợp Châu (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.200.000 | 1.400.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Tam Đảo |
Các tuyến đường chính trong xã Hợp Châu (cũ) Từ sau vị trí 1 cầu Công nông binh đi trại giam Thanh Hà - đến hết địa phận xã Hợp Châu (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Tam Đảo |
Các tuyến đường chính trong xã Hợp Châu (cũ) Từ đỉnh dốc km11 (giáp băng 1 QL2B) - đi mỏ đá Minh Quang đến hết địa phận xã Hợp Châu (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.500.000 | 1.400.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Tam Đảo |
Đường Hợp Châu - Tam Quan từ băng 2 QL 2B - đến cầu Cửu Yên |
Đất TM-DV nông thôn | 3.200.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Tam Đảo |
Đường Hợp Châu - Tam Quan Từ cầu Cửu Yên - đến hết địa phận xã Hợp Châu (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Tam Đảo |
Các tuyến đường chính trong xã Hợp Châu (cũ) Đường nội thị 17.5m đi qua công an huyện từ đường 42 - đến ngã ba đường vành đai phía Tây |
Đất TM-DV nông thôn | 3.200.000 | 2.900.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Tam Đảo |
Đường mới quy hoạch Thị Trấn Hợp Châu (cũ) Các tuyến đường làm theo QH khu dân cư mới - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Đảo |
Đường mới quy hoạch Thị Trấn Hợp Châu (cũ) Các tuyến đường quy hoạch khu biệt thự sân golf Tam Đảo - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Đảo |
Đường mới quy hoạch Thị Trấn Hợp Châu (cũ) Các tuyến đường quy hoạch mới thuộc khu tái định cư tuyến quốc lộ 2B khu vực Thôn Tích Cực - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Đảo |
Đường mới quy hoạch Thị Trấn Hợp Châu (cũ) Đất dịch vụ, đất tái định cư, đất giãn dân, đấu giá QSDĐ dọc theo dự án đường nối Từ điểm giao đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh với ĐT 302 đi Tây Thiên - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Đảo |
Đường mới quy hoạch Thị Trấn Hợp Châu (cũ) Đất khu tái định cư, đấu giá đất thôn Sơn Long, xã Tam Đảo thuộc dự án đường nối Từ đường Quang Hà - Xạ Hương với QL2B (cũ) đi Tam Đảo - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Đảo |
Đường mới quy hoạch Thị Trấn Hợp Châu (cũ) Khu đất TĐC phục vụ GPMB dự án: Đường nối từ điểm giao đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh với ĐT 302 đi Tây Thiên - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Đảo |
Đường mới quy hoạch Thị Trấn Hợp Châu (cũ) Khu tái định cư phục vụ GPMB dự án Cải tạo, nâng cấp QL2B đoạn từ Km9-Km13 và các dự án trên địa bàn xã Tam Đảo tại khu vực Dốc Núc. - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Đảo |
Đường mới quy hoạch Thị Trấn Hợp Châu (cũ) Khu đất dịch vụ, đất giãn dân, đấu giá QSDĐ thôn Đồi Thông xã Tam Đảo - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Đảo |
Đường mới quy hoạch Thị Trấn Hợp Châu (cũ) Khu đất dịch vụ, đất giãn dân, đấu giá QSDĐ Chơ trung tâm - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Đảo |
Đường mới quy hoạch Thị Trấn Hợp Châu (cũ) Khu đất dịch vụ, đất giãn dân, đấu giá QSDĐ (thuộc thị trấn Hợp Châu cũ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 5.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Đảo |
Đường mới quy hoạch Thị Trấn Hợp Châu (cũ) Khu đất dịch vụ, đất giãn dân, đấu giá QSDĐ thôn Yên Trung - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Đảo |
Đường mới quy hoạch Thị Trấn Hợp Châu (cũ) Đoạn từ Trường Tiểu học Hợp Châu đến Khu đất dịch vụ, đất giãn dân, đấu giá QSDĐ thị trấn Hợp Châu (cũ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.500.000 | 1.400.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Tam Đảo |
Đường mới quy hoạch Thị Trấn Hợp Châu (cũ) Đường vành đai phía Đông đoạn từ ngã ba Hợp Châu - Đồng Tĩnh đến ngã ba đường Quang Hà -Xạ Hương - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.200.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Tam Đảo |
Đường mới quy hoạch Thị Trấn Hợp Châu (cũ) Đường vành đai phía Tây, đoạn từ ngã ba đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh đến hết địa phận thị trấn Hợp Châu (cũ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.200.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Tam Đảo |
Đường mới quy hoạch Thị Trấn Hợp Châu (cũ) Khu tái định cư, khu ở cán bộ công nhân viên huyện Tam Đảo (cũ), QL2B cũ (cây xăng An Định) đến UBND huyện Tam Đảo (cũ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Đảo |
Đường mới quy hoạch Thị Trấn Hợp Châu (cũ) Khu tái định cư phục vụ GPMB khu công nghiệp Tam Dương II - khu A tại thôn Cửu Yên, xã Tam Đảo - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Đảo |
Đường 302 Từ ngã ba Quang Hà - đến giáp khu dân cư chợ Lâm (Đường rẽ đi thôn Trại Khóng) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.300.000 | 700.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Tam Đảo |
Đường 302 Từ đường rẽ thôn Trại Khóng - đến hết khu dân cư chợ Lâm (hết nhà bà Nhâm) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 700.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Tam Đảo |
Đường 302 Từ giáp khu dân cư Chợ Lâm (giáp nhà bà Nhâm) - Đến hết trạm y tế xã Minh Quang (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Tam Đảo |
Đường 302 Từ giáp Trạm Y tế xã đi UBND xã Minh Quang (cũ) - Đến hết nhà ông Trần Quyền |
