Bảng giá đất xã Tam Kim, tỉnh Cao Bằng mới nhất theo Nghị quyết 34/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Tam Kim, tỉnh Cao Bằng
Bảng giá đất xã Tam Kim, tỉnh Cao Bằng năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Cao Bằng. Mức giá đất tại xã Tam Kim được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Tam Kim theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Tam Kim, tỉnh Cao Bằng
– Nghị quyết 34/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
3. Tra cứu bảng giá đất xã Tam Kim, tỉnh Cao Bằng mới nhất
Bảng giá đất xã Tam Kim năm 2026
Khu vực: xã Tam Kim.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản.
Mức giá áp dụng: từ 10.000 đến 512.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Tam Kim |
Xã Tam Kim Đoạn đường từ tỉnh lộ 216 từ ngã ba chợ Tam Kim theo đường Tam Kim - Hoa Thám - đến hết địa phận Xã Tam Kim cũ |
Đất ở nông thôn | 512.000 | 385.000 | 287.000 | 230.000 |
| Xã Tam Kim |
Xã Tam Kim Đoạn giáp Xã Nguyên Bình theo đường tỉnh lộ 216 vào - đến cổng Khu di tích rừng Trần Hưng Đạo, Xã Tam Kim |
Đất ở nông thôn | 465.000 | 350.000 | 261.000 | 209.000 |
| Xã Tam Kim |
Xã Tam Kim Đoạn đường từ ngã ba Tam Kim - Hưng Đạo - đến hết địa phận Xã Tam Kim cũ |
Đất ở nông thôn | 465.000 | 350.000 | 261.000 | 209.000 |
| Xã Tam Kim |
Xã Tam Kim Đoạn đường từ ngã ba xóm Nà Múc theo đường Tam Kim - Quang Thành - đến hết địa phận Xã Tam Kim cũ |
Đất ở nông thôn | 465.000 | 350.000 | 261.000 | 209.000 |
| Xã Tam Kim |
Đoạn đường dọc theo trục đường Xã Tam Kim - Hoa Thám từ nhà ông Chu Văn Kinh (thửa đất số 868, tờ bản đồ số 74), xóm Nà Chẵn theo đường Hoa Thám - đến hết nhà văn hóa xóm Cảm Tẹm |
Đất ở nông thôn | 358.000 | 269.000 | 201.000 | 161.000 |
| Xã Tam Kim |
Đoạn đường Quốc lộ 3 tiếp giáp Xã Thịnh Vượng cũ từ nhà ông Triệu Ích Lâm (thửa đất số 1, tờ bản đồ số 145) - đến nhà ông Triệu Văn Su xóm Khuổi Hoa (đến hết thửa đất số 78, tờ bản đồ số 160) |
Đất ở nông thôn | 358.000 | 269.000 | 201.000 | 161.000 |
| Xã Tam Kim |
Xã Tam Kim Đoạn đường từ Trụ sở UBND Xã Hưng Đạo cũ - đến hết địa phận Xã Hưng Đạo cũ, giáp Xã Thành Công |
Đất ở nông thôn | 276.000 | 208.000 | 155.000 | 125.000 |
| Xã Tam Kim |
Xã Tam Kim Đoạn từ trường mẫu giáo xóm Roỏng Cun lên khu Khuổi Chóc - |
Đất ở nông thôn | 276.000 | 208.000 | 155.000 | 125.000 |
| Xã Tam Kim |
Xã Tam Kim Đoạn đường từ giáp ranh giới Xã Tam Kim cũ dọc theo đường Tam Kim - Hưng Đạo - đến nhà bà Chu Thị Nga xóm Đồng Tâm, Xã Hưng Đạo cũ (thửa đất số 21 tờ bản đồ số 53) |
Đất ở nông thôn | 276.000 | 208.000 | 155.000 | 125.000 |
| Xã Tam Kim |
Xã Tam Kim Đoạn đường từ đường Tam Kim - Hưng Đạo - đến Nhà văn hóa Roỏng Cun (thửa đất số 3, 4 tờ bản đồ số 80) |
Đất ở nông thôn | 276.000 | 208.000 | 155.000 | 125.000 |
| Xã Tam Kim |
Xã Tam Kim Đoạn đường từ Nhà văn hóa Roỏng Cun - đến Khu Tang tèo xóm Roỏng Cun (thửa đất số 86, tờ bản đồ số 78) |
Đất ở nông thôn | 276.000 | 208.000 | 155.000 | 125.000 |
| Xã Tam Kim |
Xã Tam Kim Đoạn đường từ trụ sở UBND Xã Hưng Đạo cũ - đến trung tâm xóm Nà Coóc (Thửa 122 tờ bản đồ số 27) |
