Bảng giá đất xã Tam Nông, tỉnh Phú Thọ mới nhất theo Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Phú Thọ năm 2026.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Tam Nông, tỉnh Phú Thọ
Bảng giá đất xã Tam Nông, tỉnh Phú Thọ năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Phú Thọ. Mức giá đất tại xã Tam Nông được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Tam Nông theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Tam Nông, tỉnh Phú Thọ
– Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Phú Thọ năm 2026
3. Tra cứu bảng giá đất xã Tam Nông, tỉnh Phú Thọ mới nhất
Bảng giá đất xã Tam Nông năm 2026
Khu vực: xã Tam Nông.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.
Mức giá áp dụng: từ 29.000 đến 15.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Tam Nông |
Đường QL 32 (Đường Lý Nam Đế) Đầu Cầu Trung Hà - Cổng KCN Trung Hà |
Đất ở nông thôn | 12.000.000 | 6.600.000 | 4.800.000 | 0 |
| Xã Tam Nông |
Đường QL 32 (Đường Lý Nam Đế) Cổng KCN Trung Hà - Nút giao ĐT 316G (Km 67) |
Đất ở nông thôn | 7.500.000 | 4.100.000 | 3.000.000 | 0 |
| Xã Tam Nông |
Đường QL 32 (Đường Lý Nam Đế) Nút giao ĐT 316G (Km 67) - Nhà bà Khánh (giáp Dân Quyền cũ) |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 4.400.000 | 3.200.000 | 0 |
| Xã Tam Nông |
Đường QL 32 (Đường Lý Nam Đế) Nhà bà Khánh giáp (Dân Quyền cũ) - Hết đất công ty TNHH Bình Minh |
Đất ở nông thôn | 9.600.000 | 5.300.000 | 3.800.000 | 0 |
| Xã Tam Nông |
Đường QL 32 (Đường Lý Nam Đế) Công ty TNHH Bình Minh - Nút giao HL 78 (ông Tuấn Na) |
Đất ở nông thôn | 10.800.000 | 5.900.000 | 4.300.000 | 0 |
| Xã Tam Nông |
Đường QL 32 (Đường Lý Nam Đế) Nút giao HL 78 (ông Tuấn Na) - Nút giao đường Hồ Thiên Hương (TL 316B) |
Đất ở nông thôn | 13.200.000 | 7.300.000 | 5.300.000 | 0 |
| Xã Tam Nông |
Đường QL 32 (Đường Lý Nam Đế) Nút giao đường Hồ Thiên Hương (TL 316B-UBND xã) - Hết đất Cty CP đầu tư và TM Việt Vương (Phúc Hưng cũ) |
Đất ở nông thôn | 13.200.000 | 7.300.000 | 5.300.000 | 0 |
| Xã Tam Nông |
Đường QL 32 (Đường Lý Nam Đế) Hết đất Cty CP đầu tư và TM Việt Vương (Phúc Hưng cũ) - Đầu đê Tam Thanh (nhà hàng sông Hồng) |
Đất ở nông thôn | 9.000.000 | 5.000.000 | 3.600.000 | 0 |
| Xã Tam Nông |
Đường QL 32 (Đường Lý Nam Đế) Đầu đê Tam Thanh (nhà hàng sông Hồng) - Hết địa phận xã (giáp xã Vạn Xuân) |
Đất ở nông thôn | 12.000.000 | 6.600.000 | 4.800.000 | 0 |
| Xã Tam Nông |
Đường Hồ Chí Minh Giáp Quốc lộ 32 - Nhà văn hóa khu 2, đường Hồ Chí Minh |
Đất ở nông thôn | 8.400.000 | 4.600.000 | 3.400.000 | 0 |
| Xã Tam Nông |
Đường Hồ Chí Minh Nhà văn hóa khu 2, đường Hồ Chí Minh - Hết địa phận xã (giáp xã Vạn Xuân) |
Đất ở nông thôn | 7.200.000 | 4.000.000 | 2.900.000 | 0 |
| Xã Tam Nông |
Đường nối 2 khu công nghiệp: Trung Hà - Tam Nông Nút giao đường Trần Hưng Đạo (Ao Cửa Đền - Hưng Hóa) - Nút giao với đường nối QL32-QL70 (Địa phận xã Dân Quyền cũ) |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 3.300.000 | 2.400.000 | 0 |
| Xã Tam Nông |
Đường nối 2 khu công nghiệp: Trung Hà - Tam Nông Cây xăng Hương Nộn - Hết địa phận xã Tam Nông (giáp xã Vạn Xuân) |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 3.300.000 | 2.400.000 | 0 |
| Xã Tam Nông |
Đường tỉnh 316 Nút giao QL32 (Siêu thị Thành Đạt) - Hết địa phận Xuân Lộc cũ giáp xã Đào Xá |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | 0 |
| Xã Tam Nông |
Đường tỉnh 316G Nút giao QL32 (Km 67 - khu đô thị Eco) - Nút giao 316G (cổng nhà bà Đông) |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 4.400.000 | 3.200.000 | 0 |
| Xã Tam Nông |
Đường tỉnh 316G Nút giao QL32 (Km 69) - Trạm y tế xã Dân Quyền cũ |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 3.300.000 | 2.400.000 | 0 |
| Xã Tam Nông |
Đường tỉnh 316G Trạm y tế xã Dân Quyền cũ - Hết địa phận xã Tam Nông (giáp xã Đào Xá) |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | 0 |
| Xã Tam Nông |
Đường tỉnh 315 Đầu đường ĐT 315, giáp địa phận xã Vạn Xuân (khu 3) - Đầu đường ĐT 315, giáp địa phận xã Vạn Xuân (khu 1) đường đi Thanh Sơn |
Đất ở nông thôn | 9.000.000 | 5.000.000 | 3.600.000 | 0 |
| Xã Tam Nông |
Đường tỉnh 316M Cây xăng Hà Huy - Đường rẽ đi xã Thọ Văn, xã Dị Nậu |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 700.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Tam Nông |
Đường huyện 73B Cổng UBND Hương Nộn cũ đi trường mầm non khu 7 - Đường Hồ Chí Minh |
Đất ở nông thôn | 3.800.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 0 |
| Xã Tam Nông |
Đường huyện 73B Đường Hồ Chí Minh đi nhà văn hóa khu 1 - Hết địa phận xã (giáp xã Vạn Xuân) |
Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 0 |
| Xã Tam Nông |
Đường huyện 78 Lý Nam Để (QL32) - Nghĩa trang Mả Tây |
Đất ở nông thôn | 10.000.000 | 5.500.000 | 3.200.000 | 0 |
| Xã Tam Nông |
Đường huyện 78 Nghĩa trang Mả Tây - Nút giao đường Xuân Nương |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.200.000 | 1.600.000 | 0 |
| Xã Tam Nông |
Đường huyện 78 Nút giao đường Xuân Nương - Hết đất nhà văn hóa khu 1 (Xã Dân Quyền cũ) |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 1.900.000 | 1.400.000 | 0 |
| Xã Tam Nông |
Đường huyện 80B Đò Lời - Nút giao QL32 (đầu cầu Trung Hà 2 bên đường gom) |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | 0 |
| Xã Tam Nông |
Đường huyện 80B Nút giao QL32 (đầu cầu Trung Hà 2 bên đường gom) - Bến phà cũ khu 12 |
Đất ở nông thôn | 5.500.000 | 3.000.000 | 2.200.000 | 0 |
| Xã Tam Nông |
Đường QL70 đi Hòa Bình Nút giao QL 32 - Hết địa phận xã Tam Nông (giáp xã Đào Xá) |
Đất ở nông thôn | 10.000.000 | 5.500.000 | 3.200.000 | 0 |
| Xã Tam Nông |
Đường Hồ Thiên Hương Nút Giao đường Lý Nam Để (UBND xã Tam Nông) - Nút giao đường Trần Hưng Đạo (đèn đỏ) |
Đất ở nông thôn | 7.800.000 | 4.300.000 | 3.100.000 | 0 |
| Xã Tam Nông |
Đường Hồ Thiên Hương Nút giao đường Trần Hưng Đạo (đèn đỏ) - Nút giao đường Xuân Nương |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 3.300.000 | 2.400.000 | 0 |
| Xã Tam Nông |
Đường Hồ Thiên Hương Nút giao đường Xuân Nương - Cầu Bờ Đìa (giáp địa phận xã Đào Xá) |
Đất ở nông thôn | 4.800.000 | 2.600.000 | 1.900.000 | 0 |
| Xã Tam Nông |
Đất một bên Hồ Thiên Hương Nút giao đường Lý Nam Đế (đất bà Anh) - Nút giao đường Lý Nam Đế |
Đất ở nông thôn | 7.200.000 | 4.000.000 | 2.900.000 | 0 |
| Xã Tam Nông |
Đường Xuân Nương Nút giao Đường Trần Hưng Đạo - Nút giao với đường nối QL32-QL70 đi Hòa Bình (Địa phận xã Dân Quyền cũ) |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 3.300.000 | 2.400.000 | 0 |
| Xã Tam Nông |
Đường Trần Hưng Đạo Nút giao ĐL 78 - Trần Hưng Đạo (bà Thủy) - Nút giao đường Hồ Thiên Hương (đèn đỏ) |
Đất ở nông thôn | 9.600.000 | 5.300.000 | 3.800.000 | 0 |
| Xã Tam Nông |
Đường Trần Hưng Đạo Nút giao đường Hồ Thiên Hương (đèn đỏ) - Tòa án khu vực 4 (UBND Hưng Hóa cũ) |
Đất ở nông thôn | 9.600.000 | 5.300.000 | 3.800.000 | 0 |
| Xã Tam Nông |
Đường Trần Hưng Đạo Tòa án khu vực 4 (UBND Hưng Hóa cũ) - Cây xăng Hương Nộn |
Đất ở nông thôn | 5.400.000 | 3.000.000 | 2.200.000 | 0 |
| Xã Tam Nông |
Đường Nguyễn Quang Bích Nút giao đường Nguyễn Quang Bích - Lý Nam Đế - Nút giao Trần Hưng Đạo (Tòa án khu vực 4) |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 1.900.000 | 1.400.000 | 0 |
| Xã Tam Nông |
