Bảng giá đất xã Tam Giang, tỉnh Cà Mau năm 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Tam Giang, tỉnh Cà Mau

Bảng giá đất xã Tam Giang, tỉnh Cà Mau năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Cà Mau. Mức giá đất tại xã Tam Giang được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Tam Giang theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Tam Giang, tỉnh Cà Mau

– Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026;

– Nghị quyết 16/2026/NQ-HĐND sửa đổi Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026


3. Tra cứu bảng giá đất xã Tam Giang, Cà Mau mới nhất

Bảng giá đất xã Tam Giang năm 2026

Khu vực: xã Tam Giang.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất trồng cây lâu năm, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm khác, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất làm muối.

Mức giá áp dụng: từ 21.600 đến 1.260.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Tam Giang Ấp Vinh Hoa
Ranh đất ông Khánh - Hết ranh đất ông Út Huỳnh
Đất ở nông thôn 290.000 200.000 200.000 200.000
Xã Tam Giang Ấp Vinh Hoa
Ranh đất ông Vịnh - Cầu nhà bà Chín Thành
Đất ở nông thôn 200.000 200.000 200.000 200.000
Xã Tam Giang Ấp Kinh Ba
Khu dân cư - Hết ranh đất ông Phèn (Kênh Ba)
Đất ở nông thôn 390.000 234.000 200.000 200.000
Xã Tam Giang Ấp Kinh Ba
Ranh đất ông Hồng - Vàm Cái Nước (Hết ranh đất ông Sáu Nghĩa)
Đất ở nông thôn 200.000 200.000 200.000 200.000
Xã Tam Giang Ấp Kinh Ba
Hết ranh đất ông Phèn - Rạch Xẻo Bá (Hết ranh đất ông Út Hâu)
Đất ở nông thôn 200.000 200.000 200.000 200.000
Xã Tam Giang Ấp Hố Gùi
Cụm quy hoạch - tái định cư dân cư Hố Gùi 1,2 -
Đất ở nông thôn 420.000 252.000 200.000 200.000
Xã Tam Giang Ấp Hố Gùi
Cụm quy hoạch - tái định cư khu 1 ấp Hố Gùi -
Đất ở nông thôn 270.000 200.000 200.000 200.000
Xã Tam Giang Ấp Bỏ Hủ
Cụm quy hoạch dân cư Vàm Cái Nước - Khu dự án CWPD
Đất ở nông thôn 230.000 200.000 200.000 200.000
Xã Tam Giang Ấp Bỏ Hủ
Khu tái định cư Bỏ Hủ Lớn - Bỏ Hủ
Đất ở nông thôn 250.000 200.000 200.000 200.000
Xã Tam Giang Ấp Kinh Ba
Rạch Xẻo Bá (Ranh đất ông Lung) - Hết ranh đất ông Luyến
Đất ở nông thôn 200.000 200.000 200.000 200.000
Xã Tam Giang Ấp Mai Vinh
Ranh đất ông Lê A - Hết ranh đất ông Ba Giảng
Đất ở nông thôn 200.000 200.000 200.000 200.000
Xã Tam Giang Xã Tam Giang
Ranh đất ông Lam Phương - Hết ranh đất ông Dòn
Đất ở nông thôn 890.000 534.000 356.000 200.000
Xã Tam Giang Xã Tam Giang
Ngã tư chợ - Hết ranh đất ông Khôi
Đất ở nông thôn 610.000 366.000 244.000 200.000
Xã Tam Giang Xã Tam Giang
Ranh đất ông Tư Giang - Hết ranh Đồn Biên Phòng 672
Đất ở nông thôn 540.000 324.000 216.000 200.000
Xã Tam Giang Xã Tam Giang
Hết ranh Đồn Biên phòng 672 - Trạm y tế xã
Đất ở nông thôn 540.000 324.000 216.000 200.000
Xã Tam Giang Xã Tam Giang
Hết ranh Trạm y tế xã - Kênh 1
Đất ở nông thôn 460.000 276.000 200.000 200.000
Xã Tam Giang Xã Tam Giang
Ranh đất ông Sết - Hết ranh đất ông Bảy Hụi
Đất ở nông thôn 390.000 234.000 200.000 200.000
Xã Tam Giang Xã Tam Giang
Ranh đất ông Khẩn - Hết ranh đất ông Thành
Đất ở nông thôn 670.000 402.000 268.000 200.000
Xã Tam Giang Xã Tam Giang
Hết ranh Trường tiểu học 1 - Kênh Bỏ Bầu (Lộ sau UBND xã)
Đất ở nông thôn 200.000 200.000 200.000 200.000
Xã Tam Giang Xã Tam Giang
Ranh đất bà Đào - Hết ranh đất ông Sơn
Đất ở nông thôn 540.000 324.000 216.000 200.000
Xã Tam Giang Xã Tam Giang
Ranh đất ông Lân - Hết ranh đất Trại giống Út Quang
Đất ở nông thôn 270.000 200.000 200.000 200.000
Xã Tam Giang Xã Tam Giang
Trường tiểu học 184 (Ranh đất ông Vũ) - Hết ranh Phân Trường 184
