Bảng giá đất xã Tam Giang, tỉnh Đắk Lắk 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Tam Giang, tỉnh Đắk Lắk

Bảng giá đất xã Tam Giang, tỉnh Đắk Lắk năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk. Mức giá đất tại xã Tam Giang được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Tam Giang theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Tam Giang, tỉnh Đắk Lắk

– Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk


3. Tra cứu bảng giá đất xã Tam Giang, tỉnh Đắk Lắk mới nhất

Bảng giá đất xã Tam Giang năm 2026

Khu vực: xã Tam Giang.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 9.000 đến 3.120.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Tam Giang Đường trục chính (xã Ea Tam cũ)
Ngã tư Tam Thịnh Tam An (thửa đất số 85, TBĐ số 82) - Hồ Ea Tam (thửa đất số 152, TBĐ số 73)
Đất ở nông thôn 2.400.000 1.920.000 1.680.000 1.440.000
Xã Tam Giang Đường trục chính (xã Ea Tam cũ)
Hồ Ea Tam (thửa đất số 107, TBĐ số 68) - Ngã ba đường đi buôn Trăp (thửa đất số 139, TBĐ số 64)
Đất ở nông thôn 2.800.000 2.240.000 0 0
Xã Tam Giang Đường trục chính (xã Ea Tam cũ)
Ngã tư Tam Thịnh Tam An (thửa đất số 51, TBĐ số 82) - Giáp xã Phú Xuân (thửa đất số 24, TBĐ số 86)
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.200.000 900.000 0
Xã Tam Giang Đường trục chính (xã Ea Tam cũ)
Ngã tư Tam Thịnh Tam An (thửa đất số 48, TBĐ số 82) - Ngã ba hết ranh giới thửa đất số 26, TBĐ số 70 (nhà ông Trịnh Bá Giới)
Đất ở nông thôn 1.360.000 1.088.000 952.000 816.000
Xã Tam Giang Đường trục chính (xã Ea Tam cũ)
Cổng trường Hoàng Văn Thụ (thửa đất số 93, TBĐ số 77) - Nhà ông La Khánh Sự Hết ranh giới thửa đất số 375, TBĐ số 72 (nhà ông La Khánh Sự)
Đất ở nông thôn 2.240.000 1.200.000 1.000.000 800.000
Xã Tam Giang Đường trục chính (xã Ea Tam cũ)
Ngã ba Tam Lực - Tam Liên (thửa đất số 126, TBĐ số 12) - Cầu ngầm xã Dliê Ya (thửa đất số 42, TBĐ số 03)
Đất ở nông thôn 1.360.000 700.000 600.000 500.000
Xã Tam Giang Đường trục chính (xã Ea Tam cũ)
Ngã ba Tam Lực - Tam Liên (thửa đất số 163, TBĐ số 12) - Ngã ba hết ranh giới thửa đất số 73, TBĐ số 13 (nhà ông Phài)
Đất ở nông thôn 800.000 700.000 500.000 400.000
Xã Tam Giang Đường trục chính (xã Ea Tam cũ)
Ngã ba đường đi buôn Trăp (thửa đất số 139, TBĐ số 64) - Đến ngã ba đường đi Tam Lực - Tam Liên
Đất ở nông thôn 1.440.000 780.000 600.000 500.000
Xã Tam Giang Đường trục chính (xã Ea Tam cũ)
Ngã ba đầu thửa đất số 10, TBĐ số 70 (nhà ông Ngô Văn Bảo) - Ngã ba hết thửa đất số 82, TBĐ số 29 (nhà ông Vi Văn Giáo)
Đất ở nông thôn 800.000 640.000 560.000 480.000
Xã Tam Giang Đường trục chính (xã Ea Tam cũ)
Ngã ba thửa đất số 102, TBĐ số 29 (nhà ông Lộc) - Ngã ba Tam Lực - Tam Liên (thửa đất số 06, TBĐ số 21)
Đất ở nông thôn 640.000 512.000 448.000 0
Xã Tam Giang Đường trục chính (xã Ea Tam cũ)
Đầu đường trục chính khu phân lô, đấu giá khu trung tâm thôn Tân Lập (thửa đất số 131, TBĐ số 68) - Đến cuối đường trục chính khu phân lô, đấu giá khu trung tâm thôn Tân Lập (thửa đất số 107, TBĐ số 69)
Đất ở nông thôn 1.760.000 0 0 0
Xã Tam Giang Đường trục chính (xã Ea Tam cũ)
Ngã ba đường vào buôn Trăp thửa đất số 34, TBĐ số 58 - Ngã ba Phân hiệu trường Tiểu Học Kim Đồng (thửa đất số 249, TBĐ số 31)
Đất ở nông thôn 800.000 640.000 0 0
Xã Tam Giang Đường trục chính (xã Tam Giang)
Km 0 thửa đất số 75, TBĐ số 53 (ngã tư Cây xăng Vũ Tùy hướng đi thôn Giang Mỹ) - Hết ranh giới trung tâm chợ
Đất ở nông thôn 2.560.000 1.500.000 0 0
Xã Tam Giang Đường trục chính (xã Tam Giang)
Hết ranh giới trung tâm chợ - Đến ngã tư trường TH Nguyễn Chí Thanh
Đất ở nông thôn 2.290.000 1.800.000 0 0
Xã Tam Giang Đường trục chính (xã Tam Giang)
Trụ sở nông trường cao su (TBĐ số 51) - Ngã tư Trường tiểu học Nguyễn Chí Thanh (thửa đất số 34, TBĐ số 52)
Đất ở nông thôn 1.760.000 1.120.000 0 0
Xã Tam Giang Đường trục chính (xã Tam Giang)
Km 0 thửa đất số 75, TBĐ số 53 (ngã tư Cây xăng Vũ Tùy) - Đến ranh giới hội trường thôn Giang Hưng
Đất ở nông thôn 1.760.000 1.120.000 900.000 0
Xã Tam Giang Đường trục chính (xã Tam Giang)
Từ ranh giới hội trường thôn Giang Hưng - Hết ranh giới xã (giáp xã Phú Xuân)
Đất ở nông thôn 1.500.000 1.200.000 1.000.000 0
Xã Tam Giang Đường trục chính (xã Tam Giang)
Km 0 thửa đất số 75, TBĐ số 53 (ngã tư Cây xăng Vũ Tùy) - Ngã tư đèn vàng (đường đi Phú Yên cũ)
Đất ở nông thôn 2.400.000 1.100.000 950.000 800.000
Xã Tam Giang Đường trục chính (xã Tam Giang)
Km 0 thửa đất số 75, TBĐ số 53 (ngã tư Cây xăng Vũ Tùy) - Ngã tư cổng chào thôn Phước Lộc
Đất ở nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Tam Giang Đường trục chính (xã Tam Giang)
Từ ngã tư cổng chào thôn Phước Lộc - Đến hết ngã ba cuối thôn Trung Nghĩa
Đất ở nông thôn 1.200.000 960.000 840.000 720.000
Xã Tam Giang Đường trục chính (xã Tam Giang)
Ngã ba thửa đất số 225, TBĐ số 53 (nhà ông Thứ) - Hết ranh giới thửa đất số 44, TBĐ số 35 (Đất nhà ông Hạnh)
Đất ở nông thôn 1.500.000 1.050.000 900.000 750.000
Xã Tam Giang Đường trục chính (xã Tam Giang)
Ngã tư Trường Tiểu học Nguyễn Chí Thanh (thửa đất số 34, TBĐ số 52) - Ngã ba cổng chào thôn Giang Hòa
Đất ở nông thôn 1.200.000 900.000 840.000 720.000
Xã Tam Giang Đường trục chính (xã Tam Giang)
Ngã ba cổng chào thôn Giang Hòa - Đầu Trường tiểu học phân hiệu Nguyễn Chí Thanh (thửa đất số 75, TBĐ số 15)
Đất ở nông thôn 960.000 768.000 672.000 576.000
Xã Tam Giang Đường trục chính (xã Tam Giang)
Đầu Trường tiểu học phân hiệu Nguyễn Chí Thanh (thửa đất số 75, TBĐ số 15) - Đến ngã ba hội trường thôn Giang Phú
Đất ở nông thôn 800.000 640.000 560.000 480.000
Xã Tam Giang Đường trục chính (xã Tam Giang)
Trường THCS Trần Hưng Đạo (thửa đất số 52, TBĐ số 34) - Hết ranh giới Trường THPT Tôn Đức Thắng (thửa đất số 11, TBĐ số 34)
Đất ở nông thôn 2.400.000 1.920.000 0 0
Xã Tam Giang Đường trục chính (xã Tam Giang)
Ngã tư đèn vàng (thửa đất số 68, TBĐ số 28) - Hết ngã ba khu dân cư thôn Giang Thịnh
Đất ở nông thôn 1.600.000 0 0 0
Xã Tam Giang Đường trục chính (xã Tam Giang)
Ngã tư Quán cơm Ngọc Tiên - Hết ngã ba khu dân cư thôn Giang Thịnh
Đất ở nông thôn 1.600.000 1.280.000 1.120.000 960.000
Xã Tam Giang Đường trục chính (xã Tam Giang)
Phía sau trường Trần Hưng Đạo (thửa đất số 92, TBĐ số 28) - Đến ngã ba (thửa đất số 32, TBĐ số 34)
Đất ở nông thôn 1.200.000 960.000 0 0
Xã Tam Giang Đường trục chính (xã Tam Giang)
Ngã tư Trường Tiểu học Nguyễn Chí Thanh (thửa đất số 34, TBĐ số 52) - Đến giáp ngã ba Quốc lộ 29
Đất ở nông thôn 1.440.000 800.000 0 0
Xã Tam Giang Đường trục chính (xã Tam Giang)
Ngã ba Phía Tây chợ - Đến giáp ngã ba Quốc lộ 29
Đất ở nông thôn 1.040.000 0 0 0
Xã Tam Giang Đường trục chính (xã Tam Giang)
Ngã ba Phía Tây chợ - Đến giáp ngã ba Quốc lộ 29
Đất ở nông thôn 960.000 770.000 0 0
Xã Tam Giang Đường Trục chính (xã Cư Klông cũ)
Ngã ba Trung tâm xã (Cư Klông cũ) - Hết ranh giới thửa đất số 17, TBĐ số 62 (đất nhà bà Nguyễn Thị Nguyệt)
Đất ở nông thôn 1.570.000 1.255.000 1.100.000 0
Xã Tam Giang Đường Trục chính (xã Cư Klông cũ)
Ngã ba Trung tâm xã (Cư Klông cũ) - Hết ranh giới thửa đất số 15, TBĐ số 58 (đất nhà ông Đinh Văn Tín)
Đất ở nông thôn 1.570.000 1.255.000 0 0
Xã Tam Giang Đường Trục chính (xã Cư Klông cũ)
Ngã ba Trung tâm xã (Cư Klông cũ) - Hết ranh giới thửa đất số 11, TBĐ số 61, giáp ngã ba đất nhà ông Trương Văn Tình
Đất ở nông thôn 1.715.000 1.100.000 900.000 0
Xã Tam Giang Đường Trục chính (xã Cư Klông cũ)
Hết ranh giới thửa đất số 11, TBĐ số 61, giáp ngã ba đất nhà ông Trương Văn Tình - Hết ranh giới thửa đất số 50, TBĐ số 61 (đất nhà ông Lưu Văn Minh)
