Bảng giá đất xã Tam Giang, tỉnh Đắk Lắk mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Tam Giang, tỉnh Đắk Lắk
Bảng giá đất xã Tam Giang, tỉnh Đắk Lắk năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk. Mức giá đất tại xã Tam Giang được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Tam Giang theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Tam Giang, tỉnh Đắk Lắk
– Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
3. Tra cứu bảng giá đất xã Tam Giang, tỉnh Đắk Lắk mới nhất
Bảng giá đất xã Tam Giang năm 2026
Khu vực: xã Tam Giang.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác.
Mức giá áp dụng: từ 9.000 đến 3.120.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Tam Giang |
Đường trục chính (xã Ea Tam cũ) Ngã tư Tam Thịnh Tam An (thửa đất số 85, TBĐ số 82) - Hồ Ea Tam (thửa đất số 152, TBĐ số 73) |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.680.000 | 1.440.000 |
| Xã Tam Giang |
Đường trục chính (xã Ea Tam cũ) Hồ Ea Tam (thửa đất số 107, TBĐ số 68) - Ngã ba đường đi buôn Trăp (thửa đất số 139, TBĐ số 64) |
Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 2.240.000 | 0 | 0 |
| Xã Tam Giang |
Đường trục chính (xã Ea Tam cũ) Ngã tư Tam Thịnh Tam An (thửa đất số 51, TBĐ số 82) - Giáp xã Phú Xuân (thửa đất số 24, TBĐ số 86) |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Tam Giang |
Đường trục chính (xã Ea Tam cũ) Ngã tư Tam Thịnh Tam An (thửa đất số 48, TBĐ số 82) - Ngã ba hết ranh giới thửa đất số 26, TBĐ số 70 (nhà ông Trịnh Bá Giới) |
Đất ở nông thôn | 1.360.000 | 1.088.000 | 952.000 | 816.000 |
| Xã Tam Giang |
Đường trục chính (xã Ea Tam cũ) Cổng trường Hoàng Văn Thụ (thửa đất số 93, TBĐ số 77) - Nhà ông La Khánh Sự Hết ranh giới thửa đất số 375, TBĐ số 72 (nhà ông La Khánh Sự) |
Đất ở nông thôn | 2.240.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 800.000 |
| Xã Tam Giang |
Đường trục chính (xã Ea Tam cũ) Ngã ba Tam Lực - Tam Liên (thửa đất số 126, TBĐ số 12) - Cầu ngầm xã Dliê Ya (thửa đất số 42, TBĐ số 03) |
Đất ở nông thôn | 1.360.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Xã Tam Giang |
Đường trục chính (xã Ea Tam cũ) Ngã ba Tam Lực - Tam Liên (thửa đất số 163, TBĐ số 12) - Ngã ba hết ranh giới thửa đất số 73, TBĐ số 13 (nhà ông Phài) |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 700.000 | 500.000 | 400.000 |
| Xã Tam Giang |
Đường trục chính (xã Ea Tam cũ) Ngã ba đường đi buôn Trăp (thửa đất số 139, TBĐ số 64) - Đến ngã ba đường đi Tam Lực - Tam Liên |
Đất ở nông thôn | 1.440.000 | 780.000 | 600.000 | 500.000 |
| Xã Tam Giang |
Đường trục chính (xã Ea Tam cũ) Ngã ba đầu thửa đất số 10, TBĐ số 70 (nhà ông Ngô Văn Bảo) - Ngã ba hết thửa đất số 82, TBĐ số 29 (nhà ông Vi Văn Giáo) |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 640.000 | 560.000 | 480.000 |
| Xã Tam Giang |
Đường trục chính (xã Ea Tam cũ) Ngã ba thửa đất số 102, TBĐ số 29 (nhà ông Lộc) - Ngã ba Tam Lực - Tam Liên (thửa đất số 06, TBĐ số 21) |
Đất ở nông thôn | 640.000 | 512.000 | 448.000 | 0 |
| Xã Tam Giang |
Đường trục chính (xã Ea Tam cũ) Đầu đường trục chính khu phân lô, đấu giá khu trung tâm thôn Tân Lập (thửa đất số 131, TBĐ số 68) - Đến cuối đường trục chính khu phân lô, đấu giá khu trung tâm thôn Tân Lập (thửa đất số 107, TBĐ số 69) |
Đất ở nông thôn | 1.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Giang |
Đường trục chính (xã Ea Tam cũ) Ngã ba đường vào buôn Trăp thửa đất số 34, TBĐ số 58 - Ngã ba Phân hiệu trường Tiểu Học Kim Đồng (thửa đất số 249, TBĐ số 31) |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 640.000 | 0 | 0 |
| Xã Tam Giang |
Đường trục chính (xã Tam Giang) Km 0 thửa đất số 75, TBĐ số 53 (ngã tư Cây xăng Vũ Tùy hướng đi thôn Giang Mỹ) - Hết ranh giới trung tâm chợ |
Đất ở nông thôn | 2.560.000 | 1.500.000 | 0 | 0 |
| Xã Tam Giang |
Đường trục chính (xã Tam Giang) Hết ranh giới trung tâm chợ - Đến ngã tư trường TH Nguyễn Chí Thanh |
Đất ở nông thôn | 2.290.000 | 1.800.000 | 0 | 0 |
| Xã Tam Giang |
Đường trục chính (xã Tam Giang) Trụ sở nông trường cao su (TBĐ số 51) - Ngã tư Trường tiểu học Nguyễn Chí Thanh (thửa đất số 34, TBĐ số 52) |
Đất ở nông thôn | 1.760.000 | 1.120.000 | 0 | 0 |
| Xã Tam Giang |
Đường trục chính (xã Tam Giang) Km 0 thửa đất số 75, TBĐ số 53 (ngã tư Cây xăng Vũ Tùy) - Đến ranh giới hội trường thôn Giang Hưng |
Đất ở nông thôn | 1.760.000 | 1.120.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Tam Giang |
Đường trục chính (xã Tam Giang) Từ ranh giới hội trường thôn Giang Hưng - Hết ranh giới xã (giáp xã Phú Xuân) |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Tam Giang |
Đường trục chính (xã Tam Giang) Km 0 thửa đất số 75, TBĐ số 53 (ngã tư Cây xăng Vũ Tùy) - Ngã tư đèn vàng (đường đi Phú Yên cũ) |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 1.100.000 | 950.000 | 800.000 |
| Xã Tam Giang |
Đường trục chính (xã Tam Giang) Km 0 thửa đất số 75, TBĐ số 53 (ngã tư Cây xăng Vũ Tùy) - Ngã tư cổng chào thôn Phước Lộc |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Giang |
Đường trục chính (xã Tam Giang) Từ ngã tư cổng chào thôn Phước Lộc - Đến hết ngã ba cuối thôn Trung Nghĩa |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 840.000 | 720.000 |
| Xã Tam Giang |
Đường trục chính (xã Tam Giang) Ngã ba thửa đất số 225, TBĐ số 53 (nhà ông Thứ) - Hết ranh giới thửa đất số 44, TBĐ số 35 (Đất nhà ông Hạnh) |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.050.000 | 900.000 | 750.000 |
| Xã Tam Giang |
Đường trục chính (xã Tam Giang) Ngã tư Trường Tiểu học Nguyễn Chí Thanh (thửa đất số 34, TBĐ số 52) - Ngã ba cổng chào thôn Giang Hòa |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 900.000 | 840.000 | 720.000 |
| Xã Tam Giang |
Đường trục chính (xã Tam Giang) Ngã ba cổng chào thôn Giang Hòa - Đầu Trường tiểu học phân hiệu Nguyễn Chí Thanh (thửa đất số 75, TBĐ số 15) |
Đất ở nông thôn | 960.000 | 768.000 | 672.000 | 576.000 |
| Xã Tam Giang |
Đường trục chính (xã Tam Giang) Đầu Trường tiểu học phân hiệu Nguyễn Chí Thanh (thửa đất số 75, TBĐ số 15) - Đến ngã ba hội trường thôn Giang Phú |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 640.000 | 560.000 | 480.000 |
| Xã Tam Giang |
Đường trục chính (xã Tam Giang) Trường THCS Trần Hưng Đạo (thửa đất số 52, TBĐ số 34) - Hết ranh giới Trường THPT Tôn Đức Thắng (thửa đất số 11, TBĐ số 34) |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 1.920.000 | 0 | 0 |
| Xã Tam Giang |
Đường trục chính (xã Tam Giang) Ngã tư đèn vàng (thửa đất số 68, TBĐ số 28) - Hết ngã ba khu dân cư thôn Giang Thịnh |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Giang |
Đường trục chính (xã Tam Giang) Ngã tư Quán cơm Ngọc Tiên - Hết ngã ba khu dân cư thôn Giang Thịnh |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 1.280.000 | 1.120.000 | 960.000 |
| Xã Tam Giang |
Đường trục chính (xã Tam Giang) Phía sau trường Trần Hưng Đạo (thửa đất số 92, TBĐ số 28) - Đến ngã ba (thửa đất số 32, TBĐ số 34) |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 0 | 0 |
| Xã Tam Giang |
Đường trục chính (xã Tam Giang) Ngã tư Trường Tiểu học Nguyễn Chí Thanh (thửa đất số 34, TBĐ số 52) - Đến giáp ngã ba Quốc lộ 29 |
Đất ở nông thôn | 1.440.000 | 800.000 | 0 | 0 |
| Xã Tam Giang |
Đường trục chính (xã Tam Giang) Ngã ba Phía Tây chợ - Đến giáp ngã ba Quốc lộ 29 |
Đất ở nông thôn | 1.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Giang |
Đường trục chính (xã Tam Giang) Ngã ba Phía Tây chợ - Đến giáp ngã ba Quốc lộ 29 |
Đất ở nông thôn | 960.000 | 770.000 | 0 | 0 |
| Xã Tam Giang |
Đường Trục chính (xã Cư Klông cũ) Ngã ba Trung tâm xã (Cư Klông cũ) - Hết ranh giới thửa đất số 17, TBĐ số 62 (đất nhà bà Nguyễn Thị Nguyệt) |
Đất ở nông thôn | 1.570.000 | 1.255.000 | 1.100.000 | 0 |
| Xã Tam Giang |
Đường Trục chính (xã Cư Klông cũ) Ngã ba Trung tâm xã (Cư Klông cũ) - Hết ranh giới thửa đất số 15, TBĐ số 58 (đất nhà ông Đinh Văn Tín) |