Đường Nguyễn Quang Bích Nút giao Trần Hưng Đạo (Tòa án khu vực 4) - Cầu Bạch Đằng (giáp xã Thọ Văn) |
Đất ở nông thôn | 3.200.000 | 1.800.000 | 1.300.000 | 0 |
| Xã Tam Nông |
Đường Áp phan Nút giao Trần Hưng Đạo - Cầu Bạch Đằng |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 3.300.000 | 2.400.000 | 0 |
| Xã Tam Nông |
Đường bê tông Cầu Bạch Đằng - Cầu Bờ Đìa |
Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 0 |
| Xã Tam Nông |
Phố Bắc Giáp Đường Lý Nam Đế - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Tam Nông |
Phố Trúc Hoa Đường Hồ Thiên Hương - Đường Nguyễn Quang Bích |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Tam Nông |
Phố Trúc Phê Đường Hồ Thiên Hương - Đường Nguyễn Quang Bích |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Tam Nông |
Phố Minh Hương Đường Lý Nam Đế - Đê Tam Thanh |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Tam Nông |
Phố Tân Hưng Đường Lý Nam Đế - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Tam Nông |
Phố Tiến Thịnh Đường Trần Hưng Đạo - Đường Xuân Nương |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Tam Nông |
Phố Bạch Đằng Đường Xuân Nương - Đường Hồ Thiên Hương |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Tam Nông |
Phố Ngô Quyền Đường Hồ Thiên Hương (Nhà bà Tiền) - Cầu Bạch Đằng |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Tam Nông |
Phố Hội Yên Đường Hồ Thiên Hương (Nhà bà Dần) - Đường Hồ Thiên Hương (Nhà bà Tiền) |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Tam Nông |
Phố Tân Tiến Đường Nguyễn Quang Bích (Trạm y tế xã) - Đường Nguyễn Quang Bích (Nhà ông Vĩnh khu 4) |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Tam Nông |
Phố Liên Hoa Đường Nguyễn Quang Bích - Phố Bắc Giáp |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Tam Nông |
Phố Đồng Quan Điểm nối đường Nguyễn Quang Bích - Phố Tân Tiến (Trạm bơm Đá Đen) |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Tam Nông |
Đất ở các vị trí khác Nút giao đường Lý Nam Đế (Công ty Việt Vương) - Nút giao đường Trần Hưng Đạo |
Đất ở nông thôn | 5.300.000 | 2.900.000 | 2.100.000 | 0 |
| Xã Tam Nông |
Đất ở các vị trí khác Điểm nối với đường Trần Hưng Đạo (TTTT xã) - Điểm nối đường Xuân Nương |
Đất ở nông thôn | 5.300.000 | 2.900.000 | 2.100.000 | 0 |
| Xã Tam Nông |
Đất ở các vị trí khác Điểm nối đường Hồ Thiên Hương (cầu Bờ Đìa) - Điểm nối đường Nguyễn Quang Bích (cầu Bạch Đằng) |
Đất ở nông thôn | 3.200.000 | 1.700.000 | 1.300.000 | 0 |
| Xã Tam Nông |
Đoạn đường giao thông trục chính nội xã Dân Quyền cũ Từ UBND xã Hồng Đã cũ - đến hết đất ở ông Tiết Lan, Khu 15 Dân Quyền (thửa 41, tờ 46) |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | 0 |
| Xã Tam Nông |
Đoạn đường giao thông trục chính nội xã Dân Quyền cũ Đoạn từ cầu Chui - đến hết đất ông Mẩu, khu 14 Dân Quyền (thửa 249, tờ 49) |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | 0 |
| Xã Tam Nông |
Đoạn đường giao thông trục chính nội xã Dân Quyền cũ Đoạn từ cổng làng Liên Hoa qua khu 10 - đến đầu chuôn Tư Văn, qua nhà văn hóa khu 11, đấu nối TL 316G đất ông Khương, thửa 102, tờ 36) |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | 0 |
| Xã Tam Nông |
Đoạn đường giao thông trục chính nội xã Dân Quyền cũ Đoạn từ điểm nối TL316G (đất bà Ngân khu 8, thửa 149, tờ 17) - qua đền Chó, nhà văn hóa khu 7, qua đình Thắng Lợi đến điểm nối QL70 đi Hòa Bình |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | 0 |
| Xã Tam Nông |
Đoạn đường giao thông trục chính nội xã Dân Quyền cũ Đoạn từ điểm nối TL 316G (ông Thái khu 5, thửa 291, tờ 8) - qua trường tiểu học đến đền Chó khu 6 |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | 0 |
| Xã Tam Nông |
Đoạn đường giao thông trục chính nội xã Dân Quyền cũ Đoạn từ điểm nối QL32 (ông Tuyên thửa 87, tờ 65) - qua ngã tư đi nhà văn hóa khu 3, qua UBND xã Dậu Dương cũ đến điểm nối HL78 |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | 0 |
| Xã Tam Nông |
Đất ở các vị trí khác Nối đường tỉnh 316G (khu vực cổng đình Thượng Nông) - Điểm nối đường tỉnh 316G khu vực đất ông Thủy (khu 10) |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | 0 |
| Xã Tam Nông |
Đất ở các vị trí khác Nút giao đường 316G - Thửa 237, tờ BĐ số 35 (xã Dân Quyền cũ) - đường tránh lũ |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Tam Nông |
Đất ở các vị trí khác Điểm nối QL32 qua cổng ông Thuần - Cầu Gò khu 4, xã Dân Quyền |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Tam Nông |
Đất ở các vị trí khác Đất một bên đường ven ao cá Bác Hồ khu 9 Dân Quyền - |
Đất ở nông thôn | 4.200.000 | 2.300.000 | 1.700.000 | 0 |
| Xã Tam Nông |
Đường thôn xóm Áp phan nhựa rộng 3m trở lên không qua các trục đường trên tại Dân Quyền (cũ) - |
Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 2.500.000 | 1.800.000 | 0 |
| Xã Tam Nông |
Đường thôn xóm bê tông xi măng rộng trên 3m tại Hưng Hóa, Dân Quyền (cũ) - |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Tam Nông |
Đường thôn xóm bê tông xi măng dưới 3m tại Hưng Hóa, Dân Quyền (cũ) - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Tam Nông |
Đường thôn xóm có đường bê tông, đường nhựa rộng 3,0 m trở lên - |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.750.000 | 2.000.000 | 0 |
| Xã Tam Nông |
Đất ở hai bên đường thôn xóm có đường bê tông, đường nhựa nhỏ hơn 3,0 m tại Hương Nộn (cũ) - |
Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 2.480.000 | 1.800.000 | 0 |
| Xã Tam Nông |
Khu dân cư nông thôn mới dọc ĐT.316G xã Dân Quyền - |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Nông |
Khu nhà ở đô thị Đồng Và Đường ≥20 m - |
Đất ở nông thôn | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Nông |
Khu nhà ở đô thị Đồng Và Đường từ 15 m đến <20 m - |
Đất ở nông thôn | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Nông |
Khu nhà ở đô thị Đồng Và Đường <15 m - |
Đất ở nông thôn | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Nông |
Khu đô thị Quốc Huy Mặt cắt ≥ 16,5 m - |
Đất ở nông thôn | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Nông |
Khu đô thị Quốc Huy Mặt cắt < 16,5 m - |
Đất ở nông thôn | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Nông |
Khu đấu giá Đá Cú (Hưng Hóa cũ) Mặt đường Huyện lộ 78 - |
Đất ở nông thôn | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Nông |
Khu đấu giá Đá Cú (Hưng Hóa cũ) Đường quy hoạch - |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Nông |
Khu đấu giá Con Loe (Hưng Hóa cũ) đường quy hoạch Mặt đường Huyện lộ 78 - |
Đất ở nông thôn | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Nông |
Khu đấu giá Con Loe (Hưng Hóa cũ) đường quy hoạch Đường quy hoạch - |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Nông |
Đấu giá khu 3, khu 4 Dân Quyền - |
Đất ở nông thôn | 9.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Nông |
Đấu giá khu 8 Dân Quyền Mặt đường tỉnh 316G - |
Đất ở nông thôn | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Nông |
Đấu giá khu 8 Dân Quyền Các băng còn lại - |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Nông |
Đấu giá khu 14 Dân Quyền Băng 1 (đường tỉnh 316) - |
Đất ở nông thôn | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Nông |
Đấu giá khu 14 Dân Quyền Các băng còn lại - |
Đất ở nông thôn | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Nông |
