Bảng giá đất xã Tam Hồng, tỉnh Phú Thọ 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Tam Hồng, tỉnh Phú Thọ

Bảng giá đất xã Tam Hồng, tỉnh Phú Thọ năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Phú Thọ. Mức giá đất tại xã Tam Hồng được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Tam Hồng theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Tam Hồng, tỉnh Phú Thọ

– Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Phú Thọ năm 2026


3. Tra cứu bảng giá đất xã Tam Hồng, tỉnh Phú Thọ mới nhất

Bảng giá đất xã Tam Hồng năm 2026

Khu vực: xã Tam Hồng.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm.

Mức giá áp dụng: từ 95.000 đến 37.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Tam Hồng Đất 2 bên đường TL 304
Giáp thị trấn Yên Lạc đi qua ngã tư chợ Lầm - đến bùng binh vòng xuyến trên ĐT 304
Đất ở nông thôn 20.000.000 10.000.000 2.000.000 0
Xã Tam Hồng Đất 2 bên đường TL 304
Từ bùng binh vòng xuyến trên ĐT 304 - đi xã Tứ Trưng cũ
Đất ở nông thôn 15.000.000 7.000.000 1.500.000 0
Xã Tam Hồng Đất 2 bên đường TL 305
Giáp xã Yên Lạc (VĐ4 của tỉnh) - đi bùng binh vòng xuyến trên ĐT 305
Đất ở nông thôn 18.000.000 8.000.000 1.500.000 0
Xã Tam Hồng Đất 2 bên đường TL 305
Từ vòng xuyến ĐT 305 - đi dốc đê TW Lũng Hạ
Đất ở nông thôn 15.000.000 7.000.000 1.500.000 0
Xã Tam Hồng Đất 2 bên đường
từ gốc Đề - đến đình Man Để xã Tam Hồng
Đất ở nông thôn 15.000.000 7.000.000 1.500.000 0
Xã Tam Hồng Đất 2 bên đường
từ Đình Man Để qua ngã tư đèn đỏ chợ Lầm rẽ trái - đến nhà ông Nguyễn Văn Tư (Thùy) thửa 480 tờ 19
Đất ở nông thôn 25.000.000 12.000.000 2.000.000 0
Xã Tam Hồng Xã Tam Hồng
Đoạn từ Thửa 498 tờ 19 - đến đường 305
Đất ở nông thôn 18.000.000 8.000.000 1.500.000 0
Xã Tam Hồng Đất 2 bên đường trục thôn, liên thôn thuộc địa phận Thị trấn Tam Hồng cũ
Từ TL 305 qua Nhà Thờ Đạo - đến Trường THCS Tam Hồng
Đất ở nông thôn 15.000.000 7.000.000 1.500.000 0
Xã Tam Hồng Đất 2 bên đường trục thôn, liên thôn thuộc địa phận Thị trấn Tam Hồng cũ
Từ ĐT 304 (Trạm Y tế) thôn Tảo Phú - đi Lâm xuyên đến đường TL 305
Đất ở nông thôn 10.000.000 5.000.000 1.500.000 0
Xã Tam Hồng Đất 2 bên đường trục thôn, liên thôn thuộc địa phận Thị trấn Tam Hồng cũ
Các đường trục thôn, liên thôn còn lại -
Đất ở nông thôn 7.000.000 3.000.000 1.500.000 0
Xã Tam Hồng Đất 2 bên đường huyện lộ
đoạn từ TL 304 (Trường THCS Yên Đồng) - đi xã Đại Tự cũ
Đất ở nông thôn 16.000.000 7.000.000 1.500.000 0
Xã Tam Hồng Đất 2 bên đường
từ đền Thính qua thôn Đông Mẫu - đi xã Vân Xuân cũ
Đất ở nông thôn 15.000.000 7.000.000 1.500.000 0
Xã Tam Hồng Các đường trục thôn, liên thôn thuộc địa phận xã Yên Đồng cũ
-
Đất ở nông thôn 7.000.000 3.000.000 1.500.000 0
Xã Tam Hồng Đất 2 bên đường trục thôn, liên thôn thuộc địa phận xã Yên Phương cũ
Tuyến từ TL 305 - đến cổng Trường Tiểu học Yên Phương
Đất ở nông thôn 10.000.000 5.000.000 1.500.000 0
Xã Tam Hồng Đất 2 bên đường trục thôn, liên thôn thuộc địa phận xã Yên Phương cũ
Các đường trục thôn, liên thôn còn lại -
Đất ở nông thôn 7.000.000 3.000.000 1.500.000 0
Xã Tam Hồng Khu đất dịch vụ, đấu giá đất tại Dộc Nội, thôn Trại Lớn
-
Đất ở nông thôn 13.000.000 0 0 0