Đất TM-DV nông thôn | 1.300.000 | 700.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Tam Đảo |
Đường 302 Từ giáp nhà ông Trần Quyền đi trại nuôi cá Trình - đến hết địa phận xã Minh Quang (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Tam Đảo |
Các trục đường khác xã Minh Quang (cũ) Đường bê tông Z192 (Thôn Tân Lương) - |
Đất TM-DV nông thôn | 700.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Tam Đảo |
Các trục đường khác xã Minh Quang (cũ) Từ trường bắn Cam Lâm đi trường Mầm non xã Minh Quang (cũ) giáp nhà ông Đạo - đến hết Đình Trại Khóng |
Đất TM-DV nông thôn | 700.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Tam Đảo |
Các trục đường khác xã Minh Quang (cũ) Từ Km 0 (Quang Hà) đi xã Trung Mỹ (cũ) - đến hết địa phận xã Minh Quang (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Tam Đảo |
Các trục đường khác xã Minh Quang (cũ) Từ đồi Phúc Hoà giáp địa phận xã Hợp Châu (cũ) - đến hết xóm cây Thông |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Tam Đảo |
Các trục đường khác xã Minh Quang (cũ) Từ giáp băng 1 Đường 302 đi Mỏ đá Bảo Quân - |
Đất TM-DV nông thôn | 700.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Tam Đảo |
Các trục đường khác xã Minh Quang (cũ) Từ giáp băng 1 khu dân cư chợ Lâm - đến hết khu tái định cư đường dây 500kv Sơn La Hiệp Hòa |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 800.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Tam Đảo |
Các trục đường khác xã Minh Quang (cũ) Từ khu tái định cư đường dây 500kv Sơn La - Hiệp Hòa - đến giáp trường bắn Cam Lâm |
Đất TM-DV nông thôn | 700.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Tam Đảo |
Các trục đường khác xã Minh Quang (cũ) Từ trại nuôi cá Trình - đến chân đập Xạ hương |
Đất TM-DV nông thôn | 700.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Tam Đảo |
Các trục đường khác xã Minh Quang (cũ) Đoạn đường Minh Quang - Thanh Lanh nối Từ đường TL310 đi Thanh Lanh xã Trung Mỹ (cũ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 700.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Tam Đảo |
Các trục đường khác xã Minh Quang (cũ) Khu đất dịch vụ, đấu giá Trại Khóng và khu Lồng Chấy - |
Đất TM-DV nông thôn | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Đảo |
Các trục đường khác xã Minh Quang (cũ) Các tuyến đường quy hoạch khu biệt thự sân golf Tam Đảo - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Đảo |
Các trục đường khác xã Minh Quang (cũ) Các tuyến đường quy hoạch mới thuộc khu tái định cư, đấu giá quyền sử dụng đất, đất ở cho cán bộ, chiến sỹ của Trung tâm huấn luyện tổng hợp tăng thiết giáp và nhân dân xã Minh Quang (cũ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Đảo |
Các trục đường khác xã Minh Quang (cũ) Khu tái định cư đấu giá QSDĐ, đất ở cho cán bộ, chiến sỹ Trung tâm huấn luyện tổng hợp Tăng thiết giáp, đường ĐT 302 (hết địa phận Gia Khánh - Bình Xuyên cũ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 9.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 | 0 |
| Xã Tam Đảo |
Các tuyến đường quy hoạch trong các vực Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng dự án Đường vành đai 5 dọc theo tuyến đường ĐT302 trên địa bàn xã Minh Quang cũ - |
Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 300.000 | 0 | 0 |
| Xã Tam Đảo |
Các tuyến đường quy hoạch trong các vực Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng dự án Đường vành đai 5 Đoạn đường từ ngã ba Cầu Tre giáp nhà Dung Biên - đến hết Đình Làng Hà xã Hồ Sơn cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 300.000 | 0 | 0 |
| Xã Tam Đảo |
Hai bên đường Quốc Lộ 2B Từ ngã ba rẽ Tây Thiên - đến Trạm Biến thế thôn Tân long đường rẽ đi thôn Núc Hạ |
Đất TM-DV nông thôn | 2.100.000 | 1.100.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Tam Đảo |
Hai bên đường Quốc Lộ 2B Từ trạm biến thế thôn Tân Long - đến Km13+800 (Cổng vườn Quốc gia Tam Đảo) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Tam Đảo |
Khu biệt thự nhà vườn thuộc Sân Golf Tam Đảo - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Đảo |
Hai bên đường Tỉnh lộ 302 Từ ngã ba đường rẽ Tây Thiên giáp nhà Dũng Hậu - đến cầu Tràn xã Hồ Sơn (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 3.700.000 | 1.800.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Tam Đảo |
Hai bên đường Tỉnh lộ 302 Từ cầu Tràn - đến nghĩa trang liệt sỹ |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 900.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Tam Đảo |
Hai bên đường Tỉnh lộ 302 Từ nghĩa trang liệt sỹ - đến hết địa phận xã Hồ Sơn |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Tam Đảo |
Các tuyến đường QH, đất đấu giá, đất giản dân trên trục đường tỉnh lộ 302 Đường mặt cắt 13,5m - |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Đảo |
Các tuyến đường QH, đất đấu giá, đất giản dân trên trục đường tỉnh lộ 302 Đường mặt cắt 11,5m - |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Đảo |
Các tuyến đường QH, đất đấu giá, đất giản dân trên trục đường tỉnh lộ 302 Đường mặt cắt 7,5m - |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Đảo |
Các khu vực khác theo thôn xã Hồ Sơn (cũ) Thôn Cầu tre, Từ biến thế thôn Cầu Tre - đến cống cầu Vai lửa |
Đất TM-DV nông thôn | 700.000 | 500.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Tam Đảo |
