Bảng giá đất xã Tam Dương, tỉnh Phú Thọ 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Tam Dương, tỉnh Phú Thọ

Bảng giá đất xã Tam Dương, tỉnh Phú Thọ năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Phú Thọ. Mức giá đất tại xã Tam Dương được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Tam Dương theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Tam Dương, tỉnh Phú Thọ

– Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Phú Thọ năm 2026


3. Tra cứu bảng giá đất xã Tam Dương, tỉnh Phú Thọ mới nhất

Bảng giá đất xã Tam Dương năm 2026

Khu vực: xã Tam Dương.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.

Mức giá áp dụng: từ 45.000 đến 30.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Tam Dương Bắc Đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh
Địa phận xã Đồng Tĩnh (cũ) -
Đất ở nông thôn 11.000.000 4.500.000 1.100.000 0
Xã Tam Dương Bắc Đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh
Địa phận xã Hoàng Hoa (cũ) -
Đất ở nông thôn 12.000.000 4.000.000 1.200.000 0
Xã Tam Dương Bắc Đường nối từ đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh đi thị trấn Hoa Sơn (cũ)
-
Đất ở nông thôn 9.300.000 3.100.000 700.000 0
Xã Tam Dương Bắc Đường huyện ĐH26 (TL309C đi xã Đại Đình cũ)
Địa phận xã Đồng Tĩnh (cũ) -
Đất ở nông thôn 7.600.000 2.300.000 700.000 0
Xã Tam Dương Bắc Đường huyện ĐH26C (cầu Đôi- Phù Liễn- Lũng Hữu)
Giao QL2C - Giao Kênh Bến Tre thôn 13
Đất ở nông thôn 7.000.000 2.500.000 700.000 0
Xã Tam Dương Bắc Đường huyện ĐH26C (cầu Đôi- Phù Liễn- Lũng Hữu)
Giao Kênh Bến Tre thôn 13 - Đường Bảo chúc Hoàng Hoa (Hồ Thôn 8)
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.600.000 700.000 0
Xã Tam Dương Bắc Đường ĐT 309C - Hoàng Hoa- Đồng Tĩnh
Địa phận xã Đồng Tĩnh (cũ) -
Đất ở nông thôn 6.600.000 2.200.000 700.000 0
Xã Tam Dương Bắc Đường ĐT 309C - Hoàng Hoa- Đồng Tĩnh
Địa phận xã Hoàng Hoa (cũ) -
Đất ở nông thôn 6.600.000 2.200.000 700.000 0
Xã Tam Dương Bắc Đường nối từ đường TL309C (xã Hoàng Hoa (cũ) - đi thôn Cổ Tích)
Từ đường TL309C (xã Hoàng Hoa cũ) - Đi thôn Cổ Tích, xã Đồng Tĩnh (cũ)
Đất ở nông thôn 6.600.000 1.800.000 700.000 0
Xã Tam Dương Bắc Đường nối từ đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh đi khu Danh thắng Tây Thiên.
Từ đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh - Đi khu Danh thắng Tây Thiên.
Đất ở nông thôn 9.300.000 3.100.000 700.000 0
Xã Tam Dương Bắc Khu đất đấu giá và dịch vụ đồng Cát trên (không bao gồm các thửa tiếp giáp đường TL309C và đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh)
-
Đất ở nông thôn 5.600.000 0 0 0
Xã Tam Dương Bắc Đường từ cầu Phần Thạch - Hồ Đảm Đang - Đến QL2C địa phận xã Đồng Tĩnh (cũ)
-
Đất ở nông thôn 6.100.000 1.500.000 900.000 0
Xã Tam Dương Bắc QL 2C
Thuộc địa phận xã Tam Dương Bắc -
Đất ở nông thôn 11.700.000 3.100.000 700.000 0
Xã Tam Dương Bắc QL 2C cũ
-
Đất ở nông thôn 5.300.000 2.000.000 700.000 0
Xã Tam Dương Bắc Khu gia đình quân nhân trung tâm huấn luyện Bộ đội Biên phòng
-
Đất ở nông thôn 5.600.000 2.200.000 700.000 0
Xã Tam Dương Bắc Đường huyện ĐH26B
Từ Quốc lộ 2C xã An Hòa (cũ)- giao với ĐH26C - TL 309C (chợ Diện) -
Đất ở nông thôn 8.000.000 2.300.000 700.000 0
Xã Tam Dương Bắc Đường từ hồ Đảm Đang đi Trường mầm non Đồng Tĩnh
-
Đất ở nông thôn 4.100.000 1.900.000 700.000 0
Xã Tam Dương Bắc Đường Hoàng Hoa - Đồng Tĩnh
-
Đất ở nông thôn 3.600.000 3.100.000 700.000 0
Xã Tam Dương Bắc Khu tái định cư đường Đường nối từ đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh đi thị trấn Hoa Sơn (cũ)
-
Đất ở nông thôn 8.600.000 5.200.000 100.000 0
Xã Tam Dương Bắc Khu tái định cư đường Đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh
-
Đất ở nông thôn 12.000.000 8.500.000 7.000.000 0
Xã Tam Dương Bắc Đường 309
Địa phận xã Hoàng Hoa (cũ) -
Đất ở nông thôn 15.000.000 5.000.000 2.000.000 0
Xã Tam Dương Bắc Đường huyện ĐH25 (Bảo Chúc - Hoàng Hoa) Đoạn 2
Từ giáp địa phận TT. Hợp Hòa (cũ) - Đến giáp đường ĐT309C
Đất ở nông thôn 3.600.000 1.700.000 600.000 0
Xã Tam Dương Bắc Khu đất dịch vụ, giãn dân, đấu giá QSDĐ, đất Tái định cư Đồng Cửa Đình (Không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh)
-
Đất ở nông thôn 4.600.000 0 0 0
Xã Tam Dương Bắc Khu đất dịch vụ đấu giá quyền sử dụng đất, và giao đất ở tại Đồng Dộc Sau (Mặt cắt 13,5m không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường 309)
-
Đất ở nông thôn 6.600.000 0 0 0
Xã Tam Dương Bắc Khu đất dịch vụ, đấu giá QSD đất và giao đất ở Đồng Dốc Trên (Mặt cắt đường 13,5m không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh và đường 309C)
-
Đất ở nông thôn 6.600.000 0 0 0
Xã Tam Dương Bắc Khu đất dịch vụ, đấu giá QSD đất và giao đất ở Đồng Đám Mạ (Mặt cắt đường 13,5m không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh)
-
Đất ở nông thôn 6.600.000 0 0 0
Xã Tam Dương Bắc Khu đất dịch vụ, đấu giá QSD đất và giao đất ở Đồng Rừng Thầy (Không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường Bảo Chúc - Hoàng Hoa)
-
Đất ở nông thôn 6.600.000 0 0 0
Xã Tam Dương Bắc Đường đồng tĩnh - Hoàng Hoa
-
Đất ở nông thôn 3.600.000 1.700.000 700.000 0
Xã Tam Dương Bắc Xã Tam Dương Bắc
Đường nối từ đường Hợp Châu-Đồng Tĩnh - đến thị trấn hoa sơn (cũ) TT Lập Thạch (cũ) (đường 36m)
Đất ở nông thôn 11.600.000 3.700.000 700.000 0
Xã Tam Dương Bắc Đất khu dân cư khu vực 2 bên trục đường 302, 309 thuộc xã Tam Quan (cũ)
Đường 309, từ đường rẽ đi Hoàng Hoa - đến ngã rẽ đi Tây Thiên (giáp băng 1 đường 302)
Đất ở nông thôn 3.600.000 2.300.000 700.000 0
Xã Tam Dương Bắc Đất khu dân cư khu vực 2 bên trục đường 302, 309 thuộc xã Tam Quan (cũ)
Đường 309, Từ nhà ông Quý Huệ thôn Quan Ngoại - Đến Chợ Tam Quan, đến nhà ông Phi Hạnh thôn Quan Nội
Đất ở nông thôn 3.600.000 2.300.000 700.000 0
Xã Tam Dương Bắc Đất khu dân cư khu vực 2 bên trục đường 302, 309 thuộc xã Tam Quan (cũ)
Đường 309 Từ nhà ông Hiên thôn Kiên Tràng - đến nhà ông Sương Ca thôn Quan Ngoại
Đất ở nông thôn 3.100.000 2.000.000 700.000 0
Xã Tam Dương Bắc Đất khu dân cư khu vực 2 bên trục đường 302, 309 thuộc xã Tam Quan (cũ)
Đường 302, Từ giáp xã Hồ Sơn - đến cây xăng thôn Nhân Lý
Đất ở nông thôn 4.100.000 2.500.000 700.000 0
Xã Tam Dương Bắc Đất khu dân cư khu vực 2 bên trục đường 302, 309 thuộc xã Tam Quan (cũ)
Đường 302, Từ cây xăng thôn Nhân Lý - Đến hết địa phận xã Tam Quan (cũ)
Đất ở nông thôn 3.600.000 2.000.000 700.000 0
Xã Tam Dương Bắc Đất khu dân cư khu vực 2 bên trục đường 302, 309 thuộc xã Tam Quan (cũ)
Đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh -
Đất ở nông thôn 5.600.000 3.200.000 700.000 0
Xã Tam Dương Bắc Đất 2 bên đường các trục đường khác thuộc xã Tam Quan (cũ)
Đường ĐH 65, đoạn từ Bưu điện Hồ Sơn - đến Ngã ba thôn Quan Đình (Giao giữa đường ĐH 65 với Đường Cửu Yên Hợp Châu - Quan Đình Tam Quan
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.500.000 700.000 0
Xã Tam Dương Bắc Đất 2 bên đường các trục đường khác thuộc xã Tam Quan (cũ)
Đoạn Từ giáp nhà ông Phong chợ Tam Quan - Đến giáp trường Mầm non Tam Quan
Đất ở nông thôn 1.400.000 1.000.000 700.000 0
Xã Tam Dương Bắc Đất 2 bên đường các trục đường khác thuộc xã Tam Quan (cũ)
Đoạn Từ giáp băng 1 đường 309 cổng chợ Tam Quan đi xóm làng Chanh - Đến hết bờ hồ làng Chanh
Đất ở nông thôn 1.400.000 1.000.000 700.000 0
Xã Tam Dương Bắc Đất 2 bên đường các trục đường khác thuộc xã Tam Quan (cũ)
Đoạn Từ đầu bờ hồ Làng Chanh đi Hoàng Hoa - Đến hết địa phận Tam Quan (cũ)
Đất ở nông thôn 1.400.000 1.000.000 700.000 0
Xã Tam Dương Bắc Đất 2 bên đường các trục đường khác thuộc xã Tam Quan (cũ)
Đoạn Từ đầu bờ hồ Làng Chanh đi thôn Kiên Tháp - Đến hết địa phận xã Tam Quan (cũ)
Đất ở nông thôn 1.400.000 1.000.000 700.000 0
Xã Tam Dương Bắc Đất 2 bên đường các trục đường khác thuộc xã Tam Quan (cũ)
Đoạn Từ giáp băng 1 đường 309 (giáp nhà ông Quý Tành) - Đến gốc gạo hết nhà ông Dũng
Đất ở nông thôn 1.400.000 1.000.000 700.000 0
Xã Tam Dương Bắc Đất 2 bên đường các trục đường khác thuộc xã Tam Quan (cũ)
Đoạn Từ kho Đồng Thanh thôn Quan Đình đi Kim Long -
Đất ở nông thôn 1.400.000 1.000.000 700.000 0
Xã Tam Dương Bắc Đất 2 bên đường các trục đường khác thuộc xã Tam Quan (cũ)
Đường Hồ Sơn - Lõng Sâu (Đoạn qua xã Tam Quan cũ), Từ Hồ Sơn đi Lõng Sâu -
Đất ở nông thôn 1.400.000 1.000.000 700.000 0
Xã Tam Dương Bắc Đất 2 bên đường các trục đường khác thuộc xã Tam Quan (cũ)
Đoạn Từ Đền Trình - Đến hết thôn Yên Chung giáp xã Hoàng Hoa (cũ)
Đất ở nông thôn 1.400.000 1.000.000 700.000 0
Xã Tam Dương Bắc Đất 2 bên đường các trục đường khác thuộc xã Tam Quan (cũ)
Đoạn giáp băng 1 đường TL 302 ) Giáp trạm kiểm lâm Tam Quan) - đến giáp băng 1 đường Hồ Sơn - Lõng Sâu (Ngã 4 nhà ông bà Chong Minh)
Đất ở nông thôn 1.400.000 1.000.000 700.000 0
Xã Tam Dương Bắc Đất 2 bên đường các trục đường khác thuộc xã Tam Quan (cũ)
Trường Mầm Non Tam Quan đền nhà ông bà Lực Thảo - đến giáo băng 1 đường TL 302
Đất ở nông thôn 1.400.000 1.000.000 700.000 0
Xã Tam Dương Bắc Các tuyến đường mới thuộc xã Tam Quan (cũ)
Đường ĐH 65, đoạn từ Ngã ba thôn Quan Đình - đến NVH thôn Làng Mấu
Đất ở nông thôn 2.200.000 1.700.000 900.000 0
Xã Tam Dương Bắc Các tuyến đường mới thuộc xã Tam Quan (cũ)
Đường ĐH 65, đoạn từ NVH thôn Làng Mấu đi tiểu học Tam Quan II - đến nhà Bà Ngưu (Giáp băng 1 đường TL 309)
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.500.000 700.000 0
Xã Tam Dương Bắc Các tuyến đường mới thuộc xã Tam Quan (cũ)
Khu thiết chế văn hóa Kiểu mẫu thôn Đồng Bùa (Băng 2 đường Hồ Sơn - Lõng Sâu, sau nhà Chong Minh) - đến đền Bùa, dọc theo Suối Bùa đến địa phận Vườn Quốc gia Tam Đảo
Đất ở nông thôn 800.000 600.000 400.000 0
Xã Tam Dương Bắc Các tuyến đường mới thuộc xã Tam Quan (cũ)
Nhà Anh Luật Hà (Quan Đình) - Đi Hợp Châu. -
Đất ở nông thôn 1.400.000 1.000.000 700.000 0
Xã Tam Dương Bắc Các tuyến đường mới thuộc xã Tam Quan (cũ)
Băng 2 đường Tỉnh lộ 302 (Sau nhà ông Chung Dung) - đi nhà ông Khiết - - đến giáp băng 1 đường ĐH 65
Đất ở nông thôn 1.400.000 1.000.000 700.000 0
Xã Tam Dương Bắc Các tuyến đường mới thuộc xã Tam Quan (cũ)
Nhà Bà Tô (thôn Quan Đình) - đi rừng Ông Lại - đi Hồ Sơn -
Đất ở nông thôn 1.400.000 1.000.000 700.000 0
Xã Tam Dương Bắc Các tuyến đường mới thuộc xã Tam Quan (cũ)
Nhà Đăng Thanh (Quan Đình) - đi nhà Hiền Sinh- đi nhà Thủy (Quan Đình) -
Đất ở nông thôn 1.400.000 1.000.000 700.000 0
Xã Tam Dương Bắc Các tuyến đường mới thuộc xã Tam Quan (cũ)
Nhà Châm Yến (Thôn Quan Ngoại) - Trạm Bơm Yên Chung. -
Đất ở nông thôn 1.400.000 1.000.000 700.000 0
Xã Tam Dương Bắc Các tuyến đường mới thuộc xã Tam Quan (cũ)
Đưòng Từ Ngã ba giao giữa đường Hồ Sơn - Lõng Sâu (Nhà Lê Văn Cường) Đoạn qua thôn Đồng Bùa với đường Đồng Bùa Tam Quan - Làng Hà xã Hồ Sơn (cũ), đi thôn Làng Hà xã Hồ Sơn (cũ) (Đến Hết địa phận Thôn Đồng Bùa) -
Đất ở nông thôn 800.000 600.000 400.000 0
Xã Tam Dương Bắc Đường nối từ đường Hợp Châu-Đồng Tĩnh qua thôn Tràng Dầu tới ĐH 26
Giao đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh - Giao ĐH 26
Đất ở nông thôn 4.000.000 1.200.000 700.000 0
Xã Tam Dương Bắc Đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh
Địa phận xã Đồng Tĩnh (cũ) -
Đất TM-DV nông thôn 6.500.000 2.800.000 900.000 0
Xã Tam Dương Bắc Đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh
Địa phận xã Hoàng Hoa (cũ) -
Đất TM-DV nông thôn 6.000.000 2.500.000 900.000 0
Xã Tam Dương Bắc Đường nối từ đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh đi thị trấn Hoa Sơn (cũ)
-
Đất TM-DV nông thôn 5.500.000 1.800.000 600.000 0
Xã Tam Dương Bắc Đường huyện ĐH26 (TL309C đi xã Đại Đình cũ)
Địa phận xã Đồng Tĩnh (cũ) -