Khu đấu giá quyền sử dụng đất tại khu 8, xã Hương Nộn - |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Nông |
Khu đấu giá Khu Đa cộc, Hương Nộn (giai đoạn 2) Băng 1: Đường nối 2 khu công nghiệp - |
Đất ở nông thôn | 9.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Nông |
Khu đấu giá Khu Đa cộc, Hương Nộn (giai đoạn 2) Các băng còn lại - |
Đất ở nông thôn | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Nông |
Khu đấu giá khu Hố Đá - |
Đất ở nông thôn | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Nông |
Khu dân cư nông thôn mới Hương Nộn Trục đường 15 m; 14 m - |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Nông |
Khu dân cư nông thôn mới Hương Nộn Trục đường 12 m - |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Nông |
Khu dân cư nông thôn mới Hương Nộn Trục đường 9 m - |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Nông |
Khu 5, Hương Nộn (đường đi cầu phao) Băng 1 - |
Đất ở nông thôn | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Nông |
Khu 5, Hương Nộn (đường đi cầu phao) Các băng còn lại - |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Nông |
Khu Láng trên, Hương Nộn Băng 1 - |
Đất ở nông thôn | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Nông |
Khu Láng trên, Hương Nộn Các băng còn lại - |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Nông |
Khu 6 (Nương Bể) Hưng Hóa (đường Xuân Nương đi Dân Quyền) Băng 1 - |
Đất ở nông thôn | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Nông |
Khu 6 (Nương Bể) Hưng Hóa (đường Xuân Nương đi Dân Quyền) Các băng còn lại - |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Nông |
Khu tái định cư Đá cú (Tái định cư Đường giao thông nối từ QL.32 đi ĐT.316 kết nối khu công nghiệp Tam Nông với khu công nghiệp Trung Hà) - |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Nông |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá - |
Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Nông |
Đường QL 32 (Đường Lý Nam Đế) Đầu Cầu Trung Hà - Cổng KCN Trung Hà |
Đất TM-DV nông thôn | 6.000.000 | 3.300.000 | 2.400.000 | 0 |
| Xã Tam Nông |
Đường QL 32 (Đường Lý Nam Đế) Cổng KCN Trung Hà - Nút giao ĐT 316G (Km 67) |
Đất TM-DV nông thôn | 3.800.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 0 |
| Xã Tam Nông |
Đường QL 32 (Đường Lý Nam Đế) Nút giao ĐT 316G (Km 67) - Nhà bà Khánh (giáp Dân Quyền cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 4.000.000 | 2.200.000 | 1.600.000 | 0 |
| Xã Tam Nông |
Đường QL 32 (Đường Lý Nam Đế) Nhà bà Khánh giáp (Dân Quyền cũ) - Hết đất công ty TNHH Bình Minh |
Đất TM-DV nông thôn | 4.800.000 | 2.600.000 | 1.900.000 | 0 |
| Xã Tam Nông |
Đường QL 32 (Đường Lý Nam Đế) Công ty TNHH Bình Minh - Nút giao HL 78 (ông Tuấn Na) |
Đất TM-DV nông thôn | 5.400.000 | 3.000.000 | 2.200.000 | 0 |
| Xã Tam Nông |
Đường QL 32 (Đường Lý Nam Đế) Nút giao HL 78 (ông Tuấn Na) - Nút giao đường Hồ Thiên Hương (TL 316B) |
Đất TM-DV nông thôn | 6.600.000 | 3.600.000 | 2.600.000 | 0 |
| Xã Tam Nông |
Đường QL 32 (Đường Lý Nam Đế) Nút giao đường Hồ Thiên Hương (TL 316B-UBND xã) - Hết đất Cty CP đầu tư và TM Việt Vương (Phúc Hưng cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 6.600.000 | 3.600.000 | 2.600.000 | 0 |
| Xã Tam Nông |
Đường QL 32 (Đường Lý Nam Đế) Hết đất Cty CP đầu tư và TM Việt Vương (Phúc Hưng cũ) - Đầu đê Tam Thanh (nhà hàng sông Hồng) |
Đất TM-DV nông thôn | 4.500.000 | 2.500.000 | 1.800.000 | 0 |
| Xã Tam Nông |
Đường QL 32 (Đường Lý Nam Đế) Đầu đê Tam Thanh (nhà hàng sông Hồng) - Hết địa phận xã (giáp xã Vạn Xuân) |
Đất TM-DV nông thôn | 6.000.000 | 3.300.000 | 2.400.000 | 0 |
| Xã Tam Nông |
Đường Hồ Chí Minh Giáp Quốc lộ 32 - Nhà văn hóa khu 2, đường Hồ Chí Minh |
Đất TM-DV nông thôn | 4.200.000 | 2.300.000 | 1.700.000 | 0 |
| Xã Tam Nông |
Đường Hồ Chí Minh Nhà văn hóa khu 2, đường Hồ Chí Minh - Hết địa phận xã (giáp xã Vạn Xuân) |
Đất TM-DV nông thôn | 3.600.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 0 |
| Xã Tam Nông |
Đường nối 2 khu công nghiệp: Trung Hà - Tam Nông Nút giao đường Trần Hưng Đạo (Ao Cửa Đền - Hưng Hóa) - Nút giao với đường nối QL32-QL70 (Địa phận xã Dân Quyền cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Tam Nông |
Đường nối 2 khu công nghiệp: Trung Hà - Tam Nông Cây xăng Hương Nộn - Hết địa phận xã Tam Nông (giáp xã Vạn Xuân) |
Đất TM-DV nông thôn | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Tam Nông |
Đường tỉnh 316 Nút giao QL32 (Siêu thị Thành Đạt) - Hết địa phận Xuân Lộc cũ giáp xã Đào Xá |
Đất TM-DV nông thôn | 2.500.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Tam Nông |
Đường tỉnh 316G Nút giao QL32 (Km 67 - khu đô thị Eco) - Nút giao 316G (cổng nhà bà Đông) |
Đất TM-DV nông thôn | 4.000.000 | 2.200.000 | 1.600.000 | 0 |
| Xã Tam Nông |
Đường tỉnh 316G Nút giao QL32 (Km 69) - Trạm y tế xã Dân Quyền cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Tam Nông |
Đường tỉnh 316G Trạm y tế xã Dân Quyền cũ - Hết địa phận xã Tam Nông (giáp xã Đào Xá) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.500.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Tam Nông |
Đường tỉnh 315 Đầu đường ĐT 315, giáp địa phận xã Vạn Xuân (khu 3) - Đầu đường ĐT 315, giáp địa phận xã Vạn Xuân (khu 1) đường đi Thanh Sơn |
Đất TM-DV nông thôn | 4.500.000 | 2.500.000 | 1.800.000 | 0 |
| Xã Tam Nông |
Đường tỉnh 316M Cây xăng Hà Huy - Đường rẽ đi xã Thọ Văn, xã Dị Nậu |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Tam Nông |
Đường huyện 73B Cổng UBND Hương Nộn cũ đi trường mầm non khu 7 - Đường Hồ Chí Minh |
Đất TM-DV nông thôn | 1.900.000 | 1.100.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Tam Nông |
Đường huyện 73B Đường Hồ Chí Minh đi nhà văn hóa khu 1 - Hết địa phận xã (giáp xã Vạn Xuân) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 1.000.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Tam Nông |
Đường huyện 78 Lý Nam Để (QL32) - Nghĩa trang Mả Tây |
Đất TM-DV nông thôn | 4.000.000 | 2.200.000 | 1.600.000 | 0 |
| Xã Tam Nông |
Đường huyện 78 Nghĩa trang Mả Tây - Nút giao đường Xuân Nương |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Tam Nông |
Đường huyện 78 Nút giao đường Xuân Nương - Hết đất nhà văn hóa khu 1 (Xã Dân Quyền cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 1.000.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Tam Nông |
Đường huyện 80B Đò Lời - Nút giao QL32 (đầu cầu Trung Hà 2 bên đường gom) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.500.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Tam Nông |
Đường huyện 80B Nút giao QL32 (đầu cầu Trung Hà 2 bên đường gom) - Bến phà cũ khu 12 |
Đất TM-DV nông thôn | 2.800.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 0 |
| Xã Tam Nông |
Đường QL70 đi Hòa Bình Nút giao QL 32 - Hết địa phận xã Tam Nông (giáp xã Đào Xá) |
Đất TM-DV nông thôn | 4.000.000 | 2.200.000 | 1.600.000 | 0 |
| Xã Tam Nông |
Đường Hồ Thiên Hương Nút Giao đường Lý Nam Để (UBND xã Tam Nông) - Nút giao đường Trần Hưng Đạo (đèn đỏ) |
Đất TM-DV nông thôn | 3.900.000 | 2.100.000 | 1.600.000 | 0 |
| Xã Tam Nông |
Đường Hồ Thiên Hương Nút giao đường Trần Hưng Đạo (đèn đỏ) - Nút giao đường Xuân Nương |
Đất TM-DV nông thôn | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Tam Nông |