Đất ở nông thôn | 276.000 | 208.000 | 155.000 | 125.000 |
| Xã Tam Kim |
Xã Tam Kim Đoạn đường từ ngã ba đường Nà Chả - Nà Coóc - đến trường Mầm non xóm Nà Roỏng (Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 06) |
Đất ở nông thôn | 276.000 | 208.000 | 155.000 | 125.000 |
| Xã Tam Kim |
Xã Tam Kim Đoạn từ đường Tam Kim - Hưng Đạo - đến Nhà văn hoá xóm Khuổi Lỉn |
Đất ở nông thôn | 276.000 | 208.000 | 155.000 | 125.000 |
| Xã Tam Kim |
Xã Tam Kim Đoạn từ đường Tam Kim - Hưng Đạo - đến Khuổi Luông, xóm Nà Lẹng |
Đất ở nông thôn | 276.000 | 208.000 | 155.000 | 125.000 |
| Xã Tam Kim |
Xã Tam Kim Đoạn từ trụ sở UBND Xã Hoa Thám cũ, xóm Cảm Tẹm theo đường Hoa Thám - Quốc lộ 3 - đến nhà ông Triệu Văn Xuân (đến hết thửa đất số 46, tờ bản đồ số 155), xóm Khuổi Hoa |
Đất ở nông thôn | 276.000 | 208.000 | 155.000 | 125.000 |
| Xã Tam Kim |
Xã Tam Kim Đoạn đường từ Tỉnh lộ 216 đi xóm Nà Chẵn (từ thửa đất số 861, tờ BĐĐC số 74 đất ở của ông Lý Văn Phình) - đến cụm Phiêng Cháu xóm Nà Chẵn đến giáp Xã Thượng Ân, huyện Ngân Sơn, tỉnh Bắc Kạn (nay là Xã Bằng Vân, tỉnh Thái Nguyên) |
Đất ở nông thôn | 276.000 | 208.000 | 155.000 | 125.000 |
| Xã Tam Kim |
Xã Tam Kim Đoạn đường từ Tỉnh lộ 201 đi xóm Đông Bao (từ thửa đất số 2, tờ BĐĐC số 32 đất ở của ông Triệu Vần Phín) - đến cầu Nà Ngần |
Đất ở nông thôn | 276.000 | 208.000 | 155.000 | 125.000 |
| Xã Tam Kim |
Xã Tam Kim Đoạn đường từ Tỉnh lộ 201 đi đường Khuổi Tào, xóm Đông Bao - đến nhà ông Triệu Giào Lìn (đến hết thửa đất số 191, tờ bản đồ số 67) |
Đất ở nông thôn | 276.000 | 208.000 | 155.000 | 125.000 |
| Xã Tam Kim |
Xã Tam Kim Đoạn đường từ Tỉnh lộ 201 xóm Đông Bao - đến nhà ông Bàn Phụ Mình (đến hết thửa đất số 38, tờ bản đồ số 54) |
Đất ở nông thôn | 276.000 | 208.000 | 155.000 | 125.000 |
| Xã Tam Kim |
Xã Tam Kim Đoạn đường từ Tỉnh lộ 201 xóm Đông Bao đi xóm Khuổi Phay - đến nhà ông Bàn Thế Kinh (đến hết thửa đất số 99, tờ bản đồ số 16) |
Đất ở nông thôn | 276.000 | 208.000 | 155.000 | 125.000 |
| Xã Tam Kim |
Xã Tam Kim Đoạn đường từ Tỉnh lộ 216, xóm Nà Chẵn - đến cụm Phiêng Cháu xóm Nà Chẵn đến nhà ông Hoàng Thồng Quấy (đến hết thửa đất số 14, tờ bản đồ số 50) |
Đất ở nông thôn | 276.000 | 208.000 | 155.000 | 125.000 |
| Xã Tam Kim |
Xã Tam Kim Đoạn đường Quốc lộ 3 tiếp giáp Xã Bằng Vân, huyện Ngân Sơn, tỉnh Bắc Cạn (nay là Xã Bằng Vân, tỉnh Thái Nguyên) từ nhà ông Chu Văn Khuân (thửa đất số 71, tờ bản đồ số 160) - đến nhà ông Triệu Văn Toàn xóm Khuổi Hoa (đến hết thửa đất số 108, tờ bản đồ số 160) |
Đất ở nông thôn | 276.000 | 208.000 | 155.000 | 125.000 |
| Xã Tam Kim |
Đoạn đường Quốc lộ 3 từ thửa đất số 60, tờ bản đồ số 144 - đến nhà ông Dương Văn Dí xóm Khuổi Hoa (đến hết thửa đất số 29, tờ bản đồ số 144) |
Đất ở nông thôn | 276.000 | 208.000 | 155.000 | 125.000 |
| Xã Tam Kim |
Xã Tam Kim Các đường nhánh vào các xóm còn lại thuộc Xã Tam Kim - |
Đất ở nông thôn | 230.000 | 173.000 | 129.000 | 104.000 |
| Xã Tam Kim |
Xã Tam Kim Đoạn đường từ tỉnh lộ 216 từ ngã ba chợ Tam Kim theo đường Tam Kim - Hoa Thám - đến hết địa phận Xã Tam Kim cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 409.600 | 308.000 | 229.600 | 184.000 |