Đất ở nông thôn 510.000 306.000 204.000 200.000
Xã Tam Giang Xã Tam Giang
Hết ranh Phân trường 184 - Rạch Cái Nhám Nhỏ
Đất ở nông thôn 540.000 324.000 216.000 200.000
Xã Tam Giang Xã Tam Giang
Rạch Cái Nhám Nhỏ - Kênh Cây Mắm
Đất ở nông thôn 270.000 200.000 200.000 200.000
Xã Tam Giang Xã Tam Giang
Giáp ranh Trường cấp 2 - Hết ranh đất ông Hai Nhị
Đất ở nông thôn 540.000 324.000 216.000 200.000
Xã Tam Giang Xã Tam Giang
Bến phà Kinh 17 - Cầu Bỏ Bầu
Đất ở nông thôn 1.260.000 756.000 504.000 252.000
Xã Tam Giang Xã Tam Giang
Kênh Ông Đơn - Hết ranh đất ông Hai Nhị
Đất ở nông thôn 200.000 200.000 200.000 200.000
Xã Tam Giang Xã Tam Giang
Cầu Bỏ Bầu - Bến phà Tam Giang III
Đất ở nông thôn 390.000 234.000 200.000 200.000
Xã Tam Giang Xã Hiệp Tùng
Trụ sở UBND xã Hiệp Tùng - Cây xăng Xuân Thao
Đất ở nông thôn 900.000 540.000 360.000 200.000
Xã Tam Giang Xã Hiệp Tùng
Cây xăng Xuân Thao - Hết ranh hàng đáy ông Bảy Hoài (Số 1)
Đất ở nông thôn 460.000 276.000 200.000 200.000
Xã Tam Giang Xã Hiệp Tùng
Vàm Cái Ngay - Kênh Cá Chốt
Đất ở nông thôn 210.000 200.000 200.000 200.000
Xã Tam Giang Xã Hiệp Tùng
Vàm kênh Năm Sâu - Hết ranh trụ sở UBND xã
Đất ở nông thôn 750.000 450.000 300.000 200.000
Xã Tam Giang Xã Hiệp Tùng
Vàm kênh Năm Sâu - Trường THCS Hiệp Tùng
Đất ở nông thôn 200.000 200.000 200.000 200.000
Xã Tam Giang Xã Hiệp Tùng
Hết ranh Trường THCS Hiệp Tùng - Cầu kênh Năm Cạn
Đất ở nông thôn 200.000 200.000 200.000 200.000
Xã Tam Giang Kênh Năm Cạn
Cầu Kênh Năm Cạn - Cầu Nàng Kèo
Đất ở nông thôn 200.000 200.000 200.000 200.000
Xã Tam Giang Xóm Lung
Cầu Xóm Lung - Ranh đất ông Hận
Đất ở nông thôn 200.000 200.000 200.000 200.000
Xã Tam Giang Xã Hiệp Tùng
Hết ranh hàng ông Bảy Hoài (số 1) - Cầu Kênh Xào Lũy
Đất ở nông thôn 460.000 276.000 200.000 200.000
Xã Tam Giang Xã Hiệp Tùng
Cầu Kênh Xào Lũy - Hàng đáu Út Ngoan
Đất ở nông thôn 460.000 276.000 200.000 200.000
Xã Tam Giang Xã Hiệp Tùng
Cầu Kênh 5 - Nhà ông Mười Tài
Đất ở nông thôn 200.000 200.000 200.000 200.000
Xã Tam Giang Xã Hiệp Tùng
Cầu Kênh 5 - Cầu Rạch Nàng Kèo
Đất ở nông thôn 200.000 200.000 200.000 200.000
Xã Tam Giang Xã Hiệp Tùng
Cầu Kênh 5 - Cầu Cựu chiến binh
Đất ở nông thôn 200.000 200.000 200.000 200.000
Xã Tam Giang Xã Hiệp Tùng
Đầu K3 - Nhà ông Đỗ Hoàng Ngon
Đất ở nông thôn 200.000 200.000 200.000 200.000
Xã Tam Giang Ấp 7B, ấp Hiệp Tùng
Cầu Kênh 5 - Cầu Kênh 3
Đất ở nông thôn 390.000 234.000 200.000 200.000
Xã Tam Giang Ấp 7B
Cầu Kênh 5 - Cầu Kênh 3
Đất ở nông thôn 200.000 200.000 200.000 200.000
Xã Tam Giang Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m
-
Đất ở nông thôn 220.000 200.000 200.000 200.000
Xã Tam Giang Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m
-
Đất ở nông thôn 250.000 200.000 200.000 200.000
Xã Tam Giang Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m
-
Đất ở nông thôn 350.000 210.000 200.000 200.000
Xã Tam Giang Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng
Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ -
Đất ở nông thôn 200.000 120.000 80.000 40.000
Xã Tam Giang Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng
Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ -
Đất ở nông thôn 180.000 108.000 72.000 36.000
Xã Tam Giang Ấp Vinh Hoa
Ranh đất ông Khánh - Hết ranh đất ông Út Huỳnh
Đất TM-DV nông thôn 232.000 160.000 160.000 160.000
Xã Tam Giang Ấp Vinh Hoa
Ranh đất ông Vịnh - Cầu nhà bà Chín Thành
Đất TM-DV nông thôn 160.000 160.000 160.000 160.000
Xã Tam Giang Ấp Kinh Ba
Khu dân cư - Hết ranh đất ông Phèn (Kênh Ba)