Đường Hồ Thiên Hương Nút giao đường Xuân Nương - Cầu Bờ Đìa (giáp địa phận xã Đào Xá) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 1.300.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Tam Nông |
Đất một bên Hồ Thiên Hương Nút giao đường Lý Nam Đế (đất bà Anh) - Nút giao đường Lý Nam Đế |
Đất TM-DV nông thôn | 3.600.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 0 |
| Xã Tam Nông |
Đường Xuân Nương Nút giao Đường Trần Hưng Đạo - Nút giao với đường nối QL32-QL70 đi Hòa Bình (Địa phận xã Dân Quyền cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Tam Nông |
Đường Trần Hưng Đạo Nút giao ĐL 78 - Trần Hưng Đạo (bà Thủy) - Nút giao đường Hồ Thiên Hương (đèn đỏ) |
Đất TM-DV nông thôn | 4.800.000 | 2.600.000 | 1.900.000 | 0 |
| Xã Tam Nông |
Đường Trần Hưng Đạo Nút giao đường Hồ Thiên Hương (đèn đỏ) - Tòa án khu vực 4 (UBND Hưng Hóa cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 4.800.000 | 2.600.000 | 1.900.000 | 0 |
| Xã Tam Nông |
Đường Trần Hưng Đạo Tòa án khu vực 4 (UBND Hưng Hóa cũ) - Cây xăng Hương Nộn |
Đất TM-DV nông thôn | 2.700.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 0 |
| Xã Tam Nông |
Đường Nguyễn Quang Bích Nút giao đường Nguyễn Quang Bích - Lý Nam Đế - Nút giao Trần Hưng Đạo (Tòa án khu vực 4) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 1.000.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Tam Nông |
Đường Nguyễn Quang Bích Nút giao Trần Hưng Đạo (Tòa án khu vực 4) - Cầu Bạch Đằng (giáp xã Thọ Văn) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 900.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Tam Nông |
Đường Áp phan Nút giao Trần Hưng Đạo - Cầu Bạch Đằng |
Đất TM-DV nông thôn | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Tam Nông |
Đường bê tông Cầu Bạch Đằng - Cầu Bờ Đìa |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 1.000.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Tam Nông |
Phố Bắc Giáp Đường Lý Nam Đế - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | 600.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Tam Nông |
Phố Trúc Hoa Đường Hồ Thiên Hương - Đường Nguyễn Quang Bích |
Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | 600.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Tam Nông |
Phố Trúc Phê Đường Hồ Thiên Hương - Đường Nguyễn Quang Bích |
Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | 600.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Tam Nông |
Phố Minh Hương Đường Lý Nam Đế - Đê Tam Thanh |
Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | 600.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Tam Nông |
Phố Tân Hưng Đường Lý Nam Đế - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | 600.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Tam Nông |
Phố Tiến Thịnh Đường Trần Hưng Đạo - Đường Xuân Nương |
Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | 600.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Tam Nông |
Phố Bạch Đằng Đường Xuân Nương - Đường Hồ Thiên Hương |
Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | 600.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Tam Nông |
Phố Ngô Quyền Đường Hồ Thiên Hương (Nhà bà Tiền) - Cầu Bạch Đằng |
Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | 600.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Tam Nông |
Phố Hội Yên Đường Hồ Thiên Hương (Nhà bà Dần) - Đường Hồ Thiên Hương (Nhà bà Tiền) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | 600.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Tam Nông |
Phố Tân Tiến Đường Nguyễn Quang Bích (Trạm y tế xã) - Đường Nguyễn Quang Bích (Nhà ông Vĩnh khu 4) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | 600.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Tam Nông |
Phố Liên Hoa Đường Nguyễn Quang Bích - Phố Bắc Giáp |
Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | 600.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Tam Nông |
Phố Đồng Quan Điểm nối đường Nguyễn Quang Bích - Phố Tân Tiến (Trạm bơm Đá Đen) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | 600.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Tam Nông |
Đất ở các vị trí khác Nút giao đường Lý Nam Đế (Công ty Việt Vương) - Nút giao đường Trần Hưng Đạo |
Đất TM-DV nông thôn | 2.500.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Tam Nông |
Đất ở các vị trí khác Điểm nối với đường Trần Hưng Đạo (TTTT xã) - Điểm nối đường Xuân Nương |
Đất TM-DV nông thôn | 2.500.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Tam Nông |
Đất ở các vị trí khác Điểm nối đường Hồ Thiên Hương (cầu Bờ Đìa) - Điểm nối đường Nguyễn Quang Bích (cầu Bạch Đằng) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Tam Nông |
Đoạn đường giao thông trục chính nội xã Dân Quyền cũ Từ UBND xã Hồng Đã cũ - đến hết đất ở ông Tiết Lan, Khu 15 Dân Quyền (thửa 41, tờ 46) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.500.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Tam Nông |
Đoạn đường giao thông trục chính nội xã Dân Quyền cũ Đoạn từ cầu Chui - đến hết đất ông Mẩu, khu 14 Dân Quyền (thửa 249, tờ 49) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.500.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Tam Nông |
Đoạn đường giao thông trục chính nội xã Dân Quyền cũ Đoạn từ cổng làng Liên Hoa qua khu 10 - đến đầu chuôn Tư Văn, qua nhà văn hóa khu 11, đấu nối TL 316G đất ông Khương, thửa 102, tờ 36) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.500.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Tam Nông |
Đoạn đường giao thông trục chính nội xã Dân Quyền cũ Đoạn từ điểm nối TL316G (đất bà Ngân khu 8, thửa 149, tờ 17) - qua đền Chó, nhà văn hóa khu 7, qua đình Thắng Lợi đến điểm nối QL70 đi Hòa Bình |
Đất TM-DV nông thôn | 2.500.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Tam Nông |
Đoạn đường giao thông trục chính nội xã Dân Quyền cũ Đoạn từ điểm nối TL 316G (ông Thái khu 5, thửa 291, tờ 8) - qua trường tiểu học đến đền Chó khu 6 |
Đất TM-DV nông thôn | 2.500.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Tam Nông |
Đoạn đường giao thông trục chính nội xã Dân Quyền cũ Đoạn từ điểm nối QL32 (ông Tuyên thửa 87, tờ 65) - qua ngã tư đi nhà văn hóa khu 3, qua UBND xã Dậu Dương cũ đến điểm nối HL78 |
Đất TM-DV nông thôn | 2.500.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Tam Nông |
Đất ở các vị trí khác Nối đường tỉnh 316G (khu vực cổng đình Thượng Nông) - Điểm nối đường tỉnh 316G khu vực đất ông Thủy (khu 10) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.500.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Tam Nông |
Đất ở các vị trí khác Nút giao đường 316G - Thửa 237, tờ BĐ số 35 (xã Dân Quyền cũ) - đường tránh lũ |
Đất TM-DV nông thôn | 700.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Tam Nông |
Đất ở các vị trí khác Điểm nối QL32 qua cổng ông Thuần - Cầu Gò khu 4, xã Dân Quyền |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 350.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Tam Nông |
Đất ở các vị trí khác Đất một bên đường ven ao cá Bác Hồ khu 9 Dân Quyền - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.100.000 | 1.200.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Tam Nông |
