Bảng giá đất xã Tam Tiến, thành phố Bắc Ninh 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Tam Tiến, thành phố Bắc Ninh

Bảng giá đất xã Tam Tiến, thành phố Bắc Ninh năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Bắc Ninh. Mức giá đất tại xã Tam Tiến được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Tam Tiến theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Tam Tiến, thành phố Bắc Ninh

– Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất, trong bảng giá đất và quyết định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh.

– Nghị quyết 39/2026/QH16 thành lập thành phố Bắc Ninh.


3. Tra cứu bảng giá đất xã Tam Tiến, thành phố Bắc Ninh mới nhất

Bảng giá đất xã Tam Tiến năm 2026

Khu vực: xã Tam Tiến.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 30.000 đến 10.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Tam Tiến Quốc lộ: 17
Đoạn từ khu vực ngã ba Mỏ Trạng xã Tam Tiến đi về phía thôn Chàm - đến hết thửa đất nhà bà Đỗ thị Hiền
Đất ở đô thị 10.000.000 6.000.000 3.500.000 0
Xã Tam Tiến Quốc lộ: 17
Đoạn từ khu vực ngã ba Mỏ Trạng xã Tam Tiến đi về phía xã Yên Thế - đến hết đường sắt
Đất ở đô thị 10.000.000 6.000.000 3.500.000 0
Xã Tam Tiến Quốc lộ: 17
Ngã tư giao nhau giữa đường tỉnh 294b với QL 17 đi về các phía (khoảng cách 500m) -
Đất ở đô thị 7.000.000 4.200.000 2.500.000 0
Xã Tam Tiến Quốc lộ: 17
Các đoạn đường còn lại xã Tam Tiến -
Đất ở đô thị 6.000.000 3.600.000 2.100.000 0
Xã Tam Tiến Tỉnh lộ: 268 (292) Đoạn từ xã Bố Hạ đi Mỏ Trạng
Đoạn từ ngã ba Mỏ Trạng đi cầu Đồng Vương -
Đất ở đô thị 10.000.000 6.000.000 3.500.000 0
Xã Tam Tiến Tỉnh lộ: 294B
Đoạn từ ngã tư thôn Quỳnh Lâu đi về phía thôn Thị Cùng - đến hết thửa đất của ông Đỗ Việt Ngọc khoảng cách 500m
Đất ở đô thị 5.000.000 3.000.000 1.800.000 0
Xã Tam Tiến Tỉnh lộ: 294B
Đoạn từ ngã tư thôn Quỳnh Lâu đi về phía thôn Hố Tre - đến hết thửa đất của ông Hoàng Văn Đạm khoảng cách 500m
Đất ở đô thị 5.000.000 3.000.000 1.800.000 0
Xã Tam Tiến Tỉnh lộ: 294B
Đoạn từ ngã tư thôn Quỳnh Lâu đi về phía thôn Song Sơn - đến hết thửa đất của bà Phạm Thị Tỵ khoảng cách 500m
Đất ở đô thị 5.000.000 3.000.000 1.800.000 0
Xã Tam Tiến Tỉnh lộ: 294B
Đoạn ngã tư thôn Quỳnh Lâu đi về phía thôn Đồng Tiên - đến ngã tư cũ
Đất ở đô thị 5.000.000 3.000.000 1.800.000 0
Xã Tam Tiến Tỉnh lộ: 294B
Đoạn ngã tư thôn Cầu Thầy đi về phía đập đá ong hết địa phận xã Tam Tiến -
Đất ở đô thị 5.000.000 3.000.000 1.800.000 0
Xã Tam Tiến Tỉnh lộ: 294B
Đoạn ngã tư thôn Cầu Thầy đi về phía Lan Giới hết địa phận xã Tam Tiến -
Đất ở đô thị 5.000.000 3.000.000 1.800.000 0
Xã Tam Tiến Tỉnh lộ: 294B
Đoạn ngã tư thôn Cầu Thầy đi về phía thôn Đồng Cờ, xã Tam Tiến -
Đất ở đô thị 5.000.000 3.000.000 1.800.000 0
Xã Tam Tiến Tỉnh lộ: 294B
Đoạn ngã tư thôn Cầu Thầy đi - đến hết đất NVH Cầu Thầy
Đất ở đô thị 5.000.000 3.000.000 1.800.000 0
Xã Tam Tiến Tỉnh lộ: 294B
Các đoạn đường còn lại -
Đất ở đô thị 4.000.000 2.400.000 1.400.000 0
Xã Tam Tiến Đường liên xã Tam Tiến
Đoạn từ ngã ba thôn Diễn - đến giáp xã Xuân Lương
Đất ở đô thị 4.000.000 2.400.000 1.400.000 0
Xã Tam Tiến Đường liên xã Tam Tiến
Đoạn từ hết nhà bà Quách Thị Bẩy (xã Tam Hiệp cũ) - đến ngã ba thôn Núi Lim, xã Tam Tiến
Đất ở đô thị 2.500.000 1.500.000 0 0
Xã Tam Tiến Đường liên xã Tam Tiến
Đoạn từ QL 17 thôn Trại Lốt qua thôn Núi Lim - đến dốc Lăng Đình thôn Quỳnh Lâu, xã Tam Tiến
Đất ở đô thị 3.000.000 1.800.000 1.100.000 0
Xã Tam Tiến Đường liên xã Tam Tiến
Đoạn từ nhà ông Ngọc thôn Quỳnh Lâu đi thôn Song Sơn, xã Tam Tiến -
Đất ở đô thị 2.000.000 1.200.000 0 0
Xã Tam Tiến Đường liên xã Tam Tiến
Đoàn từ QL 17 đi thôn Thị Cùng - đến nhà ông Sinh
Đất ở đô thị 2.000.000 1.200.000 0 0
Xã Tam Tiến Đường liên xã Tam Tiến
Đoạn từ QL 17 thôn Chàm - đến nhà (ông Thừng) thôn Núi Lim, xã Tam Tiến