Đất ở nông thôn | 1.570.000 | 1.255.000 | 0 | 0 |
| Xã Tam Giang |
Đường Trục chính (xã Cư Klông cũ) Ngã ba Trung tâm xã (Cư Klông cũ) - Hết ranh giới thửa đất số 11, TBĐ số 61, giáp ngã ba đất nhà ông Trương Văn Tình |
Đất ở nông thôn | 1.715.000 | 1.100.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Tam Giang |
Đường Trục chính (xã Cư Klông cũ) Hết ranh giới thửa đất số 11, TBĐ số 61, giáp ngã ba đất nhà ông Trương Văn Tình - Hết ranh giới thửa đất số 50, TBĐ số 61 (đất nhà ông Lưu Văn Minh) |
Đất ở nông thôn | 1.215.000 | 970.000 | 0 | 0 |
| Xã Tam Giang |
Đường Trục chính (xã Cư Klông cũ) Hết ranh giới thửa đất số 50, TBĐ số 61 (đất nhà ông Lưu Văn Minh) - Ngã tư Tam Thuận - Tam Bình |
Đất ở nông thôn | 785.000 | 628.000 | 550.000 | 471.000 |
| Xã Tam Giang |
Đường Trục chính (xã Cư Klông cũ) Ngã tư Tam Thuận - Tam Bình thửa đất số 129, TBĐ số 49 (đất ông Lê Đình Hải) - Đến Ngã ba thửa đất số 12, TBĐ số 56 (đất ông Chu Văn Vìn) |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 350.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Tam Giang |
Đường Trục chính (xã Cư Klông cũ) Từ ngã ba thửa đất số 206, TBĐ số 33 (nhà ông Trịnh Đình Anh) - Đến ngã ba thửa đất số 141, TBĐ số 49 |
Đất ở nông thôn | 214.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Giang |
Đường Trục chính (xã Cư Klông cũ) Ngã ba ranh giới thửa đất số 38, TBĐ số 33 (đất nhà ông Hoàng Văn Rụi) - Đến cầu 135 thôn Tam Thuận |
Đất ở nông thôn | 214.000 | 200.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Tam Giang |
Đường Trục chính (xã Cư Klông cũ) Từ ngã ba thửa đất số 75, TBĐ số 34 (nhà ông Nguyễn Đăng Bốn) - Đến Ngã ba thửa đất số 110, TBĐ số 33 (ranh giới nhà ông Lưu Trọng Phát) |
Đất ở nông thôn | 210.000 | 200.000 | 190.000 | 180.000 |
| Xã Tam Giang |
Đường Trục chính (xã Cư Klông cũ) Ngã ba thửa đất số 38, TBĐ số 33 (ranh giới thửa đất nhà ông Hoàng Văn Rụi) - Đến ngã ba thửa đất số 67, TBĐ số 33 (nhà ông Trịnh Đình Anh) |
Đất ở nông thôn | 238.000 | 200.000 | 190.000 | 180.000 |
| Xã Tam Giang |
Đường Trục chính (xã Cư Klông cũ) Từ ngã ba thửa đất số 06, TBĐ số 33 (nhà ông Trương Văn Hoa) - Đến hết ranh giới nhà thửa đất số 08, TBĐ số 23 (ông Nguyễn Khắc Quang) |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 190.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Tam Giang |
Đường Trục chính (xã Cư Klông cũ) Ngã ba ranh giới thửa đất số 15, TBĐ số 58 (đất nhà ông Đinh Văn Tín) - Ngã ba thôn Tam Khánh hết ranh giới thửa đất số 125, TBĐ số 34 (đất nhà ông Trần Đức Khôi) |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Tam Giang |
Đường Trục chính (xã Cư Klông cũ) Ngã ba thôn Tam Khánh hết ranh giới thửa đất số 125, TBĐ số 34 (đất nhà ông Trần Đức Khôi) - Đến ngã ba đường vào thôn Tam Khánh hết ranh giới thửa đất số 93, TBĐ số 35 (đất nhà ông Nông Văn Hợp) |
Đất ở nông thôn | 428.000 | 380.000 | 0 | 0 |
| Xã Tam Giang |
Đường Trục chính (xã Cư Klông cũ) Từ ngã ba thửa đất số 12, TBĐ số 63 (nhà ông Nguyễn Văn Lân) - Đến ngã tư hết ranh giới thửa đất số 86, TBĐ số 35 (đất nhà ông Đinh Văn Trang) |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 190.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Tam Giang |
Đường Trục chính (xã Cư Klông cũ) Hết ranh giới thửa đất số 17, TBĐ số 62 (đất nhà bà Nguyễn Thị Nguyệt) - Đến ngã tư hết ranh giới thửa đất số 5, TBĐ số 63 (giáp ranh giới xã Dliê Ya đất nhà ông Nông Văn Lập) |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Xã Tam Giang |
Đường Trục chính (xã Cư Klông cũ) Ngã tư hết ranh giới thửa đất số 5, TBĐ số 63 (đất nhà ông Nông Văn Hợp) - Ngã ba rẽ vào khu rừng Phòng hộ |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 350.000 | 300.000 |
| Xã Tam Giang |
Đường Trục chính (xã Cư Klông cũ) Ngã ba rẽ vào khu rừng Phòng hộ - Ngã tư rẽ đi thôn Tam Hợp |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 280.000 | 260.000 | 240.000 |
| Xã Tam Giang |
Đường Trục chính (xã Cư Klông cũ) Ngã tư rẽ đi thôn Tam Hợp - Đường nhựa đi thôn Cư Klông |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 190.000 | 185.000 | 180.000 |
| Xã Tam Giang |
Đường Trục chính (xã Cư Klông cũ) Đường nhựa đi thôn Cư Klông - Đường nhựa đi thôn Ea Bir |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 190.000 | 185.000 | 180.000 |
| Xã Tam Giang |
Đường Trục chính (xã Cư Klông cũ) Đường nhựa đi thôn Ea Bir - Giáp xã Dliê Ya |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 190.000 | 185.000 | 180.000 |
| Xã Tam Giang |
Đường Trục chính (xã Cư Klông cũ) Ngã tư Tam Thịnh -Tam Hòa - Đến ngã ba (thửa đất số 480, TBĐ số 7) |
Đất ở nông thôn | 360.000 | 330.000 | 300.000 | 280.000 |
| Xã Tam Giang |
Đường Trục chính (xã Cư Klông cũ) Từ ngã ba thửa đất số 67, TBĐ số 33 (nhà ông Trịnh Đình Anh) - Đến Ngã ba ranh giới thửa đất số 77, TBĐ số 22 (nhà ông Nông Văn Tuyền) |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 190.000 | 185.000 | 180.000 |
| Xã Tam Giang |
Đường Trục chính (xã Cư Klông cũ) Ngã ba thôn Tam Khánh Hết ranh giới thửa đất số 111, TBĐ số 34 (đất nhà ông Đinh Quang Hoạt) - Ngã ba ranh giới thửa đất số 141, TBĐ số 33 (thửa đất nhà ông Lê Viết Công) |
Đất ở nông thôn | 274.000 | 200.000 | 0 | 0 |
| Xã Tam Giang |
Tuyến đường chính thôn Giang Thọ Từ thửa đất số 596, TBĐ số 39 - Đến cầu sắt giáp xã Krông Năng |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Tam Giang |
Tuyến Quốc lộ 29 Từ Cầu xi măng giáp xã Krông Năng - Trụ sở nông trường Cao su (thửa đất số 11, TBĐ số 63) |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 0 | 0 |
| Xã Tam Giang |
Tuyến Quốc lộ 29 Trụ sở nông trường Cao su (thửa đất số 11, TBĐ số 63) - Hết ranh giới đất Công Ty Cao su Krông Búk |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Giang |
Tuyến Quốc lộ 29 Hết ranh giới đất Công Ty Cao su Krông Búk - Hết ranh giới thửa đất số 16, TBĐ số 34 (vườn nhà ông Đặng) |
Đất ở nông thôn | 3.120.000 | 1.500.000 | 1.250.000 | 0 |
| Xã Tam Giang |
Tuyến Quốc lộ 29 Hết ranh giới thửa đất số 16, TBĐ số 34 (vườn nhà ông Đặng) - Ngã ba thôn Phước Lộc thửa đất số 24, TBĐ số 40 (Nhà ông Ngô Thời Thương) |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 1.280.000 | 1.120.000 | 0 |
| Xã Tam Giang |
Tuyến Quốc lộ 29 Ngã ba thôn Phước Lộc thửa đất số 24, TBĐ số 40 (Nhà ông Ngô Thời Thương) - Hết ranh giới xã Tam Giang (giáp xã Phú Xuân) |
Đất ở nông thôn | 1.280.000 | 768.000 | 0 | 0 |
| Xã Tam Giang |
Đối với các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau - |
Đất ở nông thôn | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Giang |
Đường trục chính (xã Ea Tam cũ) Ngã tư Tam Thịnh Tam An (thửa đất số 85, TBĐ số 82) - Hồ Ea Tam (thửa đất số 152, TBĐ số 73) |
Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 768.000 | 672.000 | 576.000 |
| Xã Tam Giang |
Đường trục chính (xã Ea Tam cũ) Hồ Ea Tam (thửa đất số 107, TBĐ số 68) - Ngã ba đường đi buôn Trăp (thửa đất số 139, TBĐ số 64) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.120.000 | 896.000 | 0 | 0 |
| Xã Tam Giang |
Đường trục chính (xã Ea Tam cũ) Ngã tư Tam Thịnh Tam An (thửa đất số 51, TBĐ số 82) - Giáp xã Phú Xuân (thửa đất số 24, TBĐ số 86) |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Tam Giang |
Đường trục chính (xã Ea Tam cũ) Ngã tư Tam Thịnh Tam An (thửa đất số 48, TBĐ số 82) - Ngã ba hết ranh giới thửa đất số 26, TBĐ số 70 (nhà ông Trịnh Bá Giới) |
Đất TM-DV nông thôn | 544.000 | 435.000 | 381.000 | 326.000 |
| Xã Tam Giang |
Đường trục chính (xã Ea Tam cũ) Cổng trường Hoàng Văn Thụ (thửa đất số 93, TBĐ số 77) - Nhà ông La Khánh Sự Hết ranh giới thửa đất số 375, TBĐ số 72 (nhà ông La Khánh Sự) |
Đất TM-DV nông thôn | 896.000 | 480.000 | 400.000 | 320.000 |
| Xã Tam Giang |
Đường trục chính (xã Ea Tam cũ) Ngã ba Tam Lực - Tam Liên (thửa đất số 126, TBĐ số 12) - Cầu ngầm xã Dliê Ya (thửa đất số 42, TBĐ số 03) |
Đất TM-DV nông thôn | 544.000 | 280.000 | 240.000 | 200.000 |
| Xã Tam Giang |
