Bảng giá đất xã Tam Ngãi, tỉnh Vĩnh Long mới nhất theo Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND ban hành Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Tam Ngãi, tỉnh Vĩnh Long
Bảng giá đất xã Tam Ngãi, tỉnh Vĩnh Long năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long. Mức giá đất tại xã Tam Ngãi được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Tam Ngãi theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Tam Ngãi, tỉnh Vĩnh Long
– Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND ban hành Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
3. Tra cứu bảng giá đất xã Tam Ngãi, tỉnh Vĩnh Long
Bảng giá đất xã Tam Ngãi năm 2026
Khu vực: xã Tam Ngãi.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác, Đất nuôi trồng thủy sản.
Mức giá áp dụng: từ 67.500 đến 1.100.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Tam Ngãi |
Chợ Bà My Toàn khu vực - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Xã Tam Ngãi |
Chợ Cây Xanh Toàn khu vực - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Xã Tam Ngãi |
Chợ Trà Ốt Toàn khu vực - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Xã Tam Ngãi |
Chợ Thạnh Phú Toàn khu vực - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Xã Tam Ngãi |
Quốc lộ 54 Cửa hàng xăng dầu số 43 (Công ty cổ phần dầu khí MeKong) - Giáp xã Vĩnh Xuân |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Xã Tam Ngãi |
Đường tỉnh 906 Cầu Trà Mẹt - Giáp xã Vĩnh Xuân |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Xã Tam Ngãi |
Đường tỉnh 911 Ấp 1 xã Tam Ngãi (giáp xã Vĩnh Xuân) - Hết ranh đất Đài nước; đối diện ranh đất bà Đặng Thị Mức |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 270.000 |
| Xã Tam Ngãi |
Đường tỉnh 911 Hết ranh đất Đài nước; đối diện ranh đất bà Đặng Thị Mức - Cầu Thạnh Phú |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 270.000 |
| Xã Tam Ngãi |
Đường tỉnh 911 ` - Hết ranh Cửa hàng xăng dầu Thạnh Phú; đối diện hết ranh đất Trần Thị Bích |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 660.000 | 440.000 | 330.000 |
| Xã Tam Ngãi |
Đường tỉnh 911 Hết ranh Cửa hàng xăng dầu Thạnh Phú; đối diện hết ranh đất Trần Thị Bích - Hết ranh Ban chỉ huy Quân sự xã Tam Ngãi; đối diện hết ranh đất ông Lê Văn Ba |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 270.000 |
| Xã Tam Ngãi |
Đường tỉnh 911 Hết ranh Ban chỉ huy Quân sự xã Tam Ngãi; đối diện hết ranh đất ông Lê Văn Ba - Giáp xã Tân An |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 270.000 |
| Xã Tam Ngãi |
Đường huyện 32 (áp dụng chung cho xã Cầu Kè) Cầu Bà My Quốc lộ 54 - Hết ranh đất Chùa Chông Ksach (kể cả phía đối diện) |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 180.000 |
| Xã Tam Ngãi |
Đường huyện 32 Hết ranh đất Chùa Chông Ksach (kể cả phía đối diện) - Hết ranh đất nhà Ba Nhản; đối diện hết ranh đất Cao Thị Kiều |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 180.000 |
| Xã Tam Ngãi |
Đường tỉnh 913 (áp dụng chung cho xã Cầu Kè) Cầu Kinh 15 - Đường tỉnh 911 |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 180.000 |
| Xã Tam Ngãi |
Đường Ngọc Hồ-Giồng Nổi Đường huyện 32 - Hết đường nhựa (ấp Giồng Nổi) |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 150.000 |
| Xã Tam Ngãi |
Đường Bến Đình Ngã ba lộ Ngọc Hồ -Giồng Nổi - Đường tỉnh 915 |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 150.000 |
| Xã Tam Ngãi |
Đường vào Chợ Bà My xã Tam Ngãi Đường huyện 32 - Chợ Bà My |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 150.000 |
| Xã Tam Ngãi |