Đất TM-DV nông thôn 312.000 187.200 160.000 160.000
Xã Tam Giang Ấp Kinh Ba
Ranh đất ông Hồng - Vàm Cái Nước (Hết ranh đất ông Sáu Nghĩa)
Đất TM-DV nông thôn 160.000 160.000 160.000 160.000
Xã Tam Giang Ấp Kinh Ba
Hết ranh đất ông Phèn - Rạch Xẻo Bá (Hết ranh đất ông Út Hâu)
Đất TM-DV nông thôn 160.000 160.000 160.000 160.000
Xã Tam Giang Ấp Hố Gùi
Cụm quy hoạch - tái định cư dân cư Hố Gùi 1,2 -
Đất TM-DV nông thôn 336.000 201.600 160.000 160.000
Xã Tam Giang Ấp Hố Gùi
Cụm quy hoạch - tái định cư khu 1 ấp Hố Gùi -
Đất TM-DV nông thôn 216.000 160.000 160.000 160.000
Xã Tam Giang Ấp Bỏ Hủ
Cụm quy hoạch dân cư Vàm Cái Nước - Khu dự án CWPD
Đất TM-DV nông thôn 184.000 160.000 160.000 160.000
Xã Tam Giang Ấp Bỏ Hủ
Khu tái định cư Bỏ Hủ Lớn - Bỏ Hủ
Đất TM-DV nông thôn 200.000 160.000 160.000 160.000
Xã Tam Giang Ấp Kinh Ba
Rạch Xẻo Bá (Ranh đất ông Lung) - Hết ranh đất ông Luyến
Đất TM-DV nông thôn 160.000 160.000 160.000 160.000
Xã Tam Giang Ấp Mai Vinh
Ranh đất ông Lê A - Hết ranh đất ông Ba Giảng
Đất TM-DV nông thôn 160.000 160.000 160.000 160.000
Xã Tam Giang Xã Tam Giang
Ranh đất ông Lam Phương - Hết ranh đất ông Dòn
Đất TM-DV nông thôn 712.000 427.200 284.800 160.000
Xã Tam Giang Xã Tam Giang
Ngã tư chợ - Hết ranh đất ông Khôi
Đất TM-DV nông thôn 488.000 292.800 195.200 160.000
Xã Tam Giang Xã Tam Giang
Ranh đất ông Tư Giang - Hết ranh Đồn Biên Phòng 672
Đất TM-DV nông thôn 432.000 259.200 172.800 160.000
Xã Tam Giang Xã Tam Giang
Hết ranh Đồn Biên phòng 672 - Trạm y tế xã
Đất TM-DV nông thôn 432.000 259.200 172.800 160.000
Xã Tam Giang Xã Tam Giang
Hết ranh Trạm y tế xã - Kênh 1
Đất TM-DV nông thôn 368.000 220.800 160.000 160.000
Xã Tam Giang Xã Tam Giang
Ranh đất ông Sết - Hết ranh đất ông Bảy Hụi
Đất TM-DV nông thôn 312.000 187.200 160.000 160.000
Xã Tam Giang Xã Tam Giang
Ranh đất ông Khẩn - Hết ranh đất ông Thành
Đất TM-DV nông thôn 536.000 321.600 214.400 160.000
Xã Tam Giang Xã Tam Giang
Hết ranh Trường tiểu học 1 - Kênh Bỏ Bầu (Lộ sau UBND xã)
Đất TM-DV nông thôn 160.000 160.000 160.000 160.000
Xã Tam Giang Xã Tam Giang
Ranh đất bà Đào - Hết ranh đất ông Sơn
Đất TM-DV nông thôn 432.000 259.200 172.800 160.000
Xã Tam Giang Xã Tam Giang
Ranh đất ông Lân - Hết ranh đất Trại giống Út Quang
Đất TM-DV nông thôn 216.000 160.000 160.000 160.000
Xã Tam Giang Xã Tam Giang
Trường tiểu học 184 (Ranh đất ông Vũ) - Hết ranh Phân Trường 184
Đất TM-DV nông thôn 408.000 244.800 163.200 160.000
Xã Tam Giang Xã Tam Giang
Hết ranh Phân trường 184 - Rạch Cái Nhám Nhỏ
Đất TM-DV nông thôn 432.000 259.200 172.800 160.000
Xã Tam Giang Xã Tam Giang
Rạch Cái Nhám Nhỏ - Kênh Cây Mắm
Đất TM-DV nông thôn 216.000 160.000 160.000 160.000
Xã Tam Giang Xã Tam Giang
Giáp ranh Trường cấp 2 - Hết ranh đất ông Hai Nhị
Đất TM-DV nông thôn 432.000 259.200 172.800 160.000
Xã Tam Giang Xã Tam Giang
Bến phà Kinh 17 - Cầu Bỏ Bầu
Đất TM-DV nông thôn 1.008.000 604.800 403.200 201.600
Xã Tam Giang Xã Tam Giang
Kênh Ông Đơn - Hết ranh đất ông Hai Nhị
Đất TM-DV nông thôn 160.000 160.000 160.000 160.000
Xã Tam Giang Xã Tam Giang
Cầu Bỏ Bầu - Bến phà Tam Giang III
Đất TM-DV nông thôn 312.000 187.200 160.000 160.000
Xã Tam Giang Xã Hiệp Tùng
Trụ sở UBND xã Hiệp Tùng - Cây xăng Xuân Thao
Đất TM-DV nông thôn 720.000 432.000 288.000 160.000
Xã Tam Giang Xã Hiệp Tùng
Cây xăng Xuân Thao - Hết ranh hàng đáy ông Bảy Hoài (Số 1)
Đất TM-DV nông thôn 368.000 220.800 160.000 160.000
Xã Tam Giang Xã Hiệp Tùng
Vàm Cái Ngay - Kênh Cá Chốt
Đất TM-DV nông thôn 168.000 160.000 160.000 160.000
Xã Tam Giang Xã Hiệp Tùng