Các khu vực khác theo thôn xã Hồ Sơn (cũ) Thôn Cầu tre, Từ ngã 3 Cầu Tre giáp nhà Dung Biên - Đến Đình Làng Hà |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Tam Đảo |
Các khu vực khác theo thôn xã Hồ Sơn (cũ) Thôn Cầu tre, Từ nhà chị Đào đường 302 rẽ đi Sơn Đồng - Đến Kênh N2 cắt ngang |
Đất TM-DV nông thôn | 500.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Tam Đảo |
Các khu vực khác theo thôn xã Hồ Sơn (cũ) Thôn Cầu tre, Ngã 3 Cầu tràn TL 302 - Đến ngã ba cửa đình thôn Sơn Đồng |
Đất TM-DV nông thôn | 500.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Tam Đảo |
Các khu vực khác theo thôn xã Hồ Sơn (cũ) Thôn Cầu tre, Từ TL 302 nhà Quyền Hà - Đến đất nhà bà Mây |
Đất TM-DV nông thôn | 500.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Tam Đảo |
Các khu vực khác theo thôn xã Hồ Sơn (cũ) Thôn Cầu tre, Từ ông Bình Vinh rẽ sang thôn Đồng bả - Đến nhà ông Trương Lương Đồng bả |
Đất TM-DV nông thôn | 500.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Tam Đảo |
Các khu vực khác theo thôn xã Hồ Sơn (cũ) Thôn Núc Hạ, Từ quốc lộ 2B rẽ vào thôn - Đến hết nhà ông Phùng Xuân giáp đất Đồng Bả |
Đất TM-DV nông thôn | 700.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Tam Đảo |
Các khu vực khác theo thôn xã Hồ Sơn (cũ) Thôn Núc Hạ, Từ nhà ông Dương Văn Man thôn Núc hạ - Đến giáp băng II trạm biến thế thôn Tân Long |
Đất TM-DV nông thôn | 700.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Tam Đảo |
Các khu vực khác theo thôn xã Hồ Sơn (cũ) Thôn Đồng Bả, Từ Quốc lộ 2B giáp băng 2 rẽ vào thôn - Đến hết nhà ông Xuân Toàn |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Tam Đảo |
Các khu vực khác theo thôn xã Hồ Sơn (cũ) Thôn Đồng Bả, Từ nhà ông Xuân Toàn - Đến đập tràn Hồ Làng Hà |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Tam Đảo |
Các khu vực khác theo thôn xã Hồ Sơn (cũ) Thôn Sơn Đồng, Từ ngã 3 cửa Đình giáp đất Cửu Yên (đường QH mới) - Đến hết địa phận Hồ Sơn (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Tam Đảo |
Các khu vực khác theo thôn xã Hồ Sơn (cũ) Thôn Sơn Đồng, Kênh N2 cắt ngang (lò gạch Bình Minh) - đến cầu |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Tam Đảo |
Các khu vực khác theo thôn xã Hồ Sơn (cũ) Từ đình thôn Sơn Đồng chạy dọc đường trục chính liên thôn (hết địa phận xã Hồ Sơn cũ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 500.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Tam Đảo |
Các tuyến đường quy hoạch xã Hồ Sơn (cũ) Các tuyến đường QH, đất đấu giá, đất giãn dân trên trục đường tỉnh lộ 302 (các ô đất quy hoạch có vị trí mặt đường TL.302) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 900.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Tam Đảo |
Các tuyến đường quy hoạch xã Hồ Sơn (cũ) Từ nhà ông Trần Ngọc Long thôn Làng Hà - đến hết địa phận xã Hồ Sơn giáp thôn Đồng Bùa xã Tam Dương Bắc |
Đất TM-DV nông thôn | 500.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Tam Đảo |
Các tuyến đường quy hoạch xã Hồ Sơn (cũ) Các vị trí còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 500.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Tam Đảo |
Đường loại 1 - Đất khu vực Thôn 1 Từ ngã ba Khách sạn VENUS chạy quanh vành đai công viên trung tâm - Đến ngã ba đường rẽ trường học |
Đất SX-KD nông thôn | 20.500.000 | 11.800.000 | 8.200.000 | 0 |
| Xã Tam Đảo |
Đất khu vực Thôn 1 Đường cầu Quỷ 1 qua nhà khách UBND tỉnh Phú Thọ qua cầu Quỷ 2, qua nhà tưởng niệm Bác Hồ - Đến khúc cua ngã ba đường rẽ vào nhà khách Nữ Vương vòng xuống Nhà nghỉ sân bay Nội Bài, chạy thẳng xuống nút giao đường xuống Thác Bạc (qua trụ sở UBND thị trấn Tam Đảo cũ) đến Cầu Quỷ 1 |
Đất SX-KD nông thôn | 20.500.000 | 11.800.000 | 8.300.000 | 0 |
| Xã Tam Đảo |
Đất khu vực Thôn 1 Từ ngã ba đường rẽ vào trường học - Đến hết phạm vi đất thuộc địa giới hành chính của Thị trấn Tam Đảo |
Đất SX-KD nông thôn | 16.700.000 | 13.500.000 | 9.300.000 | 0 |
| Xã Tam Đảo |
Đất khu vực Thôn 1 các tuyến đường vành đai còn lại không nằm trong các tuyến đường thuộc vị trí 1 đường loại 1 (hết phạm vi đất thuộc địa giới hành chính của Thị trấn Tam Đảo cũ) và các tuyến đường vành đai còn lại không nằm trong các tuyến đường thuộc vị trí 1 đường loại 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 16.700.000 | 13.500.000 | 9.300.000 | 0 |
| Xã Tam Đảo |
Đất khu TĐC phục vụ GPMB dự án: Cải tạo, nâng cấp QL2B - Đất khu vực Thôn 1 Đoạn từ cầu Chân Suối (km13) - đến khu du lịch Tam Đảo 1 |
Đất SX-KD nông thôn | 4.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Đảo |
Đất khu vực Thôn 1 Đường loại 2: khu vực còn lại của thôn 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 8.700.000 | 5.100.000 | 3.500.000 | 0 |
| Xã Tam Đảo |
Đất thuộc Thôn 2 Đường loại 1: Đất ven đường quốc lộ 2B - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | 1.200.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Tam Đảo |
Đường loại 2 - Đất thuộc Thôn 2 Đường Từ quốc lộ 2B rẽ Cầu Cạn - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.700.000 | 1.000.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Tam Đảo |
Đường loại 2 - Đất thuộc Thôn 2 Đường bê tông qua nhà ông Nguyễn Văn Kiên, qua Đền Đức Thánh Trần, qua nhà ông Nguyễn Ngọc Vân - Đến hết nhà ông Nguyễn Thiện Hải. |
Đất SX-KD nông thôn | 1.700.000 | 1.000.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Tam Đảo |