Đường tránh Cầu Trà Mẹt Quốc lộ 54 - Đường tỉnh 906 |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 240.000 |
| Xã Tam Ngãi |
Đường nhựa Tam Ngãi I xã Tam Ngãi Cầu Tam Ngãi II - Giáp nhà 2 Dũng |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 210.000 | 140.000 | 105.000 |
| Xã Tam Ngãi |
Đường nhựa ấp Bưng Lớn xã Tam Ngãi Đường huyện 32 - Giáp nhà 6 Kiện |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 210.000 | 140.000 | 105.000 |
| Xã Tam Ngãi |
Đường nhựa liên ấp Trà Ốt-Kinh Xuôi xã Tam Ngãi Đường tỉnh 913 - Giáp kênh Kinh Xuôi |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 210.000 | 140.000 | 105.000 |
| Xã Tam Ngãi |
Đường nhựa ấp Kinh Xuôi xã Tam Ngãi Ngã ba miễu - Cầu Phan Văn Em |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 210.000 | 140.000 | 105.000 |
| Xã Tam Ngãi |
Đường nhựa vào nhà mẹ VNAH (Nguyễn Thị Xua) xã Tam Ngãi Quốc lộ 54 - Giáp nhà Nguyễn Văn Hiền |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 210.000 | 140.000 | 105.000 |
| Xã Tam Ngãi |
Đường nhựa liên ấp Trà Mẹt-Rạch Nghệ xã Tam Ngãi Giáp ranh Đỗ Thành Nhân - Giáp ranh Nguyễn Thị Ngọc Thanh |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 210.000 | 140.000 | 105.000 |
| Xã Tam Ngãi |
Đường nhựa ấp Rạch Nghệ xã Tam Ngãi giai đoạn I, II Giáp ranh Nguyễn Văn Khởi - Ngã tư Ô Chích |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 210.000 | 140.000 | 105.000 |
| Xã Tam Ngãi |
Đường nhựa xã Tam Ngãi giai đoạn I Quốc lộ 54 - Ngã ba miễu |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 210.000 | 140.000 | 105.000 |
| Xã Tam Ngãi |
Đường nhựa Trà Mẹt xã Tam Ngãi Quốc lộ 54 - Giáp Nguyễn Văn Đực Nhỏ |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 210.000 | 140.000 | 105.000 |
| Xã Tam Ngãi |
Đường nam Tổng Tồn Đường tỉnh 911C - Giáp xã Cầu Kè |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 210.000 | 140.000 | 105.000 |
| Xã Tam Ngãi |
Đường nhựa đê bao lò gạch ấp Rạch Nghệ Đường nhựa ấp Rạch Nghệ - Cầu Già Vách |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 210.000 | 140.000 | 105.000 |
| Xã Tam Ngãi |
Đường liên ấp 1 - Trà Mẹt - Kinh Xuôi xã Tam Ngãi Đường tỉnh 911 - Quốc lộ 54 (Nghĩa trang xã Tam Ngãi) |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 210.000 | 140.000 | 105.000 |
| Xã Tam Ngãi |
Đường đal Tư Thuận đến sông Tổng Tồn Tư Thuận (Kênh 15) - Sông Tổng Tồn |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 210.000 | 140.000 | 105.000 |
| Xã Tam Ngãi |
Tuyến CSAT Bà My Kênh Bảy Tài Thiên - Cầu Chín Đại |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 210.000 | 140.000 | 105.000 |
| Xã Tam Ngãi |
Tuyến CSAT Ngọc Hồ Nhà văn hóa ấp Ngọc Hồ - Cống Lục Rây |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 210.000 | 140.000 | 105.000 |
| Xã Tam Ngãi |
Tuyến nhựa đường huyện 32 Cầu ngã tư Ô Chích - Đường Bà My |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 210.000 | 140.000 | 105.000 |
| Xã Tam Ngãi |
Tuyến nhựa Đường huyện 32 Sáu Dũng - Bưng Lớn A |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 210.000 | 140.000 | 105.000 |
| Xã Tam Ngãi |
Tuyến nhựa Đường huyện 32 Đập Minh Út - Ngọc Hồ - Ngãi Nhất |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 210.000 | 140.000 | 105.000 |
| Xã Tam Ngãi |
Tuyến nhựa Đường huyện 32 Đập Minh Út - Gần nhà Ra Đa |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 210.000 | 140.000 | 105.000 |
| Xã Tam Ngãi |
Đường nhựa Đường huyện 32 - Cầu Bưng Lớn (Giáp xã Vĩnh Xuân) |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 210.000 | 140.000 | 105.000 |
| Xã Tam Ngãi |
Các đường nhựa, đường đal còn lại thuộc xã Tam Ngãi - |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 210.000 | 140.000 | 105.000 |