Vàm kênh Năm Sâu - Hết ranh trụ sở UBND xã
Đất TM-DV nông thôn 600.000 360.000 240.000 160.000
Xã Tam Giang Xã Hiệp Tùng
Vàm kênh Năm Sâu - Trường THCS Hiệp Tùng
Đất TM-DV nông thôn 160.000 160.000 160.000 160.000
Xã Tam Giang Xã Hiệp Tùng
Hết ranh Trường THCS Hiệp Tùng - Cầu kênh Năm Cạn
Đất TM-DV nông thôn 160.000 160.000 160.000 160.000
Xã Tam Giang Kênh Năm Cạn
Cầu Kênh Năm Cạn - Cầu Nàng Kèo
Đất TM-DV nông thôn 160.000 160.000 160.000 160.000
Xã Tam Giang Xóm Lung
Cầu Xóm Lung - Ranh đất ông Hận
Đất TM-DV nông thôn 160.000 160.000 160.000 160.000
Xã Tam Giang Xã Hiệp Tùng
Hết ranh hàng ông Bảy Hoài (số 1) - Cầu Kênh Xào Lũy
Đất TM-DV nông thôn 368.000 220.800 160.000 160.000
Xã Tam Giang Xã Hiệp Tùng
Cầu Kênh Xào Lũy - Hàng đáu Út Ngoan
Đất TM-DV nông thôn 368.000 220.800 160.000 160.000
Xã Tam Giang Xã Hiệp Tùng
Cầu Kênh 5 - Nhà ông Mười Tài
Đất TM-DV nông thôn 160.000 160.000 160.000 160.000
Xã Tam Giang Xã Hiệp Tùng
Cầu Kênh 5 - Cầu Rạch Nàng Kèo
Đất TM-DV nông thôn 160.000 160.000 160.000 160.000
Xã Tam Giang Xã Hiệp Tùng
Cầu Kênh 5 - Cầu Cựu chiến binh
Đất TM-DV nông thôn 160.000 160.000 160.000 160.000
Xã Tam Giang Xã Hiệp Tùng
Đầu K3 - Nhà ông Đỗ Hoàng Ngon
Đất TM-DV nông thôn 160.000 160.000 160.000 160.000
Xã Tam Giang Ấp 7B, ấp Hiệp Tùng
Cầu Kênh 5 - Cầu Kênh 3
Đất TM-DV nông thôn 312.000 187.200 160.000 160.000
Xã Tam Giang Ấp 7B
Cầu Kênh 5 - Cầu Kênh 3
Đất TM-DV nông thôn 160.000 160.000 160.000 160.000
Xã Tam Giang Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m
-
Đất TM-DV nông thôn 176.000 160.000 160.000 160.000
Xã Tam Giang Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m
-
Đất TM-DV nông thôn 200.000 160.000 160.000 160.000
Xã Tam Giang Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m
-
Đất TM-DV nông thôn 280.000 168.000 160.000 160.000
Xã Tam Giang Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng
Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ -
Đất TM-DV nông thôn 160.000 96.000 64.000 32.000
Xã Tam Giang Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng
Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ -
Đất TM-DV nông thôn 144.000 86.400 57.600 28.800
Xã Tam Giang Ấp Vinh Hoa
Ranh đất ông Khánh - Hết ranh đất ông Út Huỳnh
Đất TM-DV nông thôn 174.000 120.000 120.000 120.000
Xã Tam Giang Ấp Vinh Hoa
Ranh đất ông Vịnh - Cầu nhà bà Chín Thành
Đất TM-DV nông thôn 120.000 120.000 120.000 120.000
Xã Tam Giang Ấp Kinh Ba
Khu dân cư - Hết ranh đất ông Phèn (Kênh Ba)
Đất TM-DV nông thôn 234.000 140.400 120.000 120.000
Xã Tam Giang Ấp Kinh Ba
Ranh đất ông Hồng - Vàm Cái Nước (Hết ranh đất ông Sáu Nghĩa)
Đất TM-DV nông thôn 120.000 120.000 120.000 120.000
Xã Tam Giang Ấp Kinh Ba
Hết ranh đất ông Phèn - Rạch Xẻo Bá (Hết ranh đất ông Út Hâu)
Đất TM-DV nông thôn 120.000 120.000 120.000 120.000
Xã Tam Giang Ấp Hố Gùi
Cụm quy hoạch - tái định cư dân cư Hố Gùi 1,2 -
Đất TM-DV nông thôn 252.000 151.200 120.000 120.000
Xã Tam Giang Ấp Hố Gùi
Cụm quy hoạch - tái định cư khu 1 ấp Hố Gùi -
Đất TM-DV nông thôn 162.000 120.000 120.000 120.000
Xã Tam Giang Ấp Bỏ Hủ
Cụm quy hoạch dân cư Vàm Cái Nước - Khu dự án CWPD
Đất TM-DV nông thôn 138.000 120.000 120.000 120.000
Xã Tam Giang Ấp Bỏ Hủ
Khu tái định cư Bỏ Hủ Lớn - Bỏ Hủ
Đất TM-DV nông thôn 150.000 120.000 120.000 120.000
Xã Tam Giang Ấp Kinh Ba
Rạch Xẻo Bá (Ranh đất ông Lung) - Hết ranh đất ông Luyến
Đất TM-DV nông thôn 120.000 120.000 120.000 120.000
Xã Tam Giang Ấp Mai Vinh
Ranh đất ông Lê A - Hết ranh đất ông Ba Giảng
Đất TM-DV nông thôn 120.000 120.000 120.000 120.000
Xã Tam Giang Xã Tam Giang
