Bảng giá đất xã Tam Sơn, tỉnh Phú Thọ 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Tam Sơn, tỉnh Phú Thọ

Bảng giá đất xã Tam Sơn, tỉnh Phú Thọ năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Phú Thọ. Mức giá đất tại xã Tam Sơn được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Tam Sơn theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Tam Sơn, tỉnh Phú Thọ

– Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Phú Thọ năm 2026


3. Tra cứu bảng giá đất xã Tam Sơn, tỉnh Phú Thọ mới nhất

Bảng giá đất xã Tam Sơn năm 2026

Khu vực: xã Tam Sơn.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.

Mức giá áp dụng: từ 45.000 đến 12.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Tam Sơn Đất hai bên đường tỉnh lộ 307
Từ ngã ba Then - Đến chân đê tả sông Lô (hết đất nhà ông Tâm)
Đất ở nông thôn 7.000.000 3.000.000 1.000.000 0
Xã Tam Sơn Đất hai bên đường tỉnh lộ 307
Từ ngã ba Then - Đến hết địa phận thị trấn (giáp địa phận xã Nhạo Sơn (cũ))
Đất ở nông thôn 12.000.000 3.500.000 1.000.000 0
Xã Tam Sơn Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 307
Từ địa phận xã Tân Lập - Đến cổng UBND xã Nhạo Sơn (cũ)
Đất ở nông thôn 8.000.000 3.500.000 1.000.000 0
Xã Tam Sơn Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 307
Từ cổng UBND xã Nhạo Sơn (cũ) - Đến ngã ba xã Nhạo Sơn (cũ)
Đất ở nông thôn 9.000.000 3.500.000 1.000.000 0
Xã Tam Sơn Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 307
Từ ngã ba xã Nhạo Sơn (cũ) - Đến hết địa phận xã Nhạo Sơn (giáp địa phận thị trấn Tam Sơn)
Đất ở nông thôn 11.000.000 4.000.000 1.000.000 0
Xã Tam Sơn Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 307
Từ giáp địa phận đến giáp địa phận thị trấn Lập Thạch cũ - Đến UBND xã Tân Lập
Đất ở nông thôn 9.000.000 3.500.000 1.000.000 0
Xã Tam Sơn Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 307
Từ UBND xã Tân Lập - Đến giáp địa phận xã Nhạo Sơn
Đất ở nông thôn 8.000.000 3.500.000 1.000.000 0
Xã Tam Sơn Đất hai bên đường tỉnh lộ 307B
Từ ngã ba Then - Đến chân đê tả sông Lô (hết đất nhà Mến Độ)
Đất ở nông thôn 7.000.000 3.500.000 1.000.000 0
Xã Tam Sơn Đường TL 307B mới
Từ ngã tư chợ Đồng Quế - Đến TL 307 cũ
Đất ở nông thôn 6.000.000 3.500.000 1.000.000 0
Xã Tam Sơn Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 307B
Từ giáp địa phận xã Nhạo Sơn - Đến trạm y tế xã Đồng Quế (cũ)
Đất ở nông thôn 7.000.000 3.500.000 1.000.000 0
Xã Tam Sơn Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 307B
Từ trạm y tế xã qua UBND xã - Đến nghĩa trang liệt sỹ xã Đồng Quế
Đất ở nông thôn 7.000.000 3.500.000 1.000.000 0
Xã Tam Sơn Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 307B
Từ nghĩa trang liệt sỹ xã Đồng Quế - Đến cầu Đồng Mặn
Đất ở nông thôn 6.500.000 3.500.000 1.000.000 0
Xã Tam Sơn Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 307B
Từ cầu Đồng Mặn Phương Khoan - Đến hết địa phận xã Đồng Quế (cũ) (giáp địa phận xã Lãng Công)
Đất ở nông thôn 7.000.000 3.500.000 1.000.000 0
Xã Tam Sơn Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 307B
Từ ngã ba Nhạo Sơn - Đến hết Cầu Nếp
Đất ở nông thôn 7.000.000 3.500.000 1.000.000 0
Xã Tam Sơn Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 307B
Từ hết Cầu nếp - Đến hết xã Nhạo Sơn (cũ)(giáp địa phận xã Đồng Quế)
Đất ở nông thôn 7.000.000 3.500.000 1.000.000 0
Xã Tam Sơn Đất hai bên đường đôi trung tâm huyện lỵ huyện Sông Lô (đường 36,5 m)
Từ đê tả Sông Lô - Đi qua UBND huyện Đến hết địa phận Thị Trấn Tam Sơn (giáp xã Như Thuỵ (cũ))
Đất ở nông thôn 12.000.000 3.500.000 1.000.000 0
Xã Tam Sơn Đất hai bên đường ĐT 307 kéo dài (đường 24 m)
Từ Đê tả Sông Lô (Từ nhà ông Chinh) - Đến hết đường 24 m (nhà ông Toản)
Đất ở nông thôn 12.000.000 3.500.000 1.000.000 0
Xã Tam Sơn Đất hai bên đường 22m
Từ tỉnh lộ 307 (trường tiểu học thị trấn) - Đi hết địa phận thị trấn Tam Sơn (giáp xã Như Thụy (cũ))
Đất ở nông thôn 8.000.000 3.000.000 1.000.000 0
Xã Tam Sơn Đất hai bên đường nội thị
Từ cổng anh Trỗi - Đến đường đôi trung tâm huyện li huyện Sông Lô (đường 36,5 m)
Đất ở nông thôn 8.000.000 3.000.000 1.000.000 0
Xã Tam Sơn Đường nội thị khu vực thị trấn Tam Sơn
Từ đường đôi trung tâm huyện lị huyện Sông Lô (đường 36,5m) - Qua đình Bình Lạc đến thác ông Toàn
Đất ở nông thôn 5.000.000 2.500.000 1.000.000 0
Xã Tam Sơn Đường nội thị khu vực thị trấn Tam Sơn
Từ ngã ba Tháp Bình Sơn - Đến đường đôi trung tâm huyện li huyện Sông Lô (đường 36,5 m)
Đất ở nông thôn 7.000.000 2.500.000 1.000.000 0
Xã Tam Sơn Đất hai bên đường nội thị
Từ đất nhà ông Dũng (Đức) - Đến trường PTTH Sáng Sơn
Đất ở nông thôn 7.000.000 2.500.000 1.000.000 0
Xã Tam Sơn Đường nội thị huyện Sông Lô
Từ Bến xe khách - Đi đường vành đai phía Nam
Đất ở nông thôn 7.000.000 2.500.000 1.000.000 0
Xã Tam Sơn Đường nội thị huyện Sông Lô
Từ Chi cục Thuế - Đi đường vành đai phía Đông
Đất ở nông thôn 7.000.000 2.500.000 1.000.000 0