| Xã Tam Ngãi |
Đất ở tại nông thôn còn lại (vị trí 5) - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 180.000 | 120.000 | 90.000 |
| Xã Tam Ngãi |
Chợ Bà My Toàn khu vực - |
Đất TM-DV nông thôn | 850.000 | 510.000 | 340.000 | 255.000 |
| Xã Tam Ngãi |
Chợ Cây Xanh Toàn khu vực - |
Đất TM-DV nông thôn | 850.000 | 510.000 | 340.000 | 255.000 |
| Xã Tam Ngãi |
Chợ Trà Ốt Toàn khu vực - |
Đất TM-DV nông thôn | 850.000 | 510.000 | 340.000 | 255.000 |
| Xã Tam Ngãi |
Chợ Thạnh Phú Toàn khu vực - |
Đất TM-DV nông thôn | 850.000 | 510.000 | 340.000 | 255.000 |
| Xã Tam Ngãi |
Quốc lộ 54 Cửa hàng xăng dầu số 43 (Công ty cổ phần dầu khí MeKong) - Giáp xã Vĩnh Xuân |
Đất TM-DV nông thôn | 850.000 | 510.000 | 340.000 | 255.000 |
| Xã Tam Ngãi |
Đường tỉnh 906 Cầu Trà Mẹt - Giáp xã Vĩnh Xuân |
Đất TM-DV nông thôn | 850.000 | 510.000 | 340.000 | 255.000 |
| Xã Tam Ngãi |
Đường tỉnh 911 Ấp 1 xã Tam Ngãi (giáp xã Vĩnh Xuân) - Hết ranh đất Đài nước; đối diện ranh đất bà Đặng Thị Mức |
Đất TM-DV nông thôn | 765.000 | 459.000 | 306.000 | 229.500 |
| Xã Tam Ngãi |
Đường tỉnh 911 Hết ranh đất Đài nước; đối diện ranh đất bà Đặng Thị Mức - Cầu Thạnh Phú |
Đất TM-DV nông thôn | 765.000 | 459.000 | 306.000 | 229.500 |
| Xã Tam Ngãi |
Đường tỉnh 911 ` - Hết ranh Cửa hàng xăng dầu Thạnh Phú; đối diện hết ranh đất Trần Thị Bích |
Đất TM-DV nông thôn | 935.000 | 561.000 | 374.000 | 280.500 |
| Xã Tam Ngãi |
Đường tỉnh 911 Hết ranh Cửa hàng xăng dầu Thạnh Phú; đối diện hết ranh đất Trần Thị Bích - Hết ranh Ban chỉ huy Quân sự xã Tam Ngãi; đối diện hết ranh đất ông Lê Văn Ba |
Đất TM-DV nông thôn | 765.000 | 459.000 | 306.000 | 229.500 |
| Xã Tam Ngãi |
Đường tỉnh 911 Hết ranh Ban chỉ huy Quân sự xã Tam Ngãi; đối diện hết ranh đất ông Lê Văn Ba - Giáp xã Tân An |
Đất TM-DV nông thôn | 765.000 | 459.000 | 306.000 | 229.500 |
| Xã Tam Ngãi |
Đường huyện 32 (áp dụng chung cho xã Cầu Kè) Cầu Bà My Quốc lộ 54 - Hết ranh đất Chùa Chông Ksach (kể cả phía đối diện) |
Đất TM-DV nông thôn | 510.000 | 306.000 | 204.000 | 153.000 |
| Xã Tam Ngãi |
Đường huyện 32 Hết ranh đất Chùa Chông Ksach (kể cả phía đối diện) - Hết ranh đất nhà Ba Nhản; đối diện hết ranh đất Cao Thị Kiều |
Đất TM-DV nông thôn | 510.000 | 306.000 | 204.000 | 153.000 |
| Xã Tam Ngãi |
Đường tỉnh 913 (áp dụng chung cho xã Cầu Kè) Cầu Kinh 15 - Đường tỉnh 911 |
Đất TM-DV nông thôn | 510.000 | 306.000 | 204.000 | 153.000 |
| Xã Tam Ngãi |
Đường Ngọc Hồ-Giồng Nổi Đường huyện 32 - Hết đường nhựa (ấp Giồng Nổi) |
Đất TM-DV nông thôn | 425.000 | 255.000 | 170.000 | 127.500 |
| Xã Tam Ngãi |
Đường Bến Đình Ngã ba lộ Ngọc Hồ -Giồng Nổi - Đường tỉnh 915 |
Đất TM-DV nông thôn | 425.000 | 255.000 | 170.000 | 127.500 |
| Xã Tam Ngãi |
Đường vào Chợ Bà My xã Tam Ngãi Đường huyện 32 - Chợ Bà My |
Đất TM-DV nông thôn | 425.000 | 255.000 | 170.000 | 127.500 |
| Xã Tam Ngãi |
Đường tránh Cầu Trà Mẹt Quốc lộ 54 - Đường tỉnh 906 |
Đất TM-DV nông thôn | 680.000 | 408.000 | 272.000 | 204.000 |
| Xã Tam Ngãi |
Đường nhựa Tam Ngãi I xã Tam Ngãi Cầu Tam Ngãi II - Giáp nhà 2 Dũng |
Đất TM-DV nông thôn | 297.500 | 178.500 | 119.000 | 89.250 |
| Xã Tam Ngãi |
Đường nhựa ấp Bưng Lớn xã Tam Ngãi Đường huyện 32 - Giáp nhà 6 Kiện |
Đất TM-DV nông thôn | 297.500 | 178.500 | 119.000 | 89.250 |
| Xã Tam Ngãi |
Đường nhựa liên ấp Trà Ốt-Kinh Xuôi xã Tam Ngãi Đường tỉnh 913 - Giáp kênh Kinh Xuôi |
Đất TM-DV nông thôn | 297.500 | 178.500 | 119.000 | 89.250 |
| Xã Tam Ngãi |
Đường nhựa ấp Kinh Xuôi xã Tam Ngãi Ngã ba miễu - Cầu Phan Văn Em |