Ranh đất ông Lam Phương - Hết ranh đất ông Dòn
Đất TM-DV nông thôn 534.000 320.400 213.600 120.000
Xã Tam Giang Xã Tam Giang
Ngã tư chợ - Hết ranh đất ông Khôi
Đất TM-DV nông thôn 366.000 219.600 146.400 120.000
Xã Tam Giang Xã Tam Giang
Ranh đất ông Tư Giang - Hết ranh Đồn Biên Phòng 672
Đất TM-DV nông thôn 324.000 194.400 129.600 120.000
Xã Tam Giang Xã Tam Giang
Hết ranh Đồn Biên phòng 672 - Trạm y tế xã
Đất TM-DV nông thôn 324.000 194.400 129.600 120.000
Xã Tam Giang Xã Tam Giang
Hết ranh Trạm y tế xã - Kênh 1
Đất TM-DV nông thôn 276.000 165.600 120.000 120.000
Xã Tam Giang Xã Tam Giang
Ranh đất ông Sết - Hết ranh đất ông Bảy Hụi
Đất TM-DV nông thôn 234.000 140.400 120.000 120.000
Xã Tam Giang Xã Tam Giang
Ranh đất ông Khẩn - Hết ranh đất ông Thành
Đất TM-DV nông thôn 402.000 241.200 160.800 120.000
Xã Tam Giang Xã Tam Giang
Hết ranh Trường tiểu học 1 - Kênh Bỏ Bầu (Lộ sau UBND xã)
Đất TM-DV nông thôn 120.000 120.000 120.000 120.000
Xã Tam Giang Xã Tam Giang
Ranh đất bà Đào - Hết ranh đất ông Sơn
Đất TM-DV nông thôn 324.000 194.400 129.600 120.000
Xã Tam Giang Xã Tam Giang
Ranh đất ông Lân - Hết ranh đất Trại giống Út Quang
Đất TM-DV nông thôn 162.000 120.000 120.000 120.000
Xã Tam Giang Xã Tam Giang
Trường tiểu học 184 (Ranh đất ông Vũ) - Hết ranh Phân Trường 184
Đất TM-DV nông thôn 306.000 183.600 122.400 120.000
Xã Tam Giang Xã Tam Giang
Hết ranh Phân trường 184 - Rạch Cái Nhám Nhỏ
Đất TM-DV nông thôn 324.000 194.400 129.600 120.000
Xã Tam Giang Xã Tam Giang
Rạch Cái Nhám Nhỏ - Kênh Cây Mắm
Đất TM-DV nông thôn 162.000 120.000 120.000 120.000
Xã Tam Giang Xã Tam Giang
Giáp ranh Trường cấp 2 - Hết ranh đất ông Hai Nhị
Đất TM-DV nông thôn 324.000 194.400 129.600 120.000
Xã Tam Giang Xã Tam Giang
Bến phà Kinh 17 - Cầu Bỏ Bầu
Đất TM-DV nông thôn 756.000 453.600 302.400 151.200
Xã Tam Giang Xã Tam Giang
Kênh Ông Đơn - Hết ranh đất ông Hai Nhị
Đất TM-DV nông thôn 120.000 120.000 120.000 120.000
Xã Tam Giang Xã Tam Giang
Cầu Bỏ Bầu - Bến phà Tam Giang III
Đất TM-DV nông thôn 234.000 140.400 120.000 120.000
Xã Tam Giang Xã Hiệp Tùng
Trụ sở UBND xã Hiệp Tùng - Cây xăng Xuân Thao
Đất TM-DV nông thôn 540.000 324.000 216.000 120.000
Xã Tam Giang Xã Hiệp Tùng
Cây xăng Xuân Thao - Hết ranh hàng đáy ông Bảy Hoài (Số 1)
Đất TM-DV nông thôn 276.000 165.600 120.000 120.000
Xã Tam Giang Xã Hiệp Tùng
Vàm Cái Ngay - Kênh Cá Chốt
Đất TM-DV nông thôn 126.000 120.000 120.000 120.000
Xã Tam Giang Xã Hiệp Tùng
Vàm kênh Năm Sâu - Hết ranh trụ sở UBND xã
Đất TM-DV nông thôn 450.000 270.000 180.000 120.000
Xã Tam Giang Xã Hiệp Tùng
Vàm kênh Năm Sâu - Trường THCS Hiệp Tùng
Đất TM-DV nông thôn 120.000 120.000 120.000 120.000
Xã Tam Giang Xã Hiệp Tùng
Hết ranh Trường THCS Hiệp Tùng - Cầu kênh Năm Cạn
Đất TM-DV nông thôn 120.000 120.000 120.000 120.000
Xã Tam Giang Kênh Năm Cạn
Cầu Kênh Năm Cạn - Cầu Nàng Kèo
Đất TM-DV nông thôn 120.000 120.000 120.000 120.000
Xã Tam Giang Xóm Lung
Cầu Xóm Lung - Ranh đất ông Hận
Đất TM-DV nông thôn 120.000 120.000 120.000 120.000
Xã Tam Giang Xã Hiệp Tùng
Hết ranh hàng ông Bảy Hoài (số 1) - Cầu Kênh Xào Lũy
Đất TM-DV nông thôn 276.000 165.600 120.000 120.000
Xã Tam Giang Xã Hiệp Tùng
Cầu Kênh Xào Lũy - Hàng đáu Út Ngoan
Đất TM-DV nông thôn 276.000 165.600 120.000 120.000
Xã Tam Giang Xã Hiệp Tùng
Cầu Kênh 5 - Nhà ông Mười Tài
Đất TM-DV nông thôn 120.000 120.000 120.000 120.000
Xã Tam Giang Xã Hiệp Tùng
Cầu Kênh 5 - Cầu Rạch Nàng Kèo
Đất TM-DV nông thôn 120.000 120.000 120.000 120.000
Xã Tam Giang Xã Hiệp Tùng
Cầu Kênh 5 - Cầu Cựu chiến binh