Đất thuộc Thôn 2 Đường Từ Km 21+500 Từ nhà ông Khánh - vào Đến sát Công ty cổ phần xây dựng Lạc Hồng. |
Đất SX-KD nông thôn | 2.300.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Tam Đảo |
Đường 42 Từ địa phận xã Hợp Châu - đến giao đường QL2B cũ hết địa phận thị trấn Hợp Châu (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 3.900.000 | 1.800.000 | 1.300.000 | 0 |
| Xã Tam Đảo |
Quốc lộ 2B cũ Từ cầu số 8 đến hết khu dân cư dự án 5 - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.300.000 | 1.150.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Tam Đảo |
Quốc lộ 2B cũ Từ giáp khu dân cư dự án 5 - qua ngã ba đi Tây Thiên đến hết chi nhánh điện |
Đất SX-KD nông thôn | 3.600.000 | 1.900.000 | 1.400.000 | 0 |
| Xã Tam Đảo |
Quốc lộ 2B cũ Từ giáp chi nhánh điện - đến hết địa phận Hợp Châu |
Đất SX-KD nông thôn | 1.900.000 | 1.000.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Tam Đảo |
Đường 302 Từ ngã tư nhà Dũng Hậu đi xã Minh Quang (cũ) - Đến hết địa phận Hợp Châu cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 3.900.000 | 2.700.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Tam Đảo |
Xã Tam Đảo Đoạn từ cầu Công Nông Binh - đến điểm giao với đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh |
Đất SX-KD nông thôn | 1.700.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Tam Đảo |
Xã Tam Đảo Đoạn từ giáp băng 1 QL2B cũ - Đến cổng trường cấp I Hợp Châu |
Đất SX-KD nông thôn | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Tam Đảo |
Đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh Từ giáp địa phận xã Kim Long (cũ) - đến giáp địa phận thị trấn Gia Khánh (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.900.000 | 1.400.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Tam Đảo |
Các tuyến đường chính trong xã Hợp Châu (cũ) Hai bên đường Quang Hà - Xạ Hương đoạn từ giáp vị trí 1 (nhà Minh Thắm) - đến giáp địa phận xã Quang Minh cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 1.100.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Tam Đảo |
Các tuyến đường chính trong xã Hợp Châu (cũ) Từ ngã 3 đường Hợp Châu - Tam Quan - đến nhà ông Đỗ Văn Bằng (thôn Ao Mây) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 1.100.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Tam Đảo |
Các tuyến đường chính trong xã Hợp Châu (cũ) Từ ngã 3 xóm Đầm (đường Hợp Châu - Tam Đảo) - đến nhà ông Hà Xuyên (thôn Bảo Phác |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 1.100.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Tam Đảo |
Các tuyến đường chính trong xã Hợp Châu (cũ) Từ ngã 3 thôn Ao Mây - đến hộ ông Nguyễn Hữu Đông, thôn Ao Mây (hết địa phận thị trấn Hợp Châu cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Tam Đảo |
Các tuyến đường chính trong xã Hợp Châu (cũ) Đường Hợp Châu - Minh Quang - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 1.100.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Tam Đảo |
Các tuyến đường chính trong xã Hợp Châu (cũ) Từ đường Hợp Châu - Minh Quang - Đến Trường Tiểu học Hợp Châu |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 1.100.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Tam Đảo |
Các tuyến đường chính trong xã Hợp Châu (cũ) Từ ngã ba thôn Bảo Phác đi Gia Khánh (cũ) - đến hết địa phận xã Hợp Châu (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 1.100.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Tam Đảo |
Các tuyến đường chính trong xã Hợp Châu (cũ) Từ sau vị trí 1 cầu Công nông binh đi trại giam Thanh Hà - đến hết địa phận xã Hợp Châu (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 1.100.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Tam Đảo |
Các tuyến đường chính trong xã Hợp Châu (cũ) Từ đỉnh dốc km11 (giáp băng 1 QL2B) - đi mỏ đá Minh Quang đến hết địa phận xã Hợp Châu (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Tam Đảo |
Đường Hợp Châu - Tam Quan từ băng 2 QL 2B - đến cầu Cửu Yên |
Đất SX-KD nông thôn | 1.600.000 | 1.500.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Tam Đảo |
Đường Hợp Châu - Tam Quan Từ cầu Cửu Yên - đến hết địa phận xã Hợp Châu (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.300.000 | 1.100.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Tam Đảo |
Các tuyến đường chính trong xã Hợp Châu (cũ) Đường nội thị 17.5m đi qua công an huyện từ đường 42 - đến ngã ba đường vành đai phía Tây |
Đất SX-KD nông thôn | 3.100.000 | 2.700.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Tam Đảo |
Đường mới quy hoạch Thị Trấn Hợp Châu (cũ) Các tuyến đường làm theo QH khu dân cư mới - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Đảo |
Đường mới quy hoạch Thị Trấn Hợp Châu (cũ) Các tuyến đường quy hoạch khu biệt thự sân golf Tam Đảo - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Đảo |
Đường mới quy hoạch Thị Trấn Hợp Châu (cũ) Các tuyến đường quy hoạch mới thuộc khu tái định cư tuyến quốc lộ 2B khu vực Thôn Tích Cực - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Đảo |
Đường mới quy hoạch Thị Trấn Hợp Châu (cũ) Đất dịch vụ, đất tái định cư, đất giãn dân, đấu giá QSDĐ dọc theo dự án đường nối Từ điểm giao đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh với ĐT 302 đi Tây Thiên - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Đảo |