Đường thôn xóm Áp phan nhựa rộng 3m trở lên không qua các trục đường trên tại Dân Quyền (cũ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 1.000.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Tam Nông |
Đường thôn xóm bê tông xi măng rộng trên 3m tại Hưng Hóa, Dân Quyền (cũ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Tam Nông |
Đường thôn xóm bê tông xi măng dưới 3m tại Hưng Hóa, Dân Quyền (cũ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 350.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Tam Nông |
Đường thôn xóm có đường bê tông, đường nhựa rộng 3,0 m trở lên - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Tam Nông |
Đất ở hai bên đường thôn xóm có đường bê tông, đường nhựa nhỏ hơn 3,0 m tại Hương Nộn (cũ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 990.000 | 720.000 | 0 |
| Xã Tam Nông |
Khu dân cư nông thôn mới dọc ĐT.316G xã Dân Quyền - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Nông |
Khu nhà ở đô thị Đồng Và Đường ≥20 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Nông |
Khu nhà ở đô thị Đồng Và Đường từ 15 m đến <20 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Nông |
Khu nhà ở đô thị Đồng Và Đường <15 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Nông |
Khu đô thị Quốc Huy Mặt cắt ≥ 16,5 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Nông |
Khu đô thị Quốc Huy Mặt cắt < 16,5 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Nông |
Khu đấu giá Đá Cú (Hưng Hóa cũ) Mặt đường Huyện lộ 78 - |
Đất TM-DV nông thôn | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Nông |
Khu đấu giá Đá Cú (Hưng Hóa cũ) Đường quy hoạch - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Nông |
Khu đấu giá Con Loe (Hưng Hóa cũ) đường quy hoạch Mặt đường Huyện lộ 78 - |
Đất TM-DV nông thôn | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Nông |
Khu đấu giá Con Loe (Hưng Hóa cũ) đường quy hoạch Đường quy hoạch - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Nông |
Đấu giá khu 3, khu 4 Dân Quyền - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Nông |
Đấu giá khu 8 Dân Quyền Mặt đường tỉnh 316G - |
Đất TM-DV nông thôn | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Nông |
Đấu giá khu 8 Dân Quyền Các băng còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Nông |
Đấu giá khu 14 Dân Quyền Băng 1 (đường tỉnh 316) - |
Đất TM-DV nông thôn | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Nông |
Đấu giá khu 14 Dân Quyền Các băng còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Nông |
Khu đấu giá quyền sử dụng đất tại khu 8, xã Hương Nộn - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Nông |
Khu đấu giá Khu Đa cộc, Hương Nộn (giai đoạn 2) Băng 1: Đường nối 2 khu công nghiệp - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Nông |
Khu đấu giá Khu Đa cộc, Hương Nộn (giai đoạn 2) Các băng còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Nông |
Khu đấu giá khu Hố Đá - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Nông |
Khu dân cư nông thôn mới Hương Nộn Trục đường 15 m; 14 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Nông |
Khu dân cư nông thôn mới Hương Nộn Trục đường 12 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Nông |
Khu dân cư nông thôn mới Hương Nộn Trục đường 9 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Nông |
Khu 5, Hương Nộn (đường đi cầu phao) Băng 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Nông |
Khu 5, Hương Nộn (đường đi cầu phao) Các băng còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Nông |
Khu Láng trên, Hương Nộn Băng 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Nông |
Khu Láng trên, Hương Nộn Các băng còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Nông |
Khu 6 (Nương Bể) Hưng Hóa (đường Xuân Nương đi Dân Quyền) Băng 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Nông |
Khu 6 (Nương Bể) Hưng Hóa (đường Xuân Nương đi Dân Quyền) Các băng còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Nông |
Khu tái định cư Đá cú (Tái định cư Đường giao thông nối từ QL.32 đi ĐT.316 kết nối khu công nghiệp Tam Nông với khu công nghiệp Trung Hà) - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Nông |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Nông |
Đường QL 32 (Đường Lý Nam Đế) Đầu Cầu Trung Hà - Cổng KCN Trung Hà |
Đất SX-KD nông thôn | 4.800.000 | 2.600.000 | 1.900.000 | 0 |
| Xã Tam Nông |
Đường QL 32 (Đường Lý Nam Đế) Cổng KCN Trung Hà - Nút giao ĐT 316G (Km 67) |
Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Tam Nông |
Đường QL 32 (Đường Lý Nam Đế) Nút giao ĐT 316G (Km 67) - Nhà bà Khánh (giáp Dân Quyền cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 3.200.000 | 1.800.000 | 1.300.000 | 0 |
| Xã Tam Nông |
Đường QL 32 (Đường Lý Nam Đế) Nhà bà Khánh giáp (Dân Quyền cũ) - Hết đất công ty TNHH Bình Minh |
Đất SX-KD nông thôn | 3.800.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 0 |
| Xã Tam Nông |
Đường QL 32 (Đường Lý Nam Đế) Công ty TNHH Bình Minh - Nút giao HL 78 (ông Tuấn Na) |
Đất SX-KD nông thôn | 4.300.000 | 2.400.000 | 1.700.000 | 0 |
| Xã Tam Nông |
Đường QL 32 (Đường Lý Nam Đế) Nút giao HL 78 (ông Tuấn Na) - Nút giao đường Hồ Thiên Hương (TL 316B) |
Đất SX-KD nông thôn | 5.300.000 | 2.900.000 | 2.100.000 | 0 |
| Xã Tam Nông |
Đường QL 32 (Đường Lý Nam Đế) Nút giao đường Hồ Thiên Hương (TL 316B-UBND xã) - Hết đất Cty CP đầu tư và TM Việt Vương (Phúc Hưng cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 5.300.000 | 2.900.000 | 2.100.000 | 0 |
| Xã Tam Nông |
Đường QL 32 (Đường Lý Nam Đế) Hết đất Cty CP đầu tư và TM Việt Vương (Phúc Hưng cũ) - Đầu đê Tam Thanh (nhà hàng sông Hồng) |
Đất SX-KD nông thôn | 3.600.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 0 |
| Xã Tam Nông |
Đường QL 32 (Đường Lý Nam Đế) Đầu đê Tam Thanh (nhà hàng sông Hồng) - Hết địa phận xã (giáp xã Vạn Xuân) |
Đất SX-KD nông thôn | 4.800.000 | 2.600.000 | 1.900.000 | 0 |
| Xã Tam Nông |
Đường Hồ Chí Minh Giáp Quốc lộ 32 - Nhà văn hóa khu 2, đường Hồ Chí Minh |
Đất SX-KD nông thôn | 3.400.000 | 1.800.000 | 1.300.000 | 0 |
| Xã Tam Nông |
Đường Hồ Chí Minh Nhà văn hóa khu 2, đường Hồ Chí Minh - Hết địa phận xã (giáp xã Vạn Xuân) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.900.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Tam Nông |
Đường nối 2 khu công nghiệp: Trung Hà - Tam Nông Nút giao đường Trần Hưng Đạo (Ao Cửa Đền - Hưng Hóa) - Nút giao với đường nối QL32-QL70 (Địa phận xã Dân Quyền cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | 1.300.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Tam Nông |
Đường nối 2 khu công nghiệp: Trung Hà - Tam Nông Cây xăng Hương Nộn - Hết địa phận xã Tam Nông (giáp xã Vạn Xuân) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | 1.300.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Tam Nông |
Đường tỉnh 316 Nút giao QL32 (Siêu thị Thành Đạt) - Hết địa phận Xuân Lộc cũ giáp xã Đào Xá |
Đất SX-KD nông thôn | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Tam Nông |
Đường tỉnh 316G Nút giao QL32 (Km 67 - khu đô thị Eco) - Nút giao 316G (cổng nhà bà Đông) |
Đất SX-KD nông thôn | 3.200.000 | 1.800.000 | 1.300.000 | 0 |
| Xã Tam Nông |
Đường tỉnh 316G Nút giao QL32 (Km 69) - Trạm y tế xã Dân Quyền cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | 1.300.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Tam Nông |