Đường trục chính (xã Ea Tam cũ) Ngã ba Tam Lực - Tam Liên (thửa đất số 163, TBĐ số 12) - Ngã ba hết ranh giới thửa đất số 73, TBĐ số 13 (nhà ông Phài) |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 280.000 | 200.000 | 160.000 |
| Xã Tam Giang |
Đường trục chính (xã Ea Tam cũ) Ngã ba đường đi buôn Trăp (thửa đất số 139, TBĐ số 64) - Đến ngã ba đường đi Tam Lực - Tam Liên |
Đất TM-DV nông thôn | 576.000 | 312.000 | 240.000 | 200.000 |
| Xã Tam Giang |
Đường trục chính (xã Ea Tam cũ) Ngã ba đầu thửa đất số 10, TBĐ số 70 (nhà ông Ngô Văn Bảo) - Ngã ba hết thửa đất số 82, TBĐ số 29 (nhà ông Vi Văn Giáo) |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 256.000 | 224.000 | 192.000 |
| Xã Tam Giang |
Đường trục chính (xã Ea Tam cũ) Ngã ba thửa đất số 102, TBĐ số 29 (nhà ông Lộc) - Ngã ba Tam Lực - Tam Liên (thửa đất số 06, TBĐ số 21) |
Đất TM-DV nông thôn | 256.000 | 205.000 | 179.000 | 0 |
| Xã Tam Giang |
Đường trục chính (xã Ea Tam cũ) Đầu đường trục chính khu phân lô, đấu giá khu trung tâm thôn Tân Lập (thửa đất số 131, TBĐ số 68) - Đến cuối đường trục chính khu phân lô, đấu giá khu trung tâm thôn Tân Lập (thửa đất số 107, TBĐ số 69) |
Đất TM-DV nông thôn | 704.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Giang |
Đường trục chính (xã Ea Tam cũ) Ngã ba đường vào buôn Trăp thửa đất số 34, TBĐ số 58 - Ngã ba Phân hiệu trường Tiểu Học Kim Đồng (thửa đất số 249, TBĐ số 31) |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 256.000 | 0 | 0 |
| Xã Tam Giang |
Đường trục chính (xã Tam Giang) Km 0 thửa đất số 75, TBĐ số 53 (ngã tư Cây xăng Vũ Tùy hướng đi thôn Giang Mỹ) - Hết ranh giới trung tâm chợ |
Đất TM-DV nông thôn | 1.024.000 | 600.000 | 0 | 0 |
| Xã Tam Giang |
Đường trục chính (xã Tam Giang) Hết ranh giới trung tâm chợ - Đến ngã tư trường TH Nguyễn Chí Thanh |
Đất TM-DV nông thôn | 916.000 | 720.000 | 0 | 0 |
| Xã Tam Giang |
Đường trục chính (xã Tam Giang) Trụ sở nông trường cao su (TBĐ số 51) - Ngã tư Trường tiểu học Nguyễn Chí Thanh (thửa đất số 34, TBĐ số 52) |
Đất TM-DV nông thôn | 704.000 | 448.000 | 0 | 0 |
| Xã Tam Giang |
Đường trục chính (xã Tam Giang) Km 0 thửa đất số 75, TBĐ số 53 (ngã tư Cây xăng Vũ Tùy) - Đến ranh giới hội trường thôn Giang Hưng |
Đất TM-DV nông thôn | 704.000 | 448.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Tam Giang |
Đường trục chính (xã Tam Giang) Từ ranh giới hội trường thôn Giang Hưng - Hết ranh giới xã (giáp xã Phú Xuân) |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 480.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Tam Giang |
Đường trục chính (xã Tam Giang) Km 0 thửa đất số 75, TBĐ số 53 (ngã tư Cây xăng Vũ Tùy) - Ngã tư đèn vàng (đường đi Phú Yên cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 440.000 | 380.000 | 320.000 |
| Xã Tam Giang |
Đường trục chính (xã Tam Giang) Km 0 thửa đất số 75, TBĐ số 53 (ngã tư Cây xăng Vũ Tùy) - Ngã tư cổng chào thôn Phước Lộc |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Giang |
Đường trục chính (xã Tam Giang) Từ ngã tư cổng chào thôn Phước Lộc - Đến hết ngã ba cuối thôn Trung Nghĩa |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 384.000 | 336.000 | 288.000 |
| Xã Tam Giang |
Đường trục chính (xã Tam Giang) Ngã ba thửa đất số 225, TBĐ số 53 (nhà ông Thứ) - Hết ranh giới thửa đất số 44, TBĐ số 35 (Đất nhà ông Hạnh) |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 420.000 | 360.000 | 300.000 |
| Xã Tam Giang |
Đường trục chính (xã Tam Giang) Ngã tư Trường Tiểu học Nguyễn Chí Thanh (thửa đất số 34, TBĐ số 52) - Ngã ba cổng chào thôn Giang Hòa |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 360.000 | 336.000 | 288.000 |
| Xã Tam Giang |
Đường trục chính (xã Tam Giang) Ngã ba cổng chào thôn Giang Hòa - Đầu Trường tiểu học phân hiệu Nguyễn Chí Thanh (thửa đất số 75, TBĐ số 15) |
Đất TM-DV nông thôn | 384.000 | 307.000 | 269.000 | 230.000 |
| Xã Tam Giang |
Đường trục chính (xã Tam Giang) Đầu Trường tiểu học phân hiệu Nguyễn Chí Thanh (thửa đất số 75, TBĐ số 15) - Đến ngã ba hội trường thôn Giang Phú |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 256.000 | 224.000 | 192.000 |
| Xã Tam Giang |
Đường trục chính (xã Tam Giang) Trường THCS Trần Hưng Đạo (thửa đất số 52, TBĐ số 34) - Hết ranh giới Trường THPT Tôn Đức Thắng (thửa đất số 11, TBĐ số 34) |
Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 768.000 | 0 | 0 |
| Xã Tam Giang |
Đường trục chính (xã Tam Giang) Ngã tư đèn vàng (thửa đất số 68, TBĐ số 28) - Hết ngã ba khu dân cư thôn Giang Thịnh |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Giang |
Đường trục chính (xã Tam Giang) Ngã tư Quán cơm Ngọc Tiên - Hết ngã ba khu dân cư thôn Giang Thịnh |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 512.000 | 448.000 | 384.000 |
| Xã Tam Giang |
Đường trục chính (xã Tam Giang) Phía sau trường Trần Hưng Đạo (thửa đất số 92, TBĐ số 28) - Đến ngã ba (thửa đất số 32, TBĐ số 34) |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 384.000 | 0 | 0 |
| Xã Tam Giang |
Đường trục chính (xã Tam Giang) Ngã tư Trường Tiểu học Nguyễn Chí Thanh (thửa đất số 34, TBĐ số 52) - Đến giáp ngã ba Quốc lộ 29 |
Đất TM-DV nông thôn | 576.000 | 320.000 | 0 | 0 |
| Xã Tam Giang |
Đường trục chính (xã Tam Giang) Ngã ba Phía Tây chợ - Đến giáp ngã ba Quốc lộ 29 |
Đất TM-DV nông thôn | 416.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Giang |
Đường trục chính (xã Tam Giang) Ngã ba Phía Tây chợ - Đến giáp ngã ba Quốc lộ 29 |
Đất TM-DV nông thôn | 384.000 | 308.000 | 0 | 0 |
| Xã Tam Giang |
Đường Trục chính (xã Cư Klông cũ) Ngã ba Trung tâm xã (Cư Klông cũ) - Hết ranh giới thửa đất số 17, TBĐ số 62 (đất nhà bà Nguyễn Thị Nguyệt) |
Đất TM-DV nông thôn | 628.000 | 502.000 | 440.000 | 0 |
| Xã Tam Giang |
Đường Trục chính (xã Cư Klông cũ) Ngã ba Trung tâm xã (Cư Klông cũ) - Hết ranh giới thửa đất số 15, TBĐ số 58 (đất nhà ông Đinh Văn Tín) |
Đất TM-DV nông thôn | 628.000 | 502.000 | 0 | 0 |
| Xã Tam Giang |
Đường Trục chính (xã Cư Klông cũ) Ngã ba Trung tâm xã (Cư Klông cũ) - Hết ranh giới thửa đất số 11, TBĐ số 61, giáp ngã ba đất nhà ông Trương Văn Tình |
Đất TM-DV nông thôn | 686.000 | 440.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Tam Giang |
Đường Trục chính (xã Cư Klông cũ) Hết ranh giới thửa đất số 11, TBĐ số 61, giáp ngã ba đất nhà ông Trương Văn Tình - Hết ranh giới thửa đất số 50, TBĐ số 61 (đất nhà ông Lưu Văn Minh) |
Đất TM-DV nông thôn | 486.000 | 388.000 | 0 | 0 |
| Xã Tam Giang |
Đường Trục chính (xã Cư Klông cũ) Hết ranh giới thửa đất số 50, TBĐ số 61 (đất nhà ông Lưu Văn Minh) - Ngã tư Tam Thuận - Tam Bình |
Đất TM-DV nông thôn | 314.000 | 251.000 | 220.000 | 188.000 |
| Xã Tam Giang |
Đường Trục chính (xã Cư Klông cũ) Ngã tư Tam Thuận - Tam Bình thửa đất số 129, TBĐ số 49 (đất ông Lê Đình Hải) - Đến Ngã ba thửa đất số 12, TBĐ số 56 (đất ông Chu Văn Vìn) |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 140.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Tam Giang |
Đường Trục chính (xã Cư Klông cũ) Từ ngã ba thửa đất số 206, TBĐ số 33 (nhà ông Trịnh Đình Anh) - Đến ngã ba thửa đất số 141, TBĐ số 49 |
Đất TM-DV nông thôn | 86.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Giang |
Đường Trục chính (xã Cư Klông cũ) Ngã ba ranh giới thửa đất số 38, TBĐ số 33 (đất nhà ông Hoàng Văn Rụi) - Đến cầu 135 thôn Tam Thuận |
Đất TM-DV nông thôn | 86.000 | 80.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Tam Giang |
Đường Trục chính (xã Cư Klông cũ) Từ ngã ba thửa đất số 75, TBĐ số 34 (nhà ông Nguyễn Đăng Bốn) - Đến Ngã ba thửa đất số 110, TBĐ số 33 (ranh giới nhà ông Lưu Trọng Phát) |
Đất TM-DV nông thôn | 84.000 | 80.000 | 76.000 | 72.000 |
| Xã Tam Giang |
Đường Trục chính (xã Cư Klông cũ) Ngã ba thửa đất số 38, TBĐ số 33 (ranh giới thửa đất nhà ông Hoàng Văn Rụi) - Đến ngã ba thửa đất số 67, TBĐ số 33 (nhà ông Trịnh Đình Anh) |
Đất TM-DV nông thôn | 95.000 | 80.000 | 76.000 | 72.000 |