Xã Tam Hồng Khu đất dịch vụ, đấu giá đất tại nhà văn hóa cũ thôn Nho Lâm
-
Đất ở nông thôn 12.000.000 0 0 0
Xã Tam Hồng Khu đất dịch vụ, đấu giá đất tại đồng Bồ Hòn thôn Lâm Xuyên 3 xã Tam Hồng
-
Đất ở nông thôn 28.000.000 22.000.000 0 0
Xã Tam Hồng Khu đất đấu giá chợ mới Yên Đồng
Từ thửa đất số 568 - đến thửa đất số 590 tờ 26
Đất ở nông thôn 11.000.000 0 0 0
Xã Tam Hồng Khu đất đấu giá chợ mới Yên Đồng
Từ thửa đất số 593 - đến thửa đất số 598 tờ 26
Đất ở nông thôn 15.000.000 0 0 0
Xã Tam Hồng Khu đất đấu giá chợ mới Yên Đồng
Từ thửa đất số 591, 592 tờ bản đồ số 26; Tờ bản đồ 30 thửa đất số 620, 621, 622, 623, 624, 625, 626, 627, 628, 629 -
Đất ở nông thôn 11.000.000 0 0 0
Xã Tam Hồng Khu đất đấu giá tại thôn Lũng Hạ Khu đất đấu giá tại xã Yên Phương cũ
-
Đất ở nông thôn 13.000.000 0 0 0
Xã Tam Hồng Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất xứ đồng Ruộng Sùng, thôn Man Để và xứ đồng Bái cát thôn Tảo Phú, xã Tam Hồng
Băng 1 -
Đất ở nông thôn 37.000.000 0 0 0
Xã Tam Hồng Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất xứ đồng Ruộng Sùng, thôn Man Để và xứ đồng Bái cát thôn Tảo Phú, xã Tam Hồng
Băng 2 -
Đất ở nông thôn 27.000.000 0 0 0
Xã Tam Hồng Khu đất dịch vụ, đất tái định cư, đất đấu giá QSD đất tại đồng Bãi Cát, thôn Tảo Phú, xã Tam Hồng (trước là TDP Tảo Phú, TT Tam Hồng cũ)
-
Đất ở nông thôn 18.000.000 0 0 0
Xã Tam Hồng Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất tại khu vực trạm điện Thượng Lưu, thôn Phù Lưu xã Tam Hồng (trước TDP Phù Lưu, TT Tam Hồng cũ)
-
Đất ở nông thôn 15.000.000 0 0 0
Xã Tam Hồng Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất xen ghép khu vực ao trong làng thôn Man Để, xã Tam Hồng (trước là TDP Man Để TT Tam Hồng cũ)
-
Đất ở nông thôn 12.000.000 0 0 0
Xã Tam Hồng Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất tại khu vực trường mầm non cụm Phú Lâm và giồng Bầu thôn Nho Lâm, xã Tam Hồng (trước là TDP Nho Lâm TT Tam Hồng cũ)
-
Đất ở nông thôn 15.000.000 0 0 0
Xã Tam Hồng Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất xen ghép tại nhà văn hóa cũ thôn Lâm Xuyên, xã Tam Hồng (trước là TDP Lâm Xuyên, TT Tam Hồng cũ)
-
Đất ở nông thôn 12.000.000 0 0 0
Xã Tam Hồng Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất khu vực xen ghép trong khu dân cư (trước là TDP Tảo Phú, TT Tam Hồng cũ)
-
Đất ở nông thôn 12.000.000 0 0 0
Xã Tam Hồng Hạ tầng kỹ thuật khu đất cây xanh, bãi đỗ xe, đất tái định cư, đất đấu giá QSD xã Tam Hồng, tỉnh Phú Thọ
-
Đất ở nông thôn 25.000.000 0 0 0
Xã Tam Hồng Đất tái định cư, đấu giá quyền sử dụng đất tại đồng Trũng Răm, thôn Gia, xã Tam Hồng (trước là xã Yên Đồng cũ)
-
Đất ở nông thôn 12.000.000 0 0 0
Xã Tam Hồng Đất giãn dân, đấu giá quyền sử dụng đất tại vị trí cây Ngái thôn Mới, xã Tam Hồng (trước là xã Yên Đồng cũ)
-
Đất ở nông thôn 20.000.000 0 0 0
Xã Tam Hồng Khu đất giãn dân, dịch vụ, đấu giá quyền sử dụng đất tại vị trí lò gạch thôn Đình, Tam Hồng (trước là xã Yên Đồng cũ)
-
Đất ở nông thôn 15.000.000 0 0 0
Xã Tam Hồng Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất tại khu đồng Vụa xã Tam Hồng (trước là xã Yên Phương cũ)
-
Đất ở nông thôn 12.000.000 0 0 0