Đường tỉnh 316G Trạm y tế xã Dân Quyền cũ - Hết địa phận xã Tam Nông (giáp xã Đào Xá) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Tam Nông |
Đường tỉnh 315 Đầu đường ĐT 315, giáp địa phận xã Vạn Xuân (khu 3) - Đầu đường ĐT 315, giáp địa phận xã Vạn Xuân (khu 1) đường đi Thanh Sơn |
Đất SX-KD nông thôn | 3.600.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 0 |
| Xã Tam Nông |
Đường tỉnh 316M Cây xăng Hà Huy - Đường rẽ đi xã Thọ Văn, xã Dị Nậu |
Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 300.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Tam Nông |
Đường huyện 73B Cổng UBND Hương Nộn cũ đi trường mầm non khu 7 - Đường Hồ Chí Minh |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Tam Nông |
Đường huyện 73B Đường Hồ Chí Minh đi nhà văn hóa khu 1 - Hết địa phận xã (giáp xã Vạn Xuân) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Tam Nông |
Đường huyện 78 Lý Nam Để (QL32) - Nghĩa trang Mả Tây |
Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Tam Nông |
Đường huyện 78 Nghĩa trang Mả Tây - Nút giao đường Xuân Nương |
Đất SX-KD nông thôn | 1.600.000 | 900.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Tam Nông |
Đường huyện 78 Nút giao đường Xuân Nương - Hết đất nhà văn hóa khu 1 (Xã Dân Quyền cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Tam Nông |
Đường huyện 80B Đò Lời - Nút giao QL32 (đầu cầu Trung Hà 2 bên đường gom) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Tam Nông |
Đường huyện 80B Nút giao QL32 (đầu cầu Trung Hà 2 bên đường gom) - Bến phà cũ khu 12 |
Đất SX-KD nông thôn | 2.200.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Tam Nông |
Đường QL70 đi Hòa Bình Nút giao QL 32 - Hết địa phận xã Tam Nông (giáp xã Đào Xá) |
Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Tam Nông |
Đường Hồ Thiên Hương Nút Giao đường Lý Nam Để (UBND xã Tam Nông) - Nút giao đường Trần Hưng Đạo (đèn đỏ) |
Đất SX-KD nông thôn | 3.100.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Tam Nông |
Đường Hồ Thiên Hương Nút giao đường Trần Hưng Đạo (đèn đỏ) - Nút giao đường Xuân Nương |
Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | 1.300.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Tam Nông |
Đường Hồ Thiên Hương Nút giao đường Xuân Nương - Cầu Bờ Đìa (giáp địa phận xã Đào Xá) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.900.000 | 1.100.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Tam Nông |
Đất một bên Hồ Thiên Hương Nút giao đường Lý Nam Đế (đất bà Anh) - Nút giao đường Lý Nam Đế |
Đất SX-KD nông thôn | 2.900.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Tam Nông |
Đường Xuân Nương Nút giao Đường Trần Hưng Đạo - Nút giao với đường nối QL32-QL70 đi Hòa Bình (Địa phận xã Dân Quyền cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | 1.300.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Tam Nông |
Đường Trần Hưng Đạo Nút giao ĐL 78 - Trần Hưng Đạo (bà Thủy) - Nút giao đường Hồ Thiên Hương (đèn đỏ) |
Đất SX-KD nông thôn | 3.800.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 0 |
| Xã Tam Nông |
Đường Trần Hưng Đạo Nút giao đường Hồ Thiên Hương (đèn đỏ) - Tòa án khu vực 4 (UBND Hưng Hóa cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 3.800.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 0 |
| Xã Tam Nông |
Đường Trần Hưng Đạo Tòa án khu vực 4 (UBND Hưng Hóa cũ) - Cây xăng Hương Nộn |
Đất SX-KD nông thôn | 2.200.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Tam Nông |
Đường Nguyễn Quang Bích Nút giao đường Nguyễn Quang Bích - Lý Nam Đế - Nút giao Trần Hưng Đạo (Tòa án khu vực 4) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Tam Nông |
Đường Nguyễn Quang Bích Nút giao Trần Hưng Đạo (Tòa án khu vực 4) - Cầu Bạch Đằng (giáp xã Thọ Văn) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.300.000 | 700.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Tam Nông |
Đường Áp phan Nút giao Trần Hưng Đạo - Cầu Bạch Đằng |
Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | 1.300.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Tam Nông |
Đường bê tông Cầu Bạch Đằng - Cầu Bờ Đìa |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Tam Nông |
Phố Bắc Giáp Đường Lý Nam Đế - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 500.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Tam Nông |
Phố Trúc Hoa Đường Hồ Thiên Hương - Đường Nguyễn Quang Bích |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 500.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Tam Nông |
Phố Trúc Phê Đường Hồ Thiên Hương - Đường Nguyễn Quang Bích |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 500.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Tam Nông |
Phố Minh Hương Đường Lý Nam Đế - Đê Tam Thanh |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 500.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Tam Nông |
Phố Tân Hưng Đường Lý Nam Đế - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 500.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Tam Nông |
Phố Tiến Thịnh Đường Trần Hưng Đạo - Đường Xuân Nương |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 500.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Tam Nông |
Phố Bạch Đằng Đường Xuân Nương - Đường Hồ Thiên Hương |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 500.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Tam Nông |
Phố Ngô Quyền Đường Hồ Thiên Hương (Nhà bà Tiền) - Cầu Bạch Đằng |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 500.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Tam Nông |
Phố Hội Yên Đường Hồ Thiên Hương (Nhà bà Dần) - Đường Hồ Thiên Hương (Nhà bà Tiền) |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 500.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Tam Nông |
Phố Tân Tiến Đường Nguyễn Quang Bích (Trạm y tế xã) - Đường Nguyễn Quang Bích (Nhà ông Vĩnh khu 4) |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 500.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Tam Nông |
Phố Liên Hoa Đường Nguyễn Quang Bích - Phố Bắc Giáp |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 500.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Tam Nông |
Phố Đồng Quan Điểm nối đường Nguyễn Quang Bích - Phố Tân Tiến (Trạm bơm Đá Đen) |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 500.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Tam Nông |
Đất ở các vị trí khác Nút giao đường Lý Nam Đế (Công ty Việt Vương) - Nút giao đường Trần Hưng Đạo |
Đất SX-KD nông thôn | 1.900.000 | 1.000.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Tam Nông |
Đất ở các vị trí khác Điểm nối với đường Trần Hưng Đạo (TTTT xã) - Điểm nối đường Xuân Nương |
Đất SX-KD nông thôn | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Tam Nông |
Đất ở các vị trí khác Điểm nối đường Hồ Thiên Hương (cầu Bờ Đìa) - Điểm nối đường Nguyễn Quang Bích (cầu Bạch Đằng) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Tam Nông |
Đoạn đường giao thông trục chính nội xã Dân Quyền cũ Từ UBND xã Hồng Đã cũ - đến hết đất ở ông Tiết Lan, Khu 15 Dân Quyền (thửa 41, tờ 46) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Tam Nông |