Xã Tam Sơn Đất hai bên đường nội thị
Đoạn từ đê tả sông Lô Km15+100 đi bến xe khách - Đến bến xe khách
Đất ở nông thôn 5.000.000 2.500.000 1.000.000 0
Xã Tam Sơn Đất hai bên đường nội thị
Từ để Tả sông Lô - Đến TDP Bình Lạc (cổng ông Ngọ)
Đất ở nông thôn 3.500.000 2.000.000 1.000.000 0
Xã Tam Sơn Đất hai bên đường nội thị
Từ Đê tả Sông Lô (cổng bà Mường) - Qua đình Bình Sơn hết TDP Bình Lạc (giáp xã Nhạo Sơn)
Đất ở nông thôn 3.500.000 2.000.000 1.000.000 0
Xã Tam Sơn Đất hai bên đường nội thị tuyến
Từ tỉnh lộ 307B (nhà văn hóa TDP Sơn Cầu) - Đến nhà nhà bà Quốc-TDP Lạc Kiều
Đất ở nông thôn 3.500.000 2.000.000 1.000.000 0
Xã Tam Sơn Đất hai bên đường nội thị tuyến
Từ tỉnh lộ 307B (nhà ông Đức-TDP Sơn Cầu) - Đến hết địa phận thị trấn Tam Sơn giáp xã Như Thụy (Cống Vãn)
Đất ở nông thôn 3.500.000 2.000.000 1.000.000 0
Xã Tam Sơn Đất 2 bên đường nội thị huyện Sông Lô thuộc địa phận xã Nhạo Sơn (cũ)
-
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.000.000 1.000.000 0
Xã Tam Sơn Đất khu dân cư hai bên đường liên xã
Từ cầu Đồng Mặn - Đến giáp địa phận xã Phương Khoan (cũ)
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.000.000 700.000 0
Xã Tam Sơn Đất khu dân cư hai bên đường liên xã
Từ giáp Tỉnh lộ 307B (nhà ông Lan Sinh) - Đi Đến chân Thiền Viện Trúc Lâm Tuệ Đức
Đất ở nông thôn 3.500.000 2.000.000 700.000 0
Xã Tam Sơn Đất khu dân cư hai bên đường
Từ Đường tỉnh ĐT 307 - Đi đường đôi trung tâm huyện Sông Lô (Chi cục Thuế cũ)
Đất ở nông thôn 7.000.000 3.500.000 1.000.000 0
Xã Tam Sơn Đường nội thị khu vực thị trấn Tam Sơn
Từ tỉnh lộ 307 (Cây Si) - Đến hết địa phận thị trấn (giáp địa phận xã Như Thuỵ) (cũ)
Đất ở nông thôn 3.500.000 2.000.000 1.000.000 0
Xã Tam Sơn Khu đất dịch vụ, giãn dân, TĐC và đấu giá tại thị trấn Tam Sơn
Mặt cắt đường > 13,5m -
Đất ở nông thôn 9.000.000 0 0 0
Xã Tam Sơn Khu đất dịch vụ, giãn dân, TĐC và đấu giá tại thị trấn Tam Sơn
Mặt cắt đường ≤ 13,5m -
Đất ở nông thôn 7.000.000 0 0 0
Xã Tam Sơn Đất khu dân cư hai bên đường đê tả Sông Lô
Từ giáp xã Như Thụy (cũ) - Đến hết địa phận thị trấn Tam Sơn (cũ)
Đất ở nông thôn 5.000.000 2.500.000 1.000.000 0
Xã Tam Sơn Đất hai bên đường nội thị còn lại
-
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.500.000 1.000.000 0
Xã Tam Sơn Đất hai bên đường liên xã còn lại
Thuộc địa phận xã Nhạo Sơn (cũ) -
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.500.000 700.000 0
Xã Tam Sơn Đất khu dân cư 2 bên đường liên xã còn lại
Địa phận xã Như Thụy (cũ) -
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.200.000 700.000 0
Xã Tam Sơn Đất hai bên đường liên xã còn lại
Địa phận xã Đồng Quế (cũ) -
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.200.000 700.000 0
Xã Tam Sơn Đất khu dân cư hai bên đường từ
Từ trung tâm y tế huyện Lập Thạch - Đi Đê tả Sông Lô
Đất ở nông thôn 6.000.000 2.000.000 700.000 0
Xã Tam Sơn Đất hai đường liên xã
Từ ĐT 307 Tân Lập (cũ) - Đi hồ Vân Trục (Huyện Lập Thạch)
Đất ở nông thôn 5.000.000 2.000.000 700.000 0
Xã Tam Sơn Đất hai bên đường liên xã còn lại
Thuộc địa phận xã Tân Lập (cũ) -
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.200.000 700.000 0
Xã Tam Sơn Đoạn Từ TL307 (Cầu Nếp xã Tam Sơn) Đi Kho bạc nhà nước
-
Đất ở nông thôn 7.000.000 3.500.000 1.000.000 0
Xã Tam Sơn Đoạn từ Trung tâm Y tế Khu Vực Sông Lô đến Cây nứa (thôn Lũng Gì xã Tam Sơn)
-
Đất ở nông thôn 7.000.000 3.500.000 1.000.000 0
Xã Tam Sơn Đoạn từ Tỉnh lộ 307 (Xã Tân Lập cũ) đến Chi cục Thuế huyện Sông Lô
-
Đất ở nông thôn 7.000.000 3.500.000 1.000.000 0
Xã Tam Sơn Đoạn từ Ngân hàng chính sách (TT Tam Sơn cũ) đến Bến xe khách Sông Lô
-
Đất ở nông thôn 5.000.000 2.500.000 1.000.000 0
Xã Tam Sơn Đoạn từ Trường tiểu học (dự kiến) đến Thôn Lũng Gì xã Tam Sơn
-
Đất ở nông thôn 7.000.000 3.500.000 1.000.000 0
Xã Tam Sơn Khu đấu giá QSD đất, giao đất ở tại thôn Làng Giàng xã Tam Sơn
Mặt cắt đường ≤ 13,5 m -
Đất ở nông thôn 5.000.000 0 0 0
Xã Tam Sơn Khu đấu giá QSD đất khu đồng Trổ Làng, thôn Ngọc Sơn xã Tam Sơn
Mặt cắt đường ≤ 13,5 m -
Đất ở nông thôn 3.000.000 0 0 0
Xã Tam Sơn Đất khu dân cư hai bên đường đê tả sông Lô
Từ địa phận xã Như Thụy (cũ) - Đến địa phận Thị trấn Tam Sơn (cũ)
Đất ở nông thôn 5.000.000 2.500.000 700.000 0
Xã Tam Sơn Đường 24m từ Văn Quán đến trung tâm huyện
Địa phận xã Như Thụy (cũ) -
Đất ở nông thôn 10.000.000 3.000.000 1.000.000 0
Xã Tam Sơn Đường ĐH 53
Từ nghĩa trang Giếng Nhài thôn Bình Sơn - Đến nhà ông Tú Huệ thôn Liên Sơn
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.200.000 700.000 0
Xã Tam Sơn Đường ĐH 55
Từ nhà ông Liên Ý thôn Trung Sơn - Đến hết đồng Ao Dong thôn Tân Sơn
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.200.000 700.000 0
Xã Tam Sơn Khu đất ở cho CBCNV huyện ủy, UBND huyện Sông Lô và đấu giá QSDĐ tại thị trấn Tam Sơn, huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc
Mặt cắt đường > 13,5m -
Đất ở nông thôn 9.000.000 0 0 0