| Xã Tam Kim |
Xã Tam Kim Đoạn giáp Xã Nguyên Bình theo đường tỉnh lộ 216 vào - đến cổng Khu di tích rừng Trần Hưng Đạo, Xã Tam Kim |
Đất TM-DV nông thôn | 372.000 | 280.000 | 208.800 | 167.200 |
| Xã Tam Kim |
Xã Tam Kim Đoạn đường từ ngã ba Tam Kim - Hưng Đạo - đến hết địa phận Xã Tam Kim cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 372.000 | 280.000 | 208.800 | 167.200 |
| Xã Tam Kim |
Xã Tam Kim Đoạn đường từ ngã ba xóm Nà Múc theo đường Tam Kim - Quang Thành - đến hết địa phận Xã Tam Kim cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 372.000 | 280.000 | 208.800 | 167.200 |
| Xã Tam Kim |
Đoạn đường dọc theo trục đường Xã Tam Kim - Hoa Thám từ nhà ông Chu Văn Kinh (thửa đất số 868, tờ bản đồ số 74), xóm Nà Chẵn theo đường Hoa Thám - đến hết nhà văn hóa xóm Cảm Tẹm |
Đất TM-DV nông thôn | 286.400 | 215.200 | 160.800 | 128.800 |
| Xã Tam Kim |
Đoạn đường Quốc lộ 3 tiếp giáp Xã Thịnh Vượng cũ từ nhà ông Triệu Ích Lâm (thửa đất số 1, tờ bản đồ số 145) - đến nhà ông Triệu Văn Su xóm Khuổi Hoa (đến hết thửa đất số 78, tờ bản đồ số 160) |
Đất TM-DV nông thôn | 286.400 | 215.200 | 160.800 | 128.800 |
| Xã Tam Kim |
Xã Tam Kim Đoạn đường từ Trụ sở UBND Xã Hưng Đạo cũ - đến hết địa phận Xã Hưng Đạo cũ, giáp Xã Thành Công |
Đất TM-DV nông thôn | 220.800 | 166.400 | 124.000 | 100.000 |
| Xã Tam Kim |
Xã Tam Kim Đoạn từ trường mẫu giáo xóm Roỏng Cun lên khu Khuổi Chóc - |
Đất TM-DV nông thôn | 220.800 | 166.400 | 124.000 | 100.000 |
| Xã Tam Kim |
Xã Tam Kim Đoạn đường từ giáp ranh giới Xã Tam Kim cũ dọc theo đường Tam Kim - Hưng Đạo - đến nhà bà Chu Thị Nga xóm Đồng Tâm, Xã Hưng Đạo cũ (thửa đất số 21 tờ bản đồ số 53) |
Đất TM-DV nông thôn | 220.800 | 166.400 | 124.000 | 100.000 |
| Xã Tam Kim |
Xã Tam Kim Đoạn đường từ đường Tam Kim - Hưng Đạo - đến Nhà văn hóa Roỏng Cun (thửa đất số 3, 4 tờ bản đồ số 80) |
Đất TM-DV nông thôn | 220.800 | 166.400 | 124.000 | 100.000 |
| Xã Tam Kim |
Xã Tam Kim Đoạn đường từ Nhà văn hóa Roỏng Cun - đến Khu Tang tèo xóm Roỏng Cun (thửa đất số 86, tờ bản đồ số 78) |
Đất TM-DV nông thôn | 220.800 | 166.400 | 124.000 | 100.000 |
| Xã Tam Kim |
Xã Tam Kim Đoạn đường từ trụ sở UBND Xã Hưng Đạo cũ - đến trung tâm xóm Nà Coóc (Thửa 122 tờ bản đồ số 27) |
Đất TM-DV nông thôn | 220.800 | 166.400 | 124.000 | 100.000 |
| Xã Tam Kim |
Xã Tam Kim Đoạn đường từ ngã ba đường Nà Chả - Nà Coóc - đến trường Mầm non xóm Nà Roỏng (Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 06) |
Đất TM-DV nông thôn | 220.800 | 166.400 | 124.000 | 100.000 |
| Xã Tam Kim |
Xã Tam Kim Đoạn từ đường Tam Kim - Hưng Đạo - đến Nhà văn hoá xóm Khuổi Lỉn |
Đất TM-DV nông thôn | 220.800 | 166.400 | 124.000 | 100.000 |
| Xã Tam Kim |
Xã Tam Kim Đoạn từ đường Tam Kim - Hưng Đạo - đến Khuổi Luông, xóm Nà Lẹng |
Đất TM-DV nông thôn | 220.800 | 166.400 | 124.000 | 100.000 |
| Xã Tam Kim |
Xã Tam Kim Đoạn từ trụ sở UBND Xã Hoa Thám cũ, xóm Cảm Tẹm theo đường Hoa Thám - Quốc lộ 3 - đến nhà ông Triệu Văn Xuân (đến hết thửa đất số 46, tờ bản đồ số 155), xóm Khuổi Hoa |