Đoạn đường giao thông trục chính nội xã Dân Quyền cũ Đoạn từ cầu Chui - đến hết đất ông Mẩu, khu 14 Dân Quyền (thửa 249, tờ 49) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Tam Nông |
Đoạn đường giao thông trục chính nội xã Dân Quyền cũ Đoạn từ cổng làng Liên Hoa qua khu 10 - đến đầu chuôn Tư Văn, qua nhà văn hóa khu 11, đấu nối TL 316G đất ông Khương, thửa 102, tờ 36) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Tam Nông |
Đoạn đường giao thông trục chính nội xã Dân Quyền cũ Đoạn từ điểm nối TL316G (đất bà Ngân khu 8, thửa 149, tờ 17) - qua đền Chó, nhà văn hóa khu 7, qua đình Thắng Lợi đến điểm nối QL70 đi Hòa Bình |
Đất SX-KD nông thôn | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Tam Nông |
Đoạn đường giao thông trục chính nội xã Dân Quyền cũ Đoạn từ điểm nối TL 316G (ông Thái khu 5, thửa 291, tờ 8) - qua trường tiểu học đến đền Chó khu 6 |
Đất SX-KD nông thôn | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Tam Nông |
Đoạn đường giao thông trục chính nội xã Dân Quyền cũ Đoạn từ điểm nối QL32 (ông Tuyên thửa 87, tờ 65) - qua ngã tư đi nhà văn hóa khu 3, qua UBND xã Dậu Dương cũ đến điểm nối HL78 |
Đất SX-KD nông thôn | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Tam Nông |
Đất ở các vị trí khác Nối đường tỉnh 316G (khu vực cổng đình Thượng Nông) - Điểm nối đường tỉnh 316G khu vực đất ông Thủy (khu 10) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Tam Nông |
Đất ở các vị trí khác Nút giao đường 316G - Thửa 237, tờ BĐ số 35 (xã Dân Quyền cũ) - đường tránh lũ |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 300.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Tam Nông |
Đất ở các vị trí khác Điểm nối QL32 qua cổng ông Thuần - Cầu Gò khu 4, xã Dân Quyền |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Tam Nông |
Đất ở các vị trí khác Đất một bên đường ven ao cá Bác Hồ khu 9 Dân Quyền - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.700.000 | 900.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Tam Nông |
Đường thôn xóm Áp phan nhựa rộng 3m trở lên không qua các trục đường trên tại Dân Quyền (cũ) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Tam Nông |
Đường thôn xóm bê tông xi măng rộng trên 3m tại Hưng Hóa, Dân Quyền (cũ) - |
Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Tam Nông |
Đường thôn xóm bê tông xi măng dưới 3m tại Hưng Hóa, Dân Quyền (cũ) - |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 250.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Tam Nông |
Đường thôn xóm có đường bê tông, đường nhựa rộng 3,0 m trở lên - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 830.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Tam Nông |
Đất ở hai bên đường thôn xóm có đường bê tông, đường nhựa nhỏ hơn 3,0 m tại Hương Nộn (cũ) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.350.000 | 740.000 | 540.000 | 0 |
| Xã Tam Nông |
Khu dân cư nông thôn mới dọc ĐT.316G xã Dân Quyền - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Nông |
Khu nhà ở đô thị Đồng Và Đường ≥20 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Nông |
Khu nhà ở đô thị Đồng Và Đường từ 15 m đến <20 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Nông |
Khu nhà ở đô thị Đồng Và Đường <15 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Nông |
Khu đô thị Quốc Huy Mặt cắt ≥ 16,5 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Nông |
Khu đô thị Quốc Huy Mặt cắt < 16,5 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Nông |
Khu đấu giá Đá Cú (Hưng Hóa cũ) Mặt đường Huyện lộ 78 - |
Đất SX-KD nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Nông |
Khu đấu giá Đá Cú (Hưng Hóa cũ) Đường quy hoạch - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Nông |
Khu đấu giá Con Loe (Hưng Hóa cũ) đường quy hoạch Mặt đường Huyện lộ 78 - |
Đất SX-KD nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Nông |
Khu đấu giá Con Loe (Hưng Hóa cũ) đường quy hoạch Đường quy hoạch - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Nông |
Đấu giá khu 3, khu 4 Dân Quyền - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Nông |
Đấu giá khu 8 Dân Quyền Mặt đường tỉnh 316G - |
Đất SX-KD nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Nông |
Đấu giá khu 8 Dân Quyền Các băng còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Nông |
Đấu giá khu 14 Dân Quyền Băng 1 (đường tỉnh 316) - |
Đất SX-KD nông thôn | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Nông |
Đấu giá khu 14 Dân Quyền Các băng còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Nông |
Khu đấu giá quyền sử dụng đất tại khu 8, xã Hương Nộn - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Nông |
Khu đấu giá Khu Đa cộc, Hương Nộn (giai đoạn 2) Băng 1: Đường nối 2 khu công nghiệp - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Nông |
Khu đấu giá Khu Đa cộc, Hương Nộn (giai đoạn 2) Các băng còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Nông |
Khu đấu giá khu Hố Đá - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Nông |
Khu dân cư nông thôn mới Hương Nộn Trục đường 15 m; 14 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Nông |
Khu dân cư nông thôn mới Hương Nộn Trục đường 12 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Nông |
Khu dân cư nông thôn mới Hương Nộn Trục đường 9 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Nông |
Khu 5, Hương Nộn (đường đi cầu phao) Băng 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Nông |
Khu 5, Hương Nộn (đường đi cầu phao) Các băng còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Nông |
Khu Láng trên, Hương Nộn Băng 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Nông |
Khu Láng trên, Hương Nộn Các băng còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Nông |
Khu 6 (Nương Bể) Hưng Hóa (đường Xuân Nương đi Dân Quyền) Băng 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Nông |
Khu 6 (Nương Bể) Hưng Hóa (đường Xuân Nương đi Dân Quyền) Các băng còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Nông |
Khu tái định cư Đá cú (Tái định cư Đường giao thông nối từ QL.32 đi ĐT.316 kết nối khu công nghiệp Tam Nông với khu công nghiệp Trung Hà) - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Nông |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Nông |
Xã Tam Nông - |
Đất trồng lúa | 78.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Nông |
Xã Tam Nông - |
Đất trồng cây hàng năm | 78.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Nông |
Xã Tam Nông - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 65.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Nông |
Xã Tam Nông - |
Đất trồng cây lâu năm | 62.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Nông |
Xã Tam Nông - |
Đất rừng sản xuất | 29.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Nông |
Xã Tam Nông - |
Đất rừng phòng hộ | 29.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Nông |
Xã Tam Nông - |
Đất rừng đặc dụng | 29.000 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Tam Nông |
Đường QL 32 (Đường Lý Nam Đế) Đầu Cầu Trung Hà - Cổng KCN Trung Hà |
Đất ở nông thôn | 12.000.000 | 6.600.000 | 4.800.000 | 0 |
| Xã Tam Nông |
Đường QL 32 (Đường Lý Nam Đế) Cổng KCN Trung Hà - Nút giao ĐT 316G (Km 67) |
Đất ở nông thôn | 7.500.000 | 4.100.000 | 3.000.000 | 0 |
| Xã Tam Nông |