Xã Tam Sơn Khu đất ở cho CBCNV huyện ủy, UBND huyện Sông Lô và đấu giá QSDĐ tại thị trấn Tam Sơn, huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc
Mặt cắt đường ≤13,5m -
Đất ở nông thôn 7.000.000 0 0 0
Xã Tam Sơn Hạ tầng khu đất tái định cư thị trấn Tam Sơn huyện Sông Lô (khu Mả Vàng)
Mặt cắt đường ≤13,5m -
Đất ở nông thôn 7.000.000 0 0 0
Xã Tam Sơn Hạ tầng khu đất đấu giá, đất tái định cư tại TT Tam Sơn, huyện Sông Lô
Mặt cắt đường > 13,5m -
Đất ở nông thôn 9.000.000 0 0 0
Xã Tam Sơn Hạ tầng khu đất đấu giá, đất tái định cư tại TT Tam Sơn, huyện Sông Lô
Mặt cắt đường ≤13,5m -
Đất ở nông thôn 7.000.000 0 0 0
Xã Tam Sơn Đất dịch vụ, đất giãn dân, đất đấu giá QSDĐ xã Như Thụy huyện Sông Lô (cũ)
Mặt cắt đường > 13,5m -
Đất ở nông thôn 7.000.000 0 0 0
Xã Tam Sơn Đất dịch vụ, đất giãn dân, đất đấu giá QSDĐ xã Như Thụy huyện Sông Lô (cũ)
Mặt cắt đường ≤13,5m -
Đất ở nông thôn 4.000.000 0 0 0
Xã Tam Sơn Đất hai bên đường tỉnh lộ 307
Từ ngã ba Then - Đến chân đê tả sông Lô (hết đất nhà ông Tâm)
Đất TM-DV nông thôn 5.500.000 2.000.000 800.000 0
Xã Tam Sơn Đất hai bên đường tỉnh lộ 307
Từ ngã ba Then - Đến hết địa phận thị trấn (giáp địa phận xã Nhạo Sơn (cũ))
Đất TM-DV nông thôn 7.200.000 2.500.000 700.000 0
Xã Tam Sơn Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 307
Từ địa phận xã Tân Lập - Đến cổng UBND xã Nhạo Sơn (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 4.800.000 2.900.000 1.000.000 0
Xã Tam Sơn Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 307
Từ cổng UBND xã Nhạo Sơn (cũ) - Đến ngã ba xã Nhạo Sơn (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 5.400.000 3.200.000 1.100.000 0
Xã Tam Sơn Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 307
Từ ngã ba xã Nhạo Sơn (cũ) - Đến hết địa phận xã Nhạo Sơn (giáp địa phận thị trấn Tam Sơn)
Đất TM-DV nông thôn 6.600.000 4.000.000 1.300.000 0
Xã Tam Sơn Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 307
Từ giáp địa phận đến giáp địa phận thị trấn Lập Thạch cũ - Đến UBND xã Tân Lập
Đất TM-DV nông thôn 5.400.000 3.200.000 1.100.000 0
Xã Tam Sơn Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 307
Từ UBND xã Tân Lập - Đến giáp địa phận xã Nhạo Sơn
Đất TM-DV nông thôn 4.800.000 2.900.000 1.000.000 0
Xã Tam Sơn Đất hai bên đường tỉnh lộ 307B
Từ ngã ba Then - Đến chân đê tả sông Lô (hết đất nhà Mến Độ)
Đất TM-DV nông thôn 4.200.000 2.500.000 800.000 0
Xã Tam Sơn Đường TL 307B mới
Từ ngã tư chợ Đồng Quế - Đến TL 307 cũ
Đất TM-DV nông thôn 4.200.000 2.500.000 800.000 0
Xã Tam Sơn Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 307B
Từ giáp địa phận xã Nhạo Sơn - Đến trạm y tế xã Đồng Quế (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 4.200.000 2.500.000 800.000 0
Xã Tam Sơn Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 307B
Từ trạm y tế xã qua UBND xã - Đến nghĩa trang liệt sỹ xã Đồng Quế
Đất TM-DV nông thôn 4.200.000 2.500.000 800.000 0
Xã Tam Sơn Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 307B
Từ nghĩa trang liệt sỹ xã Đồng Quế - Đến cầu Đồng Mặn
Đất TM-DV nông thôn 3.900.000 2.300.000 800.000 0
Xã Tam Sơn Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 307B
Từ cầu Đồng Mặn Phương Khoan - Đến hết địa phận xã Đồng Quế (cũ) (giáp địa phận xã Lãng Công)
Đất TM-DV nông thôn 4.200.000 2.500.000 800.000 0
Xã Tam Sơn Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 307B
Từ ngã ba Nhạo Sơn - Đến hết Cầu Nếp
Đất TM-DV nông thôn 4.200.000 2.500.000 800.000 0
Xã Tam Sơn Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 307B
Từ hết Cầu nếp - Đến hết xã Nhạo Sơn (cũ)(giáp địa phận xã Đồng Quế)
Đất TM-DV nông thôn 4.200.000 2.500.000 800.000 0
Xã Tam Sơn Đất hai bên đường đôi trung tâm huyện lỵ huyện Sông Lô (đường 36,5 m)
Từ đê tả Sông Lô - Đi qua UBND huyện Đến hết địa phận Thị Trấn Tam Sơn (giáp xã Như Thuỵ (cũ))
Đất TM-DV nông thôn 7.200.000 2.500.000 700.000 0
Xã Tam Sơn Đất hai bên đường ĐT 307 kéo dài (đường 24 m)
Từ Đê tả Sông Lô (Từ nhà ông Chinh) - Đến hết đường 24 m (nhà ông Toản)
Đất TM-DV nông thôn 7.200.000 2.500.000 700.000 0
Xã Tam Sơn Đất hai bên đường 22m
Từ tỉnh lộ 307 (trường tiểu học thị trấn) - Đi hết địa phận thị trấn Tam Sơn (giáp xã Như Thụy (cũ))
Đất TM-DV nông thôn 4.800.000 2.900.000 1.000.000 0
Xã Tam Sơn Đất hai bên đường nội thị
Từ cổng anh Trỗi - Đến đường đôi trung tâm huyện li huyện Sông Lô (đường 36,5 m)
Đất TM-DV nông thôn 4.200.000 2.500.000 800.000 0
Xã Tam Sơn Đường nội thị khu vực thị trấn Tam Sơn
Từ đường đôi trung tâm huyện lị huyện Sông Lô (đường 36,5m) - Qua đình Bình Lạc đến thác ông Toàn
Đất TM-DV nông thôn 4.200.000 2.500.000 800.000 0
Xã Tam Sơn Đường nội thị khu vực thị trấn Tam Sơn
Từ ngã ba Tháp Bình Sơn - Đến đường đôi trung tâm huyện li huyện Sông Lô (đường 36,5 m)
Đất TM-DV nông thôn 4.800.000 1.800.000 700.000 0
Xã Tam Sơn Đất hai bên đường nội thị
Từ đất nhà ông Dũng (Đức) - Đến trường PTTH Sáng Sơn