| Xã Tam Giang |
Đường Trục chính (xã Cư Klông cũ) Từ ngã ba thửa đất số 06, TBĐ số 33 (nhà ông Trương Văn Hoa) - Đến hết ranh giới nhà thửa đất số 08, TBĐ số 23 (ông Nguyễn Khắc Quang) |
Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 76.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Tam Giang |
Đường Trục chính (xã Cư Klông cũ) Ngã ba ranh giới thửa đất số 15, TBĐ số 58 (đất nhà ông Đinh Văn Tín) - Ngã ba thôn Tam Khánh hết ranh giới thửa đất số 125, TBĐ số 34 (đất nhà ông Trần Đức Khôi) |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 320.000 | 280.000 | 0 |
| Xã Tam Giang |
Đường Trục chính (xã Cư Klông cũ) Ngã ba thôn Tam Khánh hết ranh giới thửa đất số 125, TBĐ số 34 (đất nhà ông Trần Đức Khôi) - Đến ngã ba đường vào thôn Tam Khánh hết ranh giới thửa đất số 93, TBĐ số 35 (đất nhà ông Nông Văn Hợp) |
Đất TM-DV nông thôn | 171.000 | 152.000 | 0 | 0 |
| Xã Tam Giang |
Đường Trục chính (xã Cư Klông cũ) Từ ngã ba thửa đất số 12, TBĐ số 63 (nhà ông Nguyễn Văn Lân) - Đến ngã tư hết ranh giới thửa đất số 86, TBĐ số 35 (đất nhà ông Đinh Văn Trang) |
Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 76.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Tam Giang |
Đường Trục chính (xã Cư Klông cũ) Hết ranh giới thửa đất số 17, TBĐ số 62 (đất nhà bà Nguyễn Thị Nguyệt) - Đến ngã tư hết ranh giới thửa đất số 5, TBĐ số 63 (giáp ranh giới xã Dliê Ya đất nhà ông Nông Văn Lập) |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 320.000 | 280.000 | 240.000 |
| Xã Tam Giang |
Đường Trục chính (xã Cư Klông cũ) Ngã tư hết ranh giới thửa đất số 5, TBĐ số 63 (đất nhà ông Nông Văn Hợp) - Ngã ba rẽ vào khu rừng Phòng hộ |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 140.000 | 120.000 |
| Xã Tam Giang |
Đường Trục chính (xã Cư Klông cũ) Ngã ba rẽ vào khu rừng Phòng hộ - Ngã tư rẽ đi thôn Tam Hợp |
Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 112.000 | 104.000 | 96.000 |
| Xã Tam Giang |
Đường Trục chính (xã Cư Klông cũ) Ngã tư rẽ đi thôn Tam Hợp - Đường nhựa đi thôn Cư Klông |
Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 76.000 | 74.000 | 72.000 |
| Xã Tam Giang |
Đường Trục chính (xã Cư Klông cũ) Đường nhựa đi thôn Cư Klông - Đường nhựa đi thôn Ea Bir |
Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 76.000 | 74.000 | 72.000 |
| Xã Tam Giang |
Đường Trục chính (xã Cư Klông cũ) Đường nhựa đi thôn Ea Bir - Giáp xã Dliê Ya |
Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 76.000 | 74.000 | 72.000 |
| Xã Tam Giang |
Đường Trục chính (xã Cư Klông cũ) Ngã tư Tam Thịnh -Tam Hòa - Đến ngã ba (thửa đất số 480, TBĐ số 7) |
Đất TM-DV nông thôn | 144.000 | 132.000 | 120.000 | 112.000 |
| Xã Tam Giang |
Đường Trục chính (xã Cư Klông cũ) Từ ngã ba thửa đất số 67, TBĐ số 33 (nhà ông Trịnh Đình Anh) - Đến Ngã ba ranh giới thửa đất số 77, TBĐ số 22 (nhà ông Nông Văn Tuyền) |
Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 76.000 | 74.000 | 72.000 |
| Xã Tam Giang |
Đường Trục chính (xã Cư Klông cũ) Ngã ba thôn Tam Khánh Hết ranh giới thửa đất số 111, TBĐ số 34 (đất nhà ông Đinh Quang Hoạt) - Ngã ba ranh giới thửa đất số 141, TBĐ số 33 (thửa đất nhà ông Lê Viết Công) |
Đất TM-DV nông thôn | 110.000 | 80.000 | 0 | 0 |
| Xã Tam Giang |
Tuyến đường chính thôn Giang Thọ Từ thửa đất số 596, TBĐ số 39 - Đến cầu sắt giáp xã Krông Năng |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 140.000 | 0 |
| Xã Tam Giang |
Tuyến Quốc lộ 29 Từ Cầu xi măng giáp xã Krông Năng - Trụ sở nông trường Cao su (thửa đất số 11, TBĐ số 63) |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 384.000 | 0 | 0 |
| Xã Tam Giang |
Tuyến Quốc lộ 29 Trụ sở nông trường Cao su (thửa đất số 11, TBĐ số 63) - Hết ranh giới đất Công Ty Cao su Krông Búk |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Giang |
Tuyến Quốc lộ 29 Hết ranh giới đất Công Ty Cao su Krông Búk - Hết ranh giới thửa đất số 16, TBĐ số 34 (vườn nhà ông Đặng) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.248.000 | 600.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Tam Giang |
Tuyến Quốc lộ 29 Hết ranh giới thửa đất số 16, TBĐ số 34 (vườn nhà ông Đặng) - Ngã ba thôn Phước Lộc thửa đất số 24, TBĐ số 40 (Nhà ông Ngô Thời Thương) |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 512.000 | 448.000 | 0 |
| Xã Tam Giang |
Tuyến Quốc lộ 29 Ngã ba thôn Phước Lộc thửa đất số 24, TBĐ số 40 (Nhà ông Ngô Thời Thương) - Hết ranh giới xã Tam Giang (giáp xã Phú Xuân) |
Đất TM-DV nông thôn | 512.000 | 307.000 | 0 | 0 |
| Xã Tam Giang |
Đối với các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau - |
Đất TM-DV nông thôn | 72.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Giang |
Đường trục chính (xã Ea Tam cũ) Ngã tư Tam Thịnh Tam An (thửa đất số 85, TBĐ số 82) - Hồ Ea Tam (thửa đất số 152, TBĐ số 73) |
Đất SX-KD nông thôn | 960.000 | 768.000 | 672.000 | 576.000 |
| Xã Tam Giang |
Đường trục chính (xã Ea Tam cũ) Hồ Ea Tam (thửa đất số 107, TBĐ số 68) - Ngã ba đường đi buôn Trăp (thửa đất số 139, TBĐ số 64) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.120.000 | 896.000 | 0 | 0 |
| Xã Tam Giang |
Đường trục chính (xã Ea Tam cũ) Ngã tư Tam Thịnh Tam An (thửa đất số 51, TBĐ số 82) - Giáp xã Phú Xuân (thửa đất số 24, TBĐ số 86) |
Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Tam Giang |
Đường trục chính (xã Ea Tam cũ) Ngã tư Tam Thịnh Tam An (thửa đất số 48, TBĐ số 82) - Ngã ba hết ranh giới thửa đất số 26, TBĐ số 70 (nhà ông Trịnh Bá Giới) |
Đất SX-KD nông thôn | 544.000 | 435.000 | 381.000 | 326.000 |
| Xã Tam Giang |
Đường trục chính (xã Ea Tam cũ) Cổng trường Hoàng Văn Thụ (thửa đất số 93, TBĐ số 77) - Nhà ông La Khánh Sự Hết ranh giới thửa đất số 375, TBĐ số 72 (nhà ông La Khánh Sự) |
Đất SX-KD nông thôn | 896.000 | 480.000 | 400.000 | 320.000 |
| Xã Tam Giang |
Đường trục chính (xã Ea Tam cũ) Ngã ba Tam Lực - Tam Liên (thửa đất số 126, TBĐ số 12) - Cầu ngầm xã Dliê Ya (thửa đất số 42, TBĐ số 03) |
Đất SX-KD nông thôn | 544.000 | 280.000 | 240.000 | 200.000 |
| Xã Tam Giang |
Đường trục chính (xã Ea Tam cũ) Ngã ba Tam Lực - Tam Liên (thửa đất số 163, TBĐ số 12) - Ngã ba hết ranh giới thửa đất số 73, TBĐ số 13 (nhà ông Phài) |
Đất SX-KD nông thôn | 320.000 | 280.000 | 200.000 | 160.000 |
| Xã Tam Giang |
Đường trục chính (xã Ea Tam cũ) Ngã ba đường đi buôn Trăp (thửa đất số 139, TBĐ số 64) - Đến ngã ba đường đi Tam Lực - Tam Liên |
Đất SX-KD nông thôn | 576.000 | 312.000 | 240.000 | 200.000 |
| Xã Tam Giang |
Đường trục chính (xã Ea Tam cũ) Ngã ba đầu thửa đất số 10, TBĐ số 70 (nhà ông Ngô Văn Bảo) - Ngã ba hết thửa đất số 82, TBĐ số 29 (nhà ông Vi Văn Giáo) |
Đất SX-KD nông thôn | 320.000 | 256.000 | 224.000 | 192.000 |
| Xã Tam Giang |
Đường trục chính (xã Ea Tam cũ) Ngã ba thửa đất số 102, TBĐ số 29 (nhà ông Lộc) - Ngã ba Tam Lực - Tam Liên (thửa đất số 06, TBĐ số 21) |
Đất SX-KD nông thôn | 256.000 | 205.000 | 179.000 | 0 |
| Xã Tam Giang |
Đường trục chính (xã Ea Tam cũ) Đầu đường trục chính khu phân lô, đấu giá khu trung tâm thôn Tân Lập (thửa đất số 131, TBĐ số 68) - Đến cuối đường trục chính khu phân lô, đấu giá khu trung tâm thôn Tân Lập (thửa đất số 107, TBĐ số 69) |
Đất SX-KD nông thôn | 704.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Giang |
Đường trục chính (xã Ea Tam cũ) Ngã ba đường vào buôn Trăp thửa đất số 34, TBĐ số 58 - Ngã ba Phân hiệu trường Tiểu Học Kim Đồng (thửa đất số 249, TBĐ số 31) |
Đất SX-KD nông thôn | 320.000 | 256.000 | 0 | 0 |
| Xã Tam Giang |
Đường trục chính (xã Tam Giang) Km 0 thửa đất số 75, TBĐ số 53 (ngã tư Cây xăng Vũ Tùy hướng đi thôn Giang Mỹ) - Hết ranh giới trung tâm chợ |
Đất SX-KD nông thôn | 1.024.000 | 600.000 | 0 | 0 |
| Xã Tam Giang |
Đường trục chính (xã Tam Giang) Hết ranh giới trung tâm chợ - Đến ngã tư trường TH Nguyễn Chí Thanh |
Đất SX-KD nông thôn | 916.000 | 720.000 | 0 | 0 |
| Xã Tam Giang |