Đất ở đô thị 3.000.000 1.800.000 1.100.000 0
Xã Tam Tiến Đường liên xã Tam Tiến
Đoạn ngã tư khu dân cư thôn Quỳnh Lâu đi về phía thôn Đồng Tiên, - đến thửa đất nhà ông Đỗ Xuân Toàn
Đất ở đô thị 4.000.000 2.400.000 1.400.000 0
Xã Tam Tiến Đường liên xã Tam Tiến
Đoạn ngã tư khu dân cư thôn Quỳnh Lâu đi về phía thôn Thị Cùng, - đến thửa đất nhà ông Đỗ Việt Ngọc
Đất ở đô thị 4.000.000 2.400.000 1.400.000 0
Xã Tam Tiến Đường liên xã Tam Tiến
Đoạn ngã tư khu dân cư thôn Quỳnh Lâu đi về phía UBND xã Tam Tiến, - đến thửa đất nhà ông Đỗ Hoài Ngọc
Đất ở đô thị 4.000.000 2.400.000 1.400.000 0
Xã Tam Tiến Đường liên xã Tam Tiến
Đoạn từ UBND xã Tam Tiến đi qua trường Mầm NonĐi TL 294B -
Đất ở đô thị 4.000.000 2.400.000 1.400.000 0
Xã Tam Tiến Đường liên xã Tam Tiến
Đoạn từ TL 294B - đến trường tiểu học
Đất ở đô thị 3.000.000 1.800.000 1.100.000 0
Xã Tam Tiến Đường liên xã Tam Tiến
Đoạn từ UBND xã Tam Tiến đi - đến ngã ba thôn Tiến Thịnh
Đất ở đô thị 4.000.000 2.400.000 1.400.000 0
Xã Tam Tiến Đường liên xã Tam Tiến
Đoạn từ ngã ba thôn Tiến Thịnh đi về phía xã Nhã Nam - đến hết giáp địa phận xã An Thượng cũ(nhà bà Hiểu)
Đất ở đô thị 4.000.000 2.400.000 1.400.000 0
Xã Tam Tiến Đường liên xã Tam Tiến
Đoạn từ ngã ba thôn Tiến Thịnh - đến địa phận xã Yên Thế
Đất ở đô thị 4.000.000 2.400.000 1.400.000 0
Xã Tam Tiến Đường liên xã Tam Tiến
Đoạn từ ngã ba thôn Tiến thịnh đi ngã ba rẽ về thôn Hố Luồng -
Đất ở đô thị 3.000.000 1.800.000 1.100.000 0
Xã Tam Tiến Đường liên xã Tam Tiến
Đoạn từ ngã ba rẽ đi thôn Lan Giới - đến đường rẽ nhà ông Phong
Đất ở đô thị 3.000.000 1.800.000 1.100.000 0
Xã Tam Tiến Đường liên xã Tam Tiến
Đoạn từ UBND (xã An Thượng cũ) đi - đến ngã ba trạm điện thôn Tân Vân
Đất ở đô thị 5.000.000 3.000.000 1.800.000 0
Xã Tam Tiến Đường liên xã Tam Tiến
Đoạn từ trạm điện Tân Vân - đến giáp đường TL 294B
Đất ở đô thị 4.000.000 2.400.000 1.400.000 0
Xã Tam Tiến Đường liên xã Tam Tiến
Đoạn từ UBND (xã An Thượng cũ) đi - đến ngã ba cầu Châu Phê
Đất ở đô thị 5.000.000 3.000.000 1.800.000 0
Xã Tam Tiến Đường liên xã Tam Tiến
Đoạn từ giáp xã Nhã Nam - đến ngã ba cầu Châu Phê
Đất ở đô thị 6.000.000 3.600.000 2.100.000 0
Xã Tam Tiến Đường liên xã Tam Tiến
Đoạn từ ngã ba cầu Châu Phê đi - đến hết nhà ông Nguyễn Văn Bát, thôn An Thành, xã Tam Tiến
Đất ở đô thị 5.000.000 3.000.000 1.800.000 0
Xã Tam Tiến Khu dân cư thôn Quỳnh Lâu, xã Tam Tiến
Các lô 01 mặt tiền (LK02, LK03, LK04), mặt cắt đường 20m (lòng đường 8m, hè 6m/bên) -
Đất ở đô thị 6.200.000 4.960.000 3.720.000 2.480.000
Xã Tam Tiến Khu dân cư thôn Quỳnh Lâu, xã Tam Tiến
Các lô 02 mặt tiền -
Đất ở đô thị 6.820.000 5.456.000 4.092.000 2.728.000
Xã Tam Tiến Khu dân cư thôn Tân An, xã Tam Tiến
-
Đất ở đô thị 6.000.000 4.800.000 3.600.000 2.400.000
Xã Tam Tiến Quốc lộ: 17
Đoạn từ khu vực ngã ba Mỏ Trạng xã Tam Tiến đi về phía thôn Chàm - đến hết thửa đất nhà bà Đỗ thị Hiền
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 2.400.000 1.400.000 0
Xã Tam Tiến Quốc lộ: 17
Đoạn từ khu vực ngã ba Mỏ Trạng xã Tam Tiến đi về phía xã Yên Thế - đến hết đường sắt
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 2.400.000 1.400.000 0
Xã Tam Tiến Quốc lộ: 17
Ngã tư giao nhau giữa đường tỉnh 294b với QL 17 đi về các phía (khoảng cách 500m) -
Đất TM-DV đô thị 2.800.000 1.680.000 1.000.000 0
Xã Tam Tiến Quốc lộ: 17
Các đoạn đường còn lại xã Tam Tiến -
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 1.440.000 0 0
Xã Tam Tiến Tỉnh lộ: 268 (292) Đoạn từ xã Bố Hạ đi Mỏ Trạng
Đoạn từ ngã ba Mỏ Trạng đi cầu Đồng Vương -
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 2.400.000 1.400.000 0
Xã Tam Tiến Tỉnh lộ: 294B
Đoạn từ ngã tư thôn Quỳnh Lâu đi về phía thôn Thị Cùng - đến hết thửa đất của ông Đỗ Việt Ngọc khoảng cách 500m