Đường QL 32 (Đường Lý Nam Đế) Nút giao ĐT 316G (Km 67) - Nhà bà Khánh (giáp Dân Quyền cũ) |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 4.400.000 | 3.200.000 | 0 |
| Xã Tam Nông |
Đường QL 32 (Đường Lý Nam Đế) Nhà bà Khánh giáp (Dân Quyền cũ) - Hết đất công ty TNHH Bình Minh |
Đất ở nông thôn | 9.600.000 | 5.300.000 | 3.800.000 | 0 |
| Xã Tam Nông |
Đường QL 32 (Đường Lý Nam Đế) Công ty TNHH Bình Minh - Nút giao HL 78 (ông Tuấn Na) |
Đất ở nông thôn | 10.800.000 | 5.900.000 | 4.300.000 | 0 |
| Xã Tam Nông |
Đường QL 32 (Đường Lý Nam Đế) Nút giao HL 78 (ông Tuấn Na) - Nút giao đường Hồ Thiên Hương (TL 316B) |
Đất ở nông thôn | 13.200.000 | 7.300.000 | 5.300.000 | 0 |
| Xã Tam Nông |
Đường QL 32 (Đường Lý Nam Đế) Nút giao đường Hồ Thiên Hương (TL 316B-UBND xã) - Hết đất Cty CP đầu tư và TM Việt Vương (Phúc Hưng cũ) |
Đất ở nông thôn | 13.200.000 | 7.300.000 | 5.300.000 | 0 |
| Xã Tam Nông |
Đường QL 32 (Đường Lý Nam Đế) Hết đất Cty CP đầu tư và TM Việt Vương (Phúc Hưng cũ) - Đầu đê Tam Thanh (nhà hàng sông Hồng) |
Đất ở nông thôn | 9.000.000 | 5.000.000 | 3.600.000 | 0 |
| Xã Tam Nông |
Đường QL 32 (Đường Lý Nam Đế) Đầu đê Tam Thanh (nhà hàng sông Hồng) - Hết địa phận xã (giáp xã Vạn Xuân) |
Đất ở nông thôn | 12.000.000 | 6.600.000 | 4.800.000 | 0 |
| Xã Tam Nông |
Đường Hồ Chí Minh Giáp Quốc lộ 32 - Nhà văn hóa khu 2, đường Hồ Chí Minh |
Đất ở nông thôn | 8.400.000 | 4.600.000 | 3.400.000 | 0 |
| Xã Tam Nông |
Đường Hồ Chí Minh Nhà văn hóa khu 2, đường Hồ Chí Minh - Hết địa phận xã (giáp xã Vạn Xuân) |
Đất ở nông thôn | 7.200.000 | 4.000.000 | 2.900.000 | 0 |
| Xã Tam Nông |
Đường nối 2 khu công nghiệp: Trung Hà - Tam Nông Nút giao đường Trần Hưng Đạo (Ao Cửa Đền - Hưng Hóa) - Nút giao với đường nối QL32-QL70 (Địa phận xã Dân Quyền cũ) |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 3.300.000 | 2.400.000 | 0 |
| Xã Tam Nông |
Đường nối 2 khu công nghiệp: Trung Hà - Tam Nông Cây xăng Hương Nộn - Hết địa phận xã Tam Nông (giáp xã Vạn Xuân) |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 3.300.000 | 2.400.000 | 0 |
| Xã Tam Nông |
Đường tỉnh 316 Nút giao QL32 (Siêu thị Thành Đạt) - Hết địa phận Xuân Lộc cũ giáp xã Đào Xá |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | 0 |
| Xã Tam Nông |
Đường tỉnh 316G Nút giao QL32 (Km 67 - khu đô thị Eco) - Nút giao 316G (cổng nhà bà Đông) |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 4.400.000 | 3.200.000 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Tam Nông
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Phú Thọ mới nhất

4. Thông tin xã Tam Nông, tỉnh Phú Thọ
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Hưng Hóa, Xã Dân Quyền, Xã Hương Nộn (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Tam Nông theo Nghị quyết số 1676/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Tam Nông có diện tích tự nhiên 102,7 km² với quy mô dân số 21.031 người, mật độ dân cư đạt 204,8 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Tam Nông được đặt tại Trụ sở HĐND-UBND huyện Tam Nông cũ, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Tam Nông không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Phú Thọ, Xã Tam Nông là một trong tổng số 148 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 133 xã và 15 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Tam Nông, Tỉnh Phú Thọ - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Phú Thọ
5.1. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
Số lượng vị trí đất đối với đất ở tại đô thị (phường): 04 vị trí, số lượng vị trí đất đối với đất ở tại nông thôn (xã): 03 vị trí.
a) Đối với các phường trên địa bàn tỉnh
Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với đường, phố, đoạn đường, ngõ có tên trong bảng giá đất (sau đây gọi chung là đường có tên trong bảng giá đất) ban hành kèm theo Nghị quyết này.
Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) nối với đường có tên trong bảng giá đất có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 3,5m trở lên.
Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 2m đến dưới 3,5m.
Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi dưới 2m.
b) Đối với các xã trên địa bàn tỉnh
Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với đường, phố, đoạn đường, ngõ có tên trong bảng giá đất (sau đây gọi chung là đường có tên trong bảng giá đất) ban hành kèm theo Nghị quyết này.
Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có khoảng cách dưới 200m theo đường đi hiện trạng tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi.
Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất còn lại.
c) Trường hợp thửa đất (khu đất) tiếp giáp, thông ra nhiều đường có tên trong bảng giá đất có giá khác nhau thì áp dụng giá của đường có mức giá cao nhất.
d) Trường hợp thửa đất ở khu vực ngã ba, ngã tư giao cắt giữa các đường có tên trong bảng giá đất mà có mặt tiếp giáp với hai đường có tên trong bảng giá đất trở lên thì được tính hệ số bằng 1,2 lần giá đất của đường, phố, đoạn đường, ngõ có giá đất cao nhất.
đ) Thửa đất tiếp giáp 02 đường: cạnh trước và cạnh sau hoặc 01 cạnh tiếp giáp với đường có tên trong bảng giá đất và 01 cạnh tiếp giáp với ngõ, ngách (không có tên trong bảng giá đất) thì được tính bằng 1,1 lần giá đất của đường, phố, đoạn đường, ngõ có giá đất cao nhất.
Chỉ giới đường, phố, đoạn đường, ngõ, ngách, hẻm, lối đi nêu trên được áp dụng như sau:
a) Đối với đường, phố, đoạn đường, ngõ, ngách được xây dựng theo quy hoạch xây dựng thì chỉ giới đường, phố, đoạn đường, ngõ, ngách tính theo chỉ giới đường đỏ.
b) Các trường hợp còn lại, chỉ giới đường, phố, đoạn đường, ngõ, ngách, hẻm, lối đi xác định theo hiện trạng.
5.2. Đối với đất nông nghiệp
Đối với đất nông nghiệp được xác định chung là một vị trí trên địa giới hành chính cấp xã.
5.3. Quy định phân lớp thửa đất
a) Đối với thửa đất phi nông nghiệp (không áp dụng đối với đất ở; đất thuộc các khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất làng nghề) giáp với đường có tên trong bảng giá đất kèm theo Nghị quyết này, được phân lớp theo nguyên tắc sau:
Lớp thứ nhất: Tính từ chỉ giới giao đất (chỉ giới hè, đường phố, ngõ) đến hết 30m theo chiều sâu của thửa đất, tính bằng 100% mức giá quy định.
Lớp thứ hai: Từ trên 30m đến hết 60m, giá đất được xác định bằng 60% giá đất lớp thứ nhất.
Lớp thứ ba: Phần còn lại của thửa đất, giá đất được xác định bằng 40% giá đất lớp thứ nhất.
b) Đối với thửa đất toàn bộ là đất ở (không áp dụng đối với các ô đất nằm trong các dự án nhà ở, khu đô thị, khu tái định cư, khu đấu giá)
Lớp thứ nhất: Tính từ chỉ giới đường, phố, đoạn đường, ngõ đến hết 20m theo chiều sâu của thửa đất, giá đất được tính bằng 100% giá đất của đường, phố, đoạn đường, ngõ quy định trong bảng giá đất.
Lớp thứ hai: Từ trên 20m giá đất được xác định bằng 80% giá đất của lớp thứ nhất.
c) Sau khi phân lớp theo nguyên tắc nêu trên, trường hợp giá bình quân thửa đất thấp hơn giá của vị trí có giá đất thấp nhất của đường, phố, đoạn đường, ngõ có tên trong bảng giá đất mà thửa đất đó đang áp dụng thì lấy giá của vị trí thấp nhất của đường, phố, đoạn đường, ngõ đó làm giá của thửa đất.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Tam Nông, tỉnh Phú Thọ năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Tam Nông, tỉnh Phú Thọ năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