Đường trục chính (xã Tam Giang) Trụ sở nông trường cao su (TBĐ số 51) - Ngã tư Trường tiểu học Nguyễn Chí Thanh (thửa đất số 34, TBĐ số 52) |
Đất SX-KD nông thôn | 704.000 | 448.000 | 0 | 0 |
| Xã Tam Giang |
Đường trục chính (xã Tam Giang) Km 0 thửa đất số 75, TBĐ số 53 (ngã tư Cây xăng Vũ Tùy) - Đến ranh giới hội trường thôn Giang Hưng |
Đất SX-KD nông thôn | 704.000 | 448.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Tam Giang |
Đường trục chính (xã Tam Giang) Từ ranh giới hội trường thôn Giang Hưng - Hết ranh giới xã (giáp xã Phú Xuân) |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 480.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Tam Giang |
Đường trục chính (xã Tam Giang) Km 0 thửa đất số 75, TBĐ số 53 (ngã tư Cây xăng Vũ Tùy) - Ngã tư đèn vàng (đường đi Phú Yên cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 960.000 | 440.000 | 380.000 | 320.000 |
| Xã Tam Giang |
Đường trục chính (xã Tam Giang) Km 0 thửa đất số 75, TBĐ số 53 (ngã tư Cây xăng Vũ Tùy) - Ngã tư cổng chào thôn Phước Lộc |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Giang |
Đường trục chính (xã Tam Giang) Từ ngã tư cổng chào thôn Phước Lộc - Đến hết ngã ba cuối thôn Trung Nghĩa |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 384.000 | 336.000 | 288.000 |
| Xã Tam Giang |
Đường trục chính (xã Tam Giang) Ngã ba thửa đất số 225, TBĐ số 53 (nhà ông Thứ) - Hết ranh giới thửa đất số 44, TBĐ số 35 (Đất nhà ông Hạnh) |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 420.000 | 360.000 | 300.000 |
| Xã Tam Giang |
Đường trục chính (xã Tam Giang) Ngã tư Trường Tiểu học Nguyễn Chí Thanh (thửa đất số 34, TBĐ số 52) - Ngã ba cổng chào thôn Giang Hòa |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 360.000 | 336.000 | 288.000 |
| Xã Tam Giang |
Đường trục chính (xã Tam Giang) Ngã ba cổng chào thôn Giang Hòa - Đầu Trường tiểu học phân hiệu Nguyễn Chí Thanh (thửa đất số 75, TBĐ số 15) |
Đất SX-KD nông thôn | 384.000 | 307.000 | 269.000 | 230.000 |
| Xã Tam Giang |
Đường trục chính (xã Tam Giang) Đầu Trường tiểu học phân hiệu Nguyễn Chí Thanh (thửa đất số 75, TBĐ số 15) - Đến ngã ba hội trường thôn Giang Phú |
Đất SX-KD nông thôn | 320.000 | 256.000 | 224.000 | 192.000 |
| Xã Tam Giang |
Đường trục chính (xã Tam Giang) Trường THCS Trần Hưng Đạo (thửa đất số 52, TBĐ số 34) - Hết ranh giới Trường THPT Tôn Đức Thắng (thửa đất số 11, TBĐ số 34) |
Đất SX-KD nông thôn | 960.000 | 768.000 | 0 | 0 |
| Xã Tam Giang |
Đường trục chính (xã Tam Giang) Ngã tư đèn vàng (thửa đất số 68, TBĐ số 28) - Hết ngã ba khu dân cư thôn Giang Thịnh |
Đất SX-KD nông thôn | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Giang |
Đường trục chính (xã Tam Giang) Ngã tư Quán cơm Ngọc Tiên - Hết ngã ba khu dân cư thôn Giang Thịnh |
Đất SX-KD nông thôn | 640.000 | 512.000 | 448.000 | 384.000 |
| Xã Tam Giang |
Đường trục chính (xã Tam Giang) Phía sau trường Trần Hưng Đạo (thửa đất số 92, TBĐ số 28) - Đến ngã ba (thửa đất số 32, TBĐ số 34) |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 384.000 | 0 | 0 |
| Xã Tam Giang |
Đường trục chính (xã Tam Giang) Ngã tư Trường Tiểu học Nguyễn Chí Thanh (thửa đất số 34, TBĐ số 52) - Đến giáp ngã ba Quốc lộ 29 |
Đất SX-KD nông thôn | 576.000 | 320.000 | 0 | 0 |
| Xã Tam Giang |
Đường trục chính (xã Tam Giang) Ngã ba Phía Tây chợ - Đến giáp ngã ba Quốc lộ 29 |
Đất SX-KD nông thôn | 416.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Giang |
Đường trục chính (xã Tam Giang) Ngã ba Phía Tây chợ - Đến giáp ngã ba Quốc lộ 29 |
Đất SX-KD nông thôn | 384.000 | 308.000 | 0 | 0 |
| Xã Tam Giang |
Đường Trục chính (xã Cư Klông cũ) Ngã ba Trung tâm xã (Cư Klông cũ) - Hết ranh giới thửa đất số 17, TBĐ số 62 (đất nhà bà Nguyễn Thị Nguyệt) |
Đất SX-KD nông thôn | 628.000 | 502.000 | 440.000 | 0 |
| Xã Tam Giang |
Đường Trục chính (xã Cư Klông cũ) Ngã ba Trung tâm xã (Cư Klông cũ) - Hết ranh giới thửa đất số 15, TBĐ số 58 (đất nhà ông Đinh Văn Tín) |
Đất SX-KD nông thôn | 628.000 | 502.000 | 0 | 0 |
| Xã Tam Giang |
Đường Trục chính (xã Cư Klông cũ) Ngã ba Trung tâm xã (Cư Klông cũ) - Hết ranh giới thửa đất số 11, TBĐ số 61, giáp ngã ba đất nhà ông Trương Văn Tình |
Đất SX-KD nông thôn | 686.000 | 440.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Tam Giang |
Đường Trục chính (xã Cư Klông cũ) Hết ranh giới thửa đất số 11, TBĐ số 61, giáp ngã ba đất nhà ông Trương Văn Tình - Hết ranh giới thửa đất số 50, TBĐ số 61 (đất nhà ông Lưu Văn Minh) |
Đất SX-KD nông thôn | 486.000 | 388.000 | 0 | 0 |
| Xã Tam Giang |
Đường Trục chính (xã Cư Klông cũ) Hết ranh giới thửa đất số 50, TBĐ số 61 (đất nhà ông Lưu Văn Minh) - Ngã tư Tam Thuận - Tam Bình |
Đất SX-KD nông thôn | 314.000 | 251.000 | 220.000 | 188.000 |
| Xã Tam Giang |
Đường Trục chính (xã Cư Klông cũ) Ngã tư Tam Thuận - Tam Bình thửa đất số 129, TBĐ số 49 (đất ông Lê Đình Hải) - Đến Ngã ba thửa đất số 12, TBĐ số 56 (đất ông Chu Văn Vìn) |
Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | 140.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Tam Giang |
Đường Trục chính (xã Cư Klông cũ) Từ ngã ba thửa đất số 206, TBĐ số 33 (nhà ông Trịnh Đình Anh) - Đến ngã ba thửa đất số 141, TBĐ số 49 |
Đất SX-KD nông thôn | 86.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Giang |
Đường Trục chính (xã Cư Klông cũ) Ngã ba ranh giới thửa đất số 38, TBĐ số 33 (đất nhà ông Hoàng Văn Rụi) - Đến cầu 135 thôn Tam Thuận |
Đất SX-KD nông thôn | 86.000 | 80.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Tam Giang |
Đường Trục chính (xã Cư Klông cũ) Từ ngã ba thửa đất số 75, TBĐ số 34 (nhà ông Nguyễn Đăng Bốn) - Đến Ngã ba thửa đất số 110, TBĐ số 33 (ranh giới nhà ông Lưu Trọng Phát) |
Đất SX-KD nông thôn | 84.000 | 80.000 | 76.000 | 72.000 |
| Xã Tam Giang |
Đường Trục chính (xã Cư Klông cũ) Ngã ba thửa đất số 38, TBĐ số 33 (ranh giới thửa đất nhà ông Hoàng Văn Rụi) - Đến ngã ba thửa đất số 67, TBĐ số 33 (nhà ông Trịnh Đình Anh) |
Đất SX-KD nông thôn | 95.000 | 80.000 | 76.000 | 72.000 |
| Xã Tam Giang |
Đường Trục chính (xã Cư Klông cũ) Từ ngã ba thửa đất số 06, TBĐ số 33 (nhà ông Trương Văn Hoa) - Đến hết ranh giới nhà thửa đất số 08, TBĐ số 23 (ông Nguyễn Khắc Quang) |
Đất SX-KD nông thôn | 80.000 | 76.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Tam Giang |
Đường Trục chính (xã Cư Klông cũ) Ngã ba ranh giới thửa đất số 15, TBĐ số 58 (đất nhà ông Đinh Văn Tín) - Ngã ba thôn Tam Khánh hết ranh giới thửa đất số 125, TBĐ số 34 (đất nhà ông Trần Đức Khôi) |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 320.000 | 280.000 | 0 |
| Xã Tam Giang |
Đường Trục chính (xã Cư Klông cũ) Ngã ba thôn Tam Khánh hết ranh giới thửa đất số 125, TBĐ số 34 (đất nhà ông Trần Đức Khôi) - Đến ngã ba đường vào thôn Tam Khánh hết ranh giới thửa đất số 93, TBĐ số 35 (đất nhà ông Nông Văn Hợp) |
Đất SX-KD nông thôn | 171.000 | 152.000 | 0 | 0 |
| Xã Tam Giang |
Đường Trục chính (xã Cư Klông cũ) Từ ngã ba thửa đất số 12, TBĐ số 63 (nhà ông Nguyễn Văn Lân) - Đến ngã tư hết ranh giới thửa đất số 86, TBĐ số 35 (đất nhà ông Đinh Văn Trang) |
Đất SX-KD nông thôn | 80.000 | 76.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Tam Giang |
Đường Trục chính (xã Cư Klông cũ) Hết ranh giới thửa đất số 17, TBĐ số 62 (đất nhà bà Nguyễn Thị Nguyệt) - Đến ngã tư hết ranh giới thửa đất số 5, TBĐ số 63 (giáp ranh giới xã Dliê Ya đất nhà ông Nông Văn Lập) |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 320.000 | 280.000 | 240.000 |
| Xã Tam Giang |
Đường Trục chính (xã Cư Klông cũ) Ngã tư hết ranh giới thửa đất số 5, TBĐ số 63 (đất nhà ông Nông Văn Hợp) - Ngã ba rẽ vào khu rừng Phòng hộ |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 160.000 | 140.000 | 120.000 |
| Xã Tam Giang |
Đường Trục chính (xã Cư Klông cũ) Ngã ba rẽ vào khu rừng Phòng hộ - Ngã tư rẽ đi thôn Tam Hợp |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 112.000 | 104.000 | 96.000 |
| Xã Tam Giang |
Đường Trục chính (xã Cư Klông cũ) Ngã tư rẽ đi thôn Tam Hợp - Đường nhựa đi thôn Cư Klông |