Đường mới quy hoạch Thị Trấn Hợp Châu (cũ) Đất khu tái định cư, đấu giá đất thôn Sơn Long, xã Tam Đảo thuộc dự án đường nối Từ đường Quang Hà - Xạ Hương với QL2B (cũ) đi Tam Đảo - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Đảo |
Đường mới quy hoạch Thị Trấn Hợp Châu (cũ) Khu đất TĐC phục vụ GPMB dự án: Đường nối từ điểm giao đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh với ĐT 302 đi Tây Thiên - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Đảo |
Đường mới quy hoạch Thị Trấn Hợp Châu (cũ) Khu tái định cư phục vụ GPMB dự án Cải tạo, nâng cấp QL2B đoạn từ Km9-Km13 và các dự án trên địa bàn xã Tam Đảo tại khu vực Dốc Núc. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Đảo |
Đường mới quy hoạch Thị Trấn Hợp Châu (cũ) Khu đất dịch vụ, đất giãn dân, đấu giá QSDĐ thôn Đồi Thông xã Tam Đảo - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Đảo |
Đường mới quy hoạch Thị Trấn Hợp Châu (cũ) Khu đất dịch vụ, đất giãn dân, đấu giá QSDĐ Chơ trung tâm - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Đảo |
Đường mới quy hoạch Thị Trấn Hợp Châu (cũ) Khu đất dịch vụ, đất giãn dân, đấu giá QSDĐ (thuộc thị trấn Hợp Châu cũ) - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Đảo |
Đường mới quy hoạch Thị Trấn Hợp Châu (cũ) Khu đất dịch vụ, đất giãn dân, đấu giá QSDĐ thôn Yên Trung - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Đảo |
Đường mới quy hoạch Thị Trấn Hợp Châu (cũ) Đoạn từ Trường Tiểu học Hợp Châu đến Khu đất dịch vụ, đất giãn dân, đấu giá QSDĐ thị trấn Hợp Châu (cũ) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.700.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Tam Đảo |
Đường mới quy hoạch Thị Trấn Hợp Châu (cũ) Đường vành đai phía Đông đoạn từ ngã ba Hợp Châu - Đồng Tĩnh đến ngã ba đường Quang Hà -Xạ Hương - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.300.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Tam Đảo |
Đường mới quy hoạch Thị Trấn Hợp Châu (cũ) Đường vành đai phía Tây, đoạn từ ngã ba đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh đến hết địa phận thị trấn Hợp Châu (cũ) - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.300.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Tam Đảo |
Đường mới quy hoạch Thị Trấn Hợp Châu (cũ) Khu tái định cư, khu ở cán bộ công nhân viên huyện Tam Đảo (cũ), QL2B cũ (cây xăng An Định) đến UBND huyện Tam Đảo (cũ) - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Đảo |
Đường mới quy hoạch Thị Trấn Hợp Châu (cũ) Khu tái định cư phục vụ GPMB khu công nghiệp Tam Dương II - khu A tại thôn Cửu Yên, xã Tam Đảo - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Đảo |
Đường 302 Từ ngã ba Quang Hà - đến giáp khu dân cư chợ Lâm (Đường rẽ đi thôn Trại Khóng) |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 500.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Tam Đảo |
Đường 302 Từ đường rẽ thôn Trại Khóng - đến hết khu dân cư chợ Lâm (hết nhà bà Nhâm) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Tam Đảo |
Đường 302 Từ giáp khu dân cư Chợ Lâm (giáp nhà bà Nhâm) - Đến hết trạm y tế xã Minh Quang (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 500.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Tam Đảo |
Đường 302 Từ giáp Trạm Y tế xã đi UBND xã Minh Quang (cũ) - Đến hết nhà ông Trần Quyền |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Tam Đảo |
Đường 302 Từ giáp nhà ông Trần Quyền đi trại nuôi cá Trình - đến hết địa phận xã Minh Quang (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Tam Đảo |
Các trục đường khác xã Minh Quang (cũ) Đường bê tông Z192 (Thôn Tân Lương) - |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Tam Đảo |
Các trục đường khác xã Minh Quang (cũ) Từ trường bắn Cam Lâm đi trường Mầm non xã Minh Quang (cũ) giáp nhà ông Đạo - đến hết Đình Trại Khóng |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Tam Đảo |
Các trục đường khác xã Minh Quang (cũ) Từ Km 0 (Quang Hà) đi xã Trung Mỹ (cũ) - đến hết địa phận xã Minh Quang (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 300.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Tam Đảo |
Các trục đường khác xã Minh Quang (cũ) Từ đồi Phúc Hoà giáp địa phận xã Hợp Châu (cũ) - đến hết xóm cây Thông |
Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Tam Đảo |
Các trục đường khác xã Minh Quang (cũ) Từ giáp băng 1 Đường 302 đi Mỏ đá Bảo Quân - |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Tam Đảo |
Các trục đường khác xã Minh Quang (cũ) Từ giáp băng 1 khu dân cư chợ Lâm - đến hết khu tái định cư đường dây 500kv Sơn La Hiệp Hòa |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Tam Đảo |
Các trục đường khác xã Minh Quang (cũ) Từ khu tái định cư đường dây 500kv Sơn La - Hiệp Hòa - đến giáp trường bắn Cam Lâm |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Tam Đảo |
Các trục đường khác xã Minh Quang (cũ) Từ trại nuôi cá Trình - đến chân đập Xạ hương |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Tam Đảo |
Các trục đường khác xã Minh Quang (cũ) Đoạn đường Minh Quang - Thanh Lanh nối Từ đường TL310 đi Thanh Lanh xã Trung Mỹ (cũ) - |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Tam Đảo |
Các trục đường khác xã Minh Quang (cũ) Khu đất dịch vụ, đấu giá Trại Khóng và khu Lồng Chấy - |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Đảo |