Đất ở nông thôn 1.215.000 970.000 0 0
Xã Tam Giang Đường Trục chính (xã Cư Klông cũ)
Hết ranh giới thửa đất số 50, TBĐ số 61 (đất nhà ông Lưu Văn Minh) - Ngã tư Tam Thuận - Tam Bình
Đất ở nông thôn 785.000 628.000 550.000 471.000
Xã Tam Giang Đường Trục chính (xã Cư Klông cũ)
Ngã tư Tam Thuận - Tam Bình thửa đất số 129, TBĐ số 49 (đất ông Lê Đình Hải) - Đến Ngã ba thửa đất số 12, TBĐ số 56 (đất ông Chu Văn Vìn)
Đất ở nông thôn 400.000 350.000 300.000 0
Xã Tam Giang Đường Trục chính (xã Cư Klông cũ)
Từ ngã ba thửa đất số 206, TBĐ số 33 (nhà ông Trịnh Đình Anh) - Đến ngã ba thửa đất số 141, TBĐ số 49
Đất ở nông thôn 214.000 0 0 0
Xã Tam Giang Đường Trục chính (xã Cư Klông cũ)
Ngã ba ranh giới thửa đất số 38, TBĐ số 33 (đất nhà ông Hoàng Văn Rụi) - Đến cầu 135 thôn Tam Thuận
Đất ở nông thôn 214.000 200.000 180.000 0
Xã Tam Giang Đường Trục chính (xã Cư Klông cũ)
Từ ngã ba thửa đất số 75, TBĐ số 34 (nhà ông Nguyễn Đăng Bốn) - Đến Ngã ba thửa đất số 110, TBĐ số 33 (ranh giới nhà ông Lưu Trọng Phát)
Đất ở nông thôn 210.000 200.000 190.000 180.000
Xã Tam Giang Đường Trục chính (xã Cư Klông cũ)
Ngã ba thửa đất số 38, TBĐ số 33 (ranh giới thửa đất nhà ông Hoàng Văn Rụi) - Đến ngã ba thửa đất số 67, TBĐ số 33 (nhà ông Trịnh Đình Anh)
Đất ở nông thôn 238.000 200.000 190.000 180.000
Xã Tam Giang Đường Trục chính (xã Cư Klông cũ)
Từ ngã ba thửa đất số 06, TBĐ số 33 (nhà ông Trương Văn Hoa) - Đến hết ranh giới nhà thửa đất số 08, TBĐ số 23 (ông Nguyễn Khắc Quang)
Đất ở nông thôn 200.000 190.000 180.000 0
Xã Tam Giang Đường Trục chính (xã Cư Klông cũ)
Ngã ba ranh giới thửa đất số 15, TBĐ số 58 (đất nhà ông Đinh Văn Tín) - Ngã ba thôn Tam Khánh hết ranh giới thửa đất số 125, TBĐ số 34 (đất nhà ông Trần Đức Khôi)
Đất ở nông thôn 1.000.000 800.000 700.000 0
Xã Tam Giang Đường Trục chính (xã Cư Klông cũ)
Ngã ba thôn Tam Khánh hết ranh giới thửa đất số 125, TBĐ số 34 (đất nhà ông Trần Đức Khôi) - Đến ngã ba đường vào thôn Tam Khánh hết ranh giới thửa đất số 93, TBĐ số 35 (đất nhà ông Nông Văn Hợp)
Đất ở nông thôn 428.000 380.000 0 0
Xã Tam Giang Đường Trục chính (xã Cư Klông cũ)
Từ ngã ba thửa đất số 12, TBĐ số 63 (nhà ông Nguyễn Văn Lân) - Đến ngã tư hết ranh giới thửa đất số 86, TBĐ số 35 (đất nhà ông Đinh Văn Trang)
Đất ở nông thôn 200.000 190.000 180.000 0
Xã Tam Giang Đường Trục chính (xã Cư Klông cũ)
Hết ranh giới thửa đất số 17, TBĐ số 62 (đất nhà bà Nguyễn Thị Nguyệt) - Đến ngã tư hết ranh giới thửa đất số 5, TBĐ số 63 (giáp ranh giới xã Dliê Ya đất nhà ông Nông Văn Lập)
Đất ở nông thôn 1.000.000 800.000 700.000 600.000
Xã Tam Giang Đường Trục chính (xã Cư Klông cũ)
Ngã tư hết ranh giới thửa đất số 5, TBĐ số 63 (đất nhà ông Nông Văn Hợp) - Ngã ba rẽ vào khu rừng Phòng hộ
Đất ở nông thôn 500.000 400.000 350.000 300.000
Xã Tam Giang Đường Trục chính (xã Cư Klông cũ)
Ngã ba rẽ vào khu rừng Phòng hộ - Ngã tư rẽ đi thôn Tam Hợp
Đất ở nông thôn 300.000 280.000 260.000 240.000
Xã Tam Giang Đường Trục chính (xã Cư Klông cũ)
Ngã tư rẽ đi thôn Tam Hợp - Đường nhựa đi thôn Cư Klông
Đất ở nông thôn 200.000 190.000 185.000 180.000
Xã Tam Giang Đường Trục chính (xã Cư Klông cũ)
Đường nhựa đi thôn Cư Klông - Đường nhựa đi thôn Ea Bir
Đất ở nông thôn 200.000 190.000 185.000 180.000
Xã Tam Giang Đường Trục chính (xã Cư Klông cũ)
Đường nhựa đi thôn Ea Bir - Giáp xã Dliê Ya
Đất ở nông thôn 200.000 190.000 185.000 180.000
Xã Tam Giang Đường Trục chính (xã Cư Klông cũ)
Ngã tư Tam Thịnh -Tam Hòa - Đến ngã ba (thửa đất số 480, TBĐ số 7)
Đất ở nông thôn 360.000 330.000 300.000 280.000
Xã Tam Giang Đường Trục chính (xã Cư Klông cũ)
Từ ngã ba thửa đất số 67, TBĐ số 33 (nhà ông Trịnh Đình Anh) - Đến Ngã ba ranh giới thửa đất số 77, TBĐ số 22 (nhà ông Nông Văn Tuyền)
Đất ở nông thôn 200.000 190.000 185.000 180.000
Xã Tam Giang Đường Trục chính (xã Cư Klông cũ)
Ngã ba thôn Tam Khánh Hết ranh giới thửa đất số 111, TBĐ số 34 (đất nhà ông Đinh Quang Hoạt) - Ngã ba ranh giới thửa đất số 141, TBĐ số 33 (thửa đất nhà ông Lê Viết Công)
Đất ở nông thôn 274.000 200.000 0 0
Xã Tam Giang Tuyến đường chính thôn Giang Thọ
Từ thửa đất số 596, TBĐ số 39 - Đến cầu sắt giáp xã Krông Năng
Đất ở nông thôn 500.000 400.000 350.000 0
Xã Tam Giang Tuyến Quốc lộ 29
Từ Cầu xi măng giáp xã Krông Năng - Trụ sở nông trường Cao su (thửa đất số 11, TBĐ số 63)
Đất ở nông thôn 1.200.000 960.000 0 0
Xã Tam Giang Tuyến Quốc lộ 29
Trụ sở nông trường Cao su (thửa đất số 11, TBĐ số 63) - Hết ranh giới đất Công Ty Cao su Krông Búk
Đất ở nông thôn 2.000.000 0 0 0
Xã Tam Giang Tuyến Quốc lộ 29
Hết ranh giới đất Công Ty Cao su Krông Búk - Hết ranh giới thửa đất số 16, TBĐ số 34 (vườn nhà ông Đặng)
Đất ở nông thôn 3.120.000 1.500.000 1.250.000 0
Xã Tam Giang Tuyến Quốc lộ 29
Hết ranh giới thửa đất số 16, TBĐ số 34 (vườn nhà ông Đặng) - Ngã ba thôn Phước Lộc thửa đất số 24, TBĐ số 40 (Nhà ông Ngô Thời Thương)
Đất ở nông thôn 1.600.000 1.280.000 1.120.000 0
Xã Tam Giang Tuyến Quốc lộ 29
Ngã ba thôn Phước Lộc thửa đất số 24, TBĐ số 40 (Nhà ông Ngô Thời Thương) - Hết ranh giới xã Tam Giang (giáp xã Phú Xuân)
Đất ở nông thôn 1.280.000 768.000 0 0
Xã Tam Giang Đối với các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau
-
Đất ở nông thôn 180.000 0 0 0
Xã Tam Giang Đường trục chính (xã Ea Tam cũ)
Ngã tư Tam Thịnh Tam An (thửa đất số 85, TBĐ số 82) - Hồ Ea Tam (thửa đất số 152, TBĐ số 73)
Đất TM-DV nông thôn 960.000 768.000 672.000 576.000
Xã Tam Giang Đường trục chính (xã Ea Tam cũ)
Hồ Ea Tam (thửa đất số 107, TBĐ số 68) - Ngã ba đường đi buôn Trăp (thửa đất số 139, TBĐ số 64)
Đất TM-DV nông thôn 1.120.000 896.000 0 0
Xã Tam Giang Đường trục chính (xã Ea Tam cũ)
Ngã tư Tam Thịnh Tam An (thửa đất số 51, TBĐ số 82) - Giáp xã Phú Xuân (thửa đất số 24, TBĐ số 86)
Đất TM-DV nông thôn 800.000 480.000 360.000 0
Xã Tam Giang Đường trục chính (xã Ea Tam cũ)
Ngã tư Tam Thịnh Tam An (thửa đất số 48, TBĐ số 82) - Ngã ba hết ranh giới thửa đất số 26, TBĐ số 70 (nhà ông Trịnh Bá Giới)
Đất TM-DV nông thôn 544.000 435.000 381.000 326.000
Xã Tam Giang Đường trục chính (xã Ea Tam cũ)
Cổng trường Hoàng Văn Thụ (thửa đất số 93, TBĐ số 77) - Nhà ông La Khánh Sự Hết ranh giới thửa đất số 375, TBĐ số 72 (nhà ông La Khánh Sự)
Đất TM-DV nông thôn 896.000 480.000 400.000 320.000
Xã Tam Giang Đường trục chính (xã Ea Tam cũ)
Ngã ba Tam Lực - Tam Liên (thửa đất số 126, TBĐ số 12) - Cầu ngầm xã Dliê Ya (thửa đất số 42, TBĐ số 03)
Đất TM-DV nông thôn 544.000 280.000 240.000 200.000
Xã Tam Giang Đường trục chính (xã Ea Tam cũ)
Ngã ba Tam Lực - Tam Liên (thửa đất số 163, TBĐ số 12) - Ngã ba hết ranh giới thửa đất số 73, TBĐ số 13 (nhà ông Phài)
Đất TM-DV nông thôn 320.000 280.000 200.000 160.000
Xã Tam Giang Đường trục chính (xã Ea Tam cũ)
Ngã ba đường đi buôn Trăp (thửa đất số 139, TBĐ số 64) - Đến ngã ba đường đi Tam Lực - Tam Liên
Đất TM-DV nông thôn 576.000 312.000 240.000 200.000
Xã Tam Giang Đường trục chính (xã Ea Tam cũ)
Ngã ba đầu thửa đất số 10, TBĐ số 70 (nhà ông Ngô Văn Bảo) - Ngã ba hết thửa đất số 82, TBĐ số 29 (nhà ông Vi Văn Giáo)
Đất TM-DV nông thôn 320.000 256.000 224.000 192.000
Xã Tam Giang Đường trục chính (xã Ea Tam cũ)
Ngã ba thửa đất số 102, TBĐ số 29 (nhà ông Lộc) - Ngã ba Tam Lực - Tam Liên (thửa đất số 06, TBĐ số 21)
Đất TM-DV nông thôn 256.000 205.000 179.000 0
Xã Tam Giang Đường trục chính (xã Ea Tam cũ)
Đầu đường trục chính khu phân lô, đấu giá khu trung tâm thôn Tân Lập (thửa đất số 131, TBĐ số 68) - Đến cuối đường trục chính khu phân lô, đấu giá khu trung tâm thôn Tân Lập (thửa đất số 107, TBĐ số 69)