Đất TM-DV nông thôn 4.500.000 1.900.000 600.000 0
Xã Tam Dương Bắc Đường huyện ĐH26C (cầu Đôi- Phù Liễn- Lũng Hữu)
Giao QL2C - Giao Kênh Bến Tre thôn 13
Đất TM-DV nông thôn 7.600.000 2.700.000 600.000 0
Xã Tam Dương Bắc Đường huyện ĐH26C (cầu Đôi- Phù Liễn- Lũng Hữu)
Giao Kênh Bến Tre thôn 13 - Đường Bảo chúc Hoàng Hoa (Hồ Thôn 8)
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 850.000 300.000 0
Xã Tam Dương Bắc Đường ĐT 309C - Hoàng Hoa- Đồng Tĩnh
Địa phận xã Đồng Tĩnh (cũ) -
Đất TM-DV nông thôn 3.900.000 1.800.000 600.000 0
Xã Tam Dương Bắc Đường ĐT 309C - Hoàng Hoa- Đồng Tĩnh
Địa phận xã Hoàng Hoa (cũ) -
Đất TM-DV nông thôn 3.900.000 1.800.000 600.000 0
Xã Tam Dương Bắc Đường nối từ đường TL309C (xã Hoàng Hoa (cũ) - đi thôn Cổ Tích)
Từ đường TL309C (xã Hoàng Hoa cũ) - Đi thôn Cổ Tích, xã Đồng Tĩnh (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 3.900.000 1.500.000 600.000 0
Xã Tam Dương Bắc Đường nối từ đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh đi khu Danh thắng Tây Thiên.
Từ đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh - Đi khu Danh thắng Tây Thiên.
Đất TM-DV nông thôn 5.500.000 1.900.000 600.000 0
Xã Tam Dương Bắc Khu đất đấu giá và dịch vụ đồng Cát trên (không bao gồm các thửa tiếp giáp đường TL309C và đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh)
-
Đất TM-DV nông thôn 4.000.000 0 0 0
Xã Tam Dương Bắc Đường từ cầu Phần Thạch - Hồ Đảm Đang - Đến QL2C địa phận xã Đồng Tĩnh (cũ)
-
Đất TM-DV nông thôn 2.900.000 1.200.000 800.000 0
Xã Tam Dương Bắc QL 2C
Thuộc địa phận xã Tam Dương Bắc -
Đất TM-DV nông thôn 6.900.000 1.900.000 600.000 0
Xã Tam Dương Bắc QL 2C cũ
-
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 900.000 700.000 0
Xã Tam Dương Bắc Khu gia đình quân nhân trung tâm huấn luyện Bộ đội Biên phòng
-
Đất TM-DV nông thôn 5.000.000 2.100.000 600.000 0
Xã Tam Dương Bắc Đường huyện ĐH26B
Từ Quốc lộ 2C xã An Hòa (cũ)- giao với ĐH26C - TL 309C (chợ Diện) -
Đất TM-DV nông thôn 7.100.000 2.200.000 600.000 0
Xã Tam Dương Bắc Đường từ hồ Đảm Đang đi Trường mầm non Đồng Tĩnh
-
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 850.000 300.000 0
Xã Tam Dương Bắc Đường Hoàng Hoa - Đồng Tĩnh
-
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 850.000 300.000 0
Xã Tam Dương Bắc Khu tái định cư đường Đường nối từ đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh đi thị trấn Hoa Sơn (cũ)
-
Đất TM-DV nông thôn 5.500.000 1.900.000 600.000 0
Xã Tam Dương Bắc Khu tái định cư đường Đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh
-
Đất TM-DV nông thôn 6.000.000 2.500.000 900.000 0
Xã Tam Dương Bắc Đường 309
Địa phận xã Hoàng Hoa (cũ) -
Đất TM-DV nông thôn 11.000.000 3.700.000 1.600.000 0
Xã Tam Dương Bắc Đường huyện ĐH25 (Bảo Chúc - Hoàng Hoa) Đoạn 2
Từ giáp địa phận TT. Hợp Hòa (cũ) - Đến giáp đường ĐT309C
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 800.000 480.000 0
Xã Tam Dương Bắc Khu đất dịch vụ, giãn dân, đấu giá QSDĐ, đất Tái định cư Đồng Cửa Đình (Không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh)
-
Đất TM-DV nông thôn 4.100.000 0 0 0
Xã Tam Dương Bắc Khu đất dịch vụ đấu giá quyền sử dụng đất, và giao đất ở tại Đồng Dộc Sau (Mặt cắt 13,5m không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường 309)
-
Đất TM-DV nông thôn 5.800.000 0 0 0
Xã Tam Dương Bắc Khu đất dịch vụ, đấu giá QSD đất và giao đất ở Đồng Dốc Trên (Mặt cắt đường 13,5m không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh và đường 309C)
-
Đất TM-DV nông thôn 5.800.000 0 0 0
Xã Tam Dương Bắc Khu đất dịch vụ, đấu giá QSD đất và giao đất ở Đồng Đám Mạ (Mặt cắt đường 13,5m không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh)
-
Đất TM-DV nông thôn 5.800.000 0 0 0
Xã Tam Dương Bắc Khu đất dịch vụ, đấu giá QSD đất và giao đất ở Đồng Rừng Thầy (Không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường Bảo Chúc - Hoàng Hoa)
-
Đất TM-DV nông thôn 5.800.000 0 0 0
Xã Tam Dương Bắc Đường đồng tĩnh - Hoàng Hoa
-
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 800.000 500.000 0
Xã Tam Dương Bắc Xã Tam Dương Bắc
Đường nối từ đường Hợp Châu-Đồng Tĩnh - đến thị trấn hoa sơn (cũ) TT Lập Thạch (cũ) (đường 36m)
Đất TM-DV nông thôn 5.100.000 1.600.000 700.000 0
Xã Tam Dương Bắc Đất khu dân cư khu vực 2 bên trục đường 302, 309 thuộc xã Tam Quan (cũ)
Đường 309, từ đường rẽ đi Hoàng Hoa - đến ngã rẽ đi Tây Thiên (giáp băng 1 đường 302)
Đất TM-DV nông thôn 1.800.000 1.000.000 600.000 0
Xã Tam Dương Bắc Đất khu dân cư khu vực 2 bên trục đường 302, 309 thuộc xã Tam Quan (cũ)
Đường 309, Từ nhà ông Quý Huệ thôn Quan Ngoại - Đến Chợ Tam Quan, đến nhà ông Phi Hạnh thôn Quan Nội
Đất TM-DV nông thôn 1.800.000 1.000.000 600.000 0
Xã Tam Dương Bắc Đất khu dân cư khu vực 2 bên trục đường 302, 309 thuộc xã Tam Quan (cũ)
Đường 309 Từ nhà ông Hiên thôn Kiên Tràng - đến nhà ông Sương Ca thôn Quan Ngoại
Đất TM-DV nông thôn 1.900.000 1.000.000 600.000 0
Xã Tam Dương Bắc Đất khu dân cư khu vực 2 bên trục đường 302, 309 thuộc xã Tam Quan (cũ)
Đường 302, Từ giáp xã Hồ Sơn - đến cây xăng thôn Nhân Lý
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 1.300.000 600.000 0
Xã Tam Dương Bắc Đất khu dân cư khu vực 2 bên trục đường 302, 309 thuộc xã Tam Quan (cũ)
Đường 302, Từ cây xăng thôn Nhân Lý - Đến hết địa phận xã Tam Quan (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 1.800.000 1.400.000 600.000 0
Xã Tam Dương Bắc Đất khu dân cư khu vực 2 bên trục đường 302, 309 thuộc xã Tam Quan (cũ)
Đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh -
Đất TM-DV nông thôn 2.500.000 1.300.000 600.000 0
Xã Tam Dương Bắc Đất 2 bên đường các trục đường khác thuộc xã Tam Quan (cũ)
Đường ĐH 65, đoạn từ Bưu điện Hồ Sơn - đến Ngã ba thôn Quan Đình (Giao giữa đường ĐH 65 với Đường Cửu Yên Hợp Châu - Quan Đình Tam Quan
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 600.000 500.000 0
Xã Tam Dương Bắc Đất 2 bên đường các trục đường khác thuộc xã Tam Quan (cũ)
Đoạn Từ giáp nhà ông Phong chợ Tam Quan - Đến giáp trường Mầm non Tam Quan
Đất TM-DV nông thôn 900.000 700.000 500.000 0
Xã Tam Dương Bắc Đất 2 bên đường các trục đường khác thuộc xã Tam Quan (cũ)
Đoạn Từ giáp băng 1 đường 309 cổng chợ Tam Quan đi xóm làng Chanh - Đến hết bờ hồ làng Chanh
Đất TM-DV nông thôn 900.000 700.000 500.000 0
Xã Tam Dương Bắc Đất 2 bên đường các trục đường khác thuộc xã Tam Quan (cũ)
Đoạn Từ đầu bờ hồ Làng Chanh đi Hoàng Hoa - Đến hết địa phận Tam Quan (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 900.000 700.000 500.000 0
Xã Tam Dương Bắc Đất 2 bên đường các trục đường khác thuộc xã Tam Quan (cũ)
Đoạn Từ đầu bờ hồ Làng Chanh đi thôn Kiên Tháp - Đến hết địa phận xã Tam Quan (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 900.000 700.000 500.000 0
Xã Tam Dương Bắc Đất 2 bên đường các trục đường khác thuộc xã Tam Quan (cũ)
Đoạn Từ giáp băng 1 đường 309 (giáp nhà ông Quý Tành) - Đến gốc gạo hết nhà ông Dũng
Đất TM-DV nông thôn 900.000 700.000 500.000 0
Xã Tam Dương Bắc Đất 2 bên đường các trục đường khác thuộc xã Tam Quan (cũ)
Đoạn Từ kho Đồng Thanh thôn Quan Đình đi Kim Long -
Đất TM-DV nông thôn 900.000 700.000 500.000 0
Xã Tam Dương Bắc Đất 2 bên đường các trục đường khác thuộc xã Tam Quan (cũ)
Đường Hồ Sơn - Lõng Sâu (Đoạn qua xã Tam Quan cũ), Từ Hồ Sơn đi Lõng Sâu -
Đất TM-DV nông thôn 900.000 700.000 500.000 0
Xã Tam Dương Bắc Đất 2 bên đường các trục đường khác thuộc xã Tam Quan (cũ)
Đoạn Từ Đền Trình - Đến hết thôn Yên Chung giáp xã Hoàng Hoa (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 900.000 700.000 500.000 0
Xã Tam Dương Bắc Đất 2 bên đường các trục đường khác thuộc xã Tam Quan (cũ)
Đoạn giáp băng 1 đường TL 302 ) Giáp trạm kiểm lâm Tam Quan) - đến giáp băng 1 đường Hồ Sơn - Lõng Sâu (Ngã 4 nhà ông bà Chong Minh)
Đất TM-DV nông thôn 900.000 700.000 500.000 0
Xã Tam Dương Bắc Đất 2 bên đường các trục đường khác thuộc xã Tam Quan (cũ)
Trường Mầm Non Tam Quan đền nhà ông bà Lực Thảo - đến giáo băng 1 đường TL 302
Đất TM-DV nông thôn 900.000 700.000 500.000 0
Xã Tam Dương Bắc Các tuyến đường mới thuộc xã Tam Quan (cũ)
Đường ĐH 65, đoạn từ Ngã ba thôn Quan Đình - đến NVH thôn Làng Mấu
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 600.000 400.000 0
Xã Tam Dương Bắc Các tuyến đường mới thuộc xã Tam Quan (cũ)
Đường ĐH 65, đoạn từ NVH thôn Làng Mấu đi tiểu học Tam Quan II - đến nhà Bà Ngưu (Giáp băng 1 đường TL 309)
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 600.000 500.000 0
Xã Tam Dương Bắc Các tuyến đường mới thuộc xã Tam Quan (cũ)
Khu thiết chế văn hóa Kiểu mẫu thôn Đồng Bùa (Băng 2 đường Hồ Sơn - Lõng Sâu, sau nhà Chong Minh) - đến đền Bùa, dọc theo Suối Bùa đến địa phận Vườn Quốc gia Tam Đảo
Đất TM-DV nông thôn 400.000 400.000 300.000 0
Xã Tam Dương Bắc Các tuyến đường mới thuộc xã Tam Quan (cũ)
Nhà Anh Luật Hà (Quan Đình) - Đi Hợp Châu. -
Đất TM-DV nông thôn 900.000 700.000 500.000 0
Xã Tam Dương Bắc Các tuyến đường mới thuộc xã Tam Quan (cũ)
Băng 2 đường Tỉnh lộ 302 (Sau nhà ông Chung Dung) - đi nhà ông Khiết - - đến giáp băng 1 đường ĐH 65
Đất TM-DV nông thôn 900.000 700.000 500.000 0
Xã Tam Dương Bắc Các tuyến đường mới thuộc xã Tam Quan (cũ)
Nhà Bà Tô (thôn Quan Đình) - đi rừng Ông Lại - đi Hồ Sơn -
Đất TM-DV nông thôn 900.000 700.000 500.000 0
Xã Tam Dương Bắc Các tuyến đường mới thuộc xã Tam Quan (cũ)
Nhà Đăng Thanh (Quan Đình) - đi nhà Hiền Sinh- đi nhà Thủy (Quan Đình) -
Đất TM-DV nông thôn 900.000 700.000 500.000 0
Xã Tam Dương Bắc Các tuyến đường mới thuộc xã Tam Quan (cũ)
Nhà Châm Yến (Thôn Quan Ngoại) - Trạm Bơm Yên Chung. -
Đất TM-DV nông thôn 900.000 700.000 500.000 0
Xã Tam Dương Bắc Các tuyến đường mới thuộc xã Tam Quan (cũ)
Đưòng Từ Ngã ba giao giữa đường Hồ Sơn - Lõng Sâu (Nhà Lê Văn Cường) Đoạn qua thôn Đồng Bùa với đường Đồng Bùa Tam Quan - Làng Hà xã Hồ Sơn (cũ), đi thôn Làng Hà xã Hồ Sơn (cũ) (Đến Hết địa phận Thôn Đồng Bùa) -
Đất TM-DV nông thôn 400.000 400.000 300.000 0
Xã Tam Dương Bắc Đường nối từ đường Hợp Châu-Đồng Tĩnh qua thôn Tràng Dầu tới ĐH 26
Giao đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh - Giao ĐH 26
Đất TM-DV nông thôn 2.800.000 900.000 700.000 0
Xã Tam Dương Bắc Đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh
Địa phận xã Đồng Tĩnh (cũ) -
Đất SX-KD nông thôn 4.900.000 2.000.000 700.000 0
Xã Tam Dương Bắc Đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh
Địa phận xã Hoàng Hoa (cũ) -
Đất SX-KD nông thôn 5.000.000 2.000.000 700.000 0
Xã Tam Dương Bắc Đường nối từ đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh đi thị trấn Hoa Sơn (cũ)
-
Đất SX-KD nông thôn 4.000.000 1.500.000 500.000 0
Xã Tam Dương Bắc Đường huyện ĐH26 (TL309C đi xã Đại Đình cũ)
Địa phận xã Đồng Tĩnh (cũ) -
Đất SX-KD nông thôn 3.400.000 700.000 500.000 0
Xã Tam Dương Bắc Đường huyện ĐH26C (cầu Đôi- Phù Liễn- Lũng Hữu)
Giao QL2C - Giao Kênh Bến Tre thôn 13
Đất SX-KD nông thôn 4.600.000 1.200.000 500.000 0
Xã Tam Dương Bắc Đường huyện ĐH26C (cầu Đôi- Phù Liễn- Lũng Hữu)
Giao Kênh Bến Tre thôn 13 - Đường Bảo chúc Hoàng Hoa (Hồ Thôn 8)
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 400.000 200.000 0
Xã Tam Dương Bắc Đường ĐT 309C - Hoàng Hoa- Đồng Tĩnh
Địa phận xã Đồng Tĩnh (cũ) -
Đất SX-KD nông thôn 2.900.000 600.000 500.000 0
Xã Tam Dương Bắc Đường ĐT 309C - Hoàng Hoa- Đồng Tĩnh
Địa phận xã Hoàng Hoa (cũ) -
Đất SX-KD nông thôn 2.900.000 600.000 500.000 0
Xã Tam Dương Bắc Đường nối từ đường TL309C (xã Hoàng Hoa (cũ) - đi thôn Cổ Tích)
Từ đường TL309C (xã Hoàng Hoa cũ) - Đi thôn Cổ Tích, xã Đồng Tĩnh (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 2.900.000 500.000 500.000 0