Đất TM-DV nông thôn 4.200.000 2.500.000 800.000 0
Xã Tam Sơn Đường nội thị huyện Sông Lô
Từ Bến xe khách - Đi đường vành đai phía Nam
Đất TM-DV nông thôn 4.200.000 2.500.000 800.000 0
Xã Tam Sơn Đường nội thị huyện Sông Lô
Từ Chi cục Thuế - Đi đường vành đai phía Đông
Đất TM-DV nông thôn 4.200.000 2.500.000 800.000 0
Xã Tam Sơn Đất hai bên đường nội thị
Đoạn từ đê tả sông Lô Km15+100 đi bến xe khách - Đến bến xe khách
Đất TM-DV nông thôn 3.000.000 1.800.000 600.000 0
Xã Tam Sơn Đất hai bên đường nội thị
Từ để Tả sông Lô - Đến TDP Bình Lạc (cổng ông Ngọ)
Đất TM-DV nông thôn 2.100.000 1.300.000 400.000 0
Xã Tam Sơn Đất hai bên đường nội thị
Từ Đê tả Sông Lô (cổng bà Mường) - Qua đình Bình Sơn hết TDP Bình Lạc (giáp xã Nhạo Sơn)
Đất TM-DV nông thôn 2.100.000 1.300.000 400.000 0
Xã Tam Sơn Đất hai bên đường nội thị tuyến
Từ tỉnh lộ 307B (nhà văn hóa TDP Sơn Cầu) - Đến nhà nhà bà Quốc-TDP Lạc Kiều
Đất TM-DV nông thôn 2.100.000 1.300.000 400.000 0
Xã Tam Sơn Đất hai bên đường nội thị tuyến
Từ tỉnh lộ 307B (nhà ông Đức-TDP Sơn Cầu) - Đến hết địa phận thị trấn Tam Sơn giáp xã Như Thụy (Cống Vãn)
Đất TM-DV nông thôn 2.100.000 1.400.000 400.000 0
Xã Tam Sơn Đất 2 bên đường nội thị huyện Sông Lô thuộc địa phận xã Nhạo Sơn (cũ)
-
Đất TM-DV nông thôn 3.000.000 1.800.000 600.000 0
Xã Tam Sơn Đất khu dân cư hai bên đường liên xã
Từ cầu Đồng Mặn - Đến giáp địa phận xã Phương Khoan (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 700.000 200.000 0
Xã Tam Sơn Đất khu dân cư hai bên đường liên xã
Từ giáp Tỉnh lộ 307B (nhà ông Lan Sinh) - Đi Đến chân Thiền Viện Trúc Lâm Tuệ Đức
Đất TM-DV nông thôn 2.100.000 1.300.000 400.000 0
Xã Tam Sơn Đất khu dân cư hai bên đường
Từ Đường tỉnh ĐT 307 - Đi đường đôi trung tâm huyện Sông Lô (Chi cục Thuế cũ)
Đất TM-DV nông thôn 4.200.000 2.500.000 800.000 0
Xã Tam Sơn Đường nội thị khu vực thị trấn Tam Sơn
Từ tỉnh lộ 307 (Cây Si) - Đến hết địa phận thị trấn (giáp địa phận xã Như Thuỵ) (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 3.000.000 1.800.000 600.000 0
Xã Tam Sơn Khu đất dịch vụ, giãn dân, TĐC và đấu giá tại thị trấn Tam Sơn
Mặt cắt đường > 13,5m -
Đất TM-DV nông thôn 5.400.000 3.200.000 1.100.000 0
Xã Tam Sơn Khu đất dịch vụ, giãn dân, TĐC và đấu giá tại thị trấn Tam Sơn
Mặt cắt đường ≤ 13,5m -
Đất TM-DV nông thôn 4.200.000 2.500.000 800.000 0
Xã Tam Sơn Đất khu dân cư hai bên đường đê tả Sông Lô
Từ giáp xã Như Thụy (cũ) - Đến hết địa phận thị trấn Tam Sơn (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 3.000.000 1.800.000 600.000 0
Xã Tam Sơn Đất hai bên đường nội thị còn lại
-
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 700.000 200.000 0
Xã Tam Sơn Đất hai bên đường liên xã còn lại
Thuộc địa phận xã Nhạo Sơn (cũ) -
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 700.000 200.000 0
Xã Tam Sơn Đất khu dân cư 2 bên đường liên xã còn lại
Địa phận xã Như Thụy (cũ) -
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 700.000 200.000 0
Xã Tam Sơn Đất hai bên đường liên xã còn lại
Địa phận xã Đồng Quế (cũ) -
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 700.000 200.000 0
Xã Tam Sơn Đất khu dân cư hai bên đường từ
Từ trung tâm y tế huyện Lập Thạch - Đi Đê tả Sông Lô
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 700.000 200.000 0
Xã Tam Sơn Đất hai đường liên xã
Từ ĐT 307 Tân Lập (cũ) - Đi hồ Vân Trục (Huyện Lập Thạch)
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 700.000 200.000 0
Xã Tam Sơn Đất hai bên đường liên xã còn lại
Thuộc địa phận xã Tân Lập (cũ) -
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 700.000 200.000 0
Xã Tam Sơn Đoạn Từ TL307 (Cầu Nếp xã Tam Sơn) Đi Kho bạc nhà nước
-
Đất TM-DV nông thôn 4.200.000 2.500.000 800.000 0
Xã Tam Sơn Đoạn từ Trung tâm Y tế Khu Vực Sông Lô đến Cây nứa (thôn Lũng Gì xã Tam Sơn)
-
Đất TM-DV nông thôn 4.200.000 2.500.000 800.000 0
Xã Tam Sơn Đoạn từ Tỉnh lộ 307 (Xã Tân Lập cũ) đến Chi cục Thuế huyện Sông Lô
-
Đất TM-DV nông thôn 4.200.000 2.500.000 800.000 0
Xã Tam Sơn Đoạn từ Ngân hàng chính sách (TT Tam Sơn cũ) đến Bến xe khách Sông Lô
-
Đất TM-DV nông thôn 3.000.000 1.800.000 600.000 0
Xã Tam Sơn Đoạn từ Trường tiểu học (dự kiến) đến Thôn Lũng Gì xã Tam Sơn
-
Đất TM-DV nông thôn 4.200.000 2.500.000 800.000 0
Xã Tam Sơn Khu đấu giá QSD đất, giao đất ở tại thôn Làng Giàng xã Tam Sơn
Mặt cắt đường ≤ 13,5 m -
Đất TM-DV nông thôn 3.000.000 0 0 0
Xã Tam Sơn Khu đấu giá QSD đất khu đồng Trổ Làng, thôn Ngọc Sơn xã Tam Sơn
Mặt cắt đường ≤ 13,5 m -
Đất TM-DV nông thôn 1.800.000 0 0 0
Xã Tam Sơn Đất khu dân cư hai bên đường đê tả sông Lô
Từ địa phận xã Như Thụy (cũ) - Đến địa phận Thị trấn Tam Sơn (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 3.000.000 1.800.000 600.000 0
Xã Tam Sơn Đường 24m từ Văn Quán đến trung tâm huyện
Địa phận xã Như Thụy (cũ) -
Đất TM-DV nông thôn 6.000.000 3.600.000 1.200.000 0
Xã Tam Sơn Đường ĐH 53