Đất TM-DV nông thôn 704.000 0 0 0
Xã Tam Giang Đường trục chính (xã Ea Tam cũ)
Ngã ba đường vào buôn Trăp thửa đất số 34, TBĐ số 58 - Ngã ba Phân hiệu trường Tiểu Học Kim Đồng (thửa đất số 249, TBĐ số 31)
Đất TM-DV nông thôn 320.000 256.000 0 0
Xã Tam Giang Đường trục chính (xã Tam Giang)
Km 0 thửa đất số 75, TBĐ số 53 (ngã tư Cây xăng Vũ Tùy hướng đi thôn Giang Mỹ) - Hết ranh giới trung tâm chợ
Đất TM-DV nông thôn 1.024.000 600.000 0 0
Xã Tam Giang Đường trục chính (xã Tam Giang)
Hết ranh giới trung tâm chợ - Đến ngã tư trường TH Nguyễn Chí Thanh
Đất TM-DV nông thôn 916.000 720.000 0 0
Xã Tam Giang Đường trục chính (xã Tam Giang)
Trụ sở nông trường cao su (TBĐ số 51) - Ngã tư Trường tiểu học Nguyễn Chí Thanh (thửa đất số 34, TBĐ số 52)
Đất TM-DV nông thôn 704.000 448.000 0 0
Xã Tam Giang Đường trục chính (xã Tam Giang)
Km 0 thửa đất số 75, TBĐ số 53 (ngã tư Cây xăng Vũ Tùy) - Đến ranh giới hội trường thôn Giang Hưng
Đất TM-DV nông thôn 704.000 448.000 360.000 0
Xã Tam Giang Đường trục chính (xã Tam Giang)
Từ ranh giới hội trường thôn Giang Hưng - Hết ranh giới xã (giáp xã Phú Xuân)
Đất TM-DV nông thôn 600.000 480.000 400.000 0
Xã Tam Giang Đường trục chính (xã Tam Giang)
Km 0 thửa đất số 75, TBĐ số 53 (ngã tư Cây xăng Vũ Tùy) - Ngã tư đèn vàng (đường đi Phú Yên cũ)
Đất TM-DV nông thôn 960.000 440.000 380.000 320.000
Xã Tam Giang Đường trục chính (xã Tam Giang)
Km 0 thửa đất số 75, TBĐ số 53 (ngã tư Cây xăng Vũ Tùy) - Ngã tư cổng chào thôn Phước Lộc
Đất TM-DV nông thôn 480.000 0 0 0
Xã Tam Giang Đường trục chính (xã Tam Giang)
Từ ngã tư cổng chào thôn Phước Lộc - Đến hết ngã ba cuối thôn Trung Nghĩa
Đất TM-DV nông thôn 480.000 384.000 336.000 288.000
Xã Tam Giang Đường trục chính (xã Tam Giang)
Ngã ba thửa đất số 225, TBĐ số 53 (nhà ông Thứ) - Hết ranh giới thửa đất số 44, TBĐ số 35 (Đất nhà ông Hạnh)
Đất TM-DV nông thôn 600.000 420.000 360.000 300.000
Xã Tam Giang Đường trục chính (xã Tam Giang)
Ngã tư Trường Tiểu học Nguyễn Chí Thanh (thửa đất số 34, TBĐ số 52) - Ngã ba cổng chào thôn Giang Hòa
Đất TM-DV nông thôn 480.000 360.000 336.000 288.000
Xã Tam Giang Đường trục chính (xã Tam Giang)
Ngã ba cổng chào thôn Giang Hòa - Đầu Trường tiểu học phân hiệu Nguyễn Chí Thanh (thửa đất số 75, TBĐ số 15)
Đất TM-DV nông thôn 384.000 307.000 269.000 230.000
Xã Tam Giang Đường trục chính (xã Tam Giang)
Đầu Trường tiểu học phân hiệu Nguyễn Chí Thanh (thửa đất số 75, TBĐ số 15) - Đến ngã ba hội trường thôn Giang Phú
Đất TM-DV nông thôn 320.000 256.000 224.000 192.000
Xã Tam Giang Đường trục chính (xã Tam Giang)
Trường THCS Trần Hưng Đạo (thửa đất số 52, TBĐ số 34) - Hết ranh giới Trường THPT Tôn Đức Thắng (thửa đất số 11, TBĐ số 34)
Đất TM-DV nông thôn 960.000 768.000 0 0
Xã Tam Giang Đường trục chính (xã Tam Giang)
Ngã tư đèn vàng (thửa đất số 68, TBĐ số 28) - Hết ngã ba khu dân cư thôn Giang Thịnh
Đất TM-DV nông thôn 640.000 0 0 0
Xã Tam Giang Đường trục chính (xã Tam Giang)
Ngã tư Quán cơm Ngọc Tiên - Hết ngã ba khu dân cư thôn Giang Thịnh
Đất TM-DV nông thôn 640.000 512.000 448.000 384.000
Xã Tam Giang Đường trục chính (xã Tam Giang)
Phía sau trường Trần Hưng Đạo (thửa đất số 92, TBĐ số 28) - Đến ngã ba (thửa đất số 32, TBĐ số 34)
Đất TM-DV nông thôn 480.000 384.000 0 0
Xã Tam Giang Đường trục chính (xã Tam Giang)
Ngã tư Trường Tiểu học Nguyễn Chí Thanh (thửa đất số 34, TBĐ số 52) - Đến giáp ngã ba Quốc lộ 29
Đất TM-DV nông thôn 576.000 320.000 0 0
Xã Tam Giang Đường trục chính (xã Tam Giang)
Ngã ba Phía Tây chợ - Đến giáp ngã ba Quốc lộ 29
Đất TM-DV nông thôn 416.000 0 0 0
Xã Tam Giang Đường trục chính (xã Tam Giang)
Ngã ba Phía Tây chợ - Đến giáp ngã ba Quốc lộ 29
Đất TM-DV nông thôn 384.000 308.000 0 0
Xã Tam Giang Đường Trục chính (xã Cư Klông cũ)
Ngã ba Trung tâm xã (Cư Klông cũ) - Hết ranh giới thửa đất số 17, TBĐ số 62 (đất nhà bà Nguyễn Thị Nguyệt)
Đất TM-DV nông thôn 628.000 502.000 440.000 0
Xã Tam Giang Đường Trục chính (xã Cư Klông cũ)
Ngã ba Trung tâm xã (Cư Klông cũ) - Hết ranh giới thửa đất số 15, TBĐ số 58 (đất nhà ông Đinh Văn Tín)
Đất TM-DV nông thôn 628.000 502.000 0 0
Xã Tam Giang Đường Trục chính (xã Cư Klông cũ)
Ngã ba Trung tâm xã (Cư Klông cũ) - Hết ranh giới thửa đất số 11, TBĐ số 61, giáp ngã ba đất nhà ông Trương Văn Tình
Đất TM-DV nông thôn 686.000 440.000 360.000 0
Xã Tam Giang Đường Trục chính (xã Cư Klông cũ)
Hết ranh giới thửa đất số 11, TBĐ số 61, giáp ngã ba đất nhà ông Trương Văn Tình - Hết ranh giới thửa đất số 50, TBĐ số 61 (đất nhà ông Lưu Văn Minh)
Đất TM-DV nông thôn 486.000 388.000 0 0
Xã Tam Giang Đường Trục chính (xã Cư Klông cũ)
Hết ranh giới thửa đất số 50, TBĐ số 61 (đất nhà ông Lưu Văn Minh) - Ngã tư Tam Thuận - Tam Bình
Đất TM-DV nông thôn 314.000 251.000 220.000 188.000
Xã Tam Giang Đường Trục chính (xã Cư Klông cũ)
Ngã tư Tam Thuận - Tam Bình thửa đất số 129, TBĐ số 49 (đất ông Lê Đình Hải) - Đến Ngã ba thửa đất số 12, TBĐ số 56 (đất ông Chu Văn Vìn)
Đất TM-DV nông thôn 160.000 140.000 120.000 0
Xã Tam Giang Đường Trục chính (xã Cư Klông cũ)
Từ ngã ba thửa đất số 206, TBĐ số 33 (nhà ông Trịnh Đình Anh) - Đến ngã ba thửa đất số 141, TBĐ số 49
Đất TM-DV nông thôn 86.000 0 0 0
Xã Tam Giang Đường Trục chính (xã Cư Klông cũ)
Ngã ba ranh giới thửa đất số 38, TBĐ số 33 (đất nhà ông Hoàng Văn Rụi) - Đến cầu 135 thôn Tam Thuận
Đất TM-DV nông thôn 86.000 80.000 72.000 0
Xã Tam Giang Đường Trục chính (xã Cư Klông cũ)
Từ ngã ba thửa đất số 75, TBĐ số 34 (nhà ông Nguyễn Đăng Bốn) - Đến Ngã ba thửa đất số 110, TBĐ số 33 (ranh giới nhà ông Lưu Trọng Phát)
Đất TM-DV nông thôn 84.000 80.000 76.000 72.000
Xã Tam Giang Đường Trục chính (xã Cư Klông cũ)
Ngã ba thửa đất số 38, TBĐ số 33 (ranh giới thửa đất nhà ông Hoàng Văn Rụi) - Đến ngã ba thửa đất số 67, TBĐ số 33 (nhà ông Trịnh Đình Anh)
Đất TM-DV nông thôn 95.000 80.000 76.000 72.000
Xã Tam Giang Đường Trục chính (xã Cư Klông cũ)
Từ ngã ba thửa đất số 06, TBĐ số 33 (nhà ông Trương Văn Hoa) - Đến hết ranh giới nhà thửa đất số 08, TBĐ số 23 (ông Nguyễn Khắc Quang)
Đất TM-DV nông thôn 80.000 76.000 72.000 0
Xã Tam Giang Đường Trục chính (xã Cư Klông cũ)
Ngã ba ranh giới thửa đất số 15, TBĐ số 58 (đất nhà ông Đinh Văn Tín) - Ngã ba thôn Tam Khánh hết ranh giới thửa đất số 125, TBĐ số 34 (đất nhà ông Trần Đức Khôi)
Đất TM-DV nông thôn 400.000 320.000 280.000 0
Xã Tam Giang Đường Trục chính (xã Cư Klông cũ)
Ngã ba thôn Tam Khánh hết ranh giới thửa đất số 125, TBĐ số 34 (đất nhà ông Trần Đức Khôi) - Đến ngã ba đường vào thôn Tam Khánh hết ranh giới thửa đất số 93, TBĐ số 35 (đất nhà ông Nông Văn Hợp)
Đất TM-DV nông thôn 171.000 152.000 0 0
Xã Tam Giang Đường Trục chính (xã Cư Klông cũ)
Từ ngã ba thửa đất số 12, TBĐ số 63 (nhà ông Nguyễn Văn Lân) - Đến ngã tư hết ranh giới thửa đất số 86, TBĐ số 35 (đất nhà ông Đinh Văn Trang)
Đất TM-DV nông thôn 80.000 76.000 72.000 0
Xã Tam Giang Đường Trục chính (xã Cư Klông cũ)
Hết ranh giới thửa đất số 17, TBĐ số 62 (đất nhà bà Nguyễn Thị Nguyệt) - Đến ngã tư hết ranh giới thửa đất số 5, TBĐ số 63 (giáp ranh giới xã Dliê Ya đất nhà ông Nông Văn Lập)
Đất TM-DV nông thôn 400.000 320.000 280.000 240.000
Xã Tam Giang Đường Trục chính (xã Cư Klông cũ)
Ngã tư hết ranh giới thửa đất số 5, TBĐ số 63 (đất nhà ông Nông Văn Hợp) - Ngã ba rẽ vào khu rừng Phòng hộ
Đất TM-DV nông thôn 200.000 160.000 140.000 120.000
Xã Tam Giang Đường Trục chính (xã Cư Klông cũ)
Ngã ba rẽ vào khu rừng Phòng hộ - Ngã tư rẽ đi thôn Tam Hợp
Đất TM-DV nông thôn 120.000 112.000 104.000 96.000