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 1.200.000 0 0
Xã Tam Tiến Tỉnh lộ: 294B
Đoạn từ ngã tư thôn Quỳnh Lâu đi về phía thôn Hố Tre - đến hết thửa đất của ông Hoàng Văn Đạm khoảng cách 500m
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 1.200.000 0 0
Xã Tam Tiến Tỉnh lộ: 294B
Đoạn từ ngã tư thôn Quỳnh Lâu đi về phía thôn Song Sơn - đến hết thửa đất của bà Phạm Thị Tỵ khoảng cách 500m
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 1.200.000 0 0
Xã Tam Tiến Tỉnh lộ: 294B
Đoạn ngã tư thôn Quỳnh Lâu đi về phía thôn Đồng Tiên - đến ngã tư cũ
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 1.200.000 0 0
Xã Tam Tiến Tỉnh lộ: 294B
Đoạn ngã tư thôn Cầu Thầy đi về phía đập đá ong hết địa phận xã Tam Tiến -
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 1.200.000 0 0
Xã Tam Tiến Tỉnh lộ: 294B
Đoạn ngã tư thôn Cầu Thầy đi về phía Lan Giới hết địa phận xã Tam Tiến -
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 1.200.000 0 0
Xã Tam Tiến Tỉnh lộ: 294B
Đoạn ngã tư thôn Cầu Thầy đi về phía thôn Đồng Cờ, xã Tam Tiến -
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 1.200.000 0 0
Xã Tam Tiến Tỉnh lộ: 294B
Đoạn ngã tư thôn Cầu Thầy đi - đến hết đất NVH Cầu Thầy
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 1.200.000 0 0
Xã Tam Tiến Tỉnh lộ: 294B
Các đoạn đường còn lại -
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 0 0 0
Xã Tam Tiến Đường liên xã Tam Tiến
Đoạn từ ngã ba thôn Diễn - đến giáp xã Xuân Lương
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 0 0 0
Xã Tam Tiến Đường liên xã Tam Tiến
Đoạn từ hết nhà bà Quách Thị Bẩy (xã Tam Hiệp cũ) - đến ngã ba thôn Núi Lim, xã Tam Tiến
Đất TM-DV đô thị 1.000.000 0 0 0
Xã Tam Tiến Đường liên xã Tam Tiến
Đoạn từ QL 17 thôn Trại Lốt qua thôn Núi Lim - đến dốc Lăng Đình thôn Quỳnh Lâu, xã Tam Tiến
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 0 0 0
Xã Tam Tiến Đường liên xã Tam Tiến
Đoạn từ nhà ông Ngọc thôn Quỳnh Lâu đi thôn Song Sơn, xã Tam Tiến -
Đất TM-DV đô thị 800.000 0 0 0
Xã Tam Tiến Đường liên xã Tam Tiến
Đoàn từ QL 17 đi thôn Thị Cùng - đến nhà ông Sinh
Đất TM-DV đô thị 800.000 0 0 0
Xã Tam Tiến Đường liên xã Tam Tiến
Đoạn từ QL 17 thôn Chàm - đến nhà (ông Thừng) thôn Núi Lim, xã Tam Tiến
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 0 0 0
Xã Tam Tiến Đường liên xã Tam Tiến
Đoạn ngã tư khu dân cư thôn Quỳnh Lâu đi về phía thôn Đồng Tiên, - đến thửa đất nhà ông Đỗ Xuân Toàn
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 0 0 0
Xã Tam Tiến Đường liên xã Tam Tiến
Đoạn ngã tư khu dân cư thôn Quỳnh Lâu đi về phía thôn Thị Cùng, - đến thửa đất nhà ông Đỗ Việt Ngọc
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 0 0 0
Xã Tam Tiến Đường liên xã Tam Tiến
Đoạn ngã tư khu dân cư thôn Quỳnh Lâu đi về phía UBND xã Tam Tiến, - đến thửa đất nhà ông Đỗ Hoài Ngọc
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 0 0 0
Xã Tam Tiến Đường liên xã Tam Tiến
Đoạn từ UBND xã Tam Tiến đi qua trường Mầm NonĐi TL 294B -
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 0 0 0
Xã Tam Tiến Đường liên xã Tam Tiến
Đoạn từ TL 294B - đến trường tiểu học
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 0 0 0
Xã Tam Tiến Đường liên xã Tam Tiến
Đoạn từ UBND xã Tam Tiến đi - đến ngã ba thôn Tiến Thịnh
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 0 0 0
Xã Tam Tiến Đường liên xã Tam Tiến
Đoạn từ ngã ba thôn Tiến Thịnh đi về phía xã Nhã Nam - đến hết giáp địa phận xã An Thượng cũ(nhà bà Hiểu)
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 0 0 0
Xã Tam Tiến Đường liên xã Tam Tiến
Đoạn từ ngã ba thôn Tiến Thịnh - đến địa phận xã Yên Thế
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 0 0 0
Xã Tam Tiến Đường liên xã Tam Tiến