Đất TM-DV nông thôn | 297.500 | 178.500 | 119.000 | 89.250 |
| Xã Tam Ngãi |
Đường nhựa vào nhà mẹ VNAH (Nguyễn Thị Xua) xã Tam Ngãi Quốc lộ 54 - Giáp nhà Nguyễn Văn Hiền |
Đất TM-DV nông thôn | 297.500 | 178.500 | 119.000 | 89.250 |
| Xã Tam Ngãi |
Đường nhựa liên ấp Trà Mẹt-Rạch Nghệ xã Tam Ngãi Giáp ranh Đỗ Thành Nhân - Giáp ranh Nguyễn Thị Ngọc Thanh |
Đất TM-DV nông thôn | 297.500 | 178.500 | 119.000 | 89.250 |
| Xã Tam Ngãi |
Đường nhựa ấp Rạch Nghệ xã Tam Ngãi giai đoạn I, II Giáp ranh Nguyễn Văn Khởi - Ngã tư Ô Chích |
Đất TM-DV nông thôn | 297.500 | 178.500 | 119.000 | 89.250 |
| Xã Tam Ngãi |
Đường nhựa xã Tam Ngãi giai đoạn I Quốc lộ 54 - Ngã ba miễu |
Đất TM-DV nông thôn | 297.500 | 178.500 | 119.000 | 89.250 |
| Xã Tam Ngãi |
Đường nhựa Trà Mẹt xã Tam Ngãi Quốc lộ 54 - Giáp Nguyễn Văn Đực Nhỏ |
Đất TM-DV nông thôn | 297.500 | 178.500 | 119.000 | 89.250 |
| Xã Tam Ngãi |
Đường nam Tổng Tồn Đường tỉnh 911C - Giáp xã Cầu Kè |
Đất TM-DV nông thôn | 297.500 | 178.500 | 119.000 | 89.250 |
| Xã Tam Ngãi |
Đường nhựa đê bao lò gạch ấp Rạch Nghệ Đường nhựa ấp Rạch Nghệ - Cầu Già Vách |
Đất TM-DV nông thôn | 297.500 | 178.500 | 119.000 | 89.250 |
| Xã Tam Ngãi |
Đường liên ấp 1 - Trà Mẹt - Kinh Xuôi xã Tam Ngãi Đường tỉnh 911 - Quốc lộ 54 (Nghĩa trang xã Tam Ngãi) |
Đất TM-DV nông thôn | 297.500 | 178.500 | 119.000 | 89.250 |
| Xã Tam Ngãi |
Đường đal Tư Thuận đến sông Tổng Tồn Tư Thuận (Kênh 15) - Sông Tổng Tồn |
Đất TM-DV nông thôn | 297.500 | 178.500 | 119.000 | 89.250 |
| Xã Tam Ngãi |
Tuyến CSAT Bà My Kênh Bảy Tài Thiên - Cầu Chín Đại |
Đất TM-DV nông thôn | 297.500 | 178.500 | 119.000 | 89.250 |
| Xã Tam Ngãi |
Tuyến CSAT Ngọc Hồ Nhà văn hóa ấp Ngọc Hồ - Cống Lục Rây |
Đất TM-DV nông thôn | 297.500 | 178.500 | 119.000 | 89.250 |
| Xã Tam Ngãi |
Tuyến nhựa đường huyện 32 Cầu ngã tư Ô Chích - Đường Bà My |
Đất TM-DV nông thôn | 297.500 | 178.500 | 119.000 | 89.250 |
| Xã Tam Ngãi |
Tuyến nhựa Đường huyện 32 Sáu Dũng - Bưng Lớn A |
Đất TM-DV nông thôn | 297.500 | 178.500 | 119.000 | 89.250 |
| Xã Tam Ngãi |
Tuyến nhựa Đường huyện 32 Đập Minh Út - Ngọc Hồ - Ngãi Nhất |
Đất TM-DV nông thôn | 297.500 | 178.500 | 119.000 | 89.250 |
| Xã Tam Ngãi |
Tuyến nhựa Đường huyện 32 Đập Minh Út - Gần nhà Ra Đa |
Đất TM-DV nông thôn | 297.500 | 178.500 | 119.000 | 89.250 |
| Xã Tam Ngãi |
Đường nhựa Đường huyện 32 - Cầu Bưng Lớn (Giáp xã Vĩnh Xuân) |
Đất TM-DV nông thôn | 297.500 | 178.500 | 119.000 | 89.250 |
| Xã Tam Ngãi |
Các đường nhựa, đường đal còn lại thuộc xã Tam Ngãi - |
Đất TM-DV nông thôn | 297.500 | 178.500 | 119.000 | 89.250 |
| Xã Tam Ngãi |
Đất ở tại nông thôn còn lại (vị trí 5) - |
Đất TM-DV nông thôn | 255.000 | 153.000 | 102.000 | 76.500 |
| Xã Tam Ngãi |
Chợ Bà My Toàn khu vực - |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 450.000 | 300.000 | 225.000 |
| Xã Tam Ngãi |
Chợ Cây Xanh Toàn khu vực - |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 450.000 | 300.000 | 225.000 |
| Xã Tam Ngãi |
Chợ Trà Ốt Toàn khu vực - |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 450.000 | 300.000 | 225.000 |
| Xã Tam Ngãi |
Chợ Thạnh Phú Toàn khu vực - |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 450.000 | 300.000 | 225.000 |
| Xã Tam Ngãi |
Quốc lộ 54 Cửa hàng xăng dầu số 43 (Công ty cổ phần dầu khí MeKong) - Giáp xã Vĩnh Xuân |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 450.000 | 300.000 | 225.000 |
| Xã Tam Ngãi |
Đường tỉnh 906 Cầu Trà Mẹt - Giáp xã Vĩnh Xuân |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 450.000 | 300.000 | 225.000 |
| Xã Tam Ngãi |