Xã Tam Hồng Xây dựng hạ tầng, đấu giá QSD đất Khu đất cây xanh, văn hoá, tái định cư và đấu giá quyền SDĐ tại xã Tam Hồng (trước là xã Yên Phương cũ)
-
Đất ở nông thôn 18.000.000 0 0 0
Xã Tam Hồng Hạ tầng đấu giá quyền sử dụng đất khu trung tâm xã Yên Phương (nay là xã Tam Hồng)
-
Đất ở nông thôn 20.000.000 0 0 0
Xã Tam Hồng Khu đất đấu giá Đồng Ngà (Yên Phương cũ)
-
Đất ở nông thôn 12.000.000 10.000.000 0 0
Xã Tam Hồng Khu đất đấu giá Đồng Nho Địa thôn Bình Lâm + Nho Lâm (Tam Hồng cũ)
-
Đất ở nông thôn 15.000.000 0 0 0
Xã Tam Hồng Đất 2 bên đường TL 304
Giáp thị trấn Yên Lạc đi qua ngã tư chợ Lầm - đến bùng binh vòng xuyến trên ĐT 304
Đất TM-DV nông thôn 12.000.000 6.000.000 1.200.000 0
Xã Tam Hồng Đất 2 bên đường TL 304
Từ bùng binh vòng xuyến trên ĐT 304 - đi xã Tứ Trưng cũ
Đất TM-DV nông thôn 9.000.000 4.200.000 900.000 0
Xã Tam Hồng Đất 2 bên đường TL 305
Giáp xã Yên Lạc (VĐ4 của tỉnh) - đi bùng binh vòng xuyến trên ĐT 305
Đất TM-DV nông thôn 10.800.000 4.800.000 900.000 0
Xã Tam Hồng Đất 2 bên đường TL 305
Từ vòng xuyến ĐT 305 - đi dốc đê TW Lũng Hạ
Đất TM-DV nông thôn 9.000.000 4.200.000 900.000 0
Xã Tam Hồng Đất 2 bên đường
từ gốc Đề - đến đình Man Để xã Tam Hồng
Đất TM-DV nông thôn 9.000.000 4.200.000 900.000 0
Xã Tam Hồng Đất 2 bên đường
từ Đình Man Để qua ngã tư đèn đỏ chợ Lầm rẽ trái - đến nhà ông Nguyễn Văn Tư (Thùy) thửa 480 tờ 19
Đất TM-DV nông thôn 15.000.000 7.200.000 1.200.000 0
Xã Tam Hồng Xã Tam Hồng
Đoạn từ Thửa 498 tờ 19 - đến đường 305
Đất TM-DV nông thôn 10.800.000 4.800.000 900.000 0
Xã Tam Hồng Đất 2 bên đường trục thôn, liên thôn thuộc địa phận Thị trấn Tam Hồng cũ
Từ TL 305 qua Nhà Thờ Đạo - đến Trường THCS Tam Hồng
Đất TM-DV nông thôn 9.000.000 4.200.000 900.000 0
Xã Tam Hồng Đất 2 bên đường trục thôn, liên thôn thuộc địa phận Thị trấn Tam Hồng cũ
Từ ĐT 304 (Trạm Y tế) thôn Tảo Phú - đi Lâm xuyên đến đường TL 305
Đất TM-DV nông thôn 6.000.000 3.000.000 900.000 0
Xã Tam Hồng Đất 2 bên đường trục thôn, liên thôn thuộc địa phận Thị trấn Tam Hồng cũ
Các đường trục thôn, liên thôn còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 4.200.000 1.800.000 900.000 0
Xã Tam Hồng Đất 2 bên đường huyện lộ
đoạn từ TL 304 (Trường THCS Yên Đồng) - đi xã Đại Tự cũ
Đất TM-DV nông thôn 9.600.000 4.200.000 900.000 0
Xã Tam Hồng Đất 2 bên đường
từ đền Thính qua thôn Đông Mẫu - đi xã Vân Xuân cũ
Đất TM-DV nông thôn 9.000.000 4.200.000 900.000 0
Xã Tam Hồng Các đường trục thôn, liên thôn thuộc địa phận xã Yên Đồng cũ
-
Đất TM-DV nông thôn 4.200.000 1.800.000 900.000 0
Xã Tam Hồng Đất 2 bên đường trục thôn, liên thôn thuộc địa phận xã Yên Phương cũ
Tuyến từ TL 305 - đến cổng Trường Tiểu học Yên Phương
Đất TM-DV nông thôn 6.000.000 3.000.000 900.000 0
Xã Tam Hồng Đất 2 bên đường trục thôn, liên thôn thuộc địa phận xã Yên Phương cũ
Các đường trục thôn, liên thôn còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 4.200.000 1.800.000 900.000 0
Xã Tam Hồng Khu đất dịch vụ, đấu giá đất tại Dộc Nội, thôn Trại Lớn
-
Đất TM-DV nông thôn 9.100.000 0 0 0
Xã Tam Hồng Khu đất dịch vụ, đấu giá đất tại nhà văn hóa cũ thôn Nho Lâm
-
Đất TM-DV nông thôn 8.400.000 0 0 0