Đoạn từ ngã ba thôn Tiến thịnh đi ngã ba rẽ về thôn Hố Luồng -
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 0 0 0
Xã Tam Tiến Đường liên xã Tam Tiến
Đoạn từ ngã ba rẽ đi thôn Lan Giới - đến đường rẽ nhà ông Phong
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 0 0 0
Xã Tam Tiến Đường liên xã Tam Tiến
Đoạn từ UBND (xã An Thượng cũ) đi - đến ngã ba trạm điện thôn Tân Vân
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 1.200.000 0 0
Xã Tam Tiến Đường liên xã Tam Tiến
Đoạn từ trạm điện Tân Vân - đến giáp đường TL 294B
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 0 0 0
Xã Tam Tiến Đường liên xã Tam Tiến
Đoạn từ UBND (xã An Thượng cũ) đi - đến ngã ba cầu Châu Phê
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 1.200.000 0 0
Xã Tam Tiến Đường liên xã Tam Tiến
Đoạn từ giáp xã Nhã Nam - đến ngã ba cầu Châu Phê
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 1.440.000 0 0
Xã Tam Tiến Đường liên xã Tam Tiến
Đoạn từ ngã ba cầu Châu Phê đi - đến hết nhà ông Nguyễn Văn Bát, thôn An Thành, xã Tam Tiến
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 1.200.000 0 0
Xã Tam Tiến Khu dân cư thôn Quỳnh Lâu, xã Tam Tiến
Các lô 01 mặt tiền (LK02, LK03, LK04), mặt cắt đường 20m (lòng đường 8m, hè 6m/bên) -
Đất TM-DV đô thị 2.480.000 1.990.000 1.490.000 1.000.000
Xã Tam Tiến Khu dân cư thôn Quỳnh Lâu, xã Tam Tiến
Các lô 02 mặt tiền -
Đất TM-DV đô thị 2.730.000 2.190.000 1.640.000 1.100.000
Xã Tam Tiến Khu dân cư thôn Tân An, xã Tam Tiến
-
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 1.920.000 1.440.000 960.000
Xã Tam Tiến Quốc lộ: 17
Đoạn từ khu vực ngã ba Mỏ Trạng xã Tam Tiến đi về phía thôn Chàm - đến hết thửa đất nhà bà Đỗ thị Hiền
Đất SX-KD đô thị 3.500.000 2.100.000 1.300.000 0
Xã Tam Tiến Quốc lộ: 17
Đoạn từ khu vực ngã ba Mỏ Trạng xã Tam Tiến đi về phía xã Yên Thế - đến hết đường sắt
Đất SX-KD đô thị 3.500.000 2.100.000 1.300.000 0
Xã Tam Tiến Quốc lộ: 17
Ngã tư giao nhau giữa đường tỉnh 294b với QL 17 đi về các phía (khoảng cách 500m) -
Đất SX-KD đô thị 2.500.000 1.500.000 900.000 0
Xã Tam Tiến Quốc lộ: 17
Các đoạn đường còn lại xã Tam Tiến -
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 1.300.000 800.000 0
Xã Tam Tiến Tỉnh lộ: 268 (292) Đoạn từ xã Bố Hạ đi Mỏ Trạng
Đoạn từ ngã ba Mỏ Trạng đi cầu Đồng Vương -
Đất SX-KD đô thị 3.500.000 2.100.000 1.300.000 0
Xã Tam Tiến Tỉnh lộ: 294B
Đoạn từ ngã tư thôn Quỳnh Lâu đi về phía thôn Thị Cùng - đến hết thửa đất của ông Đỗ Việt Ngọc khoảng cách 500m
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.100.000 700.000 0
Xã Tam Tiến Tỉnh lộ: 294B
Đoạn từ ngã tư thôn Quỳnh Lâu đi về phía thôn Hố Tre - đến hết thửa đất của ông Hoàng Văn Đạm khoảng cách 500m
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.100.000 700.000 0
Xã Tam Tiến Tỉnh lộ: 294B
Đoạn từ ngã tư thôn Quỳnh Lâu đi về phía thôn Song Sơn - đến hết thửa đất của bà Phạm Thị Tỵ khoảng cách 500m
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.100.000 700.000 0
Xã Tam Tiến Tỉnh lộ: 294B
Đoạn ngã tư thôn Quỳnh Lâu đi về phía thôn Đồng Tiên - đến ngã tư cũ
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.100.000 700.000 0
Xã Tam Tiến Tỉnh lộ: 294B
Đoạn ngã tư thôn Cầu Thầy đi về phía đập đá ong hết địa phận xã Tam Tiến -
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.100.000 700.000 0
Xã Tam Tiến Tỉnh lộ: 294B
Đoạn ngã tư thôn Cầu Thầy đi về phía Lan Giới hết địa phận xã Tam Tiến -
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.100.000 700.000 0
Xã Tam Tiến Tỉnh lộ: 294B
Đoạn ngã tư thôn Cầu Thầy đi về phía thôn Đồng Cờ, xã Tam Tiến -
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.100.000 700.000 0
Xã Tam Tiến Tỉnh lộ: 294B
Đoạn ngã tư thôn Cầu Thầy đi - đến hết đất NVH Cầu Thầy