Đất TM-DV nông thôn 120.000 120.000 120.000 120.000
Xã Tam Giang Xã Hiệp Tùng
Đầu K3 - Nhà ông Đỗ Hoàng Ngon
Đất TM-DV nông thôn 120.000 120.000 120.000 120.000
Xã Tam Giang Ấp 7B, ấp Hiệp Tùng
Cầu Kênh 5 - Cầu Kênh 3
Đất TM-DV nông thôn 234.000 140.400 120.000 120.000
Xã Tam Giang Ấp 7B
Cầu Kênh 5 - Cầu Kênh 3
Đất TM-DV nông thôn 120.000 120.000 120.000 120.000
Xã Tam Giang Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m
-
Đất TM-DV nông thôn 132.000 120.000 120.000 120.000
Xã Tam Giang Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m
-
Đất TM-DV nông thôn 150.000 120.000 120.000 120.000
Xã Tam Giang Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m
-
Đất TM-DV nông thôn 210.000 126.000 120.000 120.000
Xã Tam Giang Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng
Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ -
Đất TM-DV nông thôn 120.000 72.000 48.000 24.000
Xã Tam Giang Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng
Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ -
Đất TM-DV nông thôn 108.000 64.800 43.200 21.600
Xã Tam Giang Xã Tam Giang
-
Đất trồng cây lâu năm 130.000 104.000 78.000 0
Xã Tam Giang Xã Tam Giang
-
Đất trồng lúa 100.000 80.000 60.000 0
Xã Tam Giang Xã Tam Giang
-
Đất trồng cây hàng năm khác 80.000 64.000 48.000 0
Xã Tam Giang Xã Tam Giang
-
Đất nuôi trồng thủy sản 80.000 64.000 48.000 0
Xã Tam Giang Xã Tam Giang
-
Đất rừng sản xuất 60.000 48.000 36.000 0
Xã Tam Giang Xã Tam Giang
-
Đất rừng đặc dụng 50.000 40.000 30.000 0
Xã Tam Giang Xã Tam Giang
-
Đất rừng phòng hộ 45.000 36.000 27.000 0
Xã Tam Giang Xã Tam Giang
-
Đất làm muối 80.000 64.000 48.000 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Tam Giang Ấp Vinh Hoa
Ranh đất ông Khánh - Hết ranh đất ông Út Huỳnh
Đất ở nông thôn 290.000 200.000 200.000 200.000
Xã Tam Giang Ấp Vinh Hoa
Ranh đất ông Vịnh - Cầu nhà bà Chín Thành
Đất ở nông thôn 200.000 200.000 200.000 200.000
Xã Tam Giang Ấp Kinh Ba
Khu dân cư - Hết ranh đất ông Phèn (Kênh Ba)
Đất ở nông thôn 390.000 234.000 200.000 200.000
Xã Tam Giang Ấp Kinh Ba
Ranh đất ông Hồng - Vàm Cái Nước (Hết ranh đất ông Sáu Nghĩa)
Đất ở nông thôn 200.000 200.000 200.000 200.000
Xã Tam Giang Ấp Kinh Ba
Hết ranh đất ông Phèn - Rạch Xẻo Bá (Hết ranh đất ông Út Hâu)
Đất ở nông thôn 200.000 200.000 200.000 200.000
Xã Tam Giang Ấp Hố Gùi
Cụm quy hoạch - tái định cư dân cư Hố Gùi 1,2 -
Đất ở nông thôn 420.000 252.000 200.000 200.000
Xã Tam Giang Ấp Hố Gùi
Cụm quy hoạch - tái định cư khu 1 ấp Hố Gùi -
Đất ở nông thôn 270.000 200.000 200.000 200.000
Xã Tam Giang Ấp Bỏ Hủ
Cụm quy hoạch dân cư Vàm Cái Nước - Khu dự án CWPD
Đất ở nông thôn 230.000 200.000 200.000 200.000
Xã Tam Giang Ấp Bỏ Hủ
Khu tái định cư Bỏ Hủ Lớn - Bỏ Hủ
Đất ở nông thôn 250.000 200.000 200.000 200.000
Xã Tam Giang Ấp Kinh Ba
Rạch Xẻo Bá (Ranh đất ông Lung) - Hết ranh đất ông Luyến
Đất ở nông thôn 200.000 200.000 200.000 200.000
Xã Tam Giang Ấp Mai Vinh
Ranh đất ông Lê A - Hết ranh đất ông Ba Giảng
Đất ở nông thôn 200.000 200.000 200.000 200.000
Xã Tam Giang Xã Tam Giang
Ranh đất ông Lam Phương - Hết ranh đất ông Dòn
Đất ở nông thôn 890.000 534.000 356.000 200.000
Xã Tam Giang Xã Tam Giang
Ngã tư chợ - Hết ranh đất ông Khôi
Đất ở nông thôn 610.000 366.000 244.000 200.000
Xã Tam Giang Xã Tam Giang
Ranh đất ông Tư Giang - Hết ranh Đồn Biên Phòng 672
Đất ở nông thôn 540.000 324.000 216.000 200.000
Xã Tam Giang Xã Tam Giang
Hết ranh Đồn Biên phòng 672 - Trạm y tế xã
Đất ở nông thôn 540.000 324.000 216.000 200.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Tam Giang