Xã Tam Dương Bắc Đường nối từ đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh đi khu Danh thắng Tây Thiên.
Từ đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh - Đi khu Danh thắng Tây Thiên.
Đất SX-KD nông thôn 4.100.000 1.400.000 500.000 0
Xã Tam Dương Bắc Khu đất đấu giá và dịch vụ đồng Cát trên (không bao gồm các thửa tiếp giáp đường TL309C và đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh)
-
Đất SX-KD nông thôn 3.000.000 0 0 0
Xã Tam Dương Bắc Đường từ cầu Phần Thạch - Hồ Đảm Đang - Đến QL2C địa phận xã Đồng Tĩnh (cũ)
-
Đất SX-KD nông thôn 1.700.000 900.000 600.000 0
Xã Tam Dương Bắc QL 2C
Thuộc địa phận xã Tam Dương Bắc -
Đất SX-KD nông thôn 5.200.000 1.400.000 500.000 0
Xã Tam Dương Bắc QL 2C cũ
-
Đất SX-KD nông thôn 1.400.000 700.000 700.000 0
Xã Tam Dương Bắc Khu gia đình quân nhân trung tâm huấn luyện Bộ đội Biên phòng
-
Đất SX-KD nông thôn 3.000.000 700.000 500.000 0
Xã Tam Dương Bắc Đường huyện ĐH26B
Từ Quốc lộ 2C xã An Hòa (cũ)- giao với ĐH26C - TL 309C (chợ Diện) -
Đất SX-KD nông thôn 4.300.000 700.000 500.000 0
Xã Tam Dương Bắc Đường từ hồ Đảm Đang đi Trường mầm non Đồng Tĩnh
-
Đất SX-KD nông thôn 2.900.000 600.000 500.000 0
Xã Tam Dương Bắc Đường Hoàng Hoa - Đồng Tĩnh
-
Đất SX-KD nông thôn 3.100.000 600.000 500.000 0
Xã Tam Dương Bắc Khu tái định cư đường Đường nối từ đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh đi thị trấn Hoa Sơn (cũ)
-
Đất SX-KD nông thôn 4.600.000 1.200.000 500.000 0
Xã Tam Dương Bắc Khu tái định cư đường Đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh
-
Đất SX-KD nông thôn 5.000.000 2.000.000 700.000 0
Xã Tam Dương Bắc Đường 309
Địa phận xã Hoàng Hoa (cũ) -
Đất SX-KD nông thôn 8.300.000 1.600.000 1.200.000 0
Xã Tam Dương Bắc Đường huyện ĐH25 (Bảo Chúc - Hoàng Hoa) Đoạn 2
Từ giáp địa phận TT. Hợp Hòa (cũ) - Đến giáp đường ĐT309C
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 500.000 360.000 0
Xã Tam Dương Bắc Khu đất dịch vụ, giãn dân, đấu giá QSDĐ, đất Tái định cư Đồng Cửa Đình (Không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh)
-
Đất SX-KD nông thôn 3.100.000 0 0 0
Xã Tam Dương Bắc Khu đất dịch vụ đấu giá quyền sử dụng đất, và giao đất ở tại Đồng Dộc Sau (Mặt cắt 13,5m không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường 309)
-
Đất SX-KD nông thôn 4.400.000 0 0 0
Xã Tam Dương Bắc Khu đất dịch vụ, đấu giá QSD đất và giao đất ở Đồng Dốc Trên (Mặt cắt đường 13,5m không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh và đường 309C)
-
Đất SX-KD nông thôn 4.400.000 0 0 0
Xã Tam Dương Bắc Khu đất dịch vụ, đấu giá QSD đất và giao đất ở Đồng Đám Mạ (Mặt cắt đường 13,5m không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh)
-
Đất SX-KD nông thôn 4.400.000 0 0 0
Xã Tam Dương Bắc Khu đất dịch vụ, đấu giá QSD đất và giao đất ở Đồng Rừng Thầy (Không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường Bảo Chúc - Hoàng Hoa)
-
Đất SX-KD nông thôn 4.400.000 0 0 0
Xã Tam Dương Bắc Đường đồng tĩnh - Hoàng Hoa
-
Đất SX-KD nông thôn 3.100.000 600.000 500.000 0
Xã Tam Dương Bắc Xã Tam Dương Bắc
Đường nối từ đường Hợp Châu-Đồng Tĩnh - đến thị trấn hoa sơn (cũ) TT Lập Thạch (cũ) (đường 36m)
Đất SX-KD nông thôn 3.100.000 1.200.000 700.000 0
Xã Tam Dương Bắc Đất khu dân cư khu vực 2 bên trục đường 302, 309 thuộc xã Tam Quan (cũ)
Đường 309, từ đường rẽ đi Hoàng Hoa - đến ngã rẽ đi Tây Thiên (giáp băng 1 đường 302)
Đất SX-KD nông thôn 1.600.000 800.000 500.000 0
Xã Tam Dương Bắc Đất khu dân cư khu vực 2 bên trục đường 302, 309 thuộc xã Tam Quan (cũ)
Đường 309, Từ nhà ông Quý Huệ thôn Quan Ngoại - Đến Chợ Tam Quan, đến nhà ông Phi Hạnh thôn Quan Nội
Đất SX-KD nông thôn 1.600.000 800.000 500.000 0
Xã Tam Dương Bắc Đất khu dân cư khu vực 2 bên trục đường 302, 309 thuộc xã Tam Quan (cũ)
Đường 309 Từ nhà ông Hiên thôn Kiên Tràng - đến nhà ông Sương Ca thôn Quan Ngoại
Đất SX-KD nông thôn 1.700.000 800.000 500.000 0
Xã Tam Dương Bắc Đất khu dân cư khu vực 2 bên trục đường 302, 309 thuộc xã Tam Quan (cũ)
Đường 302, Từ giáp xã Hồ Sơn - đến cây xăng thôn Nhân Lý
Đất SX-KD nông thôn 1.700.000 800.000 500.000 0
Xã Tam Dương Bắc Đất khu dân cư khu vực 2 bên trục đường 302, 309 thuộc xã Tam Quan (cũ)
Đường 302, Từ cây xăng thôn Nhân Lý - Đến hết địa phận xã Tam Quan (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 1.600.000 800.000 500.000 0
Xã Tam Dương Bắc Đất khu dân cư khu vực 2 bên trục đường 302, 309 thuộc xã Tam Quan (cũ)
Đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh -
Đất SX-KD nông thôn 1.900.000 900.000 500.000 0
Xã Tam Dương Bắc Đất 2 bên đường các trục đường khác thuộc xã Tam Quan (cũ)
Đường ĐH 65, đoạn từ Bưu điện Hồ Sơn - đến Ngã ba thôn Quan Đình (Giao giữa đường ĐH 65 với Đường Cửu Yên Hợp Châu - Quan Đình Tam Quan
Đất SX-KD nông thôn 600.000 500.000 300.000 0
Xã Tam Dương Bắc Đất 2 bên đường các trục đường khác thuộc xã Tam Quan (cũ)
Đoạn Từ giáp nhà ông Phong chợ Tam Quan - Đến giáp trường Mầm non Tam Quan
Đất SX-KD nông thôn 600.000 500.000 300.000 0
Xã Tam Dương Bắc Đất 2 bên đường các trục đường khác thuộc xã Tam Quan (cũ)
Đoạn Từ giáp băng 1 đường 309 cổng chợ Tam Quan đi xóm làng Chanh - Đến hết bờ hồ làng Chanh
Đất SX-KD nông thôn 600.000 500.000 300.000 0
Xã Tam Dương Bắc Đất 2 bên đường các trục đường khác thuộc xã Tam Quan (cũ)
Đoạn Từ đầu bờ hồ Làng Chanh đi Hoàng Hoa - Đến hết địa phận Tam Quan (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 600.000 500.000 300.000 0
Xã Tam Dương Bắc Đất 2 bên đường các trục đường khác thuộc xã Tam Quan (cũ)
Đoạn Từ đầu bờ hồ Làng Chanh đi thôn Kiên Tháp - Đến hết địa phận xã Tam Quan (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 600.000 500.000 300.000 0
Xã Tam Dương Bắc Đất 2 bên đường các trục đường khác thuộc xã Tam Quan (cũ)
Đoạn Từ giáp băng 1 đường 309 (giáp nhà ông Quý Tành) - Đến gốc gạo hết nhà ông Dũng
Đất SX-KD nông thôn 700.000 500.000 300.000 0
Xã Tam Dương Bắc Đất 2 bên đường các trục đường khác thuộc xã Tam Quan (cũ)
Đoạn Từ kho Đồng Thanh thôn Quan Đình đi Kim Long -
Đất SX-KD nông thôn 700.000 500.000 300.000 0
Xã Tam Dương Bắc Đất 2 bên đường các trục đường khác thuộc xã Tam Quan (cũ)
Đường Hồ Sơn - Lõng Sâu (Đoạn qua xã Tam Quan cũ), Từ Hồ Sơn đi Lõng Sâu -
Đất SX-KD nông thôn 700.000 500.000 300.000 0
Xã Tam Dương Bắc Đất 2 bên đường các trục đường khác thuộc xã Tam Quan (cũ)
Đoạn Từ Đền Trình - Đến hết thôn Yên Chung giáp xã Hoàng Hoa (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 700.000 500.000 300.000 0
Xã Tam Dương Bắc Đất 2 bên đường các trục đường khác thuộc xã Tam Quan (cũ)
Đoạn giáp băng 1 đường TL 302 ) Giáp trạm kiểm lâm Tam Quan) - đến giáp băng 1 đường Hồ Sơn - Lõng Sâu (Ngã 4 nhà ông bà Chong Minh)
Đất SX-KD nông thôn 700.000 500.000 300.000 0
Xã Tam Dương Bắc Đất 2 bên đường các trục đường khác thuộc xã Tam Quan (cũ)
Trường Mầm Non Tam Quan đền nhà ông bà Lực Thảo - đến giáo băng 1 đường TL 302
Đất SX-KD nông thôn 700.000 500.000 300.000 0
Xã Tam Dương Bắc Các tuyến đường mới thuộc xã Tam Quan (cũ)
Đường ĐH 65, đoạn từ Ngã ba thôn Quan Đình - đến NVH thôn Làng Mấu
Đất SX-KD nông thôn 600.000 500.000 300.000 0
Xã Tam Dương Bắc Các tuyến đường mới thuộc xã Tam Quan (cũ)
Đường ĐH 65, đoạn từ NVH thôn Làng Mấu đi tiểu học Tam Quan II - đến nhà Bà Ngưu (Giáp băng 1 đường TL 309)
Đất SX-KD nông thôn 600.000 500.000 300.000 0
Xã Tam Dương Bắc Các tuyến đường mới thuộc xã Tam Quan (cũ)
Khu thiết chế văn hóa Kiểu mẫu thôn Đồng Bùa (Băng 2 đường Hồ Sơn - Lõng Sâu, sau nhà Chong Minh) - đến đền Bùa, dọc theo Suối Bùa đến địa phận Vườn Quốc gia Tam Đảo
Đất SX-KD nông thôn 300.000 300.000 200.000 0
Xã Tam Dương Bắc Các tuyến đường mới thuộc xã Tam Quan (cũ)
Nhà Anh Luật Hà (Quan Đình) - Đi Hợp Châu. -
Đất SX-KD nông thôn 600.000 500.000 300.000 0
Xã Tam Dương Bắc Các tuyến đường mới thuộc xã Tam Quan (cũ)
Băng 2 đường Tỉnh lộ 302 (Sau nhà ông Chung Dung) - đi nhà ông Khiết - - đến giáp băng 1 đường ĐH 65
Đất SX-KD nông thôn 600.000 500.000 300.000 0
Xã Tam Dương Bắc Các tuyến đường mới thuộc xã Tam Quan (cũ)
Nhà Bà Tô (thôn Quan Đình) - đi rừng Ông Lại - đi Hồ Sơn -
Đất SX-KD nông thôn 600.000 500.000 300.000 0
Xã Tam Dương Bắc Các tuyến đường mới thuộc xã Tam Quan (cũ)
Nhà Đăng Thanh (Quan Đình) - đi nhà Hiền Sinh- đi nhà Thủy (Quan Đình) -
Đất SX-KD nông thôn 600.000 500.000 300.000 0
Xã Tam Dương Bắc Các tuyến đường mới thuộc xã Tam Quan (cũ)
Nhà Châm Yến (Thôn Quan Ngoại) - Trạm Bơm Yên Chung. -
Đất SX-KD nông thôn 600.000 500.000 300.000 0
Xã Tam Dương Bắc Các tuyến đường mới thuộc xã Tam Quan (cũ)
Đưòng Từ Ngã ba giao giữa đường Hồ Sơn - Lõng Sâu (Nhà Lê Văn Cường) Đoạn qua thôn Đồng Bùa với đường Đồng Bùa Tam Quan - Làng Hà xã Hồ Sơn (cũ), đi thôn Làng Hà xã Hồ Sơn (cũ) (Đến Hết địa phận Thôn Đồng Bùa) -
Đất SX-KD nông thôn 300.000 300.000 200.000 0
Xã Tam Dương Bắc Đường nối từ đường Hợp Châu-Đồng Tĩnh qua thôn Tràng Dầu tới ĐH 26
Giao đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh - Giao ĐH 26
Đất SX-KD nông thôn 2.000.000 600.000 300.000 0
Xã Tam Dương Bắc Xã Tam Dương Bắc
-
Đất trồng lúa 95.000 0 0 0
Xã Tam Dương Bắc Xã Tam Dương Bắc
-
Đất trồng cây hàng năm 95.000 0 0 0
Xã Tam Dương Bắc Xã Tam Dương Bắc
-
Đất nuôi trồng thủy sản 95.000 0 0 0
Xã Tam Dương Bắc Xã Tam Dương Bắc
-
Đất trồng cây lâu năm 95.000 0 0 0
Xã Tam Dương Bắc Xã Tam Dương Bắc
-
Đất rừng sản xuất 45.000 0 0 0
Xã Tam Dương Bắc Xã Tam Dương Bắc
-
Đất rừng phòng hộ 45.000 0 0 0
Xã Tam Dương Bắc Xã Tam Dương Bắc
-
Đất rừng đặc dụng 45.000 0 0 0
Xã Tam Dương Quốc lộ 2C
Cầu Thụy Yên - Đường rẽ QL2C đi Cầu Bì La
Đất ở nông thôn 18.000.000 4.200.000 2.500.000 0
Xã Tam Dương Quốc lộ 2C
Đường rẽ QL2C đi Cầu Bì La - Cổng UBND xã Tam Dương
Đất ở nông thôn 21.000.000 4.600.000 3.000.000 0
Xã Tam Dương Quốc lộ 2C
Cổng UBND xã Tam Dương - Hết thôn Liên Bình
Đất ở nông thôn 15.000.000 3.000.000 1.800.000 0
Xã Tam Dương Quốc lộ 2C
Hết thôn Liên Bình - Tiếp giáp xã Hoàng An
Đất ở nông thôn 12.000.000 2.000.000 1.200.000 0
Xã Tam Dương Quốc lộ 2C
Tiếp giáp địa phận xã Hội Thịnh - Đến Cầu Thụy Yên
Đất ở nông thôn 15.000.000 3.000.000 1.500.000 0
Xã Tam Dương Quốc lộ 2B cũ
Km4 - Nhà điều hành đường Cao tốc
Đất ở nông thôn 10.000.000 5.000.000 2.000.000 0
Xã Tam Dương Quốc lộ 2B cũ
Giao QL2B mới - Cầu Số 8 (cũ)
Đất ở nông thôn 10.000.000 5.000.000 2.000.000 0
Xã Tam Dương Quốc lộ 2B mới
Thuộc địa phận xã Tam Dương -
Đất ở nông thôn 22.000.000 15.000.000 8.000.000 0
Xã Tam Dương Tỉnh lộ 309
Tiếp giáp QL2C - Đến nhà Bảo hiểm xã hội
Đất ở nông thôn 22.000.000 4.200.000 2.500.000 0
Xã Tam Dương Tỉnh lộ 309
Từ nhà Bảo hiểm xã hội - Đến hết địa phận thị trấn Hợp Hòa (cũ)
Đất ở nông thôn 16.500.000 4.200.000 2.500.000 0
Xã Tam Dương Tỉnh lộ 309
Tiếp giáp QL 2C - Đường rẽ vào thôn Bảo Chúc
Đất ở nông thôn 22.000.000 4.200.000 2.500.000 0
Xã Tam Dương Tỉnh lộ 309
tiếp giáp địa phận TT Hợp Hòa (cũ) - Hết địa phận xã Hướng Đạo (cũ)
Đất ở nông thôn 10.000.000 4.000.000 800.000 0
Xã Tam Dương Tỉnh lộ 309B
Tiếp giáp QL2B cũ - Hồ Đồng Bông
Đất ở nông thôn 15.000.000 5.000.000 1.500.000 0
Xã Tam Dương Tỉnh lộ 309B
Hồ Đồng Bông - tiếp giáp địa phận xã Hướng Đạo (cũ)
Đất ở nông thôn 13.000.000 4.500.000 1.500.000 0
Xã Tam Dương Tỉnh lộ 309B
Tiếp giáp ĐT 309- Địa phận xã Hướng Đạo (cũ) -
Đất ở nông thôn 10.000.000 4.000.000 800.000 0
Xã Tam Dương Tỉnh lộ 310C
Tiếp giáp với QL2B mới - Tiếp giáp QL2B cũ
Đất ở nông thôn 30.000.000 9.000.000 1.500.000 0
Xã Tam Dương Tỉnh lộ 310C
Tiếp giáp với QL2B cũ - Tiếp giáp địa phận xã Gia Khánh (cũ)