Đất TM-DV nông thôn | 220.800 | 166.400 | 124.000 | 100.000 |
| Xã Tam Kim |
Xã Tam Kim Đoạn đường từ Tỉnh lộ 216 đi xóm Nà Chẵn (từ thửa đất số 861, tờ BĐĐC số 74 đất ở của ông Lý Văn Phình) - đến cụm Phiêng Cháu xóm Nà Chẵn đến giáp Xã Thượng Ân, huyện Ngân Sơn, tỉnh Bắc Kạn (nay là Xã Bằng Vân, tỉnh Thái Nguyên) |
Đất TM-DV nông thôn | 220.800 | 166.400 | 124.000 | 100.000 |
| Xã Tam Kim |
Xã Tam Kim Đoạn đường từ Tỉnh lộ 201 đi xóm Đông Bao (từ thửa đất số 2, tờ BĐĐC số 32 đất ở của ông Triệu Vần Phín) - đến cầu Nà Ngần |
Đất TM-DV nông thôn | 220.800 | 166.400 | 124.000 | 100.000 |
| Xã Tam Kim |
Xã Tam Kim Đoạn đường từ Tỉnh lộ 201 đi đường Khuổi Tào, xóm Đông Bao - đến nhà ông Triệu Giào Lìn (đến hết thửa đất số 191, tờ bản đồ số 67) |
Đất TM-DV nông thôn | 220.800 | 166.400 | 124.000 | 100.000 |
| Xã Tam Kim |
Xã Tam Kim Đoạn đường từ Tỉnh lộ 201 xóm Đông Bao - đến nhà ông Bàn Phụ Mình (đến hết thửa đất số 38, tờ bản đồ số 54) |
Đất TM-DV nông thôn | 220.800 | 166.400 | 124.000 | 100.000 |
| Xã Tam Kim |
Xã Tam Kim Đoạn đường từ Tỉnh lộ 201 xóm Đông Bao đi xóm Khuổi Phay - đến nhà ông Bàn Thế Kinh (đến hết thửa đất số 99, tờ bản đồ số 16) |
Đất TM-DV nông thôn | 220.800 | 166.400 | 124.000 | 100.000 |
| Xã Tam Kim |
Xã Tam Kim Đoạn đường từ Tỉnh lộ 216, xóm Nà Chẵn - đến cụm Phiêng Cháu xóm Nà Chẵn đến nhà ông Hoàng Thồng Quấy (đến hết thửa đất số 14, tờ bản đồ số 50) |
Đất TM-DV nông thôn | 220.800 | 166.400 | 124.000 | 100.000 |
| Xã Tam Kim |
Xã Tam Kim Đoạn đường Quốc lộ 3 tiếp giáp Xã Bằng Vân, huyện Ngân Sơn, tỉnh Bắc Cạn (nay là Xã Bằng Vân, tỉnh Thái Nguyên) từ nhà ông Chu Văn Khuân (thửa đất số 71, tờ bản đồ số 160) - đến nhà ông Triệu Văn Toàn xóm Khuổi Hoa (đến hết thửa đất số 108, tờ bản đồ số 160) |
Đất TM-DV nông thôn | 220.800 | 166.400 | 124.000 | 100.000 |
| Xã Tam Kim |
Đoạn đường Quốc lộ 3 từ thửa đất số 60, tờ bản đồ số 144 - đến nhà ông Dương Văn Dí xóm Khuổi Hoa (đến hết thửa đất số 29, tờ bản đồ số 144) |
Đất TM-DV nông thôn | 220.800 | 166.400 | 124.000 | 100.000 |
| Xã Tam Kim |
Xã Tam Kim Các đường nhánh vào các xóm còn lại thuộc Xã Tam Kim - |
Đất TM-DV nông thôn | 184.000 | 138.400 | 103.200 | 83.200 |
| Xã Tam Kim |
Xã Tam Kim Đoạn đường từ tỉnh lộ 216 từ ngã ba chợ Tam Kim theo đường Tam Kim - Hoa Thám - đến hết địa phận Xã Tam Kim cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 307.200 | 231.000 | 172.200 | 138.000 |
| Xã Tam Kim |
Xã Tam Kim Đoạn giáp Xã Nguyên Bình theo đường tỉnh lộ 216 vào - đến cổng Khu di tích rừng Trần Hưng Đạo, Xã Tam Kim |
Đất SX-KD nông thôn | 279.000 | 210.000 | 156.600 | 125.400 |
| Xã Tam Kim |
Xã Tam Kim Đoạn đường từ ngã ba Tam Kim - Hưng Đạo - đến hết địa phận Xã Tam Kim cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 279.000 | 210.000 | 156.600 | 125.400 |
| Xã Tam Kim |
Xã Tam Kim Đoạn đường từ ngã ba xóm Nà Múc theo đường Tam Kim - Quang Thành - đến hết địa phận Xã Tam Kim cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 279.000 | 210.000 | 156.600 | 125.400 |
| Xã Tam Kim |