Đường tỉnh 911 Ấp 1 xã Tam Ngãi (giáp xã Vĩnh Xuân) - Hết ranh đất Đài nước; đối diện ranh đất bà Đặng Thị Mức |
Đất SX-KD nông thôn | 675.000 | 405.000 | 270.000 | 202.500 |
| Xã Tam Ngãi |
Đường tỉnh 911 Hết ranh đất Đài nước; đối diện ranh đất bà Đặng Thị Mức - Cầu Thạnh Phú |
Đất SX-KD nông thôn | 675.000 | 405.000 | 270.000 | 202.500 |
| Xã Tam Ngãi |
Đường tỉnh 911 ` - Hết ranh Cửa hàng xăng dầu Thạnh Phú; đối diện hết ranh đất Trần Thị Bích |
Đất SX-KD nông thôn | 825.000 | 495.000 | 330.000 | 247.500 |
| Xã Tam Ngãi |
Đường tỉnh 911 Hết ranh Cửa hàng xăng dầu Thạnh Phú; đối diện hết ranh đất Trần Thị Bích - Hết ranh Ban chỉ huy Quân sự xã Tam Ngãi; đối diện hết ranh đất ông Lê Văn Ba |
Đất SX-KD nông thôn | 675.000 | 405.000 | 270.000 | 202.500 |
| Xã Tam Ngãi |
Đường tỉnh 911 Hết ranh Ban chỉ huy Quân sự xã Tam Ngãi; đối diện hết ranh đất ông Lê Văn Ba - Giáp xã Tân An |
Đất SX-KD nông thôn | 675.000 | 405.000 | 270.000 | 202.500 |
| Xã Tam Ngãi |
Đường huyện 32 (áp dụng chung cho xã Cầu Kè) Cầu Bà My Quốc lộ 54 - Hết ranh đất Chùa Chông Ksach (kể cả phía đối diện) |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 270.000 | 180.000 | 135.000 |
| Xã Tam Ngãi |
Đường huyện 32 Hết ranh đất Chùa Chông Ksach (kể cả phía đối diện) - Hết ranh đất nhà Ba Nhản; đối diện hết ranh đất Cao Thị Kiều |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 270.000 | 180.000 | 135.000 |
| Xã Tam Ngãi |
Đường tỉnh 913 (áp dụng chung cho xã Cầu Kè) Cầu Kinh 15 - Đường tỉnh 911 |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 270.000 | 180.000 | 135.000 |
| Xã Tam Ngãi |
Đường Ngọc Hồ-Giồng Nổi Đường huyện 32 - Hết đường nhựa (ấp Giồng Nổi) |
Đất SX-KD nông thôn | 375.000 | 225.000 | 150.000 | 112.500 |
| Xã Tam Ngãi |
Đường Bến Đình Ngã ba lộ Ngọc Hồ -Giồng Nổi - Đường tỉnh 915 |
Đất SX-KD nông thôn | 375.000 | 225.000 | 150.000 | 112.500 |
| Xã Tam Ngãi |
Đường vào Chợ Bà My xã Tam Ngãi Đường huyện 32 - Chợ Bà My |
Đất SX-KD nông thôn | 375.000 | 225.000 | 150.000 | 112.500 |
| Xã Tam Ngãi |
Đường tránh Cầu Trà Mẹt Quốc lộ 54 - Đường tỉnh 906 |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 180.000 |
| Xã Tam Ngãi |
Đường nhựa Tam Ngãi I xã Tam Ngãi Cầu Tam Ngãi II - Giáp nhà 2 Dũng |
Đất SX-KD nông thôn | 262.500 | 157.500 | 105.000 | 78.750 |
| Xã Tam Ngãi |
Đường nhựa ấp Bưng Lớn xã Tam Ngãi Đường huyện 32 - Giáp nhà 6 Kiện |
Đất SX-KD nông thôn | 262.500 | 157.500 | 105.000 | 78.750 |
| Xã Tam Ngãi |
Đường nhựa liên ấp Trà Ốt-Kinh Xuôi xã Tam Ngãi Đường tỉnh 913 - Giáp kênh Kinh Xuôi |
Đất SX-KD nông thôn | 262.500 | 157.500 | 105.000 | 78.750 |
| Xã Tam Ngãi |
Đường nhựa ấp Kinh Xuôi xã Tam Ngãi Ngã ba miễu - Cầu Phan Văn Em |
Đất SX-KD nông thôn | 262.500 | 157.500 | 105.000 | 78.750 |
| Xã Tam Ngãi |
Đường nhựa vào nhà mẹ VNAH (Nguyễn Thị Xua) xã Tam Ngãi Quốc lộ 54 - Giáp nhà Nguyễn Văn Hiền |
Đất SX-KD nông thôn | 262.500 | 157.500 | 105.000 | 78.750 |
| Xã Tam Ngãi |
Đường nhựa liên ấp Trà Mẹt-Rạch Nghệ xã Tam Ngãi Giáp ranh Đỗ Thành Nhân - Giáp ranh Nguyễn Thị Ngọc Thanh |
Đất SX-KD nông thôn | 262.500 | 157.500 | 105.000 | 78.750 |
| Xã Tam Ngãi |
Đường nhựa ấp Rạch Nghệ xã Tam Ngãi giai đoạn I, II Giáp ranh Nguyễn Văn Khởi - Ngã tư Ô Chích |
Đất SX-KD nông thôn | 262.500 | 157.500 | 105.000 | 78.750 |
| Xã Tam Ngãi |
Đường nhựa xã Tam Ngãi giai đoạn I Quốc lộ 54 - Ngã ba miễu |
Đất SX-KD nông thôn | 262.500 | 157.500 | 105.000 | 78.750 |
| Xã Tam Ngãi |
Đường nhựa Trà Mẹt xã Tam Ngãi Quốc lộ 54 - Giáp Nguyễn Văn Đực Nhỏ |
Đất SX-KD nông thôn | 262.500 | 157.500 | 105.000 | 78.750 |
| Xã Tam Ngãi |