Xã Tam Hồng Khu đất dịch vụ, đấu giá đất tại đồng Bồ Hòn thôn Lâm Xuyên 3 xã Tam Hồng
-
Đất TM-DV nông thôn 19.600.000 15.400.000 0 0
Xã Tam Hồng Khu đất đấu giá chợ mới Yên Đồng
Từ thửa đất số 568 - đến thửa đất số 590 tờ 26
Đất TM-DV nông thôn 6.600.000 0 0 0
Xã Tam Hồng Khu đất đấu giá chợ mới Yên Đồng
Từ thửa đất số 593 - đến thửa đất số 598 tờ 26
Đất TM-DV nông thôn 9.000.000 0 0 0
Xã Tam Hồng Khu đất đấu giá chợ mới Yên Đồng
Từ thửa đất số 591, 592 tờ bản đồ số 26; Tờ bản đồ 30 thửa đất số 620, 621, 622, 623, 624, 625, 626, 627, 628, 629 -
Đất TM-DV nông thôn 6.600.000 0 0 0
Xã Tam Hồng Khu đất đấu giá tại thôn Lũng Hạ Khu đất đấu giá tại xã Yên Phương cũ
-
Đất TM-DV nông thôn 7.800.000 0 0 0
Xã Tam Hồng Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất xứ đồng Ruộng Sùng, thôn Man Để và xứ đồng Bái cát thôn Tảo Phú, xã Tam Hồng
Băng 1 -
Đất TM-DV nông thôn 25.900.000 0 0 0
Xã Tam Hồng Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất xứ đồng Ruộng Sùng, thôn Man Để và xứ đồng Bái cát thôn Tảo Phú, xã Tam Hồng
Băng 2 -
Đất TM-DV nông thôn 18.900.000 0 0 0
Xã Tam Hồng Khu đất dịch vụ, đất tái định cư, đất đấu giá QSD đất tại đồng Bãi Cát, thôn Tảo Phú, xã Tam Hồng (trước là TDP Tảo Phú, TT Tam Hồng cũ)
-
Đất TM-DV nông thôn 12.600.000 0 0 0
Xã Tam Hồng Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất tại khu vực trạm điện Thượng Lưu, thôn Phù Lưu xã Tam Hồng (trước TDP Phù Lưu, TT Tam Hồng cũ)
-
Đất TM-DV nông thôn 10.500.000 0 0 0
Xã Tam Hồng Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất xen ghép khu vực ao trong làng thôn Man Để, xã Tam Hồng (trước là TDP Man Để TT Tam Hồng cũ)
-
Đất TM-DV nông thôn 8.400.000 0 0 0
Xã Tam Hồng Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất tại khu vực trường mầm non cụm Phú Lâm và giồng Bầu thôn Nho Lâm, xã Tam Hồng (trước là TDP Nho Lâm TT Tam Hồng cũ)
-
Đất TM-DV nông thôn 10.500.000 0 0 0
Xã Tam Hồng Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất xen ghép tại nhà văn hóa cũ thôn Lâm Xuyên, xã Tam Hồng (trước là TDP Lâm Xuyên, TT Tam Hồng cũ)
-
Đất TM-DV nông thôn 8.400.000 0 0 0
Xã Tam Hồng Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất khu vực xen ghép trong khu dân cư (trước là TDP Tảo Phú, TT Tam Hồng cũ)
-
Đất TM-DV nông thôn 8.400.000 0 0 0
Xã Tam Hồng Hạ tầng kỹ thuật khu đất cây xanh, bãi đỗ xe, đất tái định cư, đất đấu giá QSD xã Tam Hồng, tỉnh Phú Thọ
-
Đất TM-DV nông thôn 17.500.000 0 0 0
Xã Tam Hồng Đất tái định cư, đấu giá quyền sử dụng đất tại đồng Trũng Răm, thôn Gia, xã Tam Hồng (trước là xã Yên Đồng cũ)
-
Đất TM-DV nông thôn 8.400.000 0 0 0
Xã Tam Hồng Đất giãn dân, đấu giá quyền sử dụng đất tại vị trí cây Ngái thôn Mới, xã Tam Hồng (trước là xã Yên Đồng cũ)
-
Đất TM-DV nông thôn 14.000.000 0 0 0
Xã Tam Hồng Khu đất giãn dân, dịch vụ, đấu giá quyền sử dụng đất tại vị trí lò gạch thôn Đình, Tam Hồng (trước là xã Yên Đồng cũ)
-
Đất TM-DV nông thôn 10.500.000 0 0 0
Xã Tam Hồng Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất tại khu đồng Vụa xã Tam Hồng (trước là xã Yên Phương cũ)
-
Đất TM-DV nông thôn 8.400.000 0 0 0