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.100.000 700.000 0
Xã Tam Tiến Tỉnh lộ: 294B
Các đoạn đường còn lại -
Đất SX-KD đô thị 1.400.000 900.000 500.000 0
Xã Tam Tiến Đường liên xã Tam Tiến
Đoạn từ ngã ba thôn Diễn - đến giáp xã Xuân Lương
Đất SX-KD đô thị 1.400.000 900.000 500.000 0
Xã Tam Tiến Đường liên xã Tam Tiến
Đoạn từ hết nhà bà Quách Thị Bẩy (xã Tam Hiệp cũ) - đến ngã ba thôn Núi Lim, xã Tam Tiến
Đất SX-KD đô thị 900.000 600.000 0 0
Xã Tam Tiến Đường liên xã Tam Tiến
Đoạn từ QL 17 thôn Trại Lốt qua thôn Núi Lim - đến dốc Lăng Đình thôn Quỳnh Lâu, xã Tam Tiến
Đất SX-KD đô thị 1.100.000 700.000 400.000 0
Xã Tam Tiến Đường liên xã Tam Tiến
Đoạn từ nhà ông Ngọc thôn Quỳnh Lâu đi thôn Song Sơn, xã Tam Tiến -
Đất SX-KD đô thị 700.000 500.000 0 0
Xã Tam Tiến Đường liên xã Tam Tiến
Đoàn từ QL 17 đi thôn Thị Cùng - đến nhà ông Sinh
Đất SX-KD đô thị 700.000 500.000 0 0
Xã Tam Tiến Đường liên xã Tam Tiến
Đoạn từ QL 17 thôn Chàm - đến nhà (ông Thừng) thôn Núi Lim, xã Tam Tiến
Đất SX-KD đô thị 1.100.000 700.000 400.000 0
Xã Tam Tiến Đường liên xã Tam Tiến
Đoạn ngã tư khu dân cư thôn Quỳnh Lâu đi về phía thôn Đồng Tiên, - đến thửa đất nhà ông Đỗ Xuân Toàn
Đất SX-KD đô thị 1.400.000 900.000 500.000 0
Xã Tam Tiến Đường liên xã Tam Tiến
Đoạn ngã tư khu dân cư thôn Quỳnh Lâu đi về phía thôn Thị Cùng, - đến thửa đất nhà ông Đỗ Việt Ngọc
Đất SX-KD đô thị 1.400.000 900.000 500.000 0
Xã Tam Tiến Đường liên xã Tam Tiến
Đoạn ngã tư khu dân cư thôn Quỳnh Lâu đi về phía UBND xã Tam Tiến, - đến thửa đất nhà ông Đỗ Hoài Ngọc
Đất SX-KD đô thị 1.400.000 900.000 500.000 0
Xã Tam Tiến Đường liên xã Tam Tiến
Đoạn từ UBND xã Tam Tiến đi qua trường Mầm NonĐi TL 294B -
Đất SX-KD đô thị 1.400.000 900.000 500.000 0
Xã Tam Tiến Đường liên xã Tam Tiến
Đoạn từ TL 294B - đến trường tiểu học
Đất SX-KD đô thị 1.100.000 700.000 400.000 0
Xã Tam Tiến Đường liên xã Tam Tiến
Đoạn từ UBND xã Tam Tiến đi - đến ngã ba thôn Tiến Thịnh
Đất SX-KD đô thị 1.400.000 900.000 500.000 0
Xã Tam Tiến Đường liên xã Tam Tiến
Đoạn từ ngã ba thôn Tiến Thịnh đi về phía xã Nhã Nam - đến hết giáp địa phận xã An Thượng cũ(nhà bà Hiểu)
Đất SX-KD đô thị 1.400.000 900.000 500.000 0
Xã Tam Tiến Đường liên xã Tam Tiến
Đoạn từ ngã ba thôn Tiến Thịnh - đến địa phận xã Yên Thế
Đất SX-KD đô thị 1.400.000 900.000 500.000 0
Xã Tam Tiến Đường liên xã Tam Tiến
Đoạn từ ngã ba thôn Tiến thịnh đi ngã ba rẽ về thôn Hố Luồng -
Đất SX-KD đô thị 1.100.000 700.000 400.000 0
Xã Tam Tiến Đường liên xã Tam Tiến
Đoạn từ ngã ba rẽ đi thôn Lan Giới - đến đường rẽ nhà ông Phong
Đất SX-KD đô thị 1.100.000 700.000 400.000 0
Xã Tam Tiến Đường liên xã Tam Tiến
Đoạn từ UBND (xã An Thượng cũ) đi - đến ngã ba trạm điện thôn Tân Vân
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.100.000 700.000 0
Xã Tam Tiến Đường liên xã Tam Tiến
Đoạn từ trạm điện Tân Vân - đến giáp đường TL 294B
Đất SX-KD đô thị 1.400.000 900.000 500.000 0
Xã Tam Tiến Đường liên xã Tam Tiến
Đoạn từ UBND (xã An Thượng cũ) đi - đến ngã ba cầu Châu Phê
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.100.000 700.000 0
Xã Tam Tiến Đường liên xã Tam Tiến
Đoạn từ giáp xã Nhã Nam - đến ngã ba cầu Châu Phê
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 1.300.000 800.000 0
Xã Tam Tiến Đường liên xã Tam Tiến
Đoạn từ ngã ba cầu Châu Phê đi - đến hết nhà ông Nguyễn Văn Bát, thôn An Thành, xã Tam Tiến
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.100.000 700.000 0
Xã Tam Tiến Khu dân cư thôn Quỳnh Lâu, xã Tam Tiến
Các lô 01 mặt tiền (LK02, LK03, LK04), mặt cắt đường 20m (lòng đường 8m, hè 6m/bên) -
Đất SX-KD đô thị 2.200.000 1.800.000 1.400.000 900.000
Xã Tam Tiến Khu dân cư thôn Quỳnh Lâu, xã Tam Tiến
Các lô 02 mặt tiền -
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 2.000.000 1.500.000 1.000.000