Đường nam Tổng Tồn Đường tỉnh 911C - Giáp xã Cầu Kè |
Đất SX-KD nông thôn | 262.500 | 157.500 | 105.000 | 78.750 |
| Xã Tam Ngãi |
Đường nhựa đê bao lò gạch ấp Rạch Nghệ Đường nhựa ấp Rạch Nghệ - Cầu Già Vách |
Đất SX-KD nông thôn | 262.500 | 157.500 | 105.000 | 78.750 |
| Xã Tam Ngãi |
Đường liên ấp 1 - Trà Mẹt - Kinh Xuôi xã Tam Ngãi Đường tỉnh 911 - Quốc lộ 54 (Nghĩa trang xã Tam Ngãi) |
Đất SX-KD nông thôn | 262.500 | 157.500 | 105.000 | 78.750 |
| Xã Tam Ngãi |
Đường đal Tư Thuận đến sông Tổng Tồn Tư Thuận (Kênh 15) - Sông Tổng Tồn |
Đất SX-KD nông thôn | 262.500 | 157.500 | 105.000 | 78.750 |
| Xã Tam Ngãi |
Tuyến CSAT Bà My Kênh Bảy Tài Thiên - Cầu Chín Đại |
Đất SX-KD nông thôn | 262.500 | 157.500 | 105.000 | 78.750 |
| Xã Tam Ngãi |
Tuyến CSAT Ngọc Hồ Nhà văn hóa ấp Ngọc Hồ - Cống Lục Rây |
Đất SX-KD nông thôn | 262.500 | 157.500 | 105.000 | 78.750 |
| Xã Tam Ngãi |
Tuyến nhựa đường huyện 32 Cầu ngã tư Ô Chích - Đường Bà My |
Đất SX-KD nông thôn | 262.500 | 157.500 | 105.000 | 78.750 |
| Xã Tam Ngãi |
Tuyến nhựa Đường huyện 32 Sáu Dũng - Bưng Lớn A |
Đất SX-KD nông thôn | 262.500 | 157.500 | 105.000 | 78.750 |
| Xã Tam Ngãi |
Tuyến nhựa Đường huyện 32 Đập Minh Út - Ngọc Hồ - Ngãi Nhất |
Đất SX-KD nông thôn | 262.500 | 157.500 | 105.000 | 78.750 |
| Xã Tam Ngãi |
Tuyến nhựa Đường huyện 32 Đập Minh Út - Gần nhà Ra Đa |
Đất SX-KD nông thôn | 262.500 | 157.500 | 105.000 | 78.750 |
| Xã Tam Ngãi |
Đường nhựa Đường huyện 32 - Cầu Bưng Lớn (Giáp xã Vĩnh Xuân) |
Đất SX-KD nông thôn | 262.500 | 157.500 | 105.000 | 78.750 |
| Xã Tam Ngãi |
Các đường nhựa, đường đal còn lại thuộc xã Tam Ngãi - |
Đất SX-KD nông thôn | 262.500 | 157.500 | 105.000 | 78.750 |
| Xã Tam Ngãi |
Đất ở tại nông thôn còn lại (vị trí 5) - |
Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | 135.000 | 90.000 | 67.500 |
| Xã Tam Ngãi |
Xã Tam Ngãi - |
Đất trồng lúa | 370.000 | 280.000 | 210.000 | 150.000 |
| Xã Tam Ngãi |
Xã Tam Ngãi - |
Đất trồng cây hàng năm | 370.000 | 280.000 | 210.000 | 150.000 |
| Xã Tam Ngãi |
Xã Tam Ngãi - |
Đất trồng cây lâu năm | 420.000 | 340.000 | 250.000 | 190.000 |
| Xã Tam Ngãi |
Xã Tam Ngãi - |
Đất nông nghiệp khác | 420.000 | 340.000 | 250.000 | 190.000 |
| Xã Tam Ngãi |
Xã Tam Ngãi - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 420.000 | 340.000 | 250.000 | 190.000 |
| Xã Tam Ngãi |
Xã Tam Ngãi Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 420.000 | 340.000 | 250.000 | 190.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Tam Ngãi |
Chợ Bà My Toàn khu vực - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Xã Tam Ngãi |
Chợ Cây Xanh Toàn khu vực - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Xã Tam Ngãi |
Chợ Trà Ốt Toàn khu vực - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Xã Tam Ngãi |
Chợ Thạnh Phú Toàn khu vực - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Xã Tam Ngãi |
Quốc lộ 54 Cửa hàng xăng dầu số 43 (Công ty cổ phần dầu khí MeKong) - Giáp xã Vĩnh Xuân |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Xã Tam Ngãi |
Đường tỉnh 906 Cầu Trà Mẹt - Giáp xã Vĩnh Xuân |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Xã Tam Ngãi |
Đường tỉnh 911 Ấp 1 xã Tam Ngãi (giáp xã Vĩnh Xuân) - Hết ranh đất Đài nước; đối diện ranh đất bà Đặng Thị Mức |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 270.000 |
| Xã Tam Ngãi |
Đường tỉnh 911 Hết ranh đất Đài nước; đối diện ranh đất bà Đặng Thị Mức - Cầu Thạnh Phú |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 270.000 |
| Xã Tam Ngãi |
Đường tỉnh 911 ` - Hết ranh Cửa hàng xăng dầu Thạnh Phú; đối diện hết ranh đất Trần Thị Bích |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 660.000 | 440.000 | 330.000 |