Từ nghĩa trang Giếng Nhài thôn Bình Sơn - Đến nhà ông Tú Huệ thôn Liên Sơn
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 700.000 200.000 0
Xã Tam Sơn Đường ĐH 55
Từ nhà ông Liên Ý thôn Trung Sơn - Đến hết đồng Ao Dong thôn Tân Sơn
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 700.000 200.000 0
Xã Tam Sơn Khu đất ở cho CBCNV huyện ủy, UBND huyện Sông Lô và đấu giá QSDĐ tại thị trấn Tam Sơn, huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc
Mặt cắt đường > 13,5m -
Đất TM-DV nông thôn 5.400.000 0 0 0
Xã Tam Sơn Khu đất ở cho CBCNV huyện ủy, UBND huyện Sông Lô và đấu giá QSDĐ tại thị trấn Tam Sơn, huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc
Mặt cắt đường ≤13,5m -
Đất TM-DV nông thôn 4.200.000 0 0 0
Xã Tam Sơn Hạ tầng khu đất tái định cư thị trấn Tam Sơn huyện Sông Lô (khu Mả Vàng)
Mặt cắt đường ≤13,5m -
Đất TM-DV nông thôn 4.200.000 0 0 0
Xã Tam Sơn Hạ tầng khu đất đấu giá, đất tái định cư tại TT Tam Sơn, huyện Sông Lô
Mặt cắt đường > 13,5m -
Đất TM-DV nông thôn 5.400.000 0 0 0
Xã Tam Sơn Hạ tầng khu đất đấu giá, đất tái định cư tại TT Tam Sơn, huyện Sông Lô
Mặt cắt đường ≤13,5m -
Đất TM-DV nông thôn 4.200.000 0 0 0
Xã Tam Sơn Đất dịch vụ, đất giãn dân, đất đấu giá QSDĐ xã Như Thụy huyện Sông Lô (cũ)
Mặt cắt đường > 13,5m -
Đất TM-DV nông thôn 4.900.000 0 0 0
Xã Tam Sơn Đất dịch vụ, đất giãn dân, đất đấu giá QSDĐ xã Như Thụy huyện Sông Lô (cũ)
Mặt cắt đường ≤13,5m -
Đất TM-DV nông thôn 2.800.000 0 0 0
Xã Tam Sơn Đất hai bên đường tỉnh lộ 307
Từ ngã ba Then - Đến chân đê tả sông Lô (hết đất nhà ông Tâm)
Đất SX-KD nông thôn 3.500.000 1.500.000 700.000 0
Xã Tam Sơn Đất hai bên đường tỉnh lộ 307
Từ ngã ba Then - Đến hết địa phận thị trấn (giáp địa phận xã Nhạo Sơn (cũ))
Đất SX-KD nông thôn 5.000.000 1.800.000 500.000 0
Xã Tam Sơn Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 307
Từ địa phận xã Tân Lập - Đến cổng UBND xã Nhạo Sơn (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 3.200.000 1.900.000 600.000 0
Xã Tam Sơn Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 307
Từ cổng UBND xã Nhạo Sơn (cũ) - Đến ngã ba xã Nhạo Sơn (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 3.600.000 2.200.000 700.000 0
Xã Tam Sơn Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 307
Từ ngã ba xã Nhạo Sơn (cũ) - Đến hết địa phận xã Nhạo Sơn (giáp địa phận thị trấn Tam Sơn)
Đất SX-KD nông thôn 4.400.000 2.600.000 900.000 0
Xã Tam Sơn Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 307
Từ giáp địa phận đến giáp địa phận thị trấn Lập Thạch cũ - Đến UBND xã Tân Lập
Đất SX-KD nông thôn 3.600.000 2.200.000 700.000 0
Xã Tam Sơn Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 307
Từ UBND xã Tân Lập - Đến giáp địa phận xã Nhạo Sơn
Đất SX-KD nông thôn 3.200.000 1.900.000 600.000 0
Xã Tam Sơn Đất hai bên đường tỉnh lộ 307B
Từ ngã ba Then - Đến chân đê tả sông Lô (hết đất nhà Mến Độ)
Đất SX-KD nông thôn 2.800.000 1.700.000 600.000 0
Xã Tam Sơn Đường TL 307B mới
Từ ngã tư chợ Đồng Quế - Đến TL 307 cũ
Đất SX-KD nông thôn 2.800.000 1.700.000 600.000 0
Xã Tam Sơn Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 307B
Từ giáp địa phận xã Nhạo Sơn - Đến trạm y tế xã Đồng Quế (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 2.800.000 1.700.000 600.000 0
Xã Tam Sơn Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 307B
Từ trạm y tế xã qua UBND xã - Đến nghĩa trang liệt sỹ xã Đồng Quế
Đất SX-KD nông thôn 2.800.000 1.700.000 600.000 0
Xã Tam Sơn Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 307B
Từ nghĩa trang liệt sỹ xã Đồng Quế - Đến cầu Đồng Mặn
Đất SX-KD nông thôn 2.600.000 1.600.000 500.000 0
Xã Tam Sơn Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 307B
Từ cầu Đồng Mặn Phương Khoan - Đến hết địa phận xã Đồng Quế (cũ) (giáp địa phận xã Lãng Công)
Đất SX-KD nông thôn 2.800.000 1.700.000 600.000 0
Xã Tam Sơn Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 307B
Từ ngã ba Nhạo Sơn - Đến hết Cầu Nếp
Đất SX-KD nông thôn 2.800.000 1.700.000 600.000 0
Xã Tam Sơn Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 307B
Từ hết Cầu nếp - Đến hết xã Nhạo Sơn (cũ)(giáp địa phận xã Đồng Quế)
Đất SX-KD nông thôn 2.800.000 1.700.000 600.000 0
Xã Tam Sơn Đất hai bên đường đôi trung tâm huyện lỵ huyện Sông Lô (đường 36,5 m)
Từ đê tả Sông Lô - Đi qua UBND huyện Đến hết địa phận Thị Trấn Tam Sơn (giáp xã Như Thuỵ (cũ))
Đất SX-KD nông thôn 5.000.000 1.800.000 500.000 0
Xã Tam Sơn Đất hai bên đường ĐT 307 kéo dài (đường 24 m)
Từ Đê tả Sông Lô (Từ nhà ông Chinh) - Đến hết đường 24 m (nhà ông Toản)
Đất SX-KD nông thôn 5.000.000 1.800.000 500.000 0
Xã Tam Sơn Đất hai bên đường 22m
Từ tỉnh lộ 307 (trường tiểu học thị trấn) - Đi hết địa phận thị trấn Tam Sơn (giáp xã Như Thụy (cũ))
Đất SX-KD nông thôn 3.200.000 1.900.000 600.000 0
Xã Tam Sơn Đất hai bên đường nội thị
Từ cổng anh Trỗi - Đến đường đôi trung tâm huyện li huyện Sông Lô (đường 36,5 m)