Đất ở nông thôn 12.000.000 5.000.000 1.500.000 0
Xã Tam Dương Tỉnh lộ 310C
Tiếp giáp với QL2B mới - Tiếp giáp địa phận xã Hướng Đạo (cũ)
Đất ở nông thôn 15.000.000 5.000.000 1.500.000 0
Xã Tam Dương Tỉnh lộ 310C
Địa phận xã Hướng Đạo (cũ) -
Đất ở nông thôn 15.000.000 4.000.000 800.000 0
Xã Tam Dương Đường ĐT 310C
Từ QL2C vòng xuyến Đạo Tú - Tiếp giáp địa phận xã Hướng Đạo (cũ)
Đất ở nông thôn 13.000.000 5.000.000 1.500.000 0
Xã Tam Dương Đường ĐH28B
Từ QL2C đi nhà máy Hoa Quả - Hết địa phận xã Đạo Tú (cũ)
Đất ở nông thôn 8.000.000 4.000.000 1.500.000 0
Xã Tam Dương Đường ĐH28B
Từ giao QL2C qua nhà máy bê tông Đạo Tú - đến xã Duy Phiên (cũ)
Đất ở nông thôn 8.000.000 4.000.000 1.500.000 0
Xã Tam Dương Đường ĐH 28D
Từ tiếp giáp QL2C qua Chợ Đạo Tú, thôn Cẩm Trạch - Tiếp giáp ngã 3 đường 310C (mới)
Đất ở nông thôn 10.000.000 8.000.000 1.500.000 0
Xã Tam Dương Đường huyện ĐH21 (Kim Long - Tam Quan)
Giao giữa QL2B cũ với ĐT310 - Tỉnh lộ 310
Đất ở nông thôn 8.000.000 4.000.000 1.500.000 0
Xã Tam Dương Đường huyện ĐH21 (Kim Long - Tam Quan)
Tỉnh lộ 310 - Giao với ĐT309B
Đất ở nông thôn 10.000.000 4.000.000 1.500.000 0
Xã Tam Dương Đường huyện ĐH21 (Kim Long - Tam Quan)
Từ giao với ĐT309B - Đến tiếp giáp đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh
Đất ở nông thôn 8.000.000 4.000.000 1.500.000 0
Xã Tam Dương Đường huyện ĐH21
từ tiếp giáp đường Hợp Châu Đồng Tĩnh - đến giáp địa phận xã Tam Quan
Đất ở nông thôn 8.000.000 4.000.000 1.500.000 0
Xã Tam Dương Đường ĐH24B
Từ QL 2C (Trung tâm BDCT huyện) - UBND xã Hướng Đạo cũ - ĐT309) - địa phận thị trấn Hợp Hoà (cũ)
Đất ở nông thôn 8.000.000 4.000.000 2.500.000 0
Xã Tam Dương Đường ĐH24B
Từ QL 2C (Trung tâm BDCT huyện) - UBND xã Hướng Đạo (cũ) - ĐT 309 (thuộc địa phận xã Hướng Đạo cũ)
Đất ở nông thôn 5.000.000 3.000.000 800.000 0
Xã Tam Dương Đường ĐH24B
Đoạn từ TL 309 - Đến hết bờ hồ Dộc Cỏ tiếp giáp ĐH 24, Thuộc địa phận xã Hướng Đạo (cũ)
Đất ở nông thôn 5.000.000 3.000.000 800.000 0
Xã Tam Dương Đường ĐH25 Đường Bảo Chúc - Hoàng Hoa
Thuộc địa phận xã Tam Dương -
Đất ở nông thôn 6.600.000 2.000.000 1.500.000 0
Xã Tam Dương Đường nối từ đường QL2C đến Cầu Bì La (thuộc địa phận xã Hợp Hòa)
Từ QL2C - Đến cầu Bì La
Đất ở nông thôn 11.000.000 4.500.000 2.600.000 0
Xã Tam Dương Đường từ ĐT 309 (km12+643) - Trường Tiểu học B Hợp Hòa- QL2C (km29+283) (Địa phận xã Tam Dương)
-
Đất ở nông thôn 13.200.000 3.500.000 2.600.000 0
Xã Tam Dương Đường trục xã Phía Tây (TT Hợp Hòa cũ)
QL 2C (Cầu thiện) - Ngã tư tiếp giáp TL 309
Đất ở nông thôn 27.500.000 0 0 0
Xã Tam Dương Đường trục xã Phía Tây (TT Hợp Hòa cũ)
Ngã tư tiếp giáp TL 309 - Hết địa phận TT Hợp Hòa (cũ)
Đất ở nông thôn 19.800.000 4.500.000 2.600.000 0
Xã Tam Dương Đường trục xã Phía Đông (TT Hợp Hòa cũ)
-
Đất ở nông thôn 13.200.000 0 0 0
Xã Tam Dương Khu dân cư Đồng Bông (Không bao gồm các ô tiếp giáp đường TL309)
-
Đất ở nông thôn 11.000.000 0 0 0
Xã Tam Dương Khu dân cư tổ dân phố Điền Lương (Đồng Cổng Huyện sau đài truyền thanh)
-
Đất ở nông thôn 11.000.000 0 0 0
Xã Tam Dương Khu đất dịch vụ, đấu giá QSDĐ tại đồng Quao (không bao gồm các ô tiếp giáp với đường có tên)
-
Đất ở nông thôn 11.000.000 0 0 0
Xã Tam Dương Khu đất dịch vụ, đấu giá QSDĐ đồng Cổng Cái (không bao gồm các ô tiếp giáp với đường có tên)
-
Đất ở nông thôn 11.000.000 0 0 0
Xã Tam Dương Khu đất giãn dân, đấu giá QSDĐ đồng Cửa Đình, Thôn Tiên Rằm (Không bao gồm các ô tiếp giáp với đường có tên)
-
Đất ở nông thôn 8.800.000 0 0 0
Xã Tam Dương Khu đất giãn dân, đấu giá QSDĐ đồng Đình Nội, Thôn Liên Bình (Không bao gồm các ô tiếp giáp Đường có tên)
-
Đất ở nông thôn 4.400.000 0 0 0
Xã Tam Dương Các thửa tiếp giáp mặt đường liên xã (cũ) Hợp Hòa - An Hòa
-
Đất ở nông thôn 6.600.000 0 0 0
Xã Tam Dương Khu đất giãn dân, đấu giá QSDĐ đồng Xay Thôn Đồi
-
Đất ở nông thôn 6.600.000 0 0 0
Xã Tam Dương Khu đất giãn dân, đấu giá QSDĐ Ao Vinh Phú
-
Đất ở nông thôn 5.500.000 0 0 0
Xã Tam Dương Khu đất giãn dân, đấu giá đồng Đình Thế (Đồng Cấp 3) (Không bao gồm các ô tiếp giáp với đường có tên)
-
Đất ở nông thôn 16.500.000 0 0 0
Xã Tam Dương Khu dân cư đồng Cổng Huyện và Đồng Đình Thế (Không bao gồm các ô tiếp giáp với đường có tên)
-
Đất ở nông thôn 11.000.000 0 0 0
Xã Tam Dương Khu dân cư đồng Cầu Thiện (Không bao gồm các ô tiếp giáp với đường có tên)
-
Đất ở nông thôn 11.000.000 0 0 0
Xã Tam Dương Khu dân cư đồng Sào (Không bao gồm các ô tiếp giáp với đường có tên)
-
Đất ở nông thôn 5.500.000 0 0 0
Xã Tam Dương Khu dân cư đồng Cổng Cái
-
Đất ở nông thôn 11.000.000 0 0 0
Xã Tam Dương Khu dân cư đồng Thực Phẩm
Các thửa tiếp giáp đường nối từ QL2C đến đường TL 309 đi trường Tiểu học B đến Quốc Lộ 2C -
Đất ở nông thôn 13.200.000 0 0 0
Xã Tam Dương Khu dân cư đồng Thực Phẩm
Các thửa còn lại (Không bao gồm các ô tiếp giáp với đường có tên) -
Đất ở nông thôn 11.000.000 0 0 0
Xã Tam Dương Đường liên thôn An Hoà - Hợp Hoà
Từ đường nội thị phía Tây - QL2C - Đình Bảo Chúc -
Đất ở nông thôn 6.000.000 3.000.000 2.600.000 0
Xã Tam Dương Đường liên thôn An Hoà - Hợp Hoà
Từ QL2C - Đình Bảo Chúc -
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.500.000 2.000.000 0
Xã Tam Dương Khu TĐC phục vụ GPMB Khu công nghiệp Tam Dương 1, khu vực 2 tại khu Cánh Buồm (Trừ ô bám đường có tên)
-
Đất ở nông thôn 3.500.000 0 0 0
Xã Tam Dương Khu dân cư Đồng Me (đồng Trạm Xá) băng 2
-
Đất ở nông thôn 6.600.000 0 0 0
Xã Tam Dương Xã Tam Dương
Từ đường nối từ QL2C - đến đường QL2C đi ĐT309
Đất ở nông thôn 8.000.000 4.500.000 3.000.000 0
Xã Tam Dương Đường từ QL 2C đi nhà văn hóa Thôn Đông Cao
-
Đất ở nông thôn 6.000.000 4.000.000 2.600.000 0
Xã Tam Dương Khu đất đấu giá QSDĐ và giao đất ở tại TT Hợp Hoà(cũ) - Hướng Đạo (cũ)
-
Đất ở nông thôn 13.200.000 8.000.000 0 0
Xã Tam Dương Đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh
Địa phận xã Tam Dương -
Đất ở nông thôn 13.000.000 5.000.000 1.500.000 0
Xã Tam Dương Đường Hướng Đạo- chợ số 8
Địa phận TT Kim Long (cũ) -
Đất ở nông thôn 6.000.000 4.000.000 1.500.000 0
Xã Tam Dương Đường Hướng Đạo- chợ số 8
Địa phận xã Hướng Đạo (cũ) -
Đất ở nông thôn 8.000.000 4.000.000 800.000 0
Xã Tam Dương Đường Hướng Đạo- chợ số 8
Cổng Nhà bà Vê - Thôn Điền Trù - Hết Hồ Tò Voi - Thôn Mé
Đất ở nông thôn 1.500.000 1.000.000 800.000 0
Xã Tam Dương Khu đất dịch vụ, giãn dân, tái định cư và dân cư đấu giá QSDĐ (khu vực 2) tại khu Đồng Xuân, thôn Hữu Thủ
-
Đất ở nông thôn 14.000.000 0 0 0
Xã Tam Dương Khu dân cư Trường Sỹ quan tăng Thiết giáp (Khu may mặc Kim Long) không bao gồm các ô tiếp giáp QL 2B mới
-
Đất ở nông thôn 14.000.000 0 0 0
Xã Tam Dương Khu đồng Gốc Gạo: Không bao gồm các ô tiếp giáp với đường đã có tên
-
Đất ở nông thôn 9.000.000 0 0 0
Xã Tam Dương Khu tái định cư đường cao tốc Nội Bài -Lào Cai (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp Đường huyện ĐH21)
-
Đất ở nông thôn 12.500.000 0 0 0
Xã Tam Dương Khu tái định cư đường 500KV (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp Đường ĐH21 (Kim Long - Tam Quan) (Đoạn 2)
-
Đất ở nông thôn 12.500.000 0 0 0
Xã Tam Dương Khu làng quân nhân X32-Kho Y
-
Đất ở nông thôn 12.000.000 0 0 0
Xã Tam Dương Khu đất đấu giá, giãn dân (05-06) Thôn Gô (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp Tỉnh lộ 310C
-
Đất ở nông thôn 12.500.000 0 0 0
Xã Tam Dương Khu đất dịch vụ, đấu giá đồng Cửa Đình, thôn Đồng Vang (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh)
-
Đất ở nông thôn 8.000.000 0 0 0
Xã Tam Dương Khu đất dịch vụ, đấu giá khu May Mặc, thôn Đồng Ăng (Không gồm các ô đất tiếp giáp đường ĐT 310)
-
Đất ở nông thôn 12.000.000 0 0 0
Xã Tam Dương Khu TĐC khu công nghiệp Tam Dương II - khu A, Thôn Đồng Tâm (Trục đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh)
-
Đất ở nông thôn 13.000.000 8.000.000 6.000.000 0
Xã Tam Dương Đường vành đai KCN Tam Dương I-Khu vực II
Từ Trạm điện 110KV Đạo Tú - Hết địa phận xã Đạo Tú (cũ)
Đất ở nông thôn 12.000.000 10.000.000 2.300.000 0
Xã Tam Dương Đường Hợp Thịnh - Đạo Tú
thuộc địa phận xã Tam Dương -
Đất ở nông thôn 15.000.000 12.000.000 1.500.000 0
Xã Tam Dương Khu Tái định cư Cao Tốc Nội Bài-Lào Cai (Thôn Lẻ, mặt cắt 7,5 m)
-
Đất ở nông thôn 0 5.000.000 0 0
Xã Tam Dương Khu tái định cư đường dây 500 KV Đồng Bắn thôn Lẻ (Mặt cắt 7,5 m)
-
Đất ở nông thôn 0 5.000.000 0 0
Xã Tam Dương Đường Đạo Tú - Thanh Vân
Từ tiếp giáp QL2C - Thôn Đình, xã Thanh Vân
Đất ở nông thôn 6.500.000 3.300.000 2.600.000 0
Xã Tam Dương Đường liên xã
Từ Cầu chui đường Cao Tốc - Đi qua địa phận hết thôn Đoàn Kết xã Đạo Tú đi xã Hướng Đạo (cũ)
Đất ở nông thôn 10.000.000 5.000.000 1.500.000 0
Xã Tam Dương Khu đất TĐC khu công nghiệp Tam Dương I khu vực II thôn Cõi
-
Đất ở nông thôn 0 2.300.000 0 0
Xã Tam Dương Khu đất đấu giá, đất dịch vụ và giao đất giãn dân khu đồng Cầu Đỏ, thôn Hủng Guột (Không bao gồm các ô tiếp giáp với Đường Quốc lộ 2C)
-
Đất ở nông thôn 0 9.000.000 0 0
Xã Tam Dương Đường huyện ĐH24
Đường TL309B - Đường Vành đai khu công nghiệp)
Đất ở nông thôn 6.000.000 4.000.000 800.000 0
Xã Tam Dương Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất thôn Bồ Yên
Mặt cắt đường <13,5m không bao gồm các thửa đất tiếp giáp mặt đường Tỉnh lộ 309 -
Đất ở nông thôn 11.000.000 6.000.000 4.400.000 0
Xã Tam Dương Xã Tam Dương
Đoạn từ TL 309B (Hồ Dộc Khuyến - đến hết Hồ Dộc Cỏ) ĐH 24 -
Đất ở nông thôn 6.000.000 4.000.000 800.000 0
Xã Tam Dương Khu đấu giá quyền sử dụng đất khu Đồng Tướng (Mặt cắt đường < 13,5 m không bao gồm các thửa đất tiếp giáp mặt đường TL 310C)
-
Đất ở nông thôn 13.200.000 0 0 0
Xã Tam Dương Khu đấu giá quyền sử dụng đất khu Chòm Sen (Mặt cắt đường < 13,5 m không bao gồm các thửa đất tiếp giáp mặt đường TL 310C)
-
Đất ở nông thôn 13.200.000 0 0 0
Xã Tam Dương Khu đấu đất TĐC Khu công nghiệp Tam Dương 1, khu vực 2 (Mặt cắt đường < 13,5 m không bao gồm các thửa đất tiếp giáp mặt đường ĐH 24; Đường nối từ đường Vành đai khu CN đến đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh)
Các ô tiếp giáp với đường giao thông nội khu có mặt cắt đường 13,5m (Trừ các ô tiếp giáp với đường có tên) -
Đất ở nông thôn 3.300.000 0 0 0
Xã Tam Dương Khu đấu đất TĐC Khu công nghiệp Tam Dương 1, khu vực 2 (Mặt cắt đường < 13,5 m không bao gồm các thửa đất tiếp giáp mặt đường ĐH 24; Đường nối từ đường Vành đai khu CN đến đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh)
Các ô tiếp giáp với đường giao thông nội khu có mặt cắt đường 7,5m(Trừ các ô tiếp giáp với đường có tên) -
Đất ở nông thôn 2.200.000 0 0 0
Xã Tam Dương Đường giao thông nông thôn
Đoạn nhà ông Khuyến Hoa - Ngã 5 Nhà bà Ân
Đất ở nông thôn 1.000.000 900.000 800.000 0
Xã Tam Dương Đường giao thông nông thôn
Ngã 5 Nhà bà Ân - Ngã 3 Nhà ông Sơn Đè - Thôn Giếng Mát
Đất ở nông thôn 1.000.000 900.000 800.000 0
Xã Tam Dương Đường giao thông nông thôn
Ngã 3 Nhà ông Sơn Đè - THôn Giếng Mát - Ngã 3 Nhà ông Y Thanh - Thôn Cổng Sau
Đất ở nông thôn 1.000.000 900.000 800.000 0
Xã Tam Dương Đường giao thông nông thôn
Ngã 3 Cổng ông Tuyến Lụa (Thôn Dộc Lịch) - Đến Ngã Ba hộ ông Giáp Ngọc (Thôn Cổng Sau)
Đất ở nông thôn 1.000.000 900.000 800.000 0
Xã Tam Dương Đường giao thông nông thôn
Đoạn từ Cổng Chùa Thôn Chùa - Đến Hết Hồ Dộc Mé
Đất ở nông thôn 1.000.000 900.000 800.000 0
Xã Tam Dương Đường giao thông nông thôn
Từ Hồ Dộc Mé - Ngã 3 ông Trường Yến (Thôn Mé) tiếp giáp địa phận xã Kim Long cũ
Đất ở nông thôn 1.000.000 900.000 800.000 0
Xã Tam Dương Đường giao thông nông thôn
Ngã ba Nhà ông Quân Gần - Thôn Giếng Mát - Ngã ba Nhà ông Châu Huệ - Thôn Bồ Yên
Đất ở nông thôn 1.500.000 1.000.000 800.000 0