| Xã Tam Ngãi |
Đường tỉnh 911 Hết ranh Cửa hàng xăng dầu Thạnh Phú; đối diện hết ranh đất Trần Thị Bích - Hết ranh Ban chỉ huy Quân sự xã Tam Ngãi; đối diện hết ranh đất ông Lê Văn Ba |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 270.000 |
| Xã Tam Ngãi |
Đường tỉnh 911 Hết ranh Ban chỉ huy Quân sự xã Tam Ngãi; đối diện hết ranh đất ông Lê Văn Ba - Giáp xã Tân An |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 270.000 |
| Xã Tam Ngãi |
Đường huyện 32 (áp dụng chung cho xã Cầu Kè) Cầu Bà My Quốc lộ 54 - Hết ranh đất Chùa Chông Ksach (kể cả phía đối diện) |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 180.000 |
| Xã Tam Ngãi |
Đường huyện 32 Hết ranh đất Chùa Chông Ksach (kể cả phía đối diện) - Hết ranh đất nhà Ba Nhản; đối diện hết ranh đất Cao Thị Kiều |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 180.000 |
| Xã Tam Ngãi |
Đường tỉnh 913 (áp dụng chung cho xã Cầu Kè) Cầu Kinh 15 - Đường tỉnh 911 |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 180.000 |
| Xã Tam Ngãi |
Đường Ngọc Hồ-Giồng Nổi Đường huyện 32 - Hết đường nhựa (ấp Giồng Nổi) |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 150.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Tam Ngãi
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Vĩnh Long mới nhất

4. Thông tin xã Tam Ngãi, tỉnh Vĩnh Long
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Thông Hòa, Xã Thạnh Phú, Xã Tam Ngãi (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Tam Ngãi theo Nghị quyết số 1687/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Tam Ngãi có diện tích tự nhiên 61,31 km² với quy mô dân số 40.282 người, mật độ dân cư đạt 657 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Tam Ngãi được đặt tại đang cập nhật, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Tam Ngãi không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Vĩnh Long, Xã Tam Ngãi là một trong tổng số 124 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 105 xã và 19 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Tam Ngãi, Tỉnh Vĩnh Long - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định vị trí đất, giá đất tại tỉnh Vĩnh Long
5.1. Xác định khu vực, vị trí đối với đất nông nghiệp
1. Nguyên tắc chung: Căn cứ vào khả năng sinh lợi và điều kiện cơ sở hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, kinh doanh và cung cấp dịch vụ, vị trí đất được xác định theo nguyên tắc như sau:
a) Vị trí 1 tiếp giáp quốc lộ, đường phố thuộc Khu vực I có tên trong bảng giá đất có khả năng sinh lợi và điều kiện hạ tầng thuận lợi hơn các vị trí tiếp theo.
b) Các vị trí 2, 3, 4 và 5 theo thứ tự khả năng sinh lợi và điều kiện cơ sở hạ tầng kém thuận lợi hơn vị trí 1.
2. Phân khu vực: Đất nông nghiệp được phân thành ba (03) khu vực:
a) Khu vực I: Phường Thanh Đức, phường Long Châu, phường Phước Hậu, phường Tân Hạnh, phường Tân Ngãi, phường An Hội, phường Phú Khương, phường Bến Tre, phường Sơn Đông, phường Phú Tân, phường Trà Vinh, phường Long Đức, phường Nguyệt Hóa, phường Hòa Thuận, phường Bình Minh, phường Cái Vồn, phường Đông Thành, phường Duyên Hải và phường Trường Long Hòa;
b) Khu vực II: Xã Long Hồ, xã Cái Nhum, xã Trung Thành, xã Tam Bình, xã Trà Ôn, xã Tân Quới, xã Càng Long, xã Châu Thành, xã Cầu Kè, xã Tân Hòa, xã Tiểu Cần, xã Mỹ Long, xã Cầu Ngang, xã Đại An, xã Trà Cú, xã Long Thành, xã Phú Túc, xã Tiên Thủy, xã Chợ Lách, xã Phước Mỹ Trung, xã Mỏ Cày, xã Thạnh Phú, xã Tân Thủy, xã Ba Tri, xã Giồng Trôm và xã Bình Đại.
c) Khu vực III: Các xã còn lại.