Đất SX-KD nông thôn 2.800.000 1.700.000 600.000 0
Xã Tam Sơn Đường nội thị khu vực thị trấn Tam Sơn
Từ đường đôi trung tâm huyện lị huyện Sông Lô (đường 36,5m) - Qua đình Bình Lạc đến thác ông Toàn
Đất SX-KD nông thôn 2.800.000 1.700.000 600.000 0
Xã Tam Sơn Đường nội thị khu vực thị trấn Tam Sơn
Từ ngã ba Tháp Bình Sơn - Đến đường đôi trung tâm huyện li huyện Sông Lô (đường 36,5 m)
Đất SX-KD nông thôn 3.400.000 1.300.000 500.000 0
Xã Tam Sơn Đất hai bên đường nội thị
Từ đất nhà ông Dũng (Đức) - Đến trường PTTH Sáng Sơn
Đất SX-KD nông thôn 2.800.000 1.700.000 600.000 0
Xã Tam Sơn Đường nội thị huyện Sông Lô
Từ Bến xe khách - Đi đường vành đai phía Nam
Đất SX-KD nông thôn 2.800.000 1.700.000 600.000 0
Xã Tam Sơn Đường nội thị huyện Sông Lô
Từ Chi cục Thuế - Đi đường vành đai phía Đông
Đất SX-KD nông thôn 2.800.000 1.700.000 600.000 0
Xã Tam Sơn Đất hai bên đường nội thị
Đoạn từ đê tả sông Lô Km15+100 đi bến xe khách - Đến bến xe khách
Đất SX-KD nông thôn 2.000.000 1.200.000 400.000 0
Xã Tam Sơn Đất hai bên đường nội thị
Từ để Tả sông Lô - Đến TDP Bình Lạc (cổng ông Ngọ)
Đất SX-KD nông thôn 1.400.000 800.000 300.000 0
Xã Tam Sơn Đất hai bên đường nội thị
Từ Đê tả Sông Lô (cổng bà Mường) - Qua đình Bình Sơn hết TDP Bình Lạc (giáp xã Nhạo Sơn)
Đất SX-KD nông thôn 1.400.000 800.000 300.000 0
Xã Tam Sơn Đất hai bên đường nội thị tuyến
Từ tỉnh lộ 307B (nhà văn hóa TDP Sơn Cầu) - Đến nhà nhà bà Quốc-TDP Lạc Kiều
Đất SX-KD nông thôn 1.400.000 800.000 300.000 0
Xã Tam Sơn Đất hai bên đường nội thị tuyến
Từ tỉnh lộ 307B (nhà ông Đức-TDP Sơn Cầu) - Đến hết địa phận thị trấn Tam Sơn giáp xã Như Thụy (Cống Vãn)
Đất SX-KD nông thôn 1.400.000 900.000 300.000 0
Xã Tam Sơn Đất 2 bên đường nội thị huyện Sông Lô thuộc địa phận xã Nhạo Sơn (cũ)
-
Đất SX-KD nông thôn 2.000.000 1.200.000 400.000 0
Xã Tam Sơn Đất khu dân cư hai bên đường liên xã
Từ cầu Đồng Mặn - Đến giáp địa phận xã Phương Khoan (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 800.000 500.000 200.000 0
Xã Tam Sơn Đất khu dân cư hai bên đường liên xã
Từ giáp Tỉnh lộ 307B (nhà ông Lan Sinh) - Đi Đến chân Thiền Viện Trúc Lâm Tuệ Đức
Đất SX-KD nông thôn 1.400.000 800.000 300.000 0
Xã Tam Sơn Đất khu dân cư hai bên đường
Từ Đường tỉnh ĐT 307 - Đi đường đôi trung tâm huyện Sông Lô (Chi cục Thuế cũ)
Đất SX-KD nông thôn 2.800.000 1.700.000 600.000 0
Xã Tam Sơn Đường nội thị khu vực thị trấn Tam Sơn
Từ tỉnh lộ 307 (Cây Si) - Đến hết địa phận thị trấn (giáp địa phận xã Như Thuỵ) (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 2.000.000 1.200.000 400.000 0
Xã Tam Sơn Khu đất dịch vụ, giãn dân, TĐC và đấu giá tại thị trấn Tam Sơn
Mặt cắt đường > 13,5m -
Đất SX-KD nông thôn 3.600.000 2.200.000 700.000 0
Xã Tam Sơn Khu đất dịch vụ, giãn dân, TĐC và đấu giá tại thị trấn Tam Sơn
Mặt cắt đường ≤ 13,5m -
Đất SX-KD nông thôn 2.800.000 1.700.000 600.000 0
Xã Tam Sơn Đất khu dân cư hai bên đường đê tả Sông Lô
Từ giáp xã Như Thụy (cũ) - Đến hết địa phận thị trấn Tam Sơn (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 2.000.000 1.200.000 400.000 0
Xã Tam Sơn Đất hai bên đường nội thị còn lại
-
Đất SX-KD nông thôn 800.000 500.000 200.000 0
Xã Tam Sơn Đất hai bên đường liên xã còn lại
Thuộc địa phận xã Nhạo Sơn (cũ) -
Đất SX-KD nông thôn 800.000 500.000 200.000 0
Xã Tam Sơn Đất khu dân cư 2 bên đường liên xã còn lại
Địa phận xã Như Thụy (cũ) -
Đất SX-KD nông thôn 800.000 500.000 200.000 0
Xã Tam Sơn Đất hai bên đường liên xã còn lại
Địa phận xã Đồng Quế (cũ) -
Đất SX-KD nông thôn 800.000 500.000 200.000 0
Xã Tam Sơn Đất khu dân cư hai bên đường từ
Từ trung tâm y tế huyện Lập Thạch - Đi Đê tả Sông Lô
Đất SX-KD nông thôn 800.000 500.000 200.000 0
Xã Tam Sơn Đất hai đường liên xã
Từ ĐT 307 Tân Lập (cũ) - Đi hồ Vân Trục (Huyện Lập Thạch)
Đất SX-KD nông thôn 800.000 500.000 200.000 0
Xã Tam Sơn Đất hai bên đường liên xã còn lại
Thuộc địa phận xã Tân Lập (cũ) -
Đất SX-KD nông thôn 800.000 500.000 200.000 0
Xã Tam Sơn Đoạn Từ TL307 (Cầu Nếp xã Tam Sơn) Đi Kho bạc nhà nước
-
Đất SX-KD nông thôn 2.800.000 1.700.000 600.000 0
Xã Tam Sơn Đoạn từ Trung tâm Y tế Khu Vực Sông Lô đến Cây nứa (thôn Lũng Gì xã Tam Sơn)
-
Đất SX-KD nông thôn 2.800.000 1.700.000 600.000 0
Xã Tam Sơn Đoạn từ Tỉnh lộ 307 (Xã Tân Lập cũ) đến Chi cục Thuế huyện Sông Lô
-
Đất SX-KD nông thôn 2.800.000 1.700.000 600.000 0
Xã Tam Sơn Đoạn từ Ngân hàng chính sách (TT Tam Sơn cũ) đến Bến xe khách Sông Lô
-
Đất SX-KD nông thôn 2.000.000 1.200.000 400.000 0
Xã Tam Sơn Đoạn từ Trường tiểu học (dự kiến) đến Thôn Lũng Gì xã Tam Sơn
-
Đất SX-KD nông thôn 2.800.000 1.700.000 600.000 0
Xã Tam Sơn Khu đấu giá QSD đất, giao đất ở tại thôn Làng Giàng xã Tam Sơn
Mặt cắt đường ≤ 13,5 m -
Đất SX-KD nông thôn 2.000.000 0 0 0
Xã Tam Sơn Khu đấu giá QSD đất khu đồng Trổ Làng, thôn Ngọc Sơn xã Tam Sơn
Mặt cắt đường ≤ 13,5 m -