Xã Tam Dương Đường giao thông nông thôn
Ngã ba Nhà ông Thạch Viên Thôn Yên Sơn - Ngã ba Nhà ông Điều Thôn Yên Sơn
Đất ở nông thôn 1.500.000 1.000.000 800.000 0
Xã Tam Dương Khu dân cư XN Gà Tam Dương
-
Đất ở nông thôn 1.000.000 900.000 800.000 0
Xã Tam Dương Đường giao thông nông thôn
Đoạn từ Nhà ông Bắc Be - Đến hết địa phận xã Hướng Đạo cũ
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.000.000 800.000 0
Xã Tam Dương Đường giao thông nông thôn
Đoạn từ Nhà ông Chung Hoài - Đến nhà ông Tư Uyên
Đất ở nông thôn 1.000.000 900.000 800.000 0
Xã Tam Dương Đường giao thông nông thôn
Đến nhà ông Tư Uyên - Đến Ngã Ba hộ ông Giáp Ngọc
Đất ở nông thôn 1.000.000 900.000 800.000 0
Xã Tam Dương Đường giao thông nông thôn
Đoạn từ cổng nhà ông Kìu - Đến hết đất Kho Vũ Khí
Đất ở nông thôn 1.000.000 900.000 800.000 0
Xã Tam Dương Đường giao thông nông thôn
Đoạn từ Đập Hướng Đạo - Hết Đập Làng Dọc (tiếp giáp ĐH 24B)
Đất ở nông thôn 1.000.000 900.000 800.000 0
Xã Tam Dương Đường giao thông nông thôn
Xóm Chòm Sen từ Ngã ba Nhà ông Điệp thôn Quế - Đến hết đất nhà ông Tâm Kim thôn Quế
Đất ở nông thôn 1.500.000 1.000.000 800.000 0
Xã Tam Dương Quốc lộ 2C
Cầu Thụy Yên - Đường rẽ QL2C đi Cầu Bì La
Đất TM-DV nông thôn 12.900.000 2.900.000 1.800.000 0
Xã Tam Dương Quốc lộ 2C
Đường rẽ QL2C đi Cầu Bì La - Cổng UBND xã Tam Dương
Đất TM-DV nông thôn 16.200.000 3.200.000 2.100.000 0
Xã Tam Dương Quốc lộ 2C
Cổng UBND xã Tam Dương - Hết thôn Liên Bình
Đất TM-DV nông thôn 11.600.000 2.100.000 1.300.000 0
Xã Tam Dương Quốc lộ 2C
Hết thôn Liên Bình - Tiếp giáp xã Hoàng An
Đất TM-DV nông thôn 9.200.000 1.400.000 800.000 0
Xã Tam Dương Quốc lộ 2C
Tiếp giáp địa phận xã Hội Thịnh - Đến Cầu Thụy Yên
Đất TM-DV nông thôn 8.000.000 1.300.000 550.000 0
Xã Tam Dương Quốc lộ 2B cũ
Km4 - Nhà điều hành đường Cao tốc
Đất TM-DV nông thôn 5.300.000 2.750.000 750.000 0
Xã Tam Dương Quốc lộ 2B cũ
Giao QL2B mới - Cầu Số 8 (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 6.200.000 3.100.000 750.000 0
Xã Tam Dương Quốc lộ 2B mới
Thuộc địa phận xã Tam Dương -
Đất TM-DV nông thôn 7.500.000 5.100.000 750.000 0
Xã Tam Dương Tỉnh lộ 309
Tiếp giáp QL2C - Đến nhà Bảo hiểm xã hội
Đất TM-DV nông thôn 15.400.000 2.900.000 1.800.000 0
Xã Tam Dương Tỉnh lộ 309
Từ nhà Bảo hiểm xã hội - Đến hết địa phận thị trấn Hợp Hòa (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 11.600.000 2.900.000 1.800.000 0
Xã Tam Dương Tỉnh lộ 309
Tiếp giáp QL 2C - Đường rẽ vào thôn Bảo Chúc
Đất TM-DV nông thôn 15.400.000 2.900.000 1.800.000 0
Xã Tam Dương Tỉnh lộ 309
tiếp giáp địa phận TT Hợp Hòa (cũ) - Hết địa phận xã Hướng Đạo (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 8.000.000 2.800.000 600.000 0
Xã Tam Dương Tỉnh lộ 309B
Tiếp giáp QL2B cũ - Hồ Đồng Bông
Đất TM-DV nông thôn 4.550.000 1.250.000 750.000 0
Xã Tam Dương Tỉnh lộ 309B
Hồ Đồng Bông - tiếp giáp địa phận xã Hướng Đạo (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 3.450.000 1.100.000 750.000 0
Xã Tam Dương Tỉnh lộ 309B
Tiếp giáp ĐT 309- Địa phận xã Hướng Đạo (cũ) -
Đất TM-DV nông thôn 7.700.000 2.800.000 600.000 0
Xã Tam Dương Tỉnh lộ 310C
Tiếp giáp với QL2B mới - Tiếp giáp QL2B cũ
Đất TM-DV nông thôn 6.600.000 1.400.000 750.000 0
Xã Tam Dương Tỉnh lộ 310C
Tiếp giáp với QL2B cũ - Tiếp giáp địa phận xã Gia Khánh (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 5.300.000 1.550.000 750.000 0
Xã Tam Dương Tỉnh lộ 310C
Tiếp giáp với QL2B mới - Tiếp giáp địa phận xã Hướng Đạo (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 4.000.000 1.350.000 750.000 0
Xã Tam Dương Tỉnh lộ 310C
Địa phận xã Hướng Đạo (cũ) -
Đất TM-DV nông thôn 11.600.000 2.800.000 600.000 0
Xã Tam Dương Đường ĐT 310C
Từ QL2C vòng xuyến Đạo Tú - Tiếp giáp địa phận xã Hướng Đạo (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 6.600.000 2.600.000 650.000 0
Xã Tam Dương Đường ĐH28B
Từ QL2C đi nhà máy Hoa Quả - Hết địa phận xã Đạo Tú (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 5.300.000 2.650.000 650.000 0
Xã Tam Dương Đường ĐH28B
Từ giao QL2C qua nhà máy bê tông Đạo Tú - đến xã Duy Phiên (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 5.300.000 2.650.000 650.000 0
Xã Tam Dương Đường ĐH 28D
Từ tiếp giáp QL2C qua Chợ Đạo Tú, thôn Cẩm Trạch - Tiếp giáp ngã 3 đường 310C (mới)
Đất TM-DV nông thôn 5.900.000 4.700.000 650.000 0
Xã Tam Dương Đường huyện ĐH21 (Kim Long - Tam Quan)
Giao giữa QL2B cũ với ĐT310 - Tỉnh lộ 310
Đất TM-DV nông thôn 5.500.000 2.750.000 750.000 0
Xã Tam Dương Đường huyện ĐH21 (Kim Long - Tam Quan)
Tỉnh lộ 310 - Giao với ĐT309B
Đất TM-DV nông thôn 6.400.000 2.600.000 750.000 0
Xã Tam Dương Đường huyện ĐH21 (Kim Long - Tam Quan)
Từ giao với ĐT309B - Đến tiếp giáp đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh
Đất TM-DV nông thôn 5.500.000 2.750.000 750.000 0
Xã Tam Dương Đường huyện ĐH21
từ tiếp giáp đường Hợp Châu Đồng Tĩnh - đến giáp địa phận xã Tam Quan
Đất TM-DV nông thôn 5.500.000 2.750.000 750.000 0
Xã Tam Dương Đường ĐH24B
Từ QL 2C (Trung tâm BDCT huyện) - UBND xã Hướng Đạo cũ - ĐT309) - địa phận thị trấn Hợp Hoà (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 6.200.000 3.700.000 2.500.000 0
Xã Tam Dương Đường ĐH24B
Từ QL 2C (Trung tâm BDCT huyện) - UBND xã Hướng Đạo (cũ) - ĐT 309 (thuộc địa phận xã Hướng Đạo cũ)
Đất TM-DV nông thôn 3.900.000 2.300.000 600.000 0
Xã Tam Dương Đường ĐH24B
Đoạn từ TL 309 - Đến hết bờ hồ Dộc Cỏ tiếp giáp ĐH 24, Thuộc địa phận xã Hướng Đạo (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 3.900.000 2.300.000 600.000 0
Xã Tam Dương Đường ĐH25 Đường Bảo Chúc - Hoàng Hoa
Thuộc địa phận xã Tam Dương -
Đất TM-DV nông thôn 4.600.000 1.400.000 1.100.000 0
Xã Tam Dương Đường nối từ đường QL2C đến Cầu Bì La (thuộc địa phận xã Hợp Hòa)
Từ QL2C - Đến cầu Bì La
Đất TM-DV nông thôn 7.700.000 3.200.000 1.800.000 0
Xã Tam Dương Đường từ ĐT 309 (km12+643) - Trường Tiểu học B Hợp Hòa- QL2C (km29+283) (Địa phận xã Tam Dương)
-
Đất TM-DV nông thôn 9.200.000 2.500.000 1.800.000 0
Xã Tam Dương Đường trục xã Phía Tây (TT Hợp Hòa cũ)
QL 2C (Cầu thiện) - Ngã tư tiếp giáp TL 309
Đất TM-DV nông thôn 19.300.000 0 0 0
Xã Tam Dương Đường trục xã Phía Tây (TT Hợp Hòa cũ)
Ngã tư tiếp giáp TL 309 - Hết địa phận TT Hợp Hòa (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 13.900.000 3.200.000 1.800.000 0
Xã Tam Dương Đường trục xã Phía Đông (TT Hợp Hòa cũ)
-
Đất TM-DV nông thôn 9.200.000 0 0 0
Xã Tam Dương Khu dân cư Đồng Bông (Không bao gồm các ô tiếp giáp đường TL309)
-
Đất TM-DV nông thôn 7.700.000 0 0 0
Xã Tam Dương Khu dân cư tổ dân phố Điền Lương (Đồng Cổng Huyện sau đài truyền thanh)
-
Đất TM-DV nông thôn 7.700.000 0 0 0
Xã Tam Dương Khu đất dịch vụ, đấu giá QSDĐ tại đồng Quao (không bao gồm các ô tiếp giáp với đường có tên)
-
Đất TM-DV nông thôn 7.700.000 0 0 0
Xã Tam Dương Khu đất dịch vụ, đấu giá QSDĐ đồng Cổng Cái (không bao gồm các ô tiếp giáp với đường có tên)
-
Đất TM-DV nông thôn 7.700.000 0 0 0
Xã Tam Dương Khu đất giãn dân, đấu giá QSDĐ đồng Cửa Đình, Thôn Tiên Rằm (Không bao gồm các ô tiếp giáp với đường có tên)
-
Đất TM-DV nông thôn 6.200.000 0 0 0
Xã Tam Dương Khu đất giãn dân, đấu giá QSDĐ đồng Đình Nội, Thôn Liên Bình (Không bao gồm các ô tiếp giáp Đường có tên)
-
Đất TM-DV nông thôn 3.200.000 0 0 0
Xã Tam Dương Các thửa tiếp giáp mặt đường liên xã (cũ) Hợp Hòa - An Hòa
-
Đất TM-DV nông thôn 4.900.000 0 0 0
Xã Tam Dương Khu đất giãn dân, đấu giá QSDĐ đồng Xay Thôn Đồi
-
Đất TM-DV nông thôn 4.600.000 0 0 0
Xã Tam Dương Khu đất giãn dân, đấu giá QSDĐ Ao Vinh Phú
-
Đất TM-DV nông thôn 3.900.000 0 0 0
Xã Tam Dương Khu đất giãn dân, đấu giá đồng Đình Thế (Đồng Cấp 3) (Không bao gồm các ô tiếp giáp với đường có tên)
-
Đất TM-DV nông thôn 11.600.000 0 0 0
Xã Tam Dương Khu dân cư đồng Cổng Huyện và Đồng Đình Thế (Không bao gồm các ô tiếp giáp với đường có tên)
-
Đất TM-DV nông thôn 7.700.000 0 0 0
Xã Tam Dương Khu dân cư đồng Cầu Thiện (Không bao gồm các ô tiếp giáp với đường có tên)
-
Đất TM-DV nông thôn 7.700.000 0 0 0
Xã Tam Dương Khu dân cư đồng Sào (Không bao gồm các ô tiếp giáp với đường có tên)
-
Đất TM-DV nông thôn 3.900.000 0 0 0
Xã Tam Dương Khu dân cư đồng Cổng Cái
-
Đất TM-DV nông thôn 7.700.000 0 0 0
Xã Tam Dương Khu dân cư đồng Thực Phẩm
Các thửa tiếp giáp đường nối từ QL2C đến đường TL 309 đi trường Tiểu học B đến Quốc Lộ 2C -
Đất TM-DV nông thôn 9.200.000 0 0 0
Xã Tam Dương Khu dân cư đồng Thực Phẩm
Các thửa còn lại (Không bao gồm các ô tiếp giáp với đường có tên) -
Đất TM-DV nông thôn 7.700.000 0 0 0
Xã Tam Dương Đường liên thôn An Hoà - Hợp Hoà
Từ đường nội thị phía Tây - QL2C - Đình Bảo Chúc -
Đất TM-DV nông thôn 4.600.000 2.800.000 1.800.000 0
Xã Tam Dương Đường liên thôn An Hoà - Hợp Hoà
Từ QL2C - Đình Bảo Chúc -
Đất TM-DV nông thôn 3.000.000 1.900.000 1.500.000 0
Xã Tam Dương Khu TĐC phục vụ GPMB Khu công nghiệp Tam Dương 1, khu vực 2 tại khu Cánh Buồm (Trừ ô bám đường có tên)
-
Đất TM-DV nông thôn 2.100.000 0 0 0
Xã Tam Dương Khu dân cư Đồng Me (đồng Trạm Xá) băng 2
-
Đất TM-DV nông thôn 4.600.000 0 0 0
Xã Tam Dương Xã Tam Dương
Từ đường nối từ QL2C - đến đường QL2C đi ĐT309
Đất TM-DV nông thôn 6.200.000 3.700.000 2.500.000 0
Xã Tam Dương Đường từ QL 2C đi nhà văn hóa Thôn Đông Cao
-
Đất TM-DV nông thôn 4.600.000 2.800.000 1.800.000 0
Xã Tam Dương Khu đất đấu giá QSDĐ và giao đất ở tại TT Hợp Hoà(cũ) - Hướng Đạo (cũ)
-
Đất TM-DV nông thôn 9.200.000 5.600.000 0 0
Xã Tam Dương Đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh
Địa phận xã Tam Dương -
Đất TM-DV nông thôn 4.800.000 1.900.000 750.000 0
Xã Tam Dương Đường Hướng Đạo- chợ số 8
Địa phận TT Kim Long (cũ) -
Đất TM-DV nông thôn 700.000 550.000 500.000 0
Xã Tam Dương Đường Hướng Đạo- chợ số 8
Địa phận xã Hướng Đạo (cũ) -
Đất TM-DV nông thôn 4.600.000 2.800.000 600.000 0
Xã Tam Dương Đường Hướng Đạo- chợ số 8
Cổng Nhà bà Vê - Thôn Điền Trù - Hết Hồ Tò Voi - Thôn Mé
Đất TM-DV nông thôn 1.100.000 800.000 600.000 0
Xã Tam Dương Khu đất dịch vụ, giãn dân, tái định cư và dân cư đấu giá QSDĐ (khu vực 2) tại khu Đồng Xuân, thôn Hữu Thủ
-
Đất TM-DV nông thôn 8.300.000 0 0 0
Xã Tam Dương Khu dân cư Trường Sỹ quan tăng Thiết giáp (Khu may mặc Kim Long) không bao gồm các ô tiếp giáp QL 2B mới
-
Đất TM-DV nông thôn 5.000.000 0 0 0
Xã Tam Dương Khu đồng Gốc Gạo: Không bao gồm các ô tiếp giáp với đường đã có tên
-
Đất TM-DV nông thôn 5.600.000 0 0 0
Xã Tam Dương Khu tái định cư đường cao tốc Nội Bài -Lào Cai (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp Đường huyện ĐH21)
-
Đất TM-DV nông thôn 1.900.000 0 0 0
Xã Tam Dương Khu tái định cư đường 500KV (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp Đường ĐH21 (Kim Long - Tam Quan) (Đoạn 2)
-
Đất TM-DV nông thôn 1.900.000 0 0 0
Xã Tam Dương Khu làng quân nhân X32-Kho Y
-
Đất TM-DV nông thôn 1.800.000 0 0 0
Xã Tam Dương Khu đất đấu giá, giãn dân (05-06) Thôn Gô (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp Tỉnh lộ 310C
-
Đất TM-DV nông thôn 1.900.000 0 0 0
Xã Tam Dương Khu đất dịch vụ, đấu giá đồng Cửa Đình, thôn Đồng Vang (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh)
-
Đất TM-DV nông thôn 5.000.000 0 0 0
Xã Tam Dương Khu đất dịch vụ, đấu giá khu May Mặc, thôn Đồng Ăng (Không gồm các ô đất tiếp giáp đường ĐT 310)
-
Đất TM-DV nông thôn 4.300.000 0 0 0
Xã Tam Dương Khu TĐC khu công nghiệp Tam Dương II - khu A, Thôn Đồng Tâm (Trục đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh)
-
Đất TM-DV nông thôn 9.100.000 5.600.000 4.200.000 0
Xã Tam Dương Đường vành đai KCN Tam Dương I-Khu vực II