Đoạn đường dọc theo trục đường Xã Tam Kim - Hoa Thám từ nhà ông Chu Văn Kinh (thửa đất số 868, tờ bản đồ số 74), xóm Nà Chẵn theo đường Hoa Thám - đến hết nhà văn hóa xóm Cảm Tẹm |
Đất SX-KD nông thôn | 214.800 | 161.400 | 120.600 | 96.600 |
| Xã Tam Kim |
Đoạn đường Quốc lộ 3 tiếp giáp Xã Thịnh Vượng cũ từ nhà ông Triệu Ích Lâm (thửa đất số 1, tờ bản đồ số 145) - đến nhà ông Triệu Văn Su xóm Khuổi Hoa (đến hết thửa đất số 78, tờ bản đồ số 160) |
Đất SX-KD nông thôn | 214.800 | 161.400 | 120.600 | 96.600 |
| Xã Tam Kim |
Xã Tam Kim Đoạn đường từ Trụ sở UBND Xã Hưng Đạo cũ - đến hết địa phận Xã Hưng Đạo cũ, giáp Xã Thành Công |
Đất SX-KD nông thôn | 165.600 | 124.800 | 93.000 | 75.000 |
| Xã Tam Kim |
Xã Tam Kim Đoạn từ trường mẫu giáo xóm Roỏng Cun lên khu Khuổi Chóc - |
Đất SX-KD nông thôn | 165.600 | 124.800 | 93.000 | 75.000 |
| Xã Tam Kim |
Xã Tam Kim Đoạn đường từ giáp ranh giới Xã Tam Kim cũ dọc theo đường Tam Kim - Hưng Đạo - đến nhà bà Chu Thị Nga xóm Đồng Tâm, Xã Hưng Đạo cũ (thửa đất số 21 tờ bản đồ số 53) |
Đất SX-KD nông thôn | 165.600 | 124.800 | 93.000 | 75.000 |
| Xã Tam Kim |
Xã Tam Kim Đoạn đường từ đường Tam Kim - Hưng Đạo - đến Nhà văn hóa Roỏng Cun (thửa đất số 3, 4 tờ bản đồ số 80) |
Đất SX-KD nông thôn | 165.600 | 124.800 | 93.000 | 75.000 |
| Xã Tam Kim |
Xã Tam Kim Đoạn đường từ Nhà văn hóa Roỏng Cun - đến Khu Tang tèo xóm Roỏng Cun (thửa đất số 86, tờ bản đồ số 78) |
Đất SX-KD nông thôn | 165.600 | 124.800 | 93.000 | 75.000 |
| Xã Tam Kim |
Xã Tam Kim Đoạn đường từ trụ sở UBND Xã Hưng Đạo cũ - đến trung tâm xóm Nà Coóc (Thửa 122 tờ bản đồ số 27) |
Đất SX-KD nông thôn | 165.600 | 124.800 | 93.000 | 75.000 |
| Xã Tam Kim |
Xã Tam Kim Đoạn đường từ ngã ba đường Nà Chả - Nà Coóc - đến trường Mầm non xóm Nà Roỏng (Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 06) |
Đất SX-KD nông thôn | 165.600 | 124.800 | 93.000 | 75.000 |
| Xã Tam Kim |
Xã Tam Kim Đoạn từ đường Tam Kim - Hưng Đạo - đến Nhà văn hoá xóm Khuổi Lỉn |
Đất SX-KD nông thôn | 165.600 | 124.800 | 93.000 | 75.000 |
| Xã Tam Kim |
Xã Tam Kim Đoạn từ đường Tam Kim - Hưng Đạo - đến Khuổi Luông, xóm Nà Lẹng |
Đất SX-KD nông thôn | 165.600 | 124.800 | 93.000 | 75.000 |
| Xã Tam Kim |
Xã Tam Kim Đoạn từ trụ sở UBND Xã Hoa Thám cũ, xóm Cảm Tẹm theo đường Hoa Thám - Quốc lộ 3 - đến nhà ông Triệu Văn Xuân (đến hết thửa đất số 46, tờ bản đồ số 155), xóm Khuổi Hoa |
Đất SX-KD nông thôn | 165.600 | 124.800 | 93.000 | 75.000 |
| Xã Tam Kim |
Xã Tam Kim Đoạn đường từ Tỉnh lộ 216 đi xóm Nà Chẵn (từ thửa đất số 861, tờ BĐĐC số 74 đất ở của ông Lý Văn Phình) - đến cụm Phiêng Cháu xóm Nà Chẵn đến giáp Xã Thượng Ân, huyện Ngân Sơn, tỉnh Bắc Kạn (nay là Xã Bằng Vân, tỉnh Thái Nguyên) |
Đất SX-KD nông thôn | 165.600 | 124.800 | 93.000 | 75.000 |
| Xã Tam Kim |
Xã Tam Kim Đoạn đường từ Tỉnh lộ 201 đi xóm Đông Bao (từ thửa đất số 2, tờ BĐĐC số 32 đất ở của ông Triệu Vần Phín) - đến cầu Nà Ngần |
Đất SX-KD nông thôn | 165.600 | 124.800 | 93.000 | 75.000 |
| Xã Tam Kim |
Xã Tam Kim Đoạn đường từ Tỉnh lộ 201 đi đường Khuổi Tào, xóm Đông Bao - đến nhà ông Triệu Giào Lìn (đến hết thửa đất số 191, tờ bản đồ số 67) |