Xã Tam Hồng Xây dựng hạ tầng, đấu giá QSD đất Khu đất cây xanh, văn hoá, tái định cư và đấu giá quyền SDĐ tại xã Tam Hồng (trước là xã Yên Phương cũ)
-
Đất TM-DV nông thôn 12.600.000 0 0 0
Xã Tam Hồng Hạ tầng đấu giá quyền sử dụng đất khu trung tâm xã Yên Phương (nay là xã Tam Hồng)
-
Đất TM-DV nông thôn 14.000.000 0 0 0
Xã Tam Hồng Khu đất đấu giá Đồng Ngà (Yên Phương cũ)
-
Đất TM-DV nông thôn 8.400.000 7.000.000 0 0
Xã Tam Hồng Khu đất đấu giá Đồng Nho Địa thôn Bình Lâm + Nho Lâm (Tam Hồng cũ)
-
Đất TM-DV nông thôn 10.500.000 0 0 0
Xã Tam Hồng Đất 2 bên đường TL 304
Giáp thị trấn Yên Lạc đi qua ngã tư chợ Lầm - đến bùng binh vòng xuyến trên ĐT 304
Đất SX-KD nông thôn 8.000.000 4.000.000 800.000 0
Xã Tam Hồng Đất 2 bên đường TL 304
Từ bùng binh vòng xuyến trên ĐT 304 - đi xã Tứ Trưng cũ
Đất SX-KD nông thôn 6.000.000 2.800.000 600.000 0
Xã Tam Hồng Đất 2 bên đường TL 305
Giáp xã Yên Lạc (VĐ4 của tỉnh) - đi bùng binh vòng xuyến trên ĐT 305
Đất SX-KD nông thôn 7.200.000 3.200.000 600.000 0
Xã Tam Hồng Đất 2 bên đường TL 305
Từ vòng xuyến ĐT 305 - đi dốc đê TW Lũng Hạ
Đất SX-KD nông thôn 6.000.000 2.800.000 600.000 0
Xã Tam Hồng Đất 2 bên đường
từ gốc Đề - đến đình Man Để xã Tam Hồng
Đất SX-KD nông thôn 6.000.000 2.800.000 600.000 0
Xã Tam Hồng Đất 2 bên đường
từ Đình Man Để qua ngã tư đèn đỏ chợ Lầm rẽ trái - đến nhà ông Nguyễn Văn Tư (Thùy) thửa 480 tờ 19
Đất SX-KD nông thôn 10.000.000 4.800.000 800.000 0
Xã Tam Hồng Xã Tam Hồng
Đoạn từ Thửa 498 tờ 19 - đến đường 305
Đất SX-KD nông thôn 7.200.000 3.200.000 600.000 0
Xã Tam Hồng Đất 2 bên đường trục thôn, liên thôn thuộc địa phận Thị trấn Tam Hồng cũ
Từ TL 305 qua Nhà Thờ Đạo - đến Trường THCS Tam Hồng
Đất SX-KD nông thôn 6.000.000 2.800.000 600.000 0
Xã Tam Hồng Đất 2 bên đường trục thôn, liên thôn thuộc địa phận Thị trấn Tam Hồng cũ
Từ ĐT 304 (Trạm Y tế) thôn Tảo Phú - đi Lâm xuyên đến đường TL 305
Đất SX-KD nông thôn 4.000.000 2.000.000 600.000 0
Xã Tam Hồng Đất 2 bên đường trục thôn, liên thôn thuộc địa phận Thị trấn Tam Hồng cũ
Các đường trục thôn, liên thôn còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 2.800.000 1.200.000 600.000 0
Xã Tam Hồng Đất 2 bên đường huyện lộ
đoạn từ TL 304 (Trường THCS Yên Đồng) - đi xã Đại Tự cũ
Đất SX-KD nông thôn 6.400.000 2.800.000 600.000 0
Xã Tam Hồng Đất 2 bên đường
từ đền Thính qua thôn Đông Mẫu - đi xã Vân Xuân cũ
Đất SX-KD nông thôn 6.000.000 2.800.000 600.000 0
Xã Tam Hồng Các đường trục thôn, liên thôn thuộc địa phận xã Yên Đồng cũ
-
Đất SX-KD nông thôn 2.800.000 1.200.000 600.000 0
Xã Tam Hồng Đất 2 bên đường trục thôn, liên thôn thuộc địa phận xã Yên Phương cũ
Tuyến từ TL 305 - đến cổng Trường Tiểu học Yên Phương
Đất SX-KD nông thôn 4.000.000 2.000.000 600.000 0
Xã Tam Hồng Đất 2 bên đường trục thôn, liên thôn thuộc địa phận xã Yên Phương cũ
Các đường trục thôn, liên thôn còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 2.800.000 1.200.000 600.000 0
Xã Tam Hồng Khu đất dịch vụ, đấu giá đất tại Dộc Nội, thôn Trại Lớn
-
Đất SX-KD nông thôn 6.400.000 0 0 0
Xã Tam Hồng Khu đất dịch vụ, đấu giá đất tại nhà văn hóa cũ thôn Nho Lâm
-
Đất SX-KD nông thôn 5.900.000 0 0 0