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Tam Sơn Đất khu dân cư hai bên đường đê tả sông Lô
Từ địa phận xã Như Thụy (cũ) - Đến địa phận Thị trấn Tam Sơn (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 2.000.000 1.200.000 400.000 0
Xã Tam Sơn Đường 24m từ Văn Quán đến trung tâm huyện
Địa phận xã Như Thụy (cũ) -
Đất SX-KD nông thôn 4.000.000 2.400.000 800.000 0
Xã Tam Sơn Đường ĐH 53
Từ nghĩa trang Giếng Nhài thôn Bình Sơn - Đến nhà ông Tú Huệ thôn Liên Sơn
Đất SX-KD nông thôn 800.000 500.000 200.000 0
Xã Tam Sơn Đường ĐH 55
Từ nhà ông Liên Ý thôn Trung Sơn - Đến hết đồng Ao Dong thôn Tân Sơn
Đất SX-KD nông thôn 800.000 500.000 200.000 0
Xã Tam Sơn Khu đất ở cho CBCNV huyện ủy, UBND huyện Sông Lô và đấu giá QSDĐ tại thị trấn Tam Sơn, huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc
Mặt cắt đường > 13,5m -
Đất SX-KD nông thôn 3.600.000 0 0 0
Xã Tam Sơn Khu đất ở cho CBCNV huyện ủy, UBND huyện Sông Lô và đấu giá QSDĐ tại thị trấn Tam Sơn, huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc
Mặt cắt đường ≤13,5m -
Đất SX-KD nông thôn 2.800.000 0 0 0
Xã Tam Sơn Hạ tầng khu đất tái định cư thị trấn Tam Sơn huyện Sông Lô (khu Mả Vàng)
Mặt cắt đường ≤13,5m -
Đất SX-KD nông thôn 2.800.000 0 0 0
Xã Tam Sơn Hạ tầng khu đất đấu giá, đất tái định cư tại TT Tam Sơn, huyện Sông Lô
Mặt cắt đường > 13,5m -
Đất SX-KD nông thôn 3.600.000 0 0 0
Xã Tam Sơn Hạ tầng khu đất đấu giá, đất tái định cư tại TT Tam Sơn, huyện Sông Lô
Mặt cắt đường ≤13,5m -
Đất SX-KD nông thôn 2.800.000 0 0 0
Xã Tam Sơn Đất dịch vụ, đất giãn dân, đất đấu giá QSDĐ xã Như Thụy huyện Sông Lô (cũ)
Mặt cắt đường > 13,5m -
Đất SX-KD nông thôn 3.400.000 0 0 0
Xã Tam Sơn Đất dịch vụ, đất giãn dân, đất đấu giá QSDĐ xã Như Thụy huyện Sông Lô (cũ)
Mặt cắt đường ≤13,5m -
Đất SX-KD nông thôn 2.000.000 0 0 0
Xã Tam Sơn Xã Tam Sơn
-
Đất trồng lúa 95.000 0 0 0
Xã Tam Sơn Xã Tam Sơn
-
Đất trồng cây hàng năm 95.000 0 0 0
Xã Tam Sơn Xã Tam Sơn
-
Đất nuôi trồng thủy sản 95.000 0 0 0
Xã Tam Sơn Xã Tam Sơn
-
Đất trồng cây lâu năm 95.000 0 0 0
Xã Tam Sơn Xã Tam Sơn
-
Đất rừng sản xuất 45.000 0 0 0
Xã Tam Sơn Xã Tam Sơn
-
Đất rừng phòng hộ 45.000 0 0 0
Xã Tam Sơn Xã Tam Sơn
-
Đất rừng đặc dụng 45.000 0 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Tam Sơn Đất hai bên đường tỉnh lộ 307
Từ ngã ba Then - Đến chân đê tả sông Lô (hết đất nhà ông Tâm)
Đất ở nông thôn 7.000.000 3.000.000 1.000.000 0
Xã Tam Sơn Đất hai bên đường tỉnh lộ 307
Từ ngã ba Then - Đến hết địa phận thị trấn (giáp địa phận xã Nhạo Sơn (cũ))
Đất ở nông thôn 12.000.000 3.500.000 1.000.000 0
Xã Tam Sơn Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 307
Từ địa phận xã Tân Lập - Đến cổng UBND xã Nhạo Sơn (cũ)
Đất ở nông thôn 8.000.000 3.500.000 1.000.000 0
Xã Tam Sơn Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 307
Từ cổng UBND xã Nhạo Sơn (cũ) - Đến ngã ba xã Nhạo Sơn (cũ)
Đất ở nông thôn 9.000.000 3.500.000 1.000.000 0
Xã Tam Sơn Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 307
Từ ngã ba xã Nhạo Sơn (cũ) - Đến hết địa phận xã Nhạo Sơn (giáp địa phận thị trấn Tam Sơn)
Đất ở nông thôn 11.000.000 4.000.000 1.000.000 0
Xã Tam Sơn Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 307
Từ giáp địa phận đến giáp địa phận thị trấn Lập Thạch cũ - Đến UBND xã Tân Lập
Đất ở nông thôn 9.000.000 3.500.000 1.000.000 0
Xã Tam Sơn Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 307
Từ UBND xã Tân Lập - Đến giáp địa phận xã Nhạo Sơn
Đất ở nông thôn 8.000.000 3.500.000 1.000.000 0
Xã Tam Sơn Đất hai bên đường tỉnh lộ 307B
Từ ngã ba Then - Đến chân đê tả sông Lô (hết đất nhà Mến Độ)
Đất ở nông thôn 7.000.000 3.500.000 1.000.000 0
Xã Tam Sơn Đường TL 307B mới
Từ ngã tư chợ Đồng Quế - Đến TL 307 cũ
Đất ở nông thôn 6.000.000 3.500.000 1.000.000 0
Xã Tam Sơn Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 307B
Từ giáp địa phận xã Nhạo Sơn - Đến trạm y tế xã Đồng Quế (cũ)
Đất ở nông thôn 7.000.000 3.500.000 1.000.000 0
Xã Tam Sơn Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 307B
Từ trạm y tế xã qua UBND xã - Đến nghĩa trang liệt sỹ xã Đồng Quế
Đất ở nông thôn 7.000.000 3.500.000 1.000.000 0
Xã Tam Sơn Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 307B
Từ nghĩa trang liệt sỹ xã Đồng Quế - Đến cầu Đồng Mặn
Đất ở nông thôn 6.500.000 3.500.000 1.000.000 0
Xã Tam Sơn Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 307B
Từ cầu Đồng Mặn Phương Khoan - Đến hết địa phận xã Đồng Quế (cũ) (giáp địa phận xã Lãng Công)
Đất ở nông thôn 7.000.000 3.500.000 1.000.000 0
Xã Tam Sơn Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 307B
Từ ngã ba Nhạo Sơn - Đến hết Cầu Nếp
Đất ở nông thôn 7.000.000 3.500.000 1.000.000 0
Xã Tam Sơn Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 307B
Từ hết Cầu nếp - Đến hết xã Nhạo Sơn (cũ)(giáp địa phận xã Đồng Quế)
Đất ở nông thôn 7.000.000 3.500.000 1.000.000 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Tam Sơn