Xã Tam Giang Đường Trục chính (xã Cư Klông cũ)
Ngã tư rẽ đi thôn Tam Hợp - Đường nhựa đi thôn Cư Klông
Đất TM-DV nông thôn 80.000 76.000 74.000 72.000
Xã Tam Giang Đường Trục chính (xã Cư Klông cũ)
Đường nhựa đi thôn Cư Klông - Đường nhựa đi thôn Ea Bir
Đất TM-DV nông thôn 80.000 76.000 74.000 72.000
Xã Tam Giang Đường Trục chính (xã Cư Klông cũ)
Đường nhựa đi thôn Ea Bir - Giáp xã Dliê Ya
Đất TM-DV nông thôn 80.000 76.000 74.000 72.000
Xã Tam Giang Đường Trục chính (xã Cư Klông cũ)
Ngã tư Tam Thịnh -Tam Hòa - Đến ngã ba (thửa đất số 480, TBĐ số 7)
Đất TM-DV nông thôn 144.000 132.000 120.000 112.000
Xã Tam Giang Đường Trục chính (xã Cư Klông cũ)
Từ ngã ba thửa đất số 67, TBĐ số 33 (nhà ông Trịnh Đình Anh) - Đến Ngã ba ranh giới thửa đất số 77, TBĐ số 22 (nhà ông Nông Văn Tuyền)
Đất TM-DV nông thôn 80.000 76.000 74.000 72.000
Xã Tam Giang Đường Trục chính (xã Cư Klông cũ)
Ngã ba thôn Tam Khánh Hết ranh giới thửa đất số 111, TBĐ số 34 (đất nhà ông Đinh Quang Hoạt) - Ngã ba ranh giới thửa đất số 141, TBĐ số 33 (thửa đất nhà ông Lê Viết Công)
Đất TM-DV nông thôn 110.000 80.000 0 0
Xã Tam Giang Tuyến đường chính thôn Giang Thọ
Từ thửa đất số 596, TBĐ số 39 - Đến cầu sắt giáp xã Krông Năng
Đất TM-DV nông thôn 200.000 160.000 140.000 0
Xã Tam Giang Tuyến Quốc lộ 29
Từ Cầu xi măng giáp xã Krông Năng - Trụ sở nông trường Cao su (thửa đất số 11, TBĐ số 63)
Đất TM-DV nông thôn 480.000 384.000 0 0
Xã Tam Giang Tuyến Quốc lộ 29
Trụ sở nông trường Cao su (thửa đất số 11, TBĐ số 63) - Hết ranh giới đất Công Ty Cao su Krông Búk
Đất TM-DV nông thôn 800.000 0 0 0
Xã Tam Giang Tuyến Quốc lộ 29
Hết ranh giới đất Công Ty Cao su Krông Búk - Hết ranh giới thửa đất số 16, TBĐ số 34 (vườn nhà ông Đặng)
Đất TM-DV nông thôn 1.248.000 600.000 500.000 0
Xã Tam Giang Tuyến Quốc lộ 29
Hết ranh giới thửa đất số 16, TBĐ số 34 (vườn nhà ông Đặng) - Ngã ba thôn Phước Lộc thửa đất số 24, TBĐ số 40 (Nhà ông Ngô Thời Thương)
Đất TM-DV nông thôn 640.000 512.000 448.000 0
Xã Tam Giang Tuyến Quốc lộ 29
Ngã ba thôn Phước Lộc thửa đất số 24, TBĐ số 40 (Nhà ông Ngô Thời Thương) - Hết ranh giới xã Tam Giang (giáp xã Phú Xuân)
Đất TM-DV nông thôn 512.000 307.000 0 0
Xã Tam Giang Đối với các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau
-
Đất TM-DV nông thôn 72.000 0 0 0
Xã Tam Giang Đường trục chính (xã Ea Tam cũ)
Ngã tư Tam Thịnh Tam An (thửa đất số 85, TBĐ số 82) - Hồ Ea Tam (thửa đất số 152, TBĐ số 73)
Đất SX-KD nông thôn 960.000 768.000 672.000 576.000
Xã Tam Giang Đường trục chính (xã Ea Tam cũ)
Hồ Ea Tam (thửa đất số 107, TBĐ số 68) - Ngã ba đường đi buôn Trăp (thửa đất số 139, TBĐ số 64)
Đất SX-KD nông thôn 1.120.000 896.000 0 0
Xã Tam Giang Đường trục chính (xã Ea Tam cũ)
Ngã tư Tam Thịnh Tam An (thửa đất số 51, TBĐ số 82) - Giáp xã Phú Xuân (thửa đất số 24, TBĐ số 86)
Đất SX-KD nông thôn 800.000 480.000 360.000 0
Xã Tam Giang Đường trục chính (xã Ea Tam cũ)
Ngã tư Tam Thịnh Tam An (thửa đất số 48, TBĐ số 82) - Ngã ba hết ranh giới thửa đất số 26, TBĐ số 70 (nhà ông Trịnh Bá Giới)
Đất SX-KD nông thôn 544.000 435.000 381.000 326.000
Xã Tam Giang Đường trục chính (xã Ea Tam cũ)
Cổng trường Hoàng Văn Thụ (thửa đất số 93, TBĐ số 77) - Nhà ông La Khánh Sự Hết ranh giới thửa đất số 375, TBĐ số 72 (nhà ông La Khánh Sự)
Đất SX-KD nông thôn 896.000 480.000 400.000 320.000
Xã Tam Giang Đường trục chính (xã Ea Tam cũ)
Ngã ba Tam Lực - Tam Liên (thửa đất số 126, TBĐ số 12) - Cầu ngầm xã Dliê Ya (thửa đất số 42, TBĐ số 03)
Đất SX-KD nông thôn 544.000 280.000 240.000 200.000
Xã Tam Giang Đường trục chính (xã Ea Tam cũ)
Ngã ba Tam Lực - Tam Liên (thửa đất số 163, TBĐ số 12) - Ngã ba hết ranh giới thửa đất số 73, TBĐ số 13 (nhà ông Phài)
Đất SX-KD nông thôn 320.000 280.000 200.000 160.000
Xã Tam Giang Đường trục chính (xã Ea Tam cũ)
Ngã ba đường đi buôn Trăp (thửa đất số 139, TBĐ số 64) - Đến ngã ba đường đi Tam Lực - Tam Liên
Đất SX-KD nông thôn 576.000 312.000 240.000 200.000
Xã Tam Giang Đường trục chính (xã Ea Tam cũ)
Ngã ba đầu thửa đất số 10, TBĐ số 70 (nhà ông Ngô Văn Bảo) - Ngã ba hết thửa đất số 82, TBĐ số 29 (nhà ông Vi Văn Giáo)
Đất SX-KD nông thôn 320.000 256.000 224.000 192.000
Xã Tam Giang Đường trục chính (xã Ea Tam cũ)
Ngã ba thửa đất số 102, TBĐ số 29 (nhà ông Lộc) - Ngã ba Tam Lực - Tam Liên (thửa đất số 06, TBĐ số 21)
Đất SX-KD nông thôn 256.000 205.000 179.000 0
Xã Tam Giang Đường trục chính (xã Ea Tam cũ)
Đầu đường trục chính khu phân lô, đấu giá khu trung tâm thôn Tân Lập (thửa đất số 131, TBĐ số 68) - Đến cuối đường trục chính khu phân lô, đấu giá khu trung tâm thôn Tân Lập (thửa đất số 107, TBĐ số 69)
Đất SX-KD nông thôn 704.000 0 0 0
Xã Tam Giang Đường trục chính (xã Ea Tam cũ)
Ngã ba đường vào buôn Trăp thửa đất số 34, TBĐ số 58 - Ngã ba Phân hiệu trường Tiểu Học Kim Đồng (thửa đất số 249, TBĐ số 31)
Đất SX-KD nông thôn 320.000 256.000 0 0
Xã Tam Giang Đường trục chính (xã Tam Giang)
Km 0 thửa đất số 75, TBĐ số 53 (ngã tư Cây xăng Vũ Tùy hướng đi thôn Giang Mỹ) - Hết ranh giới trung tâm chợ
Đất SX-KD nông thôn 1.024.000 600.000 0 0
Xã Tam Giang Đường trục chính (xã Tam Giang)
Hết ranh giới trung tâm chợ - Đến ngã tư trường TH Nguyễn Chí Thanh
Đất SX-KD nông thôn 916.000 720.000 0 0
Xã Tam Giang Đường trục chính (xã Tam Giang)
Trụ sở nông trường cao su (TBĐ số 51) - Ngã tư Trường tiểu học Nguyễn Chí Thanh (thửa đất số 34, TBĐ số 52)
Đất SX-KD nông thôn 704.000 448.000 0 0
Xã Tam Giang Đường trục chính (xã Tam Giang)
Km 0 thửa đất số 75, TBĐ số 53 (ngã tư Cây xăng Vũ Tùy) - Đến ranh giới hội trường thôn Giang Hưng
Đất SX-KD nông thôn 704.000 448.000 360.000 0
Xã Tam Giang Đường trục chính (xã Tam Giang)
Từ ranh giới hội trường thôn Giang Hưng - Hết ranh giới xã (giáp xã Phú Xuân)
Đất SX-KD nông thôn 600.000 480.000 400.000 0
Xã Tam Giang Đường trục chính (xã Tam Giang)
Km 0 thửa đất số 75, TBĐ số 53 (ngã tư Cây xăng Vũ Tùy) - Ngã tư đèn vàng (đường đi Phú Yên cũ)
Đất SX-KD nông thôn 960.000 440.000 380.000 320.000
Xã Tam Giang Đường trục chính (xã Tam Giang)
Km 0 thửa đất số 75, TBĐ số 53 (ngã tư Cây xăng Vũ Tùy) - Ngã tư cổng chào thôn Phước Lộc
Đất SX-KD nông thôn 480.000 0 0 0
Xã Tam Giang Đường trục chính (xã Tam Giang)
Từ ngã tư cổng chào thôn Phước Lộc - Đến hết ngã ba cuối thôn Trung Nghĩa
Đất SX-KD nông thôn 480.000 384.000 336.000 288.000
Xã Tam Giang Đường trục chính (xã Tam Giang)
Ngã ba thửa đất số 225, TBĐ số 53 (nhà ông Thứ) - Hết ranh giới thửa đất số 44, TBĐ số 35 (Đất nhà ông Hạnh)
Đất SX-KD nông thôn 600.000 420.000 360.000 300.000
Xã Tam Giang Đường trục chính (xã Tam Giang)
Ngã tư Trường Tiểu học Nguyễn Chí Thanh (thửa đất số 34, TBĐ số 52) - Ngã ba cổng chào thôn Giang Hòa
Đất SX-KD nông thôn 480.000 360.000 336.000 288.000
Xã Tam Giang Đường trục chính (xã Tam Giang)
Ngã ba cổng chào thôn Giang Hòa - Đầu Trường tiểu học phân hiệu Nguyễn Chí Thanh (thửa đất số 75, TBĐ số 15)
Đất SX-KD nông thôn 384.000 307.000 269.000 230.000
Xã Tam Giang Đường trục chính (xã Tam Giang)
Đầu Trường tiểu học phân hiệu Nguyễn Chí Thanh (thửa đất số 75, TBĐ số 15) - Đến ngã ba hội trường thôn Giang Phú
Đất SX-KD nông thôn 320.000 256.000 224.000 192.000
Xã Tam Giang Đường trục chính (xã Tam Giang)
Trường THCS Trần Hưng Đạo (thửa đất số 52, TBĐ số 34) - Hết ranh giới Trường THPT Tôn Đức Thắng (thửa đất số 11, TBĐ số 34)
Đất SX-KD nông thôn 960.000 768.000 0 0
Xã Tam Giang Đường trục chính (xã Tam Giang)
Ngã tư đèn vàng (thửa đất số 68, TBĐ số 28) - Hết ngã ba khu dân cư thôn Giang Thịnh
Đất SX-KD nông thôn 640.000 0 0 0