Xã Tam Tiến Khu dân cư thôn Tân An, xã Tam Tiến
-
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 1.700.000 1.300.000 900.000
Xã Tam Tiến Khu vực 1 - Xã Tam Tiến
-
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.600.000 1.500.000 0
Xã Tam Tiến Khu vực 2 - Xã Tam Tiến
-
Đất ở nông thôn 1.280.000 1.150.000 1.020.000 0
Xã Tam Tiến Khu vực 3 - Xã Tam Tiến
-
Đất ở nông thôn 980.000 810.000 660.000 0
Xã Tam Tiến Khu vực 1 - Xã Tam Tiến
-
Đất TM-DV nông thôn 720.000 640.000 600.000 0
Xã Tam Tiến Khu vực 2 - Xã Tam Tiến
-
Đất TM-DV nông thôn 520.000 460.000 410.000 0
Xã Tam Tiến Khu vực 3 - Xã Tam Tiến
-
Đất TM-DV nông thôn 400.000 330.000 270.000 0
Xã Tam Tiến Khu vực 1 - Xã Tam Tiến
-
Đất SX-KD nông thôn 630.000 560.000 530.000 0
Xã Tam Tiến Khu vực 2 - Xã Tam Tiến
-
Đất SX-KD nông thôn 450.000 410.000 360.000 0
Xã Tam Tiến Khu vực 3 - Xã Tam Tiến
-
Đất SX-KD nông thôn 350.000 290.000 240.000 0
Xã Tam Tiến Xã Tam Tiến
-
Đất trồng lúa 70.000 0 0 0
Xã Tam Tiến Xã Tam Tiến
-
Đất trồng cây hàng năm 70.000 0 0 0
Xã Tam Tiến Xã Tam Tiến
-
Đất trồng cây lâu năm 70.000 0 0 0
Xã Tam Tiến Xã Tam Tiến
-
Đất rừng sản xuất 30.000 0 0 0
Xã Tam Tiến Xã Tam Tiến
-
Đất rừng phòng hộ 30.000 0 0 0
Xã Tam Tiến Xã Tam Tiến
-
Đất rừng đặc dụng 30.000 0 0 0
Xã Tam Tiến Xã Tam Tiến
-
Đất nuôi trồng thủy sản 70.000 0 0 0
Xã Tam Tiến Xã Tam Tiến
-
Đất nông nghiệp khác 70.000 0 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Tam Tiến Quốc lộ: 17
Đoạn từ khu vực ngã ba Mỏ Trạng xã Tam Tiến đi về phía thôn Chàm - đến hết thửa đất nhà bà Đỗ thị Hiền
Đất ở đô thị 10.000.000 6.000.000 3.500.000 0
Xã Tam Tiến Quốc lộ: 17
Đoạn từ khu vực ngã ba Mỏ Trạng xã Tam Tiến đi về phía xã Yên Thế - đến hết đường sắt
Đất ở đô thị 10.000.000 6.000.000 3.500.000 0
Xã Tam Tiến Quốc lộ: 17
Ngã tư giao nhau giữa đường tỉnh 294b với QL 17 đi về các phía (khoảng cách 500m) -
Đất ở đô thị 7.000.000 4.200.000 2.500.000 0
Xã Tam Tiến Quốc lộ: 17
Các đoạn đường còn lại xã Tam Tiến -
Đất ở đô thị 6.000.000 3.600.000 2.100.000 0
Xã Tam Tiến Tỉnh lộ: 268 (292) Đoạn từ xã Bố Hạ đi Mỏ Trạng
Đoạn từ ngã ba Mỏ Trạng đi cầu Đồng Vương -
Đất ở đô thị 10.000.000 6.000.000 3.500.000 0
Xã Tam Tiến Tỉnh lộ: 294B
Đoạn từ ngã tư thôn Quỳnh Lâu đi về phía thôn Thị Cùng - đến hết thửa đất của ông Đỗ Việt Ngọc khoảng cách 500m
Đất ở đô thị 5.000.000 3.000.000 1.800.000 0
Xã Tam Tiến Tỉnh lộ: 294B
Đoạn từ ngã tư thôn Quỳnh Lâu đi về phía thôn Hố Tre - đến hết thửa đất của ông Hoàng Văn Đạm khoảng cách 500m
Đất ở đô thị 5.000.000 3.000.000 1.800.000 0
Xã Tam Tiến Tỉnh lộ: 294B
Đoạn từ ngã tư thôn Quỳnh Lâu đi về phía thôn Song Sơn - đến hết thửa đất của bà Phạm Thị Tỵ khoảng cách 500m
Đất ở đô thị 5.000.000 3.000.000 1.800.000 0
Xã Tam Tiến Tỉnh lộ: 294B
Đoạn ngã tư thôn Quỳnh Lâu đi về phía thôn Đồng Tiên - đến ngã tư cũ
Đất ở đô thị 5.000.000 3.000.000 1.800.000 0
Xã Tam Tiến Tỉnh lộ: 294B
Đoạn ngã tư thôn Cầu Thầy đi về phía đập đá ong hết địa phận xã Tam Tiến -
Đất ở đô thị 5.000.000 3.000.000 1.800.000 0
Xã Tam Tiến Tỉnh lộ: 294B
Đoạn ngã tư thôn Cầu Thầy đi về phía Lan Giới hết địa phận xã Tam Tiến -
Đất ở đô thị 5.000.000 3.000.000 1.800.000 0
Xã Tam Tiến Tỉnh lộ: 294B
Đoạn ngã tư thôn Cầu Thầy đi về phía thôn Đồng Cờ, xã Tam Tiến -
Đất ở đô thị 5.000.000 3.000.000 1.800.000 0
Xã Tam Tiến Tỉnh lộ: 294B
Đoạn ngã tư thôn Cầu Thầy đi - đến hết đất NVH Cầu Thầy
Đất ở đô thị 5.000.000 3.000.000 1.800.000 0
Xã Tam Tiến Tỉnh lộ: 294B
Các đoạn đường còn lại -
Đất ở đô thị 4.000.000 2.400.000 1.400.000 0
Xã Tam Tiến Đường liên xã Tam Tiến
Đoạn từ ngã ba thôn Diễn - đến giáp xã Xuân Lương
Đất ở đô thị 4.000.000 2.400.000 1.400.000 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Tam Tiến

Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Bắc Ninh mới nhất

Bảng giá đất xã Tam Tiến, thành phố Bắc Ninh 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Tam Tiến, thành phố Bắc Ninh 2026

4. Thông tin xã Tam Tiến, thành phố Bắc Ninh

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Tiến Thắng, Xã An Thượng, Xã Tam Tiến (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Tam Tiến theo Nghị quyết số 1658/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Tam Tiến có diện tích tự nhiên 60,34 km² với quy mô dân số 17.639 người, mật độ dân cư đạt 292,3 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Tam Tiến được đặt tại Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Tiến Thắng (cũ), là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Tam Tiến không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Thành phố Bắc Ninh, Xã Tam Tiến là một trong tổng số 99 đơn vị hành chính cấp xã toàn thành phố, trong đó có 66 xã và 33 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Tam Tiến, Thành phố Bắc Ninh - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Bắc Ninh

5.1. Căn cứ xác định khu vực

Khu vực trong xây dựng bảng giá đất được xác định theo từng đơn vị hành chính cấp xã và căn cứ vào năng suất, cây trồng, vật nuôi, khoảng cách đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm, điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm (đối với đất nông nghiệp); căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực (đối với đất phi nông nghiệp).

5.2. Căn cứ xác định vị trí đất trong xây dựng bảng giá đất

a) Đối với nhóm đất nông nghiệp: Vị trí đất trong xây dựng bảng giá đất được xác định theo từng khu vực.

b) Đối với đất phi nông nghiệp: Vị trí đất được xác định gắn với từng đường, đoạn đường, phố, đoạn phố hoặc khu vực và căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực.