Các trục đường khác xã Minh Quang (cũ) Các tuyến đường quy hoạch khu biệt thự sân golf Tam Đảo - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Đảo |
Các trục đường khác xã Minh Quang (cũ) Khu tái định cư đấu giá QSDĐ, đất ở cho cán bộ, chiến sỹ Trung tâm huấn luyện tổng hợp Tăng thiết giáp, đường ĐT 302 (hết địa phận Gia Khánh - Bình Xuyên cũ) - |
Đất SX-KD nông thôn | 6.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Xã Tam Đảo |
Các tuyến đường quy hoạch trong các vực Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng dự án Đường vành đai 5 dọc theo tuyến đường ĐT302 trên địa bàn xã Minh Quang cũ - |
Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | 200.000 | 0 | 0 |
| Xã Tam Đảo |
Các tuyến đường quy hoạch trong các vực Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng dự án Đường vành đai 5 Đoạn đường từ ngã ba Cầu Tre giáp nhà Dung Biên - đến hết Đình Làng Hà xã Hồ Sơn cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | 200.000 | 0 | 0 |
| Xã Tam Đảo |
Hai bên đường Quốc Lộ 2B Từ ngã ba rẽ Tây Thiên - đến Trạm Biến thế thôn Tân long đường rẽ đi thôn Núc Hạ |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Tam Đảo |
Hai bên đường Quốc Lộ 2B Từ trạm biến thế thôn Tân Long - đến Km13+800 (Cổng vườn Quốc gia Tam Đảo) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Tam Đảo |
Hai bên đường Tỉnh lộ 302 Từ ngã ba đường rẽ Tây Thiên giáp nhà Dũng Hậu - đến cầu Tràn xã Hồ Sơn (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.800.000 | 1.400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Tam Đảo |
Hai bên đường Tỉnh lộ 302 Từ cầu Tràn - đến nghĩa trang liệt sỹ |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 700.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Tam Đảo |
Hai bên đường Tỉnh lộ 302 Từ nghĩa trang liệt sỹ - đến hết địa phận xã Hồ Sơn |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Tam Đảo |
Các tuyến đường QH, đất đấu giá, đất giản dân trên trục đường tỉnh lộ 302 Đường mặt cắt 13,5m - |
Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Đảo |
Các tuyến đường QH, đất đấu giá, đất giản dân trên trục đường tỉnh lộ 302 Đường mặt cắt 11,5m - |
Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Đảo |
Các tuyến đường QH, đất đấu giá, đất giản dân trên trục đường tỉnh lộ 302 Đường mặt cắt 7,5m - |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Đảo |
Các khu vực khác theo thôn xã Hồ Sơn (cũ) Thôn Cầu tre, Từ biến thế thôn Cầu Tre - đến cống cầu Vai lửa |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Tam Đảo |
Các khu vực khác theo thôn xã Hồ Sơn (cũ) Thôn Cầu tre, Từ ngã 3 Cầu Tre giáp nhà Dung Biên - Đến Đình Làng Hà |
Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Tam Đảo |
Các khu vực khác theo thôn xã Hồ Sơn (cũ) Thôn Cầu tre, Từ nhà chị Đào đường 302 rẽ đi Sơn Đồng - Đến Kênh N2 cắt ngang |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Tam Đảo |
Các khu vực khác theo thôn xã Hồ Sơn (cũ) Thôn Cầu tre, Ngã 3 Cầu tràn TL 302 - Đến ngã ba cửa đình thôn Sơn Đồng |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Tam Đảo |
Các khu vực khác theo thôn xã Hồ Sơn (cũ) Thôn Cầu tre, Từ TL 302 nhà Quyền Hà - Đến đất nhà bà Mây |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Tam Đảo |
Các khu vực khác theo thôn xã Hồ Sơn (cũ) Thôn Cầu tre, Từ ông Bình Vinh rẽ sang thôn Đồng bả - Đến nhà ông Trương Lương Đồng bả |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Tam Đảo |
Các khu vực khác theo thôn xã Hồ Sơn (cũ) Thôn Núc Hạ, Từ quốc lộ 2B rẽ vào thôn - Đến hết nhà ông Phùng Xuân giáp đất Đồng Bả |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Tam Đảo |
Các khu vực khác theo thôn xã Hồ Sơn (cũ) Thôn Núc Hạ, Từ nhà ông Dương Văn Man thôn Núc hạ - Đến giáp băng II trạm biến thế thôn Tân Long |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Tam Đảo |
Các khu vực khác theo thôn xã Hồ Sơn (cũ) Thôn Đồng Bả, Từ Quốc lộ 2B giáp băng 2 rẽ vào thôn - Đến hết nhà ông Xuân Toàn |
Đất SX-KD nông thôn | 440.000 | 310.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Tam Đảo |
Các khu vực khác theo thôn xã Hồ Sơn (cũ) Thôn Đồng Bả, Từ nhà ông Xuân Toàn - Đến đập tràn Hồ Làng Hà |
Đất SX-KD nông thôn | 440.000 | 310.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Tam Đảo |
Các khu vực khác theo thôn xã Hồ Sơn (cũ) Thôn Sơn Đồng, Từ ngã 3 cửa Đình giáp đất Cửu Yên (đường QH mới) - Đến hết địa phận Hồ Sơn (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 870.000 | 460.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Tam Đảo |
Các khu vực khác theo thôn xã Hồ Sơn (cũ) Thôn Sơn Đồng, Kênh N2 cắt ngang (lò gạch Bình Minh) - đến cầu |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 430.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Tam Đảo |
Các khu vực khác theo thôn xã Hồ Sơn (cũ) Từ đình thôn Sơn Đồng chạy dọc đường trục chính liên thôn (hết địa phận xã Hồ Sơn cũ) - |
Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 290.000 | 270.000 | 0 |
| Xã Tam Đảo |
Các tuyến đường quy hoạch xã Hồ Sơn (cũ) Các tuyến đường QH, đất đấu giá, đất giãn dân trên trục đường tỉnh lộ 302 (các ô đất quy hoạch có vị trí mặt đường TL.302) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.380.000 | 670.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Tam Đảo |