Đất SX-KD nông thôn | 80.000 | 76.000 | 74.000 | 72.000 |
| Xã Tam Giang |
Đường Trục chính (xã Cư Klông cũ) Đường nhựa đi thôn Cư Klông - Đường nhựa đi thôn Ea Bir |
Đất SX-KD nông thôn | 80.000 | 76.000 | 74.000 | 72.000 |
| Xã Tam Giang |
Đường Trục chính (xã Cư Klông cũ) Đường nhựa đi thôn Ea Bir - Giáp xã Dliê Ya |
Đất SX-KD nông thôn | 80.000 | 76.000 | 74.000 | 72.000 |
| Xã Tam Giang |
Đường Trục chính (xã Cư Klông cũ) Ngã tư Tam Thịnh -Tam Hòa - Đến ngã ba (thửa đất số 480, TBĐ số 7) |
Đất SX-KD nông thôn | 144.000 | 132.000 | 120.000 | 112.000 |
| Xã Tam Giang |
Đường Trục chính (xã Cư Klông cũ) Từ ngã ba thửa đất số 67, TBĐ số 33 (nhà ông Trịnh Đình Anh) - Đến Ngã ba ranh giới thửa đất số 77, TBĐ số 22 (nhà ông Nông Văn Tuyền) |
Đất SX-KD nông thôn | 80.000 | 76.000 | 74.000 | 72.000 |
| Xã Tam Giang |
Đường Trục chính (xã Cư Klông cũ) Ngã ba thôn Tam Khánh Hết ranh giới thửa đất số 111, TBĐ số 34 (đất nhà ông Đinh Quang Hoạt) - Ngã ba ranh giới thửa đất số 141, TBĐ số 33 (thửa đất nhà ông Lê Viết Công) |
Đất SX-KD nông thôn | 110.000 | 80.000 | 0 | 0 |
| Xã Tam Giang |
Tuyến đường chính thôn Giang Thọ Từ thửa đất số 596, TBĐ số 39 - Đến cầu sắt giáp xã Krông Năng |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 160.000 | 140.000 | 0 |
| Xã Tam Giang |
Tuyến Quốc lộ 29 Từ Cầu xi măng giáp xã Krông Năng - Trụ sở nông trường Cao su (thửa đất số 11, TBĐ số 63) |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 384.000 | 0 | 0 |
| Xã Tam Giang |
Tuyến Quốc lộ 29 Trụ sở nông trường Cao su (thửa đất số 11, TBĐ số 63) - Hết ranh giới đất Công Ty Cao su Krông Búk |
Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Giang |
Tuyến Quốc lộ 29 Hết ranh giới đất Công Ty Cao su Krông Búk - Hết ranh giới thửa đất số 16, TBĐ số 34 (vườn nhà ông Đặng) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.248.000 | 600.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Tam Giang |
Tuyến Quốc lộ 29 Hết ranh giới thửa đất số 16, TBĐ số 34 (vườn nhà ông Đặng) - Ngã ba thôn Phước Lộc thửa đất số 24, TBĐ số 40 (Nhà ông Ngô Thời Thương) |
Đất SX-KD nông thôn | 640.000 | 512.000 | 448.000 | 0 |
| Xã Tam Giang |
Tuyến Quốc lộ 29 Ngã ba thôn Phước Lộc thửa đất số 24, TBĐ số 40 (Nhà ông Ngô Thời Thương) - Hết ranh giới xã Tam Giang (giáp xã Phú Xuân) |
Đất SX-KD nông thôn | 512.000 | 307.000 | 0 | 0 |
| Xã Tam Giang |
Đối với các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau - |
Đất SX-KD nông thôn | 72.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Giang |
Đường trục chính (xã Ea Tam cũ) Ngã tư Tam Thịnh Tam An (thửa đất số 85, TBĐ số 82) - Hồ Ea Tam (thửa đất số 152, TBĐ số 73) |
Đất khoáng sản | 960.000 | 768.000 | 672.000 | 576.000 |
| Xã Tam Giang |
Đường trục chính (xã Ea Tam cũ) Hồ Ea Tam (thửa đất số 107, TBĐ số 68) - Ngã ba đường đi buôn Trăp (thửa đất số 139, TBĐ số 64) |
Đất khoáng sản | 1.120.000 | 896.000 | 0 | 0 |
| Xã Tam Giang |
Đường trục chính (xã Ea Tam cũ) Ngã tư Tam Thịnh Tam An (thửa đất số 51, TBĐ số 82) - Giáp xã Phú Xuân (thửa đất số 24, TBĐ số 86) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Tam Giang |
Đường trục chính (xã Ea Tam cũ) Ngã tư Tam Thịnh Tam An (thửa đất số 48, TBĐ số 82) - Ngã ba hết ranh giới thửa đất số 26, TBĐ số 70 (nhà ông Trịnh Bá Giới) |
Đất khoáng sản | 544.000 | 435.000 | 381.000 | 326.000 |
| Xã Tam Giang |
Đường trục chính (xã Ea Tam cũ) Cổng trường Hoàng Văn Thụ (thửa đất số 93, TBĐ số 77) - Nhà ông La Khánh Sự Hết ranh giới thửa đất số 375, TBĐ số 72 (nhà ông La Khánh Sự) |
Đất khoáng sản | 896.000 | 480.000 | 400.000 | 320.000 |
| Xã Tam Giang |
Đường trục chính (xã Ea Tam cũ) Ngã ba Tam Lực - Tam Liên (thửa đất số 126, TBĐ số 12) - Cầu ngầm xã Dliê Ya (thửa đất số 42, TBĐ số 03) |
Đất khoáng sản | 544.000 | 280.000 | 240.000 | 200.000 |
| Xã Tam Giang |
Đường trục chính (xã Ea Tam cũ) Ngã ba Tam Lực - Tam Liên (thửa đất số 163, TBĐ số 12) - Ngã ba hết ranh giới thửa đất số 73, TBĐ số 13 (nhà ông Phài) |
Đất khoáng sản | 320.000 | 280.000 | 200.000 | 160.000 |
| Xã Tam Giang |
Đường trục chính (xã Ea Tam cũ) Ngã ba đường đi buôn Trăp (thửa đất số 139, TBĐ số 64) - Đến ngã ba đường đi Tam Lực - Tam Liên |
Đất khoáng sản | 576.000 | 312.000 | 240.000 | 200.000 |
| Xã Tam Giang |
Đường trục chính (xã Ea Tam cũ) Ngã ba đầu thửa đất số 10, TBĐ số 70 (nhà ông Ngô Văn Bảo) - Ngã ba hết thửa đất số 82, TBĐ số 29 (nhà ông Vi Văn Giáo) |
Đất khoáng sản | 320.000 | 256.000 | 224.000 | 192.000 |
| Xã Tam Giang |
Đường trục chính (xã Ea Tam cũ) Ngã ba thửa đất số 102, TBĐ số 29 (nhà ông Lộc) - Ngã ba Tam Lực - Tam Liên (thửa đất số 06, TBĐ số 21) |
Đất khoáng sản | 256.000 | 205.000 | 179.000 | 0 |
| Xã Tam Giang |
Đường trục chính (xã Ea Tam cũ) Đầu đường trục chính khu phân lô, đấu giá khu trung tâm thôn Tân Lập (thửa đất số 131, TBĐ số 68) - Đến cuối đường trục chính khu phân lô, đấu giá khu trung tâm thôn Tân Lập (thửa đất số 107, TBĐ số 69) |
Đất khoáng sản | 704.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Giang |
Đường trục chính (xã Ea Tam cũ) Ngã ba đường vào buôn Trăp thửa đất số 34, TBĐ số 58 - Ngã ba Phân hiệu trường Tiểu Học Kim Đồng (thửa đất số 249, TBĐ số 31) |
Đất khoáng sản | 320.000 | 256.000 | 0 | 0 |
| Xã Tam Giang |
Đường trục chính (xã Ea Tam cũ) Km 0 thửa đất số 75, TBĐ số 53 (ngã tư Cây xăng Vũ Tùy hướng đi thôn Giang Mỹ) - Hết ranh giới trung tâm chợ |
Đất khoáng sản | 1.024.000 | 600.000 | 0 | 0 |
| Xã Tam Giang |
Đường trục chính (xã Ea Tam cũ) Hết ranh giới trung tâm chợ - Đến ngã tư trường TH Nguyễn Chí Thanh |
Đất khoáng sản | 916.000 | 720.000 | 0 | 0 |
| Xã Tam Giang |
Đường trục chính (xã Ea Tam cũ) Trụ sở nông trường cao su (TBĐ số 51) - Ngã tư Trường tiểu học Nguyễn Chí Thanh (thửa đất số 34, TBĐ số 52) |
Đất khoáng sản | 704.000 | 448.000 | 0 | 0 |
| Xã Tam Giang |
Đường trục chính (xã Tam Giang) Km 0 thửa đất số 75, TBĐ số 53 (ngã tư Cây xăng Vũ Tùy) - Đến ranh giới hội trường thôn Giang Hưng |
Đất khoáng sản | 704.000 | 448.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Tam Giang |
Đường trục chính (xã Tam Giang) Từ ranh giới hội trường thôn Giang Hưng - Hết ranh giới xã (giáp xã Phú Xuân) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 480.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Tam Giang |
Đường trục chính (xã Tam Giang) Km 0 thửa đất số 75, TBĐ số 53 (ngã tư Cây xăng Vũ Tùy) - Ngã tư đèn vàng (đường đi Phú Yên cũ) |
Đất khoáng sản | 960.000 | 440.000 | 380.000 | 320.000 |
| Xã Tam Giang |
Đường trục chính (xã Tam Giang) Km 0 thửa đất số 75, TBĐ số 53 (ngã tư Cây xăng Vũ Tùy) - Ngã tư cổng chào thôn Phước Lộc |
Đất khoáng sản | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Giang |
Đường trục chính (xã Tam Giang) Từ ngã tư cổng chào thôn Phước Lộc - Đến hết ngã ba cuối thôn Trung Nghĩa |
Đất khoáng sản | 480.000 | 384.000 | 336.000 | 288.000 |
| Xã Tam Giang |
Đường trục chính (xã Tam Giang) Ngã ba thửa đất số 225, TBĐ số 53 (nhà ông Thứ) - Hết ranh giới thửa đất số 44, TBĐ số 35 (Đất nhà ông Hạnh) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 420.000 | 360.000 | 300.000 |
| Xã Tam Giang |
Đường trục chính (xã Tam Giang) Ngã tư Trường Tiểu học Nguyễn Chí Thanh (thửa đất số 34, TBĐ số 52) - Ngã ba cổng chào thôn Giang Hòa |
Đất khoáng sản | 480.000 | 360.000 | 336.000 | 288.000 |
| Xã Tam Giang |
Đường trục chính (xã Tam Giang) Ngã ba cổng chào thôn Giang Hòa - Đầu Trường tiểu học phân hiệu Nguyễn Chí Thanh (thửa đất số 75, TBĐ số 15) |
Đất khoáng sản | 384.000 | 307.000 | 269.000 | 230.000 |
| Xã Tam Giang |
Đường trục chính (xã Tam Giang) Đầu Trường tiểu học phân hiệu Nguyễn Chí Thanh (thửa đất số 75, TBĐ số 15) - Đến ngã ba hội trường thôn Giang Phú |
Đất khoáng sản | 320.000 | 256.000 | 224.000 | 192.000 |
| Xã Tam Giang |
Đường trục chính (xã Tam Giang) Trường THCS Trần Hưng Đạo (thửa đất số 52, TBĐ số 34) - Hết ranh giới Trường THPT Tôn Đức Thắng (thửa đất số 11, TBĐ số 34) |