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Phú Thọ mới nhất

Bảng giá đất xã Tam Sơn, tỉnh Phú Thọ 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Tam Sơn, tỉnh Phú Thọ 2026

4. Thông tin xã Tam Sơn, tỉnh Phú Thọ

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Tân Lập (huyện Sông Lô), Xã Đồng Quế, Thị trấn Tam Sơn (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Tam Sơn theo Nghị quyết số 1676/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Tam Sơn có diện tích tự nhiên 33,1 km² với quy mô dân số 25.523 người, mật độ dân cư đạt 771,1 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Tam Sơn được đặt tại xã Tam Sơn, tỉnh Phú Thọ (Trụ sở Huyện ủy-HĐND-UBND huyện Sông Lô cũ), là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Tam Sơn không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Phú Thọ, Xã Tam Sơn là một trong tổng số 148 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 133 xã và 15 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Tam Sơn, Tỉnh Phú Thọ - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Phú Thọ

5.1. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

Số lượng vị trí đất đối với đất ở tại đô thị (phường): 04 vị trí, số lượng vị trí đất đối với đất ở tại nông thôn (xã): 03 vị trí.

a) Đối với các phường trên địa bàn tỉnh

Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với đường, phố, đoạn đường, ngõ có tên trong bảng giá đất (sau đây gọi chung là đường có tên trong bảng giá đất) ban hành kèm theo Nghị quyết này.

Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) nối với đường có tên trong bảng giá đất có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 3,5m trở lên.

Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 2m đến dưới 3,5m.

Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi dưới 2m.

b) Đối với các xã trên địa bàn tỉnh

Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với đường, phố, đoạn đường, ngõ có tên trong bảng giá đất (sau đây gọi chung là đường có tên trong bảng giá đất) ban hành kèm theo Nghị quyết này.

Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có khoảng cách dưới 200m theo đường đi hiện trạng tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi.

Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất còn lại.

c) Trường hợp thửa đất (khu đất) tiếp giáp, thông ra nhiều đường có tên trong bảng giá đất có giá khác nhau thì áp dụng giá của đường có mức giá cao nhất.

d) Trường hợp thửa đất ở khu vực ngã ba, ngã tư giao cắt giữa các đường có tên trong bảng giá đất mà có mặt tiếp giáp với hai đường có tên trong bảng giá đất trở lên thì được tính hệ số bằng 1,2 lần giá đất của đường, phố, đoạn đường, ngõ có giá đất cao nhất.

đ) Thửa đất tiếp giáp 02 đường: cạnh trước và cạnh sau hoặc 01 cạnh tiếp giáp với đường có tên trong bảng giá đất và 01 cạnh tiếp giáp với ngõ, ngách (không có tên trong bảng giá đất) thì được tính bằng 1,1 lần giá đất của đường, phố, đoạn đường, ngõ có giá đất cao nhất.

Chỉ giới đường, phố, đoạn đường, ngõ, ngách, hẻm, lối đi nêu trên được áp dụng như sau:

a) Đối với đường, phố, đoạn đường, ngõ, ngách được xây dựng theo quy hoạch xây dựng thì chỉ giới đường, phố, đoạn đường, ngõ, ngách tính theo chỉ giới đường đỏ.

b) Các trường hợp còn lại, chỉ giới đường, phố, đoạn đường, ngõ, ngách, hẻm, lối đi xác định theo hiện trạng.

5.2. Đối với đất nông nghiệp

Đối với đất nông nghiệp được xác định chung là một vị trí trên địa giới hành chính cấp xã.

5.3. Quy định phân lớp thửa đất

a) Đối với thửa đất phi nông nghiệp (không áp dụng đối với đất ở; đất thuộc các khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất làng nghề) giáp với đường có tên trong bảng giá đất kèm theo Nghị quyết này, được phân lớp theo nguyên tắc sau:

Lớp thứ nhất: Tính từ chỉ giới giao đất (chỉ giới hè, đường phố, ngõ) đến hết 30m theo chiều sâu của thửa đất, tính bằng 100% mức giá quy định.

Lớp thứ hai: Từ trên 30m đến hết 60m, giá đất được xác định bằng 60% giá đất lớp thứ nhất.

Lớp thứ ba: Phần còn lại của thửa đất, giá đất được xác định bằng 40% giá đất lớp thứ nhất.

b) Đối với thửa đất toàn bộ là đất ở (không áp dụng đối với các ô đất nằm trong các dự án nhà ở, khu đô thị, khu tái định cư, khu đấu giá)

Lớp thứ nhất: Tính từ chỉ giới đường, phố, đoạn đường, ngõ đến hết 20m theo chiều sâu của thửa đất, giá đất được tính bằng 100% giá đất của đường, phố, đoạn đường, ngõ quy định trong bảng giá đất.

Lớp thứ hai: Từ trên 20m giá đất được xác định bằng 80% giá đất của lớp thứ nhất.

c) Sau khi phân lớp theo nguyên tắc nêu trên, trường hợp giá bình quân thửa đất thấp hơn giá của vị trí có giá đất thấp nhất của đường, phố, đoạn đường, ngõ có tên trong bảng giá đất mà thửa đất đó đang áp dụng thì lấy giá của vị trí thấp nhất của đường, phố, đoạn đường, ngõ đó làm giá của thửa đất.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Tam Sơn, tỉnh Phú Thọ năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Tam Sơn, tỉnh Phú Thọ là 12.000.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Tam Sơn, tỉnh Phú Thọ năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Tam Sơn, tỉnh Phú Thọ là khoảng 2.364.329 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.8/5 - (1211 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?