Các tuyến đường quy hoạch xã Hồ Sơn (cũ) Từ nhà ông Trần Ngọc Long thôn Làng Hà - đến hết địa phận xã Hồ Sơn giáp thôn Đồng Bùa xã Tam Dương Bắc |
Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 290.000 | 270.000 | 0 |
| Xã Tam Đảo |
Các tuyến đường quy hoạch xã Hồ Sơn (cũ) Các vị trí còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 290.000 | 270.000 | 0 |
| Xã Tam Đảo |
Xã Tam Đảo - |
Đất trồng lúa | 95.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Đảo |
Xã Tam Đảo - |
Đất trồng cây hàng năm | 95.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Đảo |
Xã Tam Đảo - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 95.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Đảo |
Xã Tam Đảo - |
Đất trồng cây lâu năm | 95.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Đảo |
Xã Tam Đảo - |
Đất rừng sản xuất | 45.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Đảo |
Xã Tam Đảo - |
Đất rừng phòng hộ | 45.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Đảo |
Xã Tam Đảo - |
Đất rừng đặc dụng | 45.000 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Tam Đảo |
Đường loại 1 - Đất khu vực Thôn 1 Từ ngã ba Khách sạn VENUS chạy quanh vành đai công viên trung tâm - Đến ngã ba đường rẽ trường học |
Đất ở nông thôn | 59.800.000 | 24.000.000 | 13.700.000 | 0 |
| Xã Tam Đảo |
Đất khu vực Thôn 1 Đường cầu Quỷ 1 qua nhà khách UBND tỉnh Phú Thọ qua cầu Quỷ 2, qua nhà tưởng niệm Bác Hồ - Đến khúc cua ngã ba đường rẽ vào nhà khách Nữ Vương vòng xuống Nhà nghỉ sân bay Nội Bài, chạy thẳng xuống nút giao đường xuống Thác Bạc (qua trụ sở UBND thị trấn Tam Đảo cũ) đến Cầu Quỷ 1 |
Đất ở nông thôn | 36.600.000 | 20.600.000 | 11.800.000 | 0 |
| Xã Tam Đảo |
Đất khu vực Thôn 1 Từ ngã ba đường rẽ vào trường học - Đến hết phạm vi đất thuộc địa giới hành chính của Thị trấn Tam Đảo |
Đất ở nông thôn | 36.600.000 | 20.600.000 | 11.800.000 | 0 |
| Xã Tam Đảo |
Đất khu vực Thôn 1 các tuyến đường vành đai còn lại không nằm trong các tuyến đường thuộc vị trí 1 đường loại 1 (hết phạm vi đất thuộc địa giới hành chính của Thị trấn Tam Đảo cũ) và các tuyến đường vành đai còn lại không nằm trong các tuyến đường thuộc vị trí 1 đường loại 1 - |
Đất ở nông thôn | 36.600.000 | 20.600.000 | 11.800.000 | 0 |
| Xã Tam Đảo |
Đất khu TĐC phục vụ GPMB dự án: Cải tạo, nâng cấp QL2B - Đất khu vực Thôn 1 Đoạn từ cầu Chân Suối (km13) - đến khu du lịch Tam Đảo 1 |
Đất ở nông thôn | 20.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Đảo |
Đất khu vực Thôn 1 Đường loại 2: khu vực còn lại của thôn 1 - |
Đất ở nông thôn | 19.500.000 | 7.800.000 | 6.400.000 | 0 |
| Xã Tam Đảo |
Đất thuộc Thôn 2 Đường loại 1: Đất ven đường quốc lộ 2B - |
Đất ở nông thôn | 19.800.000 | 8.900.000 | 6.600.000 | 0 |
| Xã Tam Đảo |
Đường loại 2 - Đất thuộc Thôn 2 Đường Từ quốc lộ 2B rẽ Cầu Cạn - |
Đất ở nông thôn | 14.600.000 | 7.400.000 | 5.600.000 | 0 |
| Xã Tam Đảo |
Đường loại 2 - Đất thuộc Thôn 2 Đường bê tông qua nhà ông Nguyễn Văn Kiên, qua Đền Đức Thánh Trần, qua nhà ông Nguyễn Ngọc Vân - Đến hết nhà ông Nguyễn Thiện Hải. |
Đất ở nông thôn | 14.600.000 | 7.400.000 | 5.600.000 | 0 |
| Xã Tam Đảo |
Đất thuộc Thôn 2 Đường Từ Km 21+500 Từ nhà ông Khánh - vào Đến sát Công ty cổ phần xây dựng Lạc Hồng. |
Đất ở nông thôn | 18.000.000 | 8.400.000 | 5.600.000 | 0 |
| Xã Tam Đảo |
Đường 42 Từ địa phận xã Hợp Châu - đến giao đường QL2B cũ hết địa phận thị trấn Hợp Châu (cũ) |
Đất ở nông thôn | 7.800.000 | 5.200.000 | 2.600.000 | 0 |
| Xã Tam Đảo |
Quốc lộ 2B cũ Từ cầu số 8 đến hết khu dân cư dự án 5 - |
Đất ở nông thôn | 4.200.000 | 3.000.000 | 1.300.000 | 0 |
| Xã Tam Đảo |
Quốc lộ 2B cũ Từ giáp khu dân cư dự án 5 - qua ngã ba đi Tây Thiên đến hết chi nhánh điện |
Đất ở nông thôn | 6.500.000 | 4.900.000 | 1.800.000 | 0 |
| Xã Tam Đảo |
Quốc lộ 2B cũ Từ giáp chi nhánh điện - đến hết địa phận Hợp Châu |
Đất ở nông thôn | 4.200.000 | 3.000.000 | 1.300.000 | 0 |
| Xã Tam Đảo |
Đường 302 Từ ngã tư nhà Dũng Hậu đi xã Minh Quang (cũ) - Đến hết địa phận Hợp Châu cũ |
Đất ở nông thôn | 7.950.000 | 5.550.000 | 1.300.000 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Tam Đảo
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Phú Thọ mới nhất

4. Thông tin xã Tam Đảo, tỉnh Phú Thọ
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Hợp Châu, Thị trấn Tam Đảo, Xã Hồ Sơn, Xã Minh Quang (tổng 4 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Tam Đảo theo Nghị quyết số 1676/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Tam Đảo có diện tích tự nhiên 79,2 km² với quy mô dân số 34.772 người, mật độ dân cư đạt 439 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Tam Đảo được đặt tại Km10 Hợp Châu, xã Tam Đảo, tỉnh Phú Thọ (Trụ sở UBND huyện Tam Đảo cũ), là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Tam Đảo không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Phú Thọ, Xã Tam Đảo là một trong tổng số 148 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 133 xã và 15 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Tam Đảo, Tỉnh Phú Thọ - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Phú Thọ
5.1. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
Số lượng vị trí đất đối với đất ở tại đô thị (phường): 04 vị trí, số lượng vị trí đất đối với đất ở tại nông thôn (xã): 03 vị trí.