Đất khoáng sản | 960.000 | 768.000 | 0 | 0 |
| Xã Tam Giang |
Đường trục chính (xã Tam Giang) Ngã tư đèn vàng (thửa đất số 68, TBĐ số 28) - Hết ngã ba khu dân cư thôn Giang Thịnh |
Đất khoáng sản | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Giang |
Đường trục chính (xã Tam Giang) Ngã tư Quán cơm Ngọc Tiên - Hết ngã ba khu dân cư thôn Giang Thịnh |
Đất khoáng sản | 640.000 | 512.000 | 448.000 | 384.000 |
| Xã Tam Giang |
Đường trục chính (xã Tam Giang) Phía sau trường Trần Hưng Đạo (thửa đất số 92, TBĐ số 28) - Đến ngã ba (thửa đất số 32, TBĐ số 34) |
Đất khoáng sản | 480.000 | 384.000 | 0 | 0 |
| Xã Tam Giang |
Đường trục chính (xã Tam Giang) Ngã tư Trường Tiểu học Nguyễn Chí Thanh (thửa đất số 34, TBĐ số 52) - Đến giáp ngã ba Quốc lộ 29 |
Đất khoáng sản | 576.000 | 320.000 | 0 | 0 |
| Xã Tam Giang |
Đường trục chính (xã Tam Giang) Ngã ba Phía Tây chợ - Đến giáp ngã ba Quốc lộ 29 |
Đất khoáng sản | 416.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Giang |
Đường trục chính (xã Tam Giang) Ngã ba Phía Tây chợ - Đến giáp ngã ba Quốc lộ 29 |
Đất khoáng sản | 384.000 | 308.000 | 0 | 0 |
| Xã Tam Giang |
Đường Trục chính (xã Cư Klông cũ) Ngã ba Trung tâm xã (Cư Klông cũ) - Hết ranh giới thửa đất số 17, TBĐ số 62 (đất nhà bà Nguyễn Thị Nguyệt) |
Đất khoáng sản | 628.000 | 502.000 | 440.000 | 0 |
| Xã Tam Giang |
Đường Trục chính (xã Cư Klông cũ) Ngã ba Trung tâm xã (Cư Klông cũ) - Hết ranh giới thửa đất số 15, TBĐ số 58 (đất nhà ông Đinh Văn Tín) |
Đất khoáng sản | 628.000 | 502.000 | 0 | 0 |
| Xã Tam Giang |
Đường Trục chính (xã Cư Klông cũ) Ngã ba Trung tâm xã (Cư Klông cũ) - Hết ranh giới thửa đất số 11, TBĐ số 61, giáp ngã ba đất nhà ông Trương Văn Tình |
Đất khoáng sản | 686.000 | 440.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Tam Giang |
Đường Trục chính (xã Cư Klông cũ) Hết ranh giới thửa đất số 11, TBĐ số 61, giáp ngã ba đất nhà ông Trương Văn Tình - Hết ranh giới thửa đất số 50, TBĐ số 61 (đất nhà ông Lưu Văn Minh) |
Đất khoáng sản | 486.000 | 388.000 | 0 | 0 |
| Xã Tam Giang |
Đường Trục chính (xã Cư Klông cũ) Hết ranh giới thửa đất số 50, TBĐ số 61 (đất nhà ông Lưu Văn Minh) - Ngã tư Tam Thuận - Tam Bình |
Đất khoáng sản | 314.000 | 251.000 | 220.000 | 188.000 |
| Xã Tam Giang |
Đường Trục chính (xã Cư Klông cũ) Ngã tư Tam Thuận - Tam Bình thửa đất số 129, TBĐ số 49 (đất ông Lê Đình Hải) - Đến Ngã ba thửa đất số 12, TBĐ số 56 (đất ông Chu Văn Vìn) |
Đất khoáng sản | 160.000 | 140.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Tam Giang |
Đường Trục chính (xã Cư Klông cũ) Từ ngã ba thửa đất số 206, TBĐ số 33 (nhà ông Trịnh Đình Anh) - Đến ngã ba thửa đất số 141, TBĐ số 49 |
Đất khoáng sản | 86.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Giang |
Đường Trục chính (xã Cư Klông cũ) Ngã ba ranh giới thửa đất số 38, TBĐ số 33 (đất nhà ông Hoàng Văn Rụi) - Đến cầu 135 thôn Tam Thuận |
Đất khoáng sản | 86.000 | 80.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Tam Giang |
Đường Trục chính (xã Cư Klông cũ) Từ ngã ba thửa đất số 75, TBĐ số 34 (nhà ông Nguyễn Đăng Bốn) - Đến Ngã ba thửa đất số 110, TBĐ số 33 (ranh giới nhà ông Lưu Trọng Phát) |
Đất khoáng sản | 84.000 | 80.000 | 76.000 | 72.000 |
| Xã Tam Giang |
Đường Trục chính (xã Cư Klông cũ) Ngã ba thửa đất số 38, TBĐ số 33 (ranh giới thửa đất nhà ông Hoàng Văn Rụi) - Đến ngã ba thửa đất số 67, TBĐ số 33 (nhà ông Trịnh Đình Anh) |
Đất khoáng sản | 95.000 | 80.000 | 76.000 | 72.000 |
| Xã Tam Giang |
Đường Trục chính (xã Cư Klông cũ) Từ ngã ba thửa đất số 06, TBĐ số 33 (nhà ông Trương Văn Hoa) - Đến hết ranh giới nhà thửa đất số 08, TBĐ số 23 (ông Nguyễn Khắc Quang) |
Đất khoáng sản | 80.000 | 76.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Tam Giang |
Đường Trục chính (xã Cư Klông cũ) Ngã ba ranh giới thửa đất số 15, TBĐ số 58 (đất nhà ông Đinh Văn Tín) - Ngã ba thôn Tam Khánh hết ranh giới thửa đất số 125, TBĐ số 34 (đất nhà ông Trần Đức Khôi) |
Đất khoáng sản | 400.000 | 320.000 | 280.000 | 0 |
| Xã Tam Giang |
Đường Trục chính (xã Cư Klông cũ) Ngã ba thôn Tam Khánh hết ranh giới thửa đất số 125, TBĐ số 34 (đất nhà ông Trần Đức Khôi) - Đến ngã ba đường vào thôn Tam Khánh hết ranh giới thửa đất số 93, TBĐ số 35 (đất nhà ông Nông Văn Hợp) |
Đất khoáng sản | 171.000 | 152.000 | 0 | 0 |
| Xã Tam Giang |
Đường Trục chính (xã Cư Klông cũ) Từ ngã ba thửa đất số 12, TBĐ số 63 (nhà ông Nguyễn Văn Lân) - Đến ngã tư hết ranh giới thửa đất số 86, TBĐ số 35 (đất nhà ông Đinh Văn Trang) |
Đất khoáng sản | 80.000 | 76.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Tam Giang |
Đường Trục chính (xã Cư Klông cũ) Hết ranh giới thửa đất số 17, TBĐ số 62 (đất nhà bà Nguyễn Thị Nguyệt) - Đến ngã tư hết ranh giới thửa đất số 5, TBĐ số 63 (giáp ranh giới xã Dliê Ya đất nhà ông Nông Văn Lập) |
Đất khoáng sản | 400.000 | 320.000 | 280.000 | 240.000 |
| Xã Tam Giang |
Đường Trục chính (xã Cư Klông cũ) Ngã tư hết ranh giới thửa đất số 5, TBĐ số 63 (đất nhà ông Nông Văn Hợp) - Ngã ba rẽ vào khu rừng Phòng hộ |
Đất khoáng sản | 200.000 | 160.000 | 140.000 | 120.000 |
| Xã Tam Giang |
Đường Trục chính (xã Cư Klông cũ) Ngã ba rẽ vào khu rừng Phòng hộ - Ngã tư rẽ đi thôn Tam Hợp |
Đất khoáng sản | 120.000 | 112.000 | 104.000 | 96.000 |
| Xã Tam Giang |
Đường Trục chính (xã Cư Klông cũ) Ngã tư rẽ đi thôn Tam Hợp - Đường nhựa đi thôn Cư Klông |
Đất khoáng sản | 80.000 | 76.000 | 74.000 | 72.000 |
| Xã Tam Giang |
Đường Trục chính (xã Cư Klông cũ) Đường nhựa đi thôn Cư Klông - Đường nhựa đi thôn Ea Bir |
Đất khoáng sản | 80.000 | 76.000 | 74.000 | 72.000 |
| Xã Tam Giang |
Đường Trục chính (xã Cư Klông cũ) Đường nhựa đi thôn Ea Bir - Giáp xã Dliê Ya |
Đất khoáng sản | 80.000 | 76.000 | 74.000 | 72.000 |
| Xã Tam Giang |
Đường Trục chính (xã Cư Klông cũ) Ngã tư Tam Thịnh -Tam Hòa - Đến ngã ba (thửa đất số 480, TBĐ số 7) |
Đất khoáng sản | 144.000 | 132.000 | 120.000 | 112.000 |
| Xã Tam Giang |
Đường Trục chính (xã Cư Klông cũ) Từ ngã ba thửa đất số 67, TBĐ số 33 (nhà ông Trịnh Đình Anh) - Đến Ngã ba ranh giới thửa đất số 77, TBĐ số 22 (nhà ông Nông Văn Tuyền) |
Đất khoáng sản | 80.000 | 76.000 | 74.000 | 72.000 |
| Xã Tam Giang |
Đường Trục chính (xã Cư Klông cũ) Ngã ba thôn Tam Khánh Hết ranh giới thửa đất số 111, TBĐ số 34 (đất nhà ông Đinh Quang Hoạt) - Ngã ba ranh giới thửa đất số 141, TBĐ số 33 (thửa đất nhà ông Lê Viết Công) |
Đất khoáng sản | 110.000 | 80.000 | 0 | 0 |
| Xã Tam Giang |
Tuyến đường chính thôn Giang Thọ Từ thửa đất số 596, TBĐ số 39 - Đến cầu sắt giáp xã Krông Năng |
Đất khoáng sản | 200.000 | 160.000 | 140.000 | 0 |
| Xã Tam Giang |
Tuyến Quốc lộ 29 Từ Cầu xi măng giáp xã Krông Năng - Trụ sở nông trường Cao su (thửa đất số 11, TBĐ số 63) |
Đất khoáng sản | 480.000 | 384.000 | 0 | 0 |
| Xã Tam Giang |
Tuyến Quốc lộ 29 Trụ sở nông trường Cao su (thửa đất số 11, TBĐ số 63) - Hết ranh giới đất Công Ty Cao su Krông Búk |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Giang |
Tuyến Quốc lộ 29 Hết ranh giới đất Công Ty Cao su Krông Búk - Hết ranh giới thửa đất số 16, TBĐ số 34 (vườn nhà ông Đặng) |
Đất khoáng sản | 1.248.000 | 600.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Tam Giang |
Tuyến Quốc lộ 29 Hết ranh giới thửa đất số 16, TBĐ số 34 (vườn nhà ông Đặng) - Ngã ba thôn Phước Lộc thửa đất số 24, TBĐ số 40 (Nhà ông Ngô Thời Thương) |
Đất khoáng sản | 640.000 | 512.000 | 448.000 | 0 |
| Xã Tam Giang |
Tuyến Quốc lộ 29 Ngã ba thôn Phước Lộc thửa đất số 24, TBĐ số 40 (Nhà ông Ngô Thời Thương) - Hết ranh giới xã Tam Giang (giáp xã Phú Xuân) |
Đất khoáng sản | 512.000 | 307.000 | 0 | 0 |
| Xã Tam Giang |
Đối với các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau - |
Đất khoáng sản | 72.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Giang |
Xã Tam Giang - |
Đất trồng lúa | 40.000 | 30.000 | 25.000 | 0 |
| Xã Tam Giang |
Xã Tam Giang - |