Xã Tam Giang Đường trục chính (xã Tam Giang)
Ngã tư Quán cơm Ngọc Tiên - Hết ngã ba khu dân cư thôn Giang Thịnh
Đất SX-KD nông thôn 640.000 512.000 448.000 384.000
Xã Tam Giang Đường trục chính (xã Tam Giang)
Phía sau trường Trần Hưng Đạo (thửa đất số 92, TBĐ số 28) - Đến ngã ba (thửa đất số 32, TBĐ số 34)
Đất SX-KD nông thôn 480.000 384.000 0 0
Xã Tam Giang Đường trục chính (xã Tam Giang)
Ngã tư Trường Tiểu học Nguyễn Chí Thanh (thửa đất số 34, TBĐ số 52) - Đến giáp ngã ba Quốc lộ 29
Đất SX-KD nông thôn 576.000 320.000 0 0
Xã Tam Giang Đường trục chính (xã Tam Giang)
Ngã ba Phía Tây chợ - Đến giáp ngã ba Quốc lộ 29
Đất SX-KD nông thôn 416.000 0 0 0
Xã Tam Giang Đường trục chính (xã Tam Giang)
Ngã ba Phía Tây chợ - Đến giáp ngã ba Quốc lộ 29
Đất SX-KD nông thôn 384.000 308.000 0 0
Xã Tam Giang Đường Trục chính (xã Cư Klông cũ)
Ngã ba Trung tâm xã (Cư Klông cũ) - Hết ranh giới thửa đất số 17, TBĐ số 62 (đất nhà bà Nguyễn Thị Nguyệt)
Đất SX-KD nông thôn 628.000 502.000 440.000 0
Xã Tam Giang Đường Trục chính (xã Cư Klông cũ)
Ngã ba Trung tâm xã (Cư Klông cũ) - Hết ranh giới thửa đất số 15, TBĐ số 58 (đất nhà ông Đinh Văn Tín)
Đất SX-KD nông thôn 628.000 502.000 0 0
Xã Tam Giang Đường Trục chính (xã Cư Klông cũ)
Ngã ba Trung tâm xã (Cư Klông cũ) - Hết ranh giới thửa đất số 11, TBĐ số 61, giáp ngã ba đất nhà ông Trương Văn Tình
Đất SX-KD nông thôn 686.000 440.000 360.000 0
Xã Tam Giang Đường Trục chính (xã Cư Klông cũ)
Hết ranh giới thửa đất số 11, TBĐ số 61, giáp ngã ba đất nhà ông Trương Văn Tình - Hết ranh giới thửa đất số 50, TBĐ số 61 (đất nhà ông Lưu Văn Minh)
Đất SX-KD nông thôn 486.000 388.000 0 0
Xã Tam Giang Đường Trục chính (xã Cư Klông cũ)
Hết ranh giới thửa đất số 50, TBĐ số 61 (đất nhà ông Lưu Văn Minh) - Ngã tư Tam Thuận - Tam Bình
Đất SX-KD nông thôn 314.000 251.000 220.000 188.000
Xã Tam Giang Đường Trục chính (xã Cư Klông cũ)
Ngã tư Tam Thuận - Tam Bình thửa đất số 129, TBĐ số 49 (đất ông Lê Đình Hải) - Đến Ngã ba thửa đất số 12, TBĐ số 56 (đất ông Chu Văn Vìn)
Đất SX-KD nông thôn 160.000 140.000 120.000 0
Xã Tam Giang Đường Trục chính (xã Cư Klông cũ)
Từ ngã ba thửa đất số 206, TBĐ số 33 (nhà ông Trịnh Đình Anh) - Đến ngã ba thửa đất số 141, TBĐ số 49
Đất SX-KD nông thôn 86.000 0 0 0
Xã Tam Giang Đường Trục chính (xã Cư Klông cũ)
Ngã ba ranh giới thửa đất số 38, TBĐ số 33 (đất nhà ông Hoàng Văn Rụi) - Đến cầu 135 thôn Tam Thuận
Đất SX-KD nông thôn 86.000 80.000 72.000 0
Xã Tam Giang Đường Trục chính (xã Cư Klông cũ)
Từ ngã ba thửa đất số 75, TBĐ số 34 (nhà ông Nguyễn Đăng Bốn) - Đến Ngã ba thửa đất số 110, TBĐ số 33 (ranh giới nhà ông Lưu Trọng Phát)
Đất SX-KD nông thôn 84.000 80.000 76.000 72.000
Xã Tam Giang Đường Trục chính (xã Cư Klông cũ)
Ngã ba thửa đất số 38, TBĐ số 33 (ranh giới thửa đất nhà ông Hoàng Văn Rụi) - Đến ngã ba thửa đất số 67, TBĐ số 33 (nhà ông Trịnh Đình Anh)
Đất SX-KD nông thôn 95.000 80.000 76.000 72.000
Xã Tam Giang Đường Trục chính (xã Cư Klông cũ)
Từ ngã ba thửa đất số 06, TBĐ số 33 (nhà ông Trương Văn Hoa) - Đến hết ranh giới nhà thửa đất số 08, TBĐ số 23 (ông Nguyễn Khắc Quang)
Đất SX-KD nông thôn 80.000 76.000 72.000 0
Xã Tam Giang Đường Trục chính (xã Cư Klông cũ)
Ngã ba ranh giới thửa đất số 15, TBĐ số 58 (đất nhà ông Đinh Văn Tín) - Ngã ba thôn Tam Khánh hết ranh giới thửa đất số 125, TBĐ số 34 (đất nhà ông Trần Đức Khôi)
Đất SX-KD nông thôn 400.000 320.000 280.000 0
Xã Tam Giang Đường Trục chính (xã Cư Klông cũ)
Ngã ba thôn Tam Khánh hết ranh giới thửa đất số 125, TBĐ số 34 (đất nhà ông Trần Đức Khôi) - Đến ngã ba đường vào thôn Tam Khánh hết ranh giới thửa đất số 93, TBĐ số 35 (đất nhà ông Nông Văn Hợp)
Đất SX-KD nông thôn 171.000 152.000 0 0
Xã Tam Giang Đường Trục chính (xã Cư Klông cũ)
Từ ngã ba thửa đất số 12, TBĐ số 63 (nhà ông Nguyễn Văn Lân) - Đến ngã tư hết ranh giới thửa đất số 86, TBĐ số 35 (đất nhà ông Đinh Văn Trang)
Đất SX-KD nông thôn 80.000 76.000 72.000 0
Xã Tam Giang Đường Trục chính (xã Cư Klông cũ)
Hết ranh giới thửa đất số 17, TBĐ số 62 (đất nhà bà Nguyễn Thị Nguyệt) - Đến ngã tư hết ranh giới thửa đất số 5, TBĐ số 63 (giáp ranh giới xã Dliê Ya đất nhà ông Nông Văn Lập)
Đất SX-KD nông thôn 400.000 320.000 280.000 240.000
Xã Tam Giang Đường Trục chính (xã Cư Klông cũ)
Ngã tư hết ranh giới thửa đất số 5, TBĐ số 63 (đất nhà ông Nông Văn Hợp) - Ngã ba rẽ vào khu rừng Phòng hộ
Đất SX-KD nông thôn 200.000 160.000 140.000 120.000
Xã Tam Giang Đường Trục chính (xã Cư Klông cũ)
Ngã ba rẽ vào khu rừng Phòng hộ - Ngã tư rẽ đi thôn Tam Hợp
Đất SX-KD nông thôn 120.000 112.000 104.000 96.000
Xã Tam Giang Đường Trục chính (xã Cư Klông cũ)
Ngã tư rẽ đi thôn Tam Hợp - Đường nhựa đi thôn Cư Klông
Đất SX-KD nông thôn 80.000 76.000 74.000 72.000
Xã Tam Giang Đường Trục chính (xã Cư Klông cũ)
Đường nhựa đi thôn Cư Klông - Đường nhựa đi thôn Ea Bir
Đất SX-KD nông thôn 80.000 76.000 74.000 72.000
Xã Tam Giang Đường Trục chính (xã Cư Klông cũ)
Đường nhựa đi thôn Ea Bir - Giáp xã Dliê Ya
Đất SX-KD nông thôn 80.000 76.000 74.000 72.000
Xã Tam Giang Đường Trục chính (xã Cư Klông cũ)
Ngã tư Tam Thịnh -Tam Hòa - Đến ngã ba (thửa đất số 480, TBĐ số 7)
Đất SX-KD nông thôn 144.000 132.000 120.000 112.000
Xã Tam Giang Đường Trục chính (xã Cư Klông cũ)
Từ ngã ba thửa đất số 67, TBĐ số 33 (nhà ông Trịnh Đình Anh) - Đến Ngã ba ranh giới thửa đất số 77, TBĐ số 22 (nhà ông Nông Văn Tuyền)
Đất SX-KD nông thôn 80.000 76.000 74.000 72.000
Xã Tam Giang Đường Trục chính (xã Cư Klông cũ)
Ngã ba thôn Tam Khánh Hết ranh giới thửa đất số 111, TBĐ số 34 (đất nhà ông Đinh Quang Hoạt) - Ngã ba ranh giới thửa đất số 141, TBĐ số 33 (thửa đất nhà ông Lê Viết Công)
Đất SX-KD nông thôn 110.000 80.000 0 0
Xã Tam Giang Tuyến đường chính thôn Giang Thọ
Từ thửa đất số 596, TBĐ số 39 - Đến cầu sắt giáp xã Krông Năng
Đất SX-KD nông thôn 200.000 160.000 140.000 0
Xã Tam Giang Tuyến Quốc lộ 29
Từ Cầu xi măng giáp xã Krông Năng - Trụ sở nông trường Cao su (thửa đất số 11, TBĐ số 63)
Đất SX-KD nông thôn 480.000 384.000 0 0
Xã Tam Giang Tuyến Quốc lộ 29
Trụ sở nông trường Cao su (thửa đất số 11, TBĐ số 63) - Hết ranh giới đất Công Ty Cao su Krông Búk
Đất SX-KD nông thôn 800.000 0 0 0
Xã Tam Giang Tuyến Quốc lộ 29
Hết ranh giới đất Công Ty Cao su Krông Búk - Hết ranh giới thửa đất số 16, TBĐ số 34 (vườn nhà ông Đặng)
Đất SX-KD nông thôn 1.248.000 600.000 500.000 0
Xã Tam Giang Tuyến Quốc lộ 29
Hết ranh giới thửa đất số 16, TBĐ số 34 (vườn nhà ông Đặng) - Ngã ba thôn Phước Lộc thửa đất số 24, TBĐ số 40 (Nhà ông Ngô Thời Thương)
Đất SX-KD nông thôn 640.000 512.000 448.000 0
Xã Tam Giang Tuyến Quốc lộ 29
Ngã ba thôn Phước Lộc thửa đất số 24, TBĐ số 40 (Nhà ông Ngô Thời Thương) - Hết ranh giới xã Tam Giang (giáp xã Phú Xuân)
Đất SX-KD nông thôn 512.000 307.000 0 0
Xã Tam Giang Đối với các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau
-
Đất SX-KD nông thôn 72.000 0 0 0
Xã Tam Giang Đường trục chính (xã Ea Tam cũ)
Ngã tư Tam Thịnh Tam An (thửa đất số 85, TBĐ số 82) - Hồ Ea Tam (thửa đất số 152, TBĐ số 73)
Đất khoáng sản 960.000 768.000 672.000 576.000
Xã Tam Giang Đường trục chính (xã Ea Tam cũ)
Hồ Ea Tam (thửa đất số 107, TBĐ số 68) - Ngã ba đường đi buôn Trăp (thửa đất số 139, TBĐ số 64)
Đất khoáng sản 1.120.000 896.000 0 0
Xã Tam Giang Đường trục chính (xã Ea Tam cũ)
Ngã tư Tam Thịnh Tam An (thửa đất số 51, TBĐ số 82) - Giáp xã Phú Xuân (thửa đất số 24, TBĐ số 86)
Đất khoáng sản 800.000 480.000 360.000 0
Xã Tam Giang Đường trục chính (xã Ea Tam cũ)