Xã Tam Hồng Khu đất dịch vụ, đấu giá đất tại đồng Bồ Hòn thôn Lâm Xuyên 3 xã Tam Hồng
-
Đất SX-KD nông thôn 13.700.000 10.800.000 0 0
Xã Tam Hồng Khu đất đấu giá chợ mới Yên Đồng
Từ thửa đất số 568 - đến thửa đất số 590 tờ 26
Đất SX-KD nông thôn 4.400.000 0 0 0
Xã Tam Hồng Khu đất đấu giá chợ mới Yên Đồng
Từ thửa đất số 593 - đến thửa đất số 598 tờ 26
Đất SX-KD nông thôn 6.000.000 0 0 0
Xã Tam Hồng Khu đất đấu giá chợ mới Yên Đồng
Từ thửa đất số 591, 592 tờ bản đồ số 26; Tờ bản đồ 30 thửa đất số 620, 621, 622, 623, 624, 625, 626, 627, 628, 629 -
Đất SX-KD nông thôn 4.400.000 0 0 0
Xã Tam Hồng Khu đất đấu giá tại thôn Lũng Hạ Khu đất đấu giá tại xã Yên Phương cũ
-
Đất SX-KD nông thôn 5.200.000 0 0 0
Xã Tam Hồng Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất xứ đồng Ruộng Sùng, thôn Man Để và xứ đồng Bái cát thôn Tảo Phú, xã Tam Hồng
Băng 1 -
Đất SX-KD nông thôn 18.100.000 0 0 0
Xã Tam Hồng Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất xứ đồng Ruộng Sùng, thôn Man Để và xứ đồng Bái cát thôn Tảo Phú, xã Tam Hồng
Băng 2 -
Đất SX-KD nông thôn 13.200.000 0 0 0
Xã Tam Hồng Khu đất dịch vụ, đất tái định cư, đất đấu giá QSD đất tại đồng Bãi Cát, thôn Tảo Phú, xã Tam Hồng (trước là TDP Tảo Phú, TT Tam Hồng cũ)
-
Đất SX-KD nông thôn 8.800.000 0 0 0
Xã Tam Hồng Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất tại khu vực trạm điện Thượng Lưu, thôn Phù Lưu xã Tam Hồng (trước TDP Phù Lưu, TT Tam Hồng cũ)
-
Đất SX-KD nông thôn 7.400.000 0 0 0
Xã Tam Hồng Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất xen ghép khu vực ao trong làng thôn Man Để, xã Tam Hồng (trước là TDP Man Để TT Tam Hồng cũ)
-
Đất SX-KD nông thôn 5.900.000 0 0 0
Xã Tam Hồng Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất tại khu vực trường mầm non cụm Phú Lâm và giồng Bầu thôn Nho Lâm, xã Tam Hồng (trước là TDP Nho Lâm TT Tam Hồng cũ)
-
Đất SX-KD nông thôn 7.400.000 0 0 0
Xã Tam Hồng Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất xen ghép tại nhà văn hóa cũ thôn Lâm Xuyên, xã Tam Hồng (trước là TDP Lâm Xuyên, TT Tam Hồng cũ)
-
Đất SX-KD nông thôn 5.900.000 0 0 0
Xã Tam Hồng Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất khu vực xen ghép trong khu dân cư (trước là TDP Tảo Phú, TT Tam Hồng cũ)
-
Đất SX-KD nông thôn 5.900.000 0 0 0
Xã Tam Hồng Hạ tầng kỹ thuật khu đất cây xanh, bãi đỗ xe, đất tái định cư, đất đấu giá QSD xã Tam Hồng, tỉnh Phú Thọ
-
Đất SX-KD nông thôn 12.300.000 0 0 0
Xã Tam Hồng Đất tái định cư, đấu giá quyền sử dụng đất tại đồng Trũng Răm, thôn Gia, xã Tam Hồng (trước là xã Yên Đồng cũ)
-
Đất SX-KD nông thôn 5.900.000 0 0 0
Xã Tam Hồng Đất giãn dân, đấu giá quyền sử dụng đất tại vị trí cây Ngái thôn Mới, xã Tam Hồng (trước là xã Yên Đồng cũ)
-
Đất SX-KD nông thôn 9.800.000 0 0 0
Xã Tam Hồng Khu đất giãn dân, dịch vụ, đấu giá quyền sử dụng đất tại vị trí lò gạch thôn Đình, Tam Hồng (trước là xã Yên Đồng cũ)
-
Đất SX-KD nông thôn 7.400.000 0 0 0
Xã Tam Hồng Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất tại khu đồng Vụa xã Tam Hồng (trước là xã Yên Phương cũ)
-
Đất SX-KD nông thôn 5.900.000 0 0 0