Đất SX-KD nông thôn | 165.600 | 124.800 | 93.000 | 75.000 |
| Xã Tam Kim |
Xã Tam Kim Đoạn đường từ Tỉnh lộ 201 xóm Đông Bao - đến nhà ông Bàn Phụ Mình (đến hết thửa đất số 38, tờ bản đồ số 54) |
Đất SX-KD nông thôn | 165.600 | 124.800 | 93.000 | 75.000 |
| Xã Tam Kim |
Xã Tam Kim Đoạn đường từ Tỉnh lộ 201 xóm Đông Bao đi xóm Khuổi Phay - đến nhà ông Bàn Thế Kinh (đến hết thửa đất số 99, tờ bản đồ số 16) |
Đất SX-KD nông thôn | 165.600 | 124.800 | 93.000 | 75.000 |
| Xã Tam Kim |
Xã Tam Kim Đoạn đường từ Tỉnh lộ 216, xóm Nà Chẵn - đến cụm Phiêng Cháu xóm Nà Chẵn đến nhà ông Hoàng Thồng Quấy (đến hết thửa đất số 14, tờ bản đồ số 50) |
Đất SX-KD nông thôn | 165.600 | 124.800 | 93.000 | 75.000 |
| Xã Tam Kim |
Xã Tam Kim Đoạn đường Quốc lộ 3 tiếp giáp Xã Bằng Vân, huyện Ngân Sơn, tỉnh Bắc Cạn (nay là Xã Bằng Vân, tỉnh Thái Nguyên) từ nhà ông Chu Văn Khuân (thửa đất số 71, tờ bản đồ số 160) - đến nhà ông Triệu Văn Toàn xóm Khuổi Hoa (đến hết thửa đất số 108, tờ bản đồ số 160) |
Đất SX-KD nông thôn | 165.600 | 124.800 | 93.000 | 75.000 |
| Xã Tam Kim |
Đoạn đường Quốc lộ 3 từ thửa đất số 60, tờ bản đồ số 144 - đến nhà ông Dương Văn Dí xóm Khuổi Hoa (đến hết thửa đất số 29, tờ bản đồ số 144) |
Đất SX-KD nông thôn | 165.600 | 124.800 | 93.000 | 75.000 |
| Xã Tam Kim |
Xã Tam Kim Các đường nhánh vào các xóm còn lại thuộc Xã Tam Kim - |
Đất SX-KD nông thôn | 138.000 | 103.800 | 77.400 | 62.400 |
| Xã Tam Kim |
Xã Tam Kim Đất chuyên trồng lúa - |
Đất trồng lúa | 64.000 | 51.000 | 45.000 | 0 |
| Xã Tam Kim |
Xã Tam Kim Đất trồng lúa còn lại - |
Đất trồng lúa | 58.000 | 46.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Tam Kim |
Xã Tam Kim - |
Đất trồng cây hàng năm | 54.000 | 43.000 | 37.000 | 0 |
| Xã Tam Kim |
Xã Tam Kim - |
Đất trồng cây lâu năm | 50.000 | 40.000 | 35.000 | 0 |
| Xã Tam Kim |
Xã Tam Kim - |
Đất rừng sản xuất | 10.000 | 10.000 | 10.000 | 0 |
| Xã Tam Kim |
Xã Tam Kim - |
Đất rừng phòng hộ | 10.000 | 10.000 | 10.000 | 0 |
| Xã Tam Kim |
Xã Tam Kim - |
Đất rừng đặc dụng | 10.000 | 10.000 | 10.000 | 0 |
| Xã Tam Kim |
Xã Tam Kim - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 37.000 | 29.000 | 26.000 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Tam Kim |
Xã Tam Kim Đoạn đường từ tỉnh lộ 216 từ ngã ba chợ Tam Kim theo đường Tam Kim - Hoa Thám - đến hết địa phận Xã Tam Kim cũ |
Đất ở nông thôn | 512.000 | 385.000 | 287.000 | 230.000 |
| Xã Tam Kim |
Xã Tam Kim Đoạn giáp Xã Nguyên Bình theo đường tỉnh lộ 216 vào - đến cổng Khu di tích rừng Trần Hưng Đạo, Xã Tam Kim |
Đất ở nông thôn | 465.000 | 350.000 | 261.000 | 209.000 |
| Xã Tam Kim |
Xã Tam Kim Đoạn đường từ ngã ba Tam Kim - Hưng Đạo - đến hết địa phận Xã Tam Kim cũ |
Đất ở nông thôn | 465.000 | 350.000 | 261.000 | 209.000 |
| Xã Tam Kim |
Xã Tam Kim Đoạn đường từ ngã ba xóm Nà Múc theo đường Tam Kim - Quang Thành - đến hết địa phận Xã Tam Kim cũ |
Đất ở nông thôn | 465.000 | 350.000 | 261.000 | 209.000 |
| Xã Tam Kim |
Đoạn đường dọc theo trục đường Xã Tam Kim - Hoa Thám từ nhà ông Chu Văn Kinh (thửa đất số 868, tờ bản đồ số 74), xóm Nà Chẵn theo đường Hoa Thám - đến hết nhà văn hóa xóm Cảm Tẹm |