Ngã tư Tam Thịnh Tam An (thửa đất số 48, TBĐ số 82) - Ngã ba hết ranh giới thửa đất số 26, TBĐ số 70 (nhà ông Trịnh Bá Giới)
Đất khoáng sản 544.000 435.000 381.000 326.000
Xã Tam Giang Đường trục chính (xã Ea Tam cũ)
Cổng trường Hoàng Văn Thụ (thửa đất số 93, TBĐ số 77) - Nhà ông La Khánh Sự Hết ranh giới thửa đất số 375, TBĐ số 72 (nhà ông La Khánh Sự)
Đất khoáng sản 896.000 480.000 400.000 320.000
Xã Tam Giang Đường trục chính (xã Ea Tam cũ)
Ngã ba Tam Lực - Tam Liên (thửa đất số 126, TBĐ số 12) - Cầu ngầm xã Dliê Ya (thửa đất số 42, TBĐ số 03)
Đất khoáng sản 544.000 280.000 240.000 200.000
Xã Tam Giang Đường trục chính (xã Ea Tam cũ)
Ngã ba Tam Lực - Tam Liên (thửa đất số 163, TBĐ số 12) - Ngã ba hết ranh giới thửa đất số 73, TBĐ số 13 (nhà ông Phài)
Đất khoáng sản 320.000 280.000 200.000 160.000
Xã Tam Giang Đường trục chính (xã Ea Tam cũ)
Ngã ba đường đi buôn Trăp (thửa đất số 139, TBĐ số 64) - Đến ngã ba đường đi Tam Lực - Tam Liên
Đất khoáng sản 576.000 312.000 240.000 200.000
Xã Tam Giang Đường trục chính (xã Ea Tam cũ)
Ngã ba đầu thửa đất số 10, TBĐ số 70 (nhà ông Ngô Văn Bảo) - Ngã ba hết thửa đất số 82, TBĐ số 29 (nhà ông Vi Văn Giáo)
Đất khoáng sản 320.000 256.000 224.000 192.000
Xã Tam Giang Đường trục chính (xã Ea Tam cũ)
Ngã ba thửa đất số 102, TBĐ số 29 (nhà ông Lộc) - Ngã ba Tam Lực - Tam Liên (thửa đất số 06, TBĐ số 21)
Đất khoáng sản 256.000 205.000 179.000 0
Xã Tam Giang Đường trục chính (xã Ea Tam cũ)
Đầu đường trục chính khu phân lô, đấu giá khu trung tâm thôn Tân Lập (thửa đất số 131, TBĐ số 68) - Đến cuối đường trục chính khu phân lô, đấu giá khu trung tâm thôn Tân Lập (thửa đất số 107, TBĐ số 69)
Đất khoáng sản 704.000 0 0 0
Xã Tam Giang Đường trục chính (xã Ea Tam cũ)
Ngã ba đường vào buôn Trăp thửa đất số 34, TBĐ số 58 - Ngã ba Phân hiệu trường Tiểu Học Kim Đồng (thửa đất số 249, TBĐ số 31)
Đất khoáng sản 320.000 256.000 0 0
Xã Tam Giang Đường trục chính (xã Ea Tam cũ)
Km 0 thửa đất số 75, TBĐ số 53 (ngã tư Cây xăng Vũ Tùy hướng đi thôn Giang Mỹ) - Hết ranh giới trung tâm chợ
Đất khoáng sản 1.024.000 600.000 0 0
Xã Tam Giang Đường trục chính (xã Ea Tam cũ)
Hết ranh giới trung tâm chợ - Đến ngã tư trường TH Nguyễn Chí Thanh
Đất khoáng sản 916.000 720.000 0 0
Xã Tam Giang Đường trục chính (xã Ea Tam cũ)
Trụ sở nông trường cao su (TBĐ số 51) - Ngã tư Trường tiểu học Nguyễn Chí Thanh (thửa đất số 34, TBĐ số 52)
Đất khoáng sản 704.000 448.000 0 0
Xã Tam Giang Đường trục chính (xã Tam Giang)
Km 0 thửa đất số 75, TBĐ số 53 (ngã tư Cây xăng Vũ Tùy) - Đến ranh giới hội trường thôn Giang Hưng
Đất khoáng sản 704.000 448.000 360.000 0
Xã Tam Giang Đường trục chính (xã Tam Giang)
Từ ranh giới hội trường thôn Giang Hưng - Hết ranh giới xã (giáp xã Phú Xuân)
Đất khoáng sản 600.000 480.000 400.000 0
Xã Tam Giang Đường trục chính (xã Tam Giang)
Km 0 thửa đất số 75, TBĐ số 53 (ngã tư Cây xăng Vũ Tùy) - Ngã tư đèn vàng (đường đi Phú Yên cũ)
Đất khoáng sản 960.000 440.000 380.000 320.000
Xã Tam Giang Đường trục chính (xã Tam Giang)
Km 0 thửa đất số 75, TBĐ số 53 (ngã tư Cây xăng Vũ Tùy) - Ngã tư cổng chào thôn Phước Lộc
Đất khoáng sản 480.000 0 0 0
Xã Tam Giang Đường trục chính (xã Tam Giang)
Từ ngã tư cổng chào thôn Phước Lộc - Đến hết ngã ba cuối thôn Trung Nghĩa
Đất khoáng sản 480.000 384.000 336.000 288.000
Xã Tam Giang Đường trục chính (xã Tam Giang)
Ngã ba thửa đất số 225, TBĐ số 53 (nhà ông Thứ) - Hết ranh giới thửa đất số 44, TBĐ số 35 (Đất nhà ông Hạnh)
Đất khoáng sản 600.000 420.000 360.000 300.000
Xã Tam Giang Đường trục chính (xã Tam Giang)
Ngã tư Trường Tiểu học Nguyễn Chí Thanh (thửa đất số 34, TBĐ số 52) - Ngã ba cổng chào thôn Giang Hòa
Đất khoáng sản 480.000 360.000 336.000 288.000
Xã Tam Giang Đường trục chính (xã Tam Giang)
Ngã ba cổng chào thôn Giang Hòa - Đầu Trường tiểu học phân hiệu Nguyễn Chí Thanh (thửa đất số 75, TBĐ số 15)
Đất khoáng sản 384.000 307.000 269.000 230.000
Xã Tam Giang Đường trục chính (xã Tam Giang)
Đầu Trường tiểu học phân hiệu Nguyễn Chí Thanh (thửa đất số 75, TBĐ số 15) - Đến ngã ba hội trường thôn Giang Phú
Đất khoáng sản 320.000 256.000 224.000 192.000
Xã Tam Giang Đường trục chính (xã Tam Giang)
Trường THCS Trần Hưng Đạo (thửa đất số 52, TBĐ số 34) - Hết ranh giới Trường THPT Tôn Đức Thắng (thửa đất số 11, TBĐ số 34)
Đất khoáng sản 960.000 768.000 0 0
Xã Tam Giang Đường trục chính (xã Tam Giang)
Ngã tư đèn vàng (thửa đất số 68, TBĐ số 28) - Hết ngã ba khu dân cư thôn Giang Thịnh
Đất khoáng sản 640.000 0 0 0
Xã Tam Giang Đường trục chính (xã Tam Giang)
Ngã tư Quán cơm Ngọc Tiên - Hết ngã ba khu dân cư thôn Giang Thịnh
Đất khoáng sản 640.000 512.000 448.000 384.000
Xã Tam Giang Đường trục chính (xã Tam Giang)
Phía sau trường Trần Hưng Đạo (thửa đất số 92, TBĐ số 28) - Đến ngã ba (thửa đất số 32, TBĐ số 34)
Đất khoáng sản 480.000 384.000 0 0
Xã Tam Giang Đường trục chính (xã Tam Giang)
Ngã tư Trường Tiểu học Nguyễn Chí Thanh (thửa đất số 34, TBĐ số 52) - Đến giáp ngã ba Quốc lộ 29
Đất khoáng sản 576.000 320.000 0 0
Xã Tam Giang Đường trục chính (xã Tam Giang)
Ngã ba Phía Tây chợ - Đến giáp ngã ba Quốc lộ 29
Đất khoáng sản 416.000 0 0 0
Xã Tam Giang Đường trục chính (xã Tam Giang)
Ngã ba Phía Tây chợ - Đến giáp ngã ba Quốc lộ 29
Đất khoáng sản 384.000 308.000 0 0
Xã Tam Giang Đường Trục chính (xã Cư Klông cũ)
Ngã ba Trung tâm xã (Cư Klông cũ) - Hết ranh giới thửa đất số 17, TBĐ số 62 (đất nhà bà Nguyễn Thị Nguyệt)
Đất khoáng sản 628.000 502.000 440.000 0
Xã Tam Giang Đường Trục chính (xã Cư Klông cũ)
Ngã ba Trung tâm xã (Cư Klông cũ) - Hết ranh giới thửa đất số 15, TBĐ số 58 (đất nhà ông Đinh Văn Tín)
Đất khoáng sản 628.000 502.000 0 0
Xã Tam Giang Đường Trục chính (xã Cư Klông cũ)
Ngã ba Trung tâm xã (Cư Klông cũ) - Hết ranh giới thửa đất số 11, TBĐ số 61, giáp ngã ba đất nhà ông Trương Văn Tình
Đất khoáng sản 686.000 440.000 360.000 0
Xã Tam Giang Đường Trục chính (xã Cư Klông cũ)
Hết ranh giới thửa đất số 11, TBĐ số 61, giáp ngã ba đất nhà ông Trương Văn Tình - Hết ranh giới thửa đất số 50, TBĐ số 61 (đất nhà ông Lưu Văn Minh)
Đất khoáng sản 486.000 388.000 0 0
Xã Tam Giang Đường Trục chính (xã Cư Klông cũ)
Hết ranh giới thửa đất số 50, TBĐ số 61 (đất nhà ông Lưu Văn Minh) - Ngã tư Tam Thuận - Tam Bình
Đất khoáng sản 314.000 251.000 220.000 188.000
Xã Tam Giang Đường Trục chính (xã Cư Klông cũ)
Ngã tư Tam Thuận - Tam Bình thửa đất số 129, TBĐ số 49 (đất ông Lê Đình Hải) - Đến Ngã ba thửa đất số 12, TBĐ số 56 (đất ông Chu Văn Vìn)
Đất khoáng sản 160.000 140.000 120.000 0
Xã Tam Giang Đường Trục chính (xã Cư Klông cũ)
Từ ngã ba thửa đất số 206, TBĐ số 33 (nhà ông Trịnh Đình Anh) - Đến ngã ba thửa đất số 141, TBĐ số 49
Đất khoáng sản 86.000 0 0 0
Xã Tam Giang Đường Trục chính (xã Cư Klông cũ)
Ngã ba ranh giới thửa đất số 38, TBĐ số 33 (đất nhà ông Hoàng Văn Rụi) - Đến cầu 135 thôn Tam Thuận
Đất khoáng sản 86.000 80.000 72.000 0
Xã Tam Giang Đường Trục chính (xã Cư Klông cũ)
Từ ngã ba thửa đất số 75, TBĐ số 34 (nhà ông Nguyễn Đăng Bốn) - Đến Ngã ba thửa đất số 110, TBĐ số 33 (ranh giới nhà ông Lưu Trọng Phát)
Đất khoáng sản 84.000 80.000 76.000 72.000
Xã Tam Giang Đường Trục chính (xã Cư Klông cũ)
Ngã ba thửa đất số 38, TBĐ số 33 (ranh giới thửa đất nhà ông Hoàng Văn Rụi) - Đến ngã ba thửa đất số 67, TBĐ số 33 (nhà ông Trịnh Đình Anh)
Đất khoáng sản 95.000 80.000 76.000 72.000
Xã Tam Giang Đường Trục chính (xã Cư Klông cũ)
Từ ngã ba thửa đất số 06, TBĐ số 33 (nhà ông Trương Văn Hoa) - Đến hết ranh giới nhà thửa đất số 08, TBĐ số 23 (ông Nguyễn Khắc Quang)
Đất khoáng sản 80.000 76.000 72.000 0