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Cà Mau mới nhất

Bảng giá đất xã Tam Giang, tỉnh Cà Mau năm 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Tam Giang, tỉnh Cà Mau năm 2026

4. Thông tin xã Tam Giang, tỉnh Cà Mau

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Hiệp Tùng, Xã Tam Giang Đông, Xã Tam Giang (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Tam Giang theo Nghị quyết số 1655/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Tam Giang có diện tích tự nhiên 205,2 km² với quy mô dân số 23.277 người, mật độ dân cư đạt 113,4 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Tam Giang được đặt tại Ấp Kinh 17, xã Tam Giang, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Tam Giang không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Cà Mau, Xã Tam Giang là một trong tổng số 64 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 55 xã và 9 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Tam Giang, Tỉnh Cà Mau - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Cà Mau

5.1. Tiêu chí xác định khu vực, vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong bảng giá đất

– Tiêu chí chung: Thực hiện theo khoản 1 Điều 20 Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ quy định về giá đất.

– Tiêu chí xác định khu vực, vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Cà Mau được quy định tại Điều 5, Điều 6, Điều 7 và Điều 8 Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND.

5.2. Quy định bảng giá đất phi nông nghiệp

Bảng giá đất lần đầu được áp dụng trên địa bàn tỉnh Cà Mau từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 (Kèm theo Bảng giá đất).

a) Sửa đổi giá đất một số đoạn, tuyến đường trong Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND (kèm theo Phụ lục I);

b) Sửa đổi tên gọi và giới hạn một số đoạn, tuyến đường trong Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND (kèm theo Phụ lục II);

c) Bổ sung một số đoạn, tuyến đường chưa có giá đất vào Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND (kèm theo Phụ lục III);

d) Bãi bỏ một số đoạn, tuyến đường trong Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HDND (kèm theo Phụ lục IV).

Quy định áp dụng đối với đất ở

a) Các thửa đất ở tại đô thị và đất ở tại nông thôn được tính theo trục đường quốc lộ, đường tỉnh, đường xã, đường đô thị, đường giao thông nông thôn;

b) Đất ở tại đô thị và đất ở tại nông thôn đã có cơ sở hạ tầng được phân chia thành 04 vị trí như sau: Vị trí 1 (30 mét đầu tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường hiện hữu) tính 100% mức giá quy định trong Bảng giá; Vị trí 2 (từ trên 30 mét đến 60 mét) tính bằng 60% so với mức giá vị trí 1; Vị trí 3 (từ trên 60 mét đến 90 mét) tính bằng 40% so với mức giá vị trí 1; Vị trí 4 (từ trên 90 mét) tính bằng 20% so với mức giá vị trí 1.

Giá đất ở tại các vị trí 2, vị trí 3 và vị trí 4 nếu thấp hơn giá đất ở chưa có cơ sở hạ tầng thuận lợi giao thông thì được tính bằng giá đất ở chưa có cơ sở hạ tầng thuận lợi giao thông được quy định tại bảng giá đất của các xã, phường; Sửa đổi tên gọi và giới hạn một số đoạn, tuyến đường trong Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND (kèm theo Phụ lục II);

c) Các thửa đất có mặt tiền tiếp giáp sông, kênh (mương) công cộng, rạch hoặc tiếp giáp đường đất, đường có đá cập phối (đường có lối đi nhưng đường chưa hoàn thiện) được tính bằng giá đất ở chưa có cơ sở hạ tầng thuận lợi giao thông. Trường hợp có lộ giao thông cặp sông, kênh (mương) công cộng, rạch, thì giá đất ở được tính theo giá đất ở của tuyến đường được quy định tại bảng giá đất của các xã, phường. Vị trí các thửa đất này được áp dụng như vị trí đất ở tại đô thị và đất ở tại nông thôn được quy định tại điểm b khoản 2 Điều 5 của Nghị quyết này;

d) Đối với thửa đất tiếp giáp mặt tiền với hai tuyến đường (hoặc tiếp giáp sông, kênh, rạch) trở lên thì giá đất ở của thửa đất được xác định bằng giá đất theo tuyến đường có mức giá cao nhất nhân thêm hệ số 1,2 lần. Đối với các thửa đất liền kề có cùng chủ sử dụng của thửa đất tiếp giáp mặt tiền thì việc xác định vị trí, lợi thế được thực hiện như trường hợp tiếp giáp mặt tiền;

đ) Đối với thửa đất tiếp giáp mặt tiền nằm trên đoạn, tuyến đường mà có nhiều mức giá khác nhau, có sự chênh lệch thì vị trí thửa đất tiếp giáp đoạn, tuyến nào thì áp dụng giá theo đoạn, tuyến đường đó;

e) Đối với thửa đất thuộc trường hợp Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất hoặc được Nhà nước giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất không thuộc quy định tại các điểm a, điểm b, điểm c và điểm d khoản 2 Điều 5 Nghị quyết này, được tính theo giá đất ở chưa có cơ sở hạ tầng.