Từ Trạm điện 110KV Đạo Tú - Hết địa phận xã Đạo Tú (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 6.100.000 5.100.000 650.000 0
Xã Tam Dương Đường Hợp Thịnh - Đạo Tú
thuộc địa phận xã Tam Dương -
Đất TM-DV nông thôn 11.000.000 8.800.000 650.000 0
Xã Tam Dương Khu Tái định cư Cao Tốc Nội Bài-Lào Cai (Thôn Lẻ, mặt cắt 7,5 m)
-
Đất TM-DV nông thôn 0 3.500.000 0 0
Xã Tam Dương Khu tái định cư đường dây 500 KV Đồng Bắn thôn Lẻ (Mặt cắt 7,5 m)
-
Đất TM-DV nông thôn 0 3.500.000 0 0
Xã Tam Dương Đường Đạo Tú - Thanh Vân
Từ tiếp giáp QL2C - Thôn Đình, xã Thanh Vân
Đất TM-DV nông thôn 4.600.000 2.300.000 1.800.000 0
Xã Tam Dương Đường liên xã
Từ Cầu chui đường Cao Tốc - Đi qua địa phận hết thôn Đoàn Kết xã Đạo Tú đi xã Hướng Đạo (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 7.100.000 3.300.000 600.000 0
Xã Tam Dương Khu đất TĐC khu công nghiệp Tam Dương I khu vực II thôn Cõi
-
Đất TM-DV nông thôn 0 1.600.000 0 0
Xã Tam Dương Khu đất đấu giá, đất dịch vụ và giao đất giãn dân khu đồng Cầu Đỏ, thôn Hủng Guột (Không bao gồm các ô tiếp giáp với Đường Quốc lộ 2C)
-
Đất TM-DV nông thôn 0 6.300.000 0 0
Xã Tam Dương Đường huyện ĐH24
Đường TL309B - Đường Vành đai khu công nghiệp)
Đất TM-DV nông thôn 5.300.000 2.300.000 600.000 0
Xã Tam Dương Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất thôn Bồ Yên
Mặt cắt đường <13,5m không bao gồm các thửa đất tiếp giáp mặt đường Tỉnh lộ 309 -
Đất TM-DV nông thôn 7.700.000 4.200.000 3.100.000 0
Xã Tam Dương Xã Tam Dương
Đoạn từ TL 309B (Hồ Dộc Khuyến - đến hết Hồ Dộc Cỏ) ĐH 24 -
Đất TM-DV nông thôn 5.300.000 2.300.000 600.000 0
Xã Tam Dương Khu đấu giá quyền sử dụng đất khu Đồng Tướng (Mặt cắt đường < 13,5 m không bao gồm các thửa đất tiếp giáp mặt đường TL 310C)
-
Đất TM-DV nông thôn 9.200.000 0 0 0
Xã Tam Dương Khu đấu giá quyền sử dụng đất khu Chòm Sen (Mặt cắt đường < 13,5 m không bao gồm các thửa đất tiếp giáp mặt đường TL 310C)
-
Đất TM-DV nông thôn 9.200.000 0 0 0
Xã Tam Dương Khu đấu đất TĐC Khu công nghiệp Tam Dương 1, khu vực 2 (Mặt cắt đường < 13,5 m không bao gồm các thửa đất tiếp giáp mặt đường ĐH 24; Đường nối từ đường Vành đai khu CN đến đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh)
Các ô tiếp giáp với đường giao thông nội khu có mặt cắt đường 13,5m (Trừ các ô tiếp giáp với đường có tên) -
Đất TM-DV nông thôn 2.300.000 0 0 0
Xã Tam Dương Khu đấu đất TĐC Khu công nghiệp Tam Dương 1, khu vực 2 (Mặt cắt đường < 13,5 m không bao gồm các thửa đất tiếp giáp mặt đường ĐH 24; Đường nối từ đường Vành đai khu CN đến đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh)
Các ô tiếp giáp với đường giao thông nội khu có mặt cắt đường 7,5m(Trừ các ô tiếp giáp với đường có tên) -
Đất TM-DV nông thôn 1.500.000 0 0 0
Xã Tam Dương Đường giao thông nông thôn
Đoạn nhà ông Khuyến Hoa - Ngã 5 Nhà bà Ân
Đất TM-DV nông thôn 800.000 700.000 600.000 0
Xã Tam Dương Đường giao thông nông thôn
Ngã 5 Nhà bà Ân - Ngã 3 Nhà ông Sơn Đè - Thôn Giếng Mát
Đất TM-DV nông thôn 800.000 700.000 600.000 0
Xã Tam Dương Đường giao thông nông thôn
Ngã 3 Nhà ông Sơn Đè - THôn Giếng Mát - Ngã 3 Nhà ông Y Thanh - Thôn Cổng Sau
Đất TM-DV nông thôn 800.000 700.000 600.000 0
Xã Tam Dương Đường giao thông nông thôn
Ngã 3 Cổng ông Tuyến Lụa (Thôn Dộc Lịch) - Đến Ngã Ba hộ ông Giáp Ngọc (Thôn Cổng Sau)
Đất TM-DV nông thôn 800.000 700.000 600.000 0
Xã Tam Dương Đường giao thông nông thôn
Đoạn từ Cổng Chùa Thôn Chùa - Đến Hết Hồ Dộc Mé
Đất TM-DV nông thôn 800.000 700.000 600.000 0
Xã Tam Dương Đường giao thông nông thôn
Từ Hồ Dộc Mé - Ngã 3 ông Trường Yến (Thôn Mé) tiếp giáp địa phận xã Kim Long cũ
Đất TM-DV nông thôn 800.000 700.000 600.000 0
Xã Tam Dương Đường giao thông nông thôn
Ngã ba Nhà ông Quân Gần - Thôn Giếng Mát - Ngã ba Nhà ông Châu Huệ - Thôn Bồ Yên
Đất TM-DV nông thôn 1.100.000 700.000 600.000 0
Xã Tam Dương Đường giao thông nông thôn
Ngã ba Nhà ông Thạch Viên Thôn Yên Sơn - Ngã ba Nhà ông Điều Thôn Yên Sơn
Đất TM-DV nông thôn 1.100.000 700.000 600.000 0
Xã Tam Dương Khu dân cư XN Gà Tam Dương
-
Đất TM-DV nông thôn 800.000 700.000 600.000 0
Xã Tam Dương Đường giao thông nông thôn
Đoạn từ Nhà ông Bắc Be - Đến hết địa phận xã Hướng Đạo cũ
Đất TM-DV nông thôn 1.500.000 800.000 600.000 0
Xã Tam Dương Đường giao thông nông thôn
Đoạn từ Nhà ông Chung Hoài - Đến nhà ông Tư Uyên
Đất TM-DV nông thôn 800.000 700.000 600.000 0
Xã Tam Dương Đường giao thông nông thôn
Đến nhà ông Tư Uyên - Đến Ngã Ba hộ ông Giáp Ngọc
Đất TM-DV nông thôn 800.000 700.000 600.000 0
Xã Tam Dương Đường giao thông nông thôn
Đoạn từ cổng nhà ông Kìu - Đến hết đất Kho Vũ Khí
Đất TM-DV nông thôn 800.000 700.000 600.000 0
Xã Tam Dương Đường giao thông nông thôn
Đoạn từ Đập Hướng Đạo - Hết Đập Làng Dọc (tiếp giáp ĐH 24B)
Đất TM-DV nông thôn 800.000 700.000 600.000 0
Xã Tam Dương Đường giao thông nông thôn
Xóm Chòm Sen từ Ngã ba Nhà ông Điệp thôn Quế - Đến hết đất nhà ông Tâm Kim thôn Quế
Đất TM-DV nông thôn 1.100.000 800.000 600.000 0
Xã Tam Dương Quốc lộ 2C
Cầu Thụy Yên - Đường rẽ QL2C đi Cầu Bì La
Đất SX-KD nông thôn 9.000.000 2.100.000 1.300.000 0
Xã Tam Dương Quốc lộ 2C
Đường rẽ QL2C đi Cầu Bì La - Cổng UBND xã Tam Dương
Đất SX-KD nông thôn 10.500.000 2.300.000 1.500.000 0
Xã Tam Dương Quốc lộ 2C
Cổng UBND xã Tam Dương - Hết thôn Liên Bình
Đất SX-KD nông thôn 7.500.000 1.500.000 900.000 0
Xã Tam Dương Quốc lộ 2C
Hết thôn Liên Bình - Tiếp giáp xã Hoàng An
Đất SX-KD nông thôn 6.000.000 1.000.000 600.000 0
Xã Tam Dương Quốc lộ 2C
Tiếp giáp địa phận xã Hội Thịnh - Đến Cầu Thụy Yên
Đất SX-KD nông thôn 4.800.000 1.000.000 400.000 0
Xã Tam Dương Quốc lộ 2B cũ
Km4 - Nhà điều hành đường Cao tốc
Đất SX-KD nông thôn 4.000.000 2.000.000 550.000 0
Xã Tam Dương Quốc lộ 2B cũ
Giao QL2B mới - Cầu Số 8 (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 4.650.000 2.350.000 550.000 0
Xã Tam Dương Quốc lộ 2B mới
Thuộc địa phận xã Tam Dương -
Đất SX-KD nông thôn 5.600.000 3.850.000 550.000 0
Xã Tam Dương Tỉnh lộ 309
Tiếp giáp QL2C - Đến nhà Bảo hiểm xã hội
Đất SX-KD nông thôn 11.000.000 2.100.000 1.300.000 0
Xã Tam Dương Tỉnh lộ 309
Từ nhà Bảo hiểm xã hội - Đến hết địa phận thị trấn Hợp Hòa (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 8.300.000 2.100.000 1.300.000 0
Xã Tam Dương Tỉnh lộ 309
Tiếp giáp QL 2C - Đường rẽ vào thôn Bảo Chúc
Đất SX-KD nông thôn 11.000.000 2.100.000 1.300.000 0
Xã Tam Dương Tỉnh lộ 309
tiếp giáp địa phận TT Hợp Hòa (cũ) - Hết địa phận xã Hướng Đạo (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 5.000.000 2.000.000 400.000 0
Xã Tam Dương Tỉnh lộ 309B
Tiếp giáp QL2B cũ - Hồ Đồng Bông
Đất SX-KD nông thôn 3.400.000 950.000 550.000 0
Xã Tam Dương Tỉnh lộ 309B
Hồ Đồng Bông - tiếp giáp địa phận xã Hướng Đạo (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 2.600.000 800.000 550.000 0
Xã Tam Dương Tỉnh lộ 309B
Tiếp giáp ĐT 309- Địa phận xã Hướng Đạo (cũ) -
Đất SX-KD nông thôn 5.000.000 2.000.000 400.000 0
Xã Tam Dương Tỉnh lộ 310C
Tiếp giáp với QL2B mới - Tiếp giáp QL2B cũ
Đất SX-KD nông thôn 4.950.000 1.050.000 550.000 0
Xã Tam Dương Tỉnh lộ 310C
Tiếp giáp với QL2B cũ - Tiếp giáp địa phận xã Gia Khánh (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 4.000.000 1.200.000 550.000 0
Xã Tam Dương Tỉnh lộ 310C
Tiếp giáp với QL2B mới - Tiếp giáp địa phận xã Hướng Đạo (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 3.000.000 1.000.000 550.000 0
Xã Tam Dương Tỉnh lộ 310C
Địa phận xã Hướng Đạo (cũ) -
Đất SX-KD nông thôn 7.500.000 2.000.000 400.000 0
Xã Tam Dương Đường ĐT 310C
Từ QL2C vòng xuyến Đạo Tú - Tiếp giáp địa phận xã Hướng Đạo (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 4.950.000 1.900.000 500.000 0
Xã Tam Dương Đường ĐH28B
Từ QL2C đi nhà máy Hoa Quả - Hết địa phận xã Đạo Tú (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 4.000.000 2.000.000 500.000 0
Xã Tam Dương Đường ĐH28B
Từ giao QL2C qua nhà máy bê tông Đạo Tú - đến xã Duy Phiên (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 4.000.000 2.000.000 500.000 0
Xã Tam Dương Đường ĐH 28D
Từ tiếp giáp QL2C qua Chợ Đạo Tú, thôn Cẩm Trạch - Tiếp giáp ngã 3 đường 310C (mới)
Đất SX-KD nông thôn 4.100.000 3.300.000 500.000 0
Xã Tam Dương Đường huyện ĐH21 (Kim Long - Tam Quan)
Giao giữa QL2B cũ với ĐT310 - Tỉnh lộ 310
Đất SX-KD nông thôn 4.200.000 2.100.000 550.000 0
Xã Tam Dương Đường huyện ĐH21 (Kim Long - Tam Quan)
Tỉnh lộ 310 - Giao với ĐT309B
Đất SX-KD nông thôn 4.800.000 2.000.000 550.000 0
Xã Tam Dương Đường huyện ĐH21 (Kim Long - Tam Quan)
Từ giao với ĐT309B - Đến tiếp giáp đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh
Đất SX-KD nông thôn 4.200.000 2.100.000 550.000 0
Xã Tam Dương Đường huyện ĐH21
từ tiếp giáp đường Hợp Châu Đồng Tĩnh - đến giáp địa phận xã Tam Quan
Đất SX-KD nông thôn 4.200.000 2.100.000 550.000 0
Xã Tam Dương Đường ĐH24B
Từ QL 2C (Trung tâm BDCT huyện) - UBND xã Hướng Đạo cũ - ĐT309) - địa phận thị trấn Hợp Hoà (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 4.400.000 2.700.000 1.800.000 0
Xã Tam Dương Đường ĐH24B
Từ QL 2C (Trung tâm BDCT huyện) - UBND xã Hướng Đạo (cũ) - ĐT 309 (thuộc địa phận xã Hướng Đạo cũ)
Đất SX-KD nông thôn 2.700.000 1.600.000 400.000 0
Xã Tam Dương Đường ĐH24B
Đoạn từ TL 309 - Đến hết bờ hồ Dộc Cỏ tiếp giáp ĐH 24, Thuộc địa phận xã Hướng Đạo (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 2.700.000 1.600.000 400.000 0
Xã Tam Dương Đường ĐH25 Đường Bảo Chúc - Hoàng Hoa
Thuộc địa phận xã Tam Dương -
Đất SX-KD nông thôn 3.300.000 1.000.000 800.000 0
Xã Tam Dương Đường nối từ đường QL2C đến Cầu Bì La (thuộc địa phận xã Hợp Hòa)
Từ QL2C - Đến cầu Bì La
Đất SX-KD nông thôn 5.500.000 2.300.000 1.300.000 0
Xã Tam Dương Đường từ ĐT 309 (km12+643) - Trường Tiểu học B Hợp Hòa- QL2C (km29+283) (Địa phận xã Tam Dương)
-
Đất SX-KD nông thôn 6.600.000 1.800.000 1.300.000 0
Xã Tam Dương Đường trục xã Phía Tây (TT Hợp Hòa cũ)
QL 2C (Cầu thiện) - Ngã tư tiếp giáp TL 309
Đất SX-KD nông thôn 13.800.000 0 0 0
Xã Tam Dương Đường trục xã Phía Tây (TT Hợp Hòa cũ)
Ngã tư tiếp giáp TL 309 - Hết địa phận TT Hợp Hòa (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 9.900.000 2.300.000 1.300.000 0
Xã Tam Dương Đường trục xã Phía Đông (TT Hợp Hòa cũ)
-
Đất SX-KD nông thôn 6.600.000 0 0 0
Xã Tam Dương Khu dân cư Đồng Bông (Không bao gồm các ô tiếp giáp đường TL309)
-
Đất SX-KD nông thôn 5.500.000 0 0 0
Xã Tam Dương Khu dân cư tổ dân phố Điền Lương (Đồng Cổng Huyện sau đài truyền thanh)
-
Đất SX-KD nông thôn 5.500.000 0 0 0
Xã Tam Dương Khu đất dịch vụ, đấu giá QSDĐ tại đồng Quao (không bao gồm các ô tiếp giáp với đường có tên)
-
Đất SX-KD nông thôn 5.500.000 0 0 0
Xã Tam Dương Khu đất dịch vụ, đấu giá QSDĐ đồng Cổng Cái (không bao gồm các ô tiếp giáp với đường có tên)
-
Đất SX-KD nông thôn 5.500.000 0 0 0
Xã Tam Dương Khu đất giãn dân, đấu giá QSDĐ đồng Cửa Đình, Thôn Tiên Rằm (Không bao gồm các ô tiếp giáp với đường có tên)
-
Đất SX-KD nông thôn 4.400.000 0 0 0
Xã Tam Dương Khu đất giãn dân, đấu giá QSDĐ đồng Đình Nội, Thôn Liên Bình (Không bao gồm các ô tiếp giáp Đường có tên)
-
Đất SX-KD nông thôn 2.200.000 0 0 0
Xã Tam Dương Các thửa tiếp giáp mặt đường liên xã (cũ) Hợp Hòa - An Hòa
-
Đất SX-KD nông thôn 3.300.000 0 0 0
Xã Tam Dương Khu đất giãn dân, đấu giá QSDĐ đồng Xay Thôn Đồi
-
Đất SX-KD nông thôn 3.300.000 0 0 0
Xã Tam Dương Khu đất giãn dân, đấu giá QSDĐ Ao Vinh Phú
-
Đất SX-KD nông thôn 2.800.000 0 0 0
Xã Tam Dương Khu đất giãn dân, đấu giá đồng Đình Thế (Đồng Cấp 3) (Không bao gồm các ô tiếp giáp với đường có tên)
-
Đất SX-KD nông thôn 8.300.000 0 0 0