Xã Tam Giang Đường Trục chính (xã Cư Klông cũ)
Ngã ba ranh giới thửa đất số 15, TBĐ số 58 (đất nhà ông Đinh Văn Tín) - Ngã ba thôn Tam Khánh hết ranh giới thửa đất số 125, TBĐ số 34 (đất nhà ông Trần Đức Khôi)
Đất khoáng sản 400.000 320.000 280.000 0
Xã Tam Giang Đường Trục chính (xã Cư Klông cũ)
Ngã ba thôn Tam Khánh hết ranh giới thửa đất số 125, TBĐ số 34 (đất nhà ông Trần Đức Khôi) - Đến ngã ba đường vào thôn Tam Khánh hết ranh giới thửa đất số 93, TBĐ số 35 (đất nhà ông Nông Văn Hợp)
Đất khoáng sản 171.000 152.000 0 0
Xã Tam Giang Đường Trục chính (xã Cư Klông cũ)
Từ ngã ba thửa đất số 12, TBĐ số 63 (nhà ông Nguyễn Văn Lân) - Đến ngã tư hết ranh giới thửa đất số 86, TBĐ số 35 (đất nhà ông Đinh Văn Trang)
Đất khoáng sản 80.000 76.000 72.000 0
Xã Tam Giang Đường Trục chính (xã Cư Klông cũ)
Hết ranh giới thửa đất số 17, TBĐ số 62 (đất nhà bà Nguyễn Thị Nguyệt) - Đến ngã tư hết ranh giới thửa đất số 5, TBĐ số 63 (giáp ranh giới xã Dliê Ya đất nhà ông Nông Văn Lập)
Đất khoáng sản 400.000 320.000 280.000 240.000
Xã Tam Giang Đường Trục chính (xã Cư Klông cũ)
Ngã tư hết ranh giới thửa đất số 5, TBĐ số 63 (đất nhà ông Nông Văn Hợp) - Ngã ba rẽ vào khu rừng Phòng hộ
Đất khoáng sản 200.000 160.000 140.000 120.000
Xã Tam Giang Đường Trục chính (xã Cư Klông cũ)
Ngã ba rẽ vào khu rừng Phòng hộ - Ngã tư rẽ đi thôn Tam Hợp
Đất khoáng sản 120.000 112.000 104.000 96.000
Xã Tam Giang Đường Trục chính (xã Cư Klông cũ)
Ngã tư rẽ đi thôn Tam Hợp - Đường nhựa đi thôn Cư Klông
Đất khoáng sản 80.000 76.000 74.000 72.000
Xã Tam Giang Đường Trục chính (xã Cư Klông cũ)
Đường nhựa đi thôn Cư Klông - Đường nhựa đi thôn Ea Bir
Đất khoáng sản 80.000 76.000 74.000 72.000
Xã Tam Giang Đường Trục chính (xã Cư Klông cũ)
Đường nhựa đi thôn Ea Bir - Giáp xã Dliê Ya
Đất khoáng sản 80.000 76.000 74.000 72.000
Xã Tam Giang Đường Trục chính (xã Cư Klông cũ)
Ngã tư Tam Thịnh -Tam Hòa - Đến ngã ba (thửa đất số 480, TBĐ số 7)
Đất khoáng sản 144.000 132.000 120.000 112.000
Xã Tam Giang Đường Trục chính (xã Cư Klông cũ)
Từ ngã ba thửa đất số 67, TBĐ số 33 (nhà ông Trịnh Đình Anh) - Đến Ngã ba ranh giới thửa đất số 77, TBĐ số 22 (nhà ông Nông Văn Tuyền)
Đất khoáng sản 80.000 76.000 74.000 72.000
Xã Tam Giang Đường Trục chính (xã Cư Klông cũ)
Ngã ba thôn Tam Khánh Hết ranh giới thửa đất số 111, TBĐ số 34 (đất nhà ông Đinh Quang Hoạt) - Ngã ba ranh giới thửa đất số 141, TBĐ số 33 (thửa đất nhà ông Lê Viết Công)
Đất khoáng sản 110.000 80.000 0 0
Xã Tam Giang Tuyến đường chính thôn Giang Thọ
Từ thửa đất số 596, TBĐ số 39 - Đến cầu sắt giáp xã Krông Năng
Đất khoáng sản 200.000 160.000 140.000 0
Xã Tam Giang Tuyến Quốc lộ 29
Từ Cầu xi măng giáp xã Krông Năng - Trụ sở nông trường Cao su (thửa đất số 11, TBĐ số 63)
Đất khoáng sản 480.000 384.000 0 0
Xã Tam Giang Tuyến Quốc lộ 29
Trụ sở nông trường Cao su (thửa đất số 11, TBĐ số 63) - Hết ranh giới đất Công Ty Cao su Krông Búk
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Tam Giang Tuyến Quốc lộ 29
Hết ranh giới đất Công Ty Cao su Krông Búk - Hết ranh giới thửa đất số 16, TBĐ số 34 (vườn nhà ông Đặng)
Đất khoáng sản 1.248.000 600.000 500.000 0
Xã Tam Giang Tuyến Quốc lộ 29
Hết ranh giới thửa đất số 16, TBĐ số 34 (vườn nhà ông Đặng) - Ngã ba thôn Phước Lộc thửa đất số 24, TBĐ số 40 (Nhà ông Ngô Thời Thương)
Đất khoáng sản 640.000 512.000 448.000 0
Xã Tam Giang Tuyến Quốc lộ 29
Ngã ba thôn Phước Lộc thửa đất số 24, TBĐ số 40 (Nhà ông Ngô Thời Thương) - Hết ranh giới xã Tam Giang (giáp xã Phú Xuân)
Đất khoáng sản 512.000 307.000 0 0
Xã Tam Giang Đối với các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau
-
Đất khoáng sản 72.000 0 0 0
Xã Tam Giang Xã Tam Giang
-
Đất trồng lúa 40.000 30.000 25.000 0
Xã Tam Giang Xã Tam Giang
-
Đất trồng cây hàng năm 55.000 45.000 40.000 0
Xã Tam Giang Xã Tam Giang
-
Đất trồng cây lâu năm 60.000 55.000 45.000 0
Xã Tam Giang Xã Tam Giang
-
Đất rừng sản xuất 18.000 0 0 0
Xã Tam Giang Xã Tam Giang
-
Đất rừng phòng hộ 9.000 0 0 0
Xã Tam Giang Xã Tam Giang
-
Đất rừng đặc dụng 9.000 0 0 0
Xã Tam Giang Xã Tam Giang
-
Đất nuôi trồng thủy sản 40.000 30.000 0 0
Xã Tam Giang Xã Tam Giang
-
Đất nông nghiệp khác 27.500 22.500 20.000 0
Xã Tam Giang Xã Tam Giang
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 66.000 61.000 50.000 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Tam Giang Đường trục chính (xã Ea Tam cũ)
Ngã tư Tam Thịnh Tam An (thửa đất số 85, TBĐ số 82) - Hồ Ea Tam (thửa đất số 152, TBĐ số 73)
Đất ở nông thôn 2.400.000 1.920.000 1.680.000 1.440.000
Xã Tam Giang Đường trục chính (xã Ea Tam cũ)
Hồ Ea Tam (thửa đất số 107, TBĐ số 68) - Ngã ba đường đi buôn Trăp (thửa đất số 139, TBĐ số 64)
Đất ở nông thôn 2.800.000 2.240.000 0 0
Xã Tam Giang Đường trục chính (xã Ea Tam cũ)
Ngã tư Tam Thịnh Tam An (thửa đất số 51, TBĐ số 82) - Giáp xã Phú Xuân (thửa đất số 24, TBĐ số 86)
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.200.000 900.000 0
Xã Tam Giang Đường trục chính (xã Ea Tam cũ)
Ngã tư Tam Thịnh Tam An (thửa đất số 48, TBĐ số 82) - Ngã ba hết ranh giới thửa đất số 26, TBĐ số 70 (nhà ông Trịnh Bá Giới)
Đất ở nông thôn 1.360.000 1.088.000 952.000 816.000
Xã Tam Giang Đường trục chính (xã Ea Tam cũ)
Cổng trường Hoàng Văn Thụ (thửa đất số 93, TBĐ số 77) - Nhà ông La Khánh Sự Hết ranh giới thửa đất số 375, TBĐ số 72 (nhà ông La Khánh Sự)
Đất ở nông thôn 2.240.000 1.200.000 1.000.000 800.000
Xã Tam Giang Đường trục chính (xã Ea Tam cũ)
Ngã ba Tam Lực - Tam Liên (thửa đất số 126, TBĐ số 12) - Cầu ngầm xã Dliê Ya (thửa đất số 42, TBĐ số 03)
Đất ở nông thôn 1.360.000 700.000 600.000 500.000
Xã Tam Giang Đường trục chính (xã Ea Tam cũ)
Ngã ba Tam Lực - Tam Liên (thửa đất số 163, TBĐ số 12) - Ngã ba hết ranh giới thửa đất số 73, TBĐ số 13 (nhà ông Phài)
Đất ở nông thôn 800.000 700.000 500.000 400.000
Xã Tam Giang Đường trục chính (xã Ea Tam cũ)
Ngã ba đường đi buôn Trăp (thửa đất số 139, TBĐ số 64) - Đến ngã ba đường đi Tam Lực - Tam Liên
Đất ở nông thôn 1.440.000 780.000 600.000 500.000
Xã Tam Giang Đường trục chính (xã Ea Tam cũ)
Ngã ba đầu thửa đất số 10, TBĐ số 70 (nhà ông Ngô Văn Bảo) - Ngã ba hết thửa đất số 82, TBĐ số 29 (nhà ông Vi Văn Giáo)
Đất ở nông thôn 800.000 640.000 560.000 480.000
Xã Tam Giang Đường trục chính (xã Ea Tam cũ)
Ngã ba thửa đất số 102, TBĐ số 29 (nhà ông Lộc) - Ngã ba Tam Lực - Tam Liên (thửa đất số 06, TBĐ số 21)
Đất ở nông thôn 640.000 512.000 448.000 0
Xã Tam Giang Đường trục chính (xã Ea Tam cũ)
Đầu đường trục chính khu phân lô, đấu giá khu trung tâm thôn Tân Lập (thửa đất số 131, TBĐ số 68) - Đến cuối đường trục chính khu phân lô, đấu giá khu trung tâm thôn Tân Lập (thửa đất số 107, TBĐ số 69)
Đất ở nông thôn 1.760.000 0 0 0
Xã Tam Giang Đường trục chính (xã Ea Tam cũ)
Ngã ba đường vào buôn Trăp thửa đất số 34, TBĐ số 58 - Ngã ba Phân hiệu trường Tiểu Học Kim Đồng (thửa đất số 249, TBĐ số 31)
Đất ở nông thôn 800.000 640.000 0 0
Xã Tam Giang Đường trục chính (xã Tam Giang)
Km 0 thửa đất số 75, TBĐ số 53 (ngã tư Cây xăng Vũ Tùy hướng đi thôn Giang Mỹ) - Hết ranh giới trung tâm chợ
Đất ở nông thôn 2.560.000 1.500.000 0 0
Xã Tam Giang Đường trục chính (xã Tam Giang)
Hết ranh giới trung tâm chợ - Đến ngã tư trường TH Nguyễn Chí Thanh
Đất ở nông thôn 2.290.000 1.800.000 0 0
Xã Tam Giang Đường trục chính (xã Tam Giang)
Trụ sở nông trường cao su (TBĐ số 51) - Ngã tư Trường tiểu học Nguyễn Chí Thanh (thửa đất số 34, TBĐ số 52)
Đất ở nông thôn 1.760.000 1.120.000 0 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Tam Giang