Quy định áp dụng đối với đất phi nông nghiệp khác

a) Giá đất thương mại, dịch vụ tính bằng 80% giá đất ở tại cùng vị trí của thửa đất đó. Trường hợp tại vị trí đất thương mại dịch vụ không có giá đất ở thì xác định theo giá đất ở của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;

b) Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ tính bằng 60% giá đất ở tại cùng vị trí. Trường hợp tại vị trí đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp không có giá đất ở thì xác định theo giá đất ở của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;

c) Đối với đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp được tính bằng 60% giá đất ở tại cùng vị trí. Trường hợp tại vị trí đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp không có giá đất ở thì xác định theo giá đất ở của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;

d) Đối với đất khu công nghệ cao được tính bằng 60% giá đất ở tại cùng vị trí. Trường hợp tại vị trí đất khu công nghệ cao không có giá đất ở thì xác định theo giá đất ở của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;

đ) Đối với đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất xây dựng công trình sự nghiệp; đất tôn giáo, đất tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt tính bằng 80% giá đất ở tại cùng vị trí.

Trường hợp tại vị trí đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất xây dựng công trình sự nghiệp; đất tôn giáo, đất tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt không có giá đất ở thì xác định theo giá đất ở của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;

e) Đối với đất sử dụng vào mục đích công cộng có mục đích kinh doanh (bao gồm đất sử dụng vào các mục đích công cộng có mục đích kinh doanh trong khu vực Cảng Hàng không, Sân bay Cà Mau); đất sử dụng vào các mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh và đất phi nông nghiệp khác được tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại cùng vị trí;

Trường hợp tại vị trí đất sử dụng vào mục đích công cộng có mục đích kinh doanh, đất sử dụng vào các mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh và đất phi nông nghiệp khác không có giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thì xác định theo giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;

g) Đối với đất sông, kênh, rạch và mặt nước chuyên dùng bằng 50% giá đất ở tại cùng vị trí. Trường hợp tại vị trí đất sông, kênh, rạch và mặt nước chuyên dùng không có giá đất ở thì xác định theo giá đất ở của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;

h) Việc phân chia vị trí đối với các thửa đất quy định tại điểm a, điểm b, điểm c, điểm d, điểm đ, điểm e, điểm g khoản 3 Điều này, được thực hiện như đất ở tại đô thị và đất ở tại nông thôn quy định tại điểm b khoản 2 Điều 5 Nghị quyết này.

5.3. Quy định bảng giá đất nông nghiệp

Khu vực đất nông nghiệp, được phân thành 02 khu vực:

a) Khu vực 1: Gồm các phường trên địa bàn tỉnh Cà Mau;

b) Khu vực 2: Các xã trên địa bàn tỉnh Cà Mau.

Vị trí đất nông nghiệp, được phân chia thành 03 vị trí:

a) Vị trí 1: Thửa đất tiếp giáp mặt tiền (trong phạm vi 60 mét đầu tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường hiện hữu) tính 100% mức giá quy định tại khoản 3 Điều 6 Nghị quyết này;

b) Vị trí 2: Thửa đất tiếp giáp mặt tiền (trong phạm vi từ trên 60 mét đến 120 mét) tính bằng 80% so với mức giá vị trí 1;

c) Vị trí 3: Các vị trí còn lại ngoài vị trí 1 và vị trí 2, tính bằng 60% so với mức giá vị trí 1.

Bảng giá đất nông nghiệp

a) Bảng giá đất nông nghiệp

Stt

Tên loại đất

Giá đất năm 2026 (nghìn đồng/m2)

Vị trí 1, khu vực 1

Vị trí 1, khu vực 2

1

Đất trồng cây lâu năm

280

130

2

Đất trồng lúa (gồm đất chuyên trồng lúa và đất trồng lúa còn lại)

250

100

3

Đất trồng cây hằng năm khác và đất nuôi trồng thủy sản

250

80

4

Đất làm muối

200

80

5

Đất rừng sản xuất

200

60

6

Đất rừng đặc dụng

200

50

7

Đất rừng phòng hộ

200

45

b) Đối với giá đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác được tính bằng giá đất trồng cây lâu năm cùng khu vực, vị trí;

c) Đối với thửa đất tiếp giáp mặt tiền với hai tuyến đường (hoặc tiếp giáp sông, kênh, rạch) trở lên thì giá đất nông nghiệp của thửa đất được xác định bằng giá đất tại vị trí của thửa đất tiếp giáp nhân thêm hệ số 1,2 lần. Đối với các thửa đất liền kề có cùng chủ sử dụng của thửa đất tiếp giáp mặt tiền thì việc xác định vị trí, lợi thế được thực hiện như trường hợp tiếp giáp mặt tiền.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Tam Giang, tỉnh Cà Mau năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Tam Giang, tỉnh Cà Mau là 1.260.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Tam Giang, tỉnh Cà Mau năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Tam Giang, tỉnh Cà Mau là khoảng 202.451 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.9/5 - (926 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?