Đất ở nông thôn | 358.000 | 269.000 | 201.000 | 161.000 |
| Xã Tam Kim |
Đoạn đường Quốc lộ 3 tiếp giáp Xã Thịnh Vượng cũ từ nhà ông Triệu Ích Lâm (thửa đất số 1, tờ bản đồ số 145) - đến nhà ông Triệu Văn Su xóm Khuổi Hoa (đến hết thửa đất số 78, tờ bản đồ số 160) |
Đất ở nông thôn | 358.000 | 269.000 | 201.000 | 161.000 |
| Xã Tam Kim |
Xã Tam Kim Đoạn đường từ Trụ sở UBND Xã Hưng Đạo cũ - đến hết địa phận Xã Hưng Đạo cũ, giáp Xã Thành Công |
Đất ở nông thôn | 276.000 | 208.000 | 155.000 | 125.000 |
| Xã Tam Kim |
Xã Tam Kim Đoạn từ trường mẫu giáo xóm Roỏng Cun lên khu Khuổi Chóc - |
Đất ở nông thôn | 276.000 | 208.000 | 155.000 | 125.000 |
| Xã Tam Kim |
Xã Tam Kim Đoạn đường từ giáp ranh giới Xã Tam Kim cũ dọc theo đường Tam Kim - Hưng Đạo - đến nhà bà Chu Thị Nga xóm Đồng Tâm, Xã Hưng Đạo cũ (thửa đất số 21 tờ bản đồ số 53) |
Đất ở nông thôn | 276.000 | 208.000 | 155.000 | 125.000 |
| Xã Tam Kim |
Xã Tam Kim Đoạn đường từ đường Tam Kim - Hưng Đạo - đến Nhà văn hóa Roỏng Cun (thửa đất số 3, 4 tờ bản đồ số 80) |
Đất ở nông thôn | 276.000 | 208.000 | 155.000 | 125.000 |
| Xã Tam Kim |
Xã Tam Kim Đoạn đường từ Nhà văn hóa Roỏng Cun - đến Khu Tang tèo xóm Roỏng Cun (thửa đất số 86, tờ bản đồ số 78) |
Đất ở nông thôn | 276.000 | 208.000 | 155.000 | 125.000 |
| Xã Tam Kim |
Xã Tam Kim Đoạn đường từ trụ sở UBND Xã Hưng Đạo cũ - đến trung tâm xóm Nà Coóc (Thửa 122 tờ bản đồ số 27) |
Đất ở nông thôn | 276.000 | 208.000 | 155.000 | 125.000 |
| Xã Tam Kim |
Xã Tam Kim Đoạn đường từ ngã ba đường Nà Chả - Nà Coóc - đến trường Mầm non xóm Nà Roỏng (Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 06) |
Đất ở nông thôn | 276.000 | 208.000 | 155.000 | 125.000 |
| Xã Tam Kim |
Xã Tam Kim Đoạn từ đường Tam Kim - Hưng Đạo - đến Nhà văn hoá xóm Khuổi Lỉn |
Đất ở nông thôn | 276.000 | 208.000 | 155.000 | 125.000 |
| Xã Tam Kim |
Xã Tam Kim Đoạn từ đường Tam Kim - Hưng Đạo - đến Khuổi Luông, xóm Nà Lẹng |
Đất ở nông thôn | 276.000 | 208.000 | 155.000 | 125.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Tam Kim
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Cao Bằng mới nhất

4. Thông tin xã Tam Kim, tỉnh Cao Bằng
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Hưng Đạo (huyện Nguyên Bình), Xã Hoa Thám, Xã Tam Kim (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Tam Kim theo Nghị quyết số 1657/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Tam Kim có diện tích tự nhiên 161,81 km² với quy mô dân số 5.864 người, mật độ dân cư đạt 36,2 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Tam Kim được đặt tại Trụ sở UBND xã Tam Kim, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Tam Kim không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Cao Bằng, Xã Tam Kim là một trong tổng số 56 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 53 xã và 3 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Tam Kim, Tỉnh Cao Bằng - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Cao Bằng
5.1. Đối với đất nông nghiệp