Xã Tam Dương Khu dân cư đồng Cổng Huyện và Đồng Đình Thế (Không bao gồm các ô tiếp giáp với đường có tên)
-
Đất SX-KD nông thôn 5.500.000 0 0 0
Xã Tam Dương Khu dân cư đồng Cầu Thiện (Không bao gồm các ô tiếp giáp với đường có tên)
-
Đất SX-KD nông thôn 5.500.000 0 0 0
Xã Tam Dương Khu dân cư đồng Sào (Không bao gồm các ô tiếp giáp với đường có tên)
-
Đất SX-KD nông thôn 2.800.000 0 0 0
Xã Tam Dương Khu dân cư đồng Cổng Cái
-
Đất SX-KD nông thôn 5.500.000 0 0 0
Xã Tam Dương Khu dân cư đồng Thực Phẩm
Các thửa tiếp giáp đường nối từ QL2C đến đường TL 309 đi trường Tiểu học B đến Quốc Lộ 2C -
Đất SX-KD nông thôn 6.600.000 0 0 0
Xã Tam Dương Khu dân cư đồng Thực Phẩm
Các thửa còn lại (Không bao gồm các ô tiếp giáp với đường có tên) -
Đất SX-KD nông thôn 5.500.000 0 0 0
Xã Tam Dương Đường liên thôn An Hoà - Hợp Hoà
Từ đường nội thị phía Tây - QL2C - Đình Bảo Chúc -
Đất SX-KD nông thôn 3.300.000 2.000.000 1.300.000 0
Xã Tam Dương Đường liên thôn An Hoà - Hợp Hoà
Từ QL2C - Đình Bảo Chúc -
Đất SX-KD nông thôn 2.000.000 1.300.000 1.000.000 0
Xã Tam Dương Khu TĐC phục vụ GPMB Khu công nghiệp Tam Dương 1, khu vực 2 tại khu Cánh Buồm (Trừ ô bám đường có tên)
-
Đất SX-KD nông thôn 1.400.000 0 0 0
Xã Tam Dương Khu dân cư Đồng Me (đồng Trạm Xá) băng 2
-
Đất SX-KD nông thôn 3.300.000 0 0 0
Xã Tam Dương Xã Tam Dương
Từ đường nối từ QL2C - đến đường QL2C đi ĐT309
Đất SX-KD nông thôn 4.400.000 2.700.000 1.800.000 0
Xã Tam Dương Đường từ QL 2C đi nhà văn hóa Thôn Đông Cao
-
Đất SX-KD nông thôn 3.300.000 2.000.000 1.300.000 0
Xã Tam Dương Khu đất đấu giá QSDĐ và giao đất ở tại TT Hợp Hoà(cũ) - Hướng Đạo (cũ)
-
Đất SX-KD nông thôn 6.600.000 4.000.000 0 0
Xã Tam Dương Đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh
Địa phận xã Tam Dương -
Đất SX-KD nông thôn 3.600.000 1.400.000 550.000 0
Xã Tam Dương Đường Hướng Đạo- chợ số 8
Địa phận TT Kim Long (cũ) -
Đất SX-KD nông thôn 550.000 450.000 400.000 0
Xã Tam Dương Đường Hướng Đạo- chợ số 8
Địa phận xã Hướng Đạo (cũ) -
Đất SX-KD nông thôn 3.200.000 2.000.000 400.000 0
Xã Tam Dương Đường Hướng Đạo- chợ số 8
Cổng Nhà bà Vê - Thôn Điền Trù - Hết Hồ Tò Voi - Thôn Mé
Đất SX-KD nông thôn 800.000 500.000 400.000 0
Xã Tam Dương Khu đất dịch vụ, giãn dân, tái định cư và dân cư đấu giá QSDĐ (khu vực 2) tại khu Đồng Xuân, thôn Hữu Thủ
-
Đất SX-KD nông thôn 6.200.000 0 0 0
Xã Tam Dương Khu dân cư Trường Sỹ quan tăng Thiết giáp (Khu may mặc Kim Long) không bao gồm các ô tiếp giáp QL 2B mới
-
Đất SX-KD nông thôn 3.700.000 0 0 0
Xã Tam Dương Khu đồng Gốc Gạo: Không bao gồm các ô tiếp giáp với đường đã có tên
-
Đất SX-KD nông thôn 4.200.000 0 0 0
Xã Tam Dương Khu tái định cư đường cao tốc Nội Bài -Lào Cai (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp Đường huyện ĐH21)
-
Đất SX-KD nông thôn 1.400.000 0 0 0
Xã Tam Dương Khu tái định cư đường 500KV (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp Đường ĐH21 (Kim Long - Tam Quan) (Đoạn 2)
-
Đất SX-KD nông thôn 1.400.000 0 0 0
Xã Tam Dương Khu làng quân nhân X32-Kho Y
-
Đất SX-KD nông thôn 1.400.000 0 0 0
Xã Tam Dương Khu đất đấu giá, giãn dân (05-06) Thôn Gô (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp Tỉnh lộ 310C
-
Đất SX-KD nông thôn 1.400.000 0 0 0
Xã Tam Dương Khu đất dịch vụ, đấu giá đồng Cửa Đình, thôn Đồng Vang (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh)
-
Đất SX-KD nông thôn 3.700.000 0 0 0
Xã Tam Dương Khu đất dịch vụ, đấu giá khu May Mặc, thôn Đồng Ăng (Không gồm các ô đất tiếp giáp đường ĐT 310)
-
Đất SX-KD nông thôn 3.200.000 0 0 0
Xã Tam Dương Khu TĐC khu công nghiệp Tam Dương II - khu A, Thôn Đồng Tâm (Trục đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh)
-
Đất SX-KD nông thôn 6.400.000 3.900.000 2.900.000 0
Xã Tam Dương Đường vành đai KCN Tam Dương I-Khu vực II
Từ Trạm điện 110KV Đạo Tú - Hết địa phận xã Đạo Tú (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 4.600.000 3.800.000 500.000 0
Xã Tam Dương Đường Hợp Thịnh - Đạo Tú
thuộc địa phận xã Tam Dương -
Đất SX-KD nông thôn 8.250.000 6.600.000 500.000 0
Xã Tam Dương Khu Tái định cư Cao Tốc Nội Bài-Lào Cai (Thôn Lẻ, mặt cắt 7,5 m)
-
Đất SX-KD nông thôn 0 2.500.000 0 0
Xã Tam Dương Khu tái định cư đường dây 500 KV Đồng Bắn thôn Lẻ (Mặt cắt 7,5 m)
-
Đất SX-KD nông thôn 0 2.500.000 0 0
Xã Tam Dương Đường Đạo Tú - Thanh Vân
Từ tiếp giáp QL2C - Thôn Đình, xã Thanh Vân
Đất SX-KD nông thôn 3.300.000 1.700.000 1.300.000 0
Xã Tam Dương Đường liên xã
Từ Cầu chui đường Cao Tốc - Đi qua địa phận hết thôn Đoàn Kết xã Đạo Tú đi xã Hướng Đạo (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 5.100.000 2.600.000 450.000 0
Xã Tam Dương Khu đất TĐC khu công nghiệp Tam Dương I khu vực II thôn Cõi
-
Đất SX-KD nông thôn 0 1.100.000 0 0
Xã Tam Dương Khu đất đấu giá, đất dịch vụ và giao đất giãn dân khu đồng Cầu Đỏ, thôn Hủng Guột (Không bao gồm các ô tiếp giáp với Đường Quốc lộ 2C)
-
Đất SX-KD nông thôn 0 4.600.000 0 0
Xã Tam Dương Đường huyện ĐH24
Đường TL309B - Đường Vành đai khu công nghiệp)
Đất SX-KD nông thôn 3.700.000 1.600.000 400.000 0
Xã Tam Dương Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất thôn Bồ Yên
Mặt cắt đường <13,5m không bao gồm các thửa đất tiếp giáp mặt đường Tỉnh lộ 309 -
Đất SX-KD nông thôn 5.500.000 3.000.000 2.200.000 0
Xã Tam Dương Xã Tam Dương
Đoạn từ TL 309B (Hồ Dộc Khuyến - đến hết Hồ Dộc Cỏ) ĐH 24 -
Đất SX-KD nông thôn 3.700.000 1.600.000 400.000 0
Xã Tam Dương Khu đấu giá quyền sử dụng đất khu Đồng Tướng (Mặt cắt đường < 13,5 m không bao gồm các thửa đất tiếp giáp mặt đường TL 310C)
-
Đất SX-KD nông thôn 6.600.000 0 0 0
Xã Tam Dương Khu đấu giá quyền sử dụng đất khu Chòm Sen (Mặt cắt đường < 13,5 m không bao gồm các thửa đất tiếp giáp mặt đường TL 310C)
-
Đất SX-KD nông thôn 6.600.000 0 0 0
Xã Tam Dương Khu đấu đất TĐC Khu công nghiệp Tam Dương 1, khu vực 2 (Mặt cắt đường < 13,5 m không bao gồm các thửa đất tiếp giáp mặt đường ĐH 24; Đường nối từ đường Vành đai khu CN đến đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh)
Các ô tiếp giáp với đường giao thông nội khu có mặt cắt đường 13,5m (Trừ các ô tiếp giáp với đường có tên) -
Đất SX-KD nông thôn 1.600.000 0 0 0
Xã Tam Dương Khu đấu đất TĐC Khu công nghiệp Tam Dương 1, khu vực 2 (Mặt cắt đường < 13,5 m không bao gồm các thửa đất tiếp giáp mặt đường ĐH 24; Đường nối từ đường Vành đai khu CN đến đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh)
Các ô tiếp giáp với đường giao thông nội khu có mặt cắt đường 7,5m(Trừ các ô tiếp giáp với đường có tên) -
Đất SX-KD nông thôn 1.100.000 0 0 0
Xã Tam Dương Đường giao thông nông thôn
Đoạn nhà ông Khuyến Hoa - Ngã 5 Nhà bà Ân
Đất SX-KD nông thôn 500.000 500.000 400.000 0
Xã Tam Dương Đường giao thông nông thôn
Ngã 5 Nhà bà Ân - Ngã 3 Nhà ông Sơn Đè - Thôn Giếng Mát
Đất SX-KD nông thôn 500.000 500.000 400.000 0
Xã Tam Dương Đường giao thông nông thôn
Ngã 3 Nhà ông Sơn Đè - THôn Giếng Mát - Ngã 3 Nhà ông Y Thanh - Thôn Cổng Sau
Đất SX-KD nông thôn 500.000 500.000 400.000 0
Xã Tam Dương Đường giao thông nông thôn
Ngã 3 Cổng ông Tuyến Lụa (Thôn Dộc Lịch) - Đến Ngã Ba hộ ông Giáp Ngọc (Thôn Cổng Sau)
Đất SX-KD nông thôn 500.000 500.000 400.000 0
Xã Tam Dương Đường giao thông nông thôn
Đoạn từ Cổng Chùa Thôn Chùa - Đến Hết Hồ Dộc Mé
Đất SX-KD nông thôn 500.000 500.000 400.000 0
Xã Tam Dương Đường giao thông nông thôn
Từ Hồ Dộc Mé - Ngã 3 ông Trường Yến (Thôn Mé) tiếp giáp địa phận xã Kim Long cũ
Đất SX-KD nông thôn 500.000 500.000 400.000 0
Xã Tam Dương Đường giao thông nông thôn
Ngã ba Nhà ông Quân Gần - Thôn Giếng Mát - Ngã ba Nhà ông Châu Huệ - Thôn Bồ Yên
Đất SX-KD nông thôn 800.000 500.000 400.000 0
Xã Tam Dương Đường giao thông nông thôn
Ngã ba Nhà ông Thạch Viên Thôn Yên Sơn - Ngã ba Nhà ông Điều Thôn Yên Sơn
Đất SX-KD nông thôn 800.000 500.000 400.000 0
Xã Tam Dương Khu dân cư XN Gà Tam Dương
-
Đất SX-KD nông thôn 500.000 500.000 400.000 0
Xã Tam Dương Đường giao thông nông thôn
Đoạn từ Nhà ông Bắc Be - Đến hết địa phận xã Hướng Đạo cũ
Đất SX-KD nông thôn 1.000.000 500.000 400.000 0
Xã Tam Dương Đường giao thông nông thôn
Đoạn từ Nhà ông Chung Hoài - Đến nhà ông Tư Uyên
Đất SX-KD nông thôn 500.000 500.000 400.000 0
Xã Tam Dương Đường giao thông nông thôn
Đến nhà ông Tư Uyên - Đến Ngã Ba hộ ông Giáp Ngọc
Đất SX-KD nông thôn 500.000 500.000 400.000 0
Xã Tam Dương Đường giao thông nông thôn
Đoạn từ cổng nhà ông Kìu - Đến hết đất Kho Vũ Khí
Đất SX-KD nông thôn 500.000 500.000 400.000 0
Xã Tam Dương Đường giao thông nông thôn
Đoạn từ Đập Hướng Đạo - Hết Đập Làng Dọc (tiếp giáp ĐH 24B)
Đất SX-KD nông thôn 500.000 500.000 400.000 0
Xã Tam Dương Đường giao thông nông thôn
Xóm Chòm Sen từ Ngã ba Nhà ông Điệp thôn Quế - Đến hết đất nhà ông Tâm Kim thôn Quế
Đất SX-KD nông thôn 800.000 500.000 400.000 0
Xã Tam Dương Xã Tam Dương
-
Đất trồng lúa 95.000 0 0 0
Xã Tam Dương Xã Tam Dương
-
Đất trồng cây hàng năm 95.000 0 0 0
Xã Tam Dương Xã Tam Dương
-
Đất nuôi trồng thủy sản 95.000 0 0 0
Xã Tam Dương Xã Tam Dương
-
Đất trồng cây lâu năm 95.000 0 0 0
Xã Tam Dương Xã Tam Dương
-
Đất rừng sản xuất 45.000 0 0 0
Xã Tam Dương Xã Tam Dương
-
Đất rừng phòng hộ 45.000 0 0 0
Xã Tam Dương Xã Tam Dương
-
Đất rừng đặc dụng 45.000 0 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Tam Dương Bắc Đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh
Địa phận xã Đồng Tĩnh (cũ) -
Đất ở nông thôn 11.000.000 4.500.000 1.100.000 0
Xã Tam Dương Bắc Đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh
Địa phận xã Hoàng Hoa (cũ) -
Đất ở nông thôn 12.000.000 4.000.000 1.200.000 0
Xã Tam Dương Bắc Đường nối từ đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh đi thị trấn Hoa Sơn (cũ)
-
Đất ở nông thôn 9.300.000 3.100.000 700.000 0
Xã Tam Dương Bắc Đường huyện ĐH26 (TL309C đi xã Đại Đình cũ)
Địa phận xã Đồng Tĩnh (cũ) -
Đất ở nông thôn 7.600.000 2.300.000 700.000 0
Xã Tam Dương Bắc Đường huyện ĐH26C (cầu Đôi- Phù Liễn- Lũng Hữu)
Giao QL2C - Giao Kênh Bến Tre thôn 13
Đất ở nông thôn 7.000.000 2.500.000 700.000 0
Xã Tam Dương Bắc Đường huyện ĐH26C (cầu Đôi- Phù Liễn- Lũng Hữu)
Giao Kênh Bến Tre thôn 13 - Đường Bảo chúc Hoàng Hoa (Hồ Thôn 8)
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.600.000 700.000 0
Xã Tam Dương Bắc Đường ĐT 309C - Hoàng Hoa- Đồng Tĩnh
Địa phận xã Đồng Tĩnh (cũ) -
Đất ở nông thôn 6.600.000 2.200.000 700.000 0
Xã Tam Dương Bắc Đường ĐT 309C - Hoàng Hoa- Đồng Tĩnh
Địa phận xã Hoàng Hoa (cũ) -
Đất ở nông thôn 6.600.000 2.200.000 700.000 0
Xã Tam Dương Bắc Đường nối từ đường TL309C (xã Hoàng Hoa (cũ) - đi thôn Cổ Tích)
Từ đường TL309C (xã Hoàng Hoa cũ) - Đi thôn Cổ Tích, xã Đồng Tĩnh (cũ)
Đất ở nông thôn 6.600.000 1.800.000 700.000 0
Xã Tam Dương Bắc Đường nối từ đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh đi khu Danh thắng Tây Thiên.
Từ đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh - Đi khu Danh thắng Tây Thiên.
Đất ở nông thôn 9.300.000 3.100.000 700.000 0
Xã Tam Dương Bắc Khu đất đấu giá và dịch vụ đồng Cát trên (không bao gồm các thửa tiếp giáp đường TL309C và đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh)
-
Đất ở nông thôn 5.600.000 0 0 0
Xã Tam Dương Bắc Đường từ cầu Phần Thạch - Hồ Đảm Đang - Đến QL2C địa phận xã Đồng Tĩnh (cũ)
-
Đất ở nông thôn 6.100.000 1.500.000 900.000 0
Xã Tam Dương Bắc QL 2C
Thuộc địa phận xã Tam Dương Bắc -
Đất ở nông thôn 11.700.000 3.100.000 700.000 0
Xã Tam Dương Bắc QL 2C cũ
-
Đất ở nông thôn 5.300.000 2.000.000 700.000 0
Xã Tam Dương Bắc Khu gia đình quân nhân trung tâm huấn luyện Bộ đội Biên phòng
-
Đất ở nông thôn 5.600.000 2.200.000 700.000 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Tam Dương