Xã Tam Hồng Xây dựng hạ tầng, đấu giá QSD đất Khu đất cây xanh, văn hoá, tái định cư và đấu giá quyền SDĐ tại xã Tam Hồng (trước là xã Yên Phương cũ)
-
Đất SX-KD nông thôn 8.800.000 0 0 0
Xã Tam Hồng Hạ tầng đấu giá quyền sử dụng đất khu trung tâm xã Yên Phương (nay là xã Tam Hồng)
-
Đất SX-KD nông thôn 9.800.000 0 0 0
Xã Tam Hồng Khu đất đấu giá Đồng Ngà (Yên Phương cũ)
-
Đất SX-KD nông thôn 5.900.000 4.500.000 0 0
Xã Tam Hồng Khu đất đấu giá Đồng Nho Địa thôn Bình Lâm + Nho Lâm (Tam Hồng cũ)
-
Đất SX-KD nông thôn 7.400.000 0 0 0
Xã Tam Hồng Xã Tam Hồng
-
Đất trồng lúa 95.000 0 0 0
Xã Tam Hồng Xã Tam Hồng
-
Đất trồng cây hàng năm 95.000 0 0 0
Xã Tam Hồng Xã Tam Hồng
-
Đất nuôi trồng thủy sản 95.000 0 0 0
Xã Tam Hồng Xã Tam Hồng
-
Đất trồng cây lâu năm 95.000 0 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Tam Hồng Đất 2 bên đường TL 304
Giáp thị trấn Yên Lạc đi qua ngã tư chợ Lầm - đến bùng binh vòng xuyến trên ĐT 304
Đất ở nông thôn 20.000.000 10.000.000 2.000.000 0
Xã Tam Hồng Đất 2 bên đường TL 304
Từ bùng binh vòng xuyến trên ĐT 304 - đi xã Tứ Trưng cũ
Đất ở nông thôn 15.000.000 7.000.000 1.500.000 0
Xã Tam Hồng Đất 2 bên đường TL 305
Giáp xã Yên Lạc (VĐ4 của tỉnh) - đi bùng binh vòng xuyến trên ĐT 305
Đất ở nông thôn 18.000.000 8.000.000 1.500.000 0
Xã Tam Hồng Đất 2 bên đường TL 305
Từ vòng xuyến ĐT 305 - đi dốc đê TW Lũng Hạ
Đất ở nông thôn 15.000.000 7.000.000 1.500.000 0
Xã Tam Hồng Đất 2 bên đường
từ gốc Đề - đến đình Man Để xã Tam Hồng
Đất ở nông thôn 15.000.000 7.000.000 1.500.000 0
Xã Tam Hồng Đất 2 bên đường
từ Đình Man Để qua ngã tư đèn đỏ chợ Lầm rẽ trái - đến nhà ông Nguyễn Văn Tư (Thùy) thửa 480 tờ 19
Đất ở nông thôn 25.000.000 12.000.000 2.000.000 0
Xã Tam Hồng Xã Tam Hồng
Đoạn từ Thửa 498 tờ 19 - đến đường 305
Đất ở nông thôn 18.000.000 8.000.000 1.500.000 0
Xã Tam Hồng Đất 2 bên đường trục thôn, liên thôn thuộc địa phận Thị trấn Tam Hồng cũ
Từ TL 305 qua Nhà Thờ Đạo - đến Trường THCS Tam Hồng
Đất ở nông thôn 15.000.000 7.000.000 1.500.000 0
Xã Tam Hồng Đất 2 bên đường trục thôn, liên thôn thuộc địa phận Thị trấn Tam Hồng cũ
Từ ĐT 304 (Trạm Y tế) thôn Tảo Phú - đi Lâm xuyên đến đường TL 305
Đất ở nông thôn 10.000.000 5.000.000 1.500.000 0
Xã Tam Hồng Đất 2 bên đường trục thôn, liên thôn thuộc địa phận Thị trấn Tam Hồng cũ
Các đường trục thôn, liên thôn còn lại -
Đất ở nông thôn 7.000.000 3.000.000 1.500.000 0
Xã Tam Hồng Đất 2 bên đường huyện lộ
đoạn từ TL 304 (Trường THCS Yên Đồng) - đi xã Đại Tự cũ
Đất ở nông thôn 16.000.000 7.000.000 1.500.000 0
Xã Tam Hồng Đất 2 bên đường
từ đền Thính qua thôn Đông Mẫu - đi xã Vân Xuân cũ
Đất ở nông thôn 15.000.000 7.000.000 1.500.000 0
Xã Tam Hồng Các đường trục thôn, liên thôn thuộc địa phận xã Yên Đồng cũ
-
Đất ở nông thôn 7.000.000 3.000.000 1.500.000 0
Xã Tam Hồng Đất 2 bên đường trục thôn, liên thôn thuộc địa phận xã Yên Phương cũ
Tuyến từ TL 305 - đến cổng Trường Tiểu học Yên Phương
Đất ở nông thôn 10.000.000 5.000.000 1.500.000 0
Xã Tam Hồng Đất 2 bên đường trục thôn, liên thôn thuộc địa phận xã Yên Phương cũ
Các đường trục thôn, liên thôn còn lại -
Đất ở nông thôn 7.000.000 3.000.000 1.500.000 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Tam Hồng