Căn cứ vào điều kiện tự nhiên, kinh tế – xã hội, điều kiện kết cấu hạ tầng, các lợi thế cho sản xuất, khoảng cách từ nơi cư trú đến nơi sản xuất, giá đất được xác định theo các vị trí tương ứng.
– Vị trí 1: Áp dụng cho các khu đất được tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc mép đường (đối với đường chưa có quy định về chỉ giới đường đỏ) của đường giao thông là quốc lộ, tỉnh lộ, đường nối với quốc lộ, tỉnh lộ (đường nối cùng cấp đường tỉnh lộ), đường khu vực trung tâm của xã, phường có chiều sâu vào không lớn hơn 120m hoặc đất nông nghiệp cách ranh giới ngoài cùng của chợ nông thôn, khu dân cư, Ủy ban nhân dân xã, phường không lớn hơn 120m.
– Vị trí 2: Áp dụng cho các khu đất được tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc mép đường (đối với đường chưa có quy định về chỉ giới đường đỏ) của đường giao thông liên xã, phường; đường giao thông thôn, xóm có độ rộng mặt đường trên 1,5 m có chiều sâu vào không lớn hơn 120m; Các khu đất tiếp giáp với vị trí 1 từ mét thứ 121 đến mét thứ 240.
– Vị trí 3: Các khu đất còn lại của đất nông nghiệp.
5.2. Đối với đất phi nông nghiệp
a) Đối với đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản tại đô thị.
– Cách xác định vị trí:
+ Vị trí 1: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30 của các đoạn đường, trục đường (được quy định cụ thể tại Bảng giá đất các xã, phường).
+ Vị trí 2: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc các đoạn đường, đường nhánh và các đường ngõ có chiều rộng mặt đường từ 3m trở lên.
+ Vị trí 3: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc các đoạn đường, đường nhánh và các đường ngõ có chiều rộng mặt đường từ 2,5m đến dưới 3m.
+ Vị trí 4: Các vị trí đất còn lại.
– Giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị được tính bằng 80% giá đất ở đô thị được xác định cùng vị trí.
– Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản tại đô thị được tính bằng 60% giá đất ở đô thị được xác định cùng vị trí.
b) Đối với đất ở, đất thương mại dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản tại nông thôn.
– Cách xác định vị trí:
+ Vị trí 1: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc đường giao thông chính (Quốc lộ, đường tỉnh, đường xã), các đường xung quanh chợ có chiều rộng từ 3m trở lên.
+ Vị trí 2: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc đoạn đường, đường nhánh và các đường thôn, xóm có chiều rộng mặt đường trên 2m đến dưới 3m;
+ Vị trí 3: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc đoạn đường, đường nhánh và các đường thôn xóm có chiều rộng mặt đường từ 1m đến dưới 2m.
+ Vị trí 4: Các vị trí đất còn lại.
– Giá đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn được tính bằng 80% giá đất ở nông thôn được xác định cùng vị trí.
– Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản được tính bằng 60% giá đất ở tại nông thôn được xác định cùng vị trí.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Tam Kim, tỉnh Cao Bằng năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Tam Kim, tỉnh Cao Bằng năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