a) Đối với các phường trên địa bàn tỉnh
Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với đường, phố, đoạn đường, ngõ có tên trong bảng giá đất (sau đây gọi chung là đường có tên trong bảng giá đất) ban hành kèm theo Nghị quyết này.
Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) nối với đường có tên trong bảng giá đất có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 3,5m trở lên.
Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 2m đến dưới 3,5m.
Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi dưới 2m.
b) Đối với các xã trên địa bàn tỉnh
Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với đường, phố, đoạn đường, ngõ có tên trong bảng giá đất (sau đây gọi chung là đường có tên trong bảng giá đất) ban hành kèm theo Nghị quyết này.
Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có khoảng cách dưới 200m theo đường đi hiện trạng tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi.
Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất còn lại.
c) Trường hợp thửa đất (khu đất) tiếp giáp, thông ra nhiều đường có tên trong bảng giá đất có giá khác nhau thì áp dụng giá của đường có mức giá cao nhất.
d) Trường hợp thửa đất ở khu vực ngã ba, ngã tư giao cắt giữa các đường có tên trong bảng giá đất mà có mặt tiếp giáp với hai đường có tên trong bảng giá đất trở lên thì được tính hệ số bằng 1,2 lần giá đất của đường, phố, đoạn đường, ngõ có giá đất cao nhất.
đ) Thửa đất tiếp giáp 02 đường: cạnh trước và cạnh sau hoặc 01 cạnh tiếp giáp với đường có tên trong bảng giá đất và 01 cạnh tiếp giáp với ngõ, ngách (không có tên trong bảng giá đất) thì được tính bằng 1,1 lần giá đất của đường, phố, đoạn đường, ngõ có giá đất cao nhất.
Chỉ giới đường, phố, đoạn đường, ngõ, ngách, hẻm, lối đi nêu trên được áp dụng như sau:
a) Đối với đường, phố, đoạn đường, ngõ, ngách được xây dựng theo quy hoạch xây dựng thì chỉ giới đường, phố, đoạn đường, ngõ, ngách tính theo chỉ giới đường đỏ.
b) Các trường hợp còn lại, chỉ giới đường, phố, đoạn đường, ngõ, ngách, hẻm, lối đi xác định theo hiện trạng.
5.2. Đối với đất nông nghiệp
Đối với đất nông nghiệp được xác định chung là một vị trí trên địa giới hành chính cấp xã.
5.3. Quy định phân lớp thửa đất
a) Đối với thửa đất phi nông nghiệp (không áp dụng đối với đất ở; đất thuộc các khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất làng nghề) giáp với đường có tên trong bảng giá đất kèm theo Nghị quyết này, được phân lớp theo nguyên tắc sau:
Lớp thứ nhất: Tính từ chỉ giới giao đất (chỉ giới hè, đường phố, ngõ) đến hết 30m theo chiều sâu của thửa đất, tính bằng 100% mức giá quy định.
Lớp thứ hai: Từ trên 30m đến hết 60m, giá đất được xác định bằng 60% giá đất lớp thứ nhất.
Lớp thứ ba: Phần còn lại của thửa đất, giá đất được xác định bằng 40% giá đất lớp thứ nhất.
b) Đối với thửa đất toàn bộ là đất ở (không áp dụng đối với các ô đất nằm trong các dự án nhà ở, khu đô thị, khu tái định cư, khu đấu giá)
Lớp thứ nhất: Tính từ chỉ giới đường, phố, đoạn đường, ngõ đến hết 20m theo chiều sâu của thửa đất, giá đất được tính bằng 100% giá đất của đường, phố, đoạn đường, ngõ quy định trong bảng giá đất.
Lớp thứ hai: Từ trên 20m giá đất được xác định bằng 80% giá đất của lớp thứ nhất.
c) Sau khi phân lớp theo nguyên tắc nêu trên, trường hợp giá bình quân thửa đất thấp hơn giá của vị trí có giá đất thấp nhất của đường, phố, đoạn đường, ngõ có tên trong bảng giá đất mà thửa đất đó đang áp dụng thì lấy giá của vị trí thấp nhất của đường, phố, đoạn đường, ngõ đó làm giá của thửa đất.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Tam Đảo, tỉnh Phú Thọ năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Tam Đảo, tỉnh Phú Thọ năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