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Đắk Lắk mới nhất

Bảng giá đất xã Tam Giang, tỉnh Đắk Lắk 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Tam Giang, tỉnh Đắk Lắk 2026

4. Thông tin xã Tam Giang, tỉnh Đắk Lắk

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Ea Tam, Xã Cư Klông, Xã Tam Giang (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Tam Giang theo Nghị quyết số 1660/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Tam Giang có diện tích tự nhiên 205,2 km² với quy mô dân số 23.277 người, mật độ dân cư đạt 113,4 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Tam Giang được đặt tại Trụ sở UBND xã Ea Tam, Trụ sở UBND xã Cư Klông, Trụ sở UBND xã Tam Giang, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Tam Giang không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Đắk Lắk, Xã Tam Giang là một trong tổng số 102 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 88 xã và 14 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Tam Giang, Tỉnh Đắk Lắk - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Đắk Lắk

5.1. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại đô thị

– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 05 mét trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 05 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 05 mét trở lên.

– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.

5.2. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn

– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 04 mét trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 04 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 04 mét trở lên.

– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.

5.3. Xác định vị trí đất nông nghiệp

1. Xác định vị trí đất chuyên trồng lúa, đất trồng cây hằng năm (trừ đất chuyên trồng lúa), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ và đất nông nghiệp khác:

Mỗi xã, phường xác định 04 vị trí đất nông nghiệp như sau:

Vị trí 1: Gồm các thửa đất đáp ứng 03 điều kiện:

– Có khoảng cách tính theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm trong phạm vi bán kính 1.000 mét.

– Tiếp giáp với đường giao thông (kể cả đường, đoạn đường không có trong Bảng giá đất ở).

– Nằm tại khu vực có hệ thống tưới tiêu, chủ động nước hoàn toàn, đảm bảo đủ nước cung cấp cho cây trồng quanh năm.

Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 02 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

Vị trí 3: Gồm các thửa đất đáp ứng được 01 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

Vị trí 4: Gồm các thửa đất không đáp ứng được 03 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

Đối với các xã, phường đã xác định vị trí đất gắn với địa danh cụ thể (bao gồm xứ đồng hoặc khu sản xuất, tên thôn buôn, tổ dân phố hoặc địa chỉ của từng thửa đất) thì xác định giá đất theo vị trí đất tương ứng ghi trong Bảng giá đất; không áp dụng các điều kiện nêu trên.

2. Xác định vị trí đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối:

Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có khoảng cách theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm hoặc đến đường giao thông (giao thông đường bộ bao gồm: Quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã; giao thông đường thủy bao gồm: sông, ngòi, hồ, kênh, rạch, biển) trong phạm vi bán kính 500 mét

Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Tam Giang, tỉnh Đắk Lắk năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Tam Giang, tỉnh Đắk Lắk là 3.120.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Tam Giang, tỉnh Đắk Lắk năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Tam Giang, tỉnh Đắk Lắk là khoảng 459.014 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
5/5 - (1475 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?