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Phú Thọ mới nhất

Bảng giá đất xã Tam Hồng, tỉnh Phú Thọ 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Tam Hồng, tỉnh Phú Thọ 2026

4. Thông tin xã Tam Hồng, tỉnh Phú Thọ

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Tam Hồng, Xã Yên Phương, Xã Yên Đồng (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Tam Hồng theo Nghị quyết số 1676/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Tam Hồng có diện tích tự nhiên 22,6 km² với quy mô dân số 40.224 người, mật độ dân cư đạt 1.779,8 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Tam Hồng được đặt tại Trụ sở xã Tam Hồng, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Tam Hồng không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Phú Thọ, Xã Tam Hồng là một trong tổng số 148 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 133 xã và 15 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Tam Hồng, Tỉnh Phú Thọ - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Phú Thọ

5.1. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

Số lượng vị trí đất đối với đất ở tại đô thị (phường): 04 vị trí, số lượng vị trí đất đối với đất ở tại nông thôn (xã): 03 vị trí.

a) Đối với các phường trên địa bàn tỉnh

Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với đường, phố, đoạn đường, ngõ có tên trong bảng giá đất (sau đây gọi chung là đường có tên trong bảng giá đất) ban hành kèm theo Nghị quyết này.

Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) nối với đường có tên trong bảng giá đất có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 3,5m trở lên.

Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 2m đến dưới 3,5m.

Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi dưới 2m.

b) Đối với các xã trên địa bàn tỉnh

Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với đường, phố, đoạn đường, ngõ có tên trong bảng giá đất (sau đây gọi chung là đường có tên trong bảng giá đất) ban hành kèm theo Nghị quyết này.

Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có khoảng cách dưới 200m theo đường đi hiện trạng tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi.

Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất còn lại.

c) Trường hợp thửa đất (khu đất) tiếp giáp, thông ra nhiều đường có tên trong bảng giá đất có giá khác nhau thì áp dụng giá của đường có mức giá cao nhất.

d) Trường hợp thửa đất ở khu vực ngã ba, ngã tư giao cắt giữa các đường có tên trong bảng giá đất mà có mặt tiếp giáp với hai đường có tên trong bảng giá đất trở lên thì được tính hệ số bằng 1,2 lần giá đất của đường, phố, đoạn đường, ngõ có giá đất cao nhất.

đ) Thửa đất tiếp giáp 02 đường: cạnh trước và cạnh sau hoặc 01 cạnh tiếp giáp với đường có tên trong bảng giá đất và 01 cạnh tiếp giáp với ngõ, ngách (không có tên trong bảng giá đất) thì được tính bằng 1,1 lần giá đất của đường, phố, đoạn đường, ngõ có giá đất cao nhất.

Chỉ giới đường, phố, đoạn đường, ngõ, ngách, hẻm, lối đi nêu trên được áp dụng như sau:

a) Đối với đường, phố, đoạn đường, ngõ, ngách được xây dựng theo quy hoạch xây dựng thì chỉ giới đường, phố, đoạn đường, ngõ, ngách tính theo chỉ giới đường đỏ.

b) Các trường hợp còn lại, chỉ giới đường, phố, đoạn đường, ngõ, ngách, hẻm, lối đi xác định theo hiện trạng.

5.2. Đối với đất nông nghiệp

Đối với đất nông nghiệp được xác định chung là một vị trí trên địa giới hành chính cấp xã.

5.3. Quy định phân lớp thửa đất

a) Đối với thửa đất phi nông nghiệp (không áp dụng đối với đất ở; đất thuộc các khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất làng nghề) giáp với đường có tên trong bảng giá đất kèm theo Nghị quyết này, được phân lớp theo nguyên tắc sau:

Lớp thứ nhất: Tính từ chỉ giới giao đất (chỉ giới hè, đường phố, ngõ) đến hết 30m theo chiều sâu của thửa đất, tính bằng 100% mức giá quy định.

Lớp thứ hai: Từ trên 30m đến hết 60m, giá đất được xác định bằng 60% giá đất lớp thứ nhất.

Lớp thứ ba: Phần còn lại của thửa đất, giá đất được xác định bằng 40% giá đất lớp thứ nhất.

b) Đối với thửa đất toàn bộ là đất ở (không áp dụng đối với các ô đất nằm trong các dự án nhà ở, khu đô thị, khu tái định cư, khu đấu giá)

Lớp thứ nhất: Tính từ chỉ giới đường, phố, đoạn đường, ngõ đến hết 20m theo chiều sâu của thửa đất, giá đất được tính bằng 100% giá đất của đường, phố, đoạn đường, ngõ quy định trong bảng giá đất.

Lớp thứ hai: Từ trên 20m giá đất được xác định bằng 80% giá đất của lớp thứ nhất.

c) Sau khi phân lớp theo nguyên tắc nêu trên, trường hợp giá bình quân thửa đất thấp hơn giá của vị trí có giá đất thấp nhất của đường, phố, đoạn đường, ngõ có tên trong bảng giá đất mà thửa đất đó đang áp dụng thì lấy giá của vị trí thấp nhất của đường, phố, đoạn đường, ngõ đó làm giá của thửa đất.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Tam Hồng, tỉnh Phú Thọ năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Tam Hồng, tỉnh Phú Thọ là 37.000.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Tam Hồng, tỉnh Phú Thọ năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Tam Hồng, tỉnh Phú Thọ là khoảng 7.409.585 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.9/5 - (1121 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?