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Phú Thọ mới nhất

Bảng giá đất xã Tam Dương, tỉnh Phú Thọ 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Tam Dương, tỉnh Phú Thọ 2026

4. Thông tin xã Tam Dương, tỉnh Phú Thọ

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Hợp Hòa, Thị trấn Kim Long, Xã Hướng Đạo, Xã Đạo Tú (tổng 4 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Tam Dương theo Nghị quyết số 1676/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Tam Dương có diện tích tự nhiên 44,3 km² với quy mô dân số 47.936 người, mật độ dân cư đạt 1.082,1 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Tam Dương được đặt tại quốc lộ 2C, phố Me, xã Tam Dương, tỉnh Phú Thọ (trụ sở UBND huyện Tam Dương cũ), là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Tam Dương không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Phú Thọ, Xã Tam Dương là một trong tổng số 148 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 133 xã và 15 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Tam Dương, Tỉnh Phú Thọ - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Phú Thọ

5.1. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

Số lượng vị trí đất đối với đất ở tại đô thị (phường): 04 vị trí, số lượng vị trí đất đối với đất ở tại nông thôn (xã): 03 vị trí.

a) Đối với các phường trên địa bàn tỉnh

Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với đường, phố, đoạn đường, ngõ có tên trong bảng giá đất (sau đây gọi chung là đường có tên trong bảng giá đất) ban hành kèm theo Nghị quyết này.

Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) nối với đường có tên trong bảng giá đất có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 3,5m trở lên.

Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 2m đến dưới 3,5m.

Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi dưới 2m.

b) Đối với các xã trên địa bàn tỉnh

Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với đường, phố, đoạn đường, ngõ có tên trong bảng giá đất (sau đây gọi chung là đường có tên trong bảng giá đất) ban hành kèm theo Nghị quyết này.

Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có khoảng cách dưới 200m theo đường đi hiện trạng tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi.

Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất còn lại.

c) Trường hợp thửa đất (khu đất) tiếp giáp, thông ra nhiều đường có tên trong bảng giá đất có giá khác nhau thì áp dụng giá của đường có mức giá cao nhất.

d) Trường hợp thửa đất ở khu vực ngã ba, ngã tư giao cắt giữa các đường có tên trong bảng giá đất mà có mặt tiếp giáp với hai đường có tên trong bảng giá đất trở lên thì được tính hệ số bằng 1,2 lần giá đất của đường, phố, đoạn đường, ngõ có giá đất cao nhất.

đ) Thửa đất tiếp giáp 02 đường: cạnh trước và cạnh sau hoặc 01 cạnh tiếp giáp với đường có tên trong bảng giá đất và 01 cạnh tiếp giáp với ngõ, ngách (không có tên trong bảng giá đất) thì được tính bằng 1,1 lần giá đất của đường, phố, đoạn đường, ngõ có giá đất cao nhất.

Chỉ giới đường, phố, đoạn đường, ngõ, ngách, hẻm, lối đi nêu trên được áp dụng như sau:

a) Đối với đường, phố, đoạn đường, ngõ, ngách được xây dựng theo quy hoạch xây dựng thì chỉ giới đường, phố, đoạn đường, ngõ, ngách tính theo chỉ giới đường đỏ.

b) Các trường hợp còn lại, chỉ giới đường, phố, đoạn đường, ngõ, ngách, hẻm, lối đi xác định theo hiện trạng.

5.2. Đối với đất nông nghiệp

Đối với đất nông nghiệp được xác định chung là một vị trí trên địa giới hành chính cấp xã.

5.3. Quy định phân lớp thửa đất

a) Đối với thửa đất phi nông nghiệp (không áp dụng đối với đất ở; đất thuộc các khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất làng nghề) giáp với đường có tên trong bảng giá đất kèm theo Nghị quyết này, được phân lớp theo nguyên tắc sau:

Lớp thứ nhất: Tính từ chỉ giới giao đất (chỉ giới hè, đường phố, ngõ) đến hết 30m theo chiều sâu của thửa đất, tính bằng 100% mức giá quy định.

Lớp thứ hai: Từ trên 30m đến hết 60m, giá đất được xác định bằng 60% giá đất lớp thứ nhất.

Lớp thứ ba: Phần còn lại của thửa đất, giá đất được xác định bằng 40% giá đất lớp thứ nhất.

b) Đối với thửa đất toàn bộ là đất ở (không áp dụng đối với các ô đất nằm trong các dự án nhà ở, khu đô thị, khu tái định cư, khu đấu giá)

Lớp thứ nhất: Tính từ chỉ giới đường, phố, đoạn đường, ngõ đến hết 20m theo chiều sâu của thửa đất, giá đất được tính bằng 100% giá đất của đường, phố, đoạn đường, ngõ quy định trong bảng giá đất.

Lớp thứ hai: Từ trên 20m giá đất được xác định bằng 80% giá đất của lớp thứ nhất.

c) Sau khi phân lớp theo nguyên tắc nêu trên, trường hợp giá bình quân thửa đất thấp hơn giá của vị trí có giá đất thấp nhất của đường, phố, đoạn đường, ngõ có tên trong bảng giá đất mà thửa đất đó đang áp dụng thì lấy giá của vị trí thấp nhất của đường, phố, đoạn đường, ngõ đó làm giá của thửa đất.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Tam Dương, tỉnh Phú Thọ năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Tam Dương, tỉnh Phú Thọ là 30.000.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Tam Dương, tỉnh Phú Thọ năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Tam Dương, tỉnh Phú Thọ là khoảng 3.049.510 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
5/5 - (1224 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?