Đất trồng cây hàng năm | 55.000 | 45.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Tam Giang |
Xã Tam Giang - |
Đất trồng cây lâu năm | 60.000 | 55.000 | 45.000 | 0 |
| Xã Tam Giang |
Xã Tam Giang - |
Đất rừng sản xuất | 18.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Giang |
Xã Tam Giang - |
Đất rừng phòng hộ | 9.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Giang |
Xã Tam Giang - |
Đất rừng đặc dụng | 9.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Giang |
Xã Tam Giang - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 40.000 | 30.000 | 0 | 0 |
| Xã Tam Giang |
Xã Tam Giang - |
Đất nông nghiệp khác | 27.500 | 22.500 | 20.000 | 0 |
| Xã Tam Giang |
Xã Tam Giang Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 66.000 | 61.000 | 50.000 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Tam Giang |
Đường trục chính (xã Ea Tam cũ) Ngã tư Tam Thịnh Tam An (thửa đất số 85, TBĐ số 82) - Hồ Ea Tam (thửa đất số 152, TBĐ số 73) |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.680.000 | 1.440.000 |
| Xã Tam Giang |
Đường trục chính (xã Ea Tam cũ) Hồ Ea Tam (thửa đất số 107, TBĐ số 68) - Ngã ba đường đi buôn Trăp (thửa đất số 139, TBĐ số 64) |
Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 2.240.000 | 0 | 0 |
| Xã Tam Giang |
Đường trục chính (xã Ea Tam cũ) Ngã tư Tam Thịnh Tam An (thửa đất số 51, TBĐ số 82) - Giáp xã Phú Xuân (thửa đất số 24, TBĐ số 86) |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Tam Giang |
Đường trục chính (xã Ea Tam cũ) Ngã tư Tam Thịnh Tam An (thửa đất số 48, TBĐ số 82) - Ngã ba hết ranh giới thửa đất số 26, TBĐ số 70 (nhà ông Trịnh Bá Giới) |
Đất ở nông thôn | 1.360.000 | 1.088.000 | 952.000 | 816.000 |
| Xã Tam Giang |
Đường trục chính (xã Ea Tam cũ) Cổng trường Hoàng Văn Thụ (thửa đất số 93, TBĐ số 77) - Nhà ông La Khánh Sự Hết ranh giới thửa đất số 375, TBĐ số 72 (nhà ông La Khánh Sự) |
Đất ở nông thôn | 2.240.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 800.000 |
| Xã Tam Giang |
Đường trục chính (xã Ea Tam cũ) Ngã ba Tam Lực - Tam Liên (thửa đất số 126, TBĐ số 12) - Cầu ngầm xã Dliê Ya (thửa đất số 42, TBĐ số 03) |
Đất ở nông thôn | 1.360.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Xã Tam Giang |
Đường trục chính (xã Ea Tam cũ) Ngã ba Tam Lực - Tam Liên (thửa đất số 163, TBĐ số 12) - Ngã ba hết ranh giới thửa đất số 73, TBĐ số 13 (nhà ông Phài) |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 700.000 | 500.000 | 400.000 |
| Xã Tam Giang |
Đường trục chính (xã Ea Tam cũ) Ngã ba đường đi buôn Trăp (thửa đất số 139, TBĐ số 64) - Đến ngã ba đường đi Tam Lực - Tam Liên |
Đất ở nông thôn | 1.440.000 | 780.000 | 600.000 | 500.000 |
| Xã Tam Giang |
Đường trục chính (xã Ea Tam cũ) Ngã ba đầu thửa đất số 10, TBĐ số 70 (nhà ông Ngô Văn Bảo) - Ngã ba hết thửa đất số 82, TBĐ số 29 (nhà ông Vi Văn Giáo) |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 640.000 | 560.000 | 480.000 |
| Xã Tam Giang |
Đường trục chính (xã Ea Tam cũ) Ngã ba thửa đất số 102, TBĐ số 29 (nhà ông Lộc) - Ngã ba Tam Lực - Tam Liên (thửa đất số 06, TBĐ số 21) |
Đất ở nông thôn | 640.000 | 512.000 | 448.000 | 0 |
| Xã Tam Giang |
Đường trục chính (xã Ea Tam cũ) Đầu đường trục chính khu phân lô, đấu giá khu trung tâm thôn Tân Lập (thửa đất số 131, TBĐ số 68) - Đến cuối đường trục chính khu phân lô, đấu giá khu trung tâm thôn Tân Lập (thửa đất số 107, TBĐ số 69) |
Đất ở nông thôn | 1.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Giang |
Đường trục chính (xã Ea Tam cũ) Ngã ba đường vào buôn Trăp thửa đất số 34, TBĐ số 58 - Ngã ba Phân hiệu trường Tiểu Học Kim Đồng (thửa đất số 249, TBĐ số 31) |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 640.000 | 0 | 0 |
| Xã Tam Giang |
Đường trục chính (xã Tam Giang) Km 0 thửa đất số 75, TBĐ số 53 (ngã tư Cây xăng Vũ Tùy hướng đi thôn Giang Mỹ) - Hết ranh giới trung tâm chợ |
Đất ở nông thôn | 2.560.000 | 1.500.000 | 0 | 0 |
| Xã Tam Giang |
Đường trục chính (xã Tam Giang) Hết ranh giới trung tâm chợ - Đến ngã tư trường TH Nguyễn Chí Thanh |
Đất ở nông thôn | 2.290.000 | 1.800.000 | 0 | 0 |
| Xã Tam Giang |
Đường trục chính (xã Tam Giang) Trụ sở nông trường cao su (TBĐ số 51) - Ngã tư Trường tiểu học Nguyễn Chí Thanh (thửa đất số 34, TBĐ số 52) |
Đất ở nông thôn | 1.760.000 | 1.120.000 | 0 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Tam Giang
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Đắk Lắk mới nhất

4. Thông tin xã Tam Giang, tỉnh Đắk Lắk
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Ea Tam, Xã Cư Klông, Xã Tam Giang (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Tam Giang theo Nghị quyết số 1660/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Tam Giang có diện tích tự nhiên 205,2 km² với quy mô dân số 23.277 người, mật độ dân cư đạt 113,4 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Tam Giang được đặt tại Trụ sở UBND xã Ea Tam, Trụ sở UBND xã Cư Klông, Trụ sở UBND xã Tam Giang, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Tam Giang không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Đắk Lắk, Xã Tam Giang là một trong tổng số 102 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 88 xã và 14 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Tam Giang, Tỉnh Đắk Lắk - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Đắk Lắk
5.1. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại đô thị
– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.
– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 05 mét trở lên.
– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 05 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 05 mét trở lên.
– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.
5.2. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn
– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.
– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 04 mét trở lên.
– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 04 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 04 mét trở lên.
– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.
5.3. Xác định vị trí đất nông nghiệp
1. Xác định vị trí đất chuyên trồng lúa, đất trồng cây hằng năm (trừ đất chuyên trồng lúa), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ và đất nông nghiệp khác:
Mỗi xã, phường xác định 04 vị trí đất nông nghiệp như sau:
Vị trí 1: Gồm các thửa đất đáp ứng 03 điều kiện:
– Có khoảng cách tính theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm trong phạm vi bán kính 1.000 mét.
– Tiếp giáp với đường giao thông (kể cả đường, đoạn đường không có trong Bảng giá đất ở).
– Nằm tại khu vực có hệ thống tưới tiêu, chủ động nước hoàn toàn, đảm bảo đủ nước cung cấp cho cây trồng quanh năm.
Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 02 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.
Vị trí 3: Gồm các thửa đất đáp ứng được 01 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.
Vị trí 4: Gồm các thửa đất không đáp ứng được 03 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.
Đối với các xã, phường đã xác định vị trí đất gắn với địa danh cụ thể (bao gồm xứ đồng hoặc khu sản xuất, tên thôn buôn, tổ dân phố hoặc địa chỉ của từng thửa đất) thì xác định giá đất theo vị trí đất tương ứng ghi trong Bảng giá đất; không áp dụng các điều kiện nêu trên.
2. Xác định vị trí đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối:
Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có khoảng cách theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm hoặc đến đường giao thông (giao thông đường bộ bao gồm: Quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã; giao thông đường thủy bao gồm: sông, ngòi, hồ, kênh, rạch, biển) trong phạm vi bán kính 500 mét
Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Tam Giang, tỉnh Đắk Lắk năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Tam Giang, tỉnh Đắk Lắk năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