3. Xác định vị trí đối với đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác), đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác, gồm 05 vị trí: Vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 và vị trí 5 (vị trí còn lại).
a) Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 60 mét của đường phố các phường thuộc Khu vực I; đường quốc lộ có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết;
b) Vị trí 2:
– 60 mét tiếp theo vị trí 1.
– Từ điểm 0 vào 60 mét của đường có tên tại các xã thuộc Khu vực II; đường tỉnh có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.
c) Vị trí 3:
– 60 mét tiếp theo của đường có tên tại các xã thuộc Khu vực II; đường tỉnh có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.
– Từ điểm 0 đến 60 mét của hẻm thuộc đường phố của phường Khu vực I, đường có tên tại xã Khu vực II.
– Từ điểm 0 vào 60 mét của đường huyện (bao gồm đường nối với các khu vực sản xuất), đường xã (mặt đường rộng từ 3,0 mét trở lên) có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.
– Từ điểm 0 vào 60 mét của biển, sông lớn (sông Tiền, sông Cổ Chiên, sông Pang Tra, sông Ba Lai, sông Hàm Luông, sông Hậu).
d) Vị trí 4:
– 60 mét tiếp theo của đường huyện, đường xã, đường giao thông kết nối (mặt đường rộng từ 3,0 mét trở lên).
– Từ điểm 0 vào 60 mét của đường giao thông ấp, khóm (kết cấu mặt đường bê tông, đường nhựa, đường đá) có chiều rộng mặt đường từ 1,0 mét đến nhỏ hơn 03 mét.
– Từ điểm 0 vào 60 mét của cầu, cống, đê điều, bến phà.
đ) Vị trí 5 (vị trí còn lại): Ngoài các vị trí nêu trên (bao gồm vị trí tính từ điểm 0 trở ra ngoài biển, sông).
4. Xác định vị trí đối với đất làm muối, đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ, gồm 02 vị trí:
a) Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 60 mét của đường giao thông, biển, sông, kênh, rạch.
b) Vị trí 2: Là vị trí còn lại (bao gồm vị trí đất tính từ điểm 0 trở ra ngoài sông, biển).
5.2. Xác định vị trí đối với đất phi nông nghiệp
1. Tại đô thị (các phường)
a) Đường phố, hẻm có tên trong phụ lục kèm theo Nghị quyết gồm:
– Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 30 mét.
– Vị trí 2: 30 mét tiếp theo vị trí 1.
– Vị trí 3: 30 mét tiếp theo vị trí 2.
– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.
b) Hẻm chính, hẻm phụ (chưa có tên trong phụ lục kèm theo Nghị quyết);
* Hẻm chính có chiều rộng từ 3 mét trở lên:
– Vị trí 2: Từ điểm 0 vào 30 mét.
– Vị trí 3: 30 mét tiếp theo vị trí 2.
– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.
* Hẻm chính có chiều rộng từ 2,0 đến dưới 3,0 mét. Hẻm phụ có chiều rộng từ 2,0 mét trở lên:
– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét.
– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.
* Hẻm chính có chiều rộng từ 1,0 mét đến dưới 2,0 mét. Hẻm phụ có chiều rộng từ 1,0 trở lên:
– Vị trí 4: Từ điểm 0 vào 30 mét.
Ghi chú: Vị trí 2, vị trí 3 của hẻm chính áp dụng trong phạm vi 150 mét theo chiều sâu tính từ điểm 0 của đường phố. Ngoài phạm vi 150 mét được tính vị trí 4. Trường hợp tại phạm vi 150 mét không trọn thửa đất được tính vị trí 4 cho toàn bộ thửa đất.
c) Đối với thửa đất không tiếp giáp trực tiếp với mặt tiền đường do ngăn cách bởi kênh, rạch (có chiều rộng nhỏ hơn chiều rộng đường).
– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét.
– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.
d) Vị trí 5 (vị trí còn lại) ngoài các vị trí nêu ở điểm a, b, c khoản 1 Điều này và được xác định theo địa giới hành chính phường.
2. Tại nông thôn (các xã)
a) Các thửa đất ven các đường giao thông: quốc lộ, đường tỉnh, đường phố, đường có tên, đường huyện, đường xã có mặt đường từ 3 mét trở lên (được thể hiện trong phụ lục kèm theo Nghị quyết), gồm:
– Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 30 mét.
– Vị trí 2: 30 mét tiếp theo vị trí 1.
– Vị trí 3: 30 mét tiếp theo vị trí 2.
– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.
b) Đường ấp, khóm (hẻm của đường có tên) có mặt đường từ 1,0 mét đến dưới 3,0 mét, không được thể hiện trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.
– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét (đấu nối với quốc lộ, đường tỉnh, đường phố, đường có tên).
– Vị trí 4: Từ điểm 0 vào 30 mét (đấu nối với đường huyện, đường xã).
c) Đối với thửa đất không tiếp giáp trực tiếp với mặt tiền đường do ngăn cách bởi kênh, rạch (có chiều rộng nhỏ hơn chiều rộng đường).
– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét.
– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.
d) Vị trí 5 (vị trí còn lại) ngoài các vị trí nêu tại điểm a, b khoản 2 Điều này và được xác định theo địa giới hành chính xã.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Tam Ngãi, tỉnh Vĩnh Long năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Tam Ngãi, tỉnh Vĩnh Long năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