5.3. Quy định vị trí, khu vực cụ thể đối với đất nông nghiệp

Được xác định theo từng đơn vị hành chính cấp xã, cụ thể:

a) Nhóm các xã, phường có giá đất cao nhất là xã, phường phát triển kinh tế xã hội, điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất;

b) Nhóm các xã, phường tiếp theo là xã, phường phát triển kinh tế xã hội, điều kiện kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn;

c) Nhóm các xã, phường còn lại là xã, phường phát triển kinh tế xã hội, điều kiện kết cấu hạ tầng kém thuận lợi nhất;

5.4. Quy định cụ thể vị trí đối với đất phi nông nghiệp tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn (quốc lộ, tỉnh lộ, đường liên xã, phường)

Vị trí đất được xác định gắn với từng đường, đoạn đường, phố, đoạn phố; quốc lộ, tỉnh lộ, đường liên xã, phường và căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực và phân thành tối đa 4 vị trí.

a) Việc xác định vị trí của từng thửa đất căn cứ vào khả năng sinh lợi, điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, khoảng cách so với trục đường giao thông quy định cụ thể như sau:

Vị trí 1: Là vị trí tiếp giáp mặt đường của các đường phố, các trục đường giao thông, có mức sinh lợi cao nhất và có điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất.

Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất nằm ở các ngõ hoặc đường nhánh của đường chính có ít nhất một mặt giáp với ngõ hoặc đường nhánh mà có mặt cắt rộng từ năm mét trở lên (≥5) và có chiều sâu ngõ dưới 100 mét (tính từ sát mép lòng đường chính đến đầu thửa đất < 100m)

Vị trí 3: Áp dụng đối với các thửa đất nằm ở ngõ hoặc đường nhánh của các đường phố chính; có ít nhất một mặt giáp với ngõ hoặc đường nhánh mà có mặt cắt rộng từ năm mét trở lên (≥5) và có chiều sâu ngõ trên 100 mét (tính từ sát mép lòng đường chính đến đầu thửa đất > 100m), có mức sinh lợi và điều kiện kết cấu hạ tầng kém hơn vị trí 2

Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất không thuộc các vị trí nêu trên.

b) Trường hợp thửa đất bám từ hai mặt đường trở lên thì xác định theo hướng có giá trị của thửa đất cao nhất tính theo Bảng giá đất.

c) Các thửa đất nằm ở vị trí 2, 3, 4 như đã nêu trên có ngõ thông với nhiều ngõ có giá đất khác nhau thì áp dụng theo vị trí có mức giá cao nhất.

d) Trường hợp các thửa đất có thể xác định vị trí thửa đất thuộc khu vực xã hoặc đoạn đường thì áp dụng theo vị trí có giá cao hơn.

5.5. Quy định cụ thể vị trí đối với thửa đất phi nông nghiệp không phải là đất ở tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn

Quy định cụ thể vị trí đối với thửa đất phi nông nghiệp không phải là đất ở tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn (quốc lộ, tỉnh lộ, đường liên xã, phường) có chiều sâu lớn, như sau:

Vị trí 1: Tính từ mặt đường (Chỉ giới giao, cho thuê đất) vào sâu đến 50m.

Vị trí 2: Tính từ trên 50m vào sâu đến 100m.

Vị trí 3: Tính từ trên 100m vào sâu đến 150m.

Vị trí 4: Phần diện tích còn lại của thửa đất.

5.6. Quy định cụ thể khu vực, vị trí đối với đất ở, đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn

a) Phân khu vực:

Khu vực 1: Áp dụng đối với các thửa đất có khả năng sinh lợi, có điều kiện kết cấu hạ tầng tốt nhất của xã, ở vị trí tiếp giáp với các trục đường giao thông (trừ các đường giao thông đã quy định giá đất trong Bảng giá đất) hoặc nằm tại trung tâm xã hoặc nằm gần một trong các khu vực như: UBND xã, trường học, trạm y tế, chợ, khu thương mại, dịch vụ, khu du lịch, khu công nghiệp, cụm công nghiệp.

Khu vực 2: Áp dụng đối với các thửa đất có khả năng sinh lợi và có điều kiện kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn khu vực 1, nằm ở ven các trục đường giao thông liên thôn và đất tiếp giáp với đất của khu vực 1;

Khu vực 3: Áp dụng đối với các thửa đất nằm ở những vị trí còn lại, có khả năng sinh lợi và có điều kiện kết cấu hạ tầng thấp kém hơn khu vực 1, khu vực 2 trong xã.

b) Phân vị trí đất: Trong 1 khu vực được chia từ 1 đến 3 vị trí, xác định vị trí quy định như sau:

Vị trí 1: Áp dụng đối với các thửa đất có khả năng sinh lợi, có điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất từng khu vực, ở vị trí có mặt tiền tiếp giáp với các trục đường giao thông hoặc nằm tại trung tâm xã hoặc nằm gần một trong các khu vực như: UBND xã, trường học, trạm y tế, chợ, khu thương mại, dịch vụ, khu du lịch, khu công nghiệp, cụm công nghiệp.

Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất tiếp giáp với các thửa đất nằm ở vị trí 1, có khả năng sinh lợi và kết cấu hạ tầng kém hơn các thửa đất nằm ở vị trí 1.

Vị trí 3: Áp dụng đối với các thửa đất tiếp giáp với các thửa đất nằm ở vị trí 2, có khả năng sinh lợi và kết cấu hạ tầng kém hơn các thửa đất nằm ở vị trí 2 và các vị trí còn lại của thửa đất.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Tam Tiến, thành phố Bắc Ninh năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Tam Tiến, thành phố Bắc Ninh là 10.000.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Tam Tiến, thành phố Bắc Ninh năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Tam Tiến, thành phố Bắc Ninh là khoảng 1.955.789 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
5/5 - (